Thông báo mời thầu

Gói thầu thuốc Generic

Tìm thấy: 16:52 27/12/2023
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Cung cấp thuốc lần 9 năm 2023 của Bệnh viện Nhi Trung ương
Tên gói thầu
Gói thầu thuốc Generic
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn vốn hợp pháp khác của Bệnh viện Nhi Trung ương
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Thời điểm đóng thầu
09:15 17/01/2024
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Số quyết định phê duyệt
5825/QĐ-BVNTW
Ngày phê duyệt
27/12/2023 16:38
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Nhi Trung ương
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
16:47 27/12/2023
đến
09:15 17/01/2024
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:15 17/01/2024
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
2.378.353.500 VND
Số tiền bằng chữ
Hai tỷ ba trăm bảy mươi tám triệu ba trăm năm mươi ba nghìn năm trăm đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 17/01/2024 (14/08/2024)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Acid amin (Alanin , Arginin , Acid aspartic , Cystein , Acid glutamic , Glycin , Histidin, Isoleucin , Leucin, Lysin (dưới dạng Lysin monohydrat), Methionin , Phenylalanin , Prolin , Serin , Taurin , Threonin , Tryptophan , Tyrosin , Valin)
7.020.000.000
7.020.000.000
0
12 tháng
2
Acetazolamid
1.600.000
1.600.000
0
12 tháng
3
Acetylcystein
82.600.000
82.600.000
0
12 tháng
4
Aciclovir
6.360.000
6.360.000
0
12 tháng
5
Acid Thioctic
5.040.000
5.040.000
0
12 tháng
6
Aciclovir
1.112.000.000
1.112.000.000
0
12 tháng
7
Albendazol
1.920.000
1.920.000
0
12 tháng
8
Albumin
3.900.000.000
3.900.000.000
0
12 tháng
9
Albumin
5.856.000.000
5.856.000.000
0
12 tháng
10
Albumin + Immunoglobulin (G,M,A)
480.000.000
480.000.000
0
12 tháng
11
Alimemazin
201.600
201.600
0
12 tháng
12
Alimemazin
24.300
24.300
0
12 tháng
13
Ambroxol hydroclorid
3.998.400
3.998.400
0
12 tháng
14
Ambroxol hydroclorid
4.725.000
4.725.000
0
12 tháng
15
Ambroxol hydrochlorid + Clenbuterol
5.040.000
5.040.000
0
12 tháng
16
Ambroxol hydrochloride 15mg/5ml
180.000.000
180.000.000
0
12 tháng
17
Amikacin 250mg
208.000.000
208.000.000
0
12 tháng
18
Amisulprid
2.100.000
2.100.000
0
12 tháng
19
Amitriptylin (hydroclorid)
22.550.000
22.550.000
0
12 tháng
20
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrate)
1.336.660
1.336.660
0
12 tháng
21
Amoxicilin + acid clavulanic
249.000.000
249.000.000
0
12 tháng
22
Amoxicilin + acid clavulanic
90.000.000
90.000.000
0
12 tháng
23
Amoxicilin+ Acid clavulanic
2.992.500
2.992.500
0
12 tháng
24
Arginin hydroclorid
2.250.000
2.250.000
0
12 tháng
25
Atropin sulfat
5.200.000
5.200.000
0
12 tháng
26
Azathioprine
84.000.000
84.000.000
0
12 tháng
27
Azithromycin
299.000.000
299.000.000
0
12 tháng
28
Bacillus subtilis ≥ 108 CFU
29.400.000
29.400.000
0
12 tháng
29
Bacillus subtilis; Lactobacillus acidophilus
2.400.000
2.400.000
0
12 tháng
30
Bacillus subtilis; Lactobacillus acidophilus
4.600.000
4.600.000
0
12 tháng
31
Baclofen
5.959.800
5.959.800
0
12 tháng
32
Beclometason (dipropional)
1.120.000
1.120.000
0
12 tháng
33
Biodiastase+Lipase+Newlase
1.469.700
1.469.700
0
12 tháng
34
Bisoprolol fumarat + Hydroclorothiazid
720.000
720.000
0
12 tháng
35
Bleomycin
122.396.400
122.396.400
0
12 tháng
36
Calci glucoheptonat + Vitamin D3
110.370.000
110.370.000
0
12 tháng
37
Calci lactat pentahydrat Thiamine hydrochloride Riboflavine sodium phosphate Pyridoxine hydrochloride Cholecalciferol Alphatocopheryl acetate Nicotinamide Dexpanthenol Lysin hydrochloride
3.750.000
3.750.000
0
12 tháng
38
Calcifediol
2.880.000
2.880.000
0
12 tháng
39
Calcium polystyrene sulfonate
53.361.000
53.361.000
0
12 tháng
40
Cefaclor
2.513.700
2.513.700
0
12 tháng
41
Cefditoren
7.020.000
7.020.000
0
12 tháng
42
Cefixim
3.622.500
3.622.500
0
12 tháng
43
Cefpodoxim
481.500
481.500
0
12 tháng
44
Ceftaroline fosamil (dưới dạng Ceftaroline fosamil acetic acid solvate monohydrate)
238.400.000
238.400.000
0
12 tháng
45
Cefuroxim
2.400.000
2.400.000
0
12 tháng
46
Ciprofloxacin
435.200.000
435.200.000
0
12 tháng
47
Cisplatin
123.200.000
123.200.000
0
12 tháng
48
Clarithromycin
51.570.000
51.570.000
0
12 tháng
49
Clobetasol propionat
808.500
808.500
0
12 tháng
50
Cyclophosphamid
109.460.000
109.460.000
0
12 tháng
51
Cyclophosphamid
226.491.000
226.491.000
0
12 tháng
52
Cytarabin
31.800.000
31.800.000
0
12 tháng
53
Dacarbazin
19.140.000
19.140.000
0
12 tháng
54
Deferasirox
912.000.000
912.000.000
0
12 tháng
55
Deferoxamine mesylat
12.700.000
12.700.000
0
12 tháng
56
Desloratadin
76.538.000
76.538.000
0
12 tháng
57
Dexamethason
2.394.000
2.394.000
0
12 tháng
58
Dexclorpheniramin maleat+ Betamethason
18.000.000
18.000.000
0
12 tháng
59
Dibencozid
1.050.000
1.050.000
0
12 tháng
60
Enoxaparin
360.000.000
360.000.000
0
12 tháng
61
Entecavir
340.200.000
340.200.000
0
12 tháng
62
Erythropoietin
500.000.000
500.000.000
0
12 tháng
63
Etoposid
461.991.600
461.991.600
0
12 tháng
64
Fexofenadin hydroclorid
1.619.700
1.619.700
0
12 tháng
65
Fludarabin phosphat
56.000.000
56.000.000
0
12 tháng
66
Fluoxetin
3.570.000
3.570.000
0
12 tháng
67
Gelatin khan (dưới dạng gelatin biến tính) + NaCl + Magnesi clorid hexahydrat + KCl + Natri lactat (dưới dạng dung dịch Natri (S)-lactat)
11.000.000
11.000.000
0
12 tháng
68
Gelatin tannate
6.750.000
6.750.000
0
12 tháng
69
Giải độc tố bạch hầu ≥ 2 IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 20 IU; Giải độc tố ho gà 8µg; Filamentous Haemagglutimin 8µg;Pertactin 2,5µg
179.400.000
179.400.000
0
12 tháng
70
Albumin
1.449.667.000
1.449.667.000
0
12 tháng
71
Albumin
625.000.000
625.000.000
0
12 tháng
72
Albumin
5.100.000.000
5.100.000.000
0
12 tháng
73
Albumin
3.470.000.000
3.470.000.000
0
12 tháng
74
Human Serum Albumin Macroaggregate
58.050.000
58.050.000
0
12 tháng
75
Huyết thanh kháng nọc rắn hổ đất tinh chế
23.257.500
23.257.500
0
12 tháng
76
Huyết thanh kháng nọc rắn lục tre tinh chế
23.257.500
23.257.500
0
12 tháng
77
Immune globulin
4.648.750.000
4.648.750.000
0
12 tháng
78
Immune globulin
5.375.000.000
5.375.000.000
0
12 tháng
79
Immune globulin
6.969.500.000
6.969.500.000
0
12 tháng
80
Immune globulin
11.200.000.000
11.200.000.000
0
12 tháng
81
Immunoglobulin (IgG, IgA, IgM)
24.150.000.000
24.150.000.000
0
12 tháng
82
Kali clorid
7.497.000
7.497.000
0
12 tháng
83
Kẽm gluconat
1.196.400
1.196.400
0
12 tháng
84
Ketamin hydroclorid
291.840.000
291.840.000
0
12 tháng
85
Ketorolac tromethamin
7.170.000
7.170.000
0
12 tháng
86
L – Ornithin L – Aspartat
336.000.000
336.000.000
0
12 tháng
87
L- Ornithin- L-aspartat
660.000
660.000
0
12 tháng
88
L-Asparaginase
1.515.000.000
1.515.000.000
0
12 tháng
89
L-Asparaginase Erwinia
6.446.400.000
6.446.400.000
0
12 tháng
90
Levetiracetam
217.350.000
217.350.000
0
12 tháng
91
Levocetirizine dihydrochloride
13.920.000
13.920.000
0
12 tháng
92
Lidocain + epinephrin (adrenalin)
47.131.000
47.131.000
0
12 tháng
93
Lidocain hydroclodrid
8.673.600
8.673.600
0
12 tháng
94
Lidocain+ Prilocain
89.090.000
89.090.000
0
12 tháng
95
L-lysin hydroclorid ; Calcilactatpentahydrat tương đương Calci ; Thiaminhydroclorid ( Vitamin B1) ; Riboflavin natriphosphat (Vitamin B2); Pyridoxinhydroclorid ( Vitamin B6); Colecalciferol ( Vitamin D3); Alpha tocopherylacetat ( Vitamin E); Nicotinamid (Vitamin PP); Dexpanthenol
1.100.000
1.100.000
0
12 tháng
96
L-lysine hydroclorid; Vitamin B1; Vitamin B6; Vitamin B12
3.300.000
3.300.000
0
12 tháng
97
Macrogol (polyethylen glycol)
1.282.500
1.282.500
0
12 tháng
98
Macrogol (polyethylen glycol)+ Natri sulfat+ Natri bicarbonat+ Natri Clorid+ Kali clorid
8.999.700
8.999.700
0
12 tháng
99
Magnesi aspartat anhydrat (dưới dạng Magnesi aspartat tetrahydrat 175mg) 140mg; Kali aspartat anhydrat (dưới dạng Kali aspartat hemihydrat 166,3mg) 158mg
900.000
900.000
0
12 tháng
100
Mecobalamin
7.500.000
7.500.000
0
12 tháng
101
Mercaptopurin
15.400.000
15.400.000
0
12 tháng
102
Mesna
139.429.500
139.429.500
0
12 tháng
103
Mesna
110.250.000
110.250.000
0
12 tháng
104
Methadone
121.800.000
121.800.000
0
12 tháng
105
Methotrexat
15.840.000
15.840.000
0
12 tháng
106
Milrinon
1.176.000.000
1.176.000.000
0
12 tháng
107
Mỗi ống 1 ml chứa: Midazolam (dưới dạng Midazolam HCl 5,56 mg) 5mg
1.134.000.000
1.134.000.000
0
12 tháng
108
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 5,2mg)
22.960.000
22.960.000
0
12 tháng
109
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri)
504.000
504.000
0
12 tháng
110
Mupirocin
3.500.000
3.500.000
0
12 tháng
111
Natri clorid
395.500.000
395.500.000
0
12 tháng
112
Natri clorid + Natri citrat dihydrat + Kali clorid + Glucose khan
16.100.000
16.100.000
0
12 tháng
113
Nhôm hydroxyd (dưới dạng Nhôm hydroxyd gel) + Magnesi hydroxyd + Simethicon (dưới dạng Simethicon emulsion)
486.000
486.000
0
12 tháng
114
Paracetamol
24.000.000
24.000.000
0
12 tháng
115
Penicillamin
957.000.000
957.000.000
0
12 tháng
116
Pentoxifyllin
3.234.000
3.234.000
0
12 tháng
117
Phenoxymethyl Penicillin
525.000
525.000
0
12 tháng
118
Phức hợp kháng yêu tố ức chế yếu tố VIII (Factor VIII Inhibitor bypassing activity)
132.300.000
132.300.000
0
12 tháng
119
Posaconazole
285.000.000
285.000.000
0
12 tháng
120
Povidon iod
28.182.000
28.182.000
0
12 tháng
121
Promethazin hydroclorid
42.300.000
42.300.000
0
12 tháng
122
Proparacaine Hydrocloride (Proxymetacaine hydrochloride)
3.544.200
3.544.200
0
12 tháng
123
Propranolol hydroclorid
1.800.000
1.800.000
0
12 tháng
124
Prostaglandin E1 (Alprostadil)
3.696.000.000
3.696.000.000
0
12 tháng
125
Protein màng ngoài tinh khiết vi khuẩn não mô cầu nhóm B- 50mcg/0,5ml. Polysaccharide vỏ vi khuẩn não mô cầu nhóm C-50mcg/0,5ml.
1.052.352.000
1.052.352.000
0
12 tháng
126
Risperidon
61.992.000
61.992.000
0
12 tháng
127
Risperidon
21.000.000
21.000.000
0
12 tháng
128
Sắt (dưới dạng Sắt (II) gluconat); Mangan (dưới dạng Mangan gluconat dihydrat); Đồng (dưới dạng đồng gluconat)
5.100.000
5.100.000
0
12 tháng
129
Sắt (III) Hydroxid Polymaltose
227.120.000
227.120.000
0
12 tháng
130
Sestamibi (6-methoxy isobutyl isonitrile)
39.870.000
39.870.000
0
12 tháng
131
Sevofluran
1.862.400.000
1.862.400.000
0
12 tháng
132
Simethicon
3.997.500
3.997.500
0
12 tháng
133
Sorbitol
1.470.000
1.470.000
0
12 tháng
134
Sorbitol
224.000
224.000
0
12 tháng
135
Sufentanil citrat
30.450.000
30.450.000
0
12 tháng
136
Sulfadiazine Bạc U.S.P 1% tl/tl
13.300.000
13.300.000
0
12 tháng
137
Technetium 99m (Tc-99m)
558.720.000
558.720.000
0
12 tháng
138
Telmisartan
48.200
48.200
0
12 tháng
139
Terbutalin sufat+ Guaifenesin
39.375.000
39.375.000
0
12 tháng
140
Tetracyclin
8.500.000
8.500.000
0
12 tháng
141
Tigecyclin
396.000.000
396.000.000
0
12 tháng
142
Tobramycin
1.485.000.000
1.485.000.000
0
12 tháng
143
Tobramycin
188.160.000
188.160.000
0
12 tháng
144
Topotecan
96.000.000
96.000.000
0
12 tháng
145
Trihexyphenidyl hydroclorid
690.000
690.000
0
12 tháng
146
Urea C-13
3.570.000.000
3.570.000.000
0
12 tháng
147
Valproat Natri
80.696.000
80.696.000
0
12 tháng
148
Vasopressin
2.772.000.000
2.772.000.000
0
12 tháng
149
Vecuronium
122.000.000
122.000.000
0
12 tháng
150
Vincristin
673.200.000
673.200.000
0
12 tháng
151
Virus Rota sống, giảm độc lực typ G1P [8]
50.967.000
50.967.000
0
12 tháng
152
Vitamin A ;Ergocalciferol (vitamin D2) ;Alpha tocopheryl acetat (vitamin E); Vitamin B1; Riboflavin natri phosphate; Pyridoxin HCL (Vitamin B6); Nicacinamid (Vitamin PP);Ascorbic acid (Vitamin C); Dexanthenol (vitamin B5)
2.500.000
2.500.000
0
12 tháng
153
Vitamin A + Vitamin B1 + Vitamin B6 + Vitamin PP + Vitamin D3 + Vitamin B2 + Vitamin B12
3.360.000
3.360.000
0
12 tháng
154
Vitamin B1 (Thiamin HCl)
1.975.000
1.975.000
0
12 tháng
155
Vitamin B6 (Pyridoxin)
265.000
265.000
0
12 tháng
156
Vitamin C (Acid ascorbic)
1.575.000
1.575.000
0
12 tháng
157
Vitamin D3 (Cholecalciferol)
13.000.000
13.000.000
0
12 tháng
158
Vitamin K1
705.600.000
705.600.000
0
12 tháng
159
Voriconazol
244.200.000
244.200.000
0
12 tháng
160
Xanh methylen
50.000
50.000
0
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu thuốc Generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu thuốc Generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 59

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây