Gói thầu thuốc generic

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
44
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu thuốc generic
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
137.807.607.505 VND
Ngày đăng tải
16:42 06/09/2023
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
1038/QĐ-PNT
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
Ngày phê duyệt
28/08/2023
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1
vn0315086882
0315086882
7.409.561.860
7.410.895.000
6
Xem chi tiết
2
vn1600699279
1600699279
175.388.000
220.204.400
7
Xem chi tiết
3
vn0300483319
0300483319
727.655.860
727.688.160
8
Xem chi tiết
4
vn0316417470
0316417470
9.218.869.000
9.257.394.000
16
Xem chi tiết
5
vn0303989103
0303989103
481.705.500
481.705.500
4
Xem chi tiết
6
vn0302597576
0302597576
37.831.602.725
38.158.339.125
34
Xem chi tiết
7
vn0104089394
0104089394
116.220.000
116.220.000
3
Xem chi tiết
8
vn0301140748
0301140748
8.311.217.550
8.396.117.550
9
Xem chi tiết
9
vn0303459402
0303459402
287.940.000
288.000.000
2
Xem chi tiết
10
vn0313290748
0313290748
127.200.000
127.200.000
1
Xem chi tiết
11
vn0600337774
0600337774
1.071.780.400
1.093.674.500
8
Xem chi tiết
12
vn0100109699
0100109699
2.746.164.070
3.055.686.070
9
Xem chi tiết
13
vn0303218830
0303218830
3.893.200.000
3.893.200.000
2
Xem chi tiết
14
vn4100259564
4100259564
5.623.133.050
5.623.162.650
8
Xem chi tiết
15
vn0309988480
0309988480
25.319.700
25.320.000
1
Xem chi tiết
16
vn2500228415
2500228415
789.605.000
806.998.500
13
Xem chi tiết
17
vn0300523385
0300523385
3.772.110.000
4.795.981.000
7
Xem chi tiết
18
vn0305706103
0305706103
23.623.550
26.687.560
6
Xem chi tiết
19
vn3600510960
3600510960
21.753.400
23.280.000
2
Xem chi tiết
20
vn0301171961
0301171961
3.186.000.000
3.186.000.000
1
Xem chi tiết
21
vn0302533156
0302533156
1.405.940.000
4.273.754.000
5
Xem chi tiết
22
vn0309930466
0309930466
1.108.800.000
1.109.400.000
1
Xem chi tiết
23
vn0314294752
0314294752
1.090.561.500
1.174.780.000
1
Xem chi tiết
24
vn0302408317
0302408317
222.256.210
222.954.210
4
Xem chi tiết
25
vn0313972490
0313972490
42.240.000
42.720.000
1
Xem chi tiết
26
vn0312763053
0312763053
514.683.050
514.683.050
2
Xem chi tiết
27
vn0100108536
0100108536
3.922.128.000
3.924.828.000
2
Xem chi tiết
28
vn0301329486
0301329486
5.760.000
5.760.000
1
Xem chi tiết
29
vn0101088272
0101088272
126.000.000
126.000.000
1
Xem chi tiết
30
vn0309829522
0309829522
31.680.000
31.680.000
1
Xem chi tiết
31
vn4400116704
4400116704
171.100.000
171.148.000
2
Xem chi tiết
32
vn0303760507
0303760507
122.685.000
122.685.000
1
Xem chi tiết
33
vn0104968941
0104968941
7.297.500.000
7.315.000.000
1
Xem chi tiết
34
vn0312000164
0312000164
137.466.000
148.110.000
1
Xem chi tiết
35
vn0312401092
0312401092
27.115.000
27.115.000
1
Xem chi tiết
36
vn3701538659
3701538659
44.992.000
47.360.000
1
Xem chi tiết
37
vn0310823236
0310823236
169.860.000
169.860.000
1
Xem chi tiết
38
vn6000706406
6000706406
31.200.000
31.200.000
1
Xem chi tiết
39
vn0315345209
0315345209
575.000.000
575.000.000
1
Xem chi tiết
40
vn0302975997
0302975997
124.800.000
124.800.000
1
Xem chi tiết
41
vn0105232819
0105232819
754.800.000
858.459.600
1
Xem chi tiết
42
vn0101651992
0101651992
763.500.000
763.500.000
1
Xem chi tiết
43
vn0305483312
0305483312
48.300.000
48.300.000
1
Xem chi tiết
44
vn0314744987
0314744987
233.200.000
233.200.000
1
Xem chi tiết
45
vn1500202535
1500202535
330.165.000
330.165.000
1
Xem chi tiết
46
vn0313515938
0313515938
86.100.000
86.100.000
1
Xem chi tiết
47
vn0312552870
0312552870
522.830.000
522.830.000
1
Xem chi tiết
48
vn0304153199
0304153199
502.900.000
502.900.000
1
Xem chi tiết
49
vn0312124321
0312124321
9.500.000
9.500.000
1
Xem chi tiết
50
vn0106785340
0106785340
22.560.000
22.680.000
1
Xem chi tiết
51
vn0312587344
0312587344
211.680.000
211.680.000
1
Xem chi tiết
52
vn0310349425
0310349425
91.500.000
92.400.000
1
Xem chi tiết
Tổng cộng: 52 nhà thầu
106.588.851.425
111.554.305.875
189
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Mã thuốc Tên thuốc/Tên thành phần của thuốc Tên hoạt chất Nồng độ, hàm lượng GĐKLH hoặc GPNK Đường dùng Dạng bào chế Tên cơ sở sản xuất Nước sản xuất Quy cách đóng gói Đơn vị tính Số lượng Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Nhà thầu trúng thầu Nhóm thuốc Hạn dùng (tuổi thọ) Tiến độ cung cấp Số quyết định trúng thầu Ngày quyết định trúng thầu Tên bệnh viện/ sở y tế Thao tác
1
PP2300107841
1
Aceclonac
Aceclofenac
100mg
VN-20696-17
Uống
Viên nén bao phim
Rafarm S.A
Greece
Hộp 4 vỉ x 10 viên
Viên
1.700
5.900
10.030.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRE XANH
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
2
PP2300107842
2
Mucomucil
Acetylcystein
300mg
VN-21776-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Esseti Farmaceutici S.r.l
Italia
Hộp 10 ống x 3ml
Lọ/ống/chai/túi
42.000
720
30.240.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRE XANH
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
3
PP2300107843
3
ASPIRIN 81
Acid Acetyl salicylic
81mg
VD-29659-18
Uống
Viên nén bao tan trong ruột
Việt Nam
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Hộp 20 vỉ x 10 viên
Viên
1.000
68
68.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
4
PP2300107844
4
Amiparen – 5
L-Tyrosin; L-Aspartic acid; L-Glutamic acid; L-Serin; L-methionin; L-Histidin; L-Prolin; L-Threonin; L-Phenylalanin; L-Isoleucin; L-Valine; L-Alanine; L-Arginin; L-Leucine; Glycin; L-Lysine Acetate; L- Tryptophan; L- Cysteine.
Mỗi 200ml chứa: L-Tyrosin 0,05g; L-Aspartic acid 0,1g; L-Glutamic acid 0,1g; L-Serin 0,3g; L-methionin 0,39g; L-Histidin 0,5g; L-Prolin 0,5g; L-Threonin 0,57g; L-Phenylalanin 0,7g; L-Isoleucin 0,8g; L-Valine 0,8g; L-Alanine 0,8g; L-Arginin 1,05g; L-Leucine 1,4g; Glycine 0,59g; L-Lysine Acetate 1,48g (tương đương L-Lysine 1,05g); L- Tryptophan 0,2g; L- Cysteine 0,1g.
VD-28286-17 Công văn gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty cổ phần dược phẩm Otsuka Việt Nam
Việt Nam
Chai 500ml
Chai
5.604
65.090
364.764.360
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
NHÓM 4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
5
PP2300107845
5
Neoamiyu
L-Isoleucine + L-Leucine + L-Lysine acetate + L-Methionine + L-Phenylalanine + L-Threonine + L-Tryptophan + L-Valine + L-Alanine + L-Arginine + L-Aspartic acid + L-Glutamic acid + L-Histidine + L-Proline + L-Serine + L-Tyrosine + Glycine
(1,5g + 2g + 1,4g + 1g + 1g + + 0,5g + 0,5g + 1,5g + 0,6g + 0,6g + 0,05g + 0,05g + 0,5g + 0,4g + 0,2g + 0,1g + 0,3g)/200ml (6,1%)
VN-16106-13 (CÓ QĐ GIA HẠN SỐ 265/QĐ-QLD NGÀY 11/05/2022)
Tiêm truyền
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Ay Pharmaceuticals Co., Ltd
Nhật
Túi 200ml
Túi
280
116.258
32.552.240
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
6
PP2300107846
6
Nutriflex Peri
Mỗi 1000ml chứa: Isoleucine, Leucine , Lysine Hydrochloride , Methionine , Phenylalanine, threonine , Tryptophan, Valine , Arginine glutamate , Histidine hydrochloride monohydrate, Alanine, Aspartic Acid , Glutamic Acid , Glycine , Proline , Serine , Magnesium acetate tetrahydrate, Sodium acetate trihydrate, Sodium chloride, Sodium hydroxide, Potassium hydroxide, Potssium Dihydrogen Phosphate, Glucose khan (Dưới dạng Glucose monohydrate), Calcium Chloride Dihydrate
2,34g + 3,13g + 2,84g + 1,96g + 3,51g + 1,82g + 0,57g + 2,6 g + 4,98g + 1,69g + 4,85g + 1,5 g + 1,22g + 1,65g + 3,4g + 3g + 0,86g + 1,56g + 0,17g + 0,50g + 0,52g + 0,78g + 80g + 0,37g
VN-18157-14
Tiêm Truyền
Dung dịch tiêm truyền
B.Braun Medical AG
Thụy Sĩ
Hộp 5 túi 1000ml
Túi
960
404.000
387.840.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TUỆ HẢI
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
7
PP2300107847
7
Olimel N9E
Acid amin (+điện giải) + Glucose + Lipid (Alanine + Arginine + Aspartic acid + Glutamic acid + Glycine + Histidine + Isoleucine + Leucine + Lysine (dưới dạng Lysine acetate) + Methionine + Phenylalanine + Proline + Serine + Threonine + Tryptophan + Tyrosine + Valine + Natri acetat trihydrat + Natri glycerophosphate hydrat + Kali clorid + Magnesi clorid hexahydrat + Calci clorid dihydrat + Glucose anhydrous + Dầu oliu tinh khiết và dầu Đậu nành tinh khiết)
14.2% + 27.5% + 20% (8,24g + 5,58g + 1,65g +2,84g + 3,95g + 3,4g + 2,84g + 3,95g + 4,48g + 2,84g + 3,95g + 3,4g + 2,25g + 2,84g + 0,95g + 0,15g + 3,64g + 1,5g + 3,67g + 2,24g + 0,81g + 0,52g + 110g + 40g)/1000ml; 1000ml
VN2-523-16 (CÓ QĐ GIA HẠN SỐ 241/QĐ-QLD NGÀY 05/04/2023)
Tiêm truyền
Nhũ dịch truyền tĩnh mạch
Baxter S.A
Bỉ
Thùng carton 6 túi x 1000ml
Túi
360
860.000
309.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
8
PP2300107848
8
Periolimel N4E 1000ml
Alanine + Arginine + Aspartic acid + Glutamic acid + Glycine + Histidine + Isoleucine + Leucine + Lysine (dưới dạng Lysine acetate) + Methionine + Phenylalanine + Proline + Serine + Threonine + Tryptophan + Tyrosine + Valine + Natri acetat trihydrat + Natri glycerophosphate hydrat + Kali clorid + Magnesi clorid hexahydrat + Calci clorid dihydrat + Glucose anhydrous + Dầu oliu tinh khiết và dầu đậu nành tinh khiết
(3,66g + 2,48g + 0,73g + 1,26g + 1,76g + 1,51g + 1,26g + 1,76g + 1,99g + 1,26g + 1,76g + 1,51g + 1,00g + 1,26g + 0,42g + 0,06g + 1,62g + 1,16g + 1,91g + 1,19g + 0,45g + 0,30g + 75g + 30g)/1000ml
VN2-564-17 (CÓ QĐ GIA HẠN SỐ 241/QĐ-QLD NGÀY 05/04/2023)
Tiêm truyền
Nhũ dịch truyền tĩnh mạch
Baxter S.A
Bỉ
Thùng carton 6 túi x 1000ml
Túi
480
696.500
334.320.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
9
PP2300107849
9
Aminosteril N-Hepa 8%
250ml dung dịch chứa: L-isoleucin 2,60g; L-leucin 3,27g; L-lysin acetat 2,43g tương đương với L-lysin 1,72g; L-methionin 0,28g; N-acetyl L-cystein 0,18g tương đương với L-cystein 0,13g; L-phenylalanin 0,22g; L-threonin 1,10g; L-tryptophan 0,18g; L-valin 2,52g; L-arginin 2,68g; L-histidin 0,70g; Glycin 1,46g; L-alanin 1,16g; L-prolin 1,43g; L-serin 0,56g
8%, 250ml
VN-22744-21
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Thùng 10 chai 250ml
Chai
1.176
93.000
109.368.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
10
PP2300107850
10
Aminosteril N-Hepa 8%
500 ml dung dịch chứa: L-isoleucin 5,20g; L-leucin 6,55g; L-lysin acetat 4,86g tương đương với L-lysin 3,44g; L-methionin 0,55g; N-acetyl L-cystein 0,35g tương đương với L-cystein 0,26g; L-phenylalanin 0,44g; L-threonin 2,20g; L-tryptophan 0,35g; L-valin 5,04g; L-arginin 5,36g; L-histidin 1,40g; Glycin 2,91g; L-alanin 2,32g; L-prolin 2,87g; L-serin 1,12g
8%, 500ml
VN-22744-21
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Thùng 10 chai 500ml
Chai
588
127.000
74.676.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
11
PP2300107851
11
Kidmin
L-Tyrosin; Acid L-Aspartic; Aicd L-Glutamic; L-Serine; L-Histidin; L-Prolin; L-Threonin; L-Phenylalanin; L-Isoleucin; L-Valin; L-Alanin; L-Arginin; L-Leucin; L-Lysin acetat; L- Methionin; L- Tryptophan; L- Cystein.
Mỗi 200 ml dung dịch chứa: L-Tyrosine 0,1 g; L-Aspartic Acid 0,2 g; L-Glutamic Acid 0,2 g; L-Cysteine 0,2 g; L-Methionine 0,6 g; L-Serine 0,6 g; L-Histidine 0,7 g; L-Proline 0,6 g; L-Threonine 0,7 g; L-Phenylalanine 1g; L-Isoleucine 1,8 g; L-Valine 2 g; L-Alanine 0,5 g; L-Arginine 0,9 g; L-Leucine 2,8 g; L-Lysine Acetate 1,42 g (tương đương L-Lysine 1,01 g); L-Tryptophan 0,5 g
VD-35943-22
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty cổ phần dược phẩm Otsuka Việt Nam
Việt Nam
Túi 200ml
Túi
960
115.000
110.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
NHÓM 4
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
12
PP2300107852
12
BFS-Adenosin
Adenosine
6mg
VD-31612-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Hộp 10 lọ 2ml
Lọ
120
800.000
96.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
13
PP2300107853
13
Giotrif 40mg
Afatinib (dưới dạng Afatinib dimaleat)
40mg
VN2-603-17 (CÓ QĐ GIA HẠN SỐ 573/QĐ-QLD NGÀY 23/09/2022)
Uống
Viên nén bao phim
Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co. KG
Đức
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
5.000
772.695
3.863.475.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
14
PP2300107856
16
Phosphalugel
Aluminium phosphate 20% gel
12,38g/gói 20g
VN-16964-13
Uống
Hỗn dịch uống
Pharmatis
Pháp
Hộp 26 gói x 20g
Gói
14.250
3.751
53.451.750
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
15
PP2300107858
18
Medovent 30mg
Ambroxol hydroclorid
30mg
VN-17515-13
Uống
Viên nén
Medochemie Ltd. - Central Factory
Cyprus
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
1.480
4.440.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BÁCH NIÊN
NHÓM 1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
16
PP2300107861
21
Iba - Mentin 1000mg/62,5mg
Amoxicilin + Acid clavulanic
1000mg + 62,5mg
VD-28065-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Viên
8.000
15.900
127.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH PHÁT
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
17
PP2300107864
24
Midantin 875/125
Amoxicilin + Acid clavulanic
875mg + 125mg
VD-25214-16 (QĐ gia hạn số: 302 /QĐ-QLD ngày 27/4/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 1 túi x 2 vỉ x 7 viên
Viên
42.800
2.205
94.374.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
18
PP2300107865
25
AMPHOLIP
Amphotericin B
5mg/ml
VN-19392-15 kèm công văn số 2125/QLD-ĐK ngày 09/03/2020 V/v tăng hạn dùng của thuốc và thay đổi mẫu nhãn; quyết định số 232/QĐ -QLD ngày 29/4/2022 V/v gia hạn giấy đăng ký tại Việt Nam (thời hạn 5 năm từ ngày ký - 29/4/2022); công văn số 3588/QLD-ĐK ngày 09/5/2022 V/v thay đổi cách ghi tên và địa chỉ của cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm
Tiêm
Phức hợp lipid tiêm tĩnh mạch
Bharat Serums And Vaccines Limited
India
Hộp 1 Lọ 10ml phức hợp lipid tiêm tĩnh mạch kèm kim tiêm lọc vô trùng
Lọ
770
1.800.000
1.386.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
NHÓM 5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
19
PP2300107866
26
Ama-Power
Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) + Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri)
1g + 0,5g
VN-19857-16
Tiêm
Bột pha tiêm
S.C.Antibiotice S.A.
Rumani
Hộp 50 lọ
Lọ
1.100
62.000
68.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TÂY ÂU
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
20
PP2300107868
28
Auropennz 3.0
Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) + Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri)
2g + 1g
890110068923
Tiêm
Bột pha tiêm
Aurobindo Pharma Ltd.
India
Hộp 1 lọ
Lọ
300
84.399
25.319.700
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NAM KHANG
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
21
PP2300107869
29
Tecentriq
Atezolizumab
1200mg/20ml
QLSP-H03-1135-18
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
CSSX: Roche Diagnostics GmbH; CS đóng gói và xuất xưởng: F.Hoffmann-La Roche Ltd.
CSSX: Đức; đóng gói: Thụy Sỹ
Hộp 1 lọ x 20ml
Lọ
60
55.544.064
3.332.643.840
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
22
PP2300107870
30
STATINAGI 10
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci)
10mg
VD-25128-16
Uống
Viên nén bao phim
Việt Nam
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên
Viên
2.200
120
264.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
23
PP2300107872
32
Atropin sulfat
Atropin sulfat
0,25mg/1ml;1ml
VD-24897-16
Tiêm
Dung dịch tiêm
Cty CP Dược Phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 100 ống x 1ml
Lọ/ống/chai/túi
6.500
440
2.860.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
24
PP2300107873
34
Bambuterol 10 A.T
Bambuterol hydroclorid
10mg
VD-25650-16
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
36.960
310
11.457.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
NHÓM 4
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
25
PP2300107877
37
A.T Bisoprolol 2.5
Bisoprolol fumarat
2,5mg
VD-25625-16
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.600
148
236.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
NHÓM 4
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
26
PP2300107880
40
Pulmicort Respules
Budesonid
0,5mg/ml
VN-21666-19
Hít
Hỗn dịch khí dung dùng để hít
AstraZeneca AB
Thụy Điển
Hộp 4 gói x 5 ống đơn liều 2ml
Ống
20.600
24.906
513.063.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
27
PP2300107882
42
Symbicort Turbuhaler
Budesonid, Formoterol fumarate dihydrate
Mỗi liều phóng thích chứa: Budesonid 160mcg; Formoterol fumarate dihydrate 4,5mcg
VN-20379-17
Hít
Thuốc bột để hít
AstraZeneca AB
Thụy Điển
Hộp 1 ống hít 60 liều
Ống
1.970
219.000
431.430.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
28
PP2300107885
45
GROWPONE 10%
Calci gluconat
10%; 10ml
VN-16410-13 (Công văn gia hạn visa 12 tháng từ ngày 01/04/2022 đến 01/04/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Farmak JSC
Ukraine
Hộp 10 ống x 10 ml
Lọ/ống/chai/túi
1.000
13.300
13.300.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
NHÓM 2
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
29
PP2300107887
47
Bocartin 50
Carboplatin
50mg
VD-21241-14+ kèm QĐ gia hạn số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
Tiêm, truyền
Dung dịch tiêm truyền tịnh mạch
-   Công Ty Cổ Phần Dược–Trang Thiết Bị Y Tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
18.000
130.200
2.343.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
NHÓM 4
18
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
30
PP2300107888
48
Thuốc tiêm Caspofungin Acetate 50mg
Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetate)
50mg
VN-21276-18
Tiêm truyền tĩnh mạch
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền
Gland Pharma Limited
Ấn Độ
Hộp 1 lọ
Lọ
530
4.480.000
2.374.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
31
PP2300107889
49
Cancidas
Caspofungin (dưới dạng caspofungin acetate 55,5 mg ) 50,0 mg
50mg
VN-20811-17
truyền tĩnh mạch
Bột pha dung dịch tiêm truyền
Fareva Mirabel
Pháp
Hộp 1 lọ
Lọ
530
6.531.000
3.461.430.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
32
PP2300107890
51
Thuốc tiêm Caspofungin acetate 70mg
Caspofungin acetate tương đương Caspofungin
70mg
VN-22393-19
Tiêm truyền tĩnh mạch
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền
Gland Pharma Limited
Ấn Độ
Hộp 1 lọ
Lọ
75
5.600.000
420.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
33
PP2300107891
50
Cancidas
Caspofungin
70mg
VN-20568-17
Truyền tĩnh mạch
Bột pha dung dịch tiêm truyền
Fareva Mirabel
Pháp
Hộp 1 lọ
Lọ
75
8.288.700
621.652.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
34
PP2300107892
52
Medocef 1g
Cefoperazon
1g
VN-22168-19
Tiêm
Bột pha tiêm
Medochemie Factory C
Cyprus
Hộp 50 lọ
Chai/lọ/túi/ống
59.000
54.000
3.186.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC KIM ĐÔ
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
35
PP2300107893
53
Bifopezon 2g 
Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri)
2g
VD-35406-21
Tiêm
Bột pha tiêm 
-   Công Ty Cổ Phần Dược–Trang Thiết Bị Y Tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 10 lọ 
Lọ
3.700
57.992
214.570.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
NHÓM 4
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
36
PP2300107894
54
Sucefone 1g
Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri); Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri)
500mg; 500mg
VD-34342-20
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty Cổ Phần Hóa - Dược Phẩm Mekophar
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
70.000
14.000
980.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
37
PP2300107895
55
Bacsulfo 1g/1g
Cefoperazon + Sulbactam (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn cefoperazon natri và sulbactam natri tỷ lệ (1:1))
1g + 1g
VD-32834-19
Tiêm
Bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
50.000
76.500
3.825.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TÂY ÂU
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
38
PP2300107896
56
Basultam
Cefoperazon + Sulbactam
1g + 1g
VN-18017-14 (Công văn gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm bắp, tĩnh mạch
Bột pha tiêm
Medochemie Ltd. - Factory C
Cyprus
Hộp 1 lọ
Lọ
6.000
184.800
1.108.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SUN USA
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
39
PP2300107901
61
Zavicefta
Ceftazidime (dưới dạng ceftazidim pentahydrate); Avibactam (dưới dạng natri avibactam)
2g; 0,5g
VN3-319-21
Tiêm truyền tĩnh mạch
Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
CSSX:ACS Dobfar S.P.A; CS Trộn bột trung gian: Glaxo Operations (UK) Ltd.
CSSX: Ý; CS Trộn bột trung gian: Anh
Hộp 10 lọ
Lọ
400
2.772.000
1.108.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
40
PP2300107902
62
Tenamyd-ceftriaxone 2000
Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxon sodium)
2g
VD-19450-13 (CÓ QUYẾT ĐỊNH GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM SỐ: 201/QĐ-QLD NGÀY 20/04/2022)
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Lọ
19.450
56.070
1.090.561.500
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ RITA PHẠM
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
41
PP2300107903
63
Cefuroxime 500mg
Cefuroxim
500mg
VD-22940-15 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.800
2.503
4.505.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
42
PP2300107905
65
Spexib 150mg
Ceritinib
150mg
VN2-651-17
Uống
Viên nang cứng
Novartis Pharma Stein AG
Thụy Sỹ
Hộp to x 3 hộp nhỏ x 5 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
248.513
745.539.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
43
PP2300107906
66
CLOPHENIRAMIN 4mg
Chlorpheniramin
4mg
VD-17373-12
Uống
Viên nén dài
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2
Việt Nam
Chai 1000 viên
Viên
349.000
43
15.007.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 3/2
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
44
PP2300107908
67
Cisplatin Bidiphar 10 mg/20ml
Cisplatin
10mg/20ml
QLĐB-736-18 + CV gia hạn số : 835e/QLD-ĐK ngày 18/03/2022
Tiêm, truyền
Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch
-   Công Ty Cổ Phần Dược–Trang Thiết Bị Y Tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 20ml
Lọ
2.500
64.491
161.227.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
NHÓM 4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
45
PP2300107910
70
Cisplaton
Cisplatin
50mg/100ml
890114086123 (VN2-446-16)
Thuốc tiêm truyền
Dung dịch pha truyền tĩnh mạch
Venus Remedies Limited
Ấn Độ
Hộp 1 chai x 100ml
Chai
240
176.000
42.240.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH AN
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
46
PP2300107912
72
Colisodi 1,0 MIU
Colistin
1 MIU
VD-34657-20
Tiêm
Thuốc tiêm đông khô
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 01 lọ + 01 ống dung môi 10ml; Hộp 03 lọ + 03 ống dung môi 10ml; Hộp 05 lọ + 05 ống dung môi 10ml
Chai/lọ/túi/ống
1.890
238.245
450.283.050
CÔNG TY CỔ PHẦN REXTON
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
47
PP2300107913
73
Colisodi 3,0 MIU
Colistin
3 MIU
VD-35930-22
Tiêm
Thuốc tiêm đông khô
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 5 lọ thuốc tiêm đông khô + 5 ống dung môi 10 ml
Lọ
5.672
661.500
3.752.028.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
48
PP2300107914
74
DEXONE
Dexamethasone
0,5mg
VD-20162-13
Uống
Viên nén hình oval
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2
Việt Nam
Chai 200 viên
Viên
5.670
63
357.210
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 3/2
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
49
PP2300107915
75
Dexamethasone
Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat)
4mg dạng muối
VD-27152-17
Tiêm
Dung dịch tiêm
Cty CP Dược Phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml
Lọ/ống/chai/túi
93.000
719
66.867.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
50
PP2300107916
76
Rodilar
Dextromethorphan HBr
15mg
VD-32152-19
Uống
Viên nén bao đường
Công ty Cổ Phần Hóa - Dược Phẩm Mekophar
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
110.000
159
17.490.000
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
51
PP2300107917
77
LACTATED RINGER'S AND DEXTROSE
Dextrose khan 11,365g/250ml; Natri clorid 1,5g/250ml; Kali clorid 75mg/250ml; Natri lactat 750mg/250ml; Calci clorid 2H2O 50mg/250ml
500ml
VD-21953-14 kèm công văn số 14017/QLD-ĐK ngày 23/7/2018 V/v thay đổi tên công ty đăng ký, công ty sản xuất, cập nhật tên công ty đăng ký và sản xuất thuốc trên mẫu nhãn thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc, Quyết định số: 201/QĐ-QLD ngày 20/04/2022 V/v gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam có hiệu lực 05 năm kể từ ngày ký (20/4/2022)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 20 chai 500ml
Chai
70
11.550
808.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
52
PP2300107920
80
Digoxin-BFS
Digoxin
0,25mg
VD-31618-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Hộp 10 lọ 1ml
Lọ
200
16.000
3.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
53
PP2300107921
81
DIGOXINEQUALY
Digoxin
0.25mg
VD-31550-19
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2
Việt Nam
Hộp 1vỉ x 30viên
Viên
2.000
630
1.260.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 3/2
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
54
PP2300107923
83
Diltiazem Stella 60mg
Diltiazem hydroclorid
60mg
VD-27522-17
Uống
viên nén
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
4.800
1.200
5.760.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
55
PP2300107926
86
Daflon 500mg
Phân đoạn Flavonoid vi hạt tinh chế ứng với: Diosmin 90% 450mg; Các flavonoid biểu thị bằng hesperidin 10% 50mg
450mg; 50mg
VN-22531-20
Uống
Viên nén bao phim
Les Laboratoires Servier Industrie
Pháp
Hộp 4 vỉ x 15 viên
Viên
200
3.258
651.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
48
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
56
PP2300107927
87
DIMEDROL
Diphenhydramin hydroclorid
10mg
VD-23761-15
Tiêm
Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 100 ống x 1ml
Lọ/ống/chai/túi
30.500
470
14.335.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
NHÓM 4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
57
PP2300107928
89
Bestdocel 20 mg/1ml
Docetaxel
20mg/1ml
QLĐB-766-19 + CV gia hạn số: 4781/QLD-ĐK ngày 02/06/2022
Tiêm, truyền
Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch
-   Công Ty Cổ Phần Dược–Trang Thiết Bị Y Tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 1ml
Lọ
2.500
284.004
710.010.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
NHÓM 4
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
58
PP2300107929
88
Docetaxel "Ebewe"
Docetaxel
10mg/ml
VN-17425-13
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Fareva Unterach GmbH (tên cũ: Ebewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG)
Áo
Hộp 1 lọ 2ml
Lọ
2.500
315.461
788.652.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
59
PP2300107930
90
Bestdocel 80 mg/4 ml
Docetaxel
80mg/4ml
QLĐB-767-19 + CV gia hạn số: 4781/QLD-ĐK ngày 02/06/2022
Tiêm
Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch
-   Công Ty Cổ Phần Dược–Trang Thiết Bị Y Tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ 4 ml
Lọ
750
494.991
371.243.250
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
NHÓM 4
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
60
PP2300107931
91
Docetaxel "Ebewe"
Docetaxel
10mg/ml
VN-17425-13
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Fareva Unterach GmbH (tên cũ: Ebewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG)
Áo
Hộp 1 lọ 8 ml
Lọ
750
670.000
502.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
61
PP2300107932
92
A.T Domperidon
Domperidon
5mg/5ml
VD-26743-17
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 30 gói x 5 ml
Gói
430
840
361.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
NHÓM 4
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
62
PP2300107933
93
Prismasol B0
Dung dịch lọc máu liên tục (có hoặc không có chống đông bằng citrat; có hoặc không có chứa lactat)
Khoang A: Mỗi 1000ml chứa: Calcium clorid dihydrat 5,145g; Magnesium clorid hexahydrat: 2,033g; Acid lactic 5,4g. Khoang B: Mỗi 1000ml chứa: Sodium clorid 6,45g; Sodium hydrogen carbonat 3,09g. Dung dịch sau khi phối hợp khoang A và khoang B chứa: Calcium 1,75mmol/l, Magnesium 0,5mmol/l, Sodium 140 mmol/l, clorid 109,5mmol/l, Lactat 3mmol/l, hydrogen carbonat 32mmol/l;5 LÍT
VN-21678-19
Tiêm truyền
Dịch lọc máu và thẩm tách máu
Bieffe Medital S.p.A
Ý
Túi 5 lít, Thùng 2 túi, mỗi túi gồm 2 khoang (Khoang A 250ml và khoang B 4750ml)
Túi
180
700.000
126.000.000
CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ PHƯƠNG ĐÔNG
NHÓM 1
18 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
63
PP2300107934
94
Duosol without potassium solution for haemofiltration
Dung dịch lọc máu liên tục (có hoặc không có chống đông bằng citrat; có hoặc không có chứa lactat)
555ml dung dịch điện giải chứa: Natri clorid 2,34g; Calci clorid dihydrat 1,1g; Magnesi clorid hexahydrat 0,51g; Glucose anhydrous (dưới dạng glucose monohydrat) 5,0g; 4445ml dung dịch bicarbonat chứa: Natri clorid 27,47g; Natri hydrocarbonat 15,96g; 5 lít
400110020123 (VN-20914-18)
Tiêm
Dung dich dùng để lọc máu
B. Braun Avitum AG
Đức
Hộp 1 túi 2 ngăn
Túi
270
630.000
170.100.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
64
PP2300107935
95
Imfinzi
Durvalumab
120mg/2,4ml
SP3-1219-21
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch để pha tiêm truyền tĩnh mạch
CSSX và đóng gói cấp 1: Catalent Indiana, LLC; CS đóng gói cấp 2: AstraZeneca AB; CS kiểm tra chất lượng và xuất xưởng lô sản phẩm: AstraZeneca AB
CSSX và đóng gói cấp 1: Mỹ; CS đóng gói cấp 2: Thụy Điển; CS kiểm tra chất lượng và xuất xưởng lô sản phẩm: Thụy Điển
Hộp 1 lọ x 2,4ml
Lọ
50
10.467.686
523.384.300
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 5
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
65
PP2300107936
96
Imfinzi
Durvalumab
500mg/10ml
SP3-1220-21
Tiêm truyền tĩnh mạch (IV)
Dung dịch để pha tiêm truyền tĩnh mạch
CSSX và đóng gói cấp 1: Catalent Indiana, LLC; CS đóng gói cấp 2: AstraZeneca AB; CS kiểm tra chất lượng và xuất xưởng lô sản phẩm: MedImmune UK Limited
CSSX và đóng gói cấp 1: Mỹ; CS đóng gói cấp 2: Thụy Điển; CS kiểm tra chất lượng và xuất xưởng lô sản phẩm: Anh
Hộp 1 lọ x 10ml
Lọ
25
41.870.745
1.046.768.625
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 5
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
66
PP2300107937
98
Atirin 10
Ebastin
10mg
VD-26755-17
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
3.850
599
2.306.150
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
NHÓM 4
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
67
PP2300107939
99
Gemapaxane 4000IU/0,4ml
Enoxaparin natri
4000IU/0,4ml
VN-16312-13 (CÓ QĐ GIA HẠN SỐ 62/QĐ-QLD NGÀY 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Italfarmaco, S.p.A.
Ý
Hộp 6 bơm tiêm
Bơm tiêm
2.700
70.000
189.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
68
PP2300107940
100
Gemapaxane 6000IU/0,6ml
Enoxaparin natri
6000IU/0,6ml
VN-16313-13 (CÓ QĐ GIA HẠN SỐ 62/QĐ-QLD NGÀY 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Italfarmaco, S.p.A.
Ý
Hộp 6 bơm tiêm
Bơm tiêm
100
95.000
9.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
69
PP2300107941
101
Adrenalin 1mg/1ml
Adrenalin (Dưới dạng Adrenalin bitartrat)
1mg/ 1ml
VD-31774-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 ống x 1ml
Ống
23.900
1.295
30.950.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
70
PP2300107942
102
Eramux
Eprazinone dihydrochloride
50mg
VD-12497-10 (Kèm QĐ số 62/QĐ-QLD, ngày 08/02/2023)
Uống
Viên bao phim
Công ty Cổ Phần Hóa - Dược Phẩm Mekophar
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 20 viên bao phim
Viên
96.000
350
33.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
71
PP2300107943
103
Ezatux
Eprazinon dihydroclorid
50mg
VD-22320-15
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
24.000
900
21.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
72
PP2300107944
104
ERLOVA
Erlotinib
150mg
QLĐB-769-19duy trì đến 311222theo cv4781/qld-đk ngày 020622
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Sinh dược phẩm Hera
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
17.000
76.400
1.298.800.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
NHÓM 4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
73
PP2300107945
105
Invanz
Ertapenem (dưới dạng Ertapenem natri) 1g
1g
VN-20315-17
Truyền tĩnh mạch hoặc tiêm bắp
thuốc bột pha tiêm truyền tĩnh mạch hoặc tiêm bắp
Fareva Mirabel
Pháp
Hộp 1 lọ 15ml hoặc 20ml chứa 1g bột
Lọ
840
552.421
464.033.640
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
74
PP2300107946
106
Vinxium
Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol natri)
40mg
VD-22552-15
Tiêm
Thuốc tiêm bột đông khô
Cty CP Dược Phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 Lọ
Chai/lọ/túi/ống
3.000
8.500
25.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
75
PP2300107947
107
Vincynon
Etamsylat
250mg
VD-20893-14
Tiêm
Dung dịch tiêm
Cty CP Dược Phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống
Lọ/ống/chai/túi
1.750
7.320
12.810.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
76
PP2300107950
110
SAVI ETORICOXIB 30
Etoricoxib
30mg
VD-25268-16 (Công văn gia hạn số 15869e/QLD-ĐK ngày 06/09/2021)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI
Việt Nam
Hộp/3 vỉ x 10 viên
Viên
7.920
4.000
31.680.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
77
PP2300107951
111
Faditac Inj
Famotidin
20mg
VD-28295-17
Tiêm
lọ bột đông khô
Pymepharco
Việt Nam
H/5 lọ bột đông khô + 5 ống dung môi
Lọ/ống/chai/túi
2.400
34.000
81.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN PYMEPHARCO
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
78
PP2300107952
112
Berodual 10ml
Ipratropium bromide khan (dưới dạng Ipratropium bromide monohydrate) + Fenoterol Hydrobromide
0,02mg/nhát xịt + 0,05mg/nhát xịt
VN-17269-13 (CÓ QĐ GIA HẠN SỐ 232/QĐ-QLD NGÀY 29/04/2022)
Xịt
Dung dịch khí dung
Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co. KG.
Đức
Hộp 1 bình xịt 200 nhát xịt (10ml)
Bình
1.720
132.323
227.595.560
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
79
PP2300107953
113
Berodual 20ml
Ipratropium bromide khan + Fenoterol hydrobromide
250mcg/ml + 500mcg/ml
VN-22997-22
Khí dung
Dung dịch khí dung
Istituto de Angeli S.R.L
Italy
Hộp 1 lọ 20ml
Lọ
1.750
96.870
169.522.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
80
PP2300107956
116
DUROGESIC 25MCG/H
Fentanyl
4,2mg/miếng
VN-19680-16
Dùng Ngoài
Miếng dán phóng thích qua da
Janssen Pharmaceutica N.V.
Bỉ
Hộp 5 túi nhỏ x 1 miếng dán
Miếng
1.500
154.350
231.525.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
NHÓM 1
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
81
PP2300107958
118
Usaallerz 180
Fexofenadin hydroclorid
180mg
VD-21819-14
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP Ampharco U.S.A
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
4.700
722
3.393.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
82
PP2300107960
120
Fosfomed 2g
Fosfomycin
2g
VD-24036-15
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
1.500
81.790
122.685.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NGUYỄN DƯƠNG
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
83
PP2300107961
122
GAPTINEW
Gabapentin
300mg
VD-27758-17
Uống
Viên nang cứng
Việt Nam
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
189.000
390
73.710.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
84
PP2300107962
121
Tebantin 300mg
Gabapentin
300mg
VN-17714-14
Uống
Viên nang cứng
Gedeon Richter Plc.
Hungary
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
63.000
4.500
283.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BÁCH NIÊN
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
85
PP2300107963
123
Gadovist
Gadobutrol
604,72mg tương đương 1mmol/ml
VN-22297-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Bayer AG
Đức
Hộp 1 Bơm tiêm chứa 5ml thuốc
Bơm tiêm
600
546.000
327.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
86
PP2300107964
124
Dotarem
Acid gadoteric
27,932g/100mL
VN-23274-22
Tiêm
Dung dịch tiêm
Guerbet
Pháp
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
4.000
520.000
2.080.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
87
PP2300107965
125
Gefiress
Gefitinib
250mg
893114066723
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
35.000
208.500
7.297.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC ĐẠI NAM HÀ NỘI
NHÓM 4
36 Tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
88
PP2300107966
126
Gelofusine
Mỗi 500ml chứa: Succinylated Gelatin (Modified fluid gelatin) + Sodium clorid + Sodium hydroxid
20g+ 3,505g+0,68g
VN-20882-18
Tiêm Truyền
Dung dịch tiêm truyền
B.Braun Medical Industries Sdn. Bhd
Malaysia
Hộp 10 chai 500ml
Chai
180
116.000
20.880.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TUỆ HẢI
NHÓM 5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
89
PP2300107967
128
Gemcitabin "Ebewe"
Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydrochlorid)
10mg/ml
VN-20826-17
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Fareva Unterach GmbH (tên cũ: Ebewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG)
Áo
Hộp 1 lọ 100ml
Lọ
500
455.000
227.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
90
PP2300107968
127
Gemita 1g
Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin HCl)
1000mg
VN-21384-18
Tiêm truyền tĩnh mạch
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền
Fresenius Kabi Oncology Ltd
Ấn Độ
Hộp 1 lọ
Lọ
500
295.000
147.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 2
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
91
PP2300107969
129
Gemnil 200mg/vial
Gemcitabin
200mg
VN-18211-14
Tiêm
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Vianex S.A.- Nhà máy C
Greece
Hộp 1 lọ
Chai/lọ/ống
1.000
137.466
137.466.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC TÂM ĐAN
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
92
PP2300107971
131
Lazibet MR 60
Gliclazide
60mg
VD-30652-18
Uống
Viên nén phóng thích kéo dài
-   Công Ty Cổ Phần Dược–Trang Thiết Bị Y Tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 15 viên;
Viên
16.900
683
11.542.700
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
NHÓM 4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
93
PP2300107972
132
Glucose 10%
Glucose ( Dextrose)
Glucose ( Dextrose) 10%
VD-30703-18
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty cổ phần dược phẩm Otsuka Việt Nam
Việt Nam
Chai 500ml
Chai
80
11.300
904.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
NHÓM 4
60
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
94
PP2300107973
133
Dextrose 30%
Glucose monohydrat tương đương glucose khan
0,3g/ml
VD-21715-14 (Kèm QĐ số 62/QĐ-QLD, ngày 08/02/2023)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ Phần Hóa - Dược Phẩm Mekophar
Việt Nam
Chai 500ml
Chai
760
15.750
11.970.000
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
95
PP2300107974
134
GLUCOSE 5%
Mỗi 100 ml chứa: Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat) 5g
5%/500ml
VD-28252-17 công văn số 14017/QLD-ĐK ngày 23/7/2018 V/v thay đổi tên công ty đăng ký, công ty sản xuất, cập nhật tên công ty đăng ký và sản xuất thuốc trên mẫu nhãn thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc; kèm quyết định 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 20 chai nhựa 500ml
Chai nhựa
26.800
7.980
213.864.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
96
PP2300107976
136
Glyceryl Trinitrate - Hameln 1mg/ml
Glyceryl trinitrat (dưới dạng Glyceryl trinitrat trong glucose 1,96%: 510mg)
10mg
VN-18845-15 (Quyết định 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Thuốc tiêm
Siegfried Hameln GmbH
Germany
Hộp 10 ống 10ml
Ống
2.000
80.283
160.566.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
NHÓM 1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
97
PP2300107977
137
A.T Ibuprofen syrup
Ibuprofen
100mg/5ml; 60ml
VD-25631-16
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 1 chai x 60 ml
Chai
40
18.900
756.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
NHÓM 4
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
98
PP2300107979
139
Ultibro Breezhaler
Indacaterol (dưới dạng Indacaterol maleat); Glycopyrronium (dưới dạng Glycopyrronium bromide)
110mcg + 50mcg
VN-23242-22
bột để hít
Bột hít chứa trong nang cứng
Siegfried Barbera, S.L.
Tây Ban Nha
Hộp 3 vỉ x 10 viên kèm 1 dụng cụ hít
Hộp
7.400
699.208
5.174.139.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
18
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
99
PP2300107980
140
Actrapid
Insulin Human
1000IU/10ml
QLSP-1029-17 (CÓ QĐ GIA HẠN SỐ 62/QĐ-QLD NGÀY 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Novo Nordisk Production S.A.S
Pháp
Hộp chứa 1 lọ x 10ml
Lọ
210
65.000
13.650.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
30 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
100
PP2300107981
141
Humulin 30/70 Kwikpen
Insulin người (30% insulin hòa tan + 70% insulin isophan)
300IU/3ml
QLSP-1089-18 (Có QĐ gia hạn số 302/QĐ-QLD ngày 27/04/2023)
Tiêm
Hỗn dịch tiêm
Lilly France
Pháp
Hộp 5 bút tiêm chứa sẵn thuốc x 3ml (15 kim kèm theo)
Bút Tiêm
2.880
105.800
304.704.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
101
PP2300107982
142
Xenetix 300
Iodine (dưới dạng Iobitridol 65,81g/100ml)
Iodine 30g/100ml (dưới dạng Iobitridol 65,81g/100ml); lọ 100ml
VN-16787-13
Tiêm
Dung dịch tiêm
Guerbet
Pháp
Hộp 10 lọ 100ml
Lọ
3.000
470.450
1.411.350.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
102
PP2300107983
143
Xenetix 300
Iodine (dưới dạng Iobitridol 65,81g/100ml)
Iodine 30g/100ml (dưới dạng Iobitridol 65,81g/100ml); lọ 50ml
VN-16786-13
Tiêm
Dung dịch tiêm
Guerbet
Pháp
Hộp 25 lọ 50ml
Lọ
5.000
266.750
1.333.750.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
103
PP2300107984
144
Omnipaque
Iohexol
647mg/ml (tương đương Iod 300mg/ml) x 100ml
VN-20357-17
Tiêm (tĩnh mạch/ động mạch/ nội tủy mạc/ các khoang của cơ thể), uống
Dung dịch tiêm
GE Healthcare Ireland Limited
Ireland
Hộp 10 chai 100ml
Chai
4.000
433.310
1.733.240.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
104
PP2300107985
145
Omnipaque
Iohexol
Iod 300mg/ml x 50ml
VN-10687-10
Tiêm (tĩnh mạch/ động mạch/ nội tủy mạc/ các khoang của cơ thể), uống
Dung dịch tiêm
GE Healthcare Ireland Limited
Ireland
Hộp 10 chai 50ml
Chai
7.000
240.776
1.685.432.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
105
PP2300107986
146
Sporal
Itraconazole
100mg
VN-22779-21
Uống
Viên nang cứng
Ý
Janssen - Cilag S.p.A., Janssen Pharmaceutica NV
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Viên
2.960
15.200
44.992.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN VIMEDIMEX BÌNH DƯƠNG
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
106
PP2300107987
147
Kali Clorid 10%
Kali clorid
10%;10ml
VD-25324-16
Tiêm
Dung dịch tiêm truyền
Cty CP Dược Phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 5 ống x 10 ml
Chai/lọ/túi/ống
17.000
1.400
23.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
107
PP2300107991
152
Goldvoxin
Levofloxacin
250mg/50ml;50ml
VN-19111-15
Tiêm
Dung dịch truyền tĩnh mạch
InfoRLife SA.
Thụy Sĩ
Hộp x 10 túi nhôm x 1 túi truyền PVC 50 ml
Chai/lọ/túi/ống
1.900
89.400
169.860.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM KHANG HUY
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
108
PP2300107993
153
Levofloxacin 500mg/20ml
Levofloxacin (Dưới dạng Levofloxacin hemihydrat )
500mg/20ml
VD-33494-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 5 ống x 20ml, Hộp 10 ống x 20ml
Ống
5.200
14.690
76.388.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
109
PP2300107994
154
Avicemor 750mg/150ml
Levofloxacin
750mg/150ml;150ml
VD-26728-17
Tiêm
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty Cổ phần Dược phẩm Am Vi
Việt Nam
Túi 150ml
Túi
600
52.000
31.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM CHÂU Á - THÁI BÌNH DƯƠNG
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
110
PP2300107995
155
Levogolds
Levofloxacin
750mg/150ml;150ml
VN-18523-14 (CV gia hạn 62/QĐ-QLD, 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch truyền tĩnh mạch
InfoRLife S.A
Thụy Sĩ
Túi nhôm chứa 1 túi truyền PVC chứa 150ml dung dịch truyền tĩnh mạch
Chai/lọ/túi/ống
2.300
250.000
575.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM LÊ GIA
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
111
PP2300107997
157
IDOMAGI
Linezolid
600mg
VD-30280-18
Uống
Viên nén bao phim
Việt Nam
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
2.500
8.790
21.975.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
112
PP2300107998
159
Inlezone 600
Linezolid
600mg/300ml
VD-32784-19
Tiêm truyền
Dung dịch thuốc tiêm truyền
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi
Hộp 1 túi 300 ml
Túi
640
195.000
124.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HIỆP BÁCH NIÊN
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
113
PP2300107999
158
Linezolid
Linezolid
2mg/ml
VN-22979-21
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Ba Lan
Pharmaceutical Works Polpharma S.A.
Hộp 1 túi 300ml
Túi
1.200
629.000
754.800.000
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ DƯỢC PHẨM QUANG ANH
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
114
PP2300108003
163
Magnesi-BFS 15%
Magnesi sulfat heptahydrat
15%;5ml
VD-22694-15
Tiêm
Dung dịch tiêm
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Hộp 50 ống x 5ml
Ống
4.600
3.700
17.020.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
115
PP2300108004
164
MANNITOL
D-Mannitol 20g/100ml
20%/250ml
VD-23168-15 kèm công văn số 14017/QLD-ĐK ngày 23/7/2018 V/v thay đổi tên công ty đăng ký, công ty sản xuất, cập nhật tên công ty đăng ký và sản xuất thuốc trên mẫu nhãn thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc; quyết định số 574/QĐ-QLD ngày 26/9/2022 V/v ban hành danh mục 103 thuốc sản xuất trong nước được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 179
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 30 chai 250ml
Chai
12.500
18.900
236.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
116
PP2300108005
165
Reamberin
Meglumin sodium succinat
6g ( tương đương Succinic acid 2,11g; Meglumine 3,49g);400ml
VN-19527-15 (Gia hạn GĐKLH đến ngày 31/12/2024 theo QĐ số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 của Cục QL Dược; STT 1362 Phụ lục II)
Truyền tĩnh mạch
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Scientific Technological Pharmaceutical Firm “POLYSAN”, Ltd.
LB Nga
Hộp 1 chai thủy tinh 400ml
Chai
5.000
152.700
763.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC THỐNG NHẤT
NHÓM 5
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
117
PP2300108006
166
Mizapenem 1g
Meropenem
1g
VD-20774-14 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 1 lọ
Lọ
12.000
53.150
637.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
118
PP2300108008
168
Vincomid
Metoclopramid HCl
10mg
VD-21919-14
Tiêm
Dung dịch tiêm
Cty CP Dược Phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 2ml
Lọ/ống/chai/túi
2.250
1.060
2.385.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
119
PP2300108009
169
Mycamine for injection 50mg/vial
Micafungin natri (dạng hoạt tính)
50mg
VN3-102-18
Tiêm
Bột đông khô pha dung dịch tiêm
Astellas Pharma Tech Co., Ltd. Takaoka Plant
Nhật
Hộp 1 lọ
Lọ
280
2.388.750
668.850.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
120
PP2300108010
170
MIDAZOLAM - HAMELN 5MG/ML
Midazolam
5mg
VN-16993-13
Tiêm
Dung dịch tiêm
Siegfried Hameln GmbH
Đức
Hộp 10 ống x 1 ml
Lọ/ống/chai/túi
32.000
18.900
604.800.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
NHÓM 1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
121
PP2300108011
171
MONTENUZYD
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri)
10mg
VN-15256-12 kèm công văn 4775/QLD - ĐK ngày 3/4/2013 về việc tăng hạn dùng và công văn 10270/QLD-ĐK ngày 5/6/2018 V/v thay đổi cách ghi địa chỉ nhà sản xuất, thay đổi mẫu nhãn, thay đổi cách ghi địa chỉ trong tờ hướng dẫn sử dụng; quyết định 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1)
Uống
Viên nén bao phim
Cadila Healthcare Ltd.
India
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
27.000
750
20.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
122
PP2300108012
172
Usalukast 10
Montelukast ( dưới dạng Natri montelukast)
10mg
VD-25140-16
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP Ampharco U.S.A
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
27.000
680
18.360.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
123
PP2300108013
173
Morphin 30mg
Morphin sulfat
30mg
VD-19031-13 (Công văn 754/QĐ-QLD ngày 26/9/2022)
Uống
Viên nang
Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương 2
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 7 viên
Viên
8.400
7.140
59.976.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
NHÓM 4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
124
PP2300108015
175
Moxifloxacin 400mg/250ml Solution for Infusion
Moxifloxacin
400mg
VN-20929-18
Tiêm
Truyền tĩnh mạch
Demo S.A Pharmaceutical Industry
Greece
Hộp 1 chai 250ml
Chai/lọ/túi/ống
570
319.998
182.398.860
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRE XANH
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
125
PP2300108016
176
MOXIFLOXACIN 400MG/250ML
Moxifloxacin
400mg
VD-35545-22
Tiêm
Dung dịch tiêm truyền
Chi nhánh Công ty CPDP Imexpharm - Nhà máy công nghệ cao Bình Dương
Việt Nam
Hộp 5 túi, 10 túi x 01 chai nhựa x 250ml
Chai/lọ/túi/ống
3.000
240.000
720.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
NHÓM 2
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
126
PP2300108017
177
Ratida 400mg film-coated tablets
Moxifloxacin
400mg
VN-22635-20
Uống
Viên nén bao phim
Slovenia
KRKA, d.d., Novo mesto
Hộp 1 vỉ x 5 viên
Viên
1.000
48.300
48.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC NAM ĐỒNG
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
127
PP2300108019
178
ACC 200
Mỗi gói 3g chứa: Acetylcystein 200mg
200mg
VN-19978-16
Uống
Bột pha dung dịch uống
Sản xuất: Lindopharm GmbH; Xuất xưởng: Salutas Pharma GmbH
Đức
Hộp 50 gói
Gói
156.000
1.618
252.408.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
128
PP2300108020
180
ACECYST
Acetylcystein
200mg
VD-25112-16
Uống
Viên nang cứng
Việt Nam
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
377.000
200
75.400.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
129
PP2300108021
181
Naloxone-hameln 0.4mg/ml Injection
Naloxon HCl (dưới dạng Naloxone hydroclorid dihydrat)
0,4mg/ml
VN-17327-13 (Quyết định 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
Tiêm
Thuốc tiêm
Siegfried Hameln GmbH
Germany
Hộp 10 ống 1ml
Ống
140
43.995
6.159.300
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
NHÓM 1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
130
PP2300108024
184
NATRI CLORID 0,9%
Natri Clorid
0,9g/100ml
VD-26717-17
Dùng ngoài
Dung dịch dùng ngoài
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2
Việt Nam
Chai 1000ml
Chai
20.400
10.080
205.632.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 3/2
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
131
PP2300108027
187
NATRI CLORID 10%
Natri clorid 10g/100ml
10%/250ml
VD-23169-15 kèm công văn số 14017/QLD-ĐK ngày 23/7/2018 V/v thay đổi tên công ty đăng ký, công ty sản xuất, cập nhật tên công ty đăng ký và sản xuất thuốc trên mẫu nhãn thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc; kèm quyết định 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 30 chai 250ml
Chai
610
11.897
7.257.170
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
132
PP2300108028
188
Sodium chloride 3%
Natri clorid
3g/100ml
VD-25372-16 (Kèm QĐ số 62/QĐ-QLD, ngày 08/02/2023)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ Phần Hóa - Dược Phẩm Mekophar
Việt Nam
Chai 100ml
Chai
45.000
8.064
362.880.000
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
133
PP2300108031
191
NATRI BICARBONAT 1,4%
Mỗi 100ml chứa: Natri bicarbonat 1,4g
1,4%/250ml
VD-25877-16 kèm công văn số 14017/QLD-ĐK ngày 23/7/2018 V/v thay đổi tên công ty đăng ký, công ty sản xuất, cập nhật tên công ty đăng ký và sản xuất thuốc trên mẫu nhãn thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc; Đính kèm là quyết định 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 20 chai 250ml
Chai
1.600
31.994
51.190.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
134
PP2300108032
192
4.2% w/v Sodium Bicarbonate
Natri bicarbonat
10,5g/250ml
VN-18586-15
Tiêm Truyền
Dung dịch tiêm truyền
B.Braun Melsungen AG
Đức
Hộp 10 chai 250ml
Chai
670
94.500
63.315.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TUỆ HẢI
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
135
PP2300108033
193
Sodium Bicarbonate Renaudin 8,4%
Natri Bicarbonate
0,84g/ 10ml
VN-17173-13
Tiêm truyền
dung dịch tiêm truyền
Laboratoire Renaudin
Pháp
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 10ml
Ống
10.600
22.000
233.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN EUTICAL
NHÓM 1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
136
PP2300108035
194
Acupan
Nefopam hydrochloride
20mg
VN-18589-15 (CÓ QĐ GIA HẠN SỐ 853/QĐ-QLD NGÀY 30/12/2022)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Delpharm Tours
Pháp
Hộp 5 ống 2ml
Ống
6.500
27.170
176.605.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
137
PP2300108036
196
Nefolin
Nefopam hydroclorid
30mg
VN-18368-14
Uống
Viên nén
Medochemie Ltd - Central Factory
Cyprus
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
9.300
5.250
48.825.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRE XANH
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
138
PP2300108037
197
Vinstigmin
Neostigmin methylsulfat
0,5mg/ml; 1ml
VD-30606-18
Tiêm
Dung dịch tiêm
Cty CP Dược Phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 ống x 1ml
Lọ/ống/chai/túi
5.600
5.250
29.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
139
PP2300108038
198
SMOFlipid 20%
100ml nhũ tương chứa: dầu đậu nành tinh chế 6gam; triglycerid mạch trung bình 6gam; dầu ô-liu tinh chế 5gam; dầu cá tinh chế 3gam
20%, 100ml
VN-19955-16
Truyền tĩnh mạch ngoại vi hoặc tĩnh mạch trung tâm
Nhũ tương tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Thùng 10 chai 100 ml
Chai
240
98.000
23.520.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
18
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
140
PP2300108039
199
SMOFlipid 20%
100ml nhũ tương chứa: dầu đậu nành tinh chế 6gam; triglycerid mạch trung bình 6gam; dầu ô-liu tinh chế 5gam; dầu cá tinh chế 3gam
20%, 250ml
VN-19955-16
Truyền tĩnh mạch ngoại vi hoặc tĩnh mạch trung tâm
Nhũ tương tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Thùng 10 chai 250 ml
Chai
876
142.000
124.392.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
18
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
141
PP2300108040
200
Clinoleic 20% 100ml
Hỗn hợp dầu oliu tinh khiết (khoảng 80%) và dầu đậu nành tinh khiết (khoảng 20%)
20g/100ml
VN-18164-14 (CÓ QĐ GIA HẠN SỐ 232/QĐ-QLD NGÀY 29/04/2022)
Tiêm truyền
Nhũ dịch lipid truyền tĩnh mạch
Baxter S.A
Bỉ
Thùng 24 túi x 100ml
Túi
936
170.000
159.120.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
18 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
142
PP2300108041
201
Clinoleic 20% 250ml
Hỗn hợp dầu oliu tinh khiết (khoảng 80%) và dầu đậu nành tinh khiết (khoảng 20%)
20g/100ml
VN-18163-14 (CÓ QĐ GIA HẠN SỐ 232/QĐ-QLD NGÀY 29/04/2022)
Tiêm truyền
Nhũ dịch lipid truyền tĩnh mạch
Baxter S.A
Bỉ
Thùng 20 túi x250ml
Túi
384
320.000
122.880.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
18 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
143
PP2300108042
202
Nicardipine Aguettant 10mg/10ml
Nicardipin hydrochlorid
10mg/10ml
VN-19999-16 (CÓ QĐ GIA HẠN SỐ 146/QĐ-QLD NGÀY 02/03/2023)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Laboratoire Aguettant
Pháp
Hộp 10 ống x 10ml
Ống
500
124.999
62.499.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
144
PP2300108043
204
Noradrenalin
Noradrenalin (dưới dạng Noradrenalin tartrat)
4mg/4ml;4ml
VD-24342-16
Tiêm
Dung dịch tiêm
Cty CP Dược Phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống; Hộp 10 vỉ x 5 ống
Lọ/ống/chai/túi
4.900
35.800
175.420.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
145
PP2300108044
203
Noradrenaline Base Aguettant 1mg/ml
Noradrenalin (dưới dạng Noradrenalintartrat)
4mg/4ml
VN-20000-16 (CÓ QĐ GIA HẠN SỐ 573/QĐ-QLD NGÀY 23/09/2022)
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch
Laboratoire Aguettant
Pháp
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 4ml
Ống
4.900
38.890
190.561.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
18 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
146
PP2300108045
205
NƯỚC CẤT PHA TIÊM
Nước cất pha tiêm
500ml
VD-23172-15 kèm công văn số 14017/QLD-ĐK ngày 23/7/2018 V/v thay đổi tên công ty đăng ký, công ty sản xuất, cập nhật tên công ty đăng ký và sản xuất thuốc trên mẫu nhãn thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc; quyết định số 574/QĐ-QLD ngày 26/9/2022 V/v ban hành danh mục 103 thuốc sản xuất trong nước được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 179
Dung môi pha tiêm
Dung môi pha tiêm
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 20 chai 500ml
Chai
62.600
8.400
525.840.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
147
PP2300108048
208
Omevin
Omeprazol (dưới dạng Omeprazol natri)
40mg
VD-25326-16
Tiêm
Thuốc bột đông khô pha tiêm
Cty CP Dược Phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Chai/lọ/túi/ống
11.300
5.950
67.235.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
148
PP2300108049
209
Ondansetron 8mg
Ondansetron
8mg
VD-25728-16 (QĐ gia hạn số: 302 /QĐ-QLD ngày 27/4/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén phân tán trong miệng
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
3.345
100.350.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
149
PP2300108050
210
Tagrisso
Osimertinib (tương ứng 95,4 mg Osimertinib mesylat)
80mg
VN3-36-18
Uống
Viên nén bao phim
AstraZeneca AB
Thụy Điển
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
1.000
2.748.270
2.748.270.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
150
PP2300108051
211
Topralsin
Oxomemazin (dưới dạng Oxomemazin hydroclorid) + Guaifenesin + Paracetamol + Natri benzoat
1,65 mg + 33,3 mg + 33,3 mg + 33,3 mg
VD3-132-21
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Hộp 1 tuýp x 24 viên
Viên
957.000
345
330.165.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
151
PP2300108052
212
Canpaxel 100
Paclitaxel
100mg/16,7ml
VD-21630-14+ kèm QĐ gia hạn số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
Tiêm
Dung dịch tiêm tĩnh mạch
-   Công Ty Cổ Phần Dược–Trang Thiết Bị Y Tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ 16,7ml
Lọ
800
264.999
211.999.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
NHÓM 4
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
152
PP2300108055
215
Palovin inj
Palonosetron (dưới dạng Palonosetron hydroclorid)
0,25mg
VD-35462-21
Tiêm
Dung dịch tiêm
Cty CP Dược Phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 ống x 5ml
Lọ/ống/chai/túi
100
400.000
40.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
153
PP2300108058
217
Tatanol Ultra
Paracetamol + Tramadol hydroclorid
325mg + 37,5mg
VD-28305-17
Uống
viên nén bao phim
Pymepharco
Việt Nam
H/03 vỉ/10 viên nén bao phim
Viên
50.000
1.790
89.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN PYMEPHARCO
NHÓM 3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
154
PP2300108059
219
KEYTRUDA
Pembrolizumab 100mg/4ml
100 mg/4 ml
QLSP-H02-1073-17
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
CSSX: MSD International GmbH T/A MSD Ireland (Carlow); CSĐG: Schering-Plough Labo NV
CSSX: Ireland, đóng gói:Bỉ
Hộp 1 Lọ x 4ml
Lọ
100
61.640.000
6.164.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
155
PP2300108060
220
Pemetrexed biovagen
Pemetrexed
100mg
VN3-55-18
Tiêm
Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
- Cơ sở sản xuất: Oncomed manufacturing a.s -Séc - Cơ sở đóng gói thứ cấp: GE Pharmaceuticals Ltd-Bungary - Cơ sở xuất xưởng: Synthon Hispania, SL- Tây Ban Nha)
Séc
Hộp 1 lọ
Chai/lọ/ống
800
3.898.650
3.118.920.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRE XANH
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
156
PP2300108061
221
Pemetrexed biovagen
Pemetrexed
500mg
VN3-362-21
Tiêm
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
- Cơ sở sản xuất: Oncomed manufacturing a.s -Séc - Cơ sở đóng gói thứ cấp: GE Pharmaceuticals Ltd-Bungary - Cơ sở xuất xưởng: Synthon Hispania, SL- Tây Ban Nha)
Séc
Hộp 1 lọ
Chai/lọ/ống
240
16.746.450
4.019.148.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRE XANH
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
157
PP2300108063
223
Phenobarbital 0,1 g
Phenobarbital
100mg
VD-30561-18
Uống
Viên
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
300
154
46.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
NHÓM 4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
158
PP2300108065
225
Tazopelin 4,5g
Piperacilin (dưới dạng piperacillin natri) + Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri)
4g + 0,5g
VD-20673-14 + kèm QĐ gia hạn số: 854/QĐ-QLD ngày 30/12/2022
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
-   Công Ty Cổ Phần Dược–Trang Thiết Bị Y Tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột
Lọ
28.200
56.700
1.598.940.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
NHÓM 4
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
159
PP2300108066
226
Kazelaxat
Polystyren
15g
VD-32724-19
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 20 gói x 15g
Gói
2.100
41.000
86.100.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SUN RISE
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
160
PP2300108068
227
Betadine Vaginal Douche
Povidon iod
10% kl/tt
VN-22442-19
Dùng ngoài
Dung dịch sát trùng âm đạo
Mundipharma Pharmaceuticals Ltd
Cyprus
Hộp 1 chai 125ml
Chai
3.600
42.400
152.640.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
161
PP2300108069
229
Cododamed 75mg (Xuất xưởng: Pharmaceutical Works Polfa in Pabianice Joint Stock Company; Đ/c: 5 Marszalka J.Pilsudskiego St., 95-200 Pabianice, Poland)
Pregabalin
75mg
VN-21928-19
uống
Viên nang cứng
Adamed Pharma S.A
Ba Lan
Hộp 2 vỉ, 4 vỉ x 14 viên
Viên
14.200
5.399
76.665.800
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
162
PP2300108070
230
Antivic 75
Pregabalin
75mg
VD-26751-17
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
14.200
599
8.505.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
NHÓM 4
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
163
PP2300108071
232
Fresofol 1% MCT/LCT
Propofol
1% (10mg/ml)
VN-17438-13
Tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch (IV)
Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Hộp 1 lọ 50ml
Lọ
410
105.000
43.050.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
164
PP2300108072
231
Fresofol 1% Mct/Lct
Propofol 1% (10mg/ml)
1%, 20ml
VN-17438-13
Tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch (IV)
Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Hộp 5 ống 20ml
Ống
2.470
25.400
62.738.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
165
PP2300108073
233
AGIREMID 100
Rebamipid
100mg
VD-27748-17
Uống
Viên nén
Việt Nam
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.100
610
671.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
166
PP2300108076
236
Rocuronium Kabi 10mg/ml
Rocuronium bromide
10mg/ml
VN-22745-21
Tiêm hoặc Truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Hộp 10 lọ x 5ml
Lọ
5.400
46.500
251.100.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
167
PP2300108077
237
Seretide Evohaler DC 25/250 mcg
Mỗi liều xịt chứa: Salmeterol (dưới dạng salmeterol xinafoate micronised); Fluticason propionate (dạng micronised)
25mcg + 250mcg
VN-22403-19
Hít qua đường miệng
Thuốc phun mù định liều hệ hỗn dịch
Glaxo Wellcome SA,
Tây Ban Nha
Hộp 1 bình 120 liều xịt
Bình xịt
4.688
278.090
1.303.685.920
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
168
PP2300108078
238
Tracutil
Iron (II) chloride tetrahydrate; Zinc chloride; Manganese (II) chloride tetrahydrate; Copper (II) chloride dihydrate; Chromium (III) chloride hexahydrate; Sodium selenite pentahydrate; Sodium molybdate dihydrate; Potassium iodide ; Sodium fluoride
(6,958 mg + 6,815 mg + 1,979 mg + 2,046 mg + 0,0530 mg + 0,0789 mg + 0,0242 mg + 0,166 mg + 1,260 mg)/10ml
VN-14919-12
Tiêm Truyền
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch
B.Braun Melsungen AG
Đức
Hộp 5 ống thủy tinh 10ml
Ống
300
32.235
9.670.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TUỆ HẢI
NHÓM 1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
169
PP2300108084
244
Bridion
Sugammadex (dưới dạng sugammadex natri)
100mg/ml
VN-21211-18
tiêm
Dung dịch tiêm tĩnh mạch
Patheon Manufacturing Services LLC; đóng gói tại: N.V. Organon
CSSX: Mỹ, đóng gói: Hà Lan
Hộp 10 lọ 2ml
Lọ
1.600
1.814.340
2.902.944.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
170
PP2300108085
245
Cotrimoxazol 800/160
Sulfamethoxazol + Trimethoprim
800mg + 160mg
VD-34201-20
Uống
Viên nén
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
77.500
427
33.092.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
171
PP2300108086
246
Vinterlin
Terbutalin sulfat
0,5mg
VD-20895-14
Tiêm
Dung dịch tiêm
Cty CP Dược Phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 50 ống
Lọ/ống/chai/túi
31.600
4.820
152.312.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
172
PP2300108087
248
Viticalat 3,2g
Ticarcilin + acid clavulanic
3g + 0,2g
VD-34292-20
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty CP DP VCP
Việt Nam
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ
Chai/lọ/túi/ống
5.390
97.000
522.830.000
CÔNG TY TNHH NOVA PHARMA
NHÓM 4
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
173
PP2300108088
247
TICARLINAT 3,2G
Ticarcilin + acid clavulanic
3g + 0,2g
VD-28959-18
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Chai/lọ/túi/ống
5.390
165.000
889.350.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
NHÓM 2
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
174
PP2300108089
249
Spiriva Respimat
Tiotropium
0,0025mg/nhát xịt
VN-16963-13 (CÓ QĐ GIA HẠN SỐ 573/QĐ-QLD NGÀY 23/09/2022)
Dạng hít
Dung dịch để hít
Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co. KG.
Đức
Hộp chứa 1 ống thuốc 4ml tương đương 60 nhát xịt + 01 bình xịt định liều
Ống
3.900
800.100
3.120.390.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
175
PP2300108091
251
Tramadol-hameln 50mg/ml
Tramadol HCl
50mg/ml
VN-19416-15 (Quyết định 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
Tiêm
Thuốc tiêm
Siegfried Hameln GmbH
Germany
Hộp 10 ống 2ml
Ống
1.800
13.800
24.840.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
NHÓM 1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
176
PP2300108092
252
Acid tranexamic 500mg
Acid tranexamic
500mg
VD-26894-17 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Viên nang cứng
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
1.572
94.320.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
177
PP2300108093
253
Ursobil
Ursodeoxycholic acid
300mg
VN-20260-17
Uống
Viên nén
ABC Farmaceutici S.P.A
Italy
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
1.700
15.950
27.115.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM IP
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
178
PP2300108094
254
Influvac tetra
A/ Brisbane/02/2018 (H1N1)pdm09-like stranin ( A/Brisbane/02/2018, IVR-190); A/South Australia/34/2019 ( H3N2)- like strain ( A/South Australia/34/2019, IVR - 197; B/ Washington/02/2019 -like strain ( B/ Washington/02/2019, wild type); B/Phuket/3073/2013 -like strain (B/Yamagata/16/88 lineage) (B/Phuket/3073/2013, wild type)
15mcg HA/chủng/0,5ml/liều
VX3-1228-21
Tiêm
Hỗn dịch tiêm
Abbott Biologicals B.V
Hà Lan
Hộp có 1 xy lanh chứa 0,5ml hỗn dịch
Liều
2.000
251.450
502.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHÚC THIỆN
NHÓM 1
12
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
179
PP2300108097
257
Vancomycin 1g
Vancomycin( dưới dạng Vancomycin hydroclorid)
1g
VD-31254-18
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Cty CP Dược Phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Chai/lọ/túi/ống
6.300
30.000
189.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
180
PP2300108098
258
Vaxigrip Tetra
Mỗi 0,5 ml vắc xin chứa: A/Brisbane/02/2018 (H1N1)pdm09 – sử dụng chủng tương đương (A/Brisbane/02/2018, IVR-190) 15 micrograms HA; A/South Australia/34/2019 (H3N2) – sử dụng chủng tương đương (A/South Australia/34/2019, IVR-197) 15 micrograms HA; B/Washington/02/2019 – sử dụng chủng tương đương (B/Washington/02/2019, chủng hoang dã) 15 micrograms HA; B/Phuket/3073/2013 – sử dụng chủng tương đương (B/Phuket/3073/2013, chủng hoang dã) 15 micrograms HA.
0.5ml
VX3-1230-21
Tiêm bắp hay tiêm dưới da
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm
Sanofi Pasteur
Pháp
Hộp 01 bơm tiêm nạp sẵn 1 liều 0,5 ml
Bơm tiêm
2.000
270.000
540.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 1
12 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
181
PP2300108099
259
Cernevit
Retinol palmitate tương đương Retinol + Cholecalciferol + DL alpha-tocopherol tương đương alpha- tocopherol + Acid Ascorbic + Cocarboxylase tetrahydrate tương đương Thiamine + Riboflavin dihydrate sodium phosphate tương đương Riboflavin + Pyridoxine hydrochloride tương đương Pyridoxin + Cyanocobalamine + Folic acid + Dexpanthenol tương đương Pantothenic acid + D-Biotin + Nicotinamide
3500IU + 220IU + 11,2IU + 125mg + 3,51mg + 4,14mg + 4,53mg + 0,006mg +0,414mg + 17,25mg + 0,069mg+ 46mg
VN-16135-13 (CÓ QĐ GIA HẠN SỐ 62/QĐ-QLD NGÀY 08/02/2023)
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Pierre Fabre Medicament Production
Pháp
Hộp 10 lọ
Lọ
1.800
131.999
237.598.200
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
18 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
182
PP2300108100
260
Vitamin B1
Thiamin HCl
100mg
VD-25834-16
Tiêm
Dung dịch tiêm
Cty CP Dược Phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 100 ống
Lọ/ống/chai/túi
3.000
672
2.016.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
183
PP2300108101
261
Cosyndo B
Vitamin B1 + B6 + B12
175mg + 175mg + 125mcg
VD-17809-12 (QUYẾT ĐỊNH SỐ 62/QĐ-QLD NGÀY 08/02/2023 VỀ VIỆC DUY TRÌ HIỆU LỰC GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH)
Uống
Viên
Công ty TNHH Một thành viên 120 Armephaco
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
56.000
1.150
64.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN REXTON
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
184
PP2300108102
262
VITAMIN C STELLA 1G
Vitamin C
1000mg
VD-25486-16 (Công văn gia hạn số 8714e/QLD-ĐK, ngày 26/05/2021)
Uống
Viên nén sủi bọt
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp/4 vỉ x 4 viên
Viên
5.000
1.900
9.500.000
CÔNG TY TNHH SAN TA VIỆT NAM
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
185
PP2300108104
264
AGI-VITAC
Acid ascorbic
500mg
VD-24705-16
Uống
Viên nén bao phim
Việt Nam
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
165
3.300.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
186
PP2300108105
265
Voriole IV
Voriconazol
200mg
VN-21912-19
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
MSN Laboratories Private Limited Limited
India
Hộp 1 lọ
Lọ
24
940.000
22.560.000
CÔNG TY CỔ PHẦN VILOGI
NHÓM 5
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
187
PP2300108106
266
Berdzos
Voriconazol
200mg
VD-34706-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
560
378.000
211.680.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ĐẠI TÍN
NHÓM 5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
188
PP2300108107
268
Zoledronic acid for injection 4mg
Acid zoledronic
4mg
VN-19459-15
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Venus Remedies Limited
Ấn Độ
Hộp 1 lọ
Lọ
300
305.000
91.500.000
CÔNG TY TNHH PHÂN PHỐI LIÊN KẾT QUỐC TẾ
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
189
PP2300108108
267
Zoledronic Acid Fresenius Kabi 4mg/5ml
Acid zoledronic (dưới dạng Acidzoledronic monohydrat)
4mg/5ml
VN-22321-19
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
CSSX: Fresenius Kabi Austria GmbH CSĐG: Fresenius Kabi Austria GmbH
CSSX: Áo CSĐG: Áo
Hộp 1lọ x 5ml
Lọ
300
380.000
114.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1038/QĐ-PNT
28/08/2023
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây