Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Bông hút |
180 |
Kg |
Bông y tế, được sản xuất từ 100% bông xơ tự nhiên, không pha sợi Polyester nên bảo đảm an toàn với da nhạy cảm. Màng bông được xử lý bằng công nghệ SPUNLACE giúp bông mềm, mịn, chắc và đàn hồi tốt, giúp xử lý tới 99% xơ thừa trên bề mặt và độ thấm hút đạt hiệu quả cao.
Đạt tiêu chuẩn lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Gói 1 kg |
||
2 |
Băng cuộn 10cm x 5m |
3.000 |
Cuộn |
Kích thước: ≥10cm x 5m. Sản phẩm được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút cao, không có độc tố. Hai đầu cuộn băng bằng, không lệch, không xơ. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng.
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Gói 10 cuộn |
||
3 |
Băng dính |
5.000 |
Cuộn |
Kích thước: : ≥ 25mm x 6m; chất liệu vải không đan dệt, bột giấy polyester, keo acrylic ít dị ứng, không chứa cao su.
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp 12 cuộn |
||
4 |
Băng thun 3 inch |
50 |
Cuộn |
Băng thun dùng trong chấn thương chỉnh hình, độ co giãn cao.
Kích thước:.≥ 7,6cm x 450 cm
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp 12 cuộn |
||
5 |
Băng thun 4 inch |
70 |
Cuộn |
Băng thun dùng trong chấn thương chỉnh hình, độ co giãn cao.
Kích thước:.≥ 10.2cm x 450 cm
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp 12 cuộn |
||
6 |
Băng thun 6 inch |
50 |
Cuộn |
Băng thun dùng trong chấn thương chỉnh hình, độ co giãn cao.
Kích thước:.≥ 15.2cm x 450 cm
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp 12 cuộn |
||
7 |
Bột bó băng xương gãy |
300 |
Cuộn |
Kích thước tối thiểu: Chiều dài 4.6m; chiều rộng 10cm. Băng được làm bằng 97% thạch cao nguyên chất. Bột đảm bảo độ mịn, độ cứng, không nứt gãy sau khi bó, không gây kích ứng da và cho tia X đi qua dễ dàng.
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Thùng 72 cuộn |
||
8 |
Bột bó băng xương gãy |
400 |
Cuộn |
Kích thước tối thiểu: Chiều dài 4.6m; chiều rộng 15cm. Băng được làm bằng 97% thạch cao nguyên chất. Bột đảm bảo độ mịn, độ cứng, không nứt gãy sau khi bó, không gây kích ứng da và cho tia X đi qua dễ dàng.
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Thùng 48 cuộn |
||
9 |
Gạc hút |
35.000 |
Mét |
Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao. Không có hóa chất tẩy trắng, không có độc tố, đã được giặt sạch. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Độ pH: trung tính. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép.
Khổ ≥0,8m
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Kiện 1000 m |
||
10 |
Gac phẫu thuật ô bụng tiệt trùng 40x40x6 lớp |
8.000 |
Miếng |
Gạc phẫu thuật ổ bụng có cản quang, kích thước 40 x 40 cm x 6 lớp được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao. Không có độc tố, đã được giặt sạch. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Độ pH: trung tính. Tiệt trùng bằng khí EO.Gas.
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Gói 5 cái |
||
11 |
Gạc phẫu thật vô trùng 10x10cmx8 lớp |
500 |
Miếng |
Gạc phẫu thuật vô trùng, kích thước 10 x 10 cm x 8 lớp được sản xuất từ gạc hút nước 100% cotton có độ thấm hút cao. Không có độc tố. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Độ pH: trung tính. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép. Tiệt trùng bằng khí EO.Gas.
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Gói 10 cái |
||
12 |
Bơm tiêm sử dụng 1 lần 1ml |
60.000 |
Cái |
Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml cỡ kim 26Gx1/2''; gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc. Bơm tiêm đạt khoảng chết ≤ 0,03 ml.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 và CE hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Túi 1 cái
Hộp 100 cái |
||
13 |
Bơm tiêm sử dụng 1 lần 3ml |
10.000 |
Cái |
Bơm tiêm nhựa liền kim 3 ml, cỡ kim 23G, 25G sắc nhọn. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 và CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Túi 1 cái
Hộp 100 cái |
||
14 |
Bơm tiêm sử dụng 1 lần 5ml |
120.000 |
Cái |
Bơm tiêm nhựa liền kim 5 ml, cỡ kim 23G, 25G sắc nhọn. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 và CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Túi 1 cái
Hộp 100 cái |
||
15 |
Bơm tiêm sử dụng 1 lần 10ml |
120.000 |
Cái |
Bơm tiêm nhựa liền kim 10 ml, cỡ kim 23G, 25G sắc nhọn. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 và CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Túi 1 cái
Hộp 100 cái |
||
16 |
Bơm tiêm sử dụng 1 lần 20ml |
7.000 |
Cái |
Bơm tiêm nhựa liền kim 20ml, cỡ kim 23G, 25G sắc nhọn. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 và CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Túi 1 cái
Hộp 100 cái |
||
17 |
Bơm tiêm điện 50ml |
300 |
Cái |
Bơm tiêm nhựa liền kim 50ml, đầu xoắn, cỡ kim 23G; 25G. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng; Bề mặt gioăng phẳng giúp đuổi khí dễ dàng và đẩy hết thuốc khi tiêm, không chứa độc tố DEHP. Tiệt trùng bằng khí EO
Tiểu chuẩn chất lượng; ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Túi 1 cái
Hộp 100 cái |
||
18 |
Dây truyền dịch |
35.000 |
Bộ |
Dây dẫn dài ≥1500mm, được làm từ nhựa nguyên sinh PVC, mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng.
Bộ phận điều chỉnh dòng chảy làm từ nhựa nguyên sinh ABS đạt tiêu chuẩn, gồm máng có thiết kế thêm kẹp khe giữ dây và con lăn di chuyển dễ dàng.
Bộ phận đấu nối có bầu cao su tiếp thuốc hoặc chạc chữ Y.
Kim xuyên nút chai làm từ nhựa ABS nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, sắc, nhọn.
Van thoát khí (van lọc khí) có thiết kế màng lọc khi vô khuẩn.
Buồng nhỏ giọt có màng lọc dịch, thể tích ≥ 8.5ml.
Kim 2 cánh bướm các cỡ.
Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O)
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Túi 1 bộ |
||
19 |
Dây truyền máu |
30 |
Bộ |
Có cổng kết nối vặn xoắn luer lock, đáp ứng cho mọi loại túi máu, Loại 20 giọt/ml. Sản phẩm vô trùng, không có chất gây sốt.
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Túi 1 bộ |
||
20 |
Găng phẫu thuật tiệt trùng số 6,5 |
20.000 |
Đôi |
Sản xuất từ cao su thiên nhiên, độ đàn hồi tốt, không gây kích ứng da, được đóng gói tiệt trùng từng đôi
Cỡ số 6.5
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp 50 đôi |
||
21 |
Găng phẫu thuật tiệt trùng số 7 |
10.000 |
Đôi |
Sản xuất từ cao su thiên nhiên, độ đàn hồi tốt, không gây kích ứng da, được đóng gói tiệt trùng từng đôi
Cỡ số 7.0
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp 50 đôi |
||
22 |
Găng khám cỡ S |
30.000 |
Đôi |
Được sản xuất từ cao su thiên nhiên, có bột
Chiều dài: 240mm min
Cỡ S
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp 50 đôi |
||
23 |
Găng khám cỡ M |
15.000 |
Đôi |
Được sản xuất từ cao su thiên nhiên, có bột
Chiều dài: 240mm min
Cỡ M
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp 50 đôi |
||
24 |
Kim cánh én cỡ 23 |
1.000 |
Cái |
Có Luer Lock, kích cỡ kim số 23G dùng để truyền dịch người lớn. Thành kim mỏng, sắc bén dễ lấy ven ,cánh mềm, chiều dài dây ≥ 30cm .
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Túi 1 cái
Hộp 100 cái |
||
25 |
Kim cánh én cỡ 25 |
5.000 |
Cái |
Có Luer Lock, kích cỡ kim số 25G dùng để truyền dịch cho trẻ em. Thành kim mỏng sắc bén dễ lấy ven, cánh mềm, chiều dài ≥ 30cm.
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Túi 1 cái
Hộp 100 cái |
||
26 |
Kim châm cứu vô trùng dùng 1 lần 0,30 mm x 25 mm |
60.000 |
Cái |
Kim châm cứu vô trùng dùng một lần, Kim châm cứu là sản phẩm vô trùng Thân kim được làm bằng sợi thép y tế không gỉ, đốc kim được cuốn bằng thép, các vòng quấn tròn đều, không có gò ráp
Cỡ: 0.3mm*25mm
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp 100 cái |
||
27 |
Kim châm cứu vô trùng dùng 1 lần 0,30 mm x 40 mm |
60.000 |
Cái |
Kim châm cứu vô trùng dùng một lần, Kim châm cứu là sản phẩm vô trùng Thân kim được làm bằng sợi thép y tế không gỉ, đốc kim được cuốn bằng thép, các vòng quấn tròn đều, không có gò ráp
Cỡ: 0.3mm*40mm
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp 100 cái |
||
28 |
Kim châm cứu vô trùng dùng 1 lần 0,3mm x 75 mm |
10.000 |
Cái |
Kim châm cứu vô trùng dùng một lần, Kim châm cứu là sản phẩm vô trùng Thân kim được làm bằng sợi thép y tế không gỉ, đốc kim được cuốn bằng thép, các vòng quấn tròn đều, không có gò ráp
Cỡ: 0.3mm*75mm
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp 100 cái |
||
29 |
Kim chọc dò và gây tê tủy sống 27G |
200 |
Cái |
Đầu kim Quinke 3 mặt vát dài 3 1/2" 27G, sắc bén
Chuôi kim trong suốt, có phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp 25 cái |
||
30 |
Kim lấy thuốc 18 G |
50.000 |
Cái |
Kim cấu tạo thép không gỉ sáng bóng.
Đầu kim vát 3 cạnh, sắc nhọn, không gờ, có nắp chụp bảo vệ.
Đường kính, độ dài kim phù hơp với tiêu chuẩn quốc tế. Không bị gãy, không bị cong vênh
.Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O).
Cỡ 18G
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp 100 cái |
||
31 |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn 24G |
8.000 |
Cái |
Kim dạng tĩnh mạch có cửa, có cánh, được làm bằng chất liệu FEP. Có đầu bịt an toàn bằng nhựa, ôm lấy đầu kim khi rút ra.Có khả năng lưu kim tới 96h. Có 3 vạch cản quang ở thân catheter. Công nghệ không dùng keo, Có thể sử dụng trong phòng chụp MRI . Có tấm xốp vi lọc cuối chuôi kim ngăn máu trào ngược. Được tiệt trùng bằng công nghệ EO.
Cỡ 24G
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp 50 cái |
||
32 |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn 26G |
50 |
Cái |
Kim dạng tĩnh mạch có cửa, có cánh, được làm bằng chất liệu FEP. Có đầu bịt an toàn bằng nhựa, ôm lấy đầu kim khi rút ra.Có khả năng lưu kim tới 96h. Có 3 vạch cản quang ở thân catheter. Công nghệ không dùng keo, Có thể sử dụng trong phòng chụp MRI . Có tấm xốp vi lọc cuối chuôi kim ngăn máu trào ngược. Được tiệt trùng bằng công nghệ EO.
