Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Abhayrab 0.5ml |
3.870 |
Lọ |
Virus dại bất hoạt (chủng L. Pasteur 2061/Vero được nhân giống trên tế bào Vero) |
Trạm y tế phường Linh Xuân |
Lọ |
||
2 |
Avaxim 80U |
270 |
Bơm tiêm |
Mỗi liều 0,5ml chứa Virus viêm gan A (chủng GBM) bất hoạt 80U |
Trạm y tế phường Linh Xuân |
Bơm tiêm |
||
3 |
Barycela inj. |
200 |
Lọ |
Mỗi 0,5ml vắc xin sau khi hoàn nguyên chứa Vi rút thủy đậu sống giảm độc lực (Chủng: MAV/06, dòng tế bào: MRC-5) ≥ 3.800 PFU |
Trạm y tế phường Linh Xuân |
Lọ |
||
4 |
Bexsero |
540 |
Hộp |
Mỗi liều (0,5 ml) có chứa: - Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98/254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4: 25mcg |
Trạm y tế phường Linh Xuân |
Hộp |
||
5 |
Boostrix |
50 |
Hộp |
Vắc xin phối hợp phòng Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván |
Trạm y tế phường Linh Xuân |
Hộp |
||
6 |
Gardasil 9 |
890 |
Bơm tiêm |
Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58 |
Trạm y tế phường Linh Xuân |
Bơm tiêm |
||
7 |
Gene- Hbvax 0,5ml |
410 |
Lọ |
Kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B tinh khiết ≈ 10mcg/0,5ml |
Trạm y tế phường Linh Xuân |
Lọ |
||
8 |
Gene- Hbvax 1ml |
400 |
Lọ |
Kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B tinh khiết ≈ 20mcg/1ml |
Trạm y tế phường Linh Xuân |
Lọ |
||
9 |
Havax 0.5ml |
200 |
Lọ |
Protein bao gồm kháng nguyên virut viêm gan A tinh khiết |
Trạm y tế phường Linh Xuân |
Lọ |
||
10 |
Heberbiovac 1ml |
130 |
Lọ |
Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%) |
Trạm y tế phường Linh Xuân |
Lọ |
||
11 |
Hexaxim |
100 |
Bơm tiêm |
Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tố bạch hầu: không dưới 20 IU; Giải độc tố uốn ván: không dưới 40 IU; Kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT): 25mcg, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA): 25mcg; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (Mahoney): 40 đơn vị kháng nguyên D, Týp 2 (MEF-1) 8 đơn vị kháng nguyên D, Týp 3 (Saukett) 32 đơn vị kháng nguyên D; Kháng nguyên bề mặt viêm gan B: 10mcg; Polysaccharide của Haemophilus influenzae týp b (Polyribosylribitol Phosphate): 12mcg cộng hợp với protein uốn ván 22-36 mcg |
Trạm y tế phường Linh Xuân |
Bơm tiêm |
||
12 |
Imojev |
310 |
Lọ |
Mỗi liều 0,5 ml vắc xin hoàn nguyên chứa: Virus Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2 tái tổ hợp, sống, giảm độc lực |
Trạm y tế phường Linh Xuân |
Lọ |
||
13 |
Infanrix Hexa |
450 |
Hộp |
Sau khi hoàn nguyên 01 liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 40IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 25mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 25mcg và Pertactin 8mcg; Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B 10mcg; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt (chủng Mahoney) 40DU; Virus bại liệt týp 2 bất hoạt (chủng MEF-1) 8DU; Virus bại liệt týp 3 bất hoạt (chủng Saukett)8 32DU; Polysaccharide của Haemophilus influenza týp b 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván như protein chất mang |
Trạm y tế phường Linh Xuân |
Hộp |
||
14 |
Influvac Tetra 0.5ml |
3.120 |
Bơm tiêm |
Mỗi 0,5ml vắc xin (kháng nguyên bề mặt, bất hoạt) chứa: A/Darwin/9/2021(H3N2)-like strain (A/Darwin/9/2021,SAN-010) 15mcg haemagglutinin,A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09- like strain(A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 15mcg haemagglutinin,B/Austria/1359417/2021-like strain (B/Austria/1359417/2021, BVR-26)15mcg haemagglutinin,B/Phuket/3073/2013 -like strain (B/Phuket/3073/2013, wild type) 15mcg haemagglutinin |
Trạm y tế phường Linh Xuân |
Bơm tiêm |
||
15 |
Jevax 1ml |
290 |
Lọ |
Vi rút viêm não Nhật Bản chủng Nakayama bất hoạt, tinh khiết - Tương đương 1 đơn vị vắc xin mẫu chuẩn Quốc gia |
Trạm y tế phường Linh Xuân |
Lọ |
||
16 |
Measles, Mumps and Rubella |
380 |
Lọ |
Mỗi liều vắc xin hoàn nguyên 0,5ml chứa: Virus sởi ≥1000 CCID50; Vius quai bị ≥5000 CCID50; Virus rubella ≥1000 CCID50 |
Trạm y tế phường Linh Xuân |
Lọ |
||
17 |
MenQuadfi ACYW |
400 |
Lọ |
Mỗi liều 0,5ml chứa: Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp)*10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W135) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg *được cộng hợp với chất mang là protein giải độc tố uốn ván khoảng 55mcg |
Trạm y tế phường Linh Xuân |
Lọ |
||
18 |
M-M-R II |
480 |
Lọ |
Liều 0,5ml chứa: - Vi rút Sởi ≥ 1.000 CCID50;- Vi rút Quai bị ≥12.500 CCID50;- Vi rút Rubella ≥1.000 CCID50; |
Trạm y tế phường Linh Xuân |
Lọ |
||
19 |
Pneumovax 23 |
150 |
Bơm tiêm |
Mỗi liều vắc-xin (0,5 ml) chứa 25mcg mỗi loại trong số 23 loại huyết thanh polysaccharide của phế cầu khuẩn Đan Mạch: 1, 2, 3, 4, 5, 6B, 7F, 8, 9N, 9V, 10A, 11A,12F, 14, 15B, 17F, 18C, 19A, 19F,20, 22F, 23F, 33F |
Trạm y tế phường Linh Xuân |
Bơm tiêm |
||
20 |
Prevenar 13 |
500 |
Bơm tiêm |
Mỗi bơm tiêm chứa 1 liều đơn 0,5ml có chứa: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Protein vận chuyển CRM197 32mcg |
Trạm y tế phường Linh Xuân |
Bơm tiêm |
||
21 |
Prevenar 20 |
230 |
Bơm tiêm |
Mỗi liều đơn 0,5 ml: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4 mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 8 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 10A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 11A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 12F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 15B polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 22F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 33F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; (20 cộng hợp phế cầu khuẩn - saccharid cộng hợp với CRM197) |
Trạm y tế phường Linh Xuân |
Bơm tiêm |
||
22 |
Priorix |
240 |
Hộp |
Virus sởi sống, giảm độc lực (chủng Schwarz); Virus quai bị sống, giảm độc lực (chủng RIT 4385); Virus rubella sống, giảm độc lực (chủng Wistar RA 27/3) |
Trạm y tế phường Linh Xuân |
Hộp |
||
23 |
Qdenga |
650 |
Liều |
Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoàn nguyên chứa: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 2,7 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,0 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,5 log 10 PFU |
Trạm y tế phường Linh Xuân |
Liều |
||
24 |
Quimi-Hib |
450 |
Lọ |
Polysaccharide polyribosylribitolphosphate (PRP) cộng hợp với giải độc tố uốn ván |
Trạm y tế phường Linh Xuân |
Lọ |
||
25 |
Rotarix |
50 |
Ống |
Mỗi liều 1,5ml chứa: Rotavirus ở người sống giảm độc lực chủng RIX4414 |
Trạm y tế phường Linh Xuân |
Ống |
||
26 |
Synflorix |
500 |
Liều |
Một liều (0,5ml) chứa: polysaccharide của các týp huyết thanh 11,2, 51,2, 6B1,2, 7F1,2, 9V1,2, 141,2, 23F1,2 và của các týp huyết thanh 41,2, 18C1,3, 19F1,4 |
Trạm y tế phường Linh Xuân |
Liều |
||
27 |
Tetraxim |
260 |
Bơm tiêm |
Một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30I.U.; Giải độc tố uốn ván ≥ 40I.U.; Các kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT) 25 microgam, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25 microgam; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (chủng Mahoney) 40 DU, Týp 2 (chủng MEF-1) 8 DU, Týp 3 (chủng Saukett) 32 DU |
Trạm y tế phường Linh Xuân |
Bơm tiêm |
||
28 |
Twinrix |
780 |
Hộp |
Mỗi liều 1ml chứa Hepatitis A virus antigen (HM175 strain) 720 Elisa units; r-DNA Hepatitis B Virus surface antigen (HBsAg) 20mcg |
Trạm y tế phường Linh Xuân |
Hộp |
||
29 |
Typhim Vi |
340 |
Bơm tiêm |
Bơm tiêm nạp sẵn 1 liều vắc-xin (0,5 ml) chứa: Tinh chế từ vỏ Vi polysaccharid của vi khuẩn thương hàn Salmonella typhi (chủng Ty2) 25mcg |
Trạm y tế phường Linh Xuân |
Bơm tiêm |
||
30 |
Vắc xin uốn ván hấp phụ (TT) |
2.220 |
Ống |
Giải độc tố uốn ván tinh chế ≥ 40 IU/0,5ml |
Trạm y tế phường Linh Xuân |
Ống |
||
31 |
Vắcxin tả uống - mORCVAX |
1.200 |
Lọ |
V.cholerae O1, El Tor, Phil.6973 (bất hoạt bằng formaldehyde) 600 E.U. LPS; V.cholerae O139, 4260B (bất hoạt bằng formaldehyde) 600 E.U. LPS; V.cholerae O1, Cairo 50 (bất hoạt bằng formaldehyde) 300 E.U. LPS; V.cholerae O1, Cairo 50 (bất hoạt bằng nhiệt độ) 300 E.U. LPS; V.cholerae O1, Cairo 48 (bất hoạt bằng nhiệt độ) 300 E.U. LPS |
Trạm y tế phường Linh Xuân |
Lọ |
||
32 |
VA-MENGOC-BC |
2.710 |
Lọ |
Mỗi liều 0,5ml chứa: Protein màng ngoài não mô cầu nhóm B 50µg; Polysaccharide vỏ não mô cầu nhóm C 50µg |
Trạm y tế phường Linh Xuân |
Lọ |
||
33 |
Varilrix |
850 |
Hộp |
Virus thủy đậu sống giảm độc lực (chủng OKA) ≥ 103,3 PFU |
Trạm y tế phường Linh Xuân |
Hộp |
||
34 |
Varivax |
280 |
Lọ |
Oka/Merck varicella virus, live, attenuated >= 1350 PFU/lọ |
Trạm y tế phường Linh Xuân |
Lọ |
||
35 |
Vaxigrip |
1.000 |
Bơm tiêm |
Trong một liều 0,5 ml chứa Virus Cúm (vắc-xin dạng mảnh, bất hoạt) gồm các chủng sau: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương (A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 15mcg HA; A/Croatia/10136RV/2023 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/Croatia/10136RV/2023, X-425A) 15mcg HA; B/Austria/1359417/2021- sử dụng chủng tương đương (B/Michigan/01/2021, chủng hoang dã) 15mcg HA |
Trạm y tế phường Linh Xuân |
Bơm tiêm |
||
36 |
Vaxneuvance |
100 |
Bơm tiêm |
Mỗi liều (0,5ml) chứa 2 mcg polysaccharid phế cầu của các týp huyết thanh 1, 3, 4, 5, 6A, 7F, 9V, 14, 18C, 19A, 19F, 22F, 23F, 33F và 4 mcg týp huyết thanh 6B, cộng hợp với protein vận chuyển CRM197, và được hấp phụ trên chất bổ trợ muối nhôm phosphat |
Trạm y tế phường Linh Xuân |
Bơm tiêm |
||
37 |
Verorab |
1.900 |
Lọ |
Mỗi liều vắc xin hoàn nguyên 0,5 ml chứa: virus dại bất hoạt (chủng Wistar Rabies PM/WI 38 1503-3M): 3,25 IU (hàm lượng đo theo chuẩn quốc tế và thử nghiệm ELISA) |
Trạm y tế phường Linh Xuân |
Lọ |
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
Tiêu chuẩn RoHS là gì? Quy định RoHS hiện hành và những yêu cầu cần lưu ý trong đấu thầu
Hạ tầng kỹ thuật là gì? Cách tìm kiếm gói thầu hạ tầng kỹ thuật trên DauThau.info
DauThau.info đồng hành cùng Vietnam Startup Community Day 2026 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
"Chúng ta trở nên mạnh mẽ, từng trải và tự tin nhờ nhờ từng trải nghiệm mà chúng ta thực sự dừng lại để nhìn thẳng vào mặt nỗi sợ… chúng ta phải làm điều mà chúng ta nghĩ mình không thể. "
Eleanor Roosevelt
Sự kiện trong nước: Đồng chí Nguyễn Hữu Tiến sinh nǎm 1901 ở làng Lũng Xuyên, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, bị giặc Pháp đem bắn ở Hóc Môn, tỉnh Gia Định cũ, vào ngày 28-8-1941 cùng với một số các đồng chí lãnh đạo cuộc khởi nghĩa Nam Kỳ. Từ nǎm 1927, Nguyễn Hữu Tiến được kết nạp vào Việt Nam Thanh niên cách mạng đồng chí Hội. Nǎm 1929 đồng chí vào Đông Dương Cộng sản Đảng. Tháng 5-1931, đồng chí bị mật thám địch bắt tại Hà Nội. Sau đó đồng chí bị kết án 20 nǎm khổ sai, 20 nǎm quản thúc, đầy đi nhà tù Sơn La, đến tháng 12-1933 chuyển ra Côn Đảo. Tháng 4-1935, đồng chí vượt ngục, về hoạt động ở Sài Gòn, Chợ Lớn, phụ trách cơ quan ấn loát của Đảng. Đến cuối tháng7-1940, đồng chí bị địch bắt tại cơ quan báo của Đảng, Đồng chí Nguyễn Hữu Tiến là người đã vẽ lá cờ đỏ sao vàng và lần đầu tiên lá cờ này xuất hiện trong cuộc khởi nghĩa Nam Kỳ ngày 23-11-1940. Trong kỳ họp Quốc hội khoá I, các đại biểu đã quyết định lấy lá cờ đỏ có ngôi sao vàng ở giữa do Nguyễn Hữu Tiến vẽ làm Quốc kỳ của nước ta.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư TRẠM Y TẾ PHƯỜNG LINH XUÂN đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác TRẠM Y TẾ PHƯỜNG LINH XUÂN đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.