Thư mời báo giá

Tìm thấy: 12:02 13/08/2026

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Lựa chọn đơn vị cung ứng thuốc cho Nhà thuốc Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi (lần 1 năm 2026)
Tên gói thầu
Lựa chọn đơn vị cung ứng thuốc cho Nhà thuốc Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi (lần 1 năm 2026)

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2600033146-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Thư mời báo giá
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Khu Sào, Xã Kim Bôi, Tỉnh Phú Thọ
Phân loại báo giá
Gói thầu mua thuốc

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Bùi Thị Hiệu
Chức vụ
Nhân viên
Số điện thoại
Địa chỉ
Thôn Sào xã Kim Bôi tỉnh Phú Thọ

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 13/08/2026 12:01 Đến ngày 24/08/2026 11:18
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
10 Ngày kể từ ngày 24/08/2026 11:18
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Mã thuốc Tên hoạt chất Nhóm TCKT Nồng độ hoặc hàm lượng Đường dùng Dạng bào chế Đơn vị tính Số lượng Tính năng
1
NT001
Diclofenac natri
1
100mg
Viên đặt trực tràng
Thuốc đặt hậu môn/ trực tràng
Viên
1
2
NT002
Diclofenac diethylamine
1
1,16g/100g
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Tuýp
1
3
NT003
Etoricoxib
BDG
90mg
Uống
Viên
Viên
1
4
NT004
Paracetamol
4
160mg/5ml x 5ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Chai/lọ/ống/gói/túi
1
5
NT005
Paracetamol
1
500mg
Uống
Viên nang
Viên
1
6
NT006
Paracetamol
4
650mg
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống hòa tan nhanh
Chai/lọ/ống/gói/túi
1
7
NT007
Diacerein
1
50mg
Uống
Viên nang
Viên
1
8
NT008
Desloratadin
4
5mg
Uống
Viên
Viên
1
9
NT009
Fexofenadin
5
60mg/5ml x 60ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Chai/lọ/ống/gói/túi
1
10
NT010
Glutathion
4
600mg
Tiêm/ Tiêm truyền
Thuốc tiêm đông khô
Chai/lọ/ống/gói/túi
1
11
NT011
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam pivoxil) 500 mg
4
500mg; 500mg
Uống
Viên nang
viên
1
12
NT012
Cefdinir
2
125mg/5ml x 100ml
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Chai/lọ/ống/gói/túi
1
13
NT013
Dequalinium chloride
1
10mg
Viên
Viên đặt âm đạo
Viên
1
14
NT014
Fluconazol
1
200mg
Uống
Viên nang
Viên
1
15
NT015
Nystatin + neomycin + polymyxin B
1
100.000 IU + 35.000IU + 35.000IU
Đặt âm đạo
Viên đặt âm đạo
Viên
1
16
NT016
Alfuzosin
2
2,5mg
Uống
Viên
Viên
1
17
NT017
Succinylated Gelatin (Modified fluid gelatin) + Sodium clorid + Sodium hydroxid
5
20g+ 3,505g+0,68g/ 500ml
Tiêm. Tiêm truyền
Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền
Chai/lọ/ống/gói/túi
1
18
NT018
Methyldopa
2
250mg
Uống
Viên
Viên
1
19
NT019
Metoprolol succinat (tương đương với 25mg metoprolol tartrat hoặc 19,5mg metoprolol)
BDG
23,75mg
Uống
Viên
Viên
1
20
NT020
Acid Acetylsalicylic
4
80mg
Uống
Viên bao tan ở ruột
Viên
1
21
NT021
Clopidogrel hydrogen sulphate tương đương 97,875mg với Clopidogrel base 75mg
BDG
75mg
Uống
Viên
Viên
1
22
NT022
Atorvastatin (Atorvastatin calcium trihydrat) 20mg; Ezetimibe 10mg
4
20mg + 10mg
Uống
Viên
Viên
1
23
NT023
Fenofibrate
1
200mg
Uống
Viên nang
viên
1
24
NT024
Rosuvastatin calcium 5.209mg tương đương Rosuvastatin 5mg
1
5mg
Uống
Viên
Viên
1
25
NT025
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci)
BDG
10mg
Uống
Viên
Viên
1
26
NT026
Desonide
4
0,1% (kl/kl); 20g
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Tuýp
1
27
NT027
Fusidic acid; Betamethasone;
1
2% (w//w); 0,1% (w/w); tuýp 30g
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Tuýp
1
28
NT028
Kẽm oxid
4
10% x 15g
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Tuýp
1
29
NT029
Povidon iod
1
10% kl/tt
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Chai/lọ/ống/gói/túi
1
30
NT030
Povidon iod
1
0,45% (w/v)
Xịt họng
Thuốc xịt họng
Chai/lọ/ống/gói/túi
1
31
NT031
Nhôm Hydroxyd+Magnesi hydroxyd+Simethicon
4
356mg +466 mg+20mg
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Chai/lọ/ống/gói/túi
1
32
NT032
Esomeprazole [dưới dạng Esomeprazole Pellets 8,5 % (Esomeprazole magnesium trihydrate)]
4
10mg, gói 3g
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Chai/lọ/ống/gói/túi
1
33
NT033
Monobasic natri phosphat (dưới dạng natri dihydrophosphat dihydrat); Dibasic natri phosphat (dưới dạng Dinatri phosphat dodecahydrat)
4
(21,4g ; 9,4g)/118ml x 133ml
Thụt hậu môn/trực tràng
Thuốc thụt hậu môn/trực tràng
Chai/lọ/ống/gói/túi
1
34
NT034
Sorbitol
2
5g
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Chai/lọ/ống/gói/túi
1
35
NT035
Bacillus subtilis
4
1,000,000-10,000,000 CFU
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Chai/lọ/ống/gói/túi
1
36
NT036
Bacillus subtilis
4
1,000,000-10,000,000 CFU
Uống
Viên nang
Viên
1
37
NT037
Kẽm (dưới dạng kẽm sulfat heptahydrat)
4
4mg/ml x 5ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Chai/lọ/ống/gói/túi
1
38
NT038
Kẽm gluconat (tương ứng 10mg kẽm)
4
70mg
Uống
Viên
Viên
1
39
NT039
Racecadotril
BDG
30mg
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Chai/lọ/ống/gói/túi
1
40
NT040
L-ornithin-L-aspartat
4
500mg/ml x 10ml
Tiêm/Tiêm truyền
Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền
Chai/lọ/ống/gói/túi
1
41
NT041
Bột dịch chiết cây kế sữa (tương đương silymarin)
4
280mg (140mg)
Uống
Viên nang
Viên
1
42
NT042
Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat)
4
4mg/1ml
Tiêm/Tiêm truyền
Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền
Chai/lọ/ống/gói/túi
1
43
NT043
Methylprednisolone
1
16mg
Uống
Viên
viên
1
44
NT044
Methylprednisolon acetat
1
40mg
Tiêm/Tiêm truyền
Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền
Chai/lọ/ống/gói/túi
1
45
NT045
Prednisolon
4
10mg/5ml x 60ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Chai/lọ/ống/gói/túi
1
46
NT046
Triamcinolone acetonid
4
0,1%-1g
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Chai/lọ/ống/gói/túi
1
47
NT047
Progesterone dạng bột siêu mịn (progesterone micronized)
1
100mg
Uống
Viên đặt âm đạo
Viên
1
48
NT048
Progesterone
2
100mg
Uống
Viên nang
Viên
1
49
NT049
Progesteron
1
10mg/g x 80g
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Tuýp
1
50
NT050
Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat)
BDG
10mg
Uống
Viên
Viên
1
51
NT051
Empagliflozin
BDG
25mg
Uống
Viên
Viên
1
52
NT052
Gliclazide
1
60mg
Uống
Viên giải phóng có kiểm soát
Viên
1
53
NT053
Gliclazide
1
30mg
Uống
Viên giải phóng có kiểm soát
viên
1
54
NT054
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate)
BDG
50mg
Uống
Viên
Viên
1
55
NT055
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate); Metformin Hydrochloride
BDG
50mg, 1000mg
Uống
Viên
Viên
1
56
NT056
Eperison
1
50mg
Uống
Viên
Viên
1
57
NT057
Betahistine dihydrochloride
1
24mg
Uống
Viên
Viên
1
58
NT058
Rifamycin natri
1
0,26g (200.000 IU)/10ml
Nhỏ tai
Thuốc nhỏ tai
Chai/lọ/ống/gói/túi
1
59
NT059
Xylometazolin
4
0,05% x 5ml
Nhỏ mũi
Thuốc nhỏ mũi
Chai/lọ/ống/gói/túi
1
60
NT060
Xylometazoline hydrochloride
1
10mg/10ml
Xịt mũi
Thuốc xịt mũi
Chai/lọ/ống/gói/túi
1
61
NT061
Acid thioctic 600mg/20ml
4
30mg/ml x 20ml
Tiêm/ Tiêm truyền
Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền
Chai/lọ/ống/gói/túi
1
62
NT062
Acid thioctic (alpha-lipoic acid)
4
600mg
Uống
Viên
Viên
1
63
NT063
Acetylleucine
1
500mg
Uống
Viên
Viên
1
64
NT064
Citicolin
4
125mg/ml x 8ml
Tiêm/Tiêm truyền
Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền
Chai/lọ/ống/gói/túi
1
65
NT065
Cytidin-5'-monophosphat disodium + Uridine
1
5mg + 1,33mg
Uống
Viên nang
Viên
1
66
NT066
Cytidine-5'-monophosphate disodium + Uridine
1
10mg + 2,660mg
Tiêm/Tiêm truyền
Thuốc tiêm đông khô
Viên
1
67
NT067
Chiết xuất lá Ginkgo biloba (Extractum Folii Ginkgo siccus)
1
80mg
Uống
Viên
Viên
1
68
NT068
Mecobalamin
1
0,5mg/ml
Tiêm/Tiêm truyền
Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền
Chai/lọ/ống/gói/túi
1
69
NT069
Mecobalamin
1
500mcg
Uống
Viên
Viên
1
70
NT070
Piracetam
4
800mg/8ml, 8ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Chai/lọ/ống/gói/túi
1
71
NT071
Budesonid, Formoterol fumarate dihydrate
1
160mcg + 4,5mcg
Thuốc hít định liều/phun mù định liều
Hít qua đường miệng
Chai/lọ/ống/gói/túi
1
72
NT072
Ipratropium bromide khan + Fenoterol hydrobromide
1
250mcg/ml + 500mcg/ml
Dung dịch/hỗn dịch khí dung
Khí Dung
Chai/lọ/ống/gói/túi
1
73
NT073
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri)
4
4mg, gói 1g
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Chai/lọ/ống/gói/túi
1
74
NT074
Montelukast sodium
1
10,4 mg
Uống
Viên
Viên
1
75
NT075
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfate)
BDG
100mcg/liều x 200 liều
Thuốc hít định liều/phun mù định liều
Hít qua đường miệng
Chai/lọ/ống/gói/túi
1
76
NT076
Tiotropium
BDG
0,0025mg/nhát xịt
Thuốc hít định liều/phun mù định liều
Hít qua đường miệng
Bình
1
77
NT077
Ambroxol hydroclorid
4
7,5mg/ml x 90ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Chai/lọ/ống/gói/túi
1
78
NT078
Dextromethorphan hydrobromid
4
7,5mg/5ml x 5ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Chai/lọ/ống/gói/túi
1
79
NT079
N-Acetyl cystein
4
100mg/5ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Chai/lọ/ống/gói/túi
1
80
NT080
Mometason furoat (dưới dạng Mometason furoat monohydrat)
1
50mcg/ liều; 140 liều
Xịt mũi
Thuốc xịt mũi
Chai/lọ/ống/gói/túi
1
81
NT081
Natri clorid + Kali clorid + Natri citrat + Glucose khan + Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat)
4
520mg + 300mg + 580mg + 2700mg + 5mg
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Chai/lọ/ống/gói/túi
1
82
NT082
Acid amin + glucose + lipid
2
(8%/150ml + 16%/ 150ml+ 20%/ 75ml); 375ml
Tiêm/Tiêm truyền
Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền
Chai/lọ/ống/gói/túi
1
83
NT083
Acid amin + glucose + lipid
2
(8% 500ml + 16% 500ml + 20% 250ml)/ Túi 1250ml
Tiêm/Tiêm truyền
Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền
Chai/lọ/ống/gói/túi
1
84
NT084
Mỗi 100ml hỗn hợp chứa: Dịch A: Glucose 11% 61,5ml (dưới dạng glucose monohydrate 7,44g); Dịch B: Amino acid 11,3% 20,8ml (bao gồm Calcium chloride 0,02g; Gycine 0,16g; L-alanine 0,33g; L-arginine 0,24g; L-aspartic acid 0,071g; L glutamic acid 0,12g; L-histidine 0,14g; L-isoleucine 0,12g; L-leucine 0,16g; L lysine HCl 0,24g; L methionine 0,12g; L-proline 0,14g; L phenylalanine 0,16g; L-serine 0,094g; L-tyrosine 0,005g; L-threonine 0,12g; L-tryptophan 0,04g; L-valine 0,15g; Magnesium sulfate 0,07g; Potassium chloride 0,12g; Sodium acetate 0,17g; Sodium glycerophosphate 0,1g); Dịch C: Lipid emulsion 20% 17,7ml (Purified soybean oil 3,54g)
2
Mỗi 100ml hỗn hợp chứa: Dịch A: Glucose 11% 61,5ml (dưới dạng glucose monohydrate 7,44g); Dịch B: Amino acid 11,3% 20,8ml (bao gồm Calcium chloride 0,02g; Gycine 0,16g; L-alanine 0,33g; L-arginine 0,24g; L-aspartic acid 0,071g; L-glutamic acid 0,12g; L-histidine 0,14g; L-isoleucine 0,12g; L-leucine 0,16g; L-lysine HCl 0,24g; L-methionine 0,12g; L-proline 0,14g; L-phenylalanine 0,16g; L-serine 0,094g; L-tyrosine 0,005g; L-threonine 0,12g; L-tryptophan 0,04g; L-valine 0,15g; Magnesium sulfate 0,07g; Potassium chloride 0,12g; Sodium acetate 0,17g; Sodium glycerophosphate 0,1g); Dịch C: Lipid emulsion 20% 17,7ml (Purified soybean oil 3,54g)
Tiêm/Tiêm truyền
Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền
Tuýp
1
85
NT085
Calcium-3-methyl-2-oxo-valerate (alpha-ketoanalogue to isoleucine, calcium salt) + calcium-4-methyl-2-oxo-valerate (alpha-ketoanalogue to leucine, calcium salt) + calcium-2-oxo-3-phenylpropionate (alpha-ketoanalogue to phenylalanine, calcium salt) + calcium-3-methyl-2-oxo-butyrate (alpha-ketoanalogue to valine, calcium salt) + calcium-DL-2-hydroxy-4-(methylthio)-butyrate (alpha-hydroxyanalogue to methionine, calcium salt) + L-lysine acetate (tương đương L-Lysine) + L-threonine + L-tryptophan + L-histidine + L-tyrosine (*)
4
67mg + 101mg + 68mg + 86mg + 59mg + 105mg (75mg) + 53mg + 23mg + 38mg + 30mg. Tổng nitrogen trong mỗi viên 36mg; Calcium trong mỗi viên 1,25mmol = 0,05g
Uống
Viên
Viên
1
86
NT086
Calci (dưới dạng calci lactat pentahydrat 499,95mg); Thiamin hydroclorid; Riboflavin natri phosphat; Nicotinamid; Pyridoxin hydrochlorid; Vitamin B5 (Dexpanthenol); Cholecalciferol (Vitamin D3); Alpha tocopheryl acetat; Lysin hydroclorid
4
(65mg; 1,5mg; 1,75mg; 10mg; 3mg; 5mg; 200IU; 7,5mg; 150mg)/7,5ml; ống 7,5ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Chai/lọ/ống/gói/túi
1
87
NT087
Calci (dưới dạng Calci lactat pentahydrat 66,66mg) + Thiamine hydrochloride + Riboflavin sodium phosphate + Pyridoxine hydrochloride + Cholecalciferol + Alpha tocopheryl acetate + Nicotinamide + Dexpanthenol + Lysine hydrochloride
4
(8,67mg + 0,2mg + 0,23mg + 0,4mg + 1mcg + 1mg + 1,33mg + 0,67mg + 20mg)/ml x 7,5ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Chai/lọ/ống/gói/túi
1
88
NT088
Lysin HCl + Thiamin HCL+ Riboflavine natri phosphat + Pyridoxin HCl + Cholecalciferol + D,L-alpha- Tocopheryl acetat + Niacinamid + Dexpanthenol + Calci (dưới dạng calci lactat pentahydrat)
4
(300mg+ 3mg+ 3,5mg+ 6mg+ 400IU+ 15mg+ 20mg+ 10mg+ 130mg)/15ml x 15ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Chai/lọ/ống/gói/túi
1
89
NT089
Alpha tocopheryl acetate+ Calcium lactate pentahydrate Tương đương calcium + L-Lysine hydrochloride + Nicotinamide + Pyridoxine hydrochloride + Riboflavin sodium phosphate tương đương riboflavin +Thiamine hydrochloride
4
(30mg/30ml+ 260mg/30ml + 0,6g/30ml + 40mg/30ml + 12mg/30ml+6,7mg/30ml + 6mg/30ml); 7,5ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Chai/lọ/ống/gói/túi
1
90
NT090
Natri clorid
4
0,22% (kl/tt). Hộp 1 lọ 15ml
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Chai/lọ/ống/gói/túi
1
91
NT091
Ibandronic acid
1
150mg (dưới dạng natri Ibandronate 168,75mg)
Uống
Viên
Viên
1
92
NT092
Mỗi liều chưa phóng thích chứa 100mcg fluticasone furoate; 62,5mcg umeclidinium (tương đương với 74,2mcg umeclidinium bromide) và 25mcg vilanterol (dạng trifenatate). Liều này tương ứng với liều phóng thích (liều đi ra khỏi đầu ngậm của dụng cụ hít) chứa 92mcg fluticasone furoate; 55mcg umeclidinium (tương đương với 65mcg umeclidinium bromide) và 22mcg vilanterol (dạng trifenatate)
BDG
Mỗi liều chưa phóng thích chứa 100mcg fluticasone furoate; 62,5mcg umeclidinium (tương đương với 74,2mcg umeclidinium bromide) và 25mcg vilanterol (dạng trifenatate). Liều này tương ứng với liều phóng thích (liều đi ra khỏi đầu ngậm của dụng cụ hít) chứa 92mcg fluticasone furoate; 55mcg umeclidinium (tương đương với 65mcg umeclidinium bromide) và 22mcg vilanterol (dạng trifenatate)
Thuốc hít định liều/phun mù định liều
Hít qua đường miệng
Bình
1
93
NT093
Phenazone + Lidocaine hydrochloride
1
4g/100g (4%) + 1g/100g (1%)
Nhỏ tai
Thuốc nhỏ tai
Chai/lọ/ống/gói/túi
1
94
NT094
Mỗi lọ 15ml chứa: Oxymetazolin hydroclorid 7,5mg; Menthol 1,5mg; Camphor 1,1mg
4
15ml
Xịt mũi
Thuốc xịt múi
Chai/lọ/ống/gói/túi
1
95
NT095
Sắt nguyên tố dưới dạng polysaccharide iron complex
1
100mg/5ml x 60ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Chai/lọ/ống/gói/túi
1
96
NT096
Thymomodulin
4
60mg/10ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Chai/lọ/ống/gói/túi
1
97
NT097
Omega-3 triglycerid
4
Docosahexaenoic acid (DHA) 20,05%; Eicosapentaenoic acid (EPA) 4,20%) 46,39% (w/v)
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Chai/lọ/ống/gói/túi
1
98
NT098
Arginin hydroclorid
4
100mg/ml x 5ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Chai/lọ/ống/gói/túi
1
99
NT099
Calcium citrat + Cholecalciferol
2
750mg + 4mg
Uống
Viên
Viên
1
100
NT100
Maginesi lactat dyhydrat 186mg Magines pidolat 936mg pyridoxin hydroclorid10mg
4
186mg+936mg+1mg/ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Chai/lọ/ống/gói/túi
1
101
NT101
Arginin aspartat
4
1000mg
Uống
Viên sủi
Viên
1
102
NT102
Choline alfoscerate
4
600mg/7ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Chai/lọ/ống/gói/túi
1
103
NT103
L-Ornithin L-Aspartat 150mg
4
150mg
Uống
Viên
Viên
1
104
NT104
Sắt nguyên tố (dưới dạng Polysaccharid Iron Complex)
4
150mg
Uống
Viên nang
Viên
1
105
NT105
Cao khô Cardus marianus (tương đương với Silymarin 70 mg, 30 mg silybin)
4
100mg
Uống
Viên nang
Viên
1
106
NT106
Ambroxol hydroclorid ; Clenbuterol hydroclorid
4
7,5mg/5ml ; 0,005mg/5ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Chai/lọ/ống/gói/túi
1
107
NT107
Thiamin hydroclorid 250mg;Pyridoxin hydroclorid 35mg;
4
250mg + 35mg
Uống
Viên
Viên
1
108
NT108
Calci carbonat 64,1mg; L-lysin hydroclorid 141,6mg
4
64,1mg + 141,6mg
Uống
Viên
Viên
1
109
NT109
Cao khô lá bạch quả (tương đương 28,8 mg flavonol glycosid)
4
120 mg
Uống
Viên
viên
1
110
NT110
Ubidecarenon + D-alpha-tocopheryl acid succina
4
100mg + 12,31mg
Uống
Viên
Viên
1
111
NT111
Piracetam + Vincamin
4
400mg + 20mg
Uống
Viên nang
Viên
1
112
NT112
Glucosamin sulfat + Chondroitin sulfat
4
750mg + 250mg
Uống
Viên
Viên
1
113
NT113
Đồng sulfat + acid boric
4
0,1g + 0,1g/5ml x 5ml
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Chai/lọ/ống/gói/túi
1
114
NT114
Lidocain + epinephrin (adrenalin)
5
Mỗi ống 1,8ml chứa: Lidocaine HCl 36mg, Epinephrin Bitartrate 0,0324mg)
Tiêm
Dung dịch gây tê
Chai/lọ/ống/gói/túi
1
115
NT115
Natri clorid 450mg/50ml
4
450mg/50ml x 70ml
Xịt mũi
Thuốc xịt mũi
Chai/lọ/ống/gói/túi
1
116
NT116
Metronidazole + Chloramphenicol + Nystatin + Dexamethasone acetate
5
225mg + 100mg + 75mg + 0,5mg
Đặt âm đạo
Viên đặt âm đạo
Viên
1
117
NT117
L-Arginin hydroclorid
4
400mg
Uống
Viên nang
Viên
1
118
NT118
Risedronate
1
35mg
Uống
Viên
Viên
1
Các phiên bản yêu cầu báo giá liên quan
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Thư mời báo giá". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Thư mời báo giá" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 20

Chọn các cột để hiển thị


Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây