Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Bơm tiêm 1cc các loại các cỡ |
1.000 |
Cây |
Dung tích xylanh 1ml, có vạch chia dung tích. Chất liệu bằng nhựa y tế. Kim làm bằng thép không gỉ. Tiệt trùng, đóng gói riêng lẻ từng cái. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE. |
1000 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
2 |
Bơm tiêm 10cc các loại các cỡ |
20.000 |
Cây |
Dung tích xylanh 10ml, có vạch chia dung tích. Chất liệu bằng nhựa y tế. Kim làm bằng thép không gỉ. Tiệt trùng, đóng gói riêng lẻ từng cái. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE. |
20000 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
3 |
Bơm tiêm 20cc kim 23G x 1'' |
24.000 |
Cây |
Dung tích xylanh 20ml, có vạch chia dung tích. Chất liệu bằng nhựa y tế. Kim làm bằng thép không gỉ. Tiệt trùng, đóng gói riêng lẻ từng cái. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE. |
24000 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
4 |
Bơm tiêm 5cc |
50.000 |
Cây |
Dung tích xylanh 5ml, có vạch chia dung tích. Chất liệu bằng nhựa y tế. Kim làm bằng thép không gỉ. Tiệt trùng, đóng gói riêng lẻ từng cái. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE |
50000 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
5 |
Bơm tiêm nhựa 50ml có đốc to dùng cho nuôi ăn |
300 |
Cây |
Bơm tiêm nhựa y tế, dung tích 50ml, đốc to lắp vừa dây cho ăn, có nắp đậy. Không chứa DEHP. Tiệt trùng, đóng gói riêng lẻ từng cái. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE. |
300 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
6 |
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động các loại, các cỡ |
15.000 |
Cây |
Bơm tiêm nhựa y tế, dung tích 50ml, đầu xoắn. Tương thích với máy bơm tiêm điện. Tiệt trùng, đóng gói riêng lẻ từng cái. Xuất xứ: Việt Nam/ nhóm nước G7 |
15000 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
7 |
Chỉ Nylon 3.0 + kim tam giác |
250 |
Tép |
Chỉ không tan tổng hợp Carelon (Nylon) số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài ≥ 24 mm. Đạt tiêu chuẩn: ISO/CE/FDA |
250 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
8 |
Chỉ Silk 3.0 + kim tam giác |
250 |
Tép |
Chỉ không tan tự nhiên Caresilk (Silk) số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài ≥ 24 mm. Đạt tiêu chuẩn: ISO/CE/FDA |
250 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
9 |
Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cửa bơm thuốc các cỡ |
12.000 |
Cây |
Kim được làm từ chất liệu thép không gỉ các cỡ 18G; 20G; 22G; 24G được chuẩn theo màu sắc của kim, Có cánh, Có cửa bơm thuốc. Đóng gói, tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc CE hoặc FDA |
12000 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
10 |
Kim rút thuốc các cỡ |
22.000 |
Cây |
Kim được sản xuất từ thép không gỉ, mũi kim sắc nhọn, số 18G. Tiệt trùng bằng khí EO, vô trùng, không buốt, không độc, không gây sốt. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc CE hoặc FDA |
22000 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
11 |
Dây truyền dịch 20 giọt/ml |
30.000 |
Bộ |
Dây dài ≥ 1,5m. Dây làm từ PVC y tế không chứa DEHP Có khóa và bánh xe để điều chỉnh tốc độ dịch truyền. Có van lọc khí, có màng lọc Sản phẩm được đóng gói, tiệt trùng từng bộ. Đạt tiêu chuẩn: ISO/CE/FDA |
30000 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
12 |
Cốc đờm |
3.000 |
Lọ |
Nguyên liệu: nhựa y tế; Màu sắc: trắng trong; Kích thước: Ø60mm x 35mm; Sử dụng: đựng đờm của bệnh nhân |
3000 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
13 |
Hộp đựng vật sắc nhọn 6,8 lít |
100 |
Cái |
Chất liệu nhựa; Hộp màu vàng nắp đỏ, trên hộp có biểu tượng nguy hại đúng quy định về Quản lý chất thải y tế; Dung tích: 6,8 lít. |
100 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
14 |
Túi tiểu |
400 |
Cái |
- Chất liệu nhựa y tế; Túi có van xả phía dưới, van không chảy ngược và có van kéo đẩy; Dung tích: ≥ 2000ml. Có dây treo -Tiệt trùng: EO. - Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc CE hoặc FDA (hoặc tương đương) |
400 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
15 |
Ống pancol 50ml đáy nhọn vô trùng |
100 |
Cái |
- Là loại nhựa dùng trong y tế, được tiệt trùng, khi quy li tâm không bị vỡ, nứt; thân ống trong; dung tích 50ml, có vạch định mức; - Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc CE hoặc FDA (hoặc tương đương) |
100 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
16 |
Ống ly tâm 1.5ml (Eppendorf 1.5ml) |
5.000 |
Cái |
Là loại nhựa dùng trong y tế, khi quy li tâm không bị vỡ, nứt; thân ống trong; dung tích 1.5ml, nắp đậy; Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc CE hoặc FDA (hoặc tương đương) |
5000 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
17 |
Ống EDTA |
20.500 |
Ống |
- Ống nghiệm nhựa PP, kích thước 13 (±1) x 75 mm nắp nhựa màu xanh dương. - Bên trong chứa chất kháng đông Ethylenediaminetetraacetic Acid Dipotassium Salt Dihydrate (EDTA K2), có vạch chỉ thể tích trên nhãn ống. - Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc CE hoặc FDA (hoặc tương đương) |
20500 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
18 |
Ống Heparin |
20.500 |
Ống |
- Ống nghiệm nhựa PP, kích thước 13 (±1) x 75 mm, dung tích tối đa 6 ml, nắp nhựa màu đen. - Bên trong chứa chất kháng đông Lithium Heparin, có vạch chỉ thể tích trên nhãn ống. - Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc CE hoặc FDA (hoặc tương đương) |
20500 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
19 |
Dây thở oxy 2 nhánh các cỡ |
3.500 |
Cái |
- Nguyên liệu nhựa y tế, mềm mại. - Cỡ: Trẻ em, người lớn. - Chiều dài ≥ 2m. - Được tiệt trùng và đóng gói riêng lẻ trong từng túi. - Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc CE hoặc FDA (hoặc tương đương). |
3500 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
20 |
Catheter tĩnh mạch trung tâm các loại, các cỡ |
50 |
Cái |
Catheter tĩnh mạch trung tâm ba đường loại người lớn cỡ 7F. Bao gồm: Catheter dài ≥ 20 cm có phủ chất cản quang, kim dẫn đường chữ Y có van chặn máu trào ngược, lưỡi dao, 2 bơm tiêm...Vật liệu từng phần trong cấu tạo: theo tiêu chuẩn y tế, được tiệt trùng bằng khí EO (hoặc tương đương) |
50 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
21 |
Mask thở oxy có túi người lớn, trẻ em các cỡ |
1.000 |
Cái |
- Mặt nạ được sản xuất từ nhựa PVC, có túi dự trữ - Dây dẫn có chiều dài ≥ 2m - Các cỡ: S, M, L, XL. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). - Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc CE hoặc FDA (hoặc tương đương) |
1000 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
22 |
Dây ga rô |
100 |
Cái |
- Dùng thắt mạch; - Chất liệu thun cotton; - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. |
100 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
23 |
Dây nối máy bơm tiêm tự động dài 75cm, chịu được áp lực cao |
15.000 |
Cái |
- Ống dây: Chất liệu nhựa y tế trong suốt không chứa DEHP. - Kết nối tất cả với các loại bơm tiêm. Chịu được áp lực. - Chiều dài dây 75cm. - Tiệt trùng, đóng gói riêng lẻ từng cái. - Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc CE hoặc FDA (hoặc tương đương) |
15000 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
24 |
Khóa ba ngã có dây dẫn 25cm |
1.000 |
Cái |
Được làm từ nhựa y tế trong suốt. Có dây nối dài 25cm. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc CE hoặc FDA (hoặc tương đương) |
1000 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
25 |
Bộ dây và Mask khí dung dùng một lần các cỡ |
500 |
Cái |
- Chất liệu nhựa PVC; - Dây dài ≥ 2m; - Mask với 2 dây đeo đàn hồi; - Các cỡ: S, M, L, XL. - Có bầu đựng thuốc; - Tiệt trùng, đóng gói riêng lẻ từng cái. - Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc CE hoặc FDA (hoặc tương đương) |
500 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
26 |
Dây hút đàm nhớt có nắp các cỡ |
1.000 |
Cái |
- Làm từ chất liệu nhực y tế. - Dây hút nhớt có khóa. - Size: 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18. - Chiều dài ≥ 50cm. - Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc CE hoặc FDA (hoặc tương đương) |
1000 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
27 |
Dây cho ăn các số, tiệt trùng, có nắp |
100 |
Cái |
- Chất liệu: từ nhựa PVC, không độc hại, không gây kích ứng. - Dây cho ăn có nắp đậy. - Size: 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18 - Được tiệt trùng và đóng gói riêng lẻ từng cái. - Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc CE hoặc FDA (hoặc tương đương) |
100 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
28 |
Sond thông tiểu 2 nhánh các số |
400 |
Cái |
- Chất liệu cao su phủ silicon. - Có van nhựa hoặc van cao su. - Được tiệt trùng và đóng gói riêng lẻ từng cái. - Size: 10, 12, 14, 16, 18. - Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc CE hoặc FDA (hoặc tương đương) |
400 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
29 |
Ống đặt nội khí quản có bóng các cỡ |
200 |
Cái |
- Chất liệu: Nhựa PVC y tế, trong suốt, mềm mại. - Có bóng, các cỡ. - Được tiệt trùng và đóng gói riêng lẻ từng cái. - Đạt tiêu chuẩn ISO/CE/FDA |
200 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
30 |
Găng tay y tế chưa tiệt trùng |
60.000 |
Đôi |
- Chất liệu: Cao su thiên nhiên, có bột. Chưa tiệt trùng. Thuận cả hai tay. - Chiều dài ≥ 240 mm - Size: S, M, L - Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc CE hoặc FDA (hoặc tương đương) |
60000 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
31 |
Găng tay y tế chưa tiệt trùng KHÔNG BỘT |
10.000 |
Đôi |
- Chất liệu: Cao su thiên nhiên, không bột. Chưa tiệt trùng. Thuận cả hai tay. - Chiều dài ≥ 240 mm - Size: S, M, L - Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc CE hoặc FDA (hoặc tương đương) |
10000 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
32 |
Găng tiệt trùng các cỡ |
1.500 |
Đôi |
- Chất liệu: Cao su thiên nhiên, có bột, tiệt trùng từng đôi. - Chiều dài ≥ 280 mm - Các size: 6,5; 7; 7,5; 8 - Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc CE hoặc FDA (hoặc tương đương) |
1500 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
33 |
Khẩu trang KN95 hoặc tương đương |
300 |
Cái |
- Khẩu trang gồm 5 lớp - Hiệu suất lọc: BFE >95%. - Dây thun móc vào tai - Quy cách: 1 cái/ gói. - Đạt tiêu chuẩn ISO/CE/FDA |
300 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
34 |
Băng phim dính y tế |
50 |
Miếng |
Kích thước: 6cm x 7cm (± 5%) Băng dính không thấm nước, nền keo Acrylate, độ dính tốt và không gây kích ứng da. Tiệt trùng, đóng gói riêng lẻ từng miếng. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc CE hoặc FDA (hoặc tương đương) |
50 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
35 |
Băng cá nhân các loại, các cỡ |
7.000 |
Miếng |
- Kích thước: 2cm x 6cm (± 5%) - Băng dính đàn hồi, nền Visocose và polyamide, màu da. Nền keo dính tổng hợp, dung nạp tốt cho da, không dùng dung môi. Miếng gạc thấm hút ˃ 500% hoặc tương đương. - Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc CE hoặc FDA (hoặc tương đương) |
7000 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
36 |
Băng keo lụa |
2.000 |
Cuộn |
Băng dính lụa oxit kẽm làm bằng vải Taffeta dùng trong y tế, 100% sợi cellulose acetate Keo dính: làm bằng keo oxit kẽm không dùng dung môi. Kích thước: 2,5cm x 5m Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc CE hoặc FDA (hoặc tương đương) |
2000 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
37 |
Bông y tế thấm nước |
10 |
Kg |
Chất liệu: Bông y tế thấm nước 100% bông xơ thiên nhiên. Bông trắng, không mùi, mềm mịn, độ thấm hút cao. Quy cách: 1 kg/ gói. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE. |
10 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
38 |
Bông y tế viên thấm nước |
50 |
Gói |
Thành phần: làm từ bông y tế thấm nước 100% cotton (bông xơ tự nhiên) được se thành viên, đường kính: Ø2cm±0,5cm, chưa tiệt trùng. Đóng gói: 500 Gram/ Gói Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc CE hoặc FDA (hoặc tương đương) |
50 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
39 |
Gạc tiệt trùng các loại các cỡ |
3.000 |
Miếng |
Chất liệu 100% cotton, tiệt trùng, đóng gói riêng từng miếng Kích thước: 8 cm x 9 cm x (8-12 lớp) Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc CE hoặc FDA (hoặc tương đương) |
3000 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
40 |
Gạc tiệt trùng các loại các cỡ |
2.000 |
Miếng |
Chất liệu 100% cotton, tiệt trùng, đóng gói riêng từng miếng Kích thước: 10 cm x 10 cm x (8-12 lớp) Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc CE hoặc FDA (hoặc tương đương) |
2000 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
41 |
Bọc bảo vệ đầu dò siêu âm tiệt trùng y tế các cỡ |
50 |
Cái |
Nhựa y tế Chống bụi, bảo vệ máy mà không gây ô nhiễm Tiệt trùng, đóng gói riêng từng đơn vị nhỏ nhất. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc CE hoặc FDA (hoặc tương đương) |
50 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
42 |
Bóng giúp thở có van điều chỉnh FiO₂ các cỡ |
150 |
Cái |
Bóng bóp sử dụng cho người lớn, chất liệu bằng PVC trong, mềm, dẻo, độ đàn hồi cao được dùng trong y tế, không có độc tố, không gây kích ứng, sử dụng nhiều lần. Bao gồm: 01 bóng bóp cấp cứu + 01 mặt nạ + 01 túi chứa khí + 01 bộ dây nối oxy+ 01 bộ đường thông khí. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc CE hoặc FDA (hoặc tương đương) |
150 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
43 |
Bộ đặt nội khí quản 3 lưỡi cong |
2 |
Bộ |
Bộ đặt nội khí quản người lớn gồm có: 3 lưỡi cong Macintosh số 2/3/4, cán pin trung Cán tay cầm loại C, dạng không sạc, hộp đựng Lưỡi: Làm bằng thép không gỉ Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc CE hoặc FDA (hoặc tương đương) Xuất xứ: Các nước G7 |
2 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
44 |
Buồng đệm người lớn |
50 |
Cái |
Buồng đệm hỗ trợ dùng thuốc giãn phế quản dạng xịt. An toàn và dễ vệ sinh. Tương thích với nhiều loại bình hít pMDI. Cỡ: Người lớn Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc CE hoặc FDA (hoặc tương đương) |
50 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
45 |
Buồng đệm trẻ em |
50 |
Cái |
Buồng đệm hỗ trợ dùng thuốc giãn phế quản dạng xịt. An toàn và dễ vệ sinh. Tương thích với nhiều loại bình hít pMDI. Cỡ: Trẻ em Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc CE hoặc FDA (hoặc tương đương) |
50 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
46 |
Đầu col vàng có khía |
3.000 |
Cái |
Chất liệu nhựa PP, phù hợp với tất cả loại đầu pipet Kích thước: 0-200ul Đạt tiêu chuẩn chất lượng : ISO 13485 |
3000 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
47 |
Giấy đo điện tim 06 cần |
100 |
Xấp |
- Kích thước 110mm x 140mm |
100 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
48 |
Giấy đo điện tim 12 cần |
50 |
Xấp |
- Kích thước 210mm x 295mm x 150 tờ |
50 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
49 |
Giấy lau siêu âm |
20 |
Kg |
Giấy y tế 40 x 50 / 40 x 25 Đóng gói: 1 kg/ gói |
20 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
50 |
Giấy lau kính |
12 |
Xấp |
- Kích thước ≥ 100 mm x 150mm |
12 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
51 |
Lam kính đầu nhám |
30 |
Hộp |
- Độ dày: 1.0 - 1.2mm. - Kích thước: 25.4 x 76.2mm (1” x 3”) - Vật liệu cấu thành: kính. Loại nhám. - Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc CE hoặc FDA (hoặc tương đương) |
30 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
52 |
Breathing System Fillter (Lọc khuẩn phế dung kế) hoặc tương đương |
3.000 |
Cái |
Tương thích với máy đo chức năng hô hấp KOKO; Hiệu xuất lọc khuẩn: 99,99%; Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc CE hoặc FDA (hoặc tương đương) |
3000 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
53 |
Lọc khuẩn phế dung kế |
3.000 |
Cái |
Tương thích với máy đo chức năng hô hấp IOS. Hiệu xuất lọc khuẩn: 99,99%; Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc CE hoặc FDA (hoặc tương đương) |
3000 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
54 |
Lọc khuẩn 3 chức năng các cỡ |
30 |
Cái |
Filter sử dụng trong thở máy. Khả năng lọc khuẩn > 99,99%, Khả năng lọc virus > 99,99%.Vật liệu: Polypropylene. Cổng lấy mẫu CO2 có khoá Luer Lock. Tiệt trùng bằng khí EO hoặc tương đương Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc CE hoặc FDA (hoặc tương đương) |
30 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
55 |
Máy đo huyết áp cơ |
10 |
Cái |
1. Cấu hình tối thiểu bao gồm: - Đầu huyết áp cơ: 01 bộ - Ống nghe: 01 cái 2. Yêu cầu kỹ thuật: - Đầu huyết áp cơ: + Đồng hồ chuẩn có vạch chia từ ≤ 20mmHg đến ≥ 300mmHg + Độ sai số: ≤ 3mmHg + Hệ thống ống dẫn khí, quả bóp bằng chất liệu cao su hoặc tương đương + Bao đo làm bằng chất liệu vải hoặc tương đương + Đã được kiểm định lần đầu - Ống nghe: + Ống dẫn bằng chất liệu PVC hoặc tương đương + Tai nghe 2 ống, âm rõ, nhạy |
10 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
56 |
Máy xông mũi họng |
30 |
Cái |
- Máy xông mũi họng và phụ kiện tiêu chuẩn: 01 cái - Hướng dẫn sử dụng tiếng Việt: 01 bộ - Kích thước hạt: ≤ 5 µm - Tốc độ xông: 0,4ml/phút - Thể tích cốc: tối đa 7 ml - Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc CE hoặc FDA (hoặc tương đương) |
30 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
57 |
Miếng dán điện cực ECG các loại, các cỡ |
600 |
miếng |
Bám dính tốt trên da Không gây kích ứng Dùng để theo dõi tim và đo điện tim |
600 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
58 |
Nước cất 02 lần |
1.500 |
Lít |
Nước cất tinh khiết, không màu, không mùi, không vị. Dung trong xét nghiệm (Sinh hóa - miễn dịch), chạy máy thở oxy, … |
1500 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
59 |
Ống xông họng (nhựa) |
400 |
Cái |
Nhựa y tế dùng để xông mũi hoặc họng, dùng 1 lần |
400 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
60 |
Pipet nhựa vô trùng 3ml có chia vạch |
4.000 |
Cái |
- Chất liệu nhựa y tế, có vạch chia từ 0.5ml, mỗi 1 cái đựng trong 1 túi/gói, tiệt trùng bằng EO gas hoặc tương đương. - Dung tích: 3ml - Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc CE hoặc FDA (hoặc tương đương) |
4000 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
61 |
SPO2 kẹp ngón tay |
12 |
Cái |
Màn hình Led. Dải đo SpO2 0-100% Dải đo nhịp tim: 0 - 254 bpm (±2 %) Độ chính xác: + SPO2: 70 - 100% (± 2%); + Nhịp tim: 30 - 250 bpm (± 2%) Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc CE hoặc FDA (hoặc tương đương) |
12 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
62 |
Tạp dề y tế |
300 |
Cái |
- Kích thước ≥110cm x 120cm - Chất liệu PE. - Tiệt trùng từng cái. - Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc CE hoặc FDA (hoặc tương đương) |
300 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
63 |
Xe tiêm cấp cứu |
3 |
Cái |
- Ngăn kéo: 2 ngăn kéo nhỏ; 2 ngăn kéo trung và 1 ngăn kéo lớn - Vật liệu xe: Sắt sơn tĩnh điện kháng khuẩn Mặt trên làm bằng nhựa ABS và có khay kéo - Có khóa trung tâm cho các ngăn kéo - Bánh xe cao cấp: 4 cái (2 bánh có khóa), không gây tiếng ồn khi di chuyển. - Phụ kiện: Tấm CPR; Bàn làm việc trượt giấu trong xe; Tay đẩy; Cây truyền dịch; Thùng hủy kim tiêm; Giá đỡ máy shock tim; Giá kẹp bình oxy. |
3 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
64 |
Tủ đầu giường y tế |
38 |
Cái |
Cấu hình: Tủ đầu giường nhựa: 01 cái; Bánh xe: 04 cái Thông số kỹ thuật: - Kích thước : 470 x 470 x 780mm (± 5%). - Vật liệu: Nhựa ABS hoặc PP. - Có 4 bánh xe, có khóa cố định. - Bàn ăn bằng nhựa ABS hoặc tương đương có thể kéo ra và đóng vào khi không sử dụng. - Giữa là 1 ngăn kéo. - Dưới là 1 hộc tủ có cánh đóng mở. |
38 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
65 |
Cây treo dịch truyền inox |
40 |
Cái |
Cây treo dịch truyền inox có chiều cao điều chỉnh được. Trụ inox, chân inox, 4 bánh xe nhựa |
40 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
66 |
Đèn đọc phim |
1 |
Cái |
- Đèn đọc X-quang 2 phim. - Sử dụng đèn Led. |
1 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
67 |
Xe đạp phục hồi chức năng |
1 |
Cái |
Khung thép không gỉ hoặc sắt sơn tĩnh điện. Dùng để tập phục hồi chức năng |
1 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
68 |
Thang vật lý trị liệu |
1 |
Cái |
Gỗ sơn PU, gắn tường Kích thước: 220x100x10 cm (± 5%) Tập cột sống, kéo dãn các khớp vai, khuỷu tay, cổ tay… |
1 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
69 |
Phao bơm chống loét tì đè mông |
5 |
Cái |
Phao chống loét dùng để nâng vết thương của người bệnh lên khỏi chỗ nằm nhằm tăng độ thoáng khí và giúp chống đau đớn cho người bệnh, kèm bơm tay mini. |
5 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
70 |
Đệm hơi chống loét |
5 |
Cái |
Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO13485 Chất liệu; Nhựa PVC Có máy bơm kèm theo Tải trọng tối đa: 130-140kg |
5 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
71 |
Xe đẩy bình oxy 3 khối |
4 |
Cái |
Xe được làm từ inox có độ bền cao, bánh xe cao su êm nhẹ. Xe thiết kế dạng gấp ra gấp vào gọn gàng. |
4 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
72 |
Xe đẩy tiêm thuốc inox 3 tầng |
4 |
Cái |
+ Sản phẩm đạt chất lượng ISO 13485 (hoặc tương đương). + Cấu hình: o Xe đẩy: 01 cái. o Xô đựng rác thải: 01 cái. + Chỉ tiêu kỹ thuật: o Vật liệu chế tạo: Inox. o Kích thước: Dài x Rộng x Cao (750 x 470 x 980) mm ± 5%. o Có 4 bánh xe cao su êm nhẹ, 2 bánh có khóa hãm. |
4 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
73 |
Cồn 90 độ |
120 |
Lít |
Thành phần: Cồn y tế (90%) vol, nước cất. Quy cách: can 30 lít Đạt tiêu chuẩn ISO |
120 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
74 |
Cồn 70 độ |
700 |
Lít |
Thành phần: Cồn y tế (70%) vol, nước cất. Quy cách: can 30 lít Đạt tiêu chuẩn ISO |
700 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
75 |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao |
5 |
Can |
Thành phần: 2% Glutaraldehyde, dung dịch đệm pH6, chất xúc tác bề mặt. Khử khuẩn mức độ cao, tiệt khuẩn lạnh dụng cụ nội soi và các dụng cụ không chịu nhiệt. Quy cách: Can 5 lít Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc CE hoặc FDA (hoặc tương đương) |
5 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
76 |
Dung dịch ngâm rửa dụng cụ |
15 |
Chai |
Dung dịch làm sạch và khử khuẩn dụng cụ y tế. Thành phần: Didecyldimethyl ammonium chloride, Chlorhexidine digluconate, chất hoạt động bề mặt non-ionic. Quy cách: Chai 1 lít Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc CE hoặc FDA (hoặc tương đương) |
15 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
77 |
Dung dịch phun khử khuẩn bề mặt, trang thiết bị |
4 |
Chai xịt |
Khử khuẩn nhanh các bề mặt, trang thiết bị trong phòng mổ, khu vực có nguy cơ lây nhiễm cao, chăm sóc bệnh nhân. Thành phần: Ethanol, Didecyldimethylammonium Chloride, Chlorhexidine Digluconate. Quy cách: Chai 1 lít Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc CE hoặc FDA (hoặc tương đương) |
4 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
78 |
Dung dịch tẩy rửa, khử khuẩn sàn nhà và các bề mặt |
5 |
Chai |
Tẩy rửa và khử khuẩn sàn nhà, tường, thiết bị y tế và dụng cụ y tế Quy cách: Chai 1 lít Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc CE hoặc FDA (hoặc tương đương) |
5 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
||
79 |
Cloramin B (dạng bột) |
25 |
Kg |
Cloramin B 25% - Thùng 25 Kg |
25 |
Bệnh viện Phổi Tây Ninh |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lực tài chính là gì? Cách chứng minh năng lực tài chính trong đấu thầu
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
"Bước vào cuộc đời là bước vào cuộc chiến đấu. "
F. Vôn - te
Sự kiện trong nước: Từ ngày 19-4 đến ngày 1-5-1968, với một lực lượng hơn một vạn quân "tinh nhuệ" gồm 2 lữ đoàn "kỵ binh bay", 1 lữ đoàn dù Mỹ, 1 chiến đoàn dù và 1 trung đoàn nguỵ cùng 4-5 tiểu đoàn công binh, pháo binh và pháo các loại, đế quốc Mỹ đã mở cuộc hành quân vào vùng Aso, A Lưới (Thừa Thiên). Chúng tập trung một số lớn máy bay lên thẳng và dùng máy bay B52 bắn phá liên tục hàng tuần để mở đường. Nhưng trước sự phản công mạnh mẽ của quân dân Thừa Thiên, giặc Mỹ thất bại thảm hại, quân ta diệt hơn 2.200 địch (hầu hết là Mỹ) bắn rơi và phá huỷ hơn 100 xe quân sự.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Phổi Tây Ninh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự %s từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Phổi Tây Ninh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các %s khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.