Thuốc generic (gồm 1320 phần)

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
331
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Thuốc generic (gồm 1320 phần)
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
576.908.636.872 VND
Ngày đăng tải
13:59 22/04/2024
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
910/QĐ-BVĐHYD
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
Ngày phê duyệt
16/04/2024
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1 vn0100108536 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 5.306.495.000 5.336.245.000 6 Xem chi tiết
2 vn0316417470 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED 65.451.404.668 65.494.383.618 121 Xem chi tiết
3 vn0100109699 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI 12.722.033.980 14.049.572.120 41 Xem chi tiết
4 vn0301140748 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC 34.285.840.280 34.688.515.370 54 Xem chi tiết
5 vn0314022149 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC TUỆ NAM 313.351.800 416.668.000 2 Xem chi tiết
6 vn0311051649 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA 144.435.900 156.673.300 4 Xem chi tiết
7 vn2500228415 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC 1.044.297.400 1.323.465.790 13 Xem chi tiết
8 vn1600699279 CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM 434.007.550 461.623.520 34 Xem chi tiết
9 vn0400102091 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA 1.015.904.716 1.140.608.316 21 Xem chi tiết
10 vn0104089394 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI 849.515.000 849.215.000 10 Xem chi tiết
11 vn0302597576 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 117.421.678.779 118.638.976.779 130 Xem chi tiết
12 vn0303114528 CÔNG TY TNHH BÌNH VIỆT ĐỨC 2.405.608.600 2.471.482.300 5 Xem chi tiết
13 vn0301329486 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY 3.633.884.800 3.723.851.900 24 Xem chi tiết
14 vn1100112319 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VACOPHARM 237.207.440 244.413.850 10 Xem chi tiết
15 vn0315086882 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRE XANH 1.894.429.916 1.897.188.500 7 Xem chi tiết
16 vn0305706103 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN 503.658.080 732.643.000 12 Xem chi tiết
17 vn1800156801 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG 1.652.975.670 2.022.845.920 22 Xem chi tiết
18 vn0600337774 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN 2.798.170.990 2.921.055.290 22 Xem chi tiết
19 vn0309818305 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIÊN THẢO SÀI GÒN 361.400.000 382.200.000 1 Xem chi tiết
20 vn0109089983 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CÔNG NGHỆ CAO HATAPHAR HEALTHCARE VIỆT NAM 394.200.000 394.200.000 2 Xem chi tiết
21 vn0300523385 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN 5.703.165.580 6.449.436.560 15 Xem chi tiết
22 vn0302533156 CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR 831.238.000 831.383.700 5 Xem chi tiết
23 vn0300483319 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA 7.381.943.180 7.461.946.120 22 Xem chi tiết
24 vn0303989103 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TUỆ HẢI 6.709.908.250 6.709.908.250 8 Xem chi tiết
25 vn0315680172 CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA DƯỢC AN MÔN 1.112.220.000 1.186.845.000 2 Xem chi tiết
26 vn0312864527 CÔNG TY TNHH NACOPHARM MIỀN NAM 396.009.500 416.207.570 6 Xem chi tiết
27 vn0303923529 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI 637.299.250 682.313.470 16 Xem chi tiết
28 vn0312696382 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TPVN 47.500.000 49.307.000 1 Xem chi tiết
29 vn0302339800 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC 1.360.511.600 1.366.052.200 13 Xem chi tiết
30 vn0307657959 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SONG VIỆT 159.800.000 161.374.500 1 Xem chi tiết
31 vn4200562765 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA 367.089.040 404.052.280 38 Xem chi tiết
32 vn0304026070 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NHẤT ANH 2.008.007.000 2.008.007.000 5 Xem chi tiết
33 vn0304747121 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MINH KHANG 503.092.400 504.836.400 5 Xem chi tiết
34 vn0302375710 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ 2.401.910.550 2.401.910.550 15 Xem chi tiết
35 vn0303459402 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BÁCH NIÊN 473.408.000 435.600.000 2 Xem chi tiết
36 vn1300382591 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE 119.920.000 108.080.000 2 Xem chi tiết
37 vn0304164232 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NHẬT TIẾN 95.870.000 97.100.000 4 Xem chi tiết
38 vn0305483312 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC NAM ĐỒNG 314.790.000 341.160.000 5 Xem chi tiết
39 vn0304819721 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC ANH 460.588.800 471.387.800 4 Xem chi tiết
40 vn0106785340 CÔNG TY CỔ PHẦN VILOGI 1.728.005.000 1.757.300.000 5 Xem chi tiết
41 vn0303218830 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TÂY ÂU 446.400.000 446.400.000 1 Xem chi tiết
42 vn0312087239 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VẠN CƯỜNG PHÁT 2.381.593.500 2.384.046.910 7 Xem chi tiết
43 vn0101261544 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - PHÁP 1.388.409.500 1.388.409.500 6 Xem chi tiết
44 vn0100108656 CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO 46.365.000 48.075.000 3 Xem chi tiết
45 vn0313040113 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH 56.773.710 80.090.810 6 Xem chi tiết
46 vn0311799579 CÔNG TY TNHH DƯỢC MỸ PHẨM THÁI NHÂN 37.352.000 41.765.600 2 Xem chi tiết
47 vn0312147840 Công ty Cổ Phần Thương Mại Dược Phẩm PVN 33.000.000 33.000.000 1 Xem chi tiết
48 vn0303569980 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ HÓA CHẤT NAM LINH 31.778.250.000 35.979.300.000 9 Xem chi tiết
49 vn0309379217 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ ÂU VIỆT 72.000.000 72.000.000 1 Xem chi tiết
50 vn0101400572 CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP 409.160.000 409.886.000 5 Xem chi tiết
51 vn0312594302 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEDBOLIDE 46.620.000 47.400.000 1 Xem chi tiết
52 vn0309829522 CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA 815.419.700 823.759.700 12 Xem chi tiết
53 vn3600510960 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A 120.491.400 132.825.400 7 Xem chi tiết
54 vn0315579158 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MKT 1.216.410.000 1.233.450.000 4 Xem chi tiết
55 vn0107960796 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI FAMED 9.000.000 9.000.000 1 Xem chi tiết
56 vn0302408003 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM B.H.C 270.000.000 270.000.000 1 Xem chi tiết
57 vn1500202535 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG 5.042.335.430 5.060.177.450 7 Xem chi tiết
58 vn0301160832 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐÔ THÀNH 448.070.000 466.515.000 6 Xem chi tiết
59 vn0303760507 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NGUYỄN DƯƠNG 101.140.000 102.645.000 3 Xem chi tiết
60 vn0101370222 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM PHƯƠNG LINH 218.160.000 218.160.000 2 Xem chi tiết
61 vn0101088272 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ PHƯƠNG ĐÔNG 9.590.000.000 9.590.000.000 1 Xem chi tiết
62 vn0302128158 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH TRÍ 152.801.600 152.801.600 2 Xem chi tiết
63 vn0309165896 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VĂN LANG 912.000.000 912.000.000 1 Xem chi tiết
64 vn0104968941 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC ĐẠI NAM HÀ NỘI 4.943.760.000 5.377.400.000 2 Xem chi tiết
65 vn0102041728 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM 609.000.000 609.000.000 2 Xem chi tiết
66 vn0107008643 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ 2B 8.545.000 8.545.000 2 Xem chi tiết
67 vn0316222859 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HƯNG PHÚC 1.293.486.040 1.453.662.000 6 Xem chi tiết
68 vn3603379898 CÔNG TY CỔ PHẦN AZENCA 137.800.000 138.450.000 1 Xem chi tiết
69 vn1801476924 CÔNG TY TNHH DƯỢC HỒNG LỘC PHÁT 1.108.000.000 1.108.000.000 1 Xem chi tiết
70 vn0305679347 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THIÊN KIM 2.500.613.500 2.500.613.500 3 Xem chi tiết
71 vn0315066082 CÔNG TY TNHH DP THUẬN PHONG 675.000.000 1.117.350.000 1 Xem chi tiết
72 vn0109684118 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM - VK PHARMA 151.368.000 154.754.700 1 Xem chi tiết
73 vn4100259564 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) 2.494.431.660 2.517.328.790 18 Xem chi tiết
74 vn0312401092 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM IP 1.231.104.000 1.232.604.000 4 Xem chi tiết
75 vn0302525081 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AN KHANG 154.600.000 168.600.000 3 Xem chi tiết
76 vnz000019802 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SHINPOONG DAEWOO 2.520.000 2.520.000 1 Xem chi tiết
77 vn0313972490 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH AN 314.325.000 330.000.000 2 Xem chi tiết
78 vn0314206876 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN PHÚ MINH 161.100.000 161.100.000 1 Xem chi tiết
79 vn0311036601 Công ty TNHH Dược Phẩm và Trang Thiết Bị Y Tế Đại Trường Sơn 10.708.654.100 10.708.654.100 3 Xem chi tiết
80 vn0314119045 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HELIOS 2.269.600.000 3.100.000.000 2 Xem chi tiết
81 vn0316299146 CÔNG TY TNHH STAR LAB 1.395.000.000 1.440.000.000 1 Xem chi tiết
82 vn0312000164 CÔNG TY TNHH DƯỢC TÂM ĐAN 2.395.585.500 2.776.738.500 5 Xem chi tiết
83 vn0302408317 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 3/2 764.120.900 1.366.820.900 5 Xem chi tiết
84 vn0302468965 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM QUANG ANH 1.412.046.000 1.412.046.000 2 Xem chi tiết
85 vn0108839834 CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ DNT VIỆT NAM 360.000.000 360.000.000 1 Xem chi tiết
86 vn0102045497 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM TÂN THÀNH 8.102.560.000 8.102.560.000 2 Xem chi tiết
87 vn0312213243 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TRANG THIẾT BỊ Y TẾ NHÂN TRUNG 175.020.000 191.020.000 3 Xem chi tiết
88 vn0314545004 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN Y DƯỢC MEDIMED 35.000.000 35.000.000 1 Xem chi tiết
89 vn0301445281 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC THUẬN GIA 287.635.200 287.635.200 1 Xem chi tiết
90 vn0310823236 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM KHANG HUY 1.640.930.000 1.715.531.200 4 Xem chi tiết
91 vn0310985237 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BIN BO 627.026.000 635.292.000 9 Xem chi tiết
92 vn0304528578 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ĐAN THANH 320.957.500 378.450.350 6 Xem chi tiết
93 vn0315711984 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SALUD 520.681.500 520.681.500 2 Xem chi tiết
94 vn0309279702 CÔNG TY TNHH ERA PHARMA 400.500.000 400.500.000 1 Xem chi tiết
95 vn0302366480 CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 2.391.253.000 2.447.493.000 3 Xem chi tiết
96 vn0316241844 CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THERA 827.900.000 827.900.000 3 Xem chi tiết
97 vn0301046079 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MINH HIỀN 64.800.000 64.800.000 1 Xem chi tiết
98 vn0101651992 CÔNG TY TNHH DƯỢC THỐNG NHẤT 55.620.000 55.620.000 2 Xem chi tiết
99 vn0304123959 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOA SEN 1.798.000 1.799.000 1 Xem chi tiết
100 vn0303646106 CÔNG TY TNHH ĐẠI BẮC - MIỀN NAM 90.300.000 90.300.000 1 Xem chi tiết
101 vn0313044693 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ MINH TRÍ 24.000.000 24.000.000 1 Xem chi tiết
102 vn0311989386 CÔNG TY TNHH DP TÂM ĐAN 10.400.000 12.000.000 1 Xem chi tiết
103 vn0303418205 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM DUY ANH 2.127.952.000 2.160.064.000 2 Xem chi tiết
104 vn3600887276 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC HOÀNG LONG 440.000.000 440.000.000 1 Xem chi tiết
105 vn0304373099 CÔNG TY CỔ PHẦN VẮC XIN VÀ SINH PHẨM NAM HƯNG VIỆT 45.516.450 45.516.450 2 Xem chi tiết
106 vn0100109032 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG I - PHARBACO 30.000.000 30.260.000 1 Xem chi tiết
107 vn0105393703 CÔNG TY CỔ PHẦN PHARMATOPES VIỆT NAM 1.311.000.000 1.311.000.000 1 Xem chi tiết
108 vn0104101387 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BÁCH KHANG 324.000.000 324.000.000 1 Xem chi tiết
109 vn0308966519 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC NEWSUN 1.723.391.000 2.512.178.000 4 Xem chi tiết
110 vn0102897124 CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV THĂNG LONG 36.750.000 36.750.000 1 Xem chi tiết
111 vn0303694357 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM CÁT THÀNH 6.878.200 6.930.000 1 Xem chi tiết
112 vn0313319676 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ HƯNG THỊNH 511.350.000 511.350.000 1 Xem chi tiết
113 vn0303207412 CÔNG TY TNHH HỒNG PHÚC BẢO 10.620.000 10.620.000 1 Xem chi tiết
114 vn0313369758 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AT và C 336.294.000 342.720.000 1 Xem chi tiết
115 vn6000706406 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM CHÂU Á - THÁI BÌNH DƯƠNG 1.079.861.000 1.324.923.976 2 Xem chi tiết
116 vn0315345209 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM LÊ GIA 2.621.500.000 2.621.500.000 1 Xem chi tiết
117 vn1900336438 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM HIỀN MAI 870.000.000 870.000.000 1 Xem chi tiết
118 vn0312587344 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ĐẠI TÍN 1.866.124.890 1.891.680.000 2 Xem chi tiết
119 vn0306711353 CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ - DƯỢC PHẨM HIỆP NHẤT 80.454.000 83.743.000 1 Xem chi tiết
120 vn0302156194 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐẠI DƯƠNG 995.000.000 1.019.800.000 2 Xem chi tiết
121 vn0314294752 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ RITA PHẠM 63.012.500 67.550.000 2 Xem chi tiết
122 vn3900324838 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM HÙNG THỊNH 525.000.000 525.000.000 1 Xem chi tiết
123 vn0104628198 CÔNG TY CỔ PHẦN AFP GIA VŨ 8.662.500 11.550.000 1 Xem chi tiết
124 vn4300843657 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TỨ HƯNG 2.304.000.000 2.940.000.000 1 Xem chi tiết
125 vn0305813698 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH KỲ 8.610.000 8.610.000 1 Xem chi tiết
126 vn0313515938 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SUN RISE 109.330.000 109.584.000 3 Xem chi tiết
127 vn0301450556 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HUY CƯỜNG 1.485.880.000 1.740.690.000 1 Xem chi tiết
128 vn0310228004 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THÀNH LONG 822.912.000 822.912.000 2 Xem chi tiết
129 vn0309938345 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VINPHARCO 1.097.500.000 1.135.050.000 1 Xem chi tiết
130 vn0102183916 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HOÀNG MAI 4.740.540.000 4.766.790.000 3 Xem chi tiết
131 vn0311683817 CÔNG TY TNHH TMDV NGUYỄN GIA 247.012.000 429.110.000 3 Xem chi tiết
132 vn0303609231 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SONG KHANH 393.375.000 393.375.000 1 Xem chi tiết
133 vn0303331473 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM PHƯƠNG NGHI 973.260.000 983.260.000 4 Xem chi tiết
134 vn0309590146 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VĨNH ĐẠT 177.480.000 177.480.000 1 Xem chi tiết
135 vn0304325722 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THÀNH AN KHANG 165.000.000 166.000.000 1 Xem chi tiết
136 vn0311197983 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SONG VÂN 155.200.000 155.200.000 1 Xem chi tiết
137 vn0304609160 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC MỸ PHẨM ĐÀO TIẾN 99.000.000 99.000.000 1 Xem chi tiết
Tổng cộng: 137 nhà thầu 419.431.851.189 435.000.710.109 967
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Mã thuốc Tên thuốc/Tên thành phần của thuốc Tên hoạt chất Nồng độ, hàm lượng GĐKLH hoặc GPNK Đường dùng Dạng bào chế Tên cơ sở sản xuất Nước sản xuất Quy cách đóng gói Đơn vị tính Số lượng Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Nhà thầu trúng thầu Nhóm thuốc Hạn dùng (tuổi thọ) Tiến độ cung cấp Số quyết định trúng thầu Ngày quyết định trúng thầu Tên bệnh viện/ sở y tế Thao tác
1
PP2300505543
2
Duosol without potassium solution for haemofiltration
555ml Dung dịch điện giải chứa Natri clorid + Calcium chloride.2H20 + Magnesium chloride.6H20+ Glucose anhydrous (dưới dạng glucose monohydrat) và 4445ml dung dịch bicarbonate chứa Natri chloride + Natri hydrocarbonat
555ml dung dịch điện giải: 2.34g + 1.1g + 0.51g + 5g và 4445ml dung dịch bicarbonat: 27.47g + 15.96g
400110020123 (VN-20914-18)
Thẩm phân
Dung dịch dùng để lọc máu
B. Braun Avitum AG
Đức
Hộp 2 túi
Túi
6.500
630.000
4.095.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
2
PP2300505544
3
Zytiga
Abiraterone acetate
500mg
VN3-303-21
Uống
Viên nén bao phim
Patheon-France
Pháp
Hộp 5 vỉ x 12 viên, mỗi vỉ được đóng trong một bao bìa cứng
Viên
300
541.834
162.550.200
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
3
PP2300505545
4
ONCOTERON
Abiraterone acetate 250mg
250mg
890114447123 (VN3-299-20) kèm quyết định số 796/QĐ-QLD ngày 27/10/2023 V/v ban hành danh mục 35 thuốc nước ngoài được cấp, gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 117
Uống
Viên nén
Sun Pharmaceutical Industries Ltd
India
Hộp 1 lọ 120 viên
Viên
2.000
60.000
120.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
4
PP2300505546
5
Bluecose
Acarbose
100mg
VN-20393-17
Uống
Viên nén
Bluepharma- Indústria Farmacêutica, S.A.
Portugal
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
2.500
4.500
11.250.000
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC TUỆ NAM
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
5
PP2300505547
6
SaVi Acarbose 100
Acarbose
100mg
VD-24268-16
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.500
3.801
5.701.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
6
PP2300505548
7
AZENMAROL 1
Acenocoumarol
1mg
893110257623 (VD-28825-18)
Uống
Viên nén
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
17.000
265
4.505.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
7
PP2300505549
8
Vincerol 4mg
Acenocoumarol
4mg
VD-24906-16 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
7.230
385
2.783.550
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
8
PP2300505552
11
Paratriam 200mg Powder
Acetylcystein
200mg
400100006724 (VN-19418-15)
Uống
Thuốc bột pha uống
Lindopharm GmbH
Germany
Hộp 20 gói; Hộp 50 gói; Hộp 100 gói
gói
70.360
1.625
114.335.000
CÔNG TY TNHH BÌNH VIỆT ĐỨC
1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
9
PP2300505554
13
VACOMUC 200 SACHET
N-acetyl-L-Cystein
200mg
VD-32094-19
Uống
Thuốc cốm
Công ty Cổ phần Dược Vacopharm
Việt Nam
Hộp 200 gói x 1g
Gói
28.000
472
13.216.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VACOPHARM
4
30 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
10
PP2300505555
14
Mucomucil
Acetylcystein
100mg/ml 3ml
VN-21776-19
Tiêm/ tiêm truyền
Dung dịch dùng để tiêm
Esseti Farmaceutici S.r.l
Italy
Hộp 10 ống x 3ml
Chai/ lọ/ ống/ túi
3.600
42.000
151.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRE XANH
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
11
PP2300505556
15
Antimuc 300 mg/3 ml
Acetylcysteine
300mg/3ml
VD-36204-22
Tiêm/ tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 10 ống x 3ml
Ống
2.400
29.000
69.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
12
PP2300505557
16
Tanganil 500mg
Acetylleucine
500mg
VN-22534-20
Uống
Viên nén
Pierre Fabre Medicament Production
Pháp
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
53.730
4.612
247.802.760
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
13
PP2300505558
17
Stadleucin
Acetylleucin
500mg
893100338823 (VD-27543-17) (có CV gia hạn)
Uống
viên nén
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
viên
50.000
2.200
110.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
2
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
14
PP2300505559
18
Medskin Acyclovir 200
Acyclovir
200mg
VD-20576-14 CV gia hạn số 737/QĐ-QLD
Uống
viên nén
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
4.000
848
3.392.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
15
PP2300505560
19
Aciclovir 200mg
Aciclovir
200mg
VD-22934-15 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
2.000
404
808.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
16
PP2300505561
20
Medskin Clovir 400
Acyclovir
400mg
VD-22034-14 CV gia hạn số 854/QĐ-QLD
Uống
viên nén
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
2.500
1.778
4.445.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
36 tháng CV 5305/QLD-ĐK ngày 8/4/2016
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
17
PP2300505562
21
AGICLOVIR 400
Aciclovir
400mg
VD-33369-19
Uống
Viên nén
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
1.730
720
1.245.600
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
18
PP2300505563
22
Meileo
Aciclovir
25mg/ml
VN-20711-17
Tiêm/ tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Meiji Pharma Spain, S.A
Tây Ban Nha
Hộp 5 ống 10ml
Chai/ lọ/ ống/ túi
1.300
278.000
361.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIÊN THẢO SÀI GÒN
1
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
19
PP2300505564
23
Azein Inj.
Aciclovir
250mg
VN-21540-18
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Myung In Pharm. Co.,Ltd.
Hàn Quốc
Hộp 10 lọ
Lọ
1.200
255.000
306.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CÔNG NGHỆ CAO HATAPHAR HEALTHCARE VIỆT NAM
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
20
PP2300505565
24
Aciclovir 5%
Aciclovir
5%; 5g
VD-18434-13
Dùng ngoài
Kem bôi da
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 5g
Tuýp
104
3.990
414.960
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
21
PP2300505569
28
Mekoamin S 5%
L-Isoleucin; L-Lysin HCl; L-Tryptophan; L-Threonin; L-Valin; L-Phenylalanin; L-Methionin; L-Leucin; Glycin; L-Arginin hydrochlorid; L-Histidin hydrochlorid monohydrat; Xylitol
Mỗi chai 250ml chứa: L-Isoleucin 750mg; L-Lysin HCl 3075mg; L-Tryptophan 250mg; L-Threonin 750mg; L-Valin 825mg; L-Phenylalanin 1200mg; L-Methionin 1000mg; L-Leucin 1700mg; Glycin 1425mg; L-Arginin hydrochlorid 1125mg; L-Histidin hydrochlorid monohydrat 550mg; Xylitol 12500mg
VD-25369-16 (Kèm QĐ 62/QĐ-QLD, 08/02/2023)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Chai 250ml
Chai
9.000
44.100
396.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
22
PP2300505570
29
Mekoamin S 5%
L-Isoleucin; L-Lysin HCl; L-Tryptophan; L-Threonin; L-Valin; L-Phenylalanin; L-Methionin; L-Leucin; Glycin; L-Arginin hydrochlorid; L-Histidin hydrochlorid monohydrat; Xylitol
Mỗi chai 250ml chứa: L-Isoleucin 750mg; L-Lysin HCl 3075mg; L-Tryptophan 250mg; L-Threonin 750mg; L-Valin 825mg; L-Phenylalanin 1200mg; L-Methionin 1000mg; L-Leucin 1700mg; Glycin 1425mg; L-Arginin hydrochlorid 1125mg; L-Histidin hydrochlorid monohydrat 550mg; Xylitol 12500mg
VD-25369-16 (Kèm QĐ 62/QĐ-QLD, 08/02/2023)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Chai 500ml
Chai
6.000
65.090
390.540.000
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
23
PP2300505572
31
Kidmin
L-Tyrosin; Acid L-Aspartic; Aicd L-Glutamic; L-Serine; L-Histidin; L-Prolin; L-Threonin; L-Phenylalanin; L-Isoleucin; L-Valin; L-Alanin; L-Arginin; L-Leucin; L-Lysin acetat; L- Methionin; L- Tryptophan; L- Cystein.
Mỗi 200 ml dung dịch chứa: L-Tyrosine 0,1 g; L-Aspartic Acid 0,2 g; L-Glutamic Acid 0,2 g; L-Cysteine 0,2 g; L-Methionine 0,6 g; L-Serine 0,6 g; L-Histidine 0,7 g; L-Proline 0,6 g; L-Threonine 0,7 g; L-Phenylalanine 1g; L-Isoleucine 1,8 g; L-Valine 2 g; L-Alanine 0,5 g; L-Arginine 0,9 g; L-Leucine 2,8 g; L-Lysine Acetate 1,42 g (tương đương L-Lysine 1,01 g); L-Tryptophan 0,5 g
VD-35943-22
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty cổ phần dược phẩm Otsuka Việt Nam. (Địa chỉ : Chi nhánh công ty Cổ Phần Dược Phẩm OTSUKA Việt Nam tại khu công nghiệp Long Bình (Amata))
Việt Nam
Thùng 20 túi x 200 ml
Chai
7.500
115.000
862.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
4
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
24
PP2300505573
32
Nephrosteril
L-Alanin 1,575g, L-Arginin 1,225g, Amino-acetic acid (Glycin) 0,80g, L-Histidin 1,075g, L-Isoleucin 1,275g, L-Leucin 2,575g, L-Lysin monoacetat 2,5025g (tương đương 1,775g L-Lysin), L-Methionin 0,70g, L-Phenylalanin 0,95g, L-Prolin 1,075g, L-Serin 1,125g, L-Threonin 1,20g, L-Tryptophan 0,475g, L-Valin 1,55g, Acetylcystein 0,125g (tương đương 0,0925g L-Cystein), L-Malic acid 0,375g, Acid acetic 99% (acid acetic băng) 0,345g
7%, 250 ml
VN-17948-14
Tiêm truyền tĩnh mạch (IV)
Dung dịch tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Thùng 10 chai 250ml
Chai
40.111
102.000
4.091.322.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
25
PP2300505576
35
Humira
Adalimumab
40 mg/0.4 ml
QLSP-H03-1172-19
Tiêm dưới da
Dung dịch tiêm
CSSX: Vetter Pharma-Fertigung GmbH & Co. KG; Cơ sở đóng gói thứ cấp: AbbVie Deutschland GmbH & Co. KG; Cơ sở xuất xưởng: AbbVie Biotechnology GmbH
Đức
Hộp 2 vỉ, mỗi vỉ chứa 1 bút tiêm và 1 miếng bông cồn, Mỗi bút tiêm chứa 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc
Bút tiêm
750
9.210.573
6.907.929.750
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
26
PP2300505577
36
Differin Cream 0.1%
Adapalene
0,1%
VN-19652-16 (Có QĐ gia hạn số 573/QĐ-QLD ngày 23/09/2022)
Dùng ngoài
Kem
Laboratoires Galderma
Pháp
Hộp 1 tuýp 30g
Tuýp
20
140.599
2.811.980
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
27
PP2300505578
37
Caden
Adenosin
6mg/2ml
300110175623
Tiêm
Dung dịch tiêm
Valdepharm
France
Hộp 06 lọ x 2ml
Lọ
250
849.950
212.487.500
CÔNG TY TNHH NACOPHARM MIỀN NAM
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
28
PP2300505579
38
BFS-Adenosin
Adenosin
6mg/2ml
VD-31612-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ 2ml
Lọ
150
798.000
119.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
29
PP2300505580
39
Adrenaline aguettant 0.1mg/ml
Adrenalin
1mg/10ml
VN-22425-19
Tiêm
Dung dịch tiêm trong bơm tiêm đóng sẵn
Laboratoire Aguettant
Pháp
Hộp 10 bơm tiêm đóng sẵn
Bơm tiêm
2.100
163.800
343.980.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
18 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
30
PP2300505582
41
Periolimel N4E
Alanine + Arginine + Aspartic acid + Glutamic acid + Glycine + Histidine + Isoleucine + Leucine + Lysine (dưới dạng Lysine acetate) + Methionine + Phenylalanine + Proline + Serine + Threonine + Tryptophan + Tyrosine + Valine + Natri acetat trihydrat + Natri glycerophosphate hydrat + Kali clorid + Magnesi clorid hexahydrat + Calci clorid dihydrat + Glucose anhydrous + Dầu oliu tinh khiết và dầu đậu nành tinh khiết
(3,66g + 2,48g + 0,73g + 1,26g + 1,76g + 1,51g + 1,26g + 1,76g + 1,99g + 1,26g + 1,76g + 1,51g + 1,00g + 1,26g + 0,42g + 0,06g + 1,62g + 1,16g + 1,91g + 1,19g + 0,45g + 0,30g + 75g + 30g)/1000ml
VN2-564-17 (Có QĐ gia hạn số 241/QĐ-QLD ngày 05/04/2023)
Tiêm truyền
Nhũ dịch truyền tĩnh mạch
Baxter S.A
Bỉ
Túi plastic 1000ml. Thùng 6 túi x 1000ml
Túi
3.500
696.499
2.437.746.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
31
PP2300505583
42
Periolimel N4E
Alanine + Arginine + Aspartic acid + Glutamic acid + Glycine + Histidine + Isoleucine + Leucine + Lysine (dưới dạng Lysine acetate) + Methionine + Phenylalanine + Proline + Serine + Threonine + Tryptophan + Tyrosine + Valine + Natri acetat trihydrat + Natri glycerophosphate hydrat + Kali clorid + Magnesi clorid hexahydrat + Calci clorid dihydrat + Glucose anhydrous + Dầu oliu tinh khiết và dầu đậu nành tinh khiết
(3,66g + 2,48g + 0,73g + 1,26g + 1,76g + 1,51g + 1,26g + 1,76g + 1,99g + 1,26g + 1,76g + 1,51g + 1,00g + 1,26g + 0,42g + 0,06g + 1,62g + 1,16g + 1,91g + 1,19g + 0,45g + 0,30g + 75g + 30g)/1000ml
VN2-564-17 (Có QĐ gia hạn số 241/QĐ-QLD ngày 05/04/2023)
Tiêm truyền
Nhũ dịch truyền tĩnh mạch
Baxter S.A
Bỉ
Túi plastic 1500ml. Thùng 4 túi x 1500ml
Túi
2.130
847.999
1.806.237.870
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
32
PP2300505584
43
Olimel N9E
Acid amin (+điện giải) + Glucose + Lipid (Alanine + Arginine + Aspartic acid + Glutamic acid + Glycine + Histidine + Isoleucine + Leucine + Lysine (dưới dạng Lysine acetate) + Methionine + Phenylalanine + Proline + Serine + Threonine + Tryptophan + Tyrosine + Valine + Natri acetat trihydrat + Natri glycerophosphate hydrat + Kali clorid + Magnesi clorid hexahydrat + Calci clorid dihydrat + Glucose anhydrous + Dầu oliu tinh khiết và dầu Đậu nành tinh khiết)
14.2% + 27.5% + 20% (8,24g + 5,58g + 1,65g +2,84g + 3,95g + 3,4g + 2,84g + 3,95g + 4,48g + 2,84g + 3,95g + 3,4g + 2,25g + 2,84g + 0,95g + 0,15g + 3,64g + 1,5g + 3,67g + 2,24g + 0,81g + 0,52g + 110g + 40g)/1000ml; 1000ml
VN2-523-16 (Có QĐ gia hạn số 241/QĐ-QLD ngày 05/04/2023)
Tiêm truyền
Nhũ dịch truyền tĩnh mạch
Baxter S.A
Bỉ
Túi plastic 1000ml. Thùng 6 túi x 1000ml
Túi
1.300
860.000
1.118.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
33
PP2300505585
44
SaVi Albendazol 200
Albendazol
200mg
VD-24850-16
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP SaVi
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 2 viên
Viên
2.050
1.800
3.690.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
34
PP2300505587
46
Alecensa
Alectinib (dưới dạng Alectinib hydrochloride)
150mg
VN3-305-21
Uống
Viên nang cứng
CCSSX: Excella GmBH & Co KG; CSĐG: Delpharm Milano S.r.l
CSSX: Đức, Đóng gói và xuất xưởng: Ý
Hộp lớn chứa 4 hộp nhỏ x 7 vỉ x 8 viên
Viên
2.880
351.289
1.011.712.320
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
35
PP2300505588
47
Aclonia 70mg/2800 IU tablets
Alendronic acid + Vitamin D3
70mg + 2800IU
520110138223
Uống
Viên nén
Pharmathen International SA
Greece
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Viên
500
95.000
47.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TPVN
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
36
PP2300505589
48
OSTAGI - D3
Alendronic acid + Vitamin D3
70mg + 2800IU
VD-28831-18
Uống
Viên nén
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Viên
300
5.400
1.620.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
37
PP2300505590
49
Fosamax Plus 70mg/5600IU
Acid Alendronic (dưới dạng natri alendronat trihydrat) + Vitamin D3
70mg + 5600IU (dưới dạng vitamin D3 100.000IU/g)
VN-19253-15 (Có QĐ gia hạn số 572/QĐ-QLD ngày 23/09/2022)
Uống
Viên nén
Rovi Pharma Industrial Services, S.A.
Tây Ban Nha
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Viên
3.860
114.180
440.734.800
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
18 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
38
PP2300505591
50
OSTAGI - D3 PLUS
Alendronic acid + Vitamin D3
70mg + 5600IU
VD-33383-19
Uống
Viên nén
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Viên
3.000
13.900
41.700.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
39
PP2300505593
52
Alanboss XL 10
Alfuzosin HCl
10mg
VD-34894-20
Uống
Viên giải phóng có kiểm soát
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
23.500
6.500
152.750.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SONG VIỆT
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
40
PP2300505596
55
Thelizin
Alimemazin (dưới dạng Alimemazin tartrat)
5mg
VD-24788-16
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 500 viên
Viên
700
81
56.700
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
41
PP2300505597
56
Sadapron 100
Allopurinol
100mg
VN-20971-18 (QĐ 225/QĐ-QLD ngày 03/04/2023)
Uống
Viên nén
Remedica Ltd
Cyprus
Hộp/05 vỉ x 10 viên
Viên
3.500
1.750
6.125.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NHẤT ANH
1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
42
PP2300505598
57
GRAZYME
Alpha Amylase + Papain + Simethicon
100mg + 100mg + 30mg
VN-21612-18 (CVGH:809/QĐ-QLD HIỆU LỰC ĐẾN HẾT NGÀY 31/12/2024)
Uống
Viên
Gracure Pharmaceuticals Ltd
India
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
45.116
3.400
153.394.400
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MINH KHANG
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
43
PP2300505600
59
Katrypsin
Alpha chymotrypsin
21 microkatals
VD-18964-13
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 15 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
125
15.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
44
PP2300505602
61
Meteospasmyl
Alverin citrat + Simethicon
60mg + 300mg
VN-22269-19
Uống
Viên nang mềm
Laboratoires Galéniques Vernin (Cơ sở đóng gói, kiểm soát chất lượng, xuất xưởng: Laboratoires Mayoly Spindler - đ/c: 6, Avenue de l'Europe - 78400 Chatou, France)
Pháp
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
2.000
3.200
6.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
45
PP2300505603
62
Medovent 30mg
Ambroxol HCl
30mg
VN-17515-13
Uống
Viên nén
Medochemie Ltd. - Central Factory
Cyprus
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
39.720
1.400
55.608.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BÁCH NIÊN
1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
46
PP2300505604
63
Amxolstad 30
Ambroxol hydrochloride
30mg
893100064023
Uống
viên nén
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
viên
26.200
1.050
27.510.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
47
PP2300505605
64
AMBRON TAB
Ambroxol hydrochlorid
30mg
VD-32081-19
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược Vacopharm
Việt Nam
Chai 500 viên
Viên
16.300
114
1.858.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VACOPHARM
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
48
PP2300505608
67
Amitriptylin 25mg
Amitriptylin hydroclorid
25mg
VD-31039-18. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 758/QĐ-QLD
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 100 viên
Viên
30.500
950
28.975.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
49
PP2300505610
69
AMLODAC 5
Amlodipin (dưới dạng Amlodipine besylate)
5mg
VN-22060-19 kèm công văn 16985/QLD-ĐK ngày 17/11/2020 V/v bổ sung qui cách đóng gói, kèm quyết định số 517/QĐ-QLD ngày 5/9/2022 V/v sửa đổi thông tin tại danh mục thuốc cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam ban hành kèm theo các Quyết địmh cấp giấy đăng ký lưu hành của Cục QLD; Công văn Số: 4559/QLD-ĐK ngày 4/5/2023 V/v công bố danh mục nội dung thay đổi nhỏ chỉ yêu cầu thông báo theo quy định tại khoản 2 Điều 38 Thông tư số 08/2022/TT-BYT (Đợt 1)
Uống
Viên nén bao phim
Zydus Lifesciences Limited
India
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
284.430
235
66.841.050
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
50
PP2300505611
70
Kavasdin 5
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat)
5mg
VD-20761-14
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
235.300
101
23.765.300
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
51
PP2300505612
71
Kavasdin 5
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat)
5mg
VD-20761-14
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
101
10.100.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
52
PP2300505613
72
Caduet
Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5mg; Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate) 20mg
5mg; 20mg
VN-21934-19
Uống
Viên nén bao phim
Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH
Đức
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
17.237
344.740.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
53
PP2300505614
73
Caduet
Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mg; Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate) 10mg
5mg; 10mg
VN-21933-19
Uống
Viên nén bao phim
Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH
Đức
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
17.237
172.370.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
54
PP2300505615
74
Amdepin Duo
Amlodipin + Atorvastatin
5mg + 10mg
VN-20918-18
Uống
Viên nén bao phim
Cadila Pharmaceuticals Ltd
Ấn Độ
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
3.550
17.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NHẬT TIẾN
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
55
PP2300505616
75
Zoamco-A
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5mg; Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 10mg
5mg; 10mg
VD-36187-22
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 02 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
3.150
15.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
56
PP2300505617
76
Natrixam 1.5mg/10mg
Indapamide 1,5mg, Amlodipine (dưới dạng Amlodipin besilate) 10mg
1,5mg; 10mg
300110029723
Uống
viên nén giải phóng kiểm soát
Les Laboratoires Servier Industrie
Pháp
Hộp 6 vỉ x 5 viên
Viên
3.300
4.987
16.457.100
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
57
PP2300505618
77
Natrixam 1.5mg/5mg
Indapamide 1,5mg, Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5mg
1,5mg; 5mg
300110029823
Uống
Viên nén giải phóng kiểm soát
Les Laboratoires Servier Industrie
Pháp
Hộp 6 vỉ x 5 viên
Viên
7.780
4.987
38.798.860
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
58
PP2300505620
79
Cozaar XQ 5mg/50mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V. Hà Lan)
Amlodipine (dưới dạng Amlodipine camsylate) + Losartan kali
5mg + 50mg
VN-17524-13 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Uống
Viên nén bao phim
Hanmi Pharm.Co., Ltd,(Paltan site)
Hàn Quốc
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
11.000
10.470
115.170.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
59
PP2300505621
80
Telorssa 100mg/5mg film-coated tables
Amlodipin + Losartan kali
5mg + 100mg
383110139523
Uống
Viên nén bao phim
KRKA, D.D., Novo Mesto
Slovenia
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
7.000
10.500
73.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC NAM ĐỒNG
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
60
PP2300505622
81
Exforge
Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate), Valsartan
5mg + 80mg
VN-16344-13
Uống
Viên nén bao phim
Siegfried Barbera, S.L.
