Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Trạm gác nút giao số 4 (bố trí 01 bảo vệ, trực 24/24h)
Theo quy định tại Chương V
8640
giờ trực
26.950
232.848.000
1.2
Trạm gác nút giao thông số 03 (bố trí 01 bảo vệ, trực 24/24h)
Theo quy định tại Chương V
8640
giờ trực
26.950
232.848.000
1.3
Trạm gác nút giao thông số 05 (bố trí 01 bảo vệ, trực 24/24h)
Theo quy định tại Chương V
8640
giờ trực
26.950
232.848.000
1.4
Trạm gác nút giao tuyến đường số 4 giao đường 84 (Đường vào xóm Miễu) (bố trí 01 bảo vệ, trực 24/24h)
Theo quy định tại Chương V
8640
giờ trực
26.950
232.848.000
1.5
Trạm gác nút giao tuyến số 4 với quốc lộ 21 (cây xăng 39) (bố trí 01 bảo vệ, trực 24/24h)
Theo quy định tại Chương V
8640
giờ trực
26.950
232.848.000
1.6
Trạm gác nút giao tuyến số 5 giao tuyến số 1 (khu vực xây dựng nhà điều hành mới Hồ Đa Lát)
Theo quy định tại Chương V
8640
giờ trực
26.950
232.848.000
1.7
Trạm gác nút giao tuyến số 5 và tuyến số 4. (bố trí 01 bảo vệ, trực 24/24h)
Theo quy định tại Chương V
8640
giờ trực
26.950
232.848.000
1.8
Bố trí bảo vệ lưu động (bố trí 02 bảo vệ, trực 24/24h)
Theo quy định tại Chương V
17280
giờ trực
26.950
465.696.000
2
Vệ sinh, chăm sóc cảnh quan và duy trì hệ thống cây xanh, thảm cỏ khu 595ha
Theo quy định tại Chương V
0
6.540.525.860
2.1
Tuyến đường số 3
Theo quy định tại Chương V
0
1.800.677.648
2.1.1
Duy trì cây bóng mát
Theo quy định tại Chương V
534
10 cây/ tháng
165.000
88.110.000
2.1.2
Cắt tỉa vén tán, nâng cao vòm lá, cắt tỉa cành khô, gỡ phụ sinh thực hiện chủ yếu bằng xe cơ giới
Theo quy định tại Chương V
445
Cây/lần/năm
352.000
156.640.000
2.1.3
Duy trì cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên, cây bụi
Theo quy định tại Chương V
45420
m2/tháng
15.950
724.449.000
2.1.4
Chi phí vệ sinh tuyến đường
Theo quy định tại Chương V
8306.48
1000m2/tháng
100.100
831.478.648
2.2
Tuyến đường số 6
Theo quy định tại Chương V
0
1.047.846.888
2.2.1
Duy trì cây bóng mát
Theo quy định tại Chương V
128.4
10 cây/ tháng
165.000
21.186.000
2.2.2
Duy trì thảm cỏ lá tre Dải phân cách, mái taluy
Theo quy định tại Chương V
1733.28
100m2/tháng
371.800
644.433.504
2.2.3
Duy trì cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên, cây bụi
Theo quy định tại Chương V
7596
m2/tháng
15.950
121.156.200
2.2.4
Cắt tỉa vén tán, nâng cao vòm lá, cắt tỉa cành khô, gỡ phụ sinh thực hiện chủ yếu bằng xe cơ giới
Theo quy định tại Chương V
107
Cây/lần/năm
352.000
37.664.000
2.2.5
Chi phí vệ sinh tuyến đường 06
Theo quy định tại Chương V
2231.84
1000m2/tháng
100.100
223.407.184
2.3
Tuyến đường 11
Theo quy định tại Chương V
0
1.182.968.248
2.3.1
Duy trì cây bóng mát
Theo quy định tại Chương V
354
10 cây/ tháng
165.000
58.410.000
2.3.2
Duy trì thảm cỏ lá tre Dải phân cách, mái taluy
Theo quy định tại Chương V
636
100m2/tháng
371.800
236.464.800
2.3.3
Duy trì cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên, cây bụi
Theo quy định tại Chương V
30000
m2/tháng
15.950
478.500.000
2.3.4
Cắt tỉa vén tán, nâng cao vòm lá, cắt tỉa cành khô, gỡ phụ sinh thực hiện chủ yếu bằng xe cơ giới
Theo quy định tại Chương V
295
Cây/lần/năm
352.000
103.840.000
2.3.5
Chi phí vệ sinh tuyến đường
Theo quy định tại Chương V
3054.48
1000m2/tháng
100.100
305.753.448
2.4
Khu công viên trung tâm
Theo quy định tại Chương V
0
655.056.072
2.4.1
Duy trì cây bóng mát
Theo quy định tại Chương V
480
10 cây/tháng
165.000
79.200.000
2.4.2
Duy trì thảm cỏ lá tre công viên trung tâm, đồi tri ân
Theo quy định tại Chương V
735
100m2/tháng
371.800
273.273.000
2.4.3
Duy trì cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên, cây bụi
Theo quy định tại Chương V
12000
m2/tháng
15.950
191.400.000
2.4.4
Vệ sinh tuyến đường dạo, khu thảm cỏ nhân tạo
Theo quy định tại Chương V
1110.72
1000m2/tháng
100.100
111.183.072
2.5
Núi Múc
Theo quy định tại Chương V
0
205.301.800
2.5.1
Duy trì cây bóng mát mới trồng dường kính < 6cm (cây dưới 3 năm)
Theo quy định tại Chương V
15000
cây/tháng
9.900
148.500.000
2.5.2
Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm
Theo quy định tại Chương V
255.6
10 cây (khóm)/
181.500
46.391.400
2.5.3
Vệ sinh tuyến đường dạo
Theo quy định tại Chương V
104
1000m2/tháng
100.100
10.410.400
2.6
Tuyến đường 12
Theo quy định tại Chương V
0
887.206.452
2.6.1
Duy trì cây bóng mát
Theo quy định tại Chương V
265.2
10 cây/ tháng
165.000
43.758.000
2.6.2
Duy trì thảm cỏ lạc Dải phân cách, mái taluy
Theo quy định tại Chương V
414.78
100m2/tháng
371.800
154.215.204
2.6.3
Duy trì cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên, cây bụi
Theo quy định tại Chương V
13128
m2/tháng
15.950
209.391.600
2.6.4
Cắt tỉa vén tán, nâng cao vòm lá, cắt tỉa cành khô, gỡ phụ sinh thực hiện chủ yếu bằng xe cơ giới
Theo quy định tại Chương V
221
Cây/lần/năm
352.000
77.792.000
2.6.5
Chi phí vệ sinh tuyến đường 12
Theo quy định tại Chương V
4016.48
1000m2/tháng
100.100
402.049.648
2.7
Tuyến đường số 9
Theo quy định tại Chương V
0
761.468.752
2.7.1
Duy trì cây bóng mát
Theo quy định tại Chương V
128.4
10 cây/tháng
165.000
21.186.000
2.7.2
Duy trì thảm cỏ lá tre Dải phân cách, mái taluy
Theo quy định tại Chương V
577.76
100m2/tháng
371.800
214.811.168
2.7.3
Duy trì cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên, cây bụi
Theo quy định tại Chương V
2544
m2/tháng
15.950
40.576.800
2.7.4
Cắt tỉa vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khô, gỡ phụ sinh thực hiện chủ yếu bằng cơ giới
Theo quy định tại Chương V
107
cây/lần/năm
352.000
37.664.000
2.7.5
Chi phí vệ sinh tuyến đường
Theo quy định tại Chương V
4467.84
1000m2/tháng
100.100
447.230.784
Thông báo
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Thông báo
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hạng mục công việc không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Thông tin phần/lô:
STT
Mã phần/lô
Tên phần/lô
Giá lô (VND)
Tổng giá hàng hoá (VND)
Thời gian giao hàng (ngày)
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT
Mã định danh (theo MSC mới)
Tên nhà thầu
Lý do không đạt
Thời gian giao hàng (ngày)
Danh sách hàng hóa:
STT
Danh mục hàng hóa
Ký mã hiệu
Nhãn hiệu
Mã hàng hóa
Hãng sản xuất
Khối lượng
Đơn vị tính
Mô tả
Xuất xứ
Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND)
Thành tiền (VNĐ)
Ghi chú
Danh sách hàng hoá tham khảo
Đang tải dữ liệu
lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net