Gói thầu thuốc Generic

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
155
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu thuốc Generic
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
118.915.989.460 VND
Ngày đăng tải
10:46 26/02/2024
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
585/QĐ-BVNTW
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện Nhi Trung ương
Ngày phê duyệt
22/02/2024
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1 vn0104628582 Công ty TNHH Dược phẩm HQ 82.600.000 82.600.000 1 Xem chi tiết
2 vn1800156801 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG 22.460.000 22.460.000 2 Xem chi tiết
3 vn0301140748 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC 5.959.800 5.959.800 1 Xem chi tiết
4 vn0100280537 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIÊN THẢO 1.112.000.000 1.112.000.000 1 Xem chi tiết
5 vn0303114528 CÔNG TY TNHH BÌNH VIỆT ĐỨC 2.124.000.000 2.074.667.000 2 Xem chi tiết
6 vn0101449497 CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ NS 23.468.100 23.468.100 3 Xem chi tiết
7 vn0105383141 CÔNG TY TNHH BENEPHAR 33.970.000 34.254.000 3 Xem chi tiết
8 vn0106998363 CÔNG TY TNHH DƯỢC MỸ PHẨM NGỌC LAN 4.350.000 4.725.000 1 Xem chi tiết
9 vn1300382591 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE 242.892.000 242.892.000 3 Xem chi tiết
10 vn0400102091 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA 9.737.500 22.550.000 1 Xem chi tiết
11 vn0103053042 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2 714.149.500 714.449.500 7 Xem chi tiết
12 vn0107012015 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM HACINCO VIỆT NAM 3.750.000 3.750.000 1 Xem chi tiết
13 vn2500228415 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC 642.620.000 659.480.000 6 Xem chi tiết
14 vn0101309965 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIPHARCO 301.500.000 301.500.000 2 Xem chi tiết
15 vn4100259564 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) 613.788.000 613.788.000 3 Xem chi tiết
16 vn0101563520 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM EU 10.300.000 10.300.000 3 Xem chi tiết
17 vn0400101404 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG 932.318.000 1.177.120.000 2 Xem chi tiết
18 vn0104089394 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI 772.881.000 772.881.000 3 Xem chi tiết
19 vn0600337774 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN 3.582.000 3.622.500 1 Xem chi tiết
20 vn0303418205 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM DUY ANH 7.404.700.000 7.404.700.000 2 Xem chi tiết
21 vn0313972490 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH AN 123.200.000 123.200.000 1 Xem chi tiết
22 vn0100109699 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI 2.418.476.500 2.418.476.500 5 Xem chi tiết
23 vn0101261544 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - PHÁP 1.534.140.000 1.534.140.000 2 Xem chi tiết
24 vn0108839834 CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ DNT VIỆT NAM 12.112.000.000 12.112.000.000 2 Xem chi tiết
25 vn0107742614 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THƯƠNG MẠI ĐẠI THỦY 472.538.000 472.538.000 2 Xem chi tiết
26 vn0101599887 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HIẾU ANH 217.350.000 217.350.000 1 Xem chi tiết
27 vn1400460395 CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ DOMESCO 9.550.000 9.550.000 2 Xem chi tiết
28 vn0101039620 CÔNG TY TNHH ĐA LÊ 251.748.000 340.200.000 1 Xem chi tiết
29 vn0101651992 CÔNG TY TNHH DƯỢC THỐNG NHẤT 19.750.000 19.750.000 2 Xem chi tiết
30 vn0101608108 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HOÀNG GIANG 24.150.000.000 24.150.000.000 1 Xem chi tiết
31 vn0101619117 CÔNG TY TNHH EVD DƯỢC PHẨM VÀ Y TẾ 7.497.000 7.497.000 1 Xem chi tiết
32 vn0102000866 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THIÊN MINH 887.700 1.196.400 1 Xem chi tiết
33 vn0100108536 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 291.840.000 291.840.000 1 Xem chi tiết
34 vn0101852473 CÔNG TY TNHH ANDA VIỆT NAM 1.100.000 1.100.000 1 Xem chi tiết
35 vn0104752195 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEZA 7.500.000 7.500.000 1 Xem chi tiết
36 vn0107090454 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC THUẬN LỘC 22.960.000 22.960.000 1 Xem chi tiết
37 vn0309829522 CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA 395.500.000 395.500.000 1 Xem chi tiết
38 vn0102678080 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI HAPPYPHARM VIỆT NAM 957.000.000 957.000.000 1 Xem chi tiết
39 vn0107960796 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI FAMED 20.400.000 21.000.000 1 Xem chi tiết
40 vn0105958061 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI NTB PHARMA NEW 227.120.000 227.120.000 1 Xem chi tiết
41 vn0106598862 CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TỔNG HỢP MEDAZ VIỆT NAM 2.730.000.000 3.570.000.000 1 Xem chi tiết
42 vn0102756236 CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ AMVGROUP 50.967.000 50.967.000 1 Xem chi tiết
43 vn0103472195 Công ty Cổ phần thương mại và dược phẩm Tân Phú 3.360.000 3.360.000 1 Xem chi tiết
44 vn0106785340 CÔNG TY CỔ PHẦN VILOGI 244.200.000 244.200.000 1 Xem chi tiết
Tổng cộng: 44 nhà thầu 61.280.777.100 62.485.611.800 81
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Mã thuốc Tên thuốc/Tên thành phần của thuốc Tên hoạt chất Nồng độ, hàm lượng GĐKLH hoặc GPNK Đường dùng Dạng bào chế Tên cơ sở sản xuất Nước sản xuất Quy cách đóng gói Đơn vị tính Số lượng Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Nhà thầu trúng thầu Nhóm thuốc Hạn dùng (tuổi thọ) Tiến độ cung cấp Số quyết định trúng thầu Ngày quyết định trúng thầu Tên bệnh viện/ sở y tế Thao tác
1
PP2300555194
G.3
Nobstruct
N - Acetylcystein
300mg/3ml
VD-25812-16 + QĐ số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 đến ngày 31/12/2024
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty CP Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Hộp 10 ống x 3ml
Ống
2.800
29.500
82.600.000
Công ty TNHH Dược phẩm HQ
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
2
PP2300555195
G.4
Medskin Acyclovir 200
Acyclovir
200mg
VD-20576-14 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
viên nén
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
7.500
848
6.360.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
3
PP2300555197
G.6
Meileo
Acyclovir
25mg/ml
840110004924 (VN-20711-17, có c/v gia hạn)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Meiji Pharma Spain, S.A.
Tây Ban Nha
Hộp 5 ống 10ml
ống
4.000
278.000
1.112.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIÊN THẢO
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
4
PP2300555204
G.13
Olesom
Ambroxol hydroclorid
30 mg/5ml x100ml
VN-21873-19
Uống
hỗn dịch uống
Gracure Pharmaceuticals Ltd
Ấn Độ
Hộp 1 chai 100ml
Chai
100
39.984
3.998.400
CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ NS
2
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
5
PP2300555205
G.14
NLP-AMBRO
Ambroxol hydroclorid
30mg
VD-35762-22
Uống
Thuốc bột uống
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco
Việt Nam
Hộp 30 gói x 1,5g
Gói
3.000
1.450
4.350.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC MỸ PHẨM NGỌC LAN
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
6
PP2300555207
G.16
Halixol
Ambroxol hydrochloride
15mg/5ml
VN-17427-13
Uống
Siro
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Hộp 1 lọ 100ml
Lọ
3.000
60.000
180.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
7
PP2300555210
G.19
Amitriptylin 25mg
Amitriptylin hydroclorid
25mg
VD-31039-18. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 758/QĐ-QLD
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 100 viên
Viên
10.250
950
9.737.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
8
PP2300555212
G.21
Curam 250mg/5ml
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 250mg/5ml; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanate) 62,5/5ml
250mg/5ml + 62.5mg/5ml
VN-17450-13
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Sandoz GmbH
Áo
Hộp 1 chai 7,5g bột để pha 60ml hỗn dịch
Chai
3.000
83.000
249.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
9
PP2300555216
G.25
Atropin sulfat
Atropin sulfat
0,25mg/1ml
VD-24897-16 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 100 ống x1ml
Ống
10.000
430
4.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
10
PP2300555218
G.27
Vizimtex
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat)
500mg
520110070923 (VN-20412-17)
Tiêm truyền
bột pha tiêm truyền
Anfarm hellas S.A.
Hy Lạp
Hộp 01 lọ, Hộp 10 lọ
Lọ
1.150
260.000
299.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIPHARCO
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
11
PP2300555219
G.28
Biosyn
Bacillus subtilis
≥10^8 CFU
QLSP-1144-19
Uống
Thuốc bột
Công ty Cổ phần Dược- Trang Thiết Bị Y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 20 gói x 1g
Gói
10.000
2.940
29.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
12
PP2300555220
G.29
Pro-Acidol Plus
Bacillus subtilis; Lactobacillus acidophilus
(>= 10 mũ 8 CFU/g+ >= 10 mũ 8 CFU/g); lọ 50g
QLSP-842-15
Uống
bột pha uống
Công ty Cổ phần Vắcxin và sinh phẩm Nha Trang
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 50g bột pha uống
Lọ
20
120.000
2.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM EU
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
13
PP2300555221
G.30
Pro-Acidol Plus
Bacillus subtilis; Lactobacillus acidophilus
(>= 10 mũ 8 CFU/g+ >= 10 mũ 8 CFU/g); lọ 100g
QLSP-842-15
Uống
Bột pha uống
Công ty Cổ phần Vắcxin và sinh phẩm Nha Trang
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 100g bột pha uống
Lọ
20
230.000
4.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM EU
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
14
PP2300555222
G.31
Zabavnik
Baclofen
10mg
VD-29727-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
4.200
1.419
5.959.800
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
15
PP2300555223
G.32
Satarex
Beclomethason dipropionat
50mcg/liều-150 liều
VD-25904-16
Thuốc xịt mũi
Hỗn dịch xịt mũi
Công ty Cổ phần Tập Đoàn MeRap
Việt Nam
Hộp 1 lọ 150 liều 50 mcg.
Lọ
20
55.900
1.118.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
16
PP2300555224
G.33
YSPBiotase
Biodiastase+Lipase+Newlase
30mg+5mg+10mg
VN-15674-12
Uống
Viên
Y.S.P Industries (M) Sdn.Bhd
Malaysia
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
300
4.899
1.469.700
CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ NS
5
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
17
PP2300555226
G.35
Bleomycin Bidiphar
Bleomycin (dưới dạng bleomycin sulfat)
15U
QLĐB-768-19 (893114092923)
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Công ty Cổ phần Dược- Trang Thiết Bị Y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ
Lọ
300
407.988
122.396.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
18
PP2300555228
G.37
Duchat
Calci lactat pentahydrat Thiamine hydrochloride Riboflavine sodium phosphate Pyridoxine hydrochloride Cholecalciferol Alphatocopheryl acetate Nicotinamide Dexpanthenol Lysin hydrochloride
(66,66mg +0,2mg +0,23 mg +0,40 mg +1mcg +1mg + 1,33mg +0,67 mg +20mg)x 7,5ml
VD-31620-19
Uống
Dung dịch uống
Công ty CP Dược phẩm CPC1 - Hà Nội
Việt Nam
Hộp 20 ống x 7,5ml
ống
300
12.500
3.750.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM HACINCO VIỆT NAM
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
19
PP2300555230
G.39
Kalira
Calcium polystyrene sulfonate
5g
VD-33992-20
Uống
Bột pha hỗn dịch
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 20 gói x 5g
Gói
3.630
14.700
53.361.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
20
PP2300555232
G.41
Zumfen 200
Cefditoren
200mg
VD-33490-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
300
23.100
6.930.000
CÔNG TY TNHH BENEPHAR
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
21
PP2300555233
G.42
Cefixime 50mg
Cefixim
50mg
VD-32525-19
Uống
Thuốc cốm pha hỗn dịch
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 gói x 1,4g
Gói
4.500
796
3.582.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
3
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
22
PP2300555235
G.44
Zinforo
Ceftaroline fosamil (dưới dạng Ceftaroline fosamil acetic acid solvate monohydrate) 600mg
600mg
800110144223
Truyền tĩnh mạch
Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền
ACS Dobfar S.p.A.
Ý
Hộp 10 lọ
Lọ
400
596.000
238.400.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
23
PP2300555237
G.46
Proxacin 1%
Ciprofloxacin
200mg/20ml
VN-15653-12
Tiêm/ tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Warsaw Pharmaceutical Works Polfa S.A.
Ba Lan
Hộp 10 lọ 20ml
Lọ
3.200
136.000
435.200.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM DUY ANH
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
24
PP2300555238
G.47
Cisplaton
Cisplatin
50mg/100ml
890114086123 (VN2-446-16)
Thuốc tiêm truyền
Dung dịch pha truyền tĩnh mạch
Venus Remedies Limited
Ấn Độ
Hộp 1 chai x 100ml
Chai
700
176.000
123.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH AN
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
25
PP2300555239
G.48
Klacid
Clarithromycin
125mg/5ml/ Hộp 60ml
VN-16101-13
Uống
Cốm pha hỗn dịch uống
PT. Abbott Indonesia
Indonesia
Hộp 1 lọ 60ml
Lọ
500
103.140
51.570.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
26
PP2300555241
G.50
Endoxan
Cyclophosphamide
200mg
VN-16581-13 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022)
Tiêm
Bột pha tiêm
Baxter Oncology GmbH.
Đức
Hộp 1 lọ
Lọ
2.000
54.730
109.460.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
27
PP2300555242
G.51
Endoxan
Cyclophosphamide
500mg
VN-16582-13 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022)
Tiêm
Bột pha tiêm
Baxter Oncology GmbH
Đức
Hộp 1 lọ
Lọ
1.700
133.230
226.491.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
28
PP2300555244
G.53
Dacarbazine Medac
Dacarbazin
200mg
10370/QLD-KD 10371/QLD-KD
Tiêm truyền
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền
-CSSX: Oncomed manufacturing a.s - CS SHGP, đóng gói thứ cấp, xuất xưởng: Medac Gesellschaft fur klinische Spezialpraparate mbH
-CSSX: Séc - CS SHGP, đóng gói thứ cấp, xuất xưởng: Đức
Hộp 10 lọ x 200mg Dacarbazin
Lọ
60
319.000
19.140.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - PHÁP
5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
29
PP2300555245
G.54
pms - Deferasirox 125mg
Deferasirox
125mg
VN-23043-22
Uống
Viên nén phân tán
Pharmascience Inc
Canada
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
12.000
76.000
912.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ DNT VIỆT NAM
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
30
PP2300555246
G.55
Vinroxamin
Deferoxamin mesylat
500mg
VD-34793-20
Tiêm
Thuốc tiêm đông khô
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
100
127.000
12.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
31
PP2300555247
G.56
Desbebe
Desloratadin
30mg/60ml
VN-20422-17
Uống
Si rô
Gracure Pharmaceuticals Ltd
India
Hộp 1 lọ 60ml
Lọ
1.225
62.480
76.538.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THƯƠNG MẠI ĐẠI THỦY
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
32
PP2300555249
G.58
Meyerzem SR
Dexclorpheniramin maleat+ Betamethason
(2mg+ 0,25mg)/5ml; 30ml
VD-34423-20
Uống
hỗn dịch uống
Công ty liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Hộp 1 chai 30ml
Chai
600
30.000
18.000.000
CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ NS
4
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
33
PP2300555250
G.59
Dobenzic
Dibencozid
3mg
VD-20343-13 QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD, ngày 08/02/2023
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
300
3.500
1.050.000
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ DOMESCO
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
34
PP2300555252
G.61
Esticavir 0,5mg
Entecavir
0,5mg
520114438923
Uống
Viên nén bao phim
Pharmathen International SA
Hy Lạp
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
7.200
34.965
251.748.000
CÔNG TY TNHH ĐA LÊ
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
35
PP2300555254
G.63
Etoposid Bidiphar
Etoposid
100mg/ 5ml
VD-29306-18
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch
Công ty Cổ phần Dược- Trang Thiết Bị Y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 5ml
Lọ
4.200
109.998
461.991.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
36
PP2300555258
G.67
Geloplasma
Mỗi túi 500ml chứa: Gelatin khan (dưới dạng gelatin biến tính) 15g; NaCl 2,691g; Magnesi clorid hexahydrat 0,1525g; KCl 0,1865g; Natri lactat (dưới dạng dung dịch Natri (S)-lactat) 1,6800g
(15g; 2,691g; 0,1525g; 0,1865g)/500ml
VN-19838-16
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Fresenius Kabi France
Pháp
Thùng 20 túi Polyolefine (freeflex) 500ml
Túi
100
110.000
11.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
5
18 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
37
PP2300555259
G.68
Tanagel
Gelatin tannate
250mg
VN-19132-15 (Gia hạn GĐKLH đến ngày 31/12/2024 theo QĐ số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 của Cục QL Dược; STT 1589 Phụ lục II)
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Laboratorios Francisco Durban, S.A.
Tây Ban Nha
Hộp 20 gói
Gói
1.500
4.500
6.750.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC THỐNG NHẤT
1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
38
PP2300555261
G.70
Albunorm 50g/l
Albumin
12,5g/ 250ml
QLSP-1102-18
Tiêm/ tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Octapharma Pharmazeutika Produktionsges. m.b.H
Áo
Hộp 1 chai 250ml
Chai/lọ/ống/túi
1.000
1.449.667
1.449.667.000
CÔNG TY TNHH BÌNH VIỆT ĐỨC
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
39
PP2300555262
G.71
Albunorm 50g/l
Albumin
25g/ 500ml
QLSP-1102-18
Tiêm/ tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Octapharma Pharmazeutika Produktionsges. m.b.H
Áo
Hộp 1 chai 500ml
Chai/lọ/ống/túi
250
2.500.000
625.000.000
CÔNG TY TNHH BÌNH VIỆT ĐỨC
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
40
PP2300555270
G.79
ProIVIG
Immune globulin
2,5g/50ml (5%)
QLSP-0764-13
Tiêm/ tiêm truyền
Dung dịch truyền
Reliance Life Sciences Pvt. Ltd.
Ấn Độ
Hộp 01 chai 50ml
Chai
2.650
2.630.000
6.969.500.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM DUY ANH
5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
41
PP2300555271
G.80
ProIVIG
Immunoglobulin người 5%
5g/100ml (tương đương 5%/100ml)
QLSP-0764-13 (Công văn gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm truyền
Dung dịch truyền
Reliance Life Sciences Pvt.Ltd
India
Hộp 1 chai x 100ml
Chai
2.000
5.600.000
11.200.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ DNT VIỆT NAM
5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
42
PP2300555272
G.81
Pentaglobin
Immunoglobulin (IgG, IgA, IgM)
5% 50 ml
QLSP-0803-14 - (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm/ tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
- Cơ sở sx thành phẩm:Biotest AG - Cơ sở xuất xưởng: Biotest pharma GmbH
Đức
Hộp x 1 lọ 50ml
Lọ
4.000
6.037.500
24.150.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HOÀNG GIANG
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
43
PP2300555273
G.82
Kalium Chloratum Biomedica
Kali clorid
500mg
VN-14110-11(CV gia hạn số: 225/QĐ-QLD ngày 03/04/2023
Uống
Viên nén bao phim,
Biomedica Spol. S.r.o
CH Séc
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Viên
4.200
1.785
7.497.000
CÔNG TY TNHH EVD DƯỢC PHẨM VÀ Y TẾ
1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
44
PP2300555274
G.83
Ocekem DT
Kẽm gluconat
104,55 mg
VD-32177-19
Uống
Viên nén phân tán
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
300
2.959
887.700
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THIÊN MINH
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
45
PP2300555275
G.84
Ketamine Hydrochloride injection
Ketamin hydroclorid
500mg/10ml
VN-20611-17 Gia hạn số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
Tiêm
Dung dịch tiêm
Panpharma GmbH
Đức
Hộp 25 lọ 10ml
Lọ
4.800
60.800
291.840.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
1
60
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
46
PP2300555276
G.85
Vinrolac
Ketorolac Tromethamine
30mg/1ml
893110376123 (VD-17048-12) (CV gia hạn số 776/QĐ-QLD ngày 19/10/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 ống x 1ml
Ống
1.500
4.780
7.170.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
47
PP2300555277
G.86
Vin-hepa 5g
L – Ornithin L – Aspartat
5g/10ml
893110375723 (VD-28701-18) (CV gia hạn số 776/QĐ-QLD ngày 19/10/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 10ml
Ống
8.000
42.000
336.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
48
PP2300555279
G.88
Spectrila
L-asparaginase
10.000 I.U
10371/QLD-KD 10372/QLD-KD 5313/QLD-KD 8155/QLD-KD
Tiêm truyền
Bột đông khô pha tiêm truyền
- Cơ sở sản xuất: LYOCONTRACT GmbH - SHGP, đóng gói thứ cấp, xuất xưởng: Medac Gesellschaft fur klinische Spezialpraparate mbH
- Cơ sở sản xuất: Đức - SHGP,đóng gói thứ cấp, xuất xưởng: Đức
Hộp 1 lọ x 10.000 I.U L-asparaginase
Lọ
300
5.050.000
1.515.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - PHÁP
1
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
49
PP2300555281
G.90
Synvetri
Levetiracetam
100mg/ml x100ml
VN-17867-17; Công văn gia hạn số đăng ký số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
Uống
Siro
Windlas Biotech Private Limited
Ấn Độ
Hộp 1 chai 100ml
Chai
1.500
144.900
217.350.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HIẾU ANH
5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
50
PP2300555282
G.91
Phenhalal
Levocetirizine dihydrochloride
2,5mg/10ml
VD-27484-17
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 20 ống x 10ml
Ống
2.400
5.800
13.920.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
51
PP2300555286
G.95
Mayrovit KID
L-lysin hydroclorid ; Calcilactatpentahydrat tương đương Calci ; Thiaminhydroclorid ( Vitamin B1) ; Riboflavin natriphosphat (Vitamin B2); Pyridoxinhydroclorid ( Vitamin B6); Colecalciferol ( Vitamin D3); Alpha tocopherylacetat ( Vitamin E); Nicotinamid (Vitamin PP); Dexpanthenol
(300mg+ 130mg+ 3mg+ 3,5mg+ 6mg+ 400IU+ 15mg+ 20mg+ 10mg)/15mlx 90ml
VD-35315-21
Uống
Dung dịch siro
Công ty CP Hóa Dược phẩm Mekophar - Việt Nam
Việt Nam
Hộp 01 chai 90ml
Chai/lọ/ống
20
55.000
1.100.000
CÔNG TY TNHH ANDA VIỆT NAM
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
52
PP2300555287
G.96
Nic-Vita Siro
L-lysine hydroclorid; Vitamin B1; Vitamin B6; Vitamin B12
(300mg + 20mg + 20mg + 15mcg)/10ml
VD-14079-11
Uống
Dung dịch uống
Công ty TNHH dược phẩm USA-NIC
Việt Nam
Hộp 20 ống 10ml, Siro uống
Ống
300
11.000
3.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM EU
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
53
PP2300555290
G.99
Panangin
Magnesi aspartat anhydrat; Kali aspartat anhydrat
140mg + 158mg
VN-21152-18
Uống
Viên nén bao phim
Gedeon Richter Plc
Hungary
Hộp 1 lọ 50 viên
Viên
500
1.800
900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
54
PP2300555291
G.100
Meconeuro
Mecobalamin
500mcg
VN-22378-19
Tiêm/ tiêm truyền
Dung dịch tiêm
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories
Indonesia
Hộp 10 ống 1ml
ống
300
25.000
7.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEZA
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
55
PP2300555293
G.102
Uromitexan
Mesna
400mg/4ml
VN-20658-17 (Có QĐ gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Baxter Oncology GmbH
Đức
Hộp 15 ống 4ml
Ống
3.500
39.837
139.429.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
56
PP2300555294
G.103
Vinmesna
Mesna
400mg/4ml
893110058023
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 4ml
Ống
3.500
31.500
110.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
57
PP2300555297
G.106
Priminol
Milrinon
10mg/10ml
893110378023 (VD3-61-20)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 10 ống x 10ml
Ống
1.200
776.000
931.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
4
48
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
58
PP2300555299
G.108
Montesin 5mg
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri)
5mg
VN-20383-17 (QĐ gia hạn số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Uống
Viên nén nhai
Genepharm S.A.
Greece
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
2.800
8.200
22.960.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC THUẬN LỘC
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
59
PP2300555302
G.111
NATRI CLORID 0,9%
Natri clorid
0,9% 250ml ( chai dung tích 500ml)
893110039623
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 20 chai nhựa 500ml chứa 250ml dung dịch
Chai
50.000
7.910
395.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
60
PP2300555303
G.112
Oresol 245
Natri clorid + Natri citrat dihydrat + Kali clorid + Glucose khan
520mg + 580mg + 300mg + 2,7g
VD-22037-14 CV gia hạn số 352/QĐ-QLD
Uống
thuốc bột
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 20 gói x 4,1g
Gói
20.000
805
16.100.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
61
PP2300555305
G.114
Tahero 325
Paracetamol
325 mg
VD-29080-18 CVGH số 136/QĐ-QLD ngày 01/03/2023
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Hộp 10 ống, 20 ống, 30 ống x 5ml
Ống
5.000
4.800
24.000.000
CÔNG TY TNHH BENEPHAR
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
62
PP2300555306
G.115
Mifros
Penicillamin
300mg
VD-21060-14 (gia hạn GPLH theo quyết định số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 của Cục Quản Lý Dược)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
66.000
14.500
957.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI HAPPYPHARM VIỆT NAM
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
63
PP2300555307
G.116
Jinmigit
Pentoxifyllin
2mg/ml - 100ml
VN-19038-15 CVGH số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
Tiêm truyền
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Belarusian-Dutch Joint Venture Pharmland LLC
Belarus
Hộp 10 túi lớn x 10 túi nhỏ x gói 100ml
Túi
20
152.000
3.040.000
CÔNG TY TNHH BENEPHAR
5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
64
PP2300555309
G.118
FEIBA 25 E./ml
Factor VIII Inhibitor bypassing activity
500 U
QLSP-1000-17
Tiêm tĩnh mạch
Bột pha tiêm
Takeda Manufacturing Austria AG
Áo
Hộp 1 lọ 500 U và một lọ dung môi x 20 ml nước cất pha tiêm, 1 Baxject II Hi-Flow, 1 xylan, 1 kim tiêm, 1 kim bướm
Lọ
15
8.800.000
132.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
65
PP2300555311
G.120
Betadine Ointment 10% w/w
Povidon iod
10% kl/kl
VN-20577-17
dùng ngoài
Thuốc mỡ
Mundipharma Pharmaceuticals Ltd
Cyprus
Hộp 1 tuýp 40 gam
Tuýp
550
51.240
28.182.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
66
PP2300555317
G.126
Rileptid
Risperidone
1mg
VN-16749-13
Uống
Viên nén bao phim
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
24.000
2.583
61.992.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
1
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
67
PP2300555318
G.127
Rispersavi 1
Risperidon
1mg
VD-34234-20
Uống
Viên nén bao phim
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
1.020
20.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI FAMED
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
68
PP2300555320
G.129
Solufemo
Sắt III (dưới dạng Sắt (III) Hydroxid Polymaltose complex)
50mg/5ml
VD-26830-17 (Công văn gia hạn số 62/QĐ-QLD đến hết ngày 31/12/2024)
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 5 ống 5ml
Ống
34.000
6.680
227.120.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI NTB PHARMA NEW
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
69
PP2300555322
G.131
Sevoflurane
Sevoflurane
100% (tt/tt)
VN-18162-14 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Dạng hít
Chất lỏng dễ bay hơi dùng gây mê đường hô hấp
Baxter Healthcare Corporation
Mỹ
Chai nhôm 250ml
Chai
1.200
1.552.000
1.862.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
70
PP2300555323
G.132
Espumisan L
Simethicon
40mg/ml
VN-22001-19
Uống
Nhũ dịch uống
Berlin Chemie AG
Đức
Hộp 1 lọ 30ml có nắp nhỏ giọt
Lọ
75
53.300
3.997.500
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
71
PP2300555331
G.140
Tetracyclin 500mg
Tetracyclin hydrochlorid
500mg
VD-23903-15 QĐ gia hạn số 833/QĐ-QLD, ngày 21/12/2022
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO
Việt Nam
Hộp 20 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
850
8.500.000
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ DOMESCO
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
72
PP2300555332
G.141
Imatig
Tigecyclin
50mg
VN3-246-19
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Immacule Lifesciences Pvt. Ltd
India
Hộp 1 lọ
Lọ
550
720.000
396.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THƯƠNG MẠI ĐẠI THỦY
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
73
PP2300555334
G.143
Vinbrex 80
Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat)
80mg/2ml
VD-33653-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 2ml
Ống
42.000
4.100
172.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
74
PP2300555337
G.146
Urea[C13] Breath Test Kit/Urea-C13 75mg
Urea C-13
75mg
VN3-311-21
Uống
Cốm pha dung dịch uống
Beijing Boran Pharmaceutical Co., Ltd.
China
Hộp 1 chai chứa 75mg cốm
Chai
7.000
390.000
2.730.000.000
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TỔNG HỢP MEDAZ VIỆT NAM
5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
75
PP2300555338
G.147
Depakine 200mg/ml
Natri valproate
200mg/ml
868114087823
Dung dịch uống
Uống
Cơ sở sản xuất và đóng gói: Sanofi Ilaç Sanayi Ve Ticaret Anonim Şirketi; Cơ sở kiểm nghiệm và xuất xưởng: Sanofi Winthrop Industrie
Cơ sở sản xuất và đóng gói: Thổ Nhĩ Kỳ; Cơ sở kiểm nghiệm và xuất xưởng: Pháp
Hộp 1 chai 40ml và 1 xy lanh có vạch chia liều đề lấy thuốc
Chai
1.000
80.696
80.696.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
76
PP2300555342
G.151
Rotavin
Virus Rota sống, giảm độc lực typ G1P [8]
≥ 2 triệu PFU/2ml
QLVX-1039-17
Uống
Dung dịch uống
Trung tâm nghiên cứu sản xuất vắc xin và sinh phẩm y tế
Việt Nam
Hộp to chứa 10 hộp nhỏ x 1 lọ x 2ml
Lọ
150
339.780
50.967.000
CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ AMVGROUP
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
77
PP2300555343
G.152
Hydrosol Polyvitamine Pharma Developpement
Vitamin A +Vitamin D2 +Vitamin E +Vitamin B1+Vitamin B2+Vitamin B6+Vitamin PP+Vitamin C+Vitamin B5
50000UI+10000UI+20mg+20mg+15mg+20mg+100mg+500mg+40mg
VN-18668-15
Uống
Dung dịch uống giọt
Pharma Developpement
Pháp
Hộp 1 chai 20ml
Chai
20
125.000
2.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIPHARCO
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
78
PP2300555344
G.153
Kidrinks Phargington
Vitamin A + Vitamin B1 + Vitamin B6 + Vitamin PP + Vitamin D3 + Vitamin B2 + Vitamin B12
(2500IU + 10mg + 5mg + 2,5mg + 200IU + 1,25mg + 50mcg)/5mlx10ml
VD-18142-12
Uống
Siro
Công ty TNHH dược phẩm USA-NIC
Việt Nam
Hộp 20 ống x 10ml
Chai/lọ/ống
300
11.200
3.360.000
Công ty Cổ phần thương mại và dược phẩm Tân Phú
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
79
PP2300555348
G.157
Aquadetrim Vitamin D3
Vitamin D3 (Cholecalciferol)
15.000UI/ml x10ml
VN-21328-18 (Gia hạn GĐKLH đến ngày 31/12/2024 theo QĐ số 528/QĐ-QLD ngày 24/07/2023 của Cục QL Dược; STT 4, Phụ lục II)
Uống
Dung dịch uống
Medana Pharma Spolka Akcyjna
Ba Lan
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
200
65.000
13.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC THỐNG NHẤT
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
80
PP2300555349
G.158
Phytok
Vitamin K1
20mg/mlx 2ml
VD-28882-18
Uống
Nhũ tương uống
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 ống x 2 ml
Ống
8.000
88.200
705.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
81
PP2300555350
G.159
MyVorcon 200mg
Voriconazol
200mg
VN-22441-19
Uống
Viên nén bao phim
Mylan Laboratories Limited
India
Hộp 1 vỉ x 15 viên
Viên
600
407.000
244.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN VILOGI
2
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
585/QĐ-BVNTW
22/02/2024
Bệnh viện Nhi Trung ương
MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây