Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
KBNN XUYÊN MỘC |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
Kim thu sét
Bán kính bảo vệ cấp 4: 95m
Trọng lượng sản phẩm: 2,047kg
Chiều dài kim thu sét: 249.5mm
Kèm khớp nối |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Xuyên Mộc |
7 |
||
3 |
Cọc tiếp địa mạ đồng D16, dài 2,4m |
6 |
Cọc |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Xuyên Mộc |
7 |
||
4 |
Chân trụ đỡ kim thu sét H=5 mét và dây trụ đỡ kim thu sét |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Xuyên Mộc |
7 |
||
5 |
Bộ dây neo 6mm2 + tăng đơ, Ống xiết cáp, sơn |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Xuyên Mộc |
7 |
||
6 |
Cáp đồng trần 70 mm2 |
90 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Xuyên Mộc |
7 |
||
7 |
Hoá chất giảm điện trở đất |
1 |
Bao |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Xuyên Mộc |
7 |
||
8 |
Bảng đồng tiếp địa (300x50x5)mm |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Xuyên Mộc |
7 |
||
9 |
Hộp kiểm tra đất 200 x 200 x 50mm |
1 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Xuyên Mộc |
7 |
||
10 |
Cáp thoát sét PVC 50mm2 |
40 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Xuyên Mộc |
7 |
||
11 |
Mối hàn hóa nhiệt |
6 |
mối |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Xuyên Mộc |
7 |
||
12 |
KBNN LONG ĐIỀN |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
13 |
Bộ dây neo 6mm2 + tăng đơ, Ống xiết cáp, sơn |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Long Điền |
7 |
||
14 |
Gia cố lại hệ thống thoát sét do điện trở đất hiện tại Cao hơn 4 ohm |
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Long Điền |
7 |
||
15 |
Cọc tiếp địa mạ đồng D16, dài 2,4m |
8 |
Cọc |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Long Điền |
7 |
||
16 |
Hoá chất giảm điện trở đất |
2 |
Bao |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Long Điền |
7 |
||
17 |
Mối hàn hóa nhiệt |
8 |
Mối |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Long Điền |
7 |
||
18 |
Cáp đồng trần 70 mm2 |
122 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Long Điền |
7 |
||
19 |
Bảng đồng tiếp địa (300x50x5)mm |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Long Điền |
7 |
||
20 |
Hộp kiểm tra đất 200 x 200 x 50mm |
1 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Long Điền |
7 |
||
21 |
KBNN PHÚ MỸ |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
22 |
Bộ dây neo 6mm2 + tăng đơ, Ống xiết cáp, sơn |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Phú Mỹ |
7 |
||
23 |
Gia cố lại hệ thống thoát sét do điện trở đất hiện tại Cao hơn 4 ohm |
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Phú Mỹ |
7 |
||
24 |
Cọc tiếp địa mạ đồng D16, dài 2,4m |
12 |
Cọc |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Phú Mỹ |
7 |
||
25 |
Hoá chất giảm điện trở đất |
1 |
Bao |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Phú Mỹ |
7 |
||
26 |
Mối hàn hóa nhiệt |
12 |
Mối |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Phú Mỹ |
7 |
||
27 |
Cáp đồng trần 70 mm2 |
116 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Phú Mỹ |
7 |
||
28 |
Hộp kiểm tra đất 200 x 200 x 50mm |
1 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Phú Mỹ |
7 |
||
29 |
KBNN ĐẤT ĐỎ |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
30 |
Bộ dây neo 6mm2 + tăng đơ, Ống xiết cáp, sơn |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đất Đỏ |
7 |
||
31 |
Cọc tiếp địa mạ đồng D16, dài 2,4m |
9 |
Cọc |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đất Đỏ |
7 |
||
32 |
Hoá chất giảm điện trở đất |
1 |
Bao |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đất Đỏ |
7 |
||
33 |
Mối hàn hóa nhiệt |
8 |
Mối |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đất Đỏ |
7 |
||
34 |
Cáp đồng trần 70 mm2 |
121 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đất Đỏ |
7 |
||
35 |
Bảng đồng tiếp địa (300x50x5)mm |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đất Đỏ |
7 |
||
36 |
Hộp kiểm tra đất 200 x 200 x 50mm |
1 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đất Đỏ |
7 |
||
37 |
Cáp thoát sét PVC 50mm2 |
30 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đất Đỏ |
7 |
||
38 |
KBNN VŨNG TÀU |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
39 |
Cọc tiếp địa mạ đồng D16, dài 2,4m |
2 |
Cọc |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Vũng Tàu |
7 |
||
40 |
Hoá chất giảm điện trở đất |
1 |
Bao |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Vũng Tàu |
7 |
||
41 |
Mối hàn hóa nhiệt |
2 |
Mối |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Vũng Tàu |
7 |
||
42 |
Cáp đồng trần 70 mm2 |
37 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Vũng Tàu |
7 |
||
43 |
Bảng đồng tiếp địa (300x50x5)mm |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Vũng Tàu |
7 |
||
44 |
Hộp kiểm tra đất 200 x 200 x 50mm |
1 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Vũng Tàu |
7 |
||
45 |
Cáp thoát sét PVC 50mm2 |
80 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Vũng Tàu |
7 |
||
46 |
KBNN CHÂU ĐỨC |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
47 |
Kim thu sét
Bán kính bảo vệ cấp 4: 95m
Trọng lượng sản phẩm: 2,047kg
Chiều dài kim thu sét: 249.5mm
Tặng khớp nối |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Châu Đức |
7 |
||
48 |
Chân trụ đỡ kim thu sét H=5 mét và dây trụ đỡ kim thu sét |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Châu Đức |
7 |
||
49 |
Hoá chất giảm điện trở đất |
1 |
Bao |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Châu Đức |
7 |
||
50 |
Cáp đồng trần 70 mm2 |
20 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Châu Đức |
7 |