Tây Ban Nha
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
107.660
9.987
1.075.200.420
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
61
PP2300505623
82
Exforge
Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate), Valsartan
10mg + 160mg
VN-16342-13
Uống
Viên nén bao phim
Siegfried Barbera, S.L.
Tây Ban Nha
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
45.000
18.107
814.815.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
62
PP2300505624
83
Exforge HCT 10mg/160mg/12.5mg
Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilate), Valsartan, Hydrochlorothiazide
10mg + 160mg + 12,5mg
840110032023 (VN-19287-15)
Uống
Viên nén bao phim
Siegfried Barbera, S.L.
Tây Ban Nha
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
17.000
18.107
307.819.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
63
PP2300505625
84
Exforge HCT 5mg/160mg/12.5mg
Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilate), Valsartan, Hydrochlorothiazide
5mg + 160mg + 12,5mg
840110079223 (VN-19289-15)
Uống
Viên nén bao phim
Siegfried Barbera, S.L.
Tây Ban Nha
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
14.852
18.107
268.925.164
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
64
PP2300505627
86
Axuka
Amoxicilin + Acid clavulanic
1000mg + 200mg
VN-20700-17
Tiêm/ tiêm truyền
Bột Pha Tiêm
S.C Antibiotice S.A
Romani
Hộp 50 lo
Chai/ lọ/ ống/ túi
4.800
40.811
195.892.800
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC ANH
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
65
PP2300505629
88
Midantin
Amoxicilin + Acid clavulanic
1g + 0,2g
VD-25724-16 (QĐ gia hạn số: 302 /QĐ-QLD ngày 27/4/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
1.400
24.000
33.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
66
PP2300505632
91
Midantin 875/125
Amoxicilin + Acid clavulanic
875mg + 125mg
VD-25214-16 (QĐ gia hạn số: 302 /QĐ-QLD ngày 27/4/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 1 túi x 2 vỉ x 7 viên
Viên
56.940
2.097
119.403.180
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
67
PP2300505633
92
AMPHOTRET
Amphotericin B
50mg
VN-18166-14 kèm công văn số 3589/QLD-ĐK ngày 09/5/2022 V/v thay đổi cách ghi tên và địa chỉ của cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm, quyết định số 573/QĐ-QLD ngày 23/9/2022 về việc ban hành danh mục 169 thuốc nước ngoài được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 110
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm, truyền tĩnh mạch
Bharat Serums And Vaccines Limited
India
Hộp 1 lọ, lọ bột đông khô pha tiêm
Lọ
420
140.000
58.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
68
PP2300505634
93
AMPHOLIP
Amphotericin B
5mg/ml
VN-19392-15 kèm công văn số 2125/QLD-ĐK ngày 09/03/2020 V/v tăng hạn dùng của thuốc và thay đổi mẫu nhãn; quyết định số 232/QĐ -QLD ngày 29/4/2022 V/v gia hạn giấy đăng ký tại Việt Nam (thời hạn 5 năm từ ngày ký - 29/4/2022); công văn số 3588/QLD-ĐK ngày 09/5/2022 V/v thay đổi cách ghi tên và địa chỉ của cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm
Tiêm
Phức hợp lipid tiêm tĩnh mạch
Bharat Serums And Vaccines Limited
India
Hộp 1 Lọ 10ml phức hợp lipid tiêm tĩnh mạch kèm kim tiêm lọc vô trùng
Lọ
1.500
1.640.000
2.460.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
69
PP2300505635
94
Ama-Power
Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) + Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri)
1g + 500mg
VN-19857-16
Tiêm
Bột pha tiêm
S.C. Antibiotice S.A.
Rumani
Hộp 50 lọ
Lọ
7.200
62.000
446.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TÂY ÂU
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
70
PP2300505637
96
Senitram 1g/0,5g
Ampicilin + Sulbactam
1g + 0,5g
VD-34944-21
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
2.000
23.000
46.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
71
PP2300505638
97
Grafalon
Anti-human T-lymphocyte immunoglobulin from rabbit
20mg/ml x 5ml
847/QLD-KD 10370/QLD-KD 5868/QLD-KD
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Neovii Biotech GmbH
Đức
Hộp 10 lọ x 5ml
Lọ
20
15.920.000
318.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - PHÁP
5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
72
PP2300505643
102
Aspirin 81
Aspirin
81mg
893110233323
Uống
Viên nén bao tan trong ruột
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 25 vỉ x 20 viên
Viên
205.240
63
12.930.120
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
73
PP2300505644
103
Tecentriq
Atezolizumab
1200mg/20ml
QLSP-H03-1135-18
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
CSSX: Roche Diagnostics GmbH; CS đóng gói và xuất xưởng: F.Hoffmann-La Roche Ltd.
CSSX: Đức; đóng gói: Thụy Sỹ
Hộp 1 lọ x 20ml
Lọ
72
55.544.064
3.999.172.608
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
74
PP2300505645
104
Atorvastatin 10mg
Atorvastatin
10mg
VD-35559-22
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
40.000
330
13.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO
3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
75
PP2300505646
105
Atorvastatin 10
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium)
10mg
VD-21312-14
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 1000 viên
Viên
33.600
102
3.427.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
76
PP2300505647
106
Zentocor 40mg
Atorvastatin
40mg
520110073523 (SĐK cũ: VN-20475-17)
Uống
Viên nén bao phim
Pharmathen International SA
Hy Lạp
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
15.000
10.500
157.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VẠN CƯỜNG PHÁT
1
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
77
PP2300505648
107
Vaslor-40
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat)
40mg
VD-28487-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
16.000
1.150
18.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
78
PP2300505650
109
Atosiban Pharmidea 37.5mg/5ml
Atosiban
37,5mg/5ml
VN-21218-18
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch
Sia Pharmidea
Latvia
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
60
1.790.000
107.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - PHÁP
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
79
PP2300505652
111
Atropin Sulphat
Atropin sulfat
0,25mg /1ml
893114045723
Tiêm/ tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 100 ống x 1ml
Ống
43.530
430
18.717.900
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
80
PP2300505655
114
Maltagit
Attapulgit mormoiron hoạt hóa + hỗn hợp Aluminum hydroxyd - magnesium carbonat
2.5g + 0.5g
VD-26824-17
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 30 gói x 3,3g
Gói
9.000
1.785
16.065.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
81
PP2300505657
116
Zaromax 250
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat)
250mg
VD-26005-16 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 10 vỉ x 6 viên
Viên
2.000
2.750
5.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
82
PP2300505661
120
Bamifen
Baclofen
10mg
VN-22356-19
Uống
Viên nén
Remedica Ltd
Cyprus
Hộp/06 vỉ x 10 viên
Viên
123.200
1.800
221.760.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NHẤT ANH
1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
83
PP2300505662
121
Zabavnik
Baclofen
10mg
VD-29727-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
1.290
77.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
84
PP2300505663
122
Bambec
Bambuterol hydrochlorid
10mg
VN-16125-13
Uống
Viên nén
AstraZeneca Pharmaceutical Co., Ltd.
Trung Quốc
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
3.300
5.639
18.608.700
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
85
PP2300505664
123
Hayex
Bambuterol hydroclorid
10mg
VD-28462-17
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
3.300
1.625
5.362.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
86
PP2300505665
124
BABUROL
Bambuterol HCl
10mg
VD-24113-16
Uống
Viên nén
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
4.500
305
1.372.500
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
87
PP2300505667
126
Enterogolds
Bacillus clausii
2 tỷ bào tử
QLSP-955-16
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần Vắcxin và sinh phẩm Nha Trang
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 Viên
Viên
40.000
2.589
103.560.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
88
PP2300505668
127
Enterogermina
Bào tử Bacillus clausii kháng đa kháng sinh
4 tỷ bào tử/ 5ml
SP3-1216-20
Uống
Hỗn dịch uống
Sanofi S.p.A
Ý
Hộp 02 vỉ x 10 ống x 5ml
Ống
6.000
12.879
77.274.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
89
PP2300505669
128
Simulect
Basiliximab
20mg
QLSP-1022-17
Tiêm
Bột pha tiêm
Cơ sở sản xuất: Novartis Pharma Stein AG; nhà sản xuất ống dung môi: Delpharm Dijon
Cơ sở sản xuất: Thụy Sỹ; nhà sản xuất ống dung môi: Pháp
Hộp 1 lọ bột pha tiêm và 1 ống nước pha tiêm 5ml
Lọ
70
29.682.123
2.077.748.610
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
90
PP2300505671
130
Benzylpenicillin 1.000.000 IU
Benzylpenicilin
1.000.000 UI
VD-24794-16 (QĐ gia hạn số: 302 /QĐ-QLD ngày 27/4/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 50 lọ loại dung tích 8ml
Lọ
2.810
3.310
9.301.100
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
91
PP2300505673
132
SaVi Betahistine 16
Betahistin dihydrochlorid
16mg
VD-29836-18
Uống
Viên nén
Công ty CPDP SaVi
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
26.000
573
14.898.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
92
PP2300505674
133
Betahistin
Betahistine dihydrochloride
16mg
VD-34690-20
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 25 viên
Viên
12.000
168
2.016.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
93
PP2300505675
134
Betaserc 24mg
Betahistin dihydroclorid
24mg
VN-21651-19
Uống
Viên nén
Mylan Laboratories SAS
Pháp
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
49.000
5.962
292.138.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
94
PP2300505680
139
Mvasi
Bevacizumab 100mg/4ml
100mg/4ml
SP3-1221-21
Truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc pha truyền
CSSX: Patheon Manufacturing Services LLC.; CS đóng gói và xuất xưởng: Amgen Manufacturing Limited
Mỹ
Hộp 1 lọ x 4ml
Lọ
1.000
4.756.087
4.756.087.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
95
PP2300505681
140
Avegra Biocad 100mg/4ml
Bevacizumab
100mg/4ml
460410249923 (SP3-1202-20)
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc dùng để pha truyền tĩnh mạch
Joint-Stock Company BIOCAD (JSC BIOCAD)
Nga
Hộp 1 lọ x 4ml
Lọ
2.500
3.780.000
9.450.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ HÓA CHẤT NAM LINH
5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
96
PP2300505682
141
Mvasi
Bevacizumab 400mg/16ml
400mg/16ml
SP3-1222-21
Truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc pha truyền
CSSX: Patheon Manufacturing Services LLC.; CS đóng gói và xuất xưởng: Amgen Manufacturing Limited
Mỹ
Hộp 1 lọ x 16ml
Lọ
300
17.372.828
5.211.848.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
97
PP2300505683
142
Avegra Biocad 400mg/16ml
Bevacizumab
400mg/16ml
460410250023 (SP3-1203-20)
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc dùng để pha truyền tĩnh mạch
Joint-Stock Company BIOCAD (JSC BIOCAD)
Nga
Hộp 1 lọ x 16ml
Lọ
800
14.490.000
11.592.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ HÓA CHẤT NAM LINH
5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
98
PP2300505684
143
Bilaxten (cơ sở kiểm nghiệm: A. Menarini Manufacturing Logistics and Services S.r.l.; địa chỉ: Via Sette Santi, 3 - 50131 Firenze (FI), Italy)
Bilastin
20mg
VN2-496-16
Uống
Viên nén
A. Menarini Manufacturing Logistics and Services S.r.l
Ý
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
8.270
9.300
76.911.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
99
PP2300505685
144
Bilazin 20
Bilastin
20mg
893110110823
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
8.000
8.900
71.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ ÂU VIỆT
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
100
PP2300505686
145
BV Lastin 20
Bilastin
20mg
893110204123
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Dược phẩm BV Pharma
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
4.000
5.000
20.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC MỸ PHẨM THÁI NHÂN
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
101
PP2300505687
146
Lumigan
Bimatoprost
0,3mg/3ml
VN-17816-14 (Có QĐ gia hạn số 226/QĐ-QLD ngày 03/04/2023)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Allergan Pharmaceuticals Ireland
Ireland
Hộp 1 lọ chứa 3ml dung dịch trong lọ dung tích 5ml
Lọ
60
252.079
15.124.740
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
102
PP2300505688
147
Ganfort
Bimatoprost + Timolol (dưới dạng Timolol maleat 6.8mg)
0.3mg/ml + 5mg/ml
VN-19767-16 (Có QĐ gia hạn số 146/QĐ-QLD ngày 02/03/2023)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Allergan Pharmaceuticals Ireland
Ireland
Hộp 1 lọ 3ml
Lọ
60
255.990
15.359.400
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
103
PP2300505689
148
BisacodylDHG
Bisacodyl
5mg
VD-21129-14 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim tan trong ruột
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 4 vỉ x 25 viên
Viên
80.000
248
19.840.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
104
PP2300505690
149
Tridabu
Bismuth trioxid
120mg
VD-36140-22
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
12.000
3.885
46.620.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEDBOLIDE
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
105
PP2300505692
151
Bisoprolol 2,5mg
Bisoprolol fumarat
2,5mg
VN-21087-18
Uống
Viên nén bao phim
Lek S.A
Ba Lan
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Viên
120.460
805
96.970.300
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
106
PP2300505694
153
VACOROLOL 2,5
Bisoprolol fumarate
2,5mg
VD-34808-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược Vacopharm
Việt Nam
Hộp 50 vỉ x 20 viên
Viên
57.240
134
7.670.160
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VACOPHARM
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
107
PP2300505695
154
Bisostad 5
Bisoprolol fumarat
5mg
VD-23337-15 (có CV gia hạn)
Uống
viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
viên
83.560
695
58.074.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
1
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
108
PP2300505700
159
Bortezomib Biovagen
Bortezomib anhydride 3,336mg tương đương với Bortezomib 3,5mg (dưới dạng mannitol boronic ester)
3,5mg
859114126523
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
-Cơ sở sản xuất, đóng gói sơ cấp: Oncomed Manufacturing a.s - Cơ sở đóng gói thứ cấp: GE pharmaceuticals Ltd - Cơ sở xuất xưởng: Synthon Hispania SL
-Cơ sở xuất xưởng,đóng gói sơ cấp: Séc - Cơ sở đóng gói thứ cấp: Bungary - Cơ sở xuất xưởng: Tây Ban Nha
Hộp 1 lọ
Lọ
55
13.568.000
746.240.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - PHÁP
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
109
PP2300505701
160
BORTESUN
Bortezomib
3,5mg
890114415723 (VN3-66-18) theo quyết định 777/QĐ-QLD ngày 19/10/2023
Tiêm tĩnh mạch, tiêm dưới da
Bột đông khô pha tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm dưới da
Sun Pharmaceutical Industries Ltd
India
Hộp 1 lọ
Lọ
40
1.330.000
53.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
110
PP2300505702
161
Tracleer
Bosentan (dưới dạng Bosentan monohydrat)
125mg
VN-18486-14
Uống
Viên nén bao phim
Patheon Inc. (CS xuất xưởng: Actelion Pharmaceuticals Ltd)
Canada (CS xuất xưởng: Switzerland)
Hộp 1 lọ 60 viên
Viên
1.000
428.750
428.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
111
PP2300505703
162
Misenbo 125
Bosentan
125mg
VD-33102-19
Uống
viên nén bao phim
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
3.020
73.500
221.970.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
112
PP2300505704
163
Agbosen 62,5
Bosentan (dưới dạng Bosentan monohydrat)
62,5mg
VD-34644-20
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên (Alu-Alu)
Viên
13.000
37.000
481.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MKT
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
113
PP2300505706
165
Botox
Botulinum toxin* type A (* từ vi khuẩn Clostridium botulinum)
100 đơn vị
QLSP-815-14 (Có QĐ gia hạn số 683/QĐ-QLD ngày 25/10/2022)
Tiêm
Bột sấy khô chân không vô khuẩn để pha dung dịch tiêm
Allergan Pharmaceuticals Ireland
Ireland
Hộp 1 lọ 100 đơn vị
Lọ
200
5.029.500
1.005.900.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
114
PP2300505708
167
Azopt
Brinzolamide
10mg/ml
VN-21090-18 (Có QĐ gia hạn số 225/QĐ-QLD ngày 03/04/2023)
Nhỏ mắt
Hỗn dịch nhỏ mắt
Alcon Research, LLC
Mỹ
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
50
116.699
5.834.950
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
115
PP2300505709
168
Azarga
Brinzolamide + Timolol (dưới dạng Timolol maleate)
10mg/ml + 5mg/ml
VN-17810-14 (Có QĐ gia hạn số 226/QĐ-QLD ngày 03/04/2023)
Nhỏ mắt
Hỗn dịch nhỏ mắt
S.A. Alcon-Couvreur N.V
Bỉ
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
120
310.800
37.296.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
116
PP2300505711
170
Dkasonide
Budesonide
64mcg/liều x 120 liều
893110148523
Xịt mũi
Hỗn dịch xịt mũi
Công ty Cổ phần Dược Khoa
Việt Nam
Hộp 01 lọ x 120 liều xịt
Lọ
100
90.000
9.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI FAMED
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
117
PP2300505713
172
BFS-Cafein
Cafein citrat
60mg/3ml (tương đương 30mg cafein)
VD-24589-16
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 ống x 3ml
Ống
400
42.000
16.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
118
PP2300505715
174
Briozcal/ Calci carbonat + vitamin D3
Calci carbonat + vitamin D3
1250mg + 125IU
VN-22339-19
Uống
Viên nén bao phim
Lipa Pharmaceuticals Ltd
Úc
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
2.700
270.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM B.H.C
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
119
PP2300505716
175
Caldihasan
Calci carbonat + Vitamin D3
1250mg + 125IU
VD-34896-20
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
709.530
840
596.005.200
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
120
PP2300505717
176
Calci D-Hasan
Calci carbonat + Vitamin D3
1250mg + 440IU
VD-35493-21
Uống
viên nén sủi bọt
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 1 tuýp x 18 viên
Viên
42.000
1.197
50.274.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
121
PP2300505718
177
Calci clorid 500mg/ 5ml
Calci clorid dihydrat
500mg/ 5ml
VD-22935-15 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 50 ống x 5ml
Ống
30.300
868
26.300.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
122
PP2300505719
178
CALCIUM STELLA 500 MG
Calci lactat gluconat + calcium carbonat
2940mg + 300mg
VD-27518-17
Uống
Viên nén sủi bọt
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 1 tuýp x 20 viên
Viên
50.000
3.500
175.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
123
PP2300505720
179
Calfizz
Calci carbonat + Calci lactat gluconat
300mg + 2940mg
VD-26778-17
Uống
Viên nén sủi bọt
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Cửu Long
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 20 viên
Viên
42.481
1.710
72.642.510
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
124
PP2300505723
182
Daivobet
Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol hydrat 52,2mcg) + Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat 0,643mg)
50mcg/g + 0,5mg/g
VN-20354-17 (Có QĐ gia hạn số 573/QĐ-QLD ngày 23/09/2022)
Dùng ngoài
Thuốc mỡ
LEO Laboratories Limited
Ireland
Hộp 1 tuýp 15g
Tuýp
60
288.750
17.325.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
125
PP2300505726
185
Orkan SoftCapsule
Calcitriol
0.25mcg
VN-20486-17
Uống
Viên nang mềm
Young Poong Pharma. Co.,Ltd
Korea
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
43.000
1.995
85.785.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC ANH
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
126
PP2300505728
187
RINGER LACTATE
Natri clorid; Kali clorid; Natri lactat; Calci clorid.2H2O
(3g; 0,2g; 1,6g; 0,135g)/500ml
VD-22591-15 kèm công văn số 14017/QLD-ĐK ngày 23/7/2018 V/v thay đổi tên công ty đăng ký, công ty sản xuất, cập nhật tên công ty đăng ký và sản xuất thuốc trên mẫu nhãn thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc; kèm quyết định 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 20 chai nhựa 500ml
Chai nhựa
13.930
7.088
98.735.840
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
127
PP2300505730
189
Prismasol B0
Calcium chloride.2H20 + Magnesium chloride.6H20 + Acid lactic/1l + Sodium bicarbonate + Sodium chloride/1l
(5.145g + 2.033g + 5.4g)/1L x 250ml + (3.09g + 6.45g)/1L x 4750ml
VN-21678-19
Tiêm truyền
Dịch lọc máu và thẩm tách máu
Bieffe Medital S.p.A
Italy
Thùng 2 túi, mỗi túi gồm 2 khoang (khoang A 250ml và khoang B 4750ml)
Túi
13.700
700.000
9.590.000.000
CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ PHƯƠNG ĐÔNG
1
18 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
128
PP2300505731
190
Growpone 10%
Calcium Gluconate
10% 10ml (95.5mg/ml x 10ml)
VN-16410-13 Có công văn gia hạn Visa đến 31/12/2024
Tiêm/ tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Farmak Joint stock company
Ukraine
Hộp 10 ống
Chai/ lọ/ ống/ túi
4.252
13.300
56.551.600
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH TRÍ
2
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
129
PP2300505732
191
Kalira
Calcium Polystyren sulfonat
5g
VD-33992-20
Uống
Bột pha hỗn dịch
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 20 gói x 5g
Gói
13.000
14.700
191.100.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
130
PP2300505733
192
Pecabine 500mg
Capecitabin
500mg
840114035023 (VN3-53-18)
Uống
Viên nén bao phim
Laboratorios Normon, S.A.
Tây Ban Nha
Hộp 12 vỉ x 10 viên
Viên
300.000
21.000
6.300.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ HÓA CHẤT NAM LINH
1
30 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
131
PP2300505734
193
Capecitabine Tablets USP 500mg
Capecitabin
500mg
VN3-406-22
Uống
Viên nén bao phim
Reliance Life Sciences Pvt. Ltd
India
Hộp 12 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
7.600
912.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VĂN LANG
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
132
PP2300505735
194
Kpec 500
Capecitabin
500mg
893114228123 (QLĐB-566-16)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Reliv
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 12 vỉ x 10 viên
Viên
250.000
16.800
4.200.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC ĐẠI NAM HÀ NỘI
4
36 Tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
133
PP2300505736
195
Tegretol 200
Carbamazepine
200mg
VN-18397-14
Uống
Viên nén
Novartis Farma S.p.A.
Ý
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
2.344
1.554
3.642.576
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
134
PP2300505737
196
Tegretol CR 200
Carbamazepine
200mg
VN-18777-15
Uống
Viên nén bao phim giải phóng có kiểm soát
Novartis Farma S.p.A.
Ý
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
38.100
2.604
99.212.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
135
PP2300505738
197
Duratocin
Carbetocin
100mcg/1ml
VN-19945-16 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022)
Tiêm tĩnh mạch
Dung dịch tiêm
Ferring GmbH
Đức
Hộp 5 lọ x 1ml
Lọ
2.390
358.233
856.176.870
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
136
PP2300505742
201
Naprolat
Carboplatin
10mg/ml x 45ml
VN3-282-20
Tiêm/ tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Naprod Life Sciences Pvt. Ltd.
India
Hộp 1 lọ 45ml
Lọ
300
750.000
225.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
137
PP2300505743
202
Hemastop
Carboprost
250mcg
VD-30320-18
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 lọ 1ml
Lọ
110
290.000
31.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
138
PP2300505744
203
Refresh Tears
Natri Carboxymethyl cellulose
0,5%
VN-19386-15 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Allergan Sales, LLC
Mỹ
Hộp 1 lọ 15ml
Lọ
610
64.101
39.101.610
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
139
PP2300505745
204
Karvidil 6,25mg
Carvedilol
6.25mg
VN-22553-20
Uống
Viên nén
JSC "Grindeks"
Latvia
Hộp 02 vỉ x 14 viên
Viên
60.000
1.420
85.200.000
CÔNG TY TNHH NACOPHARM MIỀN NAM
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
140
PP2300505746
205
SaVi Carvedilol 6,25
Carvedilol
6.25mg
VD-23654-15
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
40.000
439
17.560.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
141
PP2300505747
206
Nady-Carvedilol 6,25
Carvedilol
6.25mg
VD-34641-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
466
13.980.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
142
PP2300505748
207
Coryol 12.5mg
Carvedilol
12.5mg
VN-18273-14
Uống
Viên nén
KRKA, D.D., Novo Mesto
Slovenia
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
18.000
2.100
37.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC NAM ĐỒNG
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
143
PP2300505749
208
Savi Carvedilol 12.5
Carvedilol
12.5mg
VD-26256-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
779
7.790.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
144
PP2300505750
209
Caspofungin Acetate for injection 50mg/Vial
Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetate)
50mg
890110407323 (VN-21276-18)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền
Gland Pharma Limited
Ấn Độ
Hộp 1 lọ
Lọ
800
4.114.000
3.291.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
145
PP2300505751
210
Capozide 70
Caspofungin
70mg
880110136123
Tiêm truyền
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền
Penmix Ltd.
Hàn Quốc
Hộp 1 lọ bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền
Lọ
100
5.302.500
530.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
146
PP2300505752
211
SCD Cefaclor 250mg
Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat)
250mg
VD-26433-17
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
300
3.150
945.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ 2B
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
147
PP2300505754
213
Zolifast 2000
Cefazolin
2g
VD-23022-15
Tiêm/ tiêm truyền
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Chai/ lọ/ ống/ túi
7.000
36.100
252.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HƯNG PHÚC
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
148
PP2300505755
214
Cefazolin 2g
Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri)
2g
VD-31211-18
Tiêm truyền
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
5.000
24.850
124.250.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MKT
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
149
PP2300505757
216
Osvimec 300
Cefdinir
300mg
VD-22240-15
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
13.000
10.600
137.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN AZENCA
3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
150
PP2300505760
219
MECEFIX-B.E 250MG
Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat)
250mg
VD-29378-18
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
6.000
9.900
59.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
3
42 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
151
PP2300505761
220
SULRAAPIX
Cefoperazon + Sulbactam
500mg + 500mg
VD-22285-15
Tiêm/ tiêm truyền
Bột pha tiêm
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ
Chai/ lọ/ ống/ túi
27.700
40.000
1.108.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC HỒNG LỘC PHÁT
2
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
152
PP2300505763
222
Basultam
Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) + Sulbactam (dưới dạng Sulbactam Natri)
1g + 1g
VN-18017-14
Tiêm
Bột pha tiêm bắp, tĩnh mạch
Medochemie Ltd. - Factory C
Cyprus
Hộp 01 lọ bột pha tiêm
Lọ
12.000
184.000
2.208.000.000
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THIÊN KIM
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
153
PP2300505764
223
Sulraapix 2g
Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri); Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri)
1g + 1g
VD-35471-21
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 01 lọ, Hộp 10 lọ
Lọ
8.000
73.190
585.520.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MKT
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
154
PP2300505766
225
Mczima
Cefoperazon + Sulbactam
1g + 500mg
890110192623
Tiêm/ tiêm truyền
Bột pha tiêm
M/s Zeiss Pharma Ltd
Ấn Độ
Hộp 1 lọ
Lọ
15.000
45.000
675.000.000
CÔNG TY TNHH DP THUẬN PHONG
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
155
PP2300505770
229
Auropodox 100
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil)
100mg
VN-21677-19
Uống
Viên nén bao phim
Aurobindo Pharma Limited
Ấn Độ
Hộp 1 vỉ 10 viên nén
Viên
1.200
4.000
4.800.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM PHƯƠNG LINH
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
156
PP2300505772
231
Cepoxitil 200
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil)
200mg
VD-24433-16
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
9.440
28.320.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
157
PP2300505773
232
Imedoxim 200
Cefpodoxim
200mg
VD-27891-17 (Gia hạn 31/12/2024)
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương.
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
viên
2.255
5.700
12.853.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VẠN CƯỜNG PHÁT
2
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
158
PP2300505776
235
Bicefzidim 1g
Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat phối hợp với natri carbonat)
1g
VD-28222-17 + kèm QĐ gia hạn số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
Tiêm
Thuốc tiêm bột pha tiêm
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
2.200
9.849
21.667.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
159
PP2300505777
236
Zerbaxa
Ceftolozane (dưới dạng ceftolozane sulfate) 1g; Tazobactam (dưới dạng tazobactam natri) 500mg
1g; 500mg
VN3-215-19
Tiêm truyền tĩnh mạch
Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
CSSX: Steri-Pharma, LLC; CSSX sản phẩm trung gian ceftolozane: ACS Dobfar S.p.A; CSĐG cấp 2 và xuất xưởng: Fareva Mirabel
CSSX: Mỹ; CSSX sản phẩm trung gian Ceftolozane: Ý; CSĐG cấp 2 và xuất xưởng: Pháp
Hộp 10 lọ
Lọ
2.050
1.631.000
3.343.550.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
160
PP2300505778
237
Cefuroxime 250mg
Cefuroxim
250mg
VD-22939-15 (QĐ gia hạn số: 302 /QĐ-QLD ngày 27/4/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
3.100
1.358
4.209.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
161
PP2300505779
238
Cefuroxime 500mg
Cefuroxim
500mg
VD-22940-15 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
27.700
2.347
65.011.900
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
162
PP2300505780
239
Cefuroxime 125mg
Cefuroxim
125mg
VD-23598-15 (QĐ gia hạn số: 302 /QĐ-QLD ngày 27/4/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Bột pha hỗn dịch
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 gói x 3,5 g
Gói
200
1.613
322.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
163
PP2300505781
240
Zinnat Suspension
Cefuroxime axetil
125mg/5ml Cerfuroxime, 50ml
VN-9663-10
Uống
Cốm pha huyền dịch uống
Glaxo Operations UK Ltd
Anh
Hộp 1 chai
Chai
100
121.617
12.161.700
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
164
PP2300505782
241
Espacox 200mg
Celecoxib
200mg
VN-20945-18
Uống
Viên nang cứng
Laboratorios Normon, S.A.
Spain
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
66.800
9.030
603.204.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM IP
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
165
PP2300505784
243
Aldoric fort
Celecoxib
200mg
VD-21001-14
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần S.P.M
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
41.700
4.500
187.650.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐÔ THÀNH
3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
166
PP2300505785
244
Spexib 150mg
Ceritinib
150mg
VN2-651-17
Uống
Viên nang cứng
Novartis Pharma Stein AG
Thụy Sỹ
Hộp to x 3 hộp nhỏ x 5 vỉ x 10 viên
Viên
3.600
248.513
894.646.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
167
PP2300505786
245
Bluecezine
Cetirizin dihydrochlorid
10mg
VN-20660-17 (Gia hạn 31/12/2024)
Uống
Viên nén bao phim
Bluepharma- Indústria Farmacêutica, S.A. (Fab. Coimbra)
Bồ Đào Nha
Hộp 10 vỉ x 10 viên
viên
12.440
3.850
47.894.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VẠN CƯỜNG PHÁT
1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
168
PP2300505787
246
Cetirizin 10 mg
Cetirizin dihydroclorid
10 mg
VD-19268-13 (893100094323)
Uống
Viên nén dài bao phim
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
370
3.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
169
PP2300505789
248
MEDORAL
Chlorhexidin digluconat
0,5g/250ml
VS-4919-15
Súc miệng
Dung dịch dùng ngoài (nước súc miệng)
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 chai 250 ml
Chai
3.700
90.000
333.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
170
PP2300505790
249
Gliatilin
Choline Alfoscerate
1000mg/4ml
VN-13244-11
Tiêm
Dung dịch tiêm
Italfarmaco SPA
Ý
Hộp 5 ống 4ml
Ống
5.000
69.300
346.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
171
PP2300505791
250
Sandimmun Neoral 100mg
Ciclosporin
100mg
VN-22785-21
Uống
Viên nang mềm
Nhà sản xuất: Catalent Germany Eberbach GmbH; Cơ sở đóng gói & xuất xưởng: Lek Pharmaceuticals d.d.
Nhà sản xuất: Đức; Cơ sở đóng gói & xuất xưởng: Slovenia
Hộp 10 vỉ x 5 viên
Viên
630
67.294
42.395.220
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
172
PP2300505792
251
Sandimmun Neoral
Ciclosporin
100mg/ml
VN-18753-15
Uống
Dung dịch uống
Delpharm Huningue S.A.S
Pháp
Hộp 1 chai 50ml
Chai
48
3.364.702
161.505.696
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
173
PP2300505793
252
Restasis
Cyclosporin
0,05% (0,5mg/g)
VN-21663-19
Nhỏ mắt
Nhũ tương nhỏ mắt
Allergan Sales, LLC
Mỹ
Hộp 30 ống x 0,4ml
Ống
500
17.906
8.953.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
174
PP2300505794
253
Atelec Tablets 10
Cilnidipine
10mg
VN-15704-12 (Có QĐ gia hạn số 86/QĐ-QLD ngày 24/02/2022)
Uống
Viên nén bao phim
EA Pharma Co., Ltd.
Nhật
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
500
9.000
4.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
175
PP2300505795
254
Nibixada
Cilostazol
50mg
VN-21096-18
Uống
Viên nén
Adamed Pharma S.A
Ba Lan
Hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 8 vỉ x 14 viên
Viên
18.000
5.045
90.810.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
176
PP2300505796
255
Citakey Tablets 50mg
Cilostazol
50mg
VN-22474-19
Uống
Viên nén
Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd.
Đài Loan
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
12.000
2.300
27.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AN KHANG
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
177
PP2300505797
256
Pletaz 100mg Tablets
Cilostazol
100mg
VN- 20685-17
Uống
Viên nén
J.Uriach and Cia., S.A
Spain
Hộp 2 vỉ x 28 viên
Viên
21.000
5.691
119.511.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC ANH
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
178
PP2300505798
257
Pontazol
Cilostazol
100mg
893110205123
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Sinh dược phẩm Hera
Việt Nam
Hộp chứa 03 vỉ x 10 viên
Viên
15.000
1.890
28.350.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
179
PP2300505799
258
Cinnarizin Pharma
Cinnarizin
25mg
VN-23072-22
Uống
Viên nén
Pharma PLC
Bulgaria
Hộp 05 vỉ x 20 viên
Viên
9.210
700
6.447.000
CÔNG TY TNHH NACOPHARM MIỀN NAM
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
180
PP2300505801
260
Cetraxal
Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin HCl)
0,2%; 0,25ml
VN-18541-14
Nhỏ tai
Dung dịch nhỏ tai
Laboratorios Salvat, S.A
Tây Ban Nha
Hộp 15 ống x 0.25ml
Ống
300
8.600
2.580.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
181
PP2300505802
261
Ciprofloxacin
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochlorid)
500mg
893115287023 (VD-30407-18)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 300 viên
Viên
18.460
580
10.706.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
182
PP2300505803
262
Cisatracurium-hameln 2mg/ml
Cisatracurium
5mg/2,5ml
VN-18225-14
Tiêm, truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm, tiêm truyền
Siegfried Hameln GmbH
Germany
Hộp 10 ống
ống
17.000
89.000
1.513.000.000
CÔNG TY TNHH BÌNH VIỆT ĐỨC
5
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
183
PP2300505805
264
Cisplaton
Cisplatin
50mg/100ml
890114086123 (VN2-446-16)
Thuốc tiêm truyền
Dung dịch pha truyền tĩnh mạch
Venus Remedies Limited
Ấn Độ
Hộp 1 chai x 100ml
Chai
1.500
176.000
264.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH AN
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
184
PP2300505806
265
Pramital
Citalopram
20mg
VN-21205-18
Uống
Viên nén bao phim
Anfarm hellas S.A
Greece
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
6.000
9.900
59.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC ANH
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
185
PP2300505807
266
Citalopram 20 mg
Citalopram (dưới dạng Citalopram hydrobromid)
20mg
VD-30230-18. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 528/QĐ-QLD
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
6.000
1.700
10.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
186
PP2300505808
267
Somazina 1000mg
Citicolin (dưới dạng Citicolin natri)
1000mg/4ml
VN-18763-15
Tiêm
Dung dịch tiêm
Ferrer Internacional S.A
Tây Ban Nha
Hộp 5 ống 4ml
Ống
700
81.900
57.330.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
187
PP2300505811
270
Mifexton
Citicolin
500mg
VD-27211-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược TW Mediplantex
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
9.000
17.900
161.100.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN PHÚ MINH
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
188
PP2300505812
271
Klacid
Clarithromycin
125mg/5ml/ Hộp 60ml
VN-16101-13
Uống
Cốm pha hỗn dịch uống
PT. Abbott Indonesia
Indonesia
Hộp 1 lọ 60ml
Lọ
200
103.140
20.628.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
189
PP2300505816
275
Tunadimet
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat)
75mg
893110288623 (VD-27922-17)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
209.000
270
56.430.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
190
PP2300505817
276
Clorpheniramin 4mg
Chlorpheniramine maleat
4mg
VD-34186-20
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 1000 viên
Viên
5.490
30
164.700
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
191
PP2300505818
277
Dysport
Clostridium botulinum type A toxin - Haemagglutinin complex
300U
QLSP-1015-17 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Bột pha dung dịch tiêm
Ipsen Biopharm Limited
Anh
Hộp 1 lọ
Lọ
210
4.800.940
1.008.197.400
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
192
PP2300505819
278
Dysport
Clostridium botulinum type A toxin - Haemagglutinin complex
500U
QLSP-1016-17 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Bột pha dung dịch tiêm
Ipsen Biopharm Limited
Anh
Hộp 1 lọ
Lọ
580
6.627.920
3.844.193.600
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
193
PP2300505820
279
Beclozine 25
Clozapin
25mg
VD-18186-13
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược Enlie
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 Viên
Viên
500
1.400
700.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NGUYỄN DƯƠNG
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
194
PP2300505821
280
Neo-Codion
Codein camphosulfonat + Sulfogaiacol + Cao mềm Grindelia
25mg + 100mg + 20mg
VN-18966-15
Uống
Viên nén bao đường
Sophartex
Pháp
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
42.430
3.585
152.111.550
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
195
PP2300505823
282
Colchicine
Colchicin
1mg
VD-19169-13
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
5.560
925
5.143.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
196
PP2300505825
284
GOUTCOLCIN 0,6
Colchicin
0.6mg
VD-28830-18
Uống
Viên nang cứng
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.000
977
977.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
197
PP2300505826
285
Colistin TZF
Colistimethat Natri
1,000,000IU
VN-19363-15
Tiêm/ tiêm truyền
Bột đông khô pha dung dịch tiêm/truyền và hít
Tarchomin Pharmaceutical Works “Polfa” S.A
Poland
Hộp 20 lọ
Lọ
28.300
377.000
10.669.100.000
Công ty TNHH Dược Phẩm và Trang Thiết Bị Y Tế Đại Trường Sơn
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
198
PP2300505827
286
Colistimed
Colistin (dưới dạng Colistimethat natri)
1 MIU
VD-24643-16
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty TNHH SXDP Medlac Pharma Italy
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
15.100
121.000
1.827.100.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HELIOS
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
199
PP2300505828
287
Colistimed
Colistin (dưới dạng Colistimethat natri)
2,000,000IU
VD-24644-16
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty TNHH SXDP Medlac Pharma Italy
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
4.500
310.000
1.395.000.000
CÔNG TY TNHH STAR LAB
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
200
PP2300505829
288
Colistimethate for Injection U.S.P.
Colistin (dưới dạng Colistimethat natri)
150mg
VN-20727-17
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Patheon Manufacturing Services LLC
USA
Hộp 1 lọ
Lọ
1.500
1.163.400
1.745.100.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC TÂM ĐAN
1
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
201
PP2300505831
290
CỒN BORIC 3%
Acid boric
300mg/10ml
VD-23481-15
Nhỏ tai
Dung dịch nhỏ tai
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2
Việt Nam
Hộp 1 chai 10ml
Chai
100
6.300
630.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 3/2
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
202
PP2300505832
291
Sancoba
Cyanocobalamin (Vitamin B12)
1mg/5ml
VN-19342-15 (Có QĐ gia hạn số 232/QĐ-QLD ngày 29/04/2022)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Santen Pharmaceutical Co., Ltd.- Nhà máy Noto
Nhật
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
50
51.996
2.599.800
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
203
PP2300505834
293
Endoxan
Cyclophosphamide
500mg
VN-16582-13 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022)
Tiêm
Bột pha tiêm
Baxter Oncology GmbH
Đức
Hộp 1 lọ
Lọ
1.000
124.376
124.376.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
204
PP2300505835
294
LEOLEN FORTE
Cytidin-5'-disodium monophosphat; Uridin-5'-trisodium triphosphat
5mg + 1.33mg
VD-24814-16
Uống
viên nang cứng
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC
Việt Nam
hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
57.580
3.700
213.046.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM QUANG ANH
4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
205
PP2300505837
296
Cosmegen Lyovac
Dactinomycin
500mcg
10372/QLD-KD 1524/QLD-KD 10371/QLD-KD 9055/QLD-KD 10093/QLD-KD
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
-Cơ sở sản xuất: Baxter Oncology GmbH - Cơ sở đóng gói thứ cấp,xuất xưởng: Recordati Rare Diseases
-Nước sản xuất: Đức - Nước đóng gói thứ cấp, xuất xưởng: Pháp
Hộp 1 lọ
Lọ
50
3.980.000
199.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - PHÁP
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
206
PP2300505838
297
Xigduo XR
Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat); Metformin hydrochlorid
10mg/1000mg
VN3-216-19
Uống
Viên nén bao phim phóng thích kéo dài
AstraZeneca Pharmaceuticals LP
Mỹ
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
1.000
21.470
21.470.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
207
PP2300505839
298
Xigduo XR
Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat); Metformin hydrochlorid
10mg/500mg
VN3-217-19
Uống
Viên nén bao phim phóng thích kéo dài
AstraZeneca Pharmaceuticals LP
Mỹ
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
2.080
21.470
44.657.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
208
PP2300505840
299
Daptomred 500
Daptomycin
500mg
VN-22524-20
Tiêm tĩnh mạch /truyền tĩnh mạch
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền
Dr. Reddy's Laboratories Ltd.
Ấn Độ
Hộp 1 lọ
Lọ
460
1.699.000
781.540.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
209
PP2300505842
301
SMOFlipid 20%
Dầu đậu nành tinh chế; triglycerid mạch trung bình; dầu oliu tinh chế; dầu cá tinh chế
(6g; 6g; 5g; 3g)/100ml
VN-19955-16
Truyền tĩnh mạch ngoại vi hoặc tĩnh mạch trung tâm
Nhũ tương tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Thùng 10 chai 100 ml
Chai
13.300
99.000
1.316.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
18 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
210
PP2300505843
302
SMOFlipid 20%
Dầu đậu nành tinh chế; triglycerid mạch trung bình; dầu oliu tinh chế; dầu cá tinh chế
(15g; 15g; 12,5g; 7,5g)/250ml
VN-19955-16
Truyền tĩnh mạch ngoại vi hoặc tĩnh mạch trung tâm
Nhũ tương tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Thùng 10 chai 250 ml
Chai
14.100
142.000
2.002.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
18 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
211
PP2300505844
303
Paolucci
Deferipron
500mg
VD-21063-14
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
1.900
7.000
13.300.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
212
PP2300505845
304
Deferiprone A.T
Deferipron
500mg
VD-25654-16
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
1.000
2.415
2.415.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
213
PP2300505846
305
Demoferidon
Deferoxamine mesylate
500mg
520110006524 (VN-21008-18)
Tiêm truyền
Thuốc bột pha dung dịch tiêm truyền
Demo S.A. Pharmaceutical Industry
Greece
Hộp 10 lọ
lọ
40
164.500
6.580.000
CÔNG TY TNHH BÌNH VIỆT ĐỨC
1
48
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
214
PP2300505847
306
Firmagon
Degarelix (dưới dạng degarelix acetate)
120mg
VN-23031-22
Tiêm
Bột đông khô và dung môi pha dung dịch tiêm
Ferring GmbH
Đức
Hộp 2 lọ bột đông khô + 2 bơm tiêm đóng sẵn 3ml dung môi + 2 pittông + 2 bộ phận tiếp nối lọ bột + 2 kim tiêm
Lọ
20
2.934.750
58.695.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
215
PP2300505848
307
Firmagon
Degarelix (dưới dạng degarelix acetate)
80mg
VN3-398-22
Tiêm
Bột và dung môi pha tiêm
Ferring GmbH
Đức
Hộp 1 lọ bột + 1 bơm tiêm đóng sẵn 4,2ml dung môi + 1 pittông + 1 bộ phận tiếp nối lọ bột + 1 kim tiêm
Lọ
100
3.055.500
305.550.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
216
PP2300505849
308
Fluomizin
Dequalinium chloride
10mg
VN-16654-13 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Đặt âm đạo
Viên nén đặt âm đạo
Rottendorf Pharma GmbH
Đức
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Viên
140
19.420
2.718.800
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
217
PP2300505851
310
Suprane
Desflurane
100% (v/v)
VN-17261-13 (Có QĐ gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
Dạng hít
Chất lỏng dễ bay hơi dùng gây mê đường hô hấp
Baxter Healthcare Corporation
Mỹ
Chai 240ml
Chai
360
2.700.000
972.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
218
PP2300505852
311
Aerius
Desloratadin
0,5mg/ml
VN-22025-19
Uống
Siro
Schering - Plough Labo N.V.
Bỉ
Hộp 1 chai 60ml
Chai
100
78.900
7.890.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
219
PP2300505853
312
Dasselta
Desloratadin
5mg
VN-22562-20
Uống
Viên nén bao phim
KRKA, D.D., Novo Mesto
Slovenia
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
5.355
107.100.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC NAM ĐỒNG
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
220
PP2300505854
313
ZOLASTYN
Desloratadin
5mg
VD-28924-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
20.530
490
10.059.700
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
221
PP2300505855
314
Deslora
Desloratadin
5mg
VD-26406-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
8.000
1.500
12.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
222
PP2300505856
315
Minirin Melt Oral Lyophilisate 60mcg
Desmopressin (dưới dạng Desmopressin acetate)
60mcg
VN-18301-14 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Uống
Viên đông khô dạng uống
Catalent U.K. Swindon Zydis Limited
Anh
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
6.000
22.133
132.798.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
223
PP2300505857
316
DEXONE
Dexamethason acetat
0,5mg
VD-20162-13
Uống
Viên nén hình oval
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2
Việt Nam
Chai 200 viên
Viên
4.000
62
248.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 3/2
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
224
PP2300505858
317
Depaxan
Dexamethason phosphat (Dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 4mg/ml; tương đương Dexamethason 3,3mg/ml
4mg/1ml
VN-21697-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Rompharm Company S.r.l
Rumani
Hộp 10 ống x 1ml
Ống
15.000
24.000
360.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ DNT VIỆT NAM
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
225
PP2300505859
318
Dexamethasone
Dexamethasone phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat)
4mg/1ml
VD-27152-17 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml
Ống
26.480
710
18.800.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
226
PP2300505860
319
MEPOLY
Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat); Polymyxin B sulfat; Dexamethason (dưới dạng Dexamethason natri phosphat)
(35mg; 100.000IU; 10mg)/10ml
VD-21973-14
Nhỏ mắt, mũi, tai
Dung dịch nhỏ mắt, mũi, tai
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
60
37.000
2.220.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
227
PP2300505865
324
Dianeal Low Calcium (2.5mEq/l) Peritoneal Dialysis Solution with 1.5% Dextrose
Calci Chloride + Dextrose hydrous + Magie Chloride + Natri Chloride + Natri lactate
(18,3mg + 1,5g + 5,08mg + 538mg + 448mg)/100ml
VN-21178-18 (Có QĐ gia hạn số 528/QĐ-QLD ngày 24/07/2023)
Truyền dung dịch lọc vào khoang bụng
Dung dịch thẩm phân phúc mạc
Baxter Healthcare SA, Singapore Branch
Singapore
Thùng 6 túi 2 lít
Túi
17.000
78.178
1.329.026.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
228
PP2300505866
325
Dianeal Low Calcium (2.5mEq/l) Peritoneal Dialysis Solution with 1.5% Dextrose
Dextrose + Natri Chlorid + Natri Lactate + Calci Chlorid + Magne Chlorid
1.5% 5L
VN-21178-18
Thẩm phân
Dung dịch thẩm phân phúc mạc
Baxter Healthcare S.A, Singapore Branch
Singapore
Túi 5 lít
Túi
30.760
178.000
5.475.280.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM TÂN THÀNH
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
229
PP2300505867
326
Dianeal Low Calcium (2.5mEq/l) Peritoneal Dialysis Solution with 2.5% Dextrose
Calci Chloride + Dextrose hydrous + Magie Chloride + Natri Chloride + Natri lactate
(18,3mg + 2,5g + 5,08mg + 538mg + 448mg)/100ml
VN-21180-18 (Có QĐ gia hạn số 528/QĐ-QLD ngày 24/07/2023)
Truyền dung dịch lọc vào khoang bụng
Dung dịch thẩm phân phúc mạc
Baxter Healthcare SA, Singapore Branch
Singapore
Thùng 6 túi 2 lít
Túi
13.800
78.178
1.078.856.400
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
230
PP2300505868
327
Dianeal Low Calcium (2.5mEq/l) Peritoneal Dialysis Solution with 2.5% Dextrose
Dextrose + Natri Chlorid + Natri Lactate + Calci Chlorid + Magne Chlorid
2.5% 5L
VN-21180-18
Thẩm phân
Dung dịch thẩm phân phúc mạc
Baxter Healthcare S.A, Singapore Branch
Singapore
Túi 5 lít
Túi
14.760
178.000
2.627.280.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM TÂN THÀNH
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
231
PP2300505869
328
Dianeal Low Calcium (2.5mEq/l) Peritoneal Dialysis Solution with 4.25% Dextrose
Calci Chloride + Dextrose hydrous + Magie Chloride + Natri Chloride + Natri lactate
(18,3mg + 4,25g + 5,08mg + 538mg + 448mg)/100ml
VN-21179-18 (Có QĐ gia hạn số 528/QĐ-QLD ngày 24/07/2023)
Truyền dung dịch lọc vào khoang bụng
Dung dịch thẩm phân phúc mạc
Baxter Healthcare SA, Singapore Branch
Singapore
Thùng 6 túi 2 lít
Túi
700
78.178
54.724.600
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
232
PP2300505870
329
Paincerin
Diacerein
50mg
VN-22780-21
Uống
Viên nang cứng
One Pharma Industrial Pharmaceutical Company Societe Anonyme
Greece
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
9.500
12.000
114.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TRANG THIẾT BỊ Y TẾ NHÂN TRUNG
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
233
PP2300505872
331
Cytan
Diacerein
50mg
VD-17177-12
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
9.080
538
4.885.040
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
234
PP2300505875
334
Seduxen 5 mg
Diazepam
5mg
599112027923 (VN-19162-15)
Uống
Viên nén
Gedeon Richter Plc.
Hungary
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
6.000
1.260
7.560.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
235
PP2300505877
336
DICLOFEN GEL
Diclofenac diethylamin
30g
VN-21602-18 (CVGH:809/QĐ-QLD HIỆU LỰC ĐẾN HẾT NGÀY 31/12/2024)
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Fourrts Laboratories Pvt, Ltd
India
Hộp 1 tuýp 30g
Tuýp
1.744
29.500
51.448.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MINH KHANG
5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
236
PP2300505878
337
Dobutane
Diclofenac diethylamin
tương đương Diclofenac Na 1g (1%) x 60ml
VN-18970-15 (Quyết định 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 gia hạn SĐK đến hết ngày 31/12/2024)
Dùng ngoài
Thuốc xịt ngoài da
Unison Laboratories Co., Ltd.
Thái Lan
Hộp 1 chai 60ml
Chai
200
175.000
35.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN Y DƯỢC MEDIMED
5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
237
PP2300505880
339
Elaria
Diclofenac Natri
75mg/3ml
VN-16829-13
Tiêm
Dung dịch tiêm
Medochemie Ltd - Ampoule Injectable Facility
Cyprus
Hộp 2 vỉ x 5 ống
Ống
3.215
8.900
28.613.500
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THIÊN KIM
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
238
PP2300505882
341
DIGOXINEQUALY
Digoxin
0.25mg
VD-31550-19
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2
Việt Nam
Hộp 1vỉ x 30viên
Viên
8.160
630
5.140.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 3/2
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
239
PP2300505884
343
Digoxin-BFS
Digoxin
0.25mg/ml x 1ml
VD-31618-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ 1ml
Lọ
350
16.000
5.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
240
PP2300505886
345
Diltiazem DWP 30mg
Diltiazem HCl
30mg
893110058423
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
27.050
483
13.065.150
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
241
PP2300505887
346
Diltiazem Stella 60 mg
Diltiazem hydroclorid
60mg
893110337323 (VD-27522-17) (có CV gia hạn)
Uống
viên nén
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
viên
26.210
1.200
31.452.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
2
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
242
PP2300505888
347
Bidizem 60
Diltiazem hydroclorid
60mg
VD-31297-18 + kèm QĐ gia hạn số: 758/QĐ-QLD ngày 13/10/2023
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
19.000
651
12.369.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
243
PP2300505889
348
Perfectrip
Dimenhydrinat
50mg
VD-29114-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
1.000
3.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
244
PP2300505890
349
Dimenhydrinat
Dimenhydrinate
50mg
VD-28971-18
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
2.000
280
560.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
245
PP2300505891
350
Propess
Dinoprostone
10mg
VN2-609-17 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022)
Đặt âm đạo
Hệ phân phối thuốc đặt âm đạo
Ferring Controlled Therapeutics Limited
Anh
Hộp 1 túi x 1 hệ phân phối thuốc đặt âm đạo
Túi
300
934.500
280.350.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
246
PP2300505894
353
Phlebodia
Diosmin
600mg
300110025223 (VN-18867-15) Gia hạn 5 năm theo QĐ 146/QĐ-QLD, hạn visa đến 02/03/2028
Uống
Viên nén bao phim
Innothera Chouzy
Pháp
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Viên
42.200
6.816
287.635.200
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC THUẬN GIA
1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
247
PP2300505896
355
Densil
Diosmin
600mg
893110003423
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
2.850
28.500.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TRANG THIẾT BỊ Y TẾ NHÂN TRUNG
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
248
PP2300505898
357
Dacolfort
Diosmin + Hesperidin
450mg + 50mg
VD-30231-18 (893100263823)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
211.500
1.600
338.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
249
PP2300505899
358
AGIOSMIN
Diosmin + Hesperidin
450mg + 50mg
VD-34645-20
Uống
Viên nén bao phim
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 15 viên
Viên
140.000
800
112.000.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
250
PP2300505901
360
Dimedrol
Diphenhydramin hydroclorid
10mg/ml
VD-24899-16 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 100 ống x 1ml
Ống
9.630
465
4.477.950
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
251
PP2300505902
361
Diquas
Natri diquafosol
30mg/ml
VN-21445-18 (Có QĐ gia hạn số 809/QĐ-QLD ngày 03/11/2023)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Santen Pharmaceutical Co., Ltd.- Nhà máy Noto
Nhật
Hộp 1 lọ x 5ml
Lọ
50
129.675
6.483.750
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
252
PP2300505904
363
Docetaxel "Ebewe"
Docetaxel
10mg/ml
VN-17425-13
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Fareva Unterach GmbH (tên cũ: Ebewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG)
Áo
Hộp 1 lọ 2ml
Lọ
600
314.668
188.800.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
253
PP2300505905
364
Bestdocel 20 mg/1ml
Docetaxel
20mg/1ml
893114114823
Tiêm, truyền
Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 1ml
Lọ
400
284.004
113.601.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
254
PP2300505906
365
Daxotel 80mg/4ml
Docetaxel
80mg/4ml
VN2-458-16
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Fresenius Kabi Oncology Ltd.
Ấn Độ
Hộp 1 lọ 4 ml
Lọ
100
638.000
63.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
255
PP2300505909
368
Modom's
Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat)
10mg
VD-20579-14 CV gia hạn số 854/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 10 vỉ xé x 10 viên
Viên
31.250
254
7.937.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
256
PP2300505910
369
VACODOMTIUM 10
Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat)
10mg
VD-24921-16
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược Vacopharm
Việt Nam
Chai 500 viên
Viên
30.000
61
1.830.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VACOPHARM
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
257
PP2300505911
370
AGIMOTI
Domperidon
1mg/ml 30ml
893110256423 (VD-17880-12)
Uống
Hỗn dịch uống
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 1 chai 30ml
Chai/Lọ/Ống/Túi
100
4.250
425.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
258
PP2300505912
371
Hania
Donepezil HCl
10mg
VN-21771-19
Uống
Viên nén bao phim
Help S.A.
Hy Lạp
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
8.000
39.900
319.200.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM KHANG HUY
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
259
PP2300505913
372
SaVi Donepezil 10
Donepezil HCl
10mg
VD-30495-18
Uống
Viên nén bao phim
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
7.000
6.898
48.286.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BIN BO
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
260
PP2300505914
373
Alzepil
Donepezil hydrochloride (dưới dạng Donepezil hydrochloride monohydrat)
5mg
VN-20755-17
Uống
Viên nén bao phim
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
8.000
26.950
215.600.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ĐAN THANH
1
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
261
PP2300505915
374
SaVi Donepezil 5
Donepezil HCl
5mg
VD-33531-19
Uống
Viên nén bao phim
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
7.000
3.900
27.300.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BIN BO
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
262
PP2300505917
376
Doripenem 0,5g
Doripenem (dưới dạng Doripenem monohydrat)
0,5g
VD-25720-16
Truyền tĩnh mạch
Thuốc bột pha tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 01 lọ loại dung tích 20ml
Lọ
30
605.000
18.150.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
263
PP2300505918
377
CHEMODOX
Doxorubicine hydrochloride
2mg/ml
VN-21967-19
Truyền tĩnh mạch
Thuốc tiêm liposome
Sun Pharmaceutical Industries Ltd
India
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
65
3.800.000
247.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
264
PP2300505920
379
Doxorubicin Bidiphar 10
Doxorubicin hydroclorid
10mg/5ml
QLĐB-635-17 + QĐ gia hạn số: 277/QĐ-QLD ngày 23/05/2022
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 5ml
Lọ
1.600
48.300
77.280.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
265
PP2300505922
381
Doxorubicin Bidiphar 50
Doxorubicin hydroclorid
50mg/25ml
893114093323 (QLĐB-693-18 + kèm QĐ gia hạn số: 352/QĐ-QLD ngày 25/05/2023)
Tiêm, truyền
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ 25ml
Lọ
420
167.790
70.471.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
266
PP2300505923
382
Rosepire
Drospirenone + Ethinyl estradiol micronized
3mg + 0,02mg
VN-19694-16 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Uống
Viên nén bao phim
Laboratorios León Farma, S.A
Tây Ban Nha
Hộp 1 vỉ x 28 viên (21 viên có hoạt chất + 7 viên giả dươc)
Hộp
5
130.256
651.280
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
267
PP2300505925
384
Drotaverin
Drotaverin hydroclorid
40mg
VD-25706-16
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.020
167
170.340
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
268
PP2300505926
385
No-Spa forte
Drotaverin hydroclorid
80mg
599110033523 (VN-18876-15)
Uống
Viên nén
Chinoin Pharmaceutical and Chemical Works Private Co. Ltd.
Hungary
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
2.000
1.158
2.316.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
269
PP2300505927
386
Expas Forte
Drotaverin HCL
80mg
VD-30857-18 CV gia hạn số 737/QĐ-QLD
Uống
viên nén
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
2.000
925
1.850.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
270
PP2300505928
387
No-Spa 40mg/2ml
Drotaverine hydrochloride
40mg/2ml
VN-23047-22
Tiêm bắp / Tiêm tĩnh mạch
Dung dịch thuốc tiêm
Chinoin Pharmaceutical and Chemical Works Private Co., Ltd.
Hungary
Hộp 5 vỉ x 5 ống 2ml
Ống
210
5.306
1.114.260
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
271
PP2300505929
388
Vinopa
Drotaverin HCl
40mg/2ml
VD-18008-12 (QĐ gia hạn số 833/QĐ-QLD ngày 21/12/2022)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 2ml
Ống
100
2.190
219.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
272
PP2300505931
390
Imfinzi
Durvalumab
500mg/10ml
SP3-1220-21
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch để pha tiêm truyền tĩnh mạch
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Catalent Indiana, LLC; Cơ sở đóng gói cấp 2: AstraZeneca AB; Cơ sở kiểm tra chất lượng và xuất xưởng lô sản phẩm: AstraZeneca AB
Nước sản xuất và đóng gói cấp 1: Mỹ; Nước đóng gói cấp 2: Thụy Điển; Nước kiểm tra chất lượng và xuất xưởng lô sản phẩm: Thụy Điển
Hộp 1 lọ x 10ml
Lọ
240
41.870.745
10.048.978.800
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
273
PP2300505932
391
Imfinzi
Durvalumab
120mg/2,4ml
SP3-1219-21
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch để pha tiêm truyền tĩnh mạch
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Catalent Indiana, LLC; Cơ sở đóng gói cấp 2: AstraZeneca AB; Cơ sở kiểm tra chất lượng và xuất xưởng lô sản phẩm: AstraZeneca AB
Nước sản xuất và đóng gói cấp 1: Mỹ; Nước đóng gói cấp 2: Thụy Điển; Nước kiểm tra chất lượng và xuất xưởng lô sản phẩm: Thụy Điển
Hộp 1 lọ x 2,4ml
Lọ
60
10.467.686
628.061.160
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
274
PP2300505934
393
Ebastine Normon 10mg Orodispersible Tablets
Ebastin
10mg
VN-22104-19
Uống
Viên nén phân tán trong miệng
Laboratorios Normon S.A.
Tây Ban Nha
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
1.800
9.900
17.820.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SALUD
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
275
PP2300505935
394
SaVi Ebastin 10
Ebastin
10mg
VD-28031-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Savi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
900
3.949
3.554.100
Công ty TNHH Dược Phẩm và Trang Thiết Bị Y Tế Đại Trường Sơn
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
276
PP2300505936
395
BASTINFAST 10
Ebastin
10mg
VD-27752-17
Uống
Viên nén bao phim
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.080
560
604.800
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
277
PP2300505937
396
Lixiana
Edoxaban (dưới dạng edoxaban tosilat)
30mg
VN3-366-21
Uống
Viên nén bao phim
Daiichi Sankyo Europe GmbH
Đức
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
400
54.000
21.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
278
PP2300505938
397
Lixiana
Edoxaban (dưới dạng edoxaban tosilat)
60mg
VN3-367-21
Uống
Viên nén bao phim
Daiichi Sankyo Europe GmbH
Đức
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
400
54.000
21.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
279
PP2300505939
398
Lixiana
Edoxaban (dưới dạng edoxaban tosilat)
15mg
VN3-365-21
Uống
Viên nén bao phim
Daiichi Sankyo Europe GmbH
Đức
Hộp 1 vỉ x 14 viên
Viên
200
54.000
10.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
280
PP2300505940
399
Revolade 25mg
Eltrombopag (dưới dạng Eltrombopag olamine)
25mg
VN2-526-16
Uống
Viên nén bao phim
Cơ sở sản xuất: Glaxo Operations UK Ltd.; Cơ sở đóng gói: Glaxo Wellcome, S.A.
CSSX: Anh; CSĐG: Tây Ban Nha
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
60
311.025
18.661.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
281
PP2300505941
400
Jardiance Duo
Empagliflozin + Metformin hydroclorid
12,5mg + 1000mg
VN3-185-19 (Có QĐ gia hạn số 573/QĐ-QLD ngày 23/09/2022)
Uống
Viên nén bao phim
Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co. KG
Đức
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
420
16.800
7.056.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
282
PP2300505942
401
Jardiance Duo
Empagliflozin + Metformin hydroclorid
12,5mg + 850mg
VN3-186-19 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022)
Uống
Viên nén bao phim
Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co. KG
Đức
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
140
16.800
2.352.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
283
PP2300505943
402
Jardiance Duo
Empagliflozin + Metformin hydroclorid
5mg + 1000mg
VN3-188-19 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022)
Uống
Viên nén bao phim
Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co. KG
Đức
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
140
11.865
1.661.100
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
284
PP2300505947
406
Gemapaxane
Enoxaparin natri
4000IU/0,4ml
VN-16312-13 (Có QĐ gia hạn số 343/QĐ-QLD ngày 19/05/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Italfarmaco, S.p.A.
Ý
Hộp 6 bơm tiêm
Bơm tiêm
10.000
70.000
700.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
285
PP2300505948
407
Gemapaxane
Enoxaparin natri
6000IU/0,6ml
VN-16313-13 (Có QĐ gia hạn số 343/QĐ-QLD ngày 19/05/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Italfarmaco, S.p.A.
Ý
Hộp 6 bơm tiêm
Bơm tiêm
15.000
95.000
1.425.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
286
PP2300505949
408
Tonios-0,5
Entecavir
0.5mg
VD3-44-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
30.000
13.350
400.500.000
CÔNG TY TNHH ERA PHARMA
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
287
PP2300505950
409
Entecavir STELLA 0.5 mg
Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat)
0,5mg
893114106923 (QLĐB-560-16) (có CV gia hạn)
Uống
viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
viên
33.000
15.900
524.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
288
PP2300505951
410
EnvirAPC 0.5
Entecavir
0.5mg
893114227123 (VD3-41-20)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP Ampharco U.S.A
Việt Nam
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
20.020
2.020
40.440.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
289
PP2300505952
411
Xtandi 40mg
Enzalutamide
40mg
VN3-255-20
Uống
Viên nang mềm
CSSX: Catalent Pharma Solutions, LLC; CSĐG sơ cấp: AndersonBrecon Inc.; CSĐG thứ cấp và xuất xưởng: Astellas Pharma Europe B.V.
CSSX: Mỹ; CSĐG sơ cấp: Mỹ; CSĐG thứ cấp: Hà Lan
Hộp 4 vỉ x 28 viên
Viên
2.800
439.955
1.231.874.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
290
PP2300505953
412
Ryzonal
Eperison HCl
50mg
VD-27451-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
226.570
428
96.971.960
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
291
PP2300505954
413
Eperison 50
Eperison hydrochlorid
50mg
893110216023
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
130.930
230
30.113.900
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
292
PP2300505955
414
Ephedrine Hydrochloride Injection 30 mg in 1 ml
Ephedrin HCl
30mg/ml x 1ml
VN-23066-22
Tiêm
Dung dịch tiêm
Macarthys Laboratories Limited T/A Martindale Pharmaceuticals
United Kingdom
Hộp 10 ống x 1ml
Ống
7.190
57.700
414.863.000
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
293
PP2300505956
415
Ephedrine Aguettant 3mg/ml
Ephedrin hydroclorid
30mg/10ml
VN-21892-19
Tiêm
Dung dịch tiêm trong bơm tiêm đóng sẵn
Laboratoire Aguettant
France
Hộp 12 bơm tiêm đóng sẵn x 10ml
Bơm tiêm
4.000
103.950
415.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
294
PP2300505960
419
4-Epeedo-50
Epirubicin hydroclorid
50mg
VN3-287-20
Tiêm truyền
Bột đông khô pha tiêm
Naprod Life Sciences Pvt. Ltd.
India
Hộp 1 lọ
Lọ
900
312.800
281.520.000
CÔNG TY CỔ PHẦN VILOGI
2
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
295
PP2300505961
420
Epirubicin Bidiphar 50
Epirubicin hydrochloride
50mg
893114115023
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ 25ml
Lọ
200
322.497
64.499.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
296
PP2300505962
421
BINOCRIT
Epoetin alfa
2000IU/ml
QLSP-911-16
Tiêm
dung dịch tiêm đóng sẵn trong bơm tiêm
IDT Biologika GmbH
Đức
Hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn và hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn có nắp an toàn kim tiêm
Bơm tiêm
5.500
218.000
1.199.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM QUANG ANH
1
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
297
PP2300505963
422
VINTOR 2000
Erythropoietin concentrate solution (Epoetin alfa)
Erythropoietin 2000IU/ml
QLSP-1150-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Gennova Biopharmaceuticals Ltd
India
Hộp chứa 1 bơm tiêm đóng sẵn 1ml dung dịch tiêm
Bơm tiêm
1.000
66.000
66.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
298
PP2300505965
424
Recormon
Epoetin beta
2000IU/0,3ml
QLSP-821-14
Tiêm
Dung dịch tiêm
Roche Diagnostics GmbH
Đức
Hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn thuốc (0,3ml) và 6 kim tiêm
Bơm tiêm
4.000
229.355
917.420.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
299
PP2300505966
425
Recormon
Epoetin beta
4000IU/0,3ml
SP-1190-20
Tiêm
Dung dịch tiêm
Roche Diagnostics GmbH
Đức
Hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn thuốc
Bơm tiêm
4.000
436.065
1.744.260.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
300
PP2300505967
426
Savi Eprazinone 50
Eprazinon dihydrochlorid
50mg
VD-21352-14 (CV gia hạn 794/QĐ-QLD, 09/12/2022)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Viên
1.000
895
895.000
CÔNG TY TNHH NACOPHARM MIỀN NAM
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
301
PP2300505968
427
Halaven
Eribulin mesylate
1mg (tương đương Eribulin 0,88mg/2ml)/2ml
VN3-315-21
Tiêm
Dung dịch tiêm
BSP Pharmaceuticals S.p.A.
Ý
Hộp 1 lọ 2ml
Lọ
300
4.032.000
1.209.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
302
PP2300505970
429
BivoEro 150
Erlotinib (dưới dạng Erlotinib HCl
150mg
QLĐB-553-16
Uống
viên nén bao phim
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Reliv (tên cũ: Công ty TNHHBRV Healthcare)
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
5.200
68.900
358.280.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
303
PP2300505971
430
Ertapenem VCP
Ertapenem
1g
VD-33638-19
Tiêm bắp, truyền tĩnh mạch
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Hộp 1 lọ, Hộp 10 lọ
Lọ
4.130
519.000
2.143.470.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VẠN CƯỜNG PHÁT
4
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
304
PP2300505972
431
AGI-ERY 500
Erythromycin
500mg
VD-18220-13
Uống
Viên nén dài bao phim
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
500
1.150
575.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
305
PP2300505974
433
Erylik
Erythromycin + Tretinoin
4% + 0,025%
VN-10603-10
Bôi ngoài da
Gel bôi ngoài da
Laboratoires Chemineau
Pháp
Hộp 1 ống nhôm 30g
Ống
50
113.000
5.650.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
306
PP2300505975
434
Stadnex 20 CAP
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol (magnesi dihydrat) vi hạt 22%)
20mg
VD-22345-15 (có CV gia hạn)
Uống
viên nang cứng
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 7 viên, Hộp 10 vỉ x 7 viên
viên
300.000
2.650
795.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
3
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
307
PP2300505976
435
VACOOMEZ'S 20
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesium dihydrate (vi hạt bao tan trong ruột 8.5%))
20mg
VD-21927-14
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần Dược Vacopharm
Việt Nam
Hộp 100 vỉ x 10 viên
Viên
139.050
228
31.703.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VACOPHARM
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
308
PP2300505978
437
Esomeprazol 40mg
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazole magnesium pellets (dưới dạng esomeprazole magnesium trihydrtae) 22,5%
40mg
893110354123
Uống
Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
111.800
717
80.160.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
309
PP2300505979
438
Valiera 2mg
Estradiol
2mg
VN-19225-15
Uống
Viên nén bao phim
Laboratorios Recalcine S.A
Chile
Hộp 1 vỉ x 30 viên
Viên
150
3.067
460.050
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
5
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
310
PP2300505980
439
Lipiodol Ultra Fluide
Ethyl Este của acid béo iod hóa trong dầu hạt thuốc phiện (hàm lượng iod 48%)
4,8g Iod/ 10ml
300110076323 (VN-19673-16)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Guerbet
Pháp
Hộp 1 ống, 50 ống thủy tinh x 10ml
Ống
600
6.200.000
3.720.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
311
PP2300505981
440
Stresam
Etifoxin hydrochlorid
50mg
VN-21988-19
Uống
Viên nang cứng
Biocodex
Pháp
Hộp 3 vỉ x 20 viên
Viên
30.000
3.300
99.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
312
PP2300505982
441
Etomidate Lipuro
Etomidate
20mg/ 10ml
VN-22231-19
Tiêm truyền
Nhũ dịch tiêm
B.Braun Melsungen AG
Đức
Hộp 10 ống thủy tinh 10ml
Ống
160
120.000
19.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TUỆ HẢI
1
14 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
313
PP2300505983
442
Implanon NXT (Cơ sở tiệt trùng thành phẩm sau công đoạn đóng gói cuối cùng: Synergy Health Ede B.V; địa chỉ: Soevereinstraat 2, 4879NN, Etten-Leur, The Netherlands)
Etonogestrel
68mg
VN-20947-18 (Có QĐ gia hạn số 226/QĐ-QLD ngày 03/04/2023)
Cấy dưới da
Que cấy dưới da
N.V. Organon
Hà Lan
Hộp 1 que cấy
Que
250
1.720.599
430.149.750
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
314
PP2300505985
444
Etoposid Bidiphar
Mỗi lọ 5ml chứa: Etoposid
100mg
VD-29306-18 + kèm QĐ gia hạn số: 136/QĐ-QLD ngày 01/03/2023
Tiêm, truyền
Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
220
109.998
24.199.560
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
315
PP2300505987
446
NUCOXIA 120
Etoricoxib
120mg
VN-22999-22 kèm quyết định số 517/QĐ-QLD ngày 5/9/2022 V/v sửa đổi thông tin tại danh mục thuốc cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam ban hành kèm theo các Quyết địmh cấp giấy đăng ký lưu hành của Cục QLD; Công văn Số: 4559/QLD-ĐK ngày 4/5/2023 V/v công bố danh mục nội dung thay đổi nhỏ chỉ yêu cầu thông báo theo quy định tại khoản 2 Điều 38 Thông tư số 08/2022/TT-BYT (Đợt 1)
Uống
Viên nén bao phim
Zydus Lifesciences Limited
India
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
300
2.680
804.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
316
PP2300505989
448
Ericox 60
Etoricoxib
60 mg
VD-34630-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
3.360
1.500
5.040.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
317
PP2300505990
449
Atocib 60
Etoricoxib
60mg
VD-29519-18 CV gia hạn số 737/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
3.150
9.450.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
318
PP2300505991
450
Etoricoxib 60
Etoricoxib
60mg
893110287523 (VD-27915-17)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 500 viên
Viên
1.000
550
550.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
319
PP2300505993
452
Magrax
Etoricoxib
90mg
VD-30344-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 7 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.300
1.162
1.510.600
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
320
PP2300505994
453
Erxib 90
Etoricoxib
90mg
VD-25403-16
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần S.P.M
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
1.500
4.000
6.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐÔ THÀNH
3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
321
PP2300505995
454
Certican 0.25mg
Everolimus
0,25mg
VN-16848-13
Uống
Viên nén
Novartis Pharma Stein AG
Thụy Sỹ
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
21.600
49.219
1.063.130.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
322
PP2300505996
455
Certican 0.5mg
Everolimus
0,5mg
VN-16849-13
Uống
Viên nén
Novartis Pharma Stein AG
Thụy Sỹ
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
21.600
93.986
2.030.097.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
323
PP2300505997
456
Certican 0.75mg
Everolimus
0,75mg
VN-16850-13
Uống
Viên nén
Novartis Pharma Stein AG
Thụy Sỹ
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
140.980
422.940.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
324
PP2300505998
457
Ezetimibe tablets 10mg
Ezetimibe
10mg
890110433523
Uống
Viên nén
Hetero Labs Limited
Ấn độ
Hộp 10 vỉ x 7 viên
Viên
8.000
2.900
23.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
325
PP2300506000
459
Ezeato
Ezetimibe + Atorvastatin
10mg + 10mg
VD-30027-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
1.000
10.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
326
PP2300506001
460
Ezecept 20/10
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate) + Ezetimibe
20mg + 10mg
893110064223
Uống
viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
viên
20.800
6.040
125.632.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
327
PP2300506002
461
EZENSIMVA 10/20
Ezetimibe + Simvastatin
10mg + 20mg
VD-32781-19
Uống
Viên nén
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
4.720
1.200
5.664.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
328
PP2300506003
462
Saferon
Fe (dạng Fe (III) hydroxyd polymaltose)
50mg/5ml x 100ml
VN-19664-16
UỐng
Siro
Glenmark Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Hộp 1 chai 100ml
Chai/ lọ/ ống/ túi/ gói
300
70.000
21.000.000
Công ty Cổ Phần Thương Mại Dược Phẩm PVN
5
30 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
329
PP2300506004
463
FestatAPC 40
Febuxostat
40mg
VD3-82-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP Ampharco U.S.A
Việt Nam
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.800
4.680
8.424.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
330
PP2300506005
464
Fasmat 80
Febuxostat
80mg
VD-34730-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Viên
3.200
19.600
62.720.000
CÔNG TY TNHH NACOPHARM MIỀN NAM
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
331
PP2300506006
465
Urbisan 80
Febuxostat
80mg
893110120223
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
2.820
6.720
18.950.400
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
332
PP2300506008
467
Bidifolin MR 5mg
Felodipin
5mg
VD-35645-22
Uống
Viên nén bao phim giải phóng kéo dài
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
6.410
1.197
7.672.770
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
3
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
333
PP2300506011
470
COLESTRIM
Fenofibrate
160mg
VN-14260-11 kèm công văn số 22153/QLD-ĐK ngày 18/12/2014 về việc thay đổi tên và địa chỉ công ty đăng ký. kèm quyết định 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1)
Uống
Viên nén bao phim
Inventia Healthcare Limited
India
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
9.300
1.450
13.485.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
334
PP2300506013
472
Fatfe
Fenofibrat
145mg
VD-36043-22
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Viên
21.000
3.100
65.100.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NHẬT TIẾN
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
335
PP2300506014
473
Lipanthyl 200M
Fenofibrate
200mg
VN-17205-13
Uống
Viên nang cứng
Recipharm Fontaine
Pháp
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Viên
1.800
7.053
12.695.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
336
PP2300506015
474
Fenostad 200
Fenofibrat
200mg
VD-25983-16 (có CV gia hạn)
Uống
viên nang cứng
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
viên
900
2.100
1.890.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
337
PP2300506018
477
Telfor 60
Fexofenadin HCL
60mg
VD-26604-17 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
6.000
724
4.344.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
338
PP2300506019
478
Danapha-Telfadin
Fexofenadin hydroclorid
60 mg
VD-24082-16. Gia hạn đến 30/12/2027. Số QĐ 854/QĐ-QLD
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
1.890
9.450.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
339
PP2300506020
479
Fexodinefast 120
Fexofenadin HCl
120mg
VD-34225-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
2.330
805
1.875.650
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
340
PP2300506021
480
Xonatrix forte
Fexofenadin hydroclorid
180mg
VD-34679-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
4.200
1.080
4.536.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
341
PP2300506022
481
Danapha-Telfadin 180
Fexofenadin hydroclorid
180 mg
VD-28786-18. Gia hạn đến 31/12/2024. Quyết định số 136/QĐ-QLD
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
1.500
4.200
6.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
342
PP2300506023
482
Fefasdin 180
Fexofenadin hydroclorid
180mg
VD-32849-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.500
607
910.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
343
PP2300506025
484
Ficocyte
Filgrastim
30MU/0,5ml
QLSP-1003-17 (gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Công nghệ sinh học Dược Nanogen
Việt Nam
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc (0,5ml)
Bơm tiêm
100
330.000
33.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THERA
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
344
PP2300506026
485
Fluzinstad 5
Flunarizin (dưới dạng flunarizin dihydroclorid)
5mg
VD-25479-16 (có CV gia hạn)
Uống
viên nang cứng
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
viên
14.140
890
12.584.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
345
PP2300506027
486
MIRENZINE 5
Flunarizin
5mg
VD-28991-18
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
19.400
1.150
22.310.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
346
PP2300506031
490
Flumetholon 0,02
Fluorometholon
1mg/5ml
VN-18451-14 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022)
Nhỏ mắt
Hỗn dịch nhỏ mắt
Santen Pharmaceutical Co., Ltd. – Nhà máy Shiga
Nhật
Hộp 1 lọ x 5ml
Lọ
120
26.901
3.228.120
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
347
PP2300506032
491
Biluracil 1g
Fluorouracil
1g
893114114923
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 20ml
Lọ
500
75.999
37.999.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
348
PP2300506033
492
5-Fluorouracil "Ebewe"
Fluorouracil
50mg/ml
VN-17422-13
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm và tiêm truyền
Fareva Unterach GmbH (tên cũ: Ebewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG)
Áo
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
1.500
105.000
157.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
349
PP2300506034
493
Flutonin 10
Fluoxetin
10mg
VD-33092-19
Uống
viên nang cứng
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
23.000
987
22.701.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
350
PP2300506035
494
Fuxofen 20
Fluoxetin
20mg
893110294323 (VD-27038-17)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
1.030
10.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
351
PP2300506036
495
LUGTILS
Fluoxetin
20mg
VD-22797-15
Uống
Viên nén bao phim
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
9.000
650
5.850.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
352
PP2300506037
496
StrepsilsMaxpro
Flurbiprofen
8,75mg
VN-20080-16 (Có QĐ gia hạn số 146/QĐ-QLD ngày 02/03/2023)
Ngậm
Viên ngậm
Reckitt Benckiser Healthcare Manufacturing (Thailand) Ltd.
Thái Lan
Hộp 2 vỉ x 8 viên
Viên
500
1.849
924.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
353
PP2300506038
497
Flixotide Evohaler
Fluticasone propionate
125mcg/ liều xịt
VN-16267-13
Xịt qua đường miệng
Thuốc xịt dạng phun mù định liều (dùng để hít qua đường miệng)
Glaxo Wellcome S.A.
Tây Ban Nha
Hộp 1 bình xịt 120 liều
Bình xịt
120
106.462
12.775.440
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
354
PP2300506039
498
MESECA
Fluticason propionat
50mcg/0,05ml (0,1%)
VD-23880-15
Xịt mũi
Hỗn dịch xịt mũi
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ 60 liều
Lọ
140
96.000
13.440.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
355
PP2300506040
499
Luvox 100mg
Fluvoxamin maleat
100mg
VN-17804-14
Uống
Viên nén bao phim
Mylan Laboratories SAS
Pháp
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Viên
12.000
6.570
78.840.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
356
PP2300506041
500
Folinato 50mg
Folinic acid (Calcium Folinat)
50mg/5ml
VN-21204-18
Tiêm/ tiêm truyền
Bột đông khô và dung môi pha tiêm truyền
Laboratorios Normon S.A
Tây Ban Nha
Hộp 1 lọ và 1 ống dung môi 5ml
Lọ
700
76.650
53.655.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ HÓA CHẤT NAM LINH
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
357
PP2300506042
501
Calci folinat 50mg/5ml
Acid folinic (dưới dạng Calci folinat)
50mg/ 5ml
VD-24226-16 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 5 ống 5ml
Ống
300
19.115
5.734.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
358
PP2300506045
504
Fosfomed 4g
Fosfomycin Na
4g
VD-34610-20
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
Hộp 1 lọ, 5 lọ, 10 lọ
Lọ
300
216.000
64.800.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MINH HIỀN
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
359
PP2300506047
506
Fosfomed 2g
Fosfomycin Na
2g
VD-24036-15
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Lọ
1.100
79.000
86.900.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NGUYỄN DƯƠNG
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
360
PP2300506048
507
FDP Medlac
Fructose 1,6-diphosphat trisodium
5g
VD-18569-13 (Gia hạn GĐKLH đến ngày 31/12/2024 theo QĐ số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 của Cục QL Dược; STT 2547, Phụ lục I)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Thuốc bột pha tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
Hộp 1 lọ thuốc bột pha tiêm và 1 lọ dung môi, kèm 1 bộ dụng cụ pha truyền dịch và 1 bộ dây truyền dịch
Lọ
200
264.600
52.920.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC THỐNG NHẤT
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
361
PP2300506049
508
Fulvestrant "Ebewe"
Mỗi bơm tiêm đóng sẵn 5ml chứa Fulvestrant 250mg
250mg/5ml
VN-22177-19
Tiêm bắp
Dung dịch tiêm
Fareva Unterach GmbH (tên cũ: Ebewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG)
Áo
Hộp 2 bơm tiêm đóng sẵn với 2 kim tiêm vô trùng
Bơm tiêm
60
4.391.494
263.489.640
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
362
PP2300506050
509
BFS-Furosemide 40mg/4ml
Furosemid
40mg/4ml
893110281223 (VD-25669-16)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 ống x 4ml
Ống
5.000
9.450
47.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
363
PP2300506051
510
Bifudin
Fusidic acid
20mg/1g
893110145123
Dùng ngoài
Kem
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 15g
Tuýp
100
39.900
3.990.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
364
PP2300506052
511
Fucicort
Fusidic acid + Betamethason (dưới dạng valerat)
2% (w/w) + 0,1% (w/w)
VN-14208-11 (Có QĐ gia hạn số 777/QĐ-QLD ngày 19/10/2023)
Dùng ngoài
Kem
LEO Laboratories Limited
Ireland
Hộp 1 tuýp 15g
Tuýp
360
98.340
35.402.400
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
365
PP2300506053
512
Fucidin H
Acid Fusidic + Hydrocortison acetat
20mg/g + 10mg/g
VN-17473-13 (Có QĐ gia hạn số 146/QĐ-QLD ngày 02/03/2023)
Dùng ngoài
Kem
LEO Laboratories Limited
Ireland
Hộp 1 tuýp 15g
Tuýp
210
97.130
20.397.300
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
366
PP2300506054
513
Tebantin 300mg
Gabapentin
300mg
VN-17714-14
Uống
Viên nang cứng
Gedeon Richter Plc.
Hungary
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
83.560
4.500
376.020.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BÁCH NIÊN
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
367
PP2300506055
514
Neupencap
Gabapentin
300mg
VD-23441-15. Gia hạn đến ngày 20/04/2027. Số QĐ 201/QĐ-QLD
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
850
42.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
368
PP2300506056
515
Leer 300
Gabapentin
300mg
VD-22620-15
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần S.P.M
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
2.730
136.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐÔ THÀNH
3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
369
PP2300506057
516
Gabapentin
Gabapentin
300mg
VD-22908-15
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 1000 viên
Viên
16.080
383
6.158.640
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
370
PP2300506058
517
Gadovist
Gadobutrol
604,72mg tương đương 1mmol/ml
VN-22297-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Bayer AG
Đức
Hộp 1 Bơm tiêm chứa 5ml thuốc
Bơm tiêm
8.000
546.000
4.368.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
371
PP2300506059
518
Dotarem
Acid gadoteric
27,932g/100mL
VN-23274-22
Tiêm
Dung dịch tiêm
Guerbet
Pháp
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
9.000
572.000
5.148.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
372
PP2300506060
519
Leminerg 4
Galantamin
4mg
VD-33528-19
Uống
Viên nén bao phim
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
7.800
23.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BIN BO
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
373
PP2300506061
520
Galantamine/ Pharmathen
Galantamin
8mg
520110185523
Uống
Viên nang cứng giải phóng kéo dài
Pharmathen International SA
Hy Lạp
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Viên
5.300
28.500
151.050.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM - VK PHARMA
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
374
PP2300506062
521
Nivalin 5mg tablets
Galantamin hydrobromid
5mg
VN-22371-19
Uống
Viên nén
Sopharma AD
Bulgaria
Hộp 1 vỉ x 20 viên
Viên
4.300
21.000
90.300.000
CÔNG TY TNHH ĐẠI BẮC - MIỀN NAM
1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
375
PP2300506063
522
Atiganci
Ganciclovir (dưới dạng Ganciclovir natri)
500mg
QLĐB-652-18
Tiêm truyền tĩnh mạch chậm
Bột đông khô pha tiêm
Công ty Cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml.
Lọ
750
726.999
545.249.250
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
376
PP2300506064
523
Gefiress
Gefitinib
250mg
893114066723
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Sinh dược phẩm Hera
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
3.600
206.600
743.760.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC ĐẠI NAM HÀ NỘI
4
36 Tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
377
PP2300506065
524
Geloplasma
Mỗi túi 500ml chứa: Gelatin khan (dưới dạng gelatin biến tính) 15g; NaCl 2,691g; Magnesi clorid hexahydrat 0,1525g; KCl 0,1865g; Natri lactat (dưới dạng dung dịch Natri (S)-lactat) 1,6800g
(15g; 2,691g; 0,1525g; 0,1865g)/500ml
VN-19838-16
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Fresenius Kabi France
Pháp
Thùng 20 túi Polyolefine (freeflex) 500ml
Túi
50
110.000
5.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
5
18 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
378
PP2300506066
525
Tanagel
Gelatin tannat
250mg
VN-19132-15 (Gia hạn GĐKLH đến ngày 31/12/2024 theo QĐ số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 của Cục QL Dược; STT 1589 Phụ lục II)
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Laboratorios Francisco Durban, S.A.
Tây Ban Nha
Hộp 20 gói
Gói
600
4.500
2.700.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC THỐNG NHẤT
1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
379
PP2300506067
526
Gemcitabin "Ebewe"
Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydrochlorid)
10mg/ml
VN-20826-17
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Fareva Unterach GmbH (tên cũ: Ebewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG)
Áo
Hộp 1 lọ 100ml
Lọ
900
453.490
408.141.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
380
PP2300506070
529
Gemita 200mg
Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin HCl)
200mg
VN-21730-19
Tiêm truyền tĩnh mạch
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền
Fresenius Kabi Oncology Limited
Ấn Độ
Hộp 1 lọ
Lọ
2.000
100.000
200.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
381
PP2300506071
530
Ipolipid 300mg
Gemfibrozil
300mg
VN-19245-15 - Gia hạn visa đến 30/12/2027 theo quyết định số 853/QĐ-QLD, ngày 30/12/2022
Uống
Viên nang cứng
Medochemie Limited (Factory AZ)
Cyprus
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
1.100
2.700
2.970.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
382
PP2300506072
531
Gemfibstad 300
Gemfibrozil
300mg
VD-24561-16 (có CV gia hạn)
Uống
viên nang cứng
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
viên
1.000
1.800
1.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
383
PP2300506076
535
PM REMEM
Ginkgo biloba
120mg
VN-11788-11
Uống
Viên nén bao phim
Probiotec Pharma Pty., Ltd
Australia
Hộp 4 vỉ x 15 viên
Viên
3.000
8.000
24.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ MINH TRÍ
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
384
PP2300506077
536
Ginkor Fort
Cao ginkgo biloba + heptaminol clohydrat + troxerutin
14mg + 300mg + 300mg
VN-16802-13
Uống
Viên nang cứng
Beaufour Ipsen Industrie
Pháp
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
3.400
170.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
385
PP2300506078
537
Gliclada 60mg modified release tablets
Gliclazid
60mg
VN-21712-19
Uống
Viên nén giải phóng kéo dài
KRKA, D.D., Novo Mesto
Slovenia
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Viên
23.000
4.788
110.124.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HƯNG PHÚC
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
386
PP2300506079
538
Glumeron 60 MR
Gliclazid
60mg
VD-35985-22
Uống
viên nén phóng thích có kiểm soát
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 2 vỉ x 15 viên
Viên
14.750
1.970
29.057.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
387
PP2300506080
539
Lazibet MR 60
Gliclazide
60mg
VD-30652-18 + kèm QĐ gia hạn số: 528/QĐ-QLD ngày 24/07/2023
Uống
Viên nén phóng thích kéo dài
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 15 viên;
Viên
12.000
672
8.064.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
3
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
388
PP2300506081
540
Canzeal 2mg
Glimepiride
2mg
VN-11157-10
Uống
Viên nén
Lek S.A
Ba Lan
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
1.660
4.980.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
389
PP2300506082
541
Savdiaride 2
Glimepirid
2mg
VD-28029-17
Uống
Viên nén
Công ty CPDP SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
1.500
398
597.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
390
PP2300506083
542
Canzeal 4mg
Glimepiride
4mg
VN-11158-10
Uống
Viên nén
Lek S.A
Ba Lan
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
2.510
2.754
6.912.540
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
391
PP2300506084
543
SaViPiride 4
Glimepirid
4mg
893110371823 (VD-24275-16)
Uống
Viên nén
Công ty CPDP SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
1.500
700
1.050.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
392
PP2300506085
544
Glumerif 4
Glimepiride
4mg
VD-22032-14 CV gia hạn số 201/QĐ-QLD
Uống
viên nén
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
1.500
1.050
1.575.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
393
PP2300506088
547
ProIVIG
Globulin miễn dịch người (IgG ≥ 95%)
50g/l, 50ml
QLSP-0764-13
Tiêm truyền
Dung dịch truyền
Reliance Life Sciences Pvt. Ltd.
Ấn Độ
Hộp 01 chai 50ml
Chai
700
2.650.000
1.855.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM DUY ANH
5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
394
PP2300506091
550
FLEXSA 1500
Glucosamine Sulfate
1500mg
VN-14261-11 kèm quyết định 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1)
Uống
Thuốc bột
Mega Lifesciences (Australia) Pty.,Ltd
Australia
Hộp 30 gói x 3,7g
Gói
10.300
8.500
87.550.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
395
PP2300506093
552
Bidisamin 500
Glucosamin (dưới dạng Glucosamin sulfat 2 KCl tương đương Glucosamin base 392,6mg)
500mg
VD-28226-17 + kèm QĐ gia hạn số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
86.000
336
28.896.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
396
PP2300506094
553
GLUCOSE 10%
Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat )
10g/100ml
VD-25876-16 công văn số 14017/QLD-ĐK ngày 23/7/2018 V/v thay đổi tên công ty đăng ký, công ty sản xuất, cập nhật tên công ty đăng ký và sản xuất thuốc trên mẫu nhãn thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc; kèm quyết định 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 20 chai 500ml
Chai
18.500
8.649
160.006.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
397
PP2300506095
554
GLUCOSE 20%
Dextrose
20g/100ml
VD-29314-18 công văn số 14017/QLD-ĐK ngày 23/7/2018 V/v thay đổi tên công ty đăng ký, công ty sản xuất, cập nhật tên công ty đăng ký và sản xuất thuốc trên mẫu nhãn thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc; quyết định 136/QĐ-QLD ngày 1/3/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 2)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 30 chai nhựa 250ml
Chai nhựa
300
9.975
2.992.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
398
PP2300506097
556
GLUCOSE 30%
Glucose khan
30%/250ml
VD-23167-15 công văn số 14017/QLD-ĐK ngày 23/7/2018 V/v thay đổi tên công ty đăng ký, công ty sản xuất, cập nhật tên công ty đăng ký và sản xuất thuốc trên mẫu nhãn thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc; Quyết định số: 201/QĐ-QLD ngày 20/04/2022 V/v gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam có hiệu lực 05 năm kể từ ngày ký (20/4/2022)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 30 chai 250ml
Chai
4.500
10.815
48.667.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
399
PP2300506098
557
GLUCOSE 5%
Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat)
5g/100ml
VD-28252-17 công văn số 14017/QLD-ĐK ngày 23/7/2018 V/v thay đổi tên công ty đăng ký, công ty sản xuất, cập nhật tên công ty đăng ký và sản xuất thuốc trên mẫu nhãn thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc; kèm quyết định 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 80 chai nhựa 100ml
Chai nhựa
9.000
7.349
66.141.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
400
PP2300506099
558
Glucose 5%
Glucose
5% - 250ml
893110118123
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần kỹ thuật Dược Bình Định
Việt Nam
Thùng 30 chai x 250ml
Chai
23.500
7.161
168.283.500
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
401
PP2300506100
559
GLUCOSE 5%
Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat)
5g/100ml
VD-28252-17 công văn số 14017/QLD-ĐK ngày 23/7/2018 V/v thay đổi tên công ty đăng ký, công ty sản xuất, cập nhật tên công ty đăng ký và sản xuất thuốc trên mẫu nhãn thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc; kèm quyết định 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 20 chai nhựa 500ml
Chai nhựa
26.372
7.560
199.372.320
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
402
PP2300506101
560
Dextrose 30%
Glucose monohydrat tương đương glucose khan
0,3g/ml
VD-21715-14 (Kèm QĐ 62/QĐ-QLD, 08/02/2023)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Chai 500ml
Chai
2.620
15.400
40.348.000
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
403
PP2300506103
562
Phosphorus Aguettant
Glucose 1-Phosphat dinatri tetrahydrate
250,8mg/ml x 10ml
1289/QLD-KD 847/QLD-KD
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để tiêm truyền sau khi pha loãng
Laboratoire Aguettant
Pháp
Hộp 50 ống x 10ml
Ống
100
157.000
15.700.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - PHÁP
5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
404
PP2300506106
565
Glyceryl Trinitrate - Hameln 1mg/ml
Glyceryl trinitrat
10mg
VN-18845-15 (Quyết định 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Siegfried Hameln GmbH
Germany
Hộp 10 ống 10ml
Ống
32.010
80.283
2.569.858.830
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
405
PP2300506107
566
A.T Nitroglycerin inj
Nitroglycerin (dưới dạng Nitroglycerin 5% trong Propylen glycol)
5mg/5ml
VD-25659-16
Tiêm/ tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 10 ống x 5 ml
Ống
300
48.000
14.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
406
PP2300506109
568
Zoladex
Goserelin (dưới dạng goserelin acetat)
10,8mg
VN3-331-21
Tiêm
Thuốc cấy dưới da giải phóng kéo dài chứa trong bơm tiêm
AstraZeneca UK Limited
Anh
Hộp 1 bơm tiêm đơn liều chứa thuốc cấy dưới da giải phóng kéo dài
Bơm tiêm
12
6.405.000
76.860.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
407
PP2300506111
570
Tremfya
Guselkumab
100mg/ml
SP3-1242-22
Tiêm
Dung dịch tiêm
Cilag AG
Thụy Sĩ
Hộp 1 bơm tiêm x 1ml
Bơm tiêm
10
36.571.098
365.710.980
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
408
PP2300506113
572
Haloperidol 0,5%
Haloperidol
5mg/1 ml
VD-28791-18. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 136/QĐ-QLD
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 20 ống x 1ml
Ống
600
2.100
1.260.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
409
PP2300506114
573
Cernevit (Xuất xưởng: Baxter S.A., Bd. Réné Branquart 80, B-7860 Lessines, Belgium)
Retinol palmitate tương đương Retinol + Cholecalciferol + DL alpha-tocopherol tương đương alpha- tocopherol + Acid Ascorbic + Cocarboxylase tetrahydrate tương đương Thiamine + Riboflavin dihydrate sodium phosphate tương đương Riboflavin + Pyridoxine hydrochloride tương đương Pyridoxin + Cyanocobalamine + Folic acid + Dexpanthenol tương đương Pantothenic acid + D-Biotin + Nicotinamide
3500IU + 220IU + 11,2IU + 125mg + 3,51mg + 4,14mg + 4,53mg + 0,006mg +0,414mg + 17,25mg + 0,069mg+ 46mg
VN-16135-13 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Pierre Fabre Medicament Production
Pháp
Hộp 10 lọ
Lọ
9.050
131.999
1.194.590.950
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
18 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
410
PP2300506121
580
Advate
Octocog alfa (recombinant human coagulation factor VIII (rFVIII))
500 IU
QLSP-H03-1168-19
Tiêm tĩnh mạch
Bột đông khô và dung môi pha dung dịch tiêm
CSSX: Baxalta Manufacturing Sarl; Cơ sở xuất xưởng, dán nhãn, đóng gói và kiểm soát chất lượng: Baxalta Belgium Manufacturing S.A. ; Cơ sở sản xuất dung môi: Siegfried Hameln GmbH
CSSX: Thụy Sỹ; Cơ sở xuất xưởng, dán nhãn, đóng gói và kiểm soát chất lượng: Bỉ; Cơ sở sản xuất dung môi: Đức
Mỗi kít gồm 1 lọ bột đông khô, 1 lọ nước cất pha tiêm x 2ml và 1 bộ dụng cụ hoàn nguyên và tiêm truyền
Bộ
20
1.600.000
32.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
411
PP2300506123
582
Huyết thanh kháng dại tinh chế (SAR)
Huyết thanh kháng dại
1000IU
QLSP-0778-14
Tiêm bắp
Dung dịch tiêm
Viện vắc xin và sinh phẩm y tế (IVAC)
Việt Nam
Hộp/10 lọ x 1000 IU/lọ
Lọ
50
387.555
19.377.750
CÔNG TY CỔ PHẦN VẮC XIN VÀ SINH PHẨM NAM HƯNG VIỆT
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
412
PP2300506124
583
Huyết thanh kháng độc tố uốn ván tinh chế (SAT)
Huyết thanh kháng độc tố uốn ván
1500IU
QLSP-1037-17
Tiêm bắp
Dung dịch tiêm
Viện vắc xin và sinh phẩm y tế (IVAC)
Việt Nam
Hộp/20 ống, hai vỉ x 1500 đvqt
Ống
900
29.043
26.138.700
CÔNG TY CỔ PHẦN VẮC XIN VÀ SINH PHẨM NAM HƯNG VIỆT
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
413
PP2300506126
585
Sanlein 0.3
Natri hyaluronat tinh khiết
15mg/5ml
VN-19343-15 (Có QĐ gia hạn số 232/QĐ-QLD ngày 29/04/2022)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Santen Pharmaceutical Co., Ltd.-Nhà máy Noto
Nhật
Hộp 1 Lọ x 5ml
Lọ
1.230
126.000
154.980.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
414
PP2300506128
587
Valgesic 10
Hydrocortison
10mg
VD-34893-20
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Medisun
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
4.998
49.980.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
415
PP2300506129
588
Forsancort
Hydrocortison acetat
1% 10g
VD-32290-19
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Công ty Cổ phần Dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 10g
Tuýp
100
17.980
1.798.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOA SEN
4
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
416
PP2300506130
589
HCQ
Hydroxychloroquine sulfate
200mg
VN-16598-13 kèm công văn số 21404/QLD-ĐK ngày 10/12/2014 về việc tăng hạn dùng và công văn số 1531/QLD-ĐK ngày 01/2/2016 về việc thay đổi cách ghi địa chỉ nhà sản xuất, thay đổi mẫu nhãn; và quyết định 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1); Công văn Số: 4559/QLD-ĐK ngày 4/5/2023 V/v công bố danh mục nội dung thay đổi nhỏ chỉ yêu cầu thông báo theo quy định tại khoản 2 Điều 38 Thông tư số 08/2022/TT-BYT (Đợt 1)
Uống
Viên nén bao phim
Zydus Lifesciences Limited
India
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
190.000
4.480
851.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
417
PP2300506132
591
Jointmeno
Ibandronic acid
150mg (dưới dạng natri Ibandronate 168,75mg)
VN-20305-17 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Uống
Viên nén bao phim
Laboratorios Liconsa, S.A.
Tây Ban Nha
Hộp 1 vỉ x 1 hoặc 3 viên
Viên
120
354.900
42.588.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
418
PP2300506133
592
A.T Ibuprofen syrup
Ibuprofen
100mg/5ml; 60ml
VD-25631-16
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 1 chai x 60 ml
Chai
50
17.850
892.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
419
PP2300506134
593
Praxbind
Idarucizumab
2500mg/50ml
QLSP-H03-1133-18 (Có Quyết định gia hạn số 648/QĐ-QLD ngày 12/09/2023)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Boehringer Ingelheim pharma GmbH & Co. KG.
Đức
Hộp 2 lọ 50ml
Lọ
28
10.787.942
302.062.376
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
420
PP2300506135
594
Holoxan
Ifosfamide
1g
VN-9945-10 (Có QĐ gia hạn số 573/QĐ-QLD ngày 23/09/2022)
Tiêm
Bột pha tiêm
Baxter Oncology GmbH
Đức
Hộp 1 lọ Bột pha tiêm
Lọ
320
385.000
123.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
421
PP2300506136
595
Ilomedin 20
Iloprost (dưới dạng Iloprost trometamol)
20mcg/ml
VN-19390-15
Tiêm truyền tĩnh mạch sau khi pha loãng
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Berlimed S.A
Tây Ban Nha
Hộp 5 ống x 1ml
Ống
700
623.700
436.590.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
422
PP2300506137
596
IMIDAGI 10
Imidapril HCl
10mg
VD-33380-19
Uống
Viên nén
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
5.140
1.310
6.733.400
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
423
PP2300506138
597
Imruvat 5
Imidapril HCl
5mg
VD-33999-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
1.650
4.950.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
424
PP2300506139
598
IMIDAGI 5
Imidapril HCl
5mg
VD-14668-11
Uống
Viên nén
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
2.060
685
1.411.100
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
425
PP2300506140
599
Cepemid 1g
Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) + Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri)
500mg + 500mg
VD-26896-17 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 1 lọ loại dung tích 20ml
Lọ
20.200
54.750
1.105.950.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
426
PP2300506141
600
ImmunoHBs 180IU/ml
Human Hepatitis B Immunoglobulin
180IU
QLSP-0754-13 (có CV gia hạn)
Tiêm
dung dịch tiêm bắp
Kedrion S.P.A
Italy
Hộp 1 lọ 1ml x 180IU
lọ
260
1.700.000
442.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
427
PP2300506142
601
Fovepta
Human protein trong đó IgG tối thiểu 96% với hàm lượng Hepatitis B Immunoglobulin người
200IU/0.4ml
SP3-1233-21
Tiêm
Dung dịch tiêm
Cơ sở Sản xuất: Biotest AG - Cơ sở Xuất xưởng: Biotest Pharma GmbH
Đức
Hộp 1 ống tiêm đóng sẵn 0,4ml kèm 1 kim tiêm
Bơm tiêm
220
2.000.000
440.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC HOÀNG LONG
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
428
PP2300506144
603
Ultibro Breezhaler
Indacaterol (dưới dạng Indacaterol maleat); Glycopyrronium (dưới dạng Glycopyrronium bromide)
110mcg + 50mcg
VN-23242-22
bột để hít
Bột hít chứa trong nang cứng
Siegfried Barbera, S.L.
Tây Ban Nha
Hộp 3 vỉ x 10 viên kèm 1 dụng cụ hít
Hộp
700
699.208
489.445.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
18 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
429
PP2300506146
605
DIAGNOGREEN® INJECTION 25mg
Indocyanine Green
25mg
10113/QLD-KD (BV DHYD HCM); 9769/QLD-KD (BV Tam Anh)
Tiêm tĩnh mạch
Bột đông khô pha dung dịch tiêm
Taiyo Pharma Tech Co., Ltd Takatsuki plant
Nhật Bản
Hộp lớn chứa 10 hộp nhỏ. Mỗi hộp nhỏ chứa 1 lọ bột đông khô và 1 ống nước cất pha tiêm
Lọ
900
1.232.322
1.109.089.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
430
PP2300506147
606
Indocollyre
Indomethacin
0,1%
VN-12548-11
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Laboratoire Chauvin
Pháp
Hộp/ 1 lọ 5ml
Lọ
100
68.000
6.800.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ĐAN THANH
1
18 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
431
PP2300506148
607
Novorapid FlexPen
Insulin aspart (rDNA)
300U/3ml
QLSP-963-16 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Novo Nordisk Production S.A.S
Pháp
Hộp 5 bút tiêm chứa sẵn thuốc x 3ml (15 kim kèm theo)
Bút tiêm
600
198.000
118.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
30 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
432
PP2300506149
608
Ryzodeg® Flextouch® 100U/ml
Insulin degludec + Insulin aspart
(7,68mg + 3,15mg)/3ml
QLSP-929-16 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Novo Nordisk A/S
Đan Mạch
Hộp 5 bút tiêm bơm sẵn thuốc x 3ml (15 kim kèm theo)
Bút tiêm
3.000
411.249
1.233.747.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
30 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
433
PP2300506150
609
Soliqua Solostar
Insulin glargine, Lixisenatide
Insulin glargine 100 đơn vị/ml, Lixisenatide 50µg/ ml
SP3-1236-22
Tiêm
Dung dịch tiêm trong bút tiêm nạp sẵn
Sanofi-Aventis Deutschland GmbH.
Đức
Hộp 3 bút tiêm x 3ml; Hộp 5 bút tiêm x 3ml
Bút tiêm
100
490.000
49.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
434
PP2300506151
610
Basaglar
Insulin glargine
300U/3ml
SP3-1201-20
Tiêm
Dung dịch tiêm
Lilly France
Pháp
Hộp 05 bút tiêm x 3ml (15 kim kèm theo)
Bút tiêm
800
247.000
197.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
435
PP2300506152
611
Toujeo Solostar
Insulin glargine
300 đơn vị/ml
QLSP-1113-18
Tiêm
Dung dịch tiêm
Sanofi-Aventis Deutschland GmbH
Đức
Hộp 5 bút tiêm nạp sẵn thuốc x 1,5ml
Bút tiêm
3.000
415.000
1.245.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
1
30 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
436
PP2300506153
612
Apidra Solostar
Insulin glulisine
300 đơn vị/3ml
400410091023 (QLSP-915-16)
Tiêm dưới da
Dung dịch tiêm trong bút tiêm nạp sẵn
Sanofi-Aventis Deutschland GmbH
Đức
Hộp 5 bút tiêm x 3ml
Bút tiêm
1.100
200.000
220.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
437
PP2300506155
614
Mixtard 30
Insulin Human (rDNA) (isophane insulin crystals) + Insulin Human (rDNA) (soluble fraction)
(700IU + 300IU)/10ml
QLSP-1055-17 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Hỗn dịch tiêm
Novo Nordisk Production S.A.S
Pháp
Hộp 1 lọ x 10ml
Lọ
580
55.000
31.900.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
30 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
438
PP2300506157
616
Actrapid
Insulin Human
1000IU/10ml
QLSP-1029-17 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Novo Nordisk Production S.A.S
Pháp
Hộp chứa 1 lọ x 10ml
Lọ
1.320
55.800
73.656.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
30 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
439
PP2300506158
617
Unitech Sodium Iodide (131I) Capsules
NaI-131/ I-131
3 - 30mCi/viên
10185/QLD-KD
Uống
Viên nang cứng
Sam Young Unitech Co., Ltd
Hàn Quốc
Lọ 4 viên
mCi
12.000
109.250
1.311.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN PHARMATOPES VIỆT NAM
2
30 ngày
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
440
PP2300506159
618
Viên nang cứng Natri Iodua (Na131I)
Natri Iodua (Na131I)
0.05 - 100mCi
QLĐB2-H12-20
Uống
Viên nang cứng
Trung tâm Nghiên cứu và điều chế đồng vị phóng xạ (Viện Nghiên cứu hạt nhân)
Việt Nam
Bình chì chứa lọ thủy tinh chứa viên nang cứng
mCi
4.000
81.000
324.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BÁCH KHANG
4
40 ngày
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
441
PP2300506162
621
Berodual
Ipratropium bromide khan (dưới dạng Ipratropium bromide monohydrate) + Fenoterol Hydrobromide
0,02mg/nhát xịt + 0,05mg/nhát xịt
VN-17269-13 (Có QĐ gia hạn số 232/QĐ-QLD ngày 29/04/2022)
Xịt
Dung dịch khí dung
Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co. KG
Đức
Hộp 1 bình xịt 200 nhát xịt (10ml)
Bình
1.030
132.322
136.291.660
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
442
PP2300506163
622
Berodual
Ipratropium bromide khan + Fenoterol hydrobromide
250mcg/ml + 500mcg/ml
VN-22997-22
Khí dung
Dung dịch khí dung
Istituto de Angeli S.R.L
Italy
Hộp 1 lọ 20ml
Lọ
550
96.870
53.278.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
443
PP2300506164
623
Irbesartan
Irbesartan
150mg
VD-35515-21
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
9.800
360
3.528.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
444
PP2300506165
624
Rycardon
Irbesartan
300mg
VN-22391-19
Uống
Viên nén bao phim
Delorbis Pharmaceuticals Ltd.
Cyprus
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
4.641
13.923.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC TÂM ĐAN
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
445
PP2300506166
625
Hatlop-300
Irbesartan
300mg
VD-27441-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
1.500
2.050
3.075.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
446
PP2300506168
627
CoRycardon
Irbesartan + Hydroclorothiazid
150mg + 12,5mg
VN-22389-19
Uống
Viên nén bao phim
Delorbis Pharmaceuticals Ltd.
Cyprus
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
4.300
2.940
12.642.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC TÂM ĐAN
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
447
PP2300506169
628
Irbelorzed 150/12,5
Irbesartan; Hydroclorothiazid
150mg; 12,5mg
VD-27039-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
3.080
1.680
5.174.400
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
448
PP2300506171
630
CoAprovel 300/12.5 mg
Irbesartan; Hydrochlorothiazide
300mg; 12,5mg
VN-17392-13
Uống
Viên nén bao phim
SANOFI WINTHROP INDUSTRIE
Pháp
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
250
14.342
3.585.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
449
PP2300506172
631
Irbeplus HCT 300/12.5
Irbesartan + Hydroclorothiazid
300mg + 12,5mg
VD-35499-21
Uống
viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 14 viên
viên
150
3.300
495.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
450
PP2300506174
633
Irinotel 100mg/5ml
Irinotecan hydrochlorid trihydrat
100mg/ 5ml
VN-20678-17
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Fresenius Kabi Oncology Limited
Ấn Độ
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
1.000
458.000
458.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
451
PP2300506175
634
Irinotel 40mg/2ml
Irinotecan hydrochlorid trihydrat
40mg/ 2ml
VN-20679-17
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Fresenius Kabi Oncology Limited
Ấn Độ
Hộp 1 lọ 2ml
Lọ
250
210.000
52.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
452
PP2300506177
636
Nutriflex Lipid Peri
Mỗi 1250ml chứa: Isoleucine + Leucine + Lysine (dưới dạng Lysine HCl) + Methionine + Phenylalanine + Threonine + Tryptophan + Valine + Arginine + Histidine (dưới dạng Histidine HCl mono hydrat) + Alanine + Aspartic acid + Glutamic acid + Glycine + Proline + Serine + Natri hydroxide + Natri Chloride + Natri acetat trihydrate + Kali acetate + Magnesium acetate tetrahydrate + Calcium chloride dihydrate + Glucose (dưới dạng Glucose monohydrate) + Sodium dihydrogen phosphate dihydrat + Zinc acetat dihydrat + Soya-bean oil, refined + Medium-chain triglycerides
2.34g + 3.13g + 2.26g + 1.96g + 3.51g + 1.82g + 0.57g + 2.6g + 2.7g + 1.25g + 4.85g + 1.5g + 3.5g + 1.65g + 3.4g + 3g + 0.8g + 1.081 + 0.544g+ 2.943g + 0.644g + 0.441g + 80g + 1.170 + 6.625g + 25g + 25
VN-19792-16
Tiêm truyền
Nhũ tương tiêm truyền
B.Braun Melsungen AG
Đức
Hộp 5 túi 1250ml
Túi
4.300
840.000
3.612.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TUỆ HẢI
1
12 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
453
PP2300506178
637
Nutriflex Peri
Mỗi 1000ml chứa: Isoleucine, Leucine , Lysine Hydrochloride , Methionine , Phenylalanine, threonine , Tryptophan, Valine , Arginine glutamate , Histidine hydrochloride monohydrate, Alanine, Aspartic Acid , Glutamic Acid , Glycine , Proline , Serine , Magnesium acetate tetrahydrate, Sodium acetate trihydrate, Sodium chloride, Sodium hydroxide, Potassium hydroxide, Potssium Dihydrogen Phosphate, Glucose khan (Dưới dạng Glucose monohydrate), Calcium Chloride Dihydrate
2,34g + 3,13g + 2,84g + 1,96g + 3,51g + 1,82g + 0,57g + 2,6 g + 4,98g + 1,69g + 4,85g + 1,5 g + 1,22g + 1,65g + 3,4g + 3g + 0,86g + 1,56g + 0,17g + 0,50g + 0,52g + 0,78g + 80g + 0,37g
VN-18157-14
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
B.Braun Medical AG
Thụy Sĩ
Hộp 5 túi 1000ml
Túi
6.000
404.000
2.424.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TUỆ HẢI
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
454
PP2300506182
641
Isosorbid
Isosorbid dinitrat (dưới dạng diluted isosorbid dinitrat)
10mg
VD-22910-15
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.000
140
140.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
455
PP2300506185
644
ITOPAGI
Itoprid HCl
50mg
VD-33381-19
Uống
Viên nén
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
106.000
820
86.920.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
456
PP2300506186
645
Spulit
Itraconazol
100mg
VN-19599-16
Uống
Viên nang cứng
S.C. Slavia Pharm S.R.L.
Romania
Hộp 6 vỉ x 5 viên
Viên
1.200
15.000
18.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM IP
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
457
PP2300506187
646
Itranstad
Itraconazol (dưới dạng Itraconazol vi hạt 22%)
100mg
VD-22671-15 (có CV gia hạn)
Uống
viên nang cứng
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 6 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
viên
900
6.870
6.183.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
458
PP2300506188
647
IFATRAX
Itraconazol
100mg
VD-31570-19
Uống
Viên nang cứng
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 4 vỉ x 4 viên, 3 vỉ x 10 viên
Viên
1.200
3.050
3.660.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
459
PP2300506189
648
Ivaswift 5
Ivabradin (dưới dạng Ivabradin oxalat)
5mg
VN-22118-19
Uống
Viên nén bao phim
Ind-Swift Limited
Ấn Độ
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Viên
63.780
2.200
140.316.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC NEWSUN
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
460
PP2300506190
649
SaVi Ivabradine 5
Ivabradin
5mg
VD-35451-21
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP SaVi
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
45.100
2.436
109.863.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
461
PP2300506191
650
Ivaswift 7.5
Ivabradin (dưới dạng Ivabradin oxalat)
7,5mg
VN-22119-19
Uống
Viên nén bao phim
Ind-Swift Limited
Ấn Độ
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Viên
14.000
4.100
57.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC NEWSUN
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
462
PP2300506192
651
IVAGIM 7,5
Ivabradin
7.5mg
VD-35992-22
Uống
Viên nén bao phim
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 6 vỉ, 8 vỉ, 10 vỉ x 14 viên
Viên
12.300
3.400
41.820.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
463
PP2300506193
652
Sos Mectin-3
Ivermectin
3mg
VD-26100-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP Ampharco U.S.A
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Viên
1.900
7.090
13.471.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
464
PP2300506194
653
Potassium Chloride Proamp 0,10g/ml
Kali chloride
1g/10ml
VN-16303-13 (Có QĐ gia hạn số 226/QĐ-QLD ngày 03/04/2023)
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Laboratoire Aguettant
Pháp
Hộp 50 ống PP x 10ml
Ống
40.000
5.500
220.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
465
PP2300506197
656
Kali clorid 500mg/ 5ml
Kali clorid
500mg/ 5ml
VD-23599-15 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 50 ống 5ml
Ống
3.830
997
3.818.510
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
466
PP2300506199
658
Kali Clorid
Kali clorid
500mg
VD-33359-19
Uống
Viên
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm 2/9
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
735
36.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV THĂNG LONG
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
467
PP2300506200
659
Kaleorid
Kali chlorid
600mg
VN-15699-12
Uống
Viên bao phim giải phóng chậm
Leo Pharmaceutical Products Ltd. A/S (Leo Pharma A/S)
Đan Mạch
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
92.140
2.100
193.494.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
468
PP2300506201
660
Zinc
Kẽm Gluconat
70mg
VD-21787-14 CV gia hạn số 574/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
30.700
630
19.341.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
469
PP2300506202
661
ZINC 10
Kẽm gluconat
70mg (Zn 10mg)
VD-22801-15
Uống
Viên nén
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
20.300
132
2.679.600
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
470
PP2300506204
663
Fastum Gel
Ketoprofen
2,5g/100g gel, 30g
VN-12132-11
Bôi ngoài da
Gel bôi ngoài da
A. Menarini Manufacturing Logistics and Services S.r.l
Ý
1 tuýp 30g/ hộp
Tuýp
4.480
47.500
212.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
471
PP2300506205
664
Daehwakebanon
Ketoprofen
30mg
VN-23028-22
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Dae Hwa Pharmaceutical Co., Ltd
Hàn Quốc
Gói 07 miếng
Miếng dán
700
9.826
6.878.200
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM CÁT THÀNH
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
472
PP2300506206
665
Algesin - N
Ketorolac tromethamine
30mg/ml
VN-21533-18
Tiêm
Dung dịch tiêm
S.C.Rompharm Company S.r.l
Romani
Hộp 10 ống 1 ml
Ống
16.000
35.000
560.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
473
PP2300506207
666
Movepain
Ketorolac Tromethamin
30mg/ml
VN-20076-16 (Có QĐ gia hạn số 03/QĐ-QLD ngày 03/01/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories
Indonesia
Hộp 6 ống x 1ml
Ống
14.400
6.950
100.080.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
474
PP2300506208
667
Ketotifen Helcor 1 mg
Ketotifen
1mg
VN-23267-22
Uống
Viên nén
S.C. AC Helcor S.R.L
Romania
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
6.000
5.400
32.400.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TRANG THIẾT BỊ Y TẾ NHÂN TRUNG
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
475
PP2300506209
668
Lacikez 2mg
Lacidipin
2mg
590110425723
Uống
Viên nén bao phim
BIOFARM Sp. z o.o.
Ba Lan
Hộp 8 vỉ x7 viên
viên
270
4.200
1.134.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VẠN CƯỜNG PHÁT
1
21
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
476
PP2300506210
669
Lacikez 4mg
Lacidipin
4mg
590100425823
Uống
Viên nén bao phim
BIOFARM Sp. z o.o.
Ba Lan
Hộp 8 vỉ x7 viên
viên
300
6.500
1.950.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VẠN CƯỜNG PHÁT
1
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
477
PP2300506212
671
Gynoflor
Lactobacillus acidophilus + Estriol
10⁸ - 10¹⁰ cfu; 0,03mg
QLSP-1114-18 (Có QĐ gia hạn số 708/QĐ-QLD ngày 27/09/2023)
Đặt âm đạo
Viên nén đặt âm đạo
Haupt Pharma Amareg GmbH
Đức
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Viên
200
25.585
5.117.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
478
PP2300506215
674
Lamone 100
Lamivudin
100mg
893110107323 (VD-21099-14) (có CV gia hạn)
Uống
viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
viên
3.600
2.100
7.560.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
479
PP2300506217
676
Lamictal 25mg
Lamotrigine
25mg
VN-22149-19
Uống
Viên nén
Delpharm Poznań S.A.
Ba Lan
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
2.500
4.900
12.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
480
PP2300506218
677
Lamostad 25
Lamotrigin
25mg
VD-25480-16
Uống
Viên nén phân tán trong nước
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Liên doanh Stellapharm-Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
2.000
2.260
4.520.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BIN BO
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
481
PP2300506219
678
Lamictal 50mg
Lamotrigine
50mg
VN-22150-19
Uống
Viên nén
Delpharm Poznań S.A.
Ba Lan
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
1.700
5.000
8.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
482
PP2300506220
679
LAMOTOR-50
Lamotrigin
50mg
VN-21140-18
Uống
Viên nén
Torrent Pharmaceuticals Ltd
India
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
1.000
900
900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
483
PP2300506222
681
Cystine B6 Bailleul
L-Cystine + Pyridoxine hydrochloride
500mg + 50mg
VN-15897-12
Uống
Viên nén bao phim
Laboratoires Galeniques Vernin
Pháp
Hộp 1 vỉ x 20 viên
Viên
200
4.900
980.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
484
PP2300506223
682
Lenvima 4mg
Lenvatinib (dưới dạng Lenvatinib Mesilate)
4mg
VN3-261-20 (Có QĐ gia hạn số 489/QĐ-QLD ngày 14/07/2023)
Uống
Viên nang cứng
Patheon Inc.
Canada
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
5.760
643.860
3.708.633.600
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
485
PP2300506224
683
Lenvima 10mg
Lenvatinib (dưới dạng Lenvatinib Mesilate)
10mg
VN3-260-20 (Có QĐ gia hạn số 489/QĐ-QLD ngày 14/07/2023)
Uống
Viên nang cứng
Patheon Inc.
Canada
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
500
1.134.000
567.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
486
PP2300506227
686
Dovestam 250
Levetiracetam
250mg
VD-34223-20
Uống
Viên nén bao phim
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
16.000
5.240
83.840.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BIN BO
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
487
PP2300506228
687
Matever
Levetiracetam
500mg
VN-19824-16 (Công văn gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Uống
viên nén bao phim
Pharmathen S.A
Hy Lạp
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
10.227
511.350.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ HƯNG THỊNH
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
488
PP2300506229
688
Levpiram
Levetiracetam
500mg
VD-25092-16 (893110264723)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
34.160
4.180
142.788.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
489
PP2300506230
689
Levetstad 500
Levetiracetam
500mg
VD-21105-14 (có CV gia hạn)
Uống
viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
viên
25.000
7.350
183.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
490
PP2300506231
690
Levobupivacaina Bioindustria L.I.M
Levobupivacaine (dưới dạng Levobupivacaine hydrochloride)
5mg/ml
VN-22960-21
Tiêm/Tiêm truyền
Dung dịch tiêm, tiêm truyền
Bioindustria L.I.M (Laboratorio Italiano Medicinali) S.p.A
Italy
Hộp 10 ống 10 ml
Ống
2.000
109.494
218.988.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC TÂM ĐAN
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
491
PP2300506232
691
LEXVOTENE-S Oral Solution
Levocetirizin dihydrochorid
0.5mg/ml 10ml
VN-22679-20
Uống
Dung dịch uống
Genuone Sciences Inc
Hàn Quốc
Hộp 30 gói x 10ml
Chai/ lọ/ ống/ túi/ gói
1.800
5.900
10.620.000
CÔNG TY TNHH HỒNG PHÚC BẢO
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
492
PP2300506233
692
Pollezin
Levocetirizin dihydroclorid
5mg
VN-20500-17
Uống
Viên nén bao phim
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Viên
11.530
4.750
54.767.500
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ĐAN THANH
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
493
PP2300506234
693
Levocetirizin 5mg
Levocetirizin dihydroclorid
5 mg
VD-27701-17 (893100264623)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
6.000
480
2.880.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
494
PP2300506235
694
Clanzen
Levocetirizin dihydrochlorid
5mg
893100287123 (VD-28970-18)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
4.000
146
584.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
495
PP2300506237
696
Molpadia 250 mg/25 mg
Levodopa + Carbidopa
250mg + 25mg
893110450223
Uống
Viên nén
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
102.000
3.192
325.584.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AT và C
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
496
PP2300506238
697
SYNDOPA 275
Levodopa + Carbidopa (dưới dạng carbidopa anhydrous)
250 mg + 26.855 mg (dưới dạng Carbidopa anhydrous 25mg)
VN-22686-20 kèm quyết định số 517/QĐ-QLD ngày 5/9/2022 V/v sửa đổi thông tin tại danh mục thuốc được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam ban hành kèm theo các Quyết định cấp giấy đăng ký lưu hành của Cục QLD
Uống
Viên nén
Sun Pharmaceutical Industries Ltd
India
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
92.160
3.000
276.480.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
5
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
497
PP2300506239
698
Goldvoxin
Levofloxacin
250mg/50ml
VN-19111-15
Tiêm truyền
Dung dịch truyền tĩnh mạch
InfoRLife SA.
Thụy Sĩ
Hộp x 10 túi nhôm x 1 túi truyền PVC 50 ml
Túi
10.070
89.000
896.230.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM KHANG HUY
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
498
PP2300506240
699
Asasea 250
Levofloxacin
250mg/50ml
VD-31579-19
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi
Việt Nam
Túi 50ml
Túi
5.000
18.000
90.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM CHÂU Á - THÁI BÌNH DƯƠNG
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
499
PP2300506241
700
Quinvonic
Levofloxacin
500mg/100ml
VD-29860-18
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương I - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 1 lọ 100ml
Lọ
2.000
15.000
30.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG I - PHARBACO
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
500
PP2300506242
701
Levogolds
Levofloxacin
750mg/150ml
VN-18523-14 (CV gia hạn 62/QĐ-QLD, 08/02/2023)
Tiêm truyền
Dung dịch truyền tĩnh mạch
InfoRLife SA
Thụy Sĩ
Túi nhôm chứa 1 túi truyền PVC chứa 150ml dung dịch truyền tĩnh mạch
Túi
10.700
240.000
2.568.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM LÊ GIA
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
501
PP2300506243
702
Levofloxacin 750mg/150ml
Levofloxacin
750mg/150ml
VD-35192-21
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Chi nhánh Công ty CP Dược phẩm Imexpharm - Nhà máy công nghệ cao Bình Dương
Việt Nam
Hộp 5 túi, 10 túi nhôm x 1 chai 150ml
Chai/ lọ/ ống/ túi
6.000
145.000
870.000.000
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM HIỀN MAI
2
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
502
PP2300506244
703
Kaflovo
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat)
500mg
VD-33460-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 05 viên
Viên
9.280
980
9.094.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
503
PP2300506245
704
Mirena
Levonorgestrel
52 mg
VN-19794-16
Đặt tử cung
Hệ phóng thích thuốc qua dụng cụ đặt tử cung
Bayer OY
Phần Lan
Hộp 1 hệ phóng thích thuốc qua dụng cụ đặt tử cung
Dụng cụ đặt tử cung
80
2.667.885
213.430.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
504
PP2300506246
705
Evaldez-25
Levosulpirid
25mg
VD-34676-20
Uống
Viên nén
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
61.000
1.880
114.680.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BIN BO
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
505
PP2300506247
706
Numed Levo
Levosulpirid
25mg
VD-23633-15 (gia hạn đến 26/09/2027 )
Uống
Viên nén
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm OPV
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
50.600
1.590
80.454.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ - DƯỢC PHẨM HIỆP NHẤT
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
506
PP2300506248
707
Berlthyrox 100
Levothyroxine sodium
100mcg
VN-10763-10
Uống
Viên nén
Berlin Chemie AG (Menarini Group)
Đức
Hộp 4 vỉ x 25 viên
Viên
45.000
535
24.075.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
507
PP2300506249
708
Disthyrox
Levothyroxin natri
100mcg
VD-21846-14
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Viên
20.240
294
5.950.560
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
508
PP2300506251
710
Lidocain
Lidocain
10% 38g
VN-20499-17
Phun mù
Thuốc phun mù
Egis Pharmaceuticals Private Limited company
Hungary
Hộp 1 lọ 38g
Lọ
1.310
159.000
208.290.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
509
PP2300506254
713
Lidonalin
Lidocain hydroclorid + Adrenalin
36mg+18mcg/1,8ml
VD-21404-14 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 1,8ml
Ống
13.120
4.410
57.859.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
510
PP2300506255
714
Linliptin 5mg
Linagliptin
5mg
VD-34415-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Hộp 03 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
130.780
2.310
302.101.800
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC TUỆ NAM
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
511
PP2300506256
715
Trajenta Duo
Linagliptin + Metformin hydrochloride
2,5mg + 500mg
VN3-5-16 (Có QĐ gia hạn số 573/QĐ-QLD ngày 23/09/2022)
Uống
Viên nén bao phim
Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co. KG
Đức
Hộp 1 lọ 60 viên
Viên
40.000
9.686
387.440.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
512
PP2300506257
716
Trajenta Duo
Linagliptin + Metformin HCl
2,5mg + 850mg
VN2-498-16 (Có QĐ gia hạn số 232/QĐ-QLD ngày 29/04/2022)
Uống
Viên nén bao phim
Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co. KG
Đức
Hộp 1 lọ 60 viên
Viên
50.600
9.686
490.111.600
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
513
PP2300506258
717
Trajenta Duo
Linagliptin + Metformin hydrochloride
2,5mg + 1000mg
VN3-4-16 (Có QĐ gia hạn số 241/QĐ-QLD ngày 05/04/2023)
Uống
Viên nén bao phim
Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co. KG
Đức
Hộp 1 lọ 60 viên
Viên
40.180
9.686
389.183.480
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
514
PP2300506260
719
FORLEN
Linezolid
600mg
VD-34678-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
8.200
17.000
139.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐẠI DƯƠNG
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
515
PP2300506261
720
LSP-Linezolid
Linezolid
600mg
VD-34399-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 COPHAVINA
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ bấm nhôm/ nhôm
Viên
7.500
8.295
62.212.500
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ RITA PHẠM
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
516
PP2300506262
721
Lichaunox
Mỗi 1ml dung dịch chứa : Linezolid 2mg
2mg/ml
VN-21245-18
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Pharmaceutical Works Polpharma S.A.
Ba Lan
Hộp 1 túi nhựa 300ml
Túi nhựa
3.550
420.000
1.491.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC NEWSUN
1
30 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
517
PP2300506263
722
Linod
Linezolid
600mg/ 300ml
VN-14446-12
truyền tĩnh mạch
dịch truyền
Ahlcon Parenterals (I) Ltd.
Ấn Độ
Túi chứa 01 lọ 300ml
Lọ
1.500
350.000
525.000.000
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM HÙNG THỊNH
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
518
PP2300506264
723
Linezolid 600mg/300ml
Linezolid
600mg/300ml
893110129623
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 1 lọ 300ml
Chai/ lọ/ ống/ túi
1.000
194.900
194.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRE XANH
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
519
PP2300506265
724
Lisinopril ATB 10mg
Lisinopril
10mg
594110072623 (SĐK cũ VN-20702-17 )
Uống
Viên nén
S.C. Antibiotice S.A.
Romania
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
8.000
2.099
16.792.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VẠN CƯỜNG PHÁT
1
48
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
520
PP2300506266
725
Lisoril-10
Lisinopril
10mg
VN-16797-13
Uống
Viên nén
Ipca Laboratories Ltd
Ấn Độ
Hộp 02 vỉ x 14 viên
Viên
6.000
1.180
7.080.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NHẬT TIẾN
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
521
PP2300506267
726
Lizetric 10mg
Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat)
10mg
VD-26417-17
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
4.000
1.900
7.600.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ 2B
3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
522
PP2300506268
727
Auroliza 5
Lisinopril
5mg
VN-17253-13
Uống
Viên nén
Aurobindo Pharma Ltd.
Ấn Độ
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
10.500
825
8.662.500
CÔNG TY CỔ PHẦN AFP GIA VŨ
2
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
523
PP2300506269
728
AGIMLISIN 5
Lisinopril
5mg
VD-25118-16
Uống
Viên nén
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
7.000
230
1.610.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
524
PP2300506270
729
Neoamiyu
L-Isoleucine + L-Leucine + L-Lysine acetate + L-Methionine + L-Phenylalanine + L-Threonine + L-Tryptophan + L-Valine + L-Alanine + L-Arginine + L-Aspartic acid + L-Glutamic acid + L-Histidine + L-Proline + L-Serine + L-Tyrosine + Glycine
6,1%
VN-16106-13 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022)
Tiêm truyền
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Ay Pharmaceuticals Co., Ltd
Nhật
Túi 200ml
Túi
6.030
116.258
701.035.740
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
525
PP2300506271
730
Amiyu Granules
L-Isoleucine + L-Leucine + L-Lysine HCl + L-Methionine + L-Phenylalamine + L-Threonine + L-Tryptophan + L-Valine + L-Histidine HCL hydrate
2,1236g
VN-16560-13 (Có QĐ gia hạn số 146/QĐ-QLD ngày 02/03/2023)
Uống
Cốm
EA Pharma Co., Ltd.
Nhật
Hộp 30 gói 2.5g
Gói
3.800
21.000
79.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
526
PP2300506272
731
Livact Granules
L-Isoleucine + L-Leucine + L-Valin
4,15g
VN2-336-15 (Có QĐ gia hạn số 241/QĐ-QLD ngày 05/04/2023)
Uống
Cốm pha dung dịch uống
Ajinomoto Co., Inc. Tokai Plant
Nhật
Hộp 84 gói x 4,15g
Gói
24.000
39.000
936.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
527
PP2300506275
734
Morihepamin
L-Isoleucine + L-Leucine + L-Lysine acetate + L-Methionine + L-Phenylalanine + L-Threonine + L-Tryptophan + L-Valine, L-Alanine + L-Arginine + L-Aspartic acid + L-Histidine + L-Proline + L-Serine + L-Tyrosine + Glycine
7,58%
VN-17215-13 (Có QĐ gia hạn số 572/QĐ-QLD ngày 23/09/2022)
Tiêm truyền
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Ay Pharmaceuticals Co., Ltd
Nhật
Túi 200ml
Túi
1.210
116.632
141.124.720
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
528
PP2300506276
735
Morihepamin
L-Isoleucine + L-Leucine + L-Lysine acetate + L-Methionine + L-Phenylalanine + L-Threonine + L-Tryptophan + L-Valine, L-Alanine + L-Arginine + L-Aspartic acid + L-Histidine + L-Proline + L-Serine + L-Tyrosine + Glycine
7,58%
VN-17215-13 (Có QĐ gia hạn số 572/QĐ-QLD ngày 23/09/2022)
Tiêm truyền
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Ay Pharmaceuticals Co., Ltd
Nhật
Túi 500ml
Túi
1.800
186.736
336.124.800
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
529
PP2300506277
736
HEPA-MERZ
L-ornithin- L-Aspartat
5g/ 10ml
VN-17364-13
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
B.Braun Melsungen AG
Germany
Hộp 5 ống 10ml
Ống
4.184
115.000
481.160.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
530
PP2300506280
739
Lostad T100
Losartan kali
100mg
VD-23973-15 (có CV gia hạn)
Uống
viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
viên
4.000
2.100
8.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
531
PP2300506281
740
AGILOSART 100
Losartan Kali
100mg
893110255623
Uống
Viên nén bao phim
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
4.000
700
2.800.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
532
PP2300506283
742
Losartan
Losartan kali
50mg
VD-22912-15
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
63.600
200
12.720.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
533
PP2300506284
743
PV-LOS 25 tablet
Losartan Kali
25mg
VN-22631-20
Uống
Viên nén bao phim
The Acme Laboratories Ltd.
Bangladesh
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
39.700
359
14.252.300
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
2
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
534
PP2300506285
744
Losartan 25
Losartan potassium
25mg
893110216123
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 50 vỉ x 10 viên
Viên
14.000
157
2.198.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
535
PP2300506286
745
Lorista H
Losartan Kali + Hydrochlorothiazid
50mg + 12.5mg
VN-18276-14
Uống
Viên nén bao phim
KRKA, D.D., Novo Mesto
Slovenia
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
10.000
5.250
52.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC NAM ĐỒNG
1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
536
PP2300506288
747
Lotemax
Loteprednol etabonate
0,5% (5mg/ ml)
VN-18326-14
Nhỏ mắt
Hỗn dịch nhỏ mắt
Bausch & Lomb Inc
Mỹ
Hộp/ 1 lọ 5ml
Lọ
60
219.500
13.170.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ĐAN THANH
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
537
PP2300506292
751
Nadypharlax
Macrogol 4000
10g
VD-19299-13
Uống
Thuốc bột uống
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9
Việt Nam
Hộp 20 gói x 10,21g
Gói
108.100
3.100
335.110.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
538
PP2300506294
753
Coliet
Macrogol 4000 + Na sulfat + Na bicarbonat + NaCl + KCl
64g + 5.7g + 1.68g + 1.46g + 0.75g
VD-32852-19
Uống
Bột pha dung dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 4 gói x 73,69g
Chai/ lọ/ ống/ túi/ gói
50.010
27.489
1.374.724.890
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ĐẠI TÍN
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
539
PP2300506295
754
Magnesi - B6
Magnesium lactat dihydrat; Pyridoxin HCl
470mg + 5mg
VD-27702-17. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 62/QĐ-QLD
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
81.700
600
49.020.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
540
PP2300506296
755
Magnesi-B6
Magnesi lactat dihydrat + Pyridoxin hydroclorid
470mg + 5mg
893110287923 (VD-23583-15)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
33.200
135
4.482.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
541
PP2300506297
756
Magne - B6 Stella Tablet
Magnesi lactat dihydrat + Pyridoxine HCl (Vitamin B6)
470mg + 5mg
VD-23355-15 (có CV gia hạn)
Uống
viên nén bao phim tan trong ruột
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
viên
60.000
780
46.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
542
PP2300506301
760
MAGNESI SULFAT KABI 15%
Magnesi sulfat
1,5g/10ml
VD-19567-13 kèm công văn số 3956/QLD-ĐK ngày 18/03/2016 về việc bổ sung quy cách đóng gói; công văn số 11437/QLD-ĐK ngay 19/6/2018 V/v duy trì hiệu lực SĐK và công văn số 14017/QLD-ĐK ngày 23/7/2018 V/v thay đổi tên công ty đăng ký, công ty sản xuất, cập nhật tên công ty đăng ký và sản xuất thuốc trên mẫu nhãn thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc, quyết định số 574/QĐ-QLD ngày 26/9/2022 V/v ban hành danh mục 103 thuốc sản xuất trong nước được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 179
Tiêm hoặc truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Hộp 50 ống x 10ml
Ống
27.300
2.898
79.115.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
543
PP2300506305
764
Mebever MR 200mg Capsules
Mebeverin HCL
200mg
VN-10704-10
Uống
viên nang phóng thích kéo dài
Getz Pharma (Pvt) Ltd
Pakistan
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
87.200
3.450
300.840.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
544
PP2300506306
765
VACONEUROBAL 500
Mecobalamin (dưới dạng nguyên trạng)
500mcg
VD-32680-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược Vacopharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
3.700
368
1.361.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VACOPHARM
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
545
PP2300506307
766
Methycobal Injection 500µg
Mecobalamin
500µg/ml
VN-20950-18 (Có QĐ gia hạn số 146/QĐ-QLD ngày 02/03/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Nipro Pharma Corporation Ise Plant
Nhật
Hộp 10 ống x 1ml
Ống
680
36.383
24.740.440
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
546
PP2300506308
767
Lipofundin MCT/LCT 10%
Medium-chain Triglicerides + Soya-bean Oil
(5,0g + 5,0g)/100ml
VN-16130-13
Tiêm truyền
Nhũ tương tiêm truyền
B.Braun Melsungen AG
Đức
Hộp 10 chai 500ml
Chai
200
191.000
38.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TUỆ HẢI
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
547
PP2300506309
768
Lipofundin MCT/LCT 10%
Medium-chain Triglicerides + Soya-bean Oil
(5,0g + 5,0g)/100ml
VN-16130-13
Tiêm truyền
Nhũ tương tiêm truyền
B.Braun Melsungen AG
Đức
Hộp 10 chai 250ml
Chai
1.700
142.800
242.760.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TUỆ HẢI
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
548
PP2300506310
769
Meloxicam
Meloxicam
7,5mg
VD-31741-19
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
15.000
180
2.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
549
PP2300506311
770
MELOXVACO 15
Meloxicam
15mg
VD-34802-20
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược Vacopharm
Việt Nam
Chai 500 viên
Viên
13.000
107
1.391.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VACOPHARM
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
550
PP2300506313
772
Mizapenem 1g
Meropenem
1g
VD-20774-14 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 1 lọ
Lọ
10.150
51.435
522.065.250
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
551
PP2300506314
773
Mizapenem 0,5g
Meropenem
0,5g
VD-20773-14 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 1 lọ
Lọ
20.000
30.875
617.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
552
PP2300506316
775
Pentasa Sachet 2g
Mesalazine
2000mg
VN-19947-16 (Có QĐ gia hạn số 232/QĐ-QLD ngày 29/04/2022)
Uống
Cốm phóng thích kéo dài
Ferring International Center SA
Thụy Sĩ
Hộp 60 gói
Gói
200
39.725
7.945.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
553
PP2300506317
776
Pentasa 1g
Mesalazine
1g/100ml
VN-19948-16 (Có QĐ gia hạn số 370/QĐ-QLD ngày 26/05/2023)
Thụt trực tràng
Hỗn dịch thụt trực tràng
Ferring - Léciva a.s
Cộng hòa Séc
Hộp 7 lọ x 100ml và 7 bao nhựa PE
Lọ
80
222.585
17.806.800
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
554
PP2300506318
777
Pentasa
Mesalazine
500mg
760110027623
Uống
Viên nén phóng thích chậm
Ferring International Center SA
Thụy Sĩ
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
100.420
11.874
1.192.387.080
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
555
PP2300506321
780
Glumeform 500 XR
Metformin hydroclorid
500mg
VD-35538-22
Uống
viên nén giải phóng kéo dài
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
689
82.680.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
556
PP2300506323
782
PANFOR SR-1000
Metformin hydrochlorid
1000mg
VN-20187-16 kèm công văn số 6712/QLD-ĐK ngày 16/5/2017 V/v đính chính quyết định cấp SĐK thuốc nước ngoài và công văn số 1008/QLD-ĐK ngày 06/02/2020 V/v thông báo thay đổi tên CSSX thuốc thành phẩm (không thay đổi địa điểm) và quyết định 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1)
Uống
Viên nén phóng thích chậm
Inventia Healthcare Limited
India
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Viên
15.000
1.550
23.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
557
PP2300506324
783
Glumeform 750 XR
Metformin hydroclorid
750mg
VD-35539-22
Uống
viên nén giải phóng kéo dài
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
70.000
1.790
125.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
558
PP2300506325
784
PANFOR SR-750
Metformin hydrochlorid
750mg
VN-20188-16 kèm công văn số 6712/QLD-ĐK ngày 16/5/2017 V/v đính chính quyết định cấp SĐK thuốc nước ngoài và công văn số 1008/QLD-ĐK ngày 06/02/2020 V/v thông báo thay đổi tên CSSX thuốc thành phẩm (không thay đổi địa điểm), công văn 10521/QLD-ĐK ngày 07/09/2021 V/v thay đổi mẫu nhãn hộp, nhãn vỉ và quyết định 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1)
Uống
Viên nén phóng thích chậm
Inventia Healthcare Limited
India
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
40.000
850
34.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
3
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
559
PP2300506326
785
Glucovance 500mg/2,5mg
Metformin hydrochlorid (tương đương với metformin 390 mg); glibenclamid
500mg/2,5mg
VN-20022-16
Uống
Viên nén bao phim
Merck Sante s.a.s
Pháp
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Viên
7.300
4.560
33.288.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
560
PP2300506328
787
Glucovance 500mg/5mg
Metformin hydrochlorid (tương đương với metformin 390 mg); glibenclamid
500mg/5mg
VN-20023-16
Uống
Viên nén bao phim
Merck Sante s.a.s
Pháp
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Viên
10.080
4.713
47.507.040
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
561
PP2300506329
788
Hasanbest 500/5
Metformin HCl + Glibenclamid
500mg + 5mg
VD-32392-19
Uống
viên nén bao phim
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 2 vỉ, 8 vỉ x 15 viên
Viên
6.000
2.142
12.852.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
562
PP2300506334
793
Mircera
Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta
100mcg
SP3-1208-20
Tiêm
Dung dịch tiêm
CSSX: F. Hoffmann - La Roche Ltd.; Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Roche Diagnostics GmbH
CSSX: Thụy Sĩ; Đóng gói và xuất xưởng: Đức
Hộp 01 bơm tiêm đóng sẵn thuốc
Bơm tiêm
1.860
3.291.750
6.122.655.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
563
PP2300506335
794
Mircera
Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta
50mcg
SP3-1209-20
Tiêm
Dung dịch tiêm
CSSX: F. Hoffmann - La Roche Ltd.; Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Roche Diagnostics GmbH
CSSX: Thụy Sĩ; Đóng gói và xuất xưởng: Đức
Hộp 01 bơm tiêm đóng sẵn thuốc
Bơm tiêm
2.340
1.695.750
3.968.055.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
564
PP2300506342
801
Solu-Medrol
Methylprednisolone Hemisuccinat; 125mg Methylprednisolon
125mg Methylprednisolon
VN-15107-12
Tiêm tĩnh mạch, tiêm bắp (IV, IM)
Bột vô khuẩn pha tiêm
Pharmacia & Upjohn Company LLC
Mỹ
Hộp 25 lọ Act-O-vial 2ml
Lọ
2.800
75.710
211.988.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
565
PP2300506343
802
Pdsolone-125 mg
Methylprednisolon
125mg
VN-21913-19
Tiêm
Bột pha tiêm
Swiss Parenterals Pvt. Ltd
Ấn Độ
Hộp 1 lọ
Lọ
1.400
63.000
88.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CÔNG NGHỆ CAO HATAPHAR HEALTHCARE VIỆT NAM
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
566
PP2300506345
804
Elitan 10mg/2ml
Metoclopramide hydrocloride (dưới dạng Metoclopramide hydrocloride monohydrate)
10mg/2ml
VN-19239-15 - Gia hạn visa đến 30/12/2027 theo quyết định số 853/QĐ-QLD, ngày 30/12/2022
Tiêm
Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch
Medochemie Limited - Ampoule Injectable Facility
Cyprus
Hộp chứa 2 vỉ x 5 ống x 2ml
Ống
31.210
14.200
443.182.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
1
60
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
567
PP2300506346
805
Vincomid
Metoclopramid HCl
10mg/2ml
VD-21919-14 (QĐ gia hạn số 833/QĐ-QLD ngày 21/12/2022)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 ống 2ml
Ống
20.330
1.010
20.533.300
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
568
PP2300506348
807
INVEL
Metronidazol; Miconazol nitrat
500mg + 100mg
VN-21622-18 kèm quyết định số 809/QĐ-QLD ngày 03/11/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo qui định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 9)
Đặt âm đạo
Viên đặt âm đạo
Bliss GVS Pharma Ltd.
India
2 vỉ x 7 viên
Viên
20
9.490
189.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
569
PP2300506349
808
Neo-Tergynan
Metronidazol + Neomycin sulfate + Nystatin
500mg + 65000 IU + 100000 IU
VN-18967-15
Đặt âm đạo
Viên nén đặt âm đạo
Sophartex
Pháp
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
500
11.800
5.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
570
PP2300506350
809
VADIKIDDY
Miconazole
0.02
VD-35641-22
Dùng ngoài
Gel rơ miệng họng
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 10g
Tuýp
44
25.000
1.100.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
571
PP2300506352
811
Paciflam
Midazolam (dưới dạng Midazolam HCl)
5mg/1ml
VN-19061-15 (Quyết định 232/QĐ-QLD ngày 29/4/2022)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Siegfried Hameln GmbH
Germany
Hộp 10 ống 1ml
Ống
54.560
18.900
1.031.184.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
572
PP2300506354
813
Midazolam B.Braun 1mg/ml
Midazolam
50mg/50ml
VN-21582-18
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền hoặc bơm hậu môn
B.Braun Medical S.A
Tây Ban Nha
Hộp 10 chai nhựa 50ml
Chai
1.300
59.850
77.805.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
573
PP2300506355
814
Mifrednor 200
Mifepriston
200mg
893110466423(QLĐB-373-13)
Uống
Viên nén
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm-Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Viên
730
46.000
33.580.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC NEWSUN
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
574
PP2300506356
815
Priminol
Milrinon
10mg/10ml
893110378023 (VD3-61-20)
Tiêm/ tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 10 ống x10ml
Chai/ lọ/ ống/ túi
3.000
768.000
2.304.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TỨ HƯNG
4
48
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
575
PP2300506358
817
Mirzaten 30mg
Mirtazapin
30mg
383110074623 (VN-17922-14)
Uống
Viên nén bao phim
KRKA, d.d., Novo Mesto
Slovenia
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
13.950
418.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM IP
1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
576
PP2300506359
818
Jewell
Mirtazapine
30mg
VD-28466-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 7 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
18.000
1.795
32.310.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
577
PP2300506360
819
Lizapam 30
Mirtazapin
30mg
VD-32216-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần S.P.M
Việt Nam
Hộp 2, 3, 5, 10 vỉ x 10 viên
Viên
12.000
930
11.160.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NGUYỄN DƯƠNG
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
578
PP2300506361
820
Momate
Mometasone furoate (dưới dạng Mometasone furoate monohydrate)
0,05% (w/w)
VN-19174-15 (Có QĐ gia hạn số 487/QĐ-QLD ngày 13/07/2023)
Xịt mũi
Hỗn dịch xịt mũi
Glenmark Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Hộp 1 lọ x 140 liều
Lọ
550
145.000
79.750.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
579
PP2300506363
822
Fleet Enema
Monobasic Natri phosphat + Dibasic Natri phosphat
19g + 7g/118ml, 133ml
VN-21175-18
Thụt trực tràng/hậu môn
Dung dịch thụt trực tràng
C.B. Fleet Company Inc.
Hoa Kỳ
Hộp 1 chai 133ml
Chai
25.590
57.000
1.458.630.000
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
580
PP2300506364
823
Golistin-enema
Monobasic Natri phosphat + Dibasic Natri phosphat
19g + 7g/118ml, 133ml
VD-25147-16
Thụt trực tràng
Dung dịch thụt trực tràng
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 lọ 133ml
Lọ
7.000
51.975
363.825.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
581
PP2300506366
825
MONTENUZYD
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri)
10mg
890110020923 (VN-15256-12) theo quyết định số 146/QĐ-QLD ngày 2/3/2023 V/v ban hành danh mục 170 thuốc nước ngoài được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 112; kèm CV số 4559/QLD-ĐK ngày 04/05/2023 v/v công bố danh mục nội dung thay đổi nhỏ chỉ yêu cầu thông báo theo quy định tại khoản 2 Điều 38 TT số 08/2022/TT-BYT (Đợt 1)
Uống
Viên nén bao phim
Zydus Lifesciences Limited
India
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
724
3.620.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
582
PP2300506367
826
Usalukast 10
Montelukast
10mg
VD-25140-16
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP Ampharco U.S.A
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
636
3.180.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
583
PP2300506368
827
Lainmi 5mg
Montelukast
5mg
VN-22067-19
Uống
Viên nén nhai
Laboratorios Lesvi S.L
Tây Ban Nha
Hộp/ 4 vỉ x 7 viên
Viên
1.050
8.200
8.610.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH KỲ
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
584
PP2300506369
828
Montelukast Normon 4mg granules
Montelukast
4mg
840110205823
Uống
Thuốc cốm uống
Laboratorios Normon, S.A.
Spain
Hộp 28 gói
Gói
600
12.500
7.500.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM KHANG HUY
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
585
PP2300506371
830
Morphin (Morphin hydroclorid 10mg/ml)
Morphin hydroclorid
10mg/1ml
893111093823 (VD-24315-16)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Hộp 25 ống x 1ml
Ống
7.980
6.993
55.804.140
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
586
PP2300506373
832
Morphin 30mg
Morphin sulfat
30mg
VD-19031-13 (Công văn 754/QĐ-QLD ngày 26/9/2022)
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương 2
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 7 viên
Viên
60.000
7.140
428.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
587
PP2300506374
833
Opiphine
Morphin (Dưới dạng Morphin sulfat 5H2O 10mg/ml)
10mg/ml
VN-19415-15 (Quyết định 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Siegfried Hameln GmbH
Germany
Hộp 10 ống 1ml
Ống
5.400
27.930
150.822.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
588
PP2300506375
834
Lampar
Mosaprid citrat
5mg
VD-31086-18
Uống
Viên
Công ty CP Dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x10 viên
Viên
8.000
1.300
10.400.000
CÔNG TY TNHH DP TÂM ĐAN
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
589
PP2300506376
835
AGIMOSARID
Mosaprid citrat
5mg
893110256223 (VD-22792-15)
Uống
Viên nén
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 4 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
4.000
1.150
4.600.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
590
PP2300506377
836
Ratida 400mg film - coated tablets
Moxifloxacin
400mg
VN-22635-20
Uống
Viên nén bao phim
KRKA, D.D., Novo Mesto
Slovenia
Hộp 1 vỉ x 5 viên
Viên
900
48.300
43.470.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC NAM ĐỒNG
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
591
PP2300506378
837
MOXIFLOXACIN (AS HYDROCHLORIDE) 400MG
Moxifloxacin
400mg
VN-22432-19
Uống
Viên nén bao phim
Macleods Pharmaceuticals Ltd.
India
Hộp 1 vỉ x 5 viên
Viên
600
11.900
7.140.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
592
PP2300506379
838
Moloxcin 400
Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid)
400mg
VD-23385-15 CV gia hạn số 277/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
400
20.000
8.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
3
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
593
PP2300506381
840
Ratida 400mg/250ml
Moxifloxacin
400mg/250ml
VN-22380-19
Tiêm truyền
Dung dịch truyền tĩnh mạch
KRKA, D.D., . Novo Mesto
Slovenia
Hộp 1 chai 250ml
Chai/ lọ/ ống/ túi
400
304.878
121.951.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRE XANH
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
594
PP2300506383
842
Atimupicin
Mupirocin (dưới dạng Mupirocin calcium)
100mg/5g
VD-33402-19
Dùng ngoài
Kem bôi da
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 5g
Tuýp
540
27.300
14.742.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
595
PP2300506384
843
BACTRONIL
Mupirocin
2% 5g
890100073623 VN-19379-15
Bôi ngoài da
Mỡ bôi ngoài da
Agio Pharmaceuticals Ltd.
India
Hộp 1 tuýp 5g
Tuýp
200
25.000
5.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
596
PP2300506385
844
Mycophenolate mofetil Teva
Mycophenolat mofetil
500mg
VN-20136-16 (Có QĐ gia hạn số 226/QĐ-QLD ngày 03/04/2023)
Uống
Viên nén bao phim
Teva Pharmaceutical Works Private Limited Company
Hungary
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
43.432
2.171.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
597
PP2300506386
845
Mycokem tablets 500mg
Mycophenolat mofetil
500mg
VN-18709-15 (gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén bao phim
Alkem Laboratories Ltd.
India
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
24.980
749.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THERA
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
598
PP2300506387
846
Mycokem capsules 250mg
Mycophenolat mofetil
250mg
VN-18134-14 (gia hạn đến 29/4/2027)
Uống
Viên nang cứng
Alkem Laboratories Ltd.
India
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
9.050
45.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THERA
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
599
PP2300506388
847
Myfortic 180mg
Mycophenolic acid (dưới dạng mycophenolat natri)
180mg
VN-22708-21
Uống
Viên nén bao tan trong ruột
Novartis Pharma Produktions GmbH
Đức
Hộp 12 vỉ x 10 viên
Viên
7.200
22.958
165.297.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
600
PP2300506389
848
Myfortic 360mg
Mycophenolic acid (dưới dạng mycophenolat natri)
360mg
400114430523
Uống
Viên nén bao tan trong ruột
Cơ sở sản xuất: Novartis Pharma Produktions GmbH; Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Lek d.d., PE Proizvodnja Lendava
Cơ sở sản xuất: Đức; Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Slovenia
Hộp 12 vỉ x 10 viên
Viên
7.200
43.621
314.071.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
601
PP2300506391
850
Naftizine
Naftidrofuryl hydrogen oxalate
200mg
VD-25512-16
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
4.460
22.300.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SUN RISE
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
602
PP2300506392
851
Naloxone-hameln 0.4mg/ml Injection
Naloxon HCl (dưới dạng Naloxone hydroclorid dihydrat)
0.4mg/ml
VN-17327-13 (Quyết định 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Siegfried Hameln GmbH
Germany
Hộp 10 ống 1ml
Ống
90
43.995
3.959.550
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
603
PP2300506393
852
Propain
Naproxen
500mg
529110023623 (VN-20710-17) (QĐ 146/QĐ-QLD ngày 02/03/2023)
Uống
Viên nén
Remedica Ltd
Cyprus
Hộp/10 vỉ x 10 viên
Viên
900
4.550
4.095.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NHẤT ANH
1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
604
PP2300506394
853
NATRI BICARBONAT 1,4%
Natri bicarbonat
1,4g/100ml
VD-25877-16 kèm công văn số 14017/QLD-ĐK ngày 23/7/2018 V/v thay đổi tên công ty đăng ký, công ty sản xuất, cập nhật tên công ty đăng ký và sản xuất thuốc trên mẫu nhãn thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc; Đính kèm là quyết định 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 20 chai 250ml
Chai
1.000
31.973
31.973.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
605
PP2300506395
854
4.2% w/v Sodium Bicarbonate
Natri bicarbonat
10,5g/250ml
VN-18586-15
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
B.Braun Melsungen AG
Đức
Hộp 10 chai 250ml
Chai
1.910
94.400
180.304.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TUỆ HẢI
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
606
PP2300506397
856
BFS-Nabica 8,4%
Natri bicarbonat
8.4% 10ml
VD-26123-17
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ. Lọ 10ml
Lọ
3.000
19.740
59.220.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
607
PP2300506400
859
Natri clorid 10%
Natri clorid
500mg/5ml
893110349523 (VD-20890-14) (QĐ gia hạn số 737/QĐ-QLD ngày 09 tháng 10 năm 2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 5 ống x 5ml
Ống
460
2.310
1.062.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
608
PP2300506401
860
Natri clorid 0,45%
Natri clorid
0,45%;500ml
893110118623
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần kỹ thuật Dược Bình Định
Việt Nam
Thùng 20 chai x 500ml
Chai
3.000
10.500
31.500.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
609
PP2300506402
861
NATRI CLORID 0,9%
Natri Clorid
0,9g/100ml
VD-26717-17
Dùng ngoài
Dung dịch dùng ngoài
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2
Việt Nam
Chai 1000ml
Chai
75.000
10.080
756.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 3/2
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
610
PP2300506403
862
Natri clorid 0,9%
Natri clorid
0,9% - 1000ml
893110118423
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần kỹ thuật Dược Bình Định
Việt Nam
Thùng 12 chai x 1000ml
Chai
25.000
12.999
324.975.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
611
PP2300506405
864
NATRI CLORID 0,9%
Natri clorid
0,9g/100ml
893110039623 (VD-21954-14) kèm quyết số198/QĐ-QLD ngày 24/03/2023
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 80 chai nhựa 100ml
Chai nhựa
555.000
5.670
3.146.850.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
612
PP2300506406
865
Natri clorid 0,9%
Natri clorid
0,9%;100ml
893110118423
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần kỹ thuật Dược Bình Định
Việt Nam
Thùng 80 chai x 100ml
Chai
220.300
5.775
1.272.232.500
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
613
PP2300506407
866
Natri clorid 0,9%
Natri clorid
0,9%; 10ml
VD-22949-15 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Nhỏ mắt, nhỏ mũi
Dung dịch nhỏ mắt, mũi
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 20 lọ 10ml
Lọ
20.750
1.320
27.390.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
614
PP2300506408
867
Natri clorid 0,9%
Natri clorid
0,9% -250ml
893110118423
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần kỹ thuật Dược Bình Định
Việt Nam
Thùng 30 chai x 250ml
Chai
53.140
7.098
377.187.720
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
615
PP2300506409
868
NATRI CLORID 0,9%
Natri clorid
0,9g/100ml
893110039623 (VD-21954-14) kèm quyết số198/QĐ-QLD ngày 24/03/2023
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 20 chai nhựa 500ml
Chai nhựa
51.000
6.100
311.100.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
616
PP2300506410
869
NATRI CLORID 0,9%
Natri clorid
0,9g/100ml
893110039623 (VD-21954-14) kèm quyết số198/QĐ-QLD ngày 24/03/2023
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 20 chai nhựa 500ml
Chai nhựa
204.050
6.100
1.244.705.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
617
PP2300506411
870
Natri clorid 0,9%
Natri clorid
0,9%;500ml
893110118423
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần kỹ thuật Dược Bình Định
Việt Nam
Thùng 20 chai x 500ml
Chai
100.000
6.216
621.600.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
618
PP2300506413
872
NATRI CLORID 3%
Natri clorid
3g/100ml
VD-23170-15 kèm công văn số 14017/QLD-ĐK ngày 23/7/2018 V/v thay đổi tên công ty đăng ký, công ty sản xuất, cập nhật tên công ty đăng ký và sản xuất thuốc trên mẫu nhãn thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc; Quyết định số: 201/QĐ-QLD ngày 20/04/2022 V/v gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam có hiệu lực 05 năm kể từ ngày ký (20/4/2022)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 80 chai 100ml
Chai
10.020
7.340
73.546.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
619
PP2300506415
874
LACTATED RINGER'S AND DEXTROSE
Dextrose khan; Natri clorid; Kali clorid; Natri lactat; Calci clorid dihydrat
(11,365g; 1,5g; 75mg; 750mg; 50mg)/250ml
VD-21953-14 kèm công văn số 14017/QLD-ĐK ngày 23/7/2018 V/v thay đổi tên công ty đăng ký, công ty sản xuất, cập nhật tên công ty đăng ký và sản xuất thuốc trên mẫu nhãn thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc, Quyết định số: 201/QĐ-QLD ngày 20/04/2022 V/v gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam có hiệu lực 05 năm kể từ ngày ký (20/4/2022)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 20 chai 500ml
Chai
54.235
10.500
569.467.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
620
PP2300506416
875
Glucolyte -2
Natri clorid ; Kali clorid ; Monobasic kali phosphat ; Natri acetat.3H2O ; Magne sulfat.7H2O; Kẽm sulfat.7H2O; Dextrose Anhydrous
1.955g+0.375g+0.68g+0.68g+0.316g+5.76mg+37.5g / 500ml
VD-25376-16 Công văn gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty cổ phần dược phẩm Otsuka Việt Nam
Việt Nam
Chai 500ml
Chai
3.800
17.000
64.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
4
48
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
621
PP2300506417
876
Polydexa
Mỗi 100ml chứa: Neomycin sulphat + Polymycin B sulphat + Dexamethason natri metasulfobenzoat
Mỗi 100ml chứa: 1g tương đương 650.000 IU + 1.000.000 IU + 0,100g
VN-22226-19
Nhỏ tai
Dung dịch nhỏ tai
Pharmaster
Pháp
Hộp 1 lọ 10,5ml
Lọ
130
66.000
8.580.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
622
PP2300506418
877
Tearbalance Ophthalmic solution 0.1%
Natri hyaluronat
1mg/ml
VN-18776-15 (Có QĐ gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Senju Pharmaceutical Co., Ltd. Karatsu Plant
Nhật
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
300
55.200
16.560.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
623
PP2300506419
878
Kazelaxat
Natri polystyren sulfonat
15g
VD-32724-19
Uống
Thuốc bột uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 20 gói x 15g
Gói
2.000
40.000
80.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SUN RISE
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
624
PP2300506420
879
Asbivolon
Nebivolol
5mg
380110182623
Uống
Viên nén
Balkanpharma - Dupnitsa AD
Bulgaria
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
40.140
6.800
272.952.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM DUY ANH
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
625
PP2300506421
880
Dabilet
Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid)
5mg
893110448323
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
1.240
37.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
626
PP2300506422
881
Mibelet
Nebivolol
5mg
VD-32411-19
Uống
viên nén
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 14 viên
Viên
20.000
1.365
27.300.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
627
PP2300506423
882
Nebivolol 5mg
Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydrochloride)
5mg
893110154523
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
15.200
690
10.488.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
628
PP2300506424
883
Nefopam Medisol 20mg/2ml
Nefopam hydroclorid
20mg/2ml
VN-23007-22
Tiêm
Dung dịch tiêm
Haupt Pharma Livron SAS
France
Hộp 2 vỉ x 5 ống 2ml
Ống
61.400
24.200
1.485.880.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HUY CƯỜNG
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
629
PP2300506426
885
Nefolin 30mg
Nefopam HCl
30mg
VN-18368-14
Uống
Viên nén
Medochemie Ltd -Central Factory
Cyprus
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
8.000
5.250
42.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRE XANH
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
630
PP2300506429
888
Vinstigmin
Neostigmin methylsulfat
0,5mg/ml
VD-30606-18 (QĐ gia hạn số 528/QĐ-QLD ngày 24/07/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 ống x 1ml, Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml
Ống
18.300
4.770
87.291.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
631
PP2300506430
889
Nevanac
Nepafenac
1mg/ml
VN-17217-13 (Có QĐ gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
Nhỏ mắt
Hỗn dịch nhỏ mắt
S.A. Alcon-Couvreur N.V
Bỉ
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
30
152.999
4.589.970
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
632
PP2300506431
890
EASYEF
Nepidermin
0,5mg/ml
QLSP-860-15 quyết định 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1)
Xịt ngoài da
Dung dịch phun xịt trên da
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd
Korea
Hộp 1 bộ 10ml (bơm tiêm chứa 1ml dung dịch thuốc + lọ chứa 9ml dung môi)
Hộp
10
2.300.000
23.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
633
PP2300506433
892
SILOXOGENE
Nhôm hydroxyd + magnesium hydroxide + simethicon
300mg + 150mg + 40mg
VN-9364-09 (CVGH:62/QĐ-QLD HIỆU LỰC ĐẾN HẾT NGÀY 31/12/2024)
Uống
Viên
Rpg Life Sciences
India
Hộp 10 vĩ x 10 viên
Viên
42.150
3.000
126.450.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MINH KHANG
5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
634
PP2300506434
893
Nicardipine Aguettant 10mg/10ml
Nicardipin hydrochlorid
10mg/10ml
VN-19999-16 (Có QĐ gia hạn số 146/QĐ-QLD ngày 02/03/2023)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Laboratoire Aguettant
Pháp
Hộp 10 ống x 10ml
Ống
20.060
124.999
2.507.479.940
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
635
PP2300506435
894
Vincardipin
Nicardipin hydroclorid
10mg/10ml
VD-32033-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 10ml
Ống
3.000
84.000
252.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
636
PP2300506436
895
Nicomen Tablets 5mg
Nicorandil
5mg
VN-22197-19
Uống
Viên nén
Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd.
Đài Loan
Hộp 1 túi nhôm x 10 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
3.300
99.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AN KHANG
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
637
PP2300506437
896
Nikoramyl 5
Nicorandil
5mg
VD-30393-18
Uống
viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
24.000
2.900
69.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THÀNH LONG
4
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
638
PP2300506439
898
Nifehexal 30 LA
Nifedipin 30mg
30mg
VN-19669-16
Uống
Viên nén bao phim tác dụng kéo dài
Lek Pharmaceuticals d.d,
Slovenia
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
47.790
3.019
144.278.010
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
639
PP2300506441
900
Nimodin
Nimodipin
10mg/50ml
VN-20320-17
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Swiss Parenterals Ltd.
India
Hộp 1 chai 50ml
Chai
210
270.000
56.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN VILOGI
2
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
640
PP2300506442
901
Vinmotop
Nimodipin
30mg
VD-21405-14 (QĐ gia hạn số 201/QĐ-QLD ngày 20/04/2022)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
12.000
6.000
72.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
641
PP2300506443
902
Ofev
Nintedanib (dưới dạng Nintedanib esilat)
150mg
VN3-183-19 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022)
Uống
Viên nang mềm
Catalent Germany Eberbach GmbH
Đức
Hộp 6 vỉ x10 viên
Viên
720
1.027.688
739.935.360
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
642
PP2300506444
903
Nitromint
Chai 10g chứa: Glyceryl trinitrate (dưới dạng dung dịch 1% trong cồn)
0,08g
VN-20270-17
Phun mù
Thuốc phun mù
Egis Pharmaceuticals Private Limited company
Hungary
Hộp 1 chai x 10g
Chai
90
150.000
13.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
643
PP2300506447
906
Noradrenalin
Noradrenalin (dưới dạng Noradrenalin tartrat)
1mg/1ml
VD-24902-16 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml
Ống
30.000
17.300
519.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
644
PP2300506448
907
Incarxol
Norfloxacin
400mg
VN-19614-16 (CV gia hạn 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Uống
Viên nén bao phim
Laboratorios Lesvi S.L
Tây Ban Nha
Hộp 2 vỉ x7 viên
Viên
300
6.150
1.845.000
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA DƯỢC AN MÔN
1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
645
PP2300506449
908
NƯỚC CẤT PHA TIÊM
Nước cất pha tiêm
100ml
VD-23172-15 kèm công văn số 14017/QLD-ĐK ngày 23/7/2018 V/v thay đổi tên công ty đăng ký, công ty sản xuất, cập nhật tên công ty đăng ký và sản xuất thuốc trên mẫu nhãn thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc; quyết định số 574/QĐ-QLD ngày 26/9/2022 V/v ban hành danh mục 103 thuốc sản xuất trong nước được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 179
Dung môi pha tiêm
Dung môi pha tiêm
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 80 chai 100ml
Chai
33.090
6.090
201.518.100
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
646
PP2300506450
909
NƯỚC CẤT PHA TIÊM
Nước cất pha tiêm
500ml
VD-23172-15 kèm công văn số 14017/QLD-ĐK ngày 23/7/2018 V/v thay đổi tên công ty đăng ký, công ty sản xuất, cập nhật tên công ty đăng ký và sản xuất thuốc trên mẫu nhãn thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc; quyết định số 574/QĐ-QLD ngày 26/9/2022 V/v ban hành danh mục 103 thuốc sản xuất trong nước được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 179
Dung môi pha tiêm
Dung môi pha tiêm
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 20 chai 500ml
Chai
17.415
7.298
127.094.670
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
647
PP2300506451
910
Nước cất pha tiêm
Nước cất pha tiêm
1000ml
893110118823
Tiêm
Dung môi pha tiêm
Công ty cổ phần kỹ thuật Dược Bình Định
Việt Nam
Thùng 12 chai x 1000ml
Chai
120
14.700
1.764.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
648
PP2300506453
912
NYSTATAB
Nystatin
500,000UI
893110356723 (VD-24708-16)
Uống
Viên nén bao phim
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
3.600
650
2.340.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
649
PP2300506454
913
Octreotide
Octreotide (dưới dạng Octreotide acetate)
0,1mg/ 1ml
VN-19094-15
Tiêm/Tiêm truyền
Dung dịch tiêm hoặc dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Bioindustria Laboratorio Italiano Medicinali S.p.A. (Bioindustria L.I.M)
Italy
Hộp 10 ống 1ml
Ống
4.500
89.985
404.932.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC TÂM ĐAN
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
650
PP2300506455
914
OCTRIDE 100
Octreotid (dưới dạng octreotid acetat) 0,1mg/ml
0,1mg/ml
VN-22579-20 kèm theo quyết định 566/QĐ-QLD ngày 4/10/2021 V/v Về việc sửa đổi thông tin tại Danh mục thuốc được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam ban hành kèm theo các Quyết định cấp giấy đăng ký lưu hành của Cục Quản lý Dược
Tiêm tĩnh mạch, tiêm dưới da
Dung dịch tiêm
Sun Pharmaceutical Medicare Limited
India
Hộp 1 ống 1ml
Ống
2.000
83.000
166.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
651
PP2300506457
916
Oflovid ophthalmic ointment
Ofloxacin
0,3%
VN-18723-15 (Có QĐ gia hạn số 777/QĐ-QLD ngày 19/10/2023)
Tra mắt
Thuốc mỡ tra mắt
Santen Pharmaceutical Co., Ltd., Nhà máy Shiga
Nhật
Hộp 1 tuýp x 3,5g
Tuýp
210
74.529
15.651.090
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
652
PP2300506458
917
Egolanza
Olanzapine (dưới dạng Olanzapine dihydrochloride trihydrate)
10mg
VN-19639-16
Uống
Viên nén bao phim
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
7.000
2.900
20.300.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ĐAN THANH
1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
653
PP2300506459
918
Olanstad 10
Olanzapin
10mg
893110338123
Uống
viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
viên
4.000
485
1.940.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
654
PP2300506460
919
Olanxol
Olanzapin
10 mg
VD-26068-17 (893110094623)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
4.000
2.310
9.240.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
655
PP2300506461
920
Zolafren
Olanzapin
5mg
590110019723 (VN-19299-15)
Uống
Viên nén
Adamed Pharma S.A
Ba Lan
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
15.000
2.999
44.985.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
656
PP2300506462
921
Zapnex-5
Olanzapin
5mg
VD-27457-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ (Alu-Alu) x 10 viên; hộp 10 (PVC-Alu) vỉ x 10 viên
Viên
10.500
414
4.347.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
657
PP2300506463
922
A.T Olanzapine ODT 5 mg
Olanzapine
5 mg
893110275923 (VD-27793-17)
Uống
Viên nén phân tán trong miệng
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
7.000
305
2.135.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
658
PP2300506464
923
Lynparza
Olaparib
100mg
VN3-306-21
Uống
Viên nén bao phim
Cơ sở sản xuất: AbbVie Limited; Cơ sở đóng gói và chịu trách nhiệm xuất xưởng lô: AstraZeneca UK Limited
Nước sản xuất: Mỹ; Nước đóng gói và chịu trách nhiệm xuất xưởng lô: Anh
Hộp 7 vỉ x 8 viên
Viên
1.080
1.171.800
1.265.544.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
5
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
659
PP2300506465
924
Lynparza
Olaparib
150mg
VN3-307-21
Uống
Viên nén bao phim
Cơ sở sản xuất: AbbVie Limited; Cơ sở đóng gói và chịu trách nhiệm xuất xưởng lô: AstraZeneca UK Limited
Nước sản xuất: Mỹ; Nước đóng gói và chịu trách nhiệm xuất xưởng lô: Anh
Hộp 7 vỉ x 8 viên
Viên
2.880
1.171.800
3.374.784.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
5
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
660
PP2300506466
925
Pataday
Olopatadine hydrochloride
0,2%
VN-13472-11 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Alcon Research, LLC.
Mỹ
Hộp 1 chai 2,5ml
Chai
50
131.099
6.554.950
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
661
PP2300506467
926
Xolair 150mg
Omalizumab
150mg
760410250523 (QLSP-H02-950-16)
Tiêm
Bột pha tiêm
Cơ sở sản xuất: Novartis Pharma Stein AG; Cơ sở sản xuất ống dung môi: Delpharm Dijon
Cơ sở sản xuất: Thụy Sỹ; Cơ sở sản xuất ống dung môi: Pháp
Hộp 1 lọ bột và 1 ống dung môi 2ml
Lọ
12
6.376.769
76.521.228
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
662
PP2300506468
927
Ondatil 4mg/5ml
Ondansetron (Dưới dạng Ondansetron hydrochloride)
4mg/5ml
VD-36210-22
UỐng
Dung dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 30 ống x 5ml
Ống
500
14.700
7.350.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
663
PP2300506469
928
Dloe 8
Ondansetron
8mg
VN-17006-13
Uống
Viên nén bao phim
Laboratorios Lesvi, S.L
Spain
Hộp 6 vỉ x 5 viên, Hộp 5 vỉ x 6 viên
Viên
50.000
21.950
1.097.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VINPHARCO
1
36 Tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
664
PP2300506470
929
Slandom 8
Ondansetron
8mg
VD-28043-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
32.000
3.540
113.280.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
665
PP2300506471
930
Tamiflu
Oseltamivir (dưới dạng oseltamivir phosphat)
75mg
VN-22143-19
Uống
Viên nang cứng
CSSX: Delpharm Milano s.r.l; đóng gói và xuất xưởng: F. Hoffmann La Roche Ltd
CSSX: Ý; Đóng gói và xuất xưởng: Thụy Sỹ
Hộp 1 vỉ x 10 viên nang cứng
Viên
1.500
44.877
67.315.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
666
PP2300506474
933
Oxacillin 1g
Oxacillin (dưới dạng Oxacilin natri)
1g
VD-26162-17 có gia hạn 477/QĐ-QLD, Ngày 02/08/2022
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
CN3 - Công ty CPDP Imexpharm tại Bình Dương - Việt Nam
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
400
45.000
18.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
2
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
667
PP2300506475
934
Lyoxatin 100 mg/20 ml
Oxaliplatin
100mg/20ml
QLĐB-593-17 + kèm QĐ gia hạn số: 574/QĐ-QLD ngày 26/09/2022
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 20ml
Lọ
1.700
373.590
635.103.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
668
PP2300506476
935
Lyoxatin 50 mg/10 ml
Oxaliplatin
50mg/10ml
893114115223
Tiêm, truyền
Dung dịch tiêm pha truyền tĩnh mạch
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 10ml
Lọ
3.000
239.400
718.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
669
PP2300506477
936
Trileptal
Oxcarbazepine
300mg
VN-22183-19
Uống
Viên nén bao phim
Novartis Farma S.p.A.
Ý
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
44.000
8.064
354.816.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
670
PP2300506478
937
Carbamaz
Oxcarbazepin
300 mg
VD-32761-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
3.200
64.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
671
PP2300506481
940
Paclitaxelum Actavis
Paclitaxel
260mg
VN-11619-10
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch
S.C.Sindan-Pharma SRL
Romania
Hộp 1 lọ 43,33ml
Chai/Lọ/Ống/Túi
50
1.470.000
73.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HOÀNG MAI
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
672
PP2300506482
941
Ibrance 100mg
Palbociclib
100mg
VN3-295-20
Uống
Viên nang cứng
Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH
Đức
Hộp 1 vỉ x 7 viên
Viên
840
723.450
607.698.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
673
PP2300506483
942
Ibrance 125mg
Palbociclib
125mg
VN3-296-20
Uống
Viên nang cứng
Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH
Đức
Hộp 1 vỉ x 7 viên
Viên
840
791.700
665.028.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
674
PP2300506484
943
Ibrance 75mg
Palbociclib
75mg
VN3-297-20
Uống
Viên nang cứng
Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH
Đức
Hộp 1 vỉ x 7 viên
Viên
420
682.500
286.650.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
675
PP2300506485
944
Sendatron 250 microgram
Palonosetron
0.25mg/5ml
VN-22374-19
Tiêm/ tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Haupt Pharma Wolfratshausen GmbH
Đức
Hộp 1 lọ x 5ml
Lọ
1.850
525.000
971.250.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ HÓA CHẤT NAM LINH
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
676
PP2300506486
945
Creon® 25000
Pancreatin (tương đương Amylase + Lipase + Protease)
300mg ( 18000 đơn vị Ph.Eur + 25000 đơn vị Ph.Eur + 1000 đơn vị Ph.Eur)
QLSP-0700-13
Uống
Viên nang cứng
Abbott Laboratories GmbH
Đức
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
75.000
13.703
1.027.725.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
677
PP2300506487
946
Nolpaza 20mg
Pantoprazol
20mg
VN-22133-19
Uống
Viên nén bao phim kháng dịch dạ dày
KRKA, d.d., Novo mesto
Slovenia
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
13.000
5.800
75.400.000
CÔNG TY TNHH TMDV NGUYỄN GIA
1
36 Tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
678
PP2300506488
947
Paparin
Papaverin hydroclorid
40mg/2ml
893110375423 (VD-20485-14) QĐ gia hạn số 776/QĐ-QLD ngày 19/10/2023
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 2ml
Ống
300
2.150
645.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
679
PP2300506491
950
Pacephene
Paracetamol
1g/100ml
893110120723
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Nanogen Lâm Đồng
Việt Nam
Hộp 10 chai 100ml
Chai
107.012
9.250
989.861.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM CHÂU Á - THÁI BÌNH DƯƠNG
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
680
PP2300506492
951
Efferalgan
Paracetamol
150mg
VN-21850-19
Đặt hậu môn
Thuốc đạn
UPSA SAS
Pháp
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Viên
480
2.258
1.083.840
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
681
PP2300506493
952
Efferalgan (Cơ sở xuất xưởng: (Upsa SAS, đ/c: 979, Avenue des Pyrénées, 47520 Le Passage, France)
Paracetamol
300mg
VN-21217-18 (Có QĐ gia hạn số 528/QĐ-QLD ngày 24/07/2023)
Đặt hậu môn
Viên đạn
UPSA SAS
Pháp
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Viên
300
2.641
792.300
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
682
PP2300506494
953
Hapacol 325
Paracetamol
325mg
VD-20559-14 CV gia hạn số 352/QĐ-QLD
Uống
viên nén
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
3.700
190
703.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
683
PP2300506495
954
Efferalgan (Cơ sở xuất xưởng: (Upsa SAS, đ/c: 979, Avenue des Pyrénées, 47520 Le Passage, France)
Paracetamol
80mg
VN-20952-18 (Có QĐ gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
Đặt hậu môn
Viên đạn
UPSA SAS
Pháp
Hộp 2 vỉ x 5 viên đạn
Viên
310
1.890
585.900
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
684
PP2300506497
956
Panactol Codein plus
Paracetamol + Codein phosphat hemihydrat
500mg + 30mg
VD-20766-14
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
14.000
575
8.050.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
685
PP2300506498
957
Efferalgan Codeine
Paracetamol + Codein phosphat
500mg + 30mg
VN-20953-18 (Có QĐ gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
Uống
Viên nén sủi bọt
UPSA SAS
Pháp
Hộp 10 vỉ x 4 viên
Viên
3.000
3.758
11.274.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
686
PP2300506501
960
Tatanol Ultra
Acetaminophen + Tramadol HCl
325mg + 37,5mg
VD-28305-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
500.000
1.830
915.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
687
PP2300506502
961
DEGEVIC' S
Paracetamol; Tramadol hydroclorid
325mg; 37,5mg
VD-28199-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược Vacopharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
331.080
376
124.486.080
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VACOPHARM
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
688
PP2300506503
962
Sumiko 20mg
Paroxetine (dưới dạng Paroxetine hydrocloride anhydrous)
20mg
1/ Số đăng ký gia hạn 5 năm: 529110077623 (Gia hạn hiệu lực visa VN-20804-17 đến 03/04/2028 theo quyết định số 226/QĐ-QLD, ngày 03/04/2023)
Uống
Viên nén bao phim
Medochemie Limited - Central Factory
Cyprus
Hộp chứa 5 vỉ x 10 viên
Viên
57.000
4.420
251.940.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
1
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
689
PP2300506504
963
Harotin 20
Paroxetin
20mg
VD-29484-18
Uống
viên nén bao phim
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
40.000
987
39.480.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
690
PP2300506505
964
Parokey-30
Paroxetin
30mg
VD-28479-17
Uống
Viên nén bao phim
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
33.000
5.550
183.150.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BIN BO
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
691
PP2300506506
965
Pegcyte
Pegfilgrastim
6mg/0.6ml
SP-1187-20
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Công nghệ sinh học dược Nanogen
Việt Nam
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc x 0,6ml
Bơm tiêm
85
5.930.000
504.050.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
692
PP2300506507
966
PEG-GRAFEEL
Pegfilgrastim
6,0mg
QLSP-0636-13
Tiêm dưới da
Dung dịch tiêm
Dr.Reddy's Laboratories Ltd
Ấn Độ
Hộp chứa 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc 0,6ml
Bơm tiêm
60
4.278.500
256.710.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
693
PP2300506508
967
KEYTRUDA
Pembrolizumab 100mg/4ml
100 mg/4 ml
QLSP-H02-1073-17
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
CSSX: MSD International GmbH T/A MSD Ireland (Carlow); CS dán nhãn & ĐG cấp 2: Schering-Plough Labo NV
CSSX: Ireland, CS dán nhãn & ĐG cấp 2:Bỉ
Hộp 1 Lọ x 4ml
Lọ
360
61.640.000
22.190.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
694
PP2300506509
968
Pemetrexed biovagen
Pemetrexed
500mg
VN3-362-21
Tiêm/ tiêm truyền
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
- Cơ sở sản xuất :cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Oncomed manufacturing a.s -Séc - Cơ sở đóng gói thứ cấp: GE Pharmaceuticals Ltd-Bungary - Cơ sở xuất xưởng: Synthon Hispania, SL- Tây Ban Nha)
Séc
Hộp 1 lọ
Chai/ lọ/ ống/ túi
60
16.746.450
1.004.787.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRE XANH
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
695
PP2300506510
969
SUNPEXITAZ 500
Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri heptahydrate)
500mg
890114087523 (VN3-65-18) theo quyết định số 241/QĐ-QLD ngày 5/4/2023 V/v ban hành danh mục 26 thuốc nước ngoài được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 114.1
Truyền tĩnh mạch
Bột đông khô pha tiêm
Sun Pharmaceutical Industries Ltd
India
Hộp 1 lọ
Lọ
80
920.000
73.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
696
PP2300506511
970
Pemetrexed biovagen
Pemetrexed
100mg
VN3-55-18 ( Số ĐK mới: 859114086023)
Tiêm/ tiêm truyền
Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
- Cơ sở sản xuất: cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Oncomed manufacturing a.s -Séc - Cơ sở đóng gói thứ cấp: GE Pharmaceuticals Ltd-Bungary - Cơ sở xuất xưởng: Synthon Hispania, SL- Tây Ban Nha)
Séc
Hộp 1 lọ
Chai/ lọ/ ống/ túi
90
3.898.650
350.878.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRE XANH
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
697
PP2300506512
971
Allipem 100mg
Pemetrexed
100mg
VN-22156-19
Tiêm/ tiêm truyền
Bột đông khô pha tiêm
Korea United Pharm.Inc
Hàn Quốc
Hộp 1 lọ
Lọ
120
583.800
70.056.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ HÓA CHẤT NAM LINH
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
698
PP2300506513
972
Opecosyl argin 5
Perindopril arginin
5mg
VD-25237-16
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
1.870
5.610.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MKT
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
699
PP2300506514
973
Coveram 10mg/10mg
Perindopril arginine 10mg (tương ứng 6,79mg perindopril); Amlodipine (dưới dạng amlodipin besilate) 10mg
10mg; 10mg
VN-18632-15
Uống
Viên nén
Servier Ireland Industries Ltd
Ailen
Hộp 1 lọ x 30 viên
Viên
4.000
10.123
40.492.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
700
PP2300506515
974
Coveram 10mg/5mg
Perindopril arginine 10mg (tương đương 6,79mg perindopril); Amlodipine( dưới dạng amlodipin besilate) 5mg
10mg; 5mg
VN-18633-15
Uống
Viên nén
Servier Ireland Industries Ltd
Ailen
Hộp 1 lọ x 30 viên
Viên
2.900
10.123
29.356.700
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
701
PP2300506516
975
Coveram 5mg/10mg
Perindopril arginine 5mg; (tương ứng 3,395mg perindopril); Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 10mg
5mg; 10mg
VN-18634-15
Uống
Viên nén
Servier Ireland Industries Ltd
Ailen
Hộp 1 lọ x 30 viên
Viên
2.100
6.589
13.836.900
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
702
PP2300506517
976
Coveram 5mg/5mg
Perindopril arginine 5mg; (tương đương 3,395mg perindopril); Amlodipine(dưới dạng amlodipin besilate) 5mg
5mg; 5mg
VN-18635-15
Uống
Viên nén
Servier Ireland Industries Ltd
Ailen
Hộp 1 lọ x 30 viên
Viên
28.753
6.589
189.453.517
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
703
PP2300506518
977
Viacoram 3.5mg/2.5mg
Perindopril (tương ứng 3,5mg perindopril arginine) 2,378 mg; Amlodipine (tương ứng 3,4675mg amlodipine besilate) 2,5mg
3,5mg; 2,5mg
VN3-46-18
Uống
Viên nén
Servier (Ireland) Industries Ltd
Ailen
Hộp 1 lọ x 30 viên
Viên
10.000
5.960
59.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
704
PP2300506519
978
Viacoram 7mg/5mg
Perindopril (tương ứng 7mg perindopril arginine) 4,756 mg; Amlodipine (tương ứng với 6,935mg Amlodipine besilate) 5mg
7mg; 5mg
VN3-47-18
Uống
Viên nén
Servier (Ireland) Industries Ltd
Ailen
Hộp 1 lọ x 30 viên
Viên
5.000
6.589
32.945.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
705
PP2300506520
979
Coversyl Plus Arginine 5mg/1.25mg
Perindopril arginine (tương ứng với 3,395mg perindopril) 5 mg; Indapamide 1,25 mg
5 mg; 1,25mg
VN-18353-14
Uống
Viên nén bao phim
Les Laboratoires Servier Industrie
Pháp
Hộp 1 lọ 30 viên
Viên
2.800
6.500
18.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
706
PP2300506521
980
TRIPLIXAM 10mg/2.5mg/10mg
Perindopril (dưới dạng Perindopril Arginine 10mg) 6,79mg; Indapamide 2,5mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 10mg
10mg; 2,5mg; 10mg
VN3-8-17
Uống
Viên nén bao phim
Servier (Ireland) Industries Ltd
Ailen
Hộp 1 lọ x 30 viên
Viên
1.200
11.130
13.356.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
707
PP2300506522
981
TRIPLIXAM 10mg/2.5mg/5mg
Perindopril (dưới dạng Perindopril Arginine 10mg) 6,79mg; Indapamide 2,5mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mg
10mg; 2,5mg; 5mg
VN3-9-17
Uống
Viên nén bao phim
Servier (Ireland) Industries Ltd
Ailen
Hộp 1 lọ x 30 viên
Viên
2.500
11.130
27.825.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
708
PP2300506523
982
TRIPLIXAM 5mg/1.25mg/10mg
Perindopril (dưới dạng Perindopril Arginine 5mg) 3,395mg; Indapamide 1,25mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 10mg
5mg; 1,25mg; 10mg
VN3-10-17
Uống
Viên nén bao phim
Servier (Ireland) Industries Ltd
Ailen
Hộp 1 lọ x 30 viên
Viên
1.200
8.557
10.268.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
709
PP2300506524
983
TRIPLIXAM 5mg/1.25mg/5mg
Perindopril (dưới dạng Perindopril Arginine 5mg) 3,395mg; Indapamide 1,25mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mg;
5mg; 1,25mg; 5mg
VN3-11-17
Uống
Viên nén bao phim
Servier (Ireland) Industries Ltd
Ailen
Hộp 1 lọ x 30 viên
Viên
5.300
8.557
45.352.100
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
710
PP2300506525
984
Pethidine-hameln 50mg/ml
Pethidin HCl
100mg/2ml
VN-19062-15 (Quyết định 232/QĐ-QLD ngày 29/4/2022)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Siegfried Hameln GmbH
Germany
Hộp 10 ống 2ml
Ống
720
19.488
14.031.360
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
711
PP2300506526
985
Permixon 160mg
Phần chiết lipid-sterol của cây Serenoa repens
160mg
VN-22575-20
Uống
Viên nang cứng
Pierre Fabre Medicament production
Pháp
Hộp 4 vỉ x 15 viên
Viên
10.000
7.492
74.920.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
712
PP2300506527
986
Otipax
Phenazone + Lidocaine hydrochloride
4g/100g (4%) + 1g/100g (1%)
VN-18468-14 (Có QĐ gia hạn số 232/QĐ-QLD ngày 29/04/2022)
Nhỏ tai
Dung dịch nhỏ tai
Biocodex
Pháp
Hộp 1 lọ 15ml (chứa 16g dung dịch nhỏ tai) kèm ống nhỏ giọt
Lọ
20
54.000
1.080.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
713
PP2300506529
988
Garnotal Inj
Natri phenobarbital
200mg/2 ml
VD-16785-12. Gia hạn đến 25/05/2027. Số QĐ 279/QĐ-QLD
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 10 ống x 2ml
Ống
100
8.820
882.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
714
PP2300506530
989
Phenylephrine Aguettant 50 microgrammes/mL
Phenylephrin (dưới dạng phenylephrin hydroclorid)
50mcg/ml
VN-21311-18 (Có QĐ gia hạn số 528/QĐ-QLD ngày 24/07/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm trong bơm tiêm đóng sẵn
Laboratoire Aguettant
Pháp
Hộp 10 bơm tiêm đóng sẵn x 10ml
Bơm tiêm
2.450
194.500
476.525.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
715
PP2300506531
990
Phenytoin 100 mg
Phenytoin
100 mg
VD-23443-15. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 62/QĐ-QLD
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 100 viên
Viên
13.000
294
3.822.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
716
PP2300506533
992
LIVOLIN - H
Phospholipid đậu nành 300mg
300mg
VN-18935-15 kèm quyết định 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1)
Uống
Viên nang mềm
Mega Lifesciences Public Company Limited.
Thailand
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
2.170
65.100.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
717
PP2300506534
993
AGICETAM 800
Piracetam
800mg
VD-25115-16
Uống
Viên nén bao phim
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
14.300
355
5.076.500
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
718
PP2300506536
995
AGICETAM 400
Piracetam
400mg
VD-26091-17
Uống
Viên nang cứng
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.000
255
255.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
719
PP2300506538
997
Piracetam 3g/15ml
Piracetam
3g/15ml
VD-34718-20
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 ống 15ml
Ống
1.450
5.345
7.750.250
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
720
PP2300506539
998
PIRACETAM KABI 12G/60ML
Piracetam
12g/60ml
VD-21955-14 công văn số 14017/QLD-ĐK ngày 23/7/2018 V/v thay đổi tên công ty đăng ký, công ty sản xuất, cập nhật tên công ty đăng ký và sản xuất thuốc trên mẫu nhãn thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc,Quyết định số: 833/QĐ-QLD ngày 21/12/2022 của CQLD gia hạn giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 5 năm- Đợt 181
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Hộp 1 chai x 60ml
Chai
80
31.600
2.528.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
721
PP2300506541
1000
Systane
Polyethylene glycol 400 + Propylene glycol
4mg/ml + 3mg/ml
VN-13977-11 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt vô khuẩn
Alcon Research, LLC
Mỹ
Hộp 1 chai 15ml
Chai
1.300
74.700
97.110.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
722
PP2300506542
1001
Systane Ultra
Polyethylene glycol 400 + Propylen glycol
0,4% + 0,3%
VN-19762-16 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Alcon Research, LLC
Mỹ
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
550
60.099
33.054.450
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
723
PP2300506547
1006
Betadine Vaginal Douche
Povidon iod
10% kl/tt
VN-22442-19
Dùng ngoài
Dung dịch sát trùng âm đạo
Mundipharma Pharmaceuticals Ltd
Cyprus
Hộp 1 chai 125ml
Chai
520
42.400
22.048.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
724
PP2300506548
1007
Betadine Gargle and Mouthwash
Povidon iod
1% kl/tt
VN-20035-16
Súc họng và miệng
Dung dịch súc họng và súc miệng
Mundipharma Pharmaceuticals Ltd
Cyprus
Hộp 1 chai 125ml
Chai
2.140
56.508
120.927.120
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
725
PP2300506549
1008
Sifstad 0.18
Pramipexol (dưới dạng Pramipexol dihydroclorid monohydrat)
0,18mg
893110338423 (VD-27532-17) (có CV gia hạn)
Uống
viên nén
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
viên
160.000
3.420
547.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
726
PP2300506550
1009
Oprymea Prolonged-release tablet
Pramipexol (dưới dạng Pramipexol dihydrochloride monohydrat 0,375mg)
0,26mg
VN-23172-22
Uống
Viên nén phóng thích kéo dài
KRKA, d.d., Novo mesto
Slovenia
Hộp/03 vỉ x 10 viên
Viên
16.000
13.500
216.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NHẤT ANH
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
727
PP2300506551
1010
Oprymea Prolonged - release tablet
Pramipexol (dưới dạng Pramipexol dihydrochloride monohydrat 0,75mg)
0,52mg
VN-23173-22
Uống
Viên nén phóng thích kéo dài
KRKA, d.d., Novo mesto
Slovenia
Hộp/03 vỉ x 10 viên
Viên
65.000
24.000
1.560.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NHẤT ANH
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
728
PP2300506552
1011
Jasugrel
Prasugrel (dưới dạng prasugrel hydroclorid)
Prasugrel 5 mg
VN3-416-22
Uống
Viên nén bao phim
Daiichi Sankyo Europe GmbH
Germany
Hộp 2 vỉ × 14 viên
Viên
300
36.000
10.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
729
PP2300506553
1012
Jasugrel
Prasugrel (dưới dạng prasugrel hydroclorid)
10mg
VN3-397-22
Uống
Viên nén bao phim
Daiichi Sankyo Europe GmbH
Đức
Hộp 2 vỉ × 14 viên
Viên
300
36.000
10.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
730
PP2300506554
1013
Distocide
Praziquantel
600mg
893110387023 (VD-23933-15)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH DP Shinpoong Daewoo
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Viên
300
8.400
2.520.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SHINPOONG DAEWOO
4
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
731
PP2300506555
1014
Berztin DT 20
Prednisolon
20mg
VD-35613-22
Uống
Viên nén phân tán trong miệng
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Viên
1.000
3.990
3.990.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SUN RISE
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
732
PP2300506557
1016
Pregabakern 150 mg
Pregabalin
150mg
VN-22829-21
Uống
Viên nang cứng
Kern Pharma S.L.
Spain
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Viên
22.000
19.000
418.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM KHANG HUY
1
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
733
PP2300506558
1017
Davyca-F
Pregabalin
150mg
VD-19655-13
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 14 viên; hộp 4 vỉ x 14 viên
Viên
10.000
3.350
33.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
734
PP2300506560
1019
Brieka 75mg
Pregabalin
75mg
VN-21655-19
Uống
Viên nang cứng
Balkanpharma - Dupnitsa AD
Bulgaria
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
150.000
5.200
780.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
735
PP2300506561
1020
Dalyric
Pregabalin
75mg
VD-25091-16 (893110263923)
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
82.300
1.000
82.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
736
PP2300506562
1021
Ausvair 75
Pregabalin
75mg
VD-30928-18
Uống
Viên nang cứng
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
75.000
5.245
393.375.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SONG KHANH
3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
737
PP2300506563
1022
Maxxneuro 75
Pregabalin
75mg
VD-23510-15
Uống
Viên nang cứng
Công ty CPDP Ampharco U.S.A
Việt Nam
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
51.500
592
30.488.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
738
PP2300506564
1023
Progestogel 1%
Progesterone
1%
VN-15147-12
Bôi ngoài da
Gel bôi ngoài da
Besins Manufacturing Belgium
Bỉ
Hộp 1 ống 80g
Tuýp
60
169.000
10.140.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
739
PP2300506569
1028
Pipolphen
Promethazine hydrochloride
50mg/2ml
VN-19640-16
Tiêm
Dung dịch tiêm
Egis Pharmaceuticals Private Limited company
Hungary
Hộp 100 ống x 2ml
Ống
400
15.000
6.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
740
PP2300506570
1029
Alcaine 0.5%
Proparacain hydroclorid
5mg/ml
VN-21093-18 (Có QĐ gia hạn số 225/QĐ-QLD ngày 03/04/2023)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
SA Alcon-Couvreur NV
Bỉ
Hộp 1 lọ 15ml
Lọ
30
39.380
1.181.400
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
30 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
741
PP2300506571
1030
Propofol-Lipuro 0.5% (5mg/ml)
Propofol
5mg/ml
VN-22232-19
Tiêm truyền
Nhũ tương tiêm
B.Braun Melsungen AG
Đức
Hộp 5 ống 20ml
Ống
500
93.550
46.775.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TUỆ HẢI
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
742
PP2300506572
1031
Fresofol 1% Mct/Lct
Propofol
1%, 20ml
VN-17438-13
Tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch (IV)
Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Hộp 5 ống 20ml
Ống
42.500
25.200
1.071.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
743
PP2300506573
1032
Fresofol 1% MCT/LCT
Propofol
1% (10mg/ml)
VN-17438-13
Tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch (IV)
Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Hộp 1 lọ 50ml
Lọ
1.000
110.000
110.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
744
PP2300506574
1033
Cardio-BFS
Propranolol HCl
1mg/ml
VD-31616-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ x lọ 1ml
Lọ
200
25.000
5.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
745
PP2300506577
1036
Pamintu 10mg/ml
Protamin sulfat
10mg/ml 5ml
2563/QLD-KD
Tiêm
Dung dịch thuốc tiêm tĩnh mạch
Onko Ilac Sanayi ve Ticaret A.S
Turkey
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
2.000
258.880
517.760.000
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
746
PP2300506578
1037
Lambertu
Pyridostigmin bromid
60mg
VD-21059-14
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
25.000
4.450
111.250.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
747
PP2300506579
1038
MesHanon 60mg
Pyridostigmin bromid
60mg
VD-34461-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
35.000
2.205
77.175.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
748
PP2300506580
1039
Seroquel XR (Cơ sở đóng gói: AstraZeneca UK Limited, địa chỉ: Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire, SK10 2NA, UK)
Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat)
200mg
VN-22283-19
Uống
Viên nén phóng thích kéo dài
AstraZeneca Pharmaceuticals LP
Hoa Kỳ
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
8.000
21.896
175.168.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
749
PP2300506581
1040
Seroquel XR (Cơ sở đóng gói: AstraZeneca UK Limited, địa chỉ: Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire, SK10 2NA, UK)
Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat)
300mg
VN-22284-19
Uống
Viên nén phóng thích kéo dài
AstraZeneca Pharmaceuticals LP
Hoa Kỳ
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
750
33.320
24.990.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
750
PP2300506582
1041
Megazon
Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat)
50mg
VN-22901-21
Uống
Viên nén giải phóng kéo dài
Pharmathen International S.A.
Hy Lạp
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
40.000
9.600
384.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
751
PP2300506584
1043
Beprasan 10mg
Rabeprazol natri
10mg
VN-21084-18
Uống
Viên nén kháng dịch vị
Lek Pharmaceuticals d.d,
Slovenia
Hộp 1 vỉ x 10 viên
viên
40.000
7.500
300.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
752
PP2300506586
1045
RABEPAGI 10
Rabeprazol Natri
10mg
VD-28832-18
Uống
Viên nén bao tan trong ruột
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
15.000
1.290
19.350.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
753
PP2300506587
1046
Beprasan 20mg
Rabeprazol natri
20mg
VN-21085-18
Uống
Viên nén kháng dịch vị
Lek Pharmaceuticals d.d,
Slovenia
Hộp 1 vỉ x 10 viên
viên
80.700
9.800
790.860.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
754
PP2300506588
1047
Raxium 20
Rabeprazol natri (dưới dạng Rabeprazol natri hydrat)
20mg
VD-28574-17 CV gia hạn số 737/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao tan trong ruột
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
60.980
504
30.733.920
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
755
PP2300506589
1048
RABICAD 20
Rabeprazol Natri
20mg
VN-16969-13 (CVGH:62/QĐ-QLD HIỆU LỰC ĐẾN HẾT NGÀY 31/12/2024)
Uống
Viên bao tan ở ruột
Cadila Pharmaceuticals Ltd
India
Hộp lớn chứa 10 hộp nhỏ x 1 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
8.000
160.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MINH KHANG
3
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
756
PP2300506590
1049
Rabeprazol 20mg
Rabeprazol natri
20mg
VD-35672-22
Uống
Viên nén bao phim tan trong ruột
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
398
19.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
757
PP2300506591
1050
Rabeloc I.V.
Rabeprazol Natri
20mg
VN-16603-13
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Cadila Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Hộp 1 lọ
Lọ
15.000
133.000
1.995.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
758
PP2300506593
1052
Hidrasec 100mg
Racecadotril
100mg
VN-21653-19
Uống
Viên nang cứng
Sophartex
Pháp
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
300
13.125
3.937.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
759
PP2300506594
1053
Cyramza
Ramucirumab
100mg/10ml
SP3-1239-22
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền
Eli Lilly and Company
Mỹ
Hộp 1 lọ x 10ml
Lọ
50
8.190.000
409.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
760
PP2300506595
1054
Cyramza
Ramucirumab
500mg/50ml
SP3-1238-22
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền
Eli Lilly and Company
Mỹ
Hộp 1 lọ x 50ml
Lọ
30
32.550.000
976.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
761
PP2300506596
1055
Lucentis
Ranibizumab
2,3mg/0,23ml
SP-1188-20
Tiêm
Dung dịch tiêm
Novartis Pharma Stein AG
Thụy Sỹ
Hộp 01 lọ x 0,23ml và 01 kim lọc để rút thuốc trong lọ
Lọ
6
13.125.022
78.750.132
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
762
PP2300506598
1057
Damipid
Rebamipid
100 mg
VD-30232-18 (893110264023)
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
19.000
2.090
39.710.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
763
PP2300506599
1058
AYITE
Rebamipid
100mg
VD-20520-14
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
2.800
28.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
764
PP2300506600
1059
AGIREMID 100
Rebamipid
100mg
893110256923 (VD-27748-17)
Uống
Viên nén
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
545
5.450.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
765
PP2300506602
1061
Relinide Tablets 1mg "Standard"
Repaglinid
1mg
VN-21347-18
Uống
Viên nén
Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd.
Đài Loan
Hộp 8 vỉ x 15 viên
Viên
14.000
2.000
28.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AN KHANG
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
766
PP2300506603
1062
DIMOBAS 1
Repaglinid
1mg
VD-33378-19
Uống
Viên nén
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 15 viên
Viên
10.000
1.090
10.900.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
767
PP2300506605
1064
Kryxana
Ribociclib (dưới dạng Ribociclib succinate)
200mg
VN3-318-21
Uống
Viên nén bao phim
NSX: Novartis Singapore Pharmaceutical Manufacturing Pte. Ltd.; CSĐG và xuất xưởng: Novartis Pharma Produktions GmbH
NSX: Singapore; CSĐG và xuất xưởng: Đức
Hộp 1 vỉ 21 viên
Viên
2.600
333.000
865.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
768
PP2300506606
1065
Refix 550
Rifaximin
550mg
890110447023 (VN3-264-20)
Uống
Viên nén bao phim
RV Lifesciences Limited (tên cũ: Atra Pharmaceuticals Limited)
Ấn Độ
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
8.700
23.000
200.100.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM PHƯƠNG NGHI
5
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
769
PP2300506607
1066
Rixathon
Rituximab
100mg/10ml
SP3-1231-21
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Lek Pharmaceuticals d.d.
Slovenia
Hộp 2 lọ x 10ml
Lọ
120
4.325.063
519.007.560
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
770
PP2300506608
1067
REDDITUX
Rituximab
100mg/10ml
QLSP-861-15
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Dr.Reddy's Laboratories Ltd.
Ấn Độ
Hộp 1 lọ x 10ml
Lọ
80
2.232.518
178.601.440
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
771
PP2300506609
1068
Rixathon
Rituximab
500mg/50ml
SP3-1232-21
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Lek Pharmaceuticals d.d.
Slovenia
Hộp 1 lọ x 50 ml
Lọ
140
13.800.625
1.932.087.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
772
PP2300506610
1069
REDDITUX
Rituximab
500mg/50ml
QLSP-862-15
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Dr.Reddy's Laboratories Ltd.
Ấn Độ
Hộp 1 lọ x 50ml
Lọ
100
9.643.200
964.320.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
773
PP2300506611
1070
Xaravix 10
Rivaroxaban
10mg
VD-35983-22
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 1 vỉ x 14 viên
Viên
4.800
18.915
90.792.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
774
PP2300506612
1071
Xatoban 10
Rivaroxaban
10mg
893110053023
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược Apimed
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
7.500
22.500.000
CÔNG TY TNHH TMDV NGUYỄN GIA
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
775
PP2300506613
1072
Xaravix 15
Rivaroxaban
15mg
VD-35984-22
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 1 vỉ x 14 viên
Viên
22.000
23.280
512.160.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
776
PP2300506614
1073
Enoclog 15 mg
Rivaroxaban
15mg
893110232323
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
12.000
9.400
112.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
777
PP2300506615
1074
Xaravix 20
Rivaroxaban
20ng
VD-36115-22
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 1 vỉ x 14 viên
Viên
25.000
23.765
594.125.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
778
PP2300506616
1075
Xatoban 20
Rivaroxaban
20mg
893110063723
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược Apimed
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
10.900
13.680
149.112.000
CÔNG TY TNHH TMDV NGUYỄN GIA
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
779
PP2300506617
1076
Rocuronium Kabi 10mg/ml
Rocuronium bromide
10mg/ml
VN-22745-21
Tiêm hoặc Truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Hộp 10 lọ x 5ml
Lọ
24.120
46.500
1.121.580.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
780
PP2300506618
1077
DW- TRA TIMARO
Rosuvastatin
10mg
VD-35479-21
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
51.000
615
31.365.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO
3
30 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
781
PP2300506619
1078
AGIROVASTIN 10
Rosuvastatin
10mg
VD-28823-18
Uống
Viên nén bao phim
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
21.700
280
6.076.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
782
PP2300506620
1079
Danapha-Rosu 20
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci)
20 mg
VD-33287-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
30.900
850
26.265.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
783
PP2300506621
1080
ROTINVAST 20
Rosuvastatin
20mg
VD-19837-13
Uống
Viên nén bao phim
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
22.400
560
12.544.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
784
PP2300506622
1081
Rosuvas Hasan 5
Rosuvastatin
5mg
VD-25026-16
Uống
viên nén
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
3.500
1.000
3.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
785
PP2300506623
1082
Rotundin 30
Rotundin
30mg
VD-22913-15
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
360
7.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
786
PP2300506624
1083
Rotundin 60
Rotundin
60mg
VD-20224-13
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
595
5.950.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
787
PP2300506625
1084
ZEALARGY
Rupatadin
10mg
VN-20664-17 (CVGH:62/QĐ-QLD HIỆU LỰC ĐẾN HẾT NGÀY 31/12/2024)
Uống
Viên
Cadila Pharmaceuticals Limited
India
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
2.000
5.900
11.800.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MINH KHANG
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
788
PP2300506626
1085
Rutin -Vitamin C
Rutin; Acid Ascorbic
50mg, 50mg
VD-34341-20
Uống
Viên nén bao đường
Công ty Cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
9.000
270
2.430.000
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
789
PP2300506627
1086
VENRUTINE
Rutin + Vitamin C
500mg + 100mg
VD-19807-13
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
3.150
9.450.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
790
PP2300506628
1087
Bioflora 100mg
Saccharomyces boulardii CNCM I-745
100mg
VN-16392-13 (Có QĐ gia hạn số 683/QĐ-QLD ngày 25/10/2022)
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Biocodex
Pháp
Hộp chứa 20 gói
Gói
32.000
5.500
176.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
791
PP2300506629
1088
Zentomyces
Saccharomyces boulardii
100mg
QLSP-910-15 có gia hạn 4781/QLD-ĐK, Ngày 02/06/2022
Uống
Thuốc bột uống
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar - Austrapharm
Việt Nam
Gói 1g, Hộp 30 gói
Gói
20.000
3.591
71.820.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
4
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
792
PP2300506630
1089
Bioflora 200mg
Saccharomyces boulardii CNCM I-745
200mg
VN-16393-13 (Có QĐ gia hạn số 683/QĐ-QLD ngày 25/10/2022)
Uống
Viên nang cứng
Biocodex
Pháp
Lọ chứa 10 viên
Viên
20.000
11.000
220.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
793
PP2300506631
1090
NORMAGUT
Men Saccharomyces boulardii
2,5x10^9 tế bào/250mg
QLSP-823-14 kèm công văn 10227/QLD-ĐK ngày 5/6/2018 v/v đính chính dạng bào chế trong tờ hướng dẫn sử dụng và công văn số 805e/QLD-ĐK ngày 09/02/2021 V/v duy trì hiệu lực giấy phép lưu hành; Quyết định 317/QĐ-QLD ngày 17/6/2022 V/v gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam Đợt 44 (hiệu lực 5 năm kể từ ngày ký (17/6/2022))
Uống
Viên nang cứng
Ardeypharm GmbH
Germany
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
142.200
6.500
924.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
794
PP2300506632
1091
Uperio 50mg
Sacubitril và Valsartan (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri)
24,3mg và 25,7mg (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri 56,551mg)
VN3-50-18
Uống
Viên nén bao phim
Cơ sở sản xuất: Novartis Singapore Pharmaceutical Manufacturing Pte.Ltd.; Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Novartis Farma SpA
Cơ sở sản xuất: Singapore; đóng gói và xuất xưởng: Ý
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
6.200
20.000
124.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
795
PP2300506633
1092
Uperio 100mg
Sacubitril và Valsartan (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri)
48,6mg và 51,4mg (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri 113,103mg)
VN3-48-18
Uống
Viên nén bao phim
Cơ sở sản xuất: Novartis Singapore Pharmaceutical Manufacturing Pte.Ltd.; Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Novartis Farma SpA
Cơ sở sản xuất: Singapore; Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Ý
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
5.000
20.000
100.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
796
PP2300506634
1093
Uperio 200mg
Sacubitril và Valsartan (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri)
97,2mg và 102,8mg (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri 226,206mg)
VN3-49-18
Uống
Viên nén bao phim
Cơ sở sản xuất: Novartis Singapore Pharmaceutical Manufacturing Pte.Ltd.; Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Novartis Farma SpA
Cơ sở sản xuất: Singapore; đóng gói và xuất xưởng: Ý
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
1.500
20.000
30.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
797
PP2300506635
1094
Atisalbu
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat)
2mg/5ml; 60ml
893115277823 (VD-25647-16)
UỐng
Dung dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 1 chai x 60 ml
Chai
200
19.635
3.927.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
798
PP2300506636
1095
Buto-Asma
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol Sulfate)
100mcg/liều
VN-16442-13 (Có QĐ gia hạn số 226/QĐ-QLD ngày 03/04/2023)
Đường hô hấp
Khí dung đã chia liều
Laboratorio Aldo-Unión SL.
Tây Ban Nha
Hộp 1 bình xịt chứa 200 liều (10ml) + đầu xịt định liều
Bình
500
48.838
24.419.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
799
PP2300506639
1098
Dibetalic
Salicylic acid + Betamethason dipropionat
30mg/g + 0.64mg/g 15g
VD-23251-15
Dùng ngoài
Thuốc mỡ bôi da
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 15g
Tuýp
50
14.200
710.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
800
PP2300506640
1099
Seretide Evohaler DC 25/250 mcg
Mỗi liều xịt chứa: Salmeterol (dưới dạng salmeterol xinafoate micronised); Fluticason propionate (dạng micronised)
25mcg + 250mcg
VN-22403-19
Hít qua đường miệng
Thuốc phun mù định liều hệ hỗn dịch
Glaxo Wellcome SA,
Tây Ban Nha
Hộp 1 bình 120 liều xịt
Bình xịt
980
278.090
272.528.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
801
PP2300506641
1100
Combiwave SF 250
Salmeterol xinafoate 5,808mg; Fluticasone propionate 40mg; (tương đương 120 liều hít x 25mcg salmeterol + 250mcg fluticason propionat)
25mcg + 250mcg
VN-18898-15 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Thuốc hít
Thuốc hít định liều dạng khí dung
Glenmark Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Hộp 1 bình 120 liều
Bình
850
83.800
71.230.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
802
PP2300506642
1101
Tracutil
Iron (II) chloride tetrahydrate; Zinc chloride; Manganese (II) chloride tetrahydrate; Copper (II) chloride dihydrate; Chromium (III) chloride hexahydrate; Sodium selenite pentahydrate; Sodium molybdate dihydrate; Potassium iodide ; Sodium fluoride
(6,958 mg + 6,815 mg + 1,979 mg + 2,046 mg + 0,0530 mg + 0,0789 mg + 0,0242 mg + 0,166 mg + 1,260 mg)/10ml
VN-14919-12
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
B.Braun Melsungen AG
Đức
Hộp 5 ống thủy tinh 10ml
Ống
4.550
32.235
146.669.250
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TUỆ HẢI
1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
803
PP2300506643
1102
Nutryelt
Kẽm gluconat + Đồng gluconat + Mangan gluconat + Natri fluorid + Kali iodid + Natri selenit + Natri molybdat + Crom clorid + Sắt gluconat
(69700,00mcg + 2142,40mcg + 445,69mcg + 2099,50mcg + 170,06mcg + 153,32mcg + 42,93mcg + 30,45mcg +7988,20mcg)/10ml
VN-22859-21
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Laboratoire Aguettant
Pháp
Hộp 10 ống x 10ml
Ống
800
58.000
46.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
804
PP2300506644
1103
Ferlatum (Đóng gói thứ cấp: CIT S.r.l. Đ/c: Via Primo Villa, 17-20875 Burago di Molgora (MB), Italy)
Sắt (III) (dưới dạng sắt protein succinylat)
40mg (800mg)
VN-22219-19
Uống
Dung dịch uống
Italfarmaco S.A.
Tây Ban Nha
Hộp 10 lọ x 15ml
Lọ
900
18.500
16.650.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
805
PP2300506645
1104
Hemafer-S
Sắt (III) (dưới dạng Iron (III) hydroxid Sucrose complex) 20mg
20mg
VN-21729-19
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Uni - Pharma Kleon Tsetis Pharmaceutical Laboratories S.A.
Hy Lạp
Hộp 5 ống x 5ml
Ống
2.400
88.900
213.360.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM PHƯƠNG LINH
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
806
PP2300506646
1105
Tardyferon B9
Ferrous Sulfate + Acid folic
50mg sắt + 0,35mg acid folic
VN-16023-12 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Uống
Viên nén giải phóng kéo dài
Pierre Fabre Medicament production
Pháp
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
179.000
2.849
509.971.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
807
PP2300506647
1106
Bidiferon
Sắt (dưới dạng sắt II sulfat khô); Acid Folic
50mg + 0,35mg
VD-31296-18 + kèm QĐ gia hạn số: 758/QĐ-QLD ngày 13/10/2023
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
389.000
420
163.380.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
808
PP2300506648
1107
Komboglyze XR
Saxagliptin; Metformin Hydrochlorid
5mg; 1000mg
VN-18678-15
Uống
Viên nén bao phim
AstraZeneca Pharmaceuticals LP
Mỹ
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
12.000
21.410
256.920.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
809
PP2300506650
1109
Fraizeron
Secukinumab
150mg
QLSP-H02-983-16
Tiêm
Bột pha dung dịch tiêm
Novartis Pharma Stein AG
Thụy Sỹ
Hộp 01 lọ
Lọ
470
7.820.000
3.675.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
810
PP2300506651
1110
Selenium 10micrograms/ml
Selen (dưới dạng selenit natri)
100mcg
VN-21535-18
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Laboratoire Aguettant
Pháp
Hộp 10 lọ x 10 ml
Lọ
10
166.950
1.669.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - PHÁP
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
811
PP2300506652
1111
Clealine 50mg
Sertraline (dưới dạng Sertraline hydrochloride)
50mg
VN-16661-13 Gia hạn SĐK: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
Uống
Viên nén bao phim
Atlantic Pharma-Producoes Farmaceuticas, S.A (Fab. Abrunheira)
Portugal
Hộp/ 6 vỉ x 10 viên
Viên
20.400
8.700
177.480.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VĨNH ĐẠT
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
812
PP2300506653
1112
INOSERT-50
Sertraline
50mg
VN-16286-13
Uống
Viên nén bao phim
Ipca Laboratories Ltd.
India
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
10.000
1.130
11.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
813
PP2300506655
1114
ROCLA 50
Sildenafil
50mg
893110054923
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Fremed
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 1 viên/ 4 viên
Viên
1.800
9.900
17.820.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
814
PP2300506656
1115
Livosil 140mg
Silymarin
140mg
VN-18215-14
Uống
viên nang cứng
UAB "Aconitum"
Litva
Hộp 8 vỉ x 15 viên
Viên
118.000
6.384
753.312.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THÀNH LONG
1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
815
PP2300506657
1116
Silymarin VCP
Silymarin
140mg
VD-31241-18 (Gia hạn 31/12/2024)
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
521.100
965
502.861.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SALUD
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
816
PP2300506658
1117
Silymarin 70mg
Silymarin
70mg
VD-32934-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 15 viên
Viên
69.000
510
35.190.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
817
PP2300506659
1118
Silygamma
Silymarin
150mg
VN-16542-13
Uống
Viên bao đường
Dragenopharm Apotheker Püschl GmbH
Đức
Hộp 4 vỉ x 25 viên
Viên
30.000
3.980
119.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
818
PP2300506660
1119
Simethicone Stella
Simethicon
1g/15ml
VD-25986-16 (có CV gia hạn)
Uống
nhũ dịch uống
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 1 chai 15ml
chai
9.500
19.800
188.100.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
819
PP2300506661
1120
A.T Sitagliptin 100mg
Sitagliptin ( dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate)
100mg
VD-31594-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
19.370
2.184
42.304.080
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
820
PP2300506662
1121
A.T Sitagliptin 50mg
Sitagliptin ( dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate)
50mg
VD-31595-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
21.500
1.155
24.832.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
821
PP2300506664
1123
Janumet XR 100mg/1000mg
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) 100mg, Metformin HCl 1000mg
100mg/1000mg
VN-20571-17
Uống
viên nén bao phim giải phóng chậm
MSD International GmbH (Puerto Rico Branch) LLC ; đóng gói tại Merck Sharp & Dohme B.V.
CSSX: Puerto Rico, đóng gói: Hà Lan
Lọ 28 viên
Viên
5.000
21.945
109.725.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
822
PP2300506667
1126
Maxxoni
Sofosbuvir + Ledipasvir
400mg + 90mg
893110362023 (QLĐB-776-19)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP Ampharco U.S.A
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 7 viên; Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 12 vỉ x 7 viên
Viên
100
89.000
8.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
823
PP2300506668
1127
Epclusa
Sofosbuvir + Velpatasvir
400mg + 100mg
754110085223 (VN3-83-18)
Uống
Viên nén bao phim
Patheon Inc. (Đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Gilead Sciences Ireland UC (Địa chỉ: IDA Business and Technology Park, Carrigtohill, Co. Cork, Ireland)
Canada
Hộp 1 lọ 28 viên
Viên
6.000
267.750
1.606.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
1
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
824
PP2300506669
1128
MyVelpa
Sofosbuvir + Velpatasvir
400mg + 100mg
890110196823 (VN3-242-19)
Uống
Viên nén bao phim
Mylan Laboratories Limted
Ấn Độ
Hộp 01 lọ x 28 viên
Viên
3.000
245.910
737.730.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM PHƯƠNG NGHI
2
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
825
PP2300506670
1129
Vecarzec 5
Solifenacin succinat
5mg
VD-34901-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
24.000
5.481
131.544.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
826
PP2300506671
1130
Saizen® liquid
Somatropin
6mg
QLSP-0758-13
Tiêm dưới da
Dung dịch tiêm
Merck Serono S.p.A
Ý
Hộp chứa 1 ống x 6mg/1,03ml
Ống
990
2.862.700
2.834.073.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
18 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
827
PP2300506672
1131
Soravar
Sorafenib (dưới dạng Sorafenib Tosylate form II)
200mg
893114392323 (QLĐB-773-19)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
344.800
3.448.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
828
PP2300506676
1135
Entacron 50
Spironolacton
50mg
VD-25262-16
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
2.142
21.420.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
829
PP2300506677
1136
Spironolacton Tab DWP 50mg
Spironolacton
50mg
893110058823
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
1.533
15.330.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
830
PP2300506678
1137
Spinolac fort
Spironolacton + Furosemid
50mg + 40mg
VD-29489-18
Uống
viên nén
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
2.205
132.300.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
831
PP2300506679
1138
Savispirono-Plus
Spironolacton + Furosemid
50mg + 20mg
VD-21895-14
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP SaVi
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
34.000
1.080
36.720.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
832
PP2300506680
1139
Savispirono-Plus
Spironolacton + Furosemid
50mg + 20mg
VD-21895-14
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP SaVi
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
1.080
32.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
833
PP2300506681
1140
Sucrate gel
Sucralfat
1g
VN-13767-11
Uống
Hỗn dịch uống
ratorio Italiano Biochimico Farmaceutico Lisapharma S.p.A.
Italy
Hộp 30 túi 5ml
Túi
124.000
6.900
855.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐẠI DƯƠNG
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
834
PP2300506682
1141
A.T Sucralfate
Sucralfat
1000mg/5g
VD-25636-16
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 20 gói x 5 g
Gói
130.240
1.575
205.128.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
835
PP2300506683
1142
Sufentanil-hameln 50mcg/ml
Sufentanil (dưới dạng Sufentanil citrate)
50mcg/1ml
VN-20250-17 (Quyết định 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Siegfried Hameln GmbH
Germany
Hộp 10 ống 1ml
Ống
2.550
52.500
133.875.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
836
PP2300506684
1143
Cotrimoxazol 800/160
Sulfamethoxazol + Trimethoprim
800mg + 160mg
VD-34201-20
Uống
Viên nén
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
7.500
427
3.202.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
837
PP2300506686
1145
Biseptol
Sulfamethoxazol + Trimethoprim
(200mg + 40mg)/5ml
VN-20800-17 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Uống
Hỗn dịch uống
Pharmaceutical Works Polpharma S.A. Medana branch in Sieradz
Ba Lan
Hộp 1 chai 80ml
Chai
200
100.000
20.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
838
PP2300506687
1146
Meyer-Salazin 500
Sulfasalazin
500mg
VD-33834-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
3.717
111.510.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
839
PP2300506689
1148
Midactam 375
Sultamicilin
375mg
VD-26900-17 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
2.000
3.898
7.796.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
840
PP2300506690
1149
Prograf 5mg/ml
Tacrolimus
5mg/ml
VN-22282-19
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để pha truyền
Astellas Ireland Co., Ltd.
Ireland
Hộp 10 ống 1ml
Ống
70
3.111.877
217.831.390
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
841
PP2300506691
1150
Thuốc mỡ Tacropic
Tacrolimus
10mg/10g
VD-20364-13
Dùng ngoài
Thuốc mỡ bôi ngoài da
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 1 tuýp x 10g
Tuýp
120
70.000
8.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
842
PP2300506692
1151
Tacropic 0,03%
Mỗi tuýp (10 g) chứa: Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat)
0,03%
VD-32813-19
Dùng ngoài
Thuốc mỡ bôi ngoài da
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 10g
Tuýp
50
50.000
2.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
843
PP2300506693
1152
Taflotan
Tafluprost
0,0375mg/2,5ml
VN-20088-16 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Santen Pharmaceutical Co., Ltd. - Nhà máy Shiga
Nhật
Hộp 1 lọ 2,5ml
Lọ
50
244.799
12.239.950
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
844
PP2300506694
1153
FLOEZY
Tamsulosin HCl
0.4 mg
840110031023 (VN-20567-17) theo quyết định số 146/QĐ-QLD ngày 2/3/2023 V/v ban hành danh mục 170 thuốc nước ngoài được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 112
Uống
Viên nén phóng thích kéo dài
Synthon Hispania, SL
Spain
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
17.700
12.000
212.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
845
PP2300506697
1156
TS-One Capsule 20
Tegafur + Gimeracil + Oteracil kali
20mg + 5,8mg + 19,6mg
VN-22392-19
Uống
Viên nang cứng
Taiho Pharmaceutical Co., Ltd. Tokushima Plant
Nhật
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Viên
36.000
121.428
4.371.408.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
846
PP2300506698
1157
TS-One Capsule 25
Tegafur + Gimeracil + Oteracil kali
25mg + 7,25mg + 24,5mg
VN-20694-17 (Có QĐ gia hạn số 573/QĐ-QLD ngày 23/09/2022)
Uống
Viên nang cứng
Taiho Pharmaceutical Co., Ltd. Tokushima Plant
Nhật
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Viên
23.000
157.142
3.614.266.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
847
PP2300506699
1158
Fyranco
Teicoplanin
200mg
VN-16479-13
Tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm truyền tĩnh mạch
Thuốc bột đông khô và dung môi để pha tiêm hoặc tiêm truyền
Demo S.A. Pharmaceutical Industry
Greece
Hộp 1 lọ + ống dung môi 3ml
lọ
510
379.000
193.290.000
CÔNG TY TNHH BÌNH VIỆT ĐỨC
1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
848
PP2300506702
1161
SaVi Telmisartan 40
Telmisartan
40mg
VD-23008-15
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
208.000
1.255
261.040.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
849
PP2300506703
1162
Telmisartan
Telmisartan
40mg
VD-35197-21
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
62.000
208
12.896.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
850
PP2300506704
1163
Tolura 80mg
Telmisartan
80mg
VN-20617-17
Uống
Viên nén
KRKA, D.D., Novo Mesto
Slovenia
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
32.000
6.783
217.056.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HƯNG PHÚC
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
851
PP2300506705
1164
SaVi Telmisartan 80
Telmisartan
80mg
VD-26258-17
Uống
Viên nén
Công ty CPDP SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
23.000
795
18.285.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
852
PP2300506706
1165
AGIMSTAN 80
Telmisartan
80mg
VD-30273-18
Uống
Viên nén
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
15.000
510
7.650.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
853
PP2300506707
1166
Twynsta
Telmisartan + Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate 6,935mg)
40mg + 5mg
VN-16589-13 (Có QĐ gia hạn số 232/QĐ-QLD ngày 29/04/2022)
Uống
Viên nén
M/s Cipla Ltd
Ấn Độ
Hộp 14 vỉ x 7 viên
Viên
142.000
12.482
1.772.444.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
854
PP2300506709
1168
Twynsta
Telmisartan + Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate 6,935mg)
80mg + 5mg
VN-16590-13 (Có QĐ gia hạn số 232/QĐ-QLD ngày 29/04/2022)
Uống
Viên nén
M/s Cipla Ltd
Ấn Độ
Hộp 14 vỉ x 7 viên
Viên
41.720
13.122
547.449.840
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
855
PP2300506710
1169
Tolucombi 40mg/12.5mg tablets
Telmisartan + Hydrochlorothiazid
40mg + 12.5mg
VN-21113-18
Uống
Viên nén
KRKA, D.D., Novo Mesto
Slovenia
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
13.000
8.589
111.657.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HƯNG PHÚC
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
856
PP2300506711
1170
Teli H
Telmisartan + Hydrochlorothiazid
40mg + 12.5mg
VN-17662-14
Uống
Viên nén 2 lớp
Cadila Pharmaceuticals Ltd
Ấn Độ
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
1.080
5.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NHẬT TIẾN
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
857
PP2300506712
1171
Mibetel HCT
Telmisartan + Hydrochlorothiazid
40mg + 12.5mg
VD-30848-18
Uống
Viên nén
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
7.000
3.780
26.460.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
858
PP2300506714
1173
Temozolomid Ribosepharm 100mg
Temozolomide
100mg
VN2-626-17
Uống
Viên nang cứng
Haupt Pharma Amareg GmbH
Đức
Hộp 1 chai 5 viên, 20 viên
Viên
270
1.575.000
425.250.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ HÓA CHẤT NAM LINH
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
859
PP2300506715
1174
Vemlidy
Tenofovir alafenamide (dưới dạng Tenofovir alafenamide fumarate)
25 mg
539110018823
Uống
Viên nén bao phim
Gilead Sciences Ireland UC
Ireland
Hộp 1 lọ x 30 viên
Viên
2.700
44.115
119.110.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
860
PP2300506716
1175
Stadfovir 25
Tenofovir alafenamide (dưới dạng Tenofovir alafenamide fumarate 28 mg)
25mg
893110005823
Uống
viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
viên
2.000
14.000
28.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
861
PP2300506717
1176
Meyervir AF
Tenofovir alafenamid
25mg
'893110066123
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
2.000
13.000
26.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM PHƯƠNG NGHI
4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
862
PP2300506719
1178
Glypressin
Terlipressin acetate
1mg (tương đương Terlipressin 0,86mg)
VN-19154-15 (Có QĐ gia hạn số 86/QĐ-QLD ngày 24/02/2022)
Tiêm tĩnh mạch
Bột đông khô và dung môi pha dung dịch tiêm
Ferring GmbH
Đức
Hộp 1 lọ bột đông khô và 1 ống dung môi 5ml
Lọ
4.000
744.870
2.979.480.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
863
PP2300506720
1179
Terlipressin Bidiphar 0,12mg/ml
Mỗi 8,5ml chứa: Terlipressin acetat (tương đương Terlipressin 0,85mg)
1mg
VD-35646-22
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 05 ống x 8,5ml
Ống
800
510.300
408.240.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
864
PP2300506722
1181
TERP-COD 15
Terpin hydrat; Codein (dưới dạng Codein base)
100mg; 15mg
VD-32976-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược Vacopharm
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 15 viên
Viên
10.000
587
5.870.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VACOPHARM
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
865
PP2300506723
1182
TETRACAIN 0,5%
Tetracain hydroclorid
50mg/10ml
VD-31558-19
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2
Việt Nam
Hộp 1 chai 10ml
Chai
140
15.015
2.102.100
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 3/2
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
866
PP2300506726
1185
Thyrozol 5mg (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Merck KGaA & Co. Werk Spittal; địa chỉ: Hӧsslgasse 20 9800 Spittal/Drau-Austria)
Thiamazole
5mg
VN-21907-19
Uống
Viên nén bao phim
CSSX: Merck Healthcare KGaA; CSĐG và xuất xưởng: P&G Health Austria GmbH & Co.OG
CSSX: Đức; CSĐG và xuất xưởng: Áo
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
14.120
1.400
19.768.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
867
PP2300506727
1186
Mezamazol
Thiamazol
5mg
VD-21298-14
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
7.000
441
3.087.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
868
PP2300506728
1187
Thyrozol 10mg (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Merck KGaA & Co. Werk Spittal; địa chỉ: Hӧsslgasse 20 9800 Spittal/Drau-Austria)
Thiamazole
10mg
VN-21906-19
Uống
Viên nén bao phim
CSSX: Merck Healthcare KGaA; CSĐG và xuất xưởng: P&G Health Austria GmbH & Co.OG
CSSX: Đức; CSĐG và xuất xưởng: Áo
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
20.800
2.241
46.612.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
869
PP2300506729
1188
Thysedow 10 mg
Thiamazol
10mg
VD-27216-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
6.000
546
3.276.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
870
PP2300506730
1189
Brilinta
Ticagrelor
60mg
VN-23103-22
Uống
Viên nén bao phim
AstraZeneca AB
Thụy Điển
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
15.000
15.873
238.095.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
871
PP2300506731
1190
Printa 60mg
Ticagrelor
60mg
VD-34365-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CP Pymepharco
Việt Nam
Hộp 6 vỉ, 9 vỉ, 18 vỉ x10 viên; Hộp 1 vỉ, 4 vỉ, 12 vỉ x 14 viên
Viên
5.000
7.900
39.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
872
PP2300506732
1191
Ticagrelor SPM 90
Ticagrelor
90mg
VD-35694-22
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần S.P.M
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
7.500
75.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐÔ THÀNH
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
873
PP2300506734
1193
Timolol 0,5%
Timolol (dưới dạng Timolol maleat)
25mg/5ml
893110368323
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 01 lọ 5ml
Lọ
4.550
25.000
113.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
874
PP2300506735
1194
Tinidazol 500
Tinidazol
500mg
VD-24623-16 CV gia hạn số 737/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
9.000
1.050
9.450.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
875
PP2300506736
1195
Tinidazol
Tinidazol
500mg
VD-22177-15
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
9.000
380
3.420.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
876
PP2300506737
1196
Spiriva Respimat
Tiotropium
0,0025mg/nhát xịt
VN-16963-13 (Có QĐ gia hạn số 573/QĐ-QLD ngày 23/09/2022)
Dạng hít
Dung dịch để hít
Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co. KG
Đức
Hộp chứa 1 ống thuốc 4ml tương đương 60 nhát xịt + 01 bình xịt định liều
Hộp
2.540
800.100
2.032.254.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
877
PP2300506738
1197
Spiolto Respimat
Tiotropium (dưới dạng tiotropium bromide monohydrat) + Olodaterol (dưới dạng olodaterol hydroclorid)
2,5mcg/nhát xịt + 2,5mcg/nhát xịt
VN3-51-18 (Có QĐ gia hạn số 489/QĐ-QLD ngày 14/07/2023)
Hít
Dung dịch để hít
Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co. KG
Đức
Hộp 1 ống thuốc 4ml tương đương 60 nhát xịt + 01 bình xịt
Hộp
100
800.100
80.010.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
878
PP2300506739
1198
Actemra
Tocilizumab
200mg/10ml
SP-1189-20
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
CSSX: Chugai Pharma Manufacturing Co., Ltd; CSĐG: F. Hoffmann La Roche Ltd.
CSSX: Nhật, đóng gói: Thụy Sỹ
Hộp 1 lọ x 10ml
Lọ
570
5.190.699
2.958.698.430
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
30 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
879
PP2300506740
1199
Grandaxin
Tofisopam
50mg
VN-15893-12
Uống
Viên nén
Egis Pharmaceuticals Private Limited company
Hungary
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
200
7.970
1.594.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
880
PP2300506743
1202
Tolperison 150
Tolperison hydroclorid
150mg
VD-34697-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
2.000
570
1.140.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
881
PP2300506744
1203
Samsca tablets 15mg
Tolvaptan
15mg
VN2-565-17 (Có QĐ gia hạn số 146/QĐ-QLD ngày 02/03/2023)
Uống
Viên nén
Korea Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd.
Hàn Quốc
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
1.000
315.000
315.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
882
PP2300506745
1204
Huether-25
Topiramat
25mg
VD-29721-18
Uống
Viên nén bao phim
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
17.000
3.500
59.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BIN BO
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
883
PP2300506746
1205
Huether-50
Topiramat
50mg
VD-28463-17
Uống
Viên nén bao phim
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
15.000
5.490
82.350.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BIN BO
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
884
PP2300506748
1207
Tramadol-hameln 50mg/ml
Tramadol HCl
100mg/2ml
VN-19416-15 (Quyết định 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Siegfried Hameln GmbH
Germany
Hộp 10 ống 2ml
Ống
27.600
13.965
385.434.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
885
PP2300506749
1208
Trasolu
Tramadol HCl
100mg/2ml
VD-33290-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 10 ống x 2ml
Ống
16.012
6.993
111.971.916
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
886
PP2300506750
1209
Transamin Capsules 250mg
Tranexamic acid
250 mg
VN-17933-14
Uống
Viên nang cứng
Olic (Thailand) Ltd.
Thái Lan
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
15.400
2.200
33.880.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
887
PP2300506753
1212
Acid tranexamic 500mg
Acid tranexamic
500mg
VD-26894-17 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Viên nang cứng
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
48.000
1.505
72.240.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
888
PP2300506754
1213
Hertraz 150
Trastuzumab
150mg
890410249423 (QLSP-H03-1174-19)
Tiêm truyền
Bột đông khô pha tiêm
Biocon Biologics Limited
Ấn Độ
Hộp chứa 1 lọ bột và 1 lọ 10ml dung môi pha tiêm
Chai/ lọ/ ống/ túi
350
10.332.000
3.616.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HOÀNG MAI
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
889
PP2300506755
1214
Herticad 150mg
Trastuzumab
150mg
460410036323 (QLSP-H03-1176-19)
Tiêm truyền
Bột đông khô pha truyền tĩnh mạch
Joint-Stock Company BIOCAD (JSC BIOCAD)
Nga
Hộp 1 lọ
Lọ
300
8.190.000
2.457.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ HÓA CHẤT NAM LINH
5
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
890
PP2300506756
1215
Hertraz 440
Trastuzumab
440mg
890410249523 (QLSP-H03-1175-19)
Tiêm truyền
Bột đông khô pha tiêm
Biocon Biologics Limited
Ấn Độ
Hộp chứa 1 lọ bột và 2 lọ 10ml dung môi pha tiêm
Chai/ lọ/ ống/ túi
40
26.271.000
1.050.840.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HOÀNG MAI
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
891
PP2300506757
1216
Herticad 440mg
Trastuzumab
440mg
460410036223 (QLSP-H03-1177-19)
Tiêm truyền
Bột đông khô pha truyền tĩnh mạch
Joint-Stock Company BIOCAD (JSC BIOCAD)
Nga
Hộp 1 lọ và 1 lọ dung môi 20ml
Lọ
20
22.680.000
453.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ HÓA CHẤT NAM LINH
5
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
892
PP2300506758
1217
Kadcyla
Trastuzumab emtansine
100mg
SP3-1217-21
Tiêm truyền
Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
F.Hoffmann-La Roche Ltd.
Thụy Sỹ
Hộp 1 lọ
Lọ
80
31.773.840
2.541.907.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
893
PP2300506759
1218
Kadcyla
Trastuzumab emtansine
160mg
SP3-1218-21
Tiêm truyền
Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
F.Hoffmann-La Roche Ltd.
Thụy Sỹ
Hộp 1 lọ
Lọ
10
50.832.915
508.329.150
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
894
PP2300506760
1219
Travoprost/Pharmathen
Travoprost
0.04mg/ml 2.5ml
VN-23190-22
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Balkanpharma - Razgrad AD
Bulgaria
Hộp 1 lọ x 2,5ml
Chai/ lọ
72
241.000
17.352.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC MỸ PHẨM THÁI NHÂN
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
895
PP2300506761
1220
TimoTrav
Travoprost + Timolol
0.04mg + 5mg/ml 2.5ml
VN-23179-22
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Cơ sở sản xuất: Balkanpharma - Razgrad AD - Bulgaria Cơ sở xuất xưởng: Pharmathen SA- Greece
Bulgaria
Hộp 1 túi x 1 lọ x 2.5 ml
Chai/ lọ
98
292.992
28.713.216
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRE XANH
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
896
PP2300506762
1221
Amcinol - Paste
Triamcinolon acetonid
Gel
VD-34334-20
Dùng ngoài
Gel
Công ty Cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Hộp 1 tuýp x 5g
Tuýp
100
10.200
1.020.000
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
897
PP2300506763
1222
Triamcinolon
Triamcinolon acetonid
80mg/2ml
893110093223
Tiêm
Hỗn dịch tiêm
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 5 lọ x 2ml
Lọ
2.260
42.000
94.920.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
898
PP2300506764
1223
Deworm
Triclabendazol
250mg
VN-16567-13 (gia hạn theo QĐ số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
Uống
Viên nén
RV Lifesciences Limited (tên cũ: Atra Pharmaceuticals Limited)
Ấn Độ
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Viên
410
23.000
9.430.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM PHƯƠNG NGHI
5
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
899
PP2300506766
1225
Debridat
Trimebutine maleate
100mg
VN-22221-19
Uống
Viên nén bao phim
Farmea
Pháp
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Viên
103.000
2.906
299.318.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
900
PP2300506767
1226
Iboten
Trimebutin maleat
100mg
VD-22698-15 CV gia hạn số 854/QĐ-QLD
Uống
viên nén
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
69.000
624
43.056.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
901
PP2300506768
1227
AGITRITINE 100
Trimebutin maleat
100mg
893110257123 (VD-31062-18)
Uống
Viên nén
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
65.000
290
18.850.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
902
PP2300506769
1228
Tributel
Trimebutin maleat
200mg
VD-22324-15
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
21.720
1.500
32.580.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
903
PP2300506770
1229
AGITRITINE 200
Trimebutin maleat
200mg
VD-13753-11
Uống
Viên nén bao phim
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
12.000
580
6.960.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
904
PP2300506771
1230
Vastec 35 MR
Trimetazidin dihydroclorid
35mg
VD-27571-17 CV gia hạn số 737/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim giải phóng biến đổi
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
125.000
390
48.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
905
PP2300506773
1232
Vastarel OD 80mg
Trimetazidin dihydrochloride
80mg
VN3-389-22
Uống
Viên nang cứng giải phóng kéo dài
Egis Pharmaceuticals PLC - Production site of Körmend H-9900 Körmend Mátyas Király u 65; Egis Pharmaceuticals PLC - Production site of Bökényföld, H-1165 Budapest Bökényföldi út 118-120
Hungary
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
5.410
324.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
906
PP2300506774
1233
Diphereline P.R 3,75mg
Triptorelin (dưới dạng Triptorelin acetat)
3,75mg
VN-19986-16 (Có QĐ gia hạn số 777/QĐ-QLD ngày 19/10/2023)
Tiêm
Thuốc bột pha hỗn dịch tiêm
Ipsen Pharma Biotech
Pháp
Hộp 1 lọ bột + 1 ống dung môi 2ml + 1 bơm tiêm + 2 kim tiêm
Lọ
40
2.556.999
102.279.960
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
907
PP2300506776
1235
Mydrin-P
Tropicamid + Phenylephrin hydroclorid
50mg/ 10ml + 50mg/ 10ml
VN-21339-18 (Có QĐ gia hạn số 777/QĐ-QLD ngày 19/10/2023)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Santen Pharmaceutical Co., Ltd., Nhà máy Shiga
Nhật
Hộp 1 lọ x 10ml
Lọ
130
67.500
8.775.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
30 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
908
PP2300506777
1236
Smofkabiven peripheral
Túi 3 ngăn 1206ml chứa: 656ml dung dịch glucose 13% (Glucose 85 gam (dạng Glucose monohydrat)) + 380ml dung dịch acid amin có điện giải (Alanin 5,3 gam; Arginin 4,6 gam; Calci clorid 0,21 gam (dạng Calci clorid dihydrat); Glycin 4,2 gam; Histidin 1,1 gam; Isoleucin 1,9 gam; Leucin 2,8 gam; Lysin 2,5 gam (dạng Lysin acetat); Magnesi sulfat 0,46 gam (dạng Magnesi sulfat heptahydrat); Methionin 1,6 gam; Phenylalanin 1,9 gam; Kali clorid 1,7 gam; Prolin 4,2 gam; Serin 2,5 gam; Natri acetat 1,3 gam (dạng Natri acetat trihydrat); Natri glycerophosphat 1,6 gam; Taurin 0,38 gam; Threonin 1,7 gam; Tryptophan 0,76 gam; Tyrosin 0,15 gam; Valin 2,4 gam; Kẽm sulfat 0,005 gam (dạng Kẽm sulfat heptahydrat)) + 170ml nhũ tương mỡ 20% (Dầu đậu tương tinh chế 10,2 gam; Triglycerid mạch trung bình 10,2 gam; Dầu ô-liu tinh chế 8,5 gam; Dầu cá giàu acid béo omega-3 5,1 gam).
Glucose (85g; 13%; 656ml), dung dịch acid amin có điện giải (37,99g; 10%; 380ml) và nhũ tương mỡ Intralipid (34g, 20%, 170ml)
VN-20278-17
Tiêm truyền tĩnh mạch (IV)
Nhũ tương truyền tĩnh mạch
Fresenius Kabi AB
Thụy Điển
Thùng 4 túi 3 ngăn 1206ml
Túi
4.400
720.000
3.168.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
18 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
909
PP2300506778
1237
Dorithricin
Tyrothricin + Benzocain + Benzalkonium clorid
0,5mg + 1,5mg + 1mg
VN-20293-17
Ngậm
Viên ngậm họng
Medice Arzneimittel Putter GmbH & Co.KG
Đức
Hộp/ 2 vỉ x 10 viên
Viên
4.300
2.400
10.320.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ĐAN THANH
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
910
PP2300506779
1238
Anoro Ellipta
Umeclidinium (dạng bromide) + vilanterol (dạng trifenatate)
62,5mcg + 25mcg
VN3-232-19
Hít qua đường miệng
Thuốc bột hít phân liều
Glaxo Operations UK Limited (trading as Glaxo Wellcome Operations)
Anh
Hộp 1 dụng cụ hít chứa 30 liều hít
Hộp
30
692.948
20.788.440
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
911
PP2300506783
1242
VACOCHOLIC 150
Acid Ursodeoxycholic
150mg
VD-32679-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược Vacopharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
29.000
1.649
47.821.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VACOPHARM
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
912
PP2300506785
1244
Ursachol
Ursodeoxycholic acid
250mg
VN-18357-14
Uống
Viên nang cứng
Mepro Pharmaceuticals Pvt. Ltd- Unit II
Ấn Độ
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
8.250
165.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THÀNH AN KHANG
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
913
PP2300506786
1245
Ursobil
Ursodeoxycholic acid
300mg
VN-20260-17
Uống
Viên nén
ABC Farmaceutici S.P.A
Italy
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
12.000
15.950
191.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM IP
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
914
PP2300506787
1246
Urxyl
Ursodeoxycholic acid
300mg
VD-29726-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
15.000
5.599
83.985.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
915
PP2300506788
1247
Maxxhepa urso 300 capsules
Ursodeoxycholic acid
300mg
VD-26732-17
Uống
Viên nang cứng
Công ty CPDP Ampharco U.S.A
Việt Nam
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
6.000
2.598
15.588.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
916
PP2300506789
1248
Stelara
Ustekinumab
45mg/0,5ml
QLSP-H02-984-16 (Có QĐ gia hạn số 683/QĐ-QLD ngày 25/10/2022)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Cilag AG
Thụy Sĩ
Hộp 1 bơm tiêm chứa sẵn 1 ml thuốc
Bơm tiêm
80
44.931.695
3.594.535.600
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
917
PP2300506790
1249
Stelara
Ustekinumab
130mg/26ml
SP3-1235-21
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc pha truyền
Cilag AG
Thụy Sĩ
Hộp 1 lọ x 26ml
Lọ
30
39.240.653
1.177.219.590
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
918
PP2300506791
1250
Vavir
Valganciclovir
450mg
893114065823
Uống
Viên nén bao phim
Công Ty Cổ Phần Dược và Vật Tư Y Tế Bình Thuận
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
320
480.000
153.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SONG VÂN
4
36 Tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
919
PP2300506792
1251
Depakine 200mg
Natri valproat
200mg
VN-21128-18
Uống
Viên nén kháng acid dạ dày
Sanofi Aventis S.A.
Tây Ban Nha
Hộp 1 lọ 40 viên
Viên
25.140
2.479
62.322.060
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
920
PP2300506793
1252
ENCORATE
Natri Valproate
200mg
VN-16379-13 kèm quyết định 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1)
Uống
Viên nén bao phim tan trong ruột
Sun Pharmaceutical Industries Ltd
India
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
14.000
500
7.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
921
PP2300506794
1253
Tentadium 400mg
Sodium Valproate
400mg
520110009423
Tiêm truyền
Bột đông khô và dung môi pha tiêm
Demo S.A. Pharmaceutical Industry
Greece
Hộp 1 lọ thuốc bột đông khô và 1 ống dung môi pha tiêm truyền
lọ
5.300
109.000
577.700.000
CÔNG TY TNHH BÌNH VIỆT ĐỨC
1
60
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
922
PP2300506796
1255
Valsarfast 80mg film coated tablets (Tên cũ: Valsarfast 80)
Valsartan
80mg
383110417023 (VN-12020-11)
Uống
Viên nén bao phim
KRKA, D.D., Novo Mesto
Slovenia
Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 2 vỉ x 14viên
Viên
133.720
2.982
398.753.040
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HƯNG PHÚC
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
923
PP2300506797
1256
Tabarex
Valsartan
80mg
VD-30351-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
70.000
1.369
95.830.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
924
PP2300506798
1257
Valsartan Stella 80 mg
Valsartan
80mg
893110050023 (VD-26571-17) (có CV gia hạn)
Uống
viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
viên
50.000
1.800
90.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
3
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
925
PP2300506799
1258
Valsarfast 160
Valsartan
160mg
VN-12019-11
Uống
Viên nén bao phim
KRKA, D.D., Novo Mesto
Slovenia
Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 2 vỉ x 14viên
Viên
34.000
5.838
198.492.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HƯNG PHÚC
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
926
PP2300506800
1259
Tabarex-160
Valsartan
160mg
VD-31636-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
3.000
60.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
927
PP2300506802
1261
RIOSART HCT 80+12.5MG
Valsartan; Hydrochlorothiazide
80 + 12.5mg
VN-15599-12 kèm công văn số 8998/QLD-ĐK ngày 27/06/2017 V/v thay đổi: tên và các ghi địa chỉ nhà sản xuất, công ty đăng ký tên thuốc, mẫu nhãn và HDSD và quyết định 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1)
Uống
Viên nén bao phim
Sun Pharmaceutical Industries Limited
India
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
11.000
2.600
28.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
928
PP2300506803
1262
SaVi Valsartan Plus HCT 80/12.5
Valsartan + Hydrochlorothiazid
80mg + 12.5mg
VD-23010-15
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Savi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
7.200
36.000.000
Công ty TNHH Dược Phẩm và Trang Thiết Bị Y Tế Đại Trường Sơn
3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
929
PP2300506804
1263
Tronistat 80/12.5 mg
Valsartan; Hydrochlorothiazide
80mg+ 12,5mg
VD-36062-22
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
800
4.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
930
PP2300506805
1264
Dembele-HCTZ
Valsartan; Hydroclorothiazid
160mg+25mg
VD-29716-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
5.400
5.700
30.780.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
931
PP2300506806
1265
Midatoren 160/25
Valsartan + Hydroclorothiazid
160mg + 25mg
VD-31780-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 1 túi x 03 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
1.945
5.835.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
932
PP2300506808
1267
Vecmid 1gm
Vancomycin
1g
VN-22662-20
Tiêm/ tiêm truyền
Bột pha tiêm
Swiss Parenterals Pvt. Ltd
Ấn Độ
Hộp 1 lọ
Chai/ lọ/ ống/ túi
15.000
74.025
1.110.375.000
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA DƯỢC AN MÔN
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
933
PP2300506809
1268
Valbivi 1.0g
Vancomycin (dưới dạng Vancomycin HCl)
1g
VD-18366-13
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung Ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
15.000
29.500
442.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HELIOS
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
934
PP2300506810
1269
Venlafaxine STELLA 37.5 mg
Venlafaxin (dưới dạng Venlafaxin HCl)
37,5mg
893110352623 (VD-25485-16) (có CV gia hạn)
Uống
viên nang cứng
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
viên
31.000
3.500
108.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
935
PP2300506812
1271
Velaxin
Venlafaxin
75mg
VN-21018-18
Uống
Viên nang giải phóng chậm
Egis Pharmaceuticals Private Limited company
Hungary
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
9.000
15.000
135.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
1
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
936
PP2300506814
1273
Cordamil 40 mg
Verapamil
40mg
VN-23264-22
Uống
Viên nén bao phim
S.C. AC Helcor S.R.L
Romania
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
200
4.000
800.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ RITA PHẠM
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
937
PP2300506815
1274
Galvus
Vildagliptin
50mg
840110412723 (VN-19290-15)
Uống
Viên nén
Siegfried Barbera, S.L.
Tây Ban Nha
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
50.800
8.225
417.830.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
938
PP2300506816
1275
Vigasmin 50mg
Vildagliptin
50mg
VD-34837-20
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Viên
33.000
1.525
50.325.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH AN
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
939
PP2300506821
1280
AGIRENYL
Vitamin A
5,000IU
VD-14666-11
Uống
Viên nang
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
235
1.175.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
940
PP2300506823
1282
Vitamin B1
Thiamin hydroclorid
100mg/1ml
VD-25834-16 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 100 ống x 1ml
Ống
12.500
610
7.625.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
941
PP2300506824
1283
Vitamin B1
Thiamin nitrat
250mg
VD-26869-17
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 200 viên
Viên
5.000
222
1.110.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
942
PP2300506825
1284
Milgamma N
Thiamin HCL, Pyridoxin HCL, Cyanocobalamin
100mg + 100mg + 1mg
400100083323
tiêm
Dung dịch tiêm
Solupharm Pharmazeutische Erzeugnisse GmbH
Đức
Hộp 5 ống 2ml
ống
120
21.000
2.520.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
943
PP2300506829
1288
Vitamin B6
Pyridoxin hydroclorid
250mg
893110288723 (VD-27923-17)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 200 viên
Viên
2.000
225
450.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
944
PP2300506830
1289
AGINFOLIX 5
Vitamin B9
5mg
VD-25119-16
Uống
Viên nang cứng
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
52.170
165
8.608.050
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
945
PP2300506831
1290
Kingdomin Vita C
Vitamin C
1000mg
VD-25868-16 + kèm QĐ gia hạn số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
Uống
Viên nén sủi bọt
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 4 viên
Viên
4.990
777
3.877.230
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
946
PP2300506832
1291
Vitamin C
Acid Ascorbic
500mg
VD-31749-19
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 200 viên
Viên
8.000
153
1.224.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
947
PP2300506835
1294
STEROGYL 2.000.000 UI/100ml
Vitamin D2 (Ergocalciferol)
2,000,000IU/100ml x 20ml
VN-22256-19
Uống
Dung dịch nhỏ giọt uống
Laboratorio Farmaceutico SIT Specialita Igienico Terapautiche S.r.l
Ý
Hộp /1 lọ 20ml
Lọ
900
110.000
99.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC MỸ PHẨM ĐÀO TIẾN
1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
948
PP2300506836
1295
Incepavit 400 Capsule
Vitamin E
400IU
VN-17386-13 (CV gia hạn 62/QĐ-QLD, 08/02/2023)
Uống
Viên nang cứng
Incepta Pharmaceuticals Ltd
Bangladesh
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Viên
15.700
1.800
28.260.000
CÔNG TY TNHH NACOPHARM MIỀN NAM
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
949
PP2300506838
1297
Phytok
Vitamin K1 (Phytomenadion)
20mg/ml x 2ml
VD-28882-18
Uống
Nhũ tương uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 ống x 2 ml
Ống
100
88.200
8.820.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
950
PP2300506839
1298
Vik 1 Inj
Vitamin K1 (Phytomenadion)
10mg/1ml
VN-21634-18 Có công văn gia hạn Visa đến 31/12/2024
Tiêm/ tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Dai Han Pharm Co.Ltd
Korea
Hộp 10 ống
Chai/ lọ/ ống/ túi
8.750
11.000
96.250.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH TRÍ
2
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
951
PP2300506841
1300
Vitamin PP
Nicotinamid
500mg
VD-31750-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 200 viên
Viên
8.900
192
1.708.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
952
PP2300506842
1301
Vitamin PP 50mg
Nicotinamid
50mg
VD-25218-16 (QĐ gia hạn số: 302 /QĐ-QLD ngày 27/4/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 30 viên
Viên
2.000
91
182.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
953
PP2300506843
1302
MyVorcon 200mg
Voriconazol
200mg
VN-22441-19
Uống
Viên nén bao phim
Mylan Laboratories Limited
India
Hộp 1 vỉ x 15 viên
Viên
1.300
407.000
529.100.000
CÔNG TY CỔ PHẦN VILOGI
2
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
954
PP2300506844
1303
Berdzos
Voriconazol
200mg
VD-34706-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
1.300
378.000
491.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ĐẠI TÍN
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
955
PP2300506845
1304
Voriole IV
Voriconazol
200mg
VN-21912-19
Tiêm truyền
Bột đông khô pha tiêm
MSN Laboratories Private Limited
India
Hộp 1 lọ
Lọ
850
930.300
790.755.000
CÔNG TY CỔ PHẦN VILOGI
5
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
956
PP2300506846
1305
Tivogg-1
Warfarin natri
1mg
VD-30353-18
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
1.495
7.475.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
957
PP2300506847
1306
Warfarin 1
Warfarin Natri
1mg
VD-21732-14
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần S.P.M
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
3.200
1.400
4.480.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐÔ THÀNH
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
958
PP2300506848
1307
Tivogg-2
Warfarin natri
2mg
VD-30354-18
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
11.000
2.700
29.700.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
959
PP2300506849
1308
Warfarin 5
Warfarin Natri
5mg
VD-21735-14
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần S.P.M
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
15.500
2.480
38.440.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐÔ THÀNH
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
960
PP2300506853
1312
Junimin
Zinc gluconat + Đồng gluconat + Mangan gluconat + Kali iodid + Natri selenit
(6970mcg + 1428mcg + 40,52mcg + 13,08mcg + 43,81mcg)/10ml
VN-22653-20
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để tiêm truyền sau khi pha loãng
Laboratoire Aguettant
Pháp
Hộp 10 ống x 10ml
Ống
200
162.750
32.550.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
961
PP2300506855
1314
Bifril (cơ sở kiểm soát lô: Dompe' SPA, địa chỉ: Via Campo di Pile, 67100 L'Aquila, Italy)
Zofenopril calci
15 mg
VN3-33-18
Uống
Viên nén bao phim
A. Menarini Manufacturing Logistics and Services S.r.l
Ý
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
150
7.316
1.097.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
962
PP2300506856
1315
Bifril (cơ sở kiểm soát lô: Dompe' SPA, địa chỉ: Via Campo di Pile, 67100 L'Aquila, Italy)
Zofenopril calci
30 mg
VN3-34-18
Uống
Viên nén bao phim
A. Menarini Manufacturing Logistics and Services S.r.l
Ý
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
150
8.000
1.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
963
PP2300506857
1316
Zoledro-Denk 4mg/5ml
Zoledronic acid
4mg/5ml
VN-22909-21
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch
Siegfried Hameln GmbH
Germany
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
200
349.650
69.930.000
CÔNG TY CỔ PHẦN VILOGI
1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
964
PP2300506858
1317
ZOLED
Zoledronic acid
4mg
VN-22776-21
Tiêm truyền
Bột đông khô pha tiêm truyền tĩnh mạch
Aspiro Pharma Limited
India
Hộp 1 lọ
Lọ
100
258.000
25.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
965
PP2300506859
1318
ZORUXA
Zoledronic acid (dưới dạng Zoledronic acid monohydrate)
5mg/100ml
890110030623 (VN-20562-17) theo quyết định số 146/QĐ-QLD ngày 2/3/2023 V/v ban hành danh mục 170 thuốc nước ngoài được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 112
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Gland Pharma Ltd.
India
Hộp 1 chai 100ml
Chai
100
4.950.000
495.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
966
PP2300506860
1319
Phamzopic 7.5mg
Zopiclon
7.5mg
VN-18734-15
Uống
Viên nén
Pharmascience Inc
Canada
Chai 100 viên
Viên
110.000
2.400
264.000.000
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THIÊN KIM
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
967
PP2300506861
1320
Zopistad 7.5
Zopiclon
7,5mg
VD-18856-13 (có CV gia hạn)
Uống
viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
viên
120.300
2.380
286.314.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
910/QĐ-BVĐHYD
16/04/2024
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây