Mua bổ sung vật tư y tế, hóa chất năm 2024 lần 1

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
114
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Mua bổ sung vật tư y tế, hóa chất năm 2024 lần 1
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
25.451.893.119 VND
Ngày đăng tải
16:17 01/11/2024
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
1636/QĐ-BVC
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện C Đà Nẵng
Ngày phê duyệt
31/10/2024
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1 vn0305253502 CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ TRỌNG TÍN 28.384.650 51.480.000 4 Xem chi tiết
2 vn0400408435 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ THIẾT BỊ Y TẾ - KHOA HỌC KỸ THUẬT M.E.D.I.C 254.587.500 340.970.000 20 Xem chi tiết
3 vn0106459308 CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ Y HỌC AN ĐÔ 25.700.000 37.300.000 2 Xem chi tiết
4 vn0401321018 CÔNG TY TNHH K.A.L.H.U 1.752.635.500 1.767.680.000 6 Xem chi tiết
5 vn0302130894 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ NHA KHOA 261.268.260 278.157.000 45 Xem chi tiết
6 vn0301925136 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ LIÊN NHA 13.170.000 20.844.150 7 Xem chi tiết
7 vn0400602954 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ Y TẾ NHÂN TRUNG 95.494.350 101.584.000 3 Xem chi tiết
8 vn0401687541 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ KHÁNH LÂM AN 128.484.000 129.600.000 1 Xem chi tiết
9 vn0312549927 CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ TBR 226.400.000 226.400.000 5 Xem chi tiết
10 vn0401791380 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ GREEN MEDICAL 77.850.000 158.358.000 4 Xem chi tiết
11 vn0101920194 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT ÂU LẠC 130.033.450 130.033.450 8 Xem chi tiết
12 vn0315823871 CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU VÀ ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ HOA THỊNH 29.000.000 29.000.000 1 Xem chi tiết
13 vn0104746593 CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG THUỶ 72.000.000 72.000.000 2 Xem chi tiết
14 vn0105841680 CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ VIỆT NAM ẤN ĐỘ 23.600.000 36.000.000 1 Xem chi tiết
15 vn0102637711 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI THĂNG LONG QUỐC TẾ 25.350.000 58.100.000 2 Xem chi tiết
16 vn0304241487 CÔNG TY TNHH KHẢ LỘC 302.425.000 311.769.400 10 Xem chi tiết
17 vn5701368619 CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ VẬT TƯ Y TẾ PHƯƠNG NAM 41.600.000 59.600.000 2 Xem chi tiết
18 vn0301913282 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ KỸ THUẬT Y KHOA VIỆT LONG 44.130.000 50.820.000 1 Xem chi tiết
19 vn0109246805 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ NGUYỄN QUANG 146.000.000 465.000.000 2 Xem chi tiết
20 vn0400102101 TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ DANAMECO 500.250.000 722.100.000 1 Xem chi tiết
21 vn0303649788 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ VÀ SẢN XUẤT VIỆT TƯỜNG 224.040.000 246.600.000 3 Xem chi tiết
22 vn0102921627 CÔNG TY CỔ PHẦN VIETMEDIC 10.250.000 10.250.000 1 Xem chi tiết
23 vn0401736580 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ NGUYÊN PHÚ VNM 255.630.000 323.450.000 7 Xem chi tiết
24 vn0106215710 CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ CƯỜNG AN 49.650.000 85.092.300 7 Xem chi tiết
25 vn0310520947 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ ETC 21.930.000 26.040.000 2 Xem chi tiết
26 vn0302635278 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VĨNH PHÁT 517.500.000 517.500.000 1 Xem chi tiết
27 vn0402090282 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TRANG THIẾT BỊ Y TẾ ĐỨC TUẤN 569.500.000 705.500.000 1 Xem chi tiết
28 vn0101060894 CÔNG TY TNHH THANH PHƯƠNG 252.000.000 396.000.000 1 Xem chi tiết
29 vn0312041033 CÔNG TY CỔ PHẦN NHÀ MÁY TRANG THIẾT BỊ Y TẾ USM HEALTHCARE 156.500.000 156.920.000 3 Xem chi tiết
30 vn0101147344 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ 4.610.000.000 4.776.000.000 8 Xem chi tiết
31 vn0314953878 CÔNG TY CỔ PHẦN IQ-LIFE 657.250.000 851.750.000 5 Xem chi tiết
32 vn0400575161 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ VẬT TƯ Y TẾ B.H.D 804.800.000 904.000.000 1 Xem chi tiết
33 vn0312268965 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ ĐỈNH CAO 1.368.200.000 1.377.200.000 5 Xem chi tiết
34 vn0106202888 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP VẬT TƯ Y TẾ 606.000.000 606.200.000 2 Xem chi tiết
35 vn0304918401 CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU TRANG THIẾT BỊ Y TẾ TÂM THU 931.000.000 931.000.000 3 Xem chi tiết
36 vn0304471508 CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ AN PHA 761.500.000 761.500.000 3 Xem chi tiết
37 vn0107705972 CÔNG TY TNHH MEDITEX VIỆT NAM 1.832.500.000 1.832.500.000 3 Xem chi tiết
38 vn0302657715 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI BÁCH QUANG 370.200.000 585.000.000 1 Xem chi tiết
Tổng cộng: 38 nhà thầu 18.176.812.710 20.139.298.300 184
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Ghi chú
1
Con sâu máy thở dùng nhiều lần
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thổ Nhĩ Kỳ
499.800
2
Đĩa petri nhựa 7cm
1.500
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Minh Đạt
22.500.000
3
Đĩa petri thủy tinh 7cm
1.500
cái
Theo quy định tại Chương V.
YANCHENG JINGWEL
52.500.000
4
Giấy in ảnh màu một mặt A4
50
ram
Theo quy định tại Chương V.
Kim Mai
7.500.000
5
Hộp lưỡi dao dùng 1 lần dùng trong giải phẫu bệnh
5
hộp
Theo quy định tại Chương V.
Kaltek S.r.l. - Ý
12.500.000
6
Tăm bông vô trùng lấy bệnh phẩm
2.500
Que
Theo quy định tại Chương V.
Henso Medical
3.595.000
7
Túi máu đơn
40
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
1.848.000
8
Chỉ co nướu (nha khoa)
1
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
556.500
9
Chổi đánh bóng (nha khoa)
60
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
240.000
10
Dung dịch bơm rửa ống tủy
5
tuýp
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
615.000
11
Dung dịch làm mềm côn
2
lọ
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
342.000
12
Trâm dũa ống tủy canxi hóa
50
cái
Theo quy định tại Chương V.
Thụy Sỹ
1.150.000
13
Thước nội nha
10
cái
Theo quy định tại Chương V.
Thụy Sỹ
7.200.000
14
Nạy chân răng
10
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
7.150.000
15
Mũi đánh bóng composite
10
cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
789.000
16
Vật liệu trám bít MTA hoặc tương đương
5
tuýp
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
2.650.000
17
Côn giấy các cỡ
16
hộp
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
2.400.000
18
Đai nhám kẽ
5
gói
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ/ Nhật Bản
5.400.000
19
Khăn giấy sát khuẩn nhanh (vệ sinh dụng cụ nha khoa)
10
hộp
Theo quy định tại Chương V.
Vương quốc Anh
4.165.000
20
Bio ceramic sealer trám bít ống tủy
3
ống
Theo quy định tại Chương V.
India
3.036.000
21
Đài cao su đánh bóng
80
cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
320.000
22
Kim nong ống tuỷ (reamer)
600
cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
8.899.800
23
Kim gai lấy tủy
500
cái
Theo quy định tại Chương V.
Thụy Sỹ
11.500.000
24
Mặt gương nha khoa
80
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
1.488.000
25
Ống hút nước bọt
3.200
cái
Theo quy định tại Chương V.
Ý
7.392.000
26
Ống hút phẫu thuật
65
cái
Theo quy định tại Chương V.
Thổ Nhĩ Kỳ
2.716.350
27
Chất lấy dấu (alginate)
25
gói
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ/ Nhật Bản
5.500.000
28
Cao su lấy dấu lỏng
12
cặp
Theo quy định tại Chương V.
Italy
7.599.600
29
Cao su lấy dấu đặc, vừa
12
Cặp
Theo quy định tại Chương V.
Italy
14.988.000
30
Calcium hydroxide ( nha khoa)
8
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
720.000
31
Costimol (nha khoa)
8
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
1.000.000
32
Eugenol (nha khoa)
8
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
720.000
33
Lentulo (nha khoa)
250
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thụy Sỹ
23.000.000
34
Ponding (keo dán Composite)
6
lọ
Theo quy định tại Chương V.
Brasil
4.680.000
35
Thuốc đánh bóng
120
cái
Theo quy định tại Chương V.
Brasil
16.680.000
36
Bơm tiêm nha khoa sắt
13
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
8.437.000
37
Bẫy nhổ răng các loại
30
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
21.450.000
38
Cán gương
20
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
1.620.000
39
Cây nạo xương ổ
5
cái
Theo quy định tại Chương V.
Ý
2.145.000
40
Khay lấy dấu nhựa
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
1.200.000
41
Glyde bôi trơn ống tủy
3
lọ
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
360.000
42
Mũi khoan cắt xương (loại Hp, FG)
40
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
1.989.360
43
Mũi khoan Gates (nha khoa) hoặc tương đương
140
cái
Theo quy định tại Chương V.
Thụy Sỹ
12.600.000
44
Mũi khoan Endo-Z (nha khoa) hoặc tương đương
30
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thụy Sỹ
8.538.000
45
Kẹp gắp nha khoa
20
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
4.640.000
46
Kềm bẻ móc nha khoa
4
cái
Theo quy định tại Chương V.
Ý
11.000.000
47
Kềm nhổ răng các loại
10
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
14.000.000
48
Bô lèn dọc
2
cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
1.390.000
49
Cây tách mão
2
cái
Theo quy định tại Chương V.
Ý
3.660.000
50
Cục cắn nha khoa
5
cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
1.890.000
51
Mũi khoan chốt sợi
20
cái
Theo quy định tại Chương V.
Thụy Sỹ
4.400.000
52
Khay lấy dấu mất răng toàn hàm
10
cái
Theo quy định tại Chương V.
Thái Lan
2.070.000
53
Thám châm nha khoa 2 đầu
30
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
3.600.000
54
Gutta percha trâm máy các cỡ
20
hộp
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
7.160.000
55
Côn giấy trâm máy
20
hộp
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
3.150.000
56
Đai trám plastic
6
Gói
Theo quy định tại Chương V.
Thụy Điển
2.436.000
57
Kẽm oxyt nha khoa
3
lọ
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
270.000
58
Thuốc diệt tủy răng
2
lọ
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
772.000
59
Đèn trám răng composite
2
cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
12.000.000
60
Dầu bảo quản tay cầm mũi khoan
6
Chai
Theo quy định tại Chương V.
Vương quốc Anh
3.480.000
61
Tube Eppendort 2ml vô trùng
1.300
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nam Khoa
3.770.000
62
Acid Sulfuric
15
Chai
Theo quy định tại Chương V.
Đức Giang
2.250.000
63
Cồn tuyệt đối
60
Lít
Theo quy định tại Chương V.
Thuận Phát
3.900.000
64
Cidex dùng để ngâm tiệt trùng dụng cụ nội soi (50% Acetylcaprolactam +30% Hydrogen peroxyde sau khi hoạt hóa tạo thành peracetic acid 1500ppm-900ppm)
42
Can
Theo quy định tại Chương V.
LABORATOIRES ANIOS
64.890.000
65
Eosin
2
Hộp
Theo quy định tại Chương V.
Kaltek S.r.l. - Ý
13.200.000
66
Hematoxylin
2
Hộp
Theo quy định tại Chương V.
Richard-Allan
17.000.000
67
Gel cắt lạnh
1
Hộp
Theo quy định tại Chương V.
Cancer
2.100.000
68
Anti HEV IgM-EIA
3
hộp
Theo quy định tại Chương V.
Ý
12.962.250
69
HBeAg - Anti HBeAg -EIA
5
hộp
Theo quy định tại Chương V.
Ý
18.522.000
70
HIV - EIA
17
hộp
Theo quy định tại Chương V.
Ý
64.010.100
71
Anti Human Globulin AHG IgG (huyết thanh Coombs)
7
lọ
Theo quy định tại Chương V.
Spectrum
2.450.000
72
ABX Diluent hoặc tương đương
36
Hộp
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
128.484.000
73
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật kháng sinh đồ- Que giấy MIC các loại
10
lọ
Theo quy định tại Chương V.
Nam Khoa
8.500.000
74
Fascelisa ( Fassciola IgG)
2
hộp
Theo quy định tại Chương V.
New Life Dianostics, Inc
7.800.000
75
Kowac
100
tube
Theo quy định tại Chương V.
Nam Khoa
2.500.000
76
Kit tách chiết DNA/RNA ( Tách chiết HBV, HCV)
20
hộp
Theo quy định tại Chương V.
Công ty TNHH Giải pháp Y sinh ABT - Chi nhánh Long Hậu_ Việt Nam
36.000.000
77
Kit định lượng viêm gan B bằng kỹ thuật Realtime PCR
20
hộp
Theo quy định tại Chương V.
Công ty TNHH Giải pháp Y sinh ABT - Chi nhánh Long Hậu_ Việt Nam
110.000.000
78
Kit định lượng viêm gan C bằng kỹ thuật Realtime PCR
2
hộp
Theo quy định tại Chương V.
Công ty TNHH Giải pháp Y sinh ABT - Chi nhánh Long Hậu_ Việt Nam
22.000.000
79
Kit định tính Lao
8
hộp
Theo quy định tại Chương V.
Công ty TNHH Giải pháp Y sinh ABT - Chi nhánh Long Hậu_ Việt Nam
44.000.000
80
Kit tách chiết DNA/RNA ( Tách chiết lao)
8
hộp
Theo quy định tại Chương V.
Công ty TNHH Giải pháp Y sinh ABT - Chi nhánh Long Hậu_ Việt Nam
14.400.000
81
FOB
5
Hộp
Theo quy định tại Chương V.
Beijing Genesee
162.500
82
Test nhanh chẩn đoán Lao
2.000
test
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
40.800.000
83
TPHA
5
Hộp
Theo quy định tại Chương V.
VEDALAB
11.000.000
84
Thẻ kháng sinh đồ nấm
40
Thẻ
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
7.180.000
85
Chai cấy máu Bactet/Alert
600
Chai
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
66.528.000
86
Thẻ định danh vi khuẩn NH (Neisseria, Haemophilus)
20
Thẻ
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
3.900.000
87
Áo làm lạnh cho người lớn (KT hạ thân nhiệt chỉ huy)
2
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
29.000.000
88
Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ
6
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
54.000.000
89
Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt
6
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
18.000.000
90
Giấy in phim Sony 210mmx25m dùng theo máy C-Arm Cios hoặc tương đương
16
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Sony
30.400.000
91
Bộ đèn đặt nội khí quản có dây quang
2
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
23.600.000
92
Đèn đặt nội khí quản thường
3
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
270.000
93
Dẫn đường dùng trong niệu quản (Zebra) hoặc tương đương
15
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
18.750.000
94
Dây dẫn đường dùng cho tán sỏi thận qua da, cỡ 0.032", dài khoảng 75cm, đầu cong
50
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thổ Nhĩ Kỳ
12.589.500
95
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản (Hydrophilic) cỡ 0.032", dài khoảng 150cm
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
6.600.000
96
Đầu đốt polyp mũi dùng theo máy coblator
5
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
26.000.000
97
Đầu đốt amidan dùng theo máy coblator
3
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
15.600.000
98
Đầu đốt cuốn mũi dưới
6
cái
Theo quy định tại Chương V.
Costa Rica
44.130.000
99
Cáp đơn cực nội soi
1
Dây
Theo quy định tại Chương V.
Karl Storz
2.095.000
100
Cáp lưỡng cực
3
Dây
Theo quy định tại Chương V.
Karl Storz
16.050.000
101
Dụng cụ khâu nối tròn ống tiêu hóa (dụng cụ cắt nối tự động) (Circular stapler)
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
46.000.000
102
Dụng cụ khâu nối thẳng ba hàng ghim cỡ 30-40-60-90mm, dùng trong mổ hở
6
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
35.940.000
103
Băng đạn khâu cắt nối thẳng ba hàng ghim, cỡ 30-45-60-90mm, ghim 2.5 đến 4.5mm dùng trong mổ hở (ghim khâu máy)
30
cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
38.100.000
104
Dụng cụ cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo cỡ 33 (máy cắt nối tự động)
50
bộ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
100.000.000
105
Bộ mở dạ dày qua da
5
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
12.500.000
106
Bóng nong thực quản-tâm vị
1
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ireland
7.650.000
107
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản từ 9.5 đến 13mm
21
cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
14.280.000
108
Nong thực quản
3
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
9.000.000
109
Lưỡi dao cắt nội soi tiết niệu 1 chân 26chr tương thích máy Karlstorz
5
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Karl Storz
9.705.000
110
Lưỡi dao cắt nội soi tiết niệu 2 chân 26chr tương thích máy Karlstorz (lưỡi cắt đốt lưỡng cực)
5
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Karl Storz
23.450.000
111
Điện cực cắt hình vòng lưỡng cực các cỡ
15
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Karl Storz
29.115.000
112
Điện cực cắt hình vòng đơn cực các cỡ
15
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Karl Storz
70.350.000
113
Điện cực cầm máu lưỡng cực, đầu hình cầu, các cỡ
5
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Karl Storz
23.450.000
114
Tay cầm kẹp clip cầm máu
1
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
5.000.000
115
Bộ dẫn lưu bàng quang ra da trên xương mu
20
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Ameco Medical Industries (Amecath)
15.000.000
116
Điện cực hình vòng dùng cho máy cắt đốt tuyến tiền liệt đơn cực 26Fr
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Karl Storz
19.410.000
117
Điện cực hình vòng dùng cho máy cắt đốt tuyến tiền liệt lưỡng cực 26Fr
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Karl Storz
93.800.000
118
Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu cách điện cho dạ dày
1
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
11.519.550
119
Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu cách điện cho đại tràng
1
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
11.518.500
120
Dao cắt hớt dưới niêm mạc hình núm có phun rửa cho dạ dày
1
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
10.939.950
121
Dao cắt hớt dưới niêm mạc hình núm có phun rửa cho đại tràng
1
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
10.939.950
122
Kẹp cầm máu (coagraper)
1
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
1.500.000
123
Kim tiêm dưới niêm mạch cho dạ dày
1
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
7.507.500
124
Kim tiêm dưới niêm mạch cho đại tràng
1
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
450.000
125
Dây bắn clip cầm máu
1
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
5.000.000
126
Clip cầm máu
40
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
16.200.000
127
Indigocarmin
5
lọ
Theo quy định tại Chương V.
Shanghai
5.000.000
128
Dung dịch Lugol 1-4%
10
lọ
Theo quy định tại Chương V.
Nam Khoa
6.500.000
129
Phim chụp Xquang KTS 25x30cm
180
hộp
Theo quy định tại Chương V.
- Hãng/ Nước chủ sở hữu: Carestream Health, Inc. / USA - Hãng/ Nước sản xuất: Rayco (Xiamen) Medical Products Company Limited/ China
517.500.000
130
Phim CT Scanse 35 x 43cm
170
Hộp 100 tờ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
569.500.000
131
Quả lọc thận nhân tạo high Flux (chất liệu: cellulose triacetate; diện tích khoảng 1.5m2; hệ số siêu lọc khoảng 2980 (ml/giờ/100mmHg))
1.740
quả
Theo quy định tại Chương V.
Malaysia
500.250.000
132
Qủa lọc hấp phụ Resin
40
quả
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
252.000.000
133
Bộ quả ECMO
3
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
195.000.000
134
Nẹp lòng máng 1/3,6;8 lỗ, dùng vis 3.5
20
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
6.380.000
135
Nẹp chữ T nhỏ 3 lỗ đầu / 3 lỗ thân, 4 lỗ thân, 5 lỗ thân, vít 3.5mm
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
6.350.000
136
Nẹp khóa mặt lòng đầu dưới xương quay đơn hướng lỗ vít kết hợp (Đầu 4 Lỗ) ngoài khớp.
9
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
37.350.000
137
Nẹp khóa đỡ mặt lòng đầu dưới xương quay đơn hướng lỗ vít kết hợp (Đầu 8 Lỗ)
5
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
20.750.000
138
Nẹp Khóa xương đòn chữ S đơn hướng lỗ vít kết hợp
24
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
98.400.000
139
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay đơn hướng lỗ vít kết hợp
16
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
76.640.000
140
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong đơn hướng lỗ vít kết hợp
9
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
44.010.000
141
Nẹp khóa trước bên đầu dưới xương chày đơn hướng lỗ vít kết hợp
13
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
63.570.000
142
Nẹp khóa trung tâm đầu dưới xương chày không đỡ đơn hướng lỗ vít kết hợp
3
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
14.670.000
143
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài đơn hướng lỗ vít kết hợp
9
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
44.010.000
144
Đĩa đệm nhân tạo cột sống ngực, lưng dạng cong các cỡ
100
cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức/ Hoa kỳ
1.200.000.000
145
Vis đơn trục đkính 4.5 đến 6.5mm các cỡ
140
cái
Theo quy định tại Chương V.
Hoa Kỳ
588.000.000
146
Vis đa trục đkính 4.5 đến 6.5mm các cỡ
260
cái
Theo quy định tại Chương V.
Hoa Kỳ
1.430.000.000
147
Vis khóa trong (Ốc vis khóa trong)
400
cái
Theo quy định tại Chương V.
Hoa Kỳ
600.000.000
148
Nẹp dọc tròn (Thanh dọc) 5.5mmx50cm
80
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hoa Kỳ
120.000.000
149
Thanh nối ngang (nẹp nối ngang)
60
cái
Theo quy định tại Chương V.
Hoa Kỳ
282.000.000
150
Vis đơn trục cột sống lưng Romeo đóng gói tiệt trùng sẵn có ren bén và nhuyễn trên cùng một con Vis, các cỡ hoặc tương đương.
40
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
154.000.000
151
Vis đa trục cột sống lưng Romeo đóng gói tiệt trùng sẵn có ren bén và nhuyễn trên cùng một con Vis, các cỡ hoặc tương đương.
60
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
273.000.000
152
Ốc khóa trong cột sống lưng Romeo đóng gói tiệt trùng sẵn hoặc tương đương.
100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
82.500.000
153
Nẹp dọc cột sống lưng Romeo đường kính 5,4mm dài 50-90mm hoặc tương đương.
25
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
18.750.000
154
Nẹp ngang cột sống lưng Romeo đóng gói tiệt trùng sẵn hoặc tương đương.
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
129.000.000
155
Đĩa đệm
25
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thụy Sĩ
150.000.000
156
Bóng nong thân đốt sống Xpander hoặc tương đương
40
cái
Theo quy định tại Chương V.
Mexico
320.000.000
157
Bộ bơm áp lực đẩy xi măng kèm bộ trộn
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hoa Kỳ
70.000.000
158
Khớp háng toàn phần không xi măng
16
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Tây Ban Nha
804.800.000
159
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel
30
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ireland
840.000.000
160
Bộ Stent Graft thân chính động mạch chủ bụng
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Chi tiết theo bảng "Danh mục hàng hóa dự thầu"
328.000.000
161
Bộ Stent Graft thân chính động mạch chủ ngực
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Chi tiết theo bảng "Danh mục hàng hóa dự thầu"
278.000.000
162
Máy tạo nhịp 01 buồng nhịp cố định VVI, tương thích MRI toàn thân 1.5T. Thời gian hoạt động > 16 năm. Gồm có phụ kiện chuẩn
4
bộ
Theo quy định tại Chương V.
Đức, Mexico, Mỹ
176.000.000
163
Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng, chuẩn DF4, với thời gian hoạt động >15 năm, gồm có phụ kiện chuẩn
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Đức, Mexico, Mỹ
295.000.000
164
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng nhịp thích ứng, tương thích MRI toàn thân 1.5T. Thời gian hoạt động > 16 năm. Gồm có phụ kiện chuẩn
6
bộ
Theo quy định tại Chương V.
Singapore
300.000.000
165
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng với nhịp thích ứng, tương thích MRI toàn thân 1.5T. Thời gian hoạt động > 12 năm. Gồm có phụ kiện chuẩn
5
bộ
Theo quy định tại Chương V.
Đức, Mexico, Mỹ
460.000.000
166
Bộ vi ống thông can thiệp TOCE/TACE với đầu tip nhỏ 2.4F
50
cái
Theo quy định tại Chương V.
Ireland
495.000.000
167
Bộ vi ống thông can thiệp TOCE/TACE với đầu tip nhỏ 2.6F và lòng ống rộng (khoảng 0.69mm), torque rời, áp lực bơm tới 1000psi
20
bộ
Theo quy định tại Chương V.
Ireland
198.000.000
168
Hạt nhựa nút mạch điều trị Ung thư gan
10
lọ
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
305.000.000
169
Kim chọc động mạch đùi 18G (có nòng )
50
cây
Theo quy định tại Chương V.
Philippines
787.500
170
Kim sinh thiết Monopty các cỡ hoặc tương đương
10
Cây
Theo quy định tại Chương V.
Đức
12.579.000
171
Vật liệu nút mạch điều tri ung thư gan 40 - 100 micromet
10
ống
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
305.000.000
172
Vi ống thông (Micro Catheter) can thiệp
100
cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
945.000.000
173
Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils)
5
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Ireland
68.500.000
174
Miếng vá tim, mạch máu (4x8cm)
1
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
10.250.000
175
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, kéo dài tiêu cự, ưu thế nhìn trung gian
300
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ/ Hà Lan
1.560.000.000
176
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu 3 mảnh
30
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
97.500.000
177
Thủy tinh thể mềm đơn tiêu
150
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
370.200.000
178
Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dung trong phẫu thuật nội nhãn
250
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thụy Điển
175.000.000
179
Màng xương nhân tạo cỡ 15x20
5
hộp
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
9.900.000
180
Màng xương nhân tạo cỡ 20x30
5
hộp
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
13.400.000
181
Bột xương 1cc
5
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Bồ Đào Nha
13.750.000
182
Dụng cụ bấm lỗ động mạch chủ Aortic – punch
3
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mexico
4.200.000
183
Van động mạch chủ sinh học đủ các loại
2
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
112.000.000
184
Van 2 lá sinh học đủ các số
2
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
112.000.000
Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây