Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Mã thuốc | Tên hoạt chất | Nhóm TCKT | Nồng độ hoặc hàm lượng | Đường dùng | Dạng bào chế | Đơn vị tính | Số lượng | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Synflorix |
Một liều (0.5ml) chứa 1mcg polysaccharide của các týp huyết thanh 11,2, 51,2, 6B1, 2, 7F1,2, 9V1,2, 141, 2, 23F1,2 và 3 mcg của các týp huyết thanh 41,2, 18C1,3, 19F1,4 |
1 |
1mcg; 3mcg |
Tiêm bắp |
Hộp chứa 1 bơm tiêm đóng sẵn 1 liều (0,5ml) vắc xin và 1 kim tiêm; Hỗn dịch tiêm; Tiêm |
hộp |
60 |
|
2 |
Menactra |
Mỗi liều 0,5ml chứa: - Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp) 4µg; - Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp) 4µg; - Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp) 4µg; - Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W-135) ( đơn giá cộng hợp) 4µg; - Protein giải độc tố Bạch hầu 48µg (Protein mang cộng hợp polysaccharide đối với tất cả các nhóm huyết thanh) |
1 |
Mỗi liều 0,5ml chứa: - Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp) 4µg; - Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp) 4µg; - Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp) 4µg; - Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W-135) ( đơn giá cộng hợp) 4µg; - Protein giải độc tố Bạch hầu 48µg (Protein mang cộng hợp polysaccharide đối với tất cả các nhóm huyết thanh) |
Hộp 1 lọ, lọ 1 liều x 0,5ml; Dung dịch tiêm; Tiêm bắp |
Hộp 1 lọ, lọ 1 liều x 0,5ml; Dung dịch tiêm; Tiêm bắp |
Lọ |
10 |
|
3 |
Rotarix |
Mỗi liều 1,5ml chứa Rotavirus ở người sống giảm độc lực chủng RIX4414 ≥ 106.0 CCID50 |
1 |
≥ 106.0 CCID50 |
Hộp 1 ống x 1,5ml; Hỗn dịch uống; Uống |
Hộp 1 ống x 1,5ml; Hỗn dịch uống; Uống |
Hộp |
40 |
|
4 |
Varivax |
Oka/Merck varicella virus, live, attenuated >= 1350 PFU/lọ |
1 |
>= 1350 PFU/lọ |
Hộp 1 lọ bột đơn liều kèm 1 lọ dung môi; Bột đông khô kèm lọ dung môi; tiêm |
Hộp 1 lọ bột đơn liều kèm 1 lọ dung môi; Bột đông khô kèm lọ dung môi; tiêm |
Lọ |
30 |
|
5 |
Gardasil 9 |
Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58 |
1 |
0.5ml |
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 0,5 mL vắc xin và 2 kim tiêm; Hỗn Dịch Tiêm; Tiêm |
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 0,5 mL vắc xin và 2 kim tiêm; Hỗn Dịch Tiêm; Tiêm |
Hộp |
5 |
|
6 |
Avaxim 80U Pediatric |
Mỗi liều 0,5ml chứa: virus viêm gan A (chủng GBM) bất hoạt 80U |
1 |
Mỗi liều 0,5ml chứa: virus viêm gan A (chủng GBM) bất hoạt 80U |
Hộp 1 bơm tiêm nạp sẵn 1 liều (0,5ml); Hỗn dịch tiêm; Tiêm bắp |
Hộp 1 bơm tiêm nạp sẵn 1 liều (0,5ml); Hỗn dịch tiêm; Tiêm bắp |
Hộp |
30 |
|
7 |
M-M-R II |
Lọ (0.5ml): Vi-rút sởi >= 1.000 CCID50; Vi rút Quai bị >=12.500 CCID50; Vi rút Rubella >=1.000 CCID50 |
1 |
0.5ml |
Hộp 10 lọ vắc xin đơn liều kèm hộp 10 lọ dung môi pha tiêm; Bột đông khô pha tiêm; Tiêm |
Hộp 10 lọ vắc xin đơn liều kèm hộp 10 lọ dung môi pha tiêm; Bột đông khô pha tiêm; Tiêm |
Lọ |
30 |
|
8 |
Tetraxim |
Giải độc tố bạch hầu >= 30IU, Giải độc tố uốn ván >= 40IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố (PTxd) 25 mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25 mcg; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt 40 D.U; Virus bại liệt týp 2 bất hoạt 8 D.U; Virus bại liệt týp 3 bất hoạt 32 D.U |
1 |
Giải độc tố bạch hầu >= 30IU, Giải độc tố uốn ván >= 40IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố (PTxd) 25 mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25 mcg; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt 40 D.U; Virus bại liệt týp 2 bất hoạt 8 D.U; Virus bại liệt týp 3 bất hoạt 32 D.U |
Hộp 1 bơm tiêm nạp sẵn 1 liều 0,5ml vắc xin; Hộp 10 bơm tiêm, mỗi bơm nạp sẵn 1 liều (0,5ml) vắc xin; Hỗn dịch tiêm; Tiêm bắp |
Hộp 1 bơm tiêm nạp sẵn 1 liều 0,5ml vắc xin; Hộp 10 bơm tiêm, mỗi bơm nạp sẵn 1 liều (0,5ml) vắc xin; Hỗn dịch tiêm; Tiêm bắp |
hộp |
20 |
|
9 |
Infanrix Hexa |
Sau khi hoàn nguyên 01 liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 40IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 25mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 25mcg và Pertactin 8mcg; Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B 10mcg; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt (chủng Mahoney) 40DU; Virus bại liệt týp 2 bất hoạt (chủng MEF-1) 8DU; Virus bại liệt týp 3 bất hoạt (chủng Saukett) 32DU; Polysaccharide của Haemophilus influenza týp b 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván như protein chất mang |
1 |
≥ 30 IU; ≥ 40 IU; 25 mcg; 25 mcg; 8 mcg; 10mcg; 40 DU; 8 DU; 32 DU; 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván |
Hộp chứa 1 bơm tiêm đóng sẵn DTPa- HBV-IPV, 1 lọ bột đông khô Hib và 2 kim tiêm; Bột đông khô Hib và hỗn dịch (DTPa-HBV-IPV) để pha hỗn dịch tiêm; Tiêm |
Hộp chứa 1 bơm tiêm đóng sẵn DTPa- HBV-IPV, 1 lọ bột đông khô Hib và 2 kim tiêm; Bột đông khô Hib và hỗn dịch (DTPa-HBV-IPV) để pha hỗn dịch tiêm; Tiêm |
hộp |
60 |
|
10 |
Huyết thanh kháng độc tố uốn ván tinh chế (SAT) |
Globulin kháng độc tố uốn ván 1500 đvqt/1ml |
4 |
1500 đvqt/1ml |
Hộp 20 ống, hai vỉ x 1500 đvqt |
Hộp 20 ống, hai vỉ x 1500 đvqt |
ống |
20 |
|
11 |
Vaxigrip Tetra |
Mỗi 0,5 ml vắc xin (dạng mảnh, bất hoạt) chứa: A/Brisbane/02/2018 (H1N1)pdm09 – sử dụng chủng tương đương (A/Brisbane/02/2018, IVR-190) 15 micrograms HA; A/South Australia/34/2019 (H3N2) – sử dụng chủng tương đương (A/South Australia/34/2019, IVR-197) 15 micrograms HA; B/Washington/02/2019 – sử dụng chủng tương đương (B/Washington/02/2019, chủng hoang dã) 15 micrograms HA; B/Phuket/3073/2013 – sử dụng chủng tương đương (B/Phuket/3073/2013, chủng hoang dã) 15 micrograms HA. |
1 |
Mỗi 0,5 ml vắc xin (dạng mảnh, bất hoạt) chứa: A/Brisbane/02/2018 (H1N1)pdm09 – sử dụng chủng tương đương (A/Brisbane/02/2018, IVR-190) 15 micrograms HA; A/South Australia/34/2019 (H3N2) – sử dụng chủng tương đương (A/South Australia/34/2019, IVR-197) 15 micrograms HA; B/Washington/02/2019 – sử dụng chủng tương đương (B/Washington/02/2019, chủng hoang dã) 15 micrograms HA; B/Phuket/3073/2013 – sử dụng chủng tương đương (B/Phuket/3073/2013, chủng hoang dã) 15 micrograms HA. |
Hộp 01 bơm tiêm nạp sẵn 1 liều 0,5 ml; Hỗn dịch tiêm; Tiêm bắp hay tiêm dưới da |
Hộp 01 bơm tiêm nạp sẵn 1 liều 0,5 ml; Hỗn dịch tiêm; Tiêm bắp hay tiêm dưới da |
hộp |
20 |
|
12 |
Influvac Tetra |
Vắc xin phòng Cúm mùa (kháng nguyên bề mặt virus cúm) |
1 |
A/Darwin/9/2021 (H3N2) -like strain (A/Darwin/9/2021, SAN-010) 15mcg haemagglutinin, A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09-like strain (A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 15mcg haemagglutinin, B/Austria/1359417/2021-like strain (B/Austria/1359417/2021, BVR-26) 15mcg haemagglutinin, B/Phuket/3073/2013-like strain (B/Phuket/3073/2013, wild type) 15mcg haemagglutinin |
Hộp 1 bơm tiêm chứa 0,5 ml hỗn dịch; Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm; Tiêm |
Hộp 1 bơm tiêm chứa 0,5 ml hỗn dịch; Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm; Tiêm |
hộp |
20 |
|
13 |
Vắc xin viêm gan A tinh khiết, bất hoạt - HAVAX |
Protein bao gồm kháng nguyên virus viêm gan A tinh khiết |
4 |
<100mcg/0.5ml |
Hộp 10 lọ x 0,5ml; Hỗn dịch tiêm; Tiêm |
Hộp 10 lọ x 0,5ml; Hỗn dịch tiêm; Tiêm |
Lọ |
20 |
|
14 |
Prevenar 13 |
Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg |
1 |
Mỗi bơm tiêm chứa một liều đơn 0.5ml có chứa: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg |
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 1 liều đơn 0,5ml thuốc kèm 1 kim tiêm riêng biệt; Hỗn dịch tiêm; Tiêm |
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 1 liều đơn 0,5ml thuốc kèm 1 kim tiêm riêng biệt; Hỗn dịch tiêm; Tiêm |
hộp |
20 |
|
15 |
Imojev |
Mỗi liều 0,5 ml vắc xin hoàn nguyên chứa: Virus Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2 tái tổ hợp, sống, giảm độc lực |
5 |
4,0 - 5,8 log PFU |
Hộp 01 lọ 01 liều vắc xin bột đông khô và 01 lọ 01 liều dung môi dung dịch NaCl 0,4% vô khuẩn (0,5ml) kèm 01 bơm tiêm và 02 kim tiêm; Bột đông khô; Tiêm |
Hộp 01 lọ 01 liều vắc xin bột đông khô và 01 lọ 01 liều dung môi dung dịch NaCl 0,4% vô khuẩn (0,5ml) kèm 01 bơm tiêm và 02 kim tiêm; Bột đông khô; Tiêm |
Lọ |
30 |
|
16 |
VA- mengoc BC |
Vắc xin phòng bệnh viêm não mô cầu tuýp B, C |
5 |
50mcg/0,5ml |
Hộp 10 lọ x 0,5ml; Hỗn dịch tiêm; tiêm |
Hộp 10 lọ x 0,5ml; Hỗn dịch tiêm; tiêm |
Lọ |
30 |
|
17 |
Qdenga |
Một liều 0,5ml chứa huyết thanh virus Dengue tuyp 1,2,3,4 (sống, giảm độc lực) |
1 |
Một liều 0,5ml |
Hộp 1 lọ vắc xin đông khô, 1 bơm tiêm đóng sẵn dung môi x 0,5ml và 2 kim tiêm; Bột đông khô pha tiêm; Tiêm dưới da |
Hộp 1 lọ vắc xin đông khô, 1 bơm tiêm đóng sẵn dung môi x 0,5ml và 2 kim tiêm; Bột đông khô pha tiêm; Tiêm dưới da |
Lọ |
10 |
|
18 |
Heberbiovac hb 0.5ml |
Vắc xin phòng viêm gan B |
5 |
20mcg/0.5ml |
Hộp 25 lọ x 0,5ml |
Hộp 25 lọ x 0,5ml |
lọ |
10 |
|
19 |
Heberbiovac Hb 1ml |
Vắc xin phòng viêm gan B |
5 |
20mcg/1ml |
Hộp 25 lọ x 1ml |
Hộp 25 lọ x 1ml |
lọ |
15 |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lực tài chính là gì? Cách chứng minh năng lực tài chính trong đấu thầu
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
"Hạnh phúc là trạng thái của ý thức bắt nguồn từ sự thực hiện được các giá trị của chính mình. "
Ayn Rand
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Tản Đà - tên thật là Nguyễn Khắc Hiếu sinh ngày 20-4-1889 và mất nǎm 1931. Ông quê ở làng Khê Thượng, huyện Bất Bạt, tỉnh Sơn Tây cũ (nay là tỉnh Hà Tây). Quê ông là một làng nhỏ ven sông Đà, dưới chân núi Tản Viên. Sự hoà quyện hữu tình non nước quê hương đã tạo nên bút danh thi sĩ Tản Đà. Sinh thời tài nǎng của Tản Đà thật phong phú. Ông làm thơ viết vǎn, làm báo, dịch chữ hán, soạn kịch - ở lĩnh vực nào ông cũng thành công. Nhưng có lẽ đỉnh cao tài nǎng của ông chính là thơ. Ông sống nghèo túng và đi nhiều nơi trên đất nước. Ông mất lúc 51 tuổi và để lại các tác phẩm chính như: Giấc mộng lớn, Giấc mộng con, Thề non nước, Vương Thuý Kiều chú giải tân truyện, Liêu trai chí dị...
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trạm Y tế phường Tây Mỗ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự %s từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trạm Y tế phường Tây Mỗ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các %s khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.