Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Băng cá nhân |
5.000 |
miếng |
băng cá nhân vải co giãn phủ một lớp keo làm bằng kẽm oxit có gạc thấm hút màu trắng ở giữa.Có nhiều lỗ thoát khí nhỏ, giúp da thông thoáng.Không dính vào vết thương, không gây đau khi thay băng
Kích thước :2cm x ≥ 6cm
Quy cách : Hộp : 102 miếng |
Trung tâm Y tế khu vực Phan Rang - Tháp Chàm |
Hộp : 102 miếng |
||
2 |
Bông Y tế cắt miếng |
30 |
Bịch |
Nguyên liệu: sợi bông cotton 100%, hút nước dạng miếng, kích thước 2cm x ≥ 2cm,
Đóng gói: 500gram/ gói Loại: không tiệt trùng |
Trung tâm Y tế khu vực Phan Rang - Tháp Chàm |
Bịch : 500g |
||
3 |
Bơm tiêm sử dụng một lần 3ml |
9.000 |
Cái |
"Nguyên liệu: Vật liệu làm đốc kim.Nắp đậy đầu kim là nhựa PP nguyên sinh dung trong y tế
Nguyên liệu làm than kim tiêm: thép không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí và không bị oxy hóa.
Chỉ tiêu kỷ thuật:Đảm bảo liên kết giữa đôc kim và than kim trong điều kiện sử dụng bình thường. Chắc chắn, không bị bẻ gẫy, than kim không bị tuọt khỏi đốc kim. Piston di chuyển dễ dàng trong xilanh. Khí và dung dịch không lọt qua ở đầu bịt piston.Đường kính, độ dài kim, vật liệu kết cấu kim tiêm phù hợp tiêu chuẩn quốc tế: Không bị gẫy, không bị quằn trong điều kiện sử dụng bình thường.
Quy cách đóng gói: 01 bơm kim tiêm / đơn vị đóng gói : gồm bơm tiêm, kim tiêm, nắp chụp bảo vệ được hàn kín trong một đơn vị đóng gói ( túi PE), sau đó sản xuất được xử lý tiệt trùng bằng khí E.O theo quỳ trình kín."
Quy cách : 100 cái/hộp |
Trung tâm Y tế khu vực Phan Rang - Tháp Chàm |
Hộp: 100 cái |
||
4 |
Bơm tiêm sử dụng một lần 5ml |
1.000 |
Cái |
"Nguyên liệu: Vật liệu làm đốc kim.Nắp đậy đầu kim là nhựa PP nguyên sinh dung trong y tế
Nguyên liệu làm than kim tiêm: thép không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí và không bị oxy hóa.
Chỉ tiêu kỷ thuật:Đảm bảo liên kết giữa đôc kim và than kim trong điều kiện sử dụng bình thường. Chắc chắn, không bị bẻ gẫy, than kim không bị tuọt khỏi đốc kim. Piston di chuyển dễ dàng trong xilanh. Khí và dung dịch không lọt qua ở đầu bịt piston.Đường kính, độ dài kim, vật liệu kết cấu kim tiêm phù hợp tiêu chuẩn quốc tế: Không bị gẫy, không bị quằn trong điều kiện sử dụng bình thường.
Quy cách đóng gói: 01 bơm kim tiêm / đơn vị đóng gói : gồm bơm tiêm, kim tiêm, nắp chụp bảo vệ được hàn kín trong một đơn vị đóng gói ( túi PE), sau đó sản xuất được xử lý tiệt trùng bằng khí E.O theo quỳ trình kín."
Quy cách : 100 cái/hộp |
Trung tâm Y tế khu vực Phan Rang - Tháp Chàm |
Hộp: 100 cái |
||
5 |
Dây garô |
10 |
Sợi |
Kích thước: thun, dài>= 2,5cm, có gai dính và móc gài nhựa |
Trung tâm Y tế khu vực Phan Rang - Tháp Chàm |
Gói: 10 sợi |
||
6 |
Dung dịch tẩy rửa
dụng cụ |
8 |
Lít |
Làm sạch và khử nhiễm dụng cụ y tế. pH trung tính, tương thích tốt với dụng cụ. Thích hợp với nước cứng. Ngăn hình thành màng biofilm theo tiêu chuẩn ISO/TS 15883-5:2005. |
Trung tâm Y tế khu vực Phan Rang - Tháp Chàm |
Chai/1 lít |
||
7 |
Đầu côn vàng có khía |
39.000 |
Cái |
Thể tích hút tối đa 200ul, màu vàng,nhựa không độc,dùng để hút mẫu hoá chất
Quy cách : Gói /1000 cái |
Trung tâm Y tế khu vực Phan Rang - Tháp Chàm |
Gói: 1000 cái |
||
8 |
Đầu côn xanh có khía |
9.000 |
Cái |
Thể tích hút tối đa 1ml, màu xanh,nhựa không độc, dùng để hút mẫu hoá chất
Quy cách : Gói /1000 cái |
Trung tâm Y tế khu vực Phan Rang - Tháp Chàm |
Gói: 1000 cái |
||
9 |
Film x-quang kỹ thuật số |
900 |
Tấm |
"Kích cỡ: 26X36cm
Phim dùng cho chụp X-Quang y tế. Tương thích với máy in phim khô Drypix series: Drypix Plus (4000), Drypix Smart (6000), Drypix 7000, Drypix Edge (8000)."
Hộp: 150 tấm |
Trung tâm Y tế khu vực Phan Rang - Tháp Chàm |
Hộp: 150 tấm |
||
10 |
Găng tay rời |
8.000 |
Đôi |
Thành phần chính :
-Cao su thiên nhiên .
-Chiều dài : 240 mm .
-Độ dày lòng bàn tay : 0.22 + 0.05 mm .
-Size XS : 4.6 + 0.5g ,
-Size S : 5.2 + 0.5g
-Size M : 5.5 + 0.5g ,
-Size L : 6.2 + 0.5g .
-Tiêu chuẩn ISO 9001
Hộp: 50 đôi |
Trung tâm Y tế khu vực Phan Rang - Tháp Chàm |
Hộp: 50 đôi |
||
11 |
Găng tay tiệt trùng |
100 |
Đôi |
Găng tay chất liệu cao su thiên nhiên, chiều dài tối thiểu 280mm, có bột, tiệt trùng từng đôi.
Các size: 6,5; 7; 7,5; 8"
Hộp: 50 đôi |
Trung tâm Y tế khu vực Phan Rang - Tháp Chàm |
Hộp: 50 đôi |
||
12 |
Giấy điện tim 3 cần |
45 |
Cuộn |
80mm x ≥20m |
Trung tâm Y tế khu vực Phan Rang - Tháp Chàm |
80mm x ≥20m |
||
13 |
Giấy in nhiệt |
50 |
Cuộn |
58mm x ≥30m |
Trung tâm Y tế khu vực Phan Rang - Tháp Chàm |
58mm x ≥30m |
||
14 |
Giấy y tế |
50 |
Kg |
Kích thước:
– Giấy y tế lớn 40×≥50 cm
– Giấy y tế nhỏ 40×≥25 cm |
Trung tâm Y tế khu vực Phan Rang - Tháp Chàm |
Gói:1 kg |
||
15 |
Viên khử khuẩn |
6 |
Hộp |
Natri Dichlorosocyanurate khan 50%, các thành phần khác 50%
Viên nén khử khuẩn Presept 2.5 gr
Diệt đến 99,99% các vi sinh vật Staphylococcusaureus, Shigella flexneri, Pseudomonasaeruginosa, Cadida Albicans, Bacillus subtilis, Mycobaterium tuberculosis sau 5 phút tiếp xúc |
Trung tâm Y tế khu vực Phan Rang - Tháp Chàm |
Hộp: 100 viên |
||
16 |
Kim tiêm nha khoa |
2.600 |
Cái |
"- Cỡ kim: 27G
- Chiều dài kim:( 0.40 x 21mm )
- Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO, EC"
Hộp: 100 cái |
Trung tâm Y tế khu vực Phan Rang - Tháp Chàm |
Hộp: 100 cái |
||
17 |
Lọ đựng nước tiểu
có nắp |
4.100 |
Cái |
Lọ nhựa đựng mẫu PS, có nắp có nhãn
Thể tích : ≥ 55ml . |
Trung tâm Y tế khu vực Phan Rang - Tháp Chàm |
Gói/100 cái |
||
18 |
Ống nghiệm có nắp |
41.000 |
Cái |
Tube PS ≥ 5ml (12 x ≥ 75mm) có nắp không nhãn
Gói: 500 cái |
Trung tâm Y tế khu vực Phan Rang - Tháp Chàm |
Gói : 500 cái |
||
19 |
Ống nghiệm nắp đỏ serum |
9.500 |
Ống |
dùng tách huyết thanh sử dụng trong xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch
Chất liệu ống : Nhựa PP
Hoạt chất :Hạt nhựa PS (Polystyrene)
Thể tích lấy máu : 2ml
Nắp : màu đỏ
Kích thước :12 x ≥75 (mm)
Quy cách : gói : 500 ống. Thùng/2500 ống |
Trung tâm Y tế khu vực Phan Rang - Tháp Chàm |
Gói/500 ống |
||
20 |
Ống nghiệm lấy máu có EDTA |
1.700 |
Cái |
Ống nghiệm nhựa PP 5ml (12 x ≥ 75mm).
- Ống nắp màu xanh dương chụp ngoài, có tem hàng hóa ghi tên bệnh nhân.
Công dụng: Dùng để xét nghiệm huyết học (công thức máu và xét nghiệm HbA1c).
Đặc điểm: Sử dụng chất kháng đông EDTA (Ethylenediaminetetra Acid) với nồng độ đúng tiêu chuẩn để giữ các tế bào trong máu, nhất là tiểu cầu luôn ở trạng thái tách rời tối đa từ 6 - 8 giờ. |
Trung tâm Y tế khu vực Phan Rang - Tháp Chàm |
Hộp : 100 ống |
||
21 |
Que đè lưỡi gỗ |
2.000 |
Cái |
"Sản phẩm được làm bằng gỗ thông, được sản xuất và sấy khô theo quy trình khép kín, có màu gỗ tự nhiên, không qua xử lý hóa chất và được tiệt trùng.
Công dụng: dùng để đè lưỡi khi khám họng."
Hộp:100 cái |
Trung tâm Y tế khu vực Phan Rang - Tháp Chàm |
Hộp : 100 cái |
||
22 |
Lam kính (định nhóm máu) |
10 |
Hộp |
Quy cách: 1 hộp 72 cái 25.4x76.2mm
Kích thước: 25.4 x 76.2mm
Độ dày: 1 - 1.2mm
Phân loại gồm 2 loại:
hộp 72 cái 25.4x76.2mm
Code 7102: Lam kính trơn, không mài mờ
Code 7105: Lam kính nhám, cạnh mài mờ |
Trung tâm Y tế khu vực Phan Rang - Tháp Chàm |
hộp/72 lam |
||
23 |
Vòng tránh thai |
50 |
Cái |
Vòng tránh thai New Choice Model T Cu 380A (Copper T 380A), kích thước chiều rộng 32± 0.50 mm; chiều dài: -36± 0.50 mm, được làm từ hợp chất của nhựa Polyethylene và Barium Sulphate. Trục ngang của Vòng tránh thai có quấn dây đồng, đồng thời được rập thêm các mảnh đồng để làm tăng hàm lượng đồng. Trên khung chữ T, ở phần chân được buộc một sợi dây được làm từ nhựa PE tỉ trọng cao. Sợi dây này giúp cho người sử dụng dễ dàng kiểm tra và cũng giúp cho việc tháo vòng dễ dàng hơn.
Vòng tránh thai Model T Cu 380A có tác dụng bảo vệ gần như tuyệt đối trong việc phòng tránh thai."
Hộp: 50 cái |
Trung tâm Y tế khu vực Phan Rang - Tháp Chàm |
Hộp: 50 cái |
||
24 |
Dung dịch rửa máy huyết học 19 thông số |
5 |
Thùng |
"Thành phần:
- Sodium chloride < 0,5 %
- Sodium sulphate < 1,0 %
- Buffer < 1,0 %
- Detergent < 0,5 %"
Thùng: 20 lít |
Trung tâm Y tế khu vực Phan Rang - Tháp Chàm |
Thùng : 20 lít |
||
25 |
Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học 19 thông số |
13 |
Thùng |
"Thành phần:
- Sodium chloride < 0,9 %
- Sodium sulphate < 1,2 %
- Buffer < 1,1 %
- Stabiliser < 0,01 %
- Aqua demineral ad 100%"
Thùng: 20 lít |
Trung tâm Y tế khu vực Phan Rang - Tháp Chàm |
Thùng 20 lít |
||
26 |
Dung dịch phá hồng cầu dùng cho máy huyết học 19 thông số |
9 |
Chai |
"Thành phần:
- Organic Acid < 0.25 %
- Sodium Chloride < 0.58 %
- Quaternary Ammonim Salt < 4.2 %"
Chai: ≥500ml |
Trung tâm Y tế khu vực Phan Rang - Tháp Chàm |
Chai : ≥500ml |
||
27 |
Gel siêu âm |
40 |
Lít |
Thành phần:
Hydro ethyl cefulo : 2%
Carbomer : 1%
Methyl paraben L 0,2%
Propyl paraben : 0,02%
PEG 400 : 1%
Glyceria : 0,5%
Nước tinh khiết : 95,28%
Sản phẩm giúp dẫn truyền cho hình ảnh rỏ và đẹp; Không gây kích ứng da; Đặc biệt không ăn mòn đầu dò siêu âm, nọi soi..... |
Trung tâm Y tế khu vực Phan Rang - Tháp Chàm |
Bình : 5 lít |
||
28 |
Gel điện tim |
40 |
Chai |
- Thành phần: Deionized Water, Carbomer, TriEthanol Amine, MonoPropylene Glycol,
Benzyl Alcohol, Methylchloroisothi-azolinone, Methylisothiazolinone
- Gel điện tim phù hợp điện cực máy điện tim, điện não, giúp bảo vệ bề mặt đầu dò siêu âm
không bị ăn mòn, không chứa formaldehyde, không mẫn cảm da, không gây rát da. |
Trung tâm Y tế khu vực Phan Rang - Tháp Chàm |
Chai :250ml(260g) |
||
29 |
Thuốc thử Acid uric |
2 |
Hộp |
Thành phần:
- TOOS < 1 mM
4-AAP < 4 mM
Uricase 150 U/L
Peroxidase 12000 U/L
Non-reactive stabilizers and fillers.
pH 7.6 ± 0.2
Độ nhạy/Giới hạn phát hiện (LOD):
Giới hạn phát hiện dưới là 0,063 mg/dL.
Tính tuyến tính:
Khi khuyến nghị được thiết kế và nghiên cứu, xét nghiệm sẽ tuyến tính lên
đến 25 mg/dL.
Qui cách: Hộp ( 6 x ≥ 100 ml) |
Trung tâm Y tế khu vực Phan Rang - Tháp Chàm |
Hộp (6x≥100 ml) |
||
30 |
Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol |
13 |
Hộp |
Thành phần:
PIPES 90 mM
4-Aminoantipyrin 0.40 mM
Cholesterol oxidase 350 U/L
Cholesterol esterase 500 U/L
Peroxidase 1000 U/L
Phenol 28 mM
pH 6,8 ± 0.2
Độ nhạy/ Giới hạn phát hiện(LOD):
Giới hạn phát hiện thấp hơn là 0,87 mg/dL.
Tính tuyến tính:
Khi khuyến nghị được thiết kế và nghiên cứu, xét nghiệm sẽ tuyến tính
lên đến 700 mg/dL
Qui cách: Hộp (6x100 ml) |
Trung tâm Y tế khu vực Phan Rang - Tháp Chàm |
Hộp (6x100 ml) |
||
31 |
Thuốc thử Creatinine 2V |
4 |
Hộp |
Thành phần:
+ R1
Sodium hydroxide 350 mM
pH 13.0 ± 0.2
+ R2
Picric acid 10 mM
pH 2,6 ± 0.1
Độ nhạy/Giới hạn phát hiện (LOD):
Giới hạn phát hiện dưới là 0,014 mg/dL.
Tính tuyến tính:
Khi khuyến nghị được thiết kế và nghiên cứu, xét nghiệm sẽ tuyến tính lên đến
25 mg/dL
Qui cách: Hộp (R1: 3x≥100 ml, R2: 3x≥100 ml) |
Trung tâm Y tế khu vực Phan Rang - Tháp Chàm |
Hộp (R1: 3x≥100 ml, R2: 3x≥100 ml) |
||
32 |
Thuốc thử xét nghiệm Glucose |
14 |
Hộp |
Thành phần:
- Glucose Oxidase ≤ 23 U/mL
Peroxidase ≤ 0,75 U/mL
Aminoantipyrine 0,30 mM
4-Chlorophenol < 10 mM
Non-reactive stabilizers and fillers Sodium Azide 0,05%.
pH 7.4 ± 0.15
Độ nhạy/Giới hạn phát hiện (LOD):
Giới hạn phát hiện dưới là 1,34 mg/dL.
Tính tuyến tính:
Khi khuyến nghị được thiết kế và nghiên cứu, xét nghiệm sẽ tuyến
tính lên đến 500 mg/dL
Qui cách: Hộp (6 x ≥ 100 ml) |
Trung tâm Y tế khu vực Phan Rang - Tháp Chàm |
(6x≥100 ml) |
||
33 |
Thuốc thử HDL |
3 |
Hộp |
Thành phần:
+ R1
Dextran sulfat ≤ 10 g/dL
MgCl2.6H2O ≤ 5 g/dL
Detergent ≤ 10 g/dL
pH 6,2- 6,8
+ R2
Detergent ≤ % 2
PEG-Cholesterol oxidase ≤ 5 KU/L
PEG-Cholesterol esterase ≤ 5 KU/L
4-Aminoantipyrine ≤1 g/dL
Peroxidase ≤ 8 KU/L
pH 6,8 - 7,4
Độ nhạy/Giới hạn phát hiện (LOD):
Giới hạn phát hiện dưới là 0,100 mg/dL.
Tính tuyến tính:
Khi khuyến nghị được thiết kế và nghiên cứu, xét nghiệm sẽ tuyến tính lên đến
150 mg/dL
Qui cách: Hộp (R1: 4x≥75 ml, R2: 2x≥50 ml) |
Trung tâm Y tế khu vực Phan Rang - Tháp Chàm |
Hộp (R1: 4x≥75 ml, R2: 2x≥50 ml) |
||
34 |
Thuốc thử xét nghiệm GOT /AST |
4 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm định lượng GOT (AST).
Thành phần:
+ R1
Tris Buffer 100 mM
L-Aspartic acid 330 mM
Malate dehydrogenase (MDH) >1000 U/L
LDH (microbial) > 2000 U/L
pH 7.8 ± 0.1
+ R2
NADH 1,1 mM
α-Ketoglutaric acid 78 mM
Sodium azide 0.01 %
pH 10.0 ± 0.1
Độ nhạy/Giới hạn phát hiện (LOD):
Giới hạn phát hiện dưới là 1,95 IU/L.
Độ tuyến tính, Phạm vi đo:
Khi khuyến nghị được thiết kế và nghiên cứu, xét nghiệm có độ tuyến tính lên đến 500 IU/L.
Qui cách: Hộp (R1: 5x≥80 ml; R2: 1x≥100 ml) |
Trung tâm Y tế khu vực Phan Rang - Tháp Chàm |
Hộp (R1: 5x≥80 ml; R2: 1x≥100 ml) |
||
35 |
Thuốc thử xét nghiệm GPT /ALT |
4 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm định lượng GPT (ALT).
Thành phần:
+ R1
Tris Buffer 125 mM
L-Alanine 680 mM
LDH (microbial) > 2000 U/L
pH 7.5 ± 0.1
+ R2
α-ketoglutaric acid 97 mM
NADH 1.1 mM
Sodium azide 0.01 %
pH 10.5 ± 0.1
Độ nhạy/Giới hạn phát hiện (LOD):
Giới hạn phát hiện thấp hơn là 1,46 IU/L.
Tính tuyến tính:
Khi khuyến nghị được thiết kế và nghiên cứu, xét nghiệm có tính tuyến tính lên
đến 500 IU/L
Qui cách: Hộp (R1: 5x≥80 ml; R2: 1x≥100 ml) |
Trung tâm Y tế khu vực Phan Rang - Tháp Chàm |
Hộp (R1: 5x≥80 ml; R2: 1x≥100 ml) |
||
36 |
Thuốc thử xét nghiệm Triglycerid |
13 |
Hộp |
Thành phần:
ATP 0,1 mM
4-Aminophenazone 0,1 mM
p- chlorophenol 2,0 mM
GPO 3500 U/L
Lipoprotein Lipase 150000 U/L
GK 500 U/L
GOOD 50 mM
pH 6,3 ± 0,1
Độ nhạy/Giới hạn phát hiện (LOD):
Giới hạn phát hiện thấp hơn là 0,63 mg/dL.
Tính tuyến tính:
Khi khuyến nghị được thiết kế và nghiên cứu, xét nghiệm có tính tuyến tính lên
đến 1000 mg/dL.
Qui cách: Hộp (6x≥100 ml) |
Trung tâm Y tế khu vực Phan Rang - Tháp Chàm |
Hộp (6x≥100 ml) |
||
37 |
Thuốc thử xét nghiệm Urê ( Bun) 2 V |
4 |
Hộp |
Thành phần: Buffer
α-Ketoglutarate < 4.0 mM
Urease 7500 U/L
GLDH 1000 U/L
ADP > 2.0 mM
NADH 1,29 mM
Stabilizers and detergents
pH 7.4 ± 0.1
Độ nhạy/Giới hạn phát hiện (LOD):
Giới hạn phát hiện dưới là 1,17 mg/dL.
Tính tuyến tính:
Khi khuyến nghị được thiết kế và nghiên cứu, xét nghiệm sẽ tuyến tính lên đến
250 mg/dL.
Qui cách: Hộp (R1: 5x≥80 ml, R2: 1x≥100ml) |
Trung tâm Y tế khu vực Phan Rang - Tháp Chàm |
Hộp (R1: 5x≥80 ml, R2: 1x≥100 ml) |
||
38 |
Que thử định tính phát hiện viêm gan B (HBsAg) |
700 |
Test |
Xét nghiệm HBsAg là xét nghiệm sắc ký miễn dịch nhanh để phát hiện định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg) trong toàn bộ máu, huyết thanh hoặc huyết tương của người.
THÔNG SỐ SẢN PHẨM:
﹒Độ nhạy: 100%
﹒Độ đặc hiệu: 99,43%
﹒Mẫu: toàn bộ máu, huyết thanh hoặc huyết tương
﹒Thời gian xét nghiệm: 15-20 phút
﹒Nhiệt độ bảo quản: 2~30℃
﹒Thời hạn sử dụng: 24 tháng
Quy cách : 50 test/hộp |
Trung tâm Y tế khu vực Phan Rang - Tháp Chàm |
Hộp: 50test |
||
39 |
Test nhanh HIV |
700 |
Test |
Thông số kỹ thuật:
- Độ nhạy:
HIV-1 Positive 100%
HIV-2 Positive 100%
HIV-1 Subtype A-G 100%
HIV-1 Group O 100%
Europe 100%
North America 100%
Asia 100%
Africa 99.91%
- Đặc tính:
Over-all 99.75%
Quy cách : Gói: 100 test |
Trung tâm Y tế khu vực Phan Rang - Tháp Chàm |
Gói: 100 test |
||
40 |
Que thử sinh hóa nước
tiểu 10 thông số |
100 |
Test |
Ký hiệu và các thông số Mission 10U: Leukocytes, Nitrite, Urobilinogen, Protein, pH, Blood, Specific Gravity, Ketone, Bilirubin, Glucose (LEU/ NIT/ URO/ PRO/ pH/ BLO/ SG/ KET/ BIL/ GLU)
Loại máy phù hợp: ACON Mission U120, U500
Quy cách : Hộp: 100 test |
Trung tâm Y tế khu vực Phan Rang - Tháp Chàm |
Hộp: 100 test |
||
41 |
Que thử sinh hóa nước
tiểu 10 thông số |
4.000 |
Test |
Que thử nước tiểu Strip-10 (URS-10)
Bạch cầu / Nitrit / Urobilinogen / Protein / pH / Máu / SG / Ketone / Bilirubin / Glucose
Hộp: 100 test |
Trung tâm Y tế khu vực Phan Rang - Tháp Chàm |
Hộp: 100 test |
||
42 |
Que thử định tính viêm gan C (HVC) |
700 |
Test |
﹒Được đánh dấu CE & được WHO chấp thuận trước
﹒Độ nhạy: 99,7%
﹒Độ đặc hiệu: 99,8%
﹒Mẫu: máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương
﹒Thời gian xét nghiệm: 15-20 phút
﹒Nhiệt độ bảo quản: 2-30℃
﹒Thời hạn sử dụng: 24 tháng
Quy cách : Hộp: 50 test |
Trung tâm Y tế khu vực Phan Rang - Tháp Chàm |
Hộp: 50 test |
||
43 |
Lọc |
1 |
GÓI |
* Filter Element G8 được sản xuất cho máy Tosoh-HLC 723G8.
Quy cách : 05 cái /gói |
Trung tâm Y tế khu vực Phan Rang - Tháp Chàm |
Gói 5 cái |
||
44 |
Dung dịch đệm đẩy số 1 |
2 |
Hộp |
"* Hóa chất G8 Variant Elution Buffer HSi được sản xuất cho máy Tosoh HLC-723G8, dựa trên Phương pháp sắc kí lỏng cao áp.
* Hóa chất G8 Variant Elution Buffer HSi được sử dụng trong chẩn đoán trong ống nghiệm, sử dụng cho đo lường Hemoglobin A1c (HbA1c) trong mẫu máu toàn phần hoặc pha loãng"
- Quy cách : 800ml /hộp |
Trung tâm Y tế khu vực Phan Rang - Tháp Chàm |
Hộp / 1 gói 800ml |
||
45 |
Dung dịch đệm đẩy số 2 |
2 |
Hộp |
"* Hóa chất G8 Variant Elution Buffer HSi được sản xuất cho máy Tosoh HLC-723G8, dựa trên Phương pháp sắc kí lỏng cao áp.
* Hóa chất G8 Variant Elution Buffer HSi được sử dụng trong chẩn đoán trong ống nghiệm, sử dụng cho đo lường Hemoglobin A1c (HbA1c) trong mẫu máu toàn phần hoặc pha loãng"
- Quy cách : 800ml /hộp. |
Trung tâm Y tế khu vực Phan Rang - Tháp Chàm |
Hộp / 1 gói 800ml |
||
46 |
Dung dịch đệm đẩy số 3 |
2 |
Hộp |
"* Hóa chất G8 Variant Elution Buffer HSi được sản xuất cho máy Tosoh HLC-723G8, dựa trên Phương pháp sắc kí lỏng cao áp.
* Hóa chất G8 Variant Elution Buffer HSi được sử dụng trong chẩn đoán trong ống nghiệm, sử dụng cho đo lường Hemoglobin A1c (HbA1c) trong mẫu máu toàn phần hoặc pha loãng"
Quy cách : 800ml /hộp |
Trung tâm Y tế khu vực Phan Rang - Tháp Chàm |
Hộp / 1 gói 800ml |
||
47 |
Dung dịch pha loãng và rửa |
2 |
Chai |
* Bộ chất hiệu chuẩn Hemoglobin A1c là một chất tham chiếu được thiết kế chuyên biệt để hiệu chuẩn các máy phân tích Glycohemoglobin tự động của Tosoh (HLC-723GX, HLC-723G8 hoặc HLC-723G11) sử dụng A1c ổn định (s-A1c) để hiện thị kết quả xét nghiệm
- Quy cách : Chai 2000ml |
Trung tâm Y tế khu vực Phan Rang - Tháp Chàm |
Chai 2 lít |
||
48 |
Hóa chất Hiệu chuẩn |
1 |
Hộp |
* Bộ chất hiệu chuẩn Hemoglobin A1c là một chất tham chiếu được thiết kế chuyên biệt để hiệu chuẩn các máy phân tích Glycohemoglobin tự động của Tosoh (HLC-723GX, HLC-723G8 hoặc HLC-723G11) sử dụng A1c ổn định (s-A1c) để hiện thị kết quả xét nghiệm
- Quy cách : 2 x 5 lọ x ≥ 4 ml/hộp |
Trung tâm Y tế khu vực Phan Rang - Tháp Chàm |
2 level, 5 lọ x ≥ 4mL/level |
||
49 |
Hóa chất chuẩn QC |
1 |
Hộp |
* Bộ hóa chất đối chiếu Hemoglobin A1c này đã được thiết kế dành riêng cho việc kiểm soát chất lượng các máy phân tích Glycohemoglobin tự động của Tosoh, chế độ phân tích chuẩn và chế độ phân tích biến thể. Sản phẩm này được sử dụng để đánh giá và theo dõi chất lượng của các xét nghiệm HbA1c trên các máy phân tích này.
- Quy cách : 2 x 4 lọ x 0.5 ml/hộp |
Trung tâm Y tế khu vực Phan Rang - Tháp Chàm |
2 level, 4 lọ x 0.5 mL/level |
||
50 |
Nước cất vô khuẩn |
10 |
lít |
"Hàm lượng cặn, SiO2 mg/l ≤ 1.
Amoniac và muối amoni (NH4), mg/l ≤ 0,05.
Sunfat (SO4), mg/l ≤ 1.
Colrua (Cl), mg/l ≤ 1.
Sắt (Fe), mg/l ≤ 0,03.
Đồng (Cu), mg/l ≤ 0,001.
Nhôm (Al), mg/l ≤ 0,018.
Độ cứng (Ca + Mg), mg/l ≤ 2.
pH 5,5-6,5.
Độ dẫn điện riêng, MS.cm-1 ≤ 5.
Tổng chất rắn hoà tan (TDS) ≤3" |
Trung tâm Y tế khu vực Phan Rang - Tháp Chàm |
Chai/1 lít |
||
51 |
Test Ma túy |
800 |
Test |
Test thử nhanh ma túy tổng hợp, giúp phát hiện & sàng lọc đối tượng sử dụng ma túy một cách an toàn, hiệu quả và nhanh nhất.
Que thử an toàn.
Dễ sử dụng.
Thời gian cho kết quả nhanh từ 3 - 5 phút.
Phát hiện các chất gây nghiện sau:
- Methamphetamine (MET) - ma túy đá
- Marijuana (THC) - cần sa
- Morphine (Heroin-400, Opiate-300) (MOP) - Morphine/ Heroin
- Methylenedioxymethamphetamine (MDMA) - Ecstasy, thuốc lắc |
Trung tâm Y tế khu vực Phan Rang - Tháp Chàm |
Hộp : 25 test |
||
52 |
Hóa chất kiểm soát các XN sinh hóa mức trung bình |
5 |
Hộp |
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm sinh hóa mức bình thường (33 thông số bao gồm HDL-c, LDL-c, CK-MB, CK-NAC, Canxi, Iron).
Thành phần:
- Huyết thanh người (dạng đông khô). Phụ gia sinh học. Các chất kìm khuẩn.
Nồng độ/hoạt tính của các thành phần đặc thù theo từng lô
Qui cách: Hộp (3x ≥5 ml) |
Trung tâm Y tế khu vực Phan Rang - Tháp Chàm |
3x ≥5ml |
||
53 |
Hóa chất kiểm soát các XN sinh hóa mức cao |
5 |
Hộp |
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm sinh hóa mức bệnh lý (33 thông số bao gồm HDL-c, LDL-c, CK-MB, CK-NAC, Canxi, Iron).
- Huyết thanh người (dạng đông khô). Phụ gia sinh học. Các chất kìm khuẩn.
Nồng độ/hoạt tính của các thành phần đặc thù theo từng lô
Qui cách: Hộp (3x ≥5 ml) |
Trung tâm Y tế khu vực Phan Rang - Tháp Chàm |
3x ≥5ml |
||
54 |
Nhóm máu (Anti A) |
5 |
Lọ |
Anti A - Kháng thể đơn
dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) A500100 1,0 ml.
- Quy cách: Lọ 10 ml |
Trung tâm Y tế khu vực Phan Rang - Tháp Chàm |
hộp/ 1 lọ |
||
55 |
Nhóm máu (Anti B) |
5 |
Lọ |
Anti B - Kháng thể đơn
dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) B500100 1,0 ml.
- Quy cách: Lọ 10 ml |
Trung tâm Y tế khu vực Phan Rang - Tháp Chàm |
hộp/ 1 lọ |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lực tài chính là gì? Cách chứng minh năng lực tài chính trong đấu thầu
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
"Vẻ đẹp của ngôn ngữ là kính cẩn mà ôn hòa. 言語之美,穆穆皇皇。Ngôn ngữ chi mĩ, mục mục hoàng hoàng. "
Lễ Ký
Sự kiện trong nước: Ngày 19-4-1948, bộ đội chủ lực khu 9 đánh địch ở Tầm Vu (tỉnh Cần Thơ). Ta tiêu diệt hoàn toàn 24 xe quân sự, thu một khẩu pháo 105 ly và 100 súng trường của địch. Đây là một chiến thắng có tiếng vang lớn ở Nam Bộ trong những nǎm đầu kháng chiến chống giặc Pháp xâm lược.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trung tâm Y tế khu vực Phan Rang _ Tháp Chàm đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự %s từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trung tâm Y tế khu vực Phan Rang _ Tháp Chàm đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các %s khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.