Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hạng mục công việc tại đây
STT
Danh mục dịch vụ
Mô tả dịch vụ
Khối lượng
Địa điểm thực hiện
Đơn vị tính
Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND)
Thành tiền (VNĐ)
Thao tác
1.5
Cáp đồng trần 70 mm2
Theo quy định tại Chương V
90
Mét
200.000
18.000.000
1.6
Hoá chất giảm điện trở đất
Theo quy định tại Chương V
1
Bao
250.000
250.000
1.7
Bảng đồng tiếp địa (300x50x5)mm
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
100.000
100.000
1.8
Hộp kiểm tra đất 200 x 200 x 50mm
Theo quy định tại Chương V
1
Hộp
250.000
250.000
1.9
Cáp thoát sét PVC 50mm2
Theo quy định tại Chương V
40
Mét
180.000
7.200.000
1.10
Mối hàn hóa nhiệt
Theo quy định tại Chương V
6
mối
120.000
720.000
2
KBNN LONG ĐIỀN
Theo quy định tại Chương V
0
33.210.000
2.1
Bộ dây neo 6mm2 + tăng đơ, Ống xiết cáp, sơn
Theo quy định tại Chương V
2
Bộ
2.000.000
4.000.000
2.2
Gia cố lại hệ thống thoát sét do điện trở đất hiện tại Cao hơn 4 ohm
Theo quy định tại Chương V
1
Hệ thống
1.000.000
1.000.000
2.3
Cọc tiếp địa mạ đồng D16, dài 2,4m
Theo quy định tại Chương V
8
Cọc
250.000
2.000.000
2.4
Hoá chất giảm điện trở đất
Theo quy định tại Chương V
2
Bao
250.000
500.000
2.5
Mối hàn hóa nhiệt
Theo quy định tại Chương V
8
Mối
120.000
960.000
2.6
Cáp đồng trần 70 mm2
Theo quy định tại Chương V
122
Mét
200.000
24.400.000
2.7
Bảng đồng tiếp địa (300x50x5)mm
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
100.000
100.000
2.8
Hộp kiểm tra đất 200 x 200 x 50mm
Theo quy định tại Chương V
1
Hộp
250.000
250.000
3
KBNN PHÚ MỸ
Theo quy định tại Chương V
0
30.240.000
3.1
Bộ dây neo 6mm2 + tăng đơ, Ống xiết cáp, sơn
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
2.000.000
2.000.000
3.2
Gia cố lại hệ thống thoát sét do điện trở đất hiện tại Cao hơn 4 ohm
Theo quy định tại Chương V
1
Hệ thống
100.000
100.000
3.3
Cọc tiếp địa mạ đồng D16, dài 2,4m
Theo quy định tại Chương V
12
Cọc
250.000
3.000.000
3.4
Hoá chất giảm điện trở đất
Theo quy định tại Chương V
1
Bao
250.000
250.000
3.5
Mối hàn hóa nhiệt
Theo quy định tại Chương V
12
Mối
120.000
1.440.000
3.6
Cáp đồng trần 70 mm2
Theo quy định tại Chương V
116
Mét
200.000
23.200.000
3.7
Hộp kiểm tra đất 200 x 200 x 50mm
Theo quy định tại Chương V
1
Hộp
250.000
250.000
4
KBNN ĐẤT ĐỎ
Theo quy định tại Chương V
0
35.410.000
4.1
Bộ dây neo 6mm2 + tăng đơ, Ống xiết cáp, sơn
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
2.000.000
2.000.000
4.2
Cọc tiếp địa mạ đồng D16, dài 2,4m
Theo quy định tại Chương V
9
Cọc
250.000
2.250.000
4.3
Hoá chất giảm điện trở đất
Theo quy định tại Chương V
1
Bao
250.000
250.000
4.4
Mối hàn hóa nhiệt
Theo quy định tại Chương V
8
Mối
120.000
960.000
4.5
Cáp đồng trần 70 mm2
Theo quy định tại Chương V
121
Mét
200.000
24.200.000
4.6
Bảng đồng tiếp địa (300x50x5)mm
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
100.000
100.000
4.7
Hộp kiểm tra đất 200 x 200 x 50mm
Theo quy định tại Chương V
1
Hộp
250.000
250.000
4.8
Cáp thoát sét PVC 50mm2
Theo quy định tại Chương V
30
Mét
180.000
5.400.000
5
KBNN VŨNG TÀU
Theo quy định tại Chương V
0
23.140.000
5.1
Cọc tiếp địa mạ đồng D16, dài 2,4m
Theo quy định tại Chương V
2
Cọc
250.000
500.000
5.2
Hoá chất giảm điện trở đất
Theo quy định tại Chương V
1
Bao
250.000
250.000
5.3
Mối hàn hóa nhiệt
Theo quy định tại Chương V
2
Mối
120.000
240.000
5.4
Cáp đồng trần 70 mm2
Theo quy định tại Chương V
37
Mét
200.000
7.400.000
5.5
Bảng đồng tiếp địa (300x50x5)mm
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
100.000
100.000
5.6
Hộp kiểm tra đất 200 x 200 x 50mm
Theo quy định tại Chương V
1
Hộp
250.000
250.000
5.7
Cáp thoát sét PVC 50mm2
Theo quy định tại Chương V
80
Mét
180.000
14.400.000
6
KBNN CHÂU ĐỨC
Theo quy định tại Chương V
0
19.750.000
6.1
Kim thu sét
Bán kính bảo vệ cấp 4: 95m
Trọng lượng sản phẩm: 2,047kg
Chiều dài kim thu sét: 249.5mm
Tặng khớp nối
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
6.100.000
6.100.000
6.2
Chân trụ đỡ kim thu sét H=5 mét và dây trụ đỡ kim thu sét
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
4.000.000
4.000.000
6.3
Hoá chất giảm điện trở đất
Theo quy định tại Chương V
1
Bao
250.000
250.000
6.4
Cáp đồng trần 70 mm2
Theo quy định tại Chương V
20
Mét
200.000
4.000.000
6.5
Cáp thoát sét PVC 50mm2
Theo quy định tại Chương V
30
Mét
180.000
5.400.000
7
KBNN CÔN ĐẢO
Theo quy định tại Chương V
0
26.900.000
7.1
Kim thu sét
Bán kính bảo vệ cấp 4: 95m
Trọng lượng sản phẩm: 2,047kg
Chiều dài kim thu sét: 249.5mm
khớp nối
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
6.100.000
6.100.000
7.2
Chân trụ đỡ kim thu sét H=5 mét và dây trụ đỡ kim thu sét
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
4.000.000
4.000.000
7.3
Bộ dây neo 6mm2 + tăng đơ, Ống xiết cáp, sơn
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
2.000.000
2.000.000
7.4
Hoá chất giảm điện trở đất
Theo quy định tại Chương V
1
Bao
250.000
250.000
7.5
Cáp đồng trần 70 mm2
Theo quy định tại Chương V
44
Mét
200.000
8.800.000
7.6
Bảng đồng tiếp địa (300x50x5)mm
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
100.000
100.000
7.7
Hộp kiểm tra đất 200 x 200 x 50mm
Theo quy định tại Chương V
1
Hộp
250.000
250.000
7.8
Cáp thoát sét PVC 50mm2
Theo quy định tại Chương V
30
Mét
180.000
5.400.000
8
KHO BẠC TỈNH
Theo quy định tại Chương V
0
57.980.000
8.1
Kim thu sét
Bán kính bảo vệ cấp 4: 95m
Trọng lượng sản phẩm: 2,047kg
Chiều dài kim thu sét: 249.5mm
khớp nối
Theo quy định tại Chương V
2
Bộ
6.100.000
12.200.000
8.2
Chân trụ đỡ kim thu sét H=5 mét và dây trụ đỡ kim thu sét
Theo quy định tại Chương V
2
Bộ
4.000.000
8.000.000
8.3
Bộ dây neo 6mm2 + tăng đơ, Ống xiết cáp, sơn
Theo quy định tại Chương V
2
Bộ
2.000.000
4.000.000
8.4
Hoá chất giảm điện trở đất
Theo quy định tại Chương V
2
Bao
250.000
500.000
8.5
Cáp đồng trần 70 mm2
Theo quy định tại Chương V
150
Mét
200.000
30.000.000
8.6
Cọc tiếp địa mạ đồng D16, dài 2,4m
Theo quy định tại Chương V
6
Cọc
250.000
1.500.000
8.7
Mối hàn hóa nhiệt
Theo quy định tại Chương V
6
Mối
180.000
1.080.000
8.8
Bảng đồng tiếp địa (300x50x5)mm
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
100.000
200.000
8.9
Hộp kiểm tra đất 200 x 200 x 50mm
Theo quy định tại Chương V
2
Hộp
250.000
500.000
1
KBNN XUYÊN MỘC
Theo quy định tại Chương V
0
40.120.000
1.1
Kim thu sét
Bán kính bảo vệ cấp 4: 95m
Trọng lượng sản phẩm: 2,047kg
Chiều dài kim thu sét: 249.5mm
Kèm khớp nối
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
6.100.000
6.100.000
1.2
Cọc tiếp địa mạ đồng D16, dài 2,4m
Theo quy định tại Chương V
6
Cọc
250.000
1.500.000
1.3
Chân trụ đỡ kim thu sét H=5 mét và dây trụ đỡ kim thu sét
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
4.000.000
4.000.000
1.4
Bộ dây neo 6mm2 + tăng đơ, Ống xiết cáp, sơn
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
2.000.000
2.000.000
Thông báo
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Thông báo
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hạng mục công việc không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Thông tin phần/lô:
STT
Mã phần/lô
Tên phần/lô
Giá lô (VND)
Tổng giá hàng hoá (VND)
Thời gian giao hàng (ngày)/ Tiến độ cung cấp
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT
Mã định danh (theo MSC mới)
Tên nhà thầu
Lý do không đạt
Thời gian giao hàng (ngày)/ Tiến độ cung cấp
Danh sách hàng hóa:
STT
Danh mục hàng hóa
Ký mã hiệu
Nhãn hiệu
Mã hàng hóa
Hãng sản xuất
Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản
Khối lượng
Đơn vị tính
Mô tả
Xuất xứ
Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND)
Thành tiền (VNĐ)
Ghi chú
Danh sách hàng hoá tham khảo
Đang tải dữ liệu
lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
"Đừng phán xét cuộc sống chỉ bởi một lúc khó khăn. Hãy kiên nhẫn vượt qua những lúc khốn khó và những lúc tươi đẹp hơn chắc chắn sẽ đến vào một lúc nào đó. "
Luôn mỉm cười với cuộc sống
Sự kiện trong nước: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ ba Đảng Lao động Việt Nam, tiến hành từ ngày 5 đến 10-9-1960 tại thủ đô Hà Nội. Tham dự đại hội có 525 đại biểu chính thức và 51 đại biểu dự khuyết, thay mặt 50 vạn Đảng viên toàn quốc. Trong diễn văn khai mạc, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã chỉ rõ: "Đại hội lần này là Đại hội xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc và đấu tranh hoà bình thống nhất nước nhà". Người nêu lên hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam, Người hoan nghênh tinh thần quốc tế vô sản giữa các nước xã hội chủ nghĩa, các Đảng cộng sản. Người kêu gọi toàn Đảng đoàn kết chặt chẽ, động viên toàn dân hoàn thành mọi nhiệm vụ của đất nước.
Đại hội quyết định sửa đổi Điều lệ Đảng, để xây dựng Đảng phù hợp với yêu cầu của giai đoạn Cách mạng mới và bầu ra Ban Chấp hành Trung ương gồm 43 uỷ viên chính thức và 28 uỷ viên dự khuyết. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ nhất bầu Hồ Chủ tịch làm Chủ tịch Đảng, đồng chí Lê Duẩn làm Bí thư thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương.