Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0313143888 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN PHÚC LONG FOOD |
715.581.370 VND | 59 ngày |
| 1 | Dầu gấc |
OIG
|
5 | Chai | Dầu gấc VIO trẻ em 250ml (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 59.800 |
|
| 2 | Bơ thực vật |
BOT
|
41 | Hũ | Bơ thực vật tường an (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 16.000 |
|
| 3 | Muối biển sấy iot 1Kg |
M41
|
38 | Gói | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 10.700 |
|
| 4 | Muối tôm |
M43
|
59 | Gói | Muối tôm T.Ninh DHF 110g (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 20.300 |
|
| 5 | Bột ngọt |
BN
|
53 | Gói | Bột ngọt AJINOMOTO 1Kg (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 73.600 |
|
| 6 | Nước mắm nhĩ |
NM1
|
37 | Chai | Nước mắm nhĩ HUNGTHINH35-40g/l750ml (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 73.100 |
|
| 7 | Nước mắm |
NM2
|
40 | Chai | Nước mắm Nam Ngư 3in1 pet 10g/l 750ml (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 56.300 |
|
| 8 | Nước mắm |
NM3
|
10 | Chai | Nước mắm Nam Ngư Đệ nhị 900ml (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 29.100 |
|
| 9 | Nước tương |
NTT
|
55 | Chai | Nước tương MAGGI đậm đặc 700ml (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 38.700 |
|
| 10 | Mắm ruốc |
MR
|
33 | Hũ | Mắm ruốc Huế SHUONG 430gr (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 61.900 |
|
| 11 | Mắm tôm |
MTO
|
35 | Chai | Mắm tôm bắc 220g (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 37.300 |
|
| 12 | Tương đen |
THDC
|
28 | Chai | Tương đen Cholimex 230g (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 12.800 |
|
| 13 | Tương cà |
CAC
|
23 | Bình | Tương cà CHOLIMEX pet 2.1Kg (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 67.900 |
|
| 14 | Tương ớt |
TO
|
48 | Bình | Tương ớt CHOLIMEXChaipe t2.1Kg (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 67.900 |
|
| 15 | Sốt Mayonaise |
MAY
|
45 | Chai | Sốt Mayonaise Ajimayo Chai 430g (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 57.600 |
|
| 16 | Sốt nấu lẩu |
SONL
|
31 | chai | Sốt nấu lẩu thái (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 21.300 |
|
| 17 | Sốt ướp thịt nướng |
SOTN
|
31 | hủ | Sốt ướp thịt nướng CHOLIhu 200g (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 23.800 |
|
| 18 | Nước dùng cô đặc bún bò |
G4B
|
12 | gói | Nước dùng cô đặc bún bò SG FOOD 180g (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 23.000 |
|
| 19 | Gia vị gà chiên nước mắm |
G4GC
|
12 | gói | Gia vị chinsu gà chiên nước mắm gói 70g (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 10.700 |
|
| 20 | Gia vị nêm sẵn phở bò |
G4PB
|
12 | gói | Gia vị nêm sẵn Aji-Quick phở bò gói 57g (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 8.900 |
|
| 21 | Gia vị bò kho |
G4BK
|
12 | gói | Gia vị bò kho T.THANH 25g (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 8.100 |
|
| 22 | Gia vị bún riêu |
G4BR
|
12 | gói | Gia vị bún riêu Ajji-Quick 54g (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 12.800 |
|
| 23 | Nước màu dừa |
NMA
|
5 | chai | Nước màu dừa bến tre A Tuấn Khang 150g (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 26.700 |
|
| 24 | Viên gia vị nấu phở, bún |
G4KN
|
96 | gói | Viên gia vị nấu phở, bún ÔNG CHÀ VÀ ĐỦ VỊ (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 7.700 |
|
| 25 | Mật ong |
MATO
|
21 | Chai | Mật ongViethoney Chai tt700g (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 100.300 |
|
| 26 | Satế tôm |
SATE
|
70 | Hũ | Satế tôm CHOLIMEX hu nhua100g (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 22.400 |
|
| 27 | Ớt khô Sate |
SATEK
|
46 | Hũ | Ớt khô Sate CHOLIMEX 100g (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 16.600 |
|
| 28 | Bột ớt |
BOTO
|
11 | Hũ | Bột ớt TAEKYUNG 454g (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 144.000 |
|
| 29 | Mì tôm |
MI1
|
18 | Thùng | Mì hảo hảo tôm chua cay (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 155.200 |
|
| 30 | Mì xào khô |
MXK
|
6 | Thùng | Mì xào khô HAOHAO tom hanh75g (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 155.200 |
|
| 31 | Mì trứng |
MT
|
18 | Gói | Mì trứng SAFOCO cao cấp 500g (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 30.300 |
|
| 32 | Mì |
MI2
|
11 | Gói | Mì Koreno Vị bò cay 100g (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 13.900 |
|
| 33 | Mì tôm |
MI3
|
2 | Thùng | Mì cung đình tôm chua cay (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 213.400 |
|
| 34 | Hủ tiếu |
HT
|
6 | thùng | Hủ tiếu NHIPSONG vị SƯỜN HEO 70g (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 252.200 |
|
| 35 | Mì |
MI4
|
14 | Gói | Mì Spaghetty (hoặc tương đương). PASTA ZARA s3 500g (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 38.400 |
|
| 36 | Miến |
MPH
|
47 | Thùng | Miến phú Hương 24x60g (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 267.700 |
|
| 37 | Bún bò |
BB
|
2 | Thùng | Bún bò huế H.NGA 73g (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 239.800 |
|
| 38 | Phở bò |
PHOB
|
45 | gói | Phở bò VI HUONG 500g (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 30.900 |
|
| 39 | Phở bò |
PHOB1
|
1 | Thùng | Phở bò XUANAY Acecook goi70g (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 279.400 |
|
| 40 | Bún gạo gói 500g |
BGX
|
97 | Gói | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 25.600 |
|
| 41 | Bún tươi xấy khô |
BTS
|
74 | Gói | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 27.700 |
|
| 42 | Miến dong |
MD
|
15 | Kg | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 76.800 |
|
| 43 | Hủ tiếu dai gói 400g |
HT
|
30 | Gói | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 53.400 |
|
| 44 | Nui |
NU
|
125 | Gói | Nui Chữ C SAFOCO 500g (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 28.100 |
|
| 45 | Bánh Tráng |
BTRA
|
101 | gói | Bánh Tráng Vuông Mikiri Gói 105G (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 30.900 |
|
| 46 | Bột năng |
BO
|
13 | Kg | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 39.500 |
|
| 47 | Bột bắp |
BOB
|
11 | Kg | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 51.200 |
|
| 48 | Bột chiên chuối |
BCC
|
11 | Kg | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 74.700 |
|
| 49 | Bột chiên xù |
BCX
|
16 | Kg | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 63.000 |
|
| 50 | Bột chiên giòn |
BCG
|
39 | Gói | Bột chiên giòn TAIKY 150g (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 16.600 |
|
| 51 | Bột tẩm khô chiên giòn |
BTAM
|
102 | Gói | Bột tẩm khô chiên giòn Aji-Quick42g (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 6.800 |
|
| 52 | Bột gạo |
BOG
|
16 | Kg | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 49.100 |
|
| 53 | Bột nếp |
BNEP
|
14 | Kg | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 42.700 |
|
| 54 | Nếp ngỗng 1kg |
N22
|
32 | Kg | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 42.300 |
|
| 55 | Bột nghệ |
BNGH
|
17 | Hũ | Bột nghệ THIENTHANH hn 50g (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 14.900 |
|
| 56 | Bột bánh xèo |
BBX
|
57 | Gói | Bột bánh xèo HUONGXUA 500g (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 30.900 |
|
| 57 | Bột Sương Sáo Hạt É |
BSE
|
32 | Gói | Bột Sương Sáo Hạt É Thuận Phát 60g (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 17.100 |
|
| 58 | Bột rau câu dẻo |
BRRCD
|
19 | gói | Bột rau câu dẻo Tavifood 10g (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 19.200 |
|
| 59 | Thạch dừa |
THACH
|
19 | hộp | Thạch dừa Hạnh Dung hộp 500g (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 17.100 |
|
| 60 | Bột rau câu |
BRRC
|
22 | Gói | Bột rau câu AGAR POWDER 50g (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 29.900 |
|
| 61 | Nước cốt dừa lon |
N61
|
53 | Lon | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 18.100 |
|
| 62 | Đậu phộng gói 500g |
DP
|
53 | Gói | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa, đậu không bị mốc, có mùi lạ | Việt Nam | 31.900 |
|
| 63 | Dưa cải chua |
C8
|
29 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm có độ giòn, độ chua vừa phải, kg có mùi vị lạ. | Việt Nam | 38.800 |
|
| 64 | Đậu xanh gói 500g |
DXH
|
6 | Gói | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa, đậu không bị mốc, có mùi lạ | Việt Nam | 44.800 |
|
| 65 | Cà chua |
C11
|
112 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 29.900 |
|
| 66 | Đậu đỏ gói 500g |
DDB
|
6 | Gói | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa, đậu không bị mốc, có mùi lạ | Việt Nam | 34.100 |
|
| 67 | Gừng củ |
G5
|
5 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 40.700 |
|
| 68 | Đậu đen gói 500g |
DEB
|
6 | Gói | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa, đậu không bị mốc, có mùi lạ | Việt Nam | 48.000 |
|
| 69 | Hành tây |
H4
|
42 | Kg | Hành tây Đà Lạt (hoặc tương đương). Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 27.200 |
|
| 70 | Đậu xanh cà gói 500g |
DX
|
6 | Gói | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa, đậu không bị mốc, có mùi lạ | Việt Nam | 45.900 |
|
| 71 | Hành tím |
H2
|
70 | Kg | Hành tím Hải (Ấn Độ) (hoặc tương đương). Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 53.400 |
|
| 72 | Đậu nành gói 500g |
DNANH
|
6 | Gói | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa, đậu không bị mốc, có mùi lạ | Việt Nam | 38.800 |
|
| 73 | Sả cây |
X1
|
9 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 20.400 |
|
| 74 | Lạp xưởng tươi |
LXT
|
36 | Kg | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 266.800 |
|
| 75 | Sả bào |
X1B
|
10 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 25.200 |
|
| 76 | Lạp xưởng |
LXV
|
42 | Gói | Lạp xưởng VISS. goi 500g (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 128.000 |
|
| 77 | Me cục 500gr |
M3
|
32 | Bịch | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 42.700 |
|
| 78 | Xúc xích |
XXG
|
47 | Gói | Xúc xích Deli Sumo LEGOUR.500g (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa, với đầy đủ các nội dung sau: Tên thực phẩm; Tên, địa chỉ của cơ sở sản xuất chịu trách nhiệm về hàng hoá; Thành phần cấu tạo; Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu; Ngày sản xuất, thời hạn sử dụng; Hướng dẫn bảo quản, hướng dẫn sử dụng; Định lượng của thực phẩm, Xuất xứ của hàng hoá; phụ gia thực phẩm (nếu có). | Việt Nam | 68.900 |
|
| 79 | Tỏi Cô Đơn |
T5CD
|
15 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 51.400 |
|
| 80 | Xúc xích heo |
XXH
|
99 | Bịch | Xúc xích heo dd VISS 5 cây x 35g (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa, với đầy đủ các nội dung sau: Tên thực phẩm; Tên, địa chỉ của cơ sở sản xuất chịu trách nhiệm về hàng hoá; Thành phần cấu tạo; Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu; Ngày sản xuất, thời hạn sử dụng; Hướng dẫn bảo quản, hướng dẫn sử dụng; Định lượng của thực phẩm, Xuất xứ của hàng hoá; phụ gia thực phẩm (nếu có). | Việt Nam | 22.400 |
|
| 81 | Tỏi |
T50
|
32 | Kg | Tỏi Hải Dương (hoặc tương đương). Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 85.400 |
|
| 82 | Giò lụa |
FRO
|
49 | Cây | Giò lụa đặc biệt VISS 500g (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa, với đầy đủ các nội dung sau: Tên thực phẩm; Tên, địa chỉ của cơ sở sản xuất chịu trách nhiệm về hàng hoá; Thành phần cấu tạo; Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu; Ngày sản xuất, thời hạn sử dụng; Hướng dẫn bảo quản, hướng dẫn sử dụng; Định lượng của thực phẩm, Xuất xứ của hàng hoá; phụ gia thực phẩm (nếu có). | Việt Nam | 127.000 |
|
| 83 | Tiêu xay |
TIU
|
15 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 160.100 |
|
| 84 | Nem nướng |
NEMN
|
48 | Kg | Nem nướng VISSAN 1Kg (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa, với đầy đủ các nội dung sau: Tên thực phẩm; Tên, địa chỉ của cơ sở sản xuất chịu trách nhiệm về hàng hoá; Thành phần cấu tạo; Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu; Ngày sản xuất, thời hạn sử dụng; Hướng dẫn bảo quản, hướng dẫn sử dụng; Định lượng của thực phẩm, Xuất xứ của hàng hoá; phụ gia thực phẩm (nếu có). | Việt Nam | 230.000 |
|
| 85 | Bạc hà |
B1
|
15 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 22.300 |
|
| 86 | Chả giò Hải sản |
CGHS
|
91 | Bịch | Chả giò Real Hải sản CAUTRE 400g (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa, với đầy đủ các nội dung sau: Tên thực phẩm; Tên, địa chỉ của cơ sở sản xuất chịu trách nhiệm về hàng hoá; Thành phần cấu tạo; Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu; Ngày sản xuất, thời hạn sử dụng; Hướng dẫn bảo quản, hướng dẫn sử dụng; Định lượng của thực phẩm, Xuất xứ của hàng hoá; phụ gia thực phẩm (nếu có). | Việt Nam | 59.800 |
|
| 87 | Cần tây |
CANT
|
14 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 40.700 |
|
| 88 | Chả giò thit |
CGT
|
27 | Bịch | Chả giò Real thit CAU TRE 400g (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa, với đầy đủ các nội dung sau: Tên thực phẩm; Tên, địa chỉ của cơ sở sản xuất chịu trách nhiệm về hàng hoá; Thành phần cấu tạo; Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu; Ngày sản xuất, thời hạn sử dụng; Hướng dẫn bảo quản, hướng dẫn sử dụng; Định lượng của thực phẩm, Xuất xứ của hàng hoá; phụ gia thực phẩm (nếu có). | Việt Nam | 81.100 |
|
| 89 | Cần nước |
CANN
|
5 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 28.100 |
|
| 90 | Heo 2 lát |
HEO2
|
39 | Hộp | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, đồ hộp bị rách bao bì, hở, móp méo, các thông tin cần thiết trên sản phẩm bị tẩy xóa hoặc mờ nhạt. | Việt Nam | 25.600 |
|
| 91 | Ngò gai |
N31
|
2 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 34.000 |
|
| 92 | Bò hầm |
BOH
|
53 | Hộp | Bò hầm Vissan 397g (hoặc tương đương). Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, đồ hộp bị rách bao bì, hở, móp méo, các thông tin cần thiết trên sản phẩm bị tẩy xóa hoặc mờ nhạt. | Việt Nam | 53.700 |
|
| 93 | Rau ôm |
RO
|
1.6 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 36.900 |
|
| 94 | Pate gan heo |
PTEH
|
32 | Hộp | Pate gan heo VISS ck 170g (hoặc tương đương). Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, đồ hộp bị rách bao bì, hở, móp méo, các thông tin cần thiết trên sản phẩm bị tẩy xóa hoặc mờ nhạt. | Việt Nam | 33.100 |
|
| 95 | Ngò rí |
N3
|
1 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 42.700 |
|
| 96 | Chà bông heo |
TCB
|
22 | Hũ | Chà bông heo VISS hũ 180g (hoặc tương đương). Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, đồ hộp bị rách bao bì, hở, móp méo, các thông tin cần thiết trên sản phẩm bị tẩy xóa hoặc mờ nhạt. | Việt Nam | 128.000 |
|
| 97 | Hành lá |
H1
|
6 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 42.700 |
|
| 98 | Cá nục xốt cà |
CUXC
|
40 | Lon | Cá nục xốt cà 3COGAI ck 155g (hoặc tương đương). Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, đồ hộp bị rách bao bì, hở, móp méo, các thông tin cần thiết trên sản phẩm bị tẩy xóa hoặc mờ nhạt. | Việt Nam | 17.700 |
|
| 99 | Cần tàu |
CAN
|
1 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 40.500 |
|
| 100 | Gà xiên que 99-500g |
GXQ
|
46 | Gói | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, được bảo quản lạnh, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 140.800 |
|
| 101 | Rau thơm hỗn hợp |
R2
|
8 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 43.700 |
|
| 102 | Gà chip 99-500g |
GCHIP
|
40 | Gói | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, được bảo quản lạnh, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 125.900 |
|
| 103 | Rau húng quế |
RQK
|
3 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 53.400 |
|
| 104 | Há cảo |
HAC
|
15 | gói | Há cảo Cầu Tre 500g (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, được bảo quản lạnh, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 56.600 |
|
| 105 | Rau húng cây |
HUNG
|
3 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 37.300 |
|
| 106 | Tàu hũ |
NOH
|
43 | Hộp | Tàu hũ OME mem 300g (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 15.900 |
|
| 107 | Rau tía tô |
TIA
|
3 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 40.700 |
|
| 108 | Rong biển nấu canh |
RB
|
15 | Gói | Rong biển nấu canh Ottogi gói 50g (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 64.000 |
|
| 109 | Rau diếp cá |
RDC
|
3 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 37.300 |
|
| 110 | Rong biển cuộn cơm |
RBCC
|
15 | Gói | Rong biển cuộn cơm Dolgim 24g (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 44.800 |
|
| 111 | Rau răm |
RRK
|
1.1188 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 27.200 |
|
| 112 | Bơ đậu phộng mịn |
BODP
|
6 | Hộp | Bơ đậu phộng min GOLDEN FARM170g (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 46.600 |
|
| 113 | Hẹ lá |
H3
|
13 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 34.100 |
|
| 114 | Nước ngọt |
NGOT1
|
15 | thùng | Nước ngọt Coca (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 215.500 |
|
| 115 | Hoa chuối bào |
BCB
|
8 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 34.100 |
|
| 116 | Nước ngọt |
NGOT2
|
15 | thùng | Nước ngọt 7 up (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 205.700 |
|
| 117 | Củ cải trắng |
CUC
|
26 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 20.400 |
|
| 118 | Nước ngọt |
NGOT3
|
15 | thùng | Nước ngọt sting (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 203.800 |
|
| 119 | Củ dền |
DEN
|
24 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 22.300 |
|
| 120 | Nước ngọt |
NGOT4
|
15 | thùng | Nước ngọt mirinda (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 213.400 |
|
| 121 | Đậu bắp |
D3
|
31 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 26.700 |
|
| 122 | Nước ngọt |
NGOT5
|
15 | thùng | Nước ngọt Fanta (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 213.400 |
|
| 123 | Đậu |
DAU
|
8 | Gói | Đậu hà lan SGF 500gr (hoặc tương đương). Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 56.600 |
|
| 124 | Trà xanh |
TRAX1
|
6 | thùng | Trà xanh Ô long 350ml (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 213.400 |
|
| 125 | Đậu cove thường |
C5
|
61 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 27.700 |
|
| 126 | Trà xanh |
TRAX2
|
6 | thùng | Trà xanh 0 độ (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 213.400 |
|
| 127 | Dưa leo |
D4
|
57 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 26.700 |
|
| 128 | Dầu màu điều |
HDM
|
5 | chai | Dầu màu điều Dh Foods 100g (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 27.700 |
|
| 129 | Giá sống |
G7
|
41 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 20.300 |
|
| 130 | Cháo |
CHAO
|
3 | thùng | Cháo gấu đỏ (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 174.600 |
|
| 131 | Khổ qua |
K4
|
46 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 26.700 |
|
| 132 | Chao môn 500g |
CDA
|
6 | hủ | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 48.000 |
|
| 133 | Bắp |
BAPT
|
95 | Quả | Bắp Mỹ Trái (hoặc tương đương). Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 8.500 |
|
| 134 | Bánh |
BANH1
|
15 | gói | Bánh Bon sợi gà 15 cái (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 69.400 |
|
| 135 | Bầu |
B2
|
42 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 24.500 |
|
| 136 | Bánh burger tươi thịt bò |
HBG
|
16 | gói | Bánh burger tươi thịt bò Kinh Đô 70g (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 10.000 |
|
| 137 | Bí đao |
B4
|
76 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 24.500 |
|
| 138 | Bánh chà bông |
BCB
|
24 | gói | Bánh chà bông kinh đô (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 14.900 |
|
| 139 | Rau mồng tơi |
M5
|
66 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 24.500 |
|
| 140 | Bánh mì tươi bơ |
BR2
|
15 | gói | Bánh mì tươi bơ sữa/ socola kinh đô (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 7.500 |
|
| 141 | Mướp |
M1
|
38 | Kg | Mướp hương (hoặc tương đương). Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 24.500 |
|
| 142 | Kem sữa chua |
KYA
|
32 | lốc | Kem sữa chua Subo -Vinamilk (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 18.100 |
|
| 143 | Ớt chuông |
OXD
|
18 | Kg | Ớt chuông xanh (hoặc tương đương). Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 58.700 |
|
| 144 | Mì ly |
MILY
|
3 | thùng | Mì ly Modern vị lẩu thái (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 9.100 |
|
| 145 | Ớt hiểm Gói 50g |
OO
|
66 | Gói | Ớt hiểm (hoặc tương đương). Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 5.300 |
|
| 146 | Mắm nêm |
MNEM
|
3 | chai | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 16.800 |
|
| 147 | Rau bồ ngót |
N13
|
29 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 26.700 |
|
| 148 | Hành phi sẵn 100g |
H24
|
3 | gói | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 44.800 |
|
| 149 | Rau đay 300g |
D2
|
32 | Gói | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 11.700 |
|
| 150 | Các loại cháo tươi ăn dặm |
CHAOCL
|
31 | gói | Các loại cháo tươi ăn dặm SG food (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 17.700 |
|
| 151 | Rau dền cơm |
DE
|
45 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 24.500 |
|
| 152 | Trà sữa |
TRAS
|
9 | hộp | Trà sữa Nestle (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 169.800 |
|
| 153 | Rau lang |
RLA
|
21 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 24.500 |
|
| 154 | Sữa đặc |
SOD1
|
44 | Hộp | Sữa đặc Ngôi sao Phương Nam hộp giấy 380g (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 26.200 |
|
| 155 | Xà lách mỡ |
S36
|
49 | Kg | Xà lách mỡ DaLat (hoặc tương đương). Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 40.500 |
|
| 156 | Sữa |
MVN
|
6 | Thùng | Sữa MILO ít đường 48hộp x180ml (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 405.000 |
|
| 157 | Rau tần ô |
TAN
|
39 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 40.500 |
|
| 158 | Sữa uống lên men |
SULM
|
57 | Lốc | Sữa uống lên men YAKULT 5x65ml (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, được bảo quản lạnh, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 25.700 |
|
| 159 | Bông cải xanh |
B81
|
58 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 52.300 |
|
| 160 | Sữa chua uống men sống |
YALM
|
49 | Lốc | Sữa chua uống men sống Probi cd 5x65ml (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, được bảo quản lạnh, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 26.700 |
|
| 161 | Cải bẹ xanh |
C4
|
29 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 24.500 |
|
| 162 | Sữa chua |
YA1
|
9 | thùng | Sữa chua ăn TH lốc 4 hộp x 100g (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, được bảo quản lạnh, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 417.100 |
|
| 163 | Cải bó xôi |
CX
|
15 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 40.500 |
|
| 164 | Sữa chua |
YA2
|
15 | Thùng | Sữa chua Vinamilk cd 48hộp x100g (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, được bảo quản lạnh, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 325.000 |
|
| 165 | Cải bẹ dúm thủy canh |
CTC
|
18 | Gói | Cải bẹ dúm thủy canh 300g-HP (hoặc tương đương). Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 12.800 |
|
| 166 | Váng sữa |
VS
|
37 | Lốc | Váng sữa MONTE Vani 4hộp x55g (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, được bảo quản lạnh, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 57.600 |
|
| 167 | Cải ngọt |
C10
|
48 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 24.500 |
|
| 168 | Banh flan |
FAH
|
41 | Lốc | Banh flan ANHHONG 10hopx54g (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, được bảo quản lạnh, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 65.100 |
|
| 169 | Bắp cải trái tim |
BAT
|
51 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 24.500 |
|
| 170 | Phomai |
CPM
|
23 | Hộp | Phomai LVQUIRIT tthong 224g (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, được bảo quản lạnh, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 77.600 |
|
| 171 | Bắp cải trắng |
BA
|
58 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 22.400 |
|
| 172 | Kem |
KEM
|
32 | Hộp | Kem VNM Dừa/Soco/Vani 1L (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, được bảo quản lạnh, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 95.000 |
|
| 173 | Bắp cải thảo |
CA
|
72 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 24.500 |
|
| 174 | Kem ốc quế |
KEMOQ
|
32 | Cái | Kem ốc quế Celano (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, được bảo quản lạnh, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 18.400 |
|
| 175 | Cải thìa |
C13
|
68 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 24.500 |
|
| 176 | Sữa |
SOD2
|
6 | lon | Sữa Colos baby Gold số 0 + số 1 - 800g (hoặc tương đương). Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, hộp bị rách bao bì, hở, móp méo, các thông tin cần thiết trên sản phẩm bị tẩy xóa hoặc mờ nhạt. | Việt Nam | 543.200 |
|
| 177 | Rau muống bào |
R11
|
17 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 37.300 |
|
| 178 | Sữa |
SOD3
|
15 | lon | Sữa Nan Thụy Sỹ số 3 - 900g (hoặc tương đương). Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, hộp bị rách bao bì, hở, móp méo, các thông tin cần thiết trên sản phẩm bị tẩy xóa hoặc mờ nhạt. | Việt Nam | 495.100 |
|
| 179 | Rau muống nước |
R1
|
80 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 24.500 |
|
| 180 | Sữa |
SOD4
|
9 | Thùng | Sữa Pediasure loại hộp giấy 180ml (hoặc tương đương). Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, hộp bị rách bao bì, hở, móp méo, các thông tin cần thiết trên sản phẩm bị tẩy xóa hoặc mờ nhạt. | Việt Nam | 1.445.000 |
|
| 181 | Bí đỏ |
B3
|
63 | Kg | Bí đỏ nhật (hoặc tương đương). Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 24.500 |
|
| 182 | Sữa |
SOD5
|
5 | lon | Sữa enfamiA số 3 - 900g (hoặc tương đương). Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, hộp bị rách bao bì, hở, móp méo, các thông tin cần thiết trên sản phẩm bị tẩy xóa hoặc mờ nhạt. | Việt Nam | 659.600 |
|
| 183 | Su su |
SU
|
56 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 20.300 |
|
| 184 | Sữa bột pha sẵn |
SB
|
4 | thùng | Sữa bột pha sẵn Nuti Grow Plus đỏ 180ml (hoặc tương đương). Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, hộp bị rách bao bì, hở, móp méo, các thông tin cần thiết trên sản phẩm bị tẩy xóa hoặc mờ nhạt. | Việt Nam | 543.200 |
|
| 185 | Cà rốt |
RNG
|
65 | Kg | Cà rốt Đà Lạt (hoặc tương đương). Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 24.500 |
|
| 186 | Các loại bột ăn dặm |
BOTAD
|
6 | hộp | Các loại bột ăn dặm Netle (hoặc tương đương). Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, hộp bị rách bao bì, hở, móp méo, các thông tin cần thiết trên sản phẩm bị tẩy xóa hoặc mờ nhạt. | Việt Nam | 80.000 |
|
| 187 | Hạt sen tươi |
SE
|
6 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 58.700 |
|
| 188 | Rễ tranh mía lau Gói 500g |
N4
|
18 | Bó | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 17.100 |
|
| 189 | Khoai lang |
K2
|
48 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 29.900 |
|
| 190 | Khoai mỡ |
K1
|
48 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 40.500 |
|
| 191 | Khoai sọ |
K33
|
15 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 29.900 |
|
| 192 | Khoai môn cao |
K31
|
14 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 40.500 |
|
| 193 | Khoai tây |
K
|
73 | Kg | Khoai tây Đà Lạt (hoặc tương đương). Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 26.700 |
|
| 194 | Nấm đông cô |
NDC
|
14 | Gói | Nấm đông cô LY TUONG 60g (hoặc tương đương). Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 57.600 |
|
| 195 | Nấm tuyết khô |
NAT
|
9 | Gói | Nấm tuyết khô LY TUONG 70g (hoặc tương đương). Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 59.800 |
|
| 196 | Nấm Hương |
NH
|
5 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 373.500 |
|
| 197 | Nấm kim châm |
NKC
|
13 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 122.700 |
|
| 198 | Nấm bào ngư xám |
NBN1
|
13 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 69.400 |
|
| 199 | Nấm mèo đen thái sợi 100g |
NME1
|
39 | Gói | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 35.200 |
|
| 200 | Nấm đùi gà 200g |
NAG
|
31 | Gói | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 29.900 |
|
| 201 | Nấm rơm |
N1
|
30 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản phẩm còn tươi, nguyên cuống, không dập nát, không có những đốm màu lạ | Việt Nam | 108.800 |
|
| 202 | Vải thiều |
LIT
|
22 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, quả không bị nứt, quả không thủng, không bị dập hay có mùi ủng thúi. | Việt Nam | 53.400 |
|
| 203 | Chôm chôm |
RAM
|
25 | Kg | Chôm chôm thái (hoặc tương đương). Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, quả không bị nứt, quả không thủng, không bị dập hay có mùi ủng thúi. | Việt Nam | 51.200 |
|
| 204 | Lê |
L2
|
15 | Kg | Lê Hàn Quốc (hoặc tương đương). Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, quả không bị nứt, quả không thủng, không bị dập hay có mùi ủng thúi. | Việt Nam | 85.400 |
|
| 205 | Cam |
C2
|
7 | Kg | Cam Ai Cập (hoặc tương đương). Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, quả không bị nứt, quả không thủng, không bị dập hay có mùi ủng thúi. | Việt Nam | 61.900 |
|
| 206 | Cam canh |
C2C
|
15 | Kg | Cam canh (hoặc tương đương). Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, quả không bị nứt, quả không thủng, không bị dập hay có mùi ủng thúi. | Việt Nam | 69.400 |
|
| 207 | Quýt đường |
QU
|
41 | Kg | Quýt đường loại 1 (hoặc tương đương). Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, quả không bị nứt, quả không thủng, không bị dập hay có mùi ủng thúi. | Việt Nam | 51.200 |
|
| 208 | Cam sành |
C21
|
97 | Kg | Cam sành loại 2 (hoặc tương đương). Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, quả không bị nứt, quả không thủng, không bị dập hay có mùi ủng thúi. | Việt Nam | 26.700 |
|
| 209 | Chanh không hạt |
CH12
|
10 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, quả không bị nứt, quả không thủng, không bị dập hay có mùi ủng thúi. | Việt Nam | 37.300 |
|
| 210 | Chanh dây |
CH11
|
7 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, quả không bị nứt, quả không thủng, không bị dập hay có mùi ủng thúi. | Việt Nam | 35.200 |
|
| 211 | Củ sắn |
S1
|
7 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, quả không bị nứt, quả không thủng, không bị dập hay có mùi ủng thúi. | Việt Nam | 20.300 |
|
| 212 | Đu đủ tía |
PYT
|
14 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, quả không bị nứt, quả không thủng, không bị dập hay có mùi ủng thúi. | Việt Nam | 24.500 |
|
| 213 | Dưa gang |
DGA
|
15 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, quả không bị nứt, quả không thủng, không bị dập hay có mùi ủng thúi. | Việt Nam | 24.500 |
|
| 214 | Dưa hấu đỏ |
RW
|
90 | Kg | Dưa hấu đỏ loại 1 (hoặc tương đương). Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, quả không bị nứt, quả không thủng, không bị dập hay có mùi ủng thúi. | Việt Nam | 24.500 |
|
| 215 | Nho đen |
N54
|
25 | Kg | Nho đen Úc L1 (hoặc tương đương). Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, quả không bị nứt, quả không thủng, không bị dập hay có mùi ủng thúi. | Việt Nam | 277.400 |
|
| 216 | Ổi |
GUA
|
27 | Kg | Ổi giống đài (hoặc tương đương). Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, quả không bị nứt, quả không thủng, không bị dập hay có mùi ủng thúi. | Việt Nam | 22.400 |
|
| 217 | Táo đỏ |
APM
|
80 | Kg | Táo đỏ Mỹ (hoặc tương đương). Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, quả không bị nứt, quả không thủng, không bị dập hay có mùi ủng thúi. | Việt Nam | 83.200 |
|
| 218 | Xoài keo |
MANGOK
|
58 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, quả không bị nứt, quả không thủng, không bị dập hay có mùi ủng thúi. | Việt Nam | 26.700 |
|
| 219 | Bưởi da xanh |
BUDX
|
57 | Kg | Bưởi da xanh loại 1 (hoặc tương đương). Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, quả không bị nứt, quả không thủng, không bị dập hay có mùi ủng thúi. | Việt Nam | 40.500 |
|
| 220 | Chuối |
CCA
|
15 | Kg | Chuối Lapa (hoặc tương đương). Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, quả không bị nứt, quả không thủng, không bị dập hay có mùi ủng thúi. | Việt Nam | 19.200 |
|
| 221 | Chuối sứ |
CH2
|
15 | Kg | Chuối sứ (hoặc tương đương). Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, quả không bị nứt, quả không thủng, không bị dập hay có mùi ủng thúi. | Việt Nam | 19.400 |
|
| 222 | Dừa |
DTU
|
92 | Trái | Dừa xiêm trái (hoặc tương đương). Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, quả không bị nứt, quả không thủng, không bị dập hay có mùi ủng thúi. | Việt Nam | 14.600 |
|
| 223 | Xoài |
MANGO
|
6 | Kg | Xoài thái (hoặc tương đương). Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, quả không bị nứt, quả không thủng, không bị dập hay có mùi ủng thúi. | Việt Nam | 40.700 |
|
| 224 | Mít |
JAC
|
15 | Kg | Mít thái (hoặc tương đương). Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, quả không bị nứt, quả không thủng, không bị dập hay có mùi ủng thúi. | Việt Nam | 37.300 |
|
| 225 | Sapoche |
S2
|
15 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, quả không bị nứt, quả không thủng, không bị dập hay có mùi ủng thúi. | Việt Nam | 37.300 |
|
| 226 | dưa lưới |
DLU
|
9 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, quả không bị nứt, quả không thủng, không bị dập hay có mùi ủng thúi. | Việt Nam | 44.800 |
|
| 227 | sầu riêng |
SAU
|
15 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, quả không bị nứt, quả không thủng, không bị dập hay có mùi ủng thúi. | Việt Nam | 90.700 |
|
| 228 | dâu tây |
STRA
|
4 | Kg | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, quả không bị nứt, quả không thủng, không bị dập hay có mùi ủng thúi. | Việt Nam | 202.700 |
|
| 229 | bơ sáp |
B7
|
15 | Kg | Bơ sáp (hoặc tương đương). Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, quả không bị nứt, quả không thủng, không bị dập hay có mùi ủng thúi. | Việt Nam | 40.500 |
|
| 230 | Thơm gọt vỏ |
T2
|
9 | Trái | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, quả không bị nứt, quả không thủng, không bị dập hay có mùi ủng thúi. | Việt Nam | 21.300 |
|
| 231 | Thơm còn vỏ |
T22
|
6 | Trái | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, quả không bị nứt, quả không thủng, không bị dập hay có mùi ủng thúi. | Việt Nam | 19.400 |
|
| 232 | Bò phi lê |
TH24
|
25 | Kg | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, thịt có màu sắc tươi đặc trưng của từng loại gia súc, gia cầm; thịt có độ đàn hồi, thớ thịt mịn bóng, vết cắt có màu sắc bình thường, khô. Không chọn thịt có mùi lạ, mùi ôi hay có mùi thuốc kháng sinh. | Việt Nam | 256.100 |
|
| 233 | Gân bò |
TH32
|
7 | Kg | Gân bò úc - VS990 (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, thịt có màu sắc tươi đặc trưng của từng loại gia súc, gia cầm; thịt có độ đàn hồi, thớ thịt mịn bóng, vết cắt có màu sắc bình thường, khô. Không chọn thịt có mùi lạ, mùi ôi hay có mùi thuốc kháng sinh. | Việt Nam | 197.400 |
|
| 234 | Thịt bò xay |
TH23
|
70 | Kg | Thịt bò xay Úc xay - VS990 (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, thịt có màu sắc tươi đặc trưng của từng loại gia súc, gia cầm; thịt có độ đàn hồi, thớ thịt mịn bóng, vết cắt có màu sắc bình thường, khô. Không chọn thịt có mùi lạ, mùi ôi hay có mùi thuốc kháng sinh. | Việt Nam | 197.400 |
|
| 235 | Bắp bò |
TH22
|
75 | Kg | Bắp bò Úc - VS990 (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, thịt có màu sắc tươi đặc trưng của từng loại gia súc, gia cầm; thịt có độ đàn hồi, thớ thịt mịn bóng, vết cắt có màu sắc bình thường, khô. Không chọn thịt có mùi lạ, mùi ôi hay có mùi thuốc kháng sinh. | Việt Nam | 202.700 |
|
| 236 | Nạc đùi bò |
TH25
|
15 | kg | Nạc đùi bò Úc (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, thịt có màu sắc tươi đặc trưng của từng loại gia súc, gia cầm; thịt có độ đàn hồi, thớ thịt mịn bóng, vết cắt có màu sắc bình thường, khô. Không chọn thịt có mùi lạ, mùi ôi hay có mùi thuốc kháng sinh. | Việt Nam | 197.400 |
|
| 237 | Nạm bò |
TH26
|
12 | kg | Nạm bò Úc (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, thịt có màu sắc tươi đặc trưng của từng loại gia súc, gia cầm; thịt có độ đàn hồi, thớ thịt mịn bóng, vết cắt có màu sắc bình thường, khô. Không chọn thịt có mùi lạ, mùi ôi hay có mùi thuốc kháng sinh. | Việt Nam | 202.700 |
|
| 238 | Thịt đùi heo quay |
HEO
|
9 | Kg | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, thịt có màu sắc tự nhiên, có độ giòn, không có mùi vị lạ | Việt Nam | 320.100 |
|
| 239 | Thịt ba rọi heo quay |
HEOR
|
8 | Kg | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, thịt có màu sắc tự nhiên, có độ giòn, không có mùi vị lạ | Việt Nam | 384.100 |
|
| 240 | Giò sống |
GS
|
22 | Kg | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, thịt có màu sắc tươi đặc trưng của từng loại gia súc, gia cầm; thịt có độ đàn hồi, thớ thịt mịn bóng, vết cắt có màu sắc bình thường, khô. Không chọn thịt có mùi lạ, mùi ôi hay có mùi thuốc kháng sinh. | Việt Nam | 128.000 |
|
| 241 | Thịt heo xay |
PNX
|
53 | Kg | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, thịt có màu sắc tươi đặc trưng của từng loại gia súc, gia cầm; thịt có độ đàn hồi, thớ thịt mịn bóng, vết cắt có màu sắc bình thường, khô. Không chọn thịt có mùi lạ, mùi ôi hay có mùi thuốc kháng sinh. | Việt Nam | 145.000 |
|
| 242 | Ba rọi rút sườn |
R0
|
47 | Kg | Ba rọi rút sườn VISS (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, thịt có màu sắc tươi đặc trưng của từng loại gia súc, gia cầm; thịt có độ đàn hồi, thớ thịt mịn bóng, vết cắt có màu sắc bình thường, khô. Không chọn thịt có mùi lạ, mùi ôi hay có mùi thuốc kháng sinh. | Việt Nam | 160.100 |
|
| 243 | Thịt nạc dăm |
PDM
|
58 | Kg | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, thịt có màu sắc tươi đặc trưng của từng loại gia súc, gia cầm; thịt có độ đàn hồi, thớ thịt mịn bóng, vết cắt có màu sắc bình thường, khô. Không chọn thịt có mùi lạ, mùi ôi hay có mùi thuốc kháng sinh. | Việt Nam | 155.200 |
|
| 244 | Thịt vai heo |
PV
|
59 | Kg | Thịt vai heo VISS (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, thịt có màu sắc tươi đặc trưng của từng loại gia súc, gia cầm; thịt có độ đàn hồi, thớ thịt mịn bóng, vết cắt có màu sắc bình thường, khô. Không chọn thịt có mùi lạ, mùi ôi hay có mùi thuốc kháng sinh. | Việt Nam | 145.500 |
|
| 245 | Sườn non |
SN
|
44 | Kg | Sườn non VISS (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, thịt có màu sắc tươi đặc trưng của từng loại gia súc, gia cầm; thịt có độ đàn hồi, thớ thịt mịn bóng, vết cắt có màu sắc bình thường, khô. Không chọn thịt có mùi lạ, mùi ôi hay có mùi thuốc kháng sinh. | Việt Nam | 197.400 |
|
| 246 | Cốt lết heo |
SC
|
70 | Kg | Cốt lết heo VISS (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, thịt có màu sắc tươi đặc trưng của từng loại gia súc, gia cầm; thịt có độ đàn hồi, thớ thịt mịn bóng, vết cắt có màu sắc bình thường, khô. Không chọn thịt có mùi lạ, mùi ôi hay có mùi thuốc kháng sinh. | Việt Nam | 125.000 |
|
| 247 | Tim heo |
TIM
|
10 | Kg | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, thịt có màu sắc tươi đặc trưng của từng loại gia súc, gia cầm; thịt có độ đàn hồi, thớ thịt mịn bóng, vết cắt có màu sắc bình thường, khô. Không chọn thịt có mùi lạ, mùi ôi hay có mùi thuốc kháng sinh. | Việt Nam | 186.700 |
|
| 248 | Lỗ tai heo |
PL
|
7 | Kg | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, thịt có màu sắc tươi đặc trưng của từng loại gia súc, gia cầm; thịt có độ đàn hồi, thớ thịt mịn bóng, vết cắt có màu sắc bình thường, khô. Không chọn thịt có mùi lạ, mùi ôi hay có mùi thuốc kháng sinh. | Việt Nam | 122.700 |
|
| 249 | Xương đuôi heo |
XD
|
31 | Kg | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, thịt có màu sắc tươi đặc trưng của từng loại gia súc, gia cầm; thịt có độ đàn hồi, thớ thịt mịn bóng, vết cắt có màu sắc bình thường, khô. Không chọn thịt có mùi lạ, mùi ôi hay có mùi thuốc kháng sinh. | Việt Nam | 85.400 |
|
| 250 | Chân giò heo |
GHT
|
9 | Kg | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, thịt có màu sắc tươi đặc trưng của từng loại gia súc, gia cầm; thịt có độ đàn hồi, thớ thịt mịn bóng, vết cắt có màu sắc bình thường, khô. Không chọn thịt có mùi lạ, mùi ôi hay có mùi thuốc kháng sinh. | Việt Nam | 96.000 |
|
| 251 | Vịt tươi nguyên con |
V2
|
16 | Kg | Vịt tươi nguyên con (1.7Kg-2Kg)/ con (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, thịt có màu sắc tươi đặc trưng của từng loại gia súc, gia cầm; thịt có độ đàn hồi, thớ thịt mịn bóng, vết cắt có màu sắc bình thường, khô. Không chọn thịt có mùi lạ, mùi ôi hay có mùi thuốc kháng sinh. | Việt Nam | 101.900 |
|
| 252 | Vịt góc tư |
V21
|
44 | Kg | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, thịt có màu sắc tươi đặc trưng của từng loại gia súc, gia cầm; thịt có độ đàn hồi, thớ thịt mịn bóng, vết cắt có màu sắc bình thường, khô. Không chọn thịt có mùi lạ, mùi ôi hay có mùi thuốc kháng sinh. | Việt Nam | 110.000 |
|
| 253 | Gà ta |
G31
|
80 | Kg | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, thịt có màu sắc tươi đặc trưng của từng loại gia súc, gia cầm; thịt có độ đàn hồi, thớ thịt mịn bóng, vết cắt có màu sắc bình thường, khô. Không chọn thịt có mùi lạ, mùi ôi hay có mùi thuốc kháng sinh. | Việt Nam | 116.400 |
|
| 254 | Đùi gà góc tư |
G33
|
106 | Kg | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, thịt có màu sắc tươi đặc trưng của từng loại gia súc, gia cầm; thịt có độ đàn hồi, thớ thịt mịn bóng, vết cắt có màu sắc bình thường, khô. Không chọn thịt có mùi lạ, mùi ôi hay có mùi thuốc kháng sinh. | Việt Nam | 67.900 |
|
| 255 | Đùi tỏi gà |
G39
|
150 | Kg | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, thịt có màu sắc tươi đặc trưng của từng loại gia súc, gia cầm; thịt có độ đàn hồi, thớ thịt mịn bóng, vết cắt có màu sắc bình thường, khô. Không chọn thịt có mùi lạ, mùi ôi hay có mùi thuốc kháng sinh. | Việt Nam | 72.800 |
|
| 256 | Chim cút nguyên con |
CCUT
|
2 | kg | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, thịt có màu sắc tươi đặc trưng của từng loại gia súc, gia cầm; thịt có độ đàn hồi, thớ thịt mịn bóng, vết cắt có màu sắc bình thường, khô. Không chọn thịt có mùi lạ, mùi ôi hay có mùi thuốc kháng sinh. | Việt Nam | 128.000 |
|
| 257 | ức gà phi lê |
UC
|
2 | kg | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, thịt có màu sắc tươi đặc trưng của từng loại gia súc, gia cầm; thịt có độ đàn hồi, thớ thịt mịn bóng, vết cắt có màu sắc bình thường, khô. Không chọn thịt có mùi lạ, mùi ôi hay có mùi thuốc kháng sinh. | Việt Nam | 82.500 |
|
| 258 | Cánh gà |
G34
|
137 | Kg | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, thịt có màu sắc tươi đặc trưng của từng loại gia súc, gia cầm; thịt có độ đàn hồi, thớ thịt mịn bóng, vết cắt có màu sắc bình thường, khô. Không chọn thịt có mùi lạ, mùi ôi hay có mùi thuốc kháng sinh. | Việt Nam | 85.400 |
|
| 259 | Gà nướng |
G3N
|
32 | con | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, thịt có màu sắc tự nhiên, thịt còn nóng, không có mùi vị lạ | Việt Nam | 242.500 |
|
| 260 | Vịt quay |
VQ
|
31 | con | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, thịt có màu sắc tự nhiên, thịt còn nóng, không có mùi vị lạ | Việt Nam | 368.600 |
|
| 261 | Gà Ủ Muối |
G3UM
|
31 | gói | Gà Ủ Muối Lifefood 500G (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa, với đầy đủ các nội dung sau: Tên thực phẩm; Tên, địa chỉ của cơ sở sản xuất chịu trách nhiệm về hàng hoá; Thành phần cấu tạo; Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu; Ngày sản xuất, thời hạn sử dụng; Hướng dẫn bảo quản, hướng dẫn sử dụng; Định lượng của thực phẩm, Xuất xứ của hàng hoá; phụ gia thực phẩm (nếu có). | Việt Nam | 145.500 |
|
| 262 | Trứng cút tươi vỉ 30 quả |
C
|
57 | Vỉ | Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, nguyên vẹn không bị móp, kg có mùi vị lạ. | Việt Nam | 27.700 |
|
| 263 | Trứng gà |
EC
|
268 | Vỉ | Trứng gà vỉ 10 quả - BHUAN (hoặc tương đương). Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, nguyên vẹn không bị móp, kg có mùi vị lạ. | Việt Nam | 36.900 |
|
| 264 | Trứng vịt muối |
T7
|
20 | Vỉ | Trứng vịt muối vỉ 4 quả - VTĐ (hoặc tương đương). Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, nguyên vẹn không bị móp, kg có mùi vị lạ. | Việt Nam | 25.600 |
|
| 265 | Trứng vịt lộn |
V0
|
64 | Vỉ | Trứng vịt lộn vỉ 6 quả - VTĐ (hoặc tương đương). Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, nguyên vẹn không bị móp, kg có mùi vị lạ. | Việt Nam | 22.400 |
|
| 266 | Trứng vịt tươi |
V
|
80 | Vỉ | Trứng vịt tươi hộp 10T/vi- VTĐ (hoặc tương đương). Đảm bảo ATVSTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, nguyên vẹn không bị móp, kg có mùi vị lạ. | Việt Nam | 39.800 |
|
| 267 | Bạch tuộc |
BTU
|
35 | Kg | Bạch tuộc Kg- APT990 (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng thủy, hải sản còn sống, hoặc ít nhất là phải được bảo quản trong đá lạnh, thịt rắn chắc, đàn hồi, không để lại vết ấn của ngón tay, thịt thường, khô, không có mùi lạ, mùi ôi hay có mùi thuốc kháng sinh. | Việt Nam | 122.700 |
|
| 268 | Mực ống, mực lá |
MUT
|
40 | Kg | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng thủy, hải sản còn sống, hoặc ít nhất là phải được bảo quản trong đá lạnh, thịt rắn chắc, đàn hồi, không để lại vết ấn của ngón tay, thịt thường, khô, không có mùi lạ, mùi ôi hay có mùi thuốc kháng sinh. | Việt Nam | 245.400 |
|
| 269 | Tôm thẻ lớn |
TT6
|
72 | Kg | Tôm thẻ lớn Kg(50-70con/Kg) (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng thủy, hải sản còn sống, hoặc ít nhất là phải được bảo quản trong đá lạnh, thịt rắn chắc, đàn hồi, không để lại vết ấn của ngón tay, thịt thường, khô, không có mùi lạ, mùi ôi hay có mùi thuốc kháng sinh. | Việt Nam | 192.100 |
|
| 270 | Cua xay |
C61
|
26 | Kg | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng thủy, hải sản còn sống, hoặc ít nhất là phải được bảo quản trong đá lạnh, thịt rắn chắc, đàn hồi, không để lại vết ấn của ngón tay, thịt thường, khô, không có mùi lạ, mùi ôi hay có mùi thuốc kháng sinh. | Việt Nam | 106.700 |
|
| 271 | Ếch làm sạch |
EH1
|
13 | Kg | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng thủy, hải sản còn sống, hoặc ít nhất là phải được bảo quản trong đá lạnh, thịt rắn chắc, đàn hồi, không để lại vết ấn của ngón tay, thịt thường, khô, không có mùi lạ, mùi ôi hay có mùi thuốc kháng sinh. | Việt Nam | 165.400 |
|
| 272 | Thịt hến |
HEN1
|
11 | Kg | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng thủy, hải sản còn sống, hoặc ít nhất là phải được bảo quản trong đá lạnh, thịt rắn chắc, đàn hồi, không để lại vết ấn của ngón tay, thịt thường, khô, không có mùi lạ, mùi ôi hay có mùi thuốc kháng sinh. | Việt Nam | 104.600 |
|
| 273 | Nghêu |
NGHV
|
34 | Kg | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng thủy, hải sản còn sống, hoặc ít nhất là phải được bảo quản trong đá lạnh, thịt rắn chắc, đàn hồi, không để lại vết ấn của ngón tay, thịt thường, khô, không có mùi lạ, mùi ôi hay có mùi thuốc kháng sinh. | Việt Nam | 69.400 |
|
| 274 | Đầu cá hồi |
DCH
|
20 | Kg | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng thủy, hải sản còn sống, hoặc ít nhất là phải được bảo quản trong đá lạnh, thịt rắn chắc, đàn hồi, không để lại vết ấn của ngón tay, thịt thường, khô, không có mùi lạ, mùi ôi hay có mùi thuốc kháng sinh. | Việt Nam | 80.000 |
|
| 275 | Cá basa bỏ đầu |
CBS2
|
27 | Kg | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng thủy, hải sản còn sống, hoặc ít nhất là phải được bảo quản trong đá lạnh, thịt rắn chắc, đàn hồi, không để lại vết ấn của ngón tay, thịt thường, khô, không có mùi lạ, mùi ôi hay có mùi thuốc kháng sinh. | Việt Nam | 52.300 |
|
| 276 | File basa tươi |
CBS1
|
57 | Kg | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng thủy, hải sản còn sống, hoặc ít nhất là phải được bảo quản trong đá lạnh, thịt rắn chắc, đàn hồi, không để lại vết ấn của ngón tay, thịt thường, khô, không có mùi lạ, mùi ôi hay có mùi thuốc kháng sinh. | Việt Nam | 81.100 |
|
| 277 | Cá điêu hồng làm sạch |
CDH
|
128 | Kg | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng thủy, hải sản còn sống, hoặc ít nhất là phải được bảo quản trong đá lạnh, thịt rắn chắc, đàn hồi, không để lại vết ấn của ngón tay, thịt thường, khô, không có mùi lạ, mùi ôi hay có mùi thuốc kháng sinh. | Việt Nam | 90.700 |
|
| 278 | Cá hú làm sạch |
CHUS
|
52 | Kg | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng thủy, hải sản còn sống, hoặc ít nhất là phải được bảo quản trong đá lạnh, thịt rắn chắc, đàn hồi, không để lại vết ấn của ngón tay, thịt thường, khô, không có mùi lạ, mùi ôi hay có mùi thuốc kháng sinh. | Việt Nam | 106.700 |
|
| 279 | Cá Lóc Nguyên Con - Làm Sạch (đen) |
CLS
|
61 | Kg | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng thủy, hải sản còn sống, hoặc ít nhất là phải được bảo quản trong đá lạnh, thịt rắn chắc, đàn hồi, không để lại vết ấn của ngón tay, thịt thường, khô, không có mùi lạ, mùi ôi hay có mùi thuốc kháng sinh. | Việt Nam | 98.200 |
|
| 280 | Cá mó nhỏ |
CMO
|
19 | Kg | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng thủy, hải sản còn sống, hoặc ít nhất là phải được bảo quản trong đá lạnh, thịt rắn chắc, đàn hồi, không để lại vết ấn của ngón tay, thịt thường, khô, không có mùi lạ, mùi ôi hay có mùi thuốc kháng sinh. | Việt Nam | 85.400 |
|
| 281 | Cá ngừ bò |
CNGB
|
16 | Kg | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng thủy, hải sản còn sống, hoặc ít nhất là phải được bảo quản trong đá lạnh, thịt rắn chắc, đàn hồi, không để lại vết ấn của ngón tay, thịt thường, khô, không có mùi lạ, mùi ôi hay có mùi thuốc kháng sinh. | Việt Nam | 122.700 |
|
| 282 | Cá nục |
CNU
|
26 | Kg | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng thủy, hải sản còn sống, hoặc ít nhất là phải được bảo quản trong đá lạnh, thịt rắn chắc, đàn hồi, không để lại vết ấn của ngón tay, thịt thường, khô, không có mùi lạ, mùi ôi hay có mùi thuốc kháng sinh. | Việt Nam | 80.000 |
|
| 283 | Cá thát lát nạo |
CTH
|
15 | Kg | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng thủy, hải sản còn sống, hoặc ít nhất là phải được bảo quản trong đá lạnh, thịt rắn chắc, đàn hồi, không để lại vết ấn của ngón tay, thịt thường, khô, không có mùi lạ, mùi ôi hay có mùi thuốc kháng sinh. | Việt Nam | 277.400 |
|
| 284 | Mình cá thu |
MCT
|
17 | Kg | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng thủy, hải sản còn sống, hoặc ít nhất là phải được bảo quản trong đá lạnh, thịt rắn chắc, đàn hồi, không để lại vết ấn của ngón tay, thịt thường, khô, không có mùi lạ, mùi ôi hay có mùi thuốc kháng sinh. | Việt Nam | 298.800 |
|
| 285 | Cá hường |
CHR
|
5 | kg | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng thủy, hải sản còn sống, hoặc ít nhất là phải được bảo quản trong đá lạnh, thịt rắn chắc, đàn hồi, không để lại vết ấn của ngón tay, thịt thường, khô, không có mùi lạ, mùi ôi hay có mùi thuốc kháng sinh. | Việt Nam | 85.400 |
|
| 286 | Cá chim đen làm sạch |
CHIMD
|
5 | kg | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng thủy, hải sản còn sống, hoặc ít nhất là phải được bảo quản trong đá lạnh, thịt rắn chắc, đàn hồi, không để lại vết ấn của ngón tay, thịt thường, khô, không có mùi lạ, mùi ôi hay có mùi thuốc kháng sinh. | Việt Nam | 96.000 |
|
| 287 | Cá chim trắng làm sạch |
CHIMT
|
5 | kg | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng thủy, hải sản còn sống, hoặc ít nhất là phải được bảo quản trong đá lạnh, thịt rắn chắc, đàn hồi, không để lại vết ấn của ngón tay, thịt thường, khô, không có mùi lạ, mùi ôi hay có mùi thuốc kháng sinh. | Việt Nam | 138.700 |
|
| 288 | File cá hồi |
CHOIF
|
1 | kg | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng thủy, hải sản còn sống, hoặc ít nhất là phải được bảo quản trong đá lạnh, thịt rắn chắc, đàn hồi, không để lại vết ấn của ngón tay, thịt thường, khô, không có mùi lạ, mùi ôi hay có mùi thuốc kháng sinh. | Việt Nam | 533.500 |
|
| 289 | Chả cá basa tươi |
FCB
|
64 | Gói | Chả cá basa tươi Gói 500g-T.AN (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa, với đầy đủ các nội dung sau: Tên thực phẩm; Tên, địa chỉ của cơ sở sản xuất chịu trách nhiệm về hàng hoá; Thành phần cấu của thực phẩm, Xuất xứ của hàng hoá; phụ gia thực phẩm tạo; Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu; Ngày sản xuất, thời hạn sử dụng; Hướng dẫn bảo quản, hướng dẫn sử dụng; Định lượng | Việt Nam | 43.700 |
|
| 290 | Chả cá |
FCG
|
54 | Gói | Chả cá Nha Trang Viet Sin 400g (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa, với đầy đủ các nội dung sau: Tên thực phẩm; Tên, địa chỉ của cơ sở sản xuất chịu trách nhiệm về hàng hoá; Thành phần cấu tạo; Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu; Ngày sản xuất, thời hạn sử dụng; Hướng dẫn bảo quản, hướng dẫn sử dụng; Định lượng của thực phẩm, Xuất xứ của hàng hoá; phụ gia thực phẩm (nếu có). | Việt Nam | 74.700 |
|
| 291 | Cá viên chiên 500g |
CVC
|
104 | Gói | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa, với đầy đủ các nội dung sau: Tên thực phẩm; Tên, địa chỉ của cơ sở sản xuất chịu trách nhiệm về hàng hoá; Thành phần cấu tạo; Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu; Ngày sản xuất, thời hạn sử dụng; Hướng dẫn bảo quản, hướng dẫn sử dụng; Định lượng của thực phẩm, Xuất xứ của hàng hoá; phụ gia thực phẩm (nếu có). | Việt Nam | 87.500 |
|
| 292 | Bò viên |
BOV
|
81 | Gói | Bò viên VISSAN 200g (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa, với đầy đủ các nội dung sau: Tên thực phẩm; Tên, địa chỉ của cơ sở sản xuất chịu trách nhiệm về hàng hoá; Thành phần cấu tạo; Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu; Ngày sản xuất, thời hạn sử dụng; Hướng dẫn bảo quản, hướng dẫn sử dụng; Định lượng của thực phẩm, Xuất xứ của hàng hoá; phụ gia thực phẩm (nếu có). | Việt Nam | 53.400 |
|
| 293 | Khô cá đù |
CL1
|
13 | Kg | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, khô không có nhớt, có mùi thơm tự nhiên, không có mùi lạ | Việt Nam | 149.400 |
|
| 294 | Khô cá dứa |
KCD
|
13 | Kg | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, khô không có nhớt, có mùi thơm tự nhiên, không có mùi lạ | Việt Nam | 160.100 |
|
| 295 | Khô cá sặc |
KCS
|
9 | Kg | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, khô không có nhớt, có mùi thơm tự nhiên, không có mùi lạ | Việt Nam | 181.400 |
|
| 296 | Tôm khô |
TK320
|
15 | kg | Tôm khô loại 1 size trung (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, khô không có nhớt, có mùi thơm tự nhiên, không có mùi lạ | Việt Nam | 533.500 |
|
| 297 | Bánh canh |
BCA
|
69 | Gói | Bánh canh 500gKTRANG (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 10.700 |
|
| 298 | Bánh hỏi |
BAH
|
17 | Gói | Bánh hỏi 500gKTRANG (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 12.800 |
|
| 299 | Bánh phở |
BP
|
24 | Gói | Bánh phở 500g-KTRANG (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 12.800 |
|
| 300 | Bánh ướt |
BAU
|
97 | Gói | Bánh ướt 500gKTRANG (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 12.800 |
|
| 301 | Bún tươi |
BT
|
62 | Gói | Bún tươi 500gKTRANG (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 8.500 |
|
| 302 | Đậu hũ chiên loại lớn |
DHC1
|
611 | Miếng | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có mùi thơm của đậu nành, không tiết nhớt, có mùi chua. | Việt Nam | 3.800 |
|
| 303 | Bánh bao |
BBAO
|
113 | Bịch | Bánh bao nhân thịt THO PHAT 250g (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, được bảo quản lạnh, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 21.800 |
|
| 304 | Bánh bao trứng muối |
BBAOT
|
134 | Bịch | Bánh bao trứng muối TPHAT 400g (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, được bảo quản lạnh, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 38.300 |
|
| 305 | Bánh giò |
BGIO
|
273 | Cái | Bánh giò ép chân không TP-NC (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, được bảo quản lạnh, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 13.900 |
|
| 306 | Bánh cuốn |
BAU
|
31 | kg | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 42.700 |
|
| 307 | Xôi gà nấm đông cô |
XGN
|
173 | Hộp | Xôi gà nấm đông cô TPHAT160g (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, được bảo quản lạnh, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 15.500 |
|
| 308 | Sandwich lạt 450g |
BRS4
|
28 | Gói | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 34.000 |
|
| 309 | Gạo tấm thơm 1Kg |
G63
|
15 | Gói | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 24.500 |
|
| 310 | Dấm gạo |
DAMD
|
33 | Chai | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 16.700 |
|
| 311 | Hạt nêm |
G4K
|
41 | Gói | Hạt nêm AJI- NGON heo 900g (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 82.200 |
|
| 312 | Đường phèn |
SUGP
|
31 | Kg | Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 61.900 |
|
| 313 | Đường trắng |
SUG
|
135 | Gói | Đường trắng thượng hạng BH 1Kg (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 29.900 |
|
| 314 | Dầu ăn |
OI
|
60 | Chai | Dầu ăn TUONG AN 5L (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 280.600 |
|
| 315 | Dầu ăn |
OI1
|
15 | Chai | Dầu ăn SIMPLY 2L (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 128.000 |
|
| 316 | Dầu hào |
OIH
|
29 | Chai | Dầu hào MAGGI Chaipet 820g (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 58.700 |
|
| 317 | Dầu mè |
OIM
|
20 | Chai | Dầu mè TUONGAN 400ml (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 59.800 |
|
| 318 | Dầu Olive |
OIOL
|
11 | Chai | Dầu Olive E.Virgin T.AN 250ml (hoặc tương đương). Đảm bảo VSATTP, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, bao bì còn nguyên vẹn, không bị phồng có đầy đủ nhãn hàng hóa. | Việt Nam | 99.200 |
|