Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0302383045 | CÔNG TY TNHH KHÔI VIỆT |
418.403.124 VND | 10 ngày |
| 1 | Đai lấy nước PP 50x20F |
Đai lấy nước PP
|
100 | Bộ | - Kiểu lắp ghép: Liên kết bằng bulông – đai ốc. - Vật liệu chế tạo: + Thân đai: Nhựa PP (Polypropylene/High-grade); + Bộ phận dẫn hướng ngõ ra: Hợp kim đồng (mác CW671N ≥ 57% Cu) hoặc vòng thép không gỉ 304; + Bulông, đai ốc: Thép không gỉ mác tối thiểu 316 (A4-70), cấp bền ≥ 8.8; + Gioăng cao su: EPDM hoặc NBR, độ cứng (45–55) Shore A. - Cấu tạo, đặc điểm: + Đai gồm 2 mảnh (trên và dưới) ghép bằng tối thiểu 4 bộ bulông – đai ốc (riêng đai OD50mm: tối thiểu 2 bộ); + Ngõ ra lấy nước ¾” hoặc 1”, có bộ phận dẫn hướng bằng đồng/thép không gỉ, tối thiểu 3–5 vòng ren, có vòng bảo vệ ren; + Có 2 dạng lựa chọn: 1. Đai có ngõ ra ren theo ISO 7-1; 2. Đai tích hợp sẵn van đóng/mở với ngõ ra phù hợp ống dịch vụ OD25–OD32mm; + Gioăng cao su làm kín dạng bản rộng, gắn chặt vào đai trên, không dùng O-ring, chiều cao ≥ 10mm; Trên thân đai thể hiện logo NSX, cỡ đai, kích thước ren ngõ ra, cấp áp lực, vật liệu chế tạo. - Thông số kỹ thuật chính: + Cấp áp lực: PN10; + Tiêu chuẩn áp dụng: ISO 13460, ISO 1452, ISO 4427-2, ISO 7-1, ISO 4633, ISO 4016, ISO 4034, BS EN 12165… và các tiêu chuẩn Việt Nam tương ứng (TCVN); + Kiểm tra cơ lý: theo TCVN 197 (ISO 6892), TCVN 6144 (ISO 3127), TCVN 7790-1; + Bề rộng bản đai: tối thiểu 2–4 lần đường kính ngõ ra tùy cỡ ống. | Việt Nam | 70.200 |
Hàng mới 100% |
| 2 | Đai lấy nước PP 75x20F |
Đai lấy nước PP
|
50 | Bộ | - Kiểu lắp ghép: Liên kết bằng bulông – đai ốc. - Vật liệu chế tạo: + Thân đai: Nhựa PP (Polypropylene/High-grade); + Bộ phận dẫn hướng ngõ ra: Hợp kim đồng (mác CW671N ≥ 57% Cu) hoặc vòng thép không gỉ 304; + Bulông, đai ốc: Thép không gỉ mác tối thiểu 316 (A4-70), cấp bền ≥ 8.8; + Gioăng cao su: EPDM hoặc NBR, độ cứng (45–55) Shore A. - Cấu tạo, đặc điểm: + Đai gồm 2 mảnh (trên và dưới) ghép bằng tối thiểu 4 bộ bulông – đai ốc (riêng đai OD50mm: tối thiểu 2 bộ); + Ngõ ra lấy nước ¾” hoặc 1”, có bộ phận dẫn hướng bằng đồng/thép không gỉ, tối thiểu 3–5 vòng ren, có vòng bảo vệ ren; + Có 2 dạng lựa chọn: 1. Đai có ngõ ra ren theo ISO 7-1; 2. Đai tích hợp sẵn van đóng/mở với ngõ ra phù hợp ống dịch vụ OD25–OD32mm; + Gioăng cao su làm kín dạng bản rộng, gắn chặt vào đai trên, không dùng O-ring, chiều cao ≥ 10mm; Trên thân đai thể hiện logo NSX, cỡ đai, kích thước ren ngõ ra, cấp áp lực, vật liệu chế tạo. - Thông số kỹ thuật chính: + Cấp áp lực: PN10; + Tiêu chuẩn áp dụng: ISO 13460, ISO 1452, ISO 4427-2, ISO 7-1, ISO 4633, ISO 4016, ISO 4034, BS EN 12165… và các tiêu chuẩn Việt Nam tương ứng (TCVN); + Kiểm tra cơ lý: theo TCVN 197 (ISO 6892), TCVN 6144 (ISO 3127), TCVN 7790-1; + Bề rộng bản đai: tối thiểu 2–4 lần đường kính ngõ ra tùy cỡ ống. | Việt Nam | 96.000 |
Hàng mới 100% |
| 3 | Đai lấy nước PP 100x20F |
Đai lấy nước PP
|
1.300 | Bộ | - Kiểu lắp ghép: Liên kết bằng bulông – đai ốc. - Vật liệu chế tạo: + Thân đai: Nhựa PP (Polypropylene/High-grade); + Bộ phận dẫn hướng ngõ ra: Hợp kim đồng (mác CW671N ≥ 57% Cu) hoặc vòng thép không gỉ 304; + Bulông, đai ốc: Thép không gỉ mác tối thiểu 316 (A4-70), cấp bền ≥ 8.8; + Gioăng cao su: EPDM hoặc NBR, độ cứng (45–55) Shore A. - Cấu tạo, đặc điểm: + Đai gồm 2 mảnh (trên và dưới) ghép bằng tối thiểu 4 bộ bulông – đai ốc (riêng đai OD50mm: tối thiểu 2 bộ); + Ngõ ra lấy nước ¾” hoặc 1”, có bộ phận dẫn hướng bằng đồng/thép không gỉ, tối thiểu 3–5 vòng ren, có vòng bảo vệ ren; + Có 2 dạng lựa chọn: 1. Đai có ngõ ra ren theo ISO 7-1; 2. Đai tích hợp sẵn van đóng/mở với ngõ ra phù hợp ống dịch vụ OD25–OD32mm; + Gioăng cao su làm kín dạng bản rộng, gắn chặt vào đai trên, không dùng O-ring, chiều cao ≥ 10mm; Trên thân đai thể hiện logo NSX, cỡ đai, kích thước ren ngõ ra, cấp áp lực, vật liệu chế tạo. - Thông số kỹ thuật chính: + Cấp áp lực: PN10; + Tiêu chuẩn áp dụng: ISO 13460, ISO 1452, ISO 4427-2, ISO 7-1, ISO 4633, ISO 4016, ISO 4034, BS EN 12165… và các tiêu chuẩn Việt Nam tương ứng (TCVN); + Kiểm tra cơ lý: theo TCVN 197 (ISO 6892), TCVN 6144 (ISO 3127), TCVN 7790-1; + Bề rộng bản đai: tối thiểu 2–4 lần đường kính ngõ ra tùy cỡ ống. | Việt Nam | 149.500 |
Hàng mới 100% |
| 4 | Đai lấy nước PP 125x20F |
Đai lấy nước PP
|
500 | Bộ | - Kiểu lắp ghép: Liên kết bằng bulông – đai ốc. - Vật liệu chế tạo: + Thân đai: Nhựa PP (Polypropylene/High-grade); + Bộ phận dẫn hướng ngõ ra: Hợp kim đồng (mác CW671N ≥ 57% Cu) hoặc vòng thép không gỉ 304; + Bulông, đai ốc: Thép không gỉ mác tối thiểu 316 (A4-70), cấp bền ≥ 8.8; + Gioăng cao su: EPDM hoặc NBR, độ cứng (45–55) Shore A. - Cấu tạo, đặc điểm: + Đai gồm 2 mảnh (trên và dưới) ghép bằng tối thiểu 4 bộ bulông – đai ốc (riêng đai OD50mm: tối thiểu 2 bộ); + Ngõ ra lấy nước ¾” hoặc 1”, có bộ phận dẫn hướng bằng đồng/thép không gỉ, tối thiểu 3–5 vòng ren, có vòng bảo vệ ren; + Có 2 dạng lựa chọn: 1. Đai có ngõ ra ren theo ISO 7-1; 2. Đai tích hợp sẵn van đóng/mở với ngõ ra phù hợp ống dịch vụ OD25–OD32mm; + Gioăng cao su làm kín dạng bản rộng, gắn chặt vào đai trên, không dùng O-ring, chiều cao ≥ 10mm; Trên thân đai thể hiện logo NSX, cỡ đai, kích thước ren ngõ ra, cấp áp lực, vật liệu chế tạo. - Thông số kỹ thuật chính: + Cấp áp lực: PN10; + Tiêu chuẩn áp dụng: ISO 13460, ISO 1452, ISO 4427-2, ISO 7-1, ISO 4633, ISO 4016, ISO 4034, BS EN 12165… và các tiêu chuẩn Việt Nam tương ứng (TCVN); + Kiểm tra cơ lý: theo TCVN 197 (ISO 6892), TCVN 6144 (ISO 3127), TCVN 7790-1; + Bề rộng bản đai: tối thiểu 2–4 lần đường kính ngõ ra tùy cỡ ống. | Việt Nam | 149.500 |
Hàng mới 100% |
| 5 | Đai lấy nước PP 150x20F |
Đai lấy nước PP
|
200 | Bộ | - Kiểu lắp ghép: Liên kết bằng bulông – đai ốc. - Vật liệu chế tạo: + Thân đai: Nhựa PP (Polypropylene/High-grade); + Bộ phận dẫn hướng ngõ ra: Hợp kim đồng (mác CW671N ≥ 57% Cu) hoặc vòng thép không gỉ 304; + Bulông, đai ốc: Thép không gỉ mác tối thiểu 316 (A4-70), cấp bền ≥ 8.8; + Gioăng cao su: EPDM hoặc NBR, độ cứng (45–55) Shore A. - Cấu tạo, đặc điểm: + Đai gồm 2 mảnh (trên và dưới) ghép bằng tối thiểu 4 bộ bulông – đai ốc (riêng đai OD50mm: tối thiểu 2 bộ); + Ngõ ra lấy nước ¾” hoặc 1”, có bộ phận dẫn hướng bằng đồng/thép không gỉ, tối thiểu 3–5 vòng ren, có vòng bảo vệ ren; + Có 2 dạng lựa chọn: 1. Đai có ngõ ra ren theo ISO 7-1; 2. Đai tích hợp sẵn van đóng/mở với ngõ ra phù hợp ống dịch vụ OD25–OD32mm; + Gioăng cao su làm kín dạng bản rộng, gắn chặt vào đai trên, không dùng O-ring, chiều cao ≥ 10mm; Trên thân đai thể hiện logo NSX, cỡ đai, kích thước ren ngõ ra, cấp áp lực, vật liệu chế tạo. - Thông số kỹ thuật chính: + Cấp áp lực: PN10; + Tiêu chuẩn áp dụng: ISO 13460, ISO 1452, ISO 4427-2, ISO 7-1, ISO 4633, ISO 4016, ISO 4034, BS EN 12165… và các tiêu chuẩn Việt Nam tương ứng (TCVN); + Kiểm tra cơ lý: theo TCVN 197 (ISO 6892), TCVN 6144 (ISO 3127), TCVN 7790-1; + Bề rộng bản đai: tối thiểu 2–4 lần đường kính ngõ ra tùy cỡ ống. | Việt Nam | 202.401 |
Hàng mới 100% |
| 6 | Đai lấy nước PP 180x20F |
Đai lấy nước PP
|
100 | Bộ | - Kiểu lắp ghép: Liên kết bằng bulông – đai ốc. - Vật liệu chế tạo: + Thân đai: Nhựa PP (Polypropylene/High-grade); + Bộ phận dẫn hướng ngõ ra: Hợp kim đồng (mác CW671N ≥ 57% Cu) hoặc vòng thép không gỉ 304; + Bulông, đai ốc: Thép không gỉ mác tối thiểu 316 (A4-70), cấp bền ≥ 8.8; + Gioăng cao su: EPDM hoặc NBR, độ cứng (45–55) Shore A. - Cấu tạo, đặc điểm: + Đai gồm 2 mảnh (trên và dưới) ghép bằng tối thiểu 4 bộ bulông – đai ốc (riêng đai OD50mm: tối thiểu 2 bộ); + Ngõ ra lấy nước ¾” hoặc 1”, có bộ phận dẫn hướng bằng đồng/thép không gỉ, tối thiểu 3–5 vòng ren, có vòng bảo vệ ren; + Có 2 dạng lựa chọn: 1. Đai có ngõ ra ren theo ISO 7-1; 2. Đai tích hợp sẵn van đóng/mở với ngõ ra phù hợp ống dịch vụ OD25–OD32mm; + Gioăng cao su làm kín dạng bản rộng, gắn chặt vào đai trên, không dùng O-ring, chiều cao ≥ 10mm; Trên thân đai thể hiện logo NSX, cỡ đai, kích thước ren ngõ ra, cấp áp lực, vật liệu chế tạo. - Thông số kỹ thuật chính: + Cấp áp lực: PN10; + Tiêu chuẩn áp dụng: ISO 13460, ISO 1452, ISO 4427-2, ISO 7-1, ISO 4633, ISO 4016, ISO 4034, BS EN 12165… và các tiêu chuẩn Việt Nam tương ứng (TCVN); + Kiểm tra cơ lý: theo TCVN 197 (ISO 6892), TCVN 6144 (ISO 3127), TCVN 7790-1; + Bề rộng bản đai: tối thiểu 2–4 lần đường kính ngõ ra tùy cỡ ống. | Việt Nam | 202.401 |
Hàng mới 100% |
| 7 | Đai lấy nước PP 250x20F |
Đai lấy nước PP
|
100 | Bộ | - Kiểu lắp ghép: Liên kết bằng bulông – đai ốc. - Vật liệu chế tạo: + Thân đai: Nhựa PP (Polypropylene/High-grade); + Bộ phận dẫn hướng ngõ ra: Hợp kim đồng (mác CW671N ≥ 57% Cu) hoặc vòng thép không gỉ 304; + Bulông, đai ốc: Thép không gỉ mác tối thiểu 316 (A4-70), cấp bền ≥ 8.8; + Gioăng cao su: EPDM hoặc NBR, độ cứng (45–55) Shore A. - Cấu tạo, đặc điểm: + Đai gồm 2 mảnh (trên và dưới) ghép bằng tối thiểu 4 bộ bulông – đai ốc (riêng đai OD50mm: tối thiểu 2 bộ); + Ngõ ra lấy nước ¾” hoặc 1”, có bộ phận dẫn hướng bằng đồng/thép không gỉ, tối thiểu 3–5 vòng ren, có vòng bảo vệ ren; + Có 2 dạng lựa chọn: 1. Đai có ngõ ra ren theo ISO 7-1; 2. Đai tích hợp sẵn van đóng/mở với ngõ ra phù hợp ống dịch vụ OD25–OD32mm; + Gioăng cao su làm kín dạng bản rộng, gắn chặt vào đai trên, không dùng O-ring, chiều cao ≥ 10mm; Trên thân đai thể hiện logo NSX, cỡ đai, kích thước ren ngõ ra, cấp áp lực, vật liệu chế tạo. - Thông số kỹ thuật chính: + Cấp áp lực: PN10; + Tiêu chuẩn áp dụng: ISO 13460, ISO 1452, ISO 4427-2, ISO 7-1, ISO 4633, ISO 4016, ISO 4034, BS EN 12165… và các tiêu chuẩn Việt Nam tương ứng (TCVN); + Kiểm tra cơ lý: theo TCVN 197 (ISO 6892), TCVN 6144 (ISO 3127), TCVN 7790-1; + Bề rộng bản đai: tối thiểu 2–4 lần đường kính ngõ ra tùy cỡ ống. | Việt Nam | 457.700 |
Hàng mới 100% |