Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Áo bệnh nhân kẻ xanh |
400 |
Cái |
Màu sắc: Màu xanh Chất liệu: Vải Kate, kate sọc Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 115.2 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 430 x 290 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.28 ± 0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013), (DọcxNgang) 1112.9 x 475.7 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021), (DọcxNgang) – 0.6 x – 0.2 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) 100% Polyester Kiểu dáng: Áo kiểu pyjama, ngắn tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang mông; phía trước có 3 túi. Áo gắn tem size tại cổ áo, được may cố định chắc chắn, không bong tróc, rơi rớt hoặc phai mờ trong quá trình sử dụng, giặt và ủi. - May theo đúng yêu cầu, có in tên khoa và logo của Bệnh viện May theo size, chi tiết; Size Số lượng Ghi chú S 100 May viền xanh dương phía sau cổ áo M 130 May viền vàng phía sau cổ áo L 100 May viền hồng phía sau cổ áo XL 50 May viền tím phía sau cổ áo XXL 20 May viền đỏ phía sau cổ áo |
Bệnh viện Bắc Thăng Long |
Màu sắc: Màu xanh Chất liệu: Vải Kate, kate sọc Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 115.2 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 430 x 290 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.28 ± 0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013), (DọcxNgang) 1112.9 x 475.7 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021), (DọcxNgang) – 0.6 x – 0.2 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) 100% Polyester Kiểu dáng: Áo kiểu pyjama, ngắn tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang mông; phía trước có 3 túi. Áo gắn tem size tại cổ áo, được may cố định chắc chắn, không bong tróc, rơi rớt hoặc phai mờ trong quá trình sử dụng, giặt và ủi. - May theo đúng yêu cầu, có in tên khoa và logo của Bệnh viện May theo size, chi tiết; Size Số lượng Ghi chú S 100 May viền xanh dương phía sau cổ áo M 130 May viền vàng phía sau cổ áo L 100 May viền hồng phía sau cổ áo XL 50 May viền tím phía sau cổ áo XXL 20 May viền đỏ phía sau cổ áo |
Không |
|
2 |
Quần bệnh nhân kẻ xanh |
400 |
Cái |
Màu sắc: Màu xanh Chất liệu: Vải Kate, kate sọc Màu sắc: Cùng mầu sắc, họa tiết với mầu sắc, họa tiết của áo. Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 115.2 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 430 x 290 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.28 ± 0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013), (DọcxNgang) 1112.9 x 475.7 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021), (DọcxNgang) – 0.6 x – 0.2 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) 100% Polyester Kiểu dáng: Quần kiểu pyjama, quần dải rút, có 1 túi sau, theo mẫu bệnh viện. Có tem size nhận dạng được may cố định tại mặt trong cạp quần không bong tróc, rơi rớt hoặc phai mờ trong quá trình sử dụng, giặt và ủi - May theo đúng yêu cầu, có in tên khoa và logo của Bệnh viện May theo size, chi tiết. Size Số lượng Ghi chú S 100 M 130 L 100 XL 50 XXL 20 |
Bệnh viện Bắc Thăng Long |
Màu sắc: Màu xanh Chất liệu: Vải Kate, kate sọc Màu sắc: Cùng mầu sắc, họa tiết với mầu sắc, họa tiết của áo. Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 115.2 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 430 x 290 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.28 ± 0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013), (DọcxNgang) 1112.9 x 475.7 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021), (DọcxNgang) – 0.6 x – 0.2 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) 100% Polyester Kiểu dáng: Quần kiểu pyjama, quần dải rút, có 1 túi sau, theo mẫu bệnh viện. Có tem size nhận dạng được may cố định tại mặt trong cạp quần không bong tróc, rơi rớt hoặc phai mờ trong quá trình sử dụng, giặt và ủi - May theo đúng yêu cầu, có in tên khoa và logo của Bệnh viện May theo size, chi tiết. Size Số lượng Ghi chú S 100 M 130 L 100 XL 50 XXL 20 |
Không |
|
3 |
Áo phẫu thuật |
150 |
Cái |
Màu sắc: Màu xanh két Chất liệu: Vải Kaki thun Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 246.6 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 460 x 337 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.52 ± 0.2Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 1529.7 x 1062.5 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021) (DọcxNgang) -0.6 x -0.2 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 76.0 ± 0.5 Rayon 21.0 ± 0.5 Spandex 3.0 ± 0.5 Kiểu dáng: áo dài 120 cm, có khẩu trang liền, Tay + thân áo+ khẩu trang buộc dây. - May theo đúng yêu cầu, có in tên khoa và logo của Bệnh viện |
Bệnh viện Bắc Thăng Long |
Màu sắc: Màu xanh két Chất liệu: Vải Kaki thun Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 246.6 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 460 x 337 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.52 ± 0.2Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 1529.7 x 1062.5 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021) (DọcxNgang) -0.6 x -0.2 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 76.0 ± 0.5 Rayon 21.0 ± 0.5 Spandex 3.0 ± 0.5 Kiểu dáng: áo dài 120 cm, có khẩu trang liền, Tay + thân áo+ khẩu trang buộc dây. - May theo đúng yêu cầu, có in tên khoa và logo của Bệnh viện |
Không |
|
4 |
Áo vàng người nhà |
100 |
Cái |
Màu sắc: Màu vàng Chất liệu: Vải thô Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 187.1 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 400 x 180 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.35 ± 0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013), (DọcxNgang) 1674.8 x 704.7 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021), (DọcxNgang) – 1.0 x + 0.1 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 86.4 ± 0.5 Cotton 13.6 ± 0.5 Kiểu dáng: Áo cổ tròn, cài cúc giữa, dài tay, chiều dài áo dưới gối 5 - 10cm, phía trước có 3 túi, phía sau xẻ giữa tới ngang mông, may theo mẫu bệnh viện. |
Bệnh viện Bắc Thăng Long |
Màu sắc: Màu vàng Chất liệu: Vải thô Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 187.1 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 400 x 180 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.35 ± 0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013), (DọcxNgang) 1674.8 x 704.7 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021), (DọcxNgang) – 1.0 x + 0.1 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 86.4 ± 0.5 Cotton 13.6 ± 0.5 Kiểu dáng: Áo cổ tròn, cài cúc giữa, dài tay, chiều dài áo dưới gối 5 - 10cm, phía trước có 3 túi, phía sau xẻ giữa tới ngang mông, may theo mẫu bệnh viện. |
Không |
|
5 |
Áo xanh chạy ngoài phòng mổ |
50 |
Cái |
Màu sắc: Màu xanh két Chất liệu: Vải Kaki Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 217.3 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 435 x 212 ±2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.38±0.2Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 1901.0 x 889.5 ±2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021) (DọcxNgang) -1.3 x 0.0 ±0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 86.7 ± 0.5 Cotton 13.3 ± 0.5 Kiểu dáng: Áo kiểu ngắn tay, dài tay, cổ trái tim (viền vàng phía sau cổ) chui đầu, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái. In Logo bệnh viện phía ngực trái, theo mẫu của bệnh viện Size Số lượng Ghi chú L 15 XL 25 XXL 15 |
Bệnh viện Bắc Thăng Long |
Màu sắc: Màu xanh két Chất liệu: Vải Kaki Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 217.3 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 435 x 212 ±2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.38±0.2Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 1901.0 x 889.5 ±2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021) (DọcxNgang) -1.3 x 0.0 ±0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 86.7 ± 0.5 Cotton 13.3 ± 0.5 Kiểu dáng: Áo kiểu ngắn tay, dài tay, cổ trái tim (viền vàng phía sau cổ) chui đầu, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái. In Logo bệnh viện phía ngực trái, theo mẫu của bệnh viện Size Số lượng Ghi chú L 15 XL 25 XXL 15 |
Không |
|
6 |
Quần xanh chạy ngoài phòng mổ |
50 |
Cái |
Màu sắc: Màu xanh két Chất liệu: Vải Kaki Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 217.3 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 435 x 212 ±2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.38±0.2Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 1901.0 x 889.5 ±2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021) (DọcxNgang) -1.3 x 0.0 ±0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 86.7 ± 0.5 Cotton 13.3 ± 0.5 - Kiểu dáng: quần 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau, quần dải rút theo mẫu của bệnh viện. Size Số lượng Ghi chú L 15 XL 25 XXL 15 |
Bệnh viện Bắc Thăng Long |
Màu sắc: Màu xanh két Chất liệu: Vải Kaki Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 217.3 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 435 x 212 ±2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.38±0.2Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 1901.0 x 889.5 ±2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021) (DọcxNgang) -1.3 x 0.0 ±0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 86.7 ± 0.5 Cotton 13.3 ± 0.5 - Kiểu dáng: quần 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau, quần dải rút theo mẫu của bệnh viện. Size Số lượng Ghi chú L 15 XL 25 XXL 15 |
Không |
|
7 |
Ruột gối |
200 |
Cái |
Chất liệu: mút Màu sắc: trắng; Kích thước: 40 x 25 x7 cm; Ruột gối được làm bằng mút xốp, hình khối chữ nhật, có tính đàn hồi cao, gối êm dễ chịu. |
Bệnh viện Bắc Thăng Long |
Chất liệu: mút Màu sắc: trắng; Kích thước: 40 x 25 x7 cm; Ruột gối được làm bằng mút xốp, hình khối chữ nhật, có tính đàn hồi cao, gối êm dễ chịu. |
Không |
|
8 |
Ga giường KT 1,4m * 2,4m |
300 |
Cái |
Màu sắc: Màu trắng Chất liệu: Vải Kaki, thô Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 193.4 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 393 x 184 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.35 ± 0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 1643.7 x 756.2 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021), (DọcxNgang) – 1.0 x – 0.1 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 87.0 ± 0.5 Cotton 13.0 ± 0.5 - Kích thước: 1,4m * 2,4 Kiểu dáng : May gấp 4 góc theo mẫu của bệnh viện Thấm hút mồ hôi tốt.Ít nhăn, ít co rút, không xù lông. |
Bệnh viện Bắc Thăng Long |
Màu sắc: Màu trắng Chất liệu: Vải Kaki, thô Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 193.4 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 393 x 184 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.35 ± 0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 1643.7 x 756.2 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021), (DọcxNgang) – 1.0 x – 0.1 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 87.0 ± 0.5 Cotton 13.0 ± 0.5 - Kích thước: 1,4m * 2,4 Kiểu dáng : May gấp 4 góc theo mẫu của bệnh viện Thấm hút mồ hôi tốt.Ít nhăn, ít co rút, không xù lông. |
Không |
|
9 |
Săng phẫu thuật 2.5*1.5m xanh |
100 |
Cái |
Màu sắc: Màu xanh két Chất liệu: Vải Kaki, thô Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 194.2 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 394 x 186 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.36 ± 0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013), (DọcxNgang) 1838.5 x 777.8 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330 2021), (DọcxNgang) – 1.4 x – 0.1 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 87.4 ± 0.5 Cotton 12.6 ± 0.5 - Kích thước: 2.5m*1.5 Kiểu dáng : Theo mẫu của bệnh viện |
Bệnh viện Bắc Thăng Long |
Màu sắc: Màu xanh két Chất liệu: Vải Kaki, thô Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 194.2 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 394 x 186 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.36 ± 0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013), (DọcxNgang) 1838.5 x 777.8 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330 2021), (DọcxNgang) – 1.4 x – 0.1 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 87.4 ± 0.5 Cotton 12.6 ± 0.5 - Kích thước: 2.5m*1.5 Kiểu dáng : Theo mẫu của bệnh viện |
Không |
|
10 |
Săng có lỗ (1m*0.8m) Trắng |
200 |
Cái |
Màu sắc: Màu trắng Chất liệu: Vải Kaki, thô Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 193.4 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 393 x 184 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.35 ± 0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 1643.7 x 756.2 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021), (DọcxNgang) – 1.0 x – 0.1 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 87.0 ± 0.5 Cotton 13.0 ± 0.5 - Kích thước: (1m*0.8m) Kiểu dáng : Theo mẫu của bệnh viện |
Bệnh viện Bắc Thăng Long |
Màu sắc: Màu trắng Chất liệu: Vải Kaki, thô Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 193.4 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 393 x 184 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.35 ± 0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 1643.7 x 756.2 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021), (DọcxNgang) – 1.0 x – 0.1 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 87.0 ± 0.5 Cotton 13.0 ± 0.5 - Kích thước: (1m*0.8m) Kiểu dáng : Theo mẫu của bệnh viện |
Không |
|
11 |
Săng không lỗ (1m*0.8m) trắng |
300 |
Cái |
Màu sắc: Màu trắng Chất liệu: Vải Kaki, thô Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 193.4 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 393 x 184 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.35 ± 0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 1643.7 x 756.2 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021), (DọcxNgang) – 1.0 x – 0.1 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 87.0 ± 0.5 Cotton 13.0 ± 0.5 - Kích thước: (1m*0.8m) Kiểu dáng: Theo mẫu của bệnh viện |
Bệnh viện Bắc Thăng Long |
Màu sắc: Màu trắng Chất liệu: Vải Kaki, thô Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 193.4 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 393 x 184 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.35 ± 0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 1643.7 x 756.2 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021), (DọcxNgang) – 1.0 x – 0.1 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 87.0 ± 0.5 Cotton 13.0 ± 0.5 - Kích thước: (1m*0.8m) Kiểu dáng: Theo mẫu của bệnh viện |
Không |
|
12 |
Áo bệnh nhân thận |
100 |
Cái |
Màu sắc: Màu xanh Chất liệu: Vải Kate, kate sọc Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 115.2 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 430 x 290 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.28 ± 0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013), (DọcxNgang) 1112.9 x 475.7 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021), (DọcxNgang) – 0.6 x – 0.2 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) 100% Polyester Kiểu dáng: Áo kiểu pyjama, ngắn tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang mông; phía trước có 3 túi, áo xẻ tay cài cúc. Áo gắn tem size tại cổ áo, được may cố định chắc chắn, không bong tróc, rơi rớt hoặc phai mờ trong quá trình sử dụng, giặt và ủi. - May theo đúng yêu cầu, có in tên khoa và logo của Bệnh viện In Logo bệnh viện phía ngực trái, theo mẫu của bệnh viện Size Số lượng Ghi chú S 20 May viền xanh dương phía sau cổ áo M 50 May viền vàng phía sau cổ áo L 30 May viền hồng phía sau cổ áo |
Bệnh viện Bắc Thăng Long |
Màu sắc: Màu xanh Chất liệu: Vải Kate, kate sọc Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 115.2 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 430 x 290 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.28 ± 0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013), (DọcxNgang) 1112.9 x 475.7 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021), (DọcxNgang) – 0.6 x – 0.2 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) 100% Polyester Kiểu dáng: Áo kiểu pyjama, ngắn tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang mông; phía trước có 3 túi, áo xẻ tay cài cúc. Áo gắn tem size tại cổ áo, được may cố định chắc chắn, không bong tróc, rơi rớt hoặc phai mờ trong quá trình sử dụng, giặt và ủi. - May theo đúng yêu cầu, có in tên khoa và logo của Bệnh viện In Logo bệnh viện phía ngực trái, theo mẫu của bệnh viện Size Số lượng Ghi chú S 20 May viền xanh dương phía sau cổ áo M 50 May viền vàng phía sau cổ áo L 30 May viền hồng phía sau cổ áo |
Không |
|
13 |
Quần bệnh nhân thận |
100 |
Cái |
Màu sắc: Màu xanh Chất liệu: Vải Kate, kate sọc Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 115.2 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 430 x 290 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.28 ± 0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013), (DọcxNgang) 1112.9 x 475.7 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021), (DọcxNgang) – 0.6 x – 0.2 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) 100% Polyester Kiểu dáng: Quần kiểu pyjama, quần dải rút, có 1 túi sau, theo mẫu của bệnh viện. Có tem size nhận dạng được may cố định tại mặt trong cạp quần không bong tróc, rơi rớt hoặc phai mờ trong quá trình sử dụng, giặt và ủi. Size Số lượng Ghi chú S 20 M 50 L 30 |
Bệnh viện Bắc Thăng Long |
Màu sắc: Màu xanh Chất liệu: Vải Kate, kate sọc Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 115.2 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 430 x 290 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.28 ± 0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013), (DọcxNgang) 1112.9 x 475.7 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021), (DọcxNgang) – 0.6 x – 0.2 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) 100% Polyester Kiểu dáng: Quần kiểu pyjama, quần dải rút, có 1 túi sau, theo mẫu của bệnh viện. Có tem size nhận dạng được may cố định tại mặt trong cạp quần không bong tróc, rơi rớt hoặc phai mờ trong quá trình sử dụng, giặt và ủi. Size Số lượng Ghi chú S 20 M 50 L 30 |
Không |
|
14 |
Săng mổ mắt KT 50*50 |
50 |
Cái |
Màu sắc: Màu xanh két Chất liệu: Vải Kaki, thô Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 194.2 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 394 x 186 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.36 ± 0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013), (DọcxNgang) 1838.5 x 777.8 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330 2021), (DọcxNgang) – 1.4 x – 0.1 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 87.4 ± 0.5 Cotton 12.6 ± 0.5 - Kích thước 0,5*0,5m Kiểu dáng : Theo mẫu của bệnh viện |
Bệnh viện Bắc Thăng Long |
Màu sắc: Màu xanh két Chất liệu: Vải Kaki, thô Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 194.2 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 394 x 186 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.36 ± 0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013), (DọcxNgang) 1838.5 x 777.8 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330 2021), (DọcxNgang) – 1.4 x – 0.1 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 87.4 ± 0.5 Cotton 12.6 ± 0.5 - Kích thước 0,5*0,5m Kiểu dáng : Theo mẫu của bệnh viện |
Không |
|
15 |
Săng không lỗ KT 80*90 xanh |
150 |
Cái |
Màu sắc: Màu xanh két Chất liệu: Vải Kaki, thô Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 194.2 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 394 x 186 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.36 ± 0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013), (DọcxNgang) 1838.5 x 777.8 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330 2021), (DọcxNgang) – 1.4 x – 0.1 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 87.4 ± 0.5 Cotton 12.6 ± 0.5 - Kích thước 0,8*0,9m Kiểu dáng: Theo mẫu của bệnh viện |
Bệnh viện Bắc Thăng Long |
Màu sắc: Màu xanh két Chất liệu: Vải Kaki, thô Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 194.2 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 394 x 186 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.36 ± 0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013), (DọcxNgang) 1838.5 x 777.8 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330 2021), (DọcxNgang) – 1.4 x – 0.1 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 87.4 ± 0.5 Cotton 12.6 ± 0.5 - Kích thước 0,8*0,9m Kiểu dáng: Theo mẫu của bệnh viện |
Không |
|
16 |
Bộ đồ sơ sinh cotton |
100 |
Bộ |
Bộ sơ sinh Chất liệu cotton, co dãn, thấm hút tốt, giữ ấm vải mềm mại dễ chịu - Kích thước thích hợp sử dụng cho trẻ sơ sinh từ 1,5kg-4kg Quy cách may: 01 áo sơ sinh chất liệu cotton, kích thước: 26cm x32cm 01 quần sơ sinh chất liệu cotton, kích thước Dài quần 28–30 cm 01 mũ chất liệu cotton, kích thước: 17cm x17cm - Màu sắc màu trắng và in logo của bệnh viện |
Bệnh viện Bắc Thăng Long |
Bộ sơ sinh Chất liệu cotton, co dãn, thấm hút tốt, giữ ấm vải mềm mại dễ chịu - Kích thước thích hợp sử dụng cho trẻ sơ sinh từ 1,5kg-4kg Quy cách may: 01 áo sơ sinh chất liệu cotton, kích thước: 26cm x32cm 01 quần sơ sinh chất liệu cotton, kích thước Dài quần 28–30 cm 01 mũ chất liệu cotton, kích thước: 17cm x17cm - Màu sắc màu trắng và in logo của bệnh viện |
Không |
|
17 |
Chăn ủ sơ sinh mùa hè |
50 |
Cái |
Kích thước 80 × 80 cm; chất liệu cotton, không chần bông; màu sắc theo yêu cầu; đường may chắc chắn, đều mũi, mềm mại, thấm hút tốt, phù hợp sử dụng cho trẻ sơ sinh trong điều kiện thời tiết mùa hè và môi trường bệnh viện. in logo của bệnh viện |
Bệnh viện Bắc Thăng Long |
Kích thước 80 × 80 cm; chất liệu cotton, không chần bông; màu sắc theo yêu cầu; đường may chắc chắn, đều mũi, mềm mại, thấm hút tốt, phù hợp sử dụng cho trẻ sơ sinh trong điều kiện thời tiết mùa hè và môi trường bệnh viện. in logo của bệnh viện |
Không |
|
18 |
Chăn ủ sơ sinh mùa đông |
50 |
Cái |
Kích thước 80 × 80 cm; cấu tạo 03 lớp gồm lớp ngoài bằng vải cotton hoặc nỉ mềm, lớp giữa chần bông và lớp trong bằng vải cotton mềm; chần cố định, đường may chắc chắn, mềm mại, giữ ấm tốt, phù hợp sử dụng cho trẻ sơ sinh trong điều kiện thời tiết lạnh và môi trường bệnh viện. in logo của bệnh viện |
Bệnh viện Bắc Thăng Long |
Kích thước 80 × 80 cm; cấu tạo 03 lớp gồm lớp ngoài bằng vải cotton hoặc nỉ mềm, lớp giữa chần bông và lớp trong bằng vải cotton mềm; chần cố định, đường may chắc chắn, mềm mại, giữ ấm tốt, phù hợp sử dụng cho trẻ sơ sinh trong điều kiện thời tiết lạnh và môi trường bệnh viện. in logo của bệnh viện |
Không |
|
19 |
Áo ống chất thun |
50 |
Cái |
Chất liệu vải thun, co giãn tốt, thấm hút mồ hôi; kiểu dáng áo ống không tay; kích thước thành phẩm khoảng 30 × 40 cm; đường may chắc chắn, in logo của bệnh viện. |
Bệnh viện Bắc Thăng Long |
Chất liệu vải thun, co giãn tốt, thấm hút mồ hôi; kiểu dáng áo ống không tay; kích thước thành phẩm khoảng 30 × 40 cm; đường may chắc chắn, in logo của bệnh viện. |
Không |
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
Tiêu chuẩn RoHS là gì? Quy định RoHS hiện hành và những yêu cầu cần lưu ý trong đấu thầu
"Việc từ thiện muốn được tuyên dương không còn là từ thiện nữa. "
Eliza Cook
Sự kiện trong nước: Ngày 29-8-1994, Uỷ ban thường vụ Quốc hội nước ta đã ban hành Pháp lệnh quy định danh hiệu vinh dự Nhà nước "Bà mẹ Việt Nam anh hùng". Từ cuối nǎm 1994 đến tháng 4 nǎm 1997, Nhà nước đã phong tặng và truy tặng 38.805 "Bà mẹ Việt Nam anh hùng", trong đó có 11.048 bà mẹ còn sống. Riêng thủ đô Hà Nội có 637 bà mẹ được Nhà nước phong tặng và truy tặng danh hiệu "Bà mẹ Việt Nam anh hùng", trong đó có 131 bà mẹ còn sống. Nhằm bảo đảm cho các bà mẹ có cuộc sống ổn định về vật chất, thanh thản về tinh thần, cùng với chính sách của Nhà nước, trong cả nước đã dấy lên phong trào phụng dưỡng "Bà mẹ Việt Nam anh hùng", "Áo ấm tặng mẹ", "Áo lụa tặng bà", "Qùa tặng mẹ" ...
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Bắc Thăng Long đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Bắc Thăng Long đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.