Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0104233640 | 0104233640 | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ THIÊN BÌNH |
299.951.799 VND | 90 ngày | 90 ngày |
| 1 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose |
557-235
|
12 | Hộp | Phương pháp: GOD-PAP (Glucose oxidase/ peroxidase) Phạm vi đo: Phương pháp điểm cuối tuyến tính lên đến 400 mg /dl (22.2 mmol/l). Phương pháp động học lên đến 700 mg /dl (38.9 mmol/l). Giới hạn phát hiện: 2 mg/dl Thành phần chính: Phosphate buffer, pH 7.5 0.1 mol/l Phenol 7.5 mmol/l GOD 12000 U/l POD 660 U/l 4-Amino-antipyrine 0.40 mmol/l Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 | Đức | 2.145.000 |
|
| 2 | Thuốc thử xét nghiệm GOT(AST) |
557-256
|
3 | Hộp | Phương pháp: IFCC Phạm vi đo: 0.160 ở 340nm hoặc 0.080 ở 365nm Giới hạn phát hiện: 4 U/l hoặc 0.07 µkat/l Thành phần chính: R1: Tris buffer pH 7.8 100 mmol/l L-Aspartate 200 mmol/l LDH 800 U/l MDH 600 U/l R2: NADH2 0.18 mmol/l 2-Oxoglutarate 12 mmol/l Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 | Đức | 5.425.000 |
|
| 3 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglyceride |
557-433
|
3 | Hộp | Phương pháp: GPO-PAP (Glycerol phosphate oxidase/peroxidase) Phạm vi đo: 3-1000 mg/dl (0.05 - 11.4 mmol/l) Giới hạn phát hiện: 3mg / dl (0.05 mmol/l) Thành phần chính: Pipes buffer pH 7.8 50 mmol/l p-Chlorophenol 2 mmol/l Lipoprotein lipase 150000 U/l Glycerolkinase 800 U/l Glycerol - 3 - P- oxidase 4000 U/l Peroxidase 440 U/l 4-Aminoantipyrine 0.7mmol/l ATP 0.3mmol/l Mg2+ 40 mmol/l Na-cholat 0.20 mmol/l Potassium-Hexacyanoferrat(II) 1µmol/l Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 | Đức | 5.550.000 |
|
| 4 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng xét nghiệm sinh hóa mức 1 |
101-455C
|
5 | Lọ | Vật liệu đối chứng đông khô dựa trên huyết tương người, đã được khử fibrin cho các đại lượng đo sau: Total Acid Phosphatase, Non-Prostatic Phosphatase, Albumin, Alk. Phosphatase, ALT/GPT, α-Amylase, a-Amylase pancreatic, AST/GOT, Bilirubin total, Bilirubin direct, Calcium, Cholesterol total, HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol, Cholinesterase, CK-MB, CK-NAC, Copper, Creatinine, Glucose, GGT, Iron, Lactate, LDH-P, LDH-L, Lipase, Magnesium, Phosphate Inorganic, Protein Total, Triglycerides, Uric Acid, Urea, Zn. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 | Đức | 480.000 |
|
| 5 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng xét nghiệm sinh hóa mức 2 |
102-466C
|
5 | Lọ | Vật liệu đối chứng đông khô dựa trên huyết tương người, đã được khử fibrin cho các đại lượng đo sau: Total Acid Phosphatase, Non-Prostatic Phosphatase, Albumin, Alk. Phosphatase, ALT/GPT, α-Amylase, a-Amylase pancreatic, AST/GOT, Bilirubin Total, Bilirubin Direct, Calcium, Cholesterol, HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol, Cholinesterase, CK-MB, CK-NAC, Copper, Creatinine, Glucose, GGT, Iron, Lactate, LDH-P, LDH-L, Lipase, Magnesium, Phosphate inorganic, Protein Total, Triglycerides, Uric Acid, Urea, Zinc. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 | Đức | 480.000 |
|
| 6 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng xét nghiệm sinh hoá |
557-450
|
5 | Lọ | Huyết thanh hiệu chuẩn đông khô dựa trên huyết thanh người. Multicalibrator có thể được sử dụng để hiệu chuẩn máy phân tích sinh hóa: Total Acid Phosphatase, Non-Prostatic, Albumin, Alk. Phosphatase, ALT/GPT, α-Amylase, a-Amylase pancreatic, AST/GOT, Bilirubin total, Bilirubin direct, Calcium, Cholesterol total, Cholinesterase, CK-NAC, CK-MB, Creatinine, Copper, Iron, Glucose, GGT, HDL-C, LDL-C, Lactate, LDH-P, LDH-L, Lipase, Magnesium, Phosphate Inorganic, Protein Total, Triglycerides, Uric Acid, Urea, Zinc. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 | Đức | 420.000 |
|
| 7 | Hoá chất có tính kiềm rửa máy sinh hoá |
100-141
|
4 | Can | Thành phần chính: Alkali < 10.0% Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 | Đức | 2.579.700 |
|
| 8 | Hoá chất dùng cho máy phân tích huyết học |
315-966
|
7 | Thùng | Dùng làm chất pha loãng cho máy phân tích huyết học Độ pH ở 20 độ C: xấp xỉ 7,75 Thành phần chính: Sodium chloride < 0.9%; Potassium chloride < 0.1%; Buffer < 0.3%; Preservative < 0.1% Sử dụng 60 ngày sau khi mở nắp Hạn dùng 24 tháng . Bảo quản 2-35 độ C. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 | Đức | 3.055.000 |
|
| 9 | Thuốc thử ly giải hồng cầu |
315-455
|
8 | Chai | Giá trị pH ở 20 độ C: xấp xỉ 5.38 Có mã QR Code quản lý hoá chất được tích hợp sẵn. Sử dụng 60 ngày sau khi mở nắp Hạn dùng 24 tháng . Bảo quản 2-35 độ C. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 | Đức | 3.010.000 |
|
| 10 | Hóa chất định danh nhóm máu A |
810001
|
1 | Lọ | Là các thuốc thử có sẵn dẫn xuất từ việc nuôi cấy tế bào chuột lai. Anti-A kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) 500100 1.0ml. Hiệu giá ≥ 1:256. Độ đặc hiệu 100%. Độ chính xác 100%. Bảo quản từ 2-8 độ C. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 | Ai Cập | 114.333 |
|
| 11 | Hóa chất định danh nhóm máu AB |
816001
|
1 | Lọ | Là các thuốc thử có sẵn dẫn xuất từ việc nuôi cấy tế bào chuột lai. Anti-AB kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) A-5E10; B-2D7 1.0ml. Hiệu giá ≥ 1:256. Độ đặc hiệu 100%. Độ chính xác 100%. Bảo quản từ 2-8 độ C. ISO 13485 | Ai Cập | 114.333 |
|
| 12 | Hóa chất định danh nhóm máu B |
814001
|
1 | Lọ | Là các thuốc thử có sẵn dẫn xuất từ việc nuôi cấy tế bào chuột lai. Anti-B kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) B501100 1.0ml. Hiệu giá ≥ 1:256. Độ đặc hiệu 100%. Độ chính xác 100%. Bảo quản từ 2-8 độ C. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 | Ai Cập | 114.333 |
|
| 13 | Test HbA1C |
MH200S10
|
5 | Hộp | Thuốc thử xét nghiệm định lượng HbA1c | Hàn Quốc | 1.560.000 |
|
| 14 | Bơm tiêm Insulin các cỡ |
BTI04: ECO
|
50.000 | Chiếc | Vỏ xylanh làm bằng nhựa y tế, không có chất DEHP, vạch chia dung tích 1 đơn vị, mỗi vạch tương ứng 0.01ml. Kim tiêm đường kính 0.30mm, dài ≥ 10mm (30Gx1/2") được đúc liền với vỏ xylanh, làm bằng thép không gỉ, đầu kim vát 3 cạnh giúp tiêm sắc ngọt. Pittông có gioăng khít đảm bảo khí và dung dịch tiêm không lọt qua gioăng. Tiêu chuẩn ISO 13485 | Việt Nam | 1.600 |
|
| 15 | Bơm tiêm dùng một lần 5ml |
BT5.VHK
|
14.000 | Cái | Đầu côn hoặc đầu xoắn, sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh. Dung tích chia độ tổng cộng 6ml, rõ nét. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. Vô trùng - không độc - không buốt - không gây sốt - không DEHP, Tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Cỡ kim 23G x 1'' và 25G x 1'', 25G x 5/8''. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; TCVN; | Việt Nam | 680 |
|
| 16 | Bơm tiêm dùng một lần 10ml |
BT10.VHK
|
2.000 | Cái | Sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh. Dung tích chia độ rõ nét. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. Vô trùng - không độc - không buốt - không gây sốt - không DEHP, Tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Cỡ kim 23G x 1'' và 25G x 1'', 25G x 5/8''. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; TCVN; | Việt Nam | 960 |
|
| 17 | Phim X-Quang 20cmx25cm tương thích máy in laser Fujifilm |
DI-HL
|
4.500 | Tờ | Phim khô laser cỡ 20x25 cm tương thích máy in phim khô laser Fujifilm, hộp 150 tờ, sử dụng công nghệ Eco Dry thân thiện môi trường, phim gồm 4 lớp: lớp bảo vệ, lớp nhạy sáng, lớp phim, lớp bảo vệ. Thành phần chính bao gồm: polyethylene terephthalate (PET): 85-95%, polyme: 1-10%, Bạc hữu cơ: 1-10%, gelatine: 1-10%, Phụ gia: 0,1-15%, bạc halogenua: 0,05-1%. Dmax: 3.3, Dmin: 0.7. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 | Nhật Bản | 16.000 |
|
| 18 | Mask thở khí dung các cỡ dùng một lần |
MNKD01: MPV
|
50 | Cái | Được làm từ nhựa PVC y tế hoặc tương đương, mềm, trong, không gây kích ứng - Dây dẫn chính có chiều dài ≥ 1.5 m, dây không bị vặn xoắn - Mặt nạ: Che phủ đầy đủ và cho phép hít đủ thuốc khí dung - Kẹp mũi có thể điều chỉnh - Lỗ dày chống gãy mép mặt nạ khi kéo dây thun - Bầu đựng thuốc (Bầu khí dung) có dung tích từ 6ml - 20ml - Dây đeo đàn hồi - Có dây buộc để tránh bị tuột khỏi mặt nạ - Được tiệt trùng Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Việt Nam | 14.000 |
|
| 19 | Giấy điện tim 12 cần |
K210 - 3
|
50 | Cuộn | Giấy điện tim 12 cần K210 - 3 | Việt Nam | 43.000 |
|
| 20 | Giấy in cho máy siêu âm đen trắng |
UPP-110S
|
30 | Cuộn | - Dùng cho các dòng máy in của hãng Sony - Dung lượng: 215 bản in cho mỗi cuộn. - Kích thước 110 mm × 20 m Tiêu chuẩn: ISO 9001. | Nhật Bản | 139.000 |
|