Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Theo đó trước năm 2008, Việt Nam có tất cả là 64 tỉnh thành. Tuy nhiên từ năm 2008, Tỉnh Hà Tây sáp nhập vào Thành phố Hà Nội. Số lượng tỉnh thành từ Bắc vào Nam giảm từ 64 xuống còn 63 tỉnh và thành phố. Con số 64 là Số lượng tỉnh thành cũ. Kể từ trước ngày 12/6/2025, Việt Nam được chia làm 3 miền và 8 vùng (khu vực) với tất cả 63 tỉnh thành.
Sau ngày 12/6/2025, cả nước hoàn tất sáp nhập tỉnh thành, tổng số tỉnh thành được tinh gọn còn 34.
Trước đó, trong 63 tỉnh thành có 58 Tỉnh và 5 Thành phố (Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Hải Phòng và Cần Thơ).
Kể từ trước ngày 12/6/2025, Việt Nam vẫn có 63 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Nhưng trong số tỉnh thành có sự thay đổi, cụ thể:
Những thay đổi về địa giới hành chính:
Hiện tại, việc sáp nhập tỉnh đã hoàn tất, từ ngày 12/6/2025, tổng số tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương của Việt Nam là 34. Nói cách khác, kể từ ngày 12/6/2025, cả nước có 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh, gồm 28 tỉnh và 6 thành phố, số tỉnh thành của Việt Nam từ 63 tỉnh thành được tinh gọn chỉ còn 34 tỉnh thành.
Sáng 12/6/2025, tại kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XV đã biểu quyết thông qua Nghị quyết về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh năm 2025. Theo đó, kể từ ngày Nghị quyết có hiệu lực, ngày 12/6/2025, cả nước có 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh, gồm 28 tỉnh và 6 thành phố; trong đó có 19 tỉnh và 4 thành phố hình thành sau sắp xếp quy định tại nghị quyết này và 11 tỉnh, thành phố không thực hiện sắp xếp.
Trong số 63 đơn vị hành chính cấp tỉnh trước đó, có 11 đơn vị không thực hiện sáp nhập, 52 đơn vị còn lại sáp nhập, hợp nhất thành 23 đơn vị hành chính cấp tỉnh mới. Như vậy tên gọi của 34 tỉnh thành sau sáp nhập tỉnh thành 2025 dự kiến như sau:
|
STT |
Tỉnh, thành phố |
|
1 |
TP Hà Nội |
|
2 |
TP Huế |
|
3 |
Lai Châu |
|
4 |
|
|
5 |
|
|
6 |
Lạng Sơn |
|
7 |
|
|
8 |
|
|
9 |
|
|
10 |
|
|
11 |
|
STT |
Tên gọi tỉnh, thành phố sau sáp nhập |
Các tỉnh, thành phố sáp nhập, hợp nhất |
Trung tâm chính trị - hành chính |
|
12 |
Tuyên Quang |
Tuyên Quang + Hà Giang |
Tuyên Quang |
|
13 |
Lào Cai |
Lào Cai + Yên Bái |
Yên Bái |
|
14 |
Thái Nguyên |
Bắc Kạn + Thái Nguyên |
Thái Nguyên |
|
15 |
Phú Thọ |
Vĩnh Phúc + Phú Thọ + Hòa Bình |
Phú Thọ |
|
16 |
Bắc Ninh |
Bắc Ninh + Bắc Giang |
Bắc Ninh |
|
17 |
Hưng Yên |
Hưng Yên + Thái Bình |
Hưng Yên |
|
18 |
TP Hải Phòng |
Hải Dương + TP Hải Phòng |
TP Hải Phòng |
|
19 |
Ninh Bình |
Hà Nam + Ninh Bình + Nam Định |
Ninh Bình |
|
20 |
Quảng Trị |
Quảng Bình + Quảng Trị |
Quảng Bình |
|
21 |
TP Đà Nẵng |
TP Đà Nẵng + Quảng Nam |
TP Đà Nẵng |
|
22 |
Quảng Ngãi |
Kon Tum + Quảng Ngãi |
Quảng Ngãi |
|
23 |
Gia Lai |
Gia Lai + Bình Định |
Gia Lai |
|
24 |
Khánh Hòa |
Ninh Thuận + Khánh Hòa |
Khánh Hòa |
|
25 |
Lâm Đồng |
Lâm Đồng + Đắk Nông + Bình Thuận |
Lâm Đồng |
|
26 |
Đắk Lắk |
Đắk Lắk + Phú Yên |
Đắk Lắk |
|
27 |
TP. Hồ Chí Minh |
Bà Rịa-Vũng Tàu + Bình Dương + TP HCM |
TP Hồ Chí Minh |
|
28 |
Đồng Nai |
Đồng Nai + Bình Phước |
Đồng Nai |
|
29 |
Tây Ninh |
Tây Ninh + Long An |
Tây Ninh |
|
30 |
TP Cần Thơ |
TP Cần Thơ + Sóc Trăng + Hậu Giang |
TP Cần Thơ |
|
31 |
Vĩnh Long |
Bến Tre + Vĩnh Long + Trà Vinh |
Vĩnh Long |
|
32 |
Đồng Tháp |
Tiền Giang + Đồng Tháp |
Tiền Giang |
|
33 |
Cà Mau |
Bạc Liêu + Cà Mau |
Cà Mau |
|
34 |
An Giang |
An Giang + Kiên Giang |
An Giang |
Như vậy, kể từ ngày 12/6/2025, cả nước có 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh, gồm 28 tỉnh và 6 thành phố. Trong đó có 19 tỉnh và 4 thành phố hình thành sau sắp xếp và 11 tỉnh, thành phố không thực hiện sắp xếp.
|
STT |
Tên tỉnh thành |
Mã bưu chính |
Biển số xe |
Diện tích (km2) |
Dân số trung bình (Nghìn người) |
|
1 |
90000 |
67 |
3.536,82 | 1.905,52 | |
|
2 |
78000 |
72 |
1.982,56 | 1.178,70 | |
|
3 |
26000 |
13, 98 |
3.895,89 | 1.890,93 | |
|
4 |
23000 |
97 |
4.859,96 | 324,35 | |
|
5 |
97000 |
94 |
2.667,88 | 921,81 | |
|
6 |
16000 |
99 |
822,71 | 1.488,20 | |
|
7 |
86000 |
71 |
2.379,70 | 1.298,01 | |
|
8 |
55000 |
77 |
6.066,40 | 1.504,29 | |
|
9 |
75000 |
61 |
2.694,64 | 2.763,12 | |
|
10 |
67000 |
93 |
6.873,56 | 1.034,67 | |
|
11 |
77000 |
86 |
7.942,60 | 1.252,06 | |
|
12 |
98000 |
69 |
5.274,51 | 1.207,63 | |
|
13 |
94000 |
65 |
1.440,40 | 1.252,35 | |
|
14 |
21000 |
11 |
6.700,39 | 543,05 | |
|
15 |
50000 |
43 |
1.284,73 | 1.220,19 | |
|
16 |
63000-64000 |
47 |
13.070,41 | 1.918,44 | |
|
17 |
65000 |
48 |
6.509,27 | 670,56 | |
|
18 |
32000 |
27 |
9.539,93 | 633,98 | |
|
19 |
76000 |
39, 60 |
5.863,62 | 3.255,81 | |
|
20 |
81000 |
66 |
3.382,28 | 1.600,17 | |
|
21 |
61000-62000 |
81 |
15.510,13 | 1.590,98 | |
|
22 |
20000 |
23 |
7.927,55 | 892,72 | |
|
23 |
18000 |
90 |
861,93 | 878,05 | |
|
24 |
10000-14000 |
29-33,40 |
3.359,84 | 8.435,65 | |
|
25 |
45000-46000 |
38 |
5.994,45 | 1.317,20 | |
|
26 |
03000 |
34 |
1.668,28 | 1.946,82 | |
|
27 |
04000-05000 |
15, 16 |
1.526,52 | 2.088,02 | |
|
28 |
95000 |
95 |
1.622,23 | 729,47 | |
|
29 |
70000-74000 |
41,50-59 |
2.095,39 | 9.389,72 | |
|
30 |
36000 |
28 |
4.590,30 | 875,38 | |
|
31 |
17000 |
89 |
930,2 | 1.290,80 | |
|
32 |
57000 |
79 |
5.199,62 | 1.253,97 | |
|
33 |
91000-92000 |
68 |
6.352,92 | 1.751,76 | |
|
34 |
60000 |
82 |
9.677,30 | 579,91 | |
|
35 |
30000 |
25 |
9.068,73 | 482,1 | |
|
36 |
66000 |
49 |
9.781,20 | 1.332,53 | |
|
37 |
25000 |
12 |
8.310,18 | 802,09 | |
|
38 |
31000 |
24 |
6.364,25 | 770,59 | |
|
39 |
82000-83000 |
62 |
4.494,78 | 1.734,26 | |
|
40 |
07000 |
18 |
1.668,83 | 1.876,85 | |
|
41 |
43000-44000 |
37 |
16.486,49 | 3.416,90 | |
|
42 |
08000 |
35 |
1.411,78 | 1.010,70 | |
|
43 |
59000 |
85 |
3.355,70 | 598,68 | |
|
44 |
35000 |
19 |
3.534,56 | 1.516,92 | |
|
45 |
56000 |
78 |
5.025,96 | 876,62 | |
|
46 |
47000 |
73 |
7.998,76 | 913,86 | |
|
47 |
51000-52000 |
92 |
10.574,86 | 1.519,38 | |
|
48 |
53000-54000 |
76 |
5.155,25 | 1.245,65 | |
|
49 |
01000-02000 |
14 |
6.207,93 | 1.362,88 | |
|
50 |
48000 |
74 |
4.701,23 | 649,71 | |
|
51 |
96000 |
83 |
3.298,20 | 1.197,82 | |
|
52 |
34000 |
26 |
14.109,83 | 1.300,13 | |
|
53 |
80000 |
70 |
4.041,65 | 1.188,76 | |
|
54 |
06000 |
17 |
1.584,61 | 1.878,54 | |
|
55 |
24000 |
20 |
3.521,97 | 1.335,99 | |
|
56 |
40000-42000 |
36 |
11.114,71 | 3.722,06 | |
|
57 |
49000 |
75 |
4.947,11 | 1.160,22 | |
|
58 |
84000 |
63 |
2.556,36 | 1.785,24 | |
|
59 |
87000 |
84 |
2.390,77 | 1.019,26 | |
|
60 |
22000 |
22 |
5.867,95 | 805,78 | |
|
61 |
85000 |
64 |
1.525,73 | 1.028,82 | |
|
62 |
15000 |
88 |
1.236,00 | 1.197,62 | |
|
63 |
33000 |
21 |
6.892,67 | 847,25 |
Dưới đây là danh sách vị trí địa lý 63 tỉnh thành trên bản đồ Việt Nam:
Với danh sách các tỉnh thành Việt Nam mà DauThau.info vừa liệt kê trên, hiện nay được chia làm 3 miền: Bắc, Trung và Nam bộ. Cụ thể mỗi miền được phân chia chi tiết như sau:
Tây Bắc Bộ có 6 tỉnh thành bao gồm: Hòa Bình, Sơn La, Điện Biên, Lai Châu, Lào Cai, Yên Bái
Đông Bắc Bộ có 9 tỉnh thành bao gồm: Phú Thọ, Hà Giang, Tuyên Quang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Bắc Giang, Quảng Ninh
Đồng Bằng Sông Hồng có 10 tỉnh thành bao gồm: Hà Nội, Bắc Ninh, Hà Nam, Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Nam Định, Thái Bình, Vĩnh Phúc, Ninh Bình
Bắc Trung Bộ có 6 tỉnh thành bao gồm: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên - Huế
Nam Trung Bộ có 8 tỉnh thành bao gồm: Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận
Tây Nguyên có 5 tỉnh thành bao gồm: Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng.
Đông Nam Bộ có 6 tỉnh thành bao gồm: TP. Hồ Chí Minh, Bà Rịa Vũng Tàu, Bình Dương, Bình Phước, Đồng Nai, Tây Ninh
Đồng Bằng Sông Cửu Long có 13 tỉnh thành bao gồm: An Giang, Bạc Liêu, Bến Tre, Cà Mau, Cần Thơ, Đồng Tháp, Hậu Giang, Kiên Giang, Long An, Sóc Trăng, Tiền Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long
Trên đây là danh sách 63 tỉnh thành phố trên cả nước Việt Nam DauThau.info gửi đến các nhà thầu. Ngoài ra, các nhà thầu có thể tìm kiếm gói thầu theo tỉnh thành trên cả nước với chức năng tìm kiếm thông minh của DauThau.info.
Để xem chi tiết về thông tin đấu thầu theo tỉnh thành bằng phần mềm DauThau.info, bạn truy cập vào phần mềm DauThau.info, tại menu Đấu Thầu, bạn chọn Dành cho nhà thầu ⇒ Chọn Thông báo mời thầu ⇒ Chọn Địa phương thực hiện.
Để xem thống kê tin thầu theo danh sách 63 tỉnh thành Việt Nam hoặc 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập, bạn chỉ cần click vào nút "Thống kê tỉnh thành sau sáp nhập" ở ngay phía trên ô lựa chọn tỉnh/thành.
DauThau.info sẽ tiếp tục cập nhật và hoàn thiệt các dữ liệu thầu của 63 tỉnh thành Việt Nam, phục vụ người dùng theo dõi và tra cứu thông tin về dữ liệu đấu thầu theo từng địa phương một cách hiệu quả nhất!
Dưới đây là video hướng dẫn nhà thầu các thao tác tìm kiếm gói thầu theo 63 tỉnh thành
Cần hỗ trợ đăng ký nhận thông tin thầu theo nhu cầu, quý khách vui lòng liên hệ:
Tác giả: Thuy Nguyen
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn