Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Mã thuốc | Tên hoạt chất | Nhóm TCKT | Nồng độ hoặc hàm lượng | Đường dùng | Dạng bào chế | Đơn vị tính | Số lượng | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
G201 |
Acid amin* |
N4 |
10%/500ml |
Tiêm/Tiêm truyền |
Thuốc tiêm/tiêm truyền |
Chai/lọ/ống/túi |
250 |
|
2 |
G202 |
Acyclorvir |
N4 |
250 mg |
Tiêm/Tiêm truyền |
Thuốc tiêm/tiêm truyền |
Chai/lọ/ống/túi |
400 |
|
3 |
G203 |
Alpha chymotrypsin |
N2/N4 |
4,2mg |
Uống |
Viên |
Viên |
6.000 |
|
4 |
G204 |
Alprostadil |
N1 |
500mcg/ml |
Tiêm/Tiêm truyền |
Thuốc tiêm |
Chai/lọ/ống/túi |
30 |
|
5 |
G205 |
Atosiban |
N1 |
37,5mg/5ml |
Tiêm truyền |
Tiêm truyền |
Chai/lọ/ống/túi |
90 |
|
6 |
G206 |
Azithromycin |
N4 |
100mg |
Uống |
Bột/ cốm/ hạt pha uống |
Gói |
15.000 |
|
7 |
G207 |
Bacillus Clausii |
N4 |
2x10^9 CFU/5ml |
Uống |
Dung dịch/ Hồn dịch/ Nhũ dịch uống |
Ống |
80.000 |
|
8 |
G208 |
Bacillus subtilis |
N4 |
100 triệu - 10 tỉ |
Uống |
Bột/ cốm/ hạt pha uống |
Gói |
70.000 |
|
9 |
G209 |
Bevacizumab |
N1 |
10mg/4ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/lọ/ống/túi |
4 |
|
10 |
G210 |
Ciclosporin |
N1 |
25mg |
uống |
Viên |
Viên |
2.000 |
|
11 |
G211 |
Desmopressin |
N1 |
0.1 mg(dưới dạng Desmopressin acetat) |
uống |
Viên nén |
Viên |
1.300 |
|
12 |
G212 |
Dinoproston |
N1 |
10mg |
Đặt âm đạo |
Hệ phân phối thuốc đặt âm đạo |
Túi |
50 |
|
13 |
G213 |
Entecavir |
N2 |
0,5 mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1.000 |
|
14 |
G214 |
Fentanyl |
N1 |
0,05mg/ml x 2ml |
Tiêm/Tiêm truyền |
Thuốc tiêm/tiêm truyền |
Chai/lọ/ống/túi |
20.000 |
|
15 |
G215 |
Glycerol |
N4 |
2,25g/3g; tube 9g |
Thụt hậu môn/ trực tràng |
Thuốc thụt hậu môn/ trực tràng |
Tube |
6.000 |
|
16 |
G216 |
Hydrocortison |
N4 |
100mg |
Tiêm/Tiêm truyền |
Thuốc tiêm/tiêm truyền |
Chai/lọ/ống/túi |
40 |
|
17 |
G217 |
Hydroxylchloroquine Sulfate |
N5 |
200mg |
Uống |
Viên |
Viên |
500 |
|
18 |
G218 |
Hydroxypropyl methylcellulose |
N4 |
45mg/15ml |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Chai/Lọ |
1.000 |
|
19 |
G219 |
Immune globulin |
N1 |
2,5g/50ml, lọ 50ml |
Tiêm truyền |
Tiêm truyền |
Chai/lọ/ống/túi |
100 |
|
20 |
G220 |
Ketamin |
N1 |
50mg/ml x 10ml |
Tiêm/Tiêm truyền |
Thuốc tiêm/tiêm truyền |
Chai/lọ/ống/túi |
100 |
|
21 |
G221 |
Levobupivacain |
N4 |
5mg/ml x 10ml |
Tiêm/Tiêm truyền |
Thuốc tiêm/tiêm truyền |
Chai/lọ/ống/túi |
6.000 |
|
22 |
G222 |
Lidocain (hydroclorid) |
N4 |
2%/2ml |
Tiêm/Tiêm truyền |
Thuốc tiêm/tiêm truyền |
Chai/lọ/ống/túi |
3.000 |
|
23 |
G223 |
Manitol |
N4 |
20%/250ml |
Tiêm/Tiêm truyền |
Thuốc tiêm/tiêm truyền |
Chai/lọ/ống/túi |
100 |
|
24 |
G224 |
Methyl prednisolon |
N4 |
40mg |
Tiêm/Tiêm truyền |
Thuốc tiêm/tiêm truyền |
Chai/lọ/ống/túi |
8.000 |
|
25 |
G225 |
Morphin (không có chất bảo quản để gây tê tủy sống) |
N1 |
10mg/1ml |
Tiêm/Tiêm truyền |
Thuốc tiêm/tiêm truyền |
Chai/lọ/ống/túi |
220 |
|
26 |
G226 |
Mycophenolate |
N1 |
250mg |
uống |
Viên |
Viên |
3.000 |
|
27 |
G227 |
Natri clorid |
N4 |
0,9%/10ml |
Nhỏ mắt, nhỏ mũi |
Thuốc nhỏ mắt/ Thuốc nhỏ mũi |
Chai/Lọ |
7.000 |
|
28 |
G228 |
Nước cất pha tiêm |
N4 |
5ml |
Tiêm/Tiêm truyền |
Thuốc tiêm/tiêm truyền |
Chai/lọ/ống/túi |
300.000 |
|
29 |
G229 |
Pethidin |
N1 |
50mg/ml x 2ml |
Tiêm/Tiêm truyền |
Thuốc tiêm/tiêm truyền |
Chai/lọ/ống/túi |
100 |
|
30 |
G230 |
Phenobarbital |
N4 |
100mg |
Uống |
Viên |
Viên |
3.000 |
|
31 |
G231 |
Phenobarbital |
N5 |
100mg |
Tiêm/Tiêm truyền |
Thuốc tiêm/tiêm truyền |
Chai/lọ/ống/túi |
200 |
|
32 |
G232 |
Phospholipids chiết xuất từ phổi bò |
N1 |
25mg/ml. lọ 4ml |
Đường nội khí quản |
Hỗn dịch dùng đường nội khí quản |
Chai/lọ/ống/túi |
50 |
|
33 |
G233 |
Phytomenadion (Vitamin K1) |
N4 |
10mg |
Tiêm/Tiêm truyền |
Thuốc tiêm/tiêm truyền |
Chai/lọ/ống/túi |
3.000 |
|
34 |
G234 |
Povidon iod |
N4 |
10%/500ml |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Chai/lọ//túi |
7.500 |
|
35 |
G235 |
Salbutamol sulfat |
N1 |
2,5mg |
Đường hô hấp |
Dung dịch/ hỗn dịch khí dung |
Chai/lọ/ống |
60.000 |
|
36 |
G236 |
Salbutamol sulfat |
N1 |
5mg |
Đường hô hấp |
Dung dịch/ hỗn dịch khí dung |
Chai/lọ/ống |
10.000 |
|
37 |
G237 |
Tobramycin |
N1 |
0,3%/5 ml |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Chai/Lọ |
750 |
|
38 |
G238 |
Triptorelin |
N1 |
11,25mg |
Thuốc tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/lọ/ống/túi |
100 |
|
39 |
G239 |
Triptorelin |
N1 |
3.75mg |
Thuốc tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/lọ/ống/túi |
460 |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lực tài chính là gì? Cách chứng minh năng lực tài chính trong đấu thầu
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
"Con tim cảm nhận được điều mà đôi mắt không thể thấy. "
AL. Gazal
Sự kiện trong nước: Từ ngày 19-4 đến ngày 1-5-1968, với một lực lượng hơn một vạn quân "tinh nhuệ" gồm 2 lữ đoàn "kỵ binh bay", 1 lữ đoàn dù Mỹ, 1 chiến đoàn dù và 1 trung đoàn nguỵ cùng 4-5 tiểu đoàn công binh, pháo binh và pháo các loại, đế quốc Mỹ đã mở cuộc hành quân vào vùng Aso, A Lưới (Thừa Thiên). Chúng tập trung một số lớn máy bay lên thẳng và dùng máy bay B52 bắn phá liên tục hàng tuần để mở đường. Nhưng trước sự phản công mạnh mẽ của quân dân Thừa Thiên, giặc Mỹ thất bại thảm hại, quân ta diệt hơn 2.200 địch (hầu hết là Mỹ) bắn rơi và phá huỷ hơn 100 xe quân sự.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện sản nhi tỉnh Quảng Ngãi đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự %s từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện sản nhi tỉnh Quảng Ngãi đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các %s khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.