Gói thầu thuốc Generic (gồm 85 phần)

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
36
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu thuốc Generic (gồm 85 phần)
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
67.537.830.700 VND
Ngày đăng tải
15:02 13/12/2024
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
2959/QĐ-BV.TMHH
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
Ngày phê duyệt
27/11/2024
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1 vn1600699279 CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM 61.520.000 69.900.000 3 Xem chi tiết
2 vn0301329486 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY 9.380.000 9.380.000 2 Xem chi tiết
3 vn0302166964 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - THÁI 18.000.000 18.330.000 2 Xem chi tiết
4 vn0303923529 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI 70.400.000 72.250.000 3 Xem chi tiết
5 vn0301140748 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC 1.059.780.000 1.249.180.000 5 Xem chi tiết
6 vn0304709937 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ MỸ PHẨM MỸ TRUNG 3.454.600.000 3.772.600.000 4 Xem chi tiết
7 vn0107541097 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM RIGHMED 294.720.000 294.860.000 2 Xem chi tiết
8 vn0309829522 CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA 24.680.300 24.680.300 4 Xem chi tiết
9 vn0315215979 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÀ 102.000.000 107.100.000 1 Xem chi tiết
10 vn0316417470 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED 5.379.041.000 5.636.341.000 5 Xem chi tiết
11 vn0302597576 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 26.742.247.200 26.794.747.200 7 Xem chi tiết
12 vn4400116704 CÔNG TY CỔ PHẦN PYMEPHARCO 150.000.000 152.000.000 1 Xem chi tiết
13 vn0314124567 CÔNG TY CỔ PHẦN VILLA-VILLA 117.000.000 117.000.000 1 Xem chi tiết
14 vn0315579158 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MKT 578.000.000 578.000.000 2 Xem chi tiết
15 vn0100109699 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI 547.500.000 1.140.000.000 1 Xem chi tiết
16 vn0400102077 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TRUNG ƯƠNG 3 79.000.000 79.000.000 1 Xem chi tiết
17 vn0300523385 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN 128.500.000 128.500.000 2 Xem chi tiết
18 vn0100108536 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 1.840.000.000 2.080.000.000 1 Xem chi tiết
19 vn0314119045 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HELIOS 17.430.000 17.700.000 1 Xem chi tiết
20 vn0104089394 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI 30.000.000 30.000.000 1 Xem chi tiết
21 vn0316836721 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ ANH ĐẠT GOLD 884.900.000 980.000.000 1 Xem chi tiết
22 vn0312147840 Công ty Cổ Phần Thương Mại Dược Phẩm PVN 1.650.000.000 1.680.000.000 1 Xem chi tiết
23 vn0315681994 CÔNG TY TNHH TM DƯỢC PHẨM KHANG TÍN 94.920.000 147.000.000 1 Xem chi tiết
24 vn0314206876 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN PHÚ MINH 4.675.000.000 4.675.000.000 2 Xem chi tiết
25 vn0102485265 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HÀ ĐÔNG 21.000.000 21.000.000 1 Xem chi tiết
26 vn0312401092 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM IP 5.369.000.000 5.369.000.000 2 Xem chi tiết
27 vn0313502079 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ANH KHANG 710.000.000 825.000.000 1 Xem chi tiết
28 vn0105033958 CÔNG TY TNHH BIONAM 189.000.000 189.000.000 1 Xem chi tiết
29 vn0303114528 CÔNG TY TNHH BÌNH VIỆT ĐỨC 895.000.000 895.000.000 1 Xem chi tiết
30 vn0313044693 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ MINH TRÍ 3.375.000.000 3.450.000.000 1 Xem chi tiết
31 vn0309588210 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHÚC LONG 84.000.000 126.000.000 1 Xem chi tiết
32 vn0315696849 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC REIWA 68 3.600.000.000 3.600.000.000 1 Xem chi tiết
33 vn0311683817 CÔNG TY TNHH TMDV NGUYỄN GIA 42.800.000 44.000.000 1 Xem chi tiết
Tổng cộng: 33 nhà thầu 62.294.418.500 64.372.568.500 64
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Mã thuốc Tên thuốc/Tên thành phần của thuốc Tên hoạt chất Nồng độ, hàm lượng GĐKLH hoặc GPNK Đường dùng Dạng bào chế Tên cơ sở sản xuất Nước sản xuất Quy cách đóng gói Đơn vị tính Số lượng Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Nhà thầu trúng thầu Nhóm thuốc Hạn dùng (tuổi thọ) Tiến độ cung cấp Số quyết định trúng thầu Ngày quyết định trúng thầu Tên bệnh viện/ sở y tế Thao tác
1
PP2400153320
GE.NT.01.04
Azenmarol 4
Acenocoumarol
4mg
893110257723 (SĐK cũ: VD-28826-18)
Uống
Viên nén
Chi nhánh công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất Dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
2.000
385
770.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
2
PP2400153323
GE.NT.04.04
Acypes 200
Aciclovir
200mg
893110165823
Uống
Viên
Công ty TNHH Dược phẩm BV pharma
Việt Nam
Hộp 10 vĩ x 10 viên
Viên
20.000
400
8.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - THÁI
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
3
PP2400153324
GE.NT.05.02
SaVi Albendazol 200
Albendazole
200mg
VD-24850-16 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP SaVi
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 2 viên
Viên
6.000
1.800
10.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
4
PP2400153326
GE.NT.07.02
Fleming
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat); Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali)
500mg; 125mg
890110079723 (SĐK cũ: VN-18933-15)
Uống
Viên nén bao phim
Medreich Limited
Ấn Độ
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
3.969
79.380.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
5
PP2400153328
GE.NT.09.05
Wedes
Azathioprin
50mg
VD-18520-13 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Uống
Viên nén tròn bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
7.000
70.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ MỸ PHẨM MỸ TRUNG
NHÓM 5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
6
PP2400153329
GE.NT.10.02
Captopril Stella 25 mg
Captopril
25mg
893110337223 (SĐK cũ: VD-27519-17)
Uống
viên nén
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
400
450
180.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
7
PP2400153330
GE.NT.11.02
SaViCipro
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid monohydrat)
500mg
893115293623 (SĐK cũ: VD-29125-18)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP SaVi
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
990
4.950.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
8
PP2400153331
GE.NT.12.02
CKDCipol-N 100mg
Cyclosporin
100mg
VN-18192-14 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Uống
Viên nang mềm
Suheung Co., Ltd. (CSĐG&XX: Chong Kun Dang Pharmaceutical Corp.)
Korea
Hộp 10 vỉ x 5 viên
Viên
5.000
45.000
225.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM RIGHMED
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
9
PP2400153332
GE.NT.13.02
CKDCipol-N 25mg
Cyclosporin
25mg
VN-18193-14 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Uống
Viên nang mềm
Suheung Co., Ltd. (CSĐG&XX: Chong Kun Dang Pharmaceutical Corp.)
Korea
Hộp 10 vỉ x 5 viên
Viên
7.000
9.960
69.720.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM RIGHMED
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
10
PP2400153334
GE.NT.15.02
Paolucci
Deferipron
500mg
893110703824 (Số ĐK cũ: VD-21063-14)
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
7.000
350.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
11
PP2400153335
GE.NT.16.01
Desloratadine/ Genepharm
Desloratadin
5mg
VN-22381-19
Uống
Viên nén bao phim
Genepharm S.A.
Greece
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Viên
20.000
5.100
102.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÀ
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
12
PP2400153338
GE.NT.19.01
Revolade 25mg
Eltrombopag Olamine 31,9mg (tương đương 25mg Eltrombopag)
25mg
840110351324
Uống
Viên nén bao phim
Siegfried Barbera, S.L.
Tây Ban Nha
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
43.080
311.025
13.398.957.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
13
PP2400153339
GE.NT.20.02
Esomeprazole STADA 20 mg
Esomeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột chứa 22% esomeprazol (dạng esomeprazol magnesi dihydrat))
20mg
VD-29349-18 (QĐ gia hạn số 136/QĐ-QLD ngày 01/03/2023)
Uống
Viên nang cứng
Nhà máy Stada Việt Nam
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
200.000
750
150.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN PYMEPHARCO
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
14
PP2400153340
GE.NT.21.02
SaVi Esomeprazole 40
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat)
40mg
893110542524 (SĐK cũ: VD-28032-17)
Uống
Viên nén bao phim tan trong ruột
Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Viên
50.000
1.093
54.650.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
15
PP2400153342
GE.NT.23.01
Neupogen
Filgrastim
30 MU/0,5ml
QLSP-1070-17 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm dưới da hoặc truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm
Amgen Manufacturing Limited
Mỹ
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 0,5ml
Bơm tiêm
200
558.047
111.609.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
16
PP2400153343
GE.NT.24.04
Aginfolix 5
Acid Folic
5mg
893100333724 (SĐK cũ: VD-25119-16)
Uống
Viên nang cứng
Chi nhánh công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất Dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
300.000
175
52.500.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
17
PP2400153344
GE.NT.25.04
Glucose 5%
Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat)
5%; 100ml
VD-28252-17 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 80 chai nhựa 100ml
Chai
200
8.085
1.617.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
18
PP2400153346
GE.NT.27.04
Heradrea
Hydroxyurea
400mg
893114064723
Uống
Viên nang cứng
Công Ty TNHH Sinh Dược Phẩm Hera
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
3.900
117.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN VILLA-VILLA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
19
PP2400153347
GE.NT.28.04
Heradrea
Hydroxyurea
300mg
893114120923
Uống
Viên nang cứng
Công ty TNHH Sinh dược phẩm Hera
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
3.800
228.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MKT
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
20
PP2400153348
GE.NT.29.04
Heradrea
Hydroxyurea
200mg
893114064823
Uống
Viên nang cứng
Công ty TNHH Sinh dược phẩm Hera
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
3.500
350.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MKT
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
21
PP2400153349
GE.NT.30.01
Imatinib Teva 100mg
Imatinib (dưới dạng Imatinib mesilate)
100mg
VN3-394-22
Uống
Viên nén bao phim
Pliva Croatia Ltd
Croatia
Hộp 12 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
12.995
259.900.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
22
PP2400153350
GE.NT.31.02
Imatinib Mesilate Tablets 100mg
Imatinib (dưới dạng Imatinib mesylat)
100mg
VN3-377-21
Uống
Viên nén bao phim
Zydus Lifesciences Limited
India
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
10.950
547.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
23
PP2400153351
GE.NT.32.02
Lenalidomide Capsules 25mg
Lenalidomide
25mg
890114440823
Uống
Viên nang cứng
Hetero Labs Limited
Ấn độ
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
500
138.000
69.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
24
PP2400153352
GE.NT.33.02
Lenalidomide Capsules 5mg
Lenalidomide
5mg
890114440923
Uống
Viên nang cứng
Hetero Labs Limited
Ấn độ
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
3.800
43.000
163.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
25
PP2400153353
GE.NT.34.04
Lenalimid
Lenalidomide
5mg
893114122323
Uống
Viên nang cứng
Công ty TNHH Sinh dược phẩm Hera
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 7 viên
Viên
1.000
79.000
79.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TRUNG ƯƠNG 3
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
26
PP2400153354
GE.NT.35.04
Kremil Gel
Aluminum Hydroxide (dưới dạng Aluminum Hydroxide gel) + Magnesium Hydroxide (dưới dạng Magnesium Hydroxide paste) + Simethicone (dưới dạng Simethicone emulsion)
356mg (20%: 1780mg) + 466mg (30%: 1553,33mg) + 20mg (30%: 83,33mg)
893100223524 (SĐK cũ: VD-25066-16)
Uống
Gel uống
Công ty TNHH United International Pharma
Việt Nam
Hộp 30 gói x 20ml
Gói
50.000
4.210
210.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
27
PP2400153355
GE.NT.36.04
Hemetrex
Methotrexate
2,5mg
893114258924
Uống
Viên nén
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
3.500
105.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
28
PP2400153356
GE.NT.37.01
Medrol
Methylprednisolon
16mg
VN-22447-19
Uống
Viên nén
Pfizer Italia S.R.L.
Italy
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
13.000
3.672
47.736.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
29
PP2400153357
GE.NT.38.01
Medrol
Methylprednisolone
4mg
800110406323 (SĐK cũ: VN-21437-18)
Uống
Viên nén
Pfizer Italia S.R.L.
Italy
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
70.000
983
68.810.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
30
PP2400153358
GE.NT.39.04
BV Medra 4
Methylprednisolon
4mg
893110166123
Uống
Viên
Công ty TNHH Dược phẩm BV Pharma
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
200
10.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - THÁI
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
31
PP2400153359
GE.NT.40.04
Natri clorid 0,9%
Natri clorid
0,9%; 100ml
893110039623 (SĐK cũ: VD-21954-14)
Tiêm
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 80 chai nhựa 100ml
Chai
100
6.458
645.800
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
32
PP2400153360
GE.NT.41.04
Natri clorid 0,9%
Natri clorid
0,9%; 500ml
893110039623 (SĐK cũ: VD-21954-14)
Tiêm
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 20 chai nhựa 500ml
Chai
100
6.825
682.500
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
33
PP2400153361
GE.NT.42.02
Onsett 8
Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochloride dihydrate 9mg)
8mg
890110423223
Uống
Viên nén bao phim
Cadila Pharmaceuticals Limited
Ấn Độ
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
3.486
17.430.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HELIOS
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
34
PP2400153364
GE.NT.45.04
Phytok
Phytomenadion
40mg/2ml
893110591924 (SĐK cũ: VD-28882-18)
Uống
Nhũ tương uống dạng nhỏ giọt
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 túi x 1 ống x 5ml
Ống
200
150.000
30.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
35
PP2400153365
GE.NT.46.01
Rabioxin 20mg
Rabeprazole sodium (dưới dạng Rabeprazole sodium hydrate) 20mg
20mg
840110188823
Uống
Viên nén bao tan trong ruột
CS chịu trách nhiệm SX dạng bào chế, ĐG: Laboratorios Liconsa, S.A.; CSXX: Inbiotech Ltd
CS chịu trách nhiệm SX dạng bào chế, ĐG: Tây Ban Nha; CSXX: Bulgaria
Hộp 1 vỉ x 14 viên
Viên
100.000
8.849
884.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ ANH ĐẠT GOLD
NHÓM 1
18 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
36
PP2400153366
GE.NT.47.04
Ringer lactate
Ringer lactat
500ml
893110829424 (SĐK cũ: VD-22591-15)
Tiêm
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 20 chai nhựa 500ml
Chai
3.000
7.245
21.735.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
37
PP2400153367
GE.NT.48.04
Hemafolic
Phức hợp hydroxyd sắt (III) và Polymaltose tính theo ion sắt (III) + Acid Folic
100mg Fe + 1mg
VD-25593-16 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9
Việt Nam
Hộp 10 ống x 10ml
Ống
300.000
6.762
2.028.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ MỸ PHẨM MỸ TRUNG
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
38
PP2400153368
GE.NT.49.04
Hemafolic
Phức hợp hydroxyd sắt (III) và Polymaltose tính theo ion sắt (III) + Acid Folic
50mg Fe + 0,5mg
VD-25593-16 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9
Việt Nam
Hộp 18 ống x 5ml
Ống
80.000
4.200
336.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ MỸ PHẨM MỸ TRUNG
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
39
PP2400153369
GE.NT.50.04
Felnosat
Sắt (III) (dưới dạng Sắt III Hydroxyd Polymaltose) + Acid Folic
100mg + 0,5mg
VD-35894-22 (QĐ gia hạn số 575/QĐ-QLD ngày 26/09/2022)
Uống
Viên nén
Chi nhánh Resantis Việt Nam - Cty TNHH MTV Dược Sài Gòn
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
300.000
5.500
1.650.000.000
Công ty Cổ Phần Thương Mại Dược Phẩm PVN
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
40
PP2400153370
GE.NT.51.04
Zibifer
Sắt (dưới dạng Sắt (III) hydroxyd polymaltose complex 34%)
100mg/10ml; 10ml
893100708024 (SĐK cũ: VD-31146-18)
Uống
Si rô
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Hộp 20 ống x 10ml
Ống
10.000
9.492
94.920.000
CÔNG TY TNHH TM DƯỢC PHẨM KHANG TÍN
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
41
PP2400153372
GE.NT.53.04
Amisea
Cao khô quả kế sữa (tương đương Silymarin 167 mg)
277,8mg -312,5 mg
VD-32555-19 (QĐ gia hạn số 199/QĐ-QLD ngày 26/03/2024)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
400.000
6.000
2.400.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN PHÚ MINH
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
42
PP2400153373
GE.NT.54.01
Silygamma
Silymarin
150mg
VN-16542-13 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Uống
Viên bao đường
Dragenopharm Apotheker Püschl GmbH
Đức
Hộp 4 vỉ x 25 viên
Viên
100.000
3.980
398.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
43
PP2400153375
GE.NT.56.02
Cotrimoxazole 800/160
Sulfamethoxazol + Trimethoprim
800mg + 160mg
VD-23966-15 (QĐ gia hạn 201/QĐ-QLD ngày 20/4/2022)
Uống
viên nén
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
920
9.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
NHÓM 2
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
44
PP2400153378
GE.NT.59.05
Hutatretin
Tretinoin
10mg
VD-33168-19 (QĐ gia hạn số 650/QĐ-QLD ngày 23/10/2019)
Uống
viên nang mềm
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
500
42.000
21.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HÀ ĐÔNG
NHÓM 5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
45
PP2400153379
GE.NT.60.01
Ursobil
Acid Ursodeoxycholic
300mg
VN-20260-17 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Uống
Viên nén
ABC Farmaceutici S.P.A
Italy
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
320.000
15.950
5.104.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM IP
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
46
PP2400153380
GE.NT.61.01
Ursosan
Ursodeoxycholic acid
250mg
859110191923
Uống
Viên nang cứng
PRO.MED.CS Praha a.s.
Czech Republic
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
200.000
9.200
1.840.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
47
PP2400153381
GE.NT.62.02
Udexcale
Ursodeoxycholic acid
250mg
VN-22929-21
Uống
Viên nang cứng
Pharmactive Ilaç San.ve Tic. A.S.
Turkey
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
7.100
710.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ANH KHANG
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
48
PP2400153382
GE.NT.63.02
Vincran
Vincristin Sulfat
1mg
VN-21534-18 (QĐ gia hạn số 809/QĐ-QLD ngày 03/11/2023)
Tiêm tĩnh mạch
Dung dịch tiêm
Korea United Pharm. Inc.
Korea
Hộp 1 lọ
Lọ
1.000
189.000
189.000.000
CÔNG TY TNHH BIONAM
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
49
PP2400153386
GE.NT.67.04
Agi-Vitac
Acid ascorbic
500mg
893110380524 (SĐK cũ: VD-24705-16)
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất Dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
165
8.250.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
50
PP2400153387
GE.NT.68.04
Vitamin E 400IU
Vitamin E (Dl-alpha Tocopheryl Acetat)
400IU
VD-18448-13 (QĐ gia hạn số 279/QĐ-QLD ngày 25/05/2022)
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
470
23.500.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
51
PP2400153388
GE.NT.69.05
Immunine 600
Human Coagulation Factor IX
600 IU
QLSP-1062-17 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm tĩnh mạch
Bột pha dung dịch tiêm hoặc truyền tĩnh mạch
Takeda Manufacturing Austria AG
Áo
Mỗi kit chứa: 1 Iọ bột + 1 Iọ nước cất pha tiêm 5ml + 1 kit để pha loãng và tiêm
Lọ
50
4.788.000
239.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
52
PP2400153389
GE.NT.70.01
Octanate 250IU
Yếu tố đông máu VIII từ người
250IU
730410108624 (SĐK cũ: QLSP-1098-18)
Tiêm tĩnh mạch
Bột đông khô pha dung dịch tiêm/truyền tĩnh mạch
Octapharma AB
Thụy Điển
Hộp 1 lọ bột đông khô; hộp 1 lọ dung môi Nước cất pha tiêm 5ml + bơm tiêm dùng 1 lần + kim có 2 đầu + kim lọc + bộ truyền (kim bướm) và 2 miếng gạc tẩm cồn
Lọ
1.000
895.000
895.000.000
CÔNG TY TNHH BÌNH VIỆT ĐỨC
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
53
PP2400153390
GE.NT.71.01
Advate
Octocog Alfa (Recombinant Human Coagulation Factor VIII (rFVIII))
500 IU
760410091223 (Số ĐK cũ: QLSP-H03-1168-19)
Tiêm tĩnh mạch
Bột đông khô và dung môi pha dung dịch tiêm
CSSX: Baxalta Manufacturing Sàrl; Cơ sở xuất xưởng, dán nhãn, đóng gói và kiểm soát chất lượng: Baxalta Belgium Manufacturing S.A. ; Cơ sở sản xuất dung môi: Siegfried Hameln GmbH
CSSX: Thụy Sỹ; Cơ sở xuất xưởng, dán nhãn, đóng gói và kiểm soát chất lượng: Bỉ; Cơ sở sản xuất dung môi: Đức
Hộp 1 lọ bột đông khô, 1 lọ nước cất pha tiêm x 2ml và 1 bộ dụng cụ hoàn nguyên và tiêm truyền
Hộp
150
1.600.000
240.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
54
PP2400153391
GE.NT.72.05
Advate
Octocog Alfa (Recombinant Human Coagulation Factor VIII (rFVIII))
500 IU
760410091223 (SĐK cũ: QLSP-H03-1168-19)
Tiêm tĩnh mạch
Bột đông khô và dung môi pha dung dịch tiêm
CSSX: Baxalta Manufacturing Sàrl; Cơ sở xuất xưởng, dán nhãn, đóng gói và kiểm soát chất lượng: Baxalta Belgium Manufacturing S.A. ; Cơ sở sản xuất dung môi: Siegfried Hameln GmbH
CSSX: Thụy Sỹ; Cơ sở xuất xưởng, dán nhãn, đóng gói và kiểm soát chất lượng: Bỉ; Cơ sở sản xuất dung môi: Đức
Hộp 1 lọ bột đông khô, 1 lọ nước cất pha tiêm x 2ml và 1 bộ dụng cụ hoàn nguyên và tiêm truyền
Hộp
350
1.600.000
560.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
55
PP2400153393
GE.NT.74.05
Osteomed Tablets
Calcium carbonate BP 1000mg tương đương với Calcium nguyên tố 400mg + Magnesium Hydroxide BP 360mg tương đương với Magnesium nguyên tố 150mg + Zinc Sulfate Monohydrate USP 13.725mg tương đương với Kẽm nguyên tố 5mg + Vitamin D3 (dạng ổn định) 100I.U
Calcium nguyên tố 400mg + Magnesium nguyên tố 150mg + Kẽm nguyên tố 5mg + Vitamin D3 (dạng ổn định) 100I.U
VN-15273-12 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Uống
Viên nén bao phim
Meyer Organics Pvt. Ltd.
Ấn Độ
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Viên
300.000
3.400
1.020.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ MỸ PHẨM MỸ TRUNG
NHÓM 5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
56
PP2400153394
GE.NT.75.05
ZEDCAL OP TABLETS
Calci (dưới dạng Calci Carbonat) + Calcitriol + Kẽm (dưới dạng Kẽm Sulfat Monohydrat)
250mg + 0,25mcg + 7,5mg
VN-19272-15 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Uống
Viên nén bao phim
Meyer Organics Pvt., Ltd.
India
Hộp 5 vỉ x 6 viên
Viên
750.000
4.500
3.375.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ MINH TRÍ
NHÓM 5
30 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
57
PP2400153395
GE.NT.76.01
Imbruvica
Ibrutinib
140mg
VN3-44-18 (QĐ gia hạn số 573/QĐ-QLD ngày 23/09/2022)
Uống
Viên nang cứng
CSSX: Catalent CTS, LLC ; CS Dán nhãn & ĐG: AndersonBrecon Inc
USA
Hộp 1 lọ 90 viên
Viên
2.970
1.613.500
4.792.095.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
58
PP2400153397
GE.NT.78.01
Jakavi 15mg
Ruxolitinib (dưới dạng Ruxolitinib Phosphate)
15mg
760110412623 (Số ĐK cũ: VN2-571-17)
Uống
Viên nén
Novartis Pharma Stein AG
Thụy Sỹ
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Viên
5.600
725.731
4.064.093.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
59
PP2400153398
GE.NT.79.01
Jakavi 20mg
Ruxolitinib (dưới dạng Ruxolitinib Phosphate)
20mg
VN2-572-17 (QĐ gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
Uống
Viên nén
Novartis Pharma Stein AG
Thụy Sỹ
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Viên
11.200
725.731
8.128.187.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
60
PP2400153400
GE.NT.81.05
Eskafolvit Capsule
Dried ferrous sulfate + Folic Acid + Ascorbic Acid + Thiamin Mononitrat + Riboflavin + Pyridoxin HCl + Nicotinamide
150mg + 0,5mg + 50mg + 2mg + 2mg + 1mg + 10mg
VN-16693-13 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Uống
Viên nang bao tan trong ruột
Eskayef Pharmaceuticals Limited
Bangladesh
Hộp 15 vỉ x 6 viên
Viên
350.000
6.500
2.275.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN PHÚ MINH
NHÓM 5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
61
PP2400153401
GE.NT.82.02
Immutes Capsule
Thymomodulin 80mg
80mg
SP3-1192-20
Uống
Viên nang cứng
Austin Pharm Co., Ltd
Hàn Quốc
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
4.200
84.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHÚC LONG
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
62
PP2400153402
GE.NT.83.04
Althax
Thymomodulin
120mg
893410110024 (Số ĐK cũ: VD-18786-13)
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
5.300
265.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM IP
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
63
PP2400153403
GE.NT.84.04
Attom
Vitamin A (Retinyl acetat) + Vitamin D3 (cholecalciferol) + Vitamin B1 (Thiamin hydrochlorid) + Vitamin B2 (Riboflavin) + Vitamin B6 (Pyridoxin HCl) + Vitamin B3 (Niacinamid) + Vitamin B12 (Cyanocobalamin) + Lysin hydrochlorid + Calci (dưới dạng Calci glycerophosphat) + Sắt + Magnesi
1000IU + 270IU + 2mg + 2mg + 2mg + 8mg + 3mcg + 30mg + 20mg + 1,5mg + 1mg
VD3-104-21 ( Quyết đinh gia hạn sô 88/QĐ-QLD ngày 24/02/2021)
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
800.000
4.500
3.600.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC REIWA 68
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
64
PP2400153404
GE.NT.85.04
Goodcam
Vitamin B1 + Vitamin B2 + Vitamin B5 + Vitamin B6 + Vitamin PP
15mg + 15mg + 25mg + 10mg + 50mg
893100288824
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, Hộp 5 vỉ, Hộp 6 vỉ, Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 60 viên, Chai 100 viên, Chai 200 viên
Viên
10.000
4.280
42.800.000
CÔNG TY TNHH TMDV NGUYỄN GIA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2959/QĐ-BV.TMHH
27/11/2024
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây