Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn1100716367 |
CÔNG TY TNHH QUẢNG CÁO THANH SƠN |
1.276.000.000,4881 VND | 1.276.000.000 VND | 60 ngày |
| 1 | HOA TRANG TRÍ | Theo quy định tại Chương V | 0 | 383.447.342 | ||||
| 1.1 | Trồng hoa trang trí | Theo quy định tại Chương V | 23.12 | 100 cây/ lần | 1.032.166 | 23.863.678 | ||
| 1.2 | Cúc họa mi vàng (C8) | Theo quy định tại Chương V | 630 | cây | 111.000 | 69.930.000 | ||
| 1.3 | Cúc hàn quốc đỏ (C8) | Theo quy định tại Chương V | 630 | cây | 111.000 | 69.930.000 | ||
| 1.4 | Cúc mâm xôi vàng (D50) | Theo quy định tại Chương V | 200 | cây | 210.000 | 42.000.000 | ||
| 1.5 | Cúc hàn quốc đỏ (D50) | Theo quy định tại Chương V | 330 | cây | 235.000 | 77.550.000 | ||
| 1.6 | Bông trang vàng | Theo quy định tại Chương V | 100 | cây | 111.000 | 11.100.000 | ||
| 1.7 | Bông trang đỏ | Theo quy định tại Chương V | 365 | cây | 111.000 | 40.515.000 | ||
| 1.8 | Hoa 10 giờ | Theo quy định tại Chương V | 50 | cây | 61.000 | 3.050.000 | ||
| 1.9 | Cây trang tạo hình (cao 1m, đường kính tán cây 0.7m) | Theo quy định tại Chương V | 7 | cây | 1.479.000 | 10.353.000 | ||
| 1.10 | Duy trì cây cảnh trồng hoa (trong 30 ngày) | Theo quy định tại Chương V | 1.9003 | 100 cây/ năm | 17.718.678 | 33.670.804 | ||
| 1.11 | Phân trộn | Theo quy định tại Chương V | 20 | bao | 74.243 | 1.484.860 | ||
| 2 | LAN CAN CÔNG VIÊN NGÃ NĂM | Theo quy định tại Chương V | 0 | 27.173.711 | ||||
| 2.1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0.351 | m3 | 1.317.150 | 462.320 | ||
| 2.2 | Đào móng lắp đặt trụ lan can, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V | 0.702 | m3 | 611.879 | 429.539 | ||
| 2.3 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 1.053 | m3 | 2.014.102 | 2.120.849 | ||
| 2.4 | Gia công trụ lan can | Theo quy định tại Chương V | 0.5092 | tấn | 6.204.999 | 3.159.585 | ||
| 2.5 | Lắp dựng trụ lan can | Theo quy định tại Chương V | 0.5092 | tấn | 6.206.177 | 3.160.185 | ||
| 2.6 | Thép ống STK D90x1.8mm | Theo quy định tại Chương V | 167.96 | kg | 33.662 | 5.653.870 | ||
| 2.7 | Thép tấm 2mm | Theo quy định tại Chương V | 4.96 | kg | 33.662 | 166.964 | ||
| 2.8 | Dây xích 10 ly (bao gồm sơn phản quang trắng đỏ) | Theo quy định tại Chương V | 336.16 | kg | 33.662 | 11.315.818 | ||
| 2.9 | Sơn trụ lan can bằng sơn phản quang, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 10.2352 | m2 | 68.839 | 704.581 | ||
| 3 | Sơn Công Viên Trước UBND Thị Trấn, Vòng Xoay Bà Chánh Thâu, Vòng Xoay Trước TT-VH Huyện, Công viên trước Cổng chào Bến Lức, Công viên Lê Văn Vịnh | Theo quy định tại Chương V | 0 | 16.879.038 | ||||
| 3.1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo quy định tại Chương V | 109.8619 | m2 | 35.000 | 3.845.167 | ||
| 3.2 | Sơn phản quang trắng đỏ, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 47.1659 | m2 | 61.000 | 2.877.120 | ||
| 3.3 | Sơn nhũ vàng, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 62.696 | m2 | 162.000 | 10.156.752 | ||
| 4 | SỮA CHỮA ĐÈN CHIẾU SÁNG CÔNG VIÊN BẾN ĐÁ | Theo quy định tại Chương V | 0 | 12.433.000 | ||||
| 4.1 | Lắp đặt dây đơn nguồn CV-1x16mm2 | Theo quy định tại Chương V | 100 | m | 93.000 | 9.300.000 | ||
| 4.2 | Lắp đặt dây dẫn từ nguồn đến đèn chiếu sáng VCmd-2x1.5mm2 | Theo quy định tại Chương V | 100 | m | 27.000 | 2.700.000 | ||
| 4.3 | Kẹp giữ dây điện | Theo quy định tại Chương V | 10 | cái | 43.300 | 433.000 | ||
| 5 | LẮP ĐẶT CHỮ MICA "MỪNG XUÂN ẤT TỴ 2025" VÀ CHÚC MÙNG NĂM MỚI | Theo quy định tại Chương V | 0 | 61.869.425 | ||||
| 5.1 | Lắp đặt chữ Mica dày 3li có đèn led trong chữ (VT+ NC) | Theo quy định tại Chương V | 25 | chữ | 2.474.777 | 61.869.425 | ||
| 6 | Sữa chữa Hoa sen vòng xoay QL1A | Theo quy định tại Chương V | 0 | 1 | 0 | |||
| 7 | HOA SEN LỚN | Theo quy định tại Chương V | 0 | 80.034.520 | ||||
| 7.1 | Tháo dỡ hoa sen mang về xưởng sửa chữa bằng cần cẩu và ô tô vận tải thùng | Theo quy định tại Chương V | 1 | cấu kiện | 1.750.000 | 1.750.000 | ||
| 7.2 | Gia công hệ khung ốp Alu ngoài trời 3li x 0.21 nhôm | Theo quy định tại Chương V | 0.1058 | tấn | 47.543.232 | 5.030.074 | ||
| 7.3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung ốp Alu ngoài trời 3li x 0.21 nhôm | Theo quy định tại Chương V | 0.1058 | tấn | 6.581.859 | 696.361 | ||
| 7.4 | Alu ngoài trời dày 3 li x 0.21 nhôm (Bao gồm gia công) | Theo quy định tại Chương V | 17.584 | m2 | 1.732.344 | 30.461.537 | ||
| 7.5 | Lắp đặt đèn led dây ngoài trời - Led F30 full màu (Bao gồm phụ kiện: dây nguồi, khốp nối, nẹp, ...) | Theo quy định tại Chương V | 113.04 | m | 372.404 | 42.096.548 | ||
| 8 | CÁNH + NHỤY SEN | Theo quy định tại Chương V | 0 | 336.297.411 | ||||
| 8.1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định tại Chương V | 13.6 | m2 | 64.408 | 875.949 | ||
| 8.2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 22.4944 | m2 | 71.867 | 1.616.605 | ||
| 8.3 | Lắp dựng lưới mắt cáo nhựa dày 2mm cho cánh hoa sen | Theo quy định tại Chương V | 51.54 | m2 | 522.407 | 26.924.857 | ||
| 8.4 | Đèn led dây ngoài trời - Dây led F5 (VT+NC) | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ | 247.478.000 | 247.478.000 | ||
| 8.5 | Lắp đặt đèn led dây ngoài trời - Led Neon màu (Bao gồm phụ kiện: dây nguồi, khốp nối, nẹp, ...) | Theo quy định tại Chương V | 85 | m | 195.000 | 16.575.000 | ||
| 8.6 | Gia công Nhụy sen (bao gồm khung thép 30x30x1.6, lưới mắt cáo sơn màu, led dây chiếu sáng) | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ | 37.122.000 | 37.122.000 | ||
| 8.7 | Lắp đặt Hoa sen bằng cần cẩu và ô tô vận tải thùng 7T | Theo quy định tại Chương V | 1 | cấu kiện | 1.654.000 | 1.654.000 | ||
| 8.8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển KT 20X30X15 ( Tủ tole + CB 10A+ Timmer, ...) | Theo quy định tại Chương V | 1 | tủ | 4.051.000 | 4.051.000 | ||
| 9 | Tiểu cảnh Tết công viên Ngã Năm | Theo quy định tại Chương V | 0 | 53.800.000 | ||||
| 9.1 | Bục sân khấu (6m x 1.5m x 12cm) | Theo quy định tại Chương V | 1 | m2 | 5.000.000 | 5.000.000 | ||
| 9.2 | Vòng tròn chính (5m x 3m) | Theo quy định tại Chương V | 1 | m2 | 8.000.000 | 8.000.000 | ||
| 9.3 | Chữ HAPPY NEW YEAR, số 2025, hoa mai | Theo quy định tại Chương V | 1 | hình | 11.000.000 | 11.000.000 | ||
| 9.4 | Các thanh tre và lồng đèn (3m x 2.5m) | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái | 5.000.000 | 5.000.000 | ||
| 9.5 | Linh vật Rắn, Thần Tài (2m x 2m) | Theo quy định tại Chương V | 1 | hình | 4.000.000 | 4.000.000 | ||
| 9.6 | cây mai giả (cao 2m) | Theo quy định tại Chương V | 2 | bộ | 6.000.000 | 12.000.000 | ||
| 9.7 | Các chi tiết trang trí khác | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ | 3.000.000 | 3.000.000 | ||
| 9.8 | Đèn pha, led | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ | 2.800.000 | 2.800.000 | ||
| 9.9 | Cúc mâm xôi | Theo quy định tại Chương V | 10 | chậu | 220.000 | 2.200.000 | ||
| 9.10 | Thảm cỏ 5m x 2m | Theo quy định tại Chương V | 1 | Tấm | 800.000 | 800.000 | ||
| 10 | Tiểu cảnh Tết ở Trụ sở UBND Thị trấn Bến Lức | Theo quy định tại Chương V | 0 | 47.640.000 | ||||
| 10.1 | Backdrop phía sau (4.78m x 3.75m) | Theo quy định tại Chương V | 1 | m2 | 2.300.000 | 2.300.000 | ||
| 10.2 | Vòng tròn tre nứa (2.5m x 2.5m) | Theo quy định tại Chương V | 1 | m2 | 6.000.000 | 6.000.000 | ||
| 10.3 | Bục sân khấu (5m x 1m x 0.12m) | Theo quy định tại Chương V | 1 | hình | 3.500.000 | 3.500.000 | ||
| 10.4 | Đôi quang gánh, heo đất | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ | 3.000.000 | 3.000.000 | ||
| 10.5 | Bộ bàn ghế, các chi tiết trang trí khác… | Theo quy định tại Chương V | 1 | hình | 4.500.000 | 4.500.000 | ||
| 10.6 | Số 2025 (2.8m x 90m) | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ | 4.000.000 | 4.000.000 | ||
| 10.7 | thả lồng đèn, led | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ | 1.800.000 | 1.800.000 | ||
| 10.8 | Hình em bé (cao khoảng 80cm) | Theo quy định tại Chương V | 1 | hình | 2.000.000 | 2.000.000 | ||
| 10.9 | Lọ bình sứ, trúc | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ | 2.500.000 | 2.500.000 | ||
| 10.10 | Đèn pha, led | Theo quy định tại Chương V | 1 | m2 | 2.500.000 | 2.500.000 | ||
| 10.11 | Cúc mâm xôi | Theo quy định tại Chương V | 12 | chậu | 220.000 | 2.640.000 | ||
| 10.12 | Thảm đỏ 6m x 2m | Theo quy định tại Chương V | 1 | tấm | 300.000 | 300.000 | ||
| 10.13 | Bộ quạt treo Backdrop | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ | 600.000 | 600.000 | ||
| 10.14 | Cây mai giả | Theo quy định tại Chương V | 2 | cây | 6.000.000 | 12.000.000 | ||
| 11 | Tiểu cảnh Tết ở Công viên trước UBND Thị trấn Bến Lức | Theo quy định tại Chương V | 0 | 43.780.000 | ||||
| 11.1 | Backdrop phía sau (5m x 3m) | Theo quy định tại Chương V | 1 | m2 | 5.000.000 | 5.000.000 | ||
| 11.2 | Treo các phụ kiện Tết lên backdrop | Theo quy định tại Chương V | 1 | hình | 3.500.000 | 3.500.000 | ||
| 11.3 | Bục sân khấu (5m x 2m x 0.12m) | Theo quy định tại Chương V | 1 | hình | 5.000.000 | 5.000.000 | ||
| 11.4 | Bộ bàn ghế, đôi quang gánh, các chi tiết trang trí khác… | Theo quy định tại Chương V | 1 | hình | 4.500.000 | 4.500.000 | ||
| 11.5 | Số 2025(2.8m x 90m) | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ | 4.000.000 | 4.000.000 | ||
| 11.6 | Cây mai giả (cao 2m) | Theo quy định tại Chương V | 2 | cây | 6.000.000 | 12.000.000 | ||
| 11.7 | Mô hình lân, linh vật Rắn, em bé nấu bánh…( cao khoảng 1.6m) | Theo quy định tại Chương V | 1 | hình | 3.000.000 | 3.000.000 | ||
| 11.8 | Đèn pha, led | Theo quy định tại Chương V | 1 | m2 | 2.500.000 | 2.500.000 | ||
| 11.9 | Cúc mâm xôi | Theo quy định tại Chương V | 10 | chậu | 220.000 | 2.200.000 | ||
| 11.10 | Thảm cỏ 13m x 2m | Theo quy định tại Chương V | 1 | tấm | 2.080.000 | 2.080.000 | ||
| 12 | CẢI TẠO CỔNG NGUYỄN VĂN TUÔI VÀ CỔNG MAI THỊ NON | Theo quy định tại Chương V | 0 | 267.336.972 | ||||
| 12.1 | Tháo dỡ bảng cổng cũ bằng cần cẩu và ô tô vận tải thùng | Theo quy định tại Chương V | 1 | cấu kiện | 1.750.063 | 1.750.063 | ||
| 12.2 | Gia công hệ khung dàn | Theo quy định tại Chương V | 0.2695 | tấn | 47.365.000 | 12.764.868 | ||
| 12.3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo quy định tại Chương V | 0.2695 | tấn | 6.578.000 | 1.772.771 | ||
| 12.4 | Alu ngoài trời dày 3 li x 0.21 nhôm | Theo quy định tại Chương V | 65.361 | m2 | 1.732.000 | 113.205.252 | ||
| 12.5 | Bộ cờ Đảng, mica nổi Đài Loan 3 li | Theo quy định tại Chương V | 4 | bộ | 930.000 | 3.720.000 | ||
| 12.6 | Bộ cờ Tổ quốc, mica nổi Đài Loan 3 li | Theo quy định tại Chương V | 4 | bộ | 1.082.000 | 4.328.000 | ||
| 12.7 | Hoa văn góc alu gương | Theo quy định tại Chương V | 16 | bộ | 185.000 | 2.960.000 | ||
| 12.8 | Bộ Chữ nổi mica Đài Loan 3 ly | Theo quy định tại Chương V | 17.8026 | m2 | 6.930.000 | 123.372.018 | ||
| 12.9 | Thay nguồn 5v60a | Theo quy định tại Chương V | 4 | bộ | 866.000 | 3.464.000 |