Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Mã thuốc | Tên bản thành phần dược liệu | Nhóm TCKT | Nồng độ hoặc hàm lượng | Đường dùng | Dạng bào chế | Đơn vị tính | Số lượng | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
BCG |
Vắc xin phòng bệnh Lao |
Mỗi ống (10 liều) chứa: BCG sống, đông khô 0,5mg |
0,5mg BCG sống, đông khô |
Tiêm trong da |
Bột đông khô |
Ống |
10 |
|
2 |
Infrrix Hexa |
Vắc xin phối hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt, Hib, Viêm gan B |
N.độ10 mcg cộng hợp với 25 mcg giải độc tố uốn ván |
Sau khi hoàn nguyên 01 liều (0,5 ml) chứa: Giải độc tố bạch cầu ≥30 IU; Giải độc tố uốn ván ≥40 IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 25 mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 25 mcg và Pertacin 8 mcg; Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B 10 mcg; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt (chủng Mahoney) 40DU; Virus bại liệt týp 2 bất hoạt (chủng MEF-1) 8DU; Virus bại liệt Týp 3 bất hoạt (chủng Saukett) 32 DU; Polysacharide của Haemophilus influenza týp b 10 mcg cộng hợp với 25 mcg giải độc tố uốn ván như protein chất mang |
Tiêm bắp |
Bột đông khô Hib và hỗ dịch (DTPa-HBV-IPV) để pha hỗn dịch tiêm |
Liều |
20 |
|
3 |
Hexaxim |
Vắc xin phối hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt, Hib, Viêm gan B |
N.độ:0,5 ml/liều.Hộp 1bơm tiêm sẵn 1 liều (0,5 ml) |
Mỗi liều 0,5 ml chứa: Giải độc tố bạch hầu: không dưới 20 IU; Giải độc tố uốn ván: không dưới 40 IU; Kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT): 25 mcg, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA): 25 mcg; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (Mahoney): 40 đơn vị kháng nguyên D, Týp 2 (MEF)-1): 8 đơn vị khkasng nguyên D, Týp 3 (Sauket): 32 đơn vị kháng nguyên D; Kháng nguyên bề mặt viêm gan B: 10 mcg; Polysacchride của Haemophilus influenzae týp b (Polyribosylribitol Phosphate): 12 mcg cộng hợp với protein uốn ván 22-36 mcg |
Tiêm bắp |
Hỗn dịch tiêm |
Bơm tiêm |
10 |
|
4 |
Synflorix |
Vắc xin ngừa viêm phổi phế cầu |
N.độ:1mcg,3mcg.1gộp/1bơm=1liều vắc xin&1kim |
Một liều (0,5ml) chứa 1 mcg polysaccharide của các týp huyết thanh 1 1,2 , 5 1,2 , 6B1,2 , 9V1,2 , 141,2 , 23F1,2 và 3 mcg của các týp huyết thanh 41,2, 18C1,3 , 19F1,4 . |
Tiêm bắp |
Hỗn dịch tiêm |
Liều |
10 |
|
5 |
PREVENAR 13 |
Vắc xin polysacharide phế cầu cộng hợp với protein mang CRM197 |
N.độ:1b có 13 týp huyết thanh+Protein&CRM197 32mcg |
Huyết thanh týp 1 polysacharide phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh týp 3 polysacharide phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh týp 4 polysacharide phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh týp 5 polysacharide phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh týp 6A polysacharide phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh týp 6B polysacharide phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh týp 7F polysacharide phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh týp 9V polysacharide phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh týp 14 polysacharide phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh týp 18C polysacharide phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh týp 19A polysacharide phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh týp 19F polysacharide phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh týp 23F polysacharide phế cầu khuẩn 2,2mcg; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg. |
Tiêm bắp |
Hỗn dịch tiêm |
bơm tiêm (=liều) |
10 |
|
6 |
ROTAVIN -M1 |
Vắc xin phòng bệnh viêm dạ dày ruột cấp do rotavirus |
Rotavirus sống, giảm độc lực týp GIP [8] |
≥2x106 PFU/2ml |
Uống |
Dung dịch uống |
Lọ |
20 |
|
7 |
ROTARIX |
Vắc xin phòng bệnh viêm dạ dày ruột cấp do rotavirus |
1,5 ml/liều/người giảm độc lực chủng RIX4414 |
≥106.0 CCID50 /1,5ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Ống |
10 |
|
8 |
Vaxigrip Tetra |
Vắc xin phòng bệnh cúm mùa |
0,5 ml/liều (nồng độ/ hàm lượng) |
Mỗi liều 0,5 ml vắc xin (dạng mảnh, bất hoạt) chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương (A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 15mcg HA; A/Darwin/9/2021 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/Darwin/9/2021, IVR-228) 15 mcg HA; B/Austria/1359417/2021 - sử dụng chủng tương đương (B/Michigan/01/2021, chủng hoang dã) 15 mcg HA; B/Phuket/3073/2013 – sử dụng chủng tương đương (B/Phuket/3073/2013, chủng hoang dã) 15 mcg HA |
Tiêm bắp/ tiêm dưới da |
Hỗn dịch tiêm |
bơm tiêm= liều) |
20 |
|
9 |
Influvac Tetra |
Vắc xin phòng bệnh cúm mùa |
N.độ: 15 mcg HA/chủng/0,5ml/liều |
Mỗi liều 0,5 ml vắc xin chứa: A/Darwin/9/2021 (H3N2)- like strain (A/Darwin/9/2021, San-010) 15 mcg haemagglutinin, A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09-like strain (A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 15mcg aemagglutinin, B/Austria/1359417/2021- like strain (B/Michigan/01/2021, BVR-26) 15 mcg haemagglutinin, B/Phuket/3073/2013-like strain (B/Phuket/3073/2013, wild type) 15 mcg haemagglutinin. |
Tiêm bắp/ tiêm sâu dưới da |
Hỗn dịch tiêm |
bơm tiêm=liều |
10 |
|
10 |
GCFlu Quadrivalent Pre-filled Syringe inj |
Vắc xin phòng bệnh cúm |
N.Độ:H1N1-15mcg;H3N2-15mcg;typeB-5mcg;TypeB–15mcg |
Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A H1N1 Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A H3N2 Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm B Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm B |
Tiêm bắp |
Hỗn dịch tiêm |
bơm tiêm = liều |
10 |
|
11 |
VA- Mengoc - BC |
Vắc xin ngừa viêm não mô cầu |
Protein màng ngoài VKNMC nhóm B-50mcg/0,5ml |
50mcg/0,5ml 50mcg/0,5ml |
Tiêm bắp sâu |
Hỗn dịch tiêm |
lọ |
20 |
|
12 |
Imojev |
Vắc xin ngừa Viêm não Nhật Bản B |
N.đôk: Virus VNNB chủng SA 14-14-2 |
Virus viêm não Nhật Bản chủng SA 14-14-2, tái tổ hợp, sống, giảm độc lực 4,0-5,8 log PFU |
Tiêm |
Bột đông khô |
Hộp/liều |
10 |
|
13 |
MMR II |
Vắc xin phối hợp phòng 3 bệnh: Sởi - Quai bị - rubella |
0,5ml/liều (nồng độ/ hàm lượng) |
Lọ (0,5ml): Virus sởi ≥ 1.000 CCID50; Virus quai bị ≥ 12.500 CCID50; Virus Rubella ≥ 1.000 CCID50 |
Tiêm bắp hoặc tiêm dưới da |
Bột đông khô |
lọ |
10 |
|
14 |
MMR |
Vắc xin phối hợp phòng 3 bệnh: Sởi - Quai bị - rubella |
Nồng độ/ hàm lượng: 0,5ml/liều |
Mỗi liều vắc xin hoàn nguyên 0,5 ml chứa: Virus sởi ≥ 1000 CCID50; Virus quai bị ≥ 5000 CCID50; Virus rubella ≥ 1000 CCID50; |
Tiêm dưới da sâu |
Bột đông khô |
lọ |
20 |
|
15 |
Varilix |
Vắc xin ngừa thủy đậu |
Nồng độ/ hàm lượng: ≥ 103,3 PFU |
Virus thủy đậu sống giảm độc lực (chủng OKA) ≥ 103,3 PFU |
Tiêm dưới da |
Bột đông khô và dung dịch pha tiêm |
hộp/ liều |
10 |
|
16 |
Varivax |
Vắc xin ngừa thủy đậu |
Nồng độ/ hàm lượng:≥ 1350 PFU/lọ |
Oka/Merk varicella virus, live, attenuated ≥ 1350 PFU/lọ |
Tiêm |
Bột đông khô kèm dung môi |
hộp/ liều |
10 |
|
17 |
Heberbiovac HB |
Vắc xin viêm B tái tổ hợp |
Nồng độ/ hàm lượng:10mcg/0,5ml |
Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%) |
Tiêm bắp sau |
Hỗn dịch tiêm |
lọ |
10 |
|
18 |
HEBERBIOVAC 1 ML |
Vắc xin viêm B tái tổ hợp |
Nồng độ/ hàm lượng:20mcg/1ml |
Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%) |
Tiêm bắp sâu |
Hỗn hợp tiêm |
lọ |
10 |
|
19 |
GARDASIL 9 |
Vắc xin ngừa ung thư cổ tử cung cửu giá |
Nồng độ/ hàm lượng:0,5 ml |
Mỗi liều 0,5ml chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40 mcg protein L1 HPV týp 11; 60 mcg protein L1 HPV týp 16; 40 mcg protein L1 HPV týp 18; 20 mcg protein L1 HPV cho mỗi typs 31, 33, 45,52 và 58 |
Tiêm bắp |
Hỗn dịch tiêm |
hộp/ liều/ bơm tiêm |
10 |
|
20 |
QDENGA |
Vắc xin phòng bệnh sốt xuất huyết do virus Dengue gây ra |
DEN-1, DEN-2, DEN-3, DEN-4 |
DEN-1 ≥ 3,3 log10 PFU/liều; DEN-2 ≥ 2,7 log10 PFU/liều; DEN-3 ≥ 4,0 log10 PFU/liều; DEN-4 ≥ 4,5 log10 PFU/liều |
Tiêm dưới da |
Bột pha dung dịch tiêm |
lọ |
10 |
|
21 |
Verorab |
Vắc xin phòng dại |
Nồng độ/ hàm lượng:≥ 2,5 IU/0,5 ml/liều |
Mỗi liều vắc xin hoàn nguyên 0,5 ml chứa: virus dại bất hoạt (chủng Wistar PM/WI 38 1503 - 3M) ≥ 2,5 IU |
Tiêm bắp/ tiêm trong da |
Vắc xin bột đông khô và dung môi hoàn nguyên |
lọ |
10 |
|
22 |
Abhayrab |
Vắc xin phòng dại |
Nồng độ/ hàm lượng:≥ 2,5 IU/0,5 ml |
Virus dại bất hoạt (chủng L. Paster 2061/Vero được nhân giống trên tế bào Vero) |
Tiêm bắp/ tiêm trong da |
Bột đông khô pha tiêm |
lọ |
10 |
|
23 |
TT |
Vắc xin Uốn ván hấp phụ |
Giải độc tố uốn ván tinh thể |
≥ 40 IU/0,5 ml |
Tiêm bắp sâu |
Hỗn dịch tiêm |
ống |
40 |
|
24 |
SAT |
Huyết thanh kháng độc tố uốn ván tinh chế |
Globulin kháng độc tố uốn ván |
1500 IU |
Tiêm bắp |
Dung dịch tiêm |
ống |
40 |
|
25 |
Havax |
Vắc xin viêm gan A tinh khiết, bất hoạt |
Nồng độ/ hàm lượng:0,5ml/liều |
Protein bao gồm kháng nguyên virus viêm gan A tinh khiết |
Tiêm bắp |
Hỗn hợp tiêm |
lọ |
10 |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lực tài chính là gì? Cách chứng minh năng lực tài chính trong đấu thầu
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
"Tôi chẳng biết ai làm nên chuyện lớn hoặc tới được địa vị cao mà lại nằm ngủ nướng vào buổi sáng. "
Jonathan Swift
Sự kiện trong nước: Ngày 20-4-1972, quân và dân Quảng Bình đã bắn rơi một máy bay F4. Đây là chiếc máy bay Mỹ thứ 3.500 bị bắn rơi trên miền Bắc nước ta. Trong hai lần chống chiến tranh phá hoại của Mỹ đối với miền Bắc, quân và dân Quảng Bình đã bắn rơi tất cả 700 máy bay Mỹ, trong đó có 3 chiếc B52 và 1 chiếc F111, là tỉnh đứng đầu bảng vàng lập công của miền Bắc; ngoài ra còn 79 lần bắn chìm, bắn cháy, bắn bị thương tàu chiến và tàu biệt kích của dịch.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trạm y tế xã An Khánh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự %s từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trạm y tế xã An Khánh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các %s khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.