Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Anti A |
20 |
Lọ |
Hóa chất xác định nhóm máu A. Thành phần: Kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) Anti A A500100 1,0ml. Lọ ≥ 10ml |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Ai Cập |
||
2 |
Anti AB |
20 |
Lọ |
Hóa chất xác định nhóm máu hệ ABO. Thành phần: kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) Anti-A A-5E10; Kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) Anti-B B-2D7 (1,0ml). Độ nhạy: 100%, độ đặc hiệu: 100%. Lọ ≥ 10ml |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Ai Cập |
||
3 |
Anti B |
20 |
Lọ |
Hóa chất xác định nhóm máu B. Thành phần: kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) Anti B B500100 1,0ml. Lọ ≥ 10ml |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Ai Cập |
||
4 |
Anti D |
20 |
Lọ |
Hóa chất phát hiện Typ Rho (D). Thành phần: kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) Anti D BS225 1,0ml. Lọ ≥ 10ml |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Ai Cập |
||
5 |
Áo Deso số 7 (Phải, trái) |
400 |
Cái |
Vải coton, vải có lỗ thoáng khí, vải không dệt. Khóa Velcro |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
6 |
Áo Deso số 8 (Phải, trái) |
400 |
Cái |
Vải coton, vải có lỗ thoáng khí, vải không dệt. Khóa Velcro |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
7 |
Áo Deso số 9 (Phải, trái) |
400 |
Cái |
Vải coton, vải có lỗ thoáng khí, vải không dệt. Khóa Velcro |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
8 |
Băng bột bó xương 4in (10cm x 2,7m) |
4.000 |
Cuộn |
Băng bó bột kích thước 10cm* 2,7m. Sản xuất bởi bột thạch cao được pha lỏng bảo phủ hoàn toàn gạc thấm |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Châu Á |
||
9 |
Băng bột bó xương 6in (15cm x 2,7m) |
2.000 |
Cuộn |
Băng bó bột kích thước >=15cm * 2,7m Sản xuất bởi bột thạch cao được pha lỏng bảo phủ hoàn toàn gạc thấm |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Châu Á |
||
10 |
Băng bột bó xương 7,5cm x 2,7m |
2.400 |
Cuộn |
Băng bó bột kích thước >=7,5cm * 2,7m Sản xuất bởi bột thạch cao được pha lỏng bảo phủ hoàn toàn gạc thấm |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Châu Á |
||
11 |
Băng cá nhân |
100.000 |
Miếng |
Băng dán có độ thoáng không làm bí vết thương, Gạc của băng có độ thấm hút tốt, mềm và có lớp cách, polyethylene ngăn cách giữa vết thương và gạc. Băng keo có thể dùng cho da nhạy cảm. Có nhiều màu sắc, kiểu dáng khác nhau. Kích thước: 19mm x 72mm |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
12 |
Băng che mắt chiếu đèn bé sơ sinh |
200 |
Cái |
Thiết kế 1 mảnh,co dãn được, có 2 miếng dán ở 2 đầu có thể điều chỉnh tăng giảm tùy vòng đầu của mỗi bé. _ Chất liệu: vải không dệt, vùng che mắt vải tối màu. _ Có thiết kế nhiều size phù hợp với kích cỡ vòng đầu từ 20-40cm, sai số ±5%. |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Châu Á |
||
13 |
Băng cuộn |
20.000 |
Cuộn |
Gạc y tế dược dệt từ sợi coton 100%. Kích thước: 9cm x 2,5m. |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
14 |
Băng keo lụa 2.5cm x 5m |
10.000 |
Cuộn |
Dễ dàng dính trên nhiều loại gạc. Bờ răng cưa hai bên giúp xé dễ dàng, không cần dùng kéo. • Phần nền là vải lụa. • Keo tráng: Kẽm oxy không dung môi Kích thước: 2,5cm x 5m. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
15 |
Băng keo nhiệt |
200 |
cuộn |
Băng chỉ thị nhiệt dùng trong y tế. Kích thước: 19mmx50m |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Châu Á |
||
16 |
Băng thun 2 móc 9cm x 5.5m |
2.000 |
Cuộn |
Kết hợp sợi poly, sợi cao su lưu hóa, sợi coton |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
17 |
Băng thun 3 móc 10.2cm x 5.5m |
2.000 |
Cuộn |
Kết hợp sợi poly, sợi cao su lưu hóa, sợi coton |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
18 |
Băng thun cổ chân |
1.000 |
Cái |
Chất liệu Cao su tổng hợp (neoprene) khóa dán (velcro) có thể điều chỉnh sử dụng dễ dàng |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
19 |
Băng thun cổ tay |
1.000 |
Cái |
Chất liệu Cao su tổng hợp (neoprene) khóa dán (velcro) có thể điều chỉnh sử dụng dễ dàng |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
20 |
Băng thun dán xương sườn |
200 |
Cuộn |
Băng thun có keo cố định |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
21 |
Băng thun gối |
1.000 |
Cái |
Nẹp thun gối dùng để cố định dây chằng chất liệu thun 4 chiều co dãn tốt. |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
22 |
Bình hút áp lực âm sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm |
200 |
Cái |
Sản phẩm chứa dịch dùng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp áp lực âm. |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Châu Á |
||
23 |
Bình tia |
20 |
cái |
Chất liệu LDPE dễ bóp sử dụng |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Châu Á |
||
24 |
Bo hút nhớt trẻ em |
300 |
Cái |
Làm bằng nhựa PVC hoặc cao su |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Châu Á |
||
25 |
Bộ Karman |
200 |
Bộ |
Điều trị sẩy thai không trọn, sinh thiết nội mạc tử cung, Bộ sản phẩm gồm: chất liệu nhựa y tế gồm có: 01 ống dug tích 60 cmm; bơm 1 van với thể tích ống bơm >= 60ml, 01 pittong kính, đầu pittong có gioăng cao su mềm hình chữ O, tạo độ kính giữa pittong và ống bơm, 02 ống hút, mỗi ống được tiệt khuẫn |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
26 |
Bơm kim tiêm Insulin |
30.000 |
Cái |
Không độc hại. không gây sốt, vô trùng, sử dụng một lần, kim 30G |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
27 |
Bơm tiêm 1 cc |
30.000 |
Cái |
Nhựa y tế nguyên sinh, Dung tích chia độ tổng cộng >1ml. Pít tông có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc, đạt khoảng chết ≤0.03ml. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. Vô trùng - không độc - không buốt - không có chất gây sốt - không DEHP. Cỡ kim 26G x 1/2''. Tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485; TCVN; CE; |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
28 |
Bơm tiêm 10 cc |
60.000 |
Cái |
Đầu côn hoặc đầu xoắn, sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh. Dung tích chia độ tổng cộng >10ml, rõ nét. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. Vô trùng - không độc - không buốt - không gây sốt - không DEHP, Tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Cỡ kim 23G x 1'' . Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485; TCVN; CE; |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
29 |
Bơm tiêm 20 cc |
40.000 |
Cái |
Nhựa y tế nguyên sinh. Dung tích chia độ tổng cộng >20ml. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. Vô trùng - không độc - không buốt - không gây sốt - không DEHP, Tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Cỡ kim 23G x 1''. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485; TCVN; CE; |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
30 |
Bơm tiêm 3 cc |
10.000 |
Cái |
Nhựa y tế nguyên sinh, Dung tích chia độ tổng cộng >3ml. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. Vô trùng - không độc - không buốt - không có chất gây sốt - không DEHP (có phiếu kiểm nghiệm). Cỡ kim 23G x 1''. Tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485; TCVN; CE; |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
31 |
Bơm tiêm 5 cc |
300.000 |
Cái |
Đầu côn hoặc đầu xoắn, sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh. Dung tích chia độ tổng cộng > 5ml, rõ nét. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. Vô trùng - không độc - không buốt - không gây sốt - không DEHP, Tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Cỡ kim 23G x 1'' Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485; TCVN; CE; |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
32 |
Bơm tiêm 50 cc |
2.000 |
Cái |
Bơm tiêm nhựa dùng một lần 50ml, không kim.Chất liệu nhựa y tế nguyên sinh. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. Không độc, không gây sốt, không DEHP. Tiệt trùng . Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
33 |
Bông y tế |
1.000 |
Kg |
Chất liệu 100% bông tự nhiên, khả năng thấm hút cao và nhanh. Chiều ngang : 29.5 cm ( ± 1cm). Bông được ép thành lớp. Bông có 4 lớp. |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
34 |
Bông y tế không thấm nước |
300 |
kg |
Bông không thấm nước sản xuất từ 100% bông xơ tự nhiên, không lẫn tạp chất, không loại bỏ đi lớp mỡ. Sợi mảnh, mềm, trơn, không mùi. |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
35 |
Canula đặt nội khí quản (Airway) |
1.000 |
Cái |
Duy trì đường dẫn khí qua khoang miệng và hầu. Thiết kế đúng về mặt giải phẩu. Các cạnh tròn mềm không gây chấn thương . Chống bị biến dạng. Bề mặt bên trong và bên ngoài bằng phẳng. Có thể gắn ống hút đàm. Bảo vệ răng miệng. Đóng gói tiệt trùng từng cái. Có mã số màu sắc |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Châu Á |
||
36 |
Chạc ba chia (three way stocok) |
1.600 |
Bộ |
- Khóa ba ngã gồm 2 đầu kết nối có nắp vặn khóa đóng mở được và khóa luer-lock. - Có dây nối dài 10cm hoặc 25cm, mềm dẻo làm từ nhựa nguyên sinh trong suốt, không chứa độc tố. - Chạc ba có nòng trơn nhẵn, đảm bảo dòng chảy, góc xoay 360 độ. - Khóa không hở, thông tốt, độ nhạy tốt, dễ điều chỉnh |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
37 |
Chỉ Chromic 2-0 |
200 |
Tép |
Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde. Chỉ làm từ collagen tinh khiết từ thanh mạc ruột bò, sợi chắc, mềm dễ uốn, sợi màu nâu đồng nhất, không đốm trắng, lực căng đứt ≥ 3.0 kgf (gấp 1.5 lần tiêu chuẩn Dược Điển Mỹ) Xuất xứ : Đông Nam Á Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả. Tiêu chuẩn:ISO 13485 và TCVN 1992 |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
38 |
Chỉ Chromic 3-0 + kim tròn |
200 |
Tép |
Chỉ tiêu tự nhiên tan chậm, đơn sợi - Chỉ bằng chất liệu Collagen tinh khiết, giữ vết khâu tốt trong 14-21 ngày, tan hoàn toàn sau 90 ngày, số 3/0 dài 75cm. - Kim tròn 1/2c, dài 26mm, bằng thép không gỉ phủ silicon. - Đóng gói PVC - AL (có chứa chất khử trùng), bên ngoài có bao Polyeste - giấy hàn kín. Tiệt trùng EO/CO2 tỉ lệ 20:80. |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
39 |
Chỉ Chromic 3-0, kim tam giác |
200 |
Tép |
Chỉ tiêu tự nhiên tan chậm, đơn sợi - Chi bằng chất liệu Collagen tinh khiết, giữ vết khâu tốt trong 14-21 ngày, tan hoàn toàn sau 90 ngày, số 3/0, dài 75cm. - Kim tam giác 3/8c, dài 26mm, bằng thép không gỉ phủ silicon. - Đóng gói PVC - AL (có chứa chất khử trùng), bên ngoài có bao Polyeste - giấy hàn kín. Tiệt trùng EO/CO2 tỉ lệ 20:80. |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
40 |
Chỉ Chromic 4- 0 |
200 |
Tép |
Chỉ tự nhiên, tan chậm, đơn sợi, chất liệu collagen tinh khiết, số 4/0, chỉ dài 150cm, không kim - Đóng gói PVC - AL (có chứa chất khử trùng), bên ngoài có bao Polyeste - giấy hàn kín. |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
41 |
Chỉ nylon 2-0 + kim |
8.000 |
tép |
Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm, bằng thép không gỉ phủ silicon. - Đóng gói PVC - giấy tráng PE, bên ngoài có bao Polyeste - giấy hàn kín. Tiệt trùng EO/CO2 tỉ lệ 20:80. |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
42 |
Chỉ nylon 3-0 + kim |
8.000 |
tép |
Chỉ không tan tự nhiên silk số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm. Kim thép phủ silicon. - Đóng gói PVC - giấy tráng PE, bên ngoài có bao Polyeste - giấy hàn kín. Tiệt trùng EO/CO2 tỉ lệ 20:80. |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
43 |
Chỉ nylon 5-0 + kim |
8.000 |
tép |
Chỉ không tiêu đơn sợi Nylon màu xanh dương 5/0 kim tam giác 3/8 chiều dài 75cm, chiều dài kim 16 |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
44 |
Cidex OPA (can 5 lít) |
140 |
Can |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao (ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%) Quy cách : 5000ml , đạt tiêu chuẩn CE Sản xuất: G7 |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Pháp |
||
45 |
Cốc đàm |
6.000 |
Cái |
Cốc đựng dịch tiết đàm nhớt để xét nghiệm vi khuẩn BK gây bệnh lao, Chất liệu làm bằng nhựa, có nắp đậy |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
46 |
Cồn tuyệt đối |
20 |
lít |
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại. Đạt 99.5 độ, trong suốt, không màu, có mùi đặc trưng |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
47 |
Cồn y tế 70o |
4.000 |
lít |
Cồn đạt 70 độ, Trong suốt, không màu, có mùi đặc trưng, chuyên dùng trong y tế |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
48 |
Cồn y tế 90o |
600 |
lít |
Cồn (99,5%) vol |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
49 |
Đai cột sống cổ cứng |
200 |
Cái |
Được thiết kế công thái học tạo sự thoải mái cho người sử dụng. Chất liệu không gây kích ứng lên da, thân thiện với người dùng |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
50 |
Đai treo gãy xương cẳng tay |
1.000 |
Cái |
Được thiết kế công thái học tạo sự thoải mái cho người sử dụng. Chất liệu không gây kích ứng lên da, thân thiện với người dùng |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
51 |
Đai xương đòn các số |
1.400 |
Cái |
Làm bằng vật liệu vải coton, mút xốp: mềm dẻo, có tính đàn hồi cao, dễ điều chỉnh, khóa Velcro. Hình dáng được thiết kế giống số 8, (các số 3, số 4, số 5, số 6, số 7, số 8, số 9) |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
52 |
Dán điện cực Monitoring 43 x 45mm |
10.000 |
Miếng |
Miếng dán điện cực, điện cực dán, đệm điện cực các loại, các cỡ |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Châu Á |
||
53 |
Đất sét |
20 |
Hộp |
Đất sét |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
54 |
Đầu col vàng |
10.000 |
Cái |
Chứng nhận IVD: tất cả các đầu col được đăng ký để sử dụng cho việc chẩn đoán trong phòng thí nghiệm và thực hiện theo tiêu chuẩn 98/79/CE. Chất liệu nhựa PP, kích thước: 0-200ul, có vạch khía trên thân |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Châu Á |
||
55 |
Đầu col xanh |
100.000 |
Cái |
Chứng nhận IVD: tất cả các đầu col được đăng ký để sử dụng cho việc chẩn đoán trong phòng thí nghiệm và thực hiện theo tiêu chuẩn 98/79/CE. Chất liệu nhựa PP, kích thước: 0-1000ul có vạch khía trên thân |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Châu Á |
||
56 |
Đầu tip vô trùng 100µl |
20 |
Hộp |
Đầu col 100µl tiệt trùng, giảm bám dính, tương thích với nhiều loại micropipette - Làm từ polypropylene, độ bám dính thấp, tinh sạch với: DNA, DNase, RNase, Pyrogen, nội độc tố Endotoxin và Endotoxin ATP, chất ức chế phản ứng PCR và Bioburden. Hộp: ≥ 96 cái |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
57 |
Dây điện châm |
740 |
Bộ |
Dây dẫn điện có vỏ bọc cách điện 2 đầu ra gồm kẹp cá sấu kim loại |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Châu Á |
||
58 |
Dây garo có khóa |
200 |
Cái |
Làm bằng vải, độ co giãn tốt, có khóa cố định |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
59 |
Dây nối bơm tiêm tự động |
2.000 |
Cái |
Dây nối bơm tiêm điện có khóa kết nối luer lock được làm từ chất liệu PVC y tế trong suốt, đường kính trong 0.9mm, đường kính ngoài 1.9mm, có khoá chặn dòng, không độc tố. Độ dài của dây nối các cỡ 30/75/140/150 cm. Tiệt trùng bằng EO, không gây sốt. |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
60 |
Dây nối oxy |
2.000 |
Cái |
Được sản xuất từ nhựa PVC y tế, dây mềm, có chiều dài 2.000mm Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Châu Á |
||
61 |
Dây thở oxy 2 nhánh sơ sinh |
1.000 |
Bộ |
- Chất liệu nhựa PVC y tế cao cấp, bao gồm dây dẫn và gọng mũi - Không chứa chất DEHP, được tiệt trùng bằng khí EO - Ống dây mềm, chống vặn xoắn. Bề mặt trơn nhẵn. - Ống không bị tác động bởi oxy hay thuốc - Đầu thở mềm, có 2 ống thẳng đưa vào mũi màu trắng trong, không có chất tạo màu - Dây dẫn có chiều dài ≥2 m, lòng ống có khía chống gập. Dùng cho sơ sinh |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
62 |
Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em |
2.000 |
Bộ |
- Chất liệu nhựa PVC y tế cao cấp, bao gồm dây dẫn và gọng mũi - Không chứa chất DEHP, được tiệt trùng bằng khí EO - Ống dây mềm, chống vặn xoắn. Bề mặt trơn nhẵn. - Ống không bị tác động bởi oxy hay thuốc - Đầu thở mềm, có 2 ống thẳng đưa vào mũi màu trắng trong, không có chất tạo màu - Dây dẫn có chiều dài ≥2 m, lòng ống có khía chống gập. |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
63 |
Dây thở oxy người lớn |
4.000 |
Bộ |
- Chất liệu nhựa PVC y tế cao cấp, bao gồm dây dẫn và gọng mũi - Không chứa chất DEHP, được tiệt trùng bằng khí EO - Ống dây mềm, chống vặn xoắn. Bề mặt trơn nhẵn. - Ống không bị tác động bởi oxy hay thuốc - Đầu thở mềm, có 2 ống thẳng đưa vào mũi màu trắng trong, không có chất tạo màu - Dây dẫn có chiều dài ≥2 m, lòng ống có khía chống gập. - Đóng gói 1 cái/ túi và tiệt trùng bằng khí EO |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
64 |
Dây truyền dịch |
50.000 |
Bộ |
- Dây dẫn: Dài : 1800mm, được làm từ nhựa nguyên sinh PVC tráng silicon có độ đàn hồi cao. Có cổng tiêm thuốc chữ Y. Đầu nối kim thiết kế khóa vặn để khóa chặt kim (Luer lock). Van thoát khí (van lọc khí): có thiết kế màng lọc khuẩn 0.2µm ( ± 5%) ( vô khuẩn. Bầu đếm giọt dung tích ≥ 8.5ml. Đường kính ngoài 14.2mm - 14.5mm. Dài 45mm, có thành dày đều: >0.8mm. Có màng lọc dịch 15-16µm. - Tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485; TCVN; CE; |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
65 |
Dây truyền máu |
500 |
Bộ |
Sử dụng cho việc truyền máu. ' - Cùng với chất liệu dẻo chống gấp gãy, trong suốt giúp hiển thị rõ ràng. - Ống nhựa PVC y tế với độ dài tiêu chuẩn là 180cm. - Có air vent và đầu gắn kim Luer Lock kim tiêm 18Gx1 ½’’. Có bầu cao su. - Van khoá điều chỉnh, kim chai sản xuất từ hạt nhựa ABS nguyên sinh. - Kim tiêm chất lượng cao giúp giảm thiểu cảm giác đau khi luồn kim, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh không có gờ sản xuất từ vật liệu không gỉ, không bị cặn trong, có nắp đậy bảo vệ. - Bầu đếm 20 giọt/ml. Màng lọc Micron - Sản phẩm tiệt trùng EO, chỉ dùng một lần. '- Tiêu chuẩn ISO 13485: 2016/ EN ISO 13485: 2016 |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Châu Á |
||
66 |
Đè lưỡi gỗ |
40.000 |
Cái |
Được làm từ gỗ cao cấp với bề mặt phẳng mịn. Không mùi, không vị tạo cảm giác thoải mái cho người sử dụng. |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
67 |
Dụng cụ hút mẫu vô trùng Đầu tip vô trùng 1000µl |
20 |
Hộp |
Dùng hút vô trùng một thể tích chính xác mầm cấy hay bệnh phaảm. Thích hợp cho xét nghiệm vi sinh hay sinh học phân tử. Đầu tip 1000uL, màu trắng, có đầu lọc được đựng trong hộp nhựa 14x11x9cm, 96 cái/hộp. Sản phẩm đạt chứng chỉ ISO 13485 |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
68 |
Dung dịch Dextrose 30% |
800 |
Chai |
Chai nhựa, 250 ml. Dùng trong xét nghiệm nghiệm pháp dung nạp Glucose |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
69 |
Gạc (vải mùng) |
10.000 |
mét |
Sợi coton 100% |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
70 |
Găng tay dài sản khoa các cỡ |
3.000 |
Đôi |
Sản xuất từ cao su thiên nhiên, có phủ bột chống dính, Chiều dày 1 lớp: 0,15±0,03 mm, dài ≥40cm, size 7 và 7,5 |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
71 |
Găng tay tiệt trùng các cỡ |
100.000 |
Đôi |
Chất liệu cao su thiên nhiên, có phủ bột chống dính, tiệt trùng, size 7, 7,5, dài 280(±5mm). Lực kéo đứt trước lão hóa : tối thiểu 12.5N. Lực kéo đứt sau lão hóa : tối thiều 9.5N. |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
72 |
Găng tay trần các cỡ |
400.000 |
Đôi |
Chiều đài tối thiểu: 240mm Trọng lượng tối thiểu: 5.45g Chiều rộng lòng bàn tay size S : >93mm. Kích cỡ: XS, S, M, L. Có bột. |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
73 |
Gel siêu âm (bình 5 lít) |
100 |
Bình |
Gel dùng trong siêu âm, dạng gel bôi ngoài da |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
74 |
Giấy đo điện tim 63mm x 30m x17 mm |
1.300 |
Cuộn |
Khả năng in ấn chất lượng cao, dính mực tốt, bảo đảm bản in sinh động và sắc nét. Sử dụng được cho máy điện tim Nihon Kohden. |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Châu Á |
||
75 |
Giấy in Monitor tim thai 152mm x 30m |
120 |
Cuộn |
Được ứng dụng nhiều trong các bệnh viện, phòng khám y tế. Khả năng in ấn chất lượng cao, dính mực tốt, bảo đảm bản in sinh động và sắc nét. Kích thước: 152mm x 30m |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Châu Á |
||
76 |
Giấy quì Tím |
600 |
Hộp |
Dùng để xác định tính acid, bazơ có trong dung dịch |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Châu Á |
||
77 |
Giấy y tế |
400 |
kg |
Làm bằng giấy, giấy lau giấy có độ dai và dày, không bị rách bở rách khi lau. Kích thước 40 x 50 cm. |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
78 |
Giêmsa |
20 |
Hộp/chai/lọ |
Chai/500ml. Dùng để nhuộm tế bào động, thực vật phòng thí nghiệm. |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
G7 |
||
79 |
Huyết áp người lớn |
100 |
Cái |
Đo chính xác huyết áp với đồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20 ~300mmHg, độ chính xác lên đến ± 3mmHg. |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Nhật Bản |
||
80 |
Huyết áp nhi |
60 |
Cái |
Đo chính xác huyết áp với đồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20 ~300mmHg, độ chính xác lên đến ± 3mmHg. |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Nhật Bản |
||
81 |
Kẹp rốn |
400 |
Cái |
Sản xuất từ chất liệu nhựa PP nguyên sinh độ trơn láng cao. Đạt tiêu chuẩn ISO: 13485:2016 (TUV) |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
82 |
Khẩu trang giấy 4 lớp |
150.000 |
Cái |
Khẩu trang giấy kháng khuẩn 4 lớp. Hiệu suất lọc > 90%. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn : EN ISO 13485:2016; ISO 9001 :2015, TCVN 8389-2010, CE. Đóng túi 1 cái/1 túi, tiệt trùng kín bằng khí EO. |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
83 |
Kim bướm số 23 |
200.000 |
Cái |
Bộ kim cánh bướm, cỡ 23G. Dây dẫn bằng chất liệu nhựa nguyên sinh PVC, dài ≥30cm, đường kính trong 1.5mm, đường kính ngoài 2.5mm, không DEHP. Kim bằng vật liệu thép không gỉ, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh, không có gờ, có nắp chụp. Đạt tiêu chuẩn CE được các tổ chức quốc tế công nhận (TUV, SQS, SGS, IQnet, DQS, BSI, GTU, GmbH, DNV) |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
84 |
Kim châm cứu 11,6 cm |
350.000 |
Cái |
Thân kim sử dụng thép chuyên dụng, dẫn điện tốt. Vô trùng - Độ cứng của kim: 420~680 HV (theo thang độ cứng Vicke), tương ứng với đường kính kim 0,3≤d<0,45 Thân kim được làm bằng chất liệu chống ăn mòn tốt Lực châm đầu kim: 0.12≤d< 0.25 độ cứng (480 - 680) 0.25≤d ≤0.30 độ cứng (460 - 655) 0.30< d ≤0.45 độ cứng (450 - 655) 0.45< d ≤0.80 độ cứng (420 - 630) Kích thước : 0,30mmx75mm. Tiệt trùng bằng khí EO Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE,FDA |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
85 |
Kim châm cứu 8 cm |
100.000 |
Cái |
Thân kim sử dụng thép chuyên dụng, dẫn điện tốt. Vô trùng - Độ cứng của kim: 420~680 HV (theo thang độ cứng Vicke), tương ứng với đường kính kim 0,3≤d<0,45 Thân kim được làm bằng chất liệu chống ăn mòn tốt Lực châm đầu kim: 0.12≤d< 0.25 độ cứng (480 - 680) 0.25≤d ≤0.30 độ cứng (460 - 655) 0.30< d ≤0.45 độ cứng (450 - 655) 0.45< d ≤0.80 độ cứng (420 - 630) Kích thước : 0.3x60mm Tiệt trùng bằng khí EO Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE,FDA |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
86 |
Kim châm cứu 6 cm |
400.000 |
Cái |
Thân kim sử dụng thép chuyên dụng, dẫn điện tốt. Vô trùng - Độ cứng của kim: 420~680 HV (theo thang độ cứng Vicke), tương ứng với đường kính kim 0,3≤d<0,45 Thân kim được làm bằng chất liệu chống ăn mòn tốt Lực châm đầu kim: 0.12≤d< 0.25 độ cứng (480 - 680) 0.25≤d ≤0.30 độ cứng (460 - 655) 0.30< d ≤0.45 độ cứng (450 - 655) 0.45< d ≤0.80 độ cứng (420 - 630) Kích thước : 0.3x40mm Tiệt trùng bằng khí EO Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE,FDA |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
87 |
Kim châm cứu 3 cm |
10.000 |
Cái |
Thân kim sử dụng thép chuyên dụng, dẫn điện tốt. Vô trùng - Độ cứng của kim: 420~680 HV (theo thang độ cứng Vicke), tương ứng với đường kính kim 0,3≤d<0,45 Thân kim được làm bằng chất liệu chống ăn mòn tốt Lực châm đầu kim: 0.12≤d< 0.25 độ cứng (480 - 680) 0.25≤d ≤0.30 độ cứng (460 - 655) 0.30< d ≤0.45 độ cứng (450 - 655) 0.45< d ≤0.80 độ cứng (420 - 630) Kích thước : 0,30mmx25mm Tiệt trùng bằng khí EO Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE,FDA |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
88 |
Kim châm cứu 4,5 cm |
100.000 |
Cái |
Thân kim sử dụng thép chuyên dụng, dẫn điện tốt. Vô trùng - Độ cứng của kim: 420~680 HV (theo thang độ cứng Vicke), tương ứng với đường kính kim 0,3≤d<0,45 Thân kim được làm bằng chất liệu chống ăn mòn tốt Lực châm đầu kim: 0.12≤d< 0.25 độ cứng (480 - 680) 0.25≤d ≤0.30 độ cứng (460 - 655) 0.30< d ≤0.45 độ cứng (450 - 655) Kích thước : 0,30mmx40mm; Tiệt trùng bằng khí EO Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE,FDA |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
89 |
Kim chích máu (đường huyết) |
100.000 |
Cái |
Được sản xuất từ thép Carbon, đầu mũi kim được vát nhọn với công nghệ sản xuất hiện đại. • Tiệt trùng từng cây. |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Châu Á |
||
90 |
Kim đẩy chỉ |
2.000 |
Cây |
Kim đẩy chỉ gồm phần đẩy chỉ đầu bằng và phần cán; kích cỡ: 0.30x33mm; 0.35x45mm; thân kim được làm bằng sợi thép y tế không gỉ, vô trùng. - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Châu Á |
||
91 |
Kim khâu tam giác 7 x 17cm |
2.000 |
Cái |
7 x 17cm |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Châu Á |
||
92 |
Kim khâu tròn 8 x 20 cm |
4.000 |
Cái |
8 x 20 cm |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Châu Á |
||
93 |
Kim lấy thuốc số 18 |
100.000 |
Cái |
Kim số G18. Đầu kim vát 3 cạnh giúp tiêm sắc ngọt, dùng được cho tất cả các loại bơm tiêm hoặc dùng để lấy máu, lấy thuốc. Khử trùng bằng khí EO |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
94 |
Kim luồn tĩnh mạch dạng bút |
30.000 |
Cái |
số 22G. Dùng trong thủ thuật laser nội mạch. |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Châu Á |
||
95 |
Kim luồn tĩnh mạch số 20 |
10.000 |
Cái |
Kim làm bằng thép không gỉ, đầu kim có 3 mặt vát( Nguyên liệu được nhập từ Nhật Bản). - Ống catheter làm từ chất liệu PTFE tương thích sinh học, có tính đàn hồi, chống xoắn-gập. Đầu ống catheter hình vát nón ôm sát kim. - Kim có cổng bơm thuốc bổ xung, nắp đây bật rễ dàng. Đầu catheter thon nhọn 2 lần. Kim được cắt vát, sắc. Kim có cánh và có cửa bơm thuốc, thời gian lưu kim tối đa đến 96h. |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Châu Á |
||
96 |
Kim luồn tĩnh mạch số 22 |
15.000 |
Cái |
Kim làm bằng thép không gỉ, đầu kim có 3 mặt vát( Nguyên liệu được nhập từ Nhật Bản). - Ống catheter làm từ chất liệu PTFE tương thích sinh học, có tính đàn hồi, chống xoắn-gập. Đầu ống catheter hình vát nón ôm sát kim. - Kim có cổng bơm thuốc bổ xung, nắp đây bật rễ dàng. Đầu catheter thon nhọn 2 lần. Kim được cắt vát, sắc. Kim có cánh và có cửa bơm thuốc, thời gian lưu kim tối đa đến 96h. |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Châu Á |
||
97 |
Kim luồn tĩnh mạch số 24 |
10.000 |
Cái |
Kim làm bằng thép không gỉ, đầu kim có 3 mặt vát( Nguyên liệu được nhập từ Nhật Bản). - Ống catheter làm từ chất liệu PTFE tương thích sinh học, có tính đàn hồi, chống xoắn-gập. Đầu ống catheter hình vát nón ôm sát kim. - Kim có cổng bơm thuốc bổ xung, nắp đây bật rễ dàng. Đầu catheter thon nhọn 2 lần. Kim được cắt vát, sắc. Kim có cánh và có cửa bơm thuốc, thời gian lưu kim tối đa đến 96h. |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Châu Á |
||
98 |
Kim nha khoa |
40.000 |
Cái |
Kim bằng thép không gỉ, đầu kim siêu nhỏ, sắc bén giảm cảm giác đau và khó chịu cho bệnh nhân. Kim có độ bền cao, khó gãy. - Răng khóa được thiết kế chắc chắn. - Đốc kim bằng chất liệu PP, màu xám, có hiển thị mũi tên trên đốc kim giúp căn chỉnh góc xiên của kim dễ dàng. - Đóng gói niêm phong trong vỏ nhựa. Tiệt trùng bằng EO. - Size: 27G (0.40 x 21mm; 0.40 x 30mm) - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE. Sản xuất tại các nước G7. Dùng trong nha khoa |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Nhật Bản |
||
99 |
Kim Quang dẫn laser nội mạch |
30.000 |
Bộ |
Kết hợp với kim luồn, dùng trong laser nội mạch. Đóng gói tiệt trùng |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Châu Á |
||
100 |
Kim số 23 (pha thuốc) |
80.000 |
Cái |
Kim số 23. Đầu kim vát 3 cạnh giúp tiêm sắc ngọt, dùng được cho tất cả các loại bơm tiêm hoặc dùng để lấy máu, lấy thuốc. Khử trùng bằng khí EO |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
101 |
Lam kính nhám |
700 |
Hộp |
Độ dày 1.0 - 1.2mm. Kích thước: 25.4 x76.2mm. Vật liệu cấu thành: kính. Loại nhám. Quy cách 72 chiếc/ hộp |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Châu Á |
||
102 |
Lame kính |
200 |
Hộp |
Chất liệu: Làm bằng thủy tinh trong suốt một đầu mài nhám, kích thước khoảng 25.4*76.2mm, độ dày khoảng 1.0-1.2mm, bề mặt phẳng, không mốc. Đóng gói bằng túi nhựa PE hút chân không kín khí không mốc. Loại trơn. Quy cách 72 chiếc/ hộp |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Châu Á |
||
103 |
Lamel 22 x 22mm |
30 |
Hộp |
Tất cả các lammen được làm bằng chất liệu đặc biệt của Hydrolytical mà không có bất kỳ sai sót nào, mặt cắt chính xác. Kích thước 22mmx22mm |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Châu Á |
||
104 |
Lame 22 x 40 |
4 |
Hộp |
Lame dán Pap. Quy cách 22 x 40mm |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Châu Á |
||
105 |
Lancet |
1.000 |
Cái |
Được sản xuất từ thép Carbon, đầu mũi kim được vát nhọn với công nghệ sản xuất hiện đại, tiết trùng từng cây |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Châu Á |
||
106 |
Lọ đựng phân có chất bảo quản |
400 |
cái |
Lọ nhựa PS trắng trong,dung tích 50ml. Sử dụng nhựa y tế trung tính, tinh khiết 100% không phản ứng với bệnh phẩm bên trong. Có chất F2AM trong lọ giúp bảo quản mẫu phân. Tiêu chuẩn CE |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
107 |
Lọ đựng phân không chất bảo quản |
1.000 |
cái |
Lọ hàn kín miệng;có nhãn, có nắp. Có muỗng. Lọ trong |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
108 |
Lọ nhựa PS 50ml có nắp, có nhãn |
24.000 |
cái |
Lọ hàn kín miệng;có nhãn, có nắp. Trắng trong dung tích 50ml |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
109 |
Lưỡi dao mổ số 11 |
10.000 |
cái |
Chất liệu được làm từ thép carbon. Lưỡi dao cực kỳ sắc bén đã được tiệt trùng số 11 |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Châu Á |
||
110 |
Lưỡi dao mổ số 15 |
15.000 |
cái |
Chất liệu được làm từ thép carbon. Lưỡi dao cực kỳ sắc bén đã được tiệt trùng số 15 |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Châu Á |
||
111 |
Lưỡi dao mổ số 20 |
4.000 |
cái |
Chất liệu được làm từ thép carbon. Lưỡi dao cực kỳ sắc bén đã được tiệt trùng số 20 |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Châu Á |
||
112 |
Mask ambu các cỡ |
60 |
cái |
Được làm từ nhựa PVC không độc hại, mask ambu bóng người lớn, trẻ em, sơ sinh |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Châu Á |
||
113 |
Mask thở không xâm lấn |
10 |
Cái |
Mask thở không xâm lấn. Được làm từ nhựa PVC |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Châu Á |
||
114 |
Mask thở người lớn có túi , có đệm hơi |
4.000 |
cái |
- Mặt nạ thở oxy có túi bao gồm: Dây dẫn, mặt nạ nẹp mũi, màng silicone, dây chun, đầu nối túi khí, túi khí, đầu nối dây dẫn. - Mặt nạ và dây dẫn được sản xuất từ nhựa PVC nguyên sinh màu trắng trong, không có chất tạo màu. Dây dẫn có chiều dài ≥3 m, lòng ống có khía chống gập - Các cỡ: M, L, XL. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
115 |
Mask thở nhi |
400 |
cái |
- Mặt nạ thở oxy có túi bao gồm: Dây dẫn, mặt nạ nẹp mũi, màng silicone, dây chun, đầu nối túi khí, túi khí, đầu nối dây dẫn. - Mặt nạ và dây dẫn được sản xuất từ nhựa PVC nguyên sinh màu trắng trong, không có chất tạo màu. Dây dẫn có chiều dài ≥2 m, lòng ống có khía chống gập - Các cỡ: M, L, XL. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
116 |
Mask xông khí dung người lớn, trẻ em (Mask+ dây oxy+ bầu đựng thuốc) |
1.000 |
Bộ |
Mặt nạ được sản xuất từ nhựa PVC nguyên sinh, màu trắng trong, không có chất tạo màu. Có bộ khí dung (bầu đựng thuốc). - Dây dẫn khí có chiều dài 2m, lòng ống có khía chống gập được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, màu trắng trong. Dây dẫn có khía đảm bảo khí oxy luôn được tuần hoàn. Dây và chụp mềm. - Thanh nhôm mềm dẻo trên mũi để định hình và cố định mặt nạ - Dây chun cố định bộ mặt nạ và đầu bệnh nhân có độ đàn hồi cao. - Các cỡ: M, L, XL dùng cho trẻ em, người lớn. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) Đạt tiêu chuẩn: EN ISO 13485:2016-TUV, ISO 9001:2015. |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
117 |
Micropipet 1 kênh dải thể tích 5 – 50 Microlit |
6 |
Cái |
Micropipet 1 kênh 5 – 50 Microlit. - Bước tăng thể tích: 1 µl. - Sai số hệ thống ở 1000 µl là ± 6 µl. - Sai số ngẫu nhiên ở 1000 µl là ± 2 µl. - Thiết kế công thái học với sự phân bố trọng lượng hợp lí - Cơ chế Piston trơn cung cấp lực cản nhỏ nhất cho phép sử dụng trong thời gian dài - Đầu típ làm bằng PVDF có độ bền cao chống lại sự ăn mòn hóa học và vật lí - Cơ chế khoá ngăn sự thay đổi ngẫu nhiên. - Dễ dàng hiệu chuẩn lại - Có thể hấp tiệt trùng nguyên cây - Piston 2 bước cho phép kỹ thuật Reverse. - Màn hình hiển thị 4 chữ số lớn - Cơ chế niêm phong PTFE đặc biệt trong vòng O-ring. - Tương thích với nhiều loại đầu típ - Đạt chứng nhận ISO13485, CE |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Châu Á |
||
118 |
Micropipet 100-1000 µl |
6 |
Cái |
Micropipet 1 kênh 100-1000ul. - Bước tăng thể tích: 1 µl. - Sai số hệ thống ở 1000 µl là ± 6 µl. - Sai số ngẫu nhiên ở 1000 µl là ± 2 µl. - Thiết kế công thái học với sự phân bố trọng lượng hợp lí - Cơ chế Piston trơn cung cấp lực cản nhỏ nhất cho phép sử dụng trong thời gian dài - Đầu típ làm bằng PVDF có độ bền cao chống lại sự ăn mòn hóa học và vật lí - Cơ chế khoá ngăn sự thay đổi ngẫu nhiên. - Dễ dàng hiệu chuẩn lại - Có thể hấp tiệt trùng nguyên cây - Piston 2 bước cho phép kỹ thuật Reverse. - Màn hình hiển thị 4 chữ số lớn - Cơ chế niêm phong PTFE đặc biệt trong vòng O-ring. - Tương thích với nhiều loại đầu típ - Đạt chứng nhận ISO13485, CE" |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Châu Á |
||
119 |
Nẹp cẳng tay các số (phải, trái) |
400 |
Cái |
Chất liệu vải dệt kim, vải có lỗ thoáng khí, vải cào lông. Băng nhám dính (khóa Velcro), nẹp hợp kim nhôm. Nẹp cẳng tay số 6, 7, 8,9 (phải, trái) |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
120 |
Nẹp chống xoay cổ chân (trái, phải) |
400 |
Cái |
Chất liệu Vải cotton, vải có lỗ thoáng khí, khóa Velcro, nẹp hợp kim nhôm. |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
121 |
Nẹp chống xoay đùi (trái, phải) |
600 |
Cái |
Vải cotton, vải có lỗ thoáng khí, vải tricot. Khóa Velcro, nẹp hợp kim nhôm |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
122 |
Nẹp đùi Zimmer |
500 |
Cái |
Nẹp đùi (Zimmer) các số. Chất liệu vải mút dệt kim ngoại nhập, vải lưới thể thao cao cấp, thanh định vị bằng nhôm lớn, có thể uốn cong theo chiều cong sinh lý của cẳng chân, hệ thống dán xé ngoại nhập |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
123 |
Nẹp lưng dài số 10 |
500 |
Cái |
Chất liệu (tương đương): vải mút dệt kim ngoại nhập, vải lưới thể thao cao cấp, dây đai, dây thun đàn hồi. Thanh định vị bằng nhôm (1,5cm) có thể uốn cong theo chiều cong sinh lý của cột sống. - Hệ thống dán xé ngoại nhập (khóa Velcro) - Có các size từ 6 đến 10 |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
124 |
Nẹp lưng số 7 |
500 |
Cái |
Chất liệu (tương đương): vải mút dệt kim ngoại nhập, vải lưới thể thao cao cấp, dây đai, dây thun đàn hồi. Thanh định vị bằng nhôm (1,5cm) có thể uốn cong theo chiều cong sinh lý của cột sống. - Hệ thống dán xé ngoại nhập (khóa Velcro) - Có các size từ 6 đến 10 |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
125 |
Nẹp lưng số 8 |
500 |
Cái |
Chất liệu (tương đương): vải mút dệt kim ngoại nhập, vải lưới thể thao cao cấp, dây đai, dây thun đàn hồi. Thanh định vị bằng nhôm (1,5cm) có thể uốn cong theo chiều cong sinh lý của cột sống. - Hệ thống dán xé ngoại nhập (khóa Velcro) - Có các size từ 6 đến 10 |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
126 |
Nẹp lưng số 9 |
200 |
Cái |
Chất liệu (tương đương): vải mút dệt kim ngoại nhập, vải lưới thể thao cao cấp, dây đai, dây thun đàn hồi. Thanh định vị bằng nhôm (1,5cm) có thể uốn cong theo chiều cong sinh lý của cột sống. - Hệ thống dán xé ngoại nhập (khóa Velcro) - Có các size từ 6 đến 10 |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
127 |
Nẹp nhôm ngón tay |
200 |
Cái |
Chất liệu bằng nhôm có dán mút mềm. Chức năng: giữ cố định các đốt ngón tay |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
128 |
Nẹp vải cánh tay |
400 |
Cái |
Chất liệu vải dệt kim, vải có lỗ thoáng khí, vải cào lông. Băng nhám dính (khóa Velcro), nẹp hợp kim nhôm |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
129 |
Nhiệt kế thủy ngân |
8.000 |
Cái |
Nhiệt kế thủy ngân dùng kiểm tra nhiệt độ cơ thể, có vạch chia độ rõ nét, dễ quan sát. |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Châu Á |
||
130 |
Nút chặn kim luồn có Heparin |
7.000 |
Cái |
Phù hợp cho tất cả các size kim. Chất liệu nhựa cao su |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Châu Á |
||
131 |
Ống nội khí quản các số |
2.200 |
Cái |
Các cỡ. Ống đặt nội khí quản có bóng, làm bằng chất liệu nhựa PVC, có tia cản quang dọc thân ống. Sản phẩm được tiệt trùng 100% bằng khí EO Tiêu chuẩn ISO 13485, CE |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Châu Á |
||
132 |
Ống Hematoric |
40.000 |
Cái |
Sử dụng cho việc lấy máu tĩnh mạch để xét nghiệm. Ống hematocric có thể được thực hiện đơn lẻ bằng cách chích máu ở đầu ngón tay hoặc rút 1 ống máu ở cánh tay |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Châu Á |
||
133 |
Ống hút nhớt có nắp số 8 (nhi) |
600 |
Cái |
Sản phẩm được kết cấu 02 phần. Khóa van và dây dẫn. Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh không chứa DEHP, nhựa trong, nhẵn bóng tránh gây tổn thương, xây xước niêm mạc, đầu dây hút có 2 mắt phụ để hút. Khoá van chia nhiều màu dễ phân biệt giữa các số. Có nắp. |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
134 |
Ống hút nhớt số 12 (người lớn) |
600 |
Cái |
Sản phẩm được kết cấu 02 phần. Khóa van và dây dẫn. Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh không chứa DEHP, nhựa trong, nhẵn bóng tránh gây tổn thương, xây xước niêm mạc, đầu dây hút có 2 mắt phụ để hút. Khoá van chia nhiều màu dễ phân biệt giữa các số. có nắp. |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
135 |
Ống nghe |
150 |
Cái |
Ống nghe 2 mặt dùng để khám bệnh |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Nhật Bản |
||
136 |
Ống nghiệm Chimigly 2ml nắp xám, mouse thấp |
1.000 |
Cái |
Ống nghiệm nhựa PP nắp xám, bên trong chứa chất kháng đông Sodium Flouride (NaF) và EDTA K2 có vạch chỉ thể tích trên nhãn ống |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
137 |
Ống nghiệm EDTA K2 2ml nắp cao su xanh dương, mous thấp |
60.000 |
cái |
- Ống nghiệm chứa hoá chất Ethylenediaminetetra Acid Dipotassium EDTA K2 kích thước 13x75mm, sản xuất từ nhựa PP nguyên sinh không độc, được phép sử dụng trong y tế. Nắp cao su. Chất chông đông dạng phun sương |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
138 |
Ống nghiệm EDTA K3 0.5ml |
2.000 |
cái |
Ống nghiệm là ống đựng huyết thanh 2ml nắp bật. Hóa chất bên trong là Ethylenediaminetetraacetic acid (EDTA) dùng trong xét nghiệm huyết học (công thức máu và HbA1c) |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
139 |
Ống nghiệm Heparin lithium 2ml |
60.000 |
Cái |
- Ống nghiệm Heparin kích thước 13x75mm; sản xuất từ nhựa PP nguyên sinh không độc, được phép sử dụng trong y tế. |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
140 |
Ống nghiệm Serum hạt đục nắp đỏ |
60.000 |
cái |
Ống nghiệm nhựa PP, kích thước 13x75mm, dung tích tối đa 6ml +_0.1ml, nắp nhựa LDPE màu đỏ. Hóa chất bên trong là hạt nhựa Poly Styrene |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
141 |
Ống nghiệm thủy tinh 160mm x 16mm |
2.000 |
cái |
Chất liệu: Thủy tinh |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
142 |
Ống thông dạ dày các cỡ |
1.400 |
Cái |
Ống thông dạ dày các cỡ gồm 2 loại có nắp (gồm các cỡ 5Fr, 6Fr, 8 Fr, 10Fr) và không có nắp (12Fr,14Fr,16Fr,18Fr). Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm, dẻo, trơn giảm tổn thương niêm mạc. Đạt tiêu chuẩn TCVN 13398: 2021 |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
143 |
Ống xông tai mũi họng |
40 |
Bộ |
Làm bằng nhựa PVC |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
144 |
Oxy già 60ml |
4.000 |
Chai |
3% 60 ml, Có công thức hoá học: H2O2, Dùng trong y tế |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
145 |
Phim khô Size 20 x 25 cm (8x10inch) (Dùng cho máy kỹ thuật số) |
60.000 |
tấm |
Phim dùng cho máy in X-Quang KTS kích thước 20x25cm Độ mờ, Độ nhạy nhiêt ≥ 21%, 15-35 Độ dày từ 195 micron đến 210 micron Độ truyền sáng ≥ 65 Mật đồ truyền ≥ 0.2 Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485:2016. *Nhà thầu cam kết: Có đầy đủ chứng từ thanh toán bảo hiểm y tế và đặt máy in phim tương thích |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Châu Á |
||
146 |
Sond hậu môn trẻ em |
100 |
Cái |
Các số 22,24,26,28. Dây dẫn dài 500mm được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
147 |
Sonde Nelaton |
1.600 |
Cái |
Sonde nelaton các số. Làm bằng cao su thiên nhiên |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Châu Á |
||
148 |
Tăm bông vô trùng |
1.000 |
Que |
Thân que được làm bằng nhựa, một đầu gòn, tiệt trùng từng cây. |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Châu Á |
||
149 |
Tạp dề y tế |
1.500 |
Cái |
Kích thước: 1,1m x 1,4m. Chất liệu: Màng nhựa PE. Tiệt trùng. |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
150 |
Test 04 chất gây nghiện |
1.000 |
test |
Độ nhạy: 99.8%.Độ đặc hiệu: 99.6% Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Sản xuất: Việt Nam |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
151 |
Test 05 chất gây nghiện |
1.800 |
test |
Test gồm 5 chất gây nghiện: Amphetamin, Marijuana, Morphin, Codein, Heroin) Độ nhạy: 99.8%.Độ đặc hiệu: 99.6% Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Sản xuất: Việt Nam |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
152 |
Test nhanh Anti HbS |
1.000 |
test |
Định tính phát hiện kháng thể HBsAb trong huyết thanh hoặc huyết tương của người. Độ nhạy: >99.7%.Độ đặc hiệu: >99.8% Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Sản xuất: Việt Nam |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
153 |
Test nhanh CĐ HBsAg |
1.600 |
test |
Test HBsAg phát hiện định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B trong huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần người. Độ nhạy:> 99.7%.Độ đặc hiệu: >99.8% Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Sản xuất: Hàng nhập khẩu |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Hàng nhập khẩu |
||
154 |
Test nhanh chẩn đoán ung thư gan AFP |
400 |
test |
Xét nghiệm sắc ký miễn dịch định tính phát hiện Alpha - fetoprotein (AFP) trong huyết thanh hoặc huyết tương của người nhằm mục đích chẩn đoán ung thư gan hoặc khiếm khuyết ống thần kinh bào thai. - Độ nhạy: 99% - Độ đặc hiệu: 98.7% |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
155 |
Test nhanh chẩn đoán CEA |
400 |
test |
Xét nghiệm sắc ký miễn dịch, định tính phát hiện sự có mặt của kháng nguyên Carcinoembryonic (CEA) trong huyết thanh hoặc huyết tương người nhằm mục đích chẩn đoán bệnh ung thư. - Mẫu bệnh phẩm: Huyết tương/Huyết thanh. - Độ nhạy: 98.7% - Độ đặc hiệu: 99.2% |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
156 |
Test nhanh chẩn đoán EV 71 / IgM (tay - chân - miệng) |
400 |
test |
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Định tính phát hiện kháng thể IgM kháng EV71 trong ( huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần) - Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần. -Phân loại trang thiết bị y tế thuộc loại C - Độ nhạy: ≥ 96.8% ; Độ đặc hiệu: ≥99.4% |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Châu Á |
||
157 |
Test nhanh chẩn đoán giang mai |
600 |
test |
Xét nghiệm định tính kháng thể kháng Syphilis trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần. Độ nhạy:> 98%.Độ đặc hiệu:> 98% Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Sản xuất: Việt Nam |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
158 |
Test nhanh chẩn đoán HIV thế hệ 3 |
800 |
test |
Phát hiện kháng thể đặc hiệu với virus HIV-1 và HIV-2 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần, thế hệ thứ 3. - Độ nhạy: ≥99%; - Độ đặc hiệu: ≥99% |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
159 |
Test nhanh chẩn đoán Rota virus |
200 |
test |
Định tính phát hiện định tính vi rút Rotavirus trong mẫu phân của người. Độ nhạy: ≥ 98%; Độ đặc hiệu: ≥98%. |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Châu Á |
||
160 |
Test Nhanh Chẩn Đoán Viêm Gan C (Anti HCV) |
1.600 |
test |
Phát hiện kháng thể kháng HCV trong mẫu bệnh phẩm từ huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần người. Độ nhạy: ≥98%; Độ đặc hiệu: ≥99%. |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
161 |
Test nhanh HBcAb |
200 |
test |
Định tính phát hiện sự có mặt của HBcAb trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương của người. - Độ nhạy: > 97 %, Độ đặc hiệu: > 98% |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Châu Á |
||
162 |
Test nhanh HBeAg |
400 |
test |
Mẫu thử: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần. Độ nhạy >99%, Độ đặc hiệu >98% |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
163 |
Test nhanh Helicobacter pylori dùng trong nội soi dạ dày |
8.000 |
Test |
Khay thử H. pylori Ab Rapid Test là xét nghiệm chẩn đoán In-vitro định tính phát hiện kháng thể kháng H. pylori trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương của người. Độ nhạy tương quan: 96.8% (92.67%-98.61%)* Độ đặc hiệu tương quan: 93% (88.81%-95.73%)* Độ chính xác tương quan: 94.6% (91.8%-96.47%)* *95%CI: Khoảng tin cậy 95% Không phát hiện thấy hiện tượng phản ứng chéo: với các mẫu dương tính HCV, HBV, HAV, HEV, HIV và Syphilis Xuất xứ: Việt Nam |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
164 |
Test nhanh kháng thể IgM/ IgG Dengue |
400 |
test |
Định tính phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidum trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương của người. - Độ nhạy tương quan: 100%, độ đặc hiệu tương quan: 99.7%, độ chính xác tương quan: 99.8%. Không phản ứng chéo với các mẫu dương tính HIV, HCV, HBV, HEV, Syphilis, RF. - Không bị gây nhiễu bởi các chất sau ở nồng độ tương ứng: Caffeine 1.000 mg/dL, Hemoglobin 1.000 mg/dL, Penicillin G 1.000 mg/dL, Ketone 2.000 mg/dL Xuất xứ: Việt Nam |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
165 |
Test nhanh phát hiện kháng nguyên Dengue NS1 |
2.400 |
test |
Định tính phát hiện sự có mặt của kháng nguyên Dengue NS1 trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần của người. - Độ nhạy tương quan: 100%; Độ đặc hiệu tương quan: 98,75%; Độ chính xác tương quan: 99.0%. Ngưỡng phát hiện (LoD): 0.25 ng/mL. Không bị gây nhiểu bởi Hemoglobin ở nồng độ 0,67-2 g/L và IgG người ở nồng độ 333-1.000 mg/dL Xuất xứ: Việt Nam |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Hàng nhập khẩu |
||
166 |
Test nhanh thử đường huyết |
70.000 |
test |
Sử dụng Men GOD, Công nghệ cảm biến sinh học, - Que test 8 điện cực bằng bạc, Công nghệ " No coding", - Đóng gói từng test rời, mỗi túi đựng que thử có chứa chất làm khô - Giới hạn hematocrite (dải HCT) 20-70%. đo chính xác được cho trẻ sơ sinh, phụ nữ mang thai và những người bị chứng thiếu máu - Mỗi que thử chứa các hóa chất phản ứng: Glucose oxidase <25 IU, Mediator <300 μg. - Cung cấp dung dịch kiểm chuẩn với 3 mức (thấp, trung bình và cao) - Độ chính xác ≥ 98.8 % , kết quả đo nằm trong vòng sai số ±15% với Pp chuẩn YSI plasma theo protocol của EN ISO 15197_2015. - Đạt Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485: 2016, EC. |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Châu Á |
||
167 |
Thông tiểu Foley số 16 |
400 |
Cái |
Ống thông tiểu foley 2 nhánh phủ silicone giúp thông tiểu, hạn chế khả năng tác nghẽn. Làm bằng nhựa cao su thiên nhiên phủ silicon, mềm mại, bóng đàn hồi, mỏng, có van một chiều, size 16 |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Châu Á |
||
168 |
Thông tiểu Foley số 22 |
1.600 |
Cái |
Ống thông tiểu foley 2 nhánh phủ silicone giúp thông tiểu, hạn chế khả năng tác nghẽn. Làm bằng nhựa cao su thiên nhiên phủ silicon, mềm mại, bóng đàn hồi, mỏng, có van một chiều. Size 22 |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Châu Á |
||
169 |
Trái bo huyết áp |
100 |
Trái |
Phụ kiện sử dụng trong bộ dụng cụ đo huyết áp, màu đen, chất liệu cao su tự nhiên. |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Châu Á |
||
170 |
Tube Citrate |
4.000 |
Cái |
- Ống nghiệm Sodium Citrate 3,8% kích thước 13x75mm,.sản xuất từ nhựa PP nguyên sinh không độc, được phép sử dụng trong y tế.Hóa chất bên trong dùng kháng đông cho 2ml máu với vạch lấy mẫu 2ml riêng biệt trên nhãn ống. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
171 |
Tube PS 5ml có nắp, có nhãn |
6.000 |
Cái |
Ống nghiệm nhựa PS 5ml màu trắng trong. Ống nghiệm trắng trong suốt, có nắp màu trắng đục, nắp chụp phía bên trong, cấu trúc nắp 2 tầng giúp vận chuyển mẫu máu an toàn; có nhãn |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
172 |
Túi dẫn lưu nước tiểu 2.000ml |
400 |
cái |
Sản xuất từ nhựa y tế PVC, không độc hại. Kích cỡ 2000ml, phân vạch rõ ràng. Van xả thoát đáy chữ T, chống trào ngược, ống đầu vào 90cm. Có quai treo bằng nhựa PVC. |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Việt Nam |
||
173 |
Túi đo lượng máu sau sinh |
1.000 |
Cái |
Chất liệu: Màng nhựa PE trong, tiệt trùng bằng khí OE |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Châu Á |
||
174 |
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng bọt xốp, Bộ xốp hút dịch bằng áp lực âm V.A.C cỡ trung 16 x 12.5 x 3cm, kèm băng dán(kích thước 35 cm x 35cm) |
200 |
Bộ |
Xốp phủ vết thương bằng Polyurethane dạng tổ ong, kèm băng dán |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Hàn Quốc |
||
175 |
Viên nén khử khuẩn Presept |
6.000 |
Viên |
Viên nén khử khuẩn bề mặt, khử khuẩn dụng cụ và thiết bị |
Trunng tâm Y tế khu vực Hoà Bình |
Châu Á |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
Tiêu chuẩn RoHS là gì? Quy định RoHS hiện hành và những yêu cầu cần lưu ý trong đấu thầu
Hạ tầng kỹ thuật là gì? Cách tìm kiếm gói thầu hạ tầng kỹ thuật trên DauThau.info
"Có lẽ người ta không mong muốn được yêu thương nhiều bằng mong muốn được thấu hiểu. "
George Orwell
Sự kiện trong nước: Tại Bà Điểm, Hóc Môn, ngày 28-8-1941, thực dân Pháp đã xử bắn các đồng chí: Nguyễn Vǎn Cừ (sinh ngày 9-7-1912). Tổng Bí thư của Đảng; Nguyễn Thị Minh Khai (sinh ngày 1-1-1910) - Xứ uỷ viên Nam Kỳ, Bí thư Thành uỷ Sài Gòn; Phan Đǎng Lưu (sinh ngày 5-5-1902) - Uỷ viên Trung ương Đảng; Võ Vǎn Tần (sinh 1894) - Uỷ viên Trung ương Đảng; Hà Huy Tập - Uỷ viên Trung ương Đảng. Trước họng súng của kẻ thù, các đồng chí bình tĩnh, không chịu bịt mắt và hô lớn những khẩu hiệu tỏ lòng tin tưởng sắt đá vào thắng lợi cuối cùng của cách mạng.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC HÒA BÌNH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC HÒA BÌNH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.