Mua sắm bổ sung vật tư điện quang can thiệp

    Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Mua sắm bổ sung vật tư điện quang can thiệp
Hình thức LCNT
Mua sắm trực tiếp
Giá gói thầu
8.679.884.000 VND
Ngày đăng tải
08:54 01/04/2026
Loại hợp đồng
Trọn gói
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
2807/QĐ-BVĐKBN2
Cơ quan phê duyệt
Giám đốc Bệnh viện đa khoa Bắc Ninh số 2
Ngày phê duyệt
30/03/2026
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Thông tin phần/lô
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1 vn0106008753 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ GIẢI PHÁP Y TẾ VIỆT LINH 819.400.000 872.500.000 3 Xem chi tiết
2 vn0102707239 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THIẾT BỊ Y TẾ AN VIỆT 826.400.000 826.400.000 2 Xem chi tiết
3 vn0108170494 Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Trung Tín 390.000.000 390.000.000 1 Xem chi tiết
4 vn0105486845 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT ĐỖ GIA 1.356.000.000 1.356.000.000 2 Xem chi tiết
5 vn0102131280 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM THIÊN TÂM 81.450.000 81.450.000 1 Xem chi tiết
6 vn0106158646 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG, THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ Y TẾ HÀ NỘI 25.074.000 25.074.000 1 Xem chi tiết
7 vn0105290017 CÔNG TY TNHH VẬT TƯ VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HÀ THÀNH 1.563.880.000 1.603.880.000 3 Xem chi tiết
8 vn0304471508 CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ AN PHA 1.761.000.000 1.761.000.000 2 Xem chi tiết
9 vn0101866405 CÔNG TY TNHH TẬP ĐOÀN THẦN CHÂU 642.180.000 642.180.000 2 Xem chi tiết
10 vn0103672941 CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ ĐẠI DƯƠNG 1.121.400.000 1.121.400.000 1 Xem chi tiết
Tổng cộng: 10 nhà thầu 8.586.784.000 8.679.884.000 18
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Dụng cụ mở đường vào động mạch
RS*A40G07SQ; RS*A50G07SQ; RS*A60G07SQ; RS*A40K10SQ; RS*A50K10SQ; RS*A60K10SQ; RS*A70K10SQ; RS*A80K10SQ
300 Bộ Kích thước: Cỡ 4F, 5F, 6F, 7F, 8Fr dài 7cm, 10cm, gồm: - Kim luồn chọc mạch cỡ 18G - Wire nhựa nhỏ tối thiếu cỡ 0.03 inch x 45cm - Bơm tiêm 2.5ml - Introducer Sheath bằng ETFE - Que nong - Van cầm máu Việt Nam 518.000
2 Dụng cụ mở đường vào động mạch
RM*AF5J10SQW; RM*AF5J16SQW; RM*AF5J25SQW; RM*AF6J10SQW; RM*AF6J16SQW; RM*AF6J25SQW
60 Bộ Bộ mở đường vào động mạch quay phủ lớp ái nước, bao gồm: - Vỏ bọc (Sheath): + Có các đường kính theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, trong đó có cỡ đường kính 5F và 6F + Kim chọc mạch cỡ 20G + Dây dẫn đường cỡ 0.025" - Bơm tiêm 2.5ml - Dao rạch da - Đạt tiêu chuẩn chất lượng CE (Châu Âu) Nhật Bản 690.000
3 Ống thông chụp mạch máu
RF*XG95107M; RF*XG95110M
200 Cái Cấu tạo: 3 lớp - Lớp ngoài polyurethane - Lớp giữa là lớp bện SUS - Lớp trong giàu nylon - Đoạn xa có lớp phủ ái nước Hydrophilic (M coat) dài 25cm hoặc 40cm - Kích cỡ: 5Fr. Chiều dài: 70cm, 100cm Nhật Bản 945.000
4 Dây dẫn đường ái nước
FGM35-AG15; FGM35-ST15
750 Cái Lõi dây làm bằng hỗn hợp Nitinol Lớp ngoài là Polyurethane - Có 1 maker định vị bằng lớp mạ vàng Chiều dài dây dẫn 150 – 260cm - Đường kính 0.035” - Đầu tip: Dạng cong và thẳng Việt Nam 520.000
5 Hạt nút mạch
DC2V001; DC2V103; DC2V305
30 Lọ - Vật liệu nút mạch có chức năng tải thuốc điều trị ung thư gan, ngậm thuốc Doxorubicin và Irrinotecan - Chất liệu: Hydrogel - Hạt vi cầu có 3 loại kích thước hạt từ 70 - 150µm, 100 - 300µm, 300 - 500µm - Đóng gói: 2ml hạt/lọ - Kiểm soát việc phóng thích thuốc trong quá trình điều trị - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 Ireland 31.200.000
6 Keo dán mô
1050044
300 Tuýp Keo sinh học N-butyl-2-cyano acrylat, màu xanh dương, tuýp 0.5ml. Dán mô, vết thương, cầm máu trong nội soi. Đạt tiêu chuẩn FDA, EC, ISO Tây Ban Nha 271.500
7 Kim luồn tĩnh mạch không cánh, không cổng
382259
300 Cái Kim luồn tĩnh mạch không cánh, không cổng có vỏ bằng chất liệu Polypropylene, kim bằng thép không gỉ - Kích cỡ 16G - Chiều dài catheter 133mm - Đường kính ngoài 1.7mm - Tiệt khuẩn bằng EO - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 và FDA Mexico 83.580
8 Vật liệu nút tải thuốc điều trị ung thư gan
V125HS; V225HS; V325HS; V525HS; V725HS
30 Lọ - Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan, dạng hạt vi cầu không đồng cỡ - Gồm nhiều các hạt độc lập không cùng kích cỡ, kích cỡ hạt: 20-40µm, 30-60µm, 50-100µm, 100-150µm, 150-200µm) Pháp 30.888.000
9 Hạt vi cầu nút mạch
8LP2S100; 8LP2S200; 8LP2S400
25 Ống/ Lọ - Chất liệu: Polyethylene Glycol, có tính đàn hồi. - Có các đường kính 100µm, 200µm, 400µm. - Khả năng tải thuốc Irinotecan, Doxorubicin - Quy cách đóng gói: 2ml/ Ống (Lọ) - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: CE (Châu Âu) Mỹ 31.400.000
10 Vật liệu nút mạch
S020GH; S120GH; S220GH; S420GH; S620GH; S820GH; S1020GH
40 Lọ - Vật liệu nút mạch không tải thuốc dạng hạt vi cầu không đồng cỡ - Gồm nhiều các hạt độc lập không cùng kích cỡ, kích cỡ hạt: 50-100µm, 40-120µm, 100- 300µm, 300-500µm, 500-700µm, 700-900µm, 900 1200µm Pháp 5.306.000
11 Vật liệu nút mạch Tandem
10420-TS0; 10720-TS0; 11020-TS0
30 Ống - Là hạt vi cầu hydrogel, phủ polyme perfluoro vô cơ (Polyzene™-F), không tan trong dung môi. - Mang thuốc doxorubicin và irinotecan lên đến 50mg/ ml. - Thời gian hấp thụ nhanh, tối đa 60 phút. - Kích thước hạt: 40,75,100 µm. - Đóng gói: ống 2ml - Tiêu chuẩn: ISO 13485, EC và CFS Châu Âu - Xuất xứ: G7 Mỹ 31.200.000
12 Vật liệu nút mạch Embozene
10420-S1;10720-S1; 11020-S1;12020-S1; 14020-S1;15020-S1; 17020-S1;19020-S1; 111020-S1;113020-S1
150 Ống - Hạt vi cầu hydrogel, phủ polyme perfluoro vô cơ (Polyzene™-F), không tan trong dung môi - Kích thước hạt: 40 µm – 1.300 µm, được mã hóa màu theo kích thước. - Đóng gói 2ml - Tiêu chuẩn: ISO 13485, EC và CFS Châu Âu - Xuất xứ: G7 Mỹ 5.500.000
13 Dây dẫn hướng dùng trong can thiệp mạch
M001468010; M001468100; M001468110; M001468120; M001468130
150 Cái Dây dẫn ái nước ICE, lõi Scitanium, đầu tungsten. Đầu xa 2cm có thể tạo hình. Đường kính 0.014” và 0.018”. Độ dài 135, 165, 190cm. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 Costa Rica 2.800.000
14 Dây dẫn đường dùng trong can thiệp mạch
VN14A150; VN14A180; VN16A150; VN16A180
100 Cái Chất liệu: Thép không gỉ. Có lớp phủ ái nước. Đường kính 0.014” và 0.016”. Chiều dài 150cm và 180cm Nhật Bản 2.688.000
15 Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu
VS2127-110; VS2127-130
50 Cái - Cấu trúc gồm 3 lớp: + Lớp trong: Phủ lớp PTFE + Lớp giữa: Là lớp cuộn chất liệu đánh dấu cản quang + Lớp ngoài: Phủ lớp ái nước - Đường kính ngoài đồng trục: 2.1F - Đầu thẳng, có thể tạo hình được - Có các chiều dài theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất: 110cm và 130cm - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: PMDA (Nhật Bản) Nhật Bản 7.467.600
16 Ống thông (Catheter can thiệp siêu nhỏ)
MC-PE27111; MC-PE27131
50 Cái Loại ống thông đồng trục Coaxial có dây dẫn đi kèm - Thân catheter đoạn xa có 3 lớp: Lớp trong, lớp gia cố, lớp ngoài ái nước Hydrophilic - Catheter cỡ 2.7Fr có dây dẫn cỡ 0.021 inch đi kèm Nhật Bản 9.500.000
17 Vi ống thông can thiệp mạch máu
28MC24110ST; 28MC24150ST; 28MC2413045; 28MC24110SN; 28MC2111045; 28MC21110SN; 28MC21110ST; 28MC2113045; 28MC21130SN; 28MC21130ST; 28MC2115045; 28MC21150SN; 28MC21150ST; 28MC28110ST; 28MC28150ST; 28MC2813045; 28MC28110SN; 28MC28130ST; 28MC2811045; 28MC2815045; 28MC28130SN; 28MC28150SN; 29MC29110ST; 29MC2911045; 29MC29110SN; 29MC29130ST; 29MC2913045; 29MC29130SN; 29MC29150ST; 29MC2915045; 29MC29150SN; 28MC24130ST; 28MC2411045; 28MC2415045; 28MC24130SN; 28MC24150SN
50 Cái Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên - Chất liệu đan từ sợi Nylon phủ lớp Hydrophilic - Đường kính ngoài đầu gần trong khoảng 2.8F -2.9F - Đường kính ngoài đầu xa trong khoảng 2.1F – 2.9F - Chiều dài trong khoảng 110 – 150cm - Đầu tip Straight, 45o, cong cổ thiên nga - Đạt tiêu chuẩn FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) (CFG Mỹ cấp) Mỹ 8.500.000
18 Vi ống thông Camelian
MSV110S-E; MSV110M-E; MSV110Q-E; MSV135-E; MSV135S-E; MSV135M-E; MSV135Q-E; MSV135X-E; MSV150-E; MSV150M-E; MSVS110-E; MSVS110M-E; MSVS110W-E; MSVS135-E; MSVS135W-E; MCC110S-E; MCC110M-E; MCC110W-E; MCC135S-E; MCC135M-E; MCC135W-E; MCC150-E; MCCW150-E; MSB110-E; MSB110M-E; MSB110W-E; MSB135-E; MSB135M-E; MSB135W-E
150 Cái - Đường kính đoạn xa: 1.7Fr; 1.8Fr; 1.9Fr - Đường kính đoạn gần: 2.7Fr; 2.8Fr - Chiều dài đoạn phủ hydrophilic: 60cm; 80cm; 110cm - Đường kính lòng ống thông đầu xa: 0.017 inch; 0.020 inch; 0.021 inch - Chiều dài có các cỡ: 110cm; 135cm; 150cm - Đầu tip: Có 4 loại đầu tip: thẳng, chếch 45 độ, cong (W), cong (cobra) - Chịu được áp lực 1000 PSI Nhật Bản 7.476.000
Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây