Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0315531646 | 0315531646 |
Viện nghiên cứu Đời sống Xã hội |
333.235.000 VND | 333.235.000 VND | 30 ngày | 30/11/2023 |
| 1 | Xây dựng phương án, lập mẫu phiếu điều tra | Theo quy định tại Chương V | 33.000.000 | |||||
| 1.1 | Thuê chuyên gia xây dựng phương án để thực hiện điều tra thống kê và chọn mẫu điều tra, thống kê | Theo quy định tại Chương V | 1 | Tây Ninh | gói | 15.000.000 | 15.000.000 | |
| 1.2 | Xây dựng đề cương tổng quát | Theo quy định tại Chương V | 1 | Tây Ninh | đề cương | 10.000.000 | 10.000.000 | |
| 1.3 | Xây dựng đề cương chi tiết | Theo quy định tại Chương V | 1 | Tây Ninh | đề cương | 6.000.000 | 6.000.000 | |
| 1.4 | Xây dựng mẫu phiếu kiểm kê (2 mẫu phiếu) | Theo quy định tại Chương V | 2 | Tây Ninh | mẫu | 1.000.000 | 2.000.000 | |
| 2 | Triển khai kiểm kê khoa học tại thực địa: | Theo quy định tại Chương V | 166.900.000 | |||||
| 2.1 | Thuê xe di chuyển đi lại: 9 huyện, thị xã, thành phố: 9 ngày x 2 đợt | Theo quy định tại Chương V | 18 | Tây Ninh | ngày | 0 | 0 | |
| 2.2 | Tiền công thu thập số liệu điều tra thống kê, phúc tra phiếu điều tra thống kê: 8 người x 9 ngày x 2 đợt | Theo quy định tại Chương V | 144 | Tây Ninh | ngày/người/đợt | 350.000 | 50.400.000 | |
| 2.3 | Bồi dưỡng cho người thực hành làm nghề tại 7 cơ sở sản xuất nhang phục vụ công tác quay phim: 02 người x 7 cơ sở x số tiền/người | Theo quy định tại Chương V | 14 | Tây Ninh | người/cơ sở | 350.000 | 4.900.000 | |
| 2.4 | Thù lao người cung cấp thông tin (2 đợt x 108 phiếu): số tiền/phiếu/người | Theo quy định tại Chương V | 216 | Tây Ninh | người/đợt | 0 | 0 | |
| 2.5 | Thù lao người hướng dẫn, dẫn đường: 02 người x 18 ngày x số tiền/ngày | Theo quy định tại Chương V | 36 | Tây Ninh | người/ngày | 0 | 0 | |
| 2.6 | Photo, in ấn tài liệu, đĩa lưu trữ phục vụ kiểm kê | Theo quy định tại Chương V | 1 | Tây Ninh | gói | 0 | 0 | |
| 2.7 | Chụp ảnh 18 ngày x số tiền/ngày | Theo quy định tại Chương V | 18 | Tây Ninh | người/ngày | 350.000 | 6.300.000 | |
| 2.8 | Ghi âm : 18 ngày x số tiền/ngày | Theo quy định tại Chương V | 18 | Tây Ninh | người/ngày | 350.000 | 6.300.000 | |
| 2.9 | Xử lý số liệu và phiếu kiểm kê (hoàn chỉnh phiếu, nhập liệu, gỡ băng phỏng vấn ). | Theo quy định tại Chương V | 1 | Tây Ninh | gói | 14.000.000 | 14.000.000 | |
| 2.10 | Thù lao viết báo cáo kết quả điều tra | Theo quy định tại Chương V | 1 | Tây Ninh | báo cáo | 80.000.000 | 80.000.000 | |
| 2.11 | Mua, xây dựng album ảnh tư liệu di sản .Tập hợp, lựa chọn, biên tập ảnh và in rửa ảnh | Theo quy định tại Chương V | 2 | Tây Ninh | album | 0 | 0 | |
| 2.12 | Lập danh mục kiểm kê di sản. | Theo quy định tại Chương V | 1 | Tây Ninh | gói | 5.000.000 | 5.000.000 | |
| 2.13 | Khoán xe từ TPHCM đi Tây Ninh và ngược lại | Theo quy định tại Chương V | 2 | Tây Ninh | chuyến | 0 | 0 | |
| 2.14 | Phụ cấp lưu trú: 8 người x 9 ngày x số tiền/người/ngày x 2 đợt | Theo quy định tại Chương V | 144 | Tây Ninh | ngày/người/đợt | 0 | 0 | |
| 2.15 | Thuê phòng nghỉ: 8 người x 8 đêm x số tiền/ngày x 2 đợt | Theo quy định tại Chương V | 128 | Tây Ninh | Người/đêm | 0 | 0 | |
| 2.16 | Phòng nghỉ tại địa phương thông qua kết quả hồ sơ khoa học: 2 người x 1 đêm x thông qua phương án | Theo quy định tại Chương V | 2 | Tây Ninh | Người/đêm | 0 | 0 | |
| 3 | Thực hiện hồ sơ khoa học DSVHPVT (01 hồ sơ) | Theo quy định tại Chương V | 35.000.000 | |||||
| 3.1 | Xây dựng lý lịch hồ sơ di sản | Theo quy định tại Chương V | 1 | Tây Ninh | lý lịch | 10.000.000 | 10.000.000 | |
| 3.2 | Bản đồ phân bố vị trí di sản văn hóa phi vật thể | Theo quy định tại Chương V | 1 | Tây Ninh | bản | 10.000.000 | 10.000.000 | |
| 3.3 | Thù lao viết Báo cáo tổng quan về Nghề làm nhang tỉnh Tây Ninh | Theo quy định tại Chương V | 1 | Tây Ninh | báo cáo | 10.000.000 | 10.000.000 | |
| 3.4 | Tổng hợp và hoàn chỉnh thành phần hồ sơ khoa học DSVHPVT theo tiêu chuẩn hồ sơ khoa học trình Bộ VHTTDL (chi tiết theo phụ lục tại quyết định 432/QĐ-SVHTTDL) | Theo quy định tại Chương V | 1 | Tây Ninh | gói | 5.000.000 | 5.000.000 | |
| 4 | Thực hiện phim khoa học về Di sản văn hóa phi vật thể Nghề làm nhang TN | Theo quy định tại Chương V | 86.000.000 | |||||
| 4.1 | Kịch bản tổng thể | Theo quy định tại Chương V | 1 | Tây Ninh | kịch bản | 6.000.000 | 6.000.000 | |
| 4.2 | Biên tập phim | Theo quy định tại Chương V | 1 | Tây Ninh | người | 8.000.000 | 8.000.000 | |
| 4.3 | Đạo diễn phim | Theo quy định tại Chương V | 1 | Tây Ninh | người | 15.000.000 | 15.000.000 | |
| 4.4 | Viết lời bình | Theo quy định tại Chương V | 1 | Tây Ninh | người | 4.000.000 | 4.000.000 | |
| 4.5 | Đọc lời bình | Theo quy định tại Chương V | 1 | Tây Ninh | người | 4.000.000 | 4.000.000 | |
| 4.6 | Quay phim (bao gồm camera, âm thanh, ánh sáng, flycam) | Theo quy định tại Chương V | 1 | Tây Ninh | gói | 36.000.000 | 36.000.000 | |
| 4.7 | Chọn nhạc nền | Theo quy định tại Chương V | 1 | Tây Ninh | người | 3.000.000 | 3.000.000 | |
| 4.8 | Dựng hậu kỳ | Theo quy định tại Chương V | 1 | Tây Ninh | người | 10.000.000 | 10.000.000 | |
| 5 | Họp thẩm định nghiệm thu hồ sơ hoa học về Di sản văn hóa phi vật thể Nghề làm nhang TN | Theo quy định tại Chương V | 12.335.000 | |||||
| 5.1 | Chủ trì | Theo quy định tại Chương V | 1 | Tây Ninh | người/buổi | 1.700.000 | 1.700.000 | |
| 5.2 | Thư ký | Theo quy định tại Chương V | 1 | Tây Ninh | người/buổi | 1.200.000 | 1.200.000 | |
| 5.3 | Đại biểu | Theo quy định tại Chương V | 30 | Tây Ninh | người/buổi | 0 | 0 | |
| 5.4 | Nhận xét, đánh giá của UV Hội đồng | Theo quy định tại Chương V | 6 | Tây Ninh | người/bài viết | 1.500.000 | 9.000.000 | |
| 5.5 | Tài liệu | Theo quy định tại Chương V | 30 | Tây Ninh | Bộ | 14.500 | 435.000 | |
| 5.6 | Nước uống đại biểu | Theo quy định tại Chương V | 30 | Tây Ninh | người | 0 | 0 |