Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0107288694 |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ & TRUYỀN THÔNG CINEHANOI |
1.925.100.000 VND | 1.925.100.000 VND | 30 ngày |
| 1 | Máy quay điện ảnh kỹ thuật số chuyên dùng kích thước nhỏ gọn (độ phân giải đáp ứng 4K) (Thân máy) | Theo quy định tại Chương V | 1 | Bộ | 180.000.000 | 180.000.000 | ||
| 2 | Máy quay điện ảnh kỹ thuật số chuyên dùng kích thước lớn, có khả năng ghi hình với tốc độ khung hình cao (độ phân giải đáp ứng 4K) (Thân máy) | Theo quy định tại Chương V | 1 | Bộ | 180.000.000 | 180.000.000 | ||
| 3 | Bộ ống kính điện ảnh T2 LDS (16mm-25 - 32 -50 - 75mm) | Theo quy định tại Chương V | 1 | Bộ | 97.500.000 | 97.500.000 | ||
| 4 | Ống kính zoom lớn tới khá lớn tiêu chuẩn f / 2.8 ổn định hình ảnh mang đến 5 điểm dừng tốc độ màn trập | Theo quy định tại Chương V | 3 | Chiếc | 16.500.000 | 49.500.000 | ||
| 5 | Màn hình to chuẩn màu dùng trong sản xuất phim điện ảnh | Theo quy định tại Chương V | 2 | Chiếc | 16.500.000 | 33.000.000 | ||
| 6 | Máy ảnh ghi hình Full-Frame nhỏ gọn đáp ứng tiêu chuẩn 4k | Theo quy định tại Chương V | 3 | Chiếc | 19.500.000 | 58.500.000 | ||
| 7 | Ống kính Zoom Full-Frame khẩu sáng, trung tính, nét vừa phải, lấy nét cực nhanh - tạo nền màu điện ảnh cho mọi khung hình. | Theo quy định tại Chương V | 1 | Chiếc | 16.500.000 | 16.500.000 | ||
| 8 | Zoom khẩu f/2.8 nhỏ gọn nhất phân khúc Full-Frame, độ sắc cao, màu trung tính, bokeh tinh tế và lấy nét cực nhanh | Theo quy định tại Chương V | 3 | Chiếc | 16.500.000 | 49.500.000 | ||
| 9 | Màn hình hiển thị kích thước chuẩn điện ảnh | Theo quy định tại Chương V | 2 | Chiếc | 6.000.000 | 12.000.000 | ||
| 10 | Màn hình hiển thị kích thước 5 inch chuẩn điện ảnh cho quay phim | Theo quy định tại Chương V | 1 | Chiếc | 8.400.000 | 8.400.000 | ||
| 11 | Tay cầm chống rung chuyên nghiệp cho máy quay, máy ảnh dạng trung | Theo quy định tại Chương V | 1 | Chiếc | 11.400.000 | 11.400.000 | ||
| 12 | Đèn ánh sáng trắng ban ngày tự nhiên công suất 1800W mặt mở | Theo quy định tại Chương V | 1 | Bộ | 64.500.000 | 64.500.000 | ||
| 13 | Đèn ánh sáng trắng ban ngày tự nhiên công suất 800W mặt mở | Theo quy định tại Chương V | 1 | Bộ | 48.000.000 | 48.000.000 | ||
| 14 | Đèn chiếu sáng LED - RGB tối đa 400W tùy biến màu sắc và cường độ ánh sáng linh hoạt | Theo quy định tại Chương V | 3 | Bộ | 48.000.000 | 144.000.000 | ||
| 15 | Đèn LED có vải chùm công suất 200W | Theo quy định tại Chương V | 2 | Bộ | 16.500.000 | 33.000.000 | ||
| 16 | Thấu kính cho đèn LED - Ống kính 12 inch | Theo quy định tại Chương V | 1 | Bộ | 3.900.000 | 3.900.000 | ||
| 17 | Hộp làm mềm ánh sáng Softbox Parabolic | Theo quy định tại Chương V | 3 | Bộ | 4.800.000 | 14.400.000 | ||
| 18 | Đèn LED công suất 1200W, công nghệ ánh sáng Blair | Theo quy định tại Chương V | 3 | Bộ | 49.500.000 | 148.500.000 | ||
| 19 | Đèn LED công suất 2600W dành cho sản xuất phim chuyên nghiệp | Theo quy định tại Chương V | 1 | Bộ | 97.500.000 | 97.500.000 | ||
| 20 | Thấu kính phản xạ | Theo quy định tại Chương V | 1 | Bộ | 3.900.000 | 3.900.000 | ||
| 21 | Hộp làm mềm ánh sáng Softbox tròn | Theo quy định tại Chương V | 2 | Bộ | 5.550.000 | 11.100.000 | ||
| 22 | Thấu kính cho đèn LED công suất 18° - 50° | Theo quy định tại Chương V | 1 | Bộ | 3.000.000 | 3.000.000 | ||
| 23 | Đèn LED công suất 5200W sản xuất phim chuyên nghiệp, có khả năng tùy biến các loại ánh sáng | Theo quy định tại Chương V | 1 | Bộ | 126.000.000 | 126.000.000 | ||
| 24 | Đèn LED công suất 600W | Theo quy định tại Chương V | 2 | Bộ | 33.000.000 | 66.000.000 | ||
| 25 | Đầu chụp hiệu ứng góc chiếu 26 độ | Theo quy định tại Chương V | 1 | Bộ | 4.800.000 | 4.800.000 | ||
| 26 | Đèn LED công suất 1000W công nghệ ánh sáng Blair | Theo quy định tại Chương V | 1 | Bộ | 48.000.000 | 48.000.000 | ||
| 27 | Đèn LED công suất 300W có thể chỉnh màu RGBWW LED | Theo quy định tại Chương V | 3 | Bộ | 11.100.000 | 33.300.000 | ||
| 28 | Thấu kính cho đèn LED FRESNEL - cho góc rộng | Theo quy định tại Chương V | 2 | Bộ | 2.700.000 | 5.400.000 | ||
| 29 | Chụp đèn tạo hiệu ứng | Theo quy định tại Chương V | 1 | Bộ | 6.450.000 | 6.450.000 | ||
| 30 | Đèn LED công suất 80W nhỏ gọn công nghệ Blair | Theo quy định tại Chương V | 1 | Bộ | 9.750.000 | 9.750.000 | ||
| 31 | Đèn LED công suất 1200W | Theo quy định tại Chương V | 1 | Bộ | 45.000.000 | 45.000.000 | ||
| 32 | Đèn ánh sáng trắng ban ngày tự nhiên công suất 9000W | Theo quy định tại Chương V | 1 | Bộ | 144.000.000 | 144.000.000 | ||
| 33 | Thiết bị đèn Fresnel 1K chuẩn phim chuyên nghiệp phù hợp quay phim studio và ngoài trời. | Theo quy định tại Chương V | 2 | Bộ | 6.450.000 | 12.900.000 | ||
| 34 | Thiết bị đèn Fresnel 2K chuẩn phim chuyên nghiệp phù hợp quay phim studio và ngoài trời. | Theo quy định tại Chương V | 2 | Bộ | 11.400.000 | 22.800.000 | ||
| 35 | Thiết bị đèn Fresnel 5K chuẩn phim chuyên nghiệp phù hợp quay phim studio và ngoài trời. | Theo quy định tại Chương V | 2 | Bộ | 16.500.000 | 33.000.000 | ||
| 36 | Mic lưu động chuyên dùng chất lượng cao không dây | Theo quy định tại Chương V | 1 | Bộ | 43.500.000 | 43.500.000 | ||
| 37 | Máy ghi âm lưu động chuyên dùng | Theo quy định tại Chương V | 1 | Bộ | 34.500.000 | 34.500.000 | ||
| 38 | Phông vải chuyên dùng | Theo quy định tại Chương V | 3 | Tấm | 7.200.000 | 21.600.000 |