Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0301920561 | CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ NGHĨA TÍN |
44.356.100 VND | 90 ngày |
| 1 | Medonic M-Medonic M-series Lyseseries Lyse |
1
|
15.000 | ml | Medonic M-Series Lyse là thuốc thử lu giải huyết học không chứa xyanua được sử đụng đ đếm và định cỡ tế bào trong máy phân tích bán tự động và tự động của Medonic M-Series. Muối amini bậc bốn <0,5% Tỷ lệ muối <1,5% Hạn sử dụng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Thời gian sử dụng của sản phẩm này dựa trên các nghiên cứu gia tốc và độ ổn định trong thời gian thực. Lưu trữ 4-35°C (39 đến 95°F). Tránh đông lại. Bao bì và trọng lượng: 5 lít (5,4kg) LDPE cubitainer đóng gói trong hộp carton | Sweden | 1.633 |
|
| 2 | Medonic M-series Diluent |
2
|
20.000 | ml | Medonic M-Series Lyse là chất pha loãng huyết học được sử dụng để đếm và định cõ tế bào trong Medonic Máy phân tích huyết học, tự động dồng M. Muối cho độ ổn định đẳng trương <2% Chất kháng khuẩn <0,1% Chất đệm <0,5% Dung dịch ổn định chứa muối đệm với các chất chống vi sinh vật để ngăn ngừa ô nhiễm của vi khuẩn hoặc nấm mốc, những chất này có thể phân huỷ sinh học. Hạn sử dụng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Thời gian sử dụng của sản phẩm này dựa trên các nghiên cứu gia tốc và độ ổn định trong thời gian thực. Lưu trữ 4-35°C (39 đến 95°F). Tránh đóng băng. 20 lít (21,2kg) LDPE cubitainer đóng trong hộp carton | Sweden | 382,32 |
|
| 3 | Urea/BUN BR |
3
|
300 | ml | 1. Urea thuỷ phân bởi urease thành amoniac và carbon dioxide. Amoniac được chuyển thành glutamate bởi glutamate dehydrogenase (GIDH) với sự có mặt của NADH và oxoglutarate.1'2 phản ứng được theo dõi động học ở bước sóng 340mm với tốc độ giảm absorbanse do quá trình oxy hoá NADH thành NAD+' tỷ lệ thuận với nồng độ của ure có trong mẫu 2. Thành phần thuốc thử: Buffered Urease/GIDH, Coenzyme Urea Standard 3. Bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C. Bảo quản lọ kín, tránh ánh sáng và tránh nhiễm bẩn trong quá trình sử dụng. 4. Độ nhạy: A 3 mA/min/mg/dL Urea 5. Giới hạn phát hiện: 1.14 mg/dL | Spain | 5.616 |
|
| 4 | ALT/GPT BR |
4
|
300 | ml | 1. ALT/GPT xúc tác quá trình chuyển nhóm amino từ alanine sang ketoglutarate với sự hình thành glutamate và pyruvate. Loại thứ hai bị khử thành LDH với sự có mặt của NADH bị khử.2. Thành phần thuốc thử: Sustrato ALT, Coenzima ALT3. Bảo quản: Bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C. Đậy kín chai, tránh ánh sáng và tránh nhiễm bẩn trong quá trình sử dụng.4. Độ nhạy: 0,280 mA / phút / U/L GPT.5. Giới hạn phát hiện: 7,95 U/L | Spain | 7.722 |
|
| 5 | AST/GO T BR |
5
|
300 | ml | 1. AST/GOT xúc tác cho quá trình chuyển nhóm amino từ aspartate sang ketoglutarate với sự hình thành glutamate và oxaloacetate. Loại thứ hai bị khử thành malate bởi MDH với sự có mặt của NADH bị khử. 2. Thành phần thuốc thử: Sustrato AST, Coenzima AST 3. Bảo quản: Bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C. Đậy kín chai, tránh ánh sáng và tránh nhiễm bẩn trong quá trình sử dụng. 4. Độ nhạy: 0,3 mA/phút/U/L GOT. 5. Giới hạn phát hiện: 4,69 U/L | Spain | 7.722 |
|
| 6 | GGT BR |
6
|
300 | ml | 1. Gamma-glutamyltransferase xúc tác chuyển nhóm gamma-glutamyl từ gamma-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide thành glycylglycine với sự hình thành L-gamma-glutamyl-glycylglycine và 5-amino-2 -nitrobenzoate. Lượng 5-amino-2-nitrobenzoate được tạo thành tỷ lệ thuận với hoạt độ của gamma-GT có trong mẫu được điều khiển động học ở bước sóng 405 nm 2. Thành phần thuốc thử: Chất đệm/Glycylglycine, Chất nền/GLUPA-C. 3. Bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C. Bảo quản lọ kín, tránh ánh sáng và tránh nhiễm bẩn trong quá trình sử dụng. 4. Độ nhạy: 0,75 mA/min/U/L gamma-GT. 5. Giới hạn phát hiện: 5,34 U/L | Spain | 7.074 |
|
| 7 | DEPROTEINIZATION SOLUTION/GPT BR |
7
|
500 | ml | 1. Deproteinization Solution được sử dụng để chuẩn bị dung dịch khử protein được sử dụng bởi máy phân tích tự động KROMA để rửa cuvet và kim tiêm trực tuyến thông thường. 2. Bảo quản: 2 – 25°C, đóng chặt, tránh ánh sáng và tránh nhiễm khuẩn. | Spain | 7.549 |
|