Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- IB2400234158-03 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Đóng thầu, Nhận HSDT từ, Mở thầu vào (Xem thay đổi)
- IB2400234158-02 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Đóng thầu, Nhận HSDT từ, Mở thầu vào (Xem thay đổi)
- IB2400234158-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Nhận HSDT từ (Xem thay đổi)
- IB2400234158-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Bót đánh tay phẫu thuật viên
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Con sâu máy thở dùng nhiều lần
|
600.000
|
600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Bông vô trùng 5x5cm
|
1.500.000
|
1.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Chỉ Mersilk 3/0 kim tròn, kim dài 26mm hoặc tương đương
|
630.000
|
630.000
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Chỉ Nylon 6.0
|
5.670.000
|
5.670.000
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Chỉ Polyglacxan 7/0 (vicryl) hoặc tương đương
|
1.860.000
|
1.860.000
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Đĩa petri nhựa 7cm
|
81.000.000
|
81.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Đĩa petri thủy tinh 7cm
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Bình nón thủy tinh 1000ml
|
5.000.000
|
5.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Bình nón thủy tinh 500ml
|
5.000.000
|
5.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Bình nón thủy tinh 200ml
|
2.000.000
|
2.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Giấy in ảnh màu một mặt A4
|
7.500.000
|
7.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Hộp lưỡi dao dùng 1 lần dùng trong giải phẫu bệnh
|
17.500.000
|
17.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Lọ đựng bệnh phẩm (100ml)
|
1.350.000
|
1.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Tăm bông vô trùng lấy bệnh phẩm
|
6.250.000
|
6.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Túi máu đơn
|
2.000.000
|
2.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Túi đựng oxy (10 lít)
|
3.800.000
|
3.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Chỉ co nướu (nha khoa)
|
583.000
|
583.000
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Chỉ nha khoa
|
1.669.800
|
1.669.800
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Chổi đánh bóng (nha khoa)
|
1.992.000
|
1.992.000
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Dung dịch bơm rửa ống tủy
|
900.000
|
900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Dung dịch làm mềm côn
|
342.000
|
342.000
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Trâm dũa ống tủy canxi hóa
|
1.150.000
|
1.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Bộ nạo túi nha chu
|
12.380.000
|
12.380.000
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Bộ kit trám xoang II
|
3.580.000
|
3.580.000
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Thước nội nha
|
7.220.000
|
7.220.000
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Nạy chân răng
|
7.480.000
|
7.480.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Mũi đánh bóng composite
|
790.000
|
790.000
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Vật liệu trám bít MTA hoặc tương đương
|
2.650.000
|
2.650.000
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Côn giấy các cỡ
|
2.520.000
|
2.520.000
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Đai nhám kẽ
|
9.438.000
|
9.438.000
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Kẹp giấy cắn
|
1.520.000
|
1.520.000
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Khăn giấy sát khuẩn nhanh (vệ sinh dụng cụ nha khoa)
|
4.166.000
|
4.166.000
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Bio ceramic sealer trám bít ống tủy
|
5.400.000
|
5.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Đài cao su đánh bóng
|
462.400
|
462.400
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Kim nong ống tuỷ (reamer)
|
10.500.000
|
10.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Kim gai lấy tủy
|
11.500.000
|
11.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Mặt gương nha khoa
|
3.120.000
|
3.120.000
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Ống hút nước bọt
|
7.424.000
|
7.424.000
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Ống hút phẫu thuật
|
5.980.000
|
5.980.000
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Tăm bôi keo
|
360.000
|
360.000
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Chất lấy dấu (alginate)
|
6.462.500
|
6.462.500
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Cao su lấy dấu lỏng
|
7.603.200
|
7.603.200
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Cao su lấy dấu đặc, vừa
|
15.000.000
|
15.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Composite lỏng
|
720.000
|
720.000
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Composite đặc màu A1,A2,A3,A3.5
|
690.000
|
690.000
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Ciment trám răng hàm (Fuji IX)
|
19.440.000
|
19.440.000
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Ciment gắn cầu, gắn mão
|
4.400.000
|
4.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Calcium hydroxide ( nha khoa)
|
720.000
|
720.000
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Costimol (nha khoa)
|
1.000.000
|
1.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Etching
|
220.000
|
220.000
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Eugenol (nha khoa)
|
1.344.000
|
1.344.000
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Gutta percha (nha khoa)
|
2.880.000
|
2.880.000
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Lentulo (nha khoa)
|
23.250.000
|
23.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Ponding (keo dán Composite)
|
5.700.000
|
5.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Thuốc đánh bóng
|
16.800.000
|
16.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Bơm tiêm nha khoa sắt
|
8.450.000
|
8.450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Bẫy nhổ răng các loại
|
22.530.000
|
22.530.000
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Cán gương
|
4.680.000
|
4.680.000
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Cây nạo ngà
|
2.401.000
|
2.401.000
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Cây nạo xương ổ
|
2.145.000
|
2.145.000
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Khay lấy dấu nhựa
|
1.200.000
|
1.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Đai trám kim loại
|
331.200
|
331.200
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Glyde bôi trơn ống tủy
|
360.000
|
360.000
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Mũi khoan kim cương nha khoa các loại (loại FG)
|
10.500.000
|
10.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Mũi khoan cắt xương (loại Hp, FG)
|
1.989.400
|
1.989.400
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Mũi khoan Gates (nha khoa) hoặc tương đương
|
12.600.000
|
12.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Mũi khoan Endo-Z (nha khoa) hoặc tương đương
|
8.538.000
|
8.538.000
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Kẹp gắp nha khoa
|
4.660.000
|
4.660.000
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Kềm bấm xương ổ
|
6.150.000
|
6.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Kềm bẻ móc nha khoa
|
11.280.000
|
11.280.000
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Kềm nhổ răng các loại
|
14.030.000
|
14.030.000
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Bô lèn dọc
|
1.397.600
|
1.397.600
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Cây tách mão
|
3.700.000
|
3.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Cục cắn nha khoa
|
1.890.000
|
1.890.000
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Chốt sợi thủy tinh các cỡ
|
11.592.000
|
11.592.000
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Mũi khoan chốt sợi
|
4.420.000
|
4.420.000
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Khay lấy dấu mất răng toàn hàm
|
2.080.000
|
2.080.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Thám châm nha khoa 2 đầu
|
8.070.000
|
8.070.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Trâm nội nha máy điều trị tủy
|
13.600.000
|
13.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Gutta percha trâm máy các cỡ
|
7.200.000
|
7.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Côn giấy trâm máy
|
3.150.000
|
3.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Đai trám plastic
|
2.436.000
|
2.436.000
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Kẽm oxyt nha khoa
|
425.250
|
425.250
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Thuốc diệt tủy răng
|
772.800
|
772.800
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Đèn trám răng composite
|
12.000.000
|
12.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Dầu bảo quản tay cầm mũi khoan
|
3.480.000
|
3.480.000
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Tube Eppendort 2ml vô trùng
|
6.500.000
|
6.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Tube ly tâm có nắp khoảng 0,2ml màu trắng đục
|
1.000.000
|
1.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Acid Sulfuric
|
2.250.000
|
2.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Cồn tuyệt đối
|
4.500.000
|
4.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Test hóa học kiểm soát tiệt trùng hơi nước
|
1.207.500
|
1.207.500
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Dung dịch xịt dùng ngoài để chống loét
|
468.000
|
468.000
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Cidex dùng để ngâm tiệt trùng dụng cụ nội soi (50% Acetylcaprolactam +30% Hydrogen peroxyde sau khi hoạt hóa tạo thành peracetic acid 1500ppm-900ppm)
|
65.100.000
|
65.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Eosin
|
19.800.000
|
19.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Hematoxylin
|
19.800.000
|
19.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Gel cắt lạnh
|
3.000.000
|
3.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Anti HEV IgM-EIA
|
14.030.100
|
14.030.100
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
HBeAg - Anti HBeAg -EIA
|
20.366.500
|
20.366.500
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
HIV - EIA
|
67.187.400
|
67.187.400
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Astin FSL (Thuốc thử đông máu APTT)
|
14.395.500
|
14.395.500
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Control P
|
4.399.500
|
4.399.500
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Anti Human Globulin AHG IgG (huyết thanh Coombs)
|
3.150.000
|
3.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
ABX Diluent hoặc tương đương
|
129.600.000
|
129.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
Amibelisa
|
4.500.000
|
4.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật kháng sinh đồ- Que giấy MIC các loại
|
8.500.000
|
8.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Fascelisa ( Fassciola IgG)
|
9.000.000
|
9.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Kowac
|
3.500.000
|
3.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Kit tách chiết DNA/RNA ( Tách chiết HBV, HCV)
|
36.000.000
|
36.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Kit định lượng viêm gan B bằng kỹ thuật Realtime PCR
|
110.000.000
|
110.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
Kit định lượng viêm gan C bằng kỹ thuật Realtime PCR
|
22.000.000
|
22.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Kit định tính Lao
|
44.000.000
|
44.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Kit tách chiết DNA/RNA ( Tách chiết lao)
|
14.400.000
|
14.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Bottle Plastic Bactec Plus Aerob/F 50/Pk
|
46.200.000
|
46.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
FOB
|
6.250.000
|
6.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Test nhanh chẩn đoán Lao
|
80.000.000
|
80.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
TPHA
|
12.500.000
|
12.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
Thẻ kháng sinh đồ nấm
|
7.180.000
|
7.180.000
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
Chai cấy máu Bactet/Alert
|
66.528.000
|
66.528.000
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Thẻ định danh vi khuẩn NH (Neisseria, Haemophilus)
|
3.900.000
|
3.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Áo làm lạnh cho người lớn (KT hạ thân nhiệt chỉ huy)
|
29.000.000
|
29.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ
|
54.000.000
|
54.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt
|
18.000.000
|
18.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
124
|
Dây nối điện cực
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
125
|
Dụng cụ lọc khuẩn cho máy đo hô hấp ký toàn thân(body)
|
1.350.000
|
1.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
126
|
Điện cực dán CNĐDT (máy điện cơ)
|
11.025.000
|
11.025.000
|
0
|
12 tháng
|
|
127
|
Giấy in phim Sony 210mmx25m dùng theo máy C-Arm Cios hoặc tương đương
|
30.400.000
|
30.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
128
|
Bộ đèn đặt nội khí quản có dây quang
|
36.000.000
|
36.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
129
|
Đèn đặt nội khí quản thường
|
270.000
|
270.000
|
0
|
12 tháng
|
|
130
|
Dẫn đường dùng trong niệu quản (Zebra) hoặc tương đương
|
28.500.000
|
28.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
131
|
Dây dẫn đường dùng cho tán sỏi thận qua da, cỡ 0.032", dài khoảng 75cm, đầu cong
|
30.900.000
|
30.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
132
|
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản (Hydrophilic) cỡ 0.032", dài khoảng 150cm
|
29.600.000
|
29.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
133
|
Đầu đốt polyp mũi dùng theo máy coblator
|
37.250.000
|
37.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
134
|
Đầu đốt amidan dùng theo máy coblator
|
22.350.000
|
22.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
135
|
Đầu đốt cuốn mũi dưới
|
50.820.000
|
50.820.000
|
0
|
12 tháng
|
|
136
|
Cáp đơn cực nội soi
|
2.235.450
|
2.235.450
|
0
|
12 tháng
|
|
137
|
Cáp lưỡng cực
|
16.058.700
|
16.058.700
|
0
|
12 tháng
|
|
138
|
Dụng cụ khâu nối tròn ống tiêu hóa (dụng cụ cắt nối tự động) (Circular stapler)
|
140.000.000
|
140.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
139
|
Dụng cụ khâu nối thẳng ba hàng ghim cỡ 30-40-60-90mm, dùng trong mổ hở
|
39.600.000
|
39.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
140
|
Băng đạn khâu cắt nối thẳng ba hàng ghim, cỡ 30-45-60-90mm, ghim 2.5 đến 4.5mm dùng trong mổ hở (ghim khâu máy)
|
57.000.000
|
57.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
141
|
Dụng cụ cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo cỡ 33 (máy cắt nối tự động)
|
325.000.000
|
325.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
142
|
Bộ mở dạ dày qua da
|
20.000.000
|
20.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
143
|
Bóng nong thực quản-tâm vị
|
8.400.000
|
8.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
144
|
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản từ 9.5 đến 13mm
|
17.640.000
|
17.640.000
|
0
|
12 tháng
|
|
145
|
Nong thực quản
|
12.000.000
|
12.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
146
|
Nắp van su hình phểu dùng cho troca 11
|
1.911.000
|
1.911.000
|
0
|
12 tháng
|
|
147
|
Lưỡi dao cắt nội soi tiết niệu 1 chân 26chr tương thích máy Karlstorz
|
10.353.000
|
10.353.000
|
0
|
12 tháng
|
|
148
|
Lưỡi dao cắt nội soi tiết niệu 2 chân 26chr tương thích máy Karlstorz (lưỡi cắt đốt lưỡng cực)
|
23.987.250
|
23.987.250
|
0
|
12 tháng
|
|
149
|
Điện cực cắt hình vòng lưỡng cực các cỡ
|
31.059.000
|
31.059.000
|
0
|
12 tháng
|
|
150
|
Điện cực cắt hình vòng đơn cực các cỡ
|
70.449.750
|
70.449.750
|
0
|
12 tháng
|
|
151
|
Điện cực cầm máu lưỡng cực, đầu hình cầu, các cỡ
|
23.987.250
|
23.987.250
|
0
|
12 tháng
|
|
152
|
Bóng nong cơ vòng các cỡ
|
25.200.000
|
25.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
153
|
Tay cầm kẹp clip cầm máu
|
17.325.000
|
17.325.000
|
0
|
12 tháng
|
|
154
|
Bộ dẫn lưu bàng quang ra da trên xương mu
|
19.000.000
|
19.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
155
|
Điện cực hình vòng dùng cho máy cắt đốt tuyến tiền liệt đơn cực 26Fr
|
20.706.000
|
20.706.000
|
0
|
12 tháng
|
|
156
|
Điện cực hình vòng dùng cho máy cắt đốt tuyến tiền liệt lưỡng cực 26Fr
|
93.933.000
|
93.933.000
|
0
|
12 tháng
|
|
157
|
Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu cách điện cho dạ dày
|
11.519.550
|
11.519.550
|
0
|
12 tháng
|
|
158
|
Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu cách điện cho đại tràng
|
11.518.500
|
11.518.500
|
0
|
12 tháng
|
|
159
|
Dao cắt hớt dưới niêm mạc hình núm có phun rửa cho dạ dày
|
10.939.950
|
10.939.950
|
0
|
12 tháng
|
|
160
|
Dao cắt hớt dưới niêm mạc hình núm có phun rửa cho đại tràng
|
10.939.950
|
10.939.950
|
0
|
12 tháng
|
|
161
|
Kẹp cầm máu (coagraper)
|
4.978.050
|
4.978.050
|
0
|
12 tháng
|
|
162
|
Kim tiêm dưới niêm mạch cho dạ dày
|
7.507.500
|
7.507.500
|
0
|
12 tháng
|
|
163
|
Kim tiêm dưới niêm mạch cho đại tràng
|
7.481.250
|
7.481.250
|
0
|
12 tháng
|
|
164
|
Dây bắn clip cầm máu
|
5.500.000
|
5.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
165
|
Clip cầm máu
|
17.808.000
|
17.808.000
|
0
|
12 tháng
|
|
166
|
Indigocarmin
|
5.000.000
|
5.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
167
|
Dung dịch Lugol 1-4%
|
6.500.000
|
6.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
168
|
Phim chụp Xquang KTS 25x30cm
|
517.500.000
|
517.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
169
|
Phim CT Scanse 35 x 43cm
|
705.500.000
|
705.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
170
|
Phim Chụp XQ thường 18x24cm nhũ ảnh
|
2.940.000
|
2.940.000
|
0
|
12 tháng
|
|
171
|
Phim chụp XQ thường 30x40cm
|
6.300.000
|
6.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
172
|
Phim răng loại ướt
|
39.000.000
|
39.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
173
|
Thuốc rửa film tự động
|
14.960.000
|
14.960.000
|
0
|
12 tháng
|
|
174
|
Quả lọc thận nhân tạo high Flux (chất liệu: cellulose triacetate; diện tích khoảng 1.5m2; hệ số siêu lọc khoảng 2980 (ml/giờ/100mmHg))
|
722.100.000
|
722.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
175
|
Qủa lọc hấp phụ Resin
|
396.000.000
|
396.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
176
|
Bộ dây lọc máu dùng cho máy HDF online
|
167.400.000
|
167.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
177
|
Quả lọc thận cho KT lọc HDF-online, diện tích khoảng 1,7m2; hệ số siêu lọc khoàng 74ml/hr/mmHg
|
128.400.000
|
128.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
178
|
Quả lọc thận cho KT lọc HDF-online, diện tích: 1,5m2-1,7m2; hệ số siêu lọc ≥ 63ml/hr/mmHg
|
256.800.000
|
256.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
179
|
Bộ quả ECMO
|
195.000.000
|
195.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
180
|
Khung cố định ngoài khung chậu (đinh, nẹp vis)
|
994.980
|
994.980
|
0
|
12 tháng
|
|
181
|
Khung cố định ngoài liên mấu chuyển (đinh, nẹp vis)
|
929.985
|
929.985
|
0
|
12 tháng
|
|
182
|
Khung cố định ngoài cẳng chân (đinh, nẹp vis)
|
19.499.949
|
19.499.949
|
0
|
12 tháng
|
|
183
|
Khung cố định ngoài vùng khớp gối (đinh, nẹp vis)
|
1.029.987
|
1.029.987
|
0
|
12 tháng
|
|
184
|
Khung cố định ngoài cổ chân (đinh, nẹp vis)
|
6.499.983
|
6.499.983
|
0
|
12 tháng
|
|
185
|
Khung cố định ngoài gần khớp (đinh, nẹp vis)
|
1.114.995
|
1.114.995
|
0
|
12 tháng
|
|
186
|
Nẹp lòng máng 1/3,6;8 lỗ, dùng vis 3.5
|
8.400.000
|
8.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
187
|
Nẹp chữ T nhỏ 3 lỗ đầu / 3 lỗ thân, 4 lỗ thân, 5 lỗ thân, vít 3.5mm
|
10.500.000
|
10.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
188
|
Nẹp khóa mặt lòng đầu dưới xương quay đơn hướng lỗ vít kết hợp (Đầu 4 Lỗ) ngoài khớp.
|
37.620.000
|
37.620.000
|
0
|
12 tháng
|
|
189
|
Nẹp khóa đỡ mặt lòng đầu dưới xương quay đơn hướng lỗ vít kết hợp (Đầu 8 Lỗ)
|
20.900.000
|
20.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
190
|
Nẹp Khóa xương đòn chữ S đơn hướng lỗ vít kết hợp
|
98.400.000
|
98.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
191
|
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay đơn hướng lỗ vít kết hợp
|
92.000.000
|
92.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
192
|
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong đơn hướng lỗ vít kết hợp
|
56.430.000
|
56.430.000
|
0
|
12 tháng
|
|
193
|
Nẹp khóa trước bên đầu dưới xương chày đơn hướng lỗ vít kết hợp
|
81.510.000
|
81.510.000
|
0
|
12 tháng
|
|
194
|
Nẹp khóa trung tâm đầu dưới xương chày không đỡ đơn hướng lỗ vít kết hợp
|
18.810.000
|
18.810.000
|
0
|
12 tháng
|
|
195
|
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài đơn hướng lỗ vít kết hợp
|
55.800.000
|
55.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
196
|
Đĩa đệm nhân tạo cột sống ngực, lưng dạng cong các cỡ
|
1.200.000.000
|
1.200.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
197
|
Vis đơn trục đkính 4.5 đến 6.5mm các cỡ
|
588.000.000
|
588.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
198
|
Vis đa trục đkính 4.5 đến 6.5mm các cỡ
|
1.430.000.000
|
1.430.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
199
|
Vis khóa trong (Ốc vis khóa trong)
|
600.000.000
|
600.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
200
|
Nẹp dọc tròn (Thanh dọc) 5.5mmx50cm
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
201
|
Thanh nối ngang (nẹp nối ngang)
|
282.000.000
|
282.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
202
|
Vít đa trục cột sống, công nghệ khóa ngàm xoắn, ren dẫn kép trên thân vít
|
516.000.000
|
516.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
203
|
Vít đơn trục cột sống, công nghệ khóa ngàm xoắn, ren dẫn kép trên thân vít
|
320.000.000
|
320.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
204
|
Nẹp nối dọc cột sống lưng dùng cho vít công nghệ khóa ngàm xoắn, dài khoảng 500mm
|
75.000.000
|
75.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
205
|
Nẹp nối ngang dùng cho vít khóa ngàm xoắn
|
117.375.000
|
117.375.000
|
0
|
12 tháng
|
|
206
|
Vít khóa trong, khóa ngàm xoắn, titan
|
80.000.000
|
80.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
207
|
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại cong, độ ưỡn khoảng 8 độ
|
475.000.000
|
475.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
208
|
Vis đơn trục cột sống lưng Romeo đóng gói tiệt trùng sẵn có ren bén và nhuyễn trên cùng một con Vis, các cỡ hoặc tương đương.
|
190.000.000
|
190.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
209
|
Vis đa trục cột sống lưng Romeo đóng gói tiệt trùng sẵn có ren bén và nhuyễn trên cùng một con Vis, các cỡ hoặc tương đương.
|
318.000.000
|
318.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
210
|
Ốc khóa trong cột sống lưng Romeo đóng gói tiệt trùng sẵn hoặc tương đương.
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
211
|
Nẹp dọc cột sống lưng Romeo đường kính 5,4mm dài 50-90mm hoặc tương đương.
|
43.750.000
|
43.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
212
|
Nẹp ngang cột sống lưng Romeo đóng gói tiệt trùng sẵn hoặc tương đương.
|
210.000.000
|
210.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
213
|
Đĩa đệm
|
150.000.000
|
150.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
214
|
Kim chọc dò cuống sống
|
52.000.000
|
52.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
215
|
Kim chọc khoan thân sống T15D hoặc tương đương
|
140.000.000
|
140.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
216
|
Bóng nong thân đốt sống Xpander hoặc tương đương
|
440.000.000
|
440.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
217
|
Bộ bơm áp lực có đồng hồ đo
|
280.000.000
|
280.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
218
|
Bộ bơm áp lực đẩy xi măng kèm bộ trộn
|
116.000.000
|
116.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
219
|
Xi măng sinh học kèm dung dịch pha HV-R hoặc tương đương
|
97.000.000
|
97.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
220
|
Kim chọc đưa xi măng vào đốt sống F04B hoặc tương đương
|
169.000.000
|
169.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
221
|
Nẹp cột sống cổ trước cơ chế khóa vòng xoắn liên tục, 1 tầng
|
67.200.000
|
67.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
222
|
Nẹp cột sống cổ trước cơ chế khóa vòng xoắn liên tục, 2 tầng
|
135.000.000
|
135.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
223
|
Nẹp cột sống cổ trước cơ chế khóa vòng xoắn liên tục, 3 tầng
|
20.000.000
|
20.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
224
|
Vít cột sống cổ trước, đa hướng, tự taro
|
144.000.000
|
144.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
225
|
Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ hình thang, góc nghiêng khoảng 5 độ
|
162.500.000
|
162.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
226
|
Nẹp chẩm
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
227
|
Vít chẩm
|
26.000.000
|
26.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
228
|
Khớp háng toàn phần không xi măng
|
904.000.000
|
904.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
229
|
Máng đặt ống thông ngã quay (4F,5F,6F,7F)- 7cm-11cm
|
165.000.000
|
165.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
230
|
Ống thông can thiệp siêu nhỏ
|
235.494.000
|
235.494.000
|
0
|
12 tháng
|
|
231
|
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel
|
840.000.000
|
840.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
232
|
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus bằng công nghệ Nano
|
500.000.000
|
500.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
233
|
Bộ Stent Graft thân chính động mạch chủ bụng
|
328.100.000
|
328.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
234
|
Bộ Stent Graft thân chính động mạch chủ ngực
|
278.100.000
|
278.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
235
|
Máy tạo nhịp 01 buồng nhịp cố định VVI, tương thích MRI toàn thân 1.5T. Thời gian hoạt động > 16 năm. Gồm có phụ kiện chuẩn
|
176.000.000
|
176.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
236
|
Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng, chuẩn DF4, với thời gian hoạt động >15 năm, gồm có phụ kiện chuẩn
|
295.000.000
|
295.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
237
|
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng nhịp thích ứng, tương thích MRI toàn thân 1.5T. Thời gian hoạt động > 16 năm. Gồm có phụ kiện chuẩn
|
309.000.000
|
309.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
238
|
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng với nhịp thích ứng, tương thích MRI toàn thân 1.5T. Thời gian hoạt động > 12 năm. Gồm có phụ kiện chuẩn
|
460.000.000
|
460.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
239
|
Bộ kim chọc sinh thiết lõi 16G, 18G ( có nòng)
|
461.790
|
461.790
|
0
|
12 tháng
|
|
240
|
Bộ vi ống thông can thiệp TOCE/TACE với đầu tip nhỏ 2.4F
|
495.000.000
|
495.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
241
|
Bộ vi ống thông can thiệp TOCE/TACE với đầu tip nhỏ 2.6F và lòng ống rộng (khoảng 0.69mm), torque rời, áp lực bơm tới 1000psi
|
198.000.000
|
198.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
242
|
Bộ xilanh 150ml dùng cho máy bơm tiêm cản quang Angiomat Illumena; gồm: 01 xilanh; 01 ống lấy thuốc J
|
3.600.000
|
3.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
243
|
Hạt nhựa nút mạch điều trị Ung thư gan
|
312.000.000
|
312.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
244
|
Kim chọc động mạch đùi 18G (có nòng )
|
1.680.000
|
1.680.000
|
0
|
12 tháng
|
|
245
|
Kim sinh thiết Monopty các cỡ hoặc tương đương
|
14.000.000
|
14.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
246
|
Vật liệu nút mạch điều tri ung thư gan 40 - 100 micromet
|
312.000.000
|
312.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
247
|
Vi ống thông (Micro Catheter) can thiệp
|
945.000.000
|
945.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
248
|
Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils)
|
68.500.000
|
68.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
249
|
Mạch máu nhân tạo cỡ 22mm x 15cm
|
39.000.000
|
39.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
250
|
Mạch máu nhân tạo cỡ 18mm x 30cm
|
39.000.000
|
39.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
251
|
Mạch máu nhân tạo cỡ 20mm x 30cm
|
39.000.000
|
39.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
252
|
Mạch máu nhân tạo cỡ 20mm x 10mm
|
16.616.000
|
16.616.000
|
0
|
12 tháng
|
|
253
|
Miếng vá tim, mạch máu (4x8cm)
|
10.250.000
|
10.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
254
|
Que nhuộm Fluorescein Sodium
|
16.500.000
|
16.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
255
|
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, kéo dài tiêu cự, ưu thế nhìn trung gian
|
1.560.000.000
|
1.560.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
256
|
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu 3 mảnh
|
97.500.000
|
97.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
257
|
Thủy tinh thể mềm đơn tiêu
|
585.000.000
|
585.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
258
|
Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dung trong phẫu thuật nội nhãn
|
175.000.000
|
175.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
259
|
Nẹp xương cằm titan 2.3 cong 4 lỗ tăng áp
|
9.000.000
|
9.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
260
|
Nẹp xương hàm tự tiêu 1.5 thẳng 6 lỗ
|
54.000.000
|
54.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
261
|
Nẹp xương hàm tự tiêu 2.5 thẳng 4 lỗ
|
32.500.000
|
32.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
262
|
Nẹp xương hàm tự tiêu 2.5 thẳng 6 lỗ
|
55.000.000
|
55.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
263
|
Vít xương hàm tự tiêu 1.5x6mm
|
108.000.000
|
108.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
264
|
Vít xương hàm tự tiêu 2.5x8mm
|
108.000.000
|
108.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
265
|
Implant các cỡ
|
42.000.000
|
42.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
266
|
Healing
|
8.820.000
|
8.820.000
|
0
|
12 tháng
|
|
267
|
Bệ nhận răng giả Abutment các cỡ
|
16.125.000
|
16.125.000
|
0
|
12 tháng
|
|
268
|
Màng xương nhân tạo cỡ 15x20
|
12.198.000
|
12.198.000
|
0
|
12 tháng
|
|
269
|
Màng xương nhân tạo cỡ 20x30
|
16.160.000
|
16.160.000
|
0
|
12 tháng
|
|
270
|
Bột xương 1cc
|
50.000.000
|
50.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
271
|
Analog
|
7.650
|
7.650
|
0
|
12 tháng
|
|
272
|
Impression coping
|
10.575.000
|
10.575.000
|
0
|
12 tháng
|
|
273
|
Dụng cụ bấm lỗ động mạch chủ Aortic – punch
|
4.200.000
|
4.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
274
|
Van động mạch chủ sinh học đủ các loại
|
112.000.000
|
112.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
275
|
Van 2 lá sinh học đủ các số
|
112.000.000
|
112.000.000
|
0
|
12 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Tâm phải cho to để dung nạp những người trong thiên hạ; tâm phải cho rộng để chịu đựng cái hay trong thiên hạ; tâm phải công bằng để bàn việc trong thiên hạ; tâm phải trầm tiềm để xét lý trong thiên hạ; tâm phải vững vàng để chống lại với biến cố trong thiên hạ. "
Lã Khôn
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bệnh viện C Đà Nẵng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bệnh viện C Đà Nẵng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.