Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Que thử nước tiểu 10 thông số |
80 |
Hộp |
Que thử nước tiểu 10 thông số tương thích sử dụng trên máy xét nghiệm nước tiểu PU-4010, AE-4020 và AX-4060 của hãng Arkray. Hộp 100 test |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
2 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Tn-I |
240 |
Hộp |
*Hóa chất xét nghiệm Miễn dịch huỳnh quang (FIA) để xác định định lượng troponin-I tim (Tn-I) trong máu toàn phần/huyết thanh/huyết tương người. Sử dụng phù hợp, tương thích với máy máy miễn dịch AFIAS 10 * Dải hoạt động: 0.01‐15.00 ng/mL. 24 test/hộp |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
3 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng D-Dimer |
12 |
Hộp |
*Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang (FIA) để xác định định lượng D-Dimer trong máu toàn phần/huyết tương người. Sử dụng phù hợp, tương thích với máy máy miễn dịch AFIAS 10 *Phạm vi làm việc: 50 - 10,000 ng/mL. 24 test/hộp |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
4 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK-MB |
12 |
Hộp |
*Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang (FIA) để xác định định lượng Creatine Kinase Isoenzyme-MB (CK-MB) trong máu toàn phần/huyết thanh/huyết tương của người. Sử dụng phù hợp, tương thích với máy máy miễn dịch AFIAS 10 *Dải làm việc: 3-100 ng/mL. 24 test/hộp |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
5 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng NT-proBNP |
20 |
Hộp |
*Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang (FIA) để xác định định lượng NT-proBNP trong máu toàn phần/huyết thanh/huyết tương người. Sử dụng phù hợp, tương thích với máy máy miễn dịch AFIAS 10 * Dải hoạt động: 10-30,000 pg/mL. 24 test/hộp |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
6 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP |
20 |
Hộp |
*Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang (FIA) để xác định định lượng Alpha Feto Protein (AFP) trong máu toàn phần/huyết thanh/huyết tương của người. Sử dụng phù hợp, tương thích với máy máy miễn dịch AFIAS 10 *Phạm vi làm việc: 5-350 ng/mL. 24 test/hộp |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
7 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CEA |
20 |
Hộp |
*Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang (FIA) để xác định định lượng CEA trong máu toàn phần/ huyết thanh/huyết tương của người Sử dụng phù hợp, tương thích với máy máy miễn dịch AFIAS 10 *Dải làm việc: 1-500 ng/mL. 24 test/hộp |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
8 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HbA1c |
120 |
Hộp |
*Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang (FIA) để xác định định lượng HbA1c (Hemoglobin A1c) trong máu toàn phần của người. *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy máy miễn dịch AFIAS 10 *Dải làm việc: - NGSP (%): 4-15 % - IFCC (mmol/mol): 20.2-140.4 mmol/mol - eAG (mg/dL): 68.1-383.8 mg/dL. 24 test/hộp |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
9 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Microalbumin |
10 |
Hộp |
*Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang (FIA) để xác định định lượng Microalbumin trong nước tiểu người. *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy máy miễn dịch AFIAS 10 *Dải làm việc: 2-300 mg/L. 24 test/hộp |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
10 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Progesterol |
20 |
Hộp |
*Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang (FIA) để xác định định lượngProgesterol trong máu toàn phần/huyết thanh/huyết tương người. *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy máy miễn dịch AFIAS 10 *Dải làm việc: 80-800 nmol/L 24 test/hộp |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
11 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cortisol |
20 |
Hộp |
*Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang (FIA) để xác định định lượng Cortisol trong máu toàn phần/huyết thanh/huyết tương người. *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy máy miễn dịch AFIAS 10 *Dải làm việc: 80-800 nmol/L 24 test/hộp |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
12 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng B hCG toàn phần |
40 |
Hộp |
*Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang (FIA) để xác định định lượng gonadotrophin màng đệm ở người (Total βhCG) trong máu toàn phần/huyết thanh/huyết tương người. *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy máy miễn dịch AFIAS 10 *Dải đo: 5-50,000 mIU/mL. 24 test/hộp |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
13 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH |
60 |
Hộp |
*Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang (FIA) để xác định định lượng Hormone kích thích tuyến giáp (TSH) trong máu toàn phần/huyết thanh/huyết tương người. *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy máy miễn dịch AFIAS 10. *Dải làm việc: Mẫu huyết thanh/ huyết tương: 0.09-80.0 μIU/mL Mẫu máu toàn phần: 0.4-80.0 μIU/mL. 24 test/hộp |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
14 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T4 |
60 |
Hộp |
*Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang (FIA) để xác định định lượng Thyroxine tổng số (T4 toàn phần) trong huyết thanh/huyết tương người *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy máy miễn dịch AFIAS 10 *Dải làm việc: 10.23 - 300.0 nmol/L. 24 test/hộp |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
15 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T3 |
60 |
Hộp |
*Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang (FIA) để xác định định lượng Triiodothyronine tổng (T3 toàn phần) trong huyết thanh/huyết tương người. *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy máy miễn dịch AFIAS 10 *Dải làm việc: 0.77-7.7 nmol/L. 24 test/hộp |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
16 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CRP |
20 |
Hộp |
*Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang (FIA) để xác định định lượng Protein phản ứng C - C-Reactive Protein (CRP) trong máu toàn phần/huyết thanh/huyết tương của người. *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy máy miễn dịch AFIAS 10 *Dải làm việc: 0.5-200 mg/L. 24 test/hộp |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
17 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng PCT |
10 |
Hộp |
*Hóa chất xét nghiệm Miễn dịch huỳnh quang (FIA) để xác định định lượng Procalcitonin (PCT) trong máu toàn phần/ huyết thanh/huyết tương người. *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy máy miễn dịch AFIAS 10 *Dải hoạt động: 0.1-100 ng/mL. 24 test/hộp |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
18 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ferritin |
20 |
Hộp |
*Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang (FIA) để xác định định lượng Ferritin trong huyết thanh/huyết tương người. *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy máy miễn dịch AFIAS 10. *Dải đo: 10-1,000 ng/mL. 24 test/hộp |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
19 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm ung thư |
6 |
Hộp |
*Boditech Tumor marker Control được dùng để kiểm soát chất lượng của bộ xét nghiệm chất chỉ điểm khối u (PSA, AFP, CEA). *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy máy miễn dịch AFIAS 10. 2 levels x 1 mL |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
20 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng nhóm hormone |
6 |
Hộp |
*Boditech Hormone Control được sử dụng trong chẩn đoán in vitro trong việc kiểm soát chất lượng của Kit xét nghiệm Hormone "Hormone Assay Kit". Dạng đông khô. *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy máy miễn dịch AFIAS 10. 2 levels x 1 mL |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
21 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HbA1c |
16 |
Hộp |
*Boditech HbA1c Control được thiết kế để sử dụng trong chẩn đoán in vitro trong việc kiểm soát chất lượng của bộ kit xét nghiệm HbA1c Assay Kit. Dạng đông khô. *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy máy miễn dịch AFIAS 10. 2 levels x 0,5 mL. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
22 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng PCT |
6 |
Hộp |
*Boditech PCT Control được sử dụng nhằm mục đích kiểm soát chất lượng của bộ xét nghiệm PCT do Boditech Med Inc. sản xuất/cung cấp. Dạng đông khô. *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy máy miễn dịch AFIAS 10. 2 levels x 1 mL |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
23 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng nhóm tim mạch |
16 |
Hộp |
*Boditech Cardiac Control được sử dụng trong chẩn đoán in vitro trong việc kiểm soát chất lượng của kit xét nghiệm tim mạch "Cardiac Assay Kit". Dạng đông khô. *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy máy miễn dịch AFIAS 10. 2 levels x 1 mL |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
24 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Ferritin |
6 |
Hộp |
*Boditech Ferritin Control được thiết kế để sử dụng trong chẩn đoán in vitro trong việc kiểm soát chất lượng của Kit xét nghiệm Ferritin. Dạng đông khô. *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy máy miễn dịch AFIAS 10. 2levels x 0,5mL |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
25 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng CRP |
6 |
Hộp |
*Boditech CRP Control được thiết kế để sử dụng trong chẩn đoán in vitro trong việc kiểm soát chất lượng của Bộ kit xét nghiệm CRP Assay Kit. Dạng lỏng. *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy máy miễn dịch AFIAS 10. 2 levels x 0,5 mL |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
26 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng D-Dimer |
4 |
Hộp |
*Boditech D-Dimer Control được thiết kế để sử dụng trong chẩn đoán in vitro trong việc kiểm soát chất lượng của Kit xét nghiệm D - Dimer "D-Dimer Assay Kit". Dạng đông khô. *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy máy miễn dịch AFIAS 10. 2 levels x 0,5 mL |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
27 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính Anti-HBs |
6 |
Hộp |
*Boditech Anti-HBs Control được thiết kế để sử dụng trong chẩn đoán in vitro trong việc kiểm soát chất lượng của Bộ kit xét nghiệm Anti-HBs (Anti-HBs Assay Kit). Dạng đông khô *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy máy miễn dịch AFIAS 10. 2 levels x 1 mL |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
28 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm ung thư |
6 |
Hộp |
*Boditech Tumor marker Calibrator được thiết kế để sử dụng trong chẩn đoán in vitro trong hiệu chuẩn xét nghiệm chỉ điểm khối u Tumor marker. Dạng đông khô. *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy máy miễn dịch AFIAS 10. 2 levels x 1 mL |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
29 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng nhóm hormone |
10 |
Hộp |
*Boditech Hormone Calibrator được thiết kế để sử dụng trong chẩn đoán in vitro trong hiệu chuẩn xét nghiệm Hormone. Dạng đông khô. *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy máy miễn dịch AFIAS 10. 2 levels x 1 mL |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
30 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c |
10 |
Hộp |
*Boditech HbA1c Calibrator được thiết kế để sử dụng chẩn đoán in vitro trong kiểm chuẩn xét nghiệm HbA1c. Dạng đông khô. *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy máy miễn dịch AFIAS 10. 2 levels x 0,5 mL |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
31 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PCT |
6 |
Hộp |
*Boditech PCT Calibrator được sử dụng trong chẩn đoán in vitro để hiệu chuẩn xét nghiệm PCT. Dạng đông khô. *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy máy miễn dịch AFIAS 10. 2 levels x 1 mL. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
32 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm miễn dịch nhóm tim mạch |
10 |
Hộp |
*Boditech Cardiac Calibrator được thiết kế để sử dụng trong chẩn đoán in vitro trong hiệu chuẩn xét nghiệm tim mạch. Dạng đông khô. *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy máy miễn dịch AFIAS 10. 2 levels x 1 mL |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
33 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin |
6 |
Hộp |
*Boditech Ferritin Calibrator được thiết kế để sử dụng trong chẩn đoán in vitro trong hiệu chuẩn xét nghiệm Ferritin. Dạng đông khô. *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy máy miễn dịch AFIAS 10. 2 levels x 0,5 mL |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
34 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CRP |
10 |
Hộp |
*Boditech CRP Calibrator được thiết kế để sử dụng trong chẩn đoán in vitro trong hiệu chuẩn xét nghiệm CRP. Dạng đông khô. *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy máy miễn dịch AFIAS 10. 2 levels x 0,5 mL. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
35 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng D-Dimer |
10 |
Hộp |
*Boditech D‐Dimer Calibrator được thiết kế để sử dụng trong chẩn đoán in vitro để hiệu chuẩn xét nghiệm D - Dimer. Dạng đông khô. *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy máy miễn dịch AFIAS 10. 2 levels x 0,5 mL |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
36 |
Cuvette dùng cho máy xét nghiệm đông máu |
20 |
Hộp |
Cuvet dùng cho máy xét nghiệm đông máu bán tự động. *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy đông máu HumaClot Duo Plus. 250 cái/hộp |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
37 |
Thuốc thử xét nghiệm Prothrombin Time (PT) |
40 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm Prothrombin Time (PT) dùng để đánh giá chức năng đông máu ở con đường dông máu ngoại sinh và con đường chung với mẫu huyết tương. Hộp 6x2ml dạng lỏng. *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy đông máu HumaClot Duo Plus. 6x2mL |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
38 |
Thuốc thử xét nghiệm APTT |
40 |
Hộp |
Bộ hóa chất xét nghiệm aPTT sử dụng chất hoạt hóa axit Ellagic, dùng để xác định thời gian Thromboplastin một phần hoạt hóa (aPTT) bằng phương pháp thủ công và tự động. *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy đông máu HumaClot Duo Plus. 6x4mL |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
39 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Fibrinogen |
12 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen dùng xác định Fibrinogen trong huyết tương bằng phương pháp thủ công và tự động. *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy đông máu HumaClot Duo Plus. 5x2mL |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
40 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng D-Dimer |
12 |
Hộp |
HUMAN HEMOSTAT D-DIMER là một xét nghiệm dùng để xác định định lượng D-dimer trong huyết tương chống đông bằng citrate. *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy đông máu HumaClot Duo Plus. 2x1ml |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
41 |
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm đông máu mức bình thường |
24 |
Hộp |
Hóa chất kiểm chuẩn, dùng để theo dõi hiệu suất các xét nghiệm đông máu thường quy mức bình thường. Hộp 6x1ml. *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy đông máu HumaClot Duo Plus. 6x1ml |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
42 |
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm đông máu mức bất thường |
12 |
Hộp |
Hóa chất kiểm chuẩn, dùng để theo dõi hiệu suất các xét nghiệm đông máu thường quy mức bất thường. Hộp 6x1ml. *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy đông máu HumaClot Duo Plus. 6x1ml |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
43 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng D-Dimer |
6 |
Hộp |
Hóa chất kiểm chuẩn, dùng để kiểm soát hiệu suất của xét nghiệm định lượng D-Dimer HEMOSTAT D-DIMER. *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy đông máu HumaClot Duo Plus. 4x1ml. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
44 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm đông máu |
8 |
Hộp |
Hóa chất hiệu chuẩn, được sử dụng để hiệu chuẩn các xét nghiệm để phân tích Prothrombin Time (PT) và Antithrombin. Hộp 4x1ml (dạng đông khô). *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy đông máu HumaClot Duo Plus. 4x1ml |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
45 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ALT |
12 |
Hộp |
*) Hoá chất chẩn đoán in vitro này dùng để xác định định lượng alanin aminotransferase (ALT) trong mẫu huyết thanh và huyết tương người trên máy phân tích dòng Selectra Mach. *) Quy cách: R1: 4x85ml + R2: 4x26ml *) Dải đo: 10-450 U/L *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hoá Selectra Mach 5. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
46 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumin |
4 |
Hộp |
*) Hóa chất chẩn đoán in vitro này dùng để xác định định lượng albumin trong mẫu huyết thanh và huyết tương người trên máy phân tích dòng Selectra Mach *) Quy cách: R : 8 x 25 mL *) Dải đo: 1.60 - 6.00 g/dL (16.0 - 60.0 g/L). *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hoá Selectra Mach 5. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
47 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ALP |
2 |
Hộp |
*) Hóa chất chẩn đoán in vitro này dùng để xác định định lượng phosphatase kiềm trong mẫu huyết thanh và huyết tương người trên máy phân tích dòng Selectra Mach *) Quy cách: R1 : 8 x 8.8 mL + R2 : 4 x 4.8 mL *) Dải đo: 10-1000 U/L (0.17-16.67 μkat/L) *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hoá Selectra Mach 5. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
48 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Amylase |
6 |
Hộp |
*) Hóa chất chẩn đoán in vitro này dùng để xác định định lượng amylase trong các mẫu huyết thanh và huyết tương người trên máy phân tích dòng Selectra Mach *) Quy cách: R : 4 x 25 mL; *) Dải đo: 20 - 1 500 U/L (0.33 - 25.00 μkat/L) *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hoá Selectra Mach 5.. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
49 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AST/GOT |
12 |
Hộp |
*) Hóa chất chẩn đoán in vitro này dùng để xác định định lượng aspartate aminotransferase (AST) trong mẫu huyết thanh và huyết tương người trên máy phân tích dòng Selectra Mach *) Quy cách: R1 : 4 x 85 mL R2 : 4 x 26 mL *) Dải đo: 10.0 - 450.0 U/L (0.17-7.50 μkat/L) *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hoá Selectra Mach 5. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
50 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Direct Bilirubin |
4 |
Hộp |
*) Hoá chất chẩn đoán in vitro này dùng để xác định định lượng direct bilirubin trong mẫu huyết thanh và huyết tương người trên máy phân tích dòng Selectra Mach. *) Quy cách: R1 : 4 x 26 mL R2 : 4 x 8 mL *) Dải đo: 0.08 - 10.50 mg/dL (1.4 - 179.6 μmol/L) *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hoá Selectra Mach 5. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
51 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Total Bilirubin |
4 |
Hộp |
*) Hóa chất chẩn đoán in vitro này dùng để xác định định lượng total bilirubin trong mẫu huyết thanh và huyết tương người ở người lớn và trẻ em trên 10 ngày trên máy phân tích dòng Selectra Mach. *) Quy cách: R1 : 4 x 26 mL R2 : 4 x 8 mL *) Dải đo: 0.25 - 25.00 mg/dL (4.3 - 427.6 μmol/L) *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hoá Selectra Mach 5. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
52 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol |
12 |
Hộp |
*) Hóa chất chẩn đoán in vitro này dùng để xác định định lượng total cholesterol trong mẫu huyết thanh và huyết tương người trên máy phân tích dòng Selectra Mach. *) Quy cách: R : 6 x 90 mL *) Dải đo: 20-600 mg/dL (0.52-15.52 mmol/L) *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hoá Selectra Mach 5. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
53 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol |
40 |
Hộp |
*) Hóa chất chẩn đoán in vitro này dùng để xác định định lượng HDL cholesterol trong các mẫu huyết thanh và huyết tương người trên máy phân tích dòng Selectra Mach. *) Quy cách: R1 : 3 x 22 mL R2 : 1 x 24 mL *) Dải đo: 5 - 200 mg/dL (0.13 - 5.17 mmol/L) *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hoá Selectra Mach 5. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
54 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK-MB |
4 |
Hộp |
*) Hóa chất chẩn đoán in vitro này dùng để xác định định lượng creatine kinase MB (CK-MB) trong các mẫu huyết thanh và huyết tương người trên máy phân tích dòng Selectra Mach. *) Quy cách: R1 : 4 x 20 mL R2 : 1 x 20 mL *) Dải đo: 10 - 600 U/L (0.17 - 10.00 μkat/L) *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hoá Selectra Mach 5. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
55 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK NAC |
4 |
Hộp |
*) Hóa chất chẩn đoán in vitro này dùng để xác định định lượng creatine kinase (CK) trong mẫu huyết thanh và huyết tương người trên máy phân tích dòng Selectra Mach. *) Quy cách: R1 : 2 x 26 mL R2 : 2 x 8 mL *) Dải đo: 10 - 1 700 U/L (0.17-28.33 μkat/L) *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hoá Selectra Mach 5. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
56 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine Pap |
12 |
Hộp |
*) Hóa chất chẩn đoán in vitro này dùng để xác định định lượng creatinine trong các mẫu huyết thanh, huyết tương và nước tiểu của người trên máy phân tích dòng Selectra Mach. *) Quy cách: R1 : 4 x 69 mL R2 : 4 x 26 mL *) Dải đo: - Huyết thanh/Huyết tương: 0.25 - 30.00 mg/dL (22 - 2 652 μmol/L) - Nước tiểu: 5 - 450 mg/dL (0.4 - 39.8 mmol/L) *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hoá Selectra Mach 5. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
57 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GGT |
8 |
Hộp |
*) Hóa chất chẩn đoán in vitro này dùng để xác định định lượng gammaglutamyltransferase (γ-GT) trong mẫu huyết thanh và huyết tương người trên máy phân tích dòng Selectra Mach. *) Quy cách: R1 : 2 x 26 mL R2 : 2 x 8 mL *) Dải đo: 15.0 - 1 200.0 U/L (0.25-20.00 μkat/L) *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hoá Selectra Mach 5. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
58 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose |
14 |
Hộp |
*) Hóa chất chẩn đoán in vitro này dùng để xác định định lượng glucose trong các mẫu huyết thanh và huyết tương người trên máy phân tích dòng Selectra Mach. *) Quy cách: R : 6 x 90 mL *) Dải đo: 20.0- 400.0 mg/dL (1.11-22.20 mmol/L) *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hoá Selectra Mach 5. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
59 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Sắt huyết thanh |
4 |
Hộp |
*) Hóa chất chẩn đoán in vitro này dùng để xác định định lượng sắt trong các mẫu huyết thanh người trên máy phân tích Dòng Selectra Mach. *) Quy cách: R1 : 2 x 26 mL R2 : 2 x 8 mL *) Dải đo: 20 - 1 000 μg/dL (3.6-179.1 μmol/L) *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hoá Selectra Mach 5. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
60 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng LDH |
4 |
Hộp |
*) Hóa chất chẩn đoán in vitro này dùng để xác định định lượng lactate dehydrogenase (LDH) trong mẫu huyết thanh và huyết tương người trên máy phân tích dòng Selectra Mach. *) Quy cách: R1 : 2 x 26 mL R2 : 2 x 8 mL *) Dải đo: 50 - 800 U/L (0.83 - 13.33 μkat/L) *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hoá Selectra Mach 5. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
61 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Lipase |
4 |
Hộp |
*) Hóa chất chẩn đoán in vitro này dùng để xác định định lượng lipase trong mẫu huyết thanh và huyết tương người trên máy phân tích Dòng Selectra Mach. *) Quy cách: R1 : 2 x 8 mL R2 : 2 x 6 mL *) Dải đo: 5 - 300 U/L (0.08 - 5.00 μkat/L) *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hoá Selectra Mach 5. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
62 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Total Protein |
4 |
Hộp |
*) Hóa chất chẩn đoán in vitro này dùng để xác định định lượng protein toàn phần (total protein) trong mẫu huyết thanh và huyết tương người trên máy phân tích Dòng Selectra Mach. *) Quy cách: R : 8 x 25 mL *) Dải đo: 0.20 - 12.00 g/dL (2.0 - 120.0 g/L) *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hoá Selectra Mach 5. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
63 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urine Protein |
4 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm định lượng protein toàn phần trong mẫu nước tiểu người trên máy phân tích dòng Selectra Mach; quy cách: R : 2 x 26 mL+ Std : 1 x 2 mL; Dải đo: 6.0 - 200.0 mg/dL *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hoá Selectra Mach 5. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
64 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglyceride |
12 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglyceride trong các mẫu huyết thanh và huyết tương người trên máy phân tích dòng Selectra Mach; quy cách: R : 6 x 90 mL ; dải đo: 30 - 1000 mg/dL *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hoá Selectra Mach 5. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
65 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea |
16 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea trong các mẫu huyết thanh và huyết tương, nước tiểu người trên máy phân tích dòng Selectra Mach; quy cách: R1 : 8 x 25 mL + R2 : 8 x 8 mL; Dải đo: -Huyết thanh/huyết tương: 10.0 - 300.0 mg/dL -Nước tiểu: 200-4500 mg/ dL *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hoá Selectra Mach 5. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
66 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Uric Acid |
6 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm định lượng axit uric trong các mẫu huyết thanh và huyết tương, nước tiểu người trên máy phân tích dòng Selectra Mach; quy cách: R : 8 x 25 mL; Dải đo: -Huyết thanh/huyết tương: 2.00 - 25.00 mg/dL -Nước tiểu: 5.0 - 250.0 mg/dL *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hoá Selectra Mach 5. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
67 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Vitamin D |
4 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Vitamin D trong các mẫu huyết thanh và huyết tương người trên máy phân tích dòng Selectra Mach; quy cách: R1 : 2x 21 mL + R2 : 2 x 5 mL ; dải đo: 7.6 - 147.8 ng/mL *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hoá Selectra Mach 5. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
68 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholinesterase |
4 |
Hộp |
Hóa chất chẩn đoán in vitro này dùng để xác định định lượng cholinesterase trong mẫu huyết thanh và huyết tương người trên máy phân tích dòng Selectra Mach Quy cách: R1 : 2 x 8 mL + R2 : 1 x 5 mL Dải đo: 300-20 000 U/L (5.0-333.3 μkat/L) *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hoá Selectra Mach 5. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
69 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Anti-Streptolysin O |
4 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-streptolysin-O trong các mẫu huyết thanh và huyết tương người trên máy phân tích dòng Selectra Mach; quy cách: R1 : 2 x 25 mL + R2 : 1 x 6 m+ Cal : 1 x 1 mL; dải đo: 20 - 1000 IU/mL *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hoá Selectra Mach 5. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
70 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CRP |
10 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm định lượng C-reactive protein trong các mẫu huyết thanh và huyết tương người trên máy phân tích dòng Selectra Mach; quy cách: R1 : 2 x 26 mL+ R2 : 1 x 9 mL; dải đo: 4.0-190.0 mg/L *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hoá Selectra Mach 5. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
71 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ferritin |
4 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Ferritin trong các mẫu huyết thanh và huyết tương người trên máy phân tích dòng Selectra Mach; quy cách: R1 : 2 x 20 mL+ R2 : 2 x 5 mL; dải đo: 7.7 - 600.0 ng/mL *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hoá Selectra Mach 5. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
72 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HbA1c |
6 |
Hộp |
*Hóa chất xét nghiệm định lượng HbA1c trong máu toàn phần của người trên máy xét nghiệm. *Dải đo: 2.5 – 16% NGSP (4-151 mmol/mol) *Quy cách: R1: 1x24ml + R2a: 1x7.6ml + R2b: 1x0.4ml + R3: 4x25ml *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hoá Selectra Mach 5. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
73 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Prealbumin Ip |
4 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Prealbumin trong các mẫu huyết thanh người trên máy phân tích dòng Selectra Mach; quy cách: R1 : 2 x 25 mL+ R2 : 1 x 5 mL; dải đo: 5.0-80.0 mg/dL *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hoá Selectra Mach 5. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
74 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Transferrin |
4 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Transferrin trong các mẫu huyết thanh người trên máy phân tích dòng Selectra Mach; quy cách: R1 : 2 x 25 mL+ R2 : 1 x 5 mL; dải đo: 5.0-80.0 mg/dL *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hoá Selectra Mach 5. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
75 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Microalbumin Ip |
6 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin trong các mẫu nước tiểu người trên máy phân tích dòng Selectra Mach; quy cách: R1 : 2 x 25 mL+R2 : 1 x 12 mL; dải đo: 2.00 – 40.00 mg/dL *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hoá Selectra Mach 5. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
76 |
Dung dịch rửa System solution |
50 |
Hộp |
Dung dịch rửa kim và cuvet của máy phân tích dòng Selectra. *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hoá Selectra Mach 5. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
77 |
Dung dịch rửa Wash A |
14 |
Hộp |
Dung dịch dùng để rửa máy phân tích Dòng Selectra Mach Thành phần: - Dung dịch axit (pH 1,7) *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hoá Selectra Mach 5. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
78 |
Dung dịch rửa Wash B |
60 |
Hộp |
Dung dịch dùng để rửa máy phân tích Dòng Selectra Mach Thành phần: - Dung dịch natri hypoclorit kiềm *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hoá Selectra Mach 5. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
79 |
Chất hiệu chuẩn HDL, LDL |
16 |
Hộp |
Hiệu chuẩn dùng cho thuốc thử trên hệ thống Elitech, dùng để xác định định lượng HDL, LDL. *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hoá Selectra Mach 5. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
80 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng các thông số sinh hoá |
24 |
Hộp |
Hoá chất hiệu chuẩn các xét nghiệm định lượng của Hệ thống lâm sàng ELITech được liệt kê trong bảng giá trị; Quy cách: 4 x 3 ml/hộp *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hoá Selectra Mach 5. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
81 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng CK-MB |
4 |
Hộp |
Hoá chất được sử dụng để kiểm soát chất lượng hiệu suất của thuốc thử ELITech Clinical Systems, được sử dụng để xác định định lượng CK-MB; quy cách: 4 x 3 mL/hộp *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hoá Selectra Mach 5. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
82 |
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số sinh hoá |
24 |
Hộp |
Hoá chất kiểm soát chất lượng việc thực hiện các xét nghiệm định lượng của Hệ thống lâm sàng ELITech được liệt kê trong bảng giá trị. Quy cách: 10 x 5 ml/hộp *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hoá Selectra Mach 5. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
83 |
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số sinh hoá |
24 |
Hộp |
Hoá chất kiểm soát chất lượng việc thực hiện các xét nghiệm định lượng của Hệ thống lâm sàng ELITech được liệt kê trong bảng giá trị. Quy cách: 10 x 5 ml/hộp *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hoá Selectra Mach 5. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
84 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CRP |
8 |
Hộp |
*Hoá chất hiệu chuẩn thuốc thử ELITech Clinical Systems, được sử dụng để xác định định lượng protein phản ứng C (CRP). *Quy cách: 5 x1ml *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hoá Selectra Mach 5. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
85 |
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng CRP |
8 |
Hộp |
*Thiết bị chẩn đoán in vitro này nhằm mục đích kiểm chuẩn hoạt động của thuốc thử ELITech Clinical Systems, được sử dụng để xác định định lượng protein phản ứng C (CRP). *Quy cách: 2x1ml *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hoá Selectra Mach 5. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
86 |
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng CRP |
8 |
Hộp |
*Thiết bị chẩn đoán in vitro này nhằm mục đích kiểm chuẩn hoạt động của thuốc thử ELITech Clinical Systems, được sử dụng để xác định định lượng protein phản ứng C (CRP). *Quy cách: 2x1ml *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hoá Selectra Mach 5. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
87 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin |
4 |
Hộp |
Hóa chất hiệu chuẩn thuốc thử ELITech Clinical Systems, được sử dụng để xác định định lượng ferritin. *Quy cách: 2x3 mL *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hoá Selectra Mach 5. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
88 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c |
8 |
Hộp |
*Hoá chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng HbA1c. *Quy cách: 4x 0.5 mL *Thành phần: - Mẫu huyết tán ở dạng đông khô được chuẩn bị từ hồng cầu người. - Nồng độ HbA1c cụ thể cho từng lô. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
89 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HbA1c |
8 |
Hộp |
*Hoá chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng HbA1c. *Quy cách: Control L: 2x0.5 mL, control H: 2x0.5 mL *Thành phần: - Mẫu huyết tán ở dạng đông khô được chuẩn bị từ hồng cầu người. - Nồng độ HbA1c cụ thể cho từng lô. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
90 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng μALBUMIN |
4 |
Hộp |
*Hoá chất hiệu chuẩn thuốc thử ELITech Clinical Systems, dùng để xác định định lượng albumin trong nước tiểu. *Quy cách: 5 x1ml *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hoá Selectra Mach 5. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
91 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng μALBUMIN |
4 |
Hộp |
*Hóa chất kiểm soát chất lượng hoạt động của thuốc thử ELITech Clinical Systems, được sử dụng để xác định lượng albumin trong nước tiểu. *Quy cách: 2 x 1ml *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hoá Selectra Mach 5. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
92 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng μALBUMIN |
4 |
Hộp |
*Hóa chất kiểm soát chất lượng hoạt động của thuốc thử ELITech Clinical Systems, được sử dụng để xác định lượng albumin trong nước tiểu. *Quy cách: 2 x 1ml *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hoá Selectra Mach 5. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
93 |
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng CRP, RF, ASLO |
4 |
Hộp |
Hóa chất kiểm soát chất lượng việc thực hiện các xét nghiệm định lượng của Hệ thống lâm sàng ELITech được liệt kê trong bảng giá trị. * Quy cách: 2x1mL *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hoá Selectra Mach 5. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
94 |
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng CRP, RF, ASLO |
4 |
Hộp |
Hóa chất kiểm soát chất lượng việc thực hiện các xét nghiệm định lượng của Hệ thống lâm sàng ELITech được liệt kê trong bảng giá trị. * Quy cách: 2x1mL *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hoá Selectra Mach 5. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
95 |
Hóa chất định lượng Ethanol |
16 |
Hộp |
Định lượng cồn trong máu. Độ ổn định thuốc thử: 01 tháng. Thuốc thử + Cal. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
96 |
Control Ethanol |
12 |
Hộp |
Chất kiểm soát chất lượng việc thực hiện định lượng cồn . Độ ổn định thuốc thử: 1 tháng. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
97 |
CTNK Huyết học |
20 |
Hộp |
Hộp/(3x2ml). Dạng lỏng, thành phần 100% máu người toàn phần, sử dụng cho chương trình ngoại kiểm. 11 thông sô Haemoglobin (Hb) Mean Cell Volume (MCV) Mean Cell Haemoglobin Concentration (MCHC) Red Blood Cell Count (RBC) Mean Platelet Volume Plateletcrit Haematocrit (HCT) Mean Cell Haemoglobin (MCH) Platelets (PLT) Total White Blood Cell Count (WBC) Red Cell Dist. Width. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
98 |
CTNK Sinh hóa |
10 |
Hộp |
Hộp/(6x5ml). Dạng đông khô, sử dụng cho chương trình ngoại kiểm, 56 thông số ACE Acid phosphatase, prostatic Acid phosphatase, total Adjusted Calcium* Albumin ALP ALT (ALAT) Amylase, pancreatic Amylase, total AST Bicarbonate Bile acids Bilirubin, direct Bilirubin, total Calcium, ionised Calcium, total Chloride Cholinestease UIBC Cholesterol CK, total (CPK) Copper Creatinine D-3-hydroxybutyrate EGFR* Fructosamine Free T3 Free T4 Gamma GT GLDH Glucose HBDH HDL-Cholesterol Iron Lactate LD (LDH) LDL Cholesterol* Lipase Lithium Magnesium NEFA Non-HDL Cholesterol* Osmolality Phosphate, inorganic Potassium Protein, total PSA Sodium TIBC Total T3 Total T4 Triglycerides TSH Urea Uric acid Zinc. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
99 |
IVD pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
40 |
Hộp |
*Dung dịch đẳng trương dùng để pha loãng mẫu máu trước khi xét nghiệm và để duy trì môi trường thích hợp trong quá trình xét nghiệm trên máy phân tích huyết học. Dùng kèm với hóa chất ly giải, dung dịch rửa. *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy huyết học Mythic 22. 10 lít/hộp |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
100 |
IVD ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
32 |
Chai |
*Dùng để ly giải hồng cầu để giải phóng hemoglobin để cho phép xét nghiệm hemoglobin xa hơn trên các máy phân tích huyết học. Nó có thể phá vỡ màng tế bào của hồng cầu và giải phóng các chất trong tế bào để chuẩn bị cho quá trình phân tích tiếp theo. Dùng kèm với dung dịch rửa, diluent. *Chứa các chất hoạt động bề mặt có tác dụng ly giải các tế bào hồng cầu và các chất bảo vệ bạch cầu giúp bảo vệ trạng thái của bạch cầu để cho phép sự biệt hóa các thành phần bạch cầu. *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy huyết học Mythic 22. 500 ml/chai |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
101 |
IVD rửa dùng cho máy huyết học |
32 |
Chai |
*Dung dịch dùng để loại bỏ các chất còn sót lại của vật liệu sinh học khỏi hệ thống đo lường của máy phân tích huyết học. Dùng kèm với hóa chất ly giải, diluent. *Chứa chất hoạt động bề mặt và một enzyme có thể hòa tan và loại bỏ các hạt hữu cơ lớn. *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy huyết học Mythic 22. 1 lít/chai |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
102 |
IVD rửa dùng cho máy huyết học |
8 |
Lọ |
*Dung dịch dùng để làm sạch định kỳ và khẩn cấp hệ thống đo của máy phân tích huyết học. *Nó là một dung dịch đậm đặc của hypoclorit dùng để làm sạch oxy hóa chuyên sâu, tráng và rửa hệ thống đo của máy phân tích huyết học, được sử dụng để loại bỏ cặn lắng hình thành từ các mẫu được xét nghiệm. *Thành phần: chứa natri hypoclorit. *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy huyết học Mythic 22. 250 ml/lọ |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
103 |
Chất chuẩn xét nghiệm huyết học |
6 |
Lọ |
*Chất hiệu chuẩn sử dụng trong hiệu chuẩn máy phân tích huyết học *Là một chế phẩm máu toàn phần, ổn định có thể được sử dụng để xác minh và điều chỉnh việc hiệu chuẩn các thiết bị huyết học *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy huyết học Mythic 22. 2.5mL/lọ |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
104 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm huyết học |
72 |
Lọ |
*Hóa chất kiểm chuẩn 3 mức cho máy xét nghiệm huyết học tự động hoặc bán tự động dùng nguyên lý trở kháng. Date từ lúc nhận mẫu còn khoảng 1.5 - 2 tháng. *Sử dụng phù hợp, tương thích với máy huyết học Mythic 22. 3 ml/lọ |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
105 |
Hóa chất điện giải 5 thông số Na/K/Cl/Ca/PH dùng cho máy điện giải đồ CBS 400 |
70 |
thùng |
Sử dụng phù hợp, tương thích với máy phân tích điện giải CBS -400. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
106 |
EZ-Cleaner |
24 |
lọ |
EZ-Cleaner là dung dịch được sử dụng để làm sạch Máy phân tích điện giải CBS. Sử dụng phù hợp, tương thích với máy phân tích điện giải CBS -400. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
107 |
Hoá chất kiểm soát dùng cho máy điện giải đồ CBS 400 |
30 |
Hộp |
Dùng kiểm soát cho máy điện giải. Sử dụng phù hợp, tương thích với máy phân tích điện giải CBS - 400. 3 mức nồng độ. Quy cách: 3x5x2ml |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
108 |
Hoá chất hiệu chuẩn dùng cho máy điện giải đồ CBS 400 |
12 |
Hộp |
Dùng hiệu chuẩn cho máy điện giải.Sử dụng phù hợp, tương thích với máy phân tích điện giải CBS -400. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
109 |
Giấy in Ion đồ |
200 |
cuộn |
Sử dụng phù hợp, tương thích với máy phân tích điện giải CBS -400. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
110 |
Chai cấy máu 2 pha |
2 |
Hộp |
Chai nhựa nắp vặn chặt, mặt nắp là lớp cao su. Chai có hai phase môi trường: Phase lỏng là 40 ml BHI có SPS kháng đông, phase đặc là mặt thạch phẳng 10 ml BHI. Cấy phân lập các vi khuẩn hiếu khí (kể cả vi khuẩn khó mọc) từ bệnh phẩm máu (cấy máu). Hộp 25 chai |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
111 |
Môi trường BA |
400 |
Đĩa |
Môi trường đổ sẵn trên đĩa petri Ф 90mm. Môi trường nuôi cấy phân biệt. Phân biệt được 3 kiểu hình tiêu huyết (α, ß, g) của Streptococcus |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
112 |
Môi trường CAXV |
100 |
Đĩa |
Môi trường nuôi cấy không chọn lọc được dùng phân lập vi khuẩn khó mọc họ Neisseria, Haemophilus và Streptococcus pneumoniae |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
113 |
Môi trường MC |
400 |
Đĩa |
Môi trường đổ sẵn trên đĩa petri Ф 90mm. Môi trường nuôi cấy chọn lọc phân biệt được dùng phân lập chọn lọc trực khuẩn Gram âm, dễ mọc. Phân biệt khả năng lên men lactose |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
114 |
Môi trường MHA |
800 |
Đĩa |
Môi trường đổ sẵn trên đĩa petri Ф 90mm. Môi trường thực hiện kháng sinh đồ vi khuẩn dễ mọc |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
115 |
BHI Broth |
300 |
Lọ |
Lọ thủy tinh có nắp vặn chặt chứa 3ml môi trường BHI. Dùng để tăng sinh không chọn lọc tất cả các vi khuẩn, ngoại trừ Haemophilus influenzae. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
116 |
Bộ định danh IDS 14 (Hệ thống trực khuẩn gram âm |
10 |
Bộ |
Bộ/20 test. Bộ định danh IVD NK-IDS 14GNR là một hệ thống gồm 14 thử nghiệm sinh hoá dùng để định danh trực khuẩn Gram âm, dễ mọc |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
117 |
Đĩa giấy kháng sinh Novobiocin |
80 |
Đĩa |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh Novobiocin Thành phần: Novobiocin 30µg Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001/ ISO 13485/ CE hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
118 |
Huyết tương thỏ đông khô |
160 |
Lọ |
Dạng bột chứa trong lọ dùng thực hiện thử nghiệm coagulase bằng huyết thỏ đông khô để định danh Staphylococcus |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
119 |
Môi trường Cary Blair |
2 |
tube |
Tube đũa nhựa có chứa 3ml môi trường Cary Blair. Thích hợp để chuyên chở và bảo quản mẫu phân dùng trong xét nghiệm vi sinh. Thời gian lưu giữ mẫu: 48h/ nhiệt độ thường |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
120 |
Môi trường chuyên chở Stuart Amies |
400 |
tube |
Tube đũa nhựa có chứa 3ml môi trường Stuart Amies. Thích hợp để chuyên chở và bảo quản mẫu thử dùng trong xét nghiệm vi sinh. Ngoại trừ phân, nước tiểu, dịch não tủy, đàm, máu. Thời gian lưu giữ mẫu: 48h/ nhiệt độ thường |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
121 |
Đĩa kháng sinh đồ Bacitracin (Taxo A) |
40 |
Đĩa |
Chứa trong lọ nắp nhôm có gắn nút cao su đậy chặt, có chất chống ẩm. Thực hiện thử nghiệm phát hiện nhạy cảm Bacitracin. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
122 |
Đĩa kháng sinh đồ Optochin (Taxo P) |
40 |
Đĩa |
Chứa trong lọ nắp nhôm có gắn nút cao su đậy chặt, có chất chống ẩm. Thực hiện thử nghiệm phát hiện nhạy cảm Optochin |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
123 |
Chủng vi khuẩn Staphylococcus aureus ATCC 25923 |
4 |
Bộ |
Dạng đông khô |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
124 |
Chủng vi khuẩn Escherichia coli ATCC 25922 |
4 |
Bộ |
Dạng đông khô (stock) Có giấy chứng nhận |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
125 |
Ống độ đục chuẩn 0,5 McFarland |
2 |
Lọ |
Lọ/3ml. Thuốc thử dùng thực hiện xác định độ đục của vi khuẩn trong thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
126 |
Hóa chất tan đàm 1,4-Dithiothreitol |
2 |
Lọ |
Sử dụng để phân lập, tinh chế và đặc tính protein và enzyme, đo hoạt động của enzyme (kích hoạt lại enzyme), xác định nhóm disulfide trong protein và enzyme. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
127 |
Đĩa kháng sinh acid clavulanic/ clavulanic acid (Ac) |
4 |
Lọ |
Lọ/50 đĩa. Chứa trong lọ nắp nhôm có gắn nút cao su đậy chặt, có chất chống ẩm. Họ Đĩa kháng sinh bao gồm các loại đĩa giấy được tẩm kháng sinh với nồng độ theo quy định dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ phát hiện sự đề kháng kháng sinh của vi khuẩn |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
128 |
Đĩa kháng sinh Cefaclor (Cr) |
4 |
Lọ |
Lọ/50 đĩa. Chứa trong lọ nắp nhôm có gắn nút cao su đậy chặt, có chất chống ẩm. Họ Đĩa kháng sinh bao gồm các loại đĩa giấy được tẩm kháng sinh với nồng độ theo quy định dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ phát hiện sự đề kháng kháng sinh của vi khuẩn |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
129 |
Đĩa kháng sinh Cefuroxim |
6 |
Lọ |
Lọ/50 đĩa. Chứa trong lọ nắp nhôm có gắn nút cao su đậy chặt, có chất chống ẩm. Họ Đĩa kháng sinh bao gồm các loại đĩa giấy được tẩm kháng sinh với nồng độ theo quy định dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ phát hiện sự đề kháng kháng sinh của vi khuẩn |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
130 |
Đĩa kháng sinh Cefotaxim |
4 |
Lọ |
Lọ/50 đĩa. Chứa trong lọ nắp nhôm có gắn nút cao su đậy chặt, có chất chống ẩm. Họ Đĩa kháng sinh bao gồm các loại đĩa giấy được tẩm kháng sinh với nồng độ theo quy định dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ phát hiện sự đề kháng kháng sinh của vi khuẩn |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
131 |
Đĩa kháng sinh Ceftriaxon |
4 |
Lọ |
Lọ/50 đĩa. Chứa trong lọ nắp nhôm có gắn nút cao su đậy chặt, có chất chống ẩm. Họ Đĩa kháng sinh bao gồm các loại đĩa giấy được tẩm kháng sinh với nồng độ theo quy định dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ phát hiện sự đề kháng kháng sinh của vi khuẩn |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
132 |
Đĩa kháng sinh Azithromycin |
4 |
Lọ |
Lọ/50 đĩa. Chứa trong lọ nắp nhôm có gắn nút cao su đậy chặt, có chất chống ẩm. Họ Đĩa kháng sinh bao gồm các loại đĩa giấy được tẩm kháng sinh với nồng độ theo quy định dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ phát hiện sự đề kháng kháng sinh của vi khuẩn |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
133 |
Đĩa kháng sinh Cipofloxacin |
6 |
Lọ |
Lọ/50 đĩa. Chứa trong lọ nắp nhôm có gắn nút cao su đậy chặt, có chất chống ẩm. Họ Đĩa kháng sinh bao gồm các loại đĩa giấy được tẩm kháng sinh với nồng độ theo quy định dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ phát hiện sự đề kháng kháng sinh của vi khuẩn |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
134 |
Đĩa kháng sinh Clindamycin |
4 |
Lọ |
Lọ/50 đĩa. Chứa trong lọ nắp nhôm có gắn nút cao su đậy chặt, có chất chống ẩm. Họ Đĩa kháng sinh bao gồm các loại đĩa giấy được tẩm kháng sinh với nồng độ theo quy định dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ phát hiện sự đề kháng kháng sinh của vi khuẩn |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
135 |
Đĩa kháng sinh Doxycylin |
4 |
Lọ |
Lọ/50 đĩa. Chứa trong lọ nắp nhôm có gắn nút cao su đậy chặt, có chất chống ẩm. Họ Đĩa kháng sinh bao gồm các loại đĩa giấy được tẩm kháng sinh với nồng độ theo quy định dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ phát hiện sự đề kháng kháng sinh của vi khuẩn |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
136 |
Đĩa kháng sinh Erythromycin |
4 |
Lọ |
Lọ/50 đĩa. Chứa trong lọ nắp nhôm có gắn nút cao su đậy chặt, có chất chống ẩm. Họ Đĩa kháng sinh bao gồm các loại đĩa giấy được tẩm kháng sinh với nồng độ theo quy định dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ phát hiện sự đề kháng kháng sinh của vi khuẩn |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
137 |
Đĩa kháng sinh Gentamicin |
4 |
Lọ |
Lọ/50 đĩa. Chứa trong lọ nắp nhôm có gắn nút cao su đậy chặt, có chất chống ẩm. Họ Đĩa kháng sinh bao gồm các loại đĩa giấy được tẩm kháng sinh với nồng độ theo quy định dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ phát hiện sự đề kháng kháng sinh của vi khuẩn |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
138 |
Đĩa kháng sinh Levofloxacin |
4 |
Lọ |
Lọ/50 đĩa. Chứa trong lọ nắp nhôm có gắn nút cao su đậy chặt, có chất chống ẩm. Họ Đĩa kháng sinh bao gồm các loại đĩa giấy được tẩm kháng sinh với nồng độ theo quy định dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ phát hiện sự đề kháng kháng sinh của vi khuẩn |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
139 |
Đĩa kháng sinh Ofloxacin |
6 |
Lọ |
Lọ/50 đĩa. Chứa trong lọ nắp nhôm có gắn nút cao su đậy chặt, có chất chống ẩm. Họ Đĩa kháng sinh bao gồm các loại đĩa giấy được tẩm kháng sinh với nồng độ theo quy định dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ phát hiện sự đề kháng kháng sinh của vi khuẩn |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
140 |
Đĩa kháng sinh Tetracyclin |
6 |
Lọ |
Lọ/50 đĩa. Chứa trong lọ nắp nhôm có gắn nút cao su đậy chặt, có chất chống ẩm. Họ Đĩa kháng sinh bao gồm các loại đĩa giấy được tẩm kháng sinh với nồng độ theo quy định dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ phát hiện sự đề kháng kháng sinh của vi khuẩn |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
141 |
xanh methylen |
2 |
Chai |
Xanh methylen: Dung dịch pha sẵn này là hóa chất nhuộm được sử dụng phổ biến trong các phòng thí nghiệm y sinh học. Được ứng dụng nhiều trong đánh giá tỷ lệ sống chết của té bào, tế bào nấm men. Công thức hóa học: C16H18N3SCL. Quy cách đóng gói 500ml/chai |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
142 |
carbol fuchsin |
2 |
Chai |
Thành phần của thuốc nhuộm Ziehl Neelsen |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
143 |
Bộ thuốc nhuộm gram |
4 |
Bộ |
Thực hiện xét nghiệm soi nhuộm Gram. Bao gồm 04 dung dịch thuốc nhuộm thành phần là Crystal Violet, Lugol, Alcohol và Safranine. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
144 |
Nacl 0.65% |
2 |
Hộp |
Môi trường dung nạp 6.5% NaCl |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
145 |
Nước muối sinh lý vô trùng (NS 0.85%) |
40 |
Hộp |
Nước muối sinh lý vô trùng (NS 0.85%) |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
146 |
Hydrogen peroxide (H202) |
4 |
Lọ |
Hydrogen peroxide (H202) |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
147 |
Tăm bông tiệt trùng |
8 |
Gói |
Que gỗ Nam Khoa – Việt Nam 50 que/gói |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
148 |
Ống thoát đáy Conical tube 15ml vô trùng |
4 |
Bịch |
Hồng Thiện Mỹ - Việt Nam 150 cái/bịch |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
149 |
Đĩa kháng sinh Nalidixic acid |
4 |
Lọ |
Lọ/50 đĩa. Chứa trong lọ nắp nhôm có gắn nút cao su đậy chặt, có chất chống ẩm. Họ Đĩa kháng sinh bao gồm các loại đĩa giấy được tẩm kháng sinh với nồng độ theo quy định dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ phát hiện sự đề kháng kháng sinh của vi khuẩn |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
150 |
OG-6 |
2 |
Chai |
Hóa chất nhuộm Pap. quy cách 473ml/chai |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
151 |
EA-50 |
2 |
Chai |
Hóa chất nhuộm Pap. quy cách 473ml/chai |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
152 |
Hematoxyline |
2 |
Chai |
Hóa chất nhuộm Pap. quy cách 473ml/chai |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
|||
153 |
Protein Total |
480 |
ml |
Hóa chất có 1 thuốc thử. Phương pháp : Biuret method Đạt tiêu chuẩn ISO, được Bộ y tế cấp phép lưu hành. Xuất xứ G7. Độ ổn định thuốc thử: 4 tuần. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Đặt máy: Máy XN sinh hóa tự động: Yêu cầu: - Máy mới Năm SX < 3 năm. Đầy đủ CO, CQ. Hiệu suất: 400 test/giờ (quang phổ) Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và một số mẫu sinh học khác. Dung tích mẫu: 1–25 µL, phù hợp cả mẫu có thể tích nhỏ. Khoang thuốc thử: bảo quản lạnh 4–12°C, sẵn sàng cho xét nghiệm liên tục. Quản lý chất lượng: Hỗ trợ auto-calibration, auto-QC và chức năng repeat tự động. Vẽ được biểu đồ Levey jennings 2, 3 nồng độ.Tương thích LIS hai chiều, Cuvette thủy tinh vĩnh cửu, tự động làm sạch. Hỗ trợ kỹ thuật 24/7. Có chế độ bảo hành, bảo trì theo lịch. Hóa chất trên máy sinh hóa yêu cầu cùng 1 nhà thầu cung cấp. |
||
154 |
Triglycerid |
5.000 |
ml |
Hóa chất có 1 thuốc thử. Đạt tiêu chuẩn ISO, được Bộ y tế cấp phép lưu hành. Xuất xứ G7. Độ ổn định thuốc thử ít nhất 8 tuần. Dùng để xác định định lượng của Triglyceride trong huyết thanh người. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Đặt máy: Máy XN sinh hóa tự động: Yêu cầu: - Máy mới Năm SX < 3 năm. Đầy đủ CO, CQ. Hiệu suất: 400 test/giờ (quang phổ) Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và một số mẫu sinh học khác. Dung tích mẫu: 1–25 µL, phù hợp cả mẫu có thể tích nhỏ. Khoang thuốc thử: bảo quản lạnh 4–12°C, sẵn sàng cho xét nghiệm liên tục. Quản lý chất lượng: Hỗ trợ auto-calibration, auto-QC và chức năng repeat tự động. Vẽ được biểu đồ Levey jennings 2, 3 nồng độ.Tương thích LIS hai chiều, Cuvette thủy tinh vĩnh cửu, tự động làm sạch. Hỗ trợ kỹ thuật 24/7. Có chế độ bảo hành, bảo trì theo lịch. Hóa chất trên máy sinh hóa yêu cầu cùng 1 nhà thầu cung cấp. |
||
155 |
HbA1c direct |
1.600 |
ml |
Đạt tiêu chuẩn ISO, được Bộ y tế cấp phép lưu hành. Xuất xứ G7. Độ ổn định thuốc thử ít nhất 8 tuần. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Đặt máy: Máy XN sinh hóa tự động: Yêu cầu: - Máy mới Năm SX < 3 năm. Đầy đủ CO, CQ. Hiệu suất: 400 test/giờ (quang phổ) Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và một số mẫu sinh học khác. Dung tích mẫu: 1–25 µL, phù hợp cả mẫu có thể tích nhỏ. Khoang thuốc thử: bảo quản lạnh 4–12°C, sẵn sàng cho xét nghiệm liên tục. Quản lý chất lượng: Hỗ trợ auto-calibration, auto-QC và chức năng repeat tự động. Vẽ được biểu đồ Levey jennings 2, 3 nồng độ.Tương thích LIS hai chiều, Cuvette thủy tinh vĩnh cửu, tự động làm sạch. Hỗ trợ kỹ thuật 24/7. Có chế độ bảo hành, bảo trì theo lịch. Hóa chất trên máy sinh hóa yêu cầu cùng 1 nhà thầu cung cấp. |
||
156 |
HbA1C direct standard |
400 |
ml |
Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm HBA1C. Đạt tiêu chuẩn ISO, được Bộ y tế cấp phép lưu hành. Xuất xứ G7. Độ ổn định thuốc thử ít nhất 8 tuần. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Đặt máy: Máy XN sinh hóa tự động: Yêu cầu: - Máy mới Năm SX < 3 năm. Đầy đủ CO, CQ. Hiệu suất: 400 test/giờ (quang phổ) Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và một số mẫu sinh học khác. Dung tích mẫu: 1–25 µL, phù hợp cả mẫu có thể tích nhỏ. Khoang thuốc thử: bảo quản lạnh 4–12°C, sẵn sàng cho xét nghiệm liên tục. Quản lý chất lượng: Hỗ trợ auto-calibration, auto-QC và chức năng repeat tự động. Vẽ được biểu đồ Levey jennings 2, 3 nồng độ.Tương thích LIS hai chiều, Cuvette thủy tinh vĩnh cửu, tự động làm sạch. Hỗ trợ kỹ thuật 24/7. Có chế độ bảo hành, bảo trì theo lịch. Hóa chất trên máy sinh hóa yêu cầu cùng 1 nhà thầu cung cấp. |
||
157 |
HbA1c normal control |
400 |
ml |
Hóa chất kiểm chuẩn 02 mức dùng cho xét nghiệm HBA1C Đạt tiêu chuẩn ISO, được Bộ y tế cấp phép lưu hành. Xuất xứ G7. Độ ổn định thuốc thử ít nhất 8 tuần. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Đặt máy: Máy XN sinh hóa tự động: Yêu cầu: - Máy mới Năm SX < 3 năm. Đầy đủ CO, CQ. Hiệu suất: 400 test/giờ (quang phổ) Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và một số mẫu sinh học khác. Dung tích mẫu: 1–25 µL, phù hợp cả mẫu có thể tích nhỏ. Khoang thuốc thử: bảo quản lạnh 4–12°C, sẵn sàng cho xét nghiệm liên tục. Quản lý chất lượng: Hỗ trợ auto-calibration, auto-QC và chức năng repeat tự động. Vẽ được biểu đồ Levey jennings 2, 3 nồng độ.Tương thích LIS hai chiều, Cuvette thủy tinh vĩnh cửu, tự động làm sạch. Hỗ trợ kỹ thuật 24/7. Có chế độ bảo hành, bảo trì theo lịch. Hóa chất trên máy sinh hóa yêu cầu cùng 1 nhà thầu cung cấp. |
||
158 |
CRP |
1.600 |
ml |
Đạt tiêu chuẩn ISO, được Bộ y tế cấp phép lưu hành. Xuất xứ G7. Độ ổn định thuốc thử ít nhất 8 tuần. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Đặt máy: Máy XN sinh hóa tự động: Yêu cầu: - Máy mới Năm SX < 3 năm. Đầy đủ CO, CQ. Hiệu suất: 400 test/giờ (quang phổ) Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và một số mẫu sinh học khác. Dung tích mẫu: 1–25 µL, phù hợp cả mẫu có thể tích nhỏ. Khoang thuốc thử: bảo quản lạnh 4–12°C, sẵn sàng cho xét nghiệm liên tục. Quản lý chất lượng: Hỗ trợ auto-calibration, auto-QC và chức năng repeat tự động. Vẽ được biểu đồ Levey jennings 2, 3 nồng độ.Tương thích LIS hai chiều, Cuvette thủy tinh vĩnh cửu, tự động làm sạch. Hỗ trợ kỹ thuật 24/7. Có chế độ bảo hành, bảo trì theo lịch. Hóa chất trên máy sinh hóa yêu cầu cùng 1 nhà thầu cung cấp. |
||
159 |
CRP hs |
400 |
ml |
Đạt tiêu chuẩn ISO, được Bộ y tế cấp phép lưu hành. Xuất xứ G7. Độ ổn định thuốc thử ít nhất 8 tuần. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Đặt máy: Máy XN sinh hóa tự động: Yêu cầu: - Máy mới Năm SX < 3 năm. Đầy đủ CO, CQ. Hiệu suất: 400 test/giờ (quang phổ) Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và một số mẫu sinh học khác. Dung tích mẫu: 1–25 µL, phù hợp cả mẫu có thể tích nhỏ. Khoang thuốc thử: bảo quản lạnh 4–12°C, sẵn sàng cho xét nghiệm liên tục. Quản lý chất lượng: Hỗ trợ auto-calibration, auto-QC và chức năng repeat tự động. Vẽ được biểu đồ Levey jennings 2, 3 nồng độ.Tương thích LIS hai chiều, Cuvette thủy tinh vĩnh cửu, tự động làm sạch. Hỗ trợ kỹ thuật 24/7. Có chế độ bảo hành, bảo trì theo lịch. Hóa chất trên máy sinh hóa yêu cầu cùng 1 nhà thầu cung cấp. |
||
160 |
CRP-hs STANDARD |
200 |
ml |
Đạt tiêu chuẩn ISO, được Bộ y tế cấp phép lưu hành. Xuất xứ G7. Độ ổn định thuốc thử ít nhất 8 tuần. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Đặt máy: Máy XN sinh hóa tự động: Yêu cầu: - Máy mới Năm SX < 3 năm. Đầy đủ CO, CQ. Hiệu suất: 400 test/giờ (quang phổ) Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và một số mẫu sinh học khác. Dung tích mẫu: 1–25 µL, phù hợp cả mẫu có thể tích nhỏ. Khoang thuốc thử: bảo quản lạnh 4–12°C, sẵn sàng cho xét nghiệm liên tục. Quản lý chất lượng: Hỗ trợ auto-calibration, auto-QC và chức năng repeat tự động. Vẽ được biểu đồ Levey jennings 2, 3 nồng độ.Tương thích LIS hai chiều, Cuvette thủy tinh vĩnh cửu, tự động làm sạch. Hỗ trợ kỹ thuật 24/7. Có chế độ bảo hành, bảo trì theo lịch. Hóa chất trên máy sinh hóa yêu cầu cùng 1 nhà thầu cung cấp. |
||
161 |
CRP-hs control |
200 |
ml |
Đạt tiêu chuẩn ISO, được Bộ y tế cấp phép lưu hành. Xuất xứ G7. Độ ổn định thuốc thử ít nhất 8 tuần. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Đặt máy: Máy XN sinh hóa tự động: Yêu cầu: - Máy mới Năm SX < 3 năm. Đầy đủ CO, CQ. Hiệu suất: 400 test/giờ (quang phổ) Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và một số mẫu sinh học khác. Dung tích mẫu: 1–25 µL, phù hợp cả mẫu có thể tích nhỏ. Khoang thuốc thử: bảo quản lạnh 4–12°C, sẵn sàng cho xét nghiệm liên tục. Quản lý chất lượng: Hỗ trợ auto-calibration, auto-QC và chức năng repeat tự động. Vẽ được biểu đồ Levey jennings 2, 3 nồng độ.Tương thích LIS hai chiều, Cuvette thủy tinh vĩnh cửu, tự động làm sạch. Hỗ trợ kỹ thuật 24/7. Có chế độ bảo hành, bảo trì theo lịch. Hóa chất trên máy sinh hóa yêu cầu cùng 1 nhà thầu cung cấp. |
||
162 |
Chất kiểm chứng dành cho xét nghiệm CRP ở mức thấp |
200 |
ml |
Đạt tiêu chuẩn ISO, được Bộ y tế cấp phép lưu hành. Xuất xứ G7. Độ ổn định thuốc thử ít nhất 8 tuần. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Đặt máy: Máy XN sinh hóa tự động: Yêu cầu: - Máy mới Năm SX < 3 năm. Đầy đủ CO, CQ. Hiệu suất: 400 test/giờ (quang phổ) Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và một số mẫu sinh học khác. Dung tích mẫu: 1–25 µL, phù hợp cả mẫu có thể tích nhỏ. Khoang thuốc thử: bảo quản lạnh 4–12°C, sẵn sàng cho xét nghiệm liên tục. Quản lý chất lượng: Hỗ trợ auto-calibration, auto-QC và chức năng repeat tự động. Vẽ được biểu đồ Levey jennings 2, 3 nồng độ.Tương thích LIS hai chiều, Cuvette thủy tinh vĩnh cửu, tự động làm sạch. Hỗ trợ kỹ thuật 24/7. Có chế độ bảo hành, bảo trì theo lịch. Hóa chất trên máy sinh hóa yêu cầu cùng 1 nhà thầu cung cấp. |
||
163 |
Chất kiểm chứng dành cho xét nghiệm CRP ở mức cao |
200 |
ml |
Đạt tiêu chuẩn ISO, được Bộ y tế cấp phép lưu hành. Xuất xứ G7. Độ ổn định thuốc thử ít nhất 8 tuần. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Đặt máy: Máy XN sinh hóa tự động: Yêu cầu: - Máy mới Năm SX < 3 năm. Đầy đủ CO, CQ. Hiệu suất: 400 test/giờ (quang phổ) Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và một số mẫu sinh học khác. Dung tích mẫu: 1–25 µL, phù hợp cả mẫu có thể tích nhỏ. Khoang thuốc thử: bảo quản lạnh 4–12°C, sẵn sàng cho xét nghiệm liên tục. Quản lý chất lượng: Hỗ trợ auto-calibration, auto-QC và chức năng repeat tự động. Vẽ được biểu đồ Levey jennings 2, 3 nồng độ.Tương thích LIS hai chiều, Cuvette thủy tinh vĩnh cửu, tự động làm sạch. Hỗ trợ kỹ thuật 24/7. Có chế độ bảo hành, bảo trì theo lịch. Hóa chất trên máy sinh hóa yêu cầu cùng 1 nhà thầu cung cấp. |
||
164 |
Urea |
5.000 |
ml |
Đạt tiêu chuẩn ISO, được Bộ y tế cấp phép lưu hành. Xuất xứ G7. Độ ổn định thuốc thử ít nhất 8 tuần. Phương pháp : Kinetic UV method Urease-GLDH |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Đặt máy: Máy XN sinh hóa tự động: Yêu cầu: - Máy mới Năm SX < 3 năm. Đầy đủ CO, CQ. Hiệu suất: 400 test/giờ (quang phổ) Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và một số mẫu sinh học khác. Dung tích mẫu: 1–25 µL, phù hợp cả mẫu có thể tích nhỏ. Khoang thuốc thử: bảo quản lạnh 4–12°C, sẵn sàng cho xét nghiệm liên tục. Quản lý chất lượng: Hỗ trợ auto-calibration, auto-QC và chức năng repeat tự động. Vẽ được biểu đồ Levey jennings 2, 3 nồng độ.Tương thích LIS hai chiều, Cuvette thủy tinh vĩnh cửu, tự động làm sạch. Hỗ trợ kỹ thuật 24/7. Có chế độ bảo hành, bảo trì theo lịch. Hóa chất trên máy sinh hóa yêu cầu cùng 1 nhà thầu cung cấp. |
||
165 |
Albumin |
480 |
ml |
Đạt tiêu chuẩn ISO, được Bộ y tế cấp phép lưu hành. Xuất xứ G7. Độ ổn định thuốc thử ít nhất 8 tuần. Phương pháp: Colorimetric Bromocresol green BCG method. Xuất xứ G7. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Đặt máy: Máy XN sinh hóa tự động: Yêu cầu: - Máy mới Năm SX < 3 năm. Đầy đủ CO, CQ. Hiệu suất: 400 test/giờ (quang phổ) Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và một số mẫu sinh học khác. Dung tích mẫu: 1–25 µL, phù hợp cả mẫu có thể tích nhỏ. Khoang thuốc thử: bảo quản lạnh 4–12°C, sẵn sàng cho xét nghiệm liên tục. Quản lý chất lượng: Hỗ trợ auto-calibration, auto-QC và chức năng repeat tự động. Vẽ được biểu đồ Levey jennings 2, 3 nồng độ.Tương thích LIS hai chiều, Cuvette thủy tinh vĩnh cửu, tự động làm sạch. Hỗ trợ kỹ thuật 24/7. Có chế độ bảo hành, bảo trì theo lịch. Hóa chất trên máy sinh hóa yêu cầu cùng 1 nhà thầu cung cấp. |
||
166 |
α-Amylase Direct |
2.400 |
ml |
Đạt tiêu chuẩn ISO, được Bộ y tế cấp phép lưu hành. Xuất xứ G7. Độ ổn định thuốc thử ít nhất 8 tuần. Phương pháp: Kinetic method CNPG3 |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Đặt máy: Máy XN sinh hóa tự động: Yêu cầu: - Máy mới Năm SX < 3 năm. Đầy đủ CO, CQ. Hiệu suất: 400 test/giờ (quang phổ) Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và một số mẫu sinh học khác. Dung tích mẫu: 1–25 µL, phù hợp cả mẫu có thể tích nhỏ. Khoang thuốc thử: bảo quản lạnh 4–12°C, sẵn sàng cho xét nghiệm liên tục. Quản lý chất lượng: Hỗ trợ auto-calibration, auto-QC và chức năng repeat tự động. Vẽ được biểu đồ Levey jennings 2, 3 nồng độ.Tương thích LIS hai chiều, Cuvette thủy tinh vĩnh cửu, tự động làm sạch. Hỗ trợ kỹ thuật 24/7. Có chế độ bảo hành, bảo trì theo lịch. Hóa chất trên máy sinh hóa yêu cầu cùng 1 nhà thầu cung cấp. |
||
167 |
Calib Alcohol |
800 |
ml |
Đạt tiêu chuẩn ISO, được Bộ y tế cấp phép lưu hành. Xuất xứ G7. Độ ổn định thuốc thử ít nhất 4 tuần. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Đặt máy: Máy XN sinh hóa tự động: Yêu cầu: - Máy mới Năm SX < 3 năm. Đầy đủ CO, CQ. Hiệu suất: 400 test/giờ (quang phổ) Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và một số mẫu sinh học khác. Dung tích mẫu: 1–25 µL, phù hợp cả mẫu có thể tích nhỏ. Khoang thuốc thử: bảo quản lạnh 4–12°C, sẵn sàng cho xét nghiệm liên tục. Quản lý chất lượng: Hỗ trợ auto-calibration, auto-QC và chức năng repeat tự động. Vẽ được biểu đồ Levey jennings 2, 3 nồng độ.Tương thích LIS hai chiều, Cuvette thủy tinh vĩnh cửu, tự động làm sạch. Hỗ trợ kỹ thuật 24/7. Có chế độ bảo hành, bảo trì theo lịch. Hóa chất trên máy sinh hóa yêu cầu cùng 1 nhà thầu cung cấp. |
||
168 |
Alcohol (Ethanol) |
2.000 |
ml |
Đạt tiêu chuẩn ISO, được Bộ y tế cấp phép lưu hành. Xuất xứ G7. Độ ổn định thuốc thử ít nhất 4 tuần. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Đặt máy: Máy XN sinh hóa tự động: Yêu cầu: - Máy mới Năm SX < 3 năm. Đầy đủ CO, CQ. Hiệu suất: 400 test/giờ (quang phổ) Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và một số mẫu sinh học khác. Dung tích mẫu: 1–25 µL, phù hợp cả mẫu có thể tích nhỏ. Khoang thuốc thử: bảo quản lạnh 4–12°C, sẵn sàng cho xét nghiệm liên tục. Quản lý chất lượng: Hỗ trợ auto-calibration, auto-QC và chức năng repeat tự động. Vẽ được biểu đồ Levey jennings 2, 3 nồng độ.Tương thích LIS hai chiều, Cuvette thủy tinh vĩnh cửu, tự động làm sạch. Hỗ trợ kỹ thuật 24/7. Có chế độ bảo hành, bảo trì theo lịch. Hóa chất trên máy sinh hóa yêu cầu cùng 1 nhà thầu cung cấp. |
||
169 |
Bilirubin Total |
480 |
ml |
Đạt tiêu chuẩn ISO, được Bộ y tế cấp phép lưu hành. Xuất xứ G7. Độ ổn định thuốc thử ít nhất 8 tuần. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Đặt máy: Máy XN sinh hóa tự động: Yêu cầu: - Máy mới Năm SX < 3 năm. Đầy đủ CO, CQ. Hiệu suất: 400 test/giờ (quang phổ) Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và một số mẫu sinh học khác. Dung tích mẫu: 1–25 µL, phù hợp cả mẫu có thể tích nhỏ. Khoang thuốc thử: bảo quản lạnh 4–12°C, sẵn sàng cho xét nghiệm liên tục. Quản lý chất lượng: Hỗ trợ auto-calibration, auto-QC và chức năng repeat tự động. Vẽ được biểu đồ Levey jennings 2, 3 nồng độ.Tương thích LIS hai chiều, Cuvette thủy tinh vĩnh cửu, tự động làm sạch. Hỗ trợ kỹ thuật 24/7. Có chế độ bảo hành, bảo trì theo lịch. Hóa chất trên máy sinh hóa yêu cầu cùng 1 nhà thầu cung cấp. |
||
170 |
Bilirubin Direct |
480 |
ml |
Đạt tiêu chuẩn ISO, được Bộ y tế cấp phép lưu hành. Xuất xứ G7. Độ ổn định thuốc thử ít nhất 8 tuần. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Đặt máy: Máy XN sinh hóa tự động: Yêu cầu: - Máy mới Năm SX < 3 năm. Đầy đủ CO, CQ. Hiệu suất: 400 test/giờ (quang phổ) Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và một số mẫu sinh học khác. Dung tích mẫu: 1–25 µL, phù hợp cả mẫu có thể tích nhỏ. Khoang thuốc thử: bảo quản lạnh 4–12°C, sẵn sàng cho xét nghiệm liên tục. Quản lý chất lượng: Hỗ trợ auto-calibration, auto-QC và chức năng repeat tự động. Vẽ được biểu đồ Levey jennings 2, 3 nồng độ.Tương thích LIS hai chiều, Cuvette thủy tinh vĩnh cửu, tự động làm sạch. Hỗ trợ kỹ thuật 24/7. Có chế độ bảo hành, bảo trì theo lịch. Hóa chất trên máy sinh hóa yêu cầu cùng 1 nhà thầu cung cấp. |
||
171 |
Creatinine |
5.000 |
ml |
Đạt tiêu chuẩn ISO, được Bộ y tế cấp phép lưu hành. Xuất xứ G7. Độ ổn định thuốc thử ít nhất 8 tuần. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Đặt máy: Máy XN sinh hóa tự động: Yêu cầu: - Máy mới Năm SX < 3 năm. Đầy đủ CO, CQ. Hiệu suất: 400 test/giờ (quang phổ) Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và một số mẫu sinh học khác. Dung tích mẫu: 1–25 µL, phù hợp cả mẫu có thể tích nhỏ. Khoang thuốc thử: bảo quản lạnh 4–12°C, sẵn sàng cho xét nghiệm liên tục. Quản lý chất lượng: Hỗ trợ auto-calibration, auto-QC và chức năng repeat tự động. Vẽ được biểu đồ Levey jennings 2, 3 nồng độ.Tương thích LIS hai chiều, Cuvette thủy tinh vĩnh cửu, tự động làm sạch. Hỗ trợ kỹ thuật 24/7. Có chế độ bảo hành, bảo trì theo lịch. Hóa chất trên máy sinh hóa yêu cầu cùng 1 nhà thầu cung cấp. |
||
172 |
Glucose |
6.000 |
ml |
Hóa chất có 1 thuốc thử. Đạt tiêu chuẩn ISO, được Bộ y tế cấp phép lưu hành. Xuất xứ G7. Độ ổn định thuốc thử ít nhất 8 tuần. Dùng để xác định định lượng glucose trong mẫu người (huyết thanh hoặc huyết tương). |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Đặt máy: Máy XN sinh hóa tự động: Yêu cầu: - Máy mới Năm SX < 3 năm. Đầy đủ CO, CQ. Hiệu suất: 400 test/giờ (quang phổ) Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và một số mẫu sinh học khác. Dung tích mẫu: 1–25 µL, phù hợp cả mẫu có thể tích nhỏ. Khoang thuốc thử: bảo quản lạnh 4–12°C, sẵn sàng cho xét nghiệm liên tục. Quản lý chất lượng: Hỗ trợ auto-calibration, auto-QC và chức năng repeat tự động. Vẽ được biểu đồ Levey jennings 2, 3 nồng độ.Tương thích LIS hai chiều, Cuvette thủy tinh vĩnh cửu, tự động làm sạch. Hỗ trợ kỹ thuật 24/7. Có chế độ bảo hành, bảo trì theo lịch. Hóa chất trên máy sinh hóa yêu cầu cùng 1 nhà thầu cung cấp. |
||
173 |
GOT |
4.000 |
ml |
Hóa chất có 2 thuốc thử R1 và R2. Đạt tiêu chuẩn ISO, được Bộ y tế cấp phép lưu hành. Xuất xứ G7. Độ ổn định thuốc thử ít nhất 8 tuần. Phương pháp : Kinetic UV optimized method IFCC* Xuất xứ G7. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Đặt máy: Máy XN sinh hóa tự động: Yêu cầu: - Máy mới Năm SX < 3 năm. Đầy đủ CO, CQ. Hiệu suất: 400 test/giờ (quang phổ) Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và một số mẫu sinh học khác. Dung tích mẫu: 1–25 µL, phù hợp cả mẫu có thể tích nhỏ. Khoang thuốc thử: bảo quản lạnh 4–12°C, sẵn sàng cho xét nghiệm liên tục. Quản lý chất lượng: Hỗ trợ auto-calibration, auto-QC và chức năng repeat tự động. Vẽ được biểu đồ Levey jennings 2, 3 nồng độ.Tương thích LIS hai chiều, Cuvette thủy tinh vĩnh cửu, tự động làm sạch. Hỗ trợ kỹ thuật 24/7. Có chế độ bảo hành, bảo trì theo lịch. Hóa chất trên máy sinh hóa yêu cầu cùng 1 nhà thầu cung cấp. |
||
174 |
GPT |
4.000 |
ml |
Hóa chất có 2 thuốc thử R1 và R2 Đạt tiêu chuẩn ISO, được Bộ y tế cấp phép lưu hành. Xuất xứ G7. Độ ổn định thuốc thử ít nhất 8 tuần. Phương pháp : Kinetic UV optimized method IFCC* |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Đặt máy: Máy XN sinh hóa tự động: Yêu cầu: - Máy mới Năm SX < 3 năm. Đầy đủ CO, CQ. Hiệu suất: 400 test/giờ (quang phổ) Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và một số mẫu sinh học khác. Dung tích mẫu: 1–25 µL, phù hợp cả mẫu có thể tích nhỏ. Khoang thuốc thử: bảo quản lạnh 4–12°C, sẵn sàng cho xét nghiệm liên tục. Quản lý chất lượng: Hỗ trợ auto-calibration, auto-QC và chức năng repeat tự động. Vẽ được biểu đồ Levey jennings 2, 3 nồng độ.Tương thích LIS hai chiều, Cuvette thủy tinh vĩnh cửu, tự động làm sạch. Hỗ trợ kỹ thuật 24/7. Có chế độ bảo hành, bảo trì theo lịch. Hóa chất trên máy sinh hóa yêu cầu cùng 1 nhà thầu cung cấp. |
||
175 |
HDL-C direct |
4.800 |
ml |
Hóa chất có 2 thuốc thử R1 và R2 Hóa chất có 1 thuốc thử. Đạt tiêu chuẩn ISO, được Bộ y tế cấp phép lưu hành. Xuất xứ G7. Độ ổn định thuốc thử ít nhất 8 tuần. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Đặt máy: Máy XN sinh hóa tự động: Yêu cầu: - Máy mới Năm SX < 3 năm. Đầy đủ CO, CQ. Hiệu suất: 400 test/giờ (quang phổ) Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và một số mẫu sinh học khác. Dung tích mẫu: 1–25 µL, phù hợp cả mẫu có thể tích nhỏ. Khoang thuốc thử: bảo quản lạnh 4–12°C, sẵn sàng cho xét nghiệm liên tục. Quản lý chất lượng: Hỗ trợ auto-calibration, auto-QC và chức năng repeat tự động. Vẽ được biểu đồ Levey jennings 2, 3 nồng độ.Tương thích LIS hai chiều, Cuvette thủy tinh vĩnh cửu, tự động làm sạch. Hỗ trợ kỹ thuật 24/7. Có chế độ bảo hành, bảo trì theo lịch. Hóa chất trên máy sinh hóa yêu cầu cùng 1 nhà thầu cung cấp. |
||
176 |
LDL-C direct |
4.800 |
ml |
Hóa chất có 2 thuốc thử R1 và R2 Hóa chất có 1 thuốc thử. Đạt tiêu chuẩn ISO, được Bộ y tế cấp phép lưu hành. Xuất xứ G7. Độ ổn định thuốc thử ít nhất 8 tuần. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Đặt máy: Máy XN sinh hóa tự động: Yêu cầu: - Máy mới Năm SX < 3 năm. Đầy đủ CO, CQ. Hiệu suất: 400 test/giờ (quang phổ) Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và một số mẫu sinh học khác. Dung tích mẫu: 1–25 µL, phù hợp cả mẫu có thể tích nhỏ. Khoang thuốc thử: bảo quản lạnh 4–12°C, sẵn sàng cho xét nghiệm liên tục. Quản lý chất lượng: Hỗ trợ auto-calibration, auto-QC và chức năng repeat tự động. Vẽ được biểu đồ Levey jennings 2, 3 nồng độ.Tương thích LIS hai chiều, Cuvette thủy tinh vĩnh cửu, tự động làm sạch. Hỗ trợ kỹ thuật 24/7. Có chế độ bảo hành, bảo trì theo lịch. Hóa chất trên máy sinh hóa yêu cầu cùng 1 nhà thầu cung cấp. |
||
177 |
HDL/LDL-cholesterol Calibbrator |
4.800 |
ml |
Đạt tiêu chuẩn ISO, được Bộ y tế cấp phép lưu hành. Xuất xứ G7. Độ ổn định thuốc thử ít nhất 8 tuần. Phương pháp : trực tiếp. Không sử dụng phương pháp tạo tủa bên ngoài. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Đặt máy: Máy XN sinh hóa tự động: Yêu cầu: - Máy mới Năm SX < 3 năm. Đầy đủ CO, CQ. Hiệu suất: 400 test/giờ (quang phổ) Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và một số mẫu sinh học khác. Dung tích mẫu: 1–25 µL, phù hợp cả mẫu có thể tích nhỏ. Khoang thuốc thử: bảo quản lạnh 4–12°C, sẵn sàng cho xét nghiệm liên tục. Quản lý chất lượng: Hỗ trợ auto-calibration, auto-QC và chức năng repeat tự động. Vẽ được biểu đồ Levey jennings 2, 3 nồng độ.Tương thích LIS hai chiều, Cuvette thủy tinh vĩnh cửu, tự động làm sạch. Hỗ trợ kỹ thuật 24/7. Có chế độ bảo hành, bảo trì theo lịch. Hóa chất trên máy sinh hóa yêu cầu cùng 1 nhà thầu cung cấp. |
||
178 |
Chất kiểm chuẩn HDL/LDL |
800 |
ml |
Chất kiểm chuẩn HDL/LDL . Xuất xứ G7. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Đặt máy: Máy XN sinh hóa tự động: Yêu cầu: - Máy mới Năm SX < 3 năm. Đầy đủ CO, CQ. Hiệu suất: 400 test/giờ (quang phổ) Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và một số mẫu sinh học khác. Dung tích mẫu: 1–25 µL, phù hợp cả mẫu có thể tích nhỏ. Khoang thuốc thử: bảo quản lạnh 4–12°C, sẵn sàng cho xét nghiệm liên tục. Quản lý chất lượng: Hỗ trợ auto-calibration, auto-QC và chức năng repeat tự động. Vẽ được biểu đồ Levey jennings 2, 3 nồng độ.Tương thích LIS hai chiều, Cuvette thủy tinh vĩnh cửu, tự động làm sạch. Hỗ trợ kỹ thuật 24/7. Có chế độ bảo hành, bảo trì theo lịch. Hóa chất trên máy sinh hóa yêu cầu cùng 1 nhà thầu cung cấp. |
||
179 |
Cholesterol |
5.000 |
ml |
Hóa chất có 1 thuốc thử. Đạt tiêu chuẩn ISO, được Bộ y tế cấp phép lưu hành. Xuất xứ G7. Độ ổn định thuốc thử ít nhất 8 tuần. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Đặt máy: Máy XN sinh hóa tự động: Yêu cầu: - Máy mới Năm SX < 3 năm. Đầy đủ CO, CQ. Hiệu suất: 400 test/giờ (quang phổ) Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và một số mẫu sinh học khác. Dung tích mẫu: 1–25 µL, phù hợp cả mẫu có thể tích nhỏ. Khoang thuốc thử: bảo quản lạnh 4–12°C, sẵn sàng cho xét nghiệm liên tục. Quản lý chất lượng: Hỗ trợ auto-calibration, auto-QC và chức năng repeat tự động. Vẽ được biểu đồ Levey jennings 2, 3 nồng độ.Tương thích LIS hai chiều, Cuvette thủy tinh vĩnh cửu, tự động làm sạch. Hỗ trợ kỹ thuật 24/7. Có chế độ bảo hành, bảo trì theo lịch. Hóa chất trên máy sinh hóa yêu cầu cùng 1 nhà thầu cung cấp. |
||
180 |
Acid Uric |
600 |
ml |
Hóa chất có 1 thuốc thử. Đạt tiêu chuẩn ISO, được Bộ y tế cấp phép lưu hành. Xuất xứ G7. Độ ổn định thuốc thử ít nhất 8 tuần. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Đặt máy: Máy XN sinh hóa tự động: Yêu cầu: - Máy mới Năm SX < 3 năm. Đầy đủ CO, CQ. Hiệu suất: 400 test/giờ (quang phổ) Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và một số mẫu sinh học khác. Dung tích mẫu: 1–25 µL, phù hợp cả mẫu có thể tích nhỏ. Khoang thuốc thử: bảo quản lạnh 4–12°C, sẵn sàng cho xét nghiệm liên tục. Quản lý chất lượng: Hỗ trợ auto-calibration, auto-QC và chức năng repeat tự động. Vẽ được biểu đồ Levey jennings 2, 3 nồng độ.Tương thích LIS hai chiều, Cuvette thủy tinh vĩnh cửu, tự động làm sạch. Hỗ trợ kỹ thuật 24/7. Có chế độ bảo hành, bảo trì theo lịch. Hóa chất trên máy sinh hóa yêu cầu cùng 1 nhà thầu cung cấp. |
||
181 |
GGT |
600 |
ml |
Đạt tiêu chuẩn ISO, được Bộ y tế cấp phép lưu hành. Xuất xứ G7. Độ ổn định thuốc thử ít nhất 8 tuần. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Đặt máy: Máy XN sinh hóa tự động: Yêu cầu: - Máy mới Năm SX < 3 năm. Đầy đủ CO, CQ. Hiệu suất: 400 test/giờ (quang phổ) Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và một số mẫu sinh học khác. Dung tích mẫu: 1–25 µL, phù hợp cả mẫu có thể tích nhỏ. Khoang thuốc thử: bảo quản lạnh 4–12°C, sẵn sàng cho xét nghiệm liên tục. Quản lý chất lượng: Hỗ trợ auto-calibration, auto-QC và chức năng repeat tự động. Vẽ được biểu đồ Levey jennings 2, 3 nồng độ.Tương thích LIS hai chiều, Cuvette thủy tinh vĩnh cửu, tự động làm sạch. Hỗ trợ kỹ thuật 24/7. Có chế độ bảo hành, bảo trì theo lịch. Hóa chất trên máy sinh hóa yêu cầu cùng 1 nhà thầu cung cấp. |
||
182 |
Lactacte máu |
400 |
ml |
Hóa chất có 1 thuốc thử. Đạt tiêu chuẩn ISO, được Bộ y tế cấp phép lưu hành. Xuất xứ G7. Độ ổn định thuốc thử ít nhất 8 tuần. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Đặt máy: Máy XN sinh hóa tự động: Yêu cầu: - Máy mới Năm SX < 3 năm. Đầy đủ CO, CQ. Hiệu suất: 400 test/giờ (quang phổ) Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và một số mẫu sinh học khác. Dung tích mẫu: 1–25 µL, phù hợp cả mẫu có thể tích nhỏ. Khoang thuốc thử: bảo quản lạnh 4–12°C, sẵn sàng cho xét nghiệm liên tục. Quản lý chất lượng: Hỗ trợ auto-calibration, auto-QC và chức năng repeat tự động. Vẽ được biểu đồ Levey jennings 2, 3 nồng độ.Tương thích LIS hai chiều, Cuvette thủy tinh vĩnh cửu, tự động làm sạch. Hỗ trợ kỹ thuật 24/7. Có chế độ bảo hành, bảo trì theo lịch. Hóa chất trên máy sinh hóa yêu cầu cùng 1 nhà thầu cung cấp. |
||
183 |
Sắt huyết thanh |
800 |
ml |
Hóa chất có 1 thuốc thử. Đạt tiêu chuẩn ISO, được Bộ y tế cấp phép lưu hành. Xuất xứ G7. Độ ổn định thuốc thử ít nhất 8 tuần. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Đặt máy: Máy XN sinh hóa tự động: Yêu cầu: - Máy mới Năm SX < 3 năm. Đầy đủ CO, CQ. Hiệu suất: 400 test/giờ (quang phổ) Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và một số mẫu sinh học khác. Dung tích mẫu: 1–25 µL, phù hợp cả mẫu có thể tích nhỏ. Khoang thuốc thử: bảo quản lạnh 4–12°C, sẵn sàng cho xét nghiệm liên tục. Quản lý chất lượng: Hỗ trợ auto-calibration, auto-QC và chức năng repeat tự động. Vẽ được biểu đồ Levey jennings 2, 3 nồng độ.Tương thích LIS hai chiều, Cuvette thủy tinh vĩnh cửu, tự động làm sạch. Hỗ trợ kỹ thuật 24/7. Có chế độ bảo hành, bảo trì theo lịch. Hóa chất trên máy sinh hóa yêu cầu cùng 1 nhà thầu cung cấp. |
||
184 |
Ferritin |
200 |
ml |
Đạt tiêu chuẩn ISO, được Bộ y tế cấp phép lưu hành. Xuất xứ G7. Độ ổn định thuốc thử ít nhất 8 tuần. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Đặt máy: Máy XN sinh hóa tự động: Yêu cầu: - Máy mới Năm SX < 3 năm. Đầy đủ CO, CQ. Hiệu suất: 400 test/giờ (quang phổ) Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và một số mẫu sinh học khác. Dung tích mẫu: 1–25 µL, phù hợp cả mẫu có thể tích nhỏ. Khoang thuốc thử: bảo quản lạnh 4–12°C, sẵn sàng cho xét nghiệm liên tục. Quản lý chất lượng: Hỗ trợ auto-calibration, auto-QC và chức năng repeat tự động. Vẽ được biểu đồ Levey jennings 2, 3 nồng độ.Tương thích LIS hai chiều, Cuvette thủy tinh vĩnh cửu, tự động làm sạch. Hỗ trợ kỹ thuật 24/7. Có chế độ bảo hành, bảo trì theo lịch. Hóa chất trên máy sinh hóa yêu cầu cùng 1 nhà thầu cung cấp. |
||
185 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng sinh hóa Ferritin Calibrator |
200 |
ml |
Đạt tiêu chuẩn ISO, được Bộ y tế cấp phép lưu hành. Xuất xứ G7. Độ ổn định thuốc thử ít nhất 8 tuần. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Đặt máy: Máy XN sinh hóa tự động: Yêu cầu: - Máy mới Năm SX < 3 năm. Đầy đủ CO, CQ. Hiệu suất: 400 test/giờ (quang phổ) Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và một số mẫu sinh học khác. Dung tích mẫu: 1–25 µL, phù hợp cả mẫu có thể tích nhỏ. Khoang thuốc thử: bảo quản lạnh 4–12°C, sẵn sàng cho xét nghiệm liên tục. Quản lý chất lượng: Hỗ trợ auto-calibration, auto-QC và chức năng repeat tự động. Vẽ được biểu đồ Levey jennings 2, 3 nồng độ.Tương thích LIS hai chiều, Cuvette thủy tinh vĩnh cửu, tự động làm sạch. Hỗ trợ kỹ thuật 24/7. Có chế độ bảo hành, bảo trì theo lịch. Hóa chất trên máy sinh hóa yêu cầu cùng 1 nhà thầu cung cấp. |
||
186 |
Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng sinh hóa FERRITIN |
200 |
ml |
Đạt tiêu chuẩn ISO, được Bộ y tế cấp phép lưu hành. Xuất xứ G7. Độ ổn định thuốc thử ít nhất 8 tuần. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Đặt máy: Máy XN sinh hóa tự động: Yêu cầu: - Máy mới Năm SX < 3 năm. Đầy đủ CO, CQ. Hiệu suất: 400 test/giờ (quang phổ) Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và một số mẫu sinh học khác. Dung tích mẫu: 1–25 µL, phù hợp cả mẫu có thể tích nhỏ. Khoang thuốc thử: bảo quản lạnh 4–12°C, sẵn sàng cho xét nghiệm liên tục. Quản lý chất lượng: Hỗ trợ auto-calibration, auto-QC và chức năng repeat tự động. Vẽ được biểu đồ Levey jennings 2, 3 nồng độ.Tương thích LIS hai chiều, Cuvette thủy tinh vĩnh cửu, tự động làm sạch. Hỗ trợ kỹ thuật 24/7. Có chế độ bảo hành, bảo trì theo lịch. Hóa chất trên máy sinh hóa yêu cầu cùng 1 nhà thầu cung cấp. |
||
187 |
Tranferin |
200 |
ml |
Đạt tiêu chuẩn ISO, được Bộ y tế cấp phép lưu hành. Xuất xứ G7. Độ ổn định thuốc thử ít nhất 8 tuần. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Đặt máy: Máy XN sinh hóa tự động: Yêu cầu: - Máy mới Năm SX < 3 năm. Đầy đủ CO, CQ. Hiệu suất: 400 test/giờ (quang phổ) Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và một số mẫu sinh học khác. Dung tích mẫu: 1–25 µL, phù hợp cả mẫu có thể tích nhỏ. Khoang thuốc thử: bảo quản lạnh 4–12°C, sẵn sàng cho xét nghiệm liên tục. Quản lý chất lượng: Hỗ trợ auto-calibration, auto-QC và chức năng repeat tự động. Vẽ được biểu đồ Levey jennings 2, 3 nồng độ.Tương thích LIS hai chiều, Cuvette thủy tinh vĩnh cửu, tự động làm sạch. Hỗ trợ kỹ thuật 24/7. Có chế độ bảo hành, bảo trì theo lịch. Hóa chất trên máy sinh hóa yêu cầu cùng 1 nhà thầu cung cấp. |
||
188 |
Chất hiệu chuẩn Transferin |
200 |
ml |
Đạt tiêu chuẩn ISO, được Bộ y tế cấp phép lưu hành. Xuất xứ G7. Độ ổn định thuốc thử ít nhất 8 tuần. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Đặt máy: Máy XN sinh hóa tự động: Yêu cầu: - Máy mới Năm SX < 3 năm. Đầy đủ CO, CQ. Hiệu suất: 400 test/giờ (quang phổ) Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và một số mẫu sinh học khác. Dung tích mẫu: 1–25 µL, phù hợp cả mẫu có thể tích nhỏ. Khoang thuốc thử: bảo quản lạnh 4–12°C, sẵn sàng cho xét nghiệm liên tục. Quản lý chất lượng: Hỗ trợ auto-calibration, auto-QC và chức năng repeat tự động. Vẽ được biểu đồ Levey jennings 2, 3 nồng độ.Tương thích LIS hai chiều, Cuvette thủy tinh vĩnh cửu, tự động làm sạch. Hỗ trợ kỹ thuật 24/7. Có chế độ bảo hành, bảo trì theo lịch. Hóa chất trên máy sinh hóa yêu cầu cùng 1 nhà thầu cung cấp. |
||
189 |
Chất kiểm chuẩn Transferin |
200 |
ml |
Đạt tiêu chuẩn ISO, được Bộ y tế cấp phép lưu hành. Xuất xứ G7. Độ ổn định thuốc thử ít nhất 8 tuần. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Đặt máy: Máy XN sinh hóa tự động: Yêu cầu: - Máy mới Năm SX < 3 năm. Đầy đủ CO, CQ. Hiệu suất: 400 test/giờ (quang phổ) Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và một số mẫu sinh học khác. Dung tích mẫu: 1–25 µL, phù hợp cả mẫu có thể tích nhỏ. Khoang thuốc thử: bảo quản lạnh 4–12°C, sẵn sàng cho xét nghiệm liên tục. Quản lý chất lượng: Hỗ trợ auto-calibration, auto-QC và chức năng repeat tự động. Vẽ được biểu đồ Levey jennings 2, 3 nồng độ.Tương thích LIS hai chiều, Cuvette thủy tinh vĩnh cửu, tự động làm sạch. Hỗ trợ kỹ thuật 24/7. Có chế độ bảo hành, bảo trì theo lịch. Hóa chất trên máy sinh hóa yêu cầu cùng 1 nhà thầu cung cấp. |
||
190 |
Protein niệu |
200 |
ml |
Đạt tiêu chuẩn ISO, được Bộ y tế cấp phép lưu hành. Xuất xứ G7. Độ ổn định thuốc thử ít nhất 8 tuần. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Đặt máy: Máy XN sinh hóa tự động: Yêu cầu: - Máy mới Năm SX < 3 năm. Đầy đủ CO, CQ. Hiệu suất: 400 test/giờ (quang phổ) Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và một số mẫu sinh học khác. Dung tích mẫu: 1–25 µL, phù hợp cả mẫu có thể tích nhỏ. Khoang thuốc thử: bảo quản lạnh 4–12°C, sẵn sàng cho xét nghiệm liên tục. Quản lý chất lượng: Hỗ trợ auto-calibration, auto-QC và chức năng repeat tự động. Vẽ được biểu đồ Levey jennings 2, 3 nồng độ.Tương thích LIS hai chiều, Cuvette thủy tinh vĩnh cửu, tự động làm sạch. Hỗ trợ kỹ thuật 24/7. Có chế độ bảo hành, bảo trì theo lịch. Hóa chất trên máy sinh hóa yêu cầu cùng 1 nhà thầu cung cấp. |
||
191 |
chất kiểm chuẩn URINARY PROTEINS |
200 |
ml |
Đạt tiêu chuẩn ISO, được Bộ y tế cấp phép lưu hành. Xuất xứ G7. Độ ổn định thuốc thử ít nhất 8 tuần. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Đặt máy: Máy XN sinh hóa tự động: Yêu cầu: - Máy mới Năm SX < 3 năm. Đầy đủ CO, CQ. Hiệu suất: 400 test/giờ (quang phổ) Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và một số mẫu sinh học khác. Dung tích mẫu: 1–25 µL, phù hợp cả mẫu có thể tích nhỏ. Khoang thuốc thử: bảo quản lạnh 4–12°C, sẵn sàng cho xét nghiệm liên tục. Quản lý chất lượng: Hỗ trợ auto-calibration, auto-QC và chức năng repeat tự động. Vẽ được biểu đồ Levey jennings 2, 3 nồng độ.Tương thích LIS hai chiều, Cuvette thủy tinh vĩnh cửu, tự động làm sạch. Hỗ trợ kỹ thuật 24/7. Có chế độ bảo hành, bảo trì theo lịch. Hóa chất trên máy sinh hóa yêu cầu cùng 1 nhà thầu cung cấp. |
||
192 |
Hóa chất rửa máy sinh hóa hàng ngày |
80.000 |
ml |
Hóa chất dùng để rửa máy sinh hóa hàng ngày Tiêu chuẩn : ISO : 13485 : 2016 |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Đặt máy: Máy XN sinh hóa tự động: Yêu cầu: - Máy mới Năm SX < 3 năm. Đầy đủ CO, CQ. Hiệu suất: 400 test/giờ (quang phổ) Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và một số mẫu sinh học khác. Dung tích mẫu: 1–25 µL, phù hợp cả mẫu có thể tích nhỏ. Khoang thuốc thử: bảo quản lạnh 4–12°C, sẵn sàng cho xét nghiệm liên tục. Quản lý chất lượng: Hỗ trợ auto-calibration, auto-QC và chức năng repeat tự động. Vẽ được biểu đồ Levey jennings 2, 3 nồng độ.Tương thích LIS hai chiều, Cuvette thủy tinh vĩnh cửu, tự động làm sạch. Hỗ trợ kỹ thuật 24/7. Có chế độ bảo hành, bảo trì theo lịch. Hóa chất trên máy sinh hóa yêu cầu cùng 1 nhà thầu cung cấp. |
||
193 |
Hóa chất rửa máy đậm đặc |
20.000 |
ml |
Hóa chất dùng rửa máy sinh hóa đậm đặc Tiêu chuẩn : ISO : 13485 : 2016 |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Đặt máy: Máy XN sinh hóa tự động: Yêu cầu: - Máy mới Năm SX < 3 năm. Đầy đủ CO, CQ. Hiệu suất: 400 test/giờ (quang phổ) Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và một số mẫu sinh học khác. Dung tích mẫu: 1–25 µL, phù hợp cả mẫu có thể tích nhỏ. Khoang thuốc thử: bảo quản lạnh 4–12°C, sẵn sàng cho xét nghiệm liên tục. Quản lý chất lượng: Hỗ trợ auto-calibration, auto-QC và chức năng repeat tự động. Vẽ được biểu đồ Levey jennings 2, 3 nồng độ.Tương thích LIS hai chiều, Cuvette thủy tinh vĩnh cửu, tự động làm sạch. Hỗ trợ kỹ thuật 24/7. Có chế độ bảo hành, bảo trì theo lịch. Hóa chất trên máy sinh hóa yêu cầu cùng 1 nhà thầu cung cấp. |
||
194 |
Calib cho máy xét nghiệm sinh hóa thường qui |
600 |
ml |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy có nguồn gốc từ huyết thanh người ISO. Xuất xứ G7 |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Đặt máy: Máy XN sinh hóa tự động: Yêu cầu: - Máy mới Năm SX < 3 năm. Đầy đủ CO, CQ. Hiệu suất: 400 test/giờ (quang phổ) Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và một số mẫu sinh học khác. Dung tích mẫu: 1–25 µL, phù hợp cả mẫu có thể tích nhỏ. Khoang thuốc thử: bảo quản lạnh 4–12°C, sẵn sàng cho xét nghiệm liên tục. Quản lý chất lượng: Hỗ trợ auto-calibration, auto-QC và chức năng repeat tự động. Vẽ được biểu đồ Levey jennings 2, 3 nồng độ.Tương thích LIS hai chiều, Cuvette thủy tinh vĩnh cửu, tự động làm sạch. Hỗ trợ kỹ thuật 24/7. Có chế độ bảo hành, bảo trì theo lịch. Hóa chất trên máy sinh hóa yêu cầu cùng 1 nhà thầu cung cấp. |
||
195 |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm sinh hóa, mức bình thường |
900 |
ml |
Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy có nguồn gốc từ huyết thanh người mức N Xuất xứ G7. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Đặt máy: Máy XN sinh hóa tự động: Yêu cầu: - Máy mới Năm SX < 3 năm. Đầy đủ CO, CQ. Hiệu suất: 400 test/giờ (quang phổ) Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và một số mẫu sinh học khác. Dung tích mẫu: 1–25 µL, phù hợp cả mẫu có thể tích nhỏ. Khoang thuốc thử: bảo quản lạnh 4–12°C, sẵn sàng cho xét nghiệm liên tục. Quản lý chất lượng: Hỗ trợ auto-calibration, auto-QC và chức năng repeat tự động. Vẽ được biểu đồ Levey jennings 2, 3 nồng độ.Tương thích LIS hai chiều, Cuvette thủy tinh vĩnh cửu, tự động làm sạch. Hỗ trợ kỹ thuật 24/7. Có chế độ bảo hành, bảo trì theo lịch. Hóa chất trên máy sinh hóa yêu cầu cùng 1 nhà thầu cung cấp. |
||
196 |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm sinh hóa, mức cao |
900 |
ml |
Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy có nguồn gốc từ huyết thanh người mức cao. Xuất xứ G7. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Đặt máy: Máy XN sinh hóa tự động: Yêu cầu: - Máy mới Năm SX < 3 năm. Đầy đủ CO, CQ. Hiệu suất: 400 test/giờ (quang phổ) Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và một số mẫu sinh học khác. Dung tích mẫu: 1–25 µL, phù hợp cả mẫu có thể tích nhỏ. Khoang thuốc thử: bảo quản lạnh 4–12°C, sẵn sàng cho xét nghiệm liên tục. Quản lý chất lượng: Hỗ trợ auto-calibration, auto-QC và chức năng repeat tự động. Vẽ được biểu đồ Levey jennings 2, 3 nồng độ.Tương thích LIS hai chiều, Cuvette thủy tinh vĩnh cửu, tự động làm sạch. Hỗ trợ kỹ thuật 24/7. Có chế độ bảo hành, bảo trì theo lịch. Hóa chất trên máy sinh hóa yêu cầu cùng 1 nhà thầu cung cấp. |
||
197 |
Microalbumin |
800 |
ml |
Xuất xứ G7. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Đặt máy: Máy XN sinh hóa tự động: Yêu cầu: - Máy mới Năm SX < 3 năm. Đầy đủ CO, CQ. Hiệu suất: 400 test/giờ (quang phổ) Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và một số mẫu sinh học khác. Dung tích mẫu: 1–25 µL, phù hợp cả mẫu có thể tích nhỏ. Khoang thuốc thử: bảo quản lạnh 4–12°C, sẵn sàng cho xét nghiệm liên tục. Quản lý chất lượng: Hỗ trợ auto-calibration, auto-QC và chức năng repeat tự động. Vẽ được biểu đồ Levey jennings 2, 3 nồng độ.Tương thích LIS hai chiều, Cuvette thủy tinh vĩnh cửu, tự động làm sạch. Hỗ trợ kỹ thuật 24/7. Có chế độ bảo hành, bảo trì theo lịch. Hóa chất trên máy sinh hóa yêu cầu cùng 1 nhà thầu cung cấp. |
||
198 |
Microalbumin Calib |
200 |
ml |
Đạt tiêu chuẩn ISO, được Bộ y tế cấp phép lưu hành. Xuất xứ G7. Độ ổn định thuốc thử ít nhất 8 tuần. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Đặt máy: Máy XN sinh hóa tự động: Yêu cầu: - Máy mới Năm SX < 3 năm. Đầy đủ CO, CQ. Hiệu suất: 400 test/giờ (quang phổ) Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và một số mẫu sinh học khác. Dung tích mẫu: 1–25 µL, phù hợp cả mẫu có thể tích nhỏ. Khoang thuốc thử: bảo quản lạnh 4–12°C, sẵn sàng cho xét nghiệm liên tục. Quản lý chất lượng: Hỗ trợ auto-calibration, auto-QC và chức năng repeat tự động. Vẽ được biểu đồ Levey jennings 2, 3 nồng độ.Tương thích LIS hai chiều, Cuvette thủy tinh vĩnh cửu, tự động làm sạch. Hỗ trợ kỹ thuật 24/7. Có chế độ bảo hành, bảo trì theo lịch. Hóa chất trên máy sinh hóa yêu cầu cùng 1 nhà thầu cung cấp. |
||
199 |
Microalbumin Control |
400 |
ml |
Đạt tiêu chuẩn ISO, được Bộ y tế cấp phép lưu hành. Xuất xứ G7. Độ ổn định thuốc thử ít nhất 8 tuần. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Đặt máy: Máy XN sinh hóa tự động: Yêu cầu: - Máy mới Năm SX < 3 năm. Đầy đủ CO, CQ. Hiệu suất: 400 test/giờ (quang phổ) Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và một số mẫu sinh học khác. Dung tích mẫu: 1–25 µL, phù hợp cả mẫu có thể tích nhỏ. Khoang thuốc thử: bảo quản lạnh 4–12°C, sẵn sàng cho xét nghiệm liên tục. Quản lý chất lượng: Hỗ trợ auto-calibration, auto-QC và chức năng repeat tự động. Vẽ được biểu đồ Levey jennings 2, 3 nồng độ.Tương thích LIS hai chiều, Cuvette thủy tinh vĩnh cửu, tự động làm sạch. Hỗ trợ kỹ thuật 24/7. Có chế độ bảo hành, bảo trì theo lịch. Hóa chất trên máy sinh hóa yêu cầu cùng 1 nhà thầu cung cấp. |
||
200 |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Alcohol (Ethanol) |
1.440 |
ml |
Đạt tiêu chuẩn ISO, được Bộ y tế cấp phép lưu hành. Xuất xứ G7. Độ ổn định thuốc thử ít nhất 4 tuần. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Đặt máy: Máy XN sinh hóa tự động: Yêu cầu: - Máy mới Năm SX < 3 năm. Đầy đủ CO, CQ. Hiệu suất: 400 test/giờ (quang phổ) Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và một số mẫu sinh học khác. Dung tích mẫu: 1–25 µL, phù hợp cả mẫu có thể tích nhỏ. Khoang thuốc thử: bảo quản lạnh 4–12°C, sẵn sàng cho xét nghiệm liên tục. Quản lý chất lượng: Hỗ trợ auto-calibration, auto-QC và chức năng repeat tự động. Vẽ được biểu đồ Levey jennings 2, 3 nồng độ.Tương thích LIS hai chiều, Cuvette thủy tinh vĩnh cửu, tự động làm sạch. Hỗ trợ kỹ thuật 24/7. Có chế độ bảo hành, bảo trì theo lịch. Hóa chất trên máy sinh hóa yêu cầu cùng 1 nhà thầu cung cấp. |
||
201 |
Que thử nước tiểu 10 thông số |
160 |
hộp |
100 test/ Hộp |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Đặt máy: THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY NƯỚC TIỂU: - Máy mới Năm SX < 3 năm. Đầy đủ CO, CQ. Có chế độ đo liên tục, khay đặt nhiều mẫu cùng 1 lúc. Sử dụng được đầu đọc mã vach, kết nối LIS 2 chiều, Lưu trữ kết quả đo |
||
202 |
Giấy in |
200 |
cuộn |
Phù hợp với máy. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Đặt máy: THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY NƯỚC TIỂU: - Máy mới Năm SX < 3 năm. Đầy đủ CO, CQ. Có chế độ đo liên tục, khay đặt nhiều mẫu cùng 1 lúc. Sử dụng được đầu đọc mã vach, kết nối LIS 2 chiều, Lưu trữ kết quả đo |
||
203 |
Dung dịch pha loãng ISOTONAC 3 |
160.000 |
ml |
Dùng để pha loãng cho các máy phân tích huyết học. Đạt tiêu chuẩn ISO, được Bộ y tế cấp phép lưu hành. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Đặt máy: MÁY HUYẾT HỌC TỰ ĐỘNG: 22 thông số 5 thành phần Bạch cầu.Máy mới Năm SX < 3 năm.Sử dụng kỹ thuật đo điện trở hoặc laser. Yêu cầu thể tích mẫu thấp, có cổng nhi càng tốt.Tiết kiệm hóa chất. Chạy mẫu và hút mẫu: Công thức máu và 5 thành phần bạch cầu: 70 mẫu/ giờ. Quản lý dữ liệu : Kiểm tra chất lượng (QC) đầy đủ, Thống kê và biểu đồ Levey-Jennings®, Quy tắc Westgard, Lưu trữ kết quả , Chẩn đoán sự cố trên máy, Gắn cờ cảnh báo, Cảnh báo hóa chất. CO, CQ đầy đủ. Kết nối LIS 2 chiều và sử dụng được đầu đọc mã vạch. |
||
204 |
Dung dịch phá hồng cầu HEMOLYNAC 3N |
10.000 |
ml |
Ly giải cho các thành phần bạch cầu trong máy huyết học. Đạt tiêu chuẩn ISO, được Bộ y tế cấp phép lưu hành. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Đặt máy: MÁY HUYẾT HỌC TỰ ĐỘNG: 22 thông số 5 thành phần Bạch cầu.Máy mới Năm SX < 3 năm.Sử dụng kỹ thuật đo điện trở hoặc laser. Yêu cầu thể tích mẫu thấp, có cổng nhi càng tốt.Tiết kiệm hóa chất. Chạy mẫu và hút mẫu: Công thức máu và 5 thành phần bạch cầu: 70 mẫu/ giờ. Quản lý dữ liệu : Kiểm tra chất lượng (QC) đầy đủ, Thống kê và biểu đồ Levey-Jennings®, Quy tắc Westgard, Lưu trữ kết quả , Chẩn đoán sự cố trên máy, Gắn cờ cảnh báo, Cảnh báo hóa chất. CO, CQ đầy đủ. Kết nối LIS 2 chiều và sử dụng được đầu đọc mã vạch. |
||
205 |
Dung dịch rửa thường CLEANAC |
50.000 |
ml |
Dùng làm chất rửa cho máy huyết học.Đạt tiêu chuẩn ISO, được Bộ y tế cấp phép lưu hành. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Đặt máy: MÁY HUYẾT HỌC TỰ ĐỘNG: 22 thông số 5 thành phần Bạch cầu.Máy mới Năm SX < 3 năm.Sử dụng kỹ thuật đo điện trở hoặc laser. Yêu cầu thể tích mẫu thấp, có cổng nhi càng tốt.Tiết kiệm hóa chất. Chạy mẫu và hút mẫu: Công thức máu và 5 thành phần bạch cầu: 70 mẫu/ giờ. Quản lý dữ liệu : Kiểm tra chất lượng (QC) đầy đủ, Thống kê và biểu đồ Levey-Jennings®, Quy tắc Westgard, Lưu trữ kết quả , Chẩn đoán sự cố trên máy, Gắn cờ cảnh báo, Cảnh báo hóa chất. CO, CQ đầy đủ. Kết nối LIS 2 chiều và sử dụng được đầu đọc mã vạch. |
||
206 |
Dung dịch rửa mạnh CLEANAC 3 |
20.000 |
ml |
Dùng làm chất rửa đậm đặc cho máy huyết học.Đạt tiêu chuẩn ISO, được Bộ y tế cấp phép lưu hành. |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Đặt máy: MÁY HUYẾT HỌC TỰ ĐỘNG: 22 thông số 5 thành phần Bạch cầu.Máy mới Năm SX < 3 năm.Sử dụng kỹ thuật đo điện trở hoặc laser. Yêu cầu thể tích mẫu thấp, có cổng nhi càng tốt.Tiết kiệm hóa chất. Chạy mẫu và hút mẫu: Công thức máu và 5 thành phần bạch cầu: 70 mẫu/ giờ. Quản lý dữ liệu : Kiểm tra chất lượng (QC) đầy đủ, Thống kê và biểu đồ Levey-Jennings®, Quy tắc Westgard, Lưu trữ kết quả , Chẩn đoán sự cố trên máy, Gắn cờ cảnh báo, Cảnh báo hóa chất. CO, CQ đầy đủ. Kết nối LIS 2 chiều và sử dụng được đầu đọc mã vạch. |
||
207 |
Hóa chất chuẩn cho các máy huyết học (3 nồng độ Low, high và Normal) |
36 |
lọ |
Đạt tiêu chuẩn ISO, được Bộ y tế cấp phép lưu hành.3mL/lọ. Độ ổn định ít nhất 2 tháng |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Đặt máy: MÁY HUYẾT HỌC TỰ ĐỘNG: 22 thông số 5 thành phần Bạch cầu.Máy mới Năm SX < 3 năm.Sử dụng kỹ thuật đo điện trở hoặc laser. Yêu cầu thể tích mẫu thấp, có cổng nhi càng tốt.Tiết kiệm hóa chất. Chạy mẫu và hút mẫu: Công thức máu và 5 thành phần bạch cầu: 70 mẫu/ giờ. Quản lý dữ liệu : Kiểm tra chất lượng (QC) đầy đủ, Thống kê và biểu đồ Levey-Jennings®, Quy tắc Westgard, Lưu trữ kết quả , Chẩn đoán sự cố trên máy, Gắn cờ cảnh báo, Cảnh báo hóa chất. CO, CQ đầy đủ. Kết nối LIS 2 chiều và sử dụng được đầu đọc mã vạch. |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
Tiêu chuẩn RoHS là gì? Quy định RoHS hiện hành và những yêu cầu cần lưu ý trong đấu thầu
Hạ tầng kỹ thuật là gì? Cách tìm kiếm gói thầu hạ tầng kỹ thuật trên DauThau.info
DauThau.info đồng hành cùng Vietnam Startup Community Day 2026 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
"Bạn thích câu ngạn ngữ nào hơn: Thà muộn còn hơn không, hay thà không còn hơn muộn. "
Lewis Carroll
Sự kiện ngoài nước: Lép Nicôlaiêvich Tônxtôi sinh ngày 28-8-1828 và qua đời nǎm 1910, là nhà vǎn vĩ đại của người Nga và thế giới. Trong hơn 60 nǎm cầm bút, ông đã để lại một di sản vǎn học đồ sộ gồm nhiều tiểu thuyết, kịch vǎn chính luận, nhật ký, thư từ, và Toàn tập Tônxtôi, gồm 90 tập. Xuất thân từ tầng lớp đại quý tộc, đến cuối đời, Tônxtôi đã lên án sự bóc lột cùng lối sống xa hoa của giai cấp này và tự nguyện làm luật sư cho triệu triệu dân cày. Các tác phẩm chính của ông gồm: "Phục sinh", "Anna Karêninna", "Chiến tranh và hoà bình", "Đức cha Xécghi"...
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC HÒA BÌNH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC HÒA BÌNH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.