Mua sắm vật tư phẫu thuật tim mạch của Bệnh viện Nguyễn Trãi năm 2025

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
41
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Mua sắm vật tư phẫu thuật tim mạch của Bệnh viện Nguyễn Trãi năm 2025
Chủ đầu tư
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
288.106.236.800 VND
Ngày đăng tải
16:05 04/12/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
2347/QĐ-BVNT
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện Nguyễn Trãi
Ngày phê duyệt
04/12/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1 vn0400101404 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG 13.792.500.000 14.732.500.000 8 Xem chi tiết
2 vn0300483319 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA 22.621.799.800 32.055.500.000 11 Xem chi tiết
3 vn0313041685 CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ TRỌNG MINH 1.462.500.000 1.475.000.000 1 Xem chi tiết
4 vn0305253502 CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ TRỌNG TÍN 1.678.530.000 2.310.000.000 2 Xem chi tiết
5 vn0700852031 CÔNG TY CP DƯỢC VÀ THIẾT BỊ Y TẾ NAM HÀ 1.993.500.000 3.160.000.000 4 Xem chi tiết
6 vn0304471508 CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ AN PHA 1.280.000.000 1.580.000.000 1 Xem chi tiết
7 vn0316329087 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ ANH HUY 20.082.000.000 21.044.820.000 9 Xem chi tiết
8 vn0312146808 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ KHẢI VINH 7.976.500.000 15.004.500.000 14 Xem chi tiết
9 vn0105486845 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT ĐỖ GIA 3.282.800.000 5.440.000.000 3 Xem chi tiết
10 vn0312572806 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KỸ THUẬT XUẤT NHẬP KHẨU HUY HOÀNG 2.168.900.000 2.173.900.000 9 Xem chi tiết
11 vn0305477703 CÔNG TY CP TM DV XNK VIÊN PHÁT 316.100.000 555.000.000 2 Xem chi tiết
12 vn0301789370 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ VÀ VẬT TƯ Y TẾ HOÀNG VIỆT LONG 1.647.240.000 1.728.399.800 4 Xem chi tiết
13 vn0313554398 CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HẠNH NGUYÊN 20.720.500.000 22.435.020.000 4 Xem chi tiết
14 vn0312949315 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THIẾT BỊ Y TẾ TIẾN PHÁT 18.000.000.000 18.139.980.000 6 Xem chi tiết
15 vn0316713141 CÔNG TY CP THIẾT BỊ Y TẾ ĐỨC NGỌC 910.000.000 910.000.000 2 Xem chi tiết
16 vn0315805833 CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ PT 28.350.000.000 28.350.000.000 13 Xem chi tiết
17 vn0313061995 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN CVS MEDICAL 2.456.000.000 2.946.000.000 3 Xem chi tiết
18 vn0108111869 CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ MINH VIỆT 44.100.000 250.257.000 1 Xem chi tiết
19 vn0315232276 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ TRUNG HIẾU 346.500.000 420.000.000 1 Xem chi tiết
20 vn0105934790 CÔNG TY TNHH KINH DOANH THIẾT BỊ Y TẾ AN PHÁT 224.000.000 735.000.000 1 Xem chi tiết
21 vn0314406882 CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ Y TẾ BẢO TÂM 1.380.000.000 1.380.000.000 1 Xem chi tiết
22 vn0103808261 CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC KIM HÒA PHÁT 21.336.500.000 22.243.980.000 12 Xem chi tiết
23 vn0312041033 CÔNG TY CỔ PHẦN NHÀ MÁY TRANG THIẾT BỊ Y TẾ USM HEALTHCARE 3.200.000.000 6.140.000.000 1 Xem chi tiết
24 vn0301140748 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC 6.299.500.000 6.299.500.000 7 Xem chi tiết
25 vn0302314309 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ H.T.L 33.580.000.000 34.460.000.000 13 Xem chi tiết
26 vn0314493412 CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CAO HỢP LỰC 954.000.000 1.239.600.000 2 Xem chi tiết
27 vn0106202888 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP VẬT TƯ Y TẾ 6.560.000.000 6.560.000.000 1 Xem chi tiết
Tổng cộng: 27 nhà thầu 222.663.469.800 253.768.956.800 136
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Ghi chú
1
Dây điện cực tạo nhịp dạng xoắn chủ động, tương thích MRI 3T, kèm kim dẫn 7 Fr có van cầm máu giảm chảy máu ngược và thuyên tắc khí.
40
Cái
Singapore
2
Ống thông chụp chẩn đoán tạng có cấu tạo 3 lớp với lớp đan kép thép không gỉ SUS ở giữa
100
Cái
Việt Nam
3
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, tương thích MRI toàn thân 3T, ngăn ngừa ngất do phản xạ thần kinh, có chức năng gợi ý các thông số lập trình.
40
Cái
Singapore
4
Ống thông chẩn đoán Yashiro trị gan, tạng có phủ lớp ái nước, đường kính 5fr, chiều dài 70cm -100cm
100
Cái
Nhật Bản
5
Hạt tải thuốc Lifepearl dùng điều trị ung thư tế bào gan (HCC) bằng phương pháp thuyên tắc mạch
50
Ống
Mỹ
6
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, tương thích MRI toàn thân 3T, ngăn ngừa ngất do phản xạ thần kinh, có chức năng gợi ý các thông số lập trình.
40
Bộ
Singapore
7
Stent động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus, đường kính 2.0 → 5.0mm, dài 8 → 38mm, chất liệu hợp kim Cobalt Chromium; Độ dày: 81µm, 91µm
100
Cái
Ireland
8
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao, cấu trúc 3 lớp, vai bóng ngắn 3.0 mm
300
Cái
Nhật Bản
9
Khung giá đỡ mạch vành thiết kế mắt cáo mở với 2 link liên kết, độ dày 80µm, phủ thuốc Sirolimus liều lượng 3,9µg/mm
150
Cái
Nhật Bản
10
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép (dây đính kèm nitinol 0.011"), RBP lên tới 20 atm
200
Cái
NETHERLANDS
11
Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng Multi Purpose chất liệu nylon bện sợi thép không gỉ; Chịu áp lực 1200 PSI, chất lượng FDA
100
Cái
Mexico
12
Giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (thận); chất liệu: Cobalt Chromium (L605), hệ thống dây dẫn: 0.014".
20
Cái
Thụy Sĩ
13
Ống thông hỗ trợ nối dài cho các ca CTO, thiết kế trục dây dẫn kép, đầu vào hình dáng loe
100
Cái
UNITED STATES
14
Manifolds 2, 3 cửa áp lực 500 psi, vật liệu polycarbonate
1.000
Cái
Thổ Nhĩ Kỳ
15
Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu ngoại biên (chậu), đường kính: 7mm-10mm, chiều dài: 30mm-80mm, chất liệu: Nitinol, hệ thống dây dẫn: 0.035".
50
Cái
Đức
16
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus, chất liệu Platinum - chromium dùng cho thân chung
50
Cái
Ireland
17
Vi dây dẫn can thiệp mềm với cấu trúc vòng xoắn kép ACT ONE, tip load 0.5, 0.7 gf
1.500
Cái
VIETNAM
18
Bóng nong mạch vành áp lực cao phủ hydrophilic ái nước, 3 nếp gấp; Biên dạng đầu tip 0.017''
200
Cái
Thổ Nhĩ Kỳ
19
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên áp lực cao Polyamide, đường kính bóng 4.0 → 10.0mm, dài 20 → 60mm; Áp lực tối đa 39atm; Tương thích dây dẫn 0.035''; Hệ thống loại OTW
50
Cái
Thụy Sỹ
20
Ống thông chẩn đoán ngoại biên DVS A1, Cobras, Simmon, Verterbral, Cerebral, Renal, Hooks loại 4F/5F/6F, chất liệu Nylon Pebax có bện sợi thép không gỉ, dầu bumper tip mềm
100
Cái
Mexico
21
Bóng nong mạch vành Chất liệu Polyamide resin, Đường kính nhỏ nhất từ 1.0 mm; di chuyển dễ dàng qua những tổn thương phức tạp, đặc biệt trong CTO, Khẩu kính đầu xa (entry profile): 0.399mm. Khẩu kính bóng (crossing profile): 0.58mm
200
Cái
Nhật Bản
22
Bóng nong mạch vành tẩm thuốc Paclitaxel 2,0µg/mm2, chất liệu Optileap bán đàn hồi, công nghệ Transpax giúp việc giải phóng thuốc hiệu quả
200
Cái
Đức
23
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, đường kính bóng 2.0 → 4.0mm, dài 15 → 30mm; Chất liệu Polyamide; Áp suất vỡ bóng ≥ 14 atm
200
Cái
Việt Nam
24
Bộ máy tạo nhịp 3 buồng có khử rung tương thích MRI toàn thân 3T, tính năng sốc thông minh tránh sốc lầm, kèm dây thất trái 4 cực cố định chủ động dạng xoắn vào thành mạch.
10
Bộ
Thụy Sỹ
25
Bơm tiêm 1ml, 3ml, 10ml vật liệu làm bằng nhựa polycabonate có đầu xoáy (luer lock) loại Fixed Male hoặc Slip; chất lượng FDA
1.000
Cái
Mỹ
26
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel, công nghệ phủ Lux, mật độ phủ thuốc là 3µg/mm²; hệ thống dây dẫn: 0.018".
50
Cái
Đức
27
Bóng nong mạch vành Chất liệu Polyamide resin, Đường kính nhỏ nhất từ 1.2 mm; di chuyển dễ dàng qua những tổn thương phức tạp, đặc biệt trong CTO, Khẩu kính đầu xa (entry profile): 0.42mm. Khẩu kính bóng (crossing profile): 0.63mm
200
Cái
Nhật Bản
28
Bộ kết nối 3 cổng (Manifold 3 port), có 2,3,4 cổng vật liệu Poly carbonate, chịu áp lực 200 hoặc 500 PSI; chất lượng FDA
1.000
Cái
Việt Nam
29
Ống thông chụp chẩn đoán qua mạch quay đa năng trái phải, vật liệu polyamide với công nghệ sợi bện kép, dài 100cm - 120cm
2.000
Cái
Nhật Bản
30
Stent mạch vành chất liệu CoCr, Thành stent mỏng 60 µm, cấu trúc LDZ-link, Sóng stent 4 crown - 6 crown - 8 crown , phủ thuốc Sirolimus liều lượng 1.4µg/mm2. Giãn nở tối đa: từ size 2.0-2.25mm lên đến 3.25mm, size 2.5-3.5mm lên đến 4.25mm, size 4.0-4.5mm lên đến 5.5mm.
450
Cái
Ireland
31
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi đủ các cỡ 4F, 5F, 6F, 7F, 8F dài 23cm, chất liệu polythylene và polypropylen kèm dây dẫn 0.035'/ 0.038" bằng thép không gỉ có đầu cong hình J, đường kính 0.035” hoặc 0.038”, dài 80cm, chất lượng FDA
200
Cái
Mỹ
32
Dây điện cực có bóng dùng cho Máy tạo nhịp tạm thời, 5F, chất liệu tương thích sinh học.
200
Cái
Ba Lan
33
Vi ống thông hỗ trợ ca CTO với đầu tip 1.3 F, thiết kế ống Shinka
100
Cái
THAILAND
34
Bộ manifold bao gồm: manifold 3 cổng, dây theo dõi áp lực, dây truyền dịch, dây truyền thuốc cản quang (dài 180cm), chất liệu polycarbonate, có van 1 chiều ở cổng bơm thuốc cản quang nhằm hạn chế bọt khí và sự lây nhiễm chéo
1.000
Bộ
Việt Nam
35
Lưới lọc bảo vệ mạch máu. Chất liệu lưới lọc: Polyurethane, kích thước lỗ lưới siêu nhỏ khoảng 110 micron.
20
Cái
Costa Rica
36
Stent phủ thuốc Chất liệu: thép không gỉ 316L Độ dày stent: 86 µm , phủ thuốc sirolimus trên nền polymer sinh học tự tiêu kết hợp với lớp kháng thể anti CD-34, Hàm lượng thuốc: 5.0 microgram/mm
300
Cái
NETHERLANDS
37
Ống thông mũi khoan có núm xoay Rotapro Burr & Advancing Device
30
Cái
Ireland
38
Giá đỡ mạch vành bằng vật liệu Cobalt-Chromium alloy, độ dày 70µm,độ rộng thanh chống 90µm, Polymer tự tiêu công nghệ phủ Abluminal (phủ bán phần) độ dày 3µm Phủ thuốc sirolimus liều lượng 1.02µg/mm2 ,độ dày phủ thuốc < 4µm, phóng thích hơn 60% thuốc trong 30 ngày
200
Cái
Hàn Quốc
39
Bộ kết nối chữ Y loại push-click hoặc twist chiu áp lực 180 hoặc 300 psi
1.000
Cái
Trung Quốc
40
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên 0.014" & 0.018" với cấu trúc vòng xoắn kép ACT ONE, tip load 1 - 40 gf
200
Cái
VIETNAM
41
Stent nong mạch vành Chất liệu hợp kim Cobalt Chromium L605,Thiết kế stent dạng Hybrid - DIRECT-STENT (kết hợp mắt đóng, mắt mở). Độ dày thanh stent: 80µm , Phủ thuốc Sirolimus với nồng độ 1.4μg/mm2; Tiêu chuẩn FDA
300
Cái
Hoa Kỳ
42
Bóng nong mạch vành Chất liệu Polyamide resin.3 nếp gấp; Đường kính nhỏ nhất từ 0.75 – 3.5mm (có loại .25 và .75). Khẩu kính đầu xa (entry profile): 0.40mm
200
Cái
Nhật Bản
43
Bóng nong áp lực thường với Sub-zero tip và ống P-Tech, đường kính thân bóng 0.0208 inch
300
Cái
NETHERLANDS
44
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, tương thích MRI toàn thân 3T, có chức năng gợi ý các thông số lập trình.
40
Bộ
Singapore
45
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, phủ thuốc Paclitaxcel 3.0 µg/mm2, các tinh thể thuốc 0.1 µg. Đường kính 2.0 - 10.0mm, Chiều dài bóng có tối thiểu các cỡ 40mm, 60mm, 80mm, 120mm; Áp lực vỡ bóng trong khoảng 12atm - 16atm; Tương thích dây dẫn 0.014', 0.018", 0.035
50
Cái
Đức
46
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên bung bằng bóng, bằng Coban → Crom, đường kính 5.0 → 10.0mm, dài 18 → 58mm; Tương thích dụng cụ mở đường 6Fr -Áp suất tối đa 13 bar (5-6mm), 12 bar (7-10mm) -Chỉ định cho trường hợp de novo hoặc tổn thương hẹp do xơ vữa động mạch
50
Cái
Đức
47
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên Polyamide, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 90mm - 210mm; Tương thích dây dẫn 0.014'' và 0.018''. Hệ thống loại OTW
50
Cái
Thụy Sỹ
48
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, kỹ thuật xếp 5 cạnh, chất liệu: SCP (Semi-Crystalline Polymer), hệ thống dây dẫn: 0.035".
50
Cái
Thụy Sĩ
49
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay làm bằng chất liệu polythylene và Polypropylene, kim chọc mạch 18G x 7cm, chất lượng FDA
2.000
Cái
Mỹ
50
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, kỹ thuật xếp 5 cạnh, chất liệu: SCP (Semi-Crystalline Polymer); hệ thống dây dẫn: 0.018".
100
Cái
Thụy Sĩ
51
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên bung bằng bóng có màng bọc, đường kính 5.0 → 10.0mm, dài 18 → 58 mm; Chất liệu Coban - Crom, phủ lớp ePTFE; Tương thích dụng cụ mở đường 6Fr - 7Fr; tương thích sheath 6F lên đến kích thước 8.0mm x 57mm
50
Cái
Đức
52
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 25cm
200
Cái
Việt Nam
53
Vi dây dẫn nối dài
100
Cái
VIETNAM
54
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao Chất liệu Nybax, phủ chất bôi trơn Medi-glide. Đầu vào vị trí tổn thương khoảng: 0.040" (1.016mm). Bóng được gấp 3 cạnh ở đường kính 3-5mm, gấp 5 cạnh từ đường kính 6mm trở lên
50
Cái
Trung Quốc
55
Ống thông chụp mạch máu não có lớp ái nước dạng Verterbral loại 5F
100
Cái
Việt Nam
56
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi 2 lớp phủ, chất liệu Property Pebax, 2 nếp gấp hoặc 3 nếp gấp, đường kính đầu tip 0.016'' (0.41mm)
300
Cái
Hà Lan
57
Dây nối áp lực cao 84BAR Extension line dài 30cm. Chất liệu polyurethane. Chịu được áp lực đến 1200 psi (84 BAR)
1.000
Cái
Việt Nam
58
Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu ngoại biên (đùi nông và trên kheo), đường kính: 5mm-7mm, chiều dài: 30mm-170mm, chất liệu: Nitinol, hệ thống dây dẫn: 0.035".
50
Cái
Đức
59
Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu ngoại biên (đùi nông và dưới kheo), đường kính: 4mm-7mm, chiều dài: 20mm-200mm, chất liệu: Nitinol, hệ thống dây dẫn: 0.018".
100
Cái
Thụy Sĩ
60
Bóng nong mạch ngoại biên RBP 22 atm, hệ thống lai RX/OTW, 0.014"
50
Cái
NETHERLANDS
61
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng chất liệu nhớ hình Nitinol, dải Platinum liên kết, Có dải band marker cản quang; Chiều dài của snare: 120 cm 175cm, chất lượng FDA.
20
Cái
Mỹ
62
Bóng nong áp lực cao 24 atm với đường kính thân bóng 0.0345”
300
Cái
Hà Lan
63
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, tương thích MRI toàn thân 3T, có chức năng gợi ý các thông số lập trình.
20
Bộ
Singapore
64
Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng chất liệu Nitinol được phủ vàng, Vòng Snare được thiết kế 90º; catheter 2.3F, 3F, 4F, 6F phù hợp cho trẻ em, Chiều dài catheter 100 cm, Snare 120cm, chất lượng FDA
20
Cái
Mỹ
65
Bóng nong mạch vành không đàn hồi 2 lớp phủ, chất liệu Nylon 3 nếp gấp, đường kính đầu tip 0.016'' (0.41mm)
300
Cái
Hà Lan
66
Ống thông chẩn đoán mạch vành có cấu tạo 3 lớp với lớp đan kép thép không gỉ SUS ở giữa, đường kính 4Fr
1.000
Cái
Việt Nam
67
Ống thông hút huyết khối Thrombuster
50
Bộ
Nhật Bản
68
Stent mạch vành có màng bọc, đường kính 2.5 → 5.0mm; Khung giá đỡ làm bằng hợp kim CoCr, phủ một lớp màng bọc ePTFE ; Đường kính trong khoảng 2.5 - 5.0mm; Dày 89 ± 25µm
50
Cái
Đức
69
Ống thông can thiệp mạch vành có độ cong EBU hoặc tương đương các cỡ; Chất liệu lõi là các sợi kim loại dẹt được kết bằng Polymer - Tech Nylonn
500
Cái
Mexico
70
Ống thông chẩn đoán mạch vành đa năng có cấu tạo 3 lớp với lớp đan kép thép không gỉ SUS ở giữa
100
Cái
Việt Nam
71
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay làm bằng chất liệu polythylene và Polypropylene, kim chọc mạch bằng thép không rỉ 21G x 4cm; chất lượng FDA
500
Cái
Mỹ
72
Bóng nong động mạch vành siêu nhỏ, entry profile 0.41 – 0.43 mm
300
Cái
Nhật Bản
73
Vi dây dẫn can thiệp bào mảng xơ vữa lòng mạch Rotawire
30
Cái
Costa Rica
74
Bóng nong mạch vành áp lực cao, bằng chất liệu không giãn nở, với hệ thống mang bóng Bi-Segment, Tip profile siêu nhỏ: 0.017". Crossing profile nhỏ: 0.031"
200
Cái
Trung Quốc
75
Bóng nong mạch vành áp lực thường với lớp phủ ái nước, đường kính nhỏ nhất 0.024"
200
Cái
Việt Nam
76
Stent mạch vành chất liệu CoCr, độ dày thanh chống 68 μm và 79 μm, phủ thuốc Sirolimus 12.5 μg/mm, công nghệ bề mặt hồ chứa thuốc PEARL Surface
150
Cái
Đức
77
Bộ thu hồi lưới lọc tĩnh mạch tạm thời
20
Cái
Pháp
78
Bộ máy khử rung 2 buồng, cho phép chụp MRI toàn thân 3T với kiểu dáng sinh lý, có ≥ 2 véc-tơ nhận cảm thất phải.
10
Bộ
Thụy Sỹ
79
Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten, phủ lớp ái nước M coat, dài 150cm
2.000
Cái
Ba Lan
80
Lưới lọc tĩnh mạch chủ tạm thời
40
Cái
Mỹ
81
Kim chọc mạch đùi, tay cầm có gờ nổi, phủ thép không gỉ, kích thước: 18G, 19G; chất lượng FDA
1.000
Cái
Mỹ
82
Giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (chậu); chất liệu: Cobalt Chromium; hệ thống dây dẫn: 0.035".
50
Cái
Thụy Sĩ
83
Bộ dụng cụ đóng mạch máu có khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép
150
Cái
Mỹ
84
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 6 → 27mm, bằng Polymer 12; Áp lực vỡ bóng ≥ 20atm
200
Cái
Mexico
85
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, tương thích MRI toàn thân 3T, có tính năng ổn định nhịp thất khi có rung/ cuồng nhĩ, có chức năng gợi ý các thông số lập trình.
20
Bộ
Singapore
86
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ lớp ái nước M coat, thành siêu mỏng
300
Cái
Việt Nam
87
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp động mạch, chất liệu: polymer tăng cường vòng xoắn Stainless Steel lớp trong PTFE
100
Cái
Cộng hòa Séc
88
Bóng nong can thiệp mạch máu áp lực cao kỹ thuật xếp 3 cạnh , 5 cạnh
50
Cái
Hà Lan
89
Khung giá đỡ mạch vành độ nở vượt định mức đến 6.25mm, độ dày ≥ 80µm, phủ thuốc Sirolimus liều lượng 3,9µg/mm
50
Cái
Nhật Bản
90
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Zotarolimus, đường kính 2.25 → 4.0mm, Khung được làm từ hợp kim Cobalt alloy
100
Cái
Ireland
91
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi loại gắn trên bóng làm bằng chất liệu thép không gỉ 316L, được bung bằng bóng; có cấu trúc Tandem Architecture với hai hệ thống thanh stent Micro và Macro xen kẽ
50
Cái
Ireland
92
Khung giá đỡ can thiệp động mạch cảnh tự bung bằng sheath. Chiều dài và đường kính stent tỉ lệ nghịch với nhau . Có thể thu stent lại sau khi đã bung ra được 50%.
50
Cái
Ireland
93
Ống thông chụp mạch máu não có lớp ái nước dạng Simmon loại 5F.
100
Cái
Việt Nam
94
Bóng nong mạch vành áp lực cao, Chất liệu: Polyamide resin, 3 nếp gấp; phủ lớp hydrophylic TR2; Chiều dài vai bóng 1.5mm, tạo góc 70 độ khi bơm bóng
200
Cái
Nhật Bản
95
Vi ống thông can thiệp thuyên tắc nút mạch và chụp mạch, đường kính 2.7 Fr, cấu trúc 3 lớp
50
Cái
Nhật Bản
96
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, kỹ thuật xếp 3 cạnh, chất liệu: SCP (Semi-Crystalline Polymer); hệ thống dây dẫn: 0.014".
100
Cái
Thổ Nhĩ Kỳ
97
Bộ bơm bóng áp lực cao 30-40ATM, mặt đồng hồ phát quang kèm 3 phụ kiện van cầm máu chữ Y dạng bấm, dây 25cm, dụng cụ chèn 21G, torquer.
700
Bộ
Đức
98
Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten, phủ lớp ái nước M coat, dài 260cm
2.000
Cái
Việt Nam
99
Bóng nong mạch vành có dãn nở bằng chất liệu Polyamide, được phủ lớp ái nước. Tip profile siêu nhỏ: 0.017". Crossing profile nhỏ: 0.026".
200
Cái
Việt Nam
100
Bộ dung cụ Forgarti các cỡ dùng cho động - tĩnh mạch các cỡ
20
Bộ
Ba Lan
101
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, hàm lượng thuốc 3µg/mm²
100
Cái
Việt Nam
102
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Pebax;
200
Cái
Mexico
103
Bóng nong áp lực thường với tip 0.016 - 0.0164 inch
200
Cái
Hy Lạp
104
Vi dây dẫn can thiệp CTO với cấu trúc vòng xoắn kép ACT ONE, tip load 0.3 - 12 gf
500
Cái
Ba Lan
105
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng, tương thích MRI, Endurity
40
Bộ
Mỹ
106
Bộ dụng cụ nong và bóng nong mạch vành ngoại vi đa chức năng. Bao gồm: Ống thông hỗ trợ đặt; Dụng cụ nong và bóng nong can thiệp ngoại biên có thể điều chỉnh kích cỡ.
10
Cái
Thụy Sĩ
107
Ống thông chẩn đoán buồng tim có cấu tạo 3 lớp với lớp đan kép thép không gỉ SUS ở giữa
100
Cái
Việt Nam
108
Vi ống thông với công nghệ bện ACT ONE, đầu tip 1.4F, thân ống 1.9F
150
Cái
THAILAND
109
Bộ máy khử rung 1 buồng tương thích MRI toàn thân 3T với kiểu dáng sinh lý, với ≥ 2 véc-tơ nhận cảm thất phải, tuổi thọ máy ≥ 11 năm.
10
Bộ
Thụy Sỹ
110
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, tương thích MRI toàn thân 3T, có chức năng gợi ý các thông số lập trình.
20
Cái
Singapore
111
Vi ống thông can thiệp tim mạch ASAHI SASUKE Double Lumen Catheter (RX/OTW)
50
Cái
THAILAND
112
Bóng nong mạch vành áp lực cao với lớp phủ ái nước, đường kính nhỏ nhất 0.029" đến 0.037"
200
Cái
Tây Ban Nha
113
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên bung bằng bóng có màng bọc, đường kính 12.0 → 24.0mm, dài 19 → 59mm; Chất liệu Coban - Chrome, phủ ePTFE ; Tương thích dụng cụ mở đường trong khoảng 9Fr - 14Fr
20
Cái
Đức
114
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng sử tương thích MRI toàn thân 3T, có chức năng gợi ý các thông số lập trình, tuổi thọ pin ≥ 14.9 năm, kèm dây điện cực tạo nhịp bó His hoặc bó trái, đường kính dây nhỏ ≤ 4.1F, với thiết kế dạng không lõi và đầu xoắn cố định.
20
Bộ
Singapore
115
Bóng nong áp lực cao, đường kính thân bóng 0.0336", kiểm soát độ giãn nở tốt
200
Cái
Việt Nam
116
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 7cm đến 10cm
2.000
Cái
Việt Nam
117
Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại JL, JR, AL, AR chất liệu Nylon Pebax có bện sợi thép không gỉ; chất lượng FDA
1.000
Cái
Mexico
118
Bộ bơm bóng với khóa tự động Selok, áp lực 30 atm và khóa 3 cổng
700
Bộ
Thổ Nhĩ Kỳ
119
Stent mạch vành khung Cobalt Chromium, polymert tự tiêu, bề dày thanh giá dỡ: ≥ 65µm, phủ thuốc Sirolimus Hàm lượng thuốc: 1.4 µg/mm²
150
Cái
Việt Nam
120
Vi dây dẫn can thiệp CTO thép không gỉ với cấu trúc vòng xoắn kép ACT ONE, tip load 2-6 gf
300
Cái
Ba Lan
121
Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ hydrophilic ái nước, 3 nếp gấp; Lòng catheter đoạn xa phủ PTFE Đường kính: 1.0mm
200
Cái
Hàn Quốc
122
Dây dẫn can thiệp mạch vành, công nghệ DuoCore, lõi Nickel-Titanium, phủ lớp ái nước Hydrophilic M coat
1.000
Cái
Nhật Bản
123
Vi ống thông siêu nhỏ 2 nòng Chất liệu Polyamide resin và Polyimide, hai nòng RX và OTW hoạt động độc lập; Đầu ra nòng OTW tạo góc 5 độ với nòng RX
50
Cái
Nhật Bản
124
Bóng nong mạch ngoại vi có 3 hoặc 5 nếp gấp tùy theo kích thước tương thích với dây dẫn
20
Cái
Hà Lan
125
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng, tương thích MRI, Endurity
20
Bộ
Mỹ
126
Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành lõi thép không gỉ có 03 dạng lõi, công nghệ phủ PTFE( (pre-coating) phủ Heparin dài 80-260 cm; Đủ các kích cỡ: 0.038", 0.035”, 0.025”, 0.021", 0.018”; 80cm, dài150cm, 180cm và 260cm; chất lượng FDA
1.000
Cái
Ireland
127
Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm, hỗ trợ chủ động với công nghệ ZONE, dài 100cm
500
Cái
Nhật Bản
128
Vi ống thông hỗ trợ ca ngoại biên thân Shinka đầu tip 1.5F, thân ống 2.3F
50
Cái
THAILAND
129
Ống thông can thiệp với đường viền henka; 6,7&8F, đầu tip urethane viền tròn
500
Cái
THAILAND
130
Stent graft động mạch chủ bụng, bằng Nitinol, phủ Polyester, đường kính 23-36mm, dài 103mm
20
Cái
Ireland
131
Bóng nong mạch vành Chất liệu Polyamide resin; Tráng phủ Hydrophilic; Kỹ thuật re-wrap giúp bóng không bị tăng kích thước theo chiều dọc sau nhiều lần bơm xẹp
200
Cái
Nhật Bản
132
Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao nhỏ để điều trị tổn thương tái hẹp trong stent, trục phủ Z-Glide Hydrophilic, gắn 3 hoặc 4 lưỡi dao bằng chất liệu thép không gỉ, được gắn dọc bề mặt bên ngoài của bóng. Độ cao của lưỡi dao 0.005''
50
Cái
Ireland
133
Dây điện cực tạo nhịp bó His hoặc bó trái, tương thích MRI 3T, đường kính dây nhỏ ≤ 4.1F, với thiết kế dạng không lõi và đầu xoắn cố định.
20
Cái
Hoa kỳ
134
Bộ bơm áp lực cao 30cc, 40atm, bơm theo kiểu xoay tròn, vật liệu polycarbonate đầy đủ phụ kiện và van Y
500
Bộ
Hàn Quốc
135
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên Polyamide, đường kính bóng 4.0 → 10.0mm, dài 20 → 120mm; Tương thích dây dẫn 0.035'' , Hệ thống loại OTW
50
Cái
Thổ Nhĩ Kỳ
136
Bộ máy tạo nhip 3 buồng CRT-P, tương thích MRI toàn thân 3T với kiểu dáng sinh lý, tuổi thọ máy ≥ 10.6 năm, tạo nhịp vượt tần số cho nhĩ, kèm dây thất trái 4 cực chủ động dạng xoắn vào thành mạch.
10
Bộ
Thụy Sỹ
Xem Video Toàn cảnh Đấu thầu 2025
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây