Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Môi trường dùng để đông trứng và phôi từ giai đoạn phân tách đến giai đoạn phôi nang |
6.422 |
Kit |
- Thành phần: chứa Modified HEPES Buffered MEM; Hydroxy Propyl Cellulose; Ethylene Glycol; Dimethyl Sulfoxide; Endotoxin free Trehalose.; + 1 lọ (x 1ml) Equilibration Solution, ES - dung dịch cân bằng; + 2 lọ (x 1ml) Vitrification Solution, VS - dung dịch thủy tinh hóa; + 4 cây Cryotec - cọng trữ; + 3 Vitri plate - đĩa đông; - Dùng cho 3 lần đông. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
2 |
Môi trường dùng để rã đông trứng và phôi giai đoạn phân tách |
5.298 |
Kit |
- Thành phần: Modified HEPES Buffered MEM; Hydroxy Propyl Cellulose; Endotoxin free Trehalose + 5 lọ (x 1,8ml) Warming Solution,TS - dung dịch làm ấm; + 1 lọ (x 1,8ml) Diluent Solution, DS - dung dịch pha loãng; + 2 lọ (x 1,8ml) Washing Solution, WS - dung dịch rửa; - Dùng cho 5 lần rã. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
3 |
Vít khóa trong mổ cổ lối sau các cỡ, titanium |
427 |
Cái |
Vít khóa trong cho vít cổ sau được làm bởi chất liệu hợp kim titanium (Ti6Al4V ELI) đồng bộ cho vít cổ sau đa trục. Đường kính ngoài 6,0mm, đường kính trong 5,0mm, bước ren 1mm, chiều cao ốc khóa 3,4mm. Bước ren liên tục hạn chế tối đa ốc bị trượt ra ngoài. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
4 |
Vít cứng đa trục mổ cổ lối sau các cỡ |
427 |
Cái |
Chất liệu hợp kim titanium (Ti6Al4V ELI), có kích thước 3,5mm, 4,0mm, 4,5mm x (10~50)mm. Mũ vít có đường kính trong 6,2mm, đường kính ngoài 7,6mm, chiều cao mũ vít 10,4mm, góc mũ vít 45 độ, bước ren 2,5mm Vít có nhiều màu sắc phù hợp với kích thước đường kính vít. Kết hợp cùng ốc khóa và thanh dọc cổ sau. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
5 |
Nẹp dọc mổ cổ lối sau phủ CoCr các cỡ |
58 |
Cái |
Chất liệu hợp kim titanium (Ti6Al4V ELI). Thanh dọc có đường kính 3,5mm, chiều dài từ 30mm đến 240mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
6 |
Vít đa trục cột sống cổ sau góc xoay 80 độ |
28 |
Cái |
- Vật liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V). - Góc xoay ≥ 40 độ so với trục thẳng đứng về mỗi phía. Phạm vi góc xoay tối đa ≥ 80 độ, hình nón. - Đường kính: 3,5 mm; 4,0 mm và 4,5 mm. - Chiều dài: Từ 10 mm đến 40 mm. - Các vít được mã hóa bằng màu sắc khác nhau. - Tương thích với hệ thống theo dõi thần kinh. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
7 |
Vít ốc khóa trong dạng hình sao cột sống cổ sau |
28 |
Cái |
- Vật liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V). - Đường kính: ≤ 5,75 mm. - Chiều cao: ≤ 3,5 mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
8 |
Nẹp dọc cột sống cổ đk ≥ 3,5mm và < 4mm |
4 |
Cái |
- Vật liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V) - Đường kính: ≥ 3,5 mm và < 4 mm. - Chiều dài: 60 mm, 120 mm và 240 mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
9 |
Vít cột sống cổ lối sau có góc dao động 60 độ |
86 |
Cái |
- Chất liệu hợp kim titanium Ti6al4v Eli hoặc tương đương. - Đường kính mũ vít 8,5 mm, chiều dài mũ vít 10,5 mm. Đường kính vít từ ≤ 3,5 mm đến ≥ 4,5 mm. Chiều dài vít từ ≤ 10 mm đến ≥ 60 mm, bước tăng 2 mm. - Góc dao động 60 độ, hướng đánh dấu sẵn cho phép mở rộng góc lệch lên đến 15 độ. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
10 |
Vít (ốc) khóa trong cho vít cột sống cổ lối sau, hợp kim titanium |
86 |
Cái |
- Chất liệu: hợp kim titanium Ti6al4v Eli hoặc tương đương. - Đường kính: 7,0mm. Chiều cao: 3,2mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
11 |
Nẹp dọc cổ sau loại thanh thẳng, đường kính 3,5/4,0mm |
14 |
Cái |
- Loại thanh thẳng. - Chất liệu: hợp kim titanium Ti6al4v Eli hoặc tương đương - Đường kính: 3,5mm; 4,0mm - Chiều dài: ≤30mm đến ≥400mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
12 |
Nẹp dọc uốn sẵn cổ sau |
10 |
Cái |
- Chất liệu: hợp kim titanium Ti6al4v Eli hoặc tương đương. - Đường kính gồm tối thiểu hai loại: 3,5 mm và 4,0mm. - Chiều dài gồm tối thiểu các loại: 120mm và 220mm. Phần đầu thanh nẹp uốn sẵn dài 50mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
13 |
Nẹp nối vùng cổ - ngực, 2 đầu khác biệt |
2 |
Cái |
- Kích thước 2 đầu khác nhau, nối phần cổ ngực và phần lưng ngực. - Chất liệu: hợp kim titanium Ti6al4v Eli hoặc tương đương. - Đường kính phía cổ: 3,5mm và 4,0mm. Đường kính phía lưng gồm tối thiểu các loại: 4,5, 5,5 và 6,0mm. Chiều dài gồm tối thiểu các loại: 200mm và 500mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
14 |
Nẹp cột sống cổ trước cơ chế khóa vòng xoắn liên tục, 1 tầng |
2 |
Cái |
- Vật liệu: Titanium Alloy - Chiều dày ≤ 2,4mm - Chỗ rộng ≤ 16mm. - Chiều dài: Từ 20mm đến 34mm, bước tăng 2mm. - Phần đầu nẹp dày 1mm, vát mỏng, 1 lỗ giữa nẹp trên mỗi đầu nẹp - Nẹp sử dụng cơ chế khóa vòng xoắn liên tục hoặc tương đương |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
15 |
Nẹp cột sống cổ trước cơ chế khóa vòng xoắn liên tục, 2 tầng |
4 |
Cái |
- Vật liệu: Titanium Alloy - Chiều dày ≤ 2,4mm - Chỗ rộng ≤ 16mm. - Chiều dài: Từ 36mm đến 54mm, bước tăng 2mm. - Phần đầu nẹp dày 1mm, vát mỏng, 1 lỗ giữa nẹp trên mỗi đầu nẹp - Nẹp sử dụng cơ chế khóa vòng xoắn liên tục hoặc tương đương |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
16 |
Vít cột sống cổ trước cho nẹp cột sống cổ trước cơ chế khóa vòng xoắn liên tục, các cỡ |
36 |
Cái |
- Vật liệu: Titanium Alloy - Đường kính vít: 4,0mm và 4,5mm - Chiều dài vít: 11mm, 13mm, 15mm - Vít tự tarô |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
17 |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ, độ ưỡn ≥ 5 độ, các cỡ |
10 |
Cái |
- Vật liệu: PEEK - Chiều rộng 15mm, chiều dài 13mm. - Chiều cao: Từ 5mm đến 10mm, bước tăng 1mm - Độ ưỡn ≥ 5 độ - Có 2 điểm đánh dấu cản quang. - Bề mặt trên và dưới miếng ghép có các đường viền và răng. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
18 |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ tự khóa, độ ưỡn ≥ 7 độ |
10 |
Cái |
- Vật liệu: PEEK - Chiều rộng ≥ 17mmm - Chiều dài ≥ 14mm - Chiều cao: Từ 5mm đến 12mm, bước tăng 1mm. - Độ ưỡn ≥ 7 độ - Trên nẹp có 3 điểm bắt vít. Góc bắt vít nghiêng 40 độ. Cơ chế bắt vít tự khóa bằng vòng xoắn, khóa nghiêng tuần hoàn 360 độ. - Có 1 điểm đánh dấu cản quang. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
19 |
Vít tự taro, tự khoan cho miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ tự khóa |
36 |
Cái |
- Vật liệu: Titanium Alloy. - Vít có các đường kính 4,0mm và 4,5mm. - Vít tự tarô. - Chiều dài vít từ ≤ 12mm đến ≥ 16mm, bước tăng 1mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
20 |
Nẹp cột sống cổ trước cơ chế khóa vòng xoắn liên tục, 3 tầng |
2 |
Cái |
- Vật liệu: Titanium Alloy - Chiều dày ≤ 2,4mm - Chỗ rộng ≤ 16mm. - Chiều dài: Từ 56mm đến 68mm, bước tăng 2mm. - Phần đầu nẹp dày 1mm, vát mỏng, 1 lỗ giữa nẹp trên mỗi đầu nẹp - Nẹp sử dụng cơ chế khóa vòng xoắn liên tục hoặc tương đương |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
21 |
Nẹp cổ lối trước 1 tầng loại có vòng chặn |
2 |
Cái |
- Nẹp có 4 vít lỗ trên thân nẹp, có cửa sổ để quan sát miếng ghép/ xương ghép. - Độ cong nẹp ≤ 11 đến ≥14 độ, góc offset 2 đầu của nẹp là 7 độ. - Chất liệu: hợp kim titanium Ti6al4v Eli hoặc tương đương. - Chiều dày nẹp: 2mm. Chiều rộng nẹp: khoảng 18mm. Chiều dài nẹp khoảng từ ≤20mm đến ≥36mm. - Sử dụng vít đường kính: 4,0mm; 4,5mm. - Có vòng chặn giúp vít không bị dịch chuyển. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
22 |
Nẹp cổ lối trước 2 tầng loại có vòng chặn |
4 |
Cái |
- Nẹp có 6 vít lỗ trên thân nẹp, có cửa sổ để quan sát miếng ghép/ xương ghép. - Độ cong nẹp ≤ 11 đến ≥14 độ, góc offset 2 đầu của nẹp là 7 độ. - Chất liệu: hợp kim titanium Ti6al4v Eli hoặc tương đương. - Chiều dày nẹp: 2mm. Chiều rộng nẹp: khoảng 18mm. Chiều dài nẹp từ ≤ 38mm đến ≥56mm. - Sử dụng vít đường kính: 4,0mm; 4,5mm. - Có vòng chặn khiến vít không bị dịch chuyển. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
23 |
Nẹp cổ lối trước 3 tầng loại có vòng chặn |
2 |
Cái |
- Nẹp có 8 vít lỗ trên thân nẹp, có cửa sổ để quan sát miếng ghép/ xương ghép. - Độ cong nẹp ≤ 11 đến ≥14 độ, góc offset 2 đầu của nẹp là 7 độ. - Chất liệu: hợp kim titanium Ti6al4v Eli hoặc tương đương. - Chiều dày nẹp: 2mm. Chiều rộng nẹp: khoảng 18mm. Chiều dài nẹp: ≤ 50mm đến ≥77mm. - Sử dụng vít đường kính: 4,0mm; 4,5mm. - Có vòng chặn khiến vít không bị dịch chuyển. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
24 |
Vít cột sống cổ lối trước dùng với vít 4,0/4,5mm |
56 |
Cái |
- Chất liệu hợp kim titanium Ti6al4v Eli hoặc tương đương. - Đường kính vít: 4,0mm; 4,5mm. Chiều dài vít: từ ≤10mm đến ≥20mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
25 |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ, thiết kế có răng, cao 4-16mm |
10 |
Cái |
- Thiết kế có răng. - Chất liệu PEEK hoặc tương đương. - Chiều cao: ≤ 4mm đến ≥16mm. - Chiều dài x rộng gồm tối thiểu các loại: 12x14mm, 14x16mm, 14x12mm, 16x14mm. - Hai bề mặt trên và dưới có rãnh tạo độ nhám giảm nguy cơ trượt. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
26 |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ kèm vít khóa tự taro |
20 |
Cái |
- Thiết kế có răng. - Chất liệu: PEEK và hợp kim Titanium Ti6Al4V Eli hoặc tương đương. - Kích cỡ gồm tối thiểu các loại: 12x14, 13x14, 14x14, 15x14, 16x14, 14x16, 15x16, 16x16, 17x16, 18x16, 19x16, 18x19mm. - Độ cao từ ≤4mm đến ≥12mm. Vít khóa tự taro đường kính 2,5mm và 3mm, chiều dài thân vít từ ≤12mm đến ≥20mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
27 |
Nẹp cổ trước một tầng |
36 |
Chiếc |
Nẹp được làm bởi chất liệu Titanium Ti-6A1-4V. Chiều dài tối thiếu 5 cỡ ≤ 10mm đến ≥ 18mm Nẹp cong 18 độ. Chiều dày của nẹp 2,45mm. Chiều rộng nẹp: chỗ rộng nhất: 18,3mm; chỗ hẹp nhất: 14mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
28 |
Nẹp cổ trước hai tầng |
12 |
Chiếc |
Nẹp được làm bởi chất liệu Titanium Ti-6A1-4V. Chiều dài tối thiểu 7 cỡ ≤ 26mm đến ≥ 38mm và 41mm. Nẹp cong 18 độ. Chiều dày của nẹp 2,45mm. Chiều rộng nẹp: chỗ rộng nhất: 18,3mm; chỗ hẹp nhất: 14mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
29 |
Vít cổ trước tự khóa |
250 |
Chiếc |
Vít có nhiều đường kính tối thiểu 3 cỡ ≤ 3,5mm đến ≥ 4,35mm, vít có chiều dài từ ≤10mm đến ≥20mm. Vít được cấu tạo tự khóa ở góc từ 15 độ ~ -7 độ ở giữa nẹp cổ trước và góc từ 20 độ ~ -12 độ khi bắt ở 2 đầu nẹp, khoảng cách bước ren 1,8mm, góc vát của ren trên thân vít đạt 85 độ |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
30 |
Nẹp cổ trước dài 10-18mm, cong 18 độ |
10 |
Chiếc |
Nẹp cổ trước một tầng uốn sẵn theo mặt phẳng đứng dọc và mặt phẳng đứng ngang, Chất liệu Titanium alloy Ti6Al4V, có 4 lỗ, dày 1,8mm, chỗ rộng nhất 17mm, độ dài từ 21mm đến 31mm (bước tăng 5mm), khóa vít xoay với đầu lục giác cỡ 1,5mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
31 |
Nẹp cổ trước dài từ 26-38mm và 41mm, cong 18 độ |
4 |
Chiếc |
Nẹp cổ trước hai tầng uốn sẵn theo mặt phẳng đứng dọc và mặt phẳng đứng ngang, có 6 lỗ, Chất liệu Titanium alloy Ti6Al4V, dày 1,8mm, chỗ rộng nhất 17mm, độ dài từ 36mm đến 51mm (bước tăng 5mm), khóa vít xoay với đầu lục giác cỡ 1,5mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
32 |
Nẹp cổ trước dài từ 42-63mm, cong 18 độ |
3 |
Chiếc |
Nẹp cổ trước ba tầng uốn sẵn theo mặt phẳng đứng dọc và mặt phẳng đứng ngang, có 8 lỗ, Chất liệu Titanium alloy Ti6Al4V, dày 1,8mm, chỗ rộng nhất 17mm, độ dài từ 56mm đến 76mm (bước tăng 5mm), khóa vít xoay với đầu lục giác cỡ 1,5mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
33 |
Vít hợp kim dùng cho nẹp cổ trước các cỡ, tự khoan/tự taro |
119 |
Chiếc |
Chất liệu Titanium alloy Ti6Al4V, đường kính 4mm/4,5mm, chiều dài từ 10mm đến 22mm (bước tăng 2mm), tự khoan/ tự taro. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
34 |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ chất liệu PEEK |
84 |
Cái |
Miếng ghép đĩa đệm cổ chất liệu PEEK-Optima. Hình dạng giải phẫu kép, cong 6 độ. Miếng ghép có răng góc cạnh, khoảng ghép xương lớn, các điểm cản quang bằng vàng. Chiều rộng: 14mm, 16mm, chiều sâu: 13mm, 15mm, chiều cao: từ 4,5mm đến 8,5mm (bước tăng 1mm). |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
35 |
Vít đa trục rỗng ruột dùng để bơm xi măng tiệt trùng kèm vít khóa trong |
30 |
Bộ |
1. Vít đa trục: + Vật liệu: Hợp kim Titanium. + Thân vít: Có ≥9 lỗ. Thân vít rỗng, có đường kính trong 1,8mm. Đầu mũi vít có đường kính trong 1,35mm. Đường kính: 5, 6, 7mm. Chiều dài: từ 35mm đến 60mm, bước tăng 5mm. 2. Vít khoá trong: - Vật liệu: Hợp kim Titanium. - Hình lục giác. - Đóng gói tiệt trùng sẵn chính hãng. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
36 |
Đĩa đệm cột sống lưng lối bên |
9 |
Cái |
- Vật liệu: PEEK - Có ít nhất 2 điểm đánh dấu bằng tantalum - Khoảng cách từ thành phía trước đến điểm đánh dấu: ≥2mm - Khoảng cách từ thành phía sau đến điểm đánh dấu: ≥5mm - Độ sâu răng cưa: ≥0,9mm - Kích cỡ: + Chiều dài: ≥28mm + Chiều rộng: ≥11mm + Chiều cao: trong khoảng 8-14mm + Độ ưỡn: trong khoảng 3 độ - 5 độ - Đóng gói tiệt trùng sẵn chính hãng |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
37 |
Vít đa trục cột sống lưng kèm vít khóa trong các cỡ |
99 |
Bộ |
1. Vít đa trục: - Vật liệu: Hợp kim Titanium. - Góc xoay: trong khoảng 40 độ - 50 độ . - Đầu vít: + Thiết diện thấp. + Chiều dài: ≤14mm. + Chiều ngang: ít nhất 2 kích cỡ, trong khoảng từ 10mm đến 13,5mm. + Đường kính: ≤14mm. - Thân vít: + Mũi vít thon nhỏ. + Đường kính ngoài: trong khoảng từ 4,0mm đến 7,0mm. + Đường kính trong: tối thiểu 3,25mm. + Khoảng cách ren vít: ≤ 2,7mm. + Chiều dài: trong khoảng 25-60mm. - Tương thích với nẹp dọc có đường kính ≤ 5,4mm. 2. Vít khoá trong: - Vật liệu: Hợp kim Titanium. - Hình lục giác. - Đóng gói tiệt trùng sẵn chính hãng. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
38 |
Nẹp dọc cột sống lưng uốn sẵn |
18 |
Cái |
- Vật liệu: Hợp kim titanium. - Nẹp dọc được uốn sẵn. - Tương thích với hệ thống vít đa trục, vít khóa trong. - Kích cỡ: + Đường kính: ≤5,4mm. + Chiều dài: trong khoảng từ 50mm đến 90mm. - Đóng gói tiệt trùng sẵn chính hãng. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
39 |
Nẹp chống shock với khớp động |
264 |
Cái |
Chất liệu Titanium, đường kính có tối thiểu 2 cỡ ≤ 5,0mm - ≥ 5,5mm thân hình trụ, thanh dọc động ở đầu xoay khoảng 14 độ, thanh cố định ở dưới với góc ưỡn khoảng 10 độ, thân có 1 vòng đệm giảm chấn bằng silicone dày 2mm, 1 vòng đệm bằng polycarbonate Urethane (PCU), cố định và chống thoái hóa đốt sống liền kề (T10-S1) |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
40 |
Vít đa trục đồng bộ nẹp vít cố định động kèm vít khóa trong |
1.100 |
Cái |
Vít đa trục titanium, chiều cao 13mm,thân rộng 11mm, góc mở vít đa 52 độ, đk 3 cỡ ≤5,5 đến ≥ 7mm Vít ốc khóa trong: Chất liệu titanium |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
41 |
Miếng ghép đĩa đệm đường bên |
12 |
Cái |
Miếng ghép đĩa đệm chất liệu hợp chất Ti6Al4V Eli sử dụng trong kỹ thuật cố định nội soi cột sống lưng ít xâm lấn. Có thể quan sát tốt thông qua X-quang hoặc ảnh chụp CT. Loại thẳng: Chiều cao từ 8 đến 17mm (bước tăng 1mm), chiều dài 22mm, 36mm và 32mm, chiều rộng 10mm. Loại ưỡn: 0⁰ và 6⁰. Dung tích khoang nghép xương từ 0,24cc đến 0,98cc. Đóng gói tiệt trùng. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
42 |
Vít đa trục rỗng nòng titanium, tự taro, góc nghiêng 60 độ |
121 |
Cái |
Vít đa trục đa năng bơm xi măng ít xâm lấn, loãng xương: chất liệu hợp kim titanium Ti6Al4V, đóng gói tiệt trùng. Đường kính từ 4,5mm đến 7,5mm, chiều dài từ 30mm đến 60mm, góc quay của thân vít và mũ vít lên tới 53 độ. Có thể phân biệt bằng màu sắc. Là loại vít có hai bước ren trên thân: phần trên có khoảng cách bước ren bốn là 1,25mm, độ sâu bước ren bốn là 0,7mm; phần giữa có khoảng cách bước ren đôi 2,5mm, độ sâu bước ren đôi là 1mm, phần đầu vít hình nón có bước ren bốn và có rãnh cắt sắc để tăng cường lực bắt vào xương cứng, mũ vít hình hoa tulip cao 16mm, đường kính mũ vít 12,6mm; đường kính rỗng nòng 1,7mm, có thể chọn lựa bơm xi măng qua các lỗ. Là loại vít liền lá phẫu thuật ít xâm lấn. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
43 |
Vít ốc khóa dùng cho vít đa trục rỗng nòng |
159 |
Cái |
Ốc khoá trong chất liệu hợp kim titaniumm, chiều cao 5,1mm ±1%, đường kính 9,6mm ±1%. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
44 |
Vít đa trục cột sống lưng kèm vít khóa trong |
80 |
Cái |
- Vít đa trục: chất liệu titannium, mũ vít hình hoa tulip, đường kính từ 4,5 đến 7,5mm, chiều dài từ 30 đến 60mm. Trên thân vít có 2 vùng ren, vùng ren bốn có bước ren 1,25mm, độ sâu bước ren 0,7mm; vùng ren đôi có bước ren 2,5mm, độ sâu bước ren 1mm. Góc quay thân vít 53 độ, đường kính rỗng nòng 1,7mm, có thể chọn lựa bơm xi măng qua các lỗ. - Vít khóa trong: Chất liệu titanium. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
45 |
Vít đa trục thiết kế ren dẫn từ kép đến bốn cơ chế khóa mặt bích xoắn |
54 |
Cái |
- Vật liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V). - Dạng ren dẫn từ kép đến bốn. Khoảng cách giữa 2 ren của phần xương cứng là ≤ 1,38mm, phần xương xốp là ≤ 2,75mm. - Vít tự taro, ren vuông, kết hợp với vít khóa trong tạo nên cơ chế khóa mặt bích xoắn. - Góc xoay ≥ 30 độ so với trục thẳng đứng. - Đường kính: 4,0mm, 4,5mm, 5,0mm, 5,5mm, 6,5mm, 7,5mm, 8,5mm. - Chiều dài: Từ 25 mm đến 55mm. - Chiều cao đầu mũ vít ≤ 15mm. Chiều rộng ≤ 13mm. Kích thước nẹp dọc chạy trên đầu mũ vít ≤ 10,9mm. - Tương thích với các nẹp dọc đường kính 5,0mm, 5,5mm, 6,0mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
46 |
Vít ốc khóa trong cho vít đa trục đầu mũ vít hình tulip |
54 |
Cái |
- Vật liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V) - Dạng rỗng, ren vuông, có 2 màu, phía dưới màu xanh dương đậm, phía trên màu bạc. - Đường kính ≤ 9,5mm. - Chiều cao ≤ 4,8mm. - Cơ chế khóa mặt bích xoắn hoặc tương đương - Tương thích với các nẹp dọc đường kính 5,0mm, 5,5mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
47 |
Nẹp dọc cho vít đa trục đk 5,5mm |
20 |
Cái |
- Vật liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V) - Đường kính 5,5mm - Chiều dài ≥ 500mm - Màu xanh dương đậm. Có đường đánh dấu màu trắng chạy toàn bộ nẹp dọc. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
48 |
Nẹp nối ngang cột sống lưng ngực, chiều dài cố định |
2 |
Cái |
- Vật liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V) - Chiều dài: Từ 20mm đến 60mm. Bước tăng 2,5mm và 5mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
49 |
Xương nhân tạo 5cc, dạng mảnh |
2 |
Hộp |
-Thành phần khoáng chất bao gồm 90% beta-tricalcium phosphate (β-TCP) và <10% hydroxyapatite (HA). - Có thể thay đổi nhiều hình dạng khác nhau - Hình dạng: Dạng mảnh - Kích thước: 50x12,5x4mm. - Dung tích: 5cc. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
50 |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng, độ ưỡn ≥ 5 độ, các cỡ |
6 |
Cái |
- Vật liệu: PEEK. - Chiều cao: Từ 8mm đến 14mm. - Chiều rộng ≥ 10mm. - Chiều dài: 25mm, 30mm, 35mm và 40mm. - Độ ưỡn ≥ 5 độ. - Có 3 điểm đánh dấu cản quang. - Dung tích khoang ghép xương từ 0,56cc đến 2,13cc tùy từng kích thước. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
51 |
Xương nhân tạo 2cc, dạng hình trụ |
10 |
Hộp |
-Thành phần khoáng chất bao gồm 90% beta-tricalcium phosphate (β-TCP) và <10% hydroxyapatite (HA). - Có thể thay đổi nhiều hình dạng khác nhau - Hình dạng: Hình trụ - Kích thước: 8x20mm - Dung tích: 2cc. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
52 |
Vít đa trục thiết kế hai luồng ren cơ chế khóa mặt bích xoắn |
30 |
Cái |
- Vật liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V) - Thiết kế trục vít đôi với hai luồng ren chạy dọc thân vít. Vít rỗng nòng, tự taro, ren vuông, kết hợp với vít khóa trong tạo nên cơ chế khóa mặt bích xoắn. - Góc xoay ≥ 30 độ so với trục thẳng đứng. - Chiều dài đầu mũ vít ≤ 15mm. - Đường kính: 4,5mm, 5,5mm, 6,5mm, 7,5mm. - Chiều dài: Từ 25mm đến 50mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
53 |
Vít ốc khóa trong dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu, cơ chế khóa mặt bích xoắn |
30 |
Cái |
- Vật liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V). - Đường kính ≤ 8mm. - Chiều cao ≤ 4,5 mm. - Ren vuông. - Tương thích với vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu tạo nên cơ chế khóa mặt bích xoắn. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
54 |
Nẹp dọc uốn sẵn dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu, cơ chế khóa mặt bích xoắn |
12 |
Cái |
- Vật liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V) - Đường kính: 5,5mm. - Chiều dài từ 20mm đến 160mm, được uốn sẵn. Bước tăng 5mm, 10mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
55 |
Kim định vị và dùi cuống cung dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu, có vạch chia độ sâu |
6 |
Cái |
- Đầu kim dạng hình kim cương và đầu vát. - Độ sâu của kim tối đa ≥ 35mm. - Vỏ cách điện - Tương thích với hệ thông theo dõi chức năng thần kinh tủy sống. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
56 |
Nẹp dọc cột sống Ti6Al4V ELI, đk 5,5mm |
29 |
Cái |
Nẹp dọc cột sống chất liệu Ti6Al4V ELI, đường kính ≥5,5mm dài ≥400mm có đầu lục giác |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
57 |
Vít cột sống đa trục hợp kim Ti6Al4V ELI kèm vít khoá trong loại 2 vùng ren |
152 |
Bộ |
Yêu cầu chào đơn giá chi tiết cho vít và vít khóa trong: - Vít cột sống lưng loại 2 vùng ren (double thread), chất liệu hợp kim Ti6Al4V ELI, mũ vít dạng low-profile, đường kính từ 4,5mm đến 7,0mm (mỗi cỡ tăng 0,5mm), kích thước mũ vít (đường kính 13,5mm x chiều cao 15,1mm), góc mở của vít đa trục ≥52 độ, mũi vít tự taro, chiều dài từ ≤20mm đến ≥90mm. - Vít khóa trong có bước ren dạng liên kết (buttress thread) và phần giữa đặc lòng giúp tăng bề mặt tiếp xúc với nẹp dọc. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
58 |
Vít cột sống đa trục hợp kim Ti-6Al-7Nb kèm vít khoá trong |
47 |
Bộ |
Yêu cầu chào đơn giá chi tiết cho vít và vít khóa trong: - Vít cột sống lưng loại 2 vùng ren (double thread), chất liệu hợp kim titanium, mũ vít dạng low-profile, đường kính từ 4,5mm đến 7,0mm (mỗi cỡ tăng 0,5mm), kích thước mũ vít (đường kính 13,5mm x chiều cao 15,1mm), góc mở của vít đa trục ≥52 độ, mũi vít tự taro, chiều dài từ ≤20mm đến ≥90mm. - vít khóa trong có bước ren dạng liên kết (buttress thread) và phần giữa đặc lòng giúp tăng bề mặt tiếp xúc với nẹp dọc. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
59 |
Miếng ghép đĩa đệm lưng loại thẳng chất liệu PEEK OPTIMA các size |
14 |
Cái |
Miếng ghép đĩa đệm lưng PEEK OPTIMA, các kiểu ưỡn 0 độ và 4 độ, chiều dài 20mm và 25mm, chiều rộng ≤11mm, chiều cao ≤9mm đến ≥17mm (mỗi cỡ tăng 1mm) |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
60 |
Nẹp dọc cột sống lưng |
203 |
Cái |
Nẹp dọc thẳng chất liệu hợp kim titan (Ti6Al4V) đường kính 5,5mm. Mũi hình viên đạn không gây chấn thương, đuôi có lỗ lục giác để chỉnh dọc. Chiều dài 200mm. Trên thân có vạch đánh dấu để căn chỉnh dọc. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
61 |
Vít cột sống đa trục bước ren đôi và vít khóa trong các cỡ |
951 |
Bộ |
Yêu cầu chào đơn giá chi tiết từng bộ phận cấu thành lên bộ: - 01 Vít đa trục chất liệu hợp kim Titanium (TA6VELI) tương thích với nẹp dọc đường kính 5,5mm, đầu vít tự tarô, góc mở thân vít và mũ vít lên tới 60 độ. Mũ vít bước ren vuông, có hõm giúp kết nối chắc chắn với dụng cụ khi thao tác. Mũ vít với thiết kế Low profile, chiều cao mũ vít 14mm. Bước ren đôi khoảng cách bước ren 3mm, độ sâu bước ren 0,9mm. Vít có đường kính từ 4mm đến 8mm, có tối thiểu các cỡ: 4,5mm, 5,5mm, 6,0mm, 6,5mm, 7,5mm; chiều dài từ 25mm đến 90mm (bước tăng 5mm). - 01 Vít khoá trong chất liệu hợp kim Titanium (TA6VELI). |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
62 |
Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo cột sống lưng các cỡ chống dịch chuyển |
137 |
Cái |
Đĩa đệm lưng vật liệu PEEK, ba điểm đánh dấu trục tantalum, được thiết kế với bề mặt răng cưa làm tăng sự ổn định và ngăn sự dịch chuyển. Thiết kế hình viên đạn, cạnh bên vát cho phép chèn dễ dàng hơn, dài 22/26/30mm, độ ưỡn 0/4/8 độ, chiều rộng 9/10/11mm và chiều cao 7/8/9/10/11/12/13/14/16mm. Dung tích khoang ghép xương từ 0,45cc đến 2,37cc. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
63 |
Nẹp dọc uốn sẵn dùng cho vít qua da |
60 |
Cái |
- Vật liệu: hợp kim Ti6Al4V ELI - Nẹp dọc uốn sẵn đường kính ≥5,5mm, độ dài từ ≤30mm đến ≥200mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
64 |
Vít đa trục rỗng nòng qua da kèm vít khóa trong, góc nghiêng 40 độ |
201 |
Cái |
- Vít đa trục rỗng nòng dùng trong phẫu thuật qua da có lỗ bơm xi măng, loại 3 vùng ren, chất liệu hợp kim Ti6Al4V ELI, mũ vít dạng low-profile, đường kính vít từ 4,5mm đến 7,0mm (mỗi cỡ tăng 0,5mm), góc mở của vít đa trục ≥40 độ. Mũi vít có ≥ 3 rãnh tự taro, chiều dài vít từ ≤ 20mm đến ≥90mm. Kich thước mũ vít 15x12x11mm. - Vít khóa trong tự gãy khi siết đến lực nhất định, chất liệu hợp kim Ti6Al4V ELI có đường kính ≤9mm, chiều cao ≤10mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
65 |
Kim chọc dẫn đường, dùng cho vít qua da |
28 |
Cái |
Kim chọc dò cuống sống, đường kính ≤3,0mm , chiều dài ≥15cm, mũi vát. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
66 |
Vít cột sống đa trục titanium và vít khóa trong các cỡ |
220 |
Bộ |
Yêu cầu chào đơn giá chi tiết cho vít và vít khóa trong: - Vít chất liệu hơp kim titanium. Đường kính từ 4,5 đến 8,5mm. Chiều dài từ 25 đến 55mm. Đầu vít xẻ 3 rãnh dài 8mm. Mũ vít ( kích thước 16,0/16,2 x 10,5/11,0 x 12,5mm ) có 4 lỗ tròn dùng nắn chỉnh cột sống. - Vít khóa trong chất liệu titanium |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
67 |
Nẹp ngang các cỡ thiết kế 2 đầu cố định bằng 3 vít khóa trong hình hoa thị |
14 |
Cái |
- Vật liệu hợp kim titanium - Độ dài các cỡ 27 - 31mm, 30 - 37mm, 35 - 47mm, 45 - 67mm, 58 - 93mm. - Thiết kế 2 đầu cố định bằng 3 vít khóa trong hình hoa thị |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
68 |
Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo cột sống lưng dạng khoang chống trượt |
1.375 |
Cái |
- Chất liệu Peek - Độ dài 8,9,10,11,12,13,14 x 28mm - Cấu tạo dạng khoang có răng chống trượt ra phía sau. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
69 |
Vít đa trục ren đôi kèm vít khóa trong các cỡ, chất liệu titan |
7.386 |
Bộ |
Yêu cầu chào đơn giá chi tiết cho vít và vít khóa trong: - Vít chất liệu hợp kim titanium. Đường kính từ 4,5 đến 7,5mm. bước tăng 1mm. Chiều dài từ 25 đến 55mm. Mũ vít ( kích thước 16,0/16,2 x 10,5/11,0 x 12,5mm ) có 2 lỗ tròn dùng nắn chỉnh cột sống. Thân vít chia làm 3 vùng ren khác nhau, tạo 1 góc nghiêng 50 độ so với mũ vít. - Vít khóa trong chất liệu titanium |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
70 |
Nẹp dọc, chất liệu titan, đường kính 5,5mm |
1.186 |
Cái |
- Vật liệu hợp kim titanium - Đường kính 5,5mm - Độ dài 440mm, có đường chỉ đánh dấu xác định vị trí. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
71 |
Vít đa trục rỗng nòng qua da kèm vít khóa trong, góc nghiêng 50 độ |
176 |
Cái |
Yêu cầu chào đơn giá chi tiết cho vít và vít khóa trong: - Vít chất liệu hợp kim titanium. Đường kính từ 4,5 đến 7,5mm. bước tăng 1mm. Chiều dài từ 25 đến 55mm. Vít rỗng nòng. Thân vít chia làm 3 vùng ren khác nhau. Mũ vít (kích thước 16,0/16,2 x 10,5/11,0 x 12,5mm ). Thân vít tạo 1 góc nghiêng 50⁰ so với mũ vít. - Vít khóa trong chất liệu titanium |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
72 |
Nẹp dọc uốn sẵn 23 độ |
27 |
Cái |
- Chất liệu hợp kim Titanium. - Nẹp dọc tròn, đường kính 5,5mm, uốn sẵn 23 độ, có đường nét đứt đánh dấu xác định vị trí. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
73 |
Bộ dẫn lưu áp lực âm Smart dạng lò xo |
38 |
Bộ |
- Công nghệ van khí 2 tầng - Bình dung tích tối thiểu 400 ml, có lò xo tạo áp lực hút. - Đường kính ngoài dây hút gồm tối thiểu hai loại 3,2mm hoặc 4,8mm. Đường kính trong gồm tối thiểu hai loại 1,6mm hoặc 2,8mm. Chiều dài dây hút 1.300 mm ± 3% |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
74 |
Đinh nội tủy xương đùi ngược dòng các cỡ |
6 |
Cái |
- Chất liệu titanium alloy - Đinh nội tủy xương đùi ngược dòng, có chốt, đường kính thân đinh: 10; 11,5 mm, đường kính đầu 11,5mm, dùng vít chốt đường kính 4,5 và 5,0mm - Chiều dài với mỗi cỡ đinh từ ≤260 mm đến ≥420 mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
75 |
Đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện, chất liệu titanium |
108 |
Cái |
- Chất liệu Titanium Alloy. - Đinh nội tủy xương chày có chốt - Đường kính 8,3; 9; 10; 11,5mm, đường kính đầu 11,5mm, dùng vít chốt khóa đường kính 4,5 mm và 5,0 mm. Chiều dài với mỗi cỡ đinh từ ≤260 mm đến ≥420 mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
76 |
Đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi đa phương diện, chất liệu titanium |
16 |
Cái |
- Chất liệu titanium alloy - Đinh nội tủy xương đùi có chốt, đường kính thân đinh: 9,5; 10; 11; 12 mm, đường kính đầu 13mm, dùng vít chốt đường kính 4,5 và 5,0mm, dùng với vít cổ xương đùi đường kính 6,3 mm - Chiều dài với mỗi cỡ đinh từ ≤320 mm - ≥440 mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
77 |
Vít chốt khóa dùng với đinh nội tủy rỗng nòng |
339 |
Cái |
- Chất liệu titanium Alloy. - Vít 4,5mm: Chiều dài ≤26 mm - ≥90 mm, bước tăng ≤5 mm - Vít 5,0mm: Chiều dài ≤26 mm - ≥100 mm, bước tăng ≤5 mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
78 |
Vít chốt cổ xương đùi dùng với đinh nội tủy rỗng nòng, titanium |
10 |
Cái |
- Chất liệu titanium hợp kim - Đường kính 6,3mm, thân 4,8mm - Chiều dài ≤65 mm - ≥125 mm, bước tăng 5 mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
79 |
Vít nắp đinh dùng với đinh nội tủy rỗng nòng |
5 |
Cái |
- Chất liệu titanium hợp kim - Chiều dài từ 0 - 15mm sử dụng với nội tủy xương đùi/chày. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
80 |
Đinh titan cổ xương đùi chống xoay |
20 |
Cái |
- Chất liệu Titanium hợp kim. - Đường kính đầu gần 16,5mm - Đinh ngắn: Đường kính đầu xa: 9,3, 10, 11, 12mm. chiều dài tương ứng với mỗi cỡ: ≤170 - ≥240 mm - Đinh dài: Đường kính đầu xa: 9,5, 10, 11, 12 mm có trái/ phải riêng biệt. chiều dài tương ứng với mỗi cỡ: ≤320 - ≥440 mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
81 |
Vít titan cổ xương đùi dạng đóng |
20 |
Cái |
- Vật liệu titanium hợp kim. - Nòng dẫn hướng: 3,5mm. - Đường kính thân: 10,3mm, độ dài: ≤70 - ≥120mm, mỗi bước tăng 5mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
82 |
Vít nắp đinh, titan |
4 |
Cái |
- Chất liệu titanium hợp kim - Chiều dài từ 0 - 15mm sử dụng với đinh chống xoay. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
83 |
Đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đóng dưới xương bánh chè |
11 |
Cái |
- Đinh nội tủy rỗng nòng xương chày, có chốt, chất liệu Titanium Alloy. - Có dụng cụ hỗ trợ đóng đinh dưới bánh chè. - Đường kính đầu đinh 12mm, đường kính thân từ 8mm đến 11mm, có tối thiểu 4 cỡ: 8,3mm, 9mm, 10mm, 11mm. Chiều dài đinh tương ứng với mỗi cỡ từ 250 mm đến 415 mm, bước tăng 15mm. - Góc nghiêng trước đầu đinh: 10 độ ± 1%, Góc nghiêng trước đuôi đinh: 2 độ ± 1%. - Số lỗ đầu gần đinh: 4 lỗ với 4 hướng bắt vít khác nhau, số lỗ đầu xa đinh: 3 lỗ. - Đinh có lỗ động (Dynamic) nằm phần đầu gần đinh, độ di động 7mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
84 |
Vít chốt khóa các loại |
44 |
Cái |
- Chất liệu Titanium Alloy. - Với vít 4,3mm: Chiều dài từ 20mm đến 50mm, có tổi thiểu các cỡ 26mm, 30mm, 35mm, 40mm, 45mm và 50mm. - Với vít 4,5mm: Chiều dài từ 30mm đến 55mm, bước tăng 5mm. - Với vít 5,0mm: Chiều dài từ 25mm đến 90mm, bước tăng 5mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
85 |
Vít nắp đinh |
11 |
Cái |
Chất liệu Titanium Alloy. Chiều dài từ 5mm đến 15mm, bước tăng 5mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
86 |
Đinh nội tủy rỗng nòng xương chày |
9 |
Cái |
- Chất liệu Titanium. - Kích thước: đường kính ≤ 8mm đến ≥11 mm gồm tối thiểu các loại: + Đường kính 8mm: Chiều dài 260/280/300/340/360 mm. + Đường kính 9mm: Chiều dài 260-380mm bước tăng 20mm. + Đường kính 10mm: Chiều dài 300-400mm bước tăng 20mm. + Đường kính 11mm: Chiều dài 300-420mm bước tăng 20mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
87 |
Vít khoá đinh nội tủy, đk 4,0mm |
33 |
Cái |
- Chất liệu Titanium. - Kích thước: đường kính 4,0mm, chiều dài ≤20 đến ≥70mm. Bước tăng 5mm. - Đầu bắt vít lục giác. Sử dụng với đinh nội tuỷ xương đùi và xương chày. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
88 |
Vít khoá đinh nội tủy, đk 4,8mm |
7 |
Cái |
- Chất liệu Titanium. - Kích thước: đường kính 4,8mm, chiều dài ≤20 đến ≥90mm. Bước tăng 5mm. - Đầu bắt vít lục giác. Sử dụng với đinh nội tuỷ xương đùi và xương chày. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
89 |
Vít nắp đinh dùng với đinh nội tủy rỗng nòng, titan |
10 |
Cái |
- Chất liệu Titanium. - Chiều dài 1, 5, 10, 15, 20mm. - Dùng với đinh nội tuỷ xương chày. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
90 |
Đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi |
7 |
Cái |
- Loại dài: + Chất liệu Titanium. + Kích thước: chiều dài ≤340mm, ≥ 460 mm. Đường kính đầu gần 15,5mm, đường kính đầu xa 10, 11, 12mm. + Góc bắt vít đầu gần: 120, 125, 130 độ. Vít bắt đầu gần đường kính 10,4mm, vít bắt đầu xa 4,8mm. + Phân biệt trái/phải. - Loại ngắn: + Chất liệu Titanium. + Kích thước: Chiều dài ≥170mm và ≤190mm. Đường kính đầu gần 15,5mm, đường kính đầu xa 9,10,11mm. + Góc bắt vít đầu gần: 120, 125, 130 độ. Vít bắt đầu gần đường kính 10,4mm, vít bắt đầu xa đường kính 4,0 và 4,8mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
91 |
Vít chốt cổ xương đùi dùng với đinh nội tủy rỗng nòng |
5 |
Cái |
- Chất liệu Titanium. - Kích thước: đường kính 10,4mm, chiều dài ≥ 60 đến ≤120mm. - Đầu bắt vít lục giác, sử dụng với đinh nội tuỷ xương đùi. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
92 |
Đinh nội tủy rỗng nòng cổ xương đùi |
5 |
Cái |
- Chất liệu Titanium. - Kích thước: ≥ 10mm và ≤ 12mm, gồm tối thiều các size: + Đường kính 10mm: Chiều dài 320 - 420mm bước tăng 20mm. + Đường kính 11mm: Chiều dài 340 - 420mm bước tăng 20mm. + Đường kính 12mm: Chiều dài 340 - 460mm bước tăng 20mm. - Góc bắt vít đầu gần: 125, 130 độ, vít bắt đầu gần đường kính 6,5mm. - Vít bắt đầu xa đường kính 4,8mm. - Phân biệt trái/phải. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
93 |
Vít chốt cổ xương đùi |
5 |
Cái |
- Chất liệu Titanium. - Kích thước: đường kính 6,5mm, chiều dài ≤60 đến ≥120mm. - Đầu bắt vít lục giác. - Sử dụng với đinh nội tuỷ xương đùi. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
94 |
Nẹp khóa bản hẹp lỗ kép loại nén ép, chất liệu titan |
18 |
Cái |
- Chất liệu Titanium. - Kích thước: Có từ ≤5 lỗ đến ≥ 16 lỗ, độ dài từ 98mm đến 296mm. Nẹp dày 4,8mm, rộng 14mm. - Sử dụng vít xương cứng 4,5mm, vít xương xốp 6,5mm, vít khoá 5,0mm. - Nẹp hạn chế tiếp xúc, độ cứng cao. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
95 |
Vít khóa đường kính 5,0mm |
366 |
Cái |
- Chất liệu Titanium. - Kích thước: đường kính 5,0mm, chiều dài ≤14- ≥100mm. - Đầu mũ vít hình hoa khế, tự taro. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
96 |
Vít xương cứng 4,5mm, tự taro |
42 |
Cái |
- Chất liệu Titanium. - Kích thước: đường kính 4,5mm, chiều dài ≤16- ≥60mm. - Đầu mũ vít hình lục giác. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
97 |
Nẹp khóa bản rộng lỗ kép loại nén ép, chất liệu titan |
3 |
Cái |
- Chất liệu Titanium. - Kích thước: Có từ ≤5 lỗ đến ≥18 lỗ, độ dài tương ứng từ 98mm đến 332mm. Nẹp dày 5,9mm, rộng 17,3mm. - Sử dụng vít xương cứng 4,5mm, vít xương xốp 6,5mm, vít khoá 5,0mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
98 |
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi, chất liệu titan |
14 |
Cái |
- Chất liệu Titanium. - Kích thước: số lỗ ≤5 đến ≥13 lỗ thân, chiều dài 158-318mm, bề dày nẹp 5,5mm, bề rộng thân 16mm, đầu nẹp nhô lên 20mm, rộng 35mm. - Sử dụng vít xương cứng 4,5mm, vít xương xốp 6,5mm, vít khoá 5,0mm. - Phân biệt trái/phải. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
99 |
Vít xương xốp đường kính 6,5, vật liệu Titanium |
40 |
Cái |
- Chất liệu Titanium. - Kích thước: đường kính 6,5mm, chiều dài ≤50 đến ≥120mm, ren một phần thân vít. - Đầu mũ vít hình lục giác. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
100 |
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài/ trái/ phải các loại, chất liệu titan |
14 |
Cái |
- Chất liệu Titanium. - Kích thước: Số lỗ ≤4 đến ≥ 14 lỗ, chiều dài 82-262mm. Bề rộng nẹp 13,5mm, Bề rộng đầu nẹp 15mm. Đầu nẹp nâng lên 21mm, dài 32,5mm. - Sử dụng vít xương cứng 4,5mm, vít xương xốp 6,5mm, vít khoá 5,0mm. - Phân biệt trái/phải. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
101 |
Nẹp khóa bản nhỏ lỗ kép loại nén ép, chất liệu titan |
3 |
Cái |
- Chất liệu Titanium. - Kích thước: Có từ ≤4 lỗ đến ≥12 lỗ, độ dài từ 63mm đến 161mm. Nẹp dày 3,2mm, rộng 11,5mm. - Sử dụng vít xương cứng 3,5mm, vít xương xốp 4,0mm, vít khoá 3.5mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
102 |
Vít khóa đường kính 3,5mm nẹp mắt xích |
476 |
Cái |
- Chất liệu Titanium. - Kích thước: đường kính 3,5mm, chiều dài ≤10 đến ≥90mm. - Đầu mũ vít hình hoa khế, tự taro. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
103 |
Vít xương cứng 3,5mm, tự taro |
88 |
Cái |
- Chất liệu Titanium. - Kích thước: đường kính 3,5mm, chiều dài ≤12 đến ≥50mm. - Đầu mũ vít hình lục giác. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
104 |
Nẹp khóa chữ S xương đòn, trái/phải các cỡ |
9 |
Cái |
- Chất liệu Titanium. - Nẹp phía trên mặt trước: Kích thước: số lỗ ≤6 đến ≥ 8 lỗ thân, chiều dài 94-120mm, dày 3,2mm. - Sử dụng vít xương cứng 3,5mm, vít xương xốp 4,0mm, vít khoá 3,5mm. - Phân biệt trái/phải. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
105 |
Vít xương xốp 4,0mm, chất liệu titan |
14 |
Cái |
- Chất liệu Titanium. - Kích thước: đường kính 4,0mm, chiều dài ≤20 đến ≥60mm, ren một phần thân vít. - Đầu mũ vít hình lục giác. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
106 |
Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt ngoài/ trái/ phải các cỡ, chất liệu titan |
7 |
Cái |
- Chất liệu Titanium. - Kích thước: Số lỗ ≤5 đến ≥21 lỗ, chiều dài thân nẹp từ 80 - 288mm. Bề dày nẹp 3,8mm, bề rộng nẹp 13,5mm, bề rộng đầu nẹp 12mm. - Sử dụng vít xương cứng 3,5mm, vít xương xốp 4,0mm, vít khoá 3,5mm. - Phân biệt trái/phải. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
107 |
Nẹp khóa đầu dưới xương quay 3 lỗ đầu trái/phải các loại |
9 |
Cái |
- Chất liệu Titanium. - Kích thước: Nẹp chữ T đầu vuông góc ≤ 3 lỗ. Số lỗ 3,4,5,6 lỗ thân, chiều dài nẹp từ 46,5 - 79,5mm. Bề dày nẹp 1,6mm, thân nẹp rộng 10mm. Đầu nẹp nhô lên 20 độ, đầu nẹp rộng 24mm. - Sử dụng vít xương cứng 3,5mm, vít xương xốp 4,0mm, vít khoá 3,5mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
108 |
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay loại ngắn, chất liệu Titanium |
16 |
Cái |
- Chất liệu Titanium. - Kích thước: Thân nẹp có ≤3 đến ≥ 13 lỗ, tương ứng chiều dài từ 110 - 290mm, chiều rộng thân nẹp 12mm, chiều rộng đầu nẹp 20mm, đầu nẹp nhô lên 10,3mm. - Sử dụng vít xương cứng 3,5mm, vít xương xốp 4,0mm, vít khoá 3,5mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
109 |
Nẹp khóa mắt xích, chất liệu titan |
18 |
Cái |
- Chất liệu Titanium. - Nẹp khoá nén ép mắt xích thẳng, có từ ≤4 đến ≥22 lỗ. - Chiều dài tương ứng từ 52-264mm. Nẹp dày 3,4mm, rộng 10,5mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
110 |
Nẹp khóa thân xương mác các cỡ |
5 |
Cái |
- Chất liệu Titanium. - Kích thước: Thân nẹp có ≤4 đến ≥ 14 lỗ, tương ứng chiều dài từ 63 - 171mm, chiều rộng thân nẹp 10mm, dày 1,6mm. - Sử dụng vít xương cứng 3,5mm, vít khoá 3,5mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
111 |
Vít khóa titanium 4,5mm, tự taro, mũ vít hình lục giác |
56 |
Cái |
- Chất liệu hợp kim titan. - Đầu vít tự taro, mũ vít lục giác. Đường kính vít 4,5mm, đường kính lõi vít tối thiểu 3,0mm, đường kính mũ vít 8,0mm, chiều dài vít từ 10mm (±2mm) đến 84mm (±1mm). |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
112 |
Vít xương cứng tự taro cho nẹp đa hướng, đường kính 4,5mm, titanium |
22 |
Cái |
- Chất liệu hợp kim titan. - Đầu vít tự taro, mũ vít lục giác, đường kính vít 4,5mm, đường kính lõi vít tối thiểu 3,0mm, đường kính mũ vít 7,0mm (±1mm), chiều dài vít từ 10mm (±2mm) đến 86mm (±1mm). |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
113 |
Vít khóa 5,5mm, xương xốp, các cỡ, titan |
38 |
Cái |
- Chất liệu hợp kim titan. - Vít tự taro, mũ vít lục giác, đường kính vít 5,5mm, đường kính lõi vít 2,4mm (±0,1mm), đường kính mũ vít tối thiểu 8,0mm, chiều dài vít từ 32mm (±2mm) đến 90mm (±1mm). |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
114 |
Nẹp khóa đầu trên xương chày ngoài, titan |
2 |
Cái |
- Chất liệu Titanium. - Độ dày nẹp tối thiểu 3,0 mm, bề rộng đầu nẹp 29,5 mm (±0,1mm), bề rộng thân nẹp tối thiểu 15,0 mm, số lỗ: 3-13 lỗ, độ dài từ 85mm (±3mm) đến 240 mm (±2mm), khoảng cách giữa các lỗ tối thiểu 15,0 mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
115 |
Nẹp khóa đầu trên xương chày trong, titan |
2 |
Cái |
- Chất liệu Titanium. - Độ dày nẹp tối thiểu 4,0 mm, bề rộng đầu nẹp 36 mm (±0,2mm), bề rộng thân nẹp 14,0 mm (±1mm), số lỗ: 3-13 lỗ, độ dài nẹp từ 80mm (±1mm) đến 240 mm (±1mm), khoảng cách giữa các lỗ tối thiểu 16,0 mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
116 |
Nẹp khóa mâm chày chữ T, titan |
2 |
Cái |
- Chất liệu Titanium. - Độ dày nẹp tối thiểu 4,0 mm, bề rộng đầu nẹp 33 mm (±0,4mm), bề rộng thân nẹp 15 mm (±0,5mm), số lỗ: 4 lỗ, dài 95 mm (±1mm), khoảng cách giữa các lỗ tối thiểu 16,0 mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
117 |
Nẹp khóa titanium bản rộng các cỡ, dày 5,2mm |
2 |
Cái |
- Chất liệu Titanium. - Nẹp dày 5,2 mm, bề rộng nẹp 17,0 mm (±0,5mm), số lỗ: 6-16 lỗ, độ dài nẹp từ 100mm (±3mm) đến 260 mm (±3mm), khoảng cách giữa các lỗ tối thiểu 16,0 mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
118 |
Nẹp khóa đầu dưới xương chày ngoài, titan |
2 |
Cái |
- Chất liệu Titanium. - Độ dày nẹp tối thiểu 4,0 mm, bề rộng đầu nẹp 26 mm (±0,5mm), bề rộng thân nẹp 15,0 mm (±0,5mm), số lỗ: 5-13 lỗ, độ dài nẹp từ 121mm (±1mm) đến 241 mm (±1mm), khoảng cách giữa các lỗ tối thiểu 15,0 mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
119 |
Nẹp khóa titanium đầu dưới xương đùi trái, phải các cỡ, dày 5,7mm |
2 |
Cái |
- Chất liệu titanium. - Độ dày nẹp 5,7 mm, bề rộng thân nẹp 16mm (±1mm), bề rộng đầu nẹp 39mm (±0,3mm), phần đầu nẹp có 7 lỗ, phần thân nẹp từ 5 lỗ đến 13 lỗ tương ứng chiều dài từ 164mm (±1mm) đến 325 mm (±2mm), khoảng cách giữa các lỗ thân nẹp tối thiểu 20,0 mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
120 |
Nẹp khóa titanium đầu trên, dày 4,0mm, 5-18 lỗ |
2 |
Cái |
- Chất liệu Titanium. - Độ dày nẹp 4,0 mm, bề rộng đầu nẹp 23,5 mm (±0,1mm), bề rộng thân nẹp 15,0 mm (±0,5mm), số lỗ: 5-18 lỗ, chiều dài nẹp từ 70mm (±2mm) đến 282mm (±2mm), khoảng cách giữa các lỗ thân nẹp tối thiểu 16,0 mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
121 |
Vít khóa xương cứng 5,5mm |
4 |
Cái |
- Chất liệu hợp kim titan. - Đầu vít tự taro, mũ vít lục giác, đường kính vít 5,5mm, đường kính lõi vít tối thiểu 4,0mm, đường kính mũ vít 8,0mm, chiều dài vít từ 25mm (± 1mm) đến 86mm (± 1mm). |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
122 |
Nẹp khóa đóng cứng ba khớp cổ chân, đa trục, titan |
2 |
Cái |
- Chất liệu Titanium. - Độ dày nẹp tối thiểu 4,0 mm, bề rộng phần đầu nẹp 25,0mm (± 1mm), bề rộng phần thân nẹp 18,0mm (± 1mm), độ dài nẹp 114 mm (± 1mm), số lỗ 3/4 lỗ. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
123 |
Vít xốp 6,5mm, titan, ren bán phần |
2 |
Cái |
- Chất liệu hợp kim titan. - Đầu vít tự taro, đường kính vít 6,5mm, đường kính lõi vít tối thiểu 3,0mm, ren bán phần, đường kính thân vít 4,5mm, đường kính mũ vít tối thiểu 8,0mm, độ dài vít từ 46 (±1mm) đến 84mm (±1mm). |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
124 |
Nẹp khóa titanium bản nhỏ các cỡ |
2 |
Cái |
- Chất liệu Titanium. - Độ dày nẹp 3,4 mm, bề rộng nẹp 11,0 mm (±0,1mm), số lỗ: 4-16 lỗ, độ dài nẹp từ 50 đến 195mm (±1mm), khoảng cách giữa các lỗ tối thiểu 12,0 mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
125 |
Vít khóa titanium 3,5mm, tự taro, mũ vít hình lục giác |
138 |
Cái |
- Chất liệu hợp kim titan. - Đầu vít tự taro, mũ vít lục giác, đường kính vít 3,5mm, đường kính lõi vít tối thiểu 2,4mm, đường kính mũ vít 5,0mm (±0,3mm), chiều dài vít từ 10mm (±2mm) đến 80mm (±2mm). |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
126 |
Vít nén ép 3,5 mm, các cỡ, titan |
36 |
Cái |
- Chất liệu hợp kim titan. - Đầu vít tự taro, mũ vít lục giác, đường kính vít 3,5mm, đường kính lõi vít tối thiểu 2,4mm, đường kính mũ vít 5,0mm (±1mm), chiều dài vít từ 10 (±2mm) đến 52mm (±2mm). |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
127 |
Nẹp khóa chữ Y đầu dưới xương cánh tay, trái, phải, các cỡ, titanium |
2 |
Cái |
- Chất liệu Titanium. - Độ dày nẹp tối thiểu 2,5 mm, bề rộng thân nẹp 12,0mm, bề rộng đầu nẹp từ 55mm đến 55,5mm, số lỗ: 5/10/11 lỗ, độ dài nẹp từ 85mm đến 140mm, khoảng cách giữa các lỗ phần thân tối thiểu 8,0 mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
128 |
Nẹp khóa đầu dưới xương chày trong, titan |
4 |
Cái |
- Chất liệu Titanium. - Nẹp khoá đa trục. Độ dày đầu nẹp: tối thiểu 2,8mm, độ dày phần thân nẹp tối thiểu 4,0 mm, bề rộng đầu nẹp 20 mm (±2mm), bề rộng thân nẹp 15 mm (±0,5mm), đầu nẹp 8 lỗ, sỗ lỗ phần thân nẹp: 5-15 lỗ, độ dài nẹp từ 115mm (±1mm) đến 221 mm (±1mm), khoảng cách giữa các lỗ phần thân tối thiểu 10,5 mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
129 |
Nẹp khóa đầu dưới xương mác/ trái/ phải các loại, đa trục |
2 |
Cái |
- Chất liệu Titanium. - Nẹp khóa đa trục. Độ dày nẹp tối thiểu 2,5 mm, bề rộng phần đầu nẹp 16 mm (±0,1mm), bề rộng phần thân nẹp 9,5mm (±0,2mm), số lỗ phần đầu nẹp 4 lỗ, số lỗ phần thân nẹp 5-11 lỗ, dài từ 85mm đến 155mm (±2mm), khoảng cách giữa các lỗ tối thiểu 12mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
130 |
Nẹp khóa titanium mắt xích các cỡ, dày 2,5mm, 4-20 lỗ |
2 |
Cái |
- Chất liệu Titanium. - Độ dày nẹp 2,5 mm, bề rộng nẹp 9,0mm (±1mm), số lỗ: 4-20 lỗ tương ứng độ dài nẹp từ 45mm (±1mm) đến 240mm (±2mm), khoảng cách giữa các lỗ tối thiểu 12,0 mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
131 |
Nẹp khóa chữ S xương đòn, trái/phải các cỡ, vật liệu Titanium, sâu móc 18,0/21,0mm |
2 |
Cái |
- Chất liệu Titanium. - Độ dày nẹp tối thiểu 4,0mm, bề rộng phần đầu nẹp 20mm (±1mm), bề rộng phần thân nẹp tối thiểu 10mm, khoảng cách giữa các lỗ phần thân nẹp 10mm (±0,2mm), chiều dài móc: 18mm (±0,5mm), chiều sâu móc 21,0 mm, số lỗ: 3-6 lỗ, độ dài từ 70mm đến 105 mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
132 |
Nẹp khóa titanium xương đòn các cỡ |
2 |
Cái |
- Chất liệu Titanium. - Độ dày nẹp tối thiểu 3,5 mm, bề rộng nẹp tối thiểu 10 mm, số lỗ: 6-9 lỗ, độ dài từ 78-105 (±1mm) mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
133 |
Nẹp khóa titanium xương gót các cỡ, dày 2,5mm |
2 |
Cái |
- Chất liệu Titanium. - Nẹp đa trục. Độ dày nẹp 2,5 mm, phân biệt phải trái, chiều dài nẹp: 60mm (±1mm) đến 80mm (±1mm). |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
134 |
Nẹp khóa đa hướng nén ép đầu trên xương chày mặt ngoài các loại, titanium |
33 |
Cái |
- Chất liệu Titanium nguyên chất - Độ dày 4mm, độ rộng 14mm, khoảng cách giữa các lỗ: 20mm. Số lỗ đầu: 4 lỗ, lỗ thân từ 7-15 lỗ, tương ứng với chiều dài từ ≤80 - ≥240mm - Sử dụng với vít khóa đa hướng, vít khóa, vít thường 3,5mm và vít khóa rỗng nòng 4,0mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
135 |
Nẹp khóa đa hướng nén ép đầu trên xương chày mặt trong các loại,titanium |
9 |
Cái |
- Chất liệu Titanium nguyên chất - Độ dày 3,2mm, độ rộng 14,2mm, số lỗ đầu 3 lỗ, số lỗ thân 3-10 lỗ tương ứng với chiều dài từ ≤68 - ≥180mm - Sử dụng với vít khóa đa hướng, vít khóa, vít thường 3,5mm và vít khóa rỗng nòng 4,0mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
136 |
Nẹp khóa đa hướng nén ép đầu dưới xương chày mặt trong các loại, titanium |
7 |
Cái |
- Chất liệu Titanium nguyên chất - Độ dày 3,6mm, độ rộng 13,7mm, số lỗ đầu 8 lỗ, số lỗ thân 4-14 lỗ tương ứng với chiều dài từ ≤116 - ≥246mm - Sử dụng với vít khóa đa hướng, vít khóa, vít thường 3,5mm và vít khóa rỗng nòng 4,0mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
137 |
Nẹp khóa đa hướng nén ép đầu dưới xương chày mặt trước ngoài các loại, titanium |
7 |
Cái |
- Chất liệu Titanium nguyên chất - Nẹp mặt ngoài: Độ dày 4mm, độ rộng 14mm. Số lỗ đầu: 4 lỗ, lỗ thân từ 5-15 lỗ, tương ứng với chiều dài từ ≤117 - ≥277mm - Sử dụng với vít khóa đa hướng, vít khóa, vít thường 3,5mm và vít khóa rỗng nòng 4,0mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
138 |
Vít khóa xốp rỗng nòng cho nẹp đa hướng, đường kính 4.0mm, các loại, Vật liệu titanium |
8 |
Cái |
- Chất liệu Titanium Alloy - Đường kính ren: 4,0mm - Đường kính thân: 3,0mm - Đường kính nòng 1,1mm. - Sử dụng mũi khoan rỗng 3,0/3,5mm - Độ dài từ ≤32 - ≥88mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
139 |
Vít xương cứng đường kính 3,5mm, toàn ren, tự taro, Vật liệu titanium |
14 |
Cái |
- Chất liệu Titanium Alloy - Đường kính ren: 3,5mm - Đường kính thân: 2,4mm - Độ dài từ ≤10 - ≥60mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
140 |
Vít khóa đường kính 3,5mm dùng cho nẹp đa hướng, tự taro các loại, Vật liệu Titanium |
561 |
Cái |
- Chất liệu Titanium Alloy - Đường kính ren: 3,5mm - Đường kính thân: 2,7mm - Độ dài từ ≤10 - ≥80mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
141 |
Vit khóa đa hướng 3,5mm, cho nẹp khóa đa hướng, tự taro, Vật liệu Titanium |
339 |
Cái |
- Chất liệu Titanium Alloy - Vít khóa đa hướng, biên độ 10 độ - Đường kính ren: 3,5mm - Đường kính thân: 2,7mm - Độ dài từ ≤10 - ≥80mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
142 |
Nẹp khóa đa hướng nén ép bản nhỏ, dày 3,2/3,8/4,0 các loại, titanium |
42 |
Cái |
- Chất liệu Titanium nguyên chất - Độ dày có 3 loại: 3,2; 3,8 và 4,0 mm, độ rộng tương ứng từ 10,5; 12; 14 mm, chiều dài tương ứng ≤60 - ≥215mm, ≤51-≥205mm, và ≤51-≥205mm, khoảng cách giữa các lỗ: 13mm. - Sử dụng với vít khóa và vít thường 3,5mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
143 |
Nẹp khóa đa hướng xương đòn tái tạo mặt các loại, Titanium |
4 |
Cái |
- Chất liệu Titanium nguyên chất - Độ dày 3,2mm. độ rộng 11mm. - Số lỗ thân 6,7,8 lỗ, tương ứng với chiều dài từ ≤103,2-≥122,5mm - Sử dụng với vít khóa và vít thường 3,5mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
144 |
Nẹp khóa titanium chữ L trái, phải các cỡ |
2 |
Cái |
- Chất liệu Titanium. - Độ dày nẹp: tối thiểu 1,0 mm, bề rộng phần đầu nẹp 11,7 (±0,2mm) mm, bề rộng phần thân nẹp 5,0 mm (±0,1mm), số lỗ phần đầu nẹp 2 lỗ, số lỗ trên thân nẹp từ 3-5 lỗ, độ dài từ 28mm (±1mm) đến 40mm (±1mm), phân biệt trái/phải, khoảng cách giữa các lỗ tối tiểu 6,0mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
145 |
Vít nén ép 2,0 mm, các cỡ, titan |
38 |
Cái |
- Chất liệu hợp kim titan. - Đầu vít tự taro, mũ vít lục giác, đường kính vít 2,0 mm, đường kính lõi vít 1,5mm (±0,2mm), đường kính mũ vít tối thiểu 4,0mm, chiều dài vít từ 6mm (±1mm) đến 42mm (±2mm). |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
146 |
Nẹp khóa titanium chữ T các loại các cỡ |
4 |
Cái |
- Chất liệu Titanium. - Đầu 2 lỗ, độ dày nẹp 1,0 mm, bề rộng phần đầu nẹp 12,4 mm (±0,2mm), bề rộng phần thân nẹp 5,0 mm (±0,1mm) - Số lỗ trên thân từ 3-4 lỗ, độ dài từ 30-35 (±1mm). |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
147 |
Nẹp mini mu bàn tay, các loại, các cỡ, titan |
2 |
Cái |
- Chất liệu Titanium. - Độ dày nẹp 1,5 mm, bề rộng nẹp tối thiểu 5,0 mm, có từ 5-8 lỗ, độ dài từ 25mm (±2mm) đến 40 mm (±2mm), khoảng cách giữa các lỗ phần thân nẹp tối thiểu 5,0mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
148 |
Nẹp mini thẳng, các loại, các cỡ, titan |
2 |
Cái |
- Chất liệu titanium. - Độ dày nẹp 1,0 mm (±0,2mm), bề rộng phần thân nẹp tối thiểu 5,0 mm, số lỗ: 3/4/5/6 lỗ, độ dài từ 16 (±1mm) đến 35mm (±1mm), khoảng cách giữa các lỗ tối thiểu 6,0mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
149 |
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay trái/phải các loại, tianium |
71 |
Cái |
- Chất liệu Titanium nguyên chất - Dày 2mm, rộng 22mm, loại 3 dày 2,3mm, rộng 25,5 mm. - Số lỗ đầu 7 lỗ, số lỗ thân từ 2-5 lỗ tương ứng dài từ ≤54 - ≥81mm, trái/phải riêng biệt - Sử dụng với vít khóa đa hướng. vít khóa và vít thường 2,4 và 2,7mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
150 |
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương trụ trái/phải các loại, tianium |
7 |
Cái |
- Chất liệu Titanium nguyên chất - Dày 2,3mm, rộng 6,5mm, khoảng cách giữa các lỗ 9mm - Số lỗ: 6,7 lỗ tương ứng với chiều dài 57 và 66mm - Sử dụng với vít khóa đa hướng, vít khóa và vít thường 2,4 và 2,7mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
151 |
Vit khóa đa hướng 2,7mm, cho nẹp khóa đa hướng, tự taro, titanium |
306 |
Cái |
- Chất liệu Titanium Alloy - Vít khóa đa hướng, biên độ 10 độ - Đường kính ren: 2,7mm - Đường kính thân: 2,1mm - Độ dài từ ≤6 - ≥40mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
152 |
Vít khóa đường kính 2,7mm dùng cho nẹp đa hướng, tự taro các loại, titanium |
306 |
Cái |
- Chất liệu Titanium Alloy - Đường kính ren: 2,7mm - Đường kính thân: 2,1mm - Độ dài từ ≤6 - ≥60mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
153 |
Vít xương cứng đường kính 2,7mm, toàn ren, tự taro, titanium |
121 |
Cái |
- Chất liệu Titanium Alloy - Đường kính ren: 2,7mm - Đường kính thân: 1,9mm - Độ dài từ ≤6 - ≥40mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
154 |
Nẹp khóa thẳng dùng vít 2,0mm, chất liệu titan |
33 |
Cái |
- Chất liệu titanium - Số lỗ từ 4 đến 8 lỗ, bước tăng 1 lỗ - Chiều dày nẹp 1,3mm , chiều rộng nẹp 5,0mm, độ dài ≤32mm - ≥58mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
155 |
Nẹp khóa thẳng, vít 1,5mm, chất liệu titanium |
9 |
Cái |
- Chất liệu titanium - Gồm các cỡ 4 và 6 lỗ. - Độ dày nẹp 1mm, chiều rộng 4,3mm. chiều dài nẹp ≤23mm và ≥36mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
156 |
Nẹp khóa chữ Y , vít 1,5mm, chất liệu titanium các cỡ |
10 |
Cái |
- Chất liệu titanium - Số lỗ đầu: 3 lỗ, số lỗ thân: 8 lỗ. Độ dày nẹp 1mm, chiều rộng 4,3mm ± 3%, chiều dài nẹp 46mm ± 3% |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
157 |
Nẹp khóa chữ Y, vít 2,0mm, chất liệu titanium các cỡ |
33 |
Cái |
- Chất liệu titanium - Có 3 lỗ đầu và 7 lỗ thân. Độ dày nẹp 1,3mm, chiều rộng 5,0mm ± 3%, chiều dài nẹp 55mm ± 3% |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
158 |
Vít khóa đường kính 1,5mm, chất liệu titanium các cỡ |
46 |
Cái |
- Chất liệu titanium Alloy - Vít tự taro, mũ vít hình sao - Đường kính 1,5mm, đường kính lõi vít 1,1mm. Chiều dài trong khoảng từ ≤6 - ≥24mm - Sử đụng với hệ thống nẹp khóa 1,5mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
159 |
Vít khóa đường kính 2,0mm, chất liệu titanium các cỡ |
542 |
Cái |
- Chất liệu titanium Alloy - Vít tự taro, mũ vít hình sao. - Đường kính 2,0mm, đường kính lõi vít 1,4mm. Chiều dài từ ≤6 - ≥30mm - Sử dụng với hệ thống nẹp khóa 2,0mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
160 |
Đầu đốt sóng cao tần dùng cho cột sống, tạo hình nhân nhầy đĩa đệm và bệnh lý cơ, xương khớp |
1.848 |
Cái |
- Đầu đốt tích hợp 3 chức năng trong 1 (dẫn đường/cổng bơm thuốc riêng biệt có tối thiểu 3 chế độ đốt RF, PRF và STP Pulsed RF). Chiều dài có tối thiểu 04 cỡ trong khoảng 60mm - 200mm, đường kính có tối thiểu 04 cỡ trong khoảng 20G-23G. Kim có các chế độ kích thích dây thần kinh cảm giác và vận động. + Chế độ đốt: đơn cực, lưỡng cực và đa cực. + Tích hợp dây cáp điện kết nối đến máy đốt. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
161 |
Kim chọc dò cho kim đốt sóng cao tần dùng cho xương khớp |
33 |
Cái |
- Đường kính các loại từ 20G đến 22G, phủ Teflon hoặc tương đương, chiều dài 54mm/100mm/145mm, phần tỏa nhiệt tại đầu kim các loại 2/4/5/10/15mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
162 |
Đầu đốt bằng sóng cao tần Plasma dùng bên ngoài ống tủy sống trong phẫu thuật nội soi cột sống 2 cổng |
440 |
Cái |
- Sử dụng công nghệ Plasma giúp kiểm soát nhiệt độ chỉ khoảng 40-70 độ - Chất liệu cách điện trên đầu là gốm sứ để đảm bảo an toàn - Góc nghiêng của lưỡi cắt đốt: ≤ 90 độ - Tiệt trùng sẵn, sử dụng một lần |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
163 |
Đầu đốt bằng sóng cao tần plasma, đầu lưỡi đốt uốn được dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống hai cổng |
440 |
Cái |
- Sử dụng công nghệ Plasma giúp kiểm soát nhiệt độ chỉ khoảng 40-70 độ - Đường kính đầu khoảng 2,8mm, chiều dài làm việc ≤ 135mm - Đầu lưỡi đốt uốn được khoảng 28 độ, điều khiển trực tiếp trên tay cầm. - Tiệt trùng sẵn, sử dụng một lần |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
164 |
Đầu đốt sóng cao tần Plasma, đầu lưỡi hình móc câu dùng trong nội soi cột sống hai cổng |
44 |
Cái |
- Sử dụng công nghệ Plasma giúp kiểm soát nhiệt độ chỉ khoảng 40-70 độ C - Đường kính đầu đốt ≤ 3,8mm, chiều dài làm việc ≤ 120mm - Đầu lưỡi cắt đốt hình móc câu - Tiệt trùng sẵn, sử dụng một lần |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
165 |
Đầu đốt sóng cao tần Plasma đường kính thân đốt khoảng 1,6mm dùng trong nội soi cột sống hai cổng |
44 |
Cái |
- Sử dụng công nghệ Plasma giúp kiểm soát nhiệt độ chỉ khoảng 40 - 70 độ C - Đường kính ngoài ≤ 1,6mm, chiều dài làm việc ≤ 85mm - Tiệt trùng sẵn, sử dụng một lần |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
166 |
Dây bơm nước dùng trong phẫu thuật nội soi |
440 |
Cái |
- Có 02 đầu kết nối hệ thống tưới với 02 kẹp bấm, chiều dài ≥ 1,5m - Có 01 đầu kết nối Luer-Lock với 01 kẹp bấm, chiều dài ≥ 3,0m - Sử dụng một lần, chất liệu không chứa latex - Đóng gói trong bao bì kép vô trùng bằng Ethylene Oxide |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
167 |
Mũi khoan xương các cỡ dùng cho nội soi |
440 |
Cái |
+ Mũi khoan mài thiết kế dùng trong nội soi cột sống 2 cổng + Đầu mũi khoan mài hình cầu, có loại mũi có rãnh và loại mũi kim cương, có 2 loại đầu bảo vệ khác nhau. + Đường kính mũi có các cỡ 3, 4 mm + Chiều dài làm việc 100, 130, 160mm + Tốc độ tối đa ≥20.000 vòng/phút + Mũi khoan mài có thể được khóa tại 16 vị trí khác nhau + Tiệt trùng sẵn, sử dụng một lần |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
168 |
Bộ khăn phẫu thuật nội soi |
440 |
Bộ |
- Bộ khăn bao gồm: 01 khăn trải bàn dụng cụ, kích thước ≥ 140x200cm 04 khăn thấm, kích thước ≥ 30x40cm 01 bao kính chắn chì, kích thước ≥ 75x100cm 01 bao chụp đầu đèn, kích thước ≥ 60x60cm 01 khăn chụp, kích thước ≥ 240x410cm - Thiết kế có túi chứa dịch - Tiệt trùng EO, sử dụng một lần. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
169 |
Dây bơm nước dùng cho phẫu thuật nội soi cột sống |
220 |
Cái |
Dây nước trong phẫu thuật nội soi chạy bằng máy, chất liệu PVC DEHP-free. Ống dẫn được trang bị cổng UF để kết nối với ống bệnh nhân và một đoạn ống bơm cho dòng chất lỏng tưới được kiểm soát bằng áp suất. Đầu vào kết nối bằng hai đầu nhọn. Có hai khóa kẹp đầu nước vào và 1 khóa kẹp đầu xả, áp suất được kiểm soát bằng ống đo áp suất kết nối với máy bơm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
170 |
Bộ kim định vị |
66 |
Bộ |
Gồm 03 doa: màu xanh lục đường kính ≤5,0 mm, màu vàng đường kính 6,5 mm và màu đỏ đường kính ≥7,5 mm Kim chọc 18 G và 21 G, có tối thiểu 04 xy lanh, 02 dây dẫn đường, 01 bút đánh dấu, 03 đĩa, 02 nút bịt, 01 dao. Có 02 kích thước mũi kim: màu xanh ≤ 4,0 mm và màu tím ≥ 8,5 mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
171 |
Mũi khoan rãnh khế |
44 |
Cái |
Mũi khoan (mài) hình rãnh khế loại dùng một lần, đường kính 3,5mm, chiều dài làm việc từ ≤235 mm đến ≥310mm, tổng chiều dài từ ≤270 mm đến ≥355mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
172 |
Mũi khoan tròn kim cương dùng cho nội soi cột sống |
176 |
Cái |
Mũi khoan đầu kim cương, đầu tròn. Thân dài từ 250mm - 270mm, đường kính ngoài từ 2,0mm - 4,0mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
173 |
Đầu đốt bằng sóng radio cao tần |
220 |
Cái |
Lưỡi (dao) cắt, đốt sử dụng trong phẫu thuật cột sống bằng sóng RF, loại dùng 1 lần. Sử dụng để bào mô vụn, làm sạch bọt khí và cầm máu cùng một lúc với nhiệt độ thấp cho phép tối thiểu tổn thương tới mô xung quanh. Đầu dao đốt uốn được tùy thuộc vị trí bào, có thể được kích hoạt bằng phím trực tiếp trên tay cầm. Đường kính đốt 2,3mm, chiều dài làm việc 38cm, chiều dài của phần đầu khi uốn tối đa là 1,8cm, phần đầu đốt có thể uốn được góc 12 độ. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
174 |
Bộ phụ kiện dành cho nội soi cột sống |
220 |
Bộ |
Dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống, kích thước 320x240cm, phần rạch có kích thước 60x30cm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
175 |
Dây dẫn nước vào ổ khớp trong nội soi chạy máy, có hộp điều khiển |
1.210 |
Cái |
Dây sử dụng cho máy bơm nước. Chất liệu: plastic. Lưu lượng nước lên tới 2,5l/phút, có hộp điều khiển. Tổng chiều dài 2 dây: 5,3m. Có đường nước vào và ra. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
176 |
Lưỡi bào mòn sụn khớp, đk 3,5, 4,5 và 5,5mm, thiết kế rỗng nòng |
1.103 |
Cái |
Lưỡi bào dùng trong nội soi khớp, thiết kế rỗng nòng, có mã màu theo cỡ để nhận diện. Thiết kế có răng hoặc không răng, đường kính tối thiểu có 3 loại: 3,5mm; 4,5mm; 5,5mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
177 |
Vít chỉ khâu sụn chêm |
139 |
Cái |
Sử dụng kỹ thuật khâu sụn chêm All-Inside hoặc tương đương. Gồm hai neo 5mm chất liệu PEEK và nút chỉ số 0 buộc sẵn không tiêu chất liệu UHMW polyethelene |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
178 |
Dụng cụ cắt chỉ sụn chêm các loại |
2 |
Cái |
Dùng để đẩy, cắt chỉ ở bên trong ổ khớp sau khi khâu và thắt nút. Dạng thẳng |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
179 |
Đầu đốt trong khớp loại thường |
1.136 |
Cái |
Đầu đốt lưỡng cực dùng công nghệ Coblation, cắt ở nhiệt độ thấp hơn so với đầu đốt RF thông thường. Tạo plasma dày ≤ 100 đến ≥200µm. Có mạch bảo vệ ống kính, ngắt đầu đốt khi lại gần hoặc tiếp xúc với kim loại. Có đường hút nước. Đường kính mũi 5,25mm. Đường kính phần thân 3,75mm. Đầu mũi nghiêng 90 độ |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
180 |
Đầu đốt trong khớp bằng sóng radio, bề mặt điện cực lớn, phủ plasma |
7 |
Cái |
- Đầu đốt lưỡng cực dùng công nghệ Coblation, cắt ở nhiệt độ thấp hơn so với đầu đốt RF thông thường. - Tạo plasma dày ≤ 100 đến ≥200 µm, giúp cắt đốt chính xác, tối thiểu tổn thương tới mô xung quanh - Có mạch bảo vệ ống kính, ngắt đầu đốt khi lại gần hoặc tiếp xúc với kim loại - Có cảm biến theo dõi nhiệt độ chất lỏng trong khớp - Đường kính mũi 5,25mm - Đường kính phần thân 3,75mm - Độ chính xác nhiệt độ ± 3 độ C - Đầu mũi nghiêng 90 độ |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
181 |
Lưỡi bào (mài) xương các cỡ, đk 4,0/5,5mm, thiết kế rỗng nòng |
220 |
Cái |
Lưỡi mài xương thẳng sử dụng trong nội soi khớp, thiết kế rỗng nòng, có vạch màu chốt, mã màu theo cỡ để nhận diện, đã tiệt trùng. Đường kính tối thiểu có 2 loại: 4,0mm, 5,5mm. Tốc độ tối đa 8.000 vòng/phút. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
182 |
Trocar dùng trong nội soi khớp các cỡ, tích hợp khóa ba lớp |
337 |
Cái |
Ống trocar nhựa. Tích hợp khoá ba lớp giảm rò dịch khi thao tác. Chất liệu: polycarbonate, Latex-free. Đường kính 4,5; 5,5; 6,5; 7,0; 8,5mm. Chiều dài 45, 55, 72, 90mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
183 |
Dụng cụ khâu (cây đẩy chỉ) |
16 |
Cái |
Cây đẩy luồn chỉ. Gồm các loại đầu mũi thẳng, cong trái ≥45 độ, cong phải ≥45 độ, uốn lên trên ≥45 độ, uốn lên trên ≥70 độ, hình lưỡi liềm. Vô trùng, sử dụng một lần. Thân cứng một mảnh chống cong và gẫy. Kèm chỉ #1 Monofiament dài 48" hoặc tương đương |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
184 |
Kim lưỡi gà |
60 |
Cái |
Kim lưỡi gà dùng cho súng khâu chóp xoay. Kim tròn, uốn cong sẵn chất liệu nitinol. Mũi kim có rãnh để mang và bảo vệ chỉ. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
185 |
Vít chỉ neo đóng sụn, chất liệu PLLA phủ HA, kèm 2 chỉ siêu bền |
49 |
Cái |
- Vít được kết nối sẵn với tay - Chất liệu tự tiêu PLLA kết hợp HA, đã tiệt trùng - Kèm hai chỉ siêu bền - Đường kính ≥2,9 mm, đường kính ngoài ≥ 3,7 mm, dài ≥11,5mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
186 |
Vít chỉ tự tiêu các cỡ, chất liệu PLLA phủ HA, kèm 2-3 sợi chỉ siêu bền |
872 |
Cái |
- Thiết kế ren cắt ở đầu xa giúp dễ đặt neo và ren khoá ở đầu gần chống bật neo. - Chất liệu PLLA - HA tự tiêu giúp tăng tốc độ liền xương, đã tiệt trùng - Kèm hai hoặc ba sợi chỉ siêu bền - Đường kính 4,5mm tương ứng chiều dài ≥ 18,7mm, đường kính 5,5mm, 6,5mm tương ứng chiều dài ≥ 19,2mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
187 |
Vít chỉ chất liệu PEEK - OPTIMA, neo đóng với ren hình ngạnh mọc ngang |
704 |
Cái |
Chất liệu: PEEK - OPTIMA, đã tiệt trùng. Thiết kế neo đóng với ren hình ngạnh mọc ngang giúp chống bật neo và dễ đóng neo. Kích thước neo: 4,5mm và 5,5mm tương ứng đường kính 5,8mm±0,1mm và 6,7mm±0,1mm. Chiều dài bung tương ứng 20,4mm±0,1mm và 20,8mm±0,1mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
188 |
Chỉ siêu bền dùng trong nội soi khớp các cỡ, chất liệu UHMW polyethylene |
682 |
Cái |
Chỉ không tiêu số 2 kèm kim. Chất liệu: Polyethylene khối lượng phân tử siêu cao - (UHMW) polyethylene và polypropylene hoặc tương đương. Chiều dài 38 Inch. Màu sắc: trắng và trắng bện xanh. Đã tiệt trùng. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
189 |
Mũi khoan dùng trong nội soi khớp các cỡ, rỗng nòng (gồm: 01 mũi khoan dẫn đường, 01 mũi khoan ngược và 01 cây rút chỉ) |
128 |
Bộ |
- Mũi khoan ngược rỗng nòng, sử dụng trong kĩ thuật tái tạo dây chằng chéo All-inside - Một bộ bao gồm: 1 Mũi khoan dẫn đường ≥2,4mm 1 Mũi khoan ngược Khoan tiến tạo đường hầm đường kính thân ≥ 4,9mm, lưỡi cắt có thể mở ra đóng vào, khoan ngược tạo đường hầm đường kính 5,5mm - 12mm, bước tăng 0,5mm, có ống đo chiều dài đường hầm xương. 1 Cây rút chỉ. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
190 |
Vit cố định dây chằng tự tiêu, chất liệu PLLA (Poly-L-Lactic Acid) kết hợp với Hydroxyapatite (HA) |
20 |
Cái |
Có vít ren ngược phù hợp với gối phải. Đường kính: ≤6mm đến ≥ 11 mm. gồm tối thiểu các chiều dài: 20, 25, 30, 35 mm. Chất liệu: sinh học tự tiêu 75% poly-L-lactic acid PLLA kết hợp với 25% Hydroxyapatite (HA) |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
191 |
Vít cố định mảnh ghép dây chằng, chất liệu titanium và Polyester |
14 |
Cái |
- Kích thước nẹp: dài ≤12mm, rộng ≤ 4mm dày ≥2mm; 4 lỗ - Chất liệu chốt: titanium màu vàng - Chỉ kéo màu trắng số 5, chỉ lật màu xanh số 5. - Chiều dài vòng treo gân từ: ≤10 đến ≥ 60 mm - Chất liệu: Chốt làm bằng titanium màu vàng, vòng treo gân được tạo bởi vật liệu Polyester đường kính 5mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
192 |
Vít cố định mảnh ghép dây chằng với cơ chế khóa bên trong, tối đa gân và tối thiểu lực siết |
715 |
Cái |
- Kích thước: dài 12mm rộng 4mm dày 2mm; 8 lỗ - Chất liệu chốt: titanium màu xanh dương - Chất liệu vòng treo: Ultrahigh Molecular Weight Polyethylene (UHMWPE). - Điều chỉnh được chiều dài vòng treo từ ≤10 đến ≥ 105 mmm - Đường kính chỉ vòng loop: 1,5 mm - Dùng 1 sợi chỉ polyester #2 duy nhất để kéo và lật - Cơ chế khoá bên trong, giúp tối đa gân trong đường hầm và tối thiểu lực siết vòng treo. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
193 |
Vít neo cố định dây chằng chéo sử dụng trong kỹ thuật All inside |
5 |
Cái |
Vít chốt cố định dây chằng. Chất liệu Titanium. Thiết kế hình tròn hoặc oval. Tối thiểu 3 cỡ tương ứng với đường hầm trong khoảng 4-7mm, 7,5-9,5mm, 10mm trở lên, tối thiểu 02 cỡ có phần chốt dài 3mm nằm trong đường hầm, đường kính từ ≤ 15 mm đến ≥ 20 mm, bề dày từ ≤ 3 mm đến ≥ 4,5 mm, tối thiểu 02 cỡ có bề dày vành ≥ 1,75 mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
194 |
Vít titan các cỡ dùng cho miếng vá sọ |
238 |
Cái |
- Vít dùng trong phẫu thuật sọ não – hàm mặt - Đường kính: 2,0 mm - Chiều dài: tối thiểu 4 cỡ, dài từ ≤4mm đến ≥7 mm - Nguyên liệu: Titanium, bước ren dài 0,75 mm ± 5% - Khe vặn vít chữ thập: Kích thước dài × rộng × sâu: 3,0 mm × 0,9 mm × 0,55 mm - Tương thích: Dụng cụ hệ vít mini 2,0 mm. - Cung cấp trợ cụ kèm theo |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
195 |
Miếng vá sọ titan 3D cỡ 200x200x0,6mm |
5 |
Miếng |
- Kích thước 200x200x0,6mm - Sử dụng vít đường kính 2.0 mm. - Cấu trúc lưới được thiết kế dạng chữ "Y", có thể uốn 3 chiều (3D), lỗ bắt vít dạng chìm, khoảng cách lỗ vít: 6 mm. - Vật liệu: Titanium loại 2 - Lưới được đánh dấu và chia khu vực vá sọ bằng in laser thành các khu vực: vùng thái dương, vùng trán, vùng đỉnh, vùng chẩm, kèm dịch vụ uốn tạo hình 3D. - Thời gian tạo hình: tối đa 24 giờ kể từ khi nhận được dữ liệu CT/MRI. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
196 |
Bộ dụng cụ bơm xi măng qua da không bóng loại kim cong đi kim một bên |
557 |
Bộ |
Yêu cầu chào đơn giá chi tiết từng bộ phận cấu thành lên bộ: 1. 01 bộ Bơm áp lực đẩy xi măng: Có thể điều chỉnh áp lực tối đa 120 bar và dung tích lên đến 10cc. Bao gồm súng bơm xi măng và ống nối dài có khóa Luer-Lock chất liệu EPDM, thép không gỉ; bộ trộn chất liệu PP, EPDM; phễu chất liệu ABS; bóng lắc chất liệu kim loại. 2. 01 gói xi măng: được đóng gói 2 thành phần gồm một ống chất lỏng monomer vô trùng 9,2g và một gói 25,8g bột polymer bọc vô trùng 2 lớp. Xi măng có độ nhớt trung bình, tỏa nhiệt cực thấp dưới 45 độ C ngăn làm chết mô xương, tự cứng với nồng độ chất phản quang cao cho phép trực quan hóa hoàn hảo. Xi măng được trộn 30 giây, 6 phút sau khi trộn xi bắt đầu đông đặc, an toàn để nhồi. 3. 01 cái kim chọc dò thân đốt sống: Thiết kế mũi kim 3 cạnh, côn luer tiêu chuẩn, khóa chống xoay. Có các chiều dài tối thiểu 6 cỡ từ ≤ 100mm đến ≥ 190mm tương ứng với các đường kính kim rỗng nòng bên ngoài tối thiểu 6 cỡ từ ≤ 3,0mm đến ≥ 4,2mm, đường kính bên trong tối thiểu 6 cỡ từ ≤ 2,1mm đến ≥ 3,7mm. 4. 01 cái kim bơm xi măng cong rỗng nòng chất liệu PEEK: Phần kim cong dài 23mm, đường kính ngoài 2,8mm, đường kính trong 2,2mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
197 |
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng sử dụng xi măng độ nhớt cao |
396 |
Bộ |
Yêu cầu chào chi tiết đơn giá cho từng bộ phận cấu thành bộ: 1. 02 cái Kim chọc dò cuống sống 11G, gồm vỏ và nòng. Kim có chiều dài hoạt động 120±5mm, chiều dài toàn bộ 170±5mm. Hai kim đóng vô trùng kèm một kim khoan. 2. 02 cái Bóng nong thân đốt sống áp lực tối đa 27ATM/400 PSI. 3. 02 cái Bơm bóng dùng đồng hồ dạng analog. 4. 06 cái Kim chọc bơm xi măng dài 180±5mm, gồm vỏ và nòng, vỏ có đường kính ngoài và đường kính trong lần lượt là: 3,00mm và 2,15mm, nòng có đường kính 2,0mm. Đi kèm là xi lanh dung tích 2,5ml. 5. 01 Bộ trộn xi măng bao gồm: 01 bộ trộn dạng tay quay, 01 phễu rót. Dung tích ≥ 40cc/40 g xi măng 6. 01 gói Xi măng sinh học cột sống độ nhớt cao, bao gồm: - Bột xi măng ≥26g , dung môi ≥ 10ml |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
198 |
Xương nhân tạo có thể pha kháng sinh |
22 |
Hộp |
Cấu tạo từ canxi sulfat tinh thể hóa Thời gian sử dụng với Vancomycin: khoảng 2-5 phút, sử dụng với Gentamicin: khoảng 3-5 phút, sử dụng với Tobramycin: khoảng 5-15 phút. Đóng gói: Bột, dung dịch, thìa và dụng cụ hỗ trợ tạo hình hạt cho các kích thước hạt tối thiểu 3 cỡ từ ≤3mm đến ≥6mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
199 |
Bộ khớp háng toàn phần không xi kiểu đa trục linh động |
88 |
Bộ |
Yêu cầu chào đơn giá chi tiết từng bộ phận cấu thành lên bộ: 1. Ổ cối không xi măng: chất liệu hợp kim Titan được phủ cả Titanium plasma và HA. Đáy ổ cối có chốt chống xoay. Kích cỡ tối thiếu 14 cỡ từ ≤ 45mm đến ≥ 70mm. 2. Chỏm khớp Chất liệu Cobalt-chromium-molybdenum alloy 3. Lớp đệm xoay Liner phủ bột titanium và HA bên ngoài và bề mặt bên trong được đánh bóng. 4. Lót đệm Crosslinked UHMWPE, có đường kính trong 22/28mm và đường kính ngoài 34/38/41/45mm 5. Chuôi chất liệu hợp kim Ti6Al4V, thân phủ xốp bằng plasma hợp kim Titan kích thích mọc xương. Độ bền kéo > 22MPa, độ bền cắt > 22MPa, bề mặt phủ dày 195-255 micron. Cổ côn 12/14. Góc cổ nghiêng 132 độ, có tối thiểu 13 kích thước (size): từ ≤0 đến ≥12 với chiều dài cả chuôi tương ứng từ ≤128mm đến ≥163mm, chiều dài đoạn phủ xốp từ ≤54mm đến ≥76mm. Loại cổ offset Standard dài từ ≤35,6mm đến ≥50,5mm, chiều cao cổ chuôi tối thiểu 5 cỡ từ ≤11,4mm đến ≥16,1mm, chiều dài cổ chuôi tối thiểu 5 cỡ từ ≤ 35,7mm đến ≥43,6mm. 6. Vít bắt ổ cối cỡ tối thiểu 8 cỡ từ ≤ 15mm đến ≥40mm, chất liệu Ti6Al4V, đường kính 6,5mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
200 |
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài, ổ cối chuyển động đôi |
7 |
Bộ |
Yêu cầu chào đơn giá chi tiết từng bộ phận cấu thành lên bộ: 1. Lớp đệm (liner): Lớp đệm chuyển động đôi. Vật liệu: Polyethylene. Kích cỡ: ≤46mm đến ≥60mm. 2. Ổ cối: Bề mặt ngoài được phủ 2 lớp bằng phương pháp áp lực chân không: lớp bên dưới phủ titanium, lớp bên trên phủ lớp hydroxyapatite, bên ngoài ổ cối có ≥ 10 đinh cố định chống lật và xoay. Vật liệu: Hợp kim Cobalt- Chromium-molybdenum alloy hoặc tương đương. Kích cỡ: ≤46mm đến ≥60mm. 3. Đầu xương đùi: Thép không gỉ. Kích cỡ: 12/14 đường kính 22,2mm: có các size: -2; 0; +3, 12/14 đường kính 28mm: có các size: -3,5; 0; +3,5. 4. Chuôi xương đùi: Góc cổ chuôi ≤135 độ, cổ xương đùi có gờ. Vật liệu: hợp kim Ti-Al-V, được phủ 2 lớp gồm 1 lớp titanium và 1 lớp hydroxyapatite. Cổ chuôi 12/14 - 5 độ 40 phút, hình ê-líp. Chuôi các cỡ từ ≤ 12 đến ≥ 16 (tối thiểu 3 cỡ: 12, 14, 16). Chuôi có 2 lỗ bắt vít, tùy chọn vít khóa và vít điều chỉnh. Vít khoá đường kính ≤ 5,5mm, dài ≤ 28 đến ≥ 55mm; Vít điều chỉnh đường kính ≤ 5,5mm, dài ≤ 30 đến ≥ 35mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
201 |
Khớp háng bán phần không xi măng, phủ HA plasma |
22 |
Bộ |
Yêu cầu chào đơn giá chi tiết cho từng bộ phận cấu thành bộ: 1. Chuôi khớp: Vật liệu Hợp kim Titanium, bề mặt chuôi được hoàn thiện bằng lớp phủ kép 300µm Titanium tinh khiết và 50µm Hydroxyapatite với công nghệ phun plasma. Kích cỡ chuôi: có 12 cỡ, chiều dài chuôi từ 108,3mm đến 163,2mm. Góc cổ chuôi 127º/135º với offset trong từ 38,7mm đến 52,7mm và chiều dài thân cổ nằm trong từ 38,9mm đến 50,0mm. 2. Chỏm khớp: Vật liệu CrCo đường kính đầu ø28mm (-3,5; 0; +3,5; +7,0). 3. Chỏm bán phần: Vật liệu kim loại kích cỡ từ 39mm đến 60 mm, bước tăng 1mm; có 22 cỡ. Lót đầu chỏm PE vật liệu UHMWPE có vòng khóa tháo rời, có 4 cỡ tương ứng. Có thể sử dụng chỏm 28mm cho mọi kích cỡ đầu chỏm. Mã màu của nhãn cho phép xác định sự kết hợp vỏ/lớp lót phù hợp. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
202 |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chỏm Ceramic on Crosslinked, phủ HA toàn bộ |
3 |
Bộ |
Yêu cầu chào đơn giá chi tiết từng bộ phận cấu thành lên bộ: 1. Ổ cối không xi măng, có 3 lỗ bắt vít, lỗ có nút chặn giúp bịt kín lỗ khi không sử dụng. Chất liệu: TiAl6V4. Kích thước từ ≤ 44 đến ≥ 68mm. 2. Lót ổ cối chất liệu Crosslinked X-HDPE. Kích thước phù hợp với ổ cối có đường kính từ ≤ 44 đến ≥ 68mm. Có gờ chống trật. 3. Chỏm khớp chất liệu Ceramic, hai loại 32 và 36mm. Cổ côn: 12/14. 4. Chuôi khớp háng không xi măng phủ HA toàn bộ. Chất liệu: Ti6Al4V. Cổ côn: 12/14. Chiều dài chuôi từ ≤ 127 đến ≥ 163mm. Góc cổ chuôi 135 độ. 5. Vít ổ cối Chất liệu TiAl6V4, Tự taro. Đường kính 6,5mm, chiều dài từ ≤ 15 đến ≥ 60mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
203 |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài liền khối, phủ HA toàn bộ |
10 |
Bộ |
Yêu cầu chào đơn giá chi tiết từng bộ phận cấu thành lên bộ: 1. Chỏm khớp bán phần: Kích thước đường kính trong khoảng từ ≤ 38 đến ≥ 60mm. Cỡ chỏm khớp: 22/28mm 2. Chỏm khớp 22/28mm: Vật liệu: CoCrMo. Cổ côn: 12/14. Kích thước: Chỏm 22 có tối thiểu 3 cỡ S, M, L. chỏm 28 có tối thiểu 5 cỡ: S, M, L, XL, XXL 3. Chuôi dài phủ HA toàn bộ. Chất liệu TiAL64V. Lớp phủ bề mặt HA. Cổ côn: 12/14. Chiều dài chuôi từ ≤170mm đến ≥215mm. Góc cổ chuôi ≤127 độ. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
204 |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng thay lại, chuôi dài phủ HA toàn bộ |
3 |
Bộ |
Yêu cầu chào đơn giá chi tiết từng bộ phận cấu thành lên bộ: 1. Ổ cối không xi măng, có 3 lỗ bắt vít, lỗ có nút chặn giúp bịt kín lỗ khi không sử dụng. Chất liệu: TiAl6V4. Bề mặt dạng thô nhám. Kích thước từ ≤ 44 đến ≥68mm. 2. Lót ổ cối chất liệu Crosslinked X-HDPE. Kích thước từ ≤ 44 đến ≥68mm. Có gờ chống trật. 3. Chỏm khớp chất liệu CoCrMo, hai loại 32 và 36mm. Cổ côn 12/14 4. Chuôi dài phủ HA. Chất liệu Ti6Al4V. Lớp phủ bề mặt HA. Cổ côn: 12/14. Chiều dài chuôi từ ≤170 đến ≥215mm. Góc cổ chuôi 127 độ. 5. Vít ổ cối Chất liệu TiAl6V4, Tự taro. Đường kính 6,5mm, chiều dài từ ≤15 đến ≥60mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
205 |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài dạng mô đun |
2 |
Bộ |
Yêu cầu chào đơn giá chi tiết từng bộ phận cấu thành lên bộ: 1. Chỏm kép: Chất liệu bên ngoài bằng CoCrMo hoặc tương đương, bên trong bằng nhựa cao phân tử UHMWPE hoặc tương đương, tối thiểu 20 cỡ từ ≤40 đến ≥60mm 2. Chỏm: Chất liệu CoCrMo hoặc tương đương, đường kính 22,2mm và 28mm, cổ đầu 12/14, tối thiểu 4 cỡ 3. Cổ xương đùi: Dạng mô đun, tuỳ chỉnh 360 độ, tối thiểu 3 loại: có cánh, không cánh và nghiêng chéo, mỗi loại có thối thiểu 3 kích cỡ, chiều dài từ ≤50 đến ≥70mm 4. Chuôi không xi măng: Dạng mô đun, chất liệu hợp kim titan hoặc tương đương, dài 200 mm, cong, thiết kế dạng hoa khế, đường kính từ ≤13 đến ≥34mm (bước tăng 1mm) 5. Vít chốt: chất liệu hợp kim titan phủ gốm TiN coating hoặc tương đương, dùng để cố định phần cổ và và thân xương đùi dạng mô đun, sử dụng dụng cụ đo lực |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
206 |
Bộ bơm xi măng có bóng (Loại 2 bóng kép) |
374 |
Bộ |
Yêu cầu chào đơn giá chi tiết từng bộ phận cấu thành lên bộ: 1. 02 kim chọc dò cuống sống (taro) ≥7G, đường kính ≥3,6mm. 2. 01 gói xi măng sinh học gồm: + ≥ 24 g bột gồm (Poly MMA, Poly MA, MMA, Zirconium dioxid, Benzoyl peroxid). + ≥ 10 ml dung dịch pha gồm (MMA, Dimethyl-p-toluidine, Hydroquinone) 3. 06 kim chọc bơm xi măng độ dài 25cm, thể tích 1,5ml. 4. 02 bộ bóng nong kép cỡ (2x8)mm kèm đồng hồ đo áp lực từ 0 Bar đến 30 Bar. 5. 01 cái bơm áp lực đẩy xi măng từ 0ml đến ≥ 35ml. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
207 |
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng |
594 |
Bộ |
Yêu cầu chào đơn giá chi tiết từng bộ phận cấu thành lên bộ: 1. 02 cái Bóng nong thân đốt sống: Bóng nong, thể tích bóng lần lượt 3ml/4ml/6ml tương ứng với các size 10mm/15mm/20mm. Áp suất của bóng nong ≥400 psi. Trên đầu bóng có điểm đánh dấu dễ quan sát qua màn tăng sáng kèm 02 bơm áp lực đẩy tay cầm dạng chữ T, thể tích xilanh ≥20 ml. 2. 02 cái Kim chọc dò qua đốt sống, cán nhựa, cỡ ≤11G, dài ≥12,5 cm, kim là loại vào cuống trực tiếp. 3. 01 cái Kim chọc dò tạo đường hầm vào thân đốt sống dạng mũi khoan dài ≥19 cm, đóng tiệt trùng. 4. 06 cái Kim chọc bơm xi măng vào thân đốt sống chiều dài ≥19,5cm, dung tích chứa được ≥1,5cc xi măng. 5. 01 cái Kim chọc sinh thiết xương đường kính ≤15G, dài ≥19cm. 6. 01 cái Bơm áp lực đẩy xi măng loại có tay quay, dạng kín, dung tích 40ml có thìa và phễu đổ xi măng và 4 xi lanh loại 5ml. 7. 01 gói xi măng gồm: 01 gói xi măng có độ nhớt thấp (low vicosity), khối lượng xi măng ≥20g (Polymethylmethacrylate, Bariumsulfat, Benzoyl peroxid) kèm ≥10ml dung dịch pha (Methyl methacrylate, N,N-dimethyl-p-toluidịne, Hydroquinone). |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
208 |
Bộ dụng cụ bơm xi măng qua da có bóng loại bóng cong đi kim một bên |
308 |
Bộ |
Yêu cầu chào đơn giá chi tiết từng bộ phận cấu thành lên bộ: 1. 01 bộ Bơm áp lực đẩy xi măng. Có thể điều chỉnh áp lực tối đa 120 bar và dung tích lên đến 10cc. Bao gồm súng bơm xi măng và ống nối dài có khóa Luer-Lock chất liệu EPDM, thép không gỉ; bộ trộn chất liệu PP, EPDM; phễu chất liệu ABS; bóng lắc chất liệu kim loại; 2. 01 gói Xi măng: được đóng gói 2 thành phần gồm một ống chất lỏng monomer vô trùng 9,2g và một gói 25,8g bột polymer bọc vô trùng 2 lớp. Xi măng có độ nhớt trung bình, tỏa nhiệt cực thấp dưới 45 độ C ngăn làm chết mô xương, tự cứng với nồng độ chất phản quang cao cho phép trực quan hóa hoàn hảo. Xi măng được trộn 30 giây, 6 phút sau khi trộn xi bắt đầu đông đặc, an toàn để nhồi. 3. 01 cái Bóng nong dạng cong, chiều dài bóng có tối thiểu 3 cỡ từ ≤18mm đến ≥ 26mm, đường kính bóng nong 3,2mm, chiều dài ống ngoài 235±10mm, dung tích định mức bóng: 4ml và 6ml, dung tích bơm phồng tối đa: 7ml và 9ml. 4. 01 cái Xi lanh bơm phồng bóng đo áp lực bằng đồng hồ hiển thị Analog, dung tích 20ml, chịu được áp xuất tối đa 30ATM. 5. 01 cái Kim chọc dò dài 130mm, đường kính ngoài 4,2mm, đường kính trong 3,7mm. 6. 01 cái Kim chọc khoan dạng cong: dài 162±5mm/166±5mm, đường kính 3,8±0,3mm. 7. 01 cái Kim chọc bơm xi măng dạng cong chất liệu PEEK: có đường kính ngoài 3,5mm, đường kính trong 2,9mm, phần kim cong dài có tối thiểu 3 cỡ từ ≤ 22mm đến ≥26mm, tổng chiều dài phần kim là 161±5mm/165±5mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
209 |
Bộ bơm xi măng cột sống loại không bóng sử dụng xi măng độ nhớt cao |
528 |
Bộ |
Yêu cầu chào đơn giá chi tiết từng bộ phận cấu thành lên bộ: 1. 01 cái Bơm áp lực đẩy xi măng: dạng súng và tháo lắp nhanh, dung tích ≥15ml, ống bơm xi măng có đầu kết nối bằng thép không gỉ, bộ trộn xi măng loại tay quay dạng kín, dung tích 40ml có thìa và phễu đổ xi măng và 4 xi lanh loại 5ml. 2. 02 cái Kim chọc dò cán nhựa, dạng tay cầm công thái học, gồm tối thiểu 2 loại chiều dài 10cm và 15cm. Kim là loại mũi vát. 3. 01 gói xi măng gồm: Xi măng xương cột sống, bao gồm: - Xi măng xương có độ nhớt cao chứa 40% ZrO2. + Thành phần: PoliMethil MetaAcrylate, Zirconium Oxide, Benzoyl peroxid. + Khối lượng xi măng: 20g. - Dung dịch pha: 10ml dung dịch pha. Nhiệt độ đông cứng trong khoảng < 67,5 độ C, sẵn sàng để sử dụng trong 1 phút sau khi trộn. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
210 |
Kim đốt lạnh sóng cao tần |
330 |
Bộ |
Yêu cầu chào đơn giá chi tiết cho từng bộ phận cấu thành lên bộ: 1. 01 Kim đốt làm mát tích hợp bộ dây dẫn nước để làm mát đầu đốt kết nối với máy chức năng điều trị giảm đau bằng sóng cao tần dài cỡ ≥ 50mm và ≤ 150mm, đường kính cỡ 17G. 2. 01 tấm điện cực trung tính loại kép dán bệnh nhân. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
211 |
Bộ kim đốt sóng cao tần |
330 |
Bộ |
Yêu cầu chào đơn giá chi tiết cho từng bộ phận cấu thành lên bộ: 1. 02 Kim đốt chức năng điều trị giảm đau bằng sóng cao tần dài cỡ ≥ 50mm và ≤ 150mm, đường kính các cỡ từ 18-22G 2. 01 Kim chọc dò cản quang dài cỡ ≥ 50mm và ≤ 150mm, đường kính các cỡ từ 18-22G, đầu hoạt động 5/10mm 3. 01 tấm điện cực trung tính loại kép dán bệnh nhân. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
212 |
Dẫn lưu dịch não tủy ngoài kiểu tiêu chuẩn kèm catheter dẫn lưu não thất |
5 |
Bộ |
Yêu cầu chào đơn giá chi tiết cho từng bộ phận cấu thành bộ: 1. Van chống trào ngược, có cổng lấy mẫu, vent/ống lọc khí kháng khuẩn. Khóa 4 chiều. Thể tích buồng dẫn lưu nhỏ giọt ≥ 50ml, thể tích túi dẫn lưu ≥ 700ml. Thang đo áp lực theo cmH20 và mmHg. 2. Catheter não thất dài ≥ 20cm, có tối thiểu 2 loại đường kính ngoài: 2,5mm và 3,0mm, có dụng cụ đặt thả catheter ≥ 26cm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
213 |
Miếng vá màng cứng cỡ 2,5x2,5cm, tự dính |
2 |
Cái |
- Chất liệu Ultra Pure Collagen hoặc tương đương, toàn bộ miếng vá đều có các vi hốc kích thước 50-150 micron. - Tự tiêu và biến thành màng cứng tự thân sau khoảng 12 tháng - Công nghệ tự dính, không cần khâu - Kích thước: 2,5 x 2,5cm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
214 |
Miếng vá màng cứng cỡ 2,5x7,5cm |
2 |
Cái |
- Chất liệu Ultra Pure Collagen hoặc tương đương, toàn bộ miếng vá đều có các vi hốc kích thước 50-150 micron. - Tự tiêu và biến thành màng cứng tự thân sau khoảng 12 tháng - Công nghệ tự dính, không cần khâu - Kích thước: 2,5 x 7,5cm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
215 |
Miếng vá màng cứng cỡ 5x5cm |
2 |
Cái |
- Chất liệu Ultra Pure Collagen hoặc tương đương, toàn bộ miếng vá đều có các vi hốc kích thước 50-150 micron. - Tự tiêu và biến thành màng cứng tự thân sau khoảng 12 tháng - Công nghệ tự dính, không cần khâu - Kích thước: 5 x 5cm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
216 |
Miếng vá màng cứng cỡ 2,5x2,5cm |
9 |
Miếng |
- Vật liệu: Poly-L-Lactic Acid, Porcine Gelatin hoặc tương đương - Có khả năng tự tiêu hoàn toàn trong vòng khoảng 12 tháng - Chống dính với mô não - Một miếng nhưng có thể sử dụng 2 cách: Tự dính hoặc khâu. - Kích thước khoảng 2,5cm x 2,5cm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
217 |
Miếng vá màng cứng cỡ 6x8cm |
20 |
Miếng |
- Vật liệu: Poly-L-Lactic Acid, Porcine Gelatin hoặc tương đương - Có khả năng tự tiêu hoàn toàn trong vòng khoảng 12 tháng - Chống dính với mô não - Một miếng nhưng có thể sử dụng 2 cách: Tự dính hoặc khâu. - Kích thước khoảng 6x8cm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
218 |
Vật liệu cầm máu tự tiêu cỡ 5,0 x 5,0cm |
55 |
Miếng |
- Vật liệu cầm máu dạng vải không dệt tự tiêu được làm từ cellulose hoặc tương đương, kết cấu không dệt nhiều lớp - Kích thước: 5,0 x 5,0cm - Số lớp: ≥ 6 - Có các hình dạng: hình vuông, hình chữ nhật - Tự tiêu 100% trong vòng 7 -14 ngày - Thời gian đạt được sự cầm máu ≤ 64s - Lượng máu bị mất trước khi được cầm máu: ≥ 0,130g |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
219 |
Vật liệu cầm máu tự tiêu cỡ 9 x 8cm |
60 |
Miếng |
- Vật liệu cầm máu dạng vải không dệt tự tiêu được làm từ cellulose hoặc tương đương, kết cấu không dệt nhiều lớp - Kích thước: 9,0 x 8,0cm - Số lớp: ≥ 6 - Có các hình dạng: hình vuông, hình chữ nhật - Tự tiêu 100% trong vòng 7 -14 ngày - Thời gian đạt được sự cầm máu ≤ 64s - Lượng máu bị mất trước khi được cầm máu: ≥ 0,130g |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
220 |
Lưỡi cắt sọ, dạng xoắn |
60 |
Cái |
- Kích thước 1,8x15mm - Tiệt trùng, dùng 1 lần - Chất liệu thép không gỉ - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, CE, FDA - Tương thích với máy khoan xương Velocity Alpha tại bệnh viện |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
221 |
Lưỡi khoan/cắt tạo hình, rãnh xoắn |
55 |
Cái |
- Đường kính các cỡ 1,5mm, 2,0mm. - Chiều dài: từ 60mm đến 65mm. - Tiệt trùng, dùng 1 lần - Lưỡi đa năng có thể gắn với tất cả đầu chụp thẳng và gập góc có kích thước khác nhau - Chất liệu thép không gỉ - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, CE, FDA - Tương thích với máy khoan xương Velocity Alpha tại bệnh viện |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
222 |
Mũi khoan sọ não tự dừng |
75 |
Hộp |
- Mũi khoan sọ tự dừng dùng cho độ dày xương sọ là 1mm; 2mm; 3mm - Có các kích cỡ cho người lớn và trẻ em gồm các loại - Đường kính trong/ đường kính ngoài 6,0 mm/9,0 mm; 7,0mm/11,0 mm; 8,0mm/11,0 mm, 11,0mm/ 14,0 mm - Cơ chế tự dừng (nhả) sớm - Thích hợp với các loại xương đồng đều và không đồng đều. - Hiệu quả cắt bền bỉ, dùng với đầu chụp Hudson hoặc tương đương - Tạo ra miếng đệm xương bảo vệ màng cứng. - Có tính năng chống trượt giúp khoan sọ an toàn và thuận tiện. - Có thể khởi động/dừng khi cần hoặc khởi động lại sau khi dừng. - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, CE và FDA - Tương thích với máy khoan xương Velocity Alpha tại bệnh viện |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
223 |
Mũi khoan mài phá |
18 |
Cái |
- Đường kính có tối thiểu 8 cỡ 1,0/1,5/2,0/3,2/4,0/4,8/6,4/7,5mm. - Chiều dài: từ 50mm đến 60mm. - Mũi khoan điều chỉnh độ dài với 8 vị trí khác nhau. - Mũi đa năng có thể gắn với tất cả đầu chụp thẳng và gập góc có kích thước khác nhau. - Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn chất lượng ISO13485, CE, FDA - Tương thích với máy khoan xương Velocity Alpha tại bệnh viện |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
224 |
Mũi khoan mài đầu kim cương |
27 |
Cái |
- Mũi khoan mài đầu kim cương - Đường kính có tối thiểu 8 cỡ 0,8/1,0/1,5/2,1/3,3/4,2/5,0/6,0mm. - Chiều dài: từ 50mm đến 60mm. - Mũi khoan điều chỉnh độ dài với 8 vị trí khác nhau. - Mũi đa năng có thể gắn với tất cả đầu chụp thẳng và gập góc có kích thước khác nhau. - Chất liệu thép không gỉ - Tiêu chuẩn chất lượng ISO13485, CE, FDA - Tương thích với máy khoan xương Velocity Alpha tại bệnh viện |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
225 |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng sứ/sứ |
38 |
Bộ |
Yêu cầu chào đơn giá chi tiết từng bộ phận cấu thành lên bộ: 1. Ổ cối không xi măng: chất liệu hợp kim titan. Ổ cối có tối thiểu 13 cỡ từ ≤ 44mm - ≥ 68mm bước tăng 2mm. 2. Lớp lót: chất liệu Ceramic. Gồm tối thiểu các đường kính 28mm, 32mm, 36mm, 40mm. 3. Chỏm khớp: chất liệu Ceramic. Kích thước: cỡ 28mm, 32mm, 36mm, 40mm. Chỏm khớp 28mm tương thích với ổ cối 44-46mm. Chỏm khớp 32mm tương thích với ổ cối 46-50mm. Chỏm khớp 36mm tương thích với ổ cối 50-68mm. Chỏm 40mm tương thích với ổ cối 54-68mm. 4. Chuôi xương đùi không xi măng: Chất liệu hợp kim titan (Ti6Al4V) hoặc tương đương. Có tối thiểu 11 cỡ chuôi, độ dài bờ ngoài từ 110 - 130 mm ± <5% (bước tăng 2mm), bờ trong từ 90 - 110 mm ± <5% (bước tăng 2mm). Offset ngang từ 35 - 40 mm ± <5%, offset dọc 29 mm ± <5%. Góc cổ-thân trong khoảng 125 - 130 độ. Cổ chuôi liền thân, chiều dài cổ 32 mm ± <5%. 5. Vít ổ cối: chất liệu Titanium, dài từ ≤ 15 - ≥ 50mm, bước tăng 5mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
226 |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng CoCr on PE |
16 |
Bộ |
Yêu cầu chào đơn giá chi tiết từng bộ phận cấu thành lên bộ: 1. Chuôi xương đùi không xi măng: Chất liệu hợp kim titan (Ti6Al4V) hoặc tương đương. Có tối thiểu 11 cỡ chuôi, độ dài bờ ngoài từ 110 - 130 mm ± <5% (bước tăng 2mm), bờ trong từ 90 - 110 mm ± <5% (bước tăng 2mm). Offset ngang từ 35 - 40 mm ± <5%, offset dọc 29 mm ± <5%. Góc cổ-thân trong khoảng 125 - 130 độ. Cổ chuôi liền thân, chiều dài cổ 32 mm ± <5%. 2. Ổ cối chất liệu hợp kim Titan. Có tối thiểu 10 cỡ ổ cối đường kính ≤44 đến ≥62mm (bước tăng 2mm). 3. Chỏm hợp kim CoCr, đường kính 28/32/36mm. Chỏm khớp 28mm tương thích với ổ cối 44-46mm. Chỏm khớp 32mm tương thích với ổ cối 46-50mm. Chỏm khớp 36mm tương thích với ổ cối 50-68mm. 4. Lớp lót polyethylene cao phân tử liên kết ngang, có tối thiểu các đường kính 28/32/36 mm. 5. Vít xương xốp tự taro chất liệu Titan, đường kính trong khoảng từ 6,0 đến 6,5mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
227 |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng CoCr on PE có vitamin E |
20 |
Bộ |
Yêu cầu chào đơn giá chi tiết từng bộ phận cấu thành lên bộ: 1. Ổ cối không xi măng: chất liệu hợp kim Titan. Ổ cối có tối thiểu 13 cỡ từ ≤ 44mm đến ≥ 68mm bước tăng 2mm. 2. Lớp lót: chất liệu Polyethylene có bổ sung vitamin E. 3. Chỏm khớp: Cobalt Chrome. 4. Chuôi xương đùi không xi măng: chất liệu Titanium Alloy (Ti-6Al-4V) hoặc tương đương, phun Titanium Plasma nhám. Góc cổ-thân dao động trong khoảng 125 - 130 độ, có tối thiểu 16 cỡ, dài từ ≤ 115mm đến ≥ 160mm tương ứng với độ rộng bề ngang: 22,8mm đến 43,5mm. 5. Vít ổ cối: chất liệu Titanium, dài từ ≤ 15 đến ≥ 50mm, bước tăng 5mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
228 |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Biolox Ceramic on XPE có vitamin E, chỏm 28/32/36mm |
69 |
Bộ |
Yêu cầu chào đơn giá chi tiết từng bộ phận cấu thành lên bộ: 1. Ổ cối không xi măng: chất liệu hợp kim Titanium Alloy (Ti-6Al-4V) được phun Titanium Plasma (TiPlasma) nhám và phủ HA tối thiểu 0,08mm. Có 12 chốt khóa chống xoay. Ổ cối có tối thiểu 13 cỡ từ ≤ 44mm - ≥ 68mm bước tăng 2mm. Có các lỗ vít với hướng xoay 32 độ. 2. Lớp lót: chất liệu Polyethylene Crosslink có bổ sung vitamin E. Lớp lót có tối thiểu 2 dạng 0 độ và 20 độ. Đường kính trong gồm tối thiểu các loại 28mm, 32mm, 36mm. 3. Chỏm khớp: chất liệu Ceramic Biolox Delta. Kích thước: 28mm (-2,5/+1/+4), 32mm (-3/+1/+5/+8), 36mm (-3/+1/+5/+9) với taper 12/14. 4. Chuôi xương đùi không xi măng: loại cố định đầu gần, cổ trơn, chất liệu Titanium Alloy (Ti-6Al-4V) hoặc tương đương, phun Titanium Plasma nhám. Độ rộng bề ngang từ ≤ 23mm đến ≥ 43mm. Góc cổ khoảng 130 độ với đầu taper 12/14. Có 2 sự lựa chọn: offset thông thường có tối thiểu 16 cỡ chiều dài từ ≤ 115mm - ≥ 160mm và offset dài có tối thiểu 15 cỡ dài từ ≤ 120 - ≥ 160 mm. 5. Vít ổ cối: chất liệu Titanium, dài từ ≤ 15 - ≥ 50mm, bước tăng 5mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
229 |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài, CoCr on XPE có vitamin E, chỏm 28/32/36mm |
5 |
Bộ |
Yêu cầu chào đơn giá chi tiết từng bộ phận cấu thành lên bộ: 1. Ổ cối không xi măng: chất liệu hợp kim Titanium Alloy (Ti-6Al-4V) được phun Titanium Plasma (TiPlasma) nhám và phủ HA tối thiểu 0,08mm. Có 12 chốt khóa chống xoay. Ổ cối có tối thiểu 13 cỡ từ ≤ 44mm - ≥ 68mm bước tăng 2mm. Có các lỗ vít với hướng xoay 32 độ. 2. Lớp lót: chất liệu Polyethylene Crosslink có bổ sung vitamin E. Lớp lót có tối thiểu 2 dạng 0 độ và 20 độ. Đường kính trong gồm tối thiểu các loại 28mm, 32mm, 36mm. 3. Chỏm khớp: chất liệu Cobalt Chrome. Kích thước 28mm (-3mm; +0mm;+2,5mm; +5mm; +7,5mm; +10mm), 32mm (-3mm; +0mm; +2,5mm; +5mm; +7,5mm, +10mm) và chỏm 36mm (-3mm, +0mm, +5mm, +10mm). 4. Chuôi dài không xi măng: chất liệu Titanium Alloy (Ti-6Al-4V) hoặc tương đương. Dạng hình nêm 3 chiều chống xoay và cổ trơn, phun Titanium Plasma nhám toàn thân, góc cổ thân 130 độ, taper 12/14. Chuôi có 2 dạng: dạng thẳng có chiều dài khoảng 180mm và dạng cong có chiều dài khoảng 230mm với tối thiểu 7 cỡ đường kính đầu xa từ ≤ 11mm - ≥ 18mm mỗi bên trái, phải. 5. Vít ổ cối: chất liệu Titanium, dài từ ≤ 15 - ≥ 50mm, bước tăng 5mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
230 |
Bộ khớp háng toàn phần không xi 2 trục linh động chỏm sứ |
62 |
Bộ |
Yêu cầu chào đơn giá chi tiết từng bộ phận cấu thành lên bộ: 1. Chuôi khớp: Chất liệu hợp kim titan (Ti6Al4V) hoặc tương đương. Có tối thiểu 11 cỡ chuôi, độ dài bờ ngoài từ 110 - 130 mm ± <5% (bước tăng 2mm), bờ trong từ 90 - 110 mm ± <5% (bước tăng 2mm). Offset ngang từ 35 - 40 mm ± <5%, offset dọc 29 mm ± <5%. Góc cổ-thân trong khoảng 125 - 130 độ. Cổ chuôi liền thân, chiều dài cổ 32 mm ± <5%. Phần nhám thân chuôi ≥ 2 lớp phủ. Lớp phủ trong chất liệu Titanium phun plasma chân không. Lớp phủ ngoài chất liệu Calcium phosphate cấu trúc vi tinh thể (20μm ± <5%). 2. Ổ cối: Chất liệu hợp kim Titan hoặc tương đương. Có tối thiểu 10 cỡ ổ cối, đường kính từ ≤46mm đến ≥68 mm. Ổ cối 46/48/50mm dùng lót 35mm; ổ cối 50-54mm dùng lót 40mm; ổ cối 54-58mm dùng lót 42,5mm; ổ cối 60-68mm dùng lót 45mm. 3. Lớp lót: Chất liệu CoCr hoặc tương đương. Có tối thiểu 4 cỡ, tương ứng đường kính 35/40/42,5/45mm ± <5%; 4. Lớp đệm: Chất liệu polyethylenen hoặc tương đương, có bổ sung Vitamin E. Có tối thiểu 4 cỡ, tương ứng đường kính 35/22; 40/28; 42,5/28; 45/28mm ± <5%; 5. Chỏm khớp: Chất liệu sứ hoặc tương đương. Đường kính 28mm (-3,5; 0; + 3,5mm) 6. Vít ổ cối: Chất liệu: Titan hoặc tương đương. Đường kính 6,5mm ± <5%, chiều dài từ 15 - 65mm (bước tăng 5mm) hoặc hơn. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
231 |
Khớp háng toàn phần không xi măng, phủ HA plasma |
22 |
Bộ |
Yêu cầu chào đơn giá chi tiết cho từng bộ phận cấu thành bộ: 1. Chuôi khớp: Vật liệu Hợp kim Titanium, bề mặt chuôi được hoàn thiện bằng lớp phủ kép 300µm Titanium tinh khiