Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0108776260 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN KHOA HỌC QUỐC TẾ ISC |
98.307.200 VND | 4 tháng |
| 1 | Pipet đơn kênh điều chỉnh thể tích 10- 100µl (Finnpipette F3, 10 - 100µl) |
4640040
|
4 | Chiếc | Bước tăng thể tích: 0,2 µl Sai số hệ thống tại 100µl : ± 0,8 µl Sai số ngẫu nhiên tại 100µl : ± 0,2 µl | Phần Lan | 3.800.000 |
|
| 2 | Pipet đơn kênh điều chỉnh thể tích 100- 1000µl (Finnpipette F3, 100 - 1000µl) |
4640060
|
2 | Chiếc | Bước tăng thể tích: 1 µl Sai số hệ thống tại 1000µl : ± 5 µl Sai số ngẫu nhiên tại 1000µl : ± 2 µl | Phần Lan | 3.800.000 |
|
| 3 | Bóng đèn cực tím 90 cm |
0
|
30 | Cái | - Loại đèn: UV-C - chân cắm G13 - Kích thước: dài 90cm - Φ 25mm (T8) - Công suất: 30W - UV Output: ~9.5-10W - Sử dụng để tiệt trùng, chống nấm, tiêu diệt các vi khuẩn có hại | Trung Quốc | 151.200 |
|
| 4 | Bóng đèn cực tím 120 cm |
0
|
11 | Cái | - Loại đèn: UV-C - chân cắm G13 - Kích thước: dài 120cm - Φ 25mm (T8) - Công suất: 40W - UV Output: ~13W - Sử dụng để tiệt trùng, chống nấm, tiêu diệt các vi khuẩn có hại. | Trung Quốc | 205.200 |
|
| 5 | Máy đo tia UVC, tia cực tím TENMARS TM-218 |
TM-218
|
1 | Cái | Đo: UVC, điểm hiệu chuẩn: 254nm, dải phổ: 220 nm ~280nm Ứng dụng: Kiểm soát Pure UV-C Kiểm soát UV-A Lamp Dải đo tích hợp UV-: 0-99990 mJ/cm2(9999 x10=99990) Độ phân giải: 1,10 mJ/cm2 Độ chính xác: ±10% Dải đo bức xạ: 9999μw/cm2,40mW/cm2 Độ phân giải: 1μw/cm2,0.01mw/cm2 Độ chính xác: ± 4 + 1位(±4% ±1 digit) Nhiệt độ: 0-70.0℃(32.0-15℉) Độ phân giải: 0.1℃/0.1℉ Độ chính xác: ±0.6℃/±1.1℉ Cài đặt khoảng lưu trữ: 5s,10s, 20s, 30s,60s,5m, 10m, 20m, 30m,60m Thời gian lấy mẫu: khoảng 0.4 sec. | Đài Loan | 7.128.000 |
|
| 6 | Kẹp Chi (Bộ điện cực kẹp chi dùng cho máy điện tim) |
SK9209
|
2 | Bộ | + Điện cực kẹp chi cho người lớn, chất liệu Niken, 3mm/4mm, IEC + 4 cái xám/bộ | Trung Quốc | 850.000 |
|
| 7 | Dây cáp điện tim (Dây điện tim dùng cho máy điện tim) |
SK1210N
|
7 | Cái | + Loại 10 điện cực, chuẩn IEC + Chân needle 3.0mm + Dài 3.4m±10% | Trung Quốc | 2.350.000 |
|
| 8 | Cáp điện tim monitor (Dây điện tim dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân) |
SG3222P
|
6 | Cái | Dài 3.4m±10% + Loại 3 điện cực, chuẩn IEC + Đầu nối dạng kẹp | Trung Quốc | 1.000.000 |
|
| 9 | Dây cáp HA monitor (Dây dẫn khí đo huyết áp dùng cho máy monitor theo dõi bệnh nhân) |
SH0432D
|
13 | Cái | + Loại 2 dây + Chất liệu không chứa latex + Dài 2.5m±10% | Trung Quốc | 1.200.000 |
|
| 10 | Bao đo huyết áp (Bao đo huyết áp dùng cho máy monitor theo dõi bệnh nhân) |
SC3711
|
50 | Cái | + Loại dùng nhiều lần + Loại 1 dây, dài 35cm + Vòng bít 25cm-35cm | Trung Quốc | 400.000 |
|
| 11 | Dầu soi kính hiển vi (Immersion oil) |
1.04699.0500
|
1 | Chai | Công thức hóa học: C₁₄H₁₂O₂ Chiết suất (Refractive Index): 1,515 – 1,517 Mật độ: 1,0245 – 1,0265 g/cm³ Tỷ trọng: 1 lít = khoảng 1,02 kg Độ nhớt (ở 20°C): 100 – 120 mPas Dung tích: 500ml | Đức | 1.836.000 |
|