XL01-25: Thi công nâng cấp cảnh quan dự án (Phần cây xanh bóng mát theo đường đã có mặt bằng)

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
31
Số KHLCNT
Tên gói thầu
XL01-25: Thi công nâng cấp cảnh quan dự án (Phần cây xanh bóng mát theo đường đã có mặt bằng)
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
21.962.860.000 VND
Giá dự toán
15.181.181.000 VND
Ngày đăng tải
16:24 12/01/2026
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
170/QĐ-HUD
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
Ngày phê duyệt
12/01/2026
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn3702135733

CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN HOA KIỂNG THÀNH TRUNG THÀNH

12.134.065.629 VND 12.134.065.629 VND 640 ngày
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Lý do không đạt
1 vn5901122362 Liên danh Gói thầu: XL01-25 (Phần cây xanh bóng mát). CÔNG TY TNHH MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ GIA LAI Không đáp ứng yêu cầu về tính hợp lệ của E-HSDT
2 vn0312159074 CÔNG TY TNHH MÔI TRƯỜNG XANH NAM KHÁNH Không đánh giá
3 vn0300426575 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN CÔNG VIÊN CÂY XANH THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Không đánh giá
4 vn0300691622 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THANH NIÊN XUNG PHONG Không đánh giá
5 vn0312784448 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG THẢO NGUYÊN XANH Không đánh giá
6 vn0304599836 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG MÔI TRƯỜNG XANH Không đánh giá
7 vn0314742450 Liên danh Gói thầu: XL01-25 (Phần cây xanh bóng mát). CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CẢNH QUAN TÂN TIẾN Không đáp ứng yêu cầu về tính hợp lệ của E-HSDT

Hạng mục công việc

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 PHẦN DI DỜI, TRỒNG CÂY VÀ BẢO DƯỠNG CÂY XANH (THUẾ GTGT 8%) Theo quy định tại Chương V 1.761.952.980
1.1 Bứng di dời cây xanh, loại 2 Theo quy định tại Chương V 169 1cây 700.000 118.300.000
1.2 Bứng di dời cây xanh, loại 1 Theo quy định tại Chương V 218 1 cây 400.000 87.200.000
1.3 Vận chuyển, di dời cây xanh loại 2 về các vị trí: tận dụng lại (trên đường A4 và đường Trung tâm), khu cây xanh cách ly của trạm xử lý nước thải và các ô công viên khu tái định cư,..., cự ly vận chuyển trong phạm vi 5km Theo quy định tại Chương V 169 1 cây 200.000 33.800.000
1.4 Vận chuyển, di dời cây xanh loại 1 về khu cây xanh cách ly của trạm xử lý nước thải và các ô công viên khu tái định cư,..., cự ly vận chuyển trong phạm vi 5km Theo quy định tại Chương V 218 1 cây 100.000 21.800.000
1.5 Dựng cây, bảo dưỡng cây xanh sau khi bứng di dời (bảo dưỡng 12 tháng) - Cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 218 1 cây/12 tháng 300.000 65.400.000
1.6 Dựng cây, bảo dưỡng cây xanh sau khi bứng di dời (bảo dưỡng 12 tháng) - Cây loại 2 (Không bao gồm 02 cây lim xẹt trồng lại tại chổ trên đường A4 và 14 cây Phượng vỹ trên đường Trung tâm, 16 cây này sẽ tính bảo dưỡng là cây trồng mới bên dưới) Theo quy định tại Chương V 153 1 cây/12 tháng 600.000 91.800.000
1.7 Khảo sát định vị vị trí trồng cây Theo quy định tại Chương V 1029 1 vị trí 35.000 36.015.000
1.8 Phá dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg Theo quy định tại Chương V 501 hố 100.000 50.100.000
1.9 Cắt lớp gạch Terazo và lớp BT lót vỉa hè bằng máy cắt bê tông 1,5kW, chiều dày <=15cm Theo quy định tại Chương V 119.68 m 120.000 14.361.600
1.10 Phá dỡ nền gạch Terazo dày 3cm và lớp kết cấu BT lót đá 4x6 dày 10cm bằng máy khoan BT 1,5kw. Theo quy định tại Chương V 3.7696 m3 1.500.000 5.654.400
1.11 Tháo dỡ nền gạch con sâu, bằng thủ công Theo quy định tại Chương V 314.8 m2 80.000 25.184.000
1.12 Vận chuyển đất, xà bần đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo quy định tại Chương V 1.1885 100m3 1.500.000 1.782.750
1.13 Vận chuyển đất, xà bần đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi <= 5km (tính 4km), đất cấp III Theo quy định tại Chương V 1.1885 100m3 1.500.000 1.782.750
1.14 Vận chuyển đất, xà bần đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7tấn, ngoài phạm vi 5km (tính 10km), đất cấp III Theo quy định tại Chương V 1.1885 100m3 1.500.000 1.782.750
1.15 Đào đất hố trồng cây Theo quy định tại Chương V 874.65 1m3 130.000 113.704.500
1.16 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo quy định tại Chương V 8.7465 100m3 1.500.000 13.119.750
1.17 Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi <= 5km (tính 4km), đất cấp I Theo quy định tại Chương V 8.7465 100m3 1.500.000 13.119.750
1.18 Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7 tấn, ngoài phạm vi 5km (tính 10km), đất cấp I Theo quy định tại Chương V 8.7465 100m3 1.500.000 13.119.750
1.19 Trồng mới cây Dầu rái, chiều cao thoát thân >=4m, H=6-8m, ĐK thân >=200mm, ĐK tán=1-2m (không bao gồm tiền cây) Theo quy định tại Chương V 71 1 cây 600.000 42.600.000
1.20 Trồng mới cây Giáng hương, chiều cao thoát thân >=4m, H=6-8m, ĐK thân >=200mm, ĐK tán=1-2m (không bao gồm tiền cây) Theo quy định tại Chương V 145 1 cây 600.000 87.000.000
1.21 Trồng mới cây Long não, chiều cao thoát thân >=4m, H=6-8m, ĐK thân >=200mm, ĐK tán=1-2m (không bao gồm tiền cây) Theo quy định tại Chương V 174 1 cây 600.000 104.400.000
1.22 Trồng mới cây Kèn hồng, chiều cao thoát thân >=4m, H=5-6m, ĐK thân >=80mm, ĐK tán=1-2m (không bao gồm tiền cây) Theo quy định tại Chương V 145 1 cây 600.000 87.000.000
1.23 Trồng mới cây Bàng Đài Loan, chiều cao thoát thân >=4m, H=6-8m, ĐK thân >=150mm, ĐK tán=1-2m (không bao gồm tiền cây) Theo quy định tại Chương V 357 1 cây 600.000 214.200.000
1.24 Trồng mới cây Lim xẹt (Không bao gồm 02 cây lim xẹt vị trí cây A4-141 và A4-153 thuộc KV1), chiều cao thoát thân >=4m, H=6-8m, ĐK thân >=200mm, ĐK tán=1-2m (không bao gồm tiền cây) Theo quy định tại Chương V 3 1 cây 600.000 1.800.000
1.25 Trồng lại cây Lim xẹt (Cây tận dụng) Theo quy định tại Chương V 2 1 cây 600.000 1.200.000
1.26 Trồng mới cây Móng bò, chiều cao thoát thân >=4m, H=6-8m, ĐK thân >=200mm, ĐK tán=1-2m (không bao gồm tiền cây) Theo quy định tại Chương V 118 1 cây 600.000 70.800.000
1.27 Trồng lại cây Phượng vỹ (Cây tận dụng) Theo quy định tại Chương V 14 1 cây 600.000 8.400.000
1.28 Cung cấp đất trồng cây Theo quy định tại Chương V 597.5866 m3 300.000 179.275.980
1.29 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn 5m3, thời gian bảo dưỡng tính 12 tháng Theo quy định tại Chương V 1029 1 cây/12 tháng 250.000 257.250.000
2 PHẦN CUNG CẤP CÂY XANH (THUẾ GTGT 0%) Theo quy định tại Chương V 9.794.300.000
2.1 Cung cấp cây Dầu rái, chiều cao thoát thân >=4m, H=6-8m, ĐK thân >=200mm, ĐK tán=1-2m Theo quy định tại Chương V 71 1 cây 9.500.000 674.500.000
2.2 Cung cấp cây Giáng hương, chiều cao thoát thân >=4m, H=6-8m, ĐK thân >=200mm, ĐK tán=1-2m Theo quy định tại Chương V 145 1 cây 10.500.000 1.522.500.000
2.3 Cung cấp cây Long não, chiều cao thoát thân >=4m, H=6-8m, ĐK thân >=200mm, ĐK tán=1-2m Theo quy định tại Chương V 174 1 cây 18.000.000 3.132.000.000
2.4 Cung cấp cây Kèn hồng, chiều cao thoát thân >=4m, H=5-6m, ĐK thân >=80mm, ĐK tán=1-2m Theo quy định tại Chương V 145 1 cây 3.000.000 435.000.000
2.5 Cung cấp cây Bàng Đài Loan, chiều cao thoát thân >=4m, H=6-8m, ĐK thân >=150mm, ĐK tán=1-2m Theo quy định tại Chương V 357 1 cây 7.900.000 2.820.300.000
2.6 Cung cấp cây Lim xẹt (Không bao gồm 02 cây lim xẹt vị trí cây A4-141 và A4-153 thuộc KV1), chiều cao thoát thân >=4m, H=6-8m, ĐK thân >=200mm, ĐK tán=1-2m Theo quy định tại Chương V 3 1 cây 10.000.000 30.000.000
2.7 Cung cấp cây Móng bò, chiều cao thoát thân >=4m, H=6-8m, ĐK thân >=200mm, ĐK tán=1-2m Theo quy định tại Chương V 118 1 cây 10.000.000 1.180.000.000
QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây