Mua sắm vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm,sinh phẩm trong thời gian chờ kết quả đấu thầu tập trung năm 2025 của Trung tâm Y tế huyện Yên Mỹ

    Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Mua sắm vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm,sinh phẩm trong thời gian chờ kết quả đấu thầu tập trung năm 2025 của Trung tâm Y tế huyện Yên Mỹ
Hình thức LCNT
Chỉ định thầu rút gọn
Giá gói thầu
299.951.799 VND
Ngày đăng tải
15:46 11/06/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
183/QĐ-TTYT
Cơ quan phê duyệt
Trung tâm Y tế huyện Yên Mỹ
Ngày phê duyệt
06/06/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng Ngày ký hợp đồng
1 vn0104233640 0104233640

CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ THIÊN BÌNH

299.951.799 VND 90 ngày 90 ngày
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose
557-235
12 Hộp Phương pháp: GOD-PAP (Glucose oxidase/ peroxidase) Phạm vi đo: Phương pháp điểm cuối tuyến tính lên đến 400 mg /dl (22.2 mmol/l). Phương pháp động học lên đến 700 mg /dl (38.9 mmol/l). Giới hạn phát hiện: 2 mg/dl Thành phần chính: Phosphate buffer, pH 7.5 0.1 mol/l Phenol 7.5 mmol/l GOD 12000 U/l POD 660 U/l 4-Amino-antipyrine 0.40 mmol/l Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 Đức 2.145.000
2 Thuốc thử xét nghiệm GOT(AST)
557-256
3 Hộp Phương pháp: IFCC Phạm vi đo: 0.160 ở 340nm hoặc 0.080 ở 365nm Giới hạn phát hiện: 4 U/l hoặc 0.07 µkat/l Thành phần chính: R1: Tris buffer pH 7.8 100 mmol/l L-Aspartate 200 mmol/l LDH 800 U/l MDH 600 U/l R2: NADH2 0.18 mmol/l 2-Oxoglutarate 12 mmol/l Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 Đức 5.425.000
3 Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglyceride
557-433
3 Hộp Phương pháp: GPO-PAP (Glycerol phosphate oxidase/peroxidase) Phạm vi đo: 3-1000 mg/dl (0.05 - 11.4 mmol/l) Giới hạn phát hiện: 3mg / dl (0.05 mmol/l) Thành phần chính: Pipes buffer pH 7.8 50 mmol/l p-Chlorophenol 2 mmol/l Lipoprotein lipase 150000 U/l Glycerolkinase 800 U/l Glycerol - 3 - P- oxidase 4000 U/l Peroxidase 440 U/l 4-Aminoantipyrine 0.7mmol/l ATP 0.3mmol/l Mg2+ 40 mmol/l Na-cholat 0.20 mmol/l Potassium-Hexacyanoferrat(II) 1µmol/l Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 Đức 5.550.000
4 Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng xét nghiệm sinh hóa mức 1
101-455C
5 Lọ Vật liệu đối chứng đông khô dựa trên huyết tương người, đã được khử fibrin cho các đại lượng đo sau: Total Acid Phosphatase, Non-Prostatic Phosphatase, Albumin, Alk. Phosphatase, ALT/GPT, α-Amylase, a-Amylase pancreatic, AST/GOT, Bilirubin total, Bilirubin direct, Calcium, Cholesterol total, HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol, Cholinesterase, CK-MB, CK-NAC, Copper, Creatinine, Glucose, GGT, Iron, Lactate, LDH-P, LDH-L, Lipase, Magnesium, Phosphate Inorganic, Protein Total, Triglycerides, Uric Acid, Urea, Zn. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 Đức 480.000
5 Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng xét nghiệm sinh hóa mức 2
102-466C
5 Lọ Vật liệu đối chứng đông khô dựa trên huyết tương người, đã được khử fibrin cho các đại lượng đo sau: Total Acid Phosphatase, Non-Prostatic Phosphatase, Albumin, Alk. Phosphatase, ALT/GPT, α-Amylase, a-Amylase pancreatic, AST/GOT, Bilirubin Total, Bilirubin Direct, Calcium, Cholesterol, HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol, Cholinesterase, CK-MB, CK-NAC, Copper, Creatinine, Glucose, GGT, Iron, Lactate, LDH-P, LDH-L, Lipase, Magnesium, Phosphate inorganic, Protein Total, Triglycerides, Uric Acid, Urea, Zinc. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 Đức 480.000
6 Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng xét nghiệm sinh hoá
557-450
5 Lọ Huyết thanh hiệu chuẩn đông khô dựa trên huyết thanh người. Multicalibrator có thể được sử dụng để hiệu chuẩn máy phân tích sinh hóa: Total Acid Phosphatase, Non-Prostatic, Albumin, Alk. Phosphatase, ALT/GPT, α-Amylase, a-Amylase pancreatic, AST/GOT, Bilirubin total, Bilirubin direct, Calcium, Cholesterol total, Cholinesterase, CK-NAC, CK-MB, Creatinine, Copper, Iron, Glucose, GGT, HDL-C, LDL-C, Lactate, LDH-P, LDH-L, Lipase, Magnesium, Phosphate Inorganic, Protein Total, Triglycerides, Uric Acid, Urea, Zinc. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 Đức 420.000
7 Hoá chất có tính kiềm rửa máy sinh hoá
100-141
4 Can Thành phần chính: Alkali < 10.0% Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 Đức 2.579.700
8 Hoá chất dùng cho máy phân tích huyết học
315-966
7 Thùng Dùng làm chất pha loãng cho máy phân tích huyết học Độ pH ở 20 độ C: xấp xỉ 7,75 Thành phần chính: Sodium chloride < 0.9%; Potassium chloride < 0.1%; Buffer < 0.3%; Preservative < 0.1% Sử dụng 60 ngày sau khi mở nắp Hạn dùng 24 tháng . Bảo quản 2-35 độ C. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 Đức 3.055.000
9 Thuốc thử ly giải hồng cầu
315-455
8 Chai Giá trị pH ở 20 độ C: xấp xỉ 5.38 Có mã QR Code quản lý hoá chất được tích hợp sẵn. Sử dụng 60 ngày sau khi mở nắp Hạn dùng 24 tháng . Bảo quản 2-35 độ C. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 Đức 3.010.000
10 Hóa chất định danh nhóm máu A
810001
1 Lọ Là các thuốc thử có sẵn dẫn xuất từ việc nuôi cấy tế bào chuột lai. Anti-A kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) 500100 1.0ml. Hiệu giá ≥ 1:256. Độ đặc hiệu 100%. Độ chính xác 100%. Bảo quản từ 2-8 độ C. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 Ai Cập 114.333
11 Hóa chất định danh nhóm máu AB
816001
1 Lọ Là các thuốc thử có sẵn dẫn xuất từ việc nuôi cấy tế bào chuột lai. Anti-AB kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) A-5E10; B-2D7 1.0ml. Hiệu giá ≥ 1:256. Độ đặc hiệu 100%. Độ chính xác 100%. Bảo quản từ 2-8 độ C. ISO 13485 Ai Cập 114.333
12 Hóa chất định danh nhóm máu B
814001
1 Lọ Là các thuốc thử có sẵn dẫn xuất từ việc nuôi cấy tế bào chuột lai. Anti-B kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) B501100 1.0ml. Hiệu giá ≥ 1:256. Độ đặc hiệu 100%. Độ chính xác 100%. Bảo quản từ 2-8 độ C. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 Ai Cập 114.333
13 Test HbA1C
MH200S10
5 Hộp Thuốc thử xét nghiệm định lượng HbA1c Hàn Quốc 1.560.000
14 Bơm tiêm Insulin các cỡ
BTI04: ECO
50.000 Chiếc Vỏ xylanh làm bằng nhựa y tế, không có chất DEHP, vạch chia dung tích 1 đơn vị, mỗi vạch tương ứng 0.01ml. Kim tiêm đường kính 0.30mm, dài ≥ 10mm (30Gx1/2") được đúc liền với vỏ xylanh, làm bằng thép không gỉ, đầu kim vát 3 cạnh giúp tiêm sắc ngọt. Pittông có gioăng khít đảm bảo khí và dung dịch tiêm không lọt qua gioăng. Tiêu chuẩn ISO 13485 Việt Nam 1.600
15 Bơm tiêm dùng một lần 5ml
BT5.VHK
14.000 Cái Đầu côn hoặc đầu xoắn, sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh. Dung tích chia độ tổng cộng 6ml, rõ nét. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. Vô trùng - không độc - không buốt - không gây sốt - không DEHP, Tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Cỡ kim 23G x 1'' và 25G x 1'', 25G x 5/8''. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; TCVN; Việt Nam 680
16 Bơm tiêm dùng một lần 10ml
BT10.VHK
2.000 Cái Sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh. Dung tích chia độ rõ nét. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. Vô trùng - không độc - không buốt - không gây sốt - không DEHP, Tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Cỡ kim 23G x 1'' và 25G x 1'', 25G x 5/8''. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; TCVN; Việt Nam 960
17 Phim X-Quang 20cmx25cm tương thích máy in laser Fujifilm
DI-HL
4.500 Tờ Phim khô laser cỡ 20x25 cm tương thích máy in phim khô laser Fujifilm, hộp 150 tờ, sử dụng công nghệ Eco Dry thân thiện môi trường, phim gồm 4 lớp: lớp bảo vệ, lớp nhạy sáng, lớp phim, lớp bảo vệ. Thành phần chính bao gồm: polyethylene terephthalate (PET): 85-95%, polyme: 1-10%, Bạc hữu cơ: 1-10%, gelatine: 1-10%, Phụ gia: 0,1-15%, bạc halogenua: 0,05-1%. Dmax: 3.3, Dmin: 0.7. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 Nhật Bản 16.000
18 Mask thở khí dung các cỡ dùng một lần
MNKD01: MPV
50 Cái Được làm từ nhựa PVC y tế hoặc tương đương, mềm, trong, không gây kích ứng - Dây dẫn chính có chiều dài ≥ 1.5 m, dây không bị vặn xoắn - Mặt nạ: Che phủ đầy đủ và cho phép hít đủ thuốc khí dung - Kẹp mũi có thể điều chỉnh - Lỗ dày chống gãy mép mặt nạ khi kéo dây thun - Bầu đựng thuốc (Bầu khí dung) có dung tích từ 6ml - 20ml - Dây đeo đàn hồi - Có dây buộc để tránh bị tuột khỏi mặt nạ - Được tiệt trùng Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Việt Nam 14.000
19 Giấy điện tim 12 cần
K210 - 3
50 Cuộn Giấy điện tim 12 cần K210 - 3 Việt Nam 43.000
20 Giấy in cho máy siêu âm đen trắng
UPP-110S
30 Cuộn - Dùng cho các dòng máy in của hãng Sony - Dung lượng: 215 bản in cho mỗi cuộn. - Kích thước 110 mm × 20 m Tiêu chuẩn: ISO 9001. Nhật Bản 139.000
Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây