Thông báo mời thầu

Gói thầu thuốc generic

Tìm thấy: 19:46 29/04/2023
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Gói thầu Mua thuốc năm 2022-2023
Tên gói thầu
Gói thầu thuốc generic
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn ngân sách nhà nước; nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh; nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và nguồn thu hợp pháp khác (nếu có) của Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Xã Bảo Lâm 5, Thành phố Hồ Chí Minh
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:30 19/05/2023
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Số quyết định phê duyệt
649/QĐ-PNT
Ngày phê duyệt
25/04/2023 19:38
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
19:45 29/04/2023
đến
09:30 19/05/2023
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:30 19/05/2023
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
1.378.076.089 VND
Số tiền bằng chữ
Một tỷ ba trăm bảy mươi tám triệu không trăm bảy mươi sáu nghìn không trăm tám mươi chín đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 19/05/2023 (15/12/2023)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Aceclofenac
10.030.000
10.030.000
0
12 tháng
2
Acetylcystein
30.240.000
30.240.000
0
12 tháng
3
Acetylsalicylic acid
68.000
68.000
0
12 tháng
4
Acid amin
364.764.360
364.764.360
0
12 tháng
5
Acid amin
32.552.240
32.552.240
0
12 tháng
6
Acid amin + glucose (+ điện giải)
387.840.000
387.840.000
0
12 tháng
7
Acid amin + glucose + lipid (+ điện giải)
309.600.000
309.600.000
0
12 tháng
8
Acid amin + glucose + lipid (+ điện giải)
334.320.000
334.320.000
0
12 tháng
9
Acid amin cho bệnh nhân suy gan
109.368.000
109.368.000
0
12 tháng
10
Acid amin cho bệnh nhân suy gan
74.676.000
74.676.000
0
12 tháng
11
Acid amin cho bệnh nhân suy thận
110.400.000
110.400.000
0
12 tháng
12
Adenosin
96.000.000
96.000.000
0
12 tháng
13
Afatinib
3.863.475.000
3.863.475.000
0
12 tháng
14
Albumin
2.087.997.500
2.087.997.500
0
12 tháng
15
Aluminum phosphat
33.582.500
33.582.500
0
12 tháng
16
Aluminum phosphat
53.451.750
53.451.750
0
12 tháng
17
Ambroxol hydroclorid
12.400.000
12.400.000
0
12 tháng
18
Ambroxol hydroclorid
4.500.000
4.500.000
0
12 tháng
19
Amiodaron hydroclorid
7.211.520
7.211.520
0
12 tháng
20
Amlodipin
565.600
565.600
0
12 tháng
21
Amoxicilin + Acid clavulanic
127.200.000
127.200.000
0
12 tháng
22
Amoxicilin + Acid clavulanic
15.828.120
15.828.120
0
12 tháng
23
Amoxicilin + Acid clavulanic
856.800
856.800
0
12 tháng
24
Amoxicilin + Acid clavulanic
94.374.000
94.374.000
0
12 tháng
25
Amphotericin B (phức hợp lipid)
1.386.000.000
1.386.000.000
0
12 tháng
26
Ampicilin + Sulbactam
68.200.000
68.200.000
0
12 tháng
27
Ampicilin + Sulbactam
9.988.520
9.988.520
0
12 tháng
28
Ampicilin + Sulbactam
25.320.000
25.320.000
0
12 tháng
29
Atezolizumab
3.332.643.840
3.332.643.840
0
12 tháng
30
Atorvastatin
268.400
268.400
0
12 tháng
31
Atracurium besylat
135.000.000
135.000.000
0
12 tháng
32
Atropin sulfat
2.860.000
2.860.000
0
12 tháng
33
Bambuterol hydroclorid
12.566.400
12.566.400
0
12 tháng
34
Bambuterol hydroclorid
89.321.760
89.321.760
0
12 tháng
35
Bevacizumab
2.784.050.880
2.784.050.880
0
12 tháng
36
Bevacizumab
5.084.730.000
5.084.730.000
0
12 tháng
37
Bisoprolol fumarat
251.200
251.200
0
12 tháng
38
Bleomycin
150.150.000
150.150.000
0
12 tháng
39
Bleomycin
597.398.550
597.398.550
0
12 tháng
40
Budesonid
513.063.600
513.063.600
0
12 tháng
41
Budesonid + Formoterol fumarat dihydrat
1.558.233.600
1.558.233.600
0
12 tháng
42
Budesonid + Formoterol fumarat dihydrat
564.286.800
564.286.800
0
12 tháng
43
Calci carbonat + Calci gluconolactat
1.638.000
1.638.000
0
12 tháng
44
Calci glucoheptonat + Vitamin D3
25.017.200
25.017.200
0
12 tháng
45
Calci gluconat
13.300.000
13.300.000
0
12 tháng
46
Calci glycerophosphat + Magnesi gluconat
38.438.400
38.438.400
0
12 tháng
47
Carboplatin
2.343.600.000
2.343.600.000
0
12 tháng
48
Caspofungin
2.374.400.000
2.374.400.000
0
12 tháng
49
Caspofungin
3.461.430.000
3.461.430.000
0
12 tháng
50
Caspofungin
420.000.000
420.000.000
0
12 tháng
51
Caspofungin
621.652.500
621.652.500
0
12 tháng
52
Cefoperazon
3.186.000.000
3.186.000.000
0
12 tháng
53
Cefoperazon
214.600.000
214.600.000
0
12 tháng
54
Cefoperazon + Sulbactam
3.843.000.000
3.843.000.000
0
12 tháng
55
Cefoperazon + Sulbactam
3.825.000.000
3.825.000.000
0
12 tháng
56
Cefoperazon + Sulbactam
1.109.400.000
1.109.400.000
0
12 tháng
57
Cefoxitin
55.125.000
55.125.000
0
12 tháng
58
Cefpodoxim
766.400
766.400
0
12 tháng
59
Cefpodoxim
90.522.000
90.522.000
0
12 tháng
60
Ceftazidim
124.614.000
124.614.000
0
12 tháng
61
Ceftazidim + Avibactam
1.108.800.000
1.108.800.000
0
12 tháng
62
Ceftriaxon
1.174.780.000
1.174.780.000
0
12 tháng
63
Cefuroxim
4.536.000
4.536.000
0
12 tháng
64
Celecoxib
8.750.000
8.750.000
0
12 tháng
65
Ceritinib
745.539.000
745.539.000
0
12 tháng
66
Chlorpheniramin maleat
15.705.000
15.705.000
0
12 tháng
67
Cisplatin
236.500.000
236.500.000
0
12 tháng
68
Cisplatin
161.227.500
161.227.500
0
12 tháng
69
Cisplatin
256.347.000
256.347.000
0
12 tháng
70
Cisplatin
42.720.000
42.720.000
0
12 tháng
71
Codein + Terpin hydrat
8.856.000
8.856.000
0
12 tháng
72
Colistin
450.283.050
450.283.050
0
12 tháng
73
Colistin
3.752.028.000
3.752.028.000
0
12 tháng
74
Dexamethason
357.210
357.210
0
12 tháng
75
Dexamethason
68.355.000
68.355.000
0
12 tháng
76
Dextromethorphan HBr
17.600.000
17.600.000
0
12 tháng
77
Dextrose khan + Natri clorid + Kali clorid + Natri lactat + Calci clorid 2H2O
808.500
808.500
0
12 tháng
78
Diazepam
3.220.560
3.220.560
0
12 tháng
79
Diazepam
2.400.000
2.400.000
0
12 tháng
80
Digoxin
3.200.000
3.200.000
0
12 tháng
81
Digoxin
1.260.000
1.260.000
0
12 tháng
82
Diltiazem hydroclorid
2.286.500
2.286.500
0
12 tháng
83
Diltiazem hydroclorid
5.760.000
5.760.000
0
12 tháng
84
Diosmectit
147.000
147.000
0
12 tháng
85
Diosmectit
695.000
695.000
0
12 tháng
86
Diosmin + Hesperidin
651.600
651.600
0
12 tháng
87
Diphenhydramin hydroclorid
15.006.000
15.006.000
0
12 tháng
88
Docetaxel
710.010.000
710.010.000
0
12 tháng
89
Docetaxel
821.000.000
821.000.000
0
12 tháng
90
Docetaxel
371.243.250
371.243.250
0
12 tháng
91
Docetaxel
522.000.000
522.000.000
0
12 tháng
92
Domperidon
379.260
379.260
0
12 tháng
93
Dung dịch lọc máu liên tục (có hoặc không có chống đông bằng citrat; có hoặc không có chứa lactat)
126.000.000
126.000.000
0
12 tháng
94
Dung dịch lọc máu liên tục (có hoặc không có chống đông bằng citrat; có hoặc không có chứa lactat)
172.800.000
172.800.000
0
12 tháng
95
Durvalumab
523.384.300
523.384.300
0
12 tháng
96
Durvalumab
1.046.768.625
1.046.768.625
0
12 tháng
97
Ebastin
3.195.500
3.195.500
0
12 tháng
98
Ebastin
6.515.850
6.515.850
0
12 tháng
99
Enoxaparin natri
189.000.000
189.000.000
0
12 tháng
100
Enoxaparin natri
9.500.000
9.500.000
0
12 tháng
101
Epinephrin (Adrenalin) (IV) (bảo quản nhiệt độ thường)
31.070.000
31.070.000
0
12 tháng
102
Eprazinon dihydroclorid
38.304.000
38.304.000
0
12 tháng
103
Eprazinon dihydroclorid
21.600.000
21.600.000
0
12 tháng
104
Erlotinib
2.295.000.000
2.295.000.000
0
12 tháng
105
Ertapenem
464.033.640
464.033.640
0
12 tháng
106
Esomeprazol
26.700.000
26.700.000
0
12 tháng
107
Ethamsylat
13.825.000
13.825.000
0
12 tháng
108
Etoposid
240.000.000
240.000.000
0
12 tháng
109
Etoposid
199.962.000
199.962.000
0
12 tháng
110
Etoricoxib
31.680.000
31.680.000
0
12 tháng
111
Famotidin
81.648.000
81.648.000
0
12 tháng
112
Fenoterol + ipratropium
227.595.560
227.595.560
0
12 tháng
113
Fenoterol + ipratropium
169.522.500
169.522.500
0
12 tháng
114
Fentanyl
207.984.000
207.984.000
0
12 tháng
115
Fentanyl
201.600.000
201.600.000
0
12 tháng
116
Fentanyl
231.525.000
231.525.000
0
12 tháng
117
Fexofenadin hydroclorid
806.400
806.400
0
12 tháng
118
Fexofenadin hydroclorid
3.948.000
3.948.000
0
12 tháng
119
Filgrastim
99.629.000
99.629.000
0
12 tháng
120
Fosfomycin
122.685.000
122.685.000
0
12 tháng
121
Gabapentin
106.785.000
106.785.000
0
12 tháng
122
Gabapentin
283.500.000
283.500.000
0
12 tháng
123
Gadobutrol
327.600.000
327.600.000
0
12 tháng
124
Gadoteric acid
2.080.000.000
2.080.000.000
0
12 tháng
125
Gefitinib
7.315.000.000
7.315.000.000
0
12 tháng
126
Gelatin succinyl + Natri clorid + Natri hydroxyd
20.880.000
20.880.000
0
12 tháng
127
Gemcitabin
247.740.000
247.740.000
0
12 tháng
128
Gemcitabin
147.500.000
147.500.000
0
12 tháng
129
Gemcitabin
148.110.000
148.110.000
0
12 tháng
130
Gemcitabin
95.000.000
95.000.000
0
12 tháng
131
Gliclazid
11.542.700
11.542.700
0
12 tháng
132
Glucose
924.000
924.000
0
12 tháng
133
Glucose
11.970.000
11.970.000
0
12 tháng
134
Glucose
239.190.000
239.190.000
0
12 tháng
135
Glucose (dùng pha chế thuốc ung thư)
62.307.000
62.307.000
0
12 tháng
136
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
160.566.000
160.566.000
0
12 tháng
137
Ibuprofen
781.200
781.200
0
12 tháng
138
Indacaterol
1.833.500
1.833.500
0
12 tháng
139
Indacaterol + Glycopyrronium
5.174.139.200
5.174.139.200
0
12 tháng
140
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn
14.280.000
14.280.000
0
12 tháng
141
Insulin người trộn (70/30)
576.000.000
576.000.000
0
12 tháng
142
Iobitridol
1.455.000.000
1.455.000.000
0
12 tháng
143
Iobitridol
1.375.000.000
1.375.000.000
0
12 tháng
144
Iohexol
1.786.840.000
1.786.840.000
0
12 tháng
145
Iohexol
1.719.830.000
1.719.830.000
0
12 tháng
146
Itraconazol
47.360.000
47.360.000
0
12 tháng
147
Kali clorid
24.106.000
24.106.000
0
12 tháng
148
Kali clorid
116.900.000
116.900.000
0
12 tháng
149
Ketamin
3.040.000
3.040.000
0
12 tháng
150
Ketorolac tromethamin
18.020.000
18.020.000
0
12 tháng
151
Levofloxacin
169.860.000
169.860.000
0
12 tháng
152
Levofloxacin
22.453.200
22.453.200
0
12 tháng
153
Levofloxacin
81.302.000
81.302.000
0
12 tháng
154
Levofloxacin
31.200.000
31.200.000
0
12 tháng
155
Levofloxacin
575.000.000
575.000.000
0
12 tháng
156
Lidocain
38.160.000
38.160.000
0
12 tháng
157
Linezolid
29.750.000
29.750.000
0
12 tháng
158
Linezolid
124.800.000
124.800.000
0
12 tháng
159
Linezolid
858.459.600
858.459.600
0
12 tháng
160
L-Ornithin-L-aspartat
34.500.000
34.500.000
0
12 tháng
161
Loxoprofen natri
3.234.000
3.234.000
0
12 tháng
162
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + Simethicon
18.300.000
18.300.000
0
12 tháng
163
Magnesi sulfat
17.020.000
17.020.000
0
12 tháng
164
Manitol
243.750.000
243.750.000
0
12 tháng
165
Meglumin sodium succinat
763.500.000
763.500.000
0
12 tháng
166
Meropenem
648.000.000
648.000.000
0
12 tháng
167
Metformin hydroclorid
386.880
386.880
0
12 tháng
168
Metoclopramid
2.835.000
2.835.000
0
12 tháng
169
Micafungin natri
668.850.000
668.850.000
0
12 tháng
170
Midazolam
604.800.000
604.800.000
0
12 tháng
171
Montelukast ( dưới dạng Natri montelukast)
25.650.000
25.650.000
0
12 tháng
172
Montelukast ( dưới dạng Natri montelukast)
19.332.000
19.332.000
0
12 tháng
173
Morphin (hydroclorid, sulfat)
59.976.000
59.976.000
0
12 tháng
174
Morphin hydroclorid hoặc Morphin sulfat
21.483.000
21.483.000
0
12 tháng
175
Moxifloxacin
182.400.000
182.400.000
0
12 tháng
176
Moxifloxacin
747.000.000
747.000.000
0
12 tháng
177
Moxifloxacin
48.300.000
48.300.000
0
12 tháng
178
N-acetylcystein
20.400.000
20.400.000
0
12 tháng
179
N-acetylcystein
265.200.000
265.200.000
0
12 tháng
180
N-acetylcystein
77.285.000
77.285.000
0
12 tháng
181
Naloxon hydroclorid
6.159.300
6.159.300
0
12 tháng
182
Natri alginat + Natri bicarbonat + Calci carbonat
5.161.000
5.161.000
0
12 tháng
183
Natri clorid
33.480.000
33.480.000
0
12 tháng
184
Natri clorid
205.632.000
205.632.000
0
12 tháng
185
Natri clorid
711.200.000
711.200.000
0
12 tháng
186
Natri clorid
1.207.731.000
1.207.731.000
0
12 tháng
187
Natri clorid
7.257.170
7.257.170
0
12 tháng
188
Natri clorid
362.880.000
362.880.000
0
12 tháng
189
Natri clorid (dùng cho hóa trị liệu)
16.426.200
16.426.200
0
12 tháng
190
Natri clorid + Kali clorid + Calci clorid dihydrat + Magnesi clorid hexahydrat + Natri acetat trihydrat + Acid malic
44.488.500
44.488.500
0
12 tháng
191
Natri hydrocarbonat (Natri bicarbonat)
51.190.400
51.190.400
0
12 tháng
192
Natri hydrocarbonat (Natri bicarbonat)
63.315.000
63.315.000
0
12 tháng
193
Natri hydrocarbonat (Natri bicarbonat)
233.200.000
233.200.000
0
12 tháng
194
Nefopam hydroclorid
36.680.000
36.680.000
0
12 tháng
195
Nefopam hydroclorid
214.500.000
214.500.000
0
12 tháng
196
Nefopam hydroclorid
48.825.000
48.825.000
0
12 tháng
197
Neostigmin metylsulfat
33.040.000
33.040.000
0
12 tháng
198
Nhũ dịch lipid
23.520.000
23.520.000
0
12 tháng
199
Nhũ dịch lipid
127.020.000
127.020.000
0
12 tháng
200
Nhũ dịch lipid
159.120.000
159.120.000
0
12 tháng
201
Nhũ dịch lipid
122.880.000
122.880.000
0
12 tháng
202
Nicardipin hydroclorid
62.499.500
62.499.500
0
12 tháng
203
Nor-epinephrin (Nor-adrenalin)
175.420.000
175.420.000
0
12 tháng
204
Nor-epinephrin (Nor-adrenalin)
190.561.000
190.561.000
0
12 tháng
205
Nước cất pha tiêm
525.840.000
525.840.000
0
12 tháng
206
Nước oxy già
362.250
362.250
0
12 tháng
207
Omalizumab
956.515.350
956.515.350
0
12 tháng
208
Omeprazol
70.229.500
70.229.500
0
12 tháng
209
Ondansetron
100.500.000
100.500.000
0
12 tháng
210
Osimertinib (dưới dạng 95,4 mg osimertinib mesylat)
2.748.270.000
2.748.270.000
0
12 tháng
211
Oxomemazin + Guaifenesin + Paracetamol + Natri benzoat
330.165.000
330.165.000
0
12 tháng
212
Paclitaxel
211.999.200
211.999.200
0
12 tháng
213
Paclitaxel
6.514.200.000
6.514.200.000
0
12 tháng
214
Paclitaxel
114.996.000
114.996.000
0
12 tháng
215
Palonosetron hydroclorid
40.000.000
40.000.000
0
12 tháng
216
Paracetamol (Acetaminophen)
114.400.000
114.400.000
0
12 tháng
217
Paracetamol + Tramadol hydroclorid
55.200.000
55.200.000
0
12 tháng
218
Paracetamol + Tramadol hydroclorid
89.500.000
89.500.000
0
12 tháng
219
Pembrolizumab
6.164.000.000
6.164.000.000
0
12 tháng
220
Pemetrexed
3.120.000.000
3.120.000.000
0
12 tháng
221
Pemetrexed
4.019.400.000
4.019.400.000
0
12 tháng
222
Pethidin hydroclorid
5.759.040
5.759.040
0
12 tháng
223
Phenobarbital
58.500
58.500
0
12 tháng
224
Phytomenadion (vitamin K1)
11.009.000
11.009.000
0
12 tháng
225
Piperacillin + Tazobactam
1.598.940.000
1.598.940.000
0
12 tháng
226
Polystyren
86.100.000
86.100.000
0
12 tháng
227
Povidon Iodin
51.750.000
51.750.000
0
12 tháng
228
Povidon Iodin
152.640.000
152.640.000
0
12 tháng
229
Pregabalin
76.665.800
76.665.800
0
12 tháng
230
Pregabalin
9.514.000
9.514.000
0
12 tháng
231
Propofol
43.050.000
43.050.000
0
12 tháng
232
Propofol
62.812.100
62.812.100
0
12 tháng
233
Rebamipid
748.000
748.000
0
12 tháng
234
Ringer lactat
69.000.000
69.000.000
0
12 tháng
235
Rivaroxaban
65.912.000
65.912.000
0
12 tháng
236
Rocuronium bromid
251.100.000
251.100.000
0
12 tháng
237
Salmeterol + Fluticason propionat
1.303.685.920
1.303.685.920
0
12 tháng
238
Sắt clorid + kẽm clorid + mangan clorid + đồng clorid + crôm clorid + natri molypdat dihydrat + natri selenid pentahydrat + natri fluorid + kali iodid
9.670.500
9.670.500
0
12 tháng
239
Sắt gluconat + Mangan gluconat + đồng gluconat
7.900.200
7.900.200
0
12 tháng
240
Silymarin
2.958.000
2.958.000
0
12 tháng
241
Sorbitol
1.209.600
1.209.600
0
12 tháng
242
Spironolacton + Furosemid
4.860.000
4.860.000
0
12 tháng
243
Sufentanil
319.100.250
319.100.250
0
12 tháng
244
Sugammadex
2.902.944.000
2.902.944.000
0
12 tháng
245
Sulfamethoxazol + Trimethoprim
33.092.500
33.092.500
0
12 tháng
246
Terbutalin sulfat
152.312.000
152.312.000
0
12 tháng
247
Ticarcilin + acid clavulanic
522.830.000
522.830.000
0
12 tháng
248
Ticarcilin + acid clavulanic
889.350.000
889.350.000
0
12 tháng
249
Tiotropium
3.120.390.000
3.120.390.000
0
12 tháng
250
Tiotropium + Olodaterol
80.010.000
80.010.000
0
12 tháng
251
Tramadol hydroclorid
24.840.000
24.840.000
0
12 tháng
252
Tranexamic acid
100.800.000
100.800.000
0
12 tháng
253
Ursodeoxycholic acid
27.115.000
27.115.000
0
12 tháng
254
Vắc xin phòng cúm mùa (4 chủng) (dành cho người lớn và trẻ em trên 3 tuổi)
502.900.000
502.900.000
0
12 tháng
255
Vắc xin polysaccharide phế cầu liên hợp với protein D của Haemophilus influenzae không định tuýp
754.110.000
754.110.000
0
12 tháng
256
Vancomycin
223.965.000
223.965.000
0
12 tháng
257
Vancomycin
195.300.000
195.300.000
0
12 tháng
258
Vi rút cúm, tách ra từ các hạt virion, bất hoạt
540.000.000
540.000.000
0
12 tháng
259
Vitamin A + B1 + B2 + B3 + B5 + B6 + B7 + B9 + B12 + C + D3 + E
237.598.200
237.598.200
0
12 tháng
260
Vitamin B1
2.016.000
2.016.000
0
12 tháng
261
Vitamin B1 + B6 + B12
64.400.000
64.400.000
0
12 tháng
262
Vitamin C
9.500.000
9.500.000
0
12 tháng
263
Vitamin C
9.765.000
9.765.000
0
12 tháng
264
Vitamin C
5.300.000
5.300.000
0
12 tháng
265
Voriconazol
22.680.000
22.680.000
0
12 tháng
266
Voriconazol
211.680.000
211.680.000
0
12 tháng
267
Zoledronic acid
92.400.000
92.400.000
0
12 tháng
268
Zoledronic acid
132.300.000
132.300.000
0
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu thuốc generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu thuốc generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 102

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây