Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn5700576101 | 5700576101 | Vũ Thị Hằng |
301.308.000 VND | 2 tháng | 2 tháng |
| 1 | Nước mắm |
4
|
9 | Lít | Tương đương với chất lượng nước mắm Cát Hải Mắm có màu nâu, có vị thơm. Độ đạm trên 35 độ Quy cách đóng gói: Đóng can 1 hoặc 2 lít. Có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng | Việt Nam | 50.000 |
|
| 2 | Hạt nêm Aji-ngon |
5
|
14 | Kg | Hạt nêm chiết xuất từ nước hầm thịt và xương mang đến vị ngọt đậm đà và hương thơm tự nhiên hấp dẫn. Quy cách đóng gói: Đóng gói khối lượng 2 kg. Có ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 65.000 |
|
| 3 | Bột canh i- ốt Vifon |
6
|
23 | Kg | Bột canh i- ốt Vifon hoặc tương đương. Đóng nguyên gói không bị thủng, hở túi. Quy cách: Đóng gói. Trên túi/bao có ghi rõ thông tin theo quy định. Có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 20.000 |
|
| 4 | Sữa chua uống tiệt trùng TH True milk |
7
|
1.645 | Hộp | Lên men tự nhiên từ sữa tươi sạch nguyên chất của trang trại TH. Hương vị trái cây tự nhiên thơm ngon, hấp dẫn, không sử dụng chất bảo quản. Quy cách đóng hộp giấy 110ml, Trên hộp có ghi rõ thông tin theo quy định. Có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 5.000 |
|
| 5 | Đậu đen |
8
|
59 | Kg | Hạt đỗ nguyên hạt có màu đen. Khô không bị lẫn tạp chất, mốc, hỏng, đều hạt. Quy cách đóng gói: 01 kg/túi. Trên túi/bao có ghi rõ thông tin theo quy định NSX: Không quá 06 tháng cho đến khi giao hàng | Việt Nam | 80.000 |
|
| 6 | Cà rốt (củ đỏ, vàng) |
9
|
22 | Kg | Củ có màu da cam, tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên củ trong túi.. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 20.000 |
|
| 7 | Su su |
10
|
92 | Kg | Quả có màu xanh, tươi, không úa hoặc phần thối hỏng, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. Quy cách: đóng túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng. Không quá 24h cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 20.000 |
|
| 8 | Gừng tươi |
11
|
1 | Kg | Củ có màu vàng nhạt, tươi sáng, còn cứng không dập nát, không thối hỏng. Quy cách: Đóng túi nilon. Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng. NSX không quá 48h cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 51.000 |
|
| 9 | Thịt lợn sấn mông |
12
|
738 | Kg | Thịt có màu đỏ tuơi, bề mặt khô, ấn tay có mặt đàn hồi, không dính lông và tạp chất. Thời điểm giết mổ: Không quá 12 giờ cho đến khi giao hàng. Đã đuợc cơ quan chức năng có thẩm quyền được kiểm tra và đóng dấu kiểm soát giết mổ trên từng miếng theo quy định. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng từng túi. | Việt Nam | 130.000 |
|
| 10 | Bột năng |
13
|
21 | Kg | Tinh bột có màu trắng, mịn và tơi, mùi thơm nhẹ. Quy cách: Đóng gói 400g. Trên túi/bao có ghi rõ thông tin theo quy định. Có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 20.000 |
|
| 11 | Hành lá |
14
|
16.3 | Kg | Cây có màu xanh, tươi, không có lá úa hoặc phần thối hỏng Quy cách: Đóng túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng | Việt Nam | 40.000 |
|
| 12 | Xương lợn |
15
|
327 | Kg | Phần xương ống của con lợn. Xương có màu trắng nguyên cây, thịt có màu đỏ tươi, bề mặt khô, không dính lông và tạp chất. Thời điểm giết mổ: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Được cơ quan chức năng dán tem kiểm tra vệ sinh thú y trước khi tiêu thụ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng từng túi. | Việt Nam | 90.000 |
|
| 13 | Thịt gà (bỏ chân, cổ, cánh) |
16
|
160 | Kg | Gà săn chắc, ức nhỏ. Da gà ta vàng óng, có chỗ vàng đậm như cánh, ức, lưng. da gà không bị thâm tím, tím tái, không có các đốm đen, thâm tím, nổi nốt. Đáp ứng TCVN 7047 : 2009 Gà nguyên con được làm sạch, không dính lông và có tạp chất lạ, bỏ chân, cổ, cánh. Thời điểm giết mổ: Không quá 12 giờ cho đến khi giao hàng. Được cơ quan chức năng dán tem kiểm tra vệ sinh thú y truớc khi tiêu thụ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 130.000 |
|
| 14 | Chả mọc |
17
|
4.6 | Kg | Thành phần: Thịt lợn và một số loại gia vị. Miếng chả có màu trắng, không lẫn tạp chất. Ngày SX: Không quá 24 giờ kể từ ngày sx. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 130.000 |
|
| 15 | Khoai tây |
18
|
59 | Kg | Củ có vỏ mỏng, màu vàng nâu, tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng, không trầy xước, có màu sắc lạ, không mọc mầm. Thời điểm thu hoạch: Không quá 1 tháng cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên củ trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc. | Việt Nam | 20.000 |
|
| 16 | Tôm biển |
19
|
70 | Kg | Tôm nguyên con, sơ chế làm sạch được bảo quản trong thùng xốp khi giao hàng. Đáp ứng theo TCVN 9217-2012 Quy cách: 80 con/kg NSX: Tôm được đánh bắt trong vòng 01 ngày đến khi được giao hàng. Sơ chế theo đặt hàng. | Việt Nam | 250.000 |
|
| 17 | Mỡ lợn sống |
20
|
3.5 | Kg | Mỡ có màu trắng đục, có độ đàn hồi tốt, không có dấu hiệu chảy nhớt hay da ngả màu vàng, không có mùi hôi tanh bất thường, bề mặt khô, không dính lông và tạp chất. Thời điểm giết mổ: Không quá 12 giờ cho đến khi giao hàng. Được cơ quan chức năng dán tem kiểm tra vệ sinh thú y trước khi tiêu thụ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng từng túi. | Việt Nam | 50.000 |
|
| 18 | Mì gạo |
21
|
108 | Kg | Thành phần: Bột gạo, làm sợi có màu trắng, khô, không bị vụn nát. Ngày SX: Không quá 03 ngày kể từ ngày sx. Đóng gói trong túi nilon. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 30.000 |
|
| 19 | Thịt ngan (bỏ đầu, cổ, chân) |
22
|
91 | Kg | Ngan nguyên con được làm sạch, không dính lông và có tạp chất lạ. Đáp ứng TCVN 7047 : 2009; TCVN 12429-1-2018 Thời điểm giết mổ: Không quá 12 giờ cho đến khi giao hàng. Được cơ quan chức năng dán tem kiểm tra vệ sinh thú y truớc khi tiêu thụ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 120.000 |
|
| 20 | Mắm tép |
23
|
5.6 | Kg | Mắn có mùi thơm, hàng chuẩn công ty Quy cách đóng gói: Đóng chai 1 lít, 5 lít. Có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng | Việt Nam | 90.000 |
|
| 21 | Gạo nếp |
24
|
210 | Kg | Màu sắc trắng tự nhiên, không có màu lạ, không có mùi lạ, không có mùi mốc hay mùi hóa chất. Hạt gạo khô, không bị vón cục, không có sâu mọt sống, không có dư lượng thuốc bảo vệ thực vật vượt mức giới hạn cho phép, không có kim loại nặng (chì, cadimi, thủy ngân, arsen) vượt mức giới hạn cho phép, không có độc tố vi nấm như aflatoxin B1 vượt mức cho phép theo quy định của Bộ Y tế. Đáp ứng theo TCVN 11888 : 2017. Quy cách: 25 kg/bao NSX: Không quá 03 tháng tính đến ngay cung cấp | Việt Nam | 38.000 |
|
| 22 | Bí đao (bí xanh) |
25
|
126 | Kg | Quả có màu xanh, tươi sáng, còn cứng, không có phần thối hỏng. Đáp ứng TCVN 10924:2015. Quy cách: 1-3-5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng | Việt Nam | 20.000 |
|
| 23 | Nước cốt dừa |
26
|
8 | Kg | Nước cốt lấy từ cơm dừa. Nước cốt dừa có màu trắng đục, mùi vị sánh đặc, béo, thơm và ngọt thanh, được đóng hộp đảm bảo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11412:2016 (CODEX STAN 240-2003) về Sản phẩm dừa dạng lỏng - Nước cốt dừa và cream dừa. Có ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 80.000 |
|
| 24 | Bún |
27
|
184 | Kg | Bún, phở mầu trắng đục, bề mặt nhẵn, trơn láng, không bị rỗ mặt Không có vị chua, sờ vào bánh phở có độ dẻo dai của bánh Quy cách: Đóng túi 5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng | Việt Nam | 16.000 |
|
| 25 | Cà chua |
28
|
72 | Kg | Quả có màu đỏ, tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên quả trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng | Việt Nam | 15.000 |
|
| 26 | Rau mồng tơi |
29
|
162 | Kg | Cây có màu xanh, còn tuơi, không có lá úa, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên cây trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 20.000 |
|
| 27 | Hến |
30
|
49 | Kg | Hến size 150 -200 con/kg, nguyên con, vỏ cứng, không bị vỡ vỏ, còn tươi sống. Thời gian đánh bắt trong vòng 24 giờ đến khi giao hàng. Được bảo quản lạnh trong thùng xốp hoặc thùng nhựa đóng gói từng thùng, có tem ghi rõ nguồn gốc xuất xứ, khối lượng từng thùng. | Việt Nam | 20.000 |
|
| 28 | Trứng vịt |
31
|
110 | Kg | Quả trứng có màu trắng tròn, không dập vỡ. Bề mặt không dính phân vịt. Đáp ứng TCVN 1858:2018 Khối lượng: từ 60 -70 gram/quả Quy cách: 10 quả/vỉ và 30 quả/khay giấy/nhựa NSX: Không quá 05 ngày kể từ ngay vịt đẻ | Việt Nam | 70.000 |
|
| 29 | Hành khô |
32
|
1 | Kg | Củ to, đều củ, đều màu tím nhạt, sáng bóng, không ướt, không thối hỏng. Sơ chế: Nguyên vỏ nguyên củ Quy cách: 1-3-5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 3 tháng cho đến khi giao hàng | Việt Nam | 50.000 |
|
| 30 | Cua đồng |
33
|
28 | Kg | Cua size 60 -70 con/kg, nguyên con, thân chắc mẩy, không bị trầy xước, còn tươi, còn sống. Thời gian đánh bắt trong vòng 24 giờ đến khi giao hàng. Được bảo quản lạnh trong thùng xốp hoặc thùng nhựa đóng gói từng thùng, có tem ghi rõ nguồn gốc xuất xứ, khối lượng từng thùng. | Việt Nam | 160.000 |
|
| 31 | Đỗ xanh |
34
|
53 | Kg | Hạt đỗ nguyên hạt có màu xanh. Khô không bị lẫn tạp chất, mốc, hỏng, đều hạt. Quy cách đóng gói: 01 kg/túi. Trên túi/bao có ghi rõ thông tin theo quy định NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng | Việt Nam | 50.000 |
|
| 32 | Khoai sọ |
35
|
64 | Kg | Củ có màu đỏ nâu đen, tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 6 tháng cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên củ trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 30.000 |
|
| 33 | Bánh mỳ |
36
|
69 | Kg | Thành phần: Bột mì. Bánh có màu vàng tươi, còn nóng, không bị vỡ vụn. Ngày SX: Giao hàng ngay sau khi ra lò. Đóng gói trong thùng xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng. | Việt Nam | 50.000 |
|
| 34 | Sữa đậu nành |
37
|
207 | Lít | Thành phần: từ 100% hạt đậu nành. Sữa có màu trắng, mùi thơm, còn nóng. Ngày SX: Giao hàng ngay sau khi nấu xong. Đóng gói trong thùng inox. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng. | Việt Nam | 15.000 |
|
| 35 | Bí ngô (bí đỏ) |
38
|
146 | Kg | Quả có màu vàng tươi sáng, còn cứng, không có phần thối hỏng. Đáp ứng TCVN 10924:2015. Sơ chế: Bỏ vỏ, bỏ hạt. Quy cách: 1-3-5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng | Việt Nam | 20.000 |
|
| 36 | Giò lụa |
39
|
78 | Kg | Thành phần: Thịt lợn và một số loại gia vị. Miếng giò có màu trắng, không lẫn tạp chất. Ngày SX: Không quá 24 giờ đến thời điểm giao hàng. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 130.000 |
|
| 37 | Tim lợn |
40
|
39 | Kg | Tim lợn tươi có màu đỏ sẫm hoặc đỏ tươi, không quá thâm đen hay tái nhợt. có độ đàn hồi tốt, không bị nhũn hay chảy dịch lạ. có bề mặt trơn bóng, không bị dập nát hay có nhiều vết bầm, có mùi hơi tanh nhẹ, không có mùi hôi thối hoặc mùi lạ. Thời điểm giết mổ: Không quá 12 giờ cho đến khi giao hàng. Được cơ quan chức năng dán tem kiểm tra vệ sinh thú y truớc khi tiêu thụ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 250.000 |
|
| 38 | Gấc |
41
|
57 | Kg | Quả có màu đỏ, tươi sáng, gai thưa, còn cứng, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên quả trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứvà khối luợng từng túi. | Việt Nam | 15.000 |
|
| 39 | Hạt nêm Knorr Thịt kho tàu |
42
|
0.8 | Kg | Chiết xuất chủ yếu từ xương và thịt heo hoặc gà, giúp tạo vị ngọt tự nhiên và các gia vị bổ sung: Muối, đường, tiêu, hành, tỏi…vv. Hạt nêm có màu vàng nhạt hoặc hơi nâu, không quá sẫm màu, mùi thơm đặc trưng của nước mắm, tiêu, tỏi phi và thịt kho, dễ tan trong nước nóng, không bị vón cục, không có phẩm màu công nghiệp, hương liệu tổng hợp gây hại. Khi sử dụng, tạo được màu sắc đẹp mắt, có độ bóng nhẹ của món kho mà không cần thêm nhiều nước màu. Đóng gói cẩn thận, thông tin nhãn mác rõ ràng về thành phần, ngày sản xuất, hạn sử dụng. NSX không quá 3 tháng cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 200.000 |
|
| 40 | Ngao |
43
|
81 | Kg | Ngao size 50 -60 con/kg, nguyên con, vỏ cứng, không bị vỡ vỏ, còn tươi sống. Thời gian đánh bắt trong vòng 24 giờ đến khi giao hàng. Được bảo quản lạnh trong thùng xốp hoặc thùng nhựa đóng gói từng thùng, có tem ghi rõ nguồn gốc xuất xứ, khối lượng từng thùng. | Việt Nam | 22.000 |
|
| 41 | Gạo tẻ |
1
|
1.346 | Kg | Màu sắc trắng tự nhiên, không có màu lạ, không có mùi lạ, không có mùi mốc hay mùi hóa chất. Hạt gạo khô, không bị vón cục, không có sâu mọt sống, không có dư lượng thuốc bảo vệ thực vật vượt mức giới hạn cho phép, không có kim loại nặng (chì, cadimi, thủy ngân, arsen) vượt mức giới hạn cho phép, không có độc tố vi nấm như aflatoxin B1 vượt mức cho phép theo quy định của Bộ Y tế. Đáp ứng theo TCVN 11888 : 2017. Quy cách: 25 kg/bao NSX: Không quá 03 tháng tính đến ngay cung cấp | Việt Nam | 22.000 |
|
| 42 | Đường kính |
2
|
95 | Kg | Tương đương tiêu chuẩn của đường Thành Thành Công. Đường Có màu nâu/trắng, hạt tròn, khô, không bị ướt Quy cách đóng gói: 01 kg/túi . Trên túi/bao có ghi rõ thông tin theo quy định NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng | Việt Nam | 25.000 |
|
| 43 | Dầu ăn |
3
|
36 | Lít | Dầu ăn Simply (hoặc tương đương). Thành phần: Đậu nành Dung dịch lỏng có màu vàng óng. Quy cách: Đóng chai 01 lít. Không bị thủng hay mở nắp.Trên chai/thùng có ghi rõ thông tin theo quy định. NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng | Việt Nam | 70.000 |
|