Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Acid amin (Alanin , Arginin , Acid aspartic , Cystein , Acid glutamic , Glycin , Histidin, Isoleucin , Leucin, Lysin (dưới dạng Lysin monohydrat), Methionin , Phenylalanin , Prolin , Serin , Taurin , Threonin , Tryptophan , Tyrosin , Valin)
|
7.020.000.000
|
7.020.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Acetazolamid
|
1.600.000
|
1.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Acetylcystein
|
82.600.000
|
82.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Aciclovir
|
6.360.000
|
6.360.000
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Acid Thioctic
|
5.040.000
|
5.040.000
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Aciclovir
|
1.112.000.000
|
1.112.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Albendazol
|
1.920.000
|
1.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Albumin
|
3.900.000.000
|
3.900.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Albumin
|
5.856.000.000
|
5.856.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Albumin + Immunoglobulin (G,M,A)
|
480.000.000
|
480.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Alimemazin
|
201.600
|
201.600
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Alimemazin
|
24.300
|
24.300
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Ambroxol hydroclorid
|
3.998.400
|
3.998.400
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Ambroxol hydroclorid
|
4.725.000
|
4.725.000
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Ambroxol hydrochlorid + Clenbuterol
|
5.040.000
|
5.040.000
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Ambroxol hydrochloride 15mg/5ml
|
180.000.000
|
180.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Amikacin 250mg
|
208.000.000
|
208.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Amisulprid
|
2.100.000
|
2.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Amitriptylin (hydroclorid)
|
22.550.000
|
22.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrate)
|
1.336.660
|
1.336.660
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Amoxicilin + acid clavulanic
|
249.000.000
|
249.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Amoxicilin + acid clavulanic
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Amoxicilin+
Acid clavulanic
|
2.992.500
|
2.992.500
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Arginin hydroclorid
|
2.250.000
|
2.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Atropin sulfat
|
5.200.000
|
5.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Azathioprine
|
84.000.000
|
84.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Azithromycin
|
299.000.000
|
299.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Bacillus subtilis ≥ 108 CFU
|
29.400.000
|
29.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Bacillus subtilis;
Lactobacillus acidophilus
|
2.400.000
|
2.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Bacillus subtilis;
Lactobacillus acidophilus
|
4.600.000
|
4.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Baclofen
|
5.959.800
|
5.959.800
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Beclometason (dipropional)
|
1.120.000
|
1.120.000
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Biodiastase+Lipase+Newlase
|
1.469.700
|
1.469.700
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Bisoprolol fumarat + Hydroclorothiazid
|
720.000
|
720.000
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Bleomycin
|
122.396.400
|
122.396.400
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Calci glucoheptonat + Vitamin D3
|
110.370.000
|
110.370.000
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Calci lactat pentahydrat
Thiamine hydrochloride
Riboflavine sodium phosphate
Pyridoxine hydrochloride
Cholecalciferol
Alphatocopheryl acetate
Nicotinamide
Dexpanthenol
Lysin hydrochloride
|
3.750.000
|
3.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Calcifediol
|
2.880.000
|
2.880.000
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Calcium polystyrene sulfonate
|
53.361.000
|
53.361.000
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Cefaclor
|
2.513.700
|
2.513.700
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Cefditoren
|
7.020.000
|
7.020.000
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Cefixim
|
3.622.500
|
3.622.500
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Cefpodoxim
|
481.500
|
481.500
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Ceftaroline fosamil (dưới dạng Ceftaroline fosamil acetic acid solvate monohydrate)
|
238.400.000
|
238.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Cefuroxim
|
2.400.000
|
2.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Ciprofloxacin
|
435.200.000
|
435.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Cisplatin
|
123.200.000
|
123.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Clarithromycin
|
51.570.000
|
51.570.000
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Clobetasol propionat
|
808.500
|
808.500
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Cyclophosphamid
|
109.460.000
|
109.460.000
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Cyclophosphamid
|
226.491.000
|
226.491.000
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Cytarabin
|
31.800.000
|
31.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Dacarbazin
|
19.140.000
|
19.140.000
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Deferasirox
|
912.000.000
|
912.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Deferoxamine mesylat
|
12.700.000
|
12.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Desloratadin
|
76.538.000
|
76.538.000
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Dexamethason
|
2.394.000
|
2.394.000
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Dexclorpheniramin maleat+ Betamethason
|
18.000.000
|
18.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Dibencozid
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Enoxaparin
|
360.000.000
|
360.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Entecavir
|
340.200.000
|
340.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Erythropoietin
|
500.000.000
|
500.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Etoposid
|
461.991.600
|
461.991.600
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Fexofenadin hydroclorid
|
1.619.700
|
1.619.700
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Fludarabin phosphat
|
56.000.000
|
56.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Fluoxetin
|
3.570.000
|
3.570.000
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Gelatin khan (dưới dạng gelatin biến tính) + NaCl + Magnesi clorid hexahydrat + KCl + Natri lactat (dưới dạng dung dịch Natri (S)-lactat)
|
11.000.000
|
11.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Gelatin tannate
|
6.750.000
|
6.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Giải độc tố bạch hầu ≥ 2 IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 20 IU; Giải độc tố ho gà 8µg; Filamentous Haemagglutimin 8µg;Pertactin 2,5µg
|
179.400.000
|
179.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Albumin
|
1.449.667.000
|
1.449.667.000
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Albumin
|
625.000.000
|
625.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Albumin
|
5.100.000.000
|
5.100.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Albumin
|
3.470.000.000
|
3.470.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Human Serum Albumin Macroaggregate
|
58.050.000
|
58.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Huyết thanh kháng nọc rắn hổ đất tinh chế
|
23.257.500
|
23.257.500
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Huyết thanh kháng nọc rắn lục tre tinh chế
|
23.257.500
|
23.257.500
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Immune globulin
|
4.648.750.000
|
4.648.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Immune globulin
|
5.375.000.000
|
5.375.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Immune globulin
|
6.969.500.000
|
6.969.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Immune globulin
|
11.200.000.000
|
11.200.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Immunoglobulin (IgG, IgA, IgM)
|
24.150.000.000
|
24.150.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Kali clorid
|
7.497.000
|
7.497.000
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Kẽm gluconat
|
1.196.400
|
1.196.400
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Ketamin hydroclorid
|
291.840.000
|
291.840.000
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Ketorolac tromethamin
|
7.170.000
|
7.170.000
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
L – Ornithin L – Aspartat
|
336.000.000
|
336.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
L- Ornithin- L-aspartat
|
660.000
|
660.000
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
L-Asparaginase
|
1.515.000.000
|
1.515.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
L-Asparaginase Erwinia
|
6.446.400.000
|
6.446.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Levetiracetam
|
217.350.000
|
217.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Levocetirizine dihydrochloride
|
13.920.000
|
13.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Lidocain + epinephrin (adrenalin)
|
47.131.000
|
47.131.000
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Lidocain hydroclodrid
|
8.673.600
|
8.673.600
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Lidocain+ Prilocain
|
89.090.000
|
89.090.000
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
L-lysin hydroclorid ; Calcilactatpentahydrat tương đương Calci ; Thiaminhydroclorid ( Vitamin B1) ; Riboflavin natriphosphat (Vitamin B2); Pyridoxinhydroclorid ( Vitamin B6); Colecalciferol ( Vitamin D3); Alpha tocopherylacetat ( Vitamin E); Nicotinamid (Vitamin PP); Dexpanthenol
|
1.100.000
|
1.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
L-lysine hydroclorid;
Vitamin B1;
Vitamin B6;
Vitamin B12
|
3.300.000
|
3.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Macrogol (polyethylen glycol)
|
1.282.500
|
1.282.500
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Macrogol (polyethylen glycol)+ Natri sulfat+ Natri bicarbonat+ Natri Clorid+ Kali clorid
|
8.999.700
|
8.999.700
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Magnesi aspartat anhydrat (dưới dạng Magnesi aspartat tetrahydrat 175mg) 140mg; Kali aspartat anhydrat (dưới dạng Kali aspartat hemihydrat 166,3mg) 158mg
|
900.000
|
900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
Mecobalamin
|
7.500.000
|
7.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Mercaptopurin
|
15.400.000
|
15.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Mesna
|
139.429.500
|
139.429.500
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Mesna
|
110.250.000
|
110.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
Methadone
|
121.800.000
|
121.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
Methotrexat
|
15.840.000
|
15.840.000
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Milrinon
|
1.176.000.000
|
1.176.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Mỗi ống 1 ml chứa: Midazolam (dưới dạng Midazolam HCl 5,56 mg) 5mg
|
1.134.000.000
|
1.134.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 5,2mg)
|
22.960.000
|
22.960.000
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri)
|
504.000
|
504.000
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Mupirocin
|
3.500.000
|
3.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
Natri clorid
|
395.500.000
|
395.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Natri clorid + Natri citrat dihydrat + Kali clorid + Glucose khan
|
16.100.000
|
16.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Nhôm hydroxyd (dưới dạng Nhôm hydroxyd gel) + Magnesi hydroxyd + Simethicon (dưới dạng Simethicon emulsion)
|
486.000
|
486.000
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Paracetamol
|
24.000.000
|
24.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
Penicillamin
|
957.000.000
|
957.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Pentoxifyllin
|
3.234.000
|
3.234.000
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Phenoxymethyl Penicillin
|
525.000
|
525.000
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
Phức hợp kháng yêu tố ức chế yếu tố VIII (Factor VIII Inhibitor bypassing activity)
|
132.300.000
|
132.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
Posaconazole
|
285.000.000
|
285.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Povidon iod
|
28.182.000
|
28.182.000
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Promethazin hydroclorid
|
42.300.000
|
42.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Proparacaine Hydrocloride (Proxymetacaine hydrochloride)
|
3.544.200
|
3.544.200
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Propranolol hydroclorid
|
1.800.000
|
1.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
124
|
Prostaglandin E1 (Alprostadil)
|
3.696.000.000
|
3.696.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
125
|
Protein màng ngoài tinh khiết vi khuẩn não mô cầu nhóm B- 50mcg/0,5ml.
Polysaccharide vỏ vi khuẩn não mô cầu nhóm C-50mcg/0,5ml.
|
1.052.352.000
|
1.052.352.000
|
0
|
12 tháng
|
|
126
|
Risperidon
|
61.992.000
|
61.992.000
|
0
|
12 tháng
|
|
127
|
Risperidon
|
21.000.000
|
21.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
128
|
Sắt (dưới dạng Sắt (II) gluconat); Mangan (dưới dạng Mangan gluconat dihydrat); Đồng (dưới dạng đồng gluconat)
|
5.100.000
|
5.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
129
|
Sắt (III) Hydroxid Polymaltose
|
227.120.000
|
227.120.000
|
0
|
12 tháng
|
|
130
|
Sestamibi (6-methoxy isobutyl isonitrile)
|
39.870.000
|
39.870.000
|
0
|
12 tháng
|
|
131
|
Sevofluran
|
1.862.400.000
|
1.862.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
132
|
Simethicon
|
3.997.500
|
3.997.500
|
0
|
12 tháng
|
|
133
|
Sorbitol
|
1.470.000
|
1.470.000
|
0
|
12 tháng
|
|
134
|
Sorbitol
|
224.000
|
224.000
|
0
|
12 tháng
|
|
135
|
Sufentanil citrat
|
30.450.000
|
30.450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
136
|
Sulfadiazine Bạc U.S.P 1% tl/tl
|
13.300.000
|
13.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
137
|
Technetium 99m (Tc-99m)
|
558.720.000
|
558.720.000
|
0
|
12 tháng
|
|
138
|
Telmisartan
|
48.200
|
48.200
|
0
|
12 tháng
|
|
139
|
Terbutalin sufat+ Guaifenesin
|
39.375.000
|
39.375.000
|
0
|
12 tháng
|
|
140
|
Tetracyclin
|
8.500.000
|
8.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
141
|
Tigecyclin
|
396.000.000
|
396.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
142
|
Tobramycin
|
1.485.000.000
|
1.485.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
143
|
Tobramycin
|
188.160.000
|
188.160.000
|
0
|
12 tháng
|
|
144
|
Topotecan
|
96.000.000
|
96.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
145
|
Trihexyphenidyl hydroclorid
|
690.000
|
690.000
|
0
|
12 tháng
|
|
146
|
Urea C-13
|
3.570.000.000
|
3.570.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
147
|
Valproat Natri
|
80.696.000
|
80.696.000
|
0
|
12 tháng
|
|
148
|
Vasopressin
|
2.772.000.000
|
2.772.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
149
|
Vecuronium
|
122.000.000
|
122.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
150
|
Vincristin
|
673.200.000
|
673.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
151
|
Virus Rota sống, giảm độc lực typ G1P [8]
|
50.967.000
|
50.967.000
|
0
|
12 tháng
|
|
152
|
Vitamin A ;Ergocalciferol (vitamin D2) ;Alpha tocopheryl acetat (vitamin E); Vitamin B1; Riboflavin natri phosphate; Pyridoxin HCL (Vitamin B6); Nicacinamid (Vitamin PP);Ascorbic acid (Vitamin C); Dexanthenol (vitamin B5)
|
2.500.000
|
2.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
153
|
Vitamin A +
Vitamin B1 +
Vitamin B6 +
Vitamin PP +
Vitamin D3 +
Vitamin B2 +
Vitamin B12
|
3.360.000
|
3.360.000
|
0
|
12 tháng
|
|
154
|
Vitamin B1 (Thiamin HCl)
|
1.975.000
|
1.975.000
|
0
|
12 tháng
|
|
155
|
Vitamin B6 (Pyridoxin)
|
265.000
|
265.000
|
0
|
12 tháng
|
|
156
|
Vitamin C (Acid ascorbic)
|
1.575.000
|
1.575.000
|
0
|
12 tháng
|
|
157
|
Vitamin D3 (Cholecalciferol)
|
13.000.000
|
13.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
158
|
Vitamin K1
|
705.600.000
|
705.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
159
|
Voriconazol
|
244.200.000
|
244.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
160
|
Xanh methylen
|
50.000
|
50.000
|
0
|
12 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Thương cảm có hai loại. Loại thứ nhất, loại yếu đuối và ủy mị, thực ra chẳng là gì hơn ngoài sự thiếu kiên nhẫn của con tim muốn ném đi nhanh hết sức có thể cảm xúc đau buồn khơi dậy khi nhìn sự bất hạnh của kẻ khác; sự thương cảm ấy không phải là lòng trắc ẩn, mà chỉ là khao khát bản năng muốn củng cố tâm hồn trước đau khổ của người khác. Và loại còn lại, loại duy nhất có ý nghĩa, sự tử tế một cách không ủy mị nhưng sáng tạo, hiểu bản chất và quyết tâm duy trì, kiên nhẫn và độ lượng, tới hết giới hạn sức mạnh của nó và thậm chí còn vượt xa hơn nữa. "
Stefan Zweig
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.