Cỡ 26G
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp 50 cái |
||
33 |
Kim luồn tĩnh mạch 18G |
100 |
Cái |
Catheter được làm bằng chất liệu FEP. Đầu kim vát 3 mặt. Cathether nhựa Có 4 đường cản quang ngầm
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp 100 cái |
||
34 |
Kim luồn tĩnh mạch 22G |
20.000 |
Cái |
Catheter được làm bằng chất liệu FEP. Đầu kim vát 3 mặt. Cathether nhựa Có 4 đường cản quang ngầm
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp 100 cái |
||
35 |
Kim tiêm nha khoa |
300 |
Cái |
Cỡ kim: 27G
Chiều dài kim: 21mm
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp 100 cái |
||
36 |
Ống nghiệm có chứa chất Citrat 3,8% |
4.000 |
Ống |
Ống nghiệm nhựa, kích thước 13 x 75mm, dung tích tối đa 6 ± 0.1ml, nắp cao su. Hóa chất bên trong là Trisodium Citrate Dihydrate 3.8% kháng đông cho 2ml máu.
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp 100 ống |
||
37 |
Ống nghiệm Heparrin |
5.000 |
Ống |
Ống nghiệm nhựa, kích thước 13 x 75mm, dung tích tối đa 6 ± 0.1ml, nắp nhựa . Hóa chất bên trong là Heparin Lithium kháng đông cho 2ml máu.
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp 100 ống |
||
38 |
Ống nghiệm nhựa chứa EDTA nắp cao su |
40.000 |
Ống |
Ống nghiệm nhựa, kích thước 13 x 75mm, dung tích tối đa 6 ± 0.1ml, nắp cao su . Hóa chất bên trong là EDTA K2 (Ethylenediaminetetraacetic Acid Dipotassium Salt Dihydrate) kháng đông cho 2ml máu.
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp 100 ống |
||
39 |
Ống thông dạ dày cỡ 16Fr |
50 |
Cái |
Được sử dụng cho dạ dày với ống thông dạ dày tá tràng có kích cỡ nhỏ vừa đủ để truyền qua mũi. Đoạn cuối được thông mở và có dạng tròn với 4 lỗ hai bên. cỡ số 16Fr
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp 100 cái |
||
40 |
Ống thông dạ dày cỡ 8 Fr |
10 |
Cái |
Được sử dụng cho dạ dày với ống thông dạ dày tá tràng có kích cỡ nhỏ vừa đủ để truyền qua mũi. Đoạn cuối được thông mở và có dạng tròn với 4 lỗ hai bên.
Cỡ số 8Fr
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp 100 cái |
||
41 |
Túi đựng nước tiểu |
400 |
Cái |
Sản xuất từ nhựa y tế PVC, không độc hại.
Kích cỡ ≥2000ml không có dây treo, độ dày 1.2mm, phân vạch rõ ràng. Có vạch dung tích mỗi 100ml. Đảm bảo kín không rò rỉ.
Van xả thoát đáy chữ T, chống trào ngược, ống đầu vào 90cm.
Có bảng ghi thông tin bệnh nhân.
Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O)
iêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Túi 1 cái |
||
42 |
Túi đựng máu đơn 250ml |
30 |
Cái |
Có cấu trúc gồm 1 túi dung tích 250ml. Kim 16G
Túi chứa 35ml dung dịch chống đông và bảo quản CPDA-1. |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Túi 1 cái |
||
43 |
Dây hút dịch số 14 |
300 |
Cái |
Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh.
Độ dài ≥500 mm, cỡ số 14
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Túi 1 cái |
||
44 |
Dây hút dịch số 8 |
200 |
Cái |
Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh.
Độ dài ≥500 mm, cỡ số 8
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Túi 1 cái |
||
45 |
Dây thở oxy 2 nhánh các cỡ |
500 |
Cái |
Dây dẫn chính có chiều dài ≥2m được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Size M. L.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Túi 1 cái |
||
46 |
Dây thở oxy 2 nhánh cỡ S |
100 |
Cái |
Dây dẫn chính có chiều dài ≥2m được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Size S.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Túi 1 cái |
||
47 |
Thông hậu môn |
50 |
Cái |
Chất liệu: PVC, không độc hại, không gây kích ứng.
Thân ống mềm mại, trong suốt.
Hầu hết các ống này đều có dải cản quang nằm dọc thân ống để dễ dàng xác định khi chụp X quang.
Tiệt trùng bằng khí OE.
Kích thước: Số 20
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Gói/ 1 sợi |
||
48 |
Ống nội khí quản cỡ 7.0 |
100 |
cái |
Có bóng và có cản quang, ống có đầu nối tiêu chuẩn, cỡ 7.0
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Gói 1 cái |
||
49 |
Ống thông tiểu 1 nhánh |
20 |
Cái |
Cấu tạo 1 nhánh. Chất liệu cao su, bề mặt ống phủ Silicone, độ cong thích hợp. Trơn láng không gây tổn thương, không gây kích ứng da, Cỡ 14Fr
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp 10 cái |
||
50 |
Ống thông tiểu 1 nhánh |
10 |
Cái |
Cấu tạo 1 nhánh. Chất liệu cao su, bề mặt ống phủ Silicone, độ cong thích hợp. Trơn láng không gây tổn thương, không gây kích ứng da, cỡ 8 Fr
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp 10 cái |
||
51 |
Ống thông tiểu 2 nhánh cỡ 8 |
40 |
Cái |
Sond có 2 nhánh. Dây có chiều dài ≥40cm. Chất liệu cao su, độ cong thích hợp, bề mặt tráng silicone.
Cỡ 8Fr
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Gói 1 cái |
||
52 |
Ống thông tiểu 2 nhánh cỡ 16 |
400 |
Cái |
Sond có 2 nhánh. Dây có chiều dài ≥40cm. Chất liệu cao su, độ cong thích hợp, bề mặt tráng silicone chuẩn ISO 13485: 2016
Cỡ 16Fr
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Gói 1 cái |
||
53 |
Ống thông tiểu 2 nhánh cỡ 14 |
50 |
Cái |
Sond có 2 nhánh. Dây có chiều dài ≥40cm. Chất liệu cao su, độ cong thích hợp, bề mặt tráng silicone.
Cỡ 20Fr
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Gói 1 cái |
||
54 |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu đơn sợi |
700 |
Tép |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi vô trùng có tẩm muối Chrome, được làm từ sợi collagen thiên nhiên tinh khiết, được đóng gói trong dung dịch alcohol và EO dạng lỏng.
Số 2/0, dài ≥75 cm, kim tròn 1/2c, dài ≥36 mm, phủ silicone
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp 24 tép |
||
55 |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu đơn sợi |
60 |
Tép |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi vô trùng có tẩm muối Chrome, được làm từ sợi collagen thiên nhiên tinh khiết, được đóng gói trong dung dịch alcohol và EO dạng lỏng.
Số 3/0, dài ≥75 cm, kim tròn 1/2c, dài ≥30 mm, phủ silicone
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp 24 tép |
||
56 |
Chỉ phẫu thuật không tiêu vô trùng đơn sợi |
900 |
Tép |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid, kim làm bằng thép không gỉ phủ silicon.
Số 2/0 dài ≥75cm, kim 3/8C, dài ≥24mm.
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp 12 tép |
||
57 |
Chỉ phẫu thuật không tiêu vô trùng đơn sợi |
1.000 |
Tép |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid, kim làm bằng thép không gỉ phủ silicon.
Số 3/0, dài ≥75cm, kim 3/8C, dài ≥24mm.
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp 12 tép |
||
58 |
Chỉ phẫu thuật không tiêu vô trùng đơn sợi |
120 |
Tép |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid, kim làm bằng thép không gỉ phủ silicon.
Số 4/0, dài ≥45cm, kim 3/8C, dài ≥ 19mm.
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp 12 tép |
||
59 |
Chỉ phẫu thuật không tiêu vô trùng đơn sợi |
120 |
Tép |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid, kim làm bằng thép không gỉ phủ silicon.
Số 5/0,dài ≥45cm, kim 3/8C, dài ≥16mm.
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp 12 tép |
||
60 |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp đa sợi |
800 |
Tép |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1/0 dài ≥90cm, kim 1/2C, dài ≥ 40mm, phủ silicone
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp 12 tép |
||
61 |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp đa sợi |
700 |
Tép |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 dài ≥75cm, kim 1/2C, dài ≥ 26 mm, phủ silicone
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp 12 tép |
||
62 |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp đa sơi |
100 |
Tép |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 dài ≥75cm, kim 1/2C, dài ≥ 20 mm, phủ silicone
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp 12 tép |
||
63 |
Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi |
60 |
Tép |
Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi từ Polypropylen số 2/0 dài ≥ 75cm, kim dài ≥ 26mm, phủ silicone
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp 12 tép |
||
64 |
Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi |
120 |
Tép |
Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi từ Polypropylen số 3/0 dài ≥ 75cm, kim dài ≥ 19mm, phủ silicone
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp 12 tép |
||
65 |
Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi |
120 |
Tép |
Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi từ Polypropylen số 4/0 dài ≥ 75cm, kim dài ≥ 16mm, phủ silicone
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp 12 tép |
||
66 |
Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi |
60 |
Tép |
Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi từ Polypropylen số 5/0 dài ≥ 45cm, kim dài ≥ 12mm, phủ silicone
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp 12 tép |
||
67 |
Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi |
24 |
Tép |
Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi từ Polypropylen số 6/0 dài ≥ 45cm, kim dài ≥ 11mm, phủ silicone
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp 12 tép |
||
68 |
Lưỡi dao mổ |
300 |
Cái |
Lưỡi dao mổ tiệt trùng, số 11 , chất liệu thép carbon.
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp 100 cái |
||
69 |
Lưỡi dao mổ |
500 |
Cái |
Lưỡi dao mổ tiệt trùng, số 20 , chất liệu thép carbon.
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp 100 cái |
||
70 |
Dụng cụ cắt khâu nối dùng trong kỹ thuật Longo |
7 |
Chiếc |
Dụng cụ cắt khâu nối công nghệ DST, thiết kế đầu đe tháo rời, dùng trong kỹ thuật Longo khâu cắt, treo trĩ, sa trực tràng
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp 1 chiếc |
||
71 |
Phim X-Quang in phun 14x17 inch ( 35x43 cm) |
3.000 |
Tờ |
Kích cỡ: 35X43cm;
Phim không nhiễm sáng
Cấu tạo gồm 3 lớp: Lớp phủ in phim, lớp nền PET, lớp phủ chống tĩnh điện.
Tương thích với các máy in phim phun y tế Nice Imaging chuẩn Dicom 3.0.
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp 100 tờ |
||
72 |
Phim X- Quang in phun 8 x10 inch (20x25 cm) |
30.000 |
Tờ |
Kích thước 10x12 inch (25x30cm)
Phim không nhiễm sáng
Cấu tạo gồm 3 lớp : lớp phủ in phim, lớp nền PET, lớp phủ chống tĩnh điện.
Tương thích với các máy in phim phun y tế Nice Imaging chuẩn Dicom 3.0.
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp 100 tờ |
||
73 |
Sonde JJ các cỡ |
30 |
Cái |
Sử dụng vật liệu y tế tương thích sinh học, độ mềm lên đến 50% ở nhiệt độ cơ thể.
Vạch tròn chia khoảng cách mỗi 5cm dọc theo thân để xác nhận tiến trình và vị trí.
Thiết kế dạng cong ở hai đầu và có đầu thuôn nhọn.
Cỡ 5Fr,6Fr,7Fr dài 26cm |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Túi 1 cái |
||
74 |
Nẹp móc xương đòn trái các cỡ |
10 |
Cái |
Nẹp móc xương đòn trái các cỡ được làm bằng chất liệu thép không gỉ
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
|||
75 |
Nẹp móc xương đòn phảicác cỡ |
7 |
Cái |
Nẹp móc xương đòn phải các cỡ được làm bằng chất liệu thép không gỉ
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
|||
76 |
Nẹp mini ngón tay các cỡ |
10 |
Cái |
Nẹp được làm bằng chất liệu thép không gỉ 3,4,5 lỗ
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
|||
77 |
Nẹp lòng máng các cỡ |
10 |
Cái |
Nẹp được làm bằng chất liệu thép không gỉ 6 lỗ, 8 lỗ, 9 lỗ
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Túi 1 cái |
||
78 |
Đầu col màu vàng |
1.000 |
Cái |
Chất liệu bằng nhựa PP. Thể tích 1000ul |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Túi 500 cái |
||
79 |
Đầu col màu xanh |
1.000 |
Cái |
Chất liệu bằng nhựa PP. Thể tích 1000ul |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Túi 500 cái |
||
80 |
Đè lưới gỗ |
3.000 |
Cái |
Đuợc làm bằng gỗ min, không lõi, không công vênh, dùng trong y tế
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp 100 cái |
||
81 |
Đè lưỡi inox |
100 |
Cái |
Được làm bằng inox 304 hoặc chất liệu tương đương, có thể hấp tiệt trùng và tái sử dụngiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
|||
82 |
Điện cực tim người lớn, trẻ em |
4.000 |
Cái |
Làm từ vật liệu PE Foam.
Kích thước: 4.3x4.5 cm, hình Oval.
Sử dụng phần tử cảm biến AG/AgCl và Hydro-gel nằm tạo độ bám dính.
Các điện cực dùng một lần chất lượng cao với nút điện cực bằng thép không gỉ.
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Túi 50 cái |
||
83 |
Kẹp rốn |
1.000 |
Cái |
Sản xuất từ chất liệu nhựa PP nguyên sinh, độ trơn láng cao.
Các khớp răng đều, thẳng hàng, gờ không sắc
Tiệt trùng khí EO, không độc hại, không gây kích ứng.
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Túi 1 cái |
||
84 |
Mask thở khí dung người lớn |
8.000 |
Bộ |
Mặt nạ được sản xuất từ nhựa PVC nguyên sinh, màu trắng, không có chất tạo màu. Có bộ khí dung.
Dây dẫn có chiều dài ≥2m được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, màu trắng trong. Dây dẫn có khía đảm bảo khí oxy luôn được tuần hoàn.
Thanh nhôm mềm dẻo đảm bảo giữ kín khít mặt nạ và mũi bệnh nhân.
Dây chun cố định bộ mặt nạ và đầu bệnh nhân có độ đàn hồi cao.
Cỡ: M,XL
Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O)
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Túi 1 bộ |
||
85 |
Mask thở khí dung trẻ em |
1.300 |
Bộ |
Mặt nạ được sản xuất từ nhựa PVC nguyên sinh, màu trắng, không có chất tạo màu. Có bộ khí dung.
Dây dẫn có chiều dài ≥2m được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, màu trắng trong. Dây dẫn có khía đảm bảo khí oxy luôn được tuần hoàn.
Thanh nhôm mềm dẻo đảm bảo giữ kín khít mặt nạ và mũi bệnh nhân.
Dây chun cố định bộ mặt nạ và đầu bệnh nhân có độ đàn hồi cao.
Cỡ: S
Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O)
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Túi 1 bộ |
||
86 |
Mask thở khí dung trẻ sơ sinh |
50 |
Bộ |
Mặt nạ được sản xuất từ nhựa PVC nguyên sinh, màu trắng, không có chất tạo màu. Có bộ khí dung.
Dây dẫn có chiều dài ≥2m được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, màu trắng trong. Dây dẫn có khía đảm bảo khí oxy luôn được tuần hoàn.
Thanh nhôm mềm dẻo đảm bảo giữ kín khít mặt nạ và mũi bệnh nhân.
Dây chun cố định bộ mặt nạ và đầu bệnh nhân có độ đàn hồi cao.
Cỡ: XS
Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O)
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Túi 1 bộ |
||
87 |
Mark thở oxy cho người lớn |
50 |
Bộ |
Mặt nạ được sản xuất từ nhựa PVC nguyên sinh không chứa độc tố, màu trắng, không có chất tạo màu.
Dây dẫn có chiều dài ≥ 2m được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, màu trắng trong. Dây dẫn có khía đảm bảo khí oxy luôn được tuần hoàn.
Thanh nhôm mềm dẻo đảm bảo giữ kín khít mặt nạ và mũi bệnh nhân.
Dây chun cố định bộ mặt nạ và đầu bệnh nhân có độ đàn hồi cao.
Cỡ: M/XL
Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O)
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Túi 1 bộ |
||
88 |
Mark thở oxy cho trẻ em |
20 |
Bộ |
Mặt nạ được sản xuất từ nhựa PVC nguyên sinh không chứa độc tố, màu trắng, không có chất tạo màu.
Dây dẫn có chiều dài ≥ 2m được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, màu trắng trong. Dây dẫn có khía đảm bảo khí oxy luôn được tuần hoàn.
Thanh nhôm mềm dẻo đảm bảo giữ kín khít mặt nạ và mũi bệnh nhân.
Dây chun cố định bộ mặt nạ và đầu bệnh nhân có độ đàn hồi cao.
Cỡ: S
Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O)
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Túi 1 bộ |
||
89 |
Chỉ thị màu hấp ướt |
10 |
Cuộn |
Dùng để chứng minh rằng thiết bị đã được tiếp xúc với quy trình tiệt khuẩn bằng hơi nước và để phân biệt giữa các thiết bị đã qua xử lý và chưa qua xử lý.
Dùng trong các quy trình tiệt khuẩn hơi nước 250°F/121°C, 270°F/132°C, 273°F/134°C và 275°F/135°C |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Gói 1 cuộn |
||
90 |
Giấy điện tim |
150 |
Cuộn |
Giấy 3 cần,kích thước 63mm x 30m phù hợp với máy NIHON KOHDENI của bệnh viện. Tiêu chuẩn ISO 13485, EC hoặc tương đương. |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp 10 cuộn |
||
91 |
Giấy đo khúc xạ |
50 |
Cuộn |
Giấy in nhiệt bề rộng giấy 57mm |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp 10 cuộn |
||
92 |
Giấy điện tim 6 kênh |
15 |
Tệp |
Giấy điện tim 6 kênh dùng cho máy Nihon Kohden
KT: 110mm x 140mm x 143 tờ, giấy trắng không sọc
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Gói 1 tệp |
||
93 |
Mũ phẩu thuật |
2.000 |
Cái |
Được làm từ vải không dệt không
hút nước, dây thun, dùng trong y tế.
Vô trùng |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp 100 cái |
||
94 |
Ống hút nước bọt |
200 |
Cái |
Ống được làm bằng chất lượng nhựa trong, có dây kim loại che kín trong thành ống, chiếu dài ≥140mm, đường kính: 6,5mm
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Gói 1 cái |
||
95 |
Ống ly tâm |
2 |
Túi |
Ông ly tâm thể tích 2ml |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Túi 500 cái |
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lực tài chính là gì? Cách chứng minh năng lực tài chính trong đấu thầu
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
"Mùa xuân là cô gái trinh trắng, mùa hè là người mẹ trẻ, mùa thu là người vợ góa chồng, còn mùa đông – bà già. "
Tục ngữ Ba lan
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự %s từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các %s khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.