Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn3301702336 | Công ty TNHH Kỷ Nguyên Số Việt Nam |
210.012.100 VND | 30 ngày |
| 1 | Bộ tranh về Nhận lỗi và sửa lỗi |
T2DD12
|
1 | Bộ | Bộ tranh thực hành gồm 02 tờ, kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử); nội dung tranh thể hiện thái độ, hành vi biết/ không biết nhận lỗi và sửa lỗi: - Khi ở trường (tự ý lấy đồ dùng học tập của bạn); - Khi ở nhà (làm vỡ bình hoa). + Tranh/ảnh đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. Tranh/ảnh đạt chứng nhận TCVN 6238-3:2011; QCVN 3:2019. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản tranh/ảnh đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018. | Việt Nam | 4.200 |
|
| 2 | Bộ tranh về Giữ lời hứa |
T3DD04
|
1 | Bộ | Bộ tranh thực hành gồm 03 tờ, kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử); nội dung tranh thể hiện một số biểu hiện của việc giữ lời hứa: - Đúng hẹn với bạn; - Thực hiện lời hứa với người lớn (bố mẹ, thầy cô giáo); - Thực hiện lời hứa với em nhỏ. + Tranh/ảnh đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. Tranh/ảnh đạt chứng nhận TCVN 6238-3:2011; QCVN 3:2019. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản tranh/ảnh đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018. | Việt Nam | 6.300 |
|
| 3 | Bộ tranh về tôn trọng tài sản của người khác |
T4DD04
|
1 | Bộ | Bộ tranh thực hành gồm 04 tờ, kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử), nội dung tranh thể hiện hành vi đúng/chưa đúng trong việc tôn trọng tài sản của người khác: - Hỏi mượn khi muốn sử dụng đồ dùng của người khác; - Giữ gìn đồ dùng, tài sản của người khác cẩn thận khi được mượn; - Đền khi làm mất, làm hỏng đồ dùng của người khác; - Làm hỏng đồ dùng, tài sản của người khác. + Tranh/ảnh đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. Tranh/ảnh đạt chứng nhận TCVN 6238-3:2011; QCVN 3:2019. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản tranh/ảnh đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018. | Việt Nam | 8.400 |
|
| 4 | Bộ tranh về Sinh hoạt nền nếp |
T1DD05
|
1 | Bộ | Bộ tranh thực hành gồm 06 tờ, kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử); nội dung thanh thể hiện hành vi sinh hoạt nền nếp và chưa nền nếp: - Đặt báo thức, đi học đúng giờ; - Sắp xếp quần áo gọn gàng, sạch sẽ; - Sắp xếp sách vở, bàn học ngăn nắp; - Sách vở, bàn học không ngăn nắp; - Giữ gìn, bảo quản sách vở và đồ dùng học tập; - Trang phục gọn gàng phù hợp. + Tranh/ảnh đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. Tranh/ảnh đạt chứng nhận TCVN 6238-3:2011; QCVN 3:2019. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản tranh/ảnh đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018. | Việt Nam | 12.600 |
|
| 5 | Bộ tranh về Thực hiện nội quy trường, lớp |
01DDDTHNQ0021KA
|
1 | Bộ | Bộ tranh thực hành gồm 06 tờ, kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử); nội dung thể hiện hành vi thực hiện tốt và chưa thực hiện tốt nội quy trường, lớp: - Vệ sinh trường, bỏ rác vào thùng; - Lễ phép với thầy cô; - Không vẽ bẩn lên tường; - Không nói chuyện riêng trong giờ học; - Trật tự khi xếp hàng; - Xô đẩy khi xếp hàng. + Tranh/ảnh đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản tranh/ảnh đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018 | Việt Nam | 16.000 |
|
| 6 | Bộ tranh về bảo quản đồ dùng cá nhân và gia đình |
T2DD13
|
1 | Bộ | Bộ tranh thực hành gồm 02 tờ, kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử); nội dung tranh thể hiện hành vi đúng và chưa đúng trong việc bảo quản đồ dùng cá nhân và gia đình: - Bảo quản đồ dùng cá nhân (sách, vở, đồ dùng học tập); - Bảo quản đồ dùng gia đình (bát đĩa, nồi cơm điện, bàn ghế, tủ). + Tranh/ảnh đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. Tranh/ảnh đạt chứng nhận TCVN 6238-3:2011; QCVN 3:2019. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản tranh/ảnh đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018. | Việt Nam | 4.200 |
|
| 7 | Bộ tranh về bảo vệ của công |
T4DD05
|
1 | Bộ | Bộ tranh thực hành gồm 04 tờ, kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử), nội dung tranh thể hiện hành vi biết/chưa biết bảo vệ của công: - Tắt quạt, tắt đèn khi ra khỏi lớp; - Vẽ bẩn lên bàn, ghế; - Dẫm dép bẩn lên ghế đá ở vườn hoa, công viên; - Bảo cho người có trách nhiệm khi thấy biển báo giao thông bị gẫy đổ. + Tranh/ảnh đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. Tranh/ảnh đạt chứng nhận TCVN 6238-3:2011; QCVN 3:2019. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản tranh/ảnh đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018. | Việt Nam | 8.400 |
|
| 8 | Bộ tranh về bảo vệ môi trường |
T5DD02
|
1 | Bộ | Bộ tranh thực hành gồm 05 tờ, kích thước (148x210)mm, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử), nội dung tranh thể hiện hành vi biết/chưa biết bảo vệ môi trường sống: - Chăm sóc cây xanh ở trường; - Dọn vệ sinh đường làng, ngõ phố; - Vứt rác xuống sông, hồ; - Bỏ rác đúng nơi quy định; - Tái chế rác thải. + Tranh/ảnh đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. Tranh/ảnh đạt chứng nhận TCVN 6238-3:2011; QCVN 3:2019. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản tranh/ảnh đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018. | Việt Nam | 10.500 |
|
| 9 | Bộ tranh về phòng tránh tai nạn, thương tích |
T1DD08
|
1 | Bộ | Bộ tranh thực hành gồm 06 tờ, kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử); nội dung tranh thể hiện nguy cơ một số tai nạn, thương tích: - Đuối nước - Phòng tránh đuối nước; - Bỏng - Phòng tránh bỏng; - Ngã - Phòng tránh ngã; - Ngộ độc thực phẩm - Phòng tránh ngộ độc thực phẩm; - Điện giật - Phòng tránh điện giật; - Phòng tránh tai nạn giao thông (đi bộ, sang đường đúng quy định). + Tranh/ảnh đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. Tranh/ảnh đạt chứng nhận TCVN 6238-3:2011; QCVN 3:2019. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản tranh/ảnh đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018. | Việt Nam | 12.600 |
|
| 10 | Bộ tranh về tìm kiếm sự hỗ trợ |
T2DD15
|
1 | Bộ | Bộ tranh thực hành gồm 02 tờ, kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử); nội dung tranh thể hiện biết và không biết tìm kiếm sự hỗ trợ khi: - Lạc đường; - Người lạ cho quà và rủ đi chơi. + Tranh/ảnh đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. Tranh/ảnh đạt chứng nhận TCVN 6238-3:2011; QCVN 3:2019. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản tranh/ảnh đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018. | Việt Nam | 4.200 |
|
| 11 | Bộ tranh về phòng tránh xâm hại |
T5DD03
|
1 | Bộ | Bộ tranh thực hành gồm 05 tờ, kích thước (148x210)mm, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử), mỗi tranh thể hiện một nội dung: - Xâm hại về tinh thần (trẻ em bị mắng, chửi, miệt thị); - Xâm hại về thể chất (trẻ em bị đánh đập); - Bóc lột sức lao động (trẻ em bị bắt lao động quá sức); - Bỏ rơi, sao nhãng; - Xâm hại tình dục. + Tranh/ảnh đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. Tranh/ảnh đạt chứng nhận TCVN 6238-3:2011; QCVN 3:2019. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản tranh/ảnh đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018. | Việt Nam | 10.500 |
|
| 12 | Bộ thẻ về mệnh giá các đồng tiền Việt Nam |
T3HD03
|
1 | Bộ | Bộ thẻ minh họa những nét cơ bản của đồng tiền Việt Nam, không in ảnh Bác Hồ, in màu trên nhựa, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. Gồm các mệnh giá: 1.000 đồng: 5 thẻ; 2.000 đồng: 5 thẻ; 5.000 đồng: 5 thẻ; 10.000 đồng: 5 thẻ; 20.000 đồng: 3 thẻ; 50.000 đồng: 3 thẻ; 100.000 đồng: 2 thẻ; 200.000 đồng: 1 thẻ; 500.000 đồng: 1 thẻ. Kích thước các thẻ là (40x90)mm. (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử). + Tranh/ảnh đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. Tranh/ảnh đạt chứng nhận TCVN 6238-3:2011; QCVN 3:2019. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản tranh/ảnh đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018. | Việt Nam | 80.000 |
|
| 13 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng |
T2DD16
|
1 | Bộ | Bộ tranh thực hành gồm 02 tờ, kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử); nội dung tranh thể hiện thái độ, hành vi biết và không biết tuân thủ quy định nơi công cộng: - Tuân thủ quy định an toàn giao thông (đi bộ, ngồi sau xe máy, đèn hiệu); - Tuân thủ quy định giữ vệ sinh nơi công cộng. + Tranh/ảnh đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. Tranh/ảnh đạt chứng nhận TCVN 6238-3:2011; QCVN 3:2019. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản tranh/ảnh đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018. | Việt Nam | 4.200 |
|
| 14 | Bộ tranh về quyền trẻ em |
T4DD07
|
1 | Bộ | Bộ tranh thực hành gồm 10 tờ, kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử), mỗi tờ tranh thể hiện nội dung một quyền/bổn phận của trẻ em: - Quyền được chăm sóc sức khỏe; - Quyền được học tập; - Quyền được vui chơi, giải trí; - Quyền được bày tỏ ý kiến; - Quyền được tiếp cận thông tin; - Quyền được bảo vệ; - Bổn phận của trẻ em đối với gia đình; - Bổn phận của trẻ em đối với nhà trường; - Bổn phận của trẻ em đối với cộng đồng; - Bổn phận của trẻ em đối với quê hương, đất nước. + Tranh/ảnh đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. Tranh/ảnh đạt chứng nhận TCVN 6238-3:2011; QCVN 3:2019. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản tranh/ảnh đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018. | Việt Nam | 21.000 |
|
| 15 | Video, clip Quê hương em |
V2DD01
|
1 | Bộ | Video, clip minh họa: - Cảnh đẹp tiêu biểu của quê hương Việt Nam ở miền núi, đồng bằng, miền Bắc, miền Trung, và miền Nam; - Hoạt động của HS tiểu học bảo vệ môi trường xanh, sạch, đẹp của quê hương (trồng cây, dọn vệ sinh khu phố, ngõ xóm). Các video/clip trong danh mục có thời lượng không quá 03 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt. Video, clip được tích hợp trong USB. + Video/clip/phim đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản video/clip/phim đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018; ISO/IEC 27001:2022. | Việt Nam | 144.500 |
|
| 16 | Video, clip Biết ơn những người có công với quê hương, đất nước |
V5DD01
|
1 | Bộ | Video, clip minh họa: - Cảnh HS tìm hiểu về những người có công với quê hương đất nước; - Cảnh HS thăm hỏi, giúp đỡ gia đình thương binh, liệt sĩ, người có công; Các video/clip trong danh mục có thời lượng không quá 03 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt. Video, clip được tích hợp trong USB môn Đạo đức + Video/clip/phim đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản video/clip/phim đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018; ISO/IEC 27001:2022. | Việt Nam | 153.000 |
|
| 17 | Video, clip Tự giác làm việc của mình |
V1DD01
|
1 | Bộ | Video, clip minh họa 02 tình huống: - Tình huống chưa tự giác làm việc của mình khi ở trường; - Tình huống chưa tự giác làm việc của mình khi ở nhà. Các video/clip trong danh mục có thời lượng không quá 03 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt. Video, clip được tích hợp trong USB. + Video/clip/phim đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản video/clip/phim đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018; ISO/IEC 27001:2022. | Việt Nam | 144.500 |
|
| 18 | Video, clip Yêu lao động |
V4DD02
|
1 | Bộ | Video, clip minh họa 02 tình huống: - Tình huống trốn tránh lao động khi ở trường; - Tình huống trốn tránh lao động khi ở nhà. Các video/clip trong danh mục có thời lượng không quá 03 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt. * Video, clip được tích hợp trong USB. + Video/clip/phim có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản video/clip/phim đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018; ISO/IEC 27001:2022. | Việt Nam | 153.000 |
|
| 19 | Kèn phím |
MVN-32B
|
10 | Cái | Kèn melodion có 32 phím tiêu chuẩn, phím làm từ nhựa bấm được kết hợp giữa thổi và bấm sẽ cho âm thanh với cao độ tương tự như đàn Organ, phía sau có nút bấm xả để làm vệ sinh lưỡi gà. 1 bộ Gồm kèn + ống thổi và dây thổi, bên ngoài vỏ hộp 2 lớp bằng nhưa dẻo chống va đập. Sản phẩm của hãng Suzuki Nhật Bản, Trên sản phẩm có in logo nhãn mác của nhà sản xuất | Trung Quốc | 1.015.000 |
|
| 20 | Recorder |
LB-432
|
20 | Cái | Loại sáo dọc soprano recorder, làm bằng nhựa, dài 330mm, phía trước có 7 lỗ bấm, phía sau có 1 lỗ bấm, dùng hệ thống bấm Baroque (Sản phẩm được chứng nhận đạt tiêu chuẩn môi trường ISO 14001:2015) | Đài Loan | 136.000 |
|
| 21 | Bảng vẽ cá nhân |
TVT-BVCNTH
|
30 | Cái | Chất liệu bằng gỗ công nghiệp MDF dày 5,5mm kích thước (300x420)mm không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng. | Việt Nam | 119.000 |
|
| 22 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) |
TVT-GVCA
|
30 | Cái | Được làm bằng gỗ tự nhiên, thanh dày 18mm rộng 40mm sơn PU 2 mặt, đã qua xử lý bằng quy trình công nghiệp chống mối mọt, không cong vênh nên thích hợp sử dụng trong mọi điều kiện thời tiết, chịu được nước, thích hợp mọi vùng miền. Kết cấu 3 thanh đứng dài 1200mm, thanh ngang dưới dài 580mm, thanh ngang trên dài 450mm, thanh chống sau dài 920mm, giá đỡ bản vẽ dài 580mm, khoản cách di chuyển thanh chống giá vẽ 300-400mm, chốt liên kết bằng con vít sắt xi mạ, đầu ốc bướm. - Thế đứng chân kiềng vững vàng, có thể tăng giảm độ cao và độ nghiêng. | Việt Nam | 570.000 |
|
| 23 | Bục đặt mẫu |
BĐM
|
4 | Cái | Chân thép ống vuông 16ly dày 1.2ly, vuông 20ly dày 1.2ly được sơn tĩnh điện toàn bộ. Chiều cao có thể điều chỉnh ở 3 mức (800mm - 900mm - 1.000mm) và cố định bằng tay nắm; mặt bằng gỗ công nghiệp dày 9mm kích thước (400x600)mm không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng; kiểu dáng đơn giản, gọn, dễ di chuyển ở các vị trí khác nhau trong lớp học. | Việt Nam | 730.000 |
|
| 24 | Các hình khối cơ bản |
15DMTKHOI0021HA
|
1 | Bộ | Các hình khối (mỗi loại 3 hình): - Khối hộp chữ nhật kích thước (160x200x320)mm; - Khối lập phương kích thước (160x160x160)mm; - Khối trụ kích thước (cao 200mm, đường kính tiết diện ngang 160mm); khối cầu đường kính 160mm. Vật liệu: Bằng nhựa cứng dày 1,8mm, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng, tất cả các khối được đựng vào hộp giấy | Việt Nam | 964.000 |
|
| 25 | Máy vi tính để bàn |
MSI PRO DP B0A4, PRO MP223 E2
|
1 | Bộ | Hãng sản xuất: MSI Model: MSI PRO DP B0A4 Xuất xứ: Trung Quốc Thùng máy được gắn sau màn hình đảm bảo gọn gàng khi sử dụng. Thùng máy: Kích thước nhỏ gọn (RxDxC): 204 x 208 x 54.8 (mm) Cân nặng - Thể Tích: Gọn Nhẹ 1.27kg / 2.75kg - 2.3 Liter Processor: Intel® Core™ i3-13100 Chipset: Intel® H610 Chipset Đồ họa: Intel® UHD Graphics Dung lượng: RAM 8GB (8GBx1) DDR4 3200Mhz So-dimm, 2 x DDR4 upto 64GB Sound: Reatek ALC897 Ổ đĩa lưu trữ/Hard drive: 256GB M.2 PCIe SSD 2x 2.5” HDD / SSD Âm thanh: High Definition 7.1 Channel Audio Realtek ALC 897 Kết nối mạng: Intel I219V 10/100/1000 GbE Cổng I/O (Phía trước): - 4 x USB 2.0 Type-A - 1 x Mic_In - 1 x Headphone-out Cổng I/O (Phía sau): - 1x USB 3.2 Gen 2 Type C - 1x USB 3.2 Gen 2 Type A - 2x USB 3.2 Gen 1 Type A - 1x RJ45 - 1x HDMI out (2.0) - 1x DisplayPort (1.4) - 1x COM port - 1x Mic-in - 1x Line-out Kết nối không dây: Wi-Fi 6 AX201 Nguồn: Nguồn tiết kiệm điện <= 120W Keyboard/Mouse: Standard Hệ điều hành (OS): No OS Bảo mật: Hỗ trợ khoá chống trộm Kensington Tính năng: 1. Hệ thống bảo mật TPM 2.0 hardware được tích hợp sẵn trên máy tính. Tăng cường bảo mật cho hệ thống người dùng. 2. Cho phép người dùng sao lưu và chia sẽ dữ liệu quan trọng cần thiết qua MSI-Cloud đến các thiết bị khác như smartphone, máy tính khác. 3. Máy tính có hỗ trợ VESA Mount, dễ dàng lắp đặt máy tính vào phía sau màn hình, kích thước nhỏ gọn 204 x 208 x 54.8 mm tối ưu không gian làm việc, học tập. 4. Hệ thống hiển thị và theo dõi toàn bộ thông số hệ thống CPU về tần số, nhiệt độ, tốc độ quạt, điện năng tiêu thụ theo thời gian thực. Dễ dàng điều chỉnh tối ưu hóa hệ thống với nhiều chế độ làm việc bằng 1 nút nhấn. 5. Hệ thống có khả năng tự động tìm kiếm tất cả Driver mới nhất của phần cứng như VGA, Audio, Lan, Wifi, Bluetooth...và các ứng dụng Microsoft để cập nhật theo ý muốn người dùng. 6. Mainboard đồng bộ thương hiệu máy tính. Các tiêu chuẩn sản phẩm: ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO / IEC 17025; ISO 2013:27001; ISO 45001: 2018; ISO 50001: 2018; IATF 16949 - Sản phẩm máy tính đáp ứng tiêu chuẩn Châu Âu IECQ QC 080000: 2017 về hạn chế chất độc hại theo chỉ thị và quy định Châu Âu gồm: + Phù hợp chỉ thị Châu Âu RoHS 2011/65/EU về hạn chế chất nguy hiểm trong sản phẩm thiết bị điện và điện tử (bao gồm chỉ thị 2006/66/EC về pin và pin thải). + Phù hợp chỉ thị Châu Âu 94/62/EC về chất thải bao bì và đóng gói. Trung Tâm Bảo Hành ủy quyền MSI tại Việt Nam có chứng chỉ ISO 9001; Bảo hành onsite Màn hình: Hãng sản xuất: MSI Model: PRO MP223 E2 Xuất xứ: Trung Quốc Kích thưỡc: 21.45" Tấm nền: IPS Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD) Điểm ảnh: 0.2493(H) x 0.241(V) Tỉ lệ: 16:9 Độ sáng: 250 cd/m2 Tỷ lệ tương phản: 3000:1 Tần số quét: 100Hz Thời gian đáp ứng: 1ms (MPRT) Góc nhìn: 178°/178° Bề mặt màn hình: Chống chói lóa Cổng giao tiếp: 1 x HDMI, 1 x D-Sub (VGA), 1 x Headphone out. Nguồn: Adaptor 12V 2A tiết kiệm điện Khóa: Hỗ trợ khoá chống trộm Kensington VESA: Mount 75 x 75 mm Kích thước (R x S x C): 494.7 x 385.5 x 182.1 mm | Trung Quốc | 14.950.000 |
|
| 26 | Màn hình hiển thị |
HG55CU700AWXXV
|
1 | Bộ | Kích thước màn hình: 55 inch Độ phân giải: 3,840x2,160px Loại sản phẩm: LED Hình ảnh hiển thị: Bộ xử lý hình ảnh: Quantum Processor 4K Lite Công nghệ hình ảnh: HDR, UHD Dimming Công nghệ chuyển động: Motion Xcelerator Màu sắc hiển thị: 1 tỷ màu Công nghệ màu sắc: Pur Color Độ tương phản: Mega Contrast Góc nhìn (H/V): 178/178 Tăng cường độ tương phản: Có Chế độ Film: Có Hệ thống âm thanh: Bộ giải mã Dolby: MS12 2CH Q-Symphony: Có Công suất âm thanh (RMS): 20W, 2 kênh Bluetooth Audio: Có Cổng kết nối: Kết nối Wifi: Wifi 5 Bluetooth: BT 5.2 Cổng kết nối vào/ra: HDMI x3, USB (5V 0.5A) x 1, USB (HDD 5V1A) x 1, RJ45 x1, Digital Audio Out (Optical) x1, RF in x1, Headphone x1, Headphone ID x 1, Data 3.5mm (RJ12) x1, Ex-Link (3.5mm) x1 HDMI Audio Return Channel: eARC/ARC Anynet+ (HDMI-CEC): Có Thông số khác: Chế độ Ambient: Có ConnectShare: Có Chú thích (phụ đề): có Teletext: Có Chế độ DRM: Có Phát sóng kỹ thuật số: DVB-T2CS2 Bộ dò tín hiệu tương tự (Analog): Có IP Control: Có USB cloning: Có Eco Sensor: Có Tizen API (TEP)/ Hospitality Plug and Play/ Chế độ bật nguồn/ Hiển thị menu kênh/ Kênh của tôi/ Giao thức tương tác/ Chế độ tiết kiệm năng lượng (BLU control)/ Hẹn giờ đánh thức/ Hỗ trợ LYNK cloud (Quản lý nội dung và thiết bị) : Có Tiêu chuẩn tiết kiệm năng lượng: 5 Thông số khác: Nguồn điện: AC220-240V~ 50/60Hz Công suất tiêu thụ (Max): 150W; công suất tiêu thụ (Typical): 77.7W; công suất tiêu thụ (Stand by): 0.5W Kích thước sản phẩm (Không có chân đế): 1,230.5 x 707.2 x 59.9 mm Trọng lượng: 14.2 Kg Ngôn ngữ: Đa ngôn ngữ và có tiếng Việt Đóng gói: Điều khiển từ xa, cáp nguồn, cáp dữ liệu, HDSD nhanh. CÁC TÍNH NĂNG: - Tính năng Multi-code IR: Điều khiển từ xa giúp tách biệt tín hiệu điều khiển với các điều khiển của màn hình bên cạnh (cần thêm hỗ trợ bộ điều khiển phòng). - Cho phép kết nối không dây và phản chiếu màn hình, âm thanh từ thiết bị di động lên màn hình, công nghệ DLNA. - Tích hợp ID tai nghe (Headphone ID) cho phép người dùng trải nghiệm giải trí nghe - nhìn liền mạch, đồng thời vẫn phân biệt được kết nối đầu ra có tương thích hay không. - Smart Hub: Cung cấp cho người dùng quyền truy cập dễ dàng và tùy chỉnh nhiều nội dung: Quản lý các ứng dụng và cài đặt ứng dụng mới, quản lý các nội dung đa phương tiện, quản lý việc kết nối với các thiết bị ngoại vi,… - Tính năng EPG: Cung cấp thông tin về danh sách các kênh truyền hình, thông tin chi tiết và ngắn gọn về các chương trình trên hệ thống. - Thiết lập âm lượng khi bật tivi: Có thể thiết lập mức âm lượng theo cách thủ công hoặc khi bật tivi, tivi sẽ chuyển về âm lượng đã được đặt ngay trước khi tắt nguồn. - Cho phép chọn nguồn đầu vào để hiển thị khi bật tivi: TV, HDMI1, HDMI2, HDMI3 hoặc nguồn tín hiệu trước khi tắt tivi. - Cho phép thiết lập trạng thái của tivi khi có điện lại sau khi mất điện đột ngột: Trở về trạng thái nguồn gần nhất hoặc bật nguồn hoặc chuyển sang chế độ chờ. - Cho phép chỉnh sửa các kênh được lưu trữ trong bộ nhớ của tivi: Thay đổi số và tên kênh, quản lý nhóm thể loại và ngôn ngữ, xóa kênh. - Cho phép thiết lập: Bật hoặc tắt hiển thị menu chính, menu hình ảnh, menu hiển thị channel, bật hoặc tắt các hoạt động của nút bộ điều khiển tivi: Unlock, Lock (khóa các nút bộ điều khiển), khóa nút bộ điều khiển tivi trừ chức năng tắt nguồn. - Cho phép thiết lập tự động vào menu của USB khi USB được kết nối với tivi. - Cho phép thiết lập chế độ tai nghe: Chỉ nghe âm thanh qua tai nghe được kết nối hoặc nghe đồng thời âm thanh qua tai nghe và qua loa của tivi. - Cho phép sao chép các tùy chọn đã thiết lập trên tivi hiện tại vào USB và ngược lại sao chép các thiết lập cho tivi đã lưu trong USB vào Tivi. - Chức năng dịch vụ thông minh (Smart Service), gồm: Kiểm tra internet và trạng thái mạng hiện tại; kích hoạt hoặc vô hiệu hóa menu Apps; thiết lập menu tùy chọn màn hình bắt đầu, gồm: Bắt đầu bằng trang chủ Smart Hub, tự động chạy ứng dụng cuối cùng, tự động chạy chia sẻ multiview; chỉnh sửa các mục được hiển thị trong cài đặt nhanh và thay đổi thứ tự. - Chức năng bảo mật, cho phép thiết lập khóa hoặc chặn kết nối các thiết bị ngoại vi với tivi qua các cổng HDMI, USB. - Tính năng Remote Management: Cho phép tổng đài nhà sản sản xuất truy cập và khắc phục sự cố của tivi từ xa khi người dùng cần hỗ trợ. - Chế độ Virtual Standby: Khi dây nguồn AC được cắm và nguồn điện bị tắt, chức năng này sẽ duy trì những tính năng quan trọng của TV kể cả sau khi màn hình đã tắt. - Tính năng Room number cho phép người dùng thay đổi tên của thiết bị thành tên tương ứng của phòng học hoặc phòng họp giúp việc quản lý được dễ dàng. Tiêu chuẩn áp dụng: ISO 50001:2018; ISO 45001: 2018; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015; Chứng nhận hợp quy phù hợp tiêu chuẩn QCVN 54:2020/BTTTT và QCVN 65:2021/BTTTT; Kết quả thử nghiệm TCVN 9536:2012 đạt hiệu suất năng lượng cấp 5. | Việt Nam | 17.650.000 |
|
| 27 | Chi phí thi công lắp đặt màn hình hiển thị |
Việt Nam
|
1 | Gói | Chi phí vật tự, linh phụ kiện, nhân công lắp đặt, dây HDMI 10m, khung treo tivi, đinh, vít, nẹp điện, dây điện… | Việt Nam | 2.000.000 |
|
| 28 | Tủ/giá |
TVT-TTB
|
1 | Cái | Kích thước (1760x1060x400)mm; Toàn bộ làm bằng gỗ tự nhiên nhóm 3 (chò, chua, sao...), gồm 04 cách cửa, 2 cánh cửa trên khung làm bằng gỗ mặt kính, có 03 ngăn đụng đồ dùng dụng, cụ, ngăn đựng có thể thay đổi được chiều cao; 02 cánh cửa dưới làm bằng gỗ, cửa có khóa; chắc chắn, bền vững, đảm bảo an toàn khi sử dụng. Mặt hậu làm bằng alu. | Việt Nam | 9.425.000 |
|
| 29 | Bút lông |
15MTBUTL10021KB
|
1 | Bộ | - Loại tròn, thông dụng. Số lượng: 6 cái (từ số 2 đến số 7 hoặc 2,4,6,8,10,12); - Loại bẹt/dẹt, thông dụng. Số lượng 6 cái (từ số 1 đến số 6 hoặc 2,4,6,8,10,12). | Việt Nam | 149.000 |
|
| 30 | Xô đựng nước |
15MTXONU00021KA
|
1 | Cái | - Loại thông dụng bằng nhựa có quai xách, 2 ngăn chứa nước có thể lấy được ra ngoài, quay xách có nơi cắm cọ sau khi rửa không cong vênh, an toàn trong sử dụng. - Kích thước: (200x150)mm, dung tích khoảng 2 lít nước | Việt Nam | 120.000 |
|
| 31 | Tạp dề |
15HMTTAPD0021KA
|
1 | Cái | Bằng vải nilon mềm, không thấm nước, phù hợp với học sinh tiểu học. | Việt Nam | 85.000 |
|
| 32 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn |
15HMTDATN0111BA
|
1 | Bộ | Loại thông dụng bao gồm: - Dụng cụ cắt đất: Bằng nhựa, an toàn trong sử dụng, chiều dài 200mm; - Con lăn: Bằng gỗ hoặc nhựa, bề mặt nhẵn, an toàn trong sử dụng (kích thước tối thiểu dài 200mm, đường kính 30mm). | Việt Nam | 24.000 |
|
| 33 | Bảng yếu tố và nguyên lý tạo hình |
T3MT02
|
1 | Tờ | Tranh/ảnh mô tả các yếu tố và nguyên lí tạo hình; được thiết kế thành hai cột hoặc hai vòng tròn giao nhau. - Cột yếu tố tạo hình gồm có: Chấm, nét, hình, khối, màu sắc, đậm nhạt, chất cảm, không gian; - Cột nguyên lí tạo hình gồm có: Cân bằng, tương phản, lặp lại, nhịp điệu, nhấn mạnh, chuyển động, tỉ lệ, hài hòa. Tranh kích thước (790x540)mm, dung sai l0mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử). + Tranh/ảnh đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. Tranh/ảnh đạt chứng nhận TCVN 6238-3:2011; QCVN 3:2019. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản tranh/ảnh đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018. | Việt Nam | 27.100 |
|
| 34 | Hoa văn, họa tiết dân tộc |
T3MT03
|
1 | Bộ | Bộ tranh/ảnh mô tả họa tiết hoa văn vốn cổ dân tộc, gồm có 2 tờ: - Tờ 1: Hình họa tiết (hoa sen, hoa cúc, hoa chanh, sóng nước) thời Lý, Trần, Lê, Nguyễn; - Tờ 2: Hình họa tiết trên trang phục, khăn, áo, váy, thắt lưng... của đồng bào dân tộc vùng núi phía Bắc; đồng bào Chăm và đồng bào vùng Tây Nguyên; Tranh kích thước (790x540)mm, dung sai l0mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử). + Tranh/ảnh đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. Tranh/ảnh đạt chứng nhận TCVN 6238-3:2011; QCVN 3:2019. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản tranh/ảnh đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018. | Việt Nam | 54.200 |
|
| 35 | Bảng nhóm |
15HBNHOM00031BA
|
4 | Chiếc | Kích thước (400x600x0,5)mm, một mặt màu trắng in dòng kẻ ô li dùng để viết bút dạ xoá được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô li trắng dùng để viết phấn, có nẹp và dây treo. Vật liệu bằng nhựa chính phẩm | Việt Nam | 42.000 |
|
| 36 | Bảng phụ |
15GBPHU000031BA
|
3 | Chiếc | Kích thước (700x900x0,5)mm, một mặt màu trắng in dòng kẻ ô li dùng để viết bút dạ xoá được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô li trắng dùng để viết phấn, có nẹp và dây treo. Vật liệu bằng nhựa chính phẩm | Việt Nam | 92.000 |
|
| 37 | Tủ thiết bị |
TVT-TTB
|
2 | Chiếc | Kích thước (1760x1060x400)mm; Toàn bộ làm bằng gỗ tự nhiên nhóm 3 (chò, chua, sao...), gồm 04 cách cửa, 2 cánh cửa trên khung làm bằng gỗ mặt kính, có 03 ngăn đụng đồ dùng dụng, cụ, ngăn đựng có thể thay đổi được chiều cao; 02 cánh cửa dưới làm bằng gỗ, cửa có khóa; chắc chắn, bền vững, đảm bảo an toàn khi sử dụng. Mặt hậu làm bằng alu. | Việt Nam | 9.425.000 |
|
| 38 | Nam châm |
15DNAMC320022KB
|
123 | Chiếc | Nam châm vĩnh cữu, vỏ ngoài bằng thép mạ Crom, có tay nắm nhựa, đường kính F32mm | Việt Nam | 5.000 |
|
| 39 | Thiết bị âm thanh đa năng di động |
PA380ES
|
1 | Bộ | Phần 1. Thông số kỹ thuật 1. Cấu hình Loa: - PMPO: 380W - Cường độ âm thanh: 110dB - Tần số đáp ứng: + Bass: 40Hz – 800Hz + Mid: 800Hz – 6000Hz + Tweeter: 6000Hz – 24000Hz - Loa: + Bass 15'' + Middle 6.5'' + Treble (Tweeter) 4" x2 2. Nguồn điện: - Nguồn AC 110-240V - Nguồn DC 12V / 12A (Pin) - Thời gian sử dụng (PIN): 7 – 10 giờ 3. Vỏ loa: - Vỏ loa: MDF/Nhựa cao cấp chống rung, chống mối mọt, độ bền cao. - Lưới bảo vệ loa: hợp kim sắt không gỉ, sơn tĩnh điện cao cấp. 4. Kết nối: - Cổng kết nối: Audio in (jack RCA); Audio out (jack RCA); Aux; Guitar in; Mic 1&2 (in và out); Speakon out (ngõ ra loa 100W); Nguồn vào 12V; Khe cắm thẻ SD; Cổng USB; Nguồn AC100-220V - Tùy chỉnh âm lượng: Master Volume; Bass; Treble; Micro.Delay; Micro.Echo; Micro.Treble; Micro.Bass; Micro.Vol; Guitar.Vol; Repeat; Mega Bass - Nút tùy chỉnh: Mode; Rec/Play (TWS); Repe/Del; Play; Next; Prev, Mic.Priority, Power On-Off 5. Các thông số khác - 6 khe thoát nhiệt thoát ẩm. - Hai đèn led báo mức độ sạc full- low. - Màn hình LCD 2" có báo Pin và chế độ kết nối. - Trọng lượng: 28 kg (±5%) - Kích thước (cao x dài x rộng): ~ 710 x 460 x 460 mm - Phụ kiện đi kèm: Micro UHF không dây, remote, dây nguồn, hướng dẫn sử dụng, pin, mirco cài áo (option) Phần 2. Tính năng chính của sản phẩm - Lớp sơn bóng bảo vệ mạch in. - Tích hợp đầu MP3 - Phát âm thanh trực tiếp từ thẻ nhớ / USB / Audio in (Jack RCA) … - Dễ dàng kết nối với Điện thoại, máy tính xách tay, máy tính bảng qua Bluetooth - 2 Micro không dây giải tần UHF cho phép kết nối với loa lên đến 50m - Kết nối mở rộng với Micro (có dây) / Guitar - Tích hợp chế độ Ưu tiên Micro - Tích hợp ngõ ra micro tạo họp zoom, meeting,… online. - Tích hợp chức năng phát FM( radio). - Công nghệ mới kết nối 2 loa. - Tùy chỉnh tiếng vang - Tính năng điều khiển từ xa - Sản phẩm dùng cho lớp học, trường học, hoạt động dã ngoại ngoài trời, du lịch… Phần 3. Các chứng nhận của sản phẩm - Sản phẩm có giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu tại Việt Nam và cam kết bảo hành chính hãng của Nhà sản xuất - Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghiệp ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | Việt Nam | 8.250.000 |
|
| 40 | Màn hình hiển thị |
HG55CU700AWXXV
|
2 | Bộ | Kích thước màn hình: 55 inch Độ phân giải: 3,840x2,160px Loại sản phẩm: LED Hình ảnh hiển thị: Bộ xử lý hình ảnh: Quantum Processor 4K Lite Công nghệ hình ảnh: HDR, UHD Dimming Công nghệ chuyển động: Motion Xcelerator Màu sắc hiển thị: 1 tỷ màu Công nghệ màu sắc: Pur Color Độ tương phản: Mega Contrast Góc nhìn (H/V): 178/178 Tăng cường độ tương phản: Có Chế độ Film: Có Hệ thống âm thanh: Bộ giải mã Dolby: MS12 2CH Q-Symphony: Có Công suất âm thanh (RMS): 20W, 2 kênh Bluetooth Audio: Có Cổng kết nối: Kết nối Wifi: Wifi 5 Bluetooth: BT 5.2 Cổng kết nối vào/ra: HDMI x3, USB (5V 0.5A) x 1, USB (HDD 5V1A) x 1, RJ45 x1, Digital Audio Out (Optical) x1, RF in x1, Headphone x1, Headphone ID x 1, Data 3.5mm (RJ12) x1, Ex-Link (3.5mm) x1 HDMI Audio Return Channel: eARC/ARC Anynet+ (HDMI-CEC): Có Thông số khác: Chế độ Ambient: Có ConnectShare: Có Chú thích (phụ đề): có Teletext: Có Chế độ DRM: Có Phát sóng kỹ thuật số: DVB-T2CS2 Bộ dò tín hiệu tương tự (Analog): Có IP Control: Có USB cloning: Có Eco Sensor: Có Tizen API (TEP)/ Hospitality Plug and Play/ Chế độ bật nguồn/ Hiển thị menu kênh/ Kênh của tôi/ Giao thức tương tác/ Chế độ tiết kiệm năng lượng (BLU control)/ Hẹn giờ đánh thức/ Hỗ trợ LYNK cloud (Quản lý nội dung và thiết bị) : Có Tiêu chuẩn tiết kiệm năng lượng: 5 Thông số khác: Nguồn điện: AC220-240V~ 50/60Hz Công suất tiêu thụ (Max): 150W; công suất tiêu thụ (Typical): 77.7W; công suất tiêu thụ (Stand by): 0.5W Kích thước sản phẩm (Không có chân đế): 1,230.5 x 707.2 x 59.9 mm Trọng lượng: 14.2 Kg Ngôn ngữ: Đa ngôn ngữ và có tiếng Việt Đóng gói: Điều khiển từ xa, cáp nguồn, cáp dữ liệu, HDSD nhanh. CÁC TÍNH NĂNG: - Tính năng Multi-code IR: Điều khiển từ xa giúp tách biệt tín hiệu điều khiển với các điều khiển của màn hình bên cạnh (cần thêm hỗ trợ bộ điều khiển phòng). - Cho phép kết nối không dây và phản chiếu màn hình, âm thanh từ thiết bị di động lên màn hình, công nghệ DLNA. - Tích hợp ID tai nghe (Headphone ID) cho phép người dùng trải nghiệm giải trí nghe - nhìn liền mạch, đồng thời vẫn phân biệt được kết nối đầu ra có tương thích hay không. - Smart Hub: Cung cấp cho người dùng quyền truy cập dễ dàng và tùy chỉnh nhiều nội dung: Quản lý các ứng dụng và cài đặt ứng dụng mới, quản lý các nội dung đa phương tiện, quản lý việc kết nối với các thiết bị ngoại vi,… - Tính năng EPG: Cung cấp thông tin về danh sách các kênh truyền hình, thông tin chi tiết và ngắn gọn về các chương trình trên hệ thống. - Thiết lập âm lượng khi bật tivi: Có thể thiết lập mức âm lượng theo cách thủ công hoặc khi bật tivi, tivi sẽ chuyển về âm lượng đã được đặt ngay trước khi tắt nguồn. - Cho phép chọn nguồn đầu vào để hiển thị khi bật tivi: TV, HDMI1, HDMI2, HDMI3 hoặc nguồn tín hiệu trước khi tắt tivi. - Cho phép thiết lập trạng thái của tivi khi có điện lại sau khi mất điện đột ngột: Trở về trạng thái nguồn gần nhất hoặc bật nguồn hoặc chuyển sang chế độ chờ. - Cho phép chỉnh sửa các kênh được lưu trữ trong bộ nhớ của tivi: Thay đổi số và tên kênh, quản lý nhóm thể loại và ngôn ngữ, xóa kênh. - Cho phép thiết lập: Bật hoặc tắt hiển thị menu chính, menu hình ảnh, menu hiển thị channel, bật hoặc tắt các hoạt động của nút bộ điều khiển tivi: Unlock, Lock (khóa các nút bộ điều khiển), khóa nút bộ điều khiển tivi trừ chức năng tắt nguồn. - Cho phép thiết lập tự động vào menu của USB khi USB được kết nối với tivi. - Cho phép thiết lập chế độ tai nghe: Chỉ nghe âm thanh qua tai nghe được kết nối hoặc nghe đồng thời âm thanh qua tai nghe và qua loa của tivi. - Cho phép sao chép các tùy chọn đã thiết lập trên tivi hiện tại vào USB và ngược lại sao chép các thiết lập cho tivi đã lưu trong USB vào Tivi. - Chức năng dịch vụ thông minh (Smart Service), gồm: Kiểm tra internet và trạng thái mạng hiện tại; kích hoạt hoặc vô hiệu hóa menu Apps; thiết lập menu tùy chọn màn hình bắt đầu, gồm: Bắt đầu bằng trang chủ Smart Hub, tự động chạy ứng dụng cuối cùng, tự động chạy chia sẻ multiview; chỉnh sửa các mục được hiển thị trong cài đặt nhanh và thay đổi thứ tự. - Chức năng bảo mật, cho phép thiết lập khóa hoặc chặn kết nối các thiết bị ngoại vi với tivi qua các cổng HDMI, USB. - Tính năng Remote Management: Cho phép tổng đài nhà sản sản xuất truy cập và khắc phục sự cố của tivi từ xa khi người dùng cần hỗ trợ. - Chế độ Virtual Standby: Khi dây nguồn AC được cắm và nguồn điện bị tắt, chức năng này sẽ duy trì những tính năng quan trọng của TV kể cả sau khi màn hình đã tắt. - Tính năng Room number cho phép người dùng thay đổi tên của thiết bị thành tên tương ứng của phòng học hoặc phòng họp giúp việc quản lý được dễ dàng. Tiêu chuẩn áp dụng: ISO 50001:2018; ISO 45001: 2018; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015; Chứng nhận hợp quy phù hợp tiêu chuẩn QCVN 54:2020/BTTTT và QCVN 65:2021/BTTTT; Kết quả thử nghiệm TCVN 9536:2012 đạt hiệu suất năng lượng cấp 5. | Việt Nam | 17.650.000 |
|
| 41 | Chi phí thi công lắp đặt màn hình hiển thị |
Việt Nam
|
2 | Gói | Chi phí vật tự, linh phụ kiện, nhân công lắp đặt, dây HDMI 10m, khung treo tivi, đinh, vít, nẹp điện, dây điện… | Việt Nam | 2.000.000 |
|
| 42 | Máy tính xách tay |
P1462CVA-NK0065W
|
2 | Chiếc | Operating System: Windows 11 Home - ASUS recommends Windows 11 Pro for business Office: 1-month trial for new Microsoft 365 customers. Military grade: US MIL-STD 810H military-grade standard Panel Size: 14.0-inch Brightness: 250nits Resolution: FHD (1920 x 1080) 16:9 Processor: Intel® Core™ i5-1335U Processor 1.3GHz (12M Cache, up to 4.6GHz, 10 cores) Integrated GPU: Intel® UHD Graphics Expansion Slot(includes used): 1x DDR4 SO-DIMM slot; 1x M.2 2280 PCIe 4.0x4 On board memory: 8GB DDR4 on board Total System Memory: DDR4 8GB Storage: 256GB M.2 2280 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD Front-facing camera: 720p HD camera with IR function to support Windows Hello With privacy shutter Wireless: Wi-Fi 6(802.11ax) (Dual band) 2*2 + Bluetooth® 5.2 Wireless Card Keyboard type: Chiclet Keyboard I/O ports: - 1x USB 2.0 Type-A - 1x USB 3.2 Gen 1 Type-A - 1x USB 3.2 Gen 1 Type-C support power delivery - 1x USB 3.2 Gen 2 Type-C support display / power delivery - 1x HDMI 1.4, up to 1920x1080p/60Hz - 1x 3.5mm Combo Audio Jack - 1x RJ45 Gigabit Ethernet Audio: - Audio by Dirac - Built-in speaker Battery; 42WHrs, 3S1P, 3-cell Li-ion AC Adapter: TYPE-C, 65W AC Adapter, Output: 20V DC, 3.25A, 65W, Input: 100~240V AC 50/60Hz universal Dimension (WxHxD): 32.69 x 21.45 x 1.99 ~ 1.99 cm (12.87" x 8.44" x 0.78" ~ 0.78") Weight (with Battery): 1.46 kg (3.22 lbs) Weight (w/o Battery): 1.30 kg (2.87 lbs) Security: - Kensington Nano Security Slot™(6x 2.5mm) - BIOS Booting User Password Protection - BIOS setup user password - HDD User Password Protection and Security - Support Absolute Persistence 2.0 (Computrace) - Trusted Platform Module (TPM) 2.0 | Trung Quốc | 14.960.000 |
|
| 43 | Bộ mẫu chữ viết |
T2TV05
|
2 | Bộ | a) Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. Gồm 8 tờ, kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couche, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử), trong đó: - 4 tờ in bằng chữ cái viết thường, dấu thanh và chữ số; - 4 tờ in bằng chữ cái viết hoa. b) Mẫu chữ cái viết thường và chữ cái viết hoa đều được thể hiện ở 4 dạng: Chữ viết đứng, nét đều; chữ viết đứng, nét thanh, nét đậm; chữ viết nghiêng (15°), nét đều; chữ viết nghiêng, nét thanh, nét đậm. + Tranh/ảnh đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. Tranh/ảnh đạt chứng nhận TCVN 6238-3:2011; QCVN 3:2019. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản tranh/ảnh đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018. | Việt Nam | 216.800 |
|
| 44 | Bộ chữ dạy tập viết |
T2TV04
|
2 | Bộ | Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. Gồm 39 tờ, kích thước (210x290)mm, dung sai 10mm, in từng chữ cái, chữ số trên giấy couche, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử). Trong đó: - 29 tờ in các chữ cái tiếng Việt (một mặt in chữ cái viết thường, một mặt in chữ cái viết hoa kiểu 1); - 5 tờ in chữ số kiểu 1 (gồm 10 chữ số từ 0 đến 9, in ở hai mặt); - 5 tờ một mặt in chữ cái viết hoa kiểu 2, một mặt in chữ số kiểu 2. + Tranh/ảnh đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. Tranh/ảnh đạt chứng nhận TCVN 6238-3:2011; QCVN 3:2019. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản tranh/ảnh đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018. | Việt Nam | 148.200 |
|
| 45 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành |
NM-TCHVTH
|
40 | Bộ | Bao gồm: 80 thẻ chữ, kích thước (20x60)mm, in 29 chữ cái tiếng Việt (Font chữ Vnavant, cỡ 72, kiểu chữ đậm), in màu trên nhựa hoặc vật liệu có độ cứng tương đương, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, không độc hại, an toàn trong sử dụng; Trong đó: - Các chữ: d, đ, k, p, q, r, s, v, x, y (mỗi chữ cái có 2 thẻ); - Các chữ a, ă, â, b, c, e, ê, g, i, l, n, o, ô, ơ, u, ư (mỗi chữ cái có 3 thẻ); - Các chữ h, m, t (mỗi chữ cái có 4 thẻ). Các thẻ chữ có độ dày 0.4mm - 12 thẻ dấu ghi thanh, in màu trên mảnh nhựa trong, dùng để cài lên thẻ chữ; trong đó: hỏi, ngã, nặng (mỗi dấu có 2 mảnh), huyền, sắc (mỗi dấu có 3 mảnh), có độ dày 0.1mm - 01 bảng gài bằng giấy cán mờ, dùng để học sinh gài các thẻ chữ và ghép vần khi học. Sản phẩm bộ thẻ chữ học vần thực hành đảm bảo chất lượng và an toàn khi sử dụng. | Việt Nam | 55.000 |
|
| 46 | Bộ chữ học vần biểu diễn |
01GTVBDTV0121HA/ 15DTOTVBCA021BA
|
1 | Bộ | Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học.bao gồm: - 97 thẻ chữ, kích thước (60x90)mm, in 29 chữ cái tiếng việt (font chữ vnavant, cỡ 150), in đậm trên nhựa dày 0.5mm được bo tròn 4 góc không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng: b, d, đ, e, l, ơ, r, s, v, x (mỗi chữ cái có 2 thẻ); ă, â, q (mỗi chữ cái có 3 thẻ); a, c, ê, g, i, k, m, o, ô, p, u, ư, y (mỗi chữ cái có 4 thẻ); n, t (mỗi chữ cái có 5 thẻ); h (6 thẻ). lưu ý: - Các thẻ được in 2 mặt (chữ màu đỏ), một mặt in chữ cái thường, mặt sau in chữ cái hoa tương ứng. - Dấu ghi thanh (huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng); dấu câu (dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm hỏi); in trên mảnh nhựa trong để cài lên thẻ chữ; mỗi dấu có 2 mảnh. - Bảng phụ bằng simili có 6 thanh nẹp bằng nhôm định hình để gắn chữ (6 dòng), kích thước (1.000x900)mm. | Việt Nam | 778.000 |
|
| 47 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt |
T3TV01
|
4 | Bộ | Bảng ghi tên chữ cái tiếng Việt in 2 màu, 1 tờ kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couche, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Thiết kế 3 cột như sau: Stt, chữ cái, tên chữ cái. + Tranh/ảnh đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. Tranh/ảnh đạt chứng nhận TCVN 6238-3:2011; QCVN 3:2019. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản tranh/ảnh đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018. | Việt Nam | 27.100 |
|
| 48 | Video dạy viết các chữ viết thường cỡ nhỏ theo bảng chữ cái tiếng Việt (2 kiểu: chữ đứng, chữ nghiêng) |
V1TV01
|
2 | Bộ | Video có nội dung dạy viết các chữ viết thường cỡ nhỡ theo bảng chữ cái tiếng Việt kèm âm thanh hướng dẫn cách xác định độ cao, độ rộng cách chấm các điểm tọa độ từng chữ (điểm đặt bút, các điểm chuyển bút, điểm dừng bút). Lưu ý: Kích cỡ dòng kẻ và chữ viết theo quy định chung của bộ mẫu chữ cái viết thường. Các video/clip trong danh mục có thời lượng không quá 03 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt. Video được tích hợp trong USB. + Video/clip/phim đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản video/clip/phim đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018; ISO/IEC 27001:2022. | Việt Nam | 144.500 |
|
| 49 | Video dạy viết các chữ viết hoa cỡ nhỏ theo bảng chữ cái tiếng Việt (2 kiểu: chữ đứng, chữ nghiêng) |
V3TV01
|
2 | Bộ | Video có nội dung dạy viết các chữ viết hoa cỡ nhỏ theo bảng chữ cái tiếng Việt kèm âm thanh hướng dẫn cách xác định độ cao, độ rộng cách chấm các điểm tọa độ từng chữ (điểm đặt bút, các điểm chuyển bút, điểm dừng bút). Lưu ý: Kích cỡ dòng kẻ và chữ theo quy định chung của bộ mẫu chữ cái viết hoa. Các video/clip trong danh mục có thời lượng không quá 03 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt. Video được tích hợp trong USB. + Video/clip/phim đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản video/clip/phim đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018; ISO/IEC 27001:2022. | Việt Nam | 144.500 |
|
| 50 | Video giới thiệu, tả đồ vật |
V3TV02
|
1 | Bộ | Video/clip có nội dung về hình dáng, màu sắc, chất liệu, hoạt động của một số đồ vật quen thuộc trong đời sống, phù hợp với HS tiểu học. Các video/clip trong danh mục có thời lượng không quá 03 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt. Video được tích hợp trong USB. + Video/clip/phim đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản video/clip/phim đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018; ISO/IEC 27001:2022. | Việt Nam | 144.500 |
|
| 51 | Video tả con vật, cây cối |
V4TV01
|
1 | Bộ | - Video/clip có nội dung về hình dáng, hoạt động của một số con vật nuôi, con vật hoang dã (sống trong rừng, sống ở sông/ biển); - Video/clip có nội dung về đặc điểm của một số loài cây có trong tự nhiên (cây có hoa, cây bóng mát, cây ăn quả). Các video/clip trong danh mục có thời lượng không quá 03 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt. - Video được tích hợp trong USB. + Video/clip/phim đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản video/clip/phim đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018; ISO/IEC 27001:2022. | Việt Nam | 306.000 |
|
| 52 | Video tả người, tả cảnh |
V5TV01
|
1 | Bộ | - Video/clip có nội dung về hình dáng, hoạt động của con người ở các độ tuổi, nghề nghiệp và công việc khác nhau; - Video/clip có nội dung về một số cảnh đẹp tiêu biểu ở các vùng, miền (biển, rừng núi, đồng bằng, miền Bắc, miền Trung, miền Nam), Video/clip trong danh mục có thời lượng không quá 03 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt. - Video được tích hợp trong USB. + Video/clip/phim đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản video/clip/phim đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018; ISO/IEC 27001:2022. | Việt Nam | 306.000 |
|
| 53 | Thiết bị vẽ bảng trong dạy học toán |
15DTOTHNH6021BA
|
2 | Cái | - 01 chiếc thước thẳng dài tối thiểu 500mm, độ chia nhỏ nhất là 1mm được làm bằng nhôm, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. Vạch kẻ trên thước thẳng, màu chữ và kẻ vạch trên thước tương phản với màu thước để dễ đọc số. | Việt Nam | 45.000 |
|
| 54 | Bộ thực hành Toán - Tiếng Việt Lớp 1 (HS) |
01HTOTVBO2021KA, 15HTOHKHO0021KA
|
1 | Bộ | Bao gồm: + Hộp 1 bằng nhựa kích thước: (258x183x29)mm gồm có các thiết bị: Bộ thẻ chữ học vần thực hành; Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số; Bộ thiết bị dạy phép tính; Bộ thiết bị dạy hình phẳng. + Hộp 2 bằng nhựa kích thước: (258x183x63)mm gồm có Bộ thiết bị dạy hình khối Bộ thẻ chữ học vần thực hành: Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu, bằng nhựa dày 0.5mm được bo tròn 4 góc không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. bao gồm : - 80 thẻ chữ, kích thước (20x60)mm, in 29 chữ cái tiếng việt (font chữ vnavant, cỡ 72, kiểu chữ đậm), in màu trên nhựa dày 0.5mm được bo tròn 4 góc, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng; trong đó: d, đ, k, p, q, r, s, v, x, y (mỗi chữ cái có 2 thẻ); a, ă, â, b, c, e, ê, g, i, l, n, o, ô, ơ, u, ư (mỗi chữ cái có 3 thẻ); h, m, t (mỗi chữ cái có 4 thẻ) . - 12 thẻ dấu ghi thanh bằng nhựa dày 0.3mm được bo tròn 4 góc, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng, in màu trên mảnh nhựa trong, dùng để cài lên thẻ chữ; trong đó: hỏi, ngã, nặng(mỗi dấu có 2 mảnh), huyền, sắc (mỗi dấu có 3 mảnh). - Tất cả các thẻ được xếp gọn gàng trong túi PVC Bộ thẻ chữ ghép thực hành: - 45 thẻ chữ, in 31 chữ ghép tiếng việt, kiểu chữ đậm, in màu trên nhựa dày 0.5mm được bo tròn 4 góc, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng; trong đó: êu, iu, ua, ưa, au, iê, yê, ph, ây, ao, ưu, ai, kh, tr, ia, oi, ui, ưi, ôi, ơi, (mỗi chữ cái có 1 thẻ); gh; âu, uô, nh, ay, eo, gi, qu, (mỗi chữ cái có 2 thẻ); ng, ươ, ch (mỗi chữ cái có 3 thẻ). - Tất cả các thẻ được xếp gọn gàng trong túi PVC a) Các thẻ chữ số từ 0 đến 9. Mỗi chữ số có 4 thẻ chữ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm; Vật liệu: Tất cả các thẻ trên được làm bằng nhựa dày 0.5mm in 1 mặt được bo tròn 4 góc không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. - Tất cả được xếp gọn gàng trong túi PVC b) 20 que tính dài l00mm, tiết diện ngang 3mm; Vật liệu: Làm bằng nhựa, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. c) 10 thẻ in hình bó chục que tính gồm 10 que tính gắn liền nhau, mỗi que tính có kích thước (100x3)mm; Vật liệu: Tất cả các thẻ trên được làm bằng nhựa dày in 2 mặt, được bo tròn 4 góc không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. d) Thẻ dấu so sánh (lớn hơn, bé hơn, bằng); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm; Vật liệu: Tất cả các thẻ trên được làm bằng nhựa dày 0.5mm in 1 mặt, được bo tròn 4 góc không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. a) Thẻ dấu phép tính (cộng, trừ, nhân, chia); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm; - Thẻ dấu phép tính (cộng, trừ); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu, kích thước mỗi thẻ (30x70)mm; Vật liệu: Tất cả các thẻ trên được làm bằng nhựa dày 0.5mm in 1 mặt được bo tròn 4 góc không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. b) 20 que tính dài l00mm, tiết diện ngang 3mm Vật liệu: Làm bằng nhựa, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. c) 10 thẻ in hình bó chục que tính - gồm 10 que tính gắn liền nhau, mỗi que tính có kích thước (100x3)mm Vật liệu: Tất cả các thẻ trên được làm bằng nhựa in 2 mặt có 2 màu, được bo tròn 4 góc không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. d) 10 bảng trăm (bảng trăm là một tấm nhựa hình vuông kích thước (152x152)mm, vẽ mô hình 3D của 100 khối lập phương được xếp thành 10 hàng, mỗi hàng gồm 10 hình lập phương Vật liệu: Tất cả các thẻ trên được làm bằng nhựa in 1 mặt, được bo tròn 4 góc không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. - Thước đo bằng nhựa dày 0.5mm dài 200mm, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. - Bảng cài hai mặt kích thước: (248x174x4)mm, mặt trước có 3 dòng gắn được thẻ chữ và số, mặt sau tích hợp tấm nam châm kích thước: (225x150x0.5)mm có kẻ ô ly gắn được các hình phẳng. Bảng cài đặt đứng được lên bàn nhờ 2 đế nhựa. Bộ thiết bị dạy hình phẳng gồm: Các hình phẳng gồm: 6 hình tam giác đều cạnh 40mm; 4 hình tam giác vuông cân có cạnh góc vuông 50mm; 2 hình tam giác vuông có 2 cạnh góc vuông 40mm và 60mm; 10 hình vuông kích thước (40x40)mm; 8 hình tròn đường kính 40mm, 2 hình chữ nhật kích thước (40x80)mm. Các hình có độ dày của vật liệu tối thiểu là 2mm (dung sai cho phép 1%); Vật liệu: Tất cả các thiết bị được làm bằng nhựa, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. Bộ thiết bị dạy hình khối gồm có: a) 04 khối hộp chữ nhật kích thước (40x40x60)mm; b ) 04 khối lập phương kích thước (40x40x40)mm; 04 khối trụ đường kính 40mm (trong đó, 2 cái cao 40mm, 2 cái cao 60mm); 4 khối cầu đường kính 40mm; 4 khối cầu đường kính 60mm; Vật liệu: Tất cả các thiết bị được làm bằng nhựa, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | Việt Nam | 274.000 |
|
| 55 | Bộ thực hành Toán lớp 2 (HS) |
02HTOBOT20021KA, 15HTOHKHO0021KA
|
1 | Bộ | Bao gồm: - Hộp 1 bằng nhựa kích thước: (258x183x29)mm gồm có các thiết bị: Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số, Bộ thiết bị dạy phép tính, Bộ thiết bị dạy hình phẳng - Hộp 2 bằng nhựa kích thước: (258x183x63)mm gồm có Bộ thiết bị dạy hình khối Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số gồm: a) Các thẻ chữ số từ 0 đến 9. Mỗi chữ số có 4 thẻ chữ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm; b) Thẻ dấu so sánh (lớn hơn, bé hơn, bằng); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm; - Tất cả được xếp gọn gàng trong túi PVC c) 10 thanh chục khối lập phương (thanh chục khối lập phương là một tấm nhựa hình chữ nhật kích thước (15x150)mm, vẽ mô hình 3D của 10 khối lập phương được xếp thành một cột); d) 10 bảng trăm (bảng trăm là một tấm nhựa hình vuông kích thước (152x152)mm, vẽ mô hình 3D của 100 khối lập phương được xếp thành 10 hàng, mỗi hàng gồm 10 hình lập phương); e) 10 thẻ khối 1.000 (thẻ khối 1.000 là một tấm nhựa hình vuông vẽ mô hình 3D của 1000 khối lập phương, mỗi khối lập phương có kích thước (15x15x15)mm), tạo thành một mô hình 3D của khối lập phương có kích thước (150x150x150)mm; Vật liệu: Tất cả các thiết bị trên được làm bằng nhựa in màu, được bo tròn 4 góc không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. Bộ thiết bị dạy phép tính gồm: a) Thẻ dấu phép tính (cộng, trừ, nhân, chia); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm; - Thẻ dấu phép tính (cộng, trừ); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu, kích thước mỗi thẻ (30x70)mm; Vật liệu: Tất cả các thẻ trên được làm bằng nhựa dày 0.5mm in 1 mặt được bo tròn 4 góc không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. b) 20 que tính dài l00mm, tiết diện ngang 3mm Vật liệu: Làm bằng nhựa, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. c) 10 thẻ mỗi thẻ 2 chấm tròn, 10 thẻ mỗi thẻ 5 chấm tròn, đường kính mỗi chấm tròn trong thẻ 15mm. Vật liệu: Tất cả các thẻ trên được làm bằng nhựa dày 0.5mm in 1 mặt được bo tròn 4 góc không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. - Mô hình đồng hồ học sinh có thể quay được cả kim giờ và kim phút, bằng nhựa in 2 màu dày 1,5mm, đường kính mặt đồng hồ 90mm, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. - Thước đo bằng nhựa dày 0.5mm dài 200mm, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. - Bảng cài hai mặt kích thước: (248x174x4)mm, mặt trước có 3 dòng gắn được thẻ chữ và số, mặt sau tích hợp tấm nam châm kích thước: (225x150x0.5)mm có kẻ ô ly gắn được các hình phẳng. Bảng cài đặt đứng được lên bàn nhờ 2 đế nhựa. Bộ thiết bị dạy hình phẳng gồm có: a) Các hình phẳng gồm: 6 hình tam giác đều cạnh 40mm; 4 hình tam giác vuông cân có cạnh góc vuông 50mm; 2 hình tam giác vuông có 2 cạnh góc vuông 40mm và 60mm; 10 hình vuông kích thước (40x40)mm; 8 hình tròn đường kính 40mm, 2 hình chữ nhật kích thước (40x80)mm. b) 4 hình tứ giác khác nhau cạnh ngắn nhất 30mm, cạnh dài nhất 70mm, Vật liệu: Tất cả các hình phẳng được làm bằng nhựa có độ dày tối thiểu là 2mm (dung sai cho phép 1%), có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. Bộ thiết bị dạy hình khối gồm có a) 04 khối hộp chữ nhật kích thước (40x40x60)mm; b ) 04 khối lập phương kích thước (40x40x40)mm; 04 khối trụ đường kính 40mm (trong đó, 2 cái cao 40mm, 2 cái cao 60mm); 4 khối cầu đường kính 40mm; 4 khối cầu đường kính 60mm; Vật liệu: Tất cả các thiết bị được làm bằng nhựa, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | Việt Nam | 280.000 |
|
| 56 | Bộ thực hành toán lớp 3 (HS) |
03HTOBOT00021KA, 15HTOHKHO0021KA
|
1 | Bộ | Bao gồm: - Hộp 1 bằng nhựa kích thước: (258x183x29)mm gồm có các thiết bị: Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số; Bộ thiết bị dạy phép tính; Bộ thiết bị dạy hình phẳng. - Hộp 2 bằng nhựa kích thước: (258x183x63)mm gồm có: Bộ thiết bị dạy hình khối Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số, bao gồm: a) Các thẻ chữ số từ 0 đến 9. Mỗi chữ số có 4 thẻ chữ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm; b) Thẻ dấu so sánh (lớn hơn, bé hơn, bằng); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm; - Tất cả được xếp gọn gàng trong túi PVC c) 10 thanh 10.000 (thanh 10.000 là một tấm nhựa hình chữ nhật kích thước (15x150)mm vẽ mô hình 3D của 10 thẻ 1.000 chồng khít lên nhau); d) 01 thẻ ghi số 100.000 hình chữ nhật có kích thước (60x90)mm. Vật liệu: Tất cả các thẻ trên được làm bằng nhựa dày 0.5mm in 1 mặt được bo tròn 4 góc không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. Bộ thiết bị dạy phép tính gồm: a) Thẻ dấu phép tính (cộng, trừ, nhân, chia); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm; - Thẻ dấu phép tính (cộng, trừ); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu, kích thước mỗi thẻ (30x70)mm; Vật liệu: Tất cả các thẻ trên được làm bằng nhựa dày 0.5mm in 1 mặt được bo tròn 4 góc không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. b) 20 que tính dài l00mm, tiết diện ngang 3mm Vật liệu: Làm bằng nhựa, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. c) 10 thẻ mỗi thẻ 2 chấm tròn, 10 thẻ mỗi thẻ 5 chấm tròn, đường kính mỗi chấm tròn trong thẻ 15mm. Vật liệu: Tất cả các thẻ trên được làm bằng nhựa dày 0.5mm in 1 mặt được bo tròn 4 góc không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. - Mô hình đồng hồ học sinh có kim giờ, kim phút được kết nối bằng bánh răng có thể quay đồng bộ với nhau, bằng nhựa in 2 màu, đường kính mặt đồng hồ 100mm, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. - Thước đo chữ số La Mã bằng nhựa dày 0.5mm dài 200mm, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. - Bảng cài hai mặt kích thước: (248x174x4)mm, mặt trước có 3 dòng gắn được thẻ chữ và số, mặt sau tích hợp tấm nam châm kích thước: (225x150x0.5)mm có kẻ ô ly gắn được các hình phẳng. Bảng cài đặt đứng được lên bàn nhờ 2 đế nhựa. Bộ thiết bị dạy hình phẳng gồm có: a) Các hình phẳng gồm: 6 hình tam giác đều cạnh 40mm; 4 hình tam giác vuông cân có cạnh góc vuông 50mm; 2 hình tam giác vuông có 2 cạnh góc vuông 40mm và 60mm; 10 hình vuông kích thước (40x40)mm; 8 hình tròn đường kính 40mm, 2 hình chữ nhật kích thước (40x80)mm. b) 4 hình tứ giác khác nhau cạnh ngắn nhất 30mm, cạnh dài nhất 70mm, Vật liệu: Tất cả các hình phẳng được làm bằng nhựa có độ dày tối thiểu là 2mm (dung sai cho phép 1%), có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. Bộ thiết bị dạy hình khối gồm có: a) 04 khối hộp chữ nhật kích thước (40x40x60)mm; b ) 04 khối lập phương kích thước (40x40x40)mm; 04 khối trụ đường kính 40mm (trong đó, 2 cái cao 40mm, 2 cái cao 60mm); 4 khối cầu đường kính 40mm; 4 khối cầu đường kính 60mm; Vật liệu: Tất cả các thiết bị được làm bằng nhựa, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | Việt Nam | 227.000 |
|
| 57 | Bộ thực hành toán lớp 4 (HS) |
04HTOBOTH0121KA
|
1 | Bộ | Bao gồm: - Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số - Bộ thiết bị hình học thực hành phân số - Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối Tất cả được đựng vào hộp nhựa kích thước: (170x92x18)mm, đáy bằng nhựa PP màu vàng, nắp đậy bằng nhựa PP trong. - 10 thanh 10.000 (thanh 10.000 là một tấm nhựa hình chữ nhật kích thước (15x150)mm vẽ mô hình 3D của 10 thẻ 1.000 chồng khít lên nhau); - 01 thẻ ghi số 100.000 hình chữ nhật có kích thước (60x90)mm. Vật liệu: Tất cả các thẻ trên được làm bằng nhựa PP dày 0.5mm in 1 mặt được bo tròn 4 góc không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. Bộ thiết bị hình học dạy học phân số gồm: - 09 hình tròn đường kính Φ40mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,2mm màu sáng (trong đó có 5 hình được chia thành 4 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1mm; sơn màu đỏ 1/4 hình; 1 hình được chia thành 4 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1mm, đường viền theo chu vi và đường kẻ chia (không tiếp xúc với phần sơn) là nét kẻ đứt rộng 1mm, sơn đỏ 1/4; 1 hình được chia thành 4 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1mm toàn bộ hình tròn sơn màu đỏ; 1 hình được chia thành 2 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1mm; sơn đỏ 1/2 hình; 1 hình được chia thành 6 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1mm, sơn đỏ 5/6 hình tròn; - 04 hình vuông có kích thước (40x40)mm, màu trắng (trong đó có 3 hình chia thành 4 hình vuông nhỏ đều nhau qua tâm, bằng nét kẻ rộng 1mm, 1/4 hình có màu xanh cô ban và 1 hình chia thành 4 hình vuông nhỏ đều nhau qua tâm, bằng nét kẻ rộng 1mm, riêng phần không màu là nét kẻ đứt, 3/4 hình có màu xanh cô ban), độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,2mm. - 01 hình tròn động đường kính Φ40mm gồm một tấm nhựa dày 1,2mm và 01 tấm nhựa dày 0,3mm - 01 hình bình hành có cạnh dài 80mm, cao 50mm, góc nhọn 60°, độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,2mm; - 02 hình thoi có hai đường chéo 80mm và 60mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,2mm (trong đó 1 hình giữ nguyên và 1 hình cắt làm 3 hình tam giác theo đường chéo dài và nửa đường chéo ngắn); | Việt Nam | 38.000 |
|
| 58 | Bộ thực hành toán Lớp 5 (HS) |
05HTOBOTH0121KA
|
1 | Bộ | Bao gồm: - Bộ thiết bị hình học thực hành phân số - Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối Tất cả được đựng vào hộp nhựa kích thước: (170x92x18)mm, đáy bằng nhựa PP màu xanh lá, nắp đậy bằng nhựa PP trong. Bộ thiết bị hình học dạy học phân số gồm: - 09 hình tròn đường kính Φ40mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,2mm màu sáng (trong đó có 5 hình được chia thành 4 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1mm; sơn màu đỏ 1/4 hình; 1 hình được chia thành 4 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1mm, đường viền theo chu vi và đường kẻ chia (không tiếp xúc với phần sơn) là nét kẻ đứt rộng 1mm, sơn đỏ 1/4; 1 hình được chia thành 4 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1mm toàn bộ hình tròn sơn màu đỏ; 1 hình được chia thành 2 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1mm; sơn đỏ 1/2 hình; 1 hình được chia thành 6 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1mm, sơn đỏ 5/6 hình tròn; - 04 hình vuông có kích thước (40x40)mm, màu trắng (trong đó có 3 hình chia thành 4 hình vuông nhỏ đều nhau qua tâm, bằng nét kẻ rộng 1mm, 1/4 hình có màu xanh cô ban và 1 hình chia thành 4 hình vuông nhỏ đều nhau qua tâm, bằng nét kẻ rộng 1mm, riêng phần không màu là nét kẻ đứt, 3/4 hình có màu xanh cô ban), độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,2mm. - 01 hình tròn động đường kính Φ40mm gồm một tấm nhựa dày 1,2mm và 01 tấm nhựa dày 0,3mm - 02 hình thang bằng nhau, kích thước 2 đáy 80mm và 50mm, chiều cao 40mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,2 mm, màu đỏ, kẻ đường cao (trong đó có 1 hình thang nguyên; 1 hình thang cắt ra 2 phần ghép lại được hình tam giác); - 02 hình tam giác bằng nhau, kích thước đáy 80mm, cao 40mm, 1 góc 60°, độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,2mm, màu xanh côban (trong đó có 1 hình tam giác nguyên, có kẻ đường cao; 1 hình tam giác cắt theo đường cao thành 2 tam giác để ghép với hình trên được hình chữ nhật (80x40)mm); | Việt Nam | 36.000 |
|
| 59 | Bộ thiết bị vẽ bảng trong dạy học hình học |
15DTODHH00021HA
|
2 | Bộ | Bộ thiết bị vẽ bảng gồm: - 01 ê ke có kích thước các cạnh (300x400x500)mm, Vật liệu: Làm bằng nhựa độ dày 3mm, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. - 01 chiếc compa dài 400mm với đầu được thiết kế thuận lợi khi vẽ trên bảng bằng phấn, bút dạ, một đầu thuận lợi cho việc cố định trên mặt bảng; Vật liệu: Làm bằng nhôm không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. - 01 thước đo góc đường kính 395mm, có hai đường chia độ, khuyết ở giữa, Vật liệu: Làm bằng nhựa độ dày 2.8mm, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. | Việt Nam | 137.000 |
|
| 60 | Bộ thiết bị dạy khối lượng |
15DTODKL00021HA
|
2 | Bộ | Bộ thiết bị dạy khối lượng gồm: - 01 cân đĩa (Roberval) loại 5kg có tay đỡ đĩa cân và đế cân bằng nhôm đúc được sơn tĩnh điện màu tối, đế cân dày 2.5mm. Đòn cân bằng sắt được xi chống gỉ dày 5mm, có kim và vạch chia ở giữa tay đòn, 2 đầu tay đòn có ốc điều chỉnh cân bằng. Dao cân bằng thép. Đĩa cân bằng nhựa Φ140mm bằng nhau đối xứng qua đòn cân. - 01 bộ quả cân loại: 10g, 20g, 50g, 100g, 200g được làm inox không gỉ sét (mỗi loại 2 quả) được đựng trong hộp nhựa. Quả cân 500g, 1kg; 2kg được làm bằng sắt toàn bộ, có lớp sơn đen (mỗi loại 2 quả). | Việt Nam | 2.018.000 |
|
| 61 | Bộ thiết bị dạy dung tích |
15DTODDT00021KA
|
2 | Bộ | Bộ thiết bị dạy dung tích gồm: - 01 chai 1 lít, có 10 vạch chia ghi các số 100; 200; 300; ...; 1.000; - 01 ca 1 lít, có 10 vạch chia ghi các số 100; 200; 300; ...; 1.000. Vật liệu: Làm bằng nhựa, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. | Việt Nam | 27.000 |
|
| 62 | Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất |
06DTOTKXX0021HA
|
2 | Bộ | Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất gồm: - 01 quân xúc xắc có độ dài cạnh là 20mm; có 6 mặt, số chấm xuất hiện ở mỗi mặt là một trong các số 1; 2; 3; 4; 5; 6 (mặt 1 chấm; mặt 2 chấm; ... ; mặt 6 chấm); - 01 hộp nhựa trong để tung quân xúc xắc (Kích thước phù hợp với quân xúc xắc); - 02 đồng xu gồm một đồng xu to có đường kính 25mm và một đồng xu nhỏ có đường kính 20mm; độ dày 1mm; làm bằng nhôm được xi mạ đồng. Trên mỗi đồng xu, một mặt khắc nổi chữ N, mặt kia khắc nổi chữ S; - 01 hộp bóng có 3 quả, trong đó có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ và 1 quả bóng vàng, các quả bóng có kích thước và trọng lượng như nhau với đường kính 40mm. Tất cả được đựng vào hộp nhựa trong kích thước: (10x8,5x5)cm. | Việt Nam | 49.000 |
|
| 63 | Bộ thiết bị hình học dạy phân số (GV) |
15GTOBOPS0021HA
|
1 | Bộ | Bộ thiết bị hình học dạy phân số gồm: - 09 hình tròn đường kính 160mm, độ dày của vật liệu là 1,8mm màu sáng (trong đó có 5 hình được chia thành 4 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1,5mm; sơn màu đỏ 1/4 hình; 1 hình được chia thành 4 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1,5mm, đường viền theo chu vi và đường kẻ chia (không tiếp xúc với phần sơn) là nét kẻ đứt rộng 2,7mm, sơn đỏ 1/4; 1 hình được chia thành 4 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1,5mm toàn bộ hình tròn sơn màu đỏ; 1 hình được chia thành 2 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1,5mm; sơn đỏ 1/2 hình; 1 hình được chia thành 6 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1,5mm, sơn đỏ 5/6 hình tròn); - 02 hình tròn đường kính 160mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,8mm, chuyển động quay tương đối với nhau thông qua trục nối tâm có vòng đệm ở giữa; một hình trong suốt, một hình màu tối (mỗi hình: được chia thành 8 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ, sơn màu đỏ 1/2 hình tròn. Các đường bao, đường nối tâm, có chiều rộng 1,5mm); - 04 hình vuông có kích thước (160x160)mm, màu trắng (trong đó có 3 hình chia thành 4 hình vuông nhỏ đều nhau qua tâm, bằng nét kẻ rộng 1,5mm, 1/4 hình có màu xanh cô ban và 1 hình chia thành 4 hình vuông nhỏ đều nhau qua tâm, bằng nét kẻ rộng 1,5mm, riêng phần không màu là nét kẻ đứt, 3/4 hình có màu xanh cô ban), độ dày của vật liệu là 1,8 mm. Các hình bằng nhựa có gắn nam châm để giáo viên đính lên bảng từ. Tất cả đựng trong hộp nhựa kích thước (350x197x83)mm. | Việt Nam | 358.000 |
|
| 64 | Bộ thiết bị hình học thực hành phân số |
NM-THPSHS
|
1 | Bộ | Bộ thiết bị hình học dạy học phân số gồm: - 09 hình tròn đường kính Φ40mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,2mm màu sáng (trong đó có 5 hình được chia thành 4 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1mm; sơn màu đỏ 1/4 hình; 1 hình được chia thành 4 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1mm, đường viền theo chu vi và đường kẻ chia (không tiếp xúc với phần sơn) là nét kẻ đứt rộng 1mm, sơn đỏ 1/4; 1 hình được chia thành 4 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1mm toàn bộ hình tròn sơn màu đỏ; 1 hình được chia thành 2 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1mm; sơn đỏ 1/2 hình; 1 hình được chia thành 6 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1mm, sơn đỏ 5/6 hình tròn. - 04 hình vuông có kích thước (40x40)mm, màu trắng (trong đó có 3 hình chia thành 4 hình vuông nhỏ đều nhau qua tâm, bằng nét kẻ rộng 1mm, 1/4 hình có màu xanh cô ban và 1 bình chia thành 4 hình vuông nhỏ đều nhau qua tâm, bằng nét kẻ rộng 1mm, riêng phần không màu là nét kẻ đứt, 3/4 hình có màu xanh cô ban), độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,2mm. | Việt Nam | 22.000 |
|
| 65 | Bộ thiết bị dạy học dạy đơn vị đo diện tích mét vuông |
04GTOMETV0121HA
|
1 | Bảng | - 01 bảng được làm bằng nhựa PVC dày 0,2mm, kích thước: (1.250x1030)mm, được kẻ thành các ô có kích thước: (100x100)mm, 02 đầu có gắn nẹp nhựa tròn Ø19,5mm và dây treo. | Việt Nam | 329.000 |
|
| 66 | Thiết bị trong dạy học về thời gian |
15GTODTG00021HA
|
1 | Chiếc | Mô hình đồng hồ đường kính 400mm có kim giờ, kim phút được kết nối bằng bánh răng có thể quay đồng bộ với nhau, trên mặt đồng hồ có 60 vạch để chỉ 60 phút. Vật liệu bằng nhựa dày 2.5mm có móc treo và gắn được lên bảng từ bằng 4 viên nam châm đường kính 32mm. | Việt Nam | 174.000 |
|
| 67 | Phần mềm toán học (Hình học và đo lường) |
S371505-HHĐL-0524
|
1 | Bộ | Phần mềm toán học hỗ trợ GV giúp HS thực hành, luyện tập các yếu tố hình học; phần mềm không vi phạm bản quyền. - Bộ sản phẩm bàn giao bao gồm 1 USB + 1 hộp đựng kích thước 10x10x1,2cm - Mỗi 01 USB chứa bộ cài, 01 file hướng dẫn sử dụng, 01 tài khoản bao gồm tên đăng nhập và mật khẩu truy cập phần mềm và thư viện điện tử. - Phần mềm được truy cập tại: + Địa chỉ web https://smartschool.edu.vn + Ứng dụng cài đặt trên máy tính cá nhân hoặc thiết bị màn hình thông minh, hỗ trợ sử dụng được trong môi trường không có kết nối internet. -Ứng dụng hỗ trợ sử dụng trong môi trường không có kết nối internet: + Sử dụng trên hệ điều hành Windows 7, Windows 10, Windows 11, và MacOS từ phiên bản 10.14.6 trở lên. + CPU Core i3 hoặc cao hơn. + RAM 2GB hoặc cao hơn. + Ổ cứng: Trống ít nhất 20 GB. + Sử dụng được trên màn hình tương tác và màn hình cảm ứng. - Website được truy cập thông qua các trình duyệt web phổ biến: Chrome, Cốc cốc, Mozilla Firefox, Microsoft Edge, ..v..v.. 1. Chức năng hướng dẫn chuẩn bị bài giảng điện tử: - Soạn thảo mới bài giảng trình chiếu hoặc tạo bài giảng từ thư viện có sẵn; Bộ công cụ hỗ trợ thiết kế bài giảng (hiệu ứng chuyển slide, chèn chữ, video, audio, hình ảnh,… từ thư viện media vào bài giảng); Chèn, upload file hình ảnh, video từ máy tính cá nhân lên bài giảng cá nhân; Tạo trò chơi tương tác: Ô chữ, nối cột, ai là triệu phú; Chức năng tích hợp hướng dẫn tổ chức hoạt động học tập và thông tin mở rộng trực tiếp trên bài giảng đang được trình chiếu. - Quản lý thư viện bài giảng trình chiếu; Chia sẻ bài giảng điện tử của mình cho giáo viên khác trên hệ thống; Tìm kiếm bài giảng theo từ khóa, khối lớp, bộ sách giáo khoa, ..v..v.. ... Thông số đính kèm hồ sơ đề xuất do giới hạn ký tự | Việt Nam | 2.350.000 |
|
| 68 | Phần mềm toán học (Thống kê và xác suất) |
S371505-TKXS-0524
|
1 | Bộ | Phần mềm toán học hỗ trợ GV giúp HS thực hành, luyện tập các yếu tố Thống kê và xác suất. Phần mềm toán học đảm bảo hỗ trợ GV vẽ bảng, biểu đồ; mô tả thí nghiệm ngẫu nhiên trong dạy học các yếu tố Thống kê và xác suất; phần mềm không vi phạm bản quyền. - Bộ sản phẩm bàn giao bao gồm 1 USB + 1 hộp đựng kích thước 10x10x1,2cm - Mỗi 01 USB chứa bộ cài, 01 file hướng dẫn sử dụng, 01 tài khoản bao gồm tên đăng nhập và mật khẩu truy cập phần mềm và thư viện điện tử. - Phần mềm được truy cập tại: + Địa chỉ web https://smartschool.edu.vn + Ứng dụng cài đặt trên máy tính cá nhân hoặc thiết bị màn hình thông minh, hỗ trợ sử dụng được trong môi trường không có kết nối internet. - Ứng dụng hỗ trợ sử dụng trong môi trường không có kết nối internet: + Sử dụng trên hệ điều hành Windows 7, Windows 10, Windows 11, và MacOS từ phiên bản 10.14.6 trở lên. + CPU Core i3 hoặc cao hơn. + RAM 2GB hoặc cao hơn. + Ổ cứng: Trống ít nhất 20 GB. + Sử dụng được trên màn hình tương tác và màn hình cảm ứng. - Website được truy cập thông qua các trình duyệt web phổ biến: Chrome, Cốc cốc, Mozilla Firefox, Microsoft Edge, ..v..v.. ... Thông số đính kèm hồ sơ đề xuất do giới hạn ký tự | Việt Nam | 2.250.000 |
|
| 69 | Đài đĩa CD |
RC EZ57BT
|
1 | Chiếc | - Phát đĩa CD, CD-R/RW, MP3, WMA, Băng Cassette - Cổng USB, Bluetooth 5.0 - Nghe đài (Băng tần): FM/MW/SW - Phát lập trình 16 Bài/ Ngẫu nhiên/ Lặp lại - Băng từ: Thu trực tiếp từ đĩa sang băng. - Màn hình LCD hiện thị thông tin, ngõ cắm tai nghe/AC. - Công suất âm thanh: 2x2W (RMS) - Loa toàn dải: 10cmx2 - Nguồn điện: AC 110-127V/220-240V, 50-60Hz - DC: R20x 8 - Kích thước (R x C x S): 407x147x254mm - Trọng lượng (Không pin): 3.1Kg Phụ kiện: 01 điều khiển từ xa, 01 dây nguồn, 1 hướng dẫn sử dụng và phiếu bảo hành. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, 14001:2015. | Trung Quốc | 2.800.000 |
|
| 70 | Thiết bị âm thanh đa năng di động |
PA380ES
|
1 | Bộ | Phần 1. Thông số kỹ thuật 1. Cấu hình Loa: - PMPO: 380W - Cường độ âm thanh: 110dB - Tần số đáp ứng: + Bass: 40Hz – 800Hz + Mid: 800Hz – 6000Hz + Tweeter: 6000Hz – 24000Hz - Loa: + Bass 15'' + Middle 6.5'' + Treble (Tweeter) 4" x2 2. Nguồn điện: - Nguồn AC 110-240V - Nguồn DC 12V / 12A (Pin) - Thời gian sử dụng (PIN): 7 – 10 giờ 3. Vỏ loa: - Vỏ loa: MDF/Nhựa cao cấp chống rung, chống mối mọt, độ bền cao. - Lưới bảo vệ loa: hợp kim sắt không gỉ, sơn tĩnh điện cao cấp. 4. Kết nối: - Cổng kết nối: Audio in (jack RCA); Audio out (jack RCA); Aux; Guitar in; Mic 1&2 (in và out); Speakon out (ngõ ra loa 100W); Nguồn vào 12V; Khe cắm thẻ SD; Cổng USB; Nguồn AC100-220V - Tùy chỉnh âm lượng: Master Volume; Bass; Treble; Micro.Delay; Micro.Echo; Micro.Treble; Micro.Bass; Micro.Vol; Guitar.Vol; Repeat; Mega Bass - Nút tùy chỉnh: Mode; Rec/Play (TWS); Repe/Del; Play; Next; Prev, Mic.Priority, Power On-Off 5. Các thông số khác - 6 khe thoát nhiệt thoát ẩm. - Hai đèn led báo mức độ sạc full- low. - Màn hình LCD 2" có báo Pin và chế độ kết nối. - Trọng lượng: 28 kg (±5%) - Kích thước (cao x dài x rộng): ~ 710 x 460 x 460 mm - Phụ kiện đi kèm: Micro UHF không dây, remote, dây nguồn, hướng dẫn sử dụng, pin, mirco cài áo (option) Phần 2. Tính năng chính của sản phẩm - Lớp sơn bóng bảo vệ mạch in. - Tích hợp đầu MP3 - Phát âm thanh trực tiếp từ thẻ nhớ / USB / Audio in (Jack RCA) … - Dễ dàng kết nối với Điện thoại, máy tính xách tay, máy tính bảng qua Bluetooth - 2 Micro không dây giải tần UHF cho phép kết nối với loa lên đến 50m - Kết nối mở rộng với Micro (có dây) / Guitar - Tích hợp chế độ Ưu tiên Micro - Tích hợp ngõ ra micro tạo họp zoom, meeting,… online. - Tích hợp chức năng phát FM( radio). - Công nghệ mới kết nối 2 loa. - Tùy chỉnh tiếng vang - Tính năng điều khiển từ xa - Sản phẩm dùng cho lớp học, trường học, hoạt động dã ngoại ngoài trời, du lịch… Phần 3. Các chứng nhận của sản phẩm - Sản phẩm có giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu tại Việt Nam và cam kết bảo hành chính hãng của Nhà sản xuất - Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghiệp ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | Việt Nam | 8.250.000 |
|
| 71 | Bộ học liệu bằng tranh |
HLTA01
|
1 | Bộ | Học liệu bằng tranh môn tiếng Anh cấp Tiểu học bao gồm: 200 tranh nhựa minh họa môn Ngoại ngữ cấp Tiểu học (theo Chương trình giáo dục phổ thông 2018), kích thước (148x210) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên nhựa PP dày 0,5 mm cán láng OPP mờ, không cong vênh, chịu được nước, có màu sắc tươi sáng, an toàn trong sử dụng, + Tranh/ảnh có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản tranh/ảnh đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018. | Việt Nam | 2.220.000 |
|
| 72 | Bộ tranh về Yêu thương gia đình |
T1DD01
|
2 | Bộ | Bộ tranh thực hành gồm 06 tờ, kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử); mỗi tranh thể hiện một nội dung: - Hành động, lời nói yêu thương của bạn nhỏ với ông; - Hành động, lời nói yêu thương của bạn nhỏ với bà; - Hành động, lời nói yêu thương của bạn nhỏ với cha; - Hành động, lời nói yêu thương của bạn nhỏ với mẹ; - Hành động, lời nói yêu thương của bạn nhỏ với anh/chị; - Hành động, lời nói yêu thương của bạn nhỏ với em. + Tranh/ảnh đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. Tranh/ảnh đạt chứng nhận TCVN 6238-3:2011; QCVN 3:2019. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản tranh/ảnh đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018. | Việt Nam | 12.600 |
|
| 73 | Bộ tranh về quê hương em |
T3DD01
|
2 | Bộ | Bộ tranh thực hành gồm 04 tờ, kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử); nội dung tranh thể hiện: - Chăm sóc, bảo vệ vẻ đẹp thiên nhiên của quê hương (trồng cây, dọn vệ sinh khu phố, ngõ xóm); - Kính trọng, biết ơn những người có công với quê hương (thăm nghĩa trang liệt sĩ, thăm mẹ Việt Nam anh hùng). + Tranh/ảnh đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. Tranh/ảnh đạt chứng nhận TCVN 6238-3:2011; QCVN 3:2019. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản tranh/ảnh đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018. | Việt Nam | 8.400 |
|
| 74 | Bộ tranh/ảnh về Tổ quốc Việt Nam |
T3DD02
|
2 | Bộ | 1. Bộ tranh/ảnh gồm 02 tờ, kích thước (790x540)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử). Mỗi tranh/ảnh thể hiện một nội dung : - Buổi chào cờ của HS trường tiểu học; - Chào cờ ở lăng Bác (có hình ảnh Quốc kỳ, Quốc hiệu Việt Nam). 2. Bộ tranh/ảnh gồm 03 tờ, kích thước (790x540)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Mỗi tranh/ảnh thể hiện một nội dung : - Hình ảnh các em học sinh tham gia vẽ tranh “Vì biển đảo thân yêu”; - Hình ảnh các vận động viên tay nâng niu lá quốc kỳ; - Hình ảnh học sinh tiểu học xếp hình bản đồ Việt Nam có đầy đủ các quần đảo. + Tranh/ảnh đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. Tranh/ảnh đạt chứng nhận TCVN 6238-3:2011; QCVN 3:2019. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản tranh/ảnh đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018. | Việt Nam | 135.500 |
|
| 75 | Bộ tranh về Biết ơn người lao động |
T4DD01
|
2 | Bộ | 1. Bộ tranh thực hành gồm 05 tờ, kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử). Mỗi tranh thể hiện hình ảnh người lao động ở một lĩnh vực đang lao động sản xuất: - Người nông dân đang lao động trên đồng ruộng; - Công nhân đang sản xuất trong nhà máy; - Bác sĩ đang chữa bệnh cho người dân; - Giáo viên đang giảng dạy; - Người lao công vệ sinh môi trường. 2. Bộ hành thực hành gồm 03 tờ, kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử). Mỗi hành thể hiện một hành vi: - Bạn nhỏ cảm ơn bác lao công đang quét rác ở ngõ phố; - Bạn nhỏ cảm ơn và mời bác bưu tá uống nước; - Một số bạn nhỏ đang nhại giọng của người thu gom phế liệu; + Tranh/ảnh đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. Tranh/ảnh đạt chứng nhận TCVN 6238-3:2011; QCVN 3:2019. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản tranh/ảnh đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018. | Việt Nam | 16.800 |
|
| 76 | Bộ tranh. Biết ơn những người có công với quê hương đất nước |
T5DD01
|
2 | Bộ | Bộ tranh/ảnh gồm 02 tờ, kích thước (790x540)mm, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử), mỗi tranh thể hiện một nội dung: - Hình ảnh HS thăm hỏi gia đình thương binh, liệt sĩ, người có công với cách mạng; - Hình ảnh HS đóng góp cho Quỹ đền ơn đáp nghĩa. + Tranh/ảnh đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. Tranh/ảnh đạt chứng nhận TCVN 6238-3:2011; QCVN 3:2019. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản tranh/ảnh đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018. | Việt Nam | 54.200 |
|
| 77 | Bộ tranh về Quan tâm, chăm sóc người thân trong gia đình |
01DDDTGDV0141KA
|
2 | Bộ | Bộ tranh thực hành gồm 05 tờ, kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử); nội dung tranh thể hiện một số hành vi, việc làm phù hợp/chưa phù hợp thể hiện sự quan tâm, chăm sóc người thân trong gia đình: - Gia đình sum họp gồm: ông, bà, cha, mẹ, anh, em; - Nhường đồ chơi cho em; - Tranh giành đồ chơi với em nhỏ; - Chăm sóc ông, bà, cha, mẹ; - Lễ phép với anh, chị. + Tranh/ảnh đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản tranh/ảnh đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018 | Việt Nam | 13.000 |
|
| 78 | Bộ tranh về Kính trọng thầy giáo, cô giáo |
T2DD10
|
2 | Bộ | Bộ tranh thực hành gồm 04 tờ, kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; nội dung tranh thể hiện: - Kính trọng thầy giáo, cô giáo (vâng lời thầy, cô; thăm hỏi khi thầy, cô bị ốm hoặc nhân ngày 20/11); - Yêu quý bạn bè (giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn). + Tranh/ảnh đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. Tranh/ảnh đạt chứng nhận TCVN 6238-3:2011; QCVN 3:2019. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản tranh/ảnh đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018. | Việt Nam | 8.400 |
|
| 79 | Bộ tranh về Quan tâm hàng xóm láng giềng |
T3DD03
|
2 | Bộ | Bộ tranh thực hành gồm 05 tờ, kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; nội dung tranh thể hiện hành vi, việc làm phù hợp/chưa phù hợp về quan tâm hàng xóm, láng giềng: - Chào hỏi lễ phép khi gặp hàng xóm; - Thăm hỏi khi hàng xóm có chuyện vui, buồn; - Giúp đỡ hàng xóm láng giềng những việc phù hợp (trông em bé, cất giúp đồ khi hàng xóm đi vắng); - Mở nhạc to làm ảnh hưởng đến hàng xóm; - Trêu chọc thú nuôi (chó, mèo) của nhà hàng xóm. + Tranh/ảnh đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. Tranh/ảnh đạt chứng nhận TCVN 6238-3:2011; QCVN 3:2019. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản tranh/ảnh đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018. | Việt Nam | 10.500 |
|
| 80 | Bộ tranh về Cảm thông, giúp đỡ người gặp khó khăn |
T4DD02
|
2 | Bộ | Bộ tranh thực hành gồm 05 tờ, kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử), nội dung tranh thể hiện hành vi cảm thông, giúp đỡ người gặp khó khăn: - Giúp đỡ bạn khuyết tật; - Thăm hỏi, động viên bạn có hoàn cảnh khó khăn; - Quyên góp ủng hộ đồng bào bị ảnh hưởng bởi thiên tai; - Giúp đỡ người già cô đơn (thăm hỏi và giúp đỡ người già cô đơn ở khu dưỡng lão); - Giúp đỡ trẻ em bị ung thư (trẻ em điều trị trong bệnh viện). + Tranh/ảnh đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. Tranh/ảnh đạt chứng nhận TCVN 6238-3:2011; QCVN 3:2019. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản tranh/ảnh đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018. | Việt Nam | 10.500 |
|
| 81 | Bộ tranh về Tự giác làm việc của mình |
T1DD03
|
2 | Bộ | Bộ tranh thực hành gồm 07 tờ, kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử); nội dung tranh thể hiện hành vi đúng và hành vi chưa đúng: - Tự gấp quần áo; - Tự giác học bài ở nhà; - Không tự giác học bài; - Tự chuẩn bị sách vở đồ dùng học tập đi học; - Hăng hái phát biểu; - Nói chuyện riêng trong giờ học; - Vệ sinh lớp học. + Tranh/ảnh đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. Tranh/ảnh đạt chứng nhận TCVN 6238-3:2011; QCVN 3:2019. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản tranh/ảnh đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018. | Việt Nam | 14.700 |
|
| 82 | Bộ tranh về Quý trọng thời gian |
T2DD11
|
2 | Bộ | Bộ tranh thực hành gồm 04 tờ, kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử); nội dung tranh thể hiện thái độ, hành vi đúng và chưa đúng: - Đi học đúng giờ/không đúng giờ; - Ăn, ngủ đúng giờ/không đúng giờ. + Tranh/ảnh đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. Tranh/ảnh đạt chứng nhận TCVN 6238-3:2011; QCVN 3:2019. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản tranh/ảnh đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018. | Việt Nam | 8.400 |
|
| 83 | Bộ tranh về Yêu lao động |
T4DD03
|
2 | Bộ | Bộ tranh thực hành gồm 04 tờ, kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử), nội dung tranh thể hiện hành vi tích cực, tự giác tham gia hoạt động lao động/hành vi lười lao động: - Chăm làm việc nhà (nấu cơm/rửa bát/lau dọn nhà); - Không chăm làm việc nhà (ngại việc, đùn đẩy việc nhà cho người khác); - Tích cực tham gia việc lớp, việc trường (vệ sinh trường, lớp); - Trốn tránh việc lớp, việc trường. + Tranh/ảnh đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. Tranh/ảnh đạt chứng nhận TCVN 6238-3:2011; QCVN 3:2019. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản tranh/ảnh đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018. | Việt Nam | 8.400 |
|
| 84 | Bộ tranh về Thật thà |
01DDDTHATT021KA
|
1 | Bộ | Bộ tranh thực hành gồm 05 tờ, kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử); nội dung tranh thể hiện hành vi đúng và hành vi chưa đúng: - Nhặt được của rơi trả lại người đánh mất; - Nhặt được của rơi giữ làm của riêng; - Không tự ý lấy đồ dùng của bạn; - Tự ý lấy đồ dùng của bạn; - Biết nhận lỗi khi mắc lỗi. + Tranh/ảnh đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản tranh/ảnh đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018 | Việt Nam | 13.000 |
|