Mua hoá chất xét nghiệm sử dụng tại Bệnh viện năm 2025

    Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Mua hoá chất xét nghiệm sử dụng tại Bệnh viện năm 2025
Hình thức LCNT
Chỉ định thầu rút gọn
Giá gói thầu
44.356.100 VND
Ngày đăng tải
13:49 02/01/2026
Loại hợp đồng
Trọn gói
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
89/QĐ-BVCK
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện Chuyên khoa Tâm thần và Da liễu tỉnh Hậu Giang
Ngày phê duyệt
16/10/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn0301920561

CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ NGHĨA TÍN

44.356.100 VND 90 ngày
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Medonic M-Medonic M-series Lyseseries Lyse
1
15.000 ml Medonic M-Series Lyse là thuốc thử lu giải huyết học không chứa xyanua được sử đụng đ đếm và định cỡ tế bào trong máy phân tích bán tự động và tự động của Medonic M-Series. Muối amini bậc bốn <0,5% Tỷ lệ muối <1,5% Hạn sử dụng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Thời gian sử dụng của sản phẩm này dựa trên các nghiên cứu gia tốc và độ ổn định trong thời gian thực. Lưu trữ 4-35°C (39 đến 95°F). Tránh đông lại. Bao bì và trọng lượng: 5 lít (5,4kg) LDPE cubitainer đóng gói trong hộp carton Sweden 1.633
2 Medonic M-series Diluent
2
20.000 ml Medonic M-Series Lyse là chất pha loãng huyết học được sử dụng để đếm và định cõ tế bào trong Medonic Máy phân tích huyết học, tự động dồng M. Muối cho độ ổn định đẳng trương <2% Chất kháng khuẩn <0,1% Chất đệm <0,5% Dung dịch ổn định chứa muối đệm với các chất chống vi sinh vật để ngăn ngừa ô nhiễm của vi khuẩn hoặc nấm mốc, những chất này có thể phân huỷ sinh học. Hạn sử dụng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Thời gian sử dụng của sản phẩm này dựa trên các nghiên cứu gia tốc và độ ổn định trong thời gian thực. Lưu trữ 4-35°C (39 đến 95°F). Tránh đóng băng. 20 lít (21,2kg) LDPE cubitainer đóng trong hộp carton Sweden 382,32
3 Urea/BUN BR
3
300 ml 1. Urea thuỷ phân bởi urease thành amoniac và carbon dioxide. Amoniac được chuyển thành glutamate bởi glutamate dehydrogenase (GIDH) với sự có mặt của NADH và oxoglutarate.1'2 phản ứng được theo dõi động học ở bước sóng 340mm với tốc độ giảm absorbanse do quá trình oxy hoá NADH thành NAD+' tỷ lệ thuận với nồng độ của ure có trong mẫu 2. Thành phần thuốc thử: Buffered Urease/GIDH, Coenzyme Urea Standard 3. Bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C. Bảo quản lọ kín, tránh ánh sáng và tránh nhiễm bẩn trong quá trình sử dụng. 4. Độ nhạy: A 3 mA/min/mg/dL Urea 5. Giới hạn phát hiện: 1.14 mg/dL Spain 5.616
4 ALT/GPT BR
4
300 ml 1. ALT/GPT xúc tác quá trình chuyển nhóm amino từ alanine sang ketoglutarate với sự hình thành glutamate và pyruvate. Loại thứ hai bị khử thành LDH với sự có mặt của NADH bị khử.2. Thành phần thuốc thử: Sustrato ALT, Coenzima ALT3. Bảo quản: Bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C. Đậy kín chai, tránh ánh sáng và tránh nhiễm bẩn trong quá trình sử dụng.4. Độ nhạy: 0,280 mA / phút / U/L GPT.5. Giới hạn phát hiện: 7,95 U/L Spain 7.722
5 AST/GO T BR
5
300 ml 1. AST/GOT xúc tác cho quá trình chuyển nhóm amino từ aspartate sang ketoglutarate với sự hình thành glutamate và oxaloacetate. Loại thứ hai bị khử thành malate bởi MDH với sự có mặt của NADH bị khử. 2. Thành phần thuốc thử: Sustrato AST, Coenzima AST 3. Bảo quản: Bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C. Đậy kín chai, tránh ánh sáng và tránh nhiễm bẩn trong quá trình sử dụng. 4. Độ nhạy: 0,3 mA/phút/U/L GOT. 5. Giới hạn phát hiện: 4,69 U/L Spain 7.722
6 GGT BR
6
300 ml 1. Gamma-glutamyltransferase xúc tác chuyển nhóm gamma-glutamyl từ gamma-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide thành glycylglycine với sự hình thành L-gamma-glutamyl-glycylglycine và 5-amino-2 -nitrobenzoate. Lượng 5-amino-2-nitrobenzoate được tạo thành tỷ lệ thuận với hoạt độ của gamma-GT có trong mẫu được điều khiển động học ở bước sóng 405 nm 2. Thành phần thuốc thử: Chất đệm/Glycylglycine, Chất nền/GLUPA-C. 3. Bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C. Bảo quản lọ kín, tránh ánh sáng và tránh nhiễm bẩn trong quá trình sử dụng. 4. Độ nhạy: 0,75 mA/min/U/L gamma-GT. 5. Giới hạn phát hiện: 5,34 U/L Spain 7.074
7 DEPROTEINIZATION SOLUTION/GPT BR
7
500 ml 1. Deproteinization Solution được sử dụng để chuẩn bị dung dịch khử protein được sử dụng bởi máy phân tích tự động KROMA để rửa cuvet và kim tiêm trực tuyến thông thường. 2. Bảo quản: 2 – 25°C, đóng chặt, tránh ánh sáng và tránh nhiễm khuẩn. Spain 7.549
Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây