Thi công xây dựng công trình

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
27
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
1.343.329.000 VND
Ngày đăng tải
09:41 15/05/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
KQ2500155018_2505141613
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Ủy Ban Nhân Dân thị trấn Bến Lức
Ngày phê duyệt
15/05/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn1100716367

CÔNG TY TNHH QUẢNG CÁO THANH SƠN

1.276.000.000,4881 VND 1.276.000.000 VND 60 ngày

Hạng mục công việc

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 HOA TRANG TRÍ Theo quy định tại Chương V 0 383.447.342
1.1 Trồng hoa trang trí Theo quy định tại Chương V 23.12 100 cây/ lần 1.032.166 23.863.678
1.2 Cúc họa mi vàng (C8) Theo quy định tại Chương V 630 cây 111.000 69.930.000
1.3 Cúc hàn quốc đỏ (C8) Theo quy định tại Chương V 630 cây 111.000 69.930.000
1.4 Cúc mâm xôi vàng (D50) Theo quy định tại Chương V 200 cây 210.000 42.000.000
1.5 Cúc hàn quốc đỏ (D50) Theo quy định tại Chương V 330 cây 235.000 77.550.000
1.6 Bông trang vàng Theo quy định tại Chương V 100 cây 111.000 11.100.000
1.7 Bông trang đỏ Theo quy định tại Chương V 365 cây 111.000 40.515.000
1.8 Hoa 10 giờ Theo quy định tại Chương V 50 cây 61.000 3.050.000
1.9 Cây trang tạo hình (cao 1m, đường kính tán cây 0.7m) Theo quy định tại Chương V 7 cây 1.479.000 10.353.000
1.10 Duy trì cây cảnh trồng hoa (trong 30 ngày) Theo quy định tại Chương V 1.9003 100 cây/ năm 17.718.678 33.670.804
1.11 Phân trộn Theo quy định tại Chương V 20 bao 74.243 1.484.860
2 LAN CAN CÔNG VIÊN NGÃ NĂM Theo quy định tại Chương V 0 27.173.711
2.1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo quy định tại Chương V 0.351 m3 1.317.150 462.320
2.2 Đào móng lắp đặt trụ lan can, đất cấp III Theo quy định tại Chương V 0.702 m3 611.879 429.539
2.3 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V 1.053 m3 2.014.102 2.120.849
2.4 Gia công trụ lan can Theo quy định tại Chương V 0.5092 tấn 6.204.999 3.159.585
2.5 Lắp dựng trụ lan can Theo quy định tại Chương V 0.5092 tấn 6.206.177 3.160.185
2.6 Thép ống STK D90x1.8mm Theo quy định tại Chương V 167.96 kg 33.662 5.653.870
2.7 Thép tấm 2mm Theo quy định tại Chương V 4.96 kg 33.662 166.964
2.8 Dây xích 10 ly (bao gồm sơn phản quang trắng đỏ) Theo quy định tại Chương V 336.16 kg 33.662 11.315.818
2.9 Sơn trụ lan can bằng sơn phản quang, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo quy định tại Chương V 10.2352 m2 68.839 704.581
3 Sơn Công Viên Trước UBND Thị Trấn, Vòng Xoay Bà Chánh Thâu, Vòng Xoay Trước TT-VH Huyện, Công viên trước Cổng chào Bến Lức, Công viên Lê Văn Vịnh Theo quy định tại Chương V 0 16.879.038
3.1 Cạo bỏ lớp sơn cũ Theo quy định tại Chương V 109.8619 m2 35.000 3.845.167
3.2 Sơn phản quang trắng đỏ, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo quy định tại Chương V 47.1659 m2 61.000 2.877.120
3.3 Sơn nhũ vàng, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo quy định tại Chương V 62.696 m2 162.000 10.156.752
4 SỮA CHỮA ĐÈN CHIẾU SÁNG CÔNG VIÊN BẾN ĐÁ Theo quy định tại Chương V 0 12.433.000
4.1 Lắp đặt dây đơn nguồn CV-1x16mm2 Theo quy định tại Chương V 100 m 93.000 9.300.000
4.2 Lắp đặt dây dẫn từ nguồn đến đèn chiếu sáng VCmd-2x1.5mm2 Theo quy định tại Chương V 100 m 27.000 2.700.000
4.3 Kẹp giữ dây điện Theo quy định tại Chương V 10 cái 43.300 433.000
5 LẮP ĐẶT CHỮ MICA "MỪNG XUÂN ẤT TỴ 2025" VÀ CHÚC MÙNG NĂM MỚI Theo quy định tại Chương V 0 61.869.425
5.1 Lắp đặt chữ Mica dày 3li có đèn led trong chữ (VT+ NC) Theo quy định tại Chương V 25 chữ 2.474.777 61.869.425
6 Sữa chữa Hoa sen vòng xoay QL1A Theo quy định tại Chương V 0 1 0
7 HOA SEN LỚN Theo quy định tại Chương V 0 80.034.520
7.1 Tháo dỡ hoa sen mang về xưởng sửa chữa bằng cần cẩu và ô tô vận tải thùng Theo quy định tại Chương V 1 cấu kiện 1.750.000 1.750.000
7.2 Gia công hệ khung ốp Alu ngoài trời 3li x 0.21 nhôm Theo quy định tại Chương V 0.1058 tấn 47.543.232 5.030.074
7.3 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung ốp Alu ngoài trời 3li x 0.21 nhôm Theo quy định tại Chương V 0.1058 tấn 6.581.859 696.361
7.4 Alu ngoài trời dày 3 li x 0.21 nhôm (Bao gồm gia công) Theo quy định tại Chương V 17.584 m2 1.732.344 30.461.537
7.5 Lắp đặt đèn led dây ngoài trời - Led F30 full màu (Bao gồm phụ kiện: dây nguồi, khốp nối, nẹp, ...) Theo quy định tại Chương V 113.04 m 372.404 42.096.548
8 CÁNH + NHỤY SEN Theo quy định tại Chương V 0 336.297.411
8.1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo quy định tại Chương V 13.6 m2 64.408 875.949
8.2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo quy định tại Chương V 22.4944 m2 71.867 1.616.605
8.3 Lắp dựng lưới mắt cáo nhựa dày 2mm cho cánh hoa sen Theo quy định tại Chương V 51.54 m2 522.407 26.924.857
8.4 Đèn led dây ngoài trời - Dây led F5 (VT+NC) Theo quy định tại Chương V 1 bộ 247.478.000 247.478.000
8.5 Lắp đặt đèn led dây ngoài trời - Led Neon màu (Bao gồm phụ kiện: dây nguồi, khốp nối, nẹp, ...) Theo quy định tại Chương V 85 m 195.000 16.575.000
8.6 Gia công Nhụy sen (bao gồm khung thép 30x30x1.6, lưới mắt cáo sơn màu, led dây chiếu sáng) Theo quy định tại Chương V 1 bộ 37.122.000 37.122.000
8.7 Lắp đặt Hoa sen bằng cần cẩu và ô tô vận tải thùng 7T Theo quy định tại Chương V 1 cấu kiện 1.654.000 1.654.000
8.8 Lắp đặt tủ điện điều khiển KT 20X30X15 ( Tủ tole + CB 10A+ Timmer, ...) Theo quy định tại Chương V 1 tủ 4.051.000 4.051.000
9 Tiểu cảnh Tết công viên Ngã Năm Theo quy định tại Chương V 0 53.800.000
9.1 Bục sân khấu (6m x 1.5m x 12cm) Theo quy định tại Chương V 1 m2 5.000.000 5.000.000
9.2 Vòng tròn chính (5m x 3m) Theo quy định tại Chương V 1 m2 8.000.000 8.000.000
9.3 Chữ HAPPY NEW YEAR, số 2025, hoa mai Theo quy định tại Chương V 1 hình 11.000.000 11.000.000
9.4 Các thanh tre và lồng đèn (3m x 2.5m) Theo quy định tại Chương V 1 cái 5.000.000 5.000.000
9.5 Linh vật Rắn, Thần Tài (2m x 2m) Theo quy định tại Chương V 1 hình 4.000.000 4.000.000
9.6 cây mai giả (cao 2m) Theo quy định tại Chương V 2 bộ 6.000.000 12.000.000
9.7 Các chi tiết trang trí khác Theo quy định tại Chương V 1 bộ 3.000.000 3.000.000
9.8 Đèn pha, led Theo quy định tại Chương V 1 bộ 2.800.000 2.800.000
9.9 Cúc mâm xôi Theo quy định tại Chương V 10 chậu 220.000 2.200.000
9.10 Thảm cỏ 5m x 2m Theo quy định tại Chương V 1 Tấm 800.000 800.000
10 Tiểu cảnh Tết ở Trụ sở UBND Thị trấn Bến Lức Theo quy định tại Chương V 0 47.640.000
10.1 Backdrop phía sau (4.78m x 3.75m) Theo quy định tại Chương V 1 m2 2.300.000 2.300.000
10.2 Vòng tròn tre nứa (2.5m x 2.5m) Theo quy định tại Chương V 1 m2 6.000.000 6.000.000
10.3 Bục sân khấu (5m x 1m x 0.12m) Theo quy định tại Chương V 1 hình 3.500.000 3.500.000
10.4 Đôi quang gánh, heo đất Theo quy định tại Chương V 1 bộ 3.000.000 3.000.000
10.5 Bộ bàn ghế, các chi tiết trang trí khác… Theo quy định tại Chương V 1 hình 4.500.000 4.500.000
10.6 Số 2025 (2.8m x 90m) Theo quy định tại Chương V 1 bộ 4.000.000 4.000.000
10.7 thả lồng đèn, led Theo quy định tại Chương V 1 bộ 1.800.000 1.800.000
10.8 Hình em bé (cao khoảng 80cm) Theo quy định tại Chương V 1 hình 2.000.000 2.000.000
10.9 Lọ bình sứ, trúc Theo quy định tại Chương V 1 bộ 2.500.000 2.500.000
10.10 Đèn pha, led Theo quy định tại Chương V 1 m2 2.500.000 2.500.000
10.11 Cúc mâm xôi Theo quy định tại Chương V 12 chậu 220.000 2.640.000
10.12 Thảm đỏ 6m x 2m Theo quy định tại Chương V 1 tấm 300.000 300.000
10.13 Bộ quạt treo Backdrop Theo quy định tại Chương V 1 bộ 600.000 600.000
10.14 Cây mai giả Theo quy định tại Chương V 2 cây 6.000.000 12.000.000
11 Tiểu cảnh Tết ở Công viên trước UBND Thị trấn Bến Lức Theo quy định tại Chương V 0 43.780.000
11.1 Backdrop phía sau (5m x 3m) Theo quy định tại Chương V 1 m2 5.000.000 5.000.000
11.2 Treo các phụ kiện Tết lên backdrop Theo quy định tại Chương V 1 hình 3.500.000 3.500.000
11.3 Bục sân khấu (5m x 2m x 0.12m) Theo quy định tại Chương V 1 hình 5.000.000 5.000.000
11.4 Bộ bàn ghế, đôi quang gánh, các chi tiết trang trí khác… Theo quy định tại Chương V 1 hình 4.500.000 4.500.000
11.5 Số 2025(2.8m x 90m) Theo quy định tại Chương V 1 bộ 4.000.000 4.000.000
11.6 Cây mai giả (cao 2m) Theo quy định tại Chương V 2 cây 6.000.000 12.000.000
11.7 Mô hình lân, linh vật Rắn, em bé nấu bánh…( cao khoảng 1.6m) Theo quy định tại Chương V 1 hình 3.000.000 3.000.000
11.8 Đèn pha, led Theo quy định tại Chương V 1 m2 2.500.000 2.500.000
11.9 Cúc mâm xôi Theo quy định tại Chương V 10 chậu 220.000 2.200.000
11.10 Thảm cỏ 13m x 2m Theo quy định tại Chương V 1 tấm 2.080.000 2.080.000
12 CẢI TẠO CỔNG NGUYỄN VĂN TUÔI VÀ CỔNG MAI THỊ NON Theo quy định tại Chương V 0 267.336.972
12.1 Tháo dỡ bảng cổng cũ bằng cần cẩu và ô tô vận tải thùng Theo quy định tại Chương V 1 cấu kiện 1.750.063 1.750.063
12.2 Gia công hệ khung dàn Theo quy định tại Chương V 0.2695 tấn 47.365.000 12.764.868
12.3 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Theo quy định tại Chương V 0.2695 tấn 6.578.000 1.772.771
12.4 Alu ngoài trời dày 3 li x 0.21 nhôm Theo quy định tại Chương V 65.361 m2 1.732.000 113.205.252
12.5 Bộ cờ Đảng, mica nổi Đài Loan 3 li Theo quy định tại Chương V 4 bộ 930.000 3.720.000
12.6 Bộ cờ Tổ quốc, mica nổi Đài Loan 3 li Theo quy định tại Chương V 4 bộ 1.082.000 4.328.000
12.7 Hoa văn góc alu gương Theo quy định tại Chương V 16 bộ 185.000 2.960.000
12.8 Bộ Chữ nổi mica Đài Loan 3 ly Theo quy định tại Chương V 17.8026 m2 6.930.000 123.372.018
12.9 Thay nguồn 5v60a Theo quy định tại Chương V 4 bộ 866.000 3.464.000
Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây