Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0101222129 |
CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VẬT TƯ VÀ XÂY DỰNG HÀ NỘI. |
253.872.963,734 VND | 253.872.964 VND | 12 ngày |
| 1 | Phá dỡ tường sê nô mái chiều dày tường <=22cm | Theo quy định tại Chương V | 5.254 | m3 | 1.639.010 | 8.611.359 | ||
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V | 110.36 | m2 | 20.700 | 2.284.452 | ||
| 3 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao <= 16m | Theo quy định tại Chương V | 444.2 | m2 | 37.730 | 16.759.666 | ||
| 4 | Vận chuyển mái tôn vào kho | Theo quy định tại Chương V | 444.2 | m2 | 14.636 | 6.501.311 | ||
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo quy định tại Chương V | 5.25 | m3 | 315.500 | 1.656.375 | ||
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V | 0.053 | 100m3 | 3.294.900 | 174.630 | ||
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (5km) | Theo quy định tại Chương V | 0.053 | 100m3 | 6.624.479 | 351.097 | ||
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (9km) | Theo quy định tại Chương V | 0.053 | 100m3 | 7.351.962 | 389.654 | ||
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V | 0.99 | m3 | 2.772.893 | 2.745.164 | ||
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V | 51.432 | m2 | 164.203 | 8.445.289 | ||
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 110.36 | m2 | 74.826 | 8.257.797 | ||
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 51.432 | m2 | 124.337 | 6.394.901 | ||
| 13 | Lắp đặt rèm cuốn | Theo quy định tại Chương V | 15.3 | m2 | 568.618 | 8.699.855 | ||
| 14 | Gia công lam chắn nắng bằng thép | Theo quy định tại Chương V | 0.368 | tấn | 39.507.586 | 14.538.792 | ||
| 15 | Lắp dựng lam chắn nắng bằng thép | Theo quy định tại Chương V | 18.75 | m2 | 237.872 | 4.460.100 | ||
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 31.101 | m2 | 108.239 | 3.366.341 | ||
| 17 | Bích thép 100x140x5mm | Theo quy định tại Chương V | 8 | cái | 126.359 | 1.010.872 | ||
| 18 | Bulong thép D14 | Theo quy định tại Chương V | 32 | cái | 18.954 | 606.528 | ||
| 19 | Cạo lớp keo cũ, bắn keo silicol vào cửa kính | Theo quy định tại Chương V | 23.2 | m2 | 278.000 | 6.449.600 | ||
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m (phục vụ công tác cạo và bắn keo silicon cửa nhôm kính) | Theo quy định tại Chương V | 0.812 | 100m2 | 2.961.924 | 2.405.082 | ||
| 21 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn LD mầu xanh dày 0,45mm | Theo quy định tại Chương V | 4.442 | 100m2 | 30.371.760 | 134.911.358 | ||
| 22 | Lắp đặt úp ngược bằng tôn LD màu xanh dày 0,45mm khổ 300mm | Theo quy định tại Chương V | 82 | md | 120.041 | 9.843.362 | ||
| 23 | Lắp đặt máng Inox 304 khổ 300mm | Theo quy định tại Chương V | 9 | md | 246.400 | 2.217.600 | ||
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V | 0.192 | 100m | 10.881.848 | 2.089.315 | ||
| 25 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | Theo quy định tại Chương V | 8 | cái | 87.808 | 702.464 |