Yêu cầu báo giá

Tìm thấy: 14:59 10/07/2026

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
May đồ vải bệnh nhân năm 2026
Tên gói thầu
May đồ vải bệnh nhân năm 2026

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2600027320-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Yêu cầu báo giá
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Tổ 18 - Xã Thư Lâm, Xã Thư Lâm, Thành phố Hà Nội
Phân loại báo giá
Gói thầu hàng hoá, dịch vụ khác

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Nguyễn Thị Thùy Linh
Chức vụ
Nhân viên
Số điện thoại
Địa chỉ
xã Thư Lâm - TP Hà Nội

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 10/07/2026 14:59 Đến ngày 18/07/2026 17:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
30 Ngày kể từ ngày 18/07/2026 17:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
Áo bệnh nhân kẻ xanh
400
Cái
Màu sắc: Màu xanh Chất liệu: Vải Kate, kate sọc Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 115.2 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 430 x 290 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.28 ± 0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013), (DọcxNgang) 1112.9 x 475.7 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021), (DọcxNgang) – 0.6 x – 0.2 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) 100% Polyester Kiểu dáng: Áo kiểu pyjama, ngắn tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang mông; phía trước có 3 túi. Áo gắn tem size tại cổ áo, được may cố định chắc chắn, không bong tróc, rơi rớt hoặc phai mờ trong quá trình sử dụng, giặt và ủi. - May theo đúng yêu cầu, có in tên khoa và logo của Bệnh viện May theo size, chi tiết; Size Số lượng Ghi chú S 100 May viền xanh dương phía sau cổ áo M 130 May viền vàng phía sau cổ áo L 100 May viền hồng phía sau cổ áo XL 50 May viền tím phía sau cổ áo XXL 20 May viền đỏ phía sau cổ áo
Bệnh viện Bắc Thăng Long
Màu sắc: Màu xanh Chất liệu: Vải Kate, kate sọc Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 115.2 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 430 x 290 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.28 ± 0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013), (DọcxNgang) 1112.9 x 475.7 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021), (DọcxNgang) – 0.6 x – 0.2 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) 100% Polyester Kiểu dáng: Áo kiểu pyjama, ngắn tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang mông; phía trước có 3 túi. Áo gắn tem size tại cổ áo, được may cố định chắc chắn, không bong tróc, rơi rớt hoặc phai mờ trong quá trình sử dụng, giặt và ủi. - May theo đúng yêu cầu, có in tên khoa và logo của Bệnh viện May theo size, chi tiết; Size Số lượng Ghi chú S 100 May viền xanh dương phía sau cổ áo M 130 May viền vàng phía sau cổ áo L 100 May viền hồng phía sau cổ áo XL 50 May viền tím phía sau cổ áo XXL 20 May viền đỏ phía sau cổ áo
Không
2
Quần bệnh nhân kẻ xanh
400
Cái
Màu sắc: Màu xanh Chất liệu: Vải Kate, kate sọc Màu sắc: Cùng mầu sắc, họa tiết với mầu sắc, họa tiết của áo. Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 115.2 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 430 x 290 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.28 ± 0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013), (DọcxNgang) 1112.9 x 475.7 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021), (DọcxNgang) – 0.6 x – 0.2 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) 100% Polyester Kiểu dáng: Quần kiểu pyjama, quần dải rút, có 1 túi sau, theo mẫu bệnh viện. Có tem size nhận dạng được may cố định tại mặt trong cạp quần không bong tróc, rơi rớt hoặc phai mờ trong quá trình sử dụng, giặt và ủi - May theo đúng yêu cầu, có in tên khoa và logo của Bệnh viện May theo size, chi tiết. Size Số lượng Ghi chú S 100 M 130 L 100 XL 50 XXL 20
Bệnh viện Bắc Thăng Long
Màu sắc: Màu xanh Chất liệu: Vải Kate, kate sọc Màu sắc: Cùng mầu sắc, họa tiết với mầu sắc, họa tiết của áo. Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 115.2 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 430 x 290 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.28 ± 0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013), (DọcxNgang) 1112.9 x 475.7 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021), (DọcxNgang) – 0.6 x – 0.2 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) 100% Polyester Kiểu dáng: Quần kiểu pyjama, quần dải rút, có 1 túi sau, theo mẫu bệnh viện. Có tem size nhận dạng được may cố định tại mặt trong cạp quần không bong tróc, rơi rớt hoặc phai mờ trong quá trình sử dụng, giặt và ủi - May theo đúng yêu cầu, có in tên khoa và logo của Bệnh viện May theo size, chi tiết. Size Số lượng Ghi chú S 100 M 130 L 100 XL 50 XXL 20
Không
3
Áo phẫu thuật
150
Cái
Màu sắc: Màu xanh két Chất liệu: Vải Kaki thun Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 246.6 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 460 x 337 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.52 ± 0.2Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 1529.7 x 1062.5 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021) (DọcxNgang) -0.6 x -0.2 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 76.0 ± 0.5 Rayon 21.0 ± 0.5 Spandex 3.0 ± 0.5 Kiểu dáng: áo dài 120 cm, có khẩu trang liền, Tay + thân áo+ khẩu trang buộc dây. - May theo đúng yêu cầu, có in tên khoa và logo của Bệnh viện
Bệnh viện Bắc Thăng Long
Màu sắc: Màu xanh két Chất liệu: Vải Kaki thun Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 246.6 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 460 x 337 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.52 ± 0.2Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 1529.7 x 1062.5 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021) (DọcxNgang) -0.6 x -0.2 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 76.0 ± 0.5 Rayon 21.0 ± 0.5 Spandex 3.0 ± 0.5 Kiểu dáng: áo dài 120 cm, có khẩu trang liền, Tay + thân áo+ khẩu trang buộc dây. - May theo đúng yêu cầu, có in tên khoa và logo của Bệnh viện
Không
4
Áo vàng người nhà
100
Cái
Màu sắc: Màu vàng Chất liệu: Vải thô Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 187.1 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 400 x 180 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.35 ± 0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013), (DọcxNgang) 1674.8 x 704.7 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021), (DọcxNgang) – 1.0 x + 0.1 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 86.4 ± 0.5 Cotton 13.6 ± 0.5 Kiểu dáng: Áo cổ tròn, cài cúc giữa, dài tay, chiều dài áo dưới gối 5 - 10cm, phía trước có 3 túi, phía sau xẻ giữa tới ngang mông, may theo mẫu bệnh viện.
Bệnh viện Bắc Thăng Long
Màu sắc: Màu vàng Chất liệu: Vải thô Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 187.1 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 400 x 180 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.35 ± 0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013), (DọcxNgang) 1674.8 x 704.7 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021), (DọcxNgang) – 1.0 x + 0.1 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 86.4 ± 0.5 Cotton 13.6 ± 0.5 Kiểu dáng: Áo cổ tròn, cài cúc giữa, dài tay, chiều dài áo dưới gối 5 - 10cm, phía trước có 3 túi, phía sau xẻ giữa tới ngang mông, may theo mẫu bệnh viện.
Không
5
Áo xanh chạy ngoài phòng mổ
50
Cái
Màu sắc: Màu xanh két Chất liệu: Vải Kaki Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 217.3 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 435 x 212 ±2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.38±0.2Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 1901.0 x 889.5 ±2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021) (DọcxNgang) -1.3 x 0.0 ±0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 86.7 ± 0.5 Cotton 13.3 ± 0.5 Kiểu dáng: Áo kiểu ngắn tay, dài tay, cổ trái tim (viền vàng phía sau cổ) chui đầu, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái. In Logo bệnh viện phía ngực trái, theo mẫu của bệnh viện Size Số lượng Ghi chú L 15 XL 25 XXL 15
Bệnh viện Bắc Thăng Long
Màu sắc: Màu xanh két Chất liệu: Vải Kaki Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 217.3 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 435 x 212 ±2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.38±0.2Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 1901.0 x 889.5 ±2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021) (DọcxNgang) -1.3 x 0.0 ±0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 86.7 ± 0.5 Cotton 13.3 ± 0.5 Kiểu dáng: Áo kiểu ngắn tay, dài tay, cổ trái tim (viền vàng phía sau cổ) chui đầu, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái. In Logo bệnh viện phía ngực trái, theo mẫu của bệnh viện Size Số lượng Ghi chú L 15 XL 25 XXL 15
Không
6
Quần xanh chạy ngoài phòng mổ
50
Cái
Màu sắc: Màu xanh két Chất liệu: Vải Kaki Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 217.3 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 435 x 212 ±2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.38±0.2Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 1901.0 x 889.5 ±2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021) (DọcxNgang) -1.3 x 0.0 ±0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 86.7 ± 0.5 Cotton 13.3 ± 0.5 - Kiểu dáng: quần 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau, quần dải rút theo mẫu của bệnh viện. Size Số lượng Ghi chú L 15 XL 25 XXL 15
Bệnh viện Bắc Thăng Long
Màu sắc: Màu xanh két Chất liệu: Vải Kaki Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 217.3 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 435 x 212 ±2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.38±0.2Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 1901.0 x 889.5 ±2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021) (DọcxNgang) -1.3 x 0.0 ±0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 86.7 ± 0.5 Cotton 13.3 ± 0.5 - Kiểu dáng: quần 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau, quần dải rút theo mẫu của bệnh viện. Size Số lượng Ghi chú L 15 XL 25 XXL 15
Không
7
Ruột gối
200
Cái
Chất liệu: mút Màu sắc: trắng; Kích thước: 40 x 25 x7 cm; Ruột gối được làm bằng mút xốp, hình khối chữ nhật, có tính đàn hồi cao, gối êm dễ chịu.
Bệnh viện Bắc Thăng Long
Chất liệu: mút Màu sắc: trắng; Kích thước: 40 x 25 x7 cm; Ruột gối được làm bằng mút xốp, hình khối chữ nhật, có tính đàn hồi cao, gối êm dễ chịu.
Không
8
Ga giường KT 1,4m * 2,4m
300
Cái
Màu sắc: Màu trắng Chất liệu: Vải Kaki, thô Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 193.4 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 393 x 184 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.35 ± 0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 1643.7 x 756.2 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021), (DọcxNgang) – 1.0 x – 0.1 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 87.0 ± 0.5 Cotton 13.0 ± 0.5 - Kích thước: 1,4m * 2,4 Kiểu dáng : May gấp 4 góc theo mẫu của bệnh viện Thấm hút mồ hôi tốt.Ít nhăn, ít co rút, không xù lông.
Bệnh viện Bắc Thăng Long
Màu sắc: Màu trắng Chất liệu: Vải Kaki, thô Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 193.4 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 393 x 184 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.35 ± 0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 1643.7 x 756.2 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021), (DọcxNgang) – 1.0 x – 0.1 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 87.0 ± 0.5 Cotton 13.0 ± 0.5 - Kích thước: 1,4m * 2,4 Kiểu dáng : May gấp 4 góc theo mẫu của bệnh viện Thấm hút mồ hôi tốt.Ít nhăn, ít co rút, không xù lông.
Không
9
Săng phẫu thuật 2.5*1.5m xanh
100
Cái
Màu sắc: Màu xanh két Chất liệu: Vải Kaki, thô Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 194.2 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 394 x 186 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.36 ± 0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013), (DọcxNgang) 1838.5 x 777.8 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330 2021), (DọcxNgang) – 1.4 x – 0.1 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 87.4 ± 0.5 Cotton 12.6 ± 0.5 - Kích thước: 2.5m*1.5 Kiểu dáng : Theo mẫu của bệnh viện
Bệnh viện Bắc Thăng Long
Màu sắc: Màu xanh két Chất liệu: Vải Kaki, thô Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 194.2 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 394 x 186 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.36 ± 0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013), (DọcxNgang) 1838.5 x 777.8 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330 2021), (DọcxNgang) – 1.4 x – 0.1 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 87.4 ± 0.5 Cotton 12.6 ± 0.5 - Kích thước: 2.5m*1.5 Kiểu dáng : Theo mẫu của bệnh viện
Không
10
Săng có lỗ (1m*0.8m) Trắng
200
Cái
Màu sắc: Màu trắng Chất liệu: Vải Kaki, thô Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 193.4 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 393 x 184 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.35 ± 0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 1643.7 x 756.2 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021), (DọcxNgang) – 1.0 x – 0.1 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 87.0 ± 0.5 Cotton 13.0 ± 0.5 - Kích thước: (1m*0.8m) Kiểu dáng : Theo mẫu của bệnh viện
Bệnh viện Bắc Thăng Long
Màu sắc: Màu trắng Chất liệu: Vải Kaki, thô Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 193.4 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 393 x 184 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.35 ± 0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 1643.7 x 756.2 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021), (DọcxNgang) – 1.0 x – 0.1 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 87.0 ± 0.5 Cotton 13.0 ± 0.5 - Kích thước: (1m*0.8m) Kiểu dáng : Theo mẫu của bệnh viện
Không
11
Săng không lỗ (1m*0.8m) trắng
300
Cái
Màu sắc: Màu trắng Chất liệu: Vải Kaki, thô Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 193.4 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 393 x 184 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.35 ± 0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 1643.7 x 756.2 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021), (DọcxNgang) – 1.0 x – 0.1 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 87.0 ± 0.5 Cotton 13.0 ± 0.5 - Kích thước: (1m*0.8m) Kiểu dáng: Theo mẫu của bệnh viện
Bệnh viện Bắc Thăng Long
Màu sắc: Màu trắng Chất liệu: Vải Kaki, thô Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 193.4 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 393 x 184 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.35 ± 0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 1643.7 x 756.2 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021), (DọcxNgang) – 1.0 x – 0.1 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 87.0 ± 0.5 Cotton 13.0 ± 0.5 - Kích thước: (1m*0.8m) Kiểu dáng: Theo mẫu của bệnh viện
Không
12
Áo bệnh nhân thận
100
Cái
Màu sắc: Màu xanh Chất liệu: Vải Kate, kate sọc Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 115.2 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 430 x 290 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.28 ± 0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013), (DọcxNgang) 1112.9 x 475.7 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021), (DọcxNgang) – 0.6 x – 0.2 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) 100% Polyester Kiểu dáng: Áo kiểu pyjama, ngắn tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang mông; phía trước có 3 túi, áo xẻ tay cài cúc. Áo gắn tem size tại cổ áo, được may cố định chắc chắn, không bong tróc, rơi rớt hoặc phai mờ trong quá trình sử dụng, giặt và ủi. - May theo đúng yêu cầu, có in tên khoa và logo của Bệnh viện In Logo bệnh viện phía ngực trái, theo mẫu của bệnh viện Size Số lượng Ghi chú S 20 May viền xanh dương phía sau cổ áo M 50 May viền vàng phía sau cổ áo L 30 May viền hồng phía sau cổ áo
Bệnh viện Bắc Thăng Long
Màu sắc: Màu xanh Chất liệu: Vải Kate, kate sọc Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 115.2 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 430 x 290 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.28 ± 0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013), (DọcxNgang) 1112.9 x 475.7 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021), (DọcxNgang) – 0.6 x – 0.2 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) 100% Polyester Kiểu dáng: Áo kiểu pyjama, ngắn tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang mông; phía trước có 3 túi, áo xẻ tay cài cúc. Áo gắn tem size tại cổ áo, được may cố định chắc chắn, không bong tróc, rơi rớt hoặc phai mờ trong quá trình sử dụng, giặt và ủi. - May theo đúng yêu cầu, có in tên khoa và logo của Bệnh viện In Logo bệnh viện phía ngực trái, theo mẫu của bệnh viện Size Số lượng Ghi chú S 20 May viền xanh dương phía sau cổ áo M 50 May viền vàng phía sau cổ áo L 30 May viền hồng phía sau cổ áo
Không
13
Quần bệnh nhân thận
100
Cái
Màu sắc: Màu xanh Chất liệu: Vải Kate, kate sọc Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 115.2 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 430 x 290 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.28 ± 0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013), (DọcxNgang) 1112.9 x 475.7 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021), (DọcxNgang) – 0.6 x – 0.2 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) 100% Polyester Kiểu dáng: Quần kiểu pyjama, quần dải rút, có 1 túi sau, theo mẫu của bệnh viện. Có tem size nhận dạng được may cố định tại mặt trong cạp quần không bong tróc, rơi rớt hoặc phai mờ trong quá trình sử dụng, giặt và ủi. Size Số lượng Ghi chú S 20 M 50 L 30
Bệnh viện Bắc Thăng Long
Màu sắc: Màu xanh Chất liệu: Vải Kate, kate sọc Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 115.2 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 430 x 290 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.28 ± 0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013), (DọcxNgang) 1112.9 x 475.7 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021), (DọcxNgang) – 0.6 x – 0.2 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) 100% Polyester Kiểu dáng: Quần kiểu pyjama, quần dải rút, có 1 túi sau, theo mẫu của bệnh viện. Có tem size nhận dạng được may cố định tại mặt trong cạp quần không bong tróc, rơi rớt hoặc phai mờ trong quá trình sử dụng, giặt và ủi. Size Số lượng Ghi chú S 20 M 50 L 30
Không
14
Săng mổ mắt KT 50*50
50
Cái
Màu sắc: Màu xanh két Chất liệu: Vải Kaki, thô Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 194.2 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 394 x 186 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.36 ± 0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013), (DọcxNgang) 1838.5 x 777.8 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330 2021), (DọcxNgang) – 1.4 x – 0.1 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 87.4 ± 0.5 Cotton 12.6 ± 0.5 - Kích thước 0,5*0,5m Kiểu dáng : Theo mẫu của bệnh viện
Bệnh viện Bắc Thăng Long
Màu sắc: Màu xanh két Chất liệu: Vải Kaki, thô Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 194.2 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 394 x 186 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.36 ± 0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013), (DọcxNgang) 1838.5 x 777.8 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330 2021), (DọcxNgang) – 1.4 x – 0.1 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 87.4 ± 0.5 Cotton 12.6 ± 0.5 - Kích thước 0,5*0,5m Kiểu dáng : Theo mẫu của bệnh viện
Không
15
Săng không lỗ KT 80*90 xanh
150
Cái
Màu sắc: Màu xanh két Chất liệu: Vải Kaki, thô Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 194.2 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 394 x 186 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.36 ± 0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013), (DọcxNgang) 1838.5 x 777.8 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330 2021), (DọcxNgang) – 1.4 x – 0.1 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 87.4 ± 0.5 Cotton 12.6 ± 0.5 - Kích thước 0,8*0,9m Kiểu dáng: Theo mẫu của bệnh viện
Bệnh viện Bắc Thăng Long
Màu sắc: Màu xanh két Chất liệu: Vải Kaki, thô Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 194.2 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 394 x 186 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.36 ± 0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013), (DọcxNgang) 1838.5 x 777.8 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330 2021), (DọcxNgang) – 1.4 x – 0.1 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 87.4 ± 0.5 Cotton 12.6 ± 0.5 - Kích thước 0,8*0,9m Kiểu dáng: Theo mẫu của bệnh viện
Không
16
Bộ đồ sơ sinh cotton
100
Bộ
Bộ sơ sinh Chất liệu cotton, co dãn, thấm hút tốt, giữ ấm vải mềm mại dễ chịu - Kích thước thích hợp sử dụng cho trẻ sơ sinh từ 1,5kg-4kg Quy cách may: 01 áo sơ sinh chất liệu cotton, kích thước: 26cm x32cm 01 quần sơ sinh chất liệu cotton, kích thước Dài quần 28–30 cm 01 mũ chất liệu cotton, kích thước: 17cm x17cm - Màu sắc màu trắng và in logo của bệnh viện
Bệnh viện Bắc Thăng Long
Bộ sơ sinh Chất liệu cotton, co dãn, thấm hút tốt, giữ ấm vải mềm mại dễ chịu - Kích thước thích hợp sử dụng cho trẻ sơ sinh từ 1,5kg-4kg Quy cách may: 01 áo sơ sinh chất liệu cotton, kích thước: 26cm x32cm 01 quần sơ sinh chất liệu cotton, kích thước Dài quần 28–30 cm 01 mũ chất liệu cotton, kích thước: 17cm x17cm - Màu sắc màu trắng và in logo của bệnh viện
Không
17
Chăn ủ sơ sinh mùa hè
50
Cái
Kích thước 80 × 80 cm; chất liệu cotton, không chần bông; màu sắc theo yêu cầu; đường may chắc chắn, đều mũi, mềm mại, thấm hút tốt, phù hợp sử dụng cho trẻ sơ sinh trong điều kiện thời tiết mùa hè và môi trường bệnh viện. in logo của bệnh viện
Bệnh viện Bắc Thăng Long
Kích thước 80 × 80 cm; chất liệu cotton, không chần bông; màu sắc theo yêu cầu; đường may chắc chắn, đều mũi, mềm mại, thấm hút tốt, phù hợp sử dụng cho trẻ sơ sinh trong điều kiện thời tiết mùa hè và môi trường bệnh viện. in logo của bệnh viện
Không
18
Chăn ủ sơ sinh mùa đông
50
Cái
Kích thước 80 × 80 cm; cấu tạo 03 lớp gồm lớp ngoài bằng vải cotton hoặc nỉ mềm, lớp giữa chần bông và lớp trong bằng vải cotton mềm; chần cố định, đường may chắc chắn, mềm mại, giữ ấm tốt, phù hợp sử dụng cho trẻ sơ sinh trong điều kiện thời tiết lạnh và môi trường bệnh viện. in logo của bệnh viện
Bệnh viện Bắc Thăng Long
Kích thước 80 × 80 cm; cấu tạo 03 lớp gồm lớp ngoài bằng vải cotton hoặc nỉ mềm, lớp giữa chần bông và lớp trong bằng vải cotton mềm; chần cố định, đường may chắc chắn, mềm mại, giữ ấm tốt, phù hợp sử dụng cho trẻ sơ sinh trong điều kiện thời tiết lạnh và môi trường bệnh viện. in logo của bệnh viện
Không
19
Áo ống chất thun
50
Cái
Chất liệu vải thun, co giãn tốt, thấm hút mồ hôi; kiểu dáng áo ống không tay; kích thước thành phẩm khoảng 30 × 40 cm; đường may chắc chắn, in logo của bệnh viện.
Bệnh viện Bắc Thăng Long
Chất liệu vải thun, co giãn tốt, thấm hút mồ hôi; kiểu dáng áo ống không tay; kích thước thành phẩm khoảng 30 × 40 cm; đường may chắc chắn, in logo của bệnh viện.
Không
Thông tin quyết định phê duyệt
Ngày phê duyệt
10/07/2026
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Yêu cầu báo giá". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Yêu cầu báo giá" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 8

Chọn các cột để hiển thị


Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây