Gói thầu số 2: Cải tạo, sửa chữa công trình doanh trại Nhà máy A42 năm 2025

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
13
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu số 2: Cải tạo, sửa chữa công trình doanh trại Nhà máy A42 năm 2025
Chủ đầu tư
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
1.562.022.560 VND
Ngày đăng tải
08:49 26/05/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
KQ2500159868_2505260816
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
NHÀ MÁY A42
Ngày phê duyệt
26/05/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn3603584086

CÔNG TY TNHH SƠN LIÊN MINH

1.374.765.000 VND 1.374.765.000 VND 30 ngày
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Lý do không đạt
1 vn3600584909 CÔNG TY TNHH TÂN HÓA AN Nhà thầu xếp hạng 2; Nhà thầu xếp hạng 1 đã được xét trúng thầu

Hạng mục công việc

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
5.1.14 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo quy định tại Chương V 46.14 m2 41.213 1.901.568
5.1.15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo quy định tại Chương V 93.645 m2 48.959 4.584.766
5.1.16 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo quy định tại Chương V 17.82 m2 40.015 713.067
5.1.17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo quy định tại Chương V 11.2 m2 47.761 534.923
5.1.18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 29.02 m2 36.549 1.060.652
5.1.19 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 139.785 m2 42.450 5.933.873
5.1.20 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo quy định tại Chương V 52.4 m2 65.846 3.450.330
5.1.21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 52.4 m2 70.075 3.671.930
5.1.22 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo quy định tại Chương V 6.64 m2 14.401 95.623
5.1.23 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính (nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, kính dày 8mm) Theo quy định tại Chương V 2 m2 1.021.757 2.043.514
5.1.24 Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính (nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, kính dày 8mm) Theo quy định tại Chương V 3.74 m2 961.654 3.596.586
5.1.25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định tại Chương V 5.74 m2 133.208,1 764.614
5.1.26 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m Theo quy định tại Chương V 1.083 100m2 2.665.663 2.886.913
5.1.27 Vệ sinh tường ốp đá + trát đà rửa Theo quy định tại Chương V 30.768 m2 18.031 554.778
5.2 SỬA CHỮA NHÀ TRỰC BAN Theo quy định tại Chương V 0 77.670.906
5.2.1 Tháo dỡ trần Theo quy định tại Chương V 61.505 m2 7.200 442.836
5.2.2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo quy định tại Chương V 14.06 m2 14.401 202.478
5.2.3 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤11cm Theo quy định tại Chương V 6.272 m2 61.969 388.670
5.2.4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo quy định tại Chương V 0.056 m3 1.958.514 109.677
5.2.5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo quy định tại Chương V 0.006 tấn 22.853.793 137.123
5.2.6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại Chương V 0.014 100m2 14.251.586 199.522
5.2.7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 1.4 m2 168.909 236.473
5.2.8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 1.06 m2 240.383 254.806
5.2.9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo quy định tại Chương V 105.51 m2 19.754 2.084.245
5.2.10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà Theo quy định tại Chương V 35.74 m2 23.046 823.664
5.2.11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo quy định tại Chương V 144.54 m2 19.754 2.855.243
5.2.12 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo quy định tại Chương V 61.505 m2 198.014 12.178.851
5.2.13 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo quy định tại Chương V 105.51 m2 41.213 4.348.384
5.2.14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Theo quy định tại Chương V 38.2 m2 48.959 1.870.234
5.2.15 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo quy định tại Chương V 144.54 m2 40.015 5.783.768
5.2.16 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 143.71 m2 55.231 7.937.247
5.2.17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 144.54 m2 48.168 6.962.203
5.2.18 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính (nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, kính dày 8mm) Theo quy định tại Chương V 1.76 m2 1.021.757 1.798.292
5.2.19 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo quy định tại Chương V 12.656 m2 65.846 833.347
5.2.20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 12.656 m2 70.075 886.869
5.2.21 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo quy định tại Chương V 61.505 m2 29.631 1.822.455
5.2.22 Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤0,36m2 Theo quy định tại Chương V 61.505 m2 179.427 11.035.658
5.2.23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định tại Chương V 15.82 m2 133.208 2.107.351
5.2.24 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m Theo quy định tại Chương V 1.092 100m2 1.600.571 1.747.824
5.2.25 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo quy định tại Chương V 0.626 100m2 1.107.946 693.574
5.2.26 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤22cm Theo quy định tại Chương V 0.684 m3 418.120 285.994
5.2.27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo quy định tại Chương V 1.949 m3 1.456.015 2.837.773
5.2.28 Lát gạch sân bằng gạch Terazzo Theo quy định tại Chương V 38.97 m2 152.676 5.949.784
5.2.29 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo quy định tại Chương V 4.676 m3 88.892 415.659
5.2.30 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo quy định tại Chương V 4.676 m3 26.941 125.976
5.2.31 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo quy định tại Chương V 23.38 m3 13.470 314.929
6 HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỬA VÀ SƠN TƯỜNG TRONG NHÀ , NHÀ SỬA CHỮA BƠM (PX9) Theo quy định tại Chương V 0 67.178.172
6.1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo quy định tại Chương V 48.56 m2 67.406 3.273.235
6.2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 48.56 m2 71.735 3.483.452
6.3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo quy định tại Chương V 221.424 m2 20.222 4.477.636
6.4 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo quy định tại Chương V 221.424 m2 40.963 9.070.191
6.5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 221.424 m2 49.310 10.918.417
6.6 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 55x1,4mm, kính cường lực dày 8mm Theo quy định tại Chương V 12.924 m2 2.645.687 34.192.859
6.7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định tại Chương V 12.924 m2 136.365 1.762.381
1 HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE TẢI, XE CON ĐỘI XE Theo quy định tại Chương V 0 244.881.054
1.1 NHÀ ĐỂ XE CON Theo quy định tại Chương V 0 38.612.776
1.1.1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo quy định tại Chương V 146.027 m2 67.406 9.843.096
1.1.2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 401.055 m2 71.735 28.769.680
1.2 NHÀ ĐỂ XE TẢI Theo quy định tại Chương V 0 172.061.154
1.2.1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo quy định tại Chương V 786.412 m2 67.406 53.008.887
1.2.2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 1537.292 m2 71.735 110.277.642
1.2.3 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo quy định tại Chương V 4.8 100m2 1.828.047 8.774.626
1.3 NHÀ VỆ SINH Theo quy định tại Chương V 0 34.207.123
1.3.1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo quy định tại Chương V 7.925 m2 14.742 116.830
1.3.2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo quy định tại Chương V 2 bộ 55.283 110.566
1.3.3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo quy định tại Chương V 12.65 m2 30.333 383.712
1.3.4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo quy định tại Chương V 38.65 m2 20.222 781.580
1.3.5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo quy định tại Chương V 30.315 m2 20.222 613.030
1.3.6 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo quy định tại Chương V 38.65 m2 40.963 1.583.220
1.3.7 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo quy định tại Chương V 30.315 m2 42.190 1.278.990
1.3.8 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 30.315 m2 56.540 1.714.010
1.3.9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 38.65 m2 49.310 1.905.832
1.3.10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo quy định tại Chương V 0.633 m3 1.698.515 1.075.160
1.3.11 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 Theo quy định tại Chương V 12.65 m2 267.751 3.387.050
1.3.12 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo quy định tại Chương V 12.65 m2 318.913 4.034.249
1.3.13 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21x1,6mm Theo quy định tại Chương V 0.02 100m 1.876.668 37.533
1.3.14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm Theo quy định tại Chương V 3 cái 16.093 48.279
1.3.15 Lắp đặt T nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 27mm Theo quy định tại Chương V 3 cái 19.789 59.367
1.3.16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Theo quy định tại Chương V 4 cái 15.601 62.404
1.3.17 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x1,8mm Theo quy định tại Chương V 0.09 100m 2.422.212 217.999
1.3.18 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2,9mm Theo quy định tại Chương V 0.02 100m 11.516.047 230.321
1.3.19 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3,2mm Theo quy định tại Chương V 0.12 100m 14.094.673 1.691.361
1.3.20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo quy định tại Chương V 2 cái 53.267 106.534
1.3.21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Theo quy định tại Chương V 4 cái 94.801 379.204
1.3.22 Lắp đặt T nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T114/90mm Theo quy định tại Chương V 2 cái 99.113 198.226
1.3.23 Lắp đặt T nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 114mm Theo quy định tại Chương V 2 cái 119.930 239.860
1.3.24 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định tại Chương V 2 bộ 3.621.800 7.243.600
1.3.25 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo quy định tại Chương V 3 cái 383.001 1.149.003
1.3.26 Van khóa 2 chiều D27 Theo quy định tại Chương V 1 cái 72.334 72.334
1.3.27 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định tại Chương V 2 cái 353.083 706.166
1.3.28 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo quy định tại Chương V 2 cái 183.685 367.370
1.3.29 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện Theo quy định tại Chương V 1 bộ 1.391.997 1.391.997
1.3.30 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo quy định tại Chương V 1 bộ 1.925.309 1.925.309
1.3.31 Lắp đặt gương soi Theo quy định tại Chương V 1 cái 458.407 458.407
1.3.32 Lắp đặt kệ kính Theo quy định tại Chương V 1 cái 335.229 335.229
1.3.33 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo quy định tại Chương V 1 cái 183.685 183.685
1.3.34 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo quy định tại Chương V 0.633 m3 90.998 57.602
1.3.35 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo quy định tại Chương V 0.633 m3 27.579 17.458
1.3.36 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo quy định tại Chương V 3.165 m3 13.790 43.645
2 HẠNG MỤC: SƠN LẠI CÁC PHÒNG LÀM VIỆC VÀ CHỐNG DỘT NHÀ XƯỞNG PHÂN XƯỞNG 1 Theo quy định tại Chương V 0 522.818.551
2.1 SƠN LẠI CÁC PHÒNG LÀM VIỆC Theo quy định tại Chương V 0 479.250.758
2.1.1 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 3110.343 m2 49.310 153.371.013
2.1.2 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 1195.025 m2 56.540 67.566.714
2.1.3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo quy định tại Chương V 2488.274 m2 20.222 50.317.877
2.1.4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo quy định tại Chương V 956.02 m2 20.222 19.332.636
2.1.5 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo quy định tại Chương V 2488.274 m2 40.963 101.927.168
2.1.6 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo quy định tại Chương V 956.02 m2 42.190 40.334.484
2.1.7 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo quy định tại Chương V 12.76 100m2 1.828.047 23.325.880
2.1.8 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m Theo quy định tại Chương V 8.456 100m2 2.728.830 23.074.986
2.2 CHỐNG DỘT Theo quy định tại Chương V 0 43.567.793
2.2.1 Chống dột mái tôn Theo quy định tại Chương V 3540.37 m2 12.306 43.567.793
3 HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG PHÂN XƯỞNG 8 Theo quy định tại Chương V 0 208.153.856
3.1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤22cm Theo quy định tại Chương V 4.836 m3 428.028 2.069.943
3.2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III Theo quy định tại Chương V 8.912 m3 417.917 3.724.476
3.3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo quy định tại Chương V 1.554 m3 1.713.500 2.662.779
3.4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo quy định tại Chương V 4.836 m3 2.486.019 12.022.388
3.5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤ 45cm Theo quy định tại Chương V 0.483 100m2 18.891.201 9.124.450
3.6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x250 Theo quy định tại Chương V 20.724 m2 393.837 8.161.878
3.7 Đục nhám mặt bê tông Theo quy định tại Chương V 760 m2 14.767 11.222.920
3.8 Dọn vệ sinh sân Theo quy định tại Chương V 760 m2 6.153 4.676.280
3.9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo quy định tại Chương V 76 m3 1.677.643 127.500.868
3.10 Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ. Khe rộng ≤1cm, sâu ≤4cm Theo quy định tại Chương V 45.2 10m 404.914 18.302.113
3.11 Xoa nhám mặt sân bê tông Theo quy định tại Chương V 760 m2 8.614 6.546.640
3.12 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo quy định tại Chương V 13.748 m3 90.998 1.251.041
3.13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo quy định tại Chương V 13.748 m3 24.845 341.569
3.14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo quy định tại Chương V 54.992 m3 9.938 546.510
4 HẠNG MỤC: CHỐNG DỘT VÀ SƠN LẠI TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN THỰC HÀNH + THƯ VIỆN Theo quy định tại Chương V 0 199.217.056
4.1 Chống dột mái tôn Theo quy định tại Chương V 629.568 m2 12.306 7.747.464
4.2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 666.559 m2 71.735 47.815.610
4.3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo quy định tại Chương V 416.7 m2 20.222 8.426.507
4.4 Vệ sinh tường trong nhà Theo quy định tại Chương V 1075.842 m2 12.306 13.239.312
4.5 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo quy định tại Chương V 416.7 m2 42.190 17.580.573
4.6 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 416.7 m2 56.540 23.560.218
4.7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 1075.842 m2 57.837 62.223.474
4.8 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m Theo quy định tại Chương V 3.332 100m2 2.728.830 9.092.462
4.9 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo quy định tại Chương V 5.214 100m2 1.828.047 9.531.437
5 HẠNG MỤC: SỬA CHỮA VỌNG GÁC + NHÀ TRỰC BAN CỔNG 1 Theo quy định tại Chương V 0 132.516.312
5.1 CỔNG + vọng gác Theo quy định tại Chương V 0 54.845.406
5.1.1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo quy định tại Chương V 59.585 m2 31.277 1.863.640
5.1.2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo quy định tại Chương V 59.585 m2 83.036 4.947.700
5.1.3 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V 59.585 m2 50.891 3.032.340
5.1.4 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo quy định tại Chương V 64.93 m2 19.801 1.285.679
5.1.5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 0.358 m3 1.127.937 403.801
5.1.6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 20.86 m2 120.894 2.521.849
5.1.7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 18.61 m2 168.909 3.143.396
5.1.8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 27.14 m2 131.071 3.557.267
5.1.9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤11cm Theo quy định tại Chương V 0.22 m3 378.612 83.295
5.1.10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo quy định tại Chương V 25.28 m2 19.754 499.381
5.1.11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo quy định tại Chương V 17.82 m2 19.754 352.016
5.1.12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà Theo quy định tại Chương V 47.895 m2 23.046 1.103.788
5.1.13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà Theo quy định tại Chương V 11.2 m2 23.046 258.115
Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây