Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn3301702336 | Công ty TNHH Kỷ Nguyên Số Việt Nam |
127.384.800 VND | 30 ngày |
| 1 | Bộ thực hành Toán - Tiếng Việt Lớp 1 (HS) |
01HTOTVBO2021KA, 15HTOHKHO0021KA
|
10 | Bộ | Bao gồm: + Hộp 1 bằng nhựa kích thước: (258x183x29)mm gồm có các thiết bị: Bộ thẻ chữ học vần thực hành; Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số; Bộ thiết bị dạy phép tính; Bộ thiết bị dạy hình phẳng. + Hộp 2 bằng nhựa kích thước: (258x183x63)mm gồm có Bộ thiết bị dạy hình khối Bộ thẻ chữ học vần thực hành: Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu, bằng nhựa dày 0.5mm được bo tròn 4 góc không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. bao gồm : - 80 thẻ chữ, kích thước (20x60)mm, in 29 chữ cái tiếng việt (font chữ vnavant, cỡ 72, kiểu chữ đậm), in màu trên nhựa dày 0.5mm được bo tròn 4 góc, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng; trong đó: d, đ, k, p, q, r, s, v, x, y (mỗi chữ cái có 2 thẻ); a, ă, â, b, c, e, ê, g, i, l, n, o, ô, ơ, u, ư (mỗi chữ cái có 3 thẻ); h, m, t (mỗi chữ cái có 4 thẻ) . - 12 thẻ dấu ghi thanh bằng nhựa dày 0.3mm được bo tròn 4 góc, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng, in màu trên mảnh nhựa trong, dùng để cài lên thẻ chữ; trong đó: hỏi, ngã, nặng(mỗi dấu có 2 mảnh), huyền, sắc (mỗi dấu có 3 mảnh). - Tất cả các thẻ được xếp gọn gàng trong túi PVC Bộ thẻ chữ ghép thực hành: - 45 thẻ chữ, in 31 chữ ghép tiếng việt, kiểu chữ đậm, in màu trên nhựa dày 0.5mm được bo tròn 4 góc, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng; trong đó: êu, iu, ua, ưa, au, iê, yê, ph, ây, ao, ưu, ai, kh, tr, ia, oi, ui, ưi, ôi, ơi, (mỗi chữ cái có 1 thẻ); gh; âu, uô, nh, ay, eo, gi, qu, (mỗi chữ cái có 2 thẻ); ng, ươ, ch (mỗi chữ cái có 3 thẻ). - Tất cả các thẻ được xếp gọn gàng trong túi PVC a) Các thẻ chữ số từ 0 đến 9. Mỗi chữ số có 4 thẻ chữ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm; Vật liệu: Tất cả các thẻ trên được làm bằng nhựa dày 0.5mm in 1 mặt được bo tròn 4 góc không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. - Tất cả được xếp gọn gàng trong túi PVC b) 20 que tính dài l00mm, tiết diện ngang 3mm; Vật liệu: Làm bằng nhựa, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. c) 10 thẻ in hình bó chục que tính gồm 10 que tính gắn liền nhau, mỗi que tính có kích thước (100x3)mm; Vật liệu: Tất cả các thẻ trên được làm bằng nhựa dày in 2 mặt, được bo tròn 4 góc không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. d) Thẻ dấu so sánh (lớn hơn, bé hơn, bằng); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm; Vật liệu: Tất cả các thẻ trên được làm bằng nhựa dày 0.5mm in 1 mặt, được bo tròn 4 góc không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. a) Thẻ dấu phép tính (cộng, trừ, nhân, chia); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm; - Thẻ dấu phép tính (cộng, trừ); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu, kích thước mỗi thẻ (30x70)mm; Vật liệu: Tất cả các thẻ trên được làm bằng nhựa dày 0.5mm in 1 mặt được bo tròn 4 góc không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. b) 20 que tính dài l00mm, tiết diện ngang 3mm Vật liệu: Làm bằng nhựa, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. c) 10 thẻ in hình bó chục que tính - gồm 10 que tính gắn liền nhau, mỗi que tính có kích thước (100x3)mm Vật liệu: Tất cả các thẻ trên được làm bằng nhựa in 2 mặt có 2 màu, được bo tròn 4 góc không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. d) 10 bảng trăm (bảng trăm là một tấm nhựa hình vuông kích thước (152x152)mm, vẽ mô hình 3D của 100 khối lập phương được xếp thành 10 hàng, mỗi hàng gồm 10 hình lập phương Vật liệu: Tất cả các thẻ trên được làm bằng nhựa in 1 mặt, được bo tròn 4 góc không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. - Thước đo bằng nhựa dày 0.5mm dài 200mm, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. - Bảng cài hai mặt kích thước: (248x174x4)mm, mặt trước có 3 dòng gắn được thẻ chữ và số, mặt sau tích hợp tấm nam châm kích thước: (225x150x0.5)mm có kẻ ô ly gắn được các hình phẳng. Bảng cài đặt đứng được lên bàn nhờ 2 đế nhựa. Bộ thiết bị dạy hình phẳng gồm: Các hình phẳng gồm: 6 hình tam giác đều cạnh 40mm; 4 hình tam giác vuông cân có cạnh góc vuông 50mm; 2 hình tam giác vuông có 2 cạnh góc vuông 40mm và 60mm; 10 hình vuông kích thước (40x40)mm; 8 hình tròn đường kính 40mm, 2 hình chữ nhật kích thước (40x80)mm. Các hình có độ dày của vật liệu tối thiểu là 2mm (dung sai cho phép 1%); Vật liệu: Tất cả các thiết bị được làm bằng nhựa, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. Bộ thiết bị dạy hình khối gồm có: a) 04 khối hộp chữ nhật kích thước (40x40x60)mm; b ) 04 khối lập phương kích thước (40x40x40)mm; 04 khối trụ đường kính 40mm (trong đó, 2 cái cao 40mm, 2 cái cao 60mm); 4 khối cầu đường kính 40mm; 4 khối cầu đường kính 60mm; Vật liệu: Tất cả các thiết bị được làm bằng nhựa, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | Việt Nam | 274.000 |
|
| 2 | Bộ thực hành Toán lớp 2 (HS) |
02HTOBOT20021KA, 15HTOHKHO0021KA
|
5 | Bộ | Bao gồm: - Hộp 1 bằng nhựa kích thước: (258x183x29)mm gồm có các thiết bị: Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số, Bộ thiết bị dạy phép tính, Bộ thiết bị dạy hình phẳng - Hộp 2 bằng nhựa kích thước: (258x183x63)mm gồm có Bộ thiết bị dạy hình khối Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số gồm: a) Các thẻ chữ số từ 0 đến 9. Mỗi chữ số có 4 thẻ chữ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm; b) Thẻ dấu so sánh (lớn hơn, bé hơn, bằng); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm; - Tất cả được xếp gọn gàng trong túi PVC c) 10 thanh chục khối lập phương (thanh chục khối lập phương là một tấm nhựa hình chữ nhật kích thước (15x150)mm, vẽ mô hình 3D của 10 khối lập phương được xếp thành một cột); d) 10 bảng trăm (bảng trăm là một tấm nhựa hình vuông kích thước (152x152)mm, vẽ mô hình 3D của 100 khối lập phương được xếp thành 10 hàng, mỗi hàng gồm 10 hình lập phương); e) 10 thẻ khối 1.000 (thẻ khối 1.000 là một tấm nhựa hình vuông vẽ mô hình 3D của 1000 khối lập phương, mỗi khối lập phương có kích thước (15x15x15)mm), tạo thành một mô hình 3D của khối lập phương có kích thước (150x150x150)mm; Vật liệu: Tất cả các thiết bị trên được làm bằng nhựa in màu, được bo tròn 4 góc không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. Bộ thiết bị dạy phép tính gồm: a) Thẻ dấu phép tính (cộng, trừ, nhân, chia); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm; - Thẻ dấu phép tính (cộng, trừ); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu, kích thước mỗi thẻ (30x70)mm; Vật liệu: Tất cả các thẻ trên được làm bằng nhựa dày 0.5mm in 1 mặt được bo tròn 4 góc không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. b) 20 que tính dài l00mm, tiết diện ngang 3mm Vật liệu: Làm bằng nhựa, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. c) 10 thẻ mỗi thẻ 2 chấm tròn, 10 thẻ mỗi thẻ 5 chấm tròn, đường kính mỗi chấm tròn trong thẻ 15mm. Vật liệu: Tất cả các thẻ trên được làm bằng nhựa dày 0.5mm in 1 mặt được bo tròn 4 góc không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. - Mô hình đồng hồ học sinh có thể quay được cả kim giờ và kim phút, bằng nhựa in 2 màu dày 1,5mm, đường kính mặt đồng hồ 90mm, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. - Thước đo bằng nhựa dày 0.5mm dài 200mm, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. - Bảng cài hai mặt kích thước: (248x174x4)mm, mặt trước có 3 dòng gắn được thẻ chữ và số, mặt sau tích hợp tấm nam châm kích thước: (225x150x0.5)mm có kẻ ô ly gắn được các hình phẳng. Bảng cài đặt đứng được lên bàn nhờ 2 đế nhựa. Bộ thiết bị dạy hình phẳng gồm có: a) Các hình phẳng gồm: 6 hình tam giác đều cạnh 40mm; 4 hình tam giác vuông cân có cạnh góc vuông 50mm; 2 hình tam giác vuông có 2 cạnh góc vuông 40mm và 60mm; 10 hình vuông kích thước (40x40)mm; 8 hình tròn đường kính 40mm, 2 hình chữ nhật kích thước (40x80)mm. b) 4 hình tứ giác khác nhau cạnh ngắn nhất 30mm, cạnh dài nhất 70mm, Vật liệu: Tất cả các hình phẳng được làm bằng nhựa có độ dày tối thiểu là 2mm (dung sai cho phép 1%), có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. Bộ thiết bị dạy hình khối gồm có a) 04 khối hộp chữ nhật kích thước (40x40x60)mm; b ) 04 khối lập phương kích thước (40x40x40)mm; 04 khối trụ đường kính 40mm (trong đó, 2 cái cao 40mm, 2 cái cao 60mm); 4 khối cầu đường kính 40mm; 4 khối cầu đường kính 60mm; Vật liệu: Tất cả các thiết bị được làm bằng nhựa, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | Việt Nam | 280.000 |
|
| 3 | Bộ thực hành toán lớp 3 (HS) |
03HTOBOT00021KA, 15HTOHKHO0021KA
|
5 | Bộ | Bao gồm: - Hộp 1 bằng nhựa kích thước: (258x183x29)mm gồm có các thiết bị: Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số; Bộ thiết bị dạy phép tính; Bộ thiết bị dạy hình phẳng. - Hộp 2 bằng nhựa kích thước: (258x183x63)mm gồm có: Bộ thiết bị dạy hình khối Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số, bao gồm: a) Các thẻ chữ số từ 0 đến 9. Mỗi chữ số có 4 thẻ chữ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm; b) Thẻ dấu so sánh (lớn hơn, bé hơn, bằng); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm; - Tất cả được xếp gọn gàng trong túi PVC c) 10 thanh 10.000 (thanh 10.000 là một tấm nhựa hình chữ nhật kích thước (15x150)mm vẽ mô hình 3D của 10 thẻ 1.000 chồng khít lên nhau); d) 01 thẻ ghi số 100.000 hình chữ nhật có kích thước (60x90)mm. Vật liệu: Tất cả các thẻ trên được làm bằng nhựa dày 0.5mm in 1 mặt được bo tròn 4 góc không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. Bộ thiết bị dạy phép tính gồm: a) Thẻ dấu phép tính (cộng, trừ, nhân, chia); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm; - Thẻ dấu phép tính (cộng, trừ); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu, kích thước mỗi thẻ (30x70)mm; Vật liệu: Tất cả các thẻ trên được làm bằng nhựa dày 0.5mm in 1 mặt được bo tròn 4 góc không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. b) 20 que tính dài l00mm, tiết diện ngang 3mm Vật liệu: Làm bằng nhựa, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. c) 10 thẻ mỗi thẻ 2 chấm tròn, 10 thẻ mỗi thẻ 5 chấm tròn, đường kính mỗi chấm tròn trong thẻ 15mm. Vật liệu: Tất cả các thẻ trên được làm bằng nhựa dày 0.5mm in 1 mặt được bo tròn 4 góc không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. - Mô hình đồng hồ học sinh có kim giờ, kim phút được kết nối bằng bánh răng có thể quay đồng bộ với nhau, bằng nhựa in 2 màu, đường kính mặt đồng hồ 100mm, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. - Thước đo chữ số La Mã bằng nhựa dày 0.5mm dài 200mm, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. - Bảng cài hai mặt kích thước: (248x174x4)mm, mặt trước có 3 dòng gắn được thẻ chữ và số, mặt sau tích hợp tấm nam châm kích thước: (225x150x0.5)mm có kẻ ô ly gắn được các hình phẳng. Bảng cài đặt đứng được lên bàn nhờ 2 đế nhựa. Bộ thiết bị dạy hình phẳng gồm có: a) Các hình phẳng gồm: 6 hình tam giác đều cạnh 40mm; 4 hình tam giác vuông cân có cạnh góc vuông 50mm; 2 hình tam giác vuông có 2 cạnh góc vuông 40mm và 60mm; 10 hình vuông kích thước (40x40)mm; 8 hình tròn đường kính 40mm, 2 hình chữ nhật kích thước (40x80)mm. b) 4 hình tứ giác khác nhau cạnh ngắn nhất 30mm, cạnh dài nhất 70mm, Vật liệu: Tất cả các hình phẳng được làm bằng nhựa có độ dày tối thiểu là 2mm (dung sai cho phép 1%), có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. Bộ thiết bị dạy hình khối gồm có: a) 04 khối hộp chữ nhật kích thước (40x40x60)mm; b ) 04 khối lập phương kích thước (40x40x40)mm; 04 khối trụ đường kính 40mm (trong đó, 2 cái cao 40mm, 2 cái cao 60mm); 4 khối cầu đường kính 40mm; 4 khối cầu đường kính 60mm; Vật liệu: Tất cả các thiết bị được làm bằng nhựa, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | Việt Nam | 227.000 |
|
| 4 | Bộ thực hành toán lớp 4 (HS) |
04HTOBOTH0121KA
|
10 | Bộ | Bao gồm: - Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số - Bộ thiết bị hình học thực hành phân số - Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối Tất cả được đựng vào hộp nhựa kích thước: (170x92x18)mm, đáy bằng nhựa PP màu vàng, nắp đậy bằng nhựa PP trong. - 10 thanh 10.000 (thanh 10.000 là một tấm nhựa hình chữ nhật kích thước (15x150)mm vẽ mô hình 3D của 10 thẻ 1.000 chồng khít lên nhau); - 01 thẻ ghi số 100.000 hình chữ nhật có kích thước (60x90)mm. Vật liệu: Tất cả các thẻ trên được làm bằng nhựa PP dày 0.5mm in 1 mặt được bo tròn 4 góc không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. Bộ thiết bị hình học dạy học phân số gồm: - 09 hình tròn đường kính Φ40mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,2mm màu sáng (trong đó có 5 hình được chia thành 4 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1mm; sơn màu đỏ 1/4 hình; 1 hình được chia thành 4 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1mm, đường viền theo chu vi và đường kẻ chia (không tiếp xúc với phần sơn) là nét kẻ đứt rộng 1mm, sơn đỏ 1/4; 1 hình được chia thành 4 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1mm toàn bộ hình tròn sơn màu đỏ; 1 hình được chia thành 2 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1mm; sơn đỏ 1/2 hình; 1 hình được chia thành 6 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1mm, sơn đỏ 5/6 hình tròn; - 04 hình vuông có kích thước (40x40)mm, màu trắng (trong đó có 3 hình chia thành 4 hình vuông nhỏ đều nhau qua tâm, bằng nét kẻ rộng 1mm, 1/4 hình có màu xanh cô ban và 1 hình chia thành 4 hình vuông nhỏ đều nhau qua tâm, bằng nét kẻ rộng 1mm, riêng phần không màu là nét kẻ đứt, 3/4 hình có màu xanh cô ban), độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,2mm. - 01 hình tròn động đường kính Φ40mm gồm một tấm nhựa dày 1,2mm và 01 tấm nhựa dày 0,3mm - 01 hình bình hành có cạnh dài 80mm, cao 50mm, góc nhọn 60°, độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,2mm; - 02 hình thoi có hai đường chéo 80mm và 60mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,2mm (trong đó 1 hình giữ nguyên và 1 hình cắt làm 3 hình tam giác theo đường chéo dài và nửa đường chéo ngắn); | Việt Nam | 38.000 |
|
| 5 | Bộ thực hành toán Lớp 5 (HS) |
05HTOBOTH0121KA
|
10 | Bộ | Bao gồm: - Bộ thiết bị hình học thực hành phân số - Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối Tất cả được đựng vào hộp nhựa kích thước: (170x92x18)mm, đáy bằng nhựa PP màu xanh lá, nắp đậy bằng nhựa PP trong. Bộ thiết bị hình học dạy học phân số gồm: - 09 hình tròn đường kính Φ40mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,2mm màu sáng (trong đó có 5 hình được chia thành 4 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1mm; sơn màu đỏ 1/4 hình; 1 hình được chia thành 4 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1mm, đường viền theo chu vi và đường kẻ chia (không tiếp xúc với phần sơn) là nét kẻ đứt rộng 1mm, sơn đỏ 1/4; 1 hình được chia thành 4 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1mm toàn bộ hình tròn sơn màu đỏ; 1 hình được chia thành 2 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1mm; sơn đỏ 1/2 hình; 1 hình được chia thành 6 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1mm, sơn đỏ 5/6 hình tròn; - 04 hình vuông có kích thước (40x40)mm, màu trắng (trong đó có 3 hình chia thành 4 hình vuông nhỏ đều nhau qua tâm, bằng nét kẻ rộng 1mm, 1/4 hình có màu xanh cô ban và 1 hình chia thành 4 hình vuông nhỏ đều nhau qua tâm, bằng nét kẻ rộng 1mm, riêng phần không màu là nét kẻ đứt, 3/4 hình có màu xanh cô ban), độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,2mm. - 01 hình tròn động đường kính Φ40mm gồm một tấm nhựa dày 1,2mm và 01 tấm nhựa dày 0,3mm - 02 hình thang bằng nhau, kích thước 2 đáy 80mm và 50mm, chiều cao 40mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,2 mm, màu đỏ, kẻ đường cao (trong đó có 1 hình thang nguyên; 1 hình thang cắt ra 2 phần ghép lại được hình tam giác); - 02 hình tam giác bằng nhau, kích thước đáy 80mm, cao 40mm, 1 góc 60°, độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,2mm, màu xanh côban (trong đó có 1 hình tam giác nguyên, có kẻ đường cao; 1 hình tam giác cắt theo đường cao thành 2 tam giác để ghép với hình trên được hình chữ nhật (80x40)mm); | Việt Nam | 36.000 |
|
| 6 | Bộ thiết bị vẽ bảng trong dạy học hình học |
15DTODHH00021HA
|
1 | Bộ | Bộ thiết bị vẽ bảng gồm: - 01 ê ke có kích thước các cạnh (300x400x500)mm, Vật liệu: Làm bằng nhựa độ dày 3mm, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. - 01 chiếc compa dài 400mm với đầu được thiết kế thuận lợi khi vẽ trên bảng bằng phấn, bút dạ, một đầu thuận lợi cho việc cố định trên mặt bảng; Vật liệu: Làm bằng nhôm không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. - 01 thước đo góc đường kính 395mm, có hai đường chia độ, khuyết ở giữa, Vật liệu: Làm bằng nhựa độ dày 2.8mm, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. | Việt Nam | 137.000 |
|
| 7 | Bộ thiết bị hình học dạy phân số (GV) |
15GTOBOPS0021HA
|
1 | Bộ | Bộ thiết bị hình học dạy phân số gồm: - 09 hình tròn đường kính 160mm, độ dày của vật liệu là 1,8mm màu sáng (trong đó có 5 hình được chia thành 4 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1,5mm; sơn màu đỏ 1/4 hình; 1 hình được chia thành 4 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1,5mm, đường viền theo chu vi và đường kẻ chia (không tiếp xúc với phần sơn) là nét kẻ đứt rộng 2,7mm, sơn đỏ 1/4; 1 hình được chia thành 4 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1,5mm toàn bộ hình tròn sơn màu đỏ; 1 hình được chia thành 2 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1,5mm; sơn đỏ 1/2 hình; 1 hình được chia thành 6 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1,5mm, sơn đỏ 5/6 hình tròn); - 02 hình tròn đường kính 160mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,8mm, chuyển động quay tương đối với nhau thông qua trục nối tâm có vòng đệm ở giữa; một hình trong suốt, một hình màu tối (mỗi hình: được chia thành 8 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ, sơn màu đỏ 1/2 hình tròn. Các đường bao, đường nối tâm, có chiều rộng 1,5mm); - 04 hình vuông có kích thước (160x160)mm, màu trắng (trong đó có 3 hình chia thành 4 hình vuông nhỏ đều nhau qua tâm, bằng nét kẻ rộng 1,5mm, 1/4 hình có màu xanh cô ban và 1 hình chia thành 4 hình vuông nhỏ đều nhau qua tâm, bằng nét kẻ rộng 1,5mm, riêng phần không màu là nét kẻ đứt, 3/4 hình có màu xanh cô ban), độ dày của vật liệu là 1,8 mm. Các hình bằng nhựa có gắn nam châm để giáo viên đính lên bảng từ. Tất cả đựng trong hộp nhựa kích thước (350x197x83)mm. | Việt Nam | 358.000 |
|
| 8 | Bộ thiết bị hình học thực hành phân số |
NM-THPSHS
|
10 | Bộ | Bộ thiết bị hình học dạy học phân số gồm: - 09 hình tròn đường kính Φ40mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,2mm màu sáng (trong đó có 5 hình được chia thành 4 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1mm; sơn màu đỏ 1/4 hình; 1 hình được chia thành 4 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1mm, đường viền theo chu vi và đường kẻ chia (không tiếp xúc với phần sơn) là nét kẻ đứt rộng 1mm, sơn đỏ 1/4; 1 hình được chia thành 4 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1mm toàn bộ hình tròn sơn màu đỏ; 1 hình được chia thành 2 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1mm; sơn đỏ 1/2 hình; 1 hình được chia thành 6 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1mm, sơn đỏ 5/6 hình tròn. - 04 hình vuông có kích thước (40x40)mm, màu trắng (trong đó có 3 hình chia thành 4 hình vuông nhỏ đều nhau qua tâm, bằng nét kẻ rộng 1mm, 1/4 hình có màu xanh cô ban và 1 bình chia thành 4 hình vuông nhỏ đều nhau qua tâm, bằng nét kẻ rộng 1mm, riêng phần không màu là nét kẻ đứt, 3/4 hình có màu xanh cô ban), độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,2mm. | Việt Nam | 22.000 |
|
| 9 | Bộ thiết bị dạy học dạy đơn vị đo diện tích mét vuông |
04GTOMETV0121HA
|
1 | Bảng | - 01 bảng được làm bằng nhựa PVC dày 0,2mm, kích thước: (1.250x1030)mm, được kẻ thành các ô có kích thước: (100x100)mm, 02 đầu có gắn nẹp nhựa tròn Ø19,5mm và dây treo. | Việt Nam | 329.000 |
|
| 10 | Thiết bị trong dạy học về thời gian |
15GTODTG00021HA
|
2 | Chiếc | Mô hình đồng hồ đường kính 400mm có kim giờ, kim phút được kết nối bằng bánh răng có thể quay đồng bộ với nhau, trên mặt đồng hồ có 60 vạch để chỉ 60 phút. Vật liệu bằng nhựa dày 2.5mm có móc treo và gắn được lên bảng từ bằng 4 viên nam châm đường kính 32mm. | Việt Nam | 174.000 |
|
| 11 | Quả địa cầu |
15DDIQC30G011KA
|
1 | Quả | - Kích thước: Quả địa cầu đường kính F=30cm. - Tỷ lệ 1: 42.474.000 - Chất liệu: Đế quả cầu được làm bằng gỗ có đường kính F190mm dày 17mm. Đế và quả cầu được liên kết bằng gọng nhựa có gắn trục thép ren răng M8. * Quả cầu có thể tháo, lắp ráp dể dàng, màu sắc được in rõ nét bền bỉ với thời gian, có chú thích bằng tiếng Anh | Việt Nam | 416.000 |
|
| 12 | La bàn |
03HTNLBAN0021KA
|
2 | Chiếc | - Đường kính la bàn tối thiểu 6cm, nắp nhựa, mặt nhựa. | Trung Quốc | 45.000 |
|
| 13 | Bản đồ các nước và lãnh thổ trên thế giới |
T4LD03
|
2 | Tờ | Bản đồ treo tường thể hiện các nước và vùng lãnh thổ trên thế giới. Thể hiện rõ thủ đô của các nước. Kích thước (720x1.020)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). + Tranh/ảnh đã đăng ký quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. Tranh/ảnh đạt chứng nhận TCVN 6238-3:2011; QCVN 3:2019. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản tranh/ảnh đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018. | Việt Nam | 56.900 |
|
| 14 | Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật |
13GCNMHKT0171KA, 15DKTBOLR0121HA
|
10 | Bộ | Bao gồm: - Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật (phần cơ bản) Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật gồm: + Tấm lớn: Bằng nhựa PS-HI màu xanh lá cây sẫm, kích thước (110x60x2,2)mm, có 55 lỗ cách đều nhau; + Tấm nhỏ: Bằng nhựa PS-HI màu xanh lá cây tươi, kích thước (50x60x2,2)mm, có 25 lỗ cách đều nhau; + Tấm 25 lỗ: Gồm 2 tấm, bằng nhựa PS-HI màu đỏ, kích thước (110x30x2,2)mm, có 25 lỗ cách đều nhau; + Tấm bên cabin (trái, phải): Bằng nhựa PS-HI màu đỏ, kích thước (50x40x2,2)mm; có tấm cửa sổ cabin màu trắng, kích thước (25x18x2,2)mm; + Tấm sau cabin: Bằng nhựa PS-HI màu đỏ, kích thước (68,4x40x2,2)mm; + Tấm mặt cabin: Bằng nhựa PS-HI màu xanh Côban, kích thước (64,4x40x2,2)mm có tấm kính bằng nhựa PS trong suốt, kích thước (60x27x1,2)mm; gắn đèn bằng nhựa PE-LD màu trắng, đường kính 12mm, chỏm cầu R8mm; + Tấm chữ L: Bằng nhụa PS-HI màu da cam, kích thước (64x64,4x2,2)mm; + Tấm 3 lỗ: Bằng nhựa PS-HI màu xanh lá cây, kích thước (60x30x2,2)mm, có 3 lỗ; + Tấm 2 lỗ: Bằng nhựa PS-HI màu đỏ, kích thước (50x25x2,2)mm, có 2 lỗ; + Thanh thẳng 11 lỗ: Gồm 6 thanh bằng nhựa PS-HI màu đỏ, kích thước (110x10x2,2)mm, có 11 lỗ; + Thanh thẳng 9 lỗ: Gồm 4 thanh, bằng nhựa PS-HI màu đỏ, kích thước (90x10x2,2)mm, có 9 lỗ; Thanh thẳng 7 lỗ: Gồm 4 thanh, bằng nhựa PS-HI màu xanh dương, kích thước (70x10x2,2)mm; có 7 lỗ; + Thanh thẳng 6 lỗ: Gồm 2 thanh, bằng nhựa PS-HI màu vàng, kích thước (60x10x2,2)mm; có 6 lỗ; + Thanh thẳng 5 lỗ: Gồm 4 thanh, bằng nhựa PS-HI, màu xanh lá cây, kích thước (50x10x2,2)mm; có 5 lỗ; + Thanh thẳng 3 lỗ: Gồm 2 thanh, bằng nhựa PS-HI, màu đỏ, kích thước (30xl0x2,2)mm; có 3 lỗ; + Thanh thẳng 2 lỗ: Bằng nhựa PS-HI,màu đỏ, kích thước (20x10x2,2)mm; có 2 lỗ; ... ( Thông số Kỹ thuật theo biểu mẫu đính kèm trong hồ sơ đề xuất do giới hạn kí tự ) | Việt Nam | 653.000 |
|
| 15 | Bộ dụng cụ thủ công |
13GCNTCON0071HA
|
10 | Bộ | - Bộ dụng cụ thủ công gồm: + Kéo: làm từ thép không gỉ, phần đầu bo tròn, bọc nhựa, kích thước 140mm; + Bộ thước: thước kẻ 150mm, thước tam giác vuông 90 độ 100mmx70mm, thước tam giác cân 45 độ l00mm, thước đo độ 180 độ 90mm; + Compa: Đầu kim loại không quá nhọn; + Bút chì: HB, 2B, bọc gỗ; + Màu sáp, tối thiểu 12 màu, 200 gram. Tất cả được đựng vào hộp nhựa trong kích thước: 260x190x44mm | Việt Nam | 230.000 |
|
| 16 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây cảnh |
13HHDCHSH0121KB
|
5 | Bộ | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây cảnh cơ bản cầm tay loại thông dụng, dùng cho HS tiểu học, gồm có: găng tay làm vườn, xẻng nhỏ, cào đất, chĩa 3 bằng nhựa, bình tưới cây 4 lít bằng nhựa, kéo cắt cành và chậu cây. | Việt Nam | 469.000 |
|
| 17 | Còi |
TL-C45
|
1 | Chiếc | Loại thông dụng. Phát ra âm thanh để ra hiệu lệnh. Chất liệu: Inox. Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 4.5 x 1.7 x 2.1 cm | Việt Nam | 90.000 |
|
| 18 | Thước dây |
17DTDAY10M021KB
|
1 | Chiếc | Thước dây cuộn loại thông dụng có độ dài tối thiểu 10m, dây thước bằng nhựa rộng 12mm được cuộn hộp nhựa đường kính 100mm | Việt Nam | 94.000 |
|
| 19 | Cờ lệnh thể thao |
17DCOLTT10021HA
|
2 | Chiếc | Hình chữ nhật, chất liệu bằng vải, kích thước (410x350)mm(DxR), Cán dài khoảng 460mm, đường kính khoảng 15mm, tay cầm khoảng 100mm. | Việt Nam | 29.000 |
|
| 20 | Biển lật số |
17DBIENLS0021KA
|
1 | Bộ | Hình chữ nhật, chất liệu bằng nhựa HI có chân đứng, hai mặt có bảng số hai bên, có thể lật bảng số từ sau ra trước và ngược lại, kích thước bảng: (420x260)mm; - Chữ số lớn bằng nhựa PP dày 0,5mm có kích thước (124x190)mm , có màu đỏ và số đếm từ 0 đến 30. - Chữ số nhỏ bằng nhựa PP dày 0,5mm có kích thước (60x110)mm, có màu đen và hiển thị tỷ số thắng thua theo hiệp đấu của hai đội. (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho tập luyện) | Việt Nam | 701.000 |
|
| 21 | Bơm |
DL-6035B
|
1 | Chiếc | Loại thông dụng, chất liệu chính bằng kim loại, có đồng hồ đo áp lực,vòi bơm bằng ống cao su, van bơm có đầu cài tiện dụng. | Việt Nam | 256.000 |
|
| 22 | Dây nhảy cá nhân |
DL 202007-1
|
25 | Chiếc | Bằng sợi tổng hợp cao cấp, chiều dài tối thiểu 2.5m tay cầm bằng gỗ có lò xo chống bào mòn theo tiêu chuẩn của ủy ban TDTT. Dùng để tập luyện bổ trợ phát triển thể lực. Sản phẩm được sản xuất và quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015 và ISO 45001: 2018 | Việt Nam | 35.000 |
|
| 23 | Cầu thăng bằng thấp |
CTB
|
2 | Bộ | Cầu: Đòn được làm bằng gỗ, chịu được nắng mưa, dài khoảng 5000mm và rộng khoảng 100mm; Giá đỡ hai đầu cầu: Được làm bằng thép sơn tĩnh điện, điều chỉnh được độ cao, cách mặt đất khoảng 200-400mm. (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho tập luyện). | Việt Nam | 3.620.000 |
|
| 24 | Thảm xốp |
17DDEM1M00021KB
|
2 | Tấm | Hình vuông, chất liệu bằng xốp mút. Kích thước (1.000x1.000)mm, độ dày 25mm, có thể gắn vào nhau, mặt nhám, không ngấm nước, không trơn trượt. | Việt Nam | 460.000 |
|
| 25 | Thang chữ A |
NKD-05
|
1 | Chiếc | - Kích thước mở: 135*58*80 cm - Kích thước đóng: 142*58*16.5 cm - Chiều cao chữ A: 135 cm - Kích thước bậc mặt trên cùng: 16*32.5 cm - Khoảng cách bậc: 28 cm - Độ rộng bản bậc: 8 cm - Độ rộng mở thang: 80 cm - Số bậc: 2*5 - Trọng lượng thang: 5,1kg | Việt Nam | 1.580.000 |
|
| 26 | Hoa |
17DHOA0000021KA
|
2 | Chiếc | Chất liệu bằng giấy lụa hoặc chất liệu tương đương; kích cỡ và màu sắc phù hợp với đặc tính bài thể dục, đế hoa có gắn đai để luồn ngón tay vào. | Việt Nam | 64.000 |
|
| 27 | Vòng |
17DVONG000021KA
|
5 | Chiếc | Vòng tròn, chất liệu bằng nhựa, đường kính khoảng 345mm, trọng lượng khoảng 90gam, dày 7mm. | Việt Nam | 66.000 |
|
| 28 | Gậy |
17DGAY0000021KA
|
5 | Chiếc | Bằng nhựa hoặc gỗ, đường kính khoảng 30mm, dài 400mm, không cong vênh. | Việt Nam | 44.000 |
|
| 29 | Quả bóng đá |
CM7.05
|
20 | Quả | Hình cầu, Làm bằng da mềm. Có ruột bằng cao su; Chu vi: 620 - 660 (mm); Trọng lượng: 330 - 420gr; Độ nảy: 125 / 200cm; Độ tròn: ≤ 3,5% Chịu va chạm 2.000 lần không biến dạng. Bóng đảm bảo độ mềm mại, không bị cứng bề mặt, không gây chấn thương cho người sử dụng. Đạt tiêu chuẩn của Viện Khoa học TDTT (Đã được cấp chứng nhận). Sản phẩm được sản xuất và quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015 và ISO 45001: 2018 | Việt Nam | 228.000 |
|
| 30 | Quả bóng rổ |
D1000
|
5 | Quả | Mặt làm bằng cao su tổng hợp chuyên dụng; Chu vi: 690 - 710 (mm); Trọng lượng: 470 - 500gr; Độ nảy: 120 / 200cm; Độ tròn: ≤ 3,5% Chịu va chạm 2.000 lần không biến dạng. Bóng đảm bảo độ mềm mại, không bị cứng bề mặt, không gây chấn thương cho người sử dụng. Đạt tiêu chuẩn của Viện Khoa học TDTT (Đã được cấp chứng nhận). Sản phẩm được sản xuất và quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015 và ISO 45001: 2018 | Việt Nam | 137.000 |
|
| 31 | Bộ dụng cụ lao động sân trường |
13HHDVSTL0021KB
|
6 | Bộ | Bộ công cụ lao động: - Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học, bao gồm: Chổi rễ loại nhỏ, ky hốt rác có cán bằng nhựa, găng tay lao động loại nhỏ phù hợp với học sinh, khẩu trang y tế loại nhỏ; | Việt Nam | 396.000 |
|
| 32 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học |
13HHDVSLH0021KB
|
7 | Bộ | - Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học, bao gồm: Chổi loại nhỏ, khăn lau, ky hốt rác có cán bằng nhựa, khẩu trang y tế loại nhỏ, giỏ đựng rác bằng nhựa có quai xách; | Việt Nam | 336.000 |
|
| 33 | Bảng nhóm |
15HBNHOM00031BA
|
20 | Chiếc | Kích thước (400x600x0,5)mm, một mặt màu trắng in dòng kẻ ô li dùng để viết bút dạ xoá được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô li trắng dùng để viết phấn, có nẹp và dây treo. Vật liệu bằng nhựa chính phẩm | Việt Nam | 42.000 |
|
| 34 | Bảng phụ |
15GBPHU000031BA
|
4 | Chiếc | Kích thước (700x900x0,5)mm, một mặt màu trắng in dòng kẻ ô li dùng để viết bút dạ xoá được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô li trắng dùng để viết phấn, có nẹp và dây treo. Vật liệu bằng nhựa chính phẩm | Việt Nam | 92.000 |
|
| 35 | Tủ thiết bị |
TVT-TTB
|
2 | Chiếc | Kích thước (1760x1060x400)mm; Toàn bộ làm bằng gỗ tự nhiên nhóm 3 (chò, chua, sao...), gồm 04 cách cửa, 2 cánh cửa trên khung làm bằng gỗ mặt kính, có 03 ngăn đụng đồ dùng dụng, cụ, ngăn đựng có thể thay đổi được chiều cao; 02 cánh cửa dưới làm bằng gỗ, cửa có khóa; chắc chắn, bền vững, đảm bảo an toàn khi sử dụng. Mặt hậu làm bằng alu. | Việt Nam | 9.425.000 |
|
| 36 | Nam châm |
15DNAMC320022KB
|
114 | Chiếc | Nam châm vĩnh cữu, vỏ ngoài bằng thép mạ Crom, có tay nắm nhựa, đường kính F32mm | Việt Nam | 5.000 |
|
| 37 | Thiết bị âm thanh đa năng di động |
PA380ES
|
1 | Bộ | Phần 1. Thông số kỹ thuật 1. Cấu hình Loa: - PMPO: 380W - Cường độ âm thanh: 110dB - Tần số đáp ứng: + Bass: 40Hz – 800Hz + Mid: 800Hz – 6000Hz + Tweeter: 6000Hz – 24000Hz - Loa: + Bass 15'' + Middle 6.5'' + Treble (Tweeter) 4" x2 2. Nguồn điện: - Nguồn AC 110-240V - Nguồn DC 12V / 12A (Pin) - Thời gian sử dụng (PIN): 7 – 10 giờ 3. Vỏ loa: - Vỏ loa: MDF/Nhựa cao cấp chống rung, chống mối mọt, độ bền cao. - Lưới bảo vệ loa: hợp kim sắt không gỉ, sơn tĩnh điện cao cấp. 4. Kết nối: - Cổng kết nối: Audio in (jack RCA); Audio out (jack RCA); Aux; Guitar in; Mic 1&2 (in và out); Speakon out (ngõ ra loa 100W); Nguồn vào 12V; Khe cắm thẻ SD; Cổng USB; Nguồn AC100-220V - Tùy chỉnh âm lượng: Master Volume; Bass; Treble; Micro.Delay; Micro.Echo; Micro.Treble; Micro.Bass; Micro.Vol; Guitar.Vol; Repeat; Mega Bass - Nút tùy chỉnh: Mode; Rec/Play (TWS); Repe/Del; Play; Next; Prev, Mic.Priority, Power On-Off 5. Các thông số khác - 6 khe thoát nhiệt thoát ẩm. - Hai đèn led báo mức độ sạc full- low. - Màn hình LCD 2" có báo Pin và chế độ kết nối. - Trọng lượng: 28 kg (±5%) - Kích thước (cao x dài x rộng): ~ 710 x 460 x 460 mm - Phụ kiện đi kèm: Micro UHF không dây, remote, dây nguồn, hướng dẫn sử dụng, pin, mirco cài áo (option) Phần 2. Tính năng chính của sản phẩm - Lớp sơn bóng bảo vệ mạch in. - Tích hợp đầu MP3 - Phát âm thanh trực tiếp từ thẻ nhớ / USB / Audio in (Jack RCA) … - Dễ dàng kết nối với Điện thoại, máy tính xách tay, máy tính bảng qua Bluetooth - 2 Micro không dây giải tần UHF cho phép kết nối với loa lên đến 50m - Kết nối mở rộng với Micro (có dây) / Guitar - Tích hợp chế độ Ưu tiên Micro - Tích hợp ngõ ra micro tạo họp zoom, meeting,… online. - Tích hợp chức năng phát FM( radio). - Công nghệ mới kết nối 2 loa. - Tùy chỉnh tiếng vang - Tính năng điều khiển từ xa - Sản phẩm dùng cho lớp học, trường học, hoạt động dã ngoại ngoài trời, du lịch… Phần 3. Các chứng nhận của sản phẩm - Sản phẩm có giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu tại Việt Nam và cam kết bảo hành chính hãng của Nhà sản xuất - Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghiệp ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | Việt Nam | 8.250.000 |
|
| 38 | Máy vi tính để bàn |
MSI PRO DP B0A4, PRO MP223 E2
|
1 | Bộ | Hãng sản xuất: MSI Model: MSI PRO DP B0A4 Xuất xứ: Trung Quốc Thùng máy được gắn sau màn hình đảm bảo gọn gàng khi sử dụng. Thùng máy: Kích thước nhỏ gọn (RxDxC): 204 x 208 x 54.8 (mm) Cân nặng - Thể Tích: Gọn Nhẹ 1.27kg / 2.75kg - 2.3 Liter Processor: Intel® Core™ i3-13100 Chipset: Intel® H610 Chipset Đồ họa: Intel® UHD Graphics Dung lượng: RAM 8GB (8GBx1) DDR4 3200Mhz So-dimm, 2 x DDR4 upto 64GB Sound: Reatek ALC897 Ổ đĩa lưu trữ/Hard drive: 256GB M.2 PCIe SSD 2x 2.5” HDD / SSD Âm thanh: High Definition 7.1 Channel Audio Realtek ALC 897 Kết nối mạng: Intel I219V 10/100/1000 GbE Cổng I/O (Phía trước): - 4 x USB 2.0 Type-A - 1 x Mic_In - 1 x Headphone-out Cổng I/O (Phía sau): - 1x USB 3.2 Gen 2 Type C - 1x USB 3.2 Gen 2 Type A - 2x USB 3.2 Gen 1 Type A - 1x RJ45 - 1x HDMI out (2.0) - 1x DisplayPort (1.4) - 1x COM port - 1x Mic-in - 1x Line-out Kết nối không dây: Wi-Fi 6 AX201 Nguồn: Nguồn tiết kiệm điện <= 120W Keyboard/Mouse: Standard Hệ điều hành (OS): No OS Bảo mật: Hỗ trợ khoá chống trộm Kensington Tính năng: 1. Hệ thống bảo mật TPM 2.0 hardware được tích hợp sẵn trên máy tính. Tăng cường bảo mật cho hệ thống người dùng. 2. Cho phép người dùng sao lưu và chia sẽ dữ liệu quan trọng cần thiết qua MSI-Cloud đến các thiết bị khác như smartphone, máy tính khác. 3. Máy tính có hỗ trợ VESA Mount, dễ dàng lắp đặt máy tính vào phía sau màn hình, kích thước nhỏ gọn 204 x 208 x 54.8 mm tối ưu không gian làm việc, học tập. 4. Hệ thống hiển thị và theo dõi toàn bộ thông số hệ thống CPU về tần số, nhiệt độ, tốc độ quạt, điện năng tiêu thụ theo thời gian thực. Dễ dàng điều chỉnh tối ưu hóa hệ thống với nhiều chế độ làm việc bằng 1 nút nhấn. 5. Hệ thống có khả năng tự động tìm kiếm tất cả Driver mới nhất của phần cứng như VGA, Audio, Lan, Wifi, Bluetooth...và các ứng dụng Microsoft để cập nhật theo ý muốn người dùng. 6. Mainboard đồng bộ thương hiệu máy tính. Các tiêu chuẩn sản phẩm: ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO / IEC 17025; ISO 2013:27001; ISO 45001: 2018; ISO 50001: 2018; IATF 16949 - Sản phẩm máy tính đáp ứng tiêu chuẩn Châu Âu IECQ QC 080000: 2017 về hạn chế chất độc hại theo chỉ thị và quy định Châu Âu gồm: + Phù hợp chỉ thị Châu Âu RoHS 2011/65/EU về hạn chế chất nguy hiểm trong sản phẩm thiết bị điện và điện tử (bao gồm chỉ thị 2006/66/EC về pin và pin thải). + Phù hợp chỉ thị Châu Âu 94/62/EC về chất thải bao bì và đóng gói. Trung Tâm Bảo Hành ủy quyền MSI tại Việt Nam có chứng chỉ ISO 9001; Bảo hành onsite Màn hình: Hãng sản xuất: MSI Model: PRO MP223 E2 Xuất xứ: Trung Quốc Kích thưỡc: 21.45" Tấm nền: IPS Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD) Điểm ảnh: 0.2493(H) x 0.241(V) Tỉ lệ: 16:9 Độ sáng: 250 cd/m2 Tỷ lệ tương phản: 3000:1 Tần số quét: 100Hz Thời gian đáp ứng: 1ms (MPRT) Góc nhìn: 178°/178° Bề mặt màn hình: Chống chói lóa Cổng giao tiếp: 1 x HDMI, 1 x D-Sub (VGA), 1 x Headphone out. Nguồn: Adaptor 12V 2A tiết kiệm điện Khóa: Hỗ trợ khoá chống trộm Kensington VESA: Mount 75 x 75 mm Kích thước (R x S x C): 494.7 x 385.5 x 182.1 mm | Trung Quốc | 14.950.000 |
|
| 39 | Máy tính xách tay |
P1462CVA-NK0065W
|
2 | Chiếc | Operating System: Windows 11 Home - ASUS recommends Windows 11 Pro for business Office: 1-month trial for new Microsoft 365 customers. Military grade: US MIL-STD 810H military-grade standard Panel Size: 14.0-inch Brightness: 250nits Resolution: FHD (1920 x 1080) 16:9 Processor: Intel® Core™ i5-1335U Processor 1.3GHz (12M Cache, up to 4.6GHz, 10 cores) Integrated GPU: Intel® UHD Graphics Expansion Slot(includes used): 1x DDR4 SO-DIMM slot; 1x M.2 2280 PCIe 4.0x4 On board memory: 8GB DDR4 on board Total System Memory: DDR4 8GB Storage: 256GB M.2 2280 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD Front-facing camera: 720p HD camera with IR function to support Windows Hello With privacy shutter Wireless: Wi-Fi 6(802.11ax) (Dual band) 2*2 + Bluetooth® 5.2 Wireless Card Keyboard type: Chiclet Keyboard I/O ports: - 1x USB 2.0 Type-A - 1x USB 3.2 Gen 1 Type-A - 1x USB 3.2 Gen 1 Type-C support power delivery - 1x USB 3.2 Gen 2 Type-C support display / power delivery - 1x HDMI 1.4, up to 1920x1080p/60Hz - 1x 3.5mm Combo Audio Jack - 1x RJ45 Gigabit Ethernet Audio: - Audio by Dirac - Built-in speaker Battery; 42WHrs, 3S1P, 3-cell Li-ion AC Adapter: TYPE-C, 65W AC Adapter, Output: 20V DC, 3.25A, 65W, Input: 100~240V AC 50/60Hz universal Dimension (WxHxD): 32.69 x 21.45 x 1.99 ~ 1.99 cm (12.87" x 8.44" x 0.78" ~ 0.78") Weight (with Battery): 1.46 kg (3.22 lbs) Weight (w/o Battery): 1.30 kg (2.87 lbs) Security: - Kensington Nano Security Slot™(6x 2.5mm) - BIOS Booting User Password Protection - BIOS setup user password - HDD User Password Protection and Security - Support Absolute Persistence 2.0 (Computrace) - Trusted Platform Module (TPM) 2.0 | Trung Quốc | 14.960.000 |
|
| 40 | Máy in |
LBP 6030B
|
3 | Chiếc | Loại máy in: Máy in laser đen trắng Chức năng: In Khổ giấy: A4/A5 Bộ nhớ: 32Mb Tốc độ in: 18 trang/phút In đảo mặt: Không ADF: Không Độ phân giải: 600 x 600dpi Cổng giao tiếp: USB Dùng mực: Hộp Cartridge mực 325 : 1600 trang (Theo máy 1600 trang) Mô tả khác: Khay nạp giấy (chuẩn) 150 tờ (định lượng 80g/m2)/Khay đỡ bản in /100 tờ (giấy ra úp mặt xuống) Kích thước: 364 x 359 x 199 mm Trọng lượng: 5 kg | Việt Nam | 3.990.000 |
|