Tổ chức khai mạc Tuần lễ du lịch - thương mại TP.HCM và ĐBSCL tại Thành phố Cần Thơ năm 2024

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
22
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Tổ chức khai mạc Tuần lễ du lịch - thương mại TP.HCM và ĐBSCL tại Thành phố Cần Thơ năm 2024
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
9.110.630.000 VND
Ngày đăng tải
16:25 02/12/2024
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
425/QĐ-SDL
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Sở Du lịch Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày phê duyệt
25/11/2024
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn0314115227

CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG BEE

9.107.475.700 VND 9.107.475.000 VND 7 ngày

Hạng mục công việc

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 Chi phí sản xuất Theo quy định tại Chương V 4.816.805.000
1.1 Sân khấu Theo quy định tại Chương V 1.726.920.000
1.1.1 Sàn sân khấu cấp 1: 0,1mH Theo quy định tại Chương V 179.2 m2 470.000 84.224.000
1.1.2 Sàn sân khấu cấp 2: 0,25mH Theo quy định tại Chương V 522 m2 350.000 182.700.000
1.1.3 Sàn sân khấu cấp 2: 0,25mH Theo quy định tại Chương V 153.6 m2 470.000 72.192.000
1.1.4 Sàn sân khấu cấp 3: 0,25mH Theo quy định tại Chương V 371.2 m2 350.000 129.920.000
1.1.5 Sàn sân khấu cấp 3: 0,25mH Theo quy định tại Chương V 139.2 m2 470.000 65.424.000
1.1.6 Sàn sân khấu cấp 4: 0,25mH Theo quy định tại Chương V 130 m2 470.000 61.100.000
1.1.7 Sàn sân khấu cấp 5: 0,25mH Theo quy định tại Chương V 120 m2 470.000 56.400.000
1.1.8 Sân khấu sàn kỹ thuật Theo quy định tại Chương V 96 m2 350.000 33.600.000
1.1.9 Tam cấp sân khấu Theo quy định tại Chương V 1 gói 8.000.000 8.000.000
1.1.10 Dốc trượt bên trái Theo quy định tại Chương V 1 gói 20.000.000 20.000.000
1.1.11 Dốc trượt phía sau Theo quy định tại Chương V 1 gói 12.000.000 12.000.000
1.1.12 Trải mặt sàn Theo quy định tại Chương V 1082 m2 120.000 129.840.000
1.1.13 Khối hộp vuông gắn led Theo quy định tại Chương V 1 Gói 120.000.000 120.000.000
1.1.14 Matrix led viền khối hộp vuông Theo quy định tại Chương V 800 m 250.000 200.000.000
1.1.15 Matrix led viền cover led chính Theo quy định tại Chương V 200 m 250.000 50.000.000
1.1.16 Layer chính (lớp 1) Theo quy định tại Chương V 672 m3 120.000 80.640.000
1.1.17 Layer chính (lớp 2) Theo quy định tại Chương V 672 m3 120.000 80.640.000
1.1.18 Layer Cánh Trái (lớp 1) Theo quy định tại Chương V 448 m3 120.000 53.760.000
1.1.19 Layer Cánh Trái (lớp 2) Theo quy định tại Chương V 448 m3 120.000 53.760.000
1.1.20 Layer Cánh Phải (lớp 1) Theo quy định tại Chương V 448 m3 120.000 53.760.000
1.1.21 Layer Cánh Phải (lớp 1) Theo quy định tại Chương V 448 m3 120.000 53.760.000
1.1.22 Layer tháp đèn mặt x 2 bộ (lớp 1) Theo quy định tại Chương V 160 m3 120.000 19.200.000
1.1.23 Layer tháp đèn mặt x 2 bộ (lớp 2) Theo quy định tại Chương V 160 m3 120.000 19.200.000
1.1.24 Trụ mapping x 2 bộ (lớp 1) Theo quy định tại Chương V 224 m3 120.000 26.880.000
1.1.25 Trụ mapping x 2 bộ (lớp 2) Theo quy định tại Chương V 224 m3 120.000 26.880.000
1.1.26 Chân sàn hệ Layer bàn kỹ thuật Theo quy định tại Chương V 192 m3 120.000 23.040.000
1.1.27 Thùng nước đối trọng Theo quy định tại Chương V 10 Thùng 1.000.000 10.000.000
1.2 Âm thanh ánh sáng: ngày tổng duyệt 28/11/2024 và ngày khai mạc 29/11/2024 Theo quy định tại Chương V 1.252.900.000
1.2.1 Speaker Linearray DB technologies T12 (Active) (FOH) bao gồm delay Theo quy định tại Chương V 36 Cái 5.000.000 180.000.000
1.2.2 Speaker Linearray K5 (Active) (SIDE FILL) Theo quy định tại Chương V 12 Cái 2.000.000 24.000.000
1.2.3 Speaker Sub KS10 (SIDE FILL) Theo quy định tại Chương V 2 Cái 4.000.000 8.000.000
1.2.4 Speaker Subwoofer S30 (FOH) Theo quy định tại Chương V 12 Cái 6.000.000 72.000.000
1.2.5 Speaker Subwoofer DELAY (or RCF) Theo quy định tại Chương V 8 Cái 6.000.000 48.000.000
1.2.6 Speaker QSC K monitor hỗ trợ sân khấu Theo quy định tại Chương V 8 Cái 1.500.000 12.000.000
1.2.7 Speaker DB technologies DVX 15 monitor sân khấu Theo quy định tại Chương V 8 Cái 2.000.000 16.000.000
1.2.8 Micro shure UR2 (Cầm tay) Theo quy định tại Chương V 8 Cái 2.000.000 16.000.000
1.2.9 Micro shure ULXD (Cầm tay) Theo quy định tại Chương V 2 Cái 2.000.000 4.000.000
1.2.10 Mixer Digico S21 Theo quy định tại Chương V 1 Cái 7.000.000 7.000.000
1.2.11 Mixer Digico S31 Theo quy định tại Chương V 1 Cái 15.000.000 15.000.000
1.2.12 Stage box Digico D2 Theo quy định tại Chương V 1 Cái 8.000.000 8.000.000
1.2.13 Moving head SPOT LED 400W Theo quy định tại Chương V 20 cây 6.000.000 120.000.000
1.2.14 Moving head GTD 1500 spot Theo quy định tại Chương V 20 cây 6.000.000 120.000.000
1.2.15 Daylight Theo quy định tại Chương V 60 cây 800.000 48.000.000
1.2.16 Par led full Theo quy định tại Chương V 250 cây 700.000 175.000.000
1.2.17 Moving Led tma Theo quy định tại Chương V 80 cây 700.000 56.000.000
1.2.18 Beam 350 3 in 1 Theo quy định tại Chương V 30 cây 900.000 27.000.000
1.2.19 Beam 450 Theo quy định tại Chương V 200 cây 700.000 140.000.000
1.2.20 Cob led Theo quy định tại Chương V 80 cây 500.000 40.000.000
1.2.21 Đèn Blinder Theo quy định tại Chương V 40 cây 550.000 22.000.000
1.2.22 Đèn stroble led vuông Theo quy định tại Chương V 80 cây 550.000 44.000.000
1.2.23 Đèn Catana Theo quy định tại Chương V 40 cây 550.000 22.000.000
1.2.24 Máy khói 4000w Theo quy định tại Chương V 2 cây 3.500.000 7.000.000
1.2.25 Máy khói tma 3000 w Theo quy định tại Chương V 6 bộ 700.000 4.200.000
1.2.26 Mixer Controller Avolites Tiger touch 2, grande MA 3 Theo quy định tại Chương V 2 Thùng 6.500.000 13.000.000
1.2.27 DMX splitter Pro Max Theo quy định tại Chương V 16 cái 200.000 3.200.000
1.2.28 Follow Led 350w Theo quy định tại Chương V 2 cái 750.000 1.500.000
1.3 Màn hình led + mapping Theo quy định tại Chương V 1.162.785.000
1.3.1 Led P3 Theo quy định tại Chương V 226.5 m2 1.300.000 294.450.000
1.3.2 Led P3 Theo quy định tại Chương V 226.5 m2 390.000 88.335.000
1.3.3 Mapping Theo quy định tại Chương V 10 Cái 55.000.000 550.000.000
1.3.4 Thiết bị điều khiển Theo quy định tại Chương V 1 Gói 50.000.000 50.000.000
1.3.5 Mapping Theo quy định tại Chương V 10 Cái 16.500.000 165.000.000
1.3.6 Thiết bị điều khiển Theo quy định tại Chương V 1 Gói 15.000.000 15.000.000
1.4 Hiệu ứng sân khấu Theo quy định tại Chương V 674.200.000
1.4.1 Visual 3D mapping Theo quy định tại Chương V 15 Bài 20.000.000 300.000.000
1.4.2 Visual tương tác Led 3D Theo quy định tại Chương V 15 Bài 10.000.000 150.000.000
1.4.3 Máy Sparkular Theo quy định tại Chương V 20 Máy 5.000.000 100.000.000
1.4.4 Bàn xoay hoa Theo quy định tại Chương V 24 Bàn 800.000 19.200.000
1.4.5 Video tranh cát trong các chương Theo quy định tại Chương V 3 Clip 35.000.000 105.000.000
2 Nghệ thuật, thực cảnh Theo quy định tại Chương V 2.182.500.000
2.1 Khai từ (10 phút) Theo quy định tại Chương V 520.000.000
2.1.1 Diễn viên chuyên nghiệp Theo quy định tại Chương V 200 Người 1.800.000 360.000.000
2.1.2 Diễn viên múa trẻ em Theo quy định tại Chương V 20 Người 1.000.000 20.000.000
2.1.3 Phục trang Theo quy định tại Chương V 1 Gói 65.000.000 65.000.000
2.1.4 Đạo cụ Theo quy định tại Chương V 1 Gói 45.000.000 45.000.000
2.1.5 Cảnh trí Theo quy định tại Chương V 1 Gói 30.000.000 30.000.000
2.2 Phần lễ (1 phút) Theo quy định tại Chương V 32.500.000
2.2.1 Diễn viên chuyên nghiệp Theo quy định tại Chương V 15 Người 1.000.000 15.000.000
2.2.2 Phục trang Theo quy định tại Chương V 15 Bộ 500.000 7.500.000
2.2.3 Đạo cụ Theo quy định tại Chương V 1 Gói 10.000.000 10.000.000
2.3 Chương I+II+III: Chương I (17 phút), Chương II (8 phút), Chương III (15 phút) Theo quy định tại Chương V 1.630.000.000
2.3.1 Diễn viên chuyên nghiệp Theo quy định tại Chương V 200 Người 2.000.000 400.000.000
2.3.2 Diễn viên múa trẻ em Theo quy định tại Chương V 20 Người 1.000.000 20.000.000
2.3.3 Phục trang Theo quy định tại Chương V 1 Gói 60.000.000 60.000.000
2.3.4 Đạo cụ Theo quy định tại Chương V 1 Gói 60.000.000 60.000.000
2.3.5 Cảnh trí Theo quy định tại Chương V 1 Gói 120.000.000 120.000.000
2.3.6 Diễn viên chuyên nghiệp Theo quy định tại Chương V 200 Người 1.600.000 320.000.000
2.3.7 Phục trang Theo quy định tại Chương V 1 Gói 50.000.000 50.000.000
2.3.8 Đạo cụ Theo quy định tại Chương V 1 Gói 45.000.000 45.000.000
2.3.9 Diễn viên chuyên nghiệp Theo quy định tại Chương V 200 Người 1.900.000 380.000.000
2.3.10 Diễn viên múa trẻ em Theo quy định tại Chương V 20 Người 1.000.000 20.000.000
2.3.11 Phục trang Theo quy định tại Chương V 1 Gói 55.000.000 55.000.000
2.3.12 Đạo cụ Theo quy định tại Chương V 1 Gói 60.000.000 60.000.000
2.3.13 Cảnh trí Theo quy định tại Chương V 1 Gói 40.000.000 40.000.000
3 Chi phí nghệ sỹ Theo quy định tại Chương V 222.000.000
3.1 MC Phan Tô Ny Theo quy định tại Chương V 1 Người 30.000.000 30.000.000
3.2 Ca sĩ Dương Ngọc Thái Theo quy định tại Chương V 1 Người 40.000.000 40.000.000
3.3 NSUT Võ Minh Lâm Theo quy định tại Chương V 1 Người 35.000.000 35.000.000
3.4 NSUT Như Huỳnh Theo quy định tại Chương V 1 Người 42.000.000 42.000.000
3.5 Nhóm Mắt Ngọc Theo quy định tại Chương V 1 Nhóm 50.000.000 50.000.000
3.6 Nhóm Đờn Ca Tài tử Theo quy định tại Chương V 1 Nhóm 25.000.000 25.000.000
4 Chi phí nhân sự, ekip đạo diễn, chuyên gia Theo quy định tại Chương V 199.800.000
4.1 Đạo diễn Theo quy định tại Chương V 1 Chương trình 90.000.000 90.000.000
4.2 Trợ lý đạo diễn Theo quy định tại Chương V 1 Chương trình 18.000.000 18.000.000
4.3 Biên kịch Theo quy định tại Chương V 1 Chương trình 36.000.000 36.000.000
4.4 Hoạ sỹ thiết kế sân khấu và kỹ thuật Theo quy định tại Chương V 1 Ngưởi 27.000.000 27.000.000
4.5 Người thiết kế ánh sáng Theo quy định tại Chương V 1 Ngưởi 18.000.000 18.000.000
4.6 Người thiết kế âm thanh Theo quy định tại Chương V 1 Ngưởi 10.800.000 10.800.000
5 Biên đạo & âm nhạc Theo quy định tại Chương V 300.000.000
5.1 Chi phí làm nhạc khai từ và 3 Chương Theo quy định tại Chương V 1 Gói 200.000.000 200.000.000
5.2 Biên đạo cho các tiết mục khai từ và 3 Chương Theo quy định tại Chương V 1 Gói 100.000.000 100.000.000
6 Chi phí khác Theo quy định tại Chương V 128.000.000
6.1 Khu vực control Theo quy định tại Chương V 1 Nhà 40.000.000 40.000.000
6.2 Nhà Hậu đài Theo quy định tại Chương V 1 Gói 40.000.000 40.000.000
6.3 Thuê dọn dẹp vệ sinh Theo quy định tại Chương V 1 Gói 48.000.000 48.000.000
7 Chi phí thuê sân khấu, âm thanh ánh sáng cho 3 ngày (30/11; 1. 2/12/2024) Theo quy định tại Chương V 1.258.370.700
7.1 Thuê Sân khấu Theo quy định tại Chương V 3 Ngày 211.476.900 634.430.700
7.2 Thuê Hệ thống âm thanh Theo quy định tại Chương V 3 Ngày 70.560.000 211.680.000
7.3 Thuê Hệ thống ánh sáng Theo quy định tại Chương V 3 Ngày 137.420.000 412.260.000
Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây