Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên nhà thầu | Giá trúng thầu | Tổng giá lô (VND) | Số mặt hàng trúng thầu | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
vn0311051649 |
0311051649 |
30.456.000 |
34.002.000 |
6 |
||
2 |
vn0303923529 |
0303923529 |
500.370.000 |
520.255.000 |
12 |
||
3 |
vn0301329486 |
0301329486 |
344.568.000 |
382.691.000 |
43 |
||
4 |
vn0301140748 |
0301140748 |
752.082.500 |
757.927.000 |
23 |
||
5 |
vn0300483037 |
0300483037 |
17.719.000 |
17.719.000 |
4 |
||
6 |
vn0300523385 |
0300523385 |
147.000.000 |
164.430.000 |
1 |
||
7 |
vn0316417470 |
0316417470 |
3.917.965.970 |
3.940.478.170 |
45 |
||
8 |
vn0313142700 |
0313142700 |
96.385.000 |
129.737.000 |
9 |
||
9 |
vn0304819721 |
0304819721 |
9.450.000 |
9.975.000 |
1 |
||
10 |
vn1800156801 |
1800156801 |
205.165.000 |
227.310.000 |
18 |
||
11 |
vn3300101406 |
3300101406 |
13.718.000 |
17.983.400 |
7 |
||
12 |
vn0101400572 |
0101400572 |
828.200.000 |
828.200.000 |
19 |
||
13 |
vn0302597576 |
0302597576 |
3.704.353.150 |
3.704.784.150 |
51 |
||
14 |
vn0314206876 |
0314206876 |
47.000.000 |
52.500.000 |
2 |
||
15 |
vn0104089394 |
0104089394 |
381.575.000 |
382.575.000 |
11 |
||
16 |
vn0309717586 |
0309717586 |
412.500.000 |
415.500.000 |
3 |
||
17 |
vn0309588210 |
0309588210 |
2.940.000 |
3.600.000 |
1 |
||
18 |
vn0500465187 |
0500465187 |
12.810.000 |
12.810.000 |
1 |
||
19 |
vn0104628582 |
0104628582 |
115.000.000 |
115.000.000 |
1 |
||
20 |
vn1600699279 |
1600699279 |
28.711.000 |
28.766.000 |
7 |
||
21 |
vn0108588683 |
0108588683 |
6.575.000 |
7.500.000 |
1 |
||
22 |
vn0302339800 |
0302339800 |
275.856.000 |
302.736.000 |
12 |
||
23 |
vn4200562765 |
4200562765 |
140.178.500 |
564.777.000 |
29 |
||
24 |
vn0302533156 |
0302533156 |
98.598.000 |
183.438.000 |
5 |
||
25 |
vn1400460395 |
1400460395 |
142.260.000 |
142.260.000 |
2 |
||
26 |
vn0311683817 |
0311683817 |
12.216.800 |
14.667.000 |
4 |
||
27 |
vn2500228415 |
2500228415 |
110.184.000 |
165.520.000 |
8 |
||
28 |
vn0302375710 |
0302375710 |
379.405.000 |
379.405.000 |
11 |
||
29 |
vn0100109699 |
0100109699 |
150.671.000 |
160.986.000 |
10 |
||
30 |
vn1300382591 |
1300382591 |
54.243.000 |
76.774.950 |
5 |
||
31 |
vn0108839834 |
0108839834 |
556.000.000 |
609.000.000 |
1 |
||
32 |
vn4400116704 |
4400116704 |
21.540.000 |
29.000.000 |
2 |
||
33 |
vn0312147840 |
0312147840 |
29.400.000 |
29.400.000 |
1 |
||
34 |
vn1400384433 |
1400384433 |
45.717.000 |
45.717.000 |
3 |
||
35 |
vn1801681842 |
1801681842 |
197.500.000 |
350.000.000 |
1 |
||
36 |
vn0315579158 |
0315579158 |
1.700.000 |
3.720.000 |
1 |
||
37 |
vn0315066082 |
0315066082 |
111.800.000 |
144.625.000 |
3 |
||
38 |
vn0316836760 |
0316836760 |
6.750.000 |
6.950.000 |
2 |
||
39 |
vn0302284069 |
0302284069 |
17.400.000 |
18.732.000 |
1 |
||
40 |
vn0102195615 |
0102195615 |
42.042.000 |
59.650.000 |
4 |
||
41 |
vn0313040113 |
0313040113 |
48.468.000 |
48.468.000 |
4 |
||
42 |
vn4100259564 |
4100259564 |
12.028.800 |
12.159.000 |
5 |
||
43 |
vn0304123959 |
0304123959 |
7.717.700 |
8.132.600 |
3 |
||
44 |
vn0309829522 |
0309829522 |
246.394.400 |
308.206.400 |
10 |
||
45 |
vn0312087239 |
0312087239 |
144.400.000 |
144.400.000 |
3 |
||
46 |
vn0302408317 |
0302408317 |
5.379.000 |
38.289.000 |
4 |
||
47 |
vn0107960796 |
0107960796 |
26.400.000 |
27.000.000 |
1 |
||
48 |
vn0305925578 |
0305925578 |
64.467.000 |
65.384.000 |
5 |
||
49 |
vn0600337774 |
0600337774 |
61.148.900 |
163.065.000 |
8 |
||
50 |
vn0302662659 |
0302662659 |
113.815.000 |
125.875.000 |
4 |
||
51 |
vn0304528578 |
0304528578 |
246.620.000 |
246.620.000 |
4 |
||
52 |
vn0302366480 |
0302366480 |
586.274.000 |
597.294.000 |
2 |
||
53 |
vn0303871630 |
0303871630 |
7.500.000 |
7.500.000 |
1 |
||
54 |
vn0317299766 |
0317299766 |
123.600.000 |
123.600.000 |
1 |
||
55 |
vn0302166964 |
0302166964 |
38.680.000 |
100.069.000 |
5 |
||
56 |
vn0311197983 |
0311197983 |
65.000.000 |
65.000.000 |
1 |
||
57 |
vnz000019802 |
3600275957 |
25.350.000 |
29.000.000 |
1 |
||
58 |
vn0302560110 |
0302560110 |
74.627.600 |
75.153.600 |
6 |
||
59 |
vn0313918133 |
0313918133 |
36.000.000 |
36.000.000 |
1 |
||
60 |
vn0314545004 |
0314545004 |
525.000.000 |
525.000.000 |
1 |
||
61 |
vn0400102091 |
0400102091 |
87.030.000 |
103.392.000 |
6 |
||
62 |
vn0100108536 |
0100108536 |
41.550.000 |
212.545.000 |
3 |
||
63 |
vn0314089150 |
0314089150 |
54.384.000 |
63.050.000 |
4 |
||
64 |
vn0302975997 |
0302975997 |
10.950.000 |
11.075.000 |
1 |
||
65 |
vn0312594302 |
0312594302 |
37.323.000 |
38.600.000 |
2 |
||
66 |
vn0309279702 |
0309279702 |
13.350.000 |
13.350.000 |
1 |
||
67 |
vn0310083493 |
0310083493 |
3.395.370.000 |
3.395.370.000 |
3 |
||
68 |
vn0104415182 |
0104415182 |
16.500.000 |
20.010.000 |
1 |
||
69 |
vn0314162763 |
0314162763 |
54.000.000 |
114.000.000 |
1 |
||
70 |
vn0312108760 |
0312108760 |
60.435.000 |
158.000.000 |
2 |
||
71 |
vn0109281630 |
0109281630 |
36.800.000 |
37.250.000 |
2 |
||
72 |
vn0301160832 |
0301160832 |
1.500.000 |
2.304.000 |
1 |
||
73 |
vn0304325722 |
0304325722 |
152.000.000 |
152.700.000 |
3 |
||
74 |
vn0105402161 |
0105402161 |
69.240.000 |
75.900.000 |
2 |
||
75 |
vn0303513667 |
0303513667 |
24.045.000 |
26.313.000 |
2 |
||
76 |
vn0313515938 |
0313515938 |
416.980.000 |
945.550.000 |
5 |
||
77 |
vn0310985237 |
0310985237 |
41.700.000 |
43.350.000 |
2 |
||
78 |
vn0312387190 |
0312387190 |
5.200.000 |
5.200.000 |
1 |
||
79 |
vn4201563553 |
4201563553 |
64.050.000 |
68.100.000 |
2 |
||
80 |
vn0316214382 |
0316214382 |
11.600.000 |
11.600.000 |
1 |
||
81 |
vn0312492614 |
0312492614 |
87.257.000 |
92.612.000 |
6 |
||
82 |
vn0311036601 |
0311036601 |
12.900.000 |
12.900.000 |
1 |
||
83 |
vn0303317510 |
0303317510 |
40.800.000 |
43.160.000 |
3 |
||
84 |
vn0312401092 |
0312401092 |
21.900.000 |
22.350.000 |
1 |
||
85 |
vn0301018498 |
0301018498 |
4.500.000 |
4.500.000 |
1 |
||
86 |
vn0303694357 |
0303694357 |
9.850.000 |
9.850.000 |
1 |
||
87 |
vn0316948792 |
0316948792 |
25.880.000 |
25.920.000 |
1 |
||
88 |
vn0104043110 |
0104043110 |
34.500.000 |
34.500.000 |
1 |
||
89 |
vn0316447154 |
0316447154 |
14.100.000 |
14.250.000 |
1 |
||
90 |
vn0311989386 |
0311989386 |
58.500.000 |
155.670.000 |
2 |
||
91 |
vn0310631333 |
0310631333 |
3.600.000 |
8.050.000 |
1 |
||
92 |
vn0303609231 |
0303609231 |
288.500.000 |
319.850.000 |
2 |
||
93 |
vn0311194365 |
0311194365 |
62.000.000 |
66.000.000 |
1 |
||
94 |
vn0105383141 |
0105383141 |
9.450.000 |
9.900.000 |
1 |
||
95 |
vn0315086882 |
0315086882 |
91.065.000 |
101.340.000 |
2 |
||
96 |
vn0301445281 |
0301445281 |
56.250.000 |
56.250.000 |
2 |
||
97 |
vn0310823236 |
0310823236 |
10.950.000 |
11.274.000 |
1 |
||
98 |
vn0304747121 |
0304747121 |
80.000.000 |
80.000.000 |
1 |
||
99 |
vn0314223381 |
0314223381 |
163.170.000 |
163.170.000 |
1 |
||
100 |
vn0302064627 |
0302064627 |
4.095.000 |
4.095.000 |
1 |
||
101 |
vn0317419985 |
0317419985 |
18.720.000 |
19.612.800 |
1 |
||
Tổng cộng: 101 nhà thầu |
22.118.869.320 |
24.540.229.070 |
518 |
||||
1 |
PP2400287779 |
2211260000251.02 |
SaVi Acarbose 100 |
Acarbose |
100mg |
893110164524 (VD-24268-16) (QĐ gia hạn số 181/QĐ-QLD ngày 21/03/2024, STT 282 PL1 trang 26) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
1.000 |
3.801 |
3.801.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
2 |
PP2400287781 |
2210770000812.02 |
SaVi Acarbose 50 |
Acarbose |
50mg |
VD-21685-14 (Quyết định 201/QĐ-QLD ngày 20/04/2022 của Cục Quản lý Dược gia hạn SĐK) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty CPDP SaVi |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
1.000 |
1.970 |
1.970.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
3 |
PP2400287782 |
2240970000015.04 |
Aceclofenac Stella 100 mg |
Aceclofenac |
100mg |
VD-20124-13 (có CV gia hạn) |
Uống |
viên nén bao phim |
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm |
Việt Nam |
Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
3.000 |
700 |
2.100.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
4 |
PP2400287783 |
0190650000533.02 |
Tegrucil-1 |
Acenocoumarol |
1mg |
VD-27453-17 (Quyết định số 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 của Cục Quản lý Dược gia hạn SĐK) |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
1.000 |
2.450 |
2.450.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
5 |
PP2400287784 |
0180360011301.02 |
Tegrucil-4 |
Acenocoumarol |
4mg |
VD-25455-16 (Quyết định số 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 của Cục Quản lý Dược gia hạn SĐK) |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú |
Việt Nam |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
1.000 |
3.150 |
3.150.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
6 |
PP2400287785 |
0180300011316.04 |
Acetazolamid |
Acetazolamid |
250mg |
VD-27844-17 |
Uống |
Viên nén |
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Dược Liệu Pharmedic |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
5.000 |
1.000 |
5.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM DƯỢC LIỆU PHARMEDIC |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
7 |
PP2400287787 |
0180300011323.01 |
Tanganil 500mg |
Acetylleucine |
500mg |
VN-22534-20 |
Uống |
Viên nén |
Pierre Fabre Medicament Production |
Pháp |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
10.000 |
4.612 |
46.120.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
8 |
PP2400287788 |
0180300011323.02 |
Stadleucin |
Acetylleucin |
500mg |
893100338823 (có CV gia hạn) |
Uống |
viên nén |
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
5.000 |
2.310 |
11.550.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY |
NHÓM 2 |
48 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
9 |
PP2400287790 |
2230140000013.04 |
Antimuc 300 mg/3 ml |
Acetylcysteine |
300mg/ 3ml |
VD-36204-22 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 10 ống x 3ml |
Ống |
300 |
29.000 |
8.700.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
10 |
PP2400287791 |
0190610000542.02 |
Aspirin Stella 81 mg |
Aspirin (Acetylsalicylic acid) |
81mg |
893110337023 (có CV gia hạn) |
Uống |
viên nén bao phim tan trong ruột |
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 28 viên |
Viên |
10.000 |
350 |
3.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
11 |
PP2400287794 |
0180310011399.02 |
Medskin Clovir 400 |
Acyclovir |
400mg |
VD-22034-14 (Quyết định số 854/QĐ-QLD ngày 30/12/2022 của Cục Quản lý Dược gia hạn SĐK) |
Uống |
Viên nén |
Công ty CP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang |
Việt Nam |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
1.000 |
1.760 |
1.760.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
12 |
PP2400287795 |
2240930000031.04 |
Acyclovir |
Aciclovir |
250mg/5g; 5g |
893100802024 (VD-24956-16) |
Dùng Ngoài |
Kem bôi da |
Công ty CP Dược Medipharco |
Việt Nam |
Hộp 1 tuýp x 5g |
Tuýp |
300 |
3.850 |
1.155.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIPHARCO |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
13 |
PP2400287796 |
0180350013490.03 |
Acyclovir Stella 800 mg |
Acyclovir |
800mg |
VD-23346-15 (có CV gia hạn) |
Uống |
viên nén |
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 5 viên |
Viên |
7.000 |
4.000 |
28.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY |
NHÓM 3 |
48 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
14 |
PP2400287797 |
2240950000042.04 |
Mepatyl |
Acid acetic |
2% (w/w) |
893110101723 (QLĐB-799-19) (công văn gia hạn số: 352/QĐ-QLD ngày 25/5/2023) |
Nhỏ tai |
Dung dịch nhỏ tai |
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ 10ml |
Lọ |
1.000 |
45.000 |
45.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP |
NHÓM 4 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
15 |
PP2400287799 |
2240920000065.01 |
Amiyu Granules |
L-Isoleucin + L-Leucin + L-Lysin Hydrochlorid + LMethionin + L-Phenylalanin + L-Threonin + LTryptophan + L-Valin + LHistidin Hydrochlorid Hydrat |
203,9mg + 320,3mg + 291,0mg + 320,3mg + 320,3mg + 145,7mg + 72,9mg + 233,0mg + 216,2mg |
499110023023 (QĐ gia hạn số 146/QĐ-QLD ngày 02/3/2023, STT 43, PL1, tr.09) |
Uống |
Cốm |
EA Pharma Co., Ltd. |
Nhật |
Hộp 30 gói x 2.5g |
Gói |
2.000 |
21.000 |
42.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
16 |
PP2400287802 |
2240940000090.01 |
Nephrosteril |
L-Alanin, L-Arginin , Amino-acetic acid (Glycin), L-Histidin, L-Isoleucin, L-Leucin, L-Lysin monoacetat (tương đương L-Lysin), L-Methionin, L-Phenylalanin, L-Prolin, L-Serin, L-Threonin, L-Tryptophan, L-Valin, Acetylcystein (tương đương L-Cystein), L-Malic acid, Acid acetic (acid acetic băng) |
L-Alanin 1,575g, L-Arginin 1,225g, Amino-acetic acid (Glycin) 0,80g, L-Histidin 1,075g, L-Isoleucin 1,275g, L-Leucin 2,575g, L-Lysin monoacetat 2,5025g (tương đương 1,775g L-Lysin), L-Methionin 0,70g, L-Phenylalanin 0,95g, L-Prolin 1,075g, L-Serin 1,125g, L-Threonin 1,20g, L-Tryptophan 0,475g, L-Valin 1,55g, Acetylcystein 0,125g (tương đương 0,0925g L-Cystein), L-Malic acid 0,375g, Acid acetic 99% (acid acetic băng) 0,345g |
VN-17948-14 |
Tiêm truyền tĩnh mạch (IV) |
Dung dịch tiêm truyền |
Fresenius Kabi Austria GmbH |
Áo |
Thùng 10 chai 250ml |
Chai |
500 |
112.000 |
56.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
17 |
PP2400287804 |
2240960000117.01 |
Morihepamin |
L-Isoleucin + L-Leucin + LLysin acetat + LMethionin + LPhenylalanin + L-Threonin + LTryptophan + LValin + L-Alanin + L-Arginin + L-Aspartic acid + L-Histidin + L-Prolin + L-Serin + LTyrosin + Glycin |
7,58%; 500ml |
VN-17215-13 (QĐ gia hạn số 572/QĐ-QLD ngày 23/9/2022, STT 01, PL3, tr.01) |
Tiêm truyền |
Dung dịch truyền tĩnh mạch |
Ay Pharmaceuticals Co., Ltd |
Nhật |
Túi 500ml |
Túi |
100 |
186.736 |
18.673.600 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
18 |
PP2400287805 |
2240970000121.04 |
Gumitic |
Acid alpha lipoic |
200mg |
893110395623(VD-28184-17) |
Uống |
Viên nang mềm |
Công ty cổ phần Dược TW Mediplantex |
Việt Nam |
Hộp 12 vỉ x 5 viên |
Viên |
5.000 |
6.400 |
32.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN PHÚ MINH |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
19 |
PP2400287806 |
2240980000135.04 |
Golheal 300 |
Acid thioctic (Alpha Lipoic Acid) |
300mg |
893110307124(Số ĐKC: VD-24075-16) (CV gia hạn số 331/QĐ-QLD ngày 27/5/2024) |
Uống |
Viên nang mềm |
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ, 4 vỉ x 15 viên |
Viên |
3.000 |
8.500 |
25.500.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGỌC VIỆT |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
20 |
PP2400287807 |
2240980000142.01 |
Alfa-Lipogamma 600 Oral |
Acid Thioctic |
600mg |
400110416923 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Dragenopharm Apotheker Püschl GmbH |
Đức |
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ hoặc 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
5.000 |
16.800 |
84.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
21 |
PP2400287808 |
2240900000153.01 |
Differin Cream 0.1% |
Adapalene |
0,1% |
VN-19652-16 (QĐ gia hạn số 573/QĐ-QLD ngày 23/9/2022, STT 61, PL1, tr.14) |
Dùng ngoài |
Kem |
Laboratoires Galderma |
Pháp |
Hộp 1 tuýp 30g |
Tuýp |
200 |
140.600 |
28.120.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
22 |
PP2400287809 |
2240950000165.05 |
Tazoretin-C |
Mỗi 10 gam gel chứa: Adapalene 10mg; Clindamycin (dưới dạng Clindamycin Phosphat) 100mg |
10mg/100mg/10g; 15g |
VD-31827-19 |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Công ty cổ phần Dược phẩm Me Di Sun |
Việt Nam |
Hộp 1 tuýp 15g |
Tuýp |
30 |
98.000 |
2.940.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHÚC LONG |
NHÓM 5 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
23 |
PP2400287810 |
2240920000171.01 |
Epiduo 0.1%/2.5% gel |
Adapalen + Benzoyl peroxide |
0,1% + 2,5% |
300110126723 (QĐ gia hạn số 370/QĐ-QLD ngày 26/5/2023, STT 02, PL3, tr.01) |
Dùng ngoài |
Gel bôi da |
Laboratoires Galderma |
Pháp |
Hộp 1 lọ 15g |
Lọ |
200 |
140.600 |
28.120.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
NHÓM 1 |
18 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
24 |
PP2400287811 |
0180370011421.04 |
SaVi Albendazol 200 |
Albendazol |
200mg |
VD-24850-16 (Quyết định 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 của Cục Quản lý Dược gia hạn SĐK) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty CPDP SaVi |
Việt Nam |
Hộp 1 vỉ x 2 viên |
Viên |
500 |
1.800 |
900.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
25 |
PP2400287812 |
2240910000181.01 |
Fosamax Plus 70mg/2800IU |
Acid Alendronic (dưới dạng Natri alendronate trihydrate) + Vitamin D3 |
70mg + 2800IU (dưới dạng Vitamin D3 100.000IU/g) |
840110031123 (QĐ gia hạn số 146/QĐ-QLD ngày 02/3/2023, STT 124, PL1, tr.19) |
Uống |
Viên nén |
CCSX: Rovi Pharma Industrial Services, S.A.; CS đóng gói và xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme B.V. |
CCSX: Spain; CS đóng gói và xuất xưởng: The Netherlands |
Hộp 1 vỉ x 4 viên |
Viên |
4.000 |
103.820 |
415.280.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
NHÓM 1 |
18 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
26 |
PP2400287813 |
2240930000192.02 |
SaViDrinate |
Acid alendronic (dưới dạng Alendronat natri 91,35mg) + Colecalciferol |
70mg + 2800 IU |
VD-28041-17 + QĐ số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 đến ngày 31/12/2024 |
Uống |
Viên sủi bọt |
Công ty CP Dược phẩm SaVi |
Việt Nam |
Hộp 1 vỉ xé x 4 viên |
Viên |
2.000 |
57.500 |
115.000.000 |
Công ty TNHH Dược phẩm HQ |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
27 |
PP2400287814 |
2240940000205.01 |
Fosamax Plus 70mg/5600IU |
Acid Alendronic (dưới dạng natri alendronat trihydrat) + Vitamin D3 |
70mg + 5600IU (dưới dạng vitamin D3 100.000IU/g) |
VN-19253-15 (QĐ gia hạn số 572/QĐ-QLD ngày 23/9/2022, STT 07, PL3, tr.02) |
Uống |
Viên nén |
CSSX: Rovi Pharma Industrial Services, S.A.; Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme B.V. |
CSSX: Spain; Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: The Netherlands |
Hộp 1 vỉ x 4 viên |
Viên |
2.000 |
114.180 |
228.360.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
NHÓM 1 |
18 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
28 |
PP2400287815 |
2240920000218.04 |
Bivobone |
Alendronat natri + Cholecalciferol (Vitamin D3) |
70mg Alendronic acid + 5.600UI |
VD-33842-19 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần Dược phẩm Reliv |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 10 viên |
Viên |
500 |
13.150 |
6.575.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC ĐẠI QUANG |
NHÓM 4 |
30 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
29 |
PP2400287816 |
2200910000048.04 |
Alanboss XL 10 |
Alfuzosin hydroclorid |
10mg |
VD-34894-20 |
Uống |
Viên nén phóng thích kéo dài |
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
3.000 |
6.867 |
20.601.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
30 |
PP2400287817 |
0180300011446.04 |
Thelizin |
Alimemazin (dưới dạng Alimemazin tartrat) |
5mg |
893100288523 (CV gia hạn 737/QĐ-Q:D 09/10/2023) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Chai 500 viên |
Viên |
5.000 |
77 |
385.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
31 |
PP2400287819 |
0180350011052.04 |
Katrypsin |
Alpha chymotrypsin |
21 microkatals |
893110347723 (CV gia hạn 737/QĐ-QLD ngày 09/10/2023) |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 15 vỉ x 10 viên |
Viên |
50.000 |
125 |
6.250.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
NHÓM 4 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
32 |
PP2400287821 |
0180360011479.04 |
Alverin |
Alverin citrat |
40mg |
893110103924 (VD-28144-17) (CV gia hạn số 90/QĐ-QLD ngày 31/01/2024) |
Uống |
Viên nén |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Lọ 100 viên |
Viên |
2.000 |
260 |
520.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
33 |
PP2400287822 |
0180380011480.01 |
Meteospasmyl |
Alverin citrat + Simethicon |
60mg + 300mg |
VN-22269-19(cv đính chính 2647/QLD-ĐK) |
Uống |
Viên nang mềm |
Laboratoires Galéniques Vernin (Cơ sở đóng gói, kiểm soát chất lượng, xuất xưởng: Laboratoires Mayoly Spindler - đ/c: 6, Avenue de l'Europe - 78400 Chatou, France) |
Pháp |
Hộp 2 vỉ x 10 viên |
Viên |
7.000 |
3.360 |
23.520.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
34 |
PP2400287823 |
0180380011480.02 |
AVARINO |
Simethicone + Alverine citrate |
300mg,60mg |
VN-14740-12 kèm công văn số 7981/QLD-ĐK ngày 08/6/2017 về việc thay đổi mẫu nhãn, thay đổi cách ghi địa chỉ nhà sản xuất nhượng quyền; quyết định số 573/QĐ-QLD ngày 23/9/2022 về việc ban hành danh mục 169 thuốc nước ngoài được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 110 |
Uống |
Viên nang mềm |
Mega Lifesciences Public Company Limited |
Thailand |
Hộp 5 vỉ x 10 viên |
Viên |
3.000 |
2.500 |
7.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI |
NHÓM 2 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
35 |
PP2400287824 |
2240970000244.01 |
Ambixol 15mg/5ml syrup |
Ambroxol hydroclorid |
15mg/5ml; 100ml |
VN-20667-17 |
Uống |
Siro |
Sopharma AD |
Bulgaria |
Hộp 1 chai 100ml |
Chai |
10.000 |
55.600 |
556.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ DNT VIỆT NAM |
NHÓM 1 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
36 |
PP2400287826 |
0190680000053.02 |
Amxolstad 30 |
Ambroxol hydrochloride |
30mg |
893100064023 |
Uống |
viên nén |
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
10.000 |
1.050 |
10.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY |
NHÓM 2 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
37 |
PP2400287828 |
2211260000305.01 |
Amlodipine Stella 10 mg |
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) |
10mg |
893110389923 (có CV gia hạn) |
Uống |
viên nén |
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
5.000 |
650 |
3.250.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
38 |
PP2400287829 |
2221040000012.02 |
AMLODAC 5 |
Amlodipin (dưới dạng Amlodipine besylate) |
5mg |
VN-22060-19 kèm công văn 16985/QLD-ĐK ngày 17/11/2020 V/v bổ sung qui cách đóng gói, kèm quyết định số 517/QĐ-QLD ngày 5/9/2022 V/v sửa đổi thông tin tại danh mục thuốc cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam ban hành kèm theo các Quyết địmh cấp giấy đăng ký lưu hành của Cục QLD; Công văn Số: 4559/QLD-ĐK ngày 4/5/2023 V/v công bố danh mục nội dung thay đổi nhỏ chỉ yêu cầu thông báo theo quy định tại khoản 2 Điều 38 Thông tư số 08/2022/TT-BYT (Đợt 1) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Zydus Lifesciences Limited |
India |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
12.000 |
280 |
3.360.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
39 |
PP2400287830 |
2240900000252.01 |
Natrixam 1.5mg/10mg |
Indapamide 1,5mg, Amlodipine (dưới dạng Amlodipin besilate) 10mg |
1,5mg; 10mg |
300110029723 |
Uống |
viên nén giải phóng kiểm soát |
Les Laboratoires Servier Industrie |
Pháp |
Hộp 6 vỉ x 5 viên |
Viên |
3.000 |
4.987 |
14.961.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
NHÓM 1 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
40 |
PP2400287831 |
2240960000261.01 |
Natrixam 1.5mg/5mg |
Indapamide 1,5mg, Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5mg |
1,5mg; 5mg |
300110029823 |
Uống |
Viên nén giải phóng kiểm soát |
Les Laboratoires Servier Industrie |
Pháp |
Hộp 6 vỉ x 5 viên |
Viên |
3.000 |
4.987 |
14.961.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
NHÓM 1 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
41 |
PP2400287832 |
2240960000278.01 |
Exforge HCT 5mg/160mg/12.5mg |
Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilate), Valsartan, Hydrochlorothiazide |
5mg + 160mg + 12,5mg |
840110079223 (VN-19289-15) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Siegfried Barbera, S.L. |
Tây Ban Nha |
Hộp 4 vỉ x 7 viên |
Viên |
1.800 |
18.107 |
32.592.600 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
NHÓM 1 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
42 |
PP2400287835 |
2240900000290.02 |
Imefed SC 250mg/62,5mg |
Amoxicilin + Acid clavulanic |
250mg + 62,5mg |
VD-32838-19 (Quyết định 553/QĐ-QLD ngày 5/8/2024 của Cục Quản lý Dược gia hạn SĐK) |
Uống |
Thuốc bột pha hỗn dịch uống |
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm - Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh Lộc |
Việt Nam |
Hộp 12 gói 0,8g |
Gói |
3.000 |
9.800 |
29.400.000 |
Công ty Cổ Phần Thương Mại Dược Phẩm PVN |
NHÓM 2 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
43 |
PP2400287836 |
2240910000303.02 |
Biocemet DT 500mg/62,5mg |
Amoxicilin + Acid clavulanic |
500 mg + 62,5mg |
893110415724(VD-31719-19) |
Uống |
Viên nén phân tán |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh Lộc |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 7 viên |
Viên |
3.000 |
9.450 |
28.350.000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM IMEXPHARM |
NHÓM 2 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
44 |
PP2400287837 |
2230140000020.02 |
Fleming |
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihyrat), Acid clavulanic (dưới dạng Diluted Potassium Clavulanate) |
500mg; 125mg |
890110079723 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Medreich Limited |
Ấn Độ |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
2.500 |
3.969 |
9.922.500 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC |
NHÓM 2 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
45 |
PP2400287839 |
2200960000098.01 |
Curam 1000mg |
Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat 1005mg) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat 149mg) 125mg |
875mg + 125mg |
888110436823 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Sandoz GmbH |
Áo |
Hộp 10 vỉ x 8 viên |
Viên |
10.000 |
6.790 |
67.900.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
NHÓM 1 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
46 |
PP2400287840 |
2200960000098.03 |
Klamentin 875/125 |
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) + Acid clavulanic (dưới dạng kali Clavulanat & avicel) |
875mg + 125mg |
VD-24618-16 (Quyết định số 833/QĐ-QLD ngày 21/12/2022 gia hạn SĐK) |
Uống |
viên nén bao phim |
Công ty CP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang |
Việt Nam |
hộp 1 túi x 2 vỉ x 7 viên |
Viên |
20.000 |
4.700 |
94.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG |
NHÓM 3 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
47 |
PP2400287841 |
2240950000325.04 |
Sumakin 500/125 |
Mỗi gói chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat); Sulbactam (dưới dạng Sulbactam pivoxyl) |
500mg; 125mg |
VD-23194-15 (Kèm QĐ số 62/QĐ-QLD, ngày 08/02/2023) |
Uống |
Thuốc bột uống |
Công ty Cổ Phần Hóa - Dược Phẩm Mekophar |
Việt Nam |
Hộp 12 gói x 3,0g |
Gói |
3.000 |
5.500 |
16.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR |
NHÓM 4 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
48 |
PP2400287842 |
2240930000338.04 |
Sumakin 750 |
Amoxicillin trihydrat tương đương Amoxicillin; Sulbactam pivoxyl tương đương Sulbactam |
500mg; 250mg |
893110929224 (VD-20320-13) |
Uống |
Viên bao phim |
Công ty Cổ Phần Hóa - Dược Phẩm Mekophar |
Việt Nam |
Hộp 02 vỉ x 07 viên |
Viên |
10.000 |
7.500 |
75.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR |
NHÓM 4 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
49 |
PP2400287843 |
2240940000342.04 |
Bactamox 1g |
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) + Sulbactam (dưới dạng Sulbactam pivoxil) |
875mg+ 125mg |
893110415524 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 7 viên |
Viên |
25.000 |
7.900 |
197.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN KANKA |
NHÓM 4 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
50 |
PP2400287844 |
2240910000358.04 |
Pargine |
Arginin HCl |
1000mg/10ml |
893110344224 (VD-21508-14) |
Uống |
Dung dịch uống |
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội |
Việt Nam |
Hộp 4 vỉ x 5 ống x 10ml |
Ống |
2.000 |
5.500 |
11.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
51 |
PP2400287845 |
2240910000365.04 |
Livernin-DH |
Arginin hydroclorid |
500mg/5ml |
VD-33993-20 |
Uống |
Dung dịch uống |
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
Việt Nam |
Hộp 20 ống x 5ml |
Ống |
10.000 |
6.300 |
63.000.000 |
CÔNG TY TNHH DP THUẬN PHONG |
NHÓM 4 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
52 |
PP2400287846 |
2240900000375.03 |
Stadnolol 50 |
Atenolol |
50mg |
893110050423 (có CV gia hạn) |
Uống |
viên nén |
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
5.000 |
470 |
2.350.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY |
NHÓM 3 |
60 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
53 |
PP2400287847 |
0180370011063.03 |
Insuact 10 |
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) |
10mg |
893110487024 (VD-29107-18) (Quyết định 402/QĐ-QLD ngày 18/06/2024 của Cục Quản lý Dược gia hạn SĐK) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty CPDP SaVi |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
15.000 |
299 |
4.485.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI |
NHÓM 3 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
54 |
PP2400287849 |
2240930000390.04 |
Atorvastatin 20 |
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) |
20mg |
VD-21313-14 (CV gia hạn 62/QĐ-QLD ngày 08/2/2023) |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
5.000 |
140 |
700.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
55 |
PP2400287850 |
2240960000407.04 |
Mezapulgit |
Attapulgit hoạt tính + magnesi carbonat-nhôm hydroxyd |
2,5g + 0,3g+ 0.2g |
VD-19362-13 (QĐ số: 833/QĐ-QLD 21/12/2022) |
Uống |
Thuốc bột pha hỗn dịch uống |
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
Việt Nam |
Hộp 30 gói x 3,3g |
Gói |
3.000 |
1.491 |
4.473.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN |
NHÓM 4 |
48 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
56 |
PP2400287851 |
2240920000416.04 |
Flutilas |
Azelastine hydrochloride; Fluticasone propionate |
(137µg (mcg) + 50µg (mcg))/liều |
893110734724 |
Xịt mũi |
Hỗn dịch xịt mũi |
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ x 50 liều |
Lọ |
100 |
110.000 |
11.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI |
NHÓM 4 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
57 |
PP2400287852 |
0190630000560.02 |
Zaromax 250 |
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) |
250mg |
VD-26005-16 (Quyết định số 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 của Cục Quản lý Dược gia hạn SĐK) |
Uống |
viên nén bao phim |
Công ty CP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang |
Việt Nam |
hộp 10 vỉ x 6 viên |
Viên |
1.000 |
2.750 |
2.750.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
58 |
PP2400287853 |
2240940000427.03 |
Azizi |
Azithromycin |
500mg |
VD-35695-22 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên |
Việt Nam |
Hộp 1 vỉ x 3 viên |
Viên |
2.000 |
2.550 |
5.100.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM & THIẾT BỊ Y TẾ NGUYỄN HOÀNG |
NHÓM 3 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
59 |
PP2400287855 |
2240930000444.04 |
Enterogran |
Bacillus clausii |
2 tỷ bào tử/g |
QLSP-954-16 |
Uống |
Thuốc bột |
Công ty Cổ phần Vắcxin và sinh phẩm Nha Trang |
Việt Nam |
Hộp 20 gói x 1g |
Gói |
10.000 |
3.360 |
33.600.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
60 |
PP2400287856 |
2200950000138.04 |
Enterogran |
Bacillus clausii |
2 tỷ bào tử/g |
QLSP-954-16 |
Uống |
Thuốc bột |
Công ty Cổ phần Vắcxin và sinh phẩm Nha Trang |
Việt Nam |
Hộp 20 gói x 1g |
Gói |
1.000 |
3.360 |
3.360.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
61 |
PP2400287857 |
2200970000149.02 |
Zabavnik |
Baclofen |
10mg |
VD-29727-18 (Quyết định số 225/QĐ-QLD ngày 3/4/2023 của Cục Quản lý Dược gia hạn SĐK) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
3.000 |
1.419 |
4.257.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
62 |
PP2400287858 |
0180310011573.01 |
Bambec |
Bambuterol hydrochlorid |
10mg |
VN-16125-13 |
Uống |
Viên nén |
AstraZeneca Pharmaceutical Co., Ltd. |
Trung Quốc |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
1.000 |
5.639 |
5.639.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
63 |
PP2400287859 |
0180310011573.02 |
Baburex |
Bambuterol hydroclorid |
10mg |
VD-24594-16 (Quyết định số 364/QĐ-QLD ngày 07/06/2024 của Cục Quản lý Dược gia hạn SĐK) |
Uống |
Viên nén |
Công ty CP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
1.000 |
1.490 |
1.490.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
64 |
PP2400287862 |
0190640000581.02 |
SaVi Betahistine 16 |
Betahistin dihydroclorid |
16mg |
893110164724 (VD-29836-18) (Quyết định 181/QĐ-QLD ngày 21/3/2024 của Cục Quản lý Dược gia hạn SĐK) |
Uống |
Viên nén |
Công ty CPDP SaVi |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
30.000 |
479 |
14.370.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
65 |
PP2400287863 |
2240900000467.01 |
Betaserc 24mg |
Betahistine dihydrochloride |
24mg |
300110779724 (VN-21651-19) |
Uống |
Viên nén |
Mylan Laboratories S.A.S |
Pháp |
Hộp 5 vỉ x 10 viên |
Viên |
12.000 |
5.962 |
71.544.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
66 |
PP2400287864 |
2240910000471.04 |
Betamethason |
Betamethason dipropionat |
19,2mg/30g; 30g |
893110654524 (VD-28278-17) |
Dùng Ngoài |
Gel bôi da |
Công ty CP Dược Medipharco |
Việt Nam |
Hộp 1 tuýp 30g |
Tuýp |
50 |
28.500 |
1.425.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIPHARCO |
NHÓM 4 |
60 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
67 |
PP2400287866 |
2240950000493.04 |
Gentameson |
Betamethason dipropionat + Clotrimazol + Gentamicin |
(0,64mg + 10mg + 1mg)/g; 10g |
893110802324 (VD-23819-15) |
Dùng Ngoài |
Kem bôi da |
Công ty CP Dược Medipharco |
Việt Nam |
Hộp 1 tuýp 10g |
Tuýp |
200 |
5.250 |
1.050.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIPHARCO |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
68 |
PP2400287867 |
0180330011621.02 |
BisacodylDHG |
Bisacodyl |
5mg |
VD-21129-14 (Quyết định số 401/QĐ-QLD ngày 18/6/2024 của Cục Quản lý Dược gia hạn SĐK) |
Uống |
Viên nén bao phim tan trong ruột |
Công ty CP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang |
Việt Nam |
Hộp 4 vỉ x 25 viên |
Viên |
1.000 |
315 |
315.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
69 |
PP2400287868 |
0180300013648.02 |
BISNOL |
Bismuth oxyd (dưới dạng Tripotassium dicitrato Bismuthat (TDB)) |
120mg |
VD-28446-17 (QĐ gia hạn số 614/QĐ-QLD ngày 27/08/2024, STT 122 PL1 trang 12) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú |
Việt Nam |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
30.000 |
3.950 |
118.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
70 |
PP2400287869 |
0180300011071.02 |
CORNEIL-2,5 |
Bisoprolol fumarat |
2,5mg |
893110103223 (QĐ gia hạn số 352/QĐ-QLD ngày 25/5/2023, STT 109 PL1 trang 13/22) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú |
Việt Nam |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
25.000 |
450 |
11.250.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
71 |
PP2400287870 |
0180310013515.01 |
Bisoprolol 5mg |
Bisoprolol fumarat |
5mg |
VN-22178-19 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Lek S.A |
Ba Lan |
Hộp 4 vỉ x 25 viên |
Viên |
7.000 |
679 |
4.753.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
NHÓM 1 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
72 |
PP2400287871 |
2240960000506.01 |
Bisoplus HCT 5/12.5 |
Bisoprolol fumarat + Hydroclorothiazid |
5mg + 12,5mg |
893110049223 (VD-18530-13) (CV gia hạn 198/QĐ-QLD 24/03/2023) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 4 vỉ x 10 viên |
Viên |
3.000 |
2.400 |
7.200.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VẠN CƯỜNG PHÁT |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
73 |
PP2400287872 |
0180380011633.04 |
BROMHEXIN 4mg |
Bromhexin hydroclorid |
4mg |
893100141524 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 |
Việt Nam |
Hộp 10vỉ x 20viên |
Viên |
3.000 |
53 |
159.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 3/2 |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
74 |
PP2400287873 |
2240950000516.05 |
Bromhexine A.T |
Bromhexin hydroclorid |
4mg/5ml; 60ml |
VD-25652-16 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023, STT 997, PL1 trang 46/290) |
Uống |
Dung dịch uống |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 1 chai x 60 ml |
Chai |
1.000 |
8.100 |
8.100.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM |
NHÓM 5 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
75 |
PP2400287874 |
2240920000522.05 |
Bromhexin |
Bromhexin hydrochlorid |
8mg |
893100388524 (VD-31731-19) (CV gia hạn 364/QĐ-QLD ngày 07/6/2024) |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 04 vỉ x 50 viên |
Viên |
20.000 |
50 |
1.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
NHÓM 5 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
76 |
PP2400287875 |
2240900000535.04 |
Dkasonide |
Budesonide |
64mcg/liều; 120 liều |
893110148523 |
Xịt mũi |
Hỗn dịch xịt mũi |
Công Ty Cổ Phần Dược Khoa |
Việt Nam |
Hộp 01 lọ x 120 liều xịt |
Lọ |
300 |
88.000 |
26.400.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI FAMED |
NHÓM 4 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
77 |
PP2400287876 |
2240910000549.01 |
Breztri Aerosphere |
Mỗi liều phóng thích chứa: Budesonid 160mcg, Glycopyrronium 7,2mcg, Formoterol fumarat dihydrat 5mcg |
160mcg + 7,2mcg + 5mcg |
300110445423 |
Hít |
Hỗn dịch nén dưới áp suất dùng để hít |
AstraZeneca Dunkerque Production |
Pháp |
Hộp gồm 1 túi nhôm chứa 1 bình xịt 120 liều |
Bình |
900 |
948.680 |
853.812.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
NHÓM 1 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
78 |
PP2400287877 |
0180350011663.04 |
Caldihasan |
Calci carbonat + Vitamin D3 |
1.250mg + 125UI |
VD-34896-20 (CV 652/QĐ-QLD ngày 21/12/2020) |
Uống |
Viên nén |
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
30.000 |
840 |
25.200.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
79 |
PP2400287878 |
2240920000553.02 |
Boncium |
Calci carbonat + Vitamin D3 |
1.250mg + 250UI |
VN-20172-16 (Công văn gia hạn: CV gia hạn GPLH 225/QĐ-QLD 03/04/2023) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Gracure Pharmaceuticals Ltd. |
Ấn Độ |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
5.000 |
3.700 |
18.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC ĐẠI NAM |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
80 |
PP2400287880 |
2240930000567.04 |
Calci clorid 500mg/ 5ml |
Calci clorid dihydrat |
500mg/ 5ml |
893110337024 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân |
Việt Nam |
Hộp 50 ống x 5ml |
Ống |
300 |
838 |
251.400 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
81 |
PP2400287881 |
2240920000577.04 |
Elnitine |
Magnesi gluconat + Calci glycerophosphat (dưới dạng Calci glycerophosphat 50%) |
(0,426g + 0,456g)/10ml |
893100513224 (VD-32400-19) (có CV gia hạn) |
Uống |
dung dịch uống |
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 20 ống x 10 ml |
Ống |
1.000 |
3.475 |
3.475.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY |
NHÓM 4 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
82 |
PP2400287882 |
2211220000321.04 |
Calcium |
Calcium lactate pentahydrate (tương đương calcium (Ca+) 39mg) |
300mg |
893100848324 (VD-33457-19) (CV gia hạn 607/QĐ-QLD ngày 23/08/2024) |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Chai 1000 viên |
Viên |
4.000 |
450 |
1.800.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
83 |
PP2400287883 |
2240910000587.04 |
Calsfull |
Calci lactat pentahydrat |
500mg |
VD-28746-18 (CV gia hạn 136/QĐ-QLD ngày 01/3/2023) |
Uống |
Viên nang mềm |
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
50.000 |
2.150 |
107.500.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VẠN CƯỜNG PHÁT |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
84 |
PP2400287884 |
2240940000595.04 |
Bometan |
Calcipotriol (dưới dạng calcipotriol monohydrat); Betamethason (dưới dạng betamethason dipropionat) |
50 mcg + 0,5 mg (dưới dạng calcipotriol monohydrat 52,2mcg + betamethason dipropionat 0,643mg)/g |
VD-34154-20 |
Dùng ngoài |
Thuốc mỡ |
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội |
Việt Nam |
Tuýp 10g. Hộp 1 tuýp |
Tuýp |
100 |
150.000 |
15.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI |
NHÓM 4 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
85 |
PP2400287886 |
0180370011711.02 |
Orkan SoftCapsule |
Calcitriol 0.25mcg |
0,25mcg |
VN-20486-17 (Công văn gia hạn: CV gia hạn 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023) |
Uống |
Viên nang mềm |
Young Poong Pharma. Co.,Ltd |
Korea |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
5.000 |
1.890 |
9.450.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC ANH |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
86 |
PP2400287887 |
2240920000614.04 |
Calcium corbière extra |
Calcium glubionate; Calcium lactobionate |
Mỗi ống 5ml chứa: Calcium glubionate 1469,30mg; Calcium lactobionate 319,91mg |
VD-34368-20 |
Uống |
Dung dịch uống |
Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam |
Việt Nam |
Hộp 03 vỉ x 10 ống 10ml |
Ống |
50.000 |
5.942 |
297.100.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC |
NHÓM 4 |
18 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
87 |
PP2400287888 |
2240930000628.04 |
Liverplant |
Cao Cardus marianus + Vitamin B1 + B2 + B5 + B6 + PP |
200mg + 8mg + 8mg + 16mg + 8mg + 24mg |
893100922824 (VD-30944-18) (QĐ gia hạn số 614/QĐ-QLD ngày 27/08/2024, STT 39, PL2, tr.6) |
Uống |
Viên nang mềm |
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Me Di Sun |
Việt Nam |
Hộp 12 vỉ x 5 viên |
Viên |
30.000 |
2.948 |
88.440.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂY SƠN |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
88 |
PP2400287890 |
2240930000642.02 |
Captopril Stella 25 mg |
Captopril |
25mg |
893110337223 (có CV gia hạn) |
Uống |
viên nén |
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
5.000 |
450 |
2.250.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
89 |
PP2400287891 |
2221000000021.04 |
Dixirein Tab 500 |
Carbocistein |
500mg |
VD-35180-21 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
5.000 |
1.659 |
8.295.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
90 |
PP2400287892 |
2240900000658.04 |
Atilude |
Carbocistein |
500mg |
893100277623 (VD-29690-18) (QĐ gia hạn số 737/QĐ-QLD ngày 09/10/2023, STT 258, PL1, tr.23) |
Uống |
Dung dịch uống |
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 30 ống x 10 ml |
Ống |
500 |
6.950 |
3.475.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂY SƠN |
NHÓM 4 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
91 |
PP2400287893 |
2240970000664.01 |
Liposic Eye Gel |
Carbomer |
0,2% (2mg/g) |
VN-15471-12 (Quyết định số 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 của Cục Quản lý Dược gia hạn SĐK) |
Nhỏ mắt |
Gel tra mắt |
Dr. Gerhard Mann Chem.- Pharm. Fabrik GmbH |
Đức |
Hộp/ 1 tuýp 10g |
Tuýp |
300 |
65.000 |
19.500.000 |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ĐAN THANH |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
92 |
PP2400287894 |
0180330011720.02 |
Carvestad 12.5 |
Carvedilol |
12,5mg |
893110697224 (VD-22669-15) (có CV gia hạn) |
Uống |
viên nén |
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
1.000 |
758 |
758.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
93 |
PP2400287895 |
2240960000674.04 |
SaVi Carvedilol 6,25 |
Carvedilol |
6,25mg |
VD-23654-15 (Quyết định 277/QĐ-QLD ngày 23/5/2022 của Cục Quản lý Dược gia hạn SĐK) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty CPDP SaVi |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
5.000 |
395 |
1.975.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
94 |
PP2400287896 |
2200980000252.02 |
Imeclor 125 |
Cefaclor |
125mg |
VD-18963-13 |
Uống |
Thuốc cốm |
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương |
Việt Nam |
Hộp 12 gói x 1,5g |
Gói |
1.000 |
3.717 |
3.717.000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM IMEXPHARM |
NHÓM 2 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
95 |
PP2400287898 |
2200930000264.03 |
Metiny |
Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrate) |
375mg |
893110496024 (VD-27346-17) (CV gia hạn 402/QĐ-QLD 18/6/2024) |
Uống |
Viên nén bao phim giải phóng chậm |
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap |
Việt Nam |
Hộp 1 vỉ x 10 viên |
Viên |
1.000 |
9.900 |
9.900.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP |
NHÓM 3 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
96 |
PP2400287902 |
2200980000276.04 |
Midaxin 300 |
Cefdinir |
300mg |
VD-22947-15(QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024) |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân |
Việt Nam |
Hộp 1 túi x 1 vỉ x 10 viên |
Viên |
3.000 |
2.900 |
8.700.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
97 |
PP2400287903 |
2200920000281.02 |
Imexime 100 |
Cefixim |
100mg |
VD-30398-18 |
Uống |
Thuốc bột pha hỗn dịch uống |
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương |
Việt Nam |
Hộp 12 gói x 2g |
Gói |
2.000 |
6.825 |
13.650.000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM IMEXPHARM |
NHÓM 2 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
98 |
PP2400287904 |
2240930000680.03 |
Mecefix-B.E 150 mg |
Cefixime (dưới dạng cefixime trihydrate) |
150mg |
893110182024 (VD-29377-18) (CV gia hạn 181/QĐ-QLD 21/03/2024) |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 10 viên |
Viên |
2.000 |
7.000 |
14.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP |
NHÓM 3 |
42 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
99 |
PP2400287905 |
2240940000694.01 |
IMERIXX 200 |
Cefixim |
200mg |
VD-35939-22 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương |
Việt Nam |
Hộp 1 vỉ x 10 viên |
Viên |
8.000 |
15.450 |
123.600.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHƯƠNG VIỆT |
NHÓM 1 |
24 Tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
100 |
PP2400287906 |
2240940000700.03 |
Mecefix-B.E 250 mg |
Cefixime (dưới dạng cefixime trihydrate) |
250mg |
893110182124 (VD-29378-18) (CV gia hạn 181/QĐ-QLD 21/3/2024) |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 10 viên |
Viên |
7.000 |
9.900 |
69.300.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP |
NHÓM 3 |
42 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
101 |
PP2400287907 |
2200910000291.03 |
Cefixime 50mg |
Cefixim |
50mg |
VD-32525-19(QĐ gia hạn số: 199 /QĐ-QLD ngày 26/3/2024 được gia hạn đến 31/12/2024) |
Uống |
Thuốc cốm pha hỗn dịch |
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân |
Việt Nam |
Hộp 10 gói x 1,4g |
Gói |
2.000 |
805 |
1.610.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN |
NHÓM 3 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
102 |
PP2400287908 |
2240910000716.03 |
Mecefix-B.E 75 mg |
Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) |
75mg/1,5g |
VD-32695-19 (CV gia hạn 306/QĐ-QLD ngày 14/5/2024) |
Uống |
Cốm pha hỗn dịch uống |
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap |
Việt Nam |
Hộp 20 gói x 1,5g |
Gói |
2.000 |
5.700 |
11.400.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP |
NHÓM 3 |
30 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
103 |
PP2400287910 |
2200930000318.03 |
Cebest |
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) |
100mg/3g |
VD-28341-17 (CV gia hạn 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023) |
Uống |
Cốm pha hỗn dịch uống |
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap |
Việt Nam |
Hộp 20 gói x 3g |
Gói |
2.000 |
7.900 |
15.800.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP |
NHÓM 3 |
30 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
104 |
PP2400287911 |
0190110000202.03 |
Cebest |
Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) |
200mg |
893110380123 (VD-28339-17) (CV gia hạn 776/QĐ-QLD ngày 19/10/2023) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 10 viên |
Viên |
40.000 |
8.600 |
344.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP |
NHÓM 3 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
105 |
PP2400287912 |
2240950000721.03 |
Cebest |
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) |
50mg/1,5g |
VD-28340-17 (CV gia hạn 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023) |
Uống |
Cốm pha hỗn dịch uống |
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap |
Việt Nam |
Hộp 20 gói x 1,5g |
Gói |
1.000 |
6.000 |
6.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP |
NHÓM 3 |
30 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
106 |
PP2400287914 |
2200900000331.03 |
Cefuroxime 125mg |
Cefuroxim |
125mg |
VD-23598-15 (QĐ gia hạn số: 302 /QĐ-QLD ngày 27/4/2023 được gia hạn đến 31/12/2024) |
Uống |
Bột pha hỗn dịch |
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân |
Việt Nam |
Hộp 10 gói x 3,5g |
Gói |
3.000 |
1.675 |
5.025.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN |
NHÓM 3 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
107 |
PP2400287915 |
2200950000343.03 |
Efodyl |
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) |
250mg/3g |
VD-27345-17 (CV gia hạn 62/QĐ-QLD ngày 08/2/2023) |
Uống |
Cốm pha hỗn dịch uống |
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap |
Việt Nam |
Hộp 20 gói x 3g |
Gói |
2.000 |
9.000 |
18.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP |
NHÓM 3 |
30 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
108 |
PP2400287916 |
2200930000363.03 |
Cefuroxime 500mg |
Cefuroxim |
500mg |
VD-22940-15 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
3.000 |
2.300 |
6.900.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN |
NHÓM 3 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
109 |
PP2400287917 |
0180330011799.03 |
Mibecerex |
Celecoxib |
200mg |
VD-33101-19 |
Uống |
viên nang cứng |
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm |
Việt Nam |
Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
10.000 |
2.184 |
21.840.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC |
NHÓM 3 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
110 |
PP2400287918 |
0180300013532.03 |
Cetirizine Stella 10 mg |
Cetirizin dihydroclorid |
10mg |
893100410224 (VD-30834-18) (có CV gia hạn) |
Uống |
viên nén bao phim |
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
2.000 |
440 |
880.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY |
NHÓM 3 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
111 |
PP2400287919 |
2240930000734.04 |
Becatec |
Cetirizin |
10mg |
VD-34081-20 (Công văn gia hạn: CV gia hạn số đăng kí số 274/QĐ-QLD ngày 15/06/2020) |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Việt Nam |
Công ty Cổ phần Dược Enlie |
Hộp 20 gói |
Gói |
2.000 |
4.500 |
9.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC ĐẠI NAM |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
112 |
PP2400287920 |
0190630000638.04 |
Vinphastu |
Cinnarizin |
25mg |
893100305023 (CV gia hạn số 737/QĐ-QLD ngày 09/10/2023) |
Uống |
Viên nén |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 50 vỉ x 25 viên |
Viên |
5.000 |
75 |
375.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
113 |
PP2400287921 |
2240950000745.01 |
Cetraxal |
Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin HCl) |
0,2%; 0,25ml |
VN-18541-14 (Quyết định số 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 của Cục Quản lý Dược gia hạn SĐK) |
Nhỏ tai |
Dung dịch nhỏ tai |
Laboratorios Salvat, S.A |
Tây Ban Nha |
Hộp 15 ống x 0,25ml |
Ống |
3.000 |
8.600 |
25.800.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC |
NHÓM 1 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
114 |
PP2400287922 |
2240960000759.04 |
CIPROFLOXACIN 0,3% |
Ciprofloxacin Hydroclorid |
15mg/5ml |
893115655124 (VD-31549-19) |
Nhỏ mắt |
Dung dịch nhỏ mắt |
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 |
Việt Nam |
Hộp 1 chai 5ml |
Chai |
1.000 |
2.100 |
2.100.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 3/2 |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
115 |
PP2400287923 |
2221070000037.02 |
Cifga |
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) |
500mg |
VD-20549-14 (Quyết định số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 của Cục Quản lý Dược gia hạn SĐK) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty CP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 10 viên |
Viên |
10.000 |
980 |
9.800.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
116 |
PP2400287924 |
2200930000400.01 |
Somazina 1000mg |
Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) |
1000mg/4ml |
VN-18763-15(cv gia hạn 226/QĐ-QLD) |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Ferrer Internacional S.A |
Tây Ban Nha |
Hộp 5 ống 4ml |
Ống |
2.000 |
81.900 |
163.800.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
117 |
PP2400287925 |
2240940000762.01 |
Somazina 500mg |
Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) |
500mg/4ml |
VN-18764-15 (CÔNG VĂN GIA HẠN 226/QĐ-QLD) |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Ferrer Internacional S.A |
Tây Ban Nha |
Hộp 5 ống 4ml |
Ống |
1.000 |
53.500 |
53.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
118 |
PP2400287927 |
2240980000784.05 |
Klacid |
Clarithromycin |
125mg/5ml/ Hộp 60ml |
899110399323 |
Uống |
Cốm pha hỗn dịch uống |
PT. Abbott Indonesia |
Indonesia |
Hộp 1 lọ 60ml |
Lọ |
1.000 |
103.140 |
103.140.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
NHÓM 5 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
119 |
PP2400287928 |
2240960000797.02 |
Clabact 500 |
Clarithromycin |
500mg |
VD-27561-17 (Quyết định số 331/QĐ-QLD ngày 27/5/2024 của Cục Quản lý Dược gia hạn SĐK) |
Uống |
viên nén bao phim |
Công ty CP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang |
Việt Nam |
hộp 2 vỉ x 10 viên |
Viên |
2.000 |
3.750 |
7.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
120 |
PP2400287929 |
2240950000806.04 |
Tralop 0,05% |
Clobetasol propionat |
0,05%; 10g |
893110166523 |
Dùng Ngoài |
Kem bôi ngoài da |
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma |
Việt Nam |
Hộp 1 tuýp x 10 gam |
Tuýp |
1.000 |
7.700 |
7.700.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - THÁI |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
121 |
PP2400287930 |
2240930000819.05 |
Tralop 0,05% |
Clobetasol propionat |
0,05%; 15g |
893110166523 |
Dùng Ngoài |
Kem bôi ngoài da |
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma |
Việt Nam |
Hộp 1 tuýp x 15 gam |
Tuýp |
1.000 |
9.500 |
9.500.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - THÁI |
NHÓM 5 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
122 |
PP2400287931 |
2240970000824.04 |
Daiclo |
Clonixin Lysinate |
125mg |
893110222224 (Số ĐKC: VD-30865-18) (CV gia hạn 181/QĐ-QLD ngày 21/03/2024) |
Uống |
Viên nang mềm |
Công ty TNHH Phil Inter Pharma |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
20.000 |
3.600 |
72.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGỌC VIỆT |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
123 |
PP2400287933 |
2240940000830.04 |
Sovasol |
Clotrimazol |
0,5mg/ml; 100ml |
893110708524 (VD-28045-17) |
Dùng Ngoài |
Dung dịch |
Công Ty Cổ Phần Dược và Vật Tư Y Tế Bình Thuận |
Việt Nam |
Hộp 1 chai 100ml |
Chai |
1.000 |
65.000 |
65.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SONG VÂN |
NHÓM 4 |
36 |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
124 |
PP2400287934 |
2240910000846.05 |
BIROXIME |
Clotrimazol |
1%/20g |
VN-21797-19 (QĐ gia hạn số 199/QĐ-QLD ngày 26/3/2024, STT 29, PL2, tr.02) |
Thuốc dùng ngoài |
Thuốc kem |
Agio Pharmaceuticals Ltd. |
Ấn Độ |
Hộp 1 tuýp 20g |
Tuýp |
500 |
17.500 |
8.750.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA |
NHÓM 5 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
125 |
PP2400287935 |
2200970000439.04 |
Clotrimazol |
Clotrimazol |
100mg |
893100359323 (VD-17187-12) |
Đặt |
Viên nén đặt âm đạo |
Công ty CP Dược Medipharco |
Việt Nam |
Hộp 1 vỉ x 6 viên |
Viên |
2.000 |
1.050 |
2.100.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIPHARCO |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
126 |
PP2400287936 |
2240980000852.04 |
Wzitamy TM |
Clotrimazol |
200mg |
893110613124 (VD-33535-19) (QĐ gia hạn số 495/QĐ-QLD ngày 24/07/2024, STT 300 PL1 trang 32) |
Đặt âm đạo |
Viên nén đặt âm đạo |
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 6 viên |
Viên |
1.000 |
6.000 |
6.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
127 |
PP2400287937 |
2240900000863.01 |
Neo-Codion |
Codein camphosulfonat + Sulfogaiacol + Cao mềm Grindelia |
25mg + 100mg + 20mg |
VN-18966-15 (CV gia hạn 62/QĐ-QLD) |
Uống |
Viên nén bao đường |
Sophartex |
Pháp |
Hộp 2 vỉ x 10 viên |
Viên |
5.000 |
3.585 |
17.925.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
128 |
PP2400287938 |
0180370011889.02 |
Colchicine |
Colchicin |
1mg |
VD-19169-13 (Quyết định số 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 của Cục Quản lý Dược gia hạn SĐK) |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
3.000 |
925 |
2.775.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
129 |
PP2400287939 |
2240940000878.04 |
Alcool 70° |
Cồn 70° |
70°; 60ml |
VD-31793-19 |
Dùng Ngoài |
Cồn thuốc dùng ngoài |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC |
Việt Nam |
Chai 60ml |
Chai |
2.000 |
2.835 |
5.670.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
130 |
PP2400287940 |
2240970000886.04 |
Crotamiton Stella 10% |
Crotamiton |
2g/20g |
893100095024 (có CV gia hạn) |
Dùng Ngoài |
kem bôi da |
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 1 tuýp 20g |
Tuýp |
200 |
24.000 |
4.800.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY |
NHÓM 4 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
131 |
PP2400287941 |
2240960000896.02 |
HORNOL |
Cytidin monophosphat disodium + Uridin monophosphat disodium |
5mg + 3mg |
VD-16719-12 (QĐ gia hạn số 854/QĐ-QLD ngày 30/12/2022, STT 122 PL1) |
Uống |
Viên nang |
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
10.000 |
4.390 |
43.900.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
132 |
PP2400287942 |
0190650000670.01 |
Núcleo C.M.P forte |
Cytidin-5'-monophosphat, muối dinatri (C.M.P. dinatri) 5mg; Uridin-5'-triphosphat, muối trinatri (U.T.P. trinatri), Uridin-5'-diphosphat, muối dinatri (U.D.P. dinatri), Uridin-5'-monophosphat, muối dinatri (U.M.P. dinatri) 3mg (tương đương Uridin 1,33mg) |
5mg; 3mg (tương đương Uridin 1,33mg) |
VN-22713-21 |
Uống |
Viên nang cứng |
Ferrer Internacional S.A. |
Tây Ban Nha |
Hộp 6 vỉ x 5 viên |
Viên |
20.000 |
9.000 |
180.000.000 |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ĐAN THANH |
NHÓM 1 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
133 |
PP2400287943 |
2240960000902.04 |
Afrimin |
Chlorhexidine digluconate (dưới dạng dung dịch chlorhexidine digluconate 20%) |
2mg/ml |
893100026124 |
Dùng ngoài |
Dung dịch súc miệng |
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ x 250 ml |
Lọ |
1.000 |
90.000 |
90.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
134 |
PP2400287944 |
2240960000919.04 |
Clorpheniramin 4mg |
Chlorpheniramine maleat |
4mg |
VD-34186-20 (CV gia hạn 274/QĐ-QLD ngày 15/6/2020) |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Chai 1000 viên |
Viên |
20.000 |
28 |
560.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
135 |
PP2400287945 |
2240970000923.05 |
Vindapa 5mg |
Dapagliflozin (dưới
dạng dapagliflozin
propanediol
monohydrat) |
5mg |
893110456123 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
10.000 |
3.480 |
34.800.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
NHÓM 5 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
136 |
PP2400287947 |
2230160000093.01 |
Fluomizin |
Dequalinium chloride |
10mg |
VN-16654-13 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023, STT 626, PL2, trang 26/75) |
Đặt âm đạo |
Viên nén đặt âm đạo |
Rottendorf Pharma GmbH |
Đức |
Hộp 1 vỉ x 6 viên |
Viên |
4.000 |
19.420 |
77.680.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
137 |
PP2400287948 |
2240970000947.02 |
Desbebe |
Desloratadin |
0,5mg/ml; 60ml |
VN-20422-17 (Công văn gia hạn: CV gia hạn GPLH 62/QĐ-QLD 08/02/2023) |
Uống |
Siro |
Gracure Pharmaceuticals Ltd. |
Ấn Độ |
Hộp 1 lọ x 60ml |
Lọ |
50 |
65.000 |
3.250.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC ĐẠI NAM |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
138 |
PP2400287950 |
2240900000962.04 |
A.T Desloratadin |
Desloratadin |
2,5mg/ 5ml |
VD-24131-16 (QĐ gia hạn số 447/QĐ-QLD ngày 02/08/2022, STT 17, PL1 trang 3/17) |
Uống |
Dung dịch uống |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 30 gói x 5 ml |
Gói |
500 |
1.340 |
670.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM |
NHÓM 4 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
139 |
PP2400287951 |
0180340011901.04 |
Desloratadin |
Desloratadin |
5mg |
893100365123 (CV gia hạn 776/QĐ-QLD ngày 19/10/2023) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
3.000 |
200 |
600.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
140 |
PP2400287953 |
0180330011935.04 |
Dexclorpheniramin Blue |
Dexchlorpheniramine maleate |
2mg |
VD-33995-20 (CV gia hạn 273/QĐ-QLD ngày 15/6/2020) |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Chai 1000 viên |
Viên |
7.000 |
60 |
420.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
141 |
PP2400287954 |
0180350011946.04 |
DEXTROMETHORPHAN 15mg |
Dextromethorphan hydrobromid |
15mg |
893110095823 (VD-17870-12) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 |
Việt Nam |
Hộp 20vỉ x 30viên |
Viên |
15.000 |
166 |
2.490.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 3/2 |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
142 |
PP2400287955 |
2240910000976.01 |
Paincerin |
Diacerein |
50mg |
VN-22780-21 (CV số 226/QĐ-QLD ngày 20/4/2021) |
Uống |
Viên nang cứng |
One Pharma Industrial Pharmaceutical Company Societe Anonyme |
Hy Lạp |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
3.000 |
12.000 |
36.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NHÂN THÀNH |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
143 |
PP2400287956 |
2240920000980.05 |
Dobutane |
Diclofenac sodium (dưới dạng Diclofenac diethylammonium) |
1g/100g; 60ml |
VN-18970-15 |
Dùng ngoài |
Dung dịch xịt |
Unison Laboratories Co., Ltd. |
Thái Lan |
Hộp 1 chai 60ml |
Chai |
3.000 |
175.000 |
525.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN Y DƯỢC MEDIMED |
NHÓM 5 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
144 |
PP2400287957 |
2240900000993.04 |
D.E.P |
Diethyl phtalat |
Mỗi 10g chứa: Diethyl phtalat 9,5g |
VS-4958-16 (Kèm QĐ số 62/QĐ-QLD, ngày 08/02/2023) |
Dùng ngoài |
Thuốc mỡ bôi da |
Công ty Cổ Phần Hóa - Dược Phẩm Mekophar |
Việt Nam |
Hộp 20 lọ x 10g |
Lọ |
300 |
8.000 |
2.400.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
145 |
PP2400287958 |
0180380011985.04 |
DIGOXINEQUALY |
Digoxin |
0,25mg |
893110428024 (VD-31550-19) |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 |
Việt Nam |
Hộp 1vỉ x 30viên |
Viên |
1.000 |
630 |
630.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 3/2 |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
146 |
PP2400287960 |
2240980001002.04 |
Diltiazem DWP 30mg |
Diltiazem hydroclorid |
30mg |
893110058423 (CV 197/QĐ-QLD ngày 24/03/2023) |
Uống |
Viên nén |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Wealphar |
Việt Nam |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
2.000 |
483 |
966.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
147 |
PP2400287961 |
0180350012004.03 |
Diltiazem Stella 60 mg |
Diltiazem hydroclorid |
60mg |
893110337323 (có CV gia hạn) |
Uống |
viên nén |
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
4.000 |
1.300 |
5.200.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY |
NHÓM 3 |
48 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
148 |
PP2400287962 |
2200980000498.01 |
Smecta |
Diosmectite |
3g |
VN-19485-15 (QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/5/2022, STT 85, PL1, trang 22) |
Uống |
Bột pha hỗn dịch uống |
Beaufour Ipsen Industrie |
Pháp |
Hộp 30 gói (mỗi gói 3.76g) |
Gói |
5.000 |
4.081 |
20.405.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
149 |
PP2400287963 |
2200980000498.04 |
Cezmeta |
Diosmectit |
3g |
VD-22280-15 (Quyết định số 62/QĐ-QLD ngày 06/02/2023 của Cục Quản lý Dược gia hạn SĐK) |
Uống |
Thuốc bột uống |
Công ty CP Dược Medipharco |
Việt Nam |
Hộp 30 gói x 3,76g |
Gói |
3.000 |
756 |
2.268.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIPHARCO |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
150 |
PP2400287964 |
0180330011126.01 |
Daflon 500mg |
Phân đoạn Flavonoid vi hạt tinh chế ứng với: Diosmin 90% 450mg; Các flavonoid biểu thị bằng hesperidin 10% 50mg |
450mg; 50mg |
VN-22531-20 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Les Laboratoires Servier Industrie |
Pháp |
Hộp 4 vỉ x 15 viên |
Viên |
30.000 |
3.886 |
116.580.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
NHÓM 1 |
48 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
151 |
PP2400287965 |
0180330011126.02 |
Dacolfort |
Diosmin + Hesperidin |
450mg + 50mg |
893100263823 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty Cổ phần Dược Danapha |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
30.000 |
1.640 |
49.200.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
152 |
PP2400287966 |
2240970001012.01 |
Daflon 1000mg |
1000mg phân đoạn flavonoid vi hạt tinh chế ứng với: Diosmin 90% 900mg; Các flavonoid biểu thị bằng hesperidin 10% 100mg |
900mg; 100mg |
300100088823 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Les Laboratoires Servier Industrie |
Pháp |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
10.000 |
7.694 |
76.940.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
NHÓM 1 |
48 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
153 |
PP2400287967 |
0180320012027.01 |
Domperidona GP |
Domperidon |
10mg |
560110011423 |
Uống |
Viên nén |
Farmalabor – Produtos Farmacêuticos, S.A |
Bồ Đào Nha |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
5.000 |
1.250 |
6.250.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
154 |
PP2400287968 |
0180320012027.04 |
Domperidon |
Domperidon (dưới dạng Domperidone maleate) |
10mg |
893110287323 (CV gia hạn 737/QĐ-QLD ngày 09/10/2023) |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Chai 200 viên |
Viên |
4.000 |
65 |
260.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
155 |
PP2400287969 |
2240930001021.04 |
A.T Domperidon |
Domperidon |
5mg/5ml |
893110275423 (VD-26743-17) (QĐ gia hạn số 737/QĐ-QLD ngày 09/10/2023 STT 236, PL1 trang 21) |
Uống |
Hỗn dịch uống |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 1 chai x 30 ml |
Chai |
200 |
4.200 |
840.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM |
NHÓM 4 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
156 |
PP2400287971 |
2210730000876.04 |
Idaroxy |
Doxycyclin (dưới dạng Doxycyclin hyclat) |
100mg |
893110557724(VD-33066-19) |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần dược phẩm Reliv |
Việt Nam |
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
10.000 |
518 |
5.180.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM RELIV |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
157 |
PP2400287972 |
0180320012065.02 |
Drotaverine STADA 40 mg |
Drotaverin clohydrat |
40mg |
893110833224 (VD-29354-18) |
Uống |
viên nén |
Nhà máy Stada Việt Nam |
Việt Nam |
Hộp 5 vỉ x 10 viên nén |
Viên |
20.000 |
462 |
9.240.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN PYMEPHARCO |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
158 |
PP2400287973 |
2240980001040.02 |
Expas Forte |
Drotaverin HCl |
80mg |
893110268823 |
Uống |
viên nén |
Công ty CP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang |
Việt Nam |
hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
5.000 |
898 |
4.490.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
159 |
PP2400287974 |
0180300012092.01 |
Dutasvitae 0,5mg |
Dutasterid |
0,5mg |
VN-22876-21 (Công văn gia hạn: CV gia hạn GPLH 526/QĐ-QLD 10/9/2021) |
Uống |
Viên nang mềm |
Cyndea Pharma, S.L |
Spain |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
2.000 |
16.800 |
33.600.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC ĐẠI NAM |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
160 |
PP2400287975 |
0180300012092.04 |
Dagocti |
Dutasterid |
0,5mg |
VD-25204-16 |
Uống |
Viên nang mềm |
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Chi nhánh nhà máy Usarichpharm |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
3.000 |
6.741 |
20.223.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEDBOLIDE |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
161 |
PP2400287976 |
2240930001052.04 |
Gysudo |
Đồng sulfat |
250mg/100ml; 90ml |
893100100624 (QĐ gia hạn số 90/QĐ-QLD ngày 31/01/2024, STT 6 PL1 trang 2) |
Dùng Ngoài |
Dung dịch dùng ngoài |
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm |
Việt Nam |
Chai nhựa PP 90ml |
Chai |
1.500 |
4.494 |
6.741.000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM |
NHÓM 4 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
162 |
PP2400287977 |
0180320012102.01 |
Ebastine Normon 10mg Orodispersible tablets |
Ebastin |
10mg |
VN-22104-19 (CV gia hạn 552/QĐ-QLD ngày 09/01/2023) |
Uống |
Viên nén phân tán trong miệng |
Laboratorios Normon S.A |
Tây Ban Nha |
Hộp 2 vỉ x 10 viên |
Viên |
3.000 |
9.900 |
29.700.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VẠN CƯỜNG PHÁT |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
163 |
PP2400287978 |
2240920001062.04 |
Nady-Empag 25 |
Empagliflozin 25mg |
25mg |
893110148823 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
2.000 |
9.190 |
18.380.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
164 |
PP2400287979 |
2240980001071.01 |
Glyxambi |
Empagliflozin + Linagliptin |
10mg + 5mg |
400110143323 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co. KG |
Đức |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
1.800 |
37.267 |
67.080.600 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
165 |
PP2400287980 |
2240940001080.01 |
Glyxambi |
Empagliflozin + Linagliptin |
25mg + 5mg |
400110016623 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co. KG |
Đức |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
1.800 |
40.554 |
72.997.200 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
166 |
PP2400287981 |
2240930001090.01 |
Jardiance Duo |
Empagliflozin + Metformin hydroclorid |
12,5mg + 1000mg |
VN3-185-19 (QĐ gia hạn số 573/QĐ-QLD ngày 23/9/2022, STT 29, PL1, Trang 08) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co. KG |
Đức |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
1.800 |
16.800 |
30.240.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
167 |
PP2400287982 |
2240910001102.01 |
Jardiance Duo |
Empagliflozin + Metformin hydroclorid |
12,5mg + 850mg |
VN3-186-19 (QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022, STT 22, PL1, tr.6) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co. KG |
Đức |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
1.800 |
16.800 |
30.240.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
168 |
PP2400287983 |
2240940001110.02 |
Enalapril Stella 5 mg |
Enalapril maleat |
5mg |
893110914624 (VD-26561-17) (có CV gia hạn) |
Uống |
viên nén |
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
3.000 |
387 |
1.161.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
169 |
PP2400287984 |
0180330011133.02 |
Tonios-0,5 |
Entecavir |
0,5mg |
893114594024 (CV gia hạn 495/QĐ-QLD 24/7/2024) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú |
Việt Nam |
Hộp 4 vỉ x 7 viên |
Viên |
1.000 |
13.350 |
13.350.000 |
CÔNG TY TNHH ERA PHARMA |
NHÓM 2 |
36 |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
170 |
PP2400287986 |
0180370012121.02 |
Savi Eperisone 50 |
Eperison hydroclorid |
50mg |
VD-21351-14 (Quyết định 201/QĐ-QLD ngày 20/4/2022 của Cục Quản lý Dược gia hạn SĐK) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty CPDP SaVi |
Việt Nam |
Hộp 5 vỉ x 10 viên |
Viên |
100.000 |
383 |
38.300.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
171 |
PP2400287987 |
0180370012121.04 |
Eperison 50 |
Eperison hydrochlorid |
50mg |
893110216023 (CV gia hạn 616/QĐ-QLD ngày 24/8/2023) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
300.000 |
214 |
64.200.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
172 |
PP2400287988 |
0180360012148.02 |
MATERAZZI |
Eperison HCL |
50mg |
VD-20075-13 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023, STT 3639, PL1, tr.157/290) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
15.000 |
530 |
7.950.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
173 |
PP2400287990 |
2240960001121.04 |
Ecingel |
Erythromycin |
4%; 10g |
893110056424 (VD-20169-13) (QĐ gia hạn số 90/QĐ-QLD ngày 31/01/2024, STT 93 PL1 trang 8) |
Dùng Ngoài |
Gel bôi da |
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm |
Việt Nam |
Hộp 1 tuýp nhựa 10g |
Tuýp |
500 |
9.300 |
4.650.000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM |
NHÓM 4 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
174 |
PP2400287992 |
2240980001132.04 |
Nanokine |
Erythropoietin alpha |
2000IU/0,5ml |
QLSP-H03-1159-19 (CV gia hạn 94/QĐ-QLD ngày 31/01/2024) |
Tiêm dưới da/ Tiêm tĩnh mạch |
Dung dịch tiêm |
Công ty Cổ phần Công nghệ Sinh học Dược Nanogen |
Việt Nam |
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 0,5ml |
Bơm Tiêm |
200 |
127.000 |
25.400.000 |
Công ty TNHH kỹ thuật An Phúc |
NHÓM 4 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
175 |
PP2400287993 |
2230120000125.04 |
Nanokine 4000IU |
Erythropoietin alpha |
4000IU/0,5ml |
QLSP-923-16 (CV gia hạn 94/QĐ-QLD ngày 31/01/2024) |
Tiêm dưới da/ Tiêm tĩnh mạch |
Dung dịch tiêm |
Công ty Cổ phần Công nghệ Sinh học Dược Nanogen |
Việt Nam |
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 0,5ml |
Bơm Tiêm |
3.000 |
279.990 |
839.970.000 |
Công ty TNHH kỹ thuật An Phúc |
NHÓM 4 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
176 |
PP2400287994 |
2200980000610.04 |
Nanokine 4000IU |
Erythropoietin alpha |
4.000IU/ 1ml |
QLSP-919-16 (CV gia hạn 317/QĐ-QLD ngày 17/06/2022) |
Tiêm dưới da/ Tiêm tĩnh mạch |
Dung dịch tiêm |
Công ty Cổ phần Công nghệ Sinh học Dược Nanogen |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ dung dịch tiêm 1ml |
Lọ |
10.000 |
253.000 |
2.530.000.000 |
Công ty TNHH kỹ thuật An Phúc |
NHÓM 4 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
177 |
PP2400287995 |
2230130000139.01 |
Recormon |
Epoetin beta |
4000IU/0,3ml |
SP-1190-20 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Roche Diagnostics GmbH |
Đức |
Hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn thuốc |
Bơm tiêm |
1.000 |
436.065 |
436.065.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
NHÓM 1 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
178 |
PP2400287996 |
0180360011158.02 |
SaVi Esomeprazole 40 |
Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi trihydrat) |
40mg |
893110542524 (VD-28032-17) (Quyết định 443/QĐ-QLD ngày 2/07/2024 của Cục Quản lý Dược gia hạn SĐK) |
Uống |
Viên nén bao phim tan trong ruột |
Công ty CPDP SaVi |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 7 viên |
Viên |
20.000 |
1.055 |
21.100.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
179 |
PP2400287997 |
2240940001141.01 |
Progynova |
Estradiol valerat |
2mg |
VN-20915-18 |
Uống |
Viên nén bao đường |
CSSX: Delpharm Lille SAS; CSXuất xưởng: Bayer Weimar GmbH und Co. KG |
CSSX: Pháp; Xuất xưởng: Đức |
Hộp 1 vỉ x 28 viên |
Viên |
1.000 |
3.275 |
3.275.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
NHÓM 1 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
180 |
PP2400287999 |
2211240000448.01 |
Stresam |
Etifoxin hydrochlorid |
50mg |
VN-21988-19 (QĐ gia hạn số 302/QĐ-QLD ngày 10/05/2024, STT 23, tr.2) |
Uống |
Viên nang cứng |
Biocodex |
Pháp |
Hộp 3 vỉ x 20 viên |
Viên |
7.000 |
3.300 |
23.100.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
181 |
PP2400288001 |
0190500000164.02 |
Magrax |
Etoricoxib |
90mg |
VD-30344-18 (Quyết định số 528/QĐ-QLD ngày 24/7/2023 của Cục Quản lý Dược gia hạn SĐK) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú |
Việt Nam |
Hộp 4 vỉ x 7 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
2.000 |
1.150 |
2.300.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
182 |
PP2400288003 |
2221070000051.02 |
Sezstad 10 |
Ezetimib |
10mg |
893110390723 (VD-21116-14) (có CV gia hạn) |
Uống |
viên nén |
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
1.500 |
3.003 |
4.504.500 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
183 |
PP2400288004 |
2240900001181.02 |
Bromtab 40 Tablet |
Febuxostat |
40mg |
894110440123 |
Uống |
Viên nén bao phim |
The Acme Laboratories Ltd. |
Bangladesh |
Hộp 2 vỉ x 10 viên |
Viên |
4.000 |
9.500 |
38.000.000 |
CÔNG TY TNHH DP THUẬN PHONG |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
184 |
PP2400288005 |
2240970001197.04 |
Opedulox 80 |
Febuxostat |
80mg |
QLĐB-625-17 (CV gia hạn 277/QĐ-QLD 23/05/2022) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
5.000 |
3.999 |
19.995.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOÀNG GIANG SÀI GÒN |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
185 |
PP2400288006 |
2200820000039.01 |
Felodipine Stella 5 mg retard |
Felodipin |
5mg |
893110697324 (VD-26562-17) (có CV gia hạn) |
Uống |
viên nén bao phim phóng thích kéo dài |
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
20.000 |
1.500 |
30.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
186 |
PP2400288007 |
0180330011164.02 |
Colestrim |
Fenofibrate (Micronised) |
160mg |
VN-14260-11 (Quyết định số 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 của Cục Quản lý Dược gia hạn SĐK) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Inventia Healthcare Limited |
India |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
3.000 |
1.450 |
4.350.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC |
NHÓM 2 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
187 |
PP2400288008 |
0190100000137.01 |
Lipanthyl 200M |
Fenofibrate |
200mg |
VN-17205-13 |
Uống |
Viên nang cứng |
Astrea Fontaine |
Pháp |
Hộp 2 vỉ x 15 viên |
Viên |
5.000 |
7.053 |
35.265.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
188 |
PP2400288009 |
2240980001200.01 |
Berodual |
Ipratropium bromide khan + Fenoterol hydrobromide |
250mcg/ml + 500mcg/ml |
VN-22997-22 |
Khí dung |
Dung dịch khí dung |
Istituto de Angeli S.R.L |
Italy |
Hộp 1 lọ 20ml |
Lọ |
30 |
96.870 |
2.906.100 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
189 |
PP2400288011 |
0180310012211.04 |
Fefasdin 180 |
Fexofenadin hydroclorid |
180mg |
893100483824 (VD-32849-19) (CV gia hạn 402/QĐ-QLD ngày 18/6/2024) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
10.000 |
580 |
5.800.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
190 |
PP2400288012 |
2240960001220.04 |
Fexofenadine 30 ODT |
Fexofenadin hydroclorid |
30mg |
VD-25404-16 (Quyết định 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 của Cục Quản lý Dược gia hạn SĐK) |
Ngậm dưới lưỡi |
Viên nén phân tán trong miệng |
Công ty Cổ phần S.P.M |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
1.000 |
1.500 |
1.500.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐÔ THÀNH |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
191 |
PP2400288013 |
2240940001233.04 |
Tphplus |
Fexofenadin hydroclorid |
360mg/60ml x 60ml |
893100763824 |
Uống |
Hỗn dịch uống |
Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha |
Việt Nam |
Hộp, 1 lọ x 60ml kèm 01 cốc chia liều |
Lọ |
300 |
62.000 |
18.600.000 |
CÔNG TY TNHH VIMED |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
192 |
PP2400288014 |
2211270000456.02 |
Xonatrix |
Fexofenadin HCl |
60mg |
VD-25952-16 (Quyết định số 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 của Cục Quản lý Dược gia hạn SĐK) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ (Al-Al) x 10 viên; hộp 10 vỉ (PVC-Al) x 10 viên |
Viên |
10.000 |
657 |
6.570.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
193 |
PP2400288015 |
0190610000764.04 |
Meyerflavo |
Flavoxat hydroclorid |
200mg |
VD-32331-19 (CV gia hạn 402/QĐ-QLD ngày 18/06/2024) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty Liên doanh Meyer-BPC |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
8.000 |
2.310 |
18.480.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ANH MỸ |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
194 |
PP2400288016 |
0180310012228.03 |
Fluconazole Stella 150 mg |
Fluconazol |
150mg |
893110462324 (VD-32401-19) (có CV gia hạn) |
Uống |
viên nang cứng |
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 1 vỉ x 1 viên |
Viên |
1.500 |
9.200 |
13.800.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY |
NHÓM 3 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
195 |
PP2400288017 |
0180360012247.02 |
Fluzinstad 5 |
Flunarizin (dưới dạng flunarizin dihydroclorid) |
5mg |
893110410424 (VD-25479-16) (có CV gia hạn) |
Uống |
viên nang cứng |
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
5.000 |
890 |
4.450.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
196 |
PP2400288018 |
0180300012238.04 |
Mezapizin 10 |
Flunarizin |
10mg |
893110540424 (VD-24224-16) (CV gia hạn 443/QĐ-QLD ngày 02/07/2024) |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
4.000 |
357 |
1.428.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
197 |
PP2400288019 |
2240940001240.04 |
Navaldo |
Fluorometholon acetat |
5mg/5ml |
893110087324 (VD-30738-18) (công văn gia hạn số: 90/QĐ-QLD ngày 31/01/2024) |
Nhỏ mắt |
Hỗn dịch nhỏ mắt |
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ 5ml |
Lọ |
400 |
22.000 |
8.800.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP |
NHÓM 4 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
198 |
PP2400288020 |
0190660000776.02 |
Nufotin |
Fluoxetin |
20mg |
VD-31043-18 (893110584124) |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty Cổ phần Dược Danapha |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
2.000 |
1.000 |
2.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
199 |
PP2400288021 |
2240900001259.05 |
StrepsilsMaxpro |
Flurbiprofen |
8,75mg |
885100033223 (QĐ gia hạn số 146/QĐ-QLD ngày 02/3/2023, STT 145, PL1, tr.22) |
Ngậm |
Viên ngậm |
Reckitt Benckiser Healthcare Manufacturing (Thailand) Ltd. |
Thái Lan |
Hộp 2 vỉ x 8 viên |
Viên |
6.000 |
2.193 |
13.158.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
NHÓM 5 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
200 |
PP2400288022 |
2240970001265.01 |
Flixotide Evohaler |
Fluticasone propionate |
125mcg/ liều xịt |
VN-16267-13 |
Xịt qua đường miệng |
Thuốc xịt dạng phun mù định liều (dùng để hít qua đường miệng) |
Glaxo Wellcome S.A. |
Tây Ban Nha |
Hộp 1 bình xịt 120 liều |
Bình xịt |
50 |
106.462 |
5.323.100 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
NHÓM 1 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
201 |
PP2400288023 |
2240980001279.04 |
Meseca |
Fluticasone propionate |
50µg (mcg)/0,05ml (0,1%) |
893110551724 (VD-23880-15) (CV gia hạn 443/QĐ-QLD ngày 02/7/2024) |
Xịt mũi |
Hỗn dịch xịt mũi |
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ 60 liều |
Lọ |
500 |
96.000 |
48.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
202 |
PP2400288024 |
0180300012269.04 |
Aginfolix 5 |
Folic acid (vitamin B9) |
5mg |
893100333724 (VD-25119-16) (QĐ gia hạn số 331/QĐ-QLD ngày 27/5/2024, STT 11 PL1 trang 2) |
Uống |
Viên nang cứng |
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
5.000 |
175 |
875.000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
203 |
PP2400288026 |
2240970001296.04 |
Fosmitic |
Fosfomycin natri |
30mg/1ml |
893110921324 (VD-33152-19) |
Nhỏ tai |
Dung dịch nhỏ tai |
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ. Lọ 5ml |
Lọ |
500 |
45.000 |
22.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
204 |
PP2400288027 |
2240950001308.04 |
Vinzix |
Furosemid |
20mg/2ml |
893110305923 (VD-29913-18) (CV gia hạn số 737/QĐ-QLD ngày 09/10/2023) |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 2mlHộp 10 vỉ x 5 ống x 2ml |
Ống |
1.000 |
714 |
714.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
205 |
PP2400288028 |
2240930001311.04 |
Vinzix |
Furosemid |
40mg |
893110306023 (CV gia hạn số 737/QĐ-QLD ngày 09/10/2023) |
Uống |
Viên nén |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 5 vỉ x 50 viên |
Viên |
5.000 |
95 |
475.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
206 |
PP2400288029 |
2240920001321.01 |
Fucicort |
Fusidic acid + Betamethason (dưới dạng valerat) |
2% (w/w) + 0,1% (w/w) |
VN-14208-11 (QĐ gia hạn số 777/QĐ-QLD ngày 19/10/2023, STT 02, PL2) |
Dùng ngoài |
Kem |
LEO Laboratories Limited |
Ireland |
Hộp 1 tuýp 15g |
Tuýp |
500 |
98.340 |
49.170.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
207 |
PP2400288030 |
2240930001335.04 |
BV Fuberat |
Fusidic acid + Betamethasone (dưới dạng betamethasone valerate) |
2% + 0,1%; 15g |
893110035624 |
Dùng Ngoài |
Kem bôi ngoài da |
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma |
Việt Nam |
Hộp 1 tuýp x 15g |
Tuýp |
300 |
37.000 |
11.100.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - THÁI |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
208 |
PP2400288031 |
2240940001349.01 |
Fucidin H |
Acid Fusidic + Hydrocortison acetat |
20mg/g + 10mg/g |
539110034823 (QĐ gia hạn số 146/QĐ-QLD ngày 02/03/2023, STT 161, PL1, tr.23) |
Dùng ngoài |
Kem |
LEO Laboratories Limited |
Ireland |
Hộp 1 tuýp 15g |
Tuýp |
500 |
97.130 |
48.565.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
209 |
PP2400288032 |
2240950001353.04 |
Corsidic H |
Fusidic acid + Hydrocortison acetat |
20mg/g + 10mg/g; 10g |
VD-36078-22 (CV gia hạn 832/QĐ-QLD ngày 21/12/2022) |
Dùng Ngoài |
Thuốc kem |
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo |
Việt Nam |
Hộp 1 tuýp 10g |
Tuýp |
500 |
50.700 |
25.350.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SHINPOONG DAEWOO |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
210 |
PP2400288033 |
0180330013557.02 |
Neuronstad |
Gabapentin |
300mg |
893110504524 (VD-26566-17) (có CV gia hạn) |
Uống |
viên nang cứng |
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
3.000 |
712 |
2.136.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
211 |
PP2400288034 |
2240920001369.02 |
Leminerg 4 |
Galantamin |
4mg |
VD-33528-19 (QĐ gia hạn số 443/QĐ-DLD ngày 02/7/2024, STT 87, PL1, trang 11) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm SaVi |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
3.000 |
9.000 |
27.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BIN BO |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
212 |
PP2400288035 |
2240980001378.04 |
Memoback 4mg |
Galantamin (dưới dạng Galantamin hydrobromid) |
4mg/ 5ml |
VD-31075-18 |
Uống |
Dung dịch uống |
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội |
Việt Nam |
Hộp 4 vỉ x 5 ống 5ml |
Ống |
2.000 |
15.750 |
31.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
213 |
PP2400288036 |
2211220000499.04 |
SaVi Galantamin 8 |
Galantamin |
8mg |
VD-23006-15 (QĐ gia hạn số 572/QĐ-QLD ngày 08/10/2021, STT 32, PL1) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm SaVi |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
3.000 |
4.900 |
14.700.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BIN BO |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
214 |
PP2400288037 |
0180370011186.02 |
Gemfibstad 300 |
Gemfibrozil |
300mg |
VD-24561-16 (có CV gia hạn) |
Uống |
viên nang cứng |
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
1.000 |
1.890 |
1.890.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY |
NHÓM 2 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
215 |
PP2400288038 |
2240930001380.02 |
Glumeron 30 MR |
Gliclazid |
30mg |
893110268923 |
Uống |
viên nén giải phóng có kiểm soát |
Công ty CP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang |
Việt Nam |
hộp 5 vỉ x 20 viên |
Viên |
4.000 |
514 |
2.056.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG |
NHÓM 2 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
216 |
PP2400288039 |
2200980000702.02 |
Glumeron 60 MR |
Gliclazid |
60mg |
VD-35985-22 |
Uống |
viên nén phóng thích có kiểm soát |
Công ty CP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang |
Việt Nam |
hộp 2 vỉ x 15 viên |
Viên |
3.000 |
1.580 |
4.740.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG |
NHÓM 2 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
217 |
PP2400288040 |
2230170000144.02 |
GLIMIWEL-1 |
Glimepirid |
1mg |
VN-20935-18 (QĐ gia hạn số 225/QĐ-QLD ngày 03/4/2023, STT 84, PL2, tr.4/8) |
Uống |
Viên nén |
Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd. |
Ấn Độ |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
1.000 |
838 |
838.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
218 |
PP2400288041 |
2230120000156.01 |
Glimepiride Denk 3 |
Glimepiride |
3mg |
VN-22140-19 (CV gia hạn 552/QĐ-QLD 05/8/2024) |
Uống |
Viên nén |
Denk Pharma GmbH & Co. Kg |
Đức |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
1.000 |
5.200 |
5.200.000 |
CÔNG TY TNHH LYNH FARMA |
NHÓM 1 |
48 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
219 |
PP2400288042 |
2240950001391.01 |
OZTIS |
Glucosamin sulfat + Chondroitin sulfat |
750mg + 250mg |
VN-23096-22 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Lipa Pharmaceuticals Pty., Ltd. |
Australia |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
5.000 |
11.490 |
57.450.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GOLD STAR PHARM |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
220 |
PP2400288043 |
2240930001403.04 |
Cadiflex 1500 |
Glucosamin sulfat |
1500mg |
893100908524 (VD-29561-18) (QĐ gia hạn số 614/QĐ-QLD ngày 27/8/2024, STT 385, PL1, tr.35) |
Uống |
Thuốc bột uống |
Công ty Cổ Phần US Pharma USA |
Việt Nam |
Hộp 20 gói x 3,95g |
Gói |
1.000 |
4.334 |
4.334.000 |
CÔNG TY TNHH TMDV NGUYỄN GIA |
NHÓM 4 |
36 Tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
221 |
PP2400288044 |
2200920000717.02 |
Vorifend 500 |
Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat kali clorid tương đương 392,6mg glucosamin base ) |
500mg |
893100421724 (VD-32594-19) (có CV gia hạn) |
Uống |
viên nén bao phim |
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
10.000 |
1.500 |
15.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
222 |
PP2400288045 |
2240980001415.02 |
Cisse |
Glucosamin hydroclorid |
Glucosamin hydroclorid (tương đương 625mg Glucosamin base) 750mg |
893100659524 (VD-27448-17) (Quyết định số 550/QĐ-QLĐ ngày 02/8/2024 của Cục Quản lý Dược gia hạn SĐK) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú |
Việt Nam |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
5.000 |
2.500 |
12.500.000 |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THÀNH AN KHANG |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
223 |
PP2400288046 |
2240940001424.04 |
Glucose 10% |
Glucose |
10g/100ml; 500ml |
VD-33119-19 (Quyết định số 553/QĐ-QLD ngày 05/8/2024 của Cục Quản lý Dược gia hạn SĐK) |
Tiêm truyền |
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch |
Công ty TNHH Dược phẩm Allomed |
Việt Nam |
Túi 500ml |
Túi |
500 |
7.900 |
3.950.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM PHÚ PHI |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
224 |
PP2400288048 |
2240940001448.04 |
Glucose 5% |
Glucose |
5g/100ml; 500ml |
VD-33120-19 (Quyết định số 553/QĐ-QLD ngày 05/8/2024 của Cục Quản lý Dược gia hạn SĐK) |
Tiêm truyền |
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch |
Công ty TNHH Dược phẩm Allomed |
Việt Nam |
Túi 500ml |
Túi |
1.000 |
7.150 |
7.150.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM PHÚ PHI |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
225 |
PP2400288049 |
2240920001451.04 |
Rectiofar |
Glycerin |
1,79 g/3ml |
VD-19338-13 |
Dung dịch bơm trực tràng |
Dung dịch bơm trực tràng |
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Dược Liệu Pharmedic |
Việt Nam |
Hộp 50 túi x 1 ống bơm 3ml |
Ống |
1.000 |
2.158 |
2.158.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM DƯỢC LIỆU PHARMEDIC |
NHÓM 4 |
30 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
226 |
PP2400288050 |
2240900001464.04 |
Rectiofar |
Glycerin |
1,79 g/3ml |
VD-19338-13 |
Dung dịch bơm trực tràng |
Dung dịch bơm trực tràng |
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Dược Liệu Pharmedic |
Việt Nam |
Hộp 40 túi x 1 ống bơm 5ml |
Ống |
4.000 |
2.601 |
10.404.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM DƯỢC LIỆU PHARMEDIC |
NHÓM 4 |
30 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
227 |
PP2400288051 |
2240910001478.04 |
Gifuldin 500 |
Griseofulvin |
500mg |
893110144924 (QĐ gia hạn số 181/QĐ-QLD ngày 21/3/2024, STT 86 PL1 trang 7) |
Uống |
Viên nén |
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 10 viên |
Viên |
9.000 |
1.300 |
11.700.000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
228 |
PP2400288054 |
0190640000796.04 |
Ginkokup 40 |
Dịch chiết lá Bạch quả (tương đương 9,6mg flavonoid toàn phần) |
40 mg |
VD-27294-17 |
Uống |
Viên nang mềm |
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int l |
Việt Nam |
Hộp 2 túi nhôm x 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
2.000 |
2.334 |
4.668.000 |
CÔNG TY TNHH TMDV NGUYỄN GIA |
NHÓM 4 |
24 Tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
229 |
PP2400288055 |
0180340012366.04 |
Thiazifar |
Hydroclorothiazid |
25mg |
VD-31647-19 |
Uống |
Viên nén |
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Dược Liệu Pharmedic |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
1.000 |
157 |
157.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM DƯỢC LIỆU PHARMEDIC |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
230 |
PP2400288056 |
2240920001499.04 |
Forsancort |
Hydrocortison acetat |
100mg/10g; 10g |
VD-32290-19 (Quyết định số 166/QĐ-QLD ngày 12/3/2024 của Cục Quản lý Dược gia hạn SĐK) |
Dùng ngoài |
Kem bôi ngoài da |
Công Ty Cổ Phần Dược Medipharco |
Việt Nam |
Hộp 1 tuýp 10g |
Tuýp |
100 |
18.089 |
1.808.900 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOA SEN |
NHÓM 4 |
48 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
231 |
PP2400288057 |
2240980001507.04 |
Syseye |
Hydroxypropyl methylcellulose |
0,3% (w/v) - Lọ 15ml |
893100182624 (VD-25905-16) (CV gia hạn 181/QĐ-QLD ngày 21/3/2024) |
Nhỏ mắt |
Dung dịch nhỏ mắt |
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ 15ml |
Lọ |
1.000 |
30.000 |
30.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP |
NHÓM 4 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
232 |
PP2400288058 |
2240900001518.04 |
Atithios inj |
Hyoscin butylbromid |
20mg/1ml |
893110479524 (VD-31598-19) (QĐ gia hạn số 402/QĐ-QLD ngày 18/6/2024 STT 30, PL1 trang 4) |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 10 ống x 1ml |
Ống |
1.500 |
2.900 |
4.350.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
233 |
PP2400288059 |
2240970001524.04 |
Ibuhadi suspension |
Ibuprofen |
100mg/5ml; 100ml |
VD-29630-18 |
Uống |
Hỗn dịch uống |
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ 100ml |
Lọ |
200 |
29.000 |
5.800.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
234 |
PP2400288060 |
2240950001537.01 |
IBUPROFEN AUXILTO 200 MG |
Ibuprofen |
200mg |
893100298124 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
3.000 |
2.200 |
6.600.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GOLD STAR PHARM |
NHÓM 1 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
235 |
PP2400288061 |
2240960001541.01 |
Ibuprofen Stella 600mg |
Ibuprofen |
600mg |
VD-26564-17 (Quyết định số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 của Cục Quản lý Dược gia hạn SĐK) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
3.000 |
2.500 |
7.500.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THUỐC VIỆT |
NHÓM 1 |
36 |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
236 |
PP2400288062 |
0180330012383.02 |
Wright-F |
Imidapril hydroclorid |
10mg |
VD-28488-17 (CV gia hạn 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023) |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
3.000 |
4.300 |
12.900.000 |
Công ty TNHH Dược Phẩm và Trang Thiết Bị Y Tế Đại Trường Sơn |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
237 |
PP2400288063 |
0180330012390.02 |
Indopril 5 |
Imidapril hydroclorid |
5mg |
893110697424 (VD-26574-17) (có CV gia hạn) |
Uống |
viên nén |
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
2.000 |
1.550 |
3.100.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY |
NHÓM 2 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
238 |
PP2400288064 |
2240910001553.01 |
Indocollyre |
Indomethacin |
0,1% |
300100444423 (VN-12548-11) (Quyết định 795/QĐ-QLD ngày 27/10/2023 của Cục Quản lý Dược gia hạn SĐK) |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Laboratoire Chauvin |
Pháp |
Hộp/ 1 lọ 5ml |
Lọ |
100 |
68.000 |
6.800.000 |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ĐAN THANH |
NHÓM 1 |
18 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
239 |
PP2400288065 |
2240950001568.01 |
Mixtard 30 |
Insulin Human (rDNA) (isophane insulin crystals) + Insulin Human (rDNA) (soluble fraction) |
(700IU + 300IU)/10ml |
QLSP-1055-17 (QĐ gia hạn số 308/QĐ-QLD ngày 14/5/2024, STT 18, PL3, tr.04) |
Tiêm |
Hỗn dịch tiêm |
Novo Nordisk Production SAS |
Pháp |
Hộp 1 lọ x 10ml |
Lọ |
2.500 |
60.000 |
150.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
NHÓM 1 |
30 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
240 |
PP2400288066 |
2240910001577.05 |
Diamisu 70/30 Injection |
Human Insulin (rDNA origin) |
1000IU/ 10ml |
QLSP-1051-17 (Quyết định số 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 của Cục Quản lý Dược gia hạn SĐK) |
Tiêm dưới da |
Hỗn dịch tiêm |
Getz Pharma (Pvt) Ltd |
Pakistan |
Hộp 1 lọ x 10ml |
Lọ |
500 |
53.400 |
26.700.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC |
NHÓM 5 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
241 |
PP2400288067 |
2240920001581.01 |
SCILIN M30 (30/70) |
Recombinant human insulin (30% soluble insulin & 70% isophane insulin) |
100UI/ml; 3ml |
QLSP-895-15 (Quyết định số 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 của Cục Quản lý Dược gia hạn SĐK) |
Tiêm |
Hỗn dịch tiêm |
Bioton S.A |
Poland |
Hộp 5 ống x 3ml |
Ống |
6.000 |
94.649 |
567.894.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
242 |
PP2400288068 |
0180350012400.03 |
Bivitero 150 |
Irbesartan |
150mg |
893110189224(VD-24671-16) |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần dược phẩm Reliv |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
3.000 |
2.100 |
6.300.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM RELIV |
NHÓM 3 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
243 |
PP2400288069 |
0180300012412.02 |
Irbelorzed 150/12,5 |
Irbesartan + Hydroclorothiazid |
150mg + 12,5mg |
893110070324 (VD-27039-17) (QĐ gia hạn số 90/QĐ-QLD ngày 31/01/2024, STT 232 PL1 trang 20) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
3.000 |
1.660 |
4.980.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
244 |
PP2400288070 |
0180330012420.01 |
Nadecin 10mg |
Isosorbid dinitrat |
10mg |
VN-17014-13 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023, STT 1081, PL2, tr.45/75) |
Uống |
Viên nén |
S.C.Arena Group S.A |
Romania |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
10.000 |
2.600 |
26.000.000 |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MƯỜI THÁNG BA |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
245 |
PP2400288072 |
2240930001601.02 |
SOTRETRAN 20MG |
Isotretinoin |
20mg |
890110033723 theo quyết định 146/QĐ-QLD ngày 2/3/2023 V/v ban hành danh mục 170 thuốc nước ngoài được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 112 |
Uống |
Viên nang mềm |
Sun Pharmaceutical Industries Ltd |
India |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
9.000 |
12.990 |
116.910.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI |
NHÓM 2 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
246 |
PP2400288074 |
2240900001617.01 |
Spulit |
Itraconazol |
100mg |
VN-19599-16 |
Uống |
Viên nang cứng |
S.C. Slavia Pharm S.R.L. |
Romania |
Hộp 6 vỉ x 5 viên |
Viên |
1.500 |
14.600 |
21.900.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM IP |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
247 |
PP2400288075 |
2240920001628.02 |
Itranstad |
Itraconazol (dưới dạng Itraconazol vi hạt 22%) |
100mg |
893110697524 (VD-22671-15) (có CV gia hạn) |
Uống |
viên nang cứng |
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 6 viên |
Viên |
500 |
7.203 |
3.601.500 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
248 |
PP2400288076 |
0180360012445.02 |
ZYDUSIVA 5 |
Ivabradine (dưới
dạng Ivabradine
hydrochloride) |
5mg |
890110779024 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Zydus Lifesciences Limited |
India |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
1.000 |
1.970 |
1.970.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI |
NHÓM 2 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
249 |
PP2400288077 |
0180320012454.02 |
IVABRADINE TABLETS 7.5MG |
Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydroclorid) |
7,5 mg |
VN-22873-21 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Zydus Lifesciences Limited |
India |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
1.000 |
3.440 |
3.440.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI |
NHÓM 2 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
250 |
PP2400288078 |
0190640000833.02 |
Pizar-3 |
Ivermectin |
3mg |
893110103723 (VD-23282-15) |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú |
Việt Nam |
Hộp 1 vỉ x 4 viên |
Viên |
3.000 |
44.900 |
134.700.000 |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THÀNH AN KHANG |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
251 |
PP2400288079 |
0180340012465.04 |
Ebarsun |
Ivermectin |
6mg |
VD-33869-19 (CV gia hạn 652/QĐ-QLD 23/10/2019) |
Uống |
Viên nén |
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh |
Việt Nam |
Hộp 02 vỉ x 2 viên |
Viên |
1.000 |
10.480 |
10.480.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SUN RISE |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
252 |
PP2400288083 |
2240970001647.04 |
Zinc 15 |
Kẽm gluconat |
105mg (15mg Kẽm) |
893100343124 (VD-27425-17) (QĐ gia hạn GĐKLH số: 331/QĐ-QLD ngày 27/05/2024) |
Uống |
thuốc cốm pha hổn dịch |
Công ty liên doanh Meyer-BPC |
Việt Nam |
Hộp 30 gói x 1g |
Gói |
1.000 |
4.500 |
4.500.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÍN ĐỨC |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
253 |
PP2400288084 |
0180340012472.02 |
Zinc |
Kẽm Gluconat |
70mg |
VD-21787-14 (Quyết định số 574/QĐ-QLD ngày 26/9/2022 của Cục Quản lý Dược gia hạn SĐK) |
Uống |
viên nén bao phim |
Công ty CP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang |
Việt Nam |
hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
20.000 |
630 |
12.600.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
254 |
PP2400288085 |
2240910001652.04 |
Atisyrup Zinc |
Kẽm (dưới dạng Kẽm sulfat heptahydrat) |
10mg Kẽm/5ml; 5ml |
VD-31070-18 (Quyết định số 758/QĐ-QLD ngày 13/10/2023 của Cục Quản lý Dược gia hạn SĐK) |
Uống |
Siro |
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 30 ống x 5ml |
Ống |
1.000 |
4.800 |
4.800.000 |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THÀNH AN KHANG |
NHÓM 4 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
255 |
PP2400288086 |
2240920001666.04 |
A.T Ketoconazole 2% |
Ketoconazol |
100mg/ 5g |
VD-35727-22 |
Dùng ngoài |
Kem bôi da |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 1 tuýp 10g |
Tuýp |
50 |
4.500 |
225.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
256 |
PP2400288087 |
2240940001677.02 |
Daehwakebanon |
Ketoprofen |
30mg |
VN-23028-22 (CV gia hạn 185/QĐ-QLD ngày 19/04/2022) |
Dùng ngoài |
Miếng dán |
Dae Hwa Pharmaceutical Co., Ltd |
Hàn Quốc |
Gói 07 miếng |
Miếng |
1.000 |
9.850 |
9.850.000 |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM CÁT THÀNH |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
257 |
PP2400288088 |
2240900001686.04 |
Lacbiosyn |
Lactobacillus acidophilus |
100.000.000CFU |
QLSP-851-15 + kèm QĐ gia hạn số: 683/QĐ-QLD ngày 25/10/2022 |
Uống |
Thuốc bột |
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) |
Việt Nam |
Hộp 100 gói |
Gói |
3.000 |
840 |
2.520.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) |
NHÓM 4 |
36 |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
258 |
PP2400288089 |
2240980001699.05 |
Gynoflor |
Lactobacillus acidophilus + Estriol |
10^8 - 10^10 cfu; 0,03mg |
QLSP-1114-18 (QĐ gia hạn số 708/QĐ-QLD ngày 27/9/2023, STT 5) |
Đặt âm đạo |
Viên nén đặt âm đạo |
CSSX: Haupt Pharma Amareg GmbH; CSXX: Medinova AG |
CSSX: Đức; CSXX: Switzerland |
Hộp 1 vỉ x 6 viên |
Viên |
5.000 |
25.585 |
127.925.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
NHÓM 5 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
259 |
PP2400288090 |
2200940000964.01 |
LAEVOLAC |
Lactulose |
10g/15ml |
VN-19613-16 (900100522324) (CV gia hạn 407/QĐ-QLD ngày 19/6/2024) |
Uống |
Dung dịch uống |
Fresenius Kabi Austria GmbH |
Áo |
Hộp 20 gói 15ml |
Gói |
10.000 |
2.588 |
25.880.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC VÀ VẬT TƯ Y TẾ KIÊN ĐAN |
NHÓM 1 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
260 |
PP2400288091 |
2240940001707.01 |
Duphalac |
Lactulose |
10g/15ml |
870100067323 |
Uống |
Dung dịch uống |
Abbott Biologicals B.V |
Hà Lan |
Hộp 1 chai 200ml |
Chai |
8.000 |
86.000 |
688.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
NHÓM 1 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
261 |
PP2400288092 |
0180320013581.02 |
Lamone 100 |
Lamivudin |
100mg |
893110107323 (có CV gia hạn) |
Uống |
viên nén bao phim |
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
3.000 |
2.200 |
6.600.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
262 |
PP2400288093 |
0190130000268.02 |
Lansoprazole STELLA 30 mg |
Lansoprazol (dưới dạng Lansoprazol pellet 8,5%) |
30mg |
VD-21532-14 (có CV gia hạn) |
Uống |
viên nang cứng |
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
2.000 |
1.395 |
2.790.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
263 |
PP2400288094 |
2240900001716.04 |
Beuticystine |
L-Cystin |
500mg |
893110564024(VD-24220-16) |
Uống |
Viên nang mềm |
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Me Di Sun |
Việt Nam |
Hộp 12 vỉ x 5 viên |
Viên |
30.000 |
1.800 |
54.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM LV PHARMA |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
264 |
PP2400288095 |
2240940001721.03 |
Levetstad 500 |
Levetiracetam |
500mg |
VD-21105-14 (có CV gia hạn) |
Uống |
viên nén bao phim |
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
2.000 |
7.700 |
15.400.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY |
NHÓM 3 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
265 |
PP2400288096 |
2240920001734.04 |
Antilevex 1g |
Levocarnitine |
1g/10ml |
VD-35573-22 |
Uống |
Dung dịch uống |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 20, 30, 50 ống x 10ml |
Ống |
150 |
13.964 |
2.094.600 |
CÔNG TY TNHH TMDV NGUYỄN GIA |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
266 |
PP2400288097 |
2240950001742.04 |
Anbaluti |
Levocarnitin |
330mg |
893110876124 (SĐK cũ: VD-33355-19) (CV gia hạn 614/QĐ-QLD ngày 27/08/2024) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH) |
Việt Nam |
Hộp 09 vỉ x 10 viên |
Viên |
3.000 |
11.500 |
34.500.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOÀNG HẢI |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
267 |
PP2400288098 |
2240920001758.04 |
Aticizal |
Levocetirizin dihydrochlorid |
0,5mg/ml; 10ml |
VD-27797-17 |
Uống |
Dung dịch uống |
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 30 ống x 10 ml |
Ống |
1.000 |
10.600 |
10.600.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂY SƠN |
NHÓM 4 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
268 |
PP2400288099 |
2240930001762.01 |
Zyx, film-coated tablets |
Levocetirizin |
5mg |
590100073923 (CV gia hạn 226/QĐ-QLD ngày 03/4/2023) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Biofarm Sp.z o.o. |
Poland |
Hộp 4 vỉ, 1 vỉ x 7 viên |
Viên |
3.000 |
4.700 |
14.100.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TT PHARMA |
NHÓM 1 |
36 Tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
269 |
PP2400288100 |
0191060000106.04 |
Firvomef 25/250 mg |
Carbidopa (dưới dạng carbidopa monohydrate 27mg); Levodopa |
25mg + 250mg |
893110293524 |
Uống |
Viên nén |
Công ty TNHH DRP Inter |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
3.000 |
3.486 |
10.458.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
270 |
PP2400288101 |
2240960001770.04 |
Eyexacin |
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) |
25mg |
VD-28235-17 + kèm QĐ gia hạn số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ x 5 ml |
Lọ |
200 |
8.694 |
1.738.800 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) |
NHÓM 4 |
24 |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
271 |
PP2400288102 |
2221070000082.05 |
Kaflovo |
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) |
500mg |
VD-33460-19 (CV gia hạn 614/QĐ-QLD ngày 27/08/2024) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 05 viên |
Viên |
1.000 |
980 |
980.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
NHÓM 5 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
272 |
PP2400288103 |
2240970001784.01 |
Mirena |
Levonorgestrel |
52 mg |
VN-19794-16 |
Đặt tử cung |
Hệ phóng thích thuốc qua dụng cụ đặt tử cung |
Bayer OY |
Phần Lan |
Hộp 1 hệ phóng thích thuốc qua dụng cụ đặt tử cung |
Dụng cụ đặt tử cung |
50 |
2.667.885 |
133.394.250 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
273 |
PP2400288104 |
2240960001794.02 |
EVALDEZ-50 |
Levosulpirid |
50mg |
VD-34677-20 |
Uống |
Viên nén |
Công ty CPDP Đạt Vi Phú |
Việt Nam |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
3.000 |
3.500 |
10.500.000 |
CÔNG TY TNHH DP TÂM ĐAN |
NHÓM 2 |
36 |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
274 |
PP2400288105 |
0180320010610.01 |
Berlthyrox 100 |
Levothyroxine sodium |
100mcg |
VN-10763-10 (CV gia han5/QĐ-QLD ngày 03/4/2023) |
Uống |
Viên nén |
Berlin Chemie AG |
Đức |
Hộp 4 vỉ x 25 viên nén |
Viên |
5.000 |
720 |
3.600.000 |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM SANG |
NHÓM 1 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
275 |
PP2400288106 |
0180320010610.04 |
Disthyrox |
Levothyroxin natri |
100mcg |
VD-21846-14 (CV gia hạn 854/QĐ-QLD ngày 30/12/2022) |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
Việt Nam |
Hộp 5 vỉ x 20 viên |
Viên |
1.000 |
294 |
294.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH |
NHÓM 4 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
276 |
PP2400288107 |
0180320010627.01 |
Levothyrox |
Levothyroxine natri |
50mcg |
400110141723 |
Uống |
Viên nén |
Merck Healthcare KGaA |
Đức |
Hộp 2 vỉ x 15 viên |
Viên |
8.000 |
1.102 |
8.816.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
277 |
PP2400288108 |
2240920001802.01 |
Levothyrox |
Levothyroxine natri |
75mcg |
VN-23234-22 |
Uống |
Viên nén |
Merck Healthcare KGaA |
Đức |
Hộp 2 vỉ x 15 viên |
Viên |
900 |
1.448 |
1.303.200 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
278 |
PP2400288109 |
2200900001048.02 |
Linagliptin 5mg |
Linagliptin |
5mg |
893110267824 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm BosTon Việt Nam |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
5.000 |
5.800 |
29.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SONG KHANH |
NHÓM 2 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
279 |
PP2400288112 |
2240930001823.01 |
Imodium |
Loperamide hydrochloride |
2mg |
560100184823 |
Uống |
Viên nang cứng |
Lusomedicamenta Sociedade Técnica Farmacêutica, S.A |
Portugal |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
2.000 |
2.775 |
5.550.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
280 |
PP2400288114 |
2240940001844.04 |
Ganasef 3000 |
L-Ornithin-L-aspartat |
3g |
893110093324 (VD-30097-18) (QĐ số: 90/QĐ-QLD 31/01/2024) |
Uống |
Thuốc cốm |
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm |
Việt Nam |
Hộp 10 gói 5g |
Gói |
2.000 |
13.986 |
27.972.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
281 |
PP2400288115 |
2240950001858.04 |
Sozfax 4 |
Lornoxicam |
4mg |
VD-33870-19 (CV gia hạn 652/QĐ-QLD ngày 23/10/2019) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh |
Việt Nam |
Hộp 03 vỉ x 10 viên |
Viên |
50.000 |
1.940 |
97.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SUN RISE |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
282 |
PP2400288116 |
2240930001861.04 |
Sozfax 8 |
Lornoxicam |
8mg |
VD-34449-20 (CV gia hạn 274/QĐ-QLD 15/6/2020) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh |
Việt Nam |
Hộp 03 vỉ x 10 viên |
Viên |
80.000 |
3.400 |
272.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SUN RISE |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
283 |
PP2400288117 |
2210340000143.02 |
Lostad T100 |
Losartan kali |
100mg |
VD-23973-15 (có CV gia hạn) |
Uống |
viên nén bao phim |
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
500 |
2.100 |
1.050.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
284 |
PP2400288118 |
0180340011208.02 |
Losartan STADA 25 mg |
Losartan kali |
25mg |
VD-35372-21 |
Uống |
viên nén bao phim |
Nhà máy Stada Việt Nam |
Việt Nam |
Hộp 02 vỉ x 15 viên nén bao phim |
Viên |
30.000 |
410 |
12.300.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN PYMEPHARCO |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
285 |
PP2400288119 |
0180310011214.03 |
SaVi Losartan 50 |
Losartan kali |
50mg |
VD-29122-18 (Quyết định 331/QĐ-QLD ngày 27/5/2024 của Cục Quản lý Dược gia hạn SĐK) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty CPDP SaVi |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
300.000 |
1.150 |
345.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI |
NHÓM 3 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
286 |
PP2400288120 |
0180350011229.03 |
Savi Losartan plus HCT 50/12.5 |
Losartan kali; Hydrochlorothiazid |
50mg + 12,5mg |
VD-20810-14 (Quyết định 201/QĐ-QLD ngày 20/4/2022 của Cục Quản lý Dược gia hạn SĐK) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty CPDP SaVi |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
5.000 |
1.410 |
7.050.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI |
NHÓM 3 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
287 |
PP2400288121 |
0180310010651.01 |
Orgametril |
Lynestrenol |
5mg |
VN-21209-18 (QĐ gia hạn số 777/QĐ-QLD ngày 19/10/2023, STT 136, PL1, tr.24) |
Uống |
Viên nén |
N.V. Organon |
Hà Lan |
Hộp 1 vỉ x 30 viên |
Viên |
3.000 |
2.360 |
7.080.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
NHÓM 1 |
60 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
288 |
PP2400288122 |
2200910001052.01 |
Forlax |
Macrogol 4000 |
10g |
VN-16801-13 (QĐ gia hạn số 232/QĐ-QLD ngày 29/4/2022, STT 51, PL3, tr.15) |
Uống |
Bột pha dung dịch uống |
Beaufour Ipsen Industrie |
Pháp |
Hộp 20 gói |
Gói |
1.000 |
5.119 |
5.119.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
289 |
PP2400288123 |
2240910001874.01 |
Fortrans |
Macrogol 4000 + Anhydrous sodium sulfate + Sodium bicarbonate + Sodium chloride + Potassium chloride |
64g + 5,7g + 1,68g + 1,46g + 0,75g |
VN-19677-16 (QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/5/2022, STT 86, PL1, tr.22) |
Uống |
Bột pha dung dịch uống |
Beaufour Ipsen Industrie |
Pháp |
Hộp 4 gói |
Gói |
50.000 |
35.970 |
1.798.500.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
290 |
PP2400288124 |
2240920001888.04 |
Amfortgel |
Mỗi 10ml chứa: Nhôm hydroxyd (dưới dạng nhôm hydroxyd gel khô); Magnesi hydroxyd (dưới dạng Magnesi hydroxyd paste 30%) |
336,6mg (440mg)/10ml; 390mg/10ml |
VD-34952-21 (QĐ số 88/QĐ-QLD ngày 24/2/2021) |
Uống |
Hỗn dịch uống |
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap |
Việt Nam |
Hộp 20 gói x 10ml |
Gói |
1.000 |
2.750 |
2.750.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
291 |
PP2400288125 |
2200940001060.04 |
Gelactive |
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd |
400mg + 300mg |
893110345524 (VD-31402-18) (CV gia hạn 331/QĐ-QLD ngày 27/05/2024) |
Uống |
Hỗn dịch uống |
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm |
Việt Nam |
Hộp 30 gói x 10ml |
Gói |
3.000 |
2.394 |
7.182.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
292 |
PP2400288126 |
2240980001897.04 |
Pasigel |
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + Simethicon |
(400mg + 460mg + 50mg)/10ml |
VD-34622-20 |
Uống |
Hỗn dịch uống |
Công ty cổ phần dược Apimed |
Việt Nam |
Hộp 30 gói x 10ml |
Gói |
20.000 |
3.100 |
62.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ĐẠI PHÁT |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
293 |
PP2400288127 |
0180330012574.04 |
Domitazol |
Bột hạt Malva + Xanh methylen + Camphor monobromid |
250mg + 25mg + 20mg |
VD-22627-15 QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD, ngày 08/02/2023 |
Uống |
Viên nén bao đường |
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO |
Việt Nam |
Hộp 5 vỉ x 10 viên |
Viên |
50.000 |
2.778 |
138.900.000 |
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ DOMESCO |
NHÓM 4 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
294 |
PP2400288129 |
2240970001913.04 |
Mebeverin DWP 135 mg |
Mebeverin hydroclorid |
135mg |
893110285524 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
1.000 |
1.302 |
1.302.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
295 |
PP2400288131 |
2240920001925.01 |
Meve-Raz |
Meloxicam |
15mg/1,5ml |
VN-22497-20 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Rompharm Company S.R.L |
Rumani |
Hộp 1 vỉ x 3 ống 1,5ml |
Ống |
500 |
21.900 |
10.950.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HIỆP BÁCH NIÊN |
NHÓM 1 |
48 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
296 |
PP2400288132 |
2230180000264.04 |
Meloxicam |
Meloxicam |
7,5mg |
893110437924 (VD-31741-19) (CV gia hạn 401/QĐ-QLD ngày 18/06/2024) |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Chai 200 viên |
Viên |
3.000 |
84 |
252.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
297 |
PP2400288133 |
0180320013598.01 |
Meglucon 1000 |
Metformin Hydrochlorid 1000mg |
1000mg |
VN-20288-17 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Lek S.A |
Ba Lan |
Hộp 2 vỉ x 15 viên |
Viên |
3.000 |
898 |
2.694.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
298 |
PP2400288134 |
2240980001934.04 |
Glumeform 1000 XR |
Metformin hydroclorid |
1000mg |
VD-35537-22 |
Uống |
viên nén giải phóng kéo dài |
Công ty CP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang |
Việt Nam |
hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
6.000 |
1.300 |
7.800.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
299 |
PP2400288135 |
2200900001109.01 |
Glucophage XR 500mg |
Metformin hydrochloride |
500mg |
VN-22170-19 |
Uống |
Viên nén phóng thích kéo dài |
Merck Sante s.a.s |
Pháp |
Hộp 4 vỉ x 15 viên |
Viên |
10.000 |
2.338 |
23.380.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
300 |
PP2400288136 |
0180320013604.01 |
Metformin 500 |
Metformin Hydrochlorid 500mg |
500mg |
VN-20289-17 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Lek S.A |
Ba Lan |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
10.000 |
435 |
4.350.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
301 |
PP2400288137 |
2240980001941.02 |
Panfor SR-750 |
Metformin hydrochlorid |
750mg |
VN-20188-16 (Quyết định số 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 của Cục Quản lý Dược gia hạn SĐK) |
Uống |
Viên nén phóng thích chậm |
Inventia Healthcare Limited |
India |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
3.000 |
1.000 |
3.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC |
NHÓM 2 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
302 |
PP2400288138 |
0180330010679.01 |
Metformin Stella 850 mg |
Metformin hydroclorid |
850mg |
VD-26565-17 (có CV gia hạn) |
Uống |
viên nén bao phim |
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 4 vỉ x 15 viên |
Viên |
10.000 |
700 |
7.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
303 |
PP2400288139 |
0180340012618.04 |
Hasanbest 500/2.5 |
Metformin hydroclorid + Glibenclamid |
500mg + 2,5mg |
893110457724 (VD-32391-19) (CV 401/QĐ-QLD ngày 18/06/2024) |
Uống |
viên nén bao phim |
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ, 8 vỉ x 15 viên |
Viên |
2.000 |
1.743 |
3.486.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
304 |
PP2400288140 |
0180370012626.01 |
Glucovance 500mg/5mg |
Metformin hydrochlorid (tương đương với metformin 390 mg); glibenclamid |
500mg/5mg |
VN-20023-16 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Merck Sante s.a.s |
Pháp |
Hộp 2 vỉ x 15 viên |
Viên |
500 |
4.713 |
2.356.500 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
305 |
PP2400288141 |
0180370012626.03 |
Hasanbest 500/5 |
Metformin hydroclorid + Glibenclamid |
500mg + 5mg |
VD-32392-19 (CV gia hạn 166/QĐ-QLD ngày 12/003/2024) |
Uống |
viên nén bao phim |
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ, 8 vỉ x 15 viên |
Viên |
1.500 |
2.142 |
3.213.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC |
NHÓM 3 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
306 |
PP2400288142 |
2200980001112.03 |
Perglim M-1 |
Glimepiride + Metformin hydrochloride |
1mg + 500mg |
890110035323 (Quyết định số 146/QĐ-QLD ngày 2/3/2023 của Cục Quản lý Dược gia hạn SĐK) |
Uống |
Viên nén phóng thích chậm |
Inventia Healthcare Limited |
India |
Hộp 5 vỉ x 20 viên |
Viên |
2.000 |
2.600 |
5.200.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC |
NHÓM 3 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
307 |
PP2400288143 |
2210340000167.03 |
Comiaryl 2mg/500mg |
Metformin hydroclorid + Glimepirid |
500mg + 2mg |
VD-33885-19 (CV 652/QĐ-QLD ngày 23/10/2019) |
Uống |
viên nén bao phim |
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
2.000 |
2.499 |
4.998.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC |
NHÓM 3 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
308 |
PP2400288144 |
2200970001146.04 |
Vincomid |
Metoclopramid hydroclorid |
10mg/2ml |
VD-21919-14 (CV gia hạn số 833/QĐ-QLD ngày 21/12/2022) |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 2ml |
Ống |
2.000 |
1.250 |
2.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
309 |
PP2400288145 |
2211260000565.04 |
Mycotrova 1000 |
Methocarbamol |
1000mg |
893110158024 (VD-27941-17) (CV gia hạn 181/QĐ-QLD ngày 21/03/2024) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
20.000 |
2.289 |
45.780.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
310 |
PP2400288146 |
2240940001950.02 |
Medlon 16 |
Methylprednisolon |
16mg |
VD-24620-16 (Quyết định số 279/QĐ-QLD ngày 25/5/2022 của Cục Quản lý Dược gia hạn SĐK) |
Uống |
viên nén |
Công ty CP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang |
Việt Nam |
hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
15.000 |
1.360 |
20.400.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG |
NHÓM 2 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
311 |
PP2400288147 |
2240980001965.04 |
Kapredin |
Methylprednisolone |
16mg |
893110154323 (CV gia hạn 466/QĐ-QLD ngày 03/7/2023) |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Chai 1000 viên |
Viên |
5.000 |
595 |
2.975.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
312 |
PP2400288148 |
2240960001978.02 |
Medlon 4 |
Methylprednisolon |
4mg |
VD-21783-14 (Quyết định số 833/QĐ-QLD ngày 21/12/2022 của Cục Quản lý Dược gia hạn SĐK) |
Uống |
viên nén |
Công ty CP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang |
Việt Nam |
hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
40.000 |
540 |
21.600.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
313 |
PP2400288149 |
2240980001989.01 |
Dopegyt |
Methyldopa |
250mg |
VN-13124-11 (QĐ gia hạn 62/QĐ-QLD, CV đổi tên HSX 6599/QLD-ĐK, CV thay đổi địa chỉ HSX 8657/QLD-ĐK) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company |
Hungary |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
3.000 |
2.200 |
6.600.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ |
NHÓM 1 |
60 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
314 |
PP2400288150 |
2240960001992.04 |
Methyldopa 250mg |
Methyldopa |
250mg |
VD-21013-14 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
3.000 |
550 |
1.650.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM & THIẾT BỊ Y TẾ NGUYỄN HOÀNG |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
315 |
PP2400288151 |
2240970002002.01 |
Depo-Medrol |
Mỗi ml chứa: Methylprednisolon acetat |
40mg |
VN-22448-19 |
Tiêm |
Hỗn dịch tiêm |
Pfizer Manufacturing Belgium NV |
Belgium |
Hộp 1 lọ |
Lọ |
180 |
34.669 |
6.240.420 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
316 |
PP2400288152 |
0180550000078.04 |
Metronidazol |
Metronidazol |
250mg |
893115886624 (VD-22175-15) (CV gia hạn 614/QĐ-QLD ngày 27/8/2024) |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 50 vỉ x 10 viên |
Viên |
3.000 |
130 |
390.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
317 |
PP2400288154 |
2200920001158.01 |
Neo-Tergynan |
Metronidazole + Neomycin sulfate + Nystatin |
500mg + 65000 IU + 100000 IU |
300115082323 (VN-18967-15) |
Đặt âm đạo |
Viên nén đặt âm đạo |
Sophartex |
Pháp |
Hộp 1 vỉ x 10 viên |
Viên |
2.000 |
11.880 |
23.760.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
318 |
PP2400288155 |
2240950002022.04 |
Micospray |
Miconazol nitrat |
0,3 g/15ml |
VD-32510-19 |
Dùng ngoài |
Nhũ tương dùng ngoài |
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ 15 ml |
Lọ |
50 |
90.000 |
4.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI |
NHÓM 4 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
319 |
PP2400288156 |
2240910002031.05 |
Vadikiddy |
Miconazole |
2% |
VD-35641-22 |
Dùng ngoài |
Gel rơ miệng họng |
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap |
Việt Nam |
Hộp 1 tuýp 10g |
Tuýp |
500 |
25.000 |
12.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP |
NHÓM 5 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
320 |
PP2400288157 |
0180310012655.04 |
Mife 200 |
Mifepriston |
200mg |
QLĐB-690-18 (QĐ gia hạn số 447/QĐ-QLD ngày 02/8/2022, STT 125 PL1 trang 17/17) |
Uống |
Viên nén |
Công ty TNHH Sinh dược phẩm Hera |
Việt Nam |
Hộp 1 vỉ x 1 viên; Hộp 1 vỉ x 3 viên |
Viên |
500 |
47.500 |
23.750.000 |
CÔNG TY TNHH SINH DƯỢC PHẨM ĐẠI SÔNG DƯƠNG |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
321 |
PP2400288158 |
2211280000576.02 |
Mirastad 30 |
Mirtazapin |
30mg |
893110338023 (có CV gia hạn) |
Uống |
viên nén bao phim |
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 14 viên, Hộp 4 vỉ x 14 viên |
Viên |
1.000 |
1.697 |
1.697.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY |
NHÓM 2 |
48 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
322 |
PP2400288159 |
2240920002045.04 |
Heraprostol |
Misoprostol |
200mcg |
893110465724 (VD-29544-18) (QĐ gia hạn số 401/QĐ-QLD ngày 18/6/2024, STT 404 PL1 trang 38) |
Uống |
Viên nén |
Công ty TNHH Sinh dược phẩm Hera |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
3.000 |
4.350 |
13.050.000 |
CÔNG TY TNHH SINH DƯỢC PHẨM ĐẠI SÔNG DƯƠNG |
NHÓM 4 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
323 |
PP2400288160 |
2240960002050.04 |
Dkasolon |
Mometason furoat |
50mcg/liều; 60 liều |
VD-32495-19 (Quyết định số 199/QĐ-QLD ngày 26/3/2024 gia hạn SĐK) |
Xịt mũi |
Hỗn dịch xịt mũi |
Công ty cổ phần Dược Khoa |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ 60 liều xịt |
Lọ |
100 |
94.500 |
9.450.000 |
CÔNG TY TNHH BENEPHAR |
NHÓM 4 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
324 |
PP2400288161 |
2240940002063.04 |
Thazolxen |
Mometason furoat |
0,1%; 10g |
893100912924 (VD-33080-19) (QĐ gia hạn số 614/QĐ-QLD ngày 27/8/2024, STT 429, PL1, tr.39) |
Dùng Ngoài |
Kem bôi ngoài da |
Công Ty Cổ Phần Dược Hà Tĩnh |
Việt Nam |
Hộp 1 tuýp 10g |
Tuýp |
200 |
56.500 |
11.300.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂY SƠN |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
325 |
PP2400288162 |
2240900002072.04 |
Golistin-enema |
Monobasic natri phosphat +Dibasic natri phosphat |
(21,41g +7,89g)/ 133ml |
VD-25147-16 |
Thụt trực tràng |
Dung dịch thụt trực tràng |
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ 133ml |
Lọ |
3.000 |
51.975 |
155.925.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI |
NHÓM 4 |
60 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
326 |
PP2400288164 |
0190650000502.02 |
AIRLUKAST TABLETS 4MG |
Montelukast (dưới
dạng Montelukast
sodium) |
4mg |
VN-23048-22 |
Uống |
Viên nén nhai |
Sun Pharmaceutical Industries Ltd |
India |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
5.000 |
814 |
4.070.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
327 |
PP2400288165 |
0190650000892.02 |
AIRLUKAST TABLETS 5MG |
Montelukast (dưới
dạng Montelukast
sodium) |
5mg |
VN-23049-22 |
Uống |
Viên nén nhai |
Sun Pharmaceutical Industries Ltd |
India |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
2.000 |
913 |
1.826.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
328 |
PP2400288166 |
2240980002085.05 |
LAMPAR |
Mosaprid citrat |
5mg |
VD-31086-18 (Quyết định 758/QĐ-QLD ngày 13/10/2023 Cục Quản lý Dược gia hạn SĐK) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty CPDP Đạt Vi Phú |
Việt Nam |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
30.000 |
1.600 |
48.000.000 |
CÔNG TY TNHH DP TÂM ĐAN |
NHÓM 5 |
36 |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
329 |
PP2400288167 |
2240920002090.04 |
Moxieye |
Moxifloxacin (Dưới dạng Moxifloxacin hydrochlorid) |
5mg/ml; Ống 0,4ml |
VD-22001-14 |
Nhỏ mắt |
Dung dịch nhỏ mắt |
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội |
Việt Nam |
Hộp 20 ống 0,4ml |
Ống |
1.000 |
5.500 |
5.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
330 |
PP2400288168 |
2240910002109.01 |
Tamvelier (cơ sở xuất xưởng: Pharmathen SA, địa chỉ: Dervenakion 6, Pallini Attiki, 15351, Hy Lạp) |
Mỗi 1ml dung dịch chứa: Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochlorid) 5mg |
0,5% |
VN-22555-20 |
Nhỏ Mắt |
Dung dịch nhỏ mắt (25mg/5ml) |
Famar A.V.E. Alimos Plant |
Hy Lạp |
Hộp 1 lọ 5ml |
Lọ |
1.000 |
79.725 |
79.725.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRE XANH |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
331 |
PP2400288169 |
2240910002116.04 |
Loturocin |
Mupirocin |
2%; 5g |
893100360324 |
Dùng ngoài |
Thuốc mỡ bôi da |
Công Ty Cổ Phần Dược Medipharco |
Việt Nam |
Hộp 1 tuýp 5g |
Tuýp |
100 |
28.190 |
2.819.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOA SEN |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
332 |
PP2400288170 |
2200970001184.04 |
Acetylcysteine 100mg |
Acetylcystein |
100mg |
VD-35587-22 (CV gia hạn 202/QĐ-QLD ngày 20/4/2022) |
Uống |
Thuốc bột uống |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 48 gói x 1,5g |
Gói |
1.000 |
500 |
500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
333 |
PP2400288171 |
2200970001191.01 |
ACC 200 |
Acetylcystein 200mg |
200mg |
VN-19978-16 |
Uống |
Bột pha dung dịch uống |
Sản xuất: Lindopharm GmbH; Xuất xưởng: Salutas Pharma GmbH |
Đức |
Hộp 50 gói |
Gói |
4.000 |
1.609 |
6.436.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
NHÓM 1 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
334 |
PP2400288172 |
0190100000151.02 |
Stacytine 200 CAP |
Acetylcystein |
200mg |
893100097224 (có CV gia hạn hiệu lực SĐK : 90/QĐ-QLD ngày 31/01/2024) |
Uống |
viên nang cứng |
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
7.000 |
770 |
5.390.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
335 |
PP2400288173 |
2200970001191.04 |
Bixamuc 200 |
Acetylcysteine |
200mg |
893100294624 |
Uống |
Thuốc cốm |
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma |
Việt Nam |
Hộp 30 gói x 1g |
Gói |
4.000 |
470 |
1.880.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - THÁI |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
336 |
PP2400288174 |
2240980002122.04 |
Acetuss |
N-Acetylcystein |
200mg/10ml |
893100420424 |
Uống |
Dung dịch uống |
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam |
Việt Nam |
Hộp 10 ống x 10ml; Hộp 20 ống x 10ml; Hộp 30 ống x 10ml |
Ống |
3.000 |
3.600 |
10.800.000 |
CÔNG TY TNHH DP THUẬN PHONG |
NHÓM 4 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
337 |
PP2400288175 |
2230170000304.04 |
Meyerproxen 500 |
Naproxen |
500mg |
893110327724 (VD-31368-18) (QĐ gia hạn số 331/QĐ-QLD ngày 27/5/2024, STT 207 PL1 trang 22) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty Liên doanh Meyer - BPC |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
3.000 |
1.932 |
5.796.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
338 |
PP2400288177 |
2240920002144.01 |
Gaviscon |
Natri alginate + Natri bicarbonate + Calci carbonate |
(500mg + 267mg + 160mg)/10ml |
VN-13849-11 (QĐ gia hạn số 136/QĐ-QLD ngày 29/02/2024, STT 04, PL4) |
Uống |
Hỗn dịch uống |
Reckitt Benckiser Healthcare (UK) Limited |
Anh |
Hộp 24 gói x 10ml |
Gói |
10.000 |
6.135 |
61.350.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
NHÓM 1 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
339 |
PP2400288178 |
2240960002159.04 |
Ebysta |
Sodium alginate; Calcium carbonate; Sodium bicarbonate |
(500mg; 160mg; 267mg)/10ml |
VD-32232-19 (CV gia hạn 166/QĐ-QLD 12/03/2024) |
Uống |
Hỗn dịch uống |
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap |
Việt Nam |
Hộp 20 gói x 10ml |
Gói |
5.000 |
4.000 |
20.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP |
NHÓM 4 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
340 |
PP2400288179 |
2240970002163.01 |
Gaviscon Dual Action |
Alginat natri + Natri bicarbonat + Canxi carbonat |
(500mg + 213mg + 325mg)/10ml |
VN-18654-15 (QĐ gia hạn số 593/QĐ-QLD ngày 12/8/2024, STT 128, PL3, tr.25) |
Uống |
Hỗn dịch uống |
Reckitt Benckiser Healthcare (UK) Limited |
Anh |
Hộp 24 gói x 10ml |
Gói |
5.000 |
7.422 |
37.110.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
NHÓM 1 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
341 |
PP2400288180 |
2240930002172.01 |
Refresh Tears |
Natri Carboxymethyl cellulose |
0,5% |
VN-19386-15 (QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/5/2022, STT 06, PL1, tr.02) |
Nhỏ mắt |
Dung dịch nhỏ mắt |
Allergan Sales, LLC |
Mỹ |
Hộp 1 lọ 15ml |
Lọ |
2.000 |
64.101 |
128.202.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
NHÓM 1 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
342 |
PP2400288181 |
2240910002185.04 |
Nước muối sinh lý Natri clorid 0,9 % |
Natri clorid |
0,9%; 1000ml |
893100479724 (QĐ gia han số 402/QĐ-QLD ngày 18/6/2024 STT 32, PL1 trang 04) |
Dùng ngoài |
Dung dịch dùng ngoài |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Chai 1000ml |
Chai |
3.000 |
8.900 |
26.700.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
343 |
PP2400288182 |
2240950002190.04 |
NATRI CLORID 0,9% |
Natri clorid |
0,9g/100ml |
893110039623 (QĐ gia hạn số 198/QĐ-QLD ngày 24/3/2023, STT 10, PL1, tr.02/14) |
Tiêm truyền tĩnh mạch |
Dung dịch tiêm truyền |
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam |
Việt Nam |
Thùng 12 chai nhựa 1000 ml |
Chai |
300 |
13.188 |
3.956.400 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
344 |
PP2400288183 |
2240930002202.04 |
Natri clorid 0,9% |
Natri clorid |
900mg/100ml |
893110615324 (VD-32457-19) |
Tiêm truyền |
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch |
Công ty TNHH Dược phẩm Allomed |
Việt Nam |
Túi 100ml |
Túi |
1.000 |
5.800 |
5.800.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM PHÚ PHI |
NHÓM 4 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
345 |
PP2400288184 |
2240940002216.04 |
Natri clorid 0,9% |
Natri clorid |
0,9%; 10ml |
VD-22949-15(QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024) |
Nhỏ mắt, nhỏ mũi |
Dung dịch nhỏ mắt, mũi |
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân |
Việt Nam |
Hộp 20 lọ 10ml |
Lọ |
20.000 |
1.365 |
27.300.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN |
NHÓM 4 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
346 |
PP2400288185 |
2240900002225.04 |
Nước muối sinh lý Natri clorid 0,9 % |
Natri clorid |
0,9%; 500ml |
893100479724 (QĐ gia han số 402/QĐ-QLD ngày 18/6/2024 STT 32, PL1 trang 04) |
Dùng ngoài |
Dung dịch dùng ngoài |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Chai 500ml |
Chai |
3.000 |
5.800 |
17.400.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
347 |
PP2400288186 |
2240940002230.04 |
Natri Clorid 0,9% |
Natri clorid |
4500mg/500ml |
VD-35956-22 |
Tiêm truyền |
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch |
Công ty Cổ Phần IVC |
Việt Nam |
Chai 500ml |
Chai |
5.000 |
6.200 |
31.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM PHÚ PHI |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
348 |
PP2400288188 |
2240980002252.04 |
Hydrite |
Natri clorid + Natri Bicarbonat + Kali clorid + Dextrose khan |
350mg + 250mg + 150mg + 2g |
VD-24047-15 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023, STT 3084, PL1, tr.133/290) |
Uống |
Viên nén |
Công ty TNHH United International Pharma |
Việt Nam |
Hộp 25 vỉ x 04 viên |
Viên |
1.000 |
1.200 |
1.200.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
349 |
PP2400288189 |
2240940002261.04 |
Oresol new |
Glucose khan (dưới dạng glucose monohydrate) , Natri clorid, Trinatri citrat khan (dưới dạng trinatri citrat 2H2O) ; Kali clorid |
2,7g + 0,52g + 0,509g + 0,3g |
VD-23143-15 + kèm QĐ gia hạn số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 |
Uống |
Thuốc bột |
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) |
Việt Nam |
Hộp 20 gói x 4,22g |
Gói |
1.000 |
1.050 |
1.050.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) |
NHÓM 4 |
36 |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
350 |
PP2400288190 |
2240950002275.01 |
Tearbalance Ophthalmic solution 0.1% |
Natri hyaluronat |
1mg/ml |
VN-18776-15 (QĐ gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022, STT 175, PL1, tr.35) |
Nhỏ mắt |
Dung dịch nhỏ mắt |
Senju Pharmaceutical Co., Ltd. Karatsu Plant |
Nhật |
Hộp 1 lọ 5ml |
Lọ |
50 |
55.200 |
2.760.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
351 |
PP2400288191 |
2240920002281.04 |
Vitol |
Natri hyaluronat |
0,18% (w/v) - Lọ 12ml |
893110454524 (VD-28352-17) (CV gia hạn 401/QĐ-QLD ngày 18/6/2024) |
Nhỏ mắt |
Dung dịch nhỏ mắt |
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ 12ml |
Lọ |
2.000 |
39.000 |
78.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
352 |
PP2400288192 |
2240980002290.01 |
Sanlein Mini 0.1 |
Natri hyaluronat |
0,4mg/0,4ml |
VN-19738-16 (QĐ gia hạn số 777/QĐ-QLD ngày 19/10/2023, STT 161, PL1, tr.27) |
Nhỏ mắt |
Dung dịch nhỏ mắt |
Santen Pharmaceutical Co., Ltd., Nhà máy Noto |
Nhật |
Hộp 1 Túi x 3 vỉ x 10 Lọ x 0,4ml |
Lọ |
500 |
3.885 |
1.942.500 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
353 |
PP2400288193 |
2230100000329.04 |
Nicarlol 2,5 |
Nebivolol |
2,5mg |
893110258723 (QĐ gia hạn số 737/QĐ-BV ngày 09/10/2023, STT 69, PLI, tr.6) |
Uống |
Viên nén |
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
3.000 |
510 |
1.530.000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
354 |
PP2400288194 |
0180310012808.03 |
Neginol 5 |
Nebivolol (dưới dạng nebivolol hydroclorid) |
5mg |
893110211923 |
Uống |
viên nén |
Công ty CP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang |
Việt Nam |
hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
3.000 |
848 |
2.544.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG |
NHÓM 3 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
355 |
PP2400288195 |
2240970002309.01 |
Polydexa |
Mỗi 100ml chứa: Neomycin sulphat + Polymycin B sulphat + Dexamethason natri metasulfobenzoat |
Mỗi 100ml chứa: 1g tương đương 650.000 IU + 1.000.000 IU + 0,100g |
VN-22226-19 (QĐ gia hạn 552/QĐ-QLD, CV đính chính 18717/QLD-ĐK) |
Nhỏ tai |
Dung dịch nhỏ tai |
Pharmaster |
Pháp |
Hộp 1 lọ 10,5ml |
Lọ |
500 |
66.000 |
33.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ |
NHÓM 1 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
356 |
PP2400288197 |
2240980002320.04 |
Mepoly |
Dexamethason (dưới dạng dexamethason natri phosphat); Neomycin (dưới dạng neomycin sulfat); Polymyxin B sulfat |
(10mg; 35mg; 100.000IU)/10ml |
893110420024 (VD-21973-14) (CV gia hạn 364/QĐ-QLD ngày 07/6/2024) |
Nhỏ mắt, mũi, tai |
Dung dịch nhỏ mắt, mũi, tai |
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ 10ml |
Lọ |
2.000 |
37.000 |
74.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
357 |
PP2400288198 |
0190640000512.04 |
Meyericodil 5 |
Nicorandil |
5mg |
VD-34418-20 |
Uống |
Viên nén |
Công ty liên doanh Meyer-BPC |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
3.000 |
1.718 |
5.154.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
358 |
PP2400288199 |
2240930002332.02 |
Nifedipin T20 retard |
Nifedipin |
20mg |
893110462724 (VD-24568-16) (có CV gia hạn) |
Uống |
viên nén bao phim tác dụng kéo dài |
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
5.000 |
520 |
2.600.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY |
NHÓM 2 |
48 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
359 |
PP2400288200 |
2200980001365.01 |
Nifehexal 30 LA |
Nifedipin 30mg |
30mg |
VN-19669-16 |
Uống |
Viên nén bao phim tác dụng kéo dài |
Lek Pharmaceuticals d.d, |
Slovenia |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
1.000 |
3.079 |
3.079.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
NHÓM 1 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
360 |
PP2400288201 |
0180320010733.04 |
Enfurol |
Nifuroxazid |
200mg |
893110176324 (VD-30677-18) |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty Cổ Phần Hóa - Dược Phẩm Mekophar |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 10 viên |
Viên |
3.000 |
546 |
1.638.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
361 |
PP2400288202 |
0180340010751.01 |
Primolut N |
Norethisterone |
5mg |
VN-19016-15 |
Uống |
Viên nén |
Bayer Weimar GmbH und Co. KG |
Đức |
Hộp 2 vỉ x 15 viên |
Viên |
1.000 |
1.483 |
1.483.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
NHÓM 1 |
60 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
362 |
PP2400288203 |
2240900002348.04 |
Nước oxy già 3% |
Nước oxy già |
3%; 60ml |
893100630624 (VD-33500-19) |
Dùng Ngoài |
Dung dịch dùng ngoài |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC |
Việt Nam |
Chai 60ml |
Chai |
3.000 |
1.680 |
5.040.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
363 |
PP2400288204 |
2211230000601.04 |
Thuốc rơ miệng Nyst |
Nystatin |
25.000UI |
VD-26961-17 |
Đánh tưa lưỡi |
Thuốc bột |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC |
Việt Nam |
Hộp 10 gói x 1g |
Gói |
2.000 |
1.050 |
2.100.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
364 |
PP2400288205 |
2240960002357.01 |
Polygynax |
Nystatin + Neomycin sulfat + Polymycin B sulfat |
100.000UI + 35.000UI + 35.000UI |
300110010524(VN-21788-19)QĐ gia hạn số 3/QĐ-QLD, hạn visa đến 03/01/2029 |
Đặt |
Viên nang mềm đặt âm đạo |
CSSX bán thành phẩm: Catalent France Beinheim S.A/ .CS đóng gói, kiểm soát chất lượng và xuất xưởng: Innothera Chouzy |
Pháp |
Hộp 2 vỉ x 6 viên |
Viên |
500 |
9.500 |
4.750.000 |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC THUẬN GIA |
NHÓM 1 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
365 |
PP2400288206 |
0180300012887.04 |
Ofloxacin |
Ofloxacin |
200mg |
893115288323 (VD-27919-17) (CV gia hạn 737/QĐ-QLD ngày 09/10/2023) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
2.000 |
352 |
704.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
366 |
PP2400288207 |
2240940002360.02 |
Zapnex-10 |
Olanzapin |
10mg |
VD-27456-17 (Quyết định số 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 của Cục Quản lý Dược gia hạn SĐK) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
3.000 |
482 |
1.446.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
367 |
PP2400288208 |
2221060000108.02 |
Zapnex-5 |
Olanzapin |
5mg |
VD-27457-17 (Quyết định số 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 của Cục Quản lý Dược gia hạn SĐK) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú |
Việt Nam |
Hộp 6 vỉ (Alu-Alu) x 10 viên; hộp 10 (PVC-Alu) vỉ x 10 viên |
Viên |
5.000 |
414 |
2.070.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
368 |
PP2400288209 |
2240960002371.04 |
Tavulop |
Olopatadin (dưới dạng olopatadin hydroclorid) |
0,2%; 5ml |
VD-35926-22 |
Nhỏ Mắt |
Dung dịch thuốc nhỏ mắt |
Công ty cổ phần Dược Khoa |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ nhỏ giọt 5ml |
Lọ |
200 |
85.500 |
17.100.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEDBOLIDE |
NHÓM 4 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
369 |
PP2400288210 |
2221040000111.01 |
Bioprazol 20mg |
Omeprazol |
20mg |
VN-23228-22 |
Uống |
Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột |
CSSX: Inbiotech Ltd.; CSSX dạng bào chế, đóng gói sơ cấp và thứ cấp: PHARMA PLC |
Bulgaria |
Hộp 1 lọ x 28 viên |
Viên |
4.000 |
1.900 |
7.600.000 |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MƯỜI THÁNG BA |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
370 |
PP2400288211 |
2221040000111.02 |
OCID |
Omeprazole |
20mg |
VN-10166-10 kèm quyết định số 3904/QLD-ĐK ngày 22/03/2011 về việc thay đổi hạn dùng và công văn số 2962/QLD-ĐK ngày 14/03/2017 về việc thay đổi cách ghi địa chỉ nhà sản xuất, thay đổi mẫu nhãn và hướng dẫn sử dụng và quyết định 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1); Công văn Số: 4559/QLD-ĐK ngày 4/5/2023 V/v công bố danh mục nội dung thay đổi nhỏ chỉ yêu cầu thông báo theo quy định tại khoản 2 Điều 38 Thông tư số 08/2022/TT-BYT (Đợt 1) |
Uống |
Viên nang cứng |
Zydus Lifesciences Limited |
India |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
4.000 |
245 |
980.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
371 |
PP2400288213 |
2211240000622.05 |
Pantoprazol |
Pantoprazol (dưới dạng vi hạt 15% Pantoprazol) |
40mg |
VD-21315-14 (CV gia hạn 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023) |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Chai 1000 viên |
Viên |
2.000 |
310 |
620.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
NHÓM 5 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
372 |
PP2400288214 |
2200980001464.01 |
Efferalgan |
Paracetamol |
150mg |
VN-21850-19 (QĐ gia hạn số 199/QĐ-QLD ngày 26/3/2024, STT 61, PL2, tr.04) |
Đặt hậu môn |
Thuốc đạn |
UPSA SAS |
Pháp |
Hộp 2 vỉ x 5 viên |
Viên |
1.500 |
2.420 |
3.630.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
373 |
PP2400288215 |
2240930002394.01 |
Efferalgan |
Paracetamol |
150mg |
VN-21849-19 (QĐ gia hạn số 199/QĐ-QLD ngày 26/3/2024, STT 60, PL2, tr.04) |
Uống |
Bột sủi bọt để pha dung dịch uống |
UPSA SAS |
Pháp |
Hộp 12 gói |
Gói |
2.000 |
2.553 |
5.106.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
374 |
PP2400288216 |
2240950002404.03 |
Hapacol 150 |
Paracetamol |
150mg |
893100040923 |
Uống |
thuốc bột sủi bọt |
Công ty CP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang |
Việt Nam |
hộp 24 gói x 1,5g |
Gói |
1.000 |
840 |
840.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG |
NHÓM 3 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
375 |
PP2400288217 |
2240960002418.04 |
Paracetamol 10mg/ml |
Paracetamol |
10mg/1ml; 100ml |
VD-33956-19 |
Tiêm truyền |
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch |
Công ty TNHH Dược phẩm Allomed |
Việt Nam |
Hộp 1 túi 100ml |
Túi |
2.000 |
9.000 |
18.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM PHÚ PHI |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
376 |
PP2400288218 |
2240940002421.01 |
Efferalgan |
Paracetamol |
250mg |
VN-21413-18 (QĐ gia hạn số 407/QĐ-QLD ngày 19/6/2024, STT 79, PL1, tr.15) |
Uống |
Bột sủi bọt để pha dung dịch uống |
UPSA SAS |
Pháp |
Hộp 12 gói |
Gói |
3.000 |
3.280 |
9.840.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
377 |
PP2400288220 |
2200950001470.01 |
Efferalgan |
Paracetamol |
300mg |
VN-21217-18 (QĐ gia hạn số 03/QĐ-QLD ngày 03/01/2024, STT 113, PL2, tr.20) |
Đặt hậu môn |
Thuốc đạn |
UPSA SAS |
Pháp |
Hộp 2 vỉ x 5 viên |
Viên |
1.000 |
2.831 |
2.831.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
378 |
PP2400288221 |
0180370012923.04 |
Panactol 325mg |
Paracetamol |
325mg |
893100389524 (VD-19389-13) (CV gia hạn 364/QĐ-QLD ngày 07/6/2024) |
Uống |
Viên nén dài |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Chai 1000 viên |
Viên |
3.000 |
120 |
360.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
379 |
PP2400288222 |
2240930002448.01 |
Panadol Viên Sủi |
Paracetamol |
500mg |
539100184423 |
Uống |
Viên sủi |
GlaxoSmithKline Dungarvan Limited |
Ireland |
Hộp 6 vỉ x 4 viên |
Viên |
45.000 |
2.440 |
109.800.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
NHÓM 1 |
48 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
380 |
PP2400288223 |
2240940002452.02 |
Paracetamol 500 |
Paracetamol |
500mg |
893100393824 (VD-31850-19) (Quyết định 364/QĐ-QLD ngày 07/6/2024 của Cục Quản lý Dược gia hạn SĐK) |
Uống |
Viên nén sủi bọt |
Công ty CPDP SaVi |
Việt Nam |
Hộp 4 vỉ xé x 4 viên |
Viên |
5.000 |
1.640 |
8.200.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI |
NHÓM 2 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
381 |
PP2400288224 |
2240920002465.05 |
Panactol |
Paracetamol |
500mg |
VD-18743-13 (CV gia hạn 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023) |
Uống |
Viên nén dài |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Chai 1000 viên |
Viên |
200.000 |
100 |
20.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
NHÓM 5 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
382 |
PP2400288225 |
2200930001483.01 |
Efferalgan |
Paracetamol |
80mg |
VN-20952-18 (QĐ gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022, STT 76, PL1, tr.17) |
Đặt hậu môn |
Viên đạn |
UPSA SAS |
Pháp |
Hộp 2 vỉ x 5 viên |
Viên |
200 |
2.025 |
405.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
383 |
PP2400288226 |
2240910002475.01 |
Efferalgan |
Paracetamol |
80mg |
VN-19070-15 (QĐ gia hạn số 86/QĐ-QLD ngày 24/02/2022, STT 09, tr.03) |
Uống |
Bột sủi bọt để pha dung dịch uống |
UPSA SAS |
Pháp |
Hộp 12 gói |
Gói |
500 |
1.938 |
969.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
NHÓM 1 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
384 |
PP2400288227 |
2240920002489.04 |
Effer-Paralmax C |
Paracetamol; Acid Ascorbic (Vitamin C) |
500mg + 200mg |
VD-34571-20 |
Uống |
Viên nén sủi bọt |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam |
Việt Nam |
Hộp 1 tuýp 10 viên; hộp 1 tuýp 20 viên; hộp 5 vỉ x 4 viên |
Viên |
2.000 |
5.800 |
11.600.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AN NHÂN |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
385 |
PP2400288228 |
2240930002493.05 |
Panactol Extra |
Paracetamol; Cafein |
500mg + 65mg |
VD-20764-14 (CV gia hạn 833/QĐ-QLD ngày 21/12/2022) |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
15.000 |
400 |
6.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
NHÓM 5 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
386 |
PP2400288230 |
2240950002510.01 |
Algocod 500 MG/30 MG |
Paracetamol (dưới dạng Paracetamol bound by povidone 515mg); Codeine phosphate hemihydrate |
500mg; 30mg |
540111187623 (CV gia hạn 489/QĐ-QLD 14/07/2023) |
Uống |
Viên nén sủi |
SMB Technology S.A. |
Belgium |
Hộp 1 tuýp 16 viên |
Viên |
3.000 |
3.650 |
10.950.000 |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM KHANG HUY |
NHÓM 1 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
387 |
PP2400288231 |
0180360011257.02 |
Dibulaxan |
Paracetamol, Ibuprofen |
325 mg; 200 mg |
VD-30234-18 (893100307624) |
Uống |
Viên nén |
Công ty Cổ phần Dược Danapha |
Việt Nam |
Hộp 5 vỉ x 20 viên |
Viên |
10.000 |
330 |
3.300.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
388 |
PP2400288232 |
2200920001493.02 |
Hi-Tavic |
Paracetamol + Tramadol hydroclorid |
325mg + 37,5mg |
VD-21805-14. Gia hạn đến 30/12/2027. Số QĐ 854/QĐ-QLD |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty Cổ phần Dược Danapha |
Việt Nam |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
10.000 |
1.300 |
13.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
389 |
PP2400288233 |
2240910002529.04 |
Harotin 20 |
Paroxetin |
20mg |
VD-29484-18 (CV gia hạn 136/QĐ-QLD ngày 01/03/2023) |
Uống |
viên nén bao phim |
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm |
Việt Nam |
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
3.000 |
987 |
2.961.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
390 |
PP2400288234 |
2200950001500.04 |
Tovecor 5 |
Perindopril arginin |
5mg |
893110167624 (VD-27099-17) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
2.000 |
850 |
1.700.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MKT |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
391 |
PP2400288235 |
0190530000042.01 |
Coveram 10mg/10mg |
Perindopril arginine 10mg (tương ứng 6,79mg perindopril); Amlodipine (dưới dạng amlodipin besilate) 10mg |
10mg; 10mg |
VN-18632-15 |
Uống |
Viên nén |
Servier Ireland Industries Ltd |
Ailen |
Hộp 1 lọ x 30 viên |
Viên |
2.000 |
10.123 |
20.246.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
392 |
PP2400288236 |
0190530000059.01 |
Coveram 10mg/5mg |
Perindopril arginine 10mg (tương đương 6,79mg perindopril); Amlodipine( dưới dạng amlodipin besilate) 5mg |
10mg; 5mg |
VN-18633-15 |
Uống |
Viên nén |
Servier Ireland Industries Ltd |
Ailen |
Hộp 1 lọ x 30 viên |
Viên |
2.000 |
10.123 |
20.246.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
393 |
PP2400288237 |
2221080000126.01 |
Viacoram 3.5mg/2.5mg |
Perindopril arginine; Amlodipine |
3,5mg; 2,5mg |
VN3-46-18 |
Uống |
Viên nén |
Servier (Ireland) Industries Ltd |
Ailen |
Hộp 1 lọ x 30 viên |
Viên |
5.000 |
5.960 |
29.800.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
394 |
PP2400288238 |
0190640000369.01 |
Coveram 5mg/10mg |
Perindopril arginine 5mg (tương ứng 3,395mg perindopril); Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 10mg |
5mg; 10mg |
VN-18634-15 |
Uống |
Viên nén |
Servier Ireland Industries Ltd |
Ailen |
Hộp 1 lọ x 30 viên |
Viên |
500 |
6.589 |
3.294.500 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
395 |
PP2400288239 |
0190640000376.01 |
Coveram 5mg/5mg |
Perindopril arginine 5mg (tương đương 3,395mg perindopril); Amlodipine (dưới dạng amlodipin besilate) 5mg |
5mg; 5mg |
VN-18635-15 |
Uống |
Viên nén |
Servier Ireland Industries Ltd |
Ailen |
Hộp 1 lọ x 30 viên |
Viên |
5.000 |
6.589 |
32.945.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
396 |
PP2400288240 |
2230130000337.01 |
Viacoram 7mg/5mg |
Perindopril arginine; Amlodipine |
7mg; 5mg |
VN3-47-18 |
Uống |
Viên nén |
Servier (Ireland) Industries Ltd |
Ailen |
Hộp 1 lọ x 30 viên |
Viên |
3.000 |
6.589 |
19.767.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
397 |
PP2400288241 |
0190670000346.01 |
Coversyl Plus 10mg/2.5mg |
Perindopril arginine 10mg (tương đương 6,79mg perindopril); Indapamide 2,5mg |
10mg; 2.5mg |
VN-20008-16 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Servier Ireland Industries Ltd |
Ailen |
Hộp 1 lọ x 30 viên |
Viên |
3.000 |
9.096 |
27.288.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
398 |
PP2400288242 |
0190530000066.01 |
Coversyl Plus Arginine 5mg/1.25mg |
Perindopril arginine (tương ứng với 3,395mg perindopril) 5 mg; Indapamide 1,25 mg |
5 mg; 1,25mg |
VN-18353-14 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Les Laboratoires Servier Industrie |
Pháp |
Hộp 1 lọ 30 viên |
Viên |
3.000 |
6.500 |
19.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
399 |
PP2400288243 |
2240940002537.01 |
TRIPLIXAM 10mg/2.5mg/5mg |
Perindopril Arginine; Indapamide; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) |
10mg; 2,5mg; 5mg |
VN3-9-17 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Servier (Ireland) Industries Ltd |
Ailen |
Hộp 1 lọ x 30 viên |
Viên |
3.000 |
11.130 |
33.390.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
NHÓM 1 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
400 |
PP2400288244 |
2240980002542.01 |
TRIPLIXAM 10mg/2.5mg/10mg |
Perindopril Arginine; Indapamide; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) |
10mg; 2,5mg; 10mg |
VN3-8-17 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Servier (Ireland) Industries Ltd |
Ailen |
Hộp 1 lọ x 30 viên |
Viên |
3.000 |
11.130 |
33.390.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
NHÓM 1 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
401 |
PP2400288245 |
2240980002559.01 |
TRIPLIXAM 5mg/1.25mg/10mg |
Perindopril Arginine; Indapamide; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) |
5mg; 1,25mg; 10mg |
VN3-10-17 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Servier (Ireland) Industries Ltd |
Ailen |
Hộp 1 lọ x 30 viên |
Viên |
3.000 |
8.557 |
25.671.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
NHÓM 1 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
402 |
PP2400288246 |
0190610000351.01 |
TRIPLIXAM 5mg/1.25mg/5mg |
Perindopril Arginine; Indapamide; Amlodipine |
5mg; 1,25mg; 5mg |
VN3-11-17 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Servier (Ireland) Industries Ltd |
Ailen |
Hộp 1 lọ x 30 viên |
Viên |
3.000 |
8.557 |
25.671.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
NHÓM 1 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
403 |
PP2400288247 |
2240950002565.04 |
Piracetam 3g/15ml |
Piracetam |
3g/15ml |
VD-34718-20 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân |
Việt Nam |
Hộp 10 ống 15ml |
Ống |
2.000 |
5.345 |
10.690.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
404 |
PP2400288249 |
0180380012937.01 |
Pracetam 800 |
Piracetam |
800mg |
893110697724 (VD-18538-13) (có CV gia hạn) |
Uống |
viên nén bao phim |
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 6 vỉ x 15 viên |
Viên |
25.000 |
1.225 |
30.625.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
405 |
PP2400288250 |
2200950001555.04 |
Kalira |
Calci polystyren sulfonat |
5g |
VD-33992-20 |
Uống |
Bột pha hỗn dịch |
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội |
Việt Nam |
Hộp 20 gói x 5g |
Gói |
1.000 |
14.700 |
14.700.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI |
NHÓM 4 |
48 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
406 |
PP2400288251 |
2240940002582.01 |
Betadine Gargle and Mouthwash |
Povidone Iodine |
1% (w/v) |
VN-20035-16 (QĐ gia hạn số 226/QĐ-QLD ngày 03/04/2023, STT 119, PL1, tr.20) |
Súc họng và miệng |
Dung dịch súc họng và súc miệng |
Mundipharma Pharmaceuticals Ltd. |
Cyprus |
Hộp 1 chai 125ml |
Chai |
500 |
56.508 |
28.254.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
407 |
PP2400288252 |
2240960002593.01 |
Betadine Antiseptic Solution 10%w/v |
Povidon iod |
10% kl/tt |
VN-19506-15 (QĐ gia hạn số 593/QĐ-QLD ngày 12/08/2024, STT 109, PL3, tr.21) |
Dùng ngoài |
Dung dịch dùng ngoài |
Mundipharma Pharmaceuticals Ltd. |
Cyprus |
Hộp 1 chai 125ml |
Chai |
600 |
42.400 |
25.440.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
NHÓM 1 |
60 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
408 |
PP2400288254 |
2240950002619.01 |
Betadine Antiseptic Solution 10%w/v |
Povidon iod |
10% kl/tt |
VN-19506-15 (QĐ gia hạn số 593/QĐ-QLD ngày 12/08/2024, STT 109, PL3, tr.21) |
Dùng ngoài |
Dung dịch dùng ngoài |
Mundipharma Pharmaceuticals Ltd. |
Cyprus |
Chai 500ml |
Chai |
150 |
159.537 |
23.930.550 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
NHÓM 1 |
60 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
409 |
PP2400288255 |
2240960002623.04 |
Povidon iod 10% |
Povidon Iodin |
10%; 500ml |
VD-21325-14 |
Dùng Ngoài |
Thuốc nước dùng ngoài |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC |
Việt Nam |
Chai 500ml |
Chai |
50 |
44.602 |
2.230.100 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
410 |
PP2400288256 |
2240920002632.04 |
Povidon iod 10% |
Povidon Iodin |
10%; 90ml |
VD-21325-14 |
Dùng Ngoài |
Thuốc nước dùng ngoài |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC |
Việt Nam |
Chai 90ml |
Chai |
2.500 |
11.235 |
28.087.500 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
411 |
PP2400288257 |
2200900001567.02 |
Sifstad 0.18 |
Pramipexol (dưới dạng Pramipexol dihydroclorid monohydrat) |
0,18mg |
893110338423 (có CV gia hạn) |
Uống |
viên nén |
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
1.000 |
3.420 |
3.420.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY |
NHÓM 2 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
412 |
PP2400288258 |
0190670001008.04 |
Solopredni |
Prednisolon |
20mg |
893110194824 (VD-28616-17) |
Uống |
Viên nén |
Chi nhánh công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ x 50 viên |
Viên |
10.000 |
850 |
8.500.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - THÁI |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
413 |
PP2400288259 |
2240980002641.04 |
Vofogis |
Prednisolon |
5mg |
893110240024 (CV gia hạn 182/QĐ-QLD ngày 21/03/2024) |
Uống |
Viên nén sủi bọt |
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
20.000 |
1.500 |
30.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SUN RISE |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
414 |
PP2400288261 |
0190610001013.03 |
Premilin 75mg |
Pregabalin |
75mg |
893110192024 (VD-25975-16) (CV gia hạn 181/QĐ-QLD ngày 21/03/2024) |
Uống |
viên nang cứng |
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
4.000 |
5.355 |
21.420.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC |
NHÓM 3 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
415 |
PP2400288262 |
2240920002663.01 |
Darstin 10mg/g gel |
Mỗi gam gel chứa 10mg Progesterone |
10mg/g x 80g |
840110349324 |
Dùng Ngoài |
Gel bôi ngoài da |
Seid, S.A |
Tây Ban Nha |
Hộp 1 tuýp x 80 gam |
Tuýp |
300 |
168.800 |
50.640.000 |
CÔNG TY TNHH VIMED |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
416 |
PP2400288264 |
2240910002680.01 |
Utrogestan 200mg |
Progesterone dạng bột siêu mịn (progesterone micronized) |
200mg |
840110179823 |
Uống, đặt âm đạo |
Viên nang mềm |
Cyndea Pharma S.L |
Tây Ban Nha |
Hộp 15 viên (1 vỉ 7 viên + 1 vỉ 8 viên) |
Viên |
5.000 |
14.848 |
74.240.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
417 |
PP2400288265 |
2200970001603.01 |
Pipolphen |
Promethazine hydrochloride |
50mg/2ml |
VN-19640-16 (QĐ gia hạn 265/QĐ-QLD) |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company |
Hungary |
Hộp 100 ống x 2ml |
Ống |
100 |
15.000 |
1.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ |
NHÓM 1 |
60 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
418 |
PP2400288266 |
0180350013001.04 |
Propranolol 40 |
Propranolol hydroclorid |
40mg |
VD-35649-22 (Công văn gia hạn: CV gia hạn SDK 331/QĐ-QLD ngày 23/06/2022) |
Uống |
Viên |
Việt Nam |
Công ty Cổ phần Dược Enlie |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
200 |
585 |
117.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC ĐẠI NAM |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
419 |
PP2400288267 |
2240940002698.05 |
LIVOLIN - H |
Phospholipid đậu nành (Phosphatidyl choline) 300mg (dưới dạng lecithin 857,15mg) |
300mg |
885100077823 đính kèm công văn số 226/QĐ-QLD ngày 03/04/2023 về việc ban hành danh mục 182 thuốc nước ngoài được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 113 |
Uống |
Viên nang mềm |
Mega Lifesciences Public Company Limited |
Thailand |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
4.000 |
2.170 |
8.680.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI |
NHÓM 5 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
420 |
PP2400288269 |
2240910002710.01 |
Seroquel XR |
Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) |
200mg |
VN-22283-19 |
Uống |
Viên nén phóng thích kéo dài |
Cơ sở sản xuất: AstraZeneca Pharmaceuticals LP; Cơ sở đóng gói: AstraZeneca UK Limited. |
Nước sản xuất: Hoa Kỳ; Nước đóng gói: Anh |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
2.000 |
21.896 |
43.792.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
421 |
PP2400288270 |
0180350011267.03 |
Rabicad 20 |
Rabeprazol sodium |
20mg |
890110003224 (CV GIA HẠN 3/QĐ-QLD NGÀY 03/01/2024 HIỆU LỰC ĐẾN HẾT NGÀY 03/01/2029) |
Uống |
Viên nén bao tan trong ruột |
Cadila Pharmaceuticals Ltd |
India |
Hộp lớn chứa 10 hộp nhỏ x 1 vỉ x 10 viên |
Viên |
10.000 |
8.000 |
80.000.000 |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MINH KHANG |
NHÓM 3 |
24 |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
422 |
PP2400288271 |
2200910001632.01 |
Hidrasec 10mg Infants |
Racecadotril |
10mg |
VN-21164-18 |
Uống |
Thuốc bột uống |
Sophartex |
Pháp |
Hộp 16 gói |
Gói |
5.000 |
4.894 |
24.470.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
NHÓM 1 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
423 |
PP2400288272 |
2240930002721.04 |
Ramipril 10 |
Ramipril |
10mg |
893110231523 |
Uống |
Viên nén |
Công ty CP Dược Medipharco |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
1.000 |
5.400 |
5.400.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIPHARCO |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
424 |
PP2400288273 |
0190630001116.01 |
Rebamipide 100mg Nippon Chemiphar |
Rebamipide |
100mg |
VD-36246-22 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty TNHH Nippon Chemiphar Việt Nam |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
5.000 |
3.300 |
16.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM & THIẾT BỊ Y TẾ PHÚC LỘC |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
425 |
PP2400288274 |
2240930002738.01 |
Otofa |
Rifamycin natri |
0,26g (200.000 IU)/10ml |
VN-22225-19 |
Nhỏ tai |
Dung dịch nhỏ tai |
Pharmaster |
Pháp |
Hộp 1 lọ 10ml |
Lọ |
50 |
90.000 |
4.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ |
NHÓM 1 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
426 |
PP2400288275 |
2240980002740.04 |
Metoxa |
Rifamycin (dưới dạng Rifamycin natri) |
200.000IU/10ml |
893110380323 (VD-29380-18) (CV gia hạn 776/QĐ-QLD ngày 19/10/2023) |
Nhỏ tai |
Dung dịch nhỏ tai |
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ 10ml |
Lọ |
50 |
65.000 |
3.250.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP |
NHÓM 4 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
427 |
PP2400288276 |
2240920002755.04 |
Lactated Ringer's |
Mỗi 500 ml dung dịch chứa: Natri clorid 3 g; Kali clorid 0,15 g; Calci clorid dihydrat 0,1 g; Natri lactat khan 1,55 g (dưới dạng dung dịch natri lactat 60% 2,58 g) |
500ml |
VD-35955-22 |
Tiêm truyền |
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch |
Công ty Cổ Phần IVC |
Việt Nam |
Chai 500ml |
Chai |
3.000 |
7.119 |
21.357.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM PHÚ PHI |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
428 |
PP2400288277 |
2211250000681.04 |
Runor 10 |
Rivaroxaban |
10mg |
VD-35128-21 (CV gia hạn 315/QĐ-QLD ngày 03/6/2021) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
2.500 |
3.000 |
7.500.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SUN RISE |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
429 |
PP2400288279 |
2240970002767.03 |
Danapha-Rosu 20 |
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) |
20 mg |
VD-33287-19. Gia hạn đến 27/08/2025. Số QĐ 614/QĐ-QLD |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty Cổ phần Dược Danapha |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
1.800 |
850 |
1.530.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA |
NHÓM 3 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
430 |
PP2400288280 |
0180360013060.04 |
Rotundin 60 |
Rotundin |
60mg |
893110102624 (VD-20224-13) (CV gia hạn 90/QĐ-QLD ngày 31/01/2024) |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
4.000 |
590 |
2.360.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
431 |
PP2400288281 |
0180370013074.02 |
Roxithromycin 150 |
Roxithromycin |
150mg |
VD-20582-14 (Quyết định số 854/QĐ-QLD ngày 30/12/2022 của Cục Quản lý Dược gia hạn SĐK) |
Uống |
viên nén bao phim |
Công ty CP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang |
Việt Nam |
hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
2.000 |
1.365 |
2.730.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
432 |
PP2400288282 |
2240970002774.01 |
Geotonik |
Rutin; Vitamin B12; Thiamin nitrat; Sắt fumarate; Vitamin E; Bột rễ Ginseng; Vitamin C; Kali sulfat; Đồng gluconat; Mangan sulphat monohydrat; Vitamin B2; Calci pantothenat; Nicotinamid; Pyridoxin hydroclorid; Calci carbonat; Kẽm sulphat monohydrat; Vitamin A; Cholecalciferol |
20mg; 6mcg; 2mg; 54,76mg; 30,2mg; 40mg; 60mg; 17,83mg; 14,29mg; 3,08mg; 2mg; 13,75mg; 20mg; 2mg; 225mg; 10,98mg; 2775mg; 10mcg |
VN-20934-18 |
Uống |
Viên nang mềm |
Lipa Pharmaceuticals Ltd. |
Australia |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
30.000 |
5.439 |
163.170.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN Y DƯỢC TOÀN CẦU |
NHÓM 1 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
433 |
PP2400288284 |
2240930002790.01 |
Uperio 100mg |
Sacubitril và Valsartan (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri) |
48,6mg và 51,4mg (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri 113,103mg) |
800110436023 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Novartis Farma SpA |
Ý |
Hộp 2 vỉ x 14 viên |
Viên |
2.000 |
20.000 |
40.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
434 |
PP2400288285 |
2240980002801.04 |
Atisalbu |
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) |
2 mg/5ml; 30ml |
893115277823 (QĐ gia hạn số 737/QĐ-QLD ngày 09/10/2023, STT 260 trang 24, PL1) |
Uống |
Dung dịch uống |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 1 chai x 30 ml |
Chai |
2.000 |
14.700 |
29.400.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
435 |
PP2400288286 |
2240900002812.04 |
Vinsalmol 5 |
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat) |
5mg/2,5ml |
893115305623 (CV gia hạn số 737/QĐ-QLD ngày 09/10/2023) |
Khí dung |
Dung dịch khí dung |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 2,5ml |
Ống |
8.000 |
8.400 |
67.200.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
436 |
PP2400288287 |
2240910002826.04 |
Betasalic |
Acid salicylic + Betamethason dipropionat |
300mg/10g + 6,4mg/10g; 15g |
VD-30028-18 (Quyết định số 225/QĐ-QLD ngày 03/4/2023 của Cục Quản lý Dược gia hạn SĐK) |
Dùng ngoài |
Mỡ bôi da |
Công Ty Cổ Phần Dược Medipharco |
Việt Nam |
Hộp 1 tuýp 15g |
Tuýp |
200 |
15.449 |
3.089.800 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOA SEN |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
437 |
PP2400288288 |
2240920002830.01 |
Seretide Evohaler DC 25/250 mcg |
Mỗi liều xịt chứa: Salmeterol (dưới dạng salmeterol xinafoate micronised); Fluticason propionate (dạng micronised) |
25mcg + 250mcg |
840110788024 (VN-22403-19) |
Hít qua đường miệng |
Thuốc phun mù định liều hệ hỗn dịch |
Glaxo Wellcome SA, |
Tây Ban Nha |
Hộp 1 bình 120 liều xịt |
Bình xịt |
300 |
278.090 |
83.427.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
NHÓM 1 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
438 |
PP2400288290 |
2240940002858.05 |
Saferon |
Sắt nguyên tố (dưới dạng phức hợp Sắt (III) hydroxid polymaltose) |
50mg/5ml |
890100006923 (QĐ gia hạn số 137/QĐ-QLD ngày 01/3/2023, STT 3, PL3, tr.01) |
Uống |
Si rô |
Glenmark Pharmaceuticals Ltd. |
Ấn Độ |
Hộp 1 Chai x 100ml |
Chai |
300 |
69.900 |
20.970.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
NHÓM 5 |
30 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
439 |
PP2400288291 |
2240950002862.05 |
Saferon |
Sắt nguyên tố (dưới dạng Sắt (III) Hydroxid Polymaltose Complex) |
50mg/ml |
VN-16272-13 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023, STT 1442, PL2, tr.60/75) |
Uống |
Dung dịch uống |
Glenmark Pharmaceuticals Ltd. |
Ấn Độ |
Hộp 1 lọ 15ml |
Lọ |
100 |
77.000 |
7.700.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
NHÓM 5 |
30 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
440 |
PP2400288293 |
2240960002883.01 |
Tot'hema |
Sắt (dưới dạng sắt gluconat), Mangan (dưới dạng mangan gluconat), Đồng (dưới dạng đồng gluconat) |
50mg + 1,33mg + 0,7mg |
VN-19096-15QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD, hạn visa đến 11/5/2027 |
Uống |
Dung dịch uống |
Innothera Chouzy |
Pháp |
Hộp 2 vỉ x 10 ống / 10ml |
Ống |
10.000 |
5.150 |
51.500.000 |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC THUẬN GIA |
NHÓM 1 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
441 |
PP2400288295 |
2200930001698.01 |
Ferlatum |
Sắt (III) (dưới dạng sắt protein succinylat) |
40mg (800mg) |
VN-22219-19 (QĐ gia hạn số 552/QĐ-QLD ngày 05/08/2024, STT 54, PL2, tr.03) |
Uống |
Dung dịch uống |
Italfarmaco S.A. |
Tây Ban Nha |
Hộp 10 lọ x 15ml |
Lọ |
5.000 |
18.500 |
92.500.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
NHÓM 1 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
442 |
PP2400288296 |
2240970002903.01 |
Ferrola |
Sắt (dưới dạng sắt (II) sulfat); Acid Folic |
Sắt (dưới dạng sắt (II) sulfat 114mg) 37mg; 0,8mg |
VN-18973-15 (Quyết định số 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 của Cục Quản lý Dược gia hạn SĐK) |
Uống |
Viên nén bao phim tan trong ruột |
Lomapharm GmbH |
Đức |
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
10.000 |
5.500 |
55.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC |
NHÓM 1 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
443 |
PP2400288297 |
2240940002919.01 |
Tardyferon B9 |
Ferrous Sulfate + Acid folic |
50mg sắt + 0,35mg acid folic |
VN-16023-12 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023, STT 1593, PL2, tr.65/75) |
Uống |
Viên nén giải phóng kéo dài |
Pierre Fabre Medicament production |
Pháp |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
4.000 |
2.849 |
11.396.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
444 |
PP2400288298 |
0180310013126.04 |
Bidiferon |
Sắt (dưới dạng sắt II sulfat khô); Acid Folic |
50mg + 0,35mg |
VD-31296-18 + kèm QĐ gia hạn số: 758/QĐ-QLD ngày 13/10/2023 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
1.000 |
420 |
420.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) |
NHÓM 4 |
36 |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
445 |
PP2400288299 |
0190660001056.04 |
Sertrameb 100mg |
Sertralin (dưới dạng Sertralin hydroclorid) |
100mg |
VD-36032-22 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Chi nhánh Công ty Cổ phần dược phẩm và Sinh học Y tế |
Việt Nam |
Hộp 03 vỉ x 10 viên |
Viên |
3.000 |
3.780 |
11.340.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRE XANH |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
446 |
PP2400288300 |
2240930002929.02 |
INOSERT-50 |
Sertraline hydrochloride |
50mg |
VN-16286-13 (QĐ gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022, STT 112, PL1, tr.24) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Ipca Laboratories Ltd. |
Ấn Độ |
Hộp 2 vỉ x 14 viên |
Viên |
5.000 |
950 |
4.750.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA |
NHÓM 2 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
447 |
PP2400288301 |
2230110000371.01 |
Silygamma |
Silymarin |
150mg |
VN-16542-13 (Quyết định số 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 của Cục Quản lý Dược gia hạn SĐK) |
Uống |
Viên bao đường |
Dragenopharm Apotheker Püschl GmbH |
Đức |
Hộp 4 vỉ x 25 viên |
Viên |
30.000 |
3.980 |
119.400.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
448 |
PP2400288302 |
0180340013134.04 |
Silymarin 70mg |
Silymarin |
70mg |
VD-32934-19 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm VCP |
Việt Nam |
Hộp 4 vỉ x 15 viên |
Viên |
50.000 |
590 |
29.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
449 |
PP2400288303 |
2240950002930.05 |
Air-X 120 |
Simethicone |
120mg |
885100025123 (VN-19126-15) (Công văn gia hạn: Công văn gia hạn số: 146/QĐ-QLD 02/03/2023) |
Uống |
Viên nén nhai |
R.X. Manufacturing Co., Ltd |
Thái Lan |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
3.000 |
1.365 |
4.095.000 |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ÚC CHÂU |
NHÓM 5 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
450 |
PP2400288304 |
2240910002949.04 |
Dizzo AirX |
Simethicon |
20mg/0,3ml |
893100501624 (VD-27681-17) |
Uống |
Hỗn dịch uống |
Công ty cổ phần dược phẩm Reliv |
Việt Nam |
Hộp 1 chai 15ml |
Chai |
100 |
19.000 |
1.900.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM RELIV |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
451 |
PP2400288305 |
2240900002959.02 |
Gliptinestad 50 |
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) |
50mg |
VD-35707-22 |
Uống |
viên nén bao phim |
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 14 viên |
Viên |
5.000 |
2.200 |
11.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY |
NHÓM 2 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
452 |
PP2400288306 |
2240930002967.04 |
Solinacin |
Solifenacin succinate |
5mg |
893110240924 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
30.000 |
4.900 |
147.000.000 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN |
NHÓM 4 |
36 |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
453 |
PP2400288309 |
0180320013185.04 |
Kamydazol |
Spiramycin + metronidazol |
750.000IU + 125mg |
893115287823 (CV gia hạn 737/QĐ-QLD 09/10/2023) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
10.000 |
1.150 |
11.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
454 |
PP2400288310 |
2240970002972.02 |
Entacron 25 |
Spironolacton |
25mg |
893110541824 (VD-25261-16) (QĐ gia hạn số 443/QĐ-QLD ngày 02/07/2024, STT 85 PL1 trang 11) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
3.000 |
1.575 |
4.725.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
455 |
PP2400288311 |
0180360013190.04 |
Franilax |
Spironolacton; Furosemid |
50mg; 20mg |
VD-28458-17 (Quyết định số 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 của Cục Quản lý Dược gia hạn SĐK) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
1.000 |
1.200 |
1.200.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
456 |
PP2400288312 |
2240920002984.04 |
Fudophos |
Sucralfat |
1g |
VD-24256-16 (CV gia hạn 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023) |
Uống |
Hỗn dịch uống |
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông |
Việt Nam |
Hộp 30 gói x 5g |
Gói |
30.000 |
1.348 |
40.440.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOÀNG GIANG SÀI GÒN |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
457 |
PP2400288314 |
2240980002993.02 |
Cotrimoxazole 800/160 |
Sulfamethoxazol + Trimethoprim |
800mg+ 160mg |
VD-23966-15 (có CV gia hạn) |
Uống |
viên nén |
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
2.000 |
920 |
1.840.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY |
NHÓM 2 |
60 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
458 |
PP2400288315 |
0180300013228.04 |
Dogtapine |
Sulpirid |
50mg |
893110156424 (VD-25705-16) (CV gia hạn 181/QĐ-QLD 21/03/2024) |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Chai 200 viên |
Viên |
20.000 |
160 |
3.200.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
459 |
PP2400288316 |
2240910003007.04 |
Tacropic 0,03% |
Mỗi tuýp (10 g) chứa: Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) |
0,03% |
VD-32813-19 (có chứng minh tồn kho) |
Dùng ngoài |
Thuốc mỡ bôi ngoài da |
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú |
Việt Nam |
Hộp 1 tuýp 10g |
Tuýp |
100 |
51.000 |
5.100.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
460 |
PP2400288317 |
2240920003011.05 |
TACROHOPE |
Tacrolimus monohydrat |
0,1%/10g |
VN-21354-18 (QĐ gia hạn số 528/QĐ-QLD ngày 24/07/2023, STT 123, PL2, tr.6/7) |
Thuốc dùng ngoài |
Thuốc mỡ |
Yash Medicare Pvt. Ltd. |
Ấn Độ |
Hộp 1 tuýp 10g |
Tuýp |
200 |
57.500 |
11.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA |
NHÓM 5 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
461 |
PP2400288318 |
0180350011274.03 |
SaVi Telmisartan 40 |
Telmisartan |
40mg |
VD-23008-15 (Quyết định 201/QĐ-QLD ngày 20/04/2022 của Cục Quản lý Dược gia hạn SĐK) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty CPDP SaVi |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
4.000 |
1.255 |
5.020.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI |
NHÓM 3 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
462 |
PP2400288320 |
0180370013234.01 |
Actelsar HCT 40mg/12,5mg |
Telmisartan; hydrochlorothiazid |
40mg + 12,5mg |
VN-21654-19 (Quyết định số 199/QĐ-QLD ngày 26/3/2024 của Cục Quản lý Dược gia hạn SĐK) |
Uống |
Viên nén |
Actavis Ltd. |
Malta |
Hộp 2 vỉ x 14 viên |
Viên |
2.000 |
8.700 |
17.400.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KIM PHÚC |
NHÓM 1 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
463 |
PP2400288321 |
0180370013234.03 |
Mibetel HCT |
Telmisartan + Hydroclorothiazid |
40mg + 12,5mg |
VD-30848-18 (CV gia hạn 528/QĐ-QLD ngày 24/07/2023) |
Uống |
Viên nén |
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm |
Việt Nam |
Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên |
Viên |
3.000 |
3.780 |
11.340.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC |
NHÓM 3 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
464 |
PP2400288322 |
2240930003025.04 |
Temivir |
Tenofovir disoproxil fumarat + Lamivudin |
300mg + 100mg |
VD3-90-20 (CV gia hạn 776/QĐ-QLD ngày 19/10/2023) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty Liên doanh Meyer-BPC |
Việt Nam |
Hộp 03 vỉ x 10 viên |
Viên |
500 |
11.130 |
5.565.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ANH MỸ |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
465 |
PP2400288323 |
2240920003035.01 |
Vemlidy |
Tenofovir alafenamide (dưới dạng Tenofovir alafenamide fumarate) |
25 mg |
539110018823 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Gilead Sciences Ireland UC |
Ireland |
Hộp 1 lọ x 30 viên |
Viên |
2.000 |
44.115 |
88.230.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
NHÓM 1 |
48 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
466 |
PP2400288324 |
2240900003048.02 |
Stadfovir 25 |
Tenofovir alafenamide (dưới dạng Tenofovir alafenamide fumarate 28 mg) |
25mg |
893110005823 |
Uống |
viên nén bao phim |
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
3.000 |
6.050 |
18.150.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY |
NHÓM 2 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
467 |
PP2400288325 |
2240930003056.03 |
Tefostad T300 |
Tenofovir disoproxil fumarat |
300mg |
VD-23982-15 (có CV gia hạn) |
Uống |
viên nén bao phim |
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
8.000 |
2.500 |
20.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY |
NHÓM 3 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
468 |
PP2400288326 |
2240960003064.04 |
Terbinafine Stella Cream 1% |
Terbinafine hydrochloride |
1% |
893100374624 |
Dùng Ngoài |
kem bôi da |
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 1 tuýp 10g |
Tuýp |
200 |
15.000 |
3.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY |
NHÓM 4 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
469 |
PP2400288327 |
2240980003075.04 |
Atersin |
Terbutalin sulfat; Guaifenesin |
1,5mg/5ml; 66,5mg/ 5ml |
893115277123 (VD-24734-16) (QĐ gia hạn số 737/QĐ-QLD ngày 09/10/2023, STT 253, PL1, tr.23) |
Uống |
Dung dịch uống |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 20 gói, hộp 30 gói, hộp 50 gói x 5ml |
Gói |
300 |
3.734 |
1.120.200 |
CÔNG TY TNHH TMDV NGUYỄN GIA |
NHÓM 4 |
24 Tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
470 |
PP2400288328 |
2240900003086.04 |
Tetracyclin 1% |
Tetracyclin hydroclorid |
1%; 5g |
893110920324 (VD-26395-17) |
Tra Mắt |
Mỡ tra mắt |
Công ty CP Dược Medipharco |
Việt Nam |
Hộp 100 tuýp x 5 g |
Tuýp |
100 |
3.200 |
320.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIPHARCO |
NHÓM 4 |
48 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
471 |
PP2400288329 |
0180350013278.04 |
Tetracyclin 500mg |
Tetracyclin hydrochlorid |
500mg |
VD-23903-15 QĐ gia hạn số 833/QĐ-QLD, ngày 21/12/2022 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO |
Việt Nam |
Hộp 20 vỉ x 10 viên |
Viên |
4.000 |
840 |
3.360.000 |
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ DOMESCO |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
472 |
PP2400288331 |
2240980003099.01 |
Brilinta |
Ticagrelor |
60mg |
VN-23103-22 |
Uống |
Viên nén bao phim |
AstraZeneca AB |
Thụy Điển |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
1.800 |
15.873 |
28.571.400 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
473 |
PP2400288333 |
2240920003110.02 |
Philtobax Eye Drops |
Tobramycin |
15mg/5ml |
VN-19519-15 |
Nhỏ mắt |
Dung dịch nhỏ mắt |
Hanlim Pharm. Co., Ltd |
Hàn Quốc |
Hộp 1 lọ x 5ml |
Lọ |
150 |
27.500 |
4.125.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE |
NHÓM 2 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
474 |
PP2400288334 |
2240930003124.04 |
Metodex SPS |
Tobramycin; Dexamethasone |
0,3%; 0,1% (w/v) - Lọ 7ml |
893110182224 (VD-23881-15) (CV gia hạn 181/QĐ-QLD ngày 21/3/2024) |
Nhỏ mắt |
Hỗn dịch nhỏ mắt |
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ 7ml |
Lọ |
500 |
35.000 |
17.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP |
NHÓM 4 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
475 |
PP2400288335 |
2240960003132.01 |
Grandaxin |
Tofisopam |
50mg |
VN-15893-12 |
Uống |
Viên nén |
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company |
Hungary |
Hộp 2 vỉ x 10 viên |
Viên |
5.000 |
8.000 |
40.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
476 |
PP2400288336 |
2240900003147.02 |
Mynarac |
Tolperison hydroclorid |
150mg |
893110270223 |
Uống |
viên nén bao phim |
Công ty CP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang |
Việt Nam |
hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
5.000 |
1.550 |
7.750.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
477 |
PP2400288337 |
2211200000693.02 |
Myopain 50 |
Tolperison HCl |
50mg |
893110107523 (có CV gia hạn) |
Uống |
viên nén bao phim |
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 5 vỉ x 10 viên |
Viên |
5.000 |
1.200 |
6.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
478 |
PP2400288338 |
2200950001838.01 |
Pms-Topiramate 25mg |
Topiramat |
25mg |
754110414423 (SDK CŨ: VN-20596-17) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Pharmascience Inc. |
Canada |
Chai 100 viên |
Viên |
3.600 |
5.200 |
18.720.000 |
CÔNG TY TNHH M&M PHARMA |
NHÓM 1 |
36 |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
479 |
PP2400288339 |
2240920003158.01 |
Dorithricin |
Tyrothricin + Benzocaine + Benzalkonium chloride |
0,5mg + 1,5mg + 1mg |
400100014224 (VN-20293-17) (Quyết đinh 3/QĐ-QLD ngày 3/1/2024 của Cục Quản lý Dược gia hạn SĐK) |
Ngậm |
Viên ngậm họng |
Medice Arzneimittel Pütter GmbH & Co. KG |
Đức |
Hộp/ 2 vỉ x 10 viên |
Viên |
14.000 |
2.880 |
40.320.000 |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ĐAN THANH |
NHÓM 1 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
480 |
PP2400288340 |
0180370010974.01 |
Thyrozol 5mg |
Thiamazole |
5mg |
VN-21907-19 |
Uống |
Viên nén bao phim |
CSSX: Merck Healthcare KGaA; CSĐG và xuất xưởng: P&G Health Austria GmbH & Co.OG |
CSSX: Đức; CSĐG và xuất xưởng: Áo |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
6.000 |
1.400 |
8.400.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
481 |
PP2400288341 |
0180370010974.04 |
Thiamazol |
Thiamazole |
5mg |
893110247024 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
6.000 |
400 |
2.400.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
NHÓM 4 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
482 |
PP2400288342 |
2240920003165.04 |
Lucitromyl 4mg |
Thiocolchicosid |
4mg |
VD-35017-21 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 15 viên |
Viên |
5.000 |
815 |
4.075.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
483 |
PP2400288343 |
2240930003179.04 |
ANTIKANS |
Thymomodulin |
80mg |
QLSP-976-16 (CV gia hạn 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023) |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
70.000 |
4.500 |
315.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGỌC VIỆT |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
484 |
PP2400288344 |
2200940001848.04 |
Tranexamic acid 250mg/5ml |
Tranexamic acid |
250mg |
893110485224 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân |
Việt Nam |
Hộp 5 ống x 5ml |
Ống |
500 |
1.345 |
672.500 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
485 |
PP2400288345 |
0180330013328.01 |
Transamin Tablets |
Tranexamic acid |
500 mg |
VN-17416-13 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Olic (Thailand) Ltd. |
Thái Lan |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
5.000 |
3.850 |
19.250.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
486 |
PP2400288346 |
2200940001855.04 |
Duhemos 500 |
Tranexamic acid |
500mg |
893110398023 (VD-27547-17) (CV gia hạn 776/QĐ-QLD ngày 19/10/2023) |
Uống |
Viên nén bao phim tan trong ruột |
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm |
Việt Nam |
Hộp 5 vỉ x 10 viên |
Viên |
5.000 |
2.499 |
12.495.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
487 |
PP2400288347 |
2240920003189.01 |
Erylik |
Erythromycin + Tretinoin |
4% + 0,025% |
VN-10603-10 |
Bôi ngoài da |
Gel bôi ngoài da |
Laboratoires Chemineau |
Pháp |
Hộp 1 ống nhôm 30g |
Ống |
100 |
113.000 |
11.300.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ |
NHÓM 1 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
488 |
PP2400288348 |
2240930003193.04 |
Amcinol - Paste |
Triamcinolon acetonid |
Mỗi 5 gam gel chứa: Triamcinolon acetonid 5mg |
VD-34334-20 |
Dùng ngoài |
Gel |
Công ty Cổ Phần Hóa - Dược Phẩm Mekophar |
Việt Nam |
Hộp 1 tuýp x 5g |
Tuýp |
300 |
10.200 |
3.060.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR |
NHÓM 4 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
489 |
PP2400288350 |
0180320013338.04 |
Trihexyphenidyl |
Trihexyphenidyl hydroclorid |
2mg |
893110539224 (VD-30410-18) (CV gia hạn 443/QĐ-QLD ngày 02/7/2024) |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Chai 500 viên |
Viên |
10.000 |
140 |
1.400.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
490 |
PP2400288351 |
0180320013345.04 |
Agitritine 100 |
Trimebutin maleat |
100mg |
893110257123 (QĐ gia hạn số 737/QĐ-QLD ngày 09/10/2023, STT 53 PL1 trang 4) |
Uống |
Viên nén |
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
8.000 |
310 |
2.480.000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
491 |
PP2400288352 |
2240960003217.02 |
Tributel |
Trimebutin maleat |
200mg |
VD-22324-15 (Quyết định số 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 của Cục Quản lý Dược gia hạn SĐK) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
3.000 |
1.500 |
4.500.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
492 |
PP2400288353 |
2200940001862.02 |
SaVi Trimetazidine 35MR |
Trimetazidin dihydroclorid |
35mg |
893110543124 (VD-32875-19) (Quyết định 443/QĐ-QLD ngày 2/07/2024 của Cục Quản lý Dược gia hạn SĐK) |
Uống |
Viên nén bao phim giải phóng kéo dài |
Công ty CPDP SaVi |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
100.000 |
520 |
52.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
493 |
PP2400288354 |
2240950003227.01 |
Vastarel OD 80mg |
Trimetazidin dihydrochloride |
80mg |
VN3-389-22 |
Uống |
Viên nang cứng giải phóng kéo dài |
Egis Pharmaceuticals PLC - Production site of Körmend H-9900 Körmend Mátyas Király u 65; Egis Pharmaceuticals PLC - Production site of Bökényföld, H-1165 Budapest Bökényföldi út 118-120 |
Hungary |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
20.000 |
5.410 |
108.200.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
494 |
PP2400288356 |
2240930003247.01 |
Anoro Ellipta |
Umeclidinium (dạng bromide) + vilanterol (dạng trifenatate) |
62,5mcg + 25mcg |
500110088623 |
Hít qua đường miệng |
Thuốc bột hít phân liều |
Glaxo Operations UK Limited (trading as Glaxo Wellcome Operations) |
UK |
Hộp 1 dụng cụ hít chứa 30 liều hít |
Hộp |
200 |
692.948 |
138.589.600 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
NHÓM 1 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
495 |
PP2400288357 |
0180320013369.04 |
Galcholic 150 |
Ursodeoxycholic acid |
150mg |
893110332123 (VD-28541-17) (CV gia hạn 737/QĐ-QLD ngày 09/10/2023) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 20 viên |
Viên |
80.000 |
1.764 |
141.120.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
496 |
PP2400288358 |
2240960003255.04 |
Bivouro |
Acid ursodeoxycholic |
300mg |
893110501124(VD-31446-19) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm Reliv |
Việt Nam |
Hộp 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 60 viên, 100 viên |
Viên |
18.000 |
2.278 |
41.004.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM RELIV |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
497 |
PP2400288359 |
2240980003266.02 |
SaVi Valsartan 40 |
Valsartan |
40mg |
893110277624 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
2.000 |
3.600 |
7.200.000 |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MƯỜI THÁNG BA |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
498 |
PP2400288360 |
0180300013624.03 |
Valsartan Stella 80 mg |
Valsartan |
80mg |
893110050023 (có CV gia hạn) |
Uống |
viên nén bao phim |
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
3.000 |
1.890 |
5.670.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY |
NHÓM 3 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
499 |
PP2400288361 |
0180340013370.02 |
RIOSART HCT 80+12.5MG |
Valsartan; Hydrochlorothiazide |
80 + 12.5mg |
VN-15599-12 kèm công văn số 8998/QLD-ĐK ngày 27/06/2017 V/v thay đổi: tên và các ghi địa chỉ nhà sản xuất, công ty đăng ký tên thuốc, mẫu nhãn và HDSD và quyết định 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Sun Pharmaceutical Industries Limited |
India |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
1.000 |
1.935 |
1.935.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI |
NHÓM 2 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
500 |
PP2400288362 |
2211250000704.02 |
Venlafaxine STELLA 37.5 mg |
Venlafaxin (dưới dạng Venlafaxin HCl) |
37,5mg |
893110352623 (có CV gia hạn) |
Uống |
viên nang cứng |
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
1.000 |
3.520 |
3.520.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
501 |
PP2400288363 |
0190170000112.01 |
Galvus |
Vildagliptin |
50mg |
840110412723 (VN-19290-15) |
Uống |
Viên nén |
Siegfried Barbera, S.L. |
Tây Ban Nha |
Hộp 2 vỉ x 14 viên |
Viên |
2.000 |
8.225 |
16.450.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
NHÓM 1 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
502 |
PP2400288364 |
0190170000112.04 |
Vanadia |
Vildagliptin |
50mg |
893110063023 |
Uống |
Viên nén |
Công ty TNHH DRP Inter |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
2.000 |
1.350 |
2.700.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
503 |
PP2400288365 |
2240930003278.01 |
Galvus Met 50mg/850mg |
Metformin Hydrochloride, Vildagliptin |
850mg, 50mg |
400110771924 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Cơ sở sản xuất: Novartis Pharma Produktions GmbH; Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Lek Pharmaceuticals d.d., Poslovna enota PROIZVODNJA LENDAVA |
Đức |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
1.000 |
9.274 |
9.274.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
NHÓM 1 |
18 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
504 |
PP2400288366 |
2240940003282.04 |
Vipclerex |
Vincamin + Rutin |
20mg + 40mg |
893110165423 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty TNHH DRP Inter |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
50.000 |
5.190 |
259.500.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SONG KHANH |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
505 |
PP2400288367 |
0180350013391.04 |
Agirenyl |
Vitamin A |
5.000UI |
VD-14666-11 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023, STT 236 PL1 trang 12/290) |
Uống |
Viên nang |
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
3.000 |
245 |
735.000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
506 |
PP2400288368 |
2240910003298.04 |
Kogimin |
Vitamin A + Vitamin D3 + Vitamin B1 + Vitamin B2 + Vitamin B6 + Vitamin B12 + Vitamin C + Vitamin PP + Acid folic + Calci pantothenat + Calci lactate + Đồng sulfat + Sắt fumarat + Kali iod |
1250 IU+ 250 IU+ 5mg+ 2mg+ 2mg+ 3mcg+ 50mg+ 18mg+ 200mcg+ 5mg+ 147,3mg+ 1,02mg+ 60,68mg+ 0,0235mg |
VD-19528-13 |
Uống |
Viên nang mềm |
Công ty cổ phần Dược TW Mediplantex |
Việt Nam |
Hộp 12 vỉ x 5 viên |
Viên |
5.000 |
3.000 |
15.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN PHÚ MINH |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
507 |
PP2400288369 |
2240960003309.02 |
Scanneuron |
Thiamin nitrat (vitamin B1) +
Pyridoxin HCL (vitamin B6) + Cyanocobalamin (vitamin B12) |
100mg+ 200mg+ 200mcg |
893110352423 (có CV gia hạn) |
Uống |
viên nén bao phim |
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
10.000 |
1.200 |
12.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
508 |
PP2400288370 |
0180300011293.04 |
Neutrifore |
Vitamin B1; Vitamin B6; Vitamin B12 |
250mg + 250mg + 1.000mcg |
VD-18935-13 + kèm QĐ gia hạn số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
5.000 |
1.260 |
6.300.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) |
NHÓM 4 |
24 |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
509 |
PP2400288371 |
2240940003312.01 |
B12 Ankermann |
Cyanocobalamin |
1000mcg |
VN-22696-20 |
Uống |
Viên nén bao đường |
Artesan Pharma GmbH & Co., KG |
Đức |
Hộp 2 vỉ x 25 viên, Hộp 4 vỉ x 25 viên |
Viên |
6.000 |
7.000 |
42.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC |
NHÓM 1 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
510 |
PP2400288372 |
0180360013404.02 |
Magnesi - B6 |
Magnesium lactat dihydrat; Pyridoxin HCl |
470mg + 5mg |
VD-27702-17 (893110307724) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty Cổ phần Dược Danapha |
Việt Nam |
Hộp 5 vỉ x10 viên |
Viên |
30.000 |
600 |
18.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
511 |
PP2400288375 |
0180340013424.04 |
Vitamin C |
Acid Ascorbic |
500mg |
893110416324 (VD-31749-19) (CV gia hạn 364/QĐ-QLD ngày 07/6/2024) |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Chai 200 viên |
Viên |
2.000 |
200 |
400.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
NHÓM 4 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
512 |
PP2400288376 |
2240900003345.04 |
Effe-C TP |
Acid ascorbic (Vitamin C) |
500mg |
893100399124 (VD-29387-18) |
Uống |
Viên nén sủi |
Công ty cổ phần dược phẩm Bắc Ninh |
Việt Nam |
Hộp 5 vỉ xé x 4 viên |
Viên |
10.000 |
1.281 |
12.810.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT |
NHÓM 4 |
24 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
513 |
PP2400288377 |
0180370013432.04 |
VENRUTINE |
Vitamin C + Rutin |
100mg + 500mg |
893100105224 (QĐ gia hạn số 90/QĐ-QLD ngày 31/01/2024, STT 52, PL2, tr.9) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm Reliv |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
10.000 |
3.500 |
35.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
514 |
PP2400288380 |
0180350013452.04 |
Vinpha E |
Vitamin E (DL-alpha
tocopheryl acetat) |
400UI |
VD3-186-22 |
Uống |
Viên nang mềm |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
8.000 |
450 |
3.600.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
515 |
PP2400288381 |
2240910003373.04 |
Biosoft |
Biotin (vitamin H) |
10mg |
893100203824 (VD-29705-18) |
Uống |
Viên nang mềm |
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội |
Việt Nam |
Hộp 6 vỉ x 15 viên |
Viên |
5.000 |
3.990 |
19.950.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI |
NHÓM 4 |
30 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
516 |
PP2400288382 |
0180300013464.04 |
Vitamin PP |
Nicotinamid |
500mg |
893110438324 (VD-31750-19) (CV gia hạn 401/QĐ-QLD ngày 18/06/2024) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Chai 200 viên |
Viên |
500 |
175 |
87.500 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
517 |
PP2400288384 |
2240960003385.04 |
Dung dịch Milian |
Xanh methylen + Tím gentian |
400mg + 50mg; 20ml |
VD-18977-13 |
Dùng Ngoài |
Thuốc nước dùng ngoài |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC |
Việt Nam |
Hộp 1 chai 20ml |
Chai |
3.000 |
10.500 |
31.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC |
NHÓM 4 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
|
518 |
PP2400288385 |
2200950001913.02 |
Zopistad 7.5 |
Zopiclon |
7,5mg |
VD-18856-13 (có CV gia hạn) |
Uống |
viên nén bao phim |
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
12.000 |
2.380 |
28.560.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY |
NHÓM 2 |
36 tháng |
Giao hàng tại kho của Nhà thuốc Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
65/QĐ-BV |
27/02/2025 |
Bệnh viện Quận Bình Thạnh |