Sửa chữa Đài thu phát sóng truyền hình quốc gia Bình Dương

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
35
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Sửa chữa Đài thu phát sóng truyền hình quốc gia Bình Dương
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
255.860.147 VND
Ngày đăng tải
16:12 18/11/2024
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
361/QĐ-TDPS
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng
Ngày phê duyệt
18/11/2024
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn0101222129

CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VẬT TƯ VÀ XÂY DỰNG HÀ NỘI.

253.872.963,734 VND 253.872.964 VND 12 ngày

Hạng mục công việc

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 Phá dỡ tường sê nô mái chiều dày tường <=22cm Theo quy định tại Chương V 5.254 m3 1.639.010 8.611.359
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo quy định tại Chương V 110.36 m2 20.700 2.284.452
3 Tháo dỡ mái tôn chiều cao <= 16m Theo quy định tại Chương V 444.2 m2 37.730 16.759.666
4 Vận chuyển mái tôn vào kho Theo quy định tại Chương V 444.2 m2 14.636 6.501.311
5 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo quy định tại Chương V 5.25 m3 315.500 1.656.375
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo quy định tại Chương V 0.053 100m3 3.294.900 174.630
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (5km) Theo quy định tại Chương V 0.053 100m3 6.624.479 351.097
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (9km) Theo quy định tại Chương V 0.053 100m3 7.351.962 389.654
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, PCB40 Theo quy định tại Chương V 0.99 m3 2.772.893 2.745.164
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB40 Theo quy định tại Chương V 51.432 m2 164.203 8.445.289
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 110.36 m2 74.826 8.257.797
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 51.432 m2 124.337 6.394.901
13 Lắp đặt rèm cuốn Theo quy định tại Chương V 15.3 m2 568.618 8.699.855
14 Gia công lam chắn nắng bằng thép Theo quy định tại Chương V 0.368 tấn 39.507.586 14.538.792
15 Lắp dựng lam chắn nắng bằng thép Theo quy định tại Chương V 18.75 m2 237.872 4.460.100
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 31.101 m2 108.239 3.366.341
17 Bích thép 100x140x5mm Theo quy định tại Chương V 8 cái 126.359 1.010.872
18 Bulong thép D14 Theo quy định tại Chương V 32 cái 18.954 606.528
19 Cạo lớp keo cũ, bắn keo silicol vào cửa kính Theo quy định tại Chương V 23.2 m2 278.000 6.449.600
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m (phục vụ công tác cạo và bắn keo silicon cửa nhôm kính) Theo quy định tại Chương V 0.812 100m2 2.961.924 2.405.082
21 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn LD mầu xanh dày 0,45mm Theo quy định tại Chương V 4.442 100m2 30.371.760 134.911.358
22 Lắp đặt úp ngược bằng tôn LD màu xanh dày 0,45mm khổ 300mm Theo quy định tại Chương V 82 md 120.041 9.843.362
23 Lắp đặt máng Inox 304 khổ 300mm Theo quy định tại Chương V 9 md 246.400 2.217.600
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo quy định tại Chương V 0.192 100m 10.881.848 2.089.315
25 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm Theo quy định tại Chương V 8 cái 87.808 702.464
Xem Video Toàn cảnh Đấu thầu 2025
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây