Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Acid amin (Alanin , Arginin , Acid aspartic , Cystein , Acid glutamic , Glycin , Histidin, Isoleucin , Leucin, Lysin (dưới dạng Lysin monohydrat), Methionin , Phenylalanin , Prolin , Serin , Taurin , Threonin , Tryptophan , Tyrosin , Valin)
|
7.020.000.000
|
7.020.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Acetazolamid
|
1.600.000
|
1.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Acetylcystein
|
82.600.000
|
82.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Aciclovir
|
6.360.000
|
6.360.000
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Acid Thioctic
|
5.040.000
|
5.040.000
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Aciclovir
|
1.112.000.000
|
1.112.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Albendazol
|
1.920.000
|
1.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Albumin
|
3.900.000.000
|
3.900.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Albumin
|
5.856.000.000
|
5.856.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Albumin + Immunoglobulin (G,M,A)
|
480.000.000
|
480.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Alimemazin
|
201.600
|
201.600
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Alimemazin
|
24.300
|
24.300
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Ambroxol hydroclorid
|
3.998.400
|
3.998.400
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Ambroxol hydroclorid
|
4.725.000
|
4.725.000
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Ambroxol hydrochlorid + Clenbuterol
|
5.040.000
|
5.040.000
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Ambroxol hydrochloride 15mg/5ml
|
180.000.000
|
180.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Amikacin 250mg
|
208.000.000
|
208.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Amisulprid
|
2.100.000
|
2.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Amitriptylin (hydroclorid)
|
22.550.000
|
22.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrate)
|
1.336.660
|
1.336.660
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Amoxicilin + acid clavulanic
|
249.000.000
|
249.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Amoxicilin + acid clavulanic
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Amoxicilin+
Acid clavulanic
|
2.992.500
|
2.992.500
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Arginin hydroclorid
|
2.250.000
|
2.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Atropin sulfat
|
5.200.000
|
5.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Azathioprine
|
84.000.000
|
84.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Azithromycin
|
299.000.000
|
299.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Bacillus subtilis ≥ 108 CFU
|
29.400.000
|
29.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Bacillus subtilis;
Lactobacillus acidophilus
|
2.400.000
|
2.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Bacillus subtilis;
Lactobacillus acidophilus
|
4.600.000
|
4.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Baclofen
|
5.959.800
|
5.959.800
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Beclometason (dipropional)
|
1.120.000
|
1.120.000
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Biodiastase+Lipase+Newlase
|
1.469.700
|
1.469.700
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Bisoprolol fumarat + Hydroclorothiazid
|
720.000
|
720.000
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Bleomycin
|
122.396.400
|
122.396.400
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Calci glucoheptonat + Vitamin D3
|
110.370.000
|
110.370.000
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Calci lactat pentahydrat
Thiamine hydrochloride
Riboflavine sodium phosphate
Pyridoxine hydrochloride
Cholecalciferol
Alphatocopheryl acetate
Nicotinamide
Dexpanthenol
Lysin hydrochloride
|
3.750.000
|
3.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Calcifediol
|
2.880.000
|
2.880.000
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Calcium polystyrene sulfonate
|
53.361.000
|
53.361.000
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Cefaclor
|
2.513.700
|
2.513.700
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Cefditoren
|
7.020.000
|
7.020.000
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Cefixim
|
3.622.500
|
3.622.500
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Cefpodoxim
|
481.500
|
481.500
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Ceftaroline fosamil (dưới dạng Ceftaroline fosamil acetic acid solvate monohydrate)
|
238.400.000
|
238.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Cefuroxim
|
2.400.000
|
2.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Ciprofloxacin
|
435.200.000
|
435.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Cisplatin
|
123.200.000
|
123.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Clarithromycin
|
51.570.000
|
51.570.000
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Clobetasol propionat
|
808.500
|
808.500
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Cyclophosphamid
|
109.460.000
|
109.460.000
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Cyclophosphamid
|
226.491.000
|
226.491.000
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Cytarabin
|
31.800.000
|
31.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Dacarbazin
|
19.140.000
|
19.140.000
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Deferasirox
|
912.000.000
|
912.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Deferoxamine mesylat
|
12.700.000
|
12.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Desloratadin
|
76.538.000
|
76.538.000
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Dexamethason
|
2.394.000
|
2.394.000
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Dexclorpheniramin maleat+ Betamethason
|
18.000.000
|
18.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Dibencozid
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Enoxaparin
|
360.000.000
|
360.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Entecavir
|
340.200.000
|
340.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Erythropoietin
|
500.000.000
|
500.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Etoposid
|
461.991.600
|
461.991.600
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Fexofenadin hydroclorid
|
1.619.700
|
1.619.700
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Fludarabin phosphat
|
56.000.000
|
56.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Fluoxetin
|
3.570.000
|
3.570.000
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Gelatin khan (dưới dạng gelatin biến tính) + NaCl + Magnesi clorid hexahydrat + KCl + Natri lactat (dưới dạng dung dịch Natri (S)-lactat)
|
11.000.000
|
11.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Gelatin tannate
|
6.750.000
|
6.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Giải độc tố bạch hầu ≥ 2 IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 20 IU; Giải độc tố ho gà 8µg; Filamentous Haemagglutimin 8µg;Pertactin 2,5µg
|
179.400.000
|
179.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Albumin
|
1.449.667.000
|
1.449.667.000
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Albumin
|
625.000.000
|
625.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Albumin
|
5.100.000.000
|
5.100.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Albumin
|
3.470.000.000
|
3.470.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Human Serum Albumin Macroaggregate
|
58.050.000
|
58.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Huyết thanh kháng nọc rắn hổ đất tinh chế
|
23.257.500
|
23.257.500
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Huyết thanh kháng nọc rắn lục tre tinh chế
|
23.257.500
|
23.257.500
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Immune globulin
|
4.648.750.000
|
4.648.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Immune globulin
|
5.375.000.000
|
5.375.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Immune globulin
|
6.969.500.000
|
6.969.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Immune globulin
|
11.200.000.000
|
11.200.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Immunoglobulin (IgG, IgA, IgM)
|
24.150.000.000
|
24.150.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Kali clorid
|
7.497.000
|
7.497.000
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Kẽm gluconat
|
1.196.400
|
1.196.400
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Ketamin hydroclorid
|
291.840.000
|
291.840.000
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Ketorolac tromethamin
|
7.170.000
|
7.170.000
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
L – Ornithin L – Aspartat
|
336.000.000
|
336.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
L- Ornithin- L-aspartat
|
660.000
|
660.000
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
L-Asparaginase
|
1.515.000.000
|
1.515.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
L-Asparaginase Erwinia
|
6.446.400.000
|
6.446.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Levetiracetam
|
217.350.000
|
217.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Levocetirizine dihydrochloride
|
13.920.000
|
13.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Lidocain + epinephrin (adrenalin)
|
47.131.000
|
47.131.000
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Lidocain hydroclodrid
|
8.673.600
|
8.673.600
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Lidocain+ Prilocain
|
89.090.000
|
89.090.000
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
L-lysin hydroclorid ; Calcilactatpentahydrat tương đương Calci ; Thiaminhydroclorid ( Vitamin B1) ; Riboflavin natriphosphat (Vitamin B2); Pyridoxinhydroclorid ( Vitamin B6); Colecalciferol ( Vitamin D3); Alpha tocopherylacetat ( Vitamin E); Nicotinamid (Vitamin PP); Dexpanthenol
|
1.100.000
|
1.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
L-lysine hydroclorid;
Vitamin B1;
Vitamin B6;
Vitamin B12
|
3.300.000
|
3.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Macrogol (polyethylen glycol)
|
1.282.500
|
1.282.500
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Macrogol (polyethylen glycol)+ Natri sulfat+ Natri bicarbonat+ Natri Clorid+ Kali clorid
|
8.999.700
|
8.999.700
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Magnesi aspartat anhydrat (dưới dạng Magnesi aspartat tetrahydrat 175mg) 140mg; Kali aspartat anhydrat (dưới dạng Kali aspartat hemihydrat 166,3mg) 158mg
|
900.000
|
900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
Mecobalamin
|
7.500.000
|
7.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Mercaptopurin
|
15.400.000
|
15.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Mesna
|
139.429.500
|
139.429.500
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Mesna
|
110.250.000
|
110.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
Methadone
|
121.800.000
|
121.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
Methotrexat
|
15.840.000
|
15.840.000
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Milrinon
|
1.176.000.000
|
1.176.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Mỗi ống 1 ml chứa: Midazolam (dưới dạng Midazolam HCl 5,56 mg) 5mg
|
1.134.000.000
|
1.134.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 5,2mg)
|
22.960.000
|
22.960.000
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri)
|
504.000
|
504.000
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Mupirocin
|
3.500.000
|
3.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
Natri clorid
|
395.500.000
|
395.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Natri clorid + Natri citrat dihydrat + Kali clorid + Glucose khan
|
16.100.000
|
16.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Nhôm hydroxyd (dưới dạng Nhôm hydroxyd gel) + Magnesi hydroxyd + Simethicon (dưới dạng Simethicon emulsion)
|
486.000
|
486.000
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Paracetamol
|
24.000.000
|
24.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
Penicillamin
|
957.000.000
|
957.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Pentoxifyllin
|
3.234.000
|
3.234.000
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Phenoxymethyl Penicillin
|
525.000
|
525.000
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
Phức hợp kháng yêu tố ức chế yếu tố VIII (Factor VIII Inhibitor bypassing activity)
|
132.300.000
|
132.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
Posaconazole
|
285.000.000
|
285.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Povidon iod
|
28.182.000
|
28.182.000
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Promethazin hydroclorid
|
42.300.000
|
42.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Proparacaine Hydrocloride (Proxymetacaine hydrochloride)
|
3.544.200
|
3.544.200
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Propranolol hydroclorid
|
1.800.000
|
1.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
124
|
Prostaglandin E1 (Alprostadil)
|
3.696.000.000
|
3.696.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
125
|
Protein màng ngoài tinh khiết vi khuẩn não mô cầu nhóm B- 50mcg/0,5ml.
Polysaccharide vỏ vi khuẩn não mô cầu nhóm C-50mcg/0,5ml.
|
1.052.352.000
|
1.052.352.000
|
0
|
12 tháng
|
|
126
|
Risperidon
|
61.992.000
|
61.992.000
|
0
|
12 tháng
|
|
127
|
Risperidon
|
21.000.000
|
21.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
128
|
Sắt (dưới dạng Sắt (II) gluconat); Mangan (dưới dạng Mangan gluconat dihydrat); Đồng (dưới dạng đồng gluconat)
|
5.100.000
|
5.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
129
|
Sắt (III) Hydroxid Polymaltose
|
227.120.000
|
227.120.000
|
0
|
12 tháng
|
|
130
|
Sestamibi (6-methoxy isobutyl isonitrile)
|
39.870.000
|
39.870.000
|
0
|
12 tháng
|
|
131
|
Sevofluran
|
1.862.400.000
|
1.862.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
132
|
Simethicon
|
3.997.500
|
3.997.500
|
0
|
12 tháng
|
|
133
|
Sorbitol
|
1.470.000
|
1.470.000
|
0
|
12 tháng
|
|
134
|
Sorbitol
|
224.000
|
224.000
|
0
|
12 tháng
|
|
135
|
Sufentanil citrat
|
30.450.000
|
30.450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
136
|
Sulfadiazine Bạc U.S.P 1% tl/tl
|
13.300.000
|
13.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
137
|
Technetium 99m (Tc-99m)
|
558.720.000
|
558.720.000
|
0
|
12 tháng
|
|
138
|
Telmisartan
|
48.200
|
48.200
|
0
|
12 tháng
|
|
139
|
Terbutalin sufat+ Guaifenesin
|
39.375.000
|
39.375.000
|
0
|
12 tháng
|
|
140
|
Tetracyclin
|
8.500.000
|
8.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
141
|
Tigecyclin
|
396.000.000
|
396.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
142
|
Tobramycin
|
1.485.000.000
|
1.485.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
143
|
Tobramycin
|
188.160.000
|
188.160.000
|
0
|
12 tháng
|
|
144
|
Topotecan
|
96.000.000
|
96.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
145
|
Trihexyphenidyl hydroclorid
|
690.000
|
690.000
|
0
|
12 tháng
|
|
146
|
Urea C-13
|
3.570.000.000
|
3.570.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
147
|
Valproat Natri
|
80.696.000
|
80.696.000
|
0
|
12 tháng
|
|
148
|
Vasopressin
|
2.772.000.000
|
2.772.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
149
|
Vecuronium
|
122.000.000
|
122.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
150
|
Vincristin
|
673.200.000
|
673.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
151
|
Virus Rota sống, giảm độc lực typ G1P [8]
|
50.967.000
|
50.967.000
|
0
|
12 tháng
|
|
152
|
Vitamin A ;Ergocalciferol (vitamin D2) ;Alpha tocopheryl acetat (vitamin E); Vitamin B1; Riboflavin natri phosphate; Pyridoxin HCL (Vitamin B6); Nicacinamid (Vitamin PP);Ascorbic acid (Vitamin C); Dexanthenol (vitamin B5)
|
2.500.000
|
2.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
153
|
Vitamin A +
Vitamin B1 +
Vitamin B6 +
Vitamin PP +
Vitamin D3 +
Vitamin B2 +
Vitamin B12
|
3.360.000
|
3.360.000
|
0
|
12 tháng
|
|
154
|
Vitamin B1 (Thiamin HCl)
|
1.975.000
|
1.975.000
|
0
|
12 tháng
|
|
155
|
Vitamin B6 (Pyridoxin)
|
265.000
|
265.000
|
0
|
12 tháng
|
|
156
|
Vitamin C (Acid ascorbic)
|
1.575.000
|
1.575.000
|
0
|
12 tháng
|
|
157
|
Vitamin D3 (Cholecalciferol)
|
13.000.000
|
13.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
158
|
Vitamin K1
|
705.600.000
|
705.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
159
|
Voriconazol
|
244.200.000
|
244.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
160
|
Xanh methylen
|
50.000
|
50.000
|
0
|
12 tháng
|
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG như sau:
- Có quan hệ với 1046 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 9,19 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 79,33%, Xây lắp 1,22%, Tư vấn 2,13%, Phi tư vấn 16,41%, Hỗn hợp 0,91%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 6.547.028.428.341 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 5.395.680.864.593 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 17,59%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Nghèo khó không phải điều đáng xấu hổ, nhưng xấu hổ vì nó thì đáng đấy. "
Benjamin Franklin
Sự kiện trong nước: Nguyễn Huy Tự là nhà thơ đời Lê Hiển Tông, có tên khác nữa là Yên, tự Hữu Chi, hiệu Uẩn Trai. Ông sinh ngày 3-9-1743 tại Trường Lưu, Lại Thạch, La Sơn, tỉnh Hà Tĩnh. Ông là con Thám hoa Nguyễn Huy Oánh. Năm 1759 ông đỗ Hương Cống. Từ năm 1767, ông nhậm chức Tri phủ Quốc Oai. Năm 1770, ông được ưu đãi theo hàng Tiến sĩ, thăng Hiến sát xứ Sơn Nam, sau đó cải sang võ chức tước Nhạc Đình Bá, rồi làm Đốc đồng Sơn Tây. Ông là tác giả truyện thơ nổi tiếng "Hoa Tiên". Khi nhà Hậu Lê suy vong, năm 1789 ông được vua Quang Trung triệu tập vào Phú Xuân, bổ chức Hữu thị lang. Nhưng chẳng bao lâu, ngày 5-9-1790 ông mất, thọ 47 tuổi.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.