Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Gạc đắp vết thương |
10.000 |
Miếng |
Kích thước: 8 x 20cm, vô trùng. Được làm từ 2 lớp vải không dệt hút nước bên ngoài và 1 lớp đệm bông tự nhiên tinh chế (100% cotton) ở giữa. |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Miếng |
||
2 |
Gạc vaselin |
500 |
Miếng |
Kích thước 65mmx190mm |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Miếng |
||
3 |
Băng dính cá nhân |
33.000 |
Miếng |
Vải Viscose và Polyamide co giãn, không thấm nước. Đệm thấm dịch Màu trắng gồm bông và lớp lưới Polyethylene không gây dính. Keo Oxyd kẽm không dùng dung môi. Kích thước: 19mm x 72mm. Tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Miếng |
||
4 |
Bơm tiêm sử dụng một lần 50cc cho ăn |
100 |
Cái |
Xy lanh dung tích 50 ml/cc, được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh, Đốc xy lanh loại to, phù hợp kết nối với dây cho ăn. Pít-tông có thiết kế vòng/lỗ ngón tay ở cuối giúp cầm, kéo chắc chắn, chống trượt khi thao tác. Thân xy lanh có vạch chia thể tích rõ nét theo cc và oz. Sản phẩm vô trùng, sử dụng một lần, được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (EO). |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
5 |
Bơm tiêm insulin |
100 |
Cái |
Bơm tiêm dung tích 1 ml, sử dụng để tiêm insulin, có nắp chụp bảo vệ đầu kim và nắp chụp pít-tông nhằm ngăn ngừa dị vật xâm nhập vào lòng bơm khi sử dụng. Bơm tiêm có 02 loại phù hợp với insulin 40 UI và 100 UI. Đầu kim vát 3 cạnh, sắc nhọn, không có gờ; thân kim bằng thép không gỉ. Kim tiêm gồm các cỡ 31G × 6 mm và 32G × 6 mm. Sản phẩm vô trùng, được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
6 |
Găng tay soát lòng tử cung |
100 |
Đôi |
Chế tạo từ Latex cao su thiên nhiên, tiệt trùng. Gồm các số 6, 6,5, 7, 7,5 |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Đôi |
||
7 |
Nhiệt kế điện tử |
10 |
Cái |
Dạng viết, 30s, tiếng beep, không thấm nước |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
8 |
Khẩu trang y tế |
30.000 |
Cái |
Gồm 04 lớp, trong đó: 03 lớp vải không dệt Spunbond, siêu mịn, không xù lông; 01 lớp vi lọc Meltblown ở giữa. Các lớp tiếp xúc da mềm mại, không gây kích ứng, có khả năng chống thấm và hạn chế giọt bắn. Vật liệu: vải không dệt, thành phần chính 100% Polypropylen (PP) hoặc tương đương. Kích thước: khoảng 17,5 cm × 9,5 cm. Dây đeo hai bên bằng dây thun mềm, đàn hồi, không gây kích ứng da. Thanh nẹp mũi bằng nhựa PE hoặc PP, bề rộng ≥ 2,5 mm; bề dày ≥ 0,45 mm, giúp khẩu trang ôm sát sống mũi. Hiệu suất lọc khuẩn BFE ≥ 90%. Hiệu suất lọc hạt PFE ≥ 90%. Trở lực hô hấp ≤ 9 mmH₂O/cm². Sản phẩm vô trùng sử dụng một lần. Công dụng: sử dụng trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhằm hạn chế giọt bắn, bụi và các tác nhân từ môi trường, góp phần bảo vệ đường hô hấp. |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
9 |
Mũ trùm đầu y tế |
1.500 |
cái |
Tiệt trùng |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
cái |
||
10 |
Kim lấy máu, lấy thuốc số 18G |
20.000 |
Cái |
Kim các số 18Gx1 1/2", 20Gx1 1/2", 23Gx1", Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. - Sản phẩm đạt tiêu chuẩn Châu Âu hoặc FDA (Mỹ) |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
11 |
Kim luồn sơ sinh 26 G |
3.000 |
Cái |
Cỡ kim: 26G. Catheter làm bằng FEP (Fluorinated Ethylene Propylene) hoặc vật liệu tương đương phù hợp dùng trong y tế. Kim có đầu bảo vệ an toàn, vật liệu PA/PC/PSF hoặc tương đương, Catheter có 03 vạch cản quang trong thành catheter, hỗ trợ nhận biết vị trí catheter khi sử dụng. Đầu kim vát 3 mặt, sắc bén, giúp giảm tổn thương khi chọc kim. Không chứa DEHP và PVC. Sản phẩm vô trùng, sử dụng một lần. |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
12 |
Kim chọc dò tủy sống số 20G |
10 |
Cái |
Cỡ kim: 20G. Đầu kim vát 3 mặt, sắc bén, giúp giảm tổn thương mô và hạn chế nguy cơ đau đầu sau chọc dò. Đường kính ngoài của kim: khoảng 0,90 mm đối với cỡ 20G; thành kim mỏng, bảo đảm dòng chảy dịch não tủy tốt. Đốc kim bằng Polypropylene (PP) Sản phẩm vô trùng, sử dụng một lần, tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (EO). |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
13 |
Kim chọc dò tủy sống số 25G |
200 |
Cái |
Kim chọc dò tủy sống 25G, vô trùng, sử dụng một lần: Đầu kim vát 3 mặt, sắc bén; đường kính ngoài và chiều dài kim phù hợp cỡ 25G, thành kim mỏng, bảo đảm dòng chảy dịch não tủy tốt. Có kim thông nòng với đường kính tương ứng cỡ 25G. Đốc kim bằng Polypropylene (PP) trong suốt, dễ quan sát dịch não tủy, có nhiều rãnh ngang giúp cầm chắc chắn. Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (EO). |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
14 |
Dây hút đàm nhớt |
100 |
Cái |
Dây hút dịch sử dụng một lần, cỡ 5–18; PVC nguyên sinh không DEHP; dây trong, nhẵn, chiều dài ≥55 cm; đầu dây có 02 mắt hút phụ; khóa van có màu phân biệt cỡ, loại có nắp hoặc không nắp; vô trùng, tiệt trùng EO; bao bì bảo đảm thoát khí EO sau tiệt trùng; |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
15 |
Dây truyền dịch |
50 |
Cái |
Dây truyền dịch dài 1.500 mm ± 10 mm; đường kính trong (ID) 2,75 mm ± 0,05 mm; đường kính ngoài (OD) 3,80 mm ± 0,05 mm; bề mặt dây trơn, mềm dẻo, không gây gấp gãy trong quá trình sử dụng. Kim cắm chai: chiều dài 28 mm ± 1 mm; khoảng cách từ cổ kim chai đến lỗ mắt 15 mm; OD 5,6 mm ± 1 mm; ID 5,2 mm ± 1 mm. Bầu đếm giọt có cổng thông khí tích hợp màng lọc khuẩn kỵ nước (hydrophobic), cho phép không khí đi qua nhưng hạn chế dịch truyền đi qua màng lọc. Có cổng chữ Y để tiêm thuốc,Vật liệu phù hợp dùng trong y tế, bảo đảm an toàn, tương thích với dịch truyền và không chứa Latex; chiều dài đoạn cổng chữ Y khoảng 300 mm, hạn chế nguy cơ đầu kim tiêm chọc xuyên ra ngoài dây. Có đĩa lọc bằng vật liệu BOF (ABS + MB + Nylon) hoặc tương đương, phù hợp với chức năng lọc của dây truyền. Đầu cuối dây có đầu nối Luer Lock bằng ABS trong suốt, kèm nút chặn dịch bằng PP + MB hoặc vật liệu tương đương. Dung tích giọt: 20 giọt/ml. Sản phẩm vô trùng, sử dụng một lần, tiệt trùng bằng phương pháp phù hợp. |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
16 |
Dây nối bơm tiêm điện |
200 |
Cái |
Dùng để kết nối bơm tiêm điện với đường truyền dịch/kim luồn, phù hợp sử dụng trong truyền dịch bằng bơm tiêm điện. Đóng gói kín riêng từng chiếc; vô trùng; có đánh dấu vị trí mở, dễ mở; hạn sử dụng được ghi rõ trên bao bì. Dây mềm dẻo, trong suốt, chống xoắn. Đường kính trong (ID): ≤ 0,9 mm. Đường kính ngoài (OD): ≤ 1,9 mm. Chiều dài dây: có các quy cách 30 cm, 75 cm, 140 cm và 150 cm. Tốc độ truyền: ≥ 0,9 ml/phút. Khả năng chịu áp lực: ≥ 2 bar. Đầu nối Luer Lock, kết nối chắc chắn, chống rò rỉ, phù hợp sử dụng với áp lực cao. Có cơ chế tạo áp lực dương, hạn chế trào ngược dịch; có khóa bấm chặn dòng. Vật liệu dây phù hợp sử dụng trong truyền dịch và tương thích với mục đích sử dụng của sản phẩm. Sản phẩm đáp ứng các yêu cầu về chất lượng, an toàn và vô khuẩn theo quy định hiện hành. |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
17 |
Mặt nạ (Mask)phun khí dung người lớn |
500 |
Cái |
Mặt nạ được làm từ nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo, trong suốt, phù hợp tiếp xúc với da và sử dụng trong y tế. Có bộ phận/bộ khí dung phù hợp để dẫn và phân phối thuốc khí dung. Dây dẫn có chiều dài ≥ 2 m, mềm dẻo, có cấu trúc chống gập/xẹp, giúp duy trì đường dẫn khí trong quá trình sử dụng. Có thanh định hình mềm, dễ điều chỉnh, giúp cố định và tạo độ kín phù hợp với vùng mũi, miệng người bệnh. Dây cố định mặt nạ có độ co giãn, giúp cố định mặt nạ chắc chắn và thuận tiện khi sử dụng. Cỡ: Người lớn. Sản phẩm vô khuẩn, sử dụng một lần. Phương pháp tiệt khuẩn: Ethylene Oxide (EO) hoặc phương pháp tiệt khuẩn phù hợp khác được nhà sản xuất công bố. |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
18 |
Mặt nạ (Mask)phun khí dung trẻ em |
500 |
Cái |
Mặt nạ được làm từ nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo, trong suốt, phù hợp sử dụng trong y tế và tiếp xúc với người bệnh. Có bộ phận/bộ khí dung phù hợp để dẫn và phân phối thuốc khí dung. Dây dẫn có chiều dài ≥ 2 m, mềm dẻo, có cấu trúc chống gập/xẹp, giúp duy trì đường dẫn khí trong quá trình sử dụng. Có thanh định hình mềm, dễ điều chỉnh, giúp cố định mặt nạ và tạo độ kín phù hợp với vùng mũi, miệng trẻ. Dây cố định mặt nạ có độ co giãn, giúp cố định mặt nạ chắc chắn và thuận tiện khi sử dụng. Cỡ: Trẻ em. Sản phẩm vô khuẩn, sử dụng một lần. Phương pháp tiệt khuẩn: Ethylene Oxide (EO). |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
19 |
Bộ rửa dạ dày hệ thống kín |
40 |
Bộ |
Bộ rửa dạ dày hệ thống kín cấu tạo gồm 1 túi đựng dịch vào, 1 túi đựng dịch ra, kết nối với chạc nối chữ T qua hệ thống dây dẫn |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Bộ |
||
20 |
Túi đo lượng máu mất sau sinh. |
100 |
Cái |
Dung tích 2000ml. Chất liệu: màng nhựa PE trong. - Kích thước: 1.050mm x 700mm. - Đóng gói bằng giấy đóng gói tiệt trùng |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
21 |
Túi nước tiểu |
500 |
Cái |
Làm từ vật liệu PVC nguyên sinh hoặc vật liệu phù hợp sử dụng trong y tế, không gây độc hại theo mục đích sử dụng. Dung tích: 2.000 ml. Có vạch chia dung tích rõ ràng, khoảng cách giữa các vạch không lớn hơn 100 ml, thuận tiện theo dõi lượng nước tiểu. Túi kín, không rò rỉ trong quá trình sử dụng. Có hệ thống/thiết kế chia vạch phù hợp để theo dõi lượng nước tiểu thấp trong trường hợp cần theo dõi thiểu niệu. Có van xả ở đáy túi, thuận tiện thao tác, bảo đảm không rò rỉ; có cơ chế hạn chế trào ngược nước tiểu. Ống dẫn nước tiểu đầu vào có chiều dài ≥ 90 cm, mềm dẻo, chống gập, bảo đảm dẫn lưu thuận lợi. Có quai/bộ phận treo túi chắc chắn, thuận tiện cố định. Thân túi có vị trí để ghi thông tin nhận diện người bệnh như: họ tên, số giường, số phòng. Sản phẩm vô khuẩn, sử dụng một lần. Được tiệt khuẩn bằng Ethylene Oxide (EO). |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
22 |
Ống nghiệm Serum nắp đỏ |
34.400 |
Cái |
12 x 75mm, nắp màu đỏ |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
23 |
Ống nghiệm trắng có nắp 5ml |
10.130 |
Cái |
Kích thước: 12 x 75mm, nhựa PP/PS, màu trắng |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
24 |
Lam kính. |
20 |
Hộp |
Kích thước: 25.4 x 76.2mm; Độ dày 1.2mm |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Hộp |
||
25 |
Đầu côn xanh các số |
4.000 |
Cái |
Được làm từ nhựa y tế PP |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
26 |
Đầu côn vàng các số |
3.000 |
Cái |
Được làm từ nhựa y tế PP |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
27 |
Lọ đựng phân |
500 |
Lọ |
Nhựa y tế trung tính,dung tích 50 ml. Có nhãn màu trắng. |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Lọ |
||
28 |
Cốc đờm |
1.200 |
Cái |
Chất liệu nhựa y tế, nắp có ren, có dán nhãn và vạch kẻ sẵn |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
29 |
Dụng cụ lấy dịch âm đạo |
200 |
Bộ |
lấy mẫu trong xét nghiệm |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Bộ |
||
30 |
Phin lọc đo chức năng hô hấp |
500 |
Cái |
Dùng cho hệ thống đường thở/hệ thống hô hấp, có chức năng lọc khuẩn và làm ẩm khí hít vào. Thiết kế phù hợp để kết nối với hệ thống dây thở và các thiết bị hỗ trợ hô hấp. Có màng lọc tĩnh điện. Có cổng Luer Lock xoay, thuận tiện kết nối với hệ thống đo áp lực/lấy mẫu khi cần thiết. Sức cản dòng khí: ≤ 60 Pa tại lưu lượng 30 L/phút. Khoảng chết: ≤ 32 ml. Có khả năng giữ ẩm khí thở, hạn chế tình trạng khô đường thở trong quá trình sử dụng. Hiệu suất lọc khuẩn: có thông số kỹ thuật do nhà sản xuất công bố. Các đầu nối chắc chắn, bảo đảm kín, không rò rỉ trong quá trình sử dụng. Sản phẩm vô khuẩn, sử dụng một lần. |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
31 |
Halogen 12V-20W (Bóng đèn máy AU480) |
3 |
Cái |
Halogen 12V-20W (Bóng đèn máy AU480) |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
32 |
Bóng đèn máy sinh hóa Halogen lamp For TC- Matrix |
3 |
Cái |
Halogen 12V-20W (TC-Matrix) |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
33 |
Ống máu lắng ESR thủy tinh 1.28ml |
200 |
Cái |
Chất liệu: Thuỷ tinh; dung tích 1,28ml |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
34 |
Lọ đựng nước tiểu |
10.000 |
Lọ |
Lọ nhựa PS trắng trong, có nhãn màu đỏ, dung tích 55 ml. * Kích thước: chiều cao 60 mm, đường kính 36 mm. |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Lọ |
||
35 |
Sample Cup, 2.0mL |
2.000 |
Cái |
2.0mL |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
36 |
Phim X quang |
20.000 |
Tấm |
Kích thước 8 x 10 inch ( 20x 25cm). Xuất xứ: Châu Âu |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Tấm |
||
37 |
Cuvert for TC-Matrix, 250 cái/ thùng, 2,500 lỗ |
3.000 |
Cái |
Cuvet dùng để chứa mẫu và hóa chất phản ứng dùng cho máy Sinh hoá tự động TC-Matrix. Chính hãng: Teco Diagnostics – Mỹ Kích thước: 5 mm x 6mm x25mm Dẫn quang 5 mm |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
38 |
Lưỡi dao mổ |
400 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ; các số10,11,12,15,20,21,23 |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
39 |
Bao đo huyết áp Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số |
2 |
Cái |
Sử dụng cho Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
40 |
Bao đo huyết áp Monitor theo dõi bệnh nhân 6 thông số |
2 |
Cái |
Sử dụng cho Monitor theo dõi bệnh nhân 6 thông số |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
41 |
Đầu đo SpO2 |
5 |
Cái |
Sử dụng cho máy SPo2 đo nồng độ oxy trong máu |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
42 |
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng |
31.000 |
Cái |
Que đè lưỡi dùng trong thăm khám vùng miệng, họng; sử dụng một lần. Được sản xuất từ gỗ tự nhiên, đồng nhất, không cong vênh.. Bề mặt nhẵn, phẳng, không dằm, không có cạnh sắc h Kích thước khoảng: 150 mm × 20 mm × 2 mm. Sản phẩm vô khuẩn. Được tiệt khuẩn bằng Ethylene Oxide (EO). |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
43 |
Miếng dán điện cực |
4.000 |
Miếng |
Sử dụng vật liệu nền bằng băng dính giấy. Có độ thông thoáng cao.Gel sử dụng ít chloride. Được bảo vệ bởi nắp đậy cho mỗi điện cực. |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Miếng |
||
44 |
Bóng đèn gù |
20 |
Cái |
100w |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
45 |
Bóng đèn cực tím |
5 |
Cái |
Diệt khuẩn |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
46 |
Tạp dề y tế |
200 |
Cái |
Chất liệu màng nhựa PE vô trùng, Chống thấm nước tuyệt đối. Màu xanh blue, trắng. |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
47 |
Gel bôi trơn |
40 |
Tuyp |
Thể tích 82g |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Tuyp |
||
48 |
Giấy in nhiệt |
200 |
Cuộn |
57mm x 20m |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cuộn |
||
49 |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn |
300 |
Chai |
Chlorhexidine Digluconate 0,5% (v/v); Ethanol 80% (v/v); Isopropyl alcohol (Isopropanol) 7.2% (v/v) và các chất phụ gia, chất dưỡng da (Glycerine, Alpha- Terpineol, Alpha-Bisabolol, Aloe Vera, Vitamin E...) vừa đủ 100%. |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Chai |
||
50 |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh |
600 |
Chai |
Chlorhexidine Digluconate 4% (w/w) và các chất phụ gia, chất dưỡng da (Glycerine, Alcohol Ethoxylates, Alkyl Polyglycoside, Aloe Vera, Cocamide Diethanolamine, Vitamin E, Cocamidopropyl Betaine, Polyquatium 7 …) vừa đủ 100% |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Chai |
||
51 |
Dung dịch ngâm rửa dụng cụ |
50 |
Chai |
Enzyme Protease 5% (w/w); Enzyme Lipase 0.5% (w/w); Enzyme Amylase 0.3%(w/w); Enzyme Cellulase 0.05%; Enzyme Mannanase 0.05%; Alcohol Ethoxylate 8% (w/w), chất chống ăn mòn kim loại và các chất phụ gia vừa đủ 100%. Chai/1 lít |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Chai |
||
52 |
Viên Presept 2,5g hoặc tương đương |
1.500 |
Viên |
Thành phần: ≥50% SodiumDichloroisocyanurate 50%, các thành phần khác 50% |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Viên |
||
53 |
Kẹp rốn |
1.000 |
Cái |
Sản xuất từ chất liệu nhựa PP nguyên sinh, độ trơn láng cao. Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014 Xuất xứ: Việt Nam |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
54 |
Ampu Bóp Bóng Người Lớn |
5 |
Cái |
800ml |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
55 |
Ampu Bóp Bóng sơ Sinh |
3 |
Cái |
150ml |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
56 |
Ampu Bóp Bóng trẻ em |
1 |
Cái |
350ml |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
57 |
Giấy điện tim 6 cần |
5.000 |
Xấp |
Giấy điện tim 6 cần 110mm x 140mm x 200 tờ |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Xấp |
||
58 |
Giấy điện tim 1 cần |
3 |
Xấp |
Kích thước: 50mm x 100mm x 300 tờ (dạng xấp), có kẻ. |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Xấp |
||
59 |
Cáp điện tim cho máy điện tim 6 cần |
4 |
Cái |
Cáp điện tim tương thích với máy điện tim 6 cần Model ECG-1250K |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
60 |
Bộ điện tim |
1 |
BỘ |
Tương thích với máy điện tim 6 cần |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
BỘ |
||
61 |
Cloramin B 25% |
50 |
Kg |
Cloramin B 25% |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Kg |
||
62 |
Túi Tyvek tiệt trùng |
12 |
Cuộn |
Dùng làm bao bì đóng gói dụng cụ y tế trước khi tiệt khuẩn. Vật liệu Tyvek hoặc vật liệu tương đương chuyên dụng cho bao bì tiệt khuẩn, có khả năng bảo vệ dụng cụ sau tiệt khuẩn và duy trì tình trạng vô khuẩn đến khi sử dụng. Bề mặt vật liệu đồng đều, sạch, không rách, thủng hoặc có khuyết tật ảnh hưởng đến quá trình đóng gói và tiệt khuẩn. Có chỉ thị hóa học phù hợp với phương pháp tiệt khuẩn được sử dụng, cho phép nhận biết tình trạng đã qua chu trình tiệt khuẩn. Kích thước cuộn: chiều rộng khoảng 250 mm, chiều dài 70 m/cuộn. Vật liệu phù hợp với phương pháp tiệt khuẩn của cơ sở và không làm ảnh hưởng đến hiệu quả tiệt khuẩn. |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cuộn |
||
63 |
Tấm trải nilon |
500 |
Cái |
Tấm trải y tế dùng một lần, phù hợp sử dụng trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. Chất liệu: màng nhựa Polyethylene (PE) nguyên sinh hoặc vật liệu tương đương phù hợp sử dụng trong y tế. Bề mặt có cấu trúc nhám, mềm dẻo, phù hợp sử dụng làm tấm trải. Kích thước: khoảng 1,2 m × 2,1 m. Độ dày: ≥ 0,06 mm. Có khả năng chống thấm, không bị rách hoặc hư hỏng trong điều kiện sử dụng thông thường. Sản phẩm vô khuẩn. Được tiệt khuẩn bằng Ethylene Oxide (EO). |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
64 |
Tấm place dùng trong dao đốt điện |
120 |
Cái |
Sử dụng cho dao đốt điện |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
65 |
Đèn cực tím |
5 |
Cái |
kích thước: ≥120cm |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
66 |
Ống đặt nội khí quản các số không bóng |
5 |
Cái |
Chất liệu: Nhựa PVC |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
67 |
Vòng đeo tay (màu vàng) |
350 |
Cái |
Chất liệu: Nhựa PVC hoặc tương đương |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
68 |
Vòng đeo tay (màu trắng) |
3.500 |
Cái |
Chất liệu: Nhựa PVC hoặc tương đương |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
69 |
Vòng đeo tay (màu đỏ) |
120 |
Cái |
Chất liệu: Nhựa PVC hoặc tương đương |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
70 |
Băng chỉ thị |
125 |
Thùng |
Kích thước: 24mm x 55m, lớp keo không dính cao su, dính chắc phù hợp với nhiều loại vải bọc, giấy gói, plastic. Lớp nền có thể co giãn, có thể viết được lên trên hoặc dán nhãn bằng nhãn in sẵn. |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Thùng |
||
71 |
Lưỡi dao đốt điện cao tần |
10 |
Cái |
Tay dao đốt điện dùng trong phẩu thuật |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
72 |
Thùng an toàn |
200 |
Cái |
Dung tích 5 lít, Carton 3 lớp: cán màng PE |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
73 |
Giấy siêu âm |
500 |
Cuộn |
Kích cỡ: 110mm x 20m |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cuộn |
||
74 |
Túi đựng rác thải Màu vàng có vạch |
500 |
Kg |
Chất liệu: Nhựa PP nguyên sinh hoặc HDPE hoặc tương đương; Kích thước: 40x70 cm (±5%) (xếp hông mỗi bên 10cm) và Có dây rút. Màu vàng |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Kg |
||
75 |
Túi đựng rác thải Màu xanh có vạch |
500 |
Kg |
Chất liệu: Nhựa PP nguyên sinh hoặc HDPE hoặc tương đương; Kích thước: 40x70 cm (±5%) (xếp hông mỗi bên 10cm) và Có dây rút. Màu xanh |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Kg |
||
76 |
Túi đựng rác thải Màu trắng có vạch |
20 |
Kg |
Chất liệu: Nhựa PP nguyên sinh hoặc HDPE; Kích thước: 40x70 cm (±5%) (xếp hông mỗi bên 10cm) và Có dây rút. Màu trắng |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Kg |
||
77 |
Túi đựng rác thải Màu đen có vạch |
20 |
Kg |
Chất liệu: Nhựa PP nguyên sinh hoặc HDPE; Kích thước: 40x70 cm (±5%) (xếp hông mỗi bên 10cm) và Có dây rút. Màu đen. |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Kg |
||
78 |
Chỉ phẫu thuật không tiêu 2/0, kim tam giác |
100 |
Tép |
Chỉ phẫu thuật không tiêu, nguồn gốc tự nhiên, chất liệu Silk (lụa), cấu trúc đa sợi. Cỡ chỉ: 2/0. Chiều dài chỉ: 75 cm. Kim làm bằng thép không gỉ Đầu kim dạng tam giác/cạnh cắt, phù hợp xuyên qua mô. Chiều dài kim: 24 mm. Độ cong kim: 3/8 vòng. Sản phẩm vô khuẩn, sử dụng một lần. |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Tép |
||
79 |
Chỉ phẫu thuật không tiêu 2/0, kim tròn |
190 |
Tép |
Chỉ phẫu thuật không tiêu, nguồn gốc tự nhiên, chất liệu Silk (lụa), cấu trúc đa sợi. Cỡ chỉ: 2/0. Chiều dài chỉ: 75 cm. Đầu kim dạng tròn, phù hợp sử dụng cho các mô mềm. Chiều dài kim: 26 mm. Độ cong kim: 1/2 vòng. Sản phẩm vô khuẩn, sử dụng một lần. |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Tép |
||
80 |
Chỉ phẫu thuật không tiêu 3/0, kim tam giác |
100 |
Tép |
Chỉ phẫu thuật không tiêu, nguồn gốc tự nhiên, chất liệu Silk (lụa), cấu trúc đa sợi. Cỡ chỉ: 3/0. Chiều dài chỉ: 75 cm. Chiều dài kim: 26 mm. Độ cong kim: 3/8 vòng. Sản phẩm vô khuẩn, sử dụng một lần. |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Tép |
||
81 |
Chỉ phẫu thuật không tiêu 3/0, chỉ dài 75cm, 1 kim đầu kim tròn 3/8C, dài 24mm |
500 |
Tép |
Chỉ phẫu thuật không tiêu, chất liệu Nylon, cấu trúc phù hợp sử dụng trong phẫu thuật. Cỡ chỉ: 3/0. Chiều dài chỉ: 75 cm. Kim dạng tam giác/cạnh cắt, phù hợp xuyên qua mô. Chiều dài kim: 24 mm. Độ cong kim: 3/8 vòng. Sản phẩm vô khuẩn, sử dụng một lần. Tiệt khuẩn bằng Ethylene Oxide (EO). |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Tép |
||
82 |
Chỉ tan chậm tự nhiên số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 36 mm |
1.500 |
Tép |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu, chất liệu Chromic Catgut, có nguồn gốc collagen động vật phù hợp sử dụng trong phẫu thuật. Cỡ chỉ: 2/0. Chiều dài chỉ: 75 cm. Kim dạng tròn, phù hợp sử dụng cho mô mềm. Chiều dài kim: 36 mm. Độ cong kim: 1/2 vòng. Sản phẩm vô khuẩn, sử dụng một lần. |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Tép |
||
83 |
Đai cột sống thắt lưng các số |
10 |
Cái |
Vải mút dệt kim có lỗ thoáng khí. Hệ thống dán xé (khóa Velcro), thanh nẹp đàn hồi. |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
84 |
Đai xương đòn các số |
20 |
Cái |
Vải, mút xốp. Khoá Velcro. |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
85 |
Đai nẹp Iselin |
20 |
Cái |
Hợp kim nhôm. Mút xốp mềm. |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
86 |
Nẹp cổ cứng các số |
15 |
Cái |
Nhựa EVA, khóa Velcro |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
87 |
Nẹp cẳng tay phải các số |
30 |
Cái |
Vải dệt kim, dây đai. Băng nhám dính (khóa Velcro), nẹp hợp kim nhôm. |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
88 |
Nẹp cẳng tay trái các số |
30 |
Cái |
Vải dệt kim, dây đai. Băng nhám dính (khóa Velcro), nẹp hợp kim nhôm. |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
89 |
Nẹp đùi phải các số |
30 |
Cái |
Vải mút dệt kim, dây đai. Thanh định vị bằng nhôm có thể uốn cong theo chiều cong sinh lý của cẳng chân Hệ thống dán xé (khóa Velcro). |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
90 |
Nẹp đùi trái các số |
30 |
Cái |
Vải mút dệt kim, dây đai. Thanh định vị bằng nhôm có thể uốn cong theo chiều cong sinh lý của cẳng chân Hệ thống dán xé (khóa Velcro). |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
91 |
Nẹp cẳng chân trái |
30 |
Cái |
Vải dệt kim thoáng khí. Khóa Velcro, nẹp hợp kim nhôm. |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
92 |
Nẹp cẳng chân phải |
30 |
Cái |
Vải dệt kim thoáng khí. Khóa Velcro, nẹp hợp kim nhôm. |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
93 |
Nẹp khuỷu tay vải trái các số |
30 |
Cái |
Vải dệt kim, dây đai Băng nhám dính (khóa Velcro), nẹp hợp kim nhôm. |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
94 |
Nẹp khuỷu tay vải phải các số |
30 |
Cái |
Vải dệt kim, dây đai Băng nhám dính (khóa Velcro), nẹp hợp kim nhôm. |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
95 |
Nẹp cánh tay trái |
30 |
Cái |
Vải dệt kim, dây đai. Băng nhám dính (khóa Velcro), nẹp hợp kim nhôm. |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
96 |
Nẹp cánh tay phải |
30 |
Cái |
Vải dệt kim, dây đai. Băng nhám dính (khóa Velcro), nẹp hợp kim nhôm. |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
97 |
Đai xương sườn nữ các số |
30 |
Cái |
Vải dệt kim. Khóa Velrco |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
98 |
Đai xương sườn nam các số |
30 |
Cái |
Vải dệt kim. Khóa Velrco |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
99 |
khoá 3 chạc có dây |
200 |
sợi |
Khóa ba chạc dùng trong hệ thống truyền dịch/đường truyền tĩnh mạch, kèm dây nối. Có các quy cách chiều dài dây nối: 10 cm và 25 cm. Khóa ba chạc và dây nối được làm từ vật liệu phù hợp sử dụng trong y tế, không gây độc hại theo mục đích sử dụng. Hệ thống kín, không rò rỉ khi chịu áp lực 2 bar trong thời gian tối thiểu 15 phút. Thể tích trong của bộ dây nối: Quy cách 10 cm: ≤ 0,50 ml. Quy cách 25 cm: ≤ 1,40 ml. Có đầu nối Luer Lock, kết nối chắc chắn, bảo đảm kín và chống rò rỉ. Có nắp bảo vệ đầu nối phù hợp, bảo đảm vệ sinh và an toàn trong quá trình sử dụng. Không chứa latex. Sản phẩm vô khuẩn, sử dụng một lần. Tiệt khuẩn bằng Ethylene Oxide (EO). |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
sợi |
||
100 |
khoá 3 chạc không dây |
100 |
cái |
Khóa ba chạc dùng trong hệ thống truyền dịch, truyền thuốc và/hoặc theo dõi huyết áp xâm lấn. Có 03 cổng kết nối Luer Lock, kết nối chắc chắn, kín, không rò rỉ. Thân khóa được làm từ vật liệu phù hợp sử dụng trong y tế, có độ bền cơ học cao, trong suốt và có khả năng kháng lipid. Khả năng chịu áp lực: ≥ 5 bar. Thể tích tồn đọng (priming volume/dead space): ≤ 0,20 ml. Các đầu nối Luer Lock bảo đảm kết nối chắc chắn, kín, không rò rỉ trong điều kiện sử dụng. Không chứa latex. Sản phẩm vô khuẩn, sử dụng một lần. |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
cái |
||
101 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 5/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 19 mm |
100 |
sợi |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp, chất liệu Polyglactin 910, cấu trúc đa sợi. Cỡ chỉ: 5/0. Chiều dài chỉ: 75 cm. Kim dạng tam giác/cạnh cắt, phù hợp xuyên qua mô. Độ cong kim: 3/8 vòng. Chiều dài kim: 19 mm. |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
sợi |
||
102 |
Dây truyền máu |
100 |
sợi |
Bộ dây truyền máu dùng để truyền máu và các chế phẩm máu, sử dụng một lần. Có kim chai phù hợp với túi/chai chứa máu, làm bằng vật liệu phù hợp sử dụng trong y tế, chắc chắn, không gây ảnh hưởng đến hệ thống truyền. Có khóa điều chỉnh dòng chảy, thao tác thuận tiện, có cơ cấu kẹp/khóa dây bảo đảm an toàn trong quá trình sử dụng. Có van thoát khí, được trang bị màng lọc khí vô khuẩn. Buồng nhỏ giọt có màng lọc dịch. Chiều dài dây dẫn: ≥ 1.600 mm. Có đầu nối Luer Lock xoay, kết nối chắc chắn với kim luồn/catheter, bảo đảm kín và không rò rỉ trong quá trình sử dụng. Kim: cỡ 18G × 1½ inch, phù hợp với mục đích sử dụng. Hệ số nhỏ giọt: 20 giọt/ml. Không chứa latex. Sản phẩm vô khuẩn, sử dụng một lần. Tiệt khuẩn bằng Ethylene Oxide (EO). |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
sợi |
||
103 |
Airway các cỡ |
20 |
cái |
Duy trì đường thở không bị cản trở trong quá trình gây mê; Làm từ Polythylene không độc hại; Số 1, 2, 3, 4. |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
cái |
||
104 |
Ống Nội khí quản không lò so , có bóng chèn, các cỡ |
10 |
cái |
Số 2.5, 3, 3.5, 4, 4.5, 5, 5.5, 6, 6.5, 7, 7.5, 8 |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
cái |
||
105 |
Dây hút đàm nhớt có khoá các cỡ |
200 |
sợi |
Dây hút dịch sử dụng một lần, dùng để hút dịch trong quá trình chăm sóc và điều trị người bệnh. Sản phẩm gồm 02 phần: dây dẫn và khóa/van điều chỉnh. Có các cỡ: 5, 6, 8, 10, 12, 14, 16 và 18. Dây dẫn được làm bằng PVC nguyên sinh hoặc vật liệu tương đương phù hợp sử dụng trong y tế, không chứa DEHP. Chiều dài dây dẫn: ≥ 50 cm. Sản phẩm vô khuẩn, sử dụng một lần. Tiệt khuẩn bằng Ethylene Oxide (EO). |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
sợi |
||
106 |
Sonde hậu môn |
25 |
sợi |
Ống thông hậu môn các số 22,24,26,28. Dây dẫn dài 400mm được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo. Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485 |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
sợi |
||
107 |
Băng keo cố định kim luồn trong suốt không thấm nước |
300 |
miếng |
Băng cố định chuyên dụng để cố định kim luồn tĩnh mạch ngoại vi. Chất liệu màng Polyurethane (PU) hoặc vật liệu tương đương phù hợp sử dụng trong y tế. Kích thước: 6,7 cm × 10 cm, hình oval hoặc hình dạng phù hợp với vị trí cố định kim luồn. Trong suốt, cho phép quan sát trực tiếp vùng da và vị trí kim luồn sau khi dán. Không thấm nước, bảo đảm khả năng bảo vệ vùng cố định trong điều kiện sử dụng thông thường. Không chứa Latex. Có lớp keo Acrylic hoặc loại keo y tế tương đương, độ bám dính phù hợ Sản phẩm vô khuẩn, đóng gói riêng từng miếng. Tiệt khuẩn bằng Ethylene Oxide (EO). |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
miếng |
||
108 |
Bơm tiêm 1ml |
50 |
cái |
Bơm tiêm vô khuẩn, sử dụng một lần, dung tích danh định 1 mL. Xy lanh được sản xuất từ nhựa nguyên sinh hoặc vật liệu phù hợp sử dụng trong y tế Vạch chia thể tích rõ nét, dễ đọc, phù hợp với dung tích bơm tiêm. Kim làm bằng thép không gỉ hoặc vật liệu phù hợp dùng trong y tế, sắc, nhọn, đầu kim được vát/cắt phù hợp để bảo đảm khả năng xuyên kim. Kích thước kim: 26G × 1/2 inch. Sản phẩm không chứa Latex. Sản phẩm vô khuẩn, sử dụng một lần. Tiệt khuẩn bằng Ethylene Oxide (EO). |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
cái |
||
109 |
Dây cho ăn (Ống thông dạ dày các số) |
50 |
cái |
Ống thông dạ dày sử dụng một lần, dùng để đưa dịch/thuốc vào dạ dày và/hoặc dẫn lưu dịch dạ dày theo chỉ định. Có các cỡ: 5 Fr, 6 Fr, 8 Fr, 10 Fr, 12 Fr, 14 Fr, 16 Fr và 18 Fr. Có quy cách có nắp và không nắp phù hợp với nhu cầu sử dụng. Ống dẫn được sản xuất từ PVC nguyên sinh hoặc vật liệu tương đương phù hợp sử dụng trong y tế. Ố Có vạch đánh dấu hoặc dấu hiệu nhận biết chiều sâu đưa ống vào (nếu có yêu cầu sử dụng). Sản phẩm vô khuẩn, sử dụng một lần. Tiệt khuẩn bằng Ethylene Oxide (EO) hoặc phương pháp tiệt khuẩn phù hợp được nhà sản xuất công bố. |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
cái |
||
110 |
Băng cuộn bảo thạch |
600 |
cuộn |
0,9x2,5 |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
cuộn |
||
111 |
Dây bao đốt |
100 |
Bộ |
Bao bảo vệ dây đốt nội soi, sử dụng một lần. Chất liệu màng bao: Polyethylene (PE) hoặc vật liệu tương đương phù hợp sử dụng trong y tế. Có vòng/đai giữ bao bằng Polypropylene (PP) hoặc vật liệu tương đương, bảo đảm cố định chắc chắn khi sử dụng. Kích thước: 7,5 cm × 250 cm. Sản phẩm vô khuẩn, sử dụng một lần. Tiệt khuẩn bằng Ethylene Oxide (EO). |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Bộ |
||
112 |
Dây thở Oxy các số |
1.100 |
Cái |
Dây thở oxy qua mũi, cấu tạo gồm dây dẫn và gọng/đầu thở mũi, sử dụng một lần. Chất liệu PVC y tế hoặc vật liệu tương đương phù hợp sử dụng trong y tế. Có 02 nhánh ống đưa vào mũi, được thiết kế phù hợp với cấu trúc mũi, không có cạnh sắc gây tổn thương. Chiều dài tổng thể của dây: ≥ 2.500 mm. Đường kính ngoài dây dẫn chính: ≥ 5 mm. Có các cỡ phù hợp cho: Trẻ sơ sinh; Trẻ em; Người lớn. Không chứa Latex. Sản phẩm vô khuẩn, sử dụng một lần. Đóng gói riêng từng sản phẩm, 01 cái/túi. Tiệt khuẩn bằng Ethylene Oxide (EO). |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
113 |
Tay dao đốt điện đơn cực |
15 |
cái |
Tay dao đốt điện đơn cực sử dụng một lần, dùng cho máy cắt đốt điện cao tần. Tay cầm được làm bằng vật liệu cách điện, có độ bền cơ học phù hợp và an toàn khi sử dụng. Không chứa Latex. Có 02 nút điều khiển tích hợp trên tay cầm, gồm chức năng: Cắt (CUT); Cầm máu/đông điện (COAG). Các nút điều khiển được thiết kế rõ ràng, dễ nhận biết và thao tác trong quá trình phẫu thuật. Có điện cực/lưỡi dao bằng thép không gỉ hoặc vật liệu tương đương phù hợp sử dụng trong phẫu thuật. Điện cực có thể tháo rời/thay thế, kết nối chắc chắn với tay cầm. Chiều dài điện cực: 70 mm. Sản phẩm vô khuẩn, sử dụng một lần. Tiệt khuẩn bằng Ethylene Oxide (EO). |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
cái |
||
114 |
Băng thun 2 móc |
50 |
Cuộn |
10cm x 3m |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cuộn |
||
115 |
Bột bó 6 inch |
100 |
Cục |
Băng bột bó dùng trong bó bột chỉnh hình, được sản xuất từ bột thạch cao phủ/liền trên nền gạc y tế. Kích thước: rộng 15 cm × dài 4,6 m. Băng bột có khả năng thấm nước nhanh và tương đối đồng đều, tạo thành khối bột đồng nhất sau khi làm ướt. Thời gian đông kết: từ 2–4 phút trong điều kiện thử nghiệm theo hướng dẫn của nhà sản xuất/tiêu chuẩn áp dụng. |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cục |
||
116 |
Dán sườn |
20 |
Cuộn |
Băng keo cuộn dùng trong y tế, có khả năng co giãn, dùng để cố định băng, gạc và các vật liệu y tế phù hợp. Kích thước: rộng 10 cm × dài 10 m. Vải nền bằng vải không dệt co giãn (Elastic Non-woven fabric) hoặc vật liệu tương đương phù hợp sử dụng trong y tế. Độ bền kéo: ≥ 2,7 kg/12 mm. Phủ keo Acrylic hoặc loại keo y tế tương đương, có độ bám dính phù hợp, bảo đảm cố định chắc chắn trong quá trình sử dụng. Độ bám dính: ≥ 550 g/12 mm hoặc đáp ứng mức tương đương theo tiêu chuẩn áp dụng. |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cuộn |
||
117 |
Gạc dẫn lưu |
100 |
Cuộn |
1,5cm x 100cm x 4 lớp |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cuộn |
||
118 |
Giấy điện tim 12 cần |
5.000 |
Xấp |
210mmx295mmx150tờ |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Xấp |
||
119 |
Cáp điện tim cho máy điện tim 12 cần |
3 |
Cái |
Cáp điện tim tương thích với máy điện tim 12 cần |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
120 |
Kim châm cứu số 4,5,7 |
300.000 |
Cây |
Kim châm cứu vô trùng, sử dụng một lần. Cán kim bằng đồng hoặc vật liệu phù hợp, có khuyên/đầu cán thuận tiện cho thao tác châm cứu. Thân kim làm bằng thép chuyên dụng/thép không gỉ phù hợp sử dụng trong y tế, có khả năng dẫn điện tốt và chống ăn mòn. Kim có bề mặt nhẵn, đầu kim sắc, nhọn, bảo đảm thuận lợi khi châm. Đường kính kim: 0,18–0,40 mm. Chiều dài kim: 8–150 mm. Độ cứng thân kim: 450–650 HV (Vickers) theo phương pháp thử phù hợp. Quy cách kích thước theo nhu cầu sử dụng gồm: 0,18 mm × 25 mm; 0,18 mm × 40 mm; 0,25 mm × 25 mm; 0,25 mm × 30 mm; 0,25 mm × 40 mm; 0,30 mm × 25 mm; 0,30 mm × 40 mm; 0,30 mm × 50 mm; 0,30 mm × 75 mm. Sản phẩm vô trùng, sử dụng một lần. Tiệt khuẩn bằng Ethylene Oxide (EO). |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cây |
||
121 |
Hóa chất khử khuẩn mức độ cao Cidex OPA |
30 |
Can |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dùng để xử lý các dụng cụ, thiết bị y tế Hoạt chất chính: Ortho-Phthalaldehyde (OPA). Nồng độ OPA: khoảng 0,55% hoặc nồng độ tương đương bảo đảm hiệu lực khử khuẩn mức độ cao theo công bố của nhà sản xuất pH của dung dịch: 7,2–7,8 hoặc phù hợp với công bố kỹ thuật của sản phẩm. Thời gian khử khuẩn mức độ cao: ≤ 12 phút, trong điều kiện nhiệt độ và quy trình sử dụng theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Có hiệu lực khử khuẩn đối với phổ vi sinh vật phù hợp với mục đích khử khuẩn mức độ cao, bao gồm: Vi khuẩn; Nấm men/nấm; Trực khuẩn lao/mycobacteria; Virus. Có thể sử dụng cho quy trình khử khuẩn thủ công và/hoặc bằng máy phù hợp với hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất. |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Can |
||
122 |
Sonde foley 2 nhánh các số |
220 |
Cái |
Ống thông tiểu 2 nhánh (Foley), sử dụng để dẫn lưu nước tiểu. Cỡ ống: 28 Fr (Ch/Charrière). Ống được sản xuất từ cao su thiên nhiên dùng trong y tế, có phủ silicone hoặc vật liệu tương đương phù hợp. Có 02 nhánh, gồm: Nhánh dẫn lưu nước tiểu; Nhánh bơm bóng chèn. Có bóng chèn (balloon) bảo đảm giữ ống ổn định trong bàng quang sau khi đặt. Sản phẩm vô khuẩn, sử dụng một lần. Đóng gói riêng từng chiếc, bao bì kín, bảo đảm duy trì tình trạng vô khuẩn đến khi sử dụng. |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
123 |
Thông tiểu 1 nhánh số 14 |
700 |
Cái |
Ống thông tiểu 1 nhánh (Nelaton), sử dụng để thông tiểu ngắt quãng/dẫn lưu nước tiểu theo chỉ định. Các cỡ: 6–26 Fr (Ch). Chiều dài ống: 270–400 mm, phù hợp với từng cỡ. Thiết kế 01 nhánh, phù hợp cho việc thông tiểu. Sản phẩm vô khuẩn, sử dụng một lần. Tiệt khuẩn bằng Ethylene Oxide (EO). |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Cái |
||
124 |
Chỉ Nylon 2/0 kim tam giác |
500 |
Sợi |
Chỉ phẫu thuật không tiêu, tổng hợp, đơn sợi (Monofilament Nylon). Cỡ chỉ: 2/0. Chiều dài chỉ: 75 cm. Kim phẫu thuật làm bằng thép không gỉ dùng trong y tế, chống ăn mòn, có độ bền cơ học phù hợp. Đầu kim dạng tam giác (cắt). Chiều dài kim: 24 mm. Độ cong kim: 3/8 vòng tròn (3/8C). |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Sợi |
||
125 |
Chỉ Nylon 2/0 kim tròn |
200 |
Sợi |
Chỉ phẫu thuật không tiêu, tổng hợp Nylon, đơn sợi (Monofilament). Cỡ chỉ: 2/0. Chiều dài chỉ: 75 cm. Kim phẫu thuật bằng thép không gỉ dùng trong y tế, có khả năng chống ăn mòn, độ bền cơ học phù hợp. Đầu kim tròn (taper point), phù hợp sử dụng khâu mô mềm. Chiều dài kim: 24 mm. Độ cong kim: 3/8 vòng tròn (3/8C). |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Sợi |
||
126 |
Test chẩn đoán virus viêm gan siêu vi B |
800 |
Test |
Phát hiện kháng nguyên HBsAg trong huyết thanh, huyết tương Mẫu phẩm huyết thanh, huyết tương Độ nhạy: 100%, Độ đặc hiệu: ≥99.88% Ngưỡng phát hiện ≤1ng/ml. |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Test |
||
127 |
Test chẩn đoán virus viêm gan siêu vi C |
250 |
Test |
Phát hiện kháng thể kháng HCV trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần người Mẫu phẩm huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần Độ nhạy: 100% ; Độ đặc hiệu: ≥99.88% |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Test |
||
128 |
Test kháng nguyên virus Dengue |
3.000 |
Test |
Phát hiện kháng nguyên Vius Dengue NS1 Mẫu thử: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần - Độ nhạy: ≥90.54% - Độ đặc hiệu: ≥99.88% |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Test |
||
129 |
Test kháng thể virus Dengue (Dengue IgG và IgM) |
500 |
Test |
- Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG/IgM kháng Dengue - Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần. - Độ nhạy: ≥99 % ; Độ đặc hiệu: ≥96.8 |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Test |
||
130 |
Test xét nghiệm kháng thể kháng H.pylori |
200 |
Test |
Phát hiện kháng thể kháng H.pylori - Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần - Độ nhạy tương quan: ≥ 94.88% , độ đặc hiệu tương: ≥95.38% |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Test |
||
131 |
Que thử xét nghiệm định tính hCG |
100 |
Test |
Định tính phát hiện thai sớm - Mẫu thử: Nước tiểu, huyết thanh - Ngưỡng phát hiện: ≤10mIU/Ml - Độ nhạy tương quan ≥ 100% , Độ đặc hiệu tương quan ≥ 100% |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Test |
||
132 |
Test nước tiểu 10 thông số |
10.000 |
Test |
Hộp 100 test |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Test |
||
133 |
Test nhanh Rotavirus |
100 |
Test |
- Xét nghiệm phát hiện kháng nguyên Rota Độ nhạy: ≥97.88 % ; Độ đặc hiệu: ≥98.36 % |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Test |
||
134 |
HAV IgM |
200 |
Test |
Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng Hepatitis A Virus - Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương. - Độ nhạy: ≥96.07 % ; Độ đặc hiệu: ≥99.34. |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Test |
||
135 |
Test HbA1c( Quo Lab A1C Test kit) |
1.200 |
Test |
Thành phần 1 kit test: Ammonium Chloride 0.54% Sodium, Deoxycholate Monohydrate 0.40% Sodium Azide: hàm lượng phù hợp Nước Boronate conjugate 11 µg |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Test |
||
136 |
Anti A |
3 |
Lọ |
Lọ 10ml |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Lọ |
||
137 |
Anti B |
3 |
Lọ |
Lọ 10ml |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Lọ |
||
138 |
Anti AB |
2 |
Lọ |
Lọ 10ml |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Lọ |
||
139 |
Anti D |
3 |
Lọ |
Lọ 10ml |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Lọ |
||
140 |
Test thử đường huyết |
4.000 |
Test |
Test được cấu tạo bởi men thử Glucose Dehydrogenase FAD cho ra kết quả chính xác ≥ 99%. Cho kết quả: ≤5s. |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Test |
||
141 |
Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh |
500 |
Test |
Phát hiện kháng nguyên Vius Dengue ag (Den 1,2,3,4) và phân biệt kháng thể IgG và IgM- Mẫu thử: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần - Độ nhạy Dengue Ag: 100% ; Độ đặc hiệu DengueAg: ≥99,6% ; Khoảng tin cậy ≥95% Độ nhạy Dengue IgG: ≥97,3% ; Độ đặc hiệu DengueIgG: ≥99,3% Độ nhạy Dengue IgM: ≥96,9% ; Độ đặc hiệu DengueIgM: ≥98,9% |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Test |
||
142 |
Test nước tiểu |
15.000 |
Test |
Phù hợp với máy phân tích nước tiểu hãng sản xuất: MEDI-TEST URYXXON- Nước sản xuất: Đức: tham số: Blood, Density, Ketones, Leukocytes, Nitrite,glucose,PH,Protein,Bilirubin, Urobilinogen |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Test |
||
143 |
Test SD Bioline HIV 1 /2 3.0 |
400 |
Test |
Test SD Bioline HIV 1 /2 3.0 |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Test |
||
144 |
Test Determine HIV 1 /2 |
200 |
Test |
Test Determine HIV 1 /2 |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Test |
||
145 |
Test Rapid Anti- HIV 1 /2 |
400 |
Test |
Định tính phát hiện sự có mặt của kháng thể kháng HIV-1 và HIV-2 trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương của người nhằm mục đích chẩn đoán lây nhiễm HIV- Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần- Độ nhạy:≥ 99.47% ; Độ đặc hiệu: ≥ 99.87 |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Test |
||
146 |
Test nhanh ma tuý tổng hợp 5in 1 |
3.000 |
Test |
Phát hiện định tính nhóm các chất gây nghiện trong nước tiểu. - Mẫu bệnh phẩm: Nước tiểu. Ngưỡng phát hiện: + Amphetamine (AMP) ≥ 1.000 ng/ml + Marijuana (THC) ≥ 50 ng/ml + Morphine (Nhóm thuốc phiện) ≥ 300 ng/ml + Codeine (Nhóm thuốc phiện) ≥ 300 ng/ml + Heroin (6- Monoacetylmorphine -nhóm thuốc phiện) ≥ 10 ng/ml - Độ nhạy ≥ 99,8%. - Độ đặc hiệu ≥ 99,6%. - Độ chính xác ≥ 99.7%. - Độ lặp lại: 100% - Độ ổn định: 100%. Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C. Hạn dùng: 24 tháng, kể từ ngày sản xuất |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Test |
||
147 |
Test nhanh xét nghiệm kháng nguyên SARS-CoV-2 |
100 |
Test |
Xét nghiệm chẩn đoán In-vitro định tính phát hiện kháng nguyên SARS-CoV-2 trong mẫu ngoáy dịch tỵ hầu và dịch mũi của người. |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Test |
||
148 |
Họ thuốc nhuộm vi sinh Ziehl Neelsen |
12 |
Bộ |
Bộ 100ml |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Bộ |
||
149 |
DD javen |
30 |
Lit |
Javen dùng trong khử trùng làm sạch nước sinh hoạt, sát trùng ở nhà, bệnh viện, nhà vệ sinh. Can 30L |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Lit |
||
150 |
Dầu soi kính |
1 |
Lit |
Chai 500ml |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Lit |
||
151 |
Giêm sa mẹ ( Đức) |
1 |
Lit |
Chai 500ml |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Lit |
||
152 |
Cồn 90 độ |
30 |
Lit |
Cồn 90 độ |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Lit |
||
153 |
Cồn tuyệt đối |
1 |
Lit |
Can 5 lít |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Lit |
||
154 |
Acid Acetic |
1 |
Lit |
Dung dịch Axit acetic 3%, Chai/ 1 lít |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Lit |
||
155 |
Phenol bão hoà |
1 |
Lit |
Chai 500ml |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Lit |
||
156 |
Protein Total fluid Mono hoặc tương đương |
2 |
Hộp |
4x100+ std 3 ml |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
4x100+ std 3 ml |
||
157 |
Alpha-Amylase EPS Fluid 5+1 liquid IFCC hoặc tương đương |
3 |
Hộp |
2x100ml+2x20ml |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
2x100ml+2x20ml |
||
158 |
Bilirubin Total Vanadate hoặc tương đương |
3 |
Hộp |
4x40+4x10ml |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
4x40+4x10ml |
||
159 |
Bilirubin direct Vanadate hoặc tương đương |
3 |
Hộp |
4x40+4x10ml |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
4x40+4x10ml |
||
160 |
Cholesterol CHOD/PAP Monoreagent hoặc tương đương |
3 |
Hộp |
4x100 + std 3 ml |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
4x100 + std 3 ml |
||
161 |
HDL Cholesterol Fluid homogeneous hoặc tương đương |
10 |
Hộp |
2x45+1x30+std 1ml |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
2x45+1x30+std 1ml |
||
162 |
Calcium Arsenazo III Fluid Mono hoặc tương đương |
5 |
Hộp |
2x100+std 3 ml |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
2x100+std 3 ml |
||
163 |
CreatinineJaffè in.fluid(1+1) hoặc tương đương |
5 |
Hộp |
1x250+1x250+ std 5ml |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
1x250+1x250+ std 5ml |
||
164 |
Glucose GOD/PAP Fluid Monoreagent hoặc tương đương |
5 |
Hộp |
R: 4 x 100 ml; std 3 ml |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
R: 4 x 100 ml; std 3 ml |
||
165 |
GOT(ASAT)IFCC fluid (5+1) hoặc tương đương |
5 |
Hộp |
4x100+1x80ml |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
4x100+1x80ml |
||
166 |
GPT(ALAT)IFCC fluid (5+1) hoặc tương đương |
5 |
Hộp |
4x100+1x80ml |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
4x100+1x80ml |
||
167 |
Gamma-GT-3-Carboxy Fluid 5+1 hoặc tương đương |
5 |
Hộp |
4x100+1x80ml |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
4x100+1x80ml |
||
168 |
Triglycerides fluid Mono hoặc tương đương |
3 |
Hộp |
4x100+ std 3 ml |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
4x100+ std 3 ml |
||
169 |
Urea UV Fluid 5+1 hoặc tương đương |
3 |
Hộp |
4x100+1x80+std 3 ml |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
4x100+1x80+std 3 ml |
||
170 |
Uric acid PAP fluid 5+1hoặc tương đương |
3 |
Hộp |
4x100+1x80+ std 3 ml |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
4x100+1x80+ std 3 ml |
||
171 |
Alcohol Control hoặc tương đương |
5 |
Hộp |
R1:2x30ml R2:2x10ml Cal: 1x2ml; Control L1: 1x1ml; Control L2: 1x1ml |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
R1:2x30ml R2:2x10ml Cal: 1x2ml; Control L1: 1x1ml; Control L2: 1x1ml |
||
172 |
Centronorm hoặc tương đương |
10 |
Hộp |
20 x 5 ml |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
20 x 5 ml |
||
173 |
SYSTEM CLEANING AU hoặc tương đương |
5 |
Hộp |
1 x 2000 ml |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
1 x 2000 ml |
||
174 |
Albumin fluid Mono hoặc tương đương |
2 |
Hộp |
4x100+std 3ml |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
4x100+std 3ml |
||
175 |
RIQAS Monthly General Clinical Chemistry (CTNK Sinh Hóa) hoặc tương đương |
3 |
Hộp |
6x5ml |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
6x5ml |
||
176 |
Potassium fluid Mono hoặc tương đương |
3 |
Hộp |
1x125+ 1x 5 ml |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
1x125+ 1x 5 ml |
||
177 |
Chất liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 2 |
3 |
Lọ |
1 x 5 ml |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
1 x 5 ml |
||
178 |
CK-MB hoặc tương đương |
5 |
Hộp |
R1: 2x44ml R2: 2x11ml |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
R1: 2x44ml R2: 2x11ml |
||
179 |
CK-MB Calibrator |
7 |
Hộp |
4x3ml |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
4x3ml |
||
180 |
CK-MB Control L1 |
12 |
Hộp |
4x5ml 1x20ml |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
4x5ml 1x20ml |
||
181 |
CK-MB Control L2 |
12 |
Hộp |
4x5ml 1x20ml |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
4x5ml 1x20ml |
||
182 |
CRP Full Range hoặc tương đương |
5 |
Hộp |
R1: 2 x 25ml; R2: 1 x 10ml |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
R1: 2 x 25ml; R2: 1 x 10ml |
||
183 |
CRP Calib |
2 |
Hộp |
5 x 1ml |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
5 x 1ml |
||
184 |
CRP Control Low |
2 |
Hộp |
1 x 1ml |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
1 x 1ml |
||
185 |
CRP Control High |
2 |
Hộp |
1 x 1ml |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
1 x 1ml |
||
186 |
Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học |
25 |
Can |
Can 18l |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Can 18l |
||
187 |
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học để đo Hemoglobin |
5 |
Can |
Can 250 ml |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Can 250 ml |
||
188 |
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học để bách phân bạch cầu ( Hemolynac 510) |
5 |
Can |
Can 250 ml |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Can 250 ml |
||
189 |
Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học |
5 |
Can |
Can 2L |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Can 2L |
||
190 |
Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học loại đậm đặc |
5 |
Bộ |
Bộ (3x15 ml) |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Bộ (3x15 ml) |
||
191 |
RIQAS Monthly Haematology (CTNK Huyết Học) |
5 |
Hộp |
3x2ml |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
3x2ml |
||
192 |
Nội kiểm huyết học 3 TP mức trung bình |
15 |
Lọ |
1x3ml |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
1x3ml |
||
193 |
Nội kiểm huyết học 3 TP mức cao |
15 |
Lọ |
1x3ml |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
1x3ml |
||
194 |
Nội kiểm huyết học 5 TP mức trung bình |
5 |
Lọ |
1x3ml |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
1x3ml |
||
195 |
Nội kiểm huyết học 5 TP mức cao |
5 |
Lọ |
1x3ml |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
1x3ml |
||
196 |
HC 80TS DILIUENT hoặc tương đương |
50 |
Thùng |
Thùng/ 20L |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Thùng/ 20L |
||
197 |
HC 80TS LYSE hoặc tương đương |
15 |
Hộp |
Hộp/2 x 1L |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Hộp/2 x 1L |
||
198 |
HC 80TS CLEAN hoặc tương đương |
12 |
Bình |
Bình/1L |
Trung tâm y tế Phú Thiện |
Bình/1L |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Cơ hội làm điều ác đến một trăm lần một ngày, và cơ hội làm điều thiện chỉ đến một lần trong một năm. "
Voltaire
Sự kiện trong nước: Đêm 30-8 rạng ngày 31-8-1917 300 binh sĩ do Đội Cấn chỉ huy đã phát động khởi nghĩa tại Thái Nguyên. Lương Ngọc Quyến được cử làm cố vấn kiêm Phó tư lệnh. Nghĩa quân giết chết tên chúa ngục Thái Nguyên, giải phóng toàn bộ tù nhân, trong số đó phần lớn là tù chính trị trong các vụ đề Thám, Duy Tân, Đông Du. Nghĩa quân làm chủ Thái Nguyên suốt bảy ngày. Giặc Pháp đưa viện binh từ Hà Nội lên phản công dữ dội. Đội Cấn nêu cao tinh thần thà chết không hàng giặc, đã tự sát tại khu cǎn cứ Núi Pháo. Vì tàn phế, không đi được, Lương Ngọc Quyến cũng tự sát để nghĩa quân dễ dàng rút lui nhằm bảo tồn lực lượng.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ PHÚ THIỆN đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác TRUNG TÂM Y TẾ PHÚ THIỆN đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.