Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn2700844595 | CÔNG TY TNHH THỰC PHẨM QUANG TÌNH |
838.953.000 VND | 9 tháng |
| 1 | Tôm biển ( loại 30 con) |
Tôm biển ( loại 30 con)
|
126 | Kg | Thủy hải sản tươi sống. Thịt chắc, mùi tanh bình thường. Không nhận tôm biển có đầu rời ra, mềm nhũn, có mùi lạ. Đúng chủng loại yêu cầu, không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Việt Nam | 310.000 |
|
| 2 | Cua đồng |
Cua đồng
|
140 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, màu tự nhiên, đúng chủng loại yêu cầu, không có dịch nhớt, không có mùi lạ hoặc có mùi hôi. không nhận cua chết, cua gãy hết còng. | Việt Nam | 200.000 |
|
| 3 | Ngao to |
Ngao to
|
560 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, màu tự nhiên, đúng chủng loại yêu cầu, không có dịch nhớt, không có mùi lạ hoặc có mùi hôi. không nhận ngao chết | Việt Nam | 23.000 |
|
| 4 | Thịt lợn mông, vai, thăn sấn |
Thịt lợn mông, vai, thăn sấn
|
1.281 | Kg | Thịt lợn tươi có màng khô, mầu sắc đỏ tươi hoặc đỏ sẫm, óng. sạch, không dính lông và tạp chất lạ. Vết cắt của miếng thịt sáng và khô. Miếng thịt chắc, dẻo, độ đàn hồi cao. Màu đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. | Việt Nam | 123.000 |
|
| 5 | Xương sườn ( có sống) |
Xương sườn ( có sống)
|
490 | Kg | Thịt trên xương tươi, màu hồng, nước luộc trong, thơm mùi đặc trưng | Việt Nam | 125.000 |
|
| 6 | Tim cật |
Tim cật
|
70 | Kg | Thịt lợn tươi có màng khô, mầu sắc đỏ tươi hoặc đỏ sẫm, óng. sạch, không dính lông và tạp chất lạ. Vết cắt của miếng thịt sáng và khô. Miếng thịt chắc, dẻo, độ đàn hồi cao. Màu đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. | Việt Nam | 145.000 |
|
| 7 | Thịt bê sấn |
Thịt bê sấn
|
420 | Kg | Tươi mới, bề mặt khô mịn, sạch, không dính lông và tạp chất lạ; thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi tốt. Màu sắc: Màu đặc trưng của thịt bò, không có mùi lạ. Không nhận thịt có mầu sậm, bề mặt nhớt, có mùi hôi. | Việt Nam | 245.000 |
|
| 8 | Thịt gà ta (đã sơ chế bỏ lòng,cổ, cánh,chân ) |
Thịt gà ta (đã sơ chế bỏ lòng,cổ, cánh,chân )
|
560 | Kg | Thịt tươi có màng khô. Lấy ngón tay ấn vào thịt không để lại vết lõm, không bị dính, phải được lấy từ gia cầm nuôi khỏe mạnh, an toàn thực phẩm | Việt Nam | 152.000 |
|
| 9 | Thịt vịt (đã sơ chế bỏ lòng, cổ, cánh, chân ) |
Thịt vịt (đã sơ chế bỏ lòng, cổ, cánh, chân )
|
84 | Kg | Thịt tươi có màng khô. Lấy ngón tay ấn vào thịt không để lại vết lõm, không bị dính, phải được lấy từ gia cầm nuôi khỏe mạnh, an toàn thực phẩm | Việt Nam | 122.000 |
|
| 10 | Bồ câu Pháp sơ chế ( không lòng mề ) |
Bồ câu Pháp sơ chế ( không lòng mề )
|
84 | Kg | Thủy hải sản tươi sống. Thịt chắc, mùi tanh bình thường. Không nhận tôm biển có đầu rời ra, mềm nhũn, có mùi lạ. Đúng chủng loại yêu cầu, không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Việt Nam | 320.000 |
|
| 11 | Trứng gà |
Trứng gà
|
210 | Kg | Trứng tươi mới, không có mùi lạ, vỏ tròn không méo mó. Lòng trắng trong, không loãng quá, lòng đỏ có màu đặc trưng, không bị loãng. | Việt Nam | 78.000 |
|
| 12 | Trứng cút |
Trứng cút
|
245 | Kg | Trứng tươi mới, không có mùi lạ, vỏ tròn không méo mó. Lòng trắng trong, không loãng quá, lòng đỏ có màu đặc trưng, không bị loãng. | Việt Nam | 82.000 |
|
| 13 | Đậu phụ |
Đậu phụ
|
210 | Kg | Có màu trắng ngà, mềm, mùi thơm, vị béo đặc trưng của đậu nành đúng chủng loại yêu cầu. Không nhận đậu phụ có màu trắng sáng, không đàn hồi, có dịch nhớt, có mùi lạ | Việt Nam | 27.000 |
|
| 14 | Rau canh |
Rau canh
|
280 | Kg | Lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật...Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 45.000 |
|
| 15 | Rau cải ngọt |
Rau cải ngọt
|
126 | Kg | Lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật...Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 30.000 |
|
| 16 | Rau ngót |
Rau ngót
|
210 | Kg | Lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật...Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 40.000 |
|
| 17 | Khoai tây |
Khoai tây
|
245 | Kg | Củ đều, ngon, bở, không mọc mầm, không thối, không biến đổi gen, không chất bảo quản, chất kích thích... | Việt Nam | 20.000 |
|
| 18 | Hành tây |
Hành tây
|
56 | Kg | Củ đều, ngon, bở, không mọc mầm, không thối, không biến đổi gen, không chất bảo quản, chất kích thích... | Việt Nam | 19.000 |
|
| 19 | Cà chua |
Cà chua
|
357 | Kg | Tươi, quả to chín đỏ đều, không chất bảo quản, chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. | Việt Nam | 30.000 |
|
| 20 | Cà rốt |
Cà rốt
|
84 | Kg | Củ đều, ngon, bở, không mọc mầm, không thối, không biến đổi gen, không chất bảo quản, chất kích thích... | Việt Nam | 20.000 |
|
| 21 | Giá đậu (Thủ công ) |
Giá đậu (Thủ công )
|
14 | Kg | Giá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chát bảo vệ thực vật... | Việt Nam | 17.000 |
|
| 22 | Bầu canh |
Bầu canh
|
70 | Kg | Tưới quả to đều trên dưới, không thối, không dập, không biến đổi gen, không chất kích thích, không chất bảo vệ thực vật... Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 23 | Bí đỏ già |
Bí đỏ già
|
315 | Kg | Tưới quả to đều trên dưới, không thối, không dập, không biến đổi gen, không chất kích thích, không chất bảo vệ thực vật... Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 18.000 |
|
| 24 | Bí xanh |
Bí xanh
|
560 | Kg | Tưới quả to đều trên dưới, không thối, không dập, không biến đổi gen, không chất kích thích, không chất bảo vệ thực vật... Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 20.000 |
|
| 25 | Rau bắp cải |
Rau bắp cải
|
35 | Kg | Lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chát bảo vệ thực vật... Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 17.000 |
|
| 26 | Xu hào |
Xu hào
|
105 | Kg | Củ đều, ngon, bở, không mọc mầm, không thối, không biến đổi gen, không chất bảo quản, chất kích thích... | Việt Nam | 20.000 |
|
| 27 | Hành khô ta |
Hành khô ta
|
28 | Kg | Củ khô, ngon, không nấm mốc, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật... | Việt Nam | 50.000 |
|
| 28 | Mướp |
Mướp
|
42 | Kg | Tưới quả to đều trên dưới, không thối, không dập, không biến đổi gen, không chất kích thích, không chất bảo vệ thực vật... Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 30.000 |
|
| 29 | Đậu cu ve |
Đậu cu ve
|
14 | Kg | Tươi, ngon, không già, không thối, không dập, không biến đổi gen, không chất kích thích, không chất bảo vệ thực vật... Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 30.000 |
|
| 30 | Thì là |
Thì là
|
4 | Kg | Lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chát bảo vệ thực vật... Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 45.000 |
|
| 31 | Hành Hoa |
Hành Hoa
|
28 | Kg | Lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chát bảo vệ thực vật... Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 40.000 |
|
| 32 | Đu đủ xanh |
Đu đủ xanh
|
140 | Kg | Quả to đều, không quá già, có mầu xanh thẫm, không thối, không dập, không biến đổi gen, không chất kích thích, không chất bảo vệ thực vật… | Việt Nam | 12.000 |
|
| 33 | Tỏi khô |
Tỏi khô
|
7 | Kg | Củ khô, ngon, không nấm mốc, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật... | Việt Nam | 45.000 |
|
| 34 | Củ cải |
Củ cải
|
56 | Kg | Củ to đều, không thối, không dập, không biến đổi gen, không chất kích thích, không chất bảo vệ thực vật... | Việt Nam | 18.000 |
|
| 35 | Củ Dền |
Củ Dền
|
7 | Kg | Củ to đều, không thối, không dập, không biến đổi gen, không chất kích thích, không chất bảo vệ thực vật... | Việt Nam | 28.000 |
|
| 36 | Quả Su su |
Quả Su su
|
56 | Kg | Quả to đều, không quá già, có mầu xanh thẫm, không thối, không dập, không biến đổi gen, không chất kích thích, không chất bảo vệ thực vật… | Việt Nam | 18.000 |
|
| 37 | Súp lơ xanh |
Súp lơ xanh
|
21 | Kg | Rau phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không bị úa, già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chát bảo vệ thực vật... Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 43.000 |
|
| 38 | Ngô ngọt |
Ngô ngọt
|
35 | Kg | Ngô phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không bị úa, già, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật... Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 27.000 |
|
| 39 | Khoai sọ |
Khoai sọ
|
56 | Kg | Củ đều, ngon, bở, không mọc mầm, không thối, không biến đổi gen, không chất bảo quản, chất kích thích... | Việt Nam | 29.000 |
|
| 40 | Dưa hấu |
Dưa hấu
|
945 | Kg | Quả to đều, quả phải già, vỏ ngoài có mầu xanh thẫm, bên trong phải đỏ và ngọt, không thối, không dập nát, không chất kích thích, không chất bảo vệ thực vật...Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 22.000 |
|
| 41 | Thanh Long |
Thanh Long
|
1.092 | Kg | Quả to đều, quả phải già, vỏ ngoài có mầu xanh thẫm, bên trong phải đỏ và ngọt, không thối, không dập nát, không chất kích thích, không chất bảo vệ thực vật...Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 25.000 |
|
| 42 | Chuối tây |
Chuối tây
|
700 | Kg | Quả to đều, quả phải già, vỏ ngoài có mầu xanh thẫm, bên trong phải đỏ và ngọt, không thối, không dập nát, không chất kích thích, không chất bảo vệ thực vật...Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 22.000 |
|
| 43 | Muối I-ốt |
Muối I-ốt
|
21 | Kg | Khô, không bết, không chảy nước, đảm bảo 1/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 10.000 |
|
| 44 | Muối hột trắng |
Muối hột trắng
|
119 | Kg | Khô, không bết, không chảy nước, đảm bảo 1/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 10.000 |
|
| 45 | Đường trắng xuất khẩu |
Đường trắng xuất khẩu
|
35 | Kg | Khô, không bết, không chảy nước, đảm bảo 1/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 30.000 |
|
| 46 | Dầu ăn Neptune can 5 l |
Dầu ăn Neptune can 5 l
|
140 | Lít | Không lắng cặn mỡ, đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng. Có hồ sơ Công bố chất lượng sản phẩm đính kèm. | Việt Nam | 65.000 |
|
| 47 | Mắm chim su |
Mắm chim su
|
14 | Kg | Màu sắc tự nhiên, đảm bảo 1/2 hạn sử dụng. Có hồ sơ Công bố chất lượng sản phẩm đính kèm | Việt Nam | 60.000 |
|
| 48 | Mắm Nam ngư 750 ml |
Mắm Nam ngư 750 ml
|
84 | Chai | Màu sắc tự nhiên, đảm bảo 1/2 hạn sử dụng. Có hồ sơ Công bố chất lượng sản phẩm đính kèm | Việt Nam | 55.000 |
|
| 49 | Dầu rửa bát Sunlight 3,6 kg |
Dầu rửa bát Sunlight 3,6 kg
|
42 | Can | Can còn nguyên vẹn tem, nhãn, đủ số lượng theo chỉ số ngoài bao bì. Đảm bảo hạn sử dụng theo quy định | Việt Nam | 98.000 |
|
| 50 | Phở khô dài |
Phở khô dài
|
175 | Kg | Sợi đều, không nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo 1/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 33.000 |
|
| 51 | Bún khô dài |
Bún khô dài
|
140 | Kg | Sợi đều, không nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo 1/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 31.000 |
|
| 52 | Đậu đen |
Đậu đen
|
7 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt, Hạt đều, không bị vỡ… | Việt Nam | 65.000 |
|
| 53 | Đậu xanh vỡ không vỏ |
Đậu xanh vỡ không vỏ
|
14 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt, Hạt đều, không bị vỡ… | Việt Nam | 48.000 |
|
| 54 | Lạc hạt |
Lạc hạt
|
7 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt, Hạt đều, không bị vỡ… | Việt Nam | 55.000 |
|
| 55 | Vừng vàng |
Vừng vàng
|
7 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt, Hạt đều, không bị vỡ… | Việt Nam | 90.000 |
|
| 56 | Hạt sen khô |
Hạt sen khô
|
7 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt, Hạt đều, không bị vỡ… | Việt Nam | 225.000 |
|
| 57 | Bột sắn dây |
Bột sắn dây
|
7 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 130.000 |
|
| 58 | Gạo nếp nhung |
Gạo nếp nhung
|
56 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 30.000 |
|
| 59 | Gạo nếp cau |
Gạo nếp cau
|
56 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 30.000 |
|
| 60 | Gạo tẻ BC |
Gạo tẻ BC
|
4.900 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 17.000 |
|