Mua thực phẩm

      Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Mua thực phẩm
Hình thức LCNT
Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt
Giá gói thầu
1.829.520.000 VND
Ngày đăng tải
17:59 29/08/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
107/QĐ-MNHL
Cơ quan phê duyệt
Trường Mầm non Hạ Long
Ngày phê duyệt
28/08/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vnz000031492

Nguyễn Văn Mạnh

1.829.520.000 VND 9 tháng
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Gạo tẻ
Không có
5.940 Kg Gạo tẻ Việt Nam 22.000
2 Đường kính
Không có
90 Kg Đường kính Việt Nam 28.000
3 Nước mắm cá loại I
Không có
90 Lít Nước mắm cá loại I Việt Nam 65.000
4 Bột canh I- ốt Vifon
Không có
225 Kg Bột canh I- ốt Vifon Việt Nam 40.000
5 Dầu ăn Meizan
Không có
405 Lít Dầu ăn Meizan Việt Nam 50.000
6 Thịt lợn nạc vai
Không có
270 Kg Thịt lợn nạc vai Việt Nam 140.000
7 Thịt lợn mông
Không có
1.800 Kg Thịt lợn mông Việt Nam 140.000
8 Xương sườn lợn
Không có
540 Kg Xương sườn lợn Việt Nam 160.000
9 Xương lợn
Không có
720 Kg Xương lợn Việt Nam 120.000
10 Mỡ lợn sống
Không có
144 Kg Mỡ lợn sống Việt Nam 70.000
11 Thịt gà ( bỏ chân, cổ, cánh)
Không có
720 Kg Thịt gà ( bỏ chân, cổ, cánh) Việt Nam 150.000
12 Thịt bò
Không có
486 Kg Thịt bò Việt Nam 320.000
13 Giò lụa
Không có
495 Kg Giò lụa Việt Nam 140.000
14 Chả lụa
Không có
495 Kg Chả lụa Việt Nam 140.000
15 Trứng vịt
Không có
360 Kg Trứng vịt Việt Nam 75.000
16 Trứng cút
Không có
315 Kg Trứng cút Việt Nam 100.000
17 Ruột ngao
Không có
270 Kg Ruột ngao Việt Nam 220.000
18 Tôm biển sống
Không có
180 Kg Tôm biển sống Việt Nam 300.000
19 Bề bề nõn
Không có
135 Kg Bề bề nõn Việt Nam 220.000
20 Tôm nõn
Không có
1.350 Kg Tôm nõn Việt Nam 200.000
21 Bí đao ( bí xanh)
Không có
585 Kg Bí đao ( bí xanh) Việt Nam 25.000
22 Bí đỏ
Không có
585 Kg Bí đỏ Việt Nam 20.000
23 Bầu
Không có
270 Kg Bầu Việt Nam 18.000
24 Cà rốt ( củ đỏ, vàng)
Không có
360 Kg Cà rốt ( củ đỏ, vàng) Việt Nam 20.000
25 Cà chua
Không có
360 Kg Cà chua Việt Nam 25.000
26 Gừng tươi
Không có
99 Kg Gừng tươi Việt Nam 50.000
27 Tỏi khô
Không có
18 Kg Tỏi khô Việt Nam 50.000
28 Hành khô
Không có
225 Kg Hành khô Việt Nam 45.000
29 Hành lá
Không có
270 Kg Hành lá Việt Nam 40.000
30 Rau mùi
Không có
45 Kg Rau mùi Việt Nam 60.000
31 Rau mồng tơi
Không có
495 Kg Rau mồng tơi Việt Nam 30.000
32 Rau cải
Không có
432 Kg Rau cải Việt Nam 25.000
33 Cải thảo
Không có
270 Kg Cải thảo Việt Nam 20.000
34 Bắp cải
Không có
180 Kg Bắp cải Việt Nam 16.000
35 Su hào
Không có
180 Kg Su hào Việt Nam 25.000
36 Rau dền
Không có
270 Kg Rau dền Việt Nam 15.000
37 Rau muống
Không có
288 Kg Rau muống Việt Nam 25.000
38 Mướp
Không có
360 Kg Mướp Việt Nam 25.000
39 Bánh phở khô
Không có
495 Kg Bánh phở khô Việt Nam 50.000
40 Bún
Không có
900 Kg Bún Việt Nam 18.000
41 Mì tôm
Không có
180 Kg Mì tôm Việt Nam 60.000
42 Vừng hạt
Không có
27 Kg Vừng hạt Việt Nam 120.000
43 Lạc hạt
Không có
72 Kg Lạc hạt Việt Nam 75.000
44 Hạt sen khô
Không có
36 Kg Hạt sen khô Việt Nam 210.000
45 Đậu xanh bỏ vỏ
Không có
144 Kg Đậu xanh bỏ vỏ Việt Nam 45.000
46 Gạo nếp
Không có
234 Kg Gạo nếp Việt Nam 35.000
47 Khoai tây
Không có
405 Kg Khoai tây Việt Nam 22.000
48 Bột năng
Không có
36 Kg Bột năng Việt Nam 35.000
49 Chuối tiêu
Không có
450 Kg Chuối tiêu Việt Nam 30.000
50 Dưa hấu
Không có
450 Kg Dưa hấu Việt Nam 35.000
51 Cam
Không có
360 Kg Cam Việt Nam 50.000
52 Bưởi
Không có
450 Kg Bưởi Việt Nam 50.000
53 Gấc
Không có
90 Kg Gấc Việt Nam 30.000
54 Dầu hạt điều
Không có
18 Kg Dầu hạt điều Việt Nam 300.000
55 Khoai môn
Không có
216 Kg Khoai môn Việt Nam 40.000
NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây