Sửa chữa HT chống sét

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
50
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Sửa chữa HT chống sét
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
268.000.000 VND
Ngày đăng tải
15:15 19/12/2024
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
Số 1796/KB-BRVT
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
KHO BẠC NHÀ NƯỚC BÀ RỊA VŨNG TÀU
Ngày phê duyệt
16/12/2024
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng Ngày ký hợp đồng
1 vn1101831203 1101831203

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TỰ ĐỘNG HOÀNG PHONG

266.750.000 VND 266.750.000 VND 7 ngày 7 ngày
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Lý do không đạt
1 vn3501985836 3501985836 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ THIÊN KHÔI Không đáp ứng về kỹ thuật

Hạng mục công việc

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hạng mục công việc tại đây
STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1.5 Cáp đồng trần 70 mm2 Theo quy định tại Chương V 90 Mét 200.000 18.000.000
1.6 Hoá chất giảm điện trở đất Theo quy định tại Chương V 1 Bao 250.000 250.000
1.7 Bảng đồng tiếp địa (300x50x5)mm Theo quy định tại Chương V 1 Cái 100.000 100.000
1.8 Hộp kiểm tra đất 200 x 200 x 50mm Theo quy định tại Chương V 1 Hộp 250.000 250.000
1.9 Cáp thoát sét PVC 50mm2 Theo quy định tại Chương V 40 Mét 180.000 7.200.000
1.10 Mối hàn hóa nhiệt Theo quy định tại Chương V 6 mối 120.000 720.000
2 KBNN LONG ĐIỀN Theo quy định tại Chương V 0 33.210.000
2.1 Bộ dây neo 6mm2 + tăng đơ, Ống xiết cáp, sơn Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 2.000.000 4.000.000
2.2 Gia cố lại hệ thống thoát sét do điện trở đất hiện tại Cao hơn 4 ohm Theo quy định tại Chương V 1 Hệ thống 1.000.000 1.000.000
2.3 Cọc tiếp địa mạ đồng D16, dài 2,4m Theo quy định tại Chương V 8 Cọc 250.000 2.000.000
2.4 Hoá chất giảm điện trở đất Theo quy định tại Chương V 2 Bao 250.000 500.000
2.5 Mối hàn hóa nhiệt Theo quy định tại Chương V 8 Mối 120.000 960.000
2.6 Cáp đồng trần 70 mm2 Theo quy định tại Chương V 122 Mét 200.000 24.400.000
2.7 Bảng đồng tiếp địa (300x50x5)mm Theo quy định tại Chương V 1 Cái 100.000 100.000
2.8 Hộp kiểm tra đất 200 x 200 x 50mm Theo quy định tại Chương V 1 Hộp 250.000 250.000
3 KBNN PHÚ MỸ Theo quy định tại Chương V 0 30.240.000
3.1 Bộ dây neo 6mm2 + tăng đơ, Ống xiết cáp, sơn Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 2.000.000 2.000.000
3.2 Gia cố lại hệ thống thoát sét do điện trở đất hiện tại Cao hơn 4 ohm Theo quy định tại Chương V 1 Hệ thống 100.000 100.000
3.3 Cọc tiếp địa mạ đồng D16, dài 2,4m Theo quy định tại Chương V 12 Cọc 250.000 3.000.000
3.4 Hoá chất giảm điện trở đất Theo quy định tại Chương V 1 Bao 250.000 250.000
3.5 Mối hàn hóa nhiệt Theo quy định tại Chương V 12 Mối 120.000 1.440.000
3.6 Cáp đồng trần 70 mm2 Theo quy định tại Chương V 116 Mét 200.000 23.200.000
3.7 Hộp kiểm tra đất 200 x 200 x 50mm Theo quy định tại Chương V 1 Hộp 250.000 250.000
4 KBNN ĐẤT ĐỎ Theo quy định tại Chương V 0 35.410.000
4.1 Bộ dây neo 6mm2 + tăng đơ, Ống xiết cáp, sơn Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 2.000.000 2.000.000
4.2 Cọc tiếp địa mạ đồng D16, dài 2,4m Theo quy định tại Chương V 9 Cọc 250.000 2.250.000
4.3 Hoá chất giảm điện trở đất Theo quy định tại Chương V 1 Bao 250.000 250.000
4.4 Mối hàn hóa nhiệt Theo quy định tại Chương V 8 Mối 120.000 960.000
4.5 Cáp đồng trần 70 mm2 Theo quy định tại Chương V 121 Mét 200.000 24.200.000
4.6 Bảng đồng tiếp địa (300x50x5)mm Theo quy định tại Chương V 1 Cái 100.000 100.000
4.7 Hộp kiểm tra đất 200 x 200 x 50mm Theo quy định tại Chương V 1 Hộp 250.000 250.000
4.8 Cáp thoát sét PVC 50mm2 Theo quy định tại Chương V 30 Mét 180.000 5.400.000
5 KBNN VŨNG TÀU Theo quy định tại Chương V 0 23.140.000
5.1 Cọc tiếp địa mạ đồng D16, dài 2,4m Theo quy định tại Chương V 2 Cọc 250.000 500.000
5.2 Hoá chất giảm điện trở đất Theo quy định tại Chương V 1 Bao 250.000 250.000
5.3 Mối hàn hóa nhiệt Theo quy định tại Chương V 2 Mối 120.000 240.000
5.4 Cáp đồng trần 70 mm2 Theo quy định tại Chương V 37 Mét 200.000 7.400.000
5.5 Bảng đồng tiếp địa (300x50x5)mm Theo quy định tại Chương V 1 Cái 100.000 100.000
5.6 Hộp kiểm tra đất 200 x 200 x 50mm Theo quy định tại Chương V 1 Hộp 250.000 250.000
5.7 Cáp thoát sét PVC 50mm2 Theo quy định tại Chương V 80 Mét 180.000 14.400.000
6 KBNN CHÂU ĐỨC Theo quy định tại Chương V 0 19.750.000
6.1 Kim thu sét Bán kính bảo vệ cấp 4: 95m Trọng lượng sản phẩm: 2,047kg Chiều dài kim thu sét: 249.5mm Tặng khớp nối Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 6.100.000 6.100.000
6.2 Chân trụ đỡ kim thu sét H=5 mét và dây trụ đỡ kim thu sét Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 4.000.000 4.000.000
6.3 Hoá chất giảm điện trở đất Theo quy định tại Chương V 1 Bao 250.000 250.000
6.4 Cáp đồng trần 70 mm2 Theo quy định tại Chương V 20 Mét 200.000 4.000.000
6.5 Cáp thoát sét PVC 50mm2 Theo quy định tại Chương V 30 Mét 180.000 5.400.000
7 KBNN CÔN ĐẢO Theo quy định tại Chương V 0 26.900.000
7.1 Kim thu sét Bán kính bảo vệ cấp 4: 95m Trọng lượng sản phẩm: 2,047kg Chiều dài kim thu sét: 249.5mm khớp nối Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 6.100.000 6.100.000
7.2 Chân trụ đỡ kim thu sét H=5 mét và dây trụ đỡ kim thu sét Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 4.000.000 4.000.000
7.3 Bộ dây neo 6mm2 + tăng đơ, Ống xiết cáp, sơn Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 2.000.000 2.000.000
7.4 Hoá chất giảm điện trở đất Theo quy định tại Chương V 1 Bao 250.000 250.000
7.5 Cáp đồng trần 70 mm2 Theo quy định tại Chương V 44 Mét 200.000 8.800.000
7.6 Bảng đồng tiếp địa (300x50x5)mm Theo quy định tại Chương V 1 Cái 100.000 100.000
7.7 Hộp kiểm tra đất 200 x 200 x 50mm Theo quy định tại Chương V 1 Hộp 250.000 250.000
7.8 Cáp thoát sét PVC 50mm2 Theo quy định tại Chương V 30 Mét 180.000 5.400.000
8 KHO BẠC TỈNH Theo quy định tại Chương V 0 57.980.000
8.1 Kim thu sét Bán kính bảo vệ cấp 4: 95m Trọng lượng sản phẩm: 2,047kg Chiều dài kim thu sét: 249.5mm khớp nối Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 6.100.000 12.200.000
8.2 Chân trụ đỡ kim thu sét H=5 mét và dây trụ đỡ kim thu sét Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 4.000.000 8.000.000
8.3 Bộ dây neo 6mm2 + tăng đơ, Ống xiết cáp, sơn Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 2.000.000 4.000.000
8.4 Hoá chất giảm điện trở đất Theo quy định tại Chương V 2 Bao 250.000 500.000
8.5 Cáp đồng trần 70 mm2 Theo quy định tại Chương V 150 Mét 200.000 30.000.000
8.6 Cọc tiếp địa mạ đồng D16, dài 2,4m Theo quy định tại Chương V 6 Cọc 250.000 1.500.000
8.7 Mối hàn hóa nhiệt Theo quy định tại Chương V 6 Mối 180.000 1.080.000
8.8 Bảng đồng tiếp địa (300x50x5)mm Theo quy định tại Chương V 2 Cái 100.000 200.000
8.9 Hộp kiểm tra đất 200 x 200 x 50mm Theo quy định tại Chương V 2 Hộp 250.000 500.000
1 KBNN XUYÊN MỘC Theo quy định tại Chương V 0 40.120.000
1.1 Kim thu sét Bán kính bảo vệ cấp 4: 95m Trọng lượng sản phẩm: 2,047kg Chiều dài kim thu sét: 249.5mm Kèm khớp nối Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 6.100.000 6.100.000
1.2 Cọc tiếp địa mạ đồng D16, dài 2,4m Theo quy định tại Chương V 6 Cọc 250.000 1.500.000
1.3 Chân trụ đỡ kim thu sét H=5 mét và dây trụ đỡ kim thu sét Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 4.000.000 4.000.000
1.4 Bộ dây neo 6mm2 + tăng đơ, Ống xiết cáp, sơn Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 2.000.000 2.000.000
QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây