Thông báo mời thầu

Mua bổ sung vật tư y tế, hóa chất năm 2024 lần 1

Tìm thấy: 15:03 23/08/2024
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua bổ sung vật tư y tế, hóa chất năm 2024 lần 1
Tên gói thầu
Mua bổ sung vật tư y tế, hóa chất năm 2024 lần 1
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu từ hoạt động khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Xã Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
08:30 03/09/2024
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày
Số quyết định phê duyệt
1196/QĐ-BVC
Ngày phê duyệt
23/08/2024 14:56
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện C Đà Nẵng
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
15:01 23/08/2024
đến
08:30 03/09/2024
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
08:30 03/09/2024
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
381.778.408 VND
Số tiền bằng chữ
Ba trăm tám mươi mốt triệu bảy trăm bảy mươi tám nghìn bốn trăm lẻ tám đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 03/09/2024 (01/01/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Bót đánh tay phẫu thuật viên
1.050.000
1.050.000
0
12 tháng
2
Con sâu máy thở dùng nhiều lần
600.000
600.000
0
12 tháng
3
Bông vô trùng 5x5cm
1.500.000
1.500.000
0
12 tháng
4
Chỉ Mersilk 3/0 kim tròn, kim dài 26mm hoặc tương đương
630.000
630.000
0
12 tháng
5
Chỉ Nylon 6.0
5.670.000
5.670.000
0
12 tháng
6
Chỉ Polyglacxan 7/0 (vicryl) hoặc tương đương
1.860.000
1.860.000
0
12 tháng
7
Đĩa petri nhựa 7cm
81.000.000
81.000.000
0
12 tháng
8
Đĩa petri thủy tinh 7cm
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
9
Bình nón thủy tinh 1000ml
5.000.000
5.000.000
0
12 tháng
10
Bình nón thủy tinh 500ml
5.000.000
5.000.000
0
12 tháng
11
Bình nón thủy tinh 200ml
2.000.000
2.000.000
0
12 tháng
12
Giấy in ảnh màu một mặt A4
7.500.000
7.500.000
0
12 tháng
13
Hộp lưỡi dao dùng 1 lần dùng trong giải phẫu bệnh
17.500.000
17.500.000
0
12 tháng
14
Lọ đựng bệnh phẩm (100ml)
1.350.000
1.350.000
0
12 tháng
15
Tăm bông vô trùng lấy bệnh phẩm
6.250.000
6.250.000
0
12 tháng
16
Túi máu đơn
2.000.000
2.000.000
0
12 tháng
17
Túi đựng oxy (10 lít)
3.800.000
3.800.000
0
12 tháng
18
Chỉ co nướu (nha khoa)
583.000
583.000
0
12 tháng
19
Chỉ nha khoa
1.669.800
1.669.800
0
12 tháng
20
Chổi đánh bóng (nha khoa)
1.992.000
1.992.000
0
12 tháng
21
Dung dịch bơm rửa ống tủy
900.000
900.000
0
12 tháng
22
Dung dịch làm mềm côn
342.000
342.000
0
12 tháng
23
Trâm dũa ống tủy canxi hóa
1.150.000
1.150.000
0
12 tháng
24
Bộ nạo túi nha chu
12.380.000
12.380.000
0
12 tháng
25
Bộ kit trám xoang II
3.580.000
3.580.000
0
12 tháng
26
Thước nội nha
7.220.000
7.220.000
0
12 tháng
27
Nạy chân răng
7.480.000
7.480.000
0
12 tháng
28
Mũi đánh bóng composite
790.000
790.000
0
12 tháng
29
Vật liệu trám bít MTA hoặc tương đương
2.650.000
2.650.000
0
12 tháng
30
Côn giấy các cỡ
2.520.000
2.520.000
0
12 tháng
31
Đai nhám kẽ
9.438.000
9.438.000
0
12 tháng
32
Kẹp giấy cắn
1.520.000
1.520.000
0
12 tháng
33
Khăn giấy sát khuẩn nhanh (vệ sinh dụng cụ nha khoa)
4.166.000
4.166.000
0
12 tháng
34
Bio ceramic sealer trám bít ống tủy
5.400.000
5.400.000
0
12 tháng
35
Đài cao su đánh bóng
462.400
462.400
0
12 tháng
36
Kim nong ống tuỷ (reamer)
10.500.000
10.500.000
0
12 tháng
37
Kim gai lấy tủy
11.500.000
11.500.000
0
12 tháng
38
Mặt gương nha khoa
3.120.000
3.120.000
0
12 tháng
39
Ống hút nước bọt
7.424.000
7.424.000
0
12 tháng
40
Ống hút phẫu thuật
5.980.000
5.980.000
0
12 tháng
41
Tăm bôi keo
360.000
360.000
0
12 tháng
42
Chất lấy dấu (alginate)
6.462.500
6.462.500
0
12 tháng
43
Cao su lấy dấu lỏng
7.603.200
7.603.200
0
12 tháng
44
Cao su lấy dấu đặc, vừa
15.000.000
15.000.000
0
12 tháng
45
Composite lỏng
720.000
720.000
0
12 tháng
46
Composite đặc màu A1,A2,A3,A3.5
690.000
690.000
0
12 tháng
47
Ciment trám răng hàm (Fuji IX)
19.440.000
19.440.000
0
12 tháng
48
Ciment gắn cầu, gắn mão
4.400.000
4.400.000
0
12 tháng
49
Calcium hydroxide ( nha khoa)
720.000
720.000
0
12 tháng
50
Costimol (nha khoa)
1.000.000
1.000.000
0
12 tháng
51
Etching
220.000
220.000
0
12 tháng
52
Eugenol (nha khoa)
1.344.000
1.344.000
0
12 tháng
53
Gutta percha (nha khoa)
2.880.000
2.880.000
0
12 tháng
54
Lentulo (nha khoa)
23.250.000
23.250.000
0
12 tháng
55
Ponding (keo dán Composite)
5.700.000
5.700.000
0
12 tháng
56
Thuốc đánh bóng
16.800.000
16.800.000
0
12 tháng
57
Bơm tiêm nha khoa sắt
8.450.000
8.450.000
0
12 tháng
58
Bẫy nhổ răng các loại
22.530.000
22.530.000
0
12 tháng
59
Cán gương
4.680.000
4.680.000
0
12 tháng
60
Cây nạo ngà
2.401.000
2.401.000
0
12 tháng
61
Cây nạo xương ổ
2.145.000
2.145.000
0
12 tháng
62
Khay lấy dấu nhựa
1.200.000
1.200.000
0
12 tháng
63
Đai trám kim loại
331.200
331.200
0
12 tháng
64
Glyde bôi trơn ống tủy
360.000
360.000
0
12 tháng
65
Mũi khoan kim cương nha khoa các loại (loại FG)
10.500.000
10.500.000
0
12 tháng
66
Mũi khoan cắt xương (loại Hp, FG)
1.989.400
1.989.400
0
12 tháng
67
Mũi khoan Gates (nha khoa) hoặc tương đương
12.600.000
12.600.000
0
12 tháng
68
Mũi khoan Endo-Z (nha khoa) hoặc tương đương
8.538.000
8.538.000
0
12 tháng
69
Kẹp gắp nha khoa
4.660.000
4.660.000
0
12 tháng
70
Kềm bấm xương ổ
6.150.000
6.150.000
0
12 tháng
71
Kềm bẻ móc nha khoa
11.280.000
11.280.000
0
12 tháng
72
Kềm nhổ răng các loại
14.030.000
14.030.000
0
12 tháng
73
Bô lèn dọc
1.397.600
1.397.600
0
12 tháng
74
Cây tách mão
3.700.000
3.700.000
0
12 tháng
75
Cục cắn nha khoa
1.890.000
1.890.000
0
12 tháng
76
Chốt sợi thủy tinh các cỡ
11.592.000
11.592.000
0
12 tháng
77
Mũi khoan chốt sợi
4.420.000
4.420.000
0
12 tháng
78
Khay lấy dấu mất răng toàn hàm
2.080.000
2.080.000
0
12 tháng
79
Thám châm nha khoa 2 đầu
8.070.000
8.070.000
0
12 tháng
80
Trâm nội nha máy điều trị tủy
13.600.000
13.600.000
0
12 tháng
81
Gutta percha trâm máy các cỡ
7.200.000
7.200.000
0
12 tháng
82
Côn giấy trâm máy
3.150.000
3.150.000
0
12 tháng
83
Đai trám plastic
2.436.000
2.436.000
0
12 tháng
84
Kẽm oxyt nha khoa
425.250
425.250
0
12 tháng
85
Thuốc diệt tủy răng
772.800
772.800
0
12 tháng
86
Đèn trám răng composite
12.000.000
12.000.000
0
12 tháng
87
Dầu bảo quản tay cầm mũi khoan
3.480.000
3.480.000
0
12 tháng
88
Tube Eppendort 2ml vô trùng
6.500.000
6.500.000
0
12 tháng
89
Tube ly tâm có nắp khoảng 0,2ml màu trắng đục
1.000.000
1.000.000
0
12 tháng
90
Acid Sulfuric
2.250.000
2.250.000
0
12 tháng
91
Cồn tuyệt đối
4.500.000
4.500.000
0
12 tháng
92
Test hóa học kiểm soát tiệt trùng hơi nước
1.207.500
1.207.500
0
12 tháng
93
Dung dịch xịt dùng ngoài để chống loét
468.000
468.000
0
12 tháng
94
Cidex dùng để ngâm tiệt trùng dụng cụ nội soi (50% Acetylcaprolactam +30% Hydrogen peroxyde sau khi hoạt hóa tạo thành peracetic acid 1500ppm-900ppm)
65.100.000
65.100.000
0
12 tháng
95
Eosin
19.800.000
19.800.000
0
12 tháng
96
Hematoxylin
19.800.000
19.800.000
0
12 tháng
97
Gel cắt lạnh
3.000.000
3.000.000
0
12 tháng
98
Anti HEV IgM-EIA
14.030.100
14.030.100
0
12 tháng
99
HBeAg - Anti HBeAg -EIA
20.366.500
20.366.500
0
12 tháng
100
HIV - EIA
67.187.400
67.187.400
0
12 tháng
101
Astin FSL (Thuốc thử đông máu APTT)
14.395.500
14.395.500
0
12 tháng
102
Control P
4.399.500
4.399.500
0
12 tháng
103
Anti Human Globulin AHG IgG (huyết thanh Coombs)
3.150.000
3.150.000
0
12 tháng
104
ABX Diluent hoặc tương đương
129.600.000
129.600.000
0
12 tháng
105
Amibelisa
4.500.000
4.500.000
0
12 tháng
106
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật kháng sinh đồ- Que giấy MIC các loại
8.500.000
8.500.000
0
12 tháng
107
Fascelisa ( Fassciola IgG)
9.000.000
9.000.000
0
12 tháng
108
Kowac
3.500.000
3.500.000
0
12 tháng
109
Kit tách chiết DNA/RNA ( Tách chiết HBV, HCV)
36.000.000
36.000.000
0
12 tháng
110
Kit định lượng viêm gan B bằng kỹ thuật Realtime PCR
110.000.000
110.000.000
0
12 tháng
111
Kit định lượng viêm gan C bằng kỹ thuật Realtime PCR
22.000.000
22.000.000
0
12 tháng
112
Kit định tính Lao
44.000.000
44.000.000
0
12 tháng
113
Kit tách chiết DNA/RNA ( Tách chiết lao)
14.400.000
14.400.000
0
12 tháng
114
Bottle Plastic Bactec Plus Aerob/F 50/Pk
46.200.000
46.200.000
0
12 tháng
115
FOB
6.250.000
6.250.000
0
12 tháng
116
Test nhanh chẩn đoán Lao
80.000.000
80.000.000
0
12 tháng
117
TPHA
12.500.000
12.500.000
0
12 tháng
118
Thẻ kháng sinh đồ nấm
7.180.000
7.180.000
0
12 tháng
119
Chai cấy máu Bactet/Alert
66.528.000
66.528.000
0
12 tháng
120
Thẻ định danh vi khuẩn NH (Neisseria, Haemophilus)
3.900.000
3.900.000
0
12 tháng
121
Áo làm lạnh cho người lớn (KT hạ thân nhiệt chỉ huy)
29.000.000
29.000.000
0
12 tháng
122
Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ
54.000.000
54.000.000
0
12 tháng
123
Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt
18.000.000
18.000.000
0
12 tháng
124
Dây nối điện cực
30.000.000
30.000.000
0
12 tháng
125
Dụng cụ lọc khuẩn cho máy đo hô hấp ký toàn thân(body)
1.350.000
1.350.000
0
12 tháng
126
Điện cực dán CNĐDT (máy điện cơ)
11.025.000
11.025.000
0
12 tháng
127
Giấy in phim Sony 210mmx25m dùng theo máy C-Arm Cios hoặc tương đương
30.400.000
30.400.000
0
12 tháng
128
Bộ đèn đặt nội khí quản có dây quang
36.000.000
36.000.000
0
12 tháng
129
Đèn đặt nội khí quản thường
270.000
270.000
0
12 tháng
130
Dẫn đường dùng trong niệu quản (Zebra) hoặc tương đương
28.500.000
28.500.000
0
12 tháng
131
Dây dẫn đường dùng cho tán sỏi thận qua da, cỡ 0.032", dài khoảng 75cm, đầu cong
30.900.000
30.900.000
0
12 tháng
132
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản (Hydrophilic) cỡ 0.032", dài khoảng 150cm
29.600.000
29.600.000
0
12 tháng
133
Đầu đốt polyp mũi dùng theo máy coblator
37.250.000
37.250.000
0
12 tháng
134
Đầu đốt amidan dùng theo máy coblator
22.350.000
22.350.000
0
12 tháng
135
Đầu đốt cuốn mũi dưới
50.820.000
50.820.000
0
12 tháng
136
Cáp đơn cực nội soi
2.235.450
2.235.450
0
12 tháng
137
Cáp lưỡng cực
16.058.700
16.058.700
0
12 tháng
138
Dụng cụ khâu nối tròn ống tiêu hóa (dụng cụ cắt nối tự động) (Circular stapler)
140.000.000
140.000.000
0
12 tháng
139
Dụng cụ khâu nối thẳng ba hàng ghim cỡ 30-40-60-90mm, dùng trong mổ hở
39.600.000
39.600.000
0
12 tháng
140
Băng đạn khâu cắt nối thẳng ba hàng ghim, cỡ 30-45-60-90mm, ghim 2.5 đến 4.5mm dùng trong mổ hở (ghim khâu máy)
57.000.000
57.000.000
0
12 tháng
141
Dụng cụ cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo cỡ 33 (máy cắt nối tự động)
325.000.000
325.000.000
0
12 tháng
142
Bộ mở dạ dày qua da
20.000.000
20.000.000
0
12 tháng
143
Bóng nong thực quản-tâm vị
8.400.000
8.400.000
0
12 tháng
144
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản từ 9.5 đến 13mm
17.640.000
17.640.000
0
12 tháng
145
Nong thực quản
12.000.000
12.000.000
0
12 tháng
146
Nắp van su hình phểu dùng cho troca 11
1.911.000
1.911.000
0
12 tháng
147
Lưỡi dao cắt nội soi tiết niệu 1 chân 26chr tương thích máy Karlstorz
10.353.000
10.353.000
0
12 tháng
148
Lưỡi dao cắt nội soi tiết niệu 2 chân 26chr tương thích máy Karlstorz (lưỡi cắt đốt lưỡng cực)
23.987.250
23.987.250
0
12 tháng
149
Điện cực cắt hình vòng lưỡng cực các cỡ
31.059.000
31.059.000
0
12 tháng
150
Điện cực cắt hình vòng đơn cực các cỡ
70.449.750
70.449.750
0
12 tháng
151
Điện cực cầm máu lưỡng cực, đầu hình cầu, các cỡ
23.987.250
23.987.250
0
12 tháng
152
Bóng nong cơ vòng các cỡ
25.200.000
25.200.000
0
12 tháng
153
Tay cầm kẹp clip cầm máu
17.325.000
17.325.000
0
12 tháng
154
Bộ dẫn lưu bàng quang ra da trên xương mu
19.000.000
19.000.000
0
12 tháng
155
Điện cực hình vòng dùng cho máy cắt đốt tuyến tiền liệt đơn cực 26Fr
20.706.000
20.706.000
0
12 tháng
156
Điện cực hình vòng dùng cho máy cắt đốt tuyến tiền liệt lưỡng cực 26Fr
93.933.000
93.933.000
0
12 tháng
157
Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu cách điện cho dạ dày
11.519.550
11.519.550
0
12 tháng
158
Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu cách điện cho đại tràng
11.518.500
11.518.500
0
12 tháng
159
Dao cắt hớt dưới niêm mạc hình núm có phun rửa cho dạ dày
10.939.950
10.939.950
0
12 tháng
160
Dao cắt hớt dưới niêm mạc hình núm có phun rửa cho đại tràng
10.939.950
10.939.950
0
12 tháng
161
Kẹp cầm máu (coagraper)
4.978.050
4.978.050
0
12 tháng
162
Kim tiêm dưới niêm mạch cho dạ dày
7.507.500
7.507.500
0
12 tháng
163
Kim tiêm dưới niêm mạch cho đại tràng
7.481.250
7.481.250
0
12 tháng
164
Dây bắn clip cầm máu
5.500.000
5.500.000
0
12 tháng
165
Clip cầm máu
17.808.000
17.808.000
0
12 tháng
166
Indigocarmin
5.000.000
5.000.000
0
12 tháng
167
Dung dịch Lugol 1-4%
6.500.000
6.500.000
0
12 tháng
168
Phim chụp Xquang KTS 25x30cm
517.500.000
517.500.000
0
12 tháng
169
Phim CT Scanse 35 x 43cm
705.500.000
705.500.000
0
12 tháng
170
Phim Chụp XQ thường 18x24cm nhũ ảnh
2.940.000
2.940.000
0
12 tháng
171
Phim chụp XQ thường 30x40cm
6.300.000
6.300.000
0
12 tháng
172
Phim răng loại ướt
39.000.000
39.000.000
0
12 tháng
173
Thuốc rửa film tự động
14.960.000
14.960.000
0
12 tháng
174
Quả lọc thận nhân tạo high Flux (chất liệu: cellulose triacetate; diện tích khoảng 1.5m2; hệ số siêu lọc khoảng 2980 (ml/giờ/100mmHg))
722.100.000
722.100.000
0
12 tháng
175
Qủa lọc hấp phụ Resin
396.000.000
396.000.000
0
12 tháng
176
Bộ dây lọc máu dùng cho máy HDF online
167.400.000
167.400.000
0
12 tháng
177
Quả lọc thận cho KT lọc HDF-online, diện tích khoảng 1,7m2; hệ số siêu lọc khoàng 74ml/hr/mmHg
128.400.000
128.400.000
0
12 tháng
178
Quả lọc thận cho KT lọc HDF-online, diện tích: 1,5m2-1,7m2; hệ số siêu lọc ≥ 63ml/hr/mmHg
256.800.000
256.800.000
0
12 tháng
179
Bộ quả ECMO
195.000.000
195.000.000
0
12 tháng
180
Khung cố định ngoài khung chậu (đinh, nẹp vis)
994.980
994.980
0
12 tháng
181
Khung cố định ngoài liên mấu chuyển (đinh, nẹp vis)
929.985
929.985
0
12 tháng
182
Khung cố định ngoài cẳng chân (đinh, nẹp vis)
19.499.949
19.499.949
0
12 tháng
183
Khung cố định ngoài vùng khớp gối (đinh, nẹp vis)
1.029.987
1.029.987
0
12 tháng
184
Khung cố định ngoài cổ chân (đinh, nẹp vis)
6.499.983
6.499.983
0
12 tháng
185
Khung cố định ngoài gần khớp (đinh, nẹp vis)
1.114.995
1.114.995
0
12 tháng
186
Nẹp lòng máng 1/3,6;8 lỗ, dùng vis 3.5
8.400.000
8.400.000
0
12 tháng
187
Nẹp chữ T nhỏ 3 lỗ đầu / 3 lỗ thân, 4 lỗ thân, 5 lỗ thân, vít 3.5mm
10.500.000
10.500.000
0
12 tháng
188
Nẹp khóa mặt lòng đầu dưới xương quay đơn hướng lỗ vít kết hợp (Đầu 4 Lỗ) ngoài khớp.
37.620.000
37.620.000
0
12 tháng
189
Nẹp khóa đỡ mặt lòng đầu dưới xương quay đơn hướng lỗ vít kết hợp (Đầu 8 Lỗ)
20.900.000
20.900.000
0
12 tháng
190
Nẹp Khóa xương đòn chữ S đơn hướng lỗ vít kết hợp
98.400.000
98.400.000
0
12 tháng
191
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay đơn hướng lỗ vít kết hợp
92.000.000
92.000.000
0
12 tháng
192
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong đơn hướng lỗ vít kết hợp
56.430.000
56.430.000
0
12 tháng
193
Nẹp khóa trước bên đầu dưới xương chày đơn hướng lỗ vít kết hợp
81.510.000
81.510.000
0
12 tháng
194
Nẹp khóa trung tâm đầu dưới xương chày không đỡ đơn hướng lỗ vít kết hợp
18.810.000
18.810.000
0
12 tháng
195
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài đơn hướng lỗ vít kết hợp
55.800.000
55.800.000
0
12 tháng
196
Đĩa đệm nhân tạo cột sống ngực, lưng dạng cong các cỡ
1.200.000.000
1.200.000.000
0
12 tháng
197
Vis đơn trục đkính 4.5 đến 6.5mm các cỡ
588.000.000
588.000.000
0
12 tháng
198
Vis đa trục đkính 4.5 đến 6.5mm các cỡ
1.430.000.000
1.430.000.000
0
12 tháng
199
Vis khóa trong (Ốc vis khóa trong)
600.000.000
600.000.000
0
12 tháng
200
Nẹp dọc tròn (Thanh dọc) 5.5mmx50cm
120.000.000
120.000.000
0
12 tháng
201
Thanh nối ngang (nẹp nối ngang)
282.000.000
282.000.000
0
12 tháng
202
Vít đa trục cột sống, công nghệ khóa ngàm xoắn, ren dẫn kép trên thân vít
516.000.000
516.000.000
0
12 tháng
203
Vít đơn trục cột sống, công nghệ khóa ngàm xoắn, ren dẫn kép trên thân vít
320.000.000
320.000.000
0
12 tháng
204
Nẹp nối dọc cột sống lưng dùng cho vít công nghệ khóa ngàm xoắn, dài khoảng 500mm
75.000.000
75.000.000
0
12 tháng
205
Nẹp nối ngang dùng cho vít khóa ngàm xoắn
117.375.000
117.375.000
0
12 tháng
206
Vít khóa trong, khóa ngàm xoắn, titan
80.000.000
80.000.000
0
12 tháng
207
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại cong, độ ưỡn khoảng 8 độ
475.000.000
475.000.000
0
12 tháng
208
Vis đơn trục cột sống lưng Romeo đóng gói tiệt trùng sẵn có ren bén và nhuyễn trên cùng một con Vis, các cỡ hoặc tương đương.
190.000.000
190.000.000
0
12 tháng
209
Vis đa trục cột sống lưng Romeo đóng gói tiệt trùng sẵn có ren bén và nhuyễn trên cùng một con Vis, các cỡ hoặc tương đương.
318.000.000
318.000.000
0
12 tháng
210
Ốc khóa trong cột sống lưng Romeo đóng gói tiệt trùng sẵn hoặc tương đương.
90.000.000
90.000.000
0
12 tháng
211
Nẹp dọc cột sống lưng Romeo đường kính 5,4mm dài 50-90mm hoặc tương đương.
43.750.000
43.750.000
0
12 tháng
212
Nẹp ngang cột sống lưng Romeo đóng gói tiệt trùng sẵn hoặc tương đương.
210.000.000
210.000.000
0
12 tháng
213
Đĩa đệm
150.000.000
150.000.000
0
12 tháng
214
Kim chọc dò cuống sống
52.000.000
52.000.000
0
12 tháng
215
Kim chọc khoan thân sống T15D hoặc tương đương
140.000.000
140.000.000
0
12 tháng
216
Bóng nong thân đốt sống Xpander hoặc tương đương
440.000.000
440.000.000
0
12 tháng
217
Bộ bơm áp lực có đồng hồ đo
280.000.000
280.000.000
0
12 tháng
218
Bộ bơm áp lực đẩy xi măng kèm bộ trộn
116.000.000
116.000.000
0
12 tháng
219
Xi măng sinh học kèm dung dịch pha HV-R hoặc tương đương
97.000.000
97.000.000
0
12 tháng
220
Kim chọc đưa xi măng vào đốt sống F04B hoặc tương đương
169.000.000
169.000.000
0
12 tháng
221
Nẹp cột sống cổ trước cơ chế khóa vòng xoắn liên tục, 1 tầng
67.200.000
67.200.000
0
12 tháng
222
Nẹp cột sống cổ trước cơ chế khóa vòng xoắn liên tục, 2 tầng
135.000.000
135.000.000
0
12 tháng
223
Nẹp cột sống cổ trước cơ chế khóa vòng xoắn liên tục, 3 tầng
20.000.000
20.000.000
0
12 tháng
224
Vít cột sống cổ trước, đa hướng, tự taro
144.000.000
144.000.000
0
12 tháng
225
Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ hình thang, góc nghiêng khoảng 5 độ
162.500.000
162.500.000
0
12 tháng
226
Nẹp chẩm
30.000.000
30.000.000
0
12 tháng
227
Vít chẩm
26.000.000
26.000.000
0
12 tháng
228
Khớp háng toàn phần không xi măng
904.000.000
904.000.000
0
12 tháng
229
Máng đặt ống thông ngã quay (4F,5F,6F,7F)- 7cm-11cm
165.000.000
165.000.000
0
12 tháng
230
Ống thông can thiệp siêu nhỏ
235.494.000
235.494.000
0
12 tháng
231
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel
840.000.000
840.000.000
0
12 tháng
232
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus bằng công nghệ Nano
500.000.000
500.000.000
0
12 tháng
233
Bộ Stent Graft thân chính động mạch chủ bụng
328.100.000
328.100.000
0
12 tháng
234
Bộ Stent Graft thân chính động mạch chủ ngực
278.100.000
278.100.000
0
12 tháng
235
Máy tạo nhịp 01 buồng nhịp cố định VVI, tương thích MRI toàn thân 1.5T. Thời gian hoạt động > 16 năm. Gồm có phụ kiện chuẩn
176.000.000
176.000.000
0
12 tháng
236
Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng, chuẩn DF4, với thời gian hoạt động >15 năm, gồm có phụ kiện chuẩn
295.000.000
295.000.000
0
12 tháng
237
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng nhịp thích ứng, tương thích MRI toàn thân 1.5T. Thời gian hoạt động > 16 năm. Gồm có phụ kiện chuẩn
309.000.000
309.000.000
0
12 tháng
238
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng với nhịp thích ứng, tương thích MRI toàn thân 1.5T. Thời gian hoạt động > 12 năm. Gồm có phụ kiện chuẩn
460.000.000
460.000.000
0
12 tháng
239
Bộ kim chọc sinh thiết lõi 16G, 18G ( có nòng)
461.790
461.790
0
12 tháng
240
Bộ vi ống thông can thiệp TOCE/TACE với đầu tip nhỏ 2.4F
495.000.000
495.000.000
0
12 tháng
241
Bộ vi ống thông can thiệp TOCE/TACE với đầu tip nhỏ 2.6F và lòng ống rộng (khoảng 0.69mm), torque rời, áp lực bơm tới 1000psi
198.000.000
198.000.000
0
12 tháng
242
Bộ xilanh 150ml dùng cho máy bơm tiêm cản quang Angiomat Illumena; gồm: 01 xilanh; 01 ống lấy thuốc J
3.600.000
3.600.000
0
12 tháng
243
Hạt nhựa nút mạch điều trị Ung thư gan
312.000.000
312.000.000
0
12 tháng
244
Kim chọc động mạch đùi 18G (có nòng )
1.680.000
1.680.000
0
12 tháng
245
Kim sinh thiết Monopty các cỡ hoặc tương đương
14.000.000
14.000.000
0
12 tháng
246
Vật liệu nút mạch điều tri ung thư gan 40 - 100 micromet
312.000.000
312.000.000
0
12 tháng
247
Vi ống thông (Micro Catheter) can thiệp
945.000.000
945.000.000
0
12 tháng
248
Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils)
68.500.000
68.500.000
0
12 tháng
249
Mạch máu nhân tạo cỡ 22mm x 15cm
39.000.000
39.000.000
0
12 tháng
250
Mạch máu nhân tạo cỡ 18mm x 30cm
39.000.000
39.000.000
0
12 tháng
251
Mạch máu nhân tạo cỡ 20mm x 30cm
39.000.000
39.000.000
0
12 tháng
252
Mạch máu nhân tạo cỡ 20mm x 10mm
16.616.000
16.616.000
0
12 tháng
253
Miếng vá tim, mạch máu (4x8cm)
10.250.000
10.250.000
0
12 tháng
254
Que nhuộm Fluorescein Sodium
16.500.000
16.500.000
0
12 tháng
255
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, kéo dài tiêu cự, ưu thế nhìn trung gian
1.560.000.000
1.560.000.000
0
12 tháng
256
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu 3 mảnh
97.500.000
97.500.000
0
12 tháng
257
Thủy tinh thể mềm đơn tiêu
585.000.000
585.000.000
0
12 tháng
258
Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dung trong phẫu thuật nội nhãn
175.000.000
175.000.000
0
12 tháng
259
Nẹp xương cằm titan 2.3 cong 4 lỗ tăng áp
9.000.000
9.000.000
0
12 tháng
260
Nẹp xương hàm tự tiêu 1.5 thẳng 6 lỗ
54.000.000
54.000.000
0
12 tháng
261
Nẹp xương hàm tự tiêu 2.5 thẳng 4 lỗ
32.500.000
32.500.000
0
12 tháng
262
Nẹp xương hàm tự tiêu 2.5 thẳng 6 lỗ
55.000.000
55.000.000
0
12 tháng
263
Vít xương hàm tự tiêu 1.5x6mm
108.000.000
108.000.000
0
12 tháng
264
Vít xương hàm tự tiêu 2.5x8mm
108.000.000
108.000.000
0
12 tháng
265
Implant các cỡ
42.000.000
42.000.000
0
12 tháng
266
Healing
8.820.000
8.820.000
0
12 tháng
267
Bệ nhận răng giả Abutment các cỡ
16.125.000
16.125.000
0
12 tháng
268
Màng xương nhân tạo cỡ 15x20
12.198.000
12.198.000
0
12 tháng
269
Màng xương nhân tạo cỡ 20x30
16.160.000
16.160.000
0
12 tháng
270
Bột xương 1cc
50.000.000
50.000.000
0
12 tháng
271
Analog
7.650
7.650
0
12 tháng
272
Impression coping
10.575.000
10.575.000
0
12 tháng
273
Dụng cụ bấm lỗ động mạch chủ Aortic – punch
4.200.000
4.200.000
0
12 tháng
274
Van động mạch chủ sinh học đủ các loại
112.000.000
112.000.000
0
12 tháng
275
Van 2 lá sinh học đủ các số
112.000.000
112.000.000
0
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua bổ sung vật tư y tế, hóa chất năm 2024 lần 1". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua bổ sung vật tư y tế, hóa chất năm 2024 lần 1" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 143

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây