Cung cấp hóa chất xét nghiệm

Tìm thấy: 10:21 10/09/2025

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Mua hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy phân tích huyết học và phân tích đông máu tự động
Tên gói thầu
Mua hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy phân tích huyết học và phân tích đông máu tự động

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2500011814-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Cung cấp hóa chất xét nghiệm
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Số 15 Đường Lưu Cộng Hòa, thôn Tân Mỹ, Xã Hậu Lộc, Tỉnh Thanh Hoá
Phân loại báo giá
Gói thầu mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Hoàng Sỹ Quân
Chức vụ
Trưởng khoa
Số điện thoại
Địa chỉ
Khoa Dược - VT,TBYT - Bệnh viện Đa khoa Hậu lộc

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 10/09/2025 10:19 Đến ngày 24/09/2025 17:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
90 Ngày kể từ ngày 24/09/2025 17:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
IVD là dung dịch pha loãng cho xét nghiệm huyết học
200.000
ML
Thành phần: Natri clorua < 1.5% Dung dịch đệm < 1.0% Chất bảo quản < 0.5% Chất ổn định < 0.5% Tính chất: Điểm tan chảy: -2°C Điểm sôi: 102°C Mật độ ở 20°C: 1.0 g/cm3 Áp suất hơi ở 20°C: 23 hPa pH: 7.0 Kết quả phân tích: Độ dẫn nhiệt (ở 25 °C): 19.2 (16.5 – 21.5) mS/cm pH (ở 25 °C): 7.2 (6.9 – 7.4) Osm: 310 - 350 mOs/kg PLT ≤ 5 (PLT=2) Hiệu suất: r(WBC) ≥ 0.95; r(HGB) ≥ 0.95; r(RBC) ≥ 0.95; r(MCV) ≥ 0.90; r(PLT) ≥ 0.90 Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
Bệnh viện Đa khoa Hậu Lộc
2
IVD ly giải dùng cho máy phân tích huyết học
8.000
ML
Thành phần: Chất nền < 3.5% Dung dịch đệm < 1.0% Chất bảo quản < 0.5% Chất ổn định < 0.5% Tính chất: Điểm tan chảy: -2°C Điểm sôi: 102°C Mật độ ở 20°C: 1,0 g/cm3 Áp suất hơi ở 20°C: 23 hPa pH: 7.5 Dung môi hữu cơ: <1% Kết quả phân tích: Độ dẫn nhiệt (ở 25 °C): 3.5 (3.0 – 5.0) mS/cm pH (ở 25 °C): 7.5 (6.3 – 8.2) WBC ≤ 0.05 Hiệu suất: r(WBC) ≥ 0.95; r(HGB) ≥ 0.95; r(LYM) ≥ 0.90; r(GRAN) ≥ 0.90 Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
Bệnh viện Đa khoa Hậu Lộc
3
IVD là dung dịch rửa cho máy phân tích huyết học (Dung dịch rửa thông thường, làm sạch cặn máu, dùng hàng ngày/định kỳ.)
5.000
ML
Thành phần: Chất tẩy rửa < 1.0% Dung dịch đệm < 1.0% Chất bảo quản < 0.5%.Chất ổn định < 0.5% Tính chất: Điểm tan chảy: -2°C Điểm sôi: 102°C Mật độ ở 20°C: 1.0 g/cm3 Áp suất hơi ở 20°C: 23 hPa pH: 9.0 Dung môi hữu cơ: 0% Kết quả phân tích: Độ dẫn nhiệt (ở 25 °C): 14.6 (13.0 – 17.0) mS/cm pH (ở 25 °C): 9.0 (7.0 – 9.0) PLT ≤ 5 (PLT=1) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
Bệnh viện Đa khoa Hậu Lộc
4
IVD là dung dịch rửa cho máy phân tích huyết học (Dung dịch rửa có chứa thành phần hypochlorite. Vừa rửa vừa khử khuẩn, dùng định kỳ hàng tuần hoặc khi cần sát khuẩn hệ thống.)
3.000
ML
Thành phần: Chất tẩy rửa < 1.0% Natri hypochlorit < 1.0% Natri Hidroxit < 1.0% Chất ổn định < 0.4% Tính chất: Điểm tan chảy: -2°C Điểm sôi: 102°C Mật độ ở 20°C: 1.0 g/cm3 Áp suất hơi ở 20°C: 23 hPa pH: 12 Dung môi hữu cơ: 0% Thành phần: Sodium hypochlorite: 0.1 - 1.0% (m/m) Sodium hydroxide: 0.5 - 2.0% (m/m) Kết quả phân tích: pH (ở 25 °C): 12.9 (11.0 – 13.5) PLT ≤ 5 (PLT=1) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
Bệnh viện Đa khoa Hậu Lộc
5
IVD là dung dịch rửa cho máy phân tích huyết học (Dung dịch rửa có chứa thành phần hypochlorite. Rửa sâu, tẩy mạnh, khử khuẩn, dùng khi máy tắc nghẽn nặng hoặc bảo trì chuyên sâu.)
100
ML
Thành phần: Chất tẩy rửa < 1.0% Natri hypochlorit < 5.0% Natri Hidroxit < 0.5% Chất ổn định < 0.5% Tính chất: Điểm tan chảy: -2°C Điểm sôi: 102°C Mật độ ở 20°C: 1.07 g/cm3 Áp suất hơi ở 20°C: 23 hPa pH: 13 Dung môi hữu cơ: 0% Thành phần: Sodium hypochlorite: 1.0 - 5.0% (m/m) Sodium hydroxide: 0.3 - 2.0% (m/m) Kết quả phân tích: pH (ở 25 °C): 13.1 (11.5 – 13.5) Hàm lượng natri hypoclorit ≥ 4.5 % Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016.
Bệnh viện Đa khoa Hậu Lộc
6
Bộ vật liệu kiểm soát cho máy phân tích huyết học 3 thông số
18
ML
2x3x3 ML Thành phần: Potassium hydroxide <1% (m/m).Sodium azide <0.1% (m/m) Cicloheximide ≤0,05% (m/m) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
Bệnh viện Đa khoa Hậu Lộc
7
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động
240
mL
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động. Thành phần tối thiểu chứa dung dịch natri hypoclorit. Chứng nhận chất lượng CE, ISO (13485)
Bệnh viện Đa khoa Hậu Lộc
8
Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
10
mL
Hóa chất dùng để hiệu chuẩn cho xét nghiệm đông máu như PT, Fibrinogen, các loại yếu tố, yếu tố Von Willebrand, Antithrombin, Plasminogen, Plasmin Inhibitor, Protein S, Protein C. Dạng đông khô. Thành phần tối thiểu: chứa huyết tương người. Thời gian ổn định: tối thiểu từ 24 giờ ở nhiệt độ 2-8 độ C với xét nghiệm PT, APTT, Fibrinogen, TT, Antithrombin, Plasminogen, Plasmin Inhibitor, Protein C và Protein S, tối thiểu từ 8 giờ ở nhiệt độ 2-8 độ C với các xét nghiệm yếu tố Chứng nhận chất lượng CE, FDA, ISO (13485)
Bệnh viện Đa khoa Hậu Lộc
9
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động
2.000
mL
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động. Thành phần tối thiểu chứa acid chlohydric 100 mmol/L. Chứng nhận chất lượng CE, FDA, ISO (13485)
Bệnh viện Đa khoa Hậu Lộc
10
Hóa chất dùng để pha loãng trên hệ thống phân tích đông máu
200
mL
Hóa chất dùng để pha loãng xét nghiệm chuẩn máy trên máy xét nghiệm đông máu. Dạng Lỏng. Thành phần tối thiểu có chứa natri cloride và natri azide. Chứng nhận chất lượng CE, FDA, ISO (13485)
Bệnh viện Đa khoa Hậu Lộc
11
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu
80
mL
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen-Clauss. Dạng Bột khô. Thành phần tối thiểu chứa: thrombin nguồn gốc bò. Độ tuyến tính tổi thiểu 35 mg/dL và tối đa 1000 mg/dL. Độ ổn định sử dụng sau khi hoàn nguyên (hoặc mở nắp) tối thiểu từ 3 ngày nhiệt độ 2-8 độ C, tối thiểu từ 3 ngày nhiệt độ 15 độ C trên máy. Chứng nhận chất lượng CE, FDA, ISO (13485)
Bệnh viện Đa khoa Hậu Lộc
12
Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
10
mL
Hóa chất dùng để kiểm chuẩn cho xét nghiệm đông máu như PT, APTT, Hepatocomplex ở dải đo bất thường cao. Dạng Bột khô. Thành phần tối thiểu chứa huyết tương người. Thời gian ổn định: tối thiểu từ 24 giờ với xét nghiệm PT, APTT hoặc thời gian ổn định tối thiểu từ 8 tiếng với xét nghiệm Hepatocomplex. Chứng nhận chất lượng CE, FDA, ISO (13485)
Bệnh viện Đa khoa Hậu Lộc
13
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
20
mL
Hóa chất dùng để kiểm chuẩn cho xét nghiệm đông máu như PT, APTT, TT, Fibrinogen, Antithrombin, Protein S, Protein C, Hepatocomplex ở dải đo bất thường thấp. Dạng Bột khô. Thành phần tối thiểu chứa huyết tương người. Thời gian ổn định: tối thiểu 24 giờ với xét nghiệm PT, APTT, Fibrinogen, TT hoặc tối thiểu từ 8 tiếng với xét nghiệm Hepatocomplex. Chứng nhận chất lượng CE, FDA, ISO (13485)
Bệnh viện Đa khoa Hậu Lộc
14
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
20
mL
Hóa chất dùng để kiểm chuẩn cho xét nghiệm đông máu như PT, APTT, TT, Fibrinogen, các loại yếu tố, yếu tố Von Willebrand, Antithrombin,Plasminogen, Plasmin Inhibitor, Protein S, Protein C, Hepatocomplex ở dải đo bình thường. Dạng Bột khô. Thành phần tối thiểu chứa huyết tương người. Thời gian ổn định tối thiểu 24 giờ với xét nghiệm PT, APTT, Fibrinogen, TT hoặc tối thiểu từ 8 tiếng với xét nghiệm Hepatocomplex. Chứng nhận chất lượng CE, FDA, ISO (13485)
Bệnh viện Đa khoa Hậu Lộc
15
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu
400
mL
Hóa chất để xác định thời gian prothrombin (PT) và định lượng fibrinogen trong huyết tương người trên máy xét nghiệm đông máu tự động. Hoá chất với độ nhạy ISI trung bình đạt 1,00 và độ nhạy với Heparin ≤ 1,0 U/mL. Dạng Bột khô và chất bảo quản và đệm. Thành phần tối thiểu chứa: yếu tố mô người tái tổ hợp, phospholipid tổng hợp, canxi clorua. Độ ổn định sử dụng sau khi hoàn nguyên (hoặc mở nắp) tối thiểu từ 10 ngày ở nhiệt độ 2-8 độ C và tối thiểu từ 4 ngày ở 15 độ C trên máy. Chứng nhận chất lượng CE, FDA, ISO (13485)
Bệnh viện Đa khoa Hậu Lộc
16
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu
500
mL
Hóa chất dùng để xét nghiệm thời gian APTT đóng gói kèm theo Calcium Chloride. Dạng Lỏng. Thành phần tối thiểu chứa silica keo, phospholipid tổng hợp, đệm và chất bảo quản. Độ ổn định sử dụng sau khi hoàn nguyên (hoặc mở nắp) tối thiểu từ 30 ngày nhiệt độ 2-8 độ C, tối thiểu từ 10 ngày nhiệt độ 15 độ C trên máy. Chứng nhận chất lượng CE, FDA, ISO (13485)
Bệnh viện Đa khoa Hậu Lộc
17
Hóa chất xét nghiệm đo thời gian Thrombin Time (TT) dành cho máy phân tích đông máu
119
mL
Hóa chất dùng để xét nghiệm thời gian ThrombinTime (TT) trong mẫu huyết tương người. Dạng bột khô và lỏng. Thành phần tối thiểu chứa thrombin có nguồn gốc từ bò, canxi clorua, đệm. Độ ổn định sử dụng sau khi hoàn nguyên (hoặc mở nắp): hóa chất Thrombin tối thiểu từ 15 ngày nhiệt độ 2-8 độ C, tối thiểu từ 1 ngày nhiệt độ 15 độ C trên máy. Chứng nhận chất lượng CE, FDA, ISO (13485)
Bệnh viện Đa khoa Hậu Lộc
18
Vật chứa mẫu dùng cho máy xét nghiệm đông máu
7.200
Cái
Cóng phản ứng dùng trên hệ thống máy đông máu tự động bằng phương pháp đo quang. Đóng gói: Hộp 2400 cuvette (600 dải x 4 cóng) Thành phần: nhựa polystyrene Chứng nhận chất lượng CE, ISO (13485)
Bệnh viện Đa khoa Hậu Lộc
Thông tin quyết định phê duyệt
Ngày phê duyệt
10/09/2025
Số quyết định phê duyệt
Số 166/YCBG-BVHL
File quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Cung cấp hóa chất xét nghiệm". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Cung cấp hóa chất xét nghiệm" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 8

Chọn các cột để hiển thị


Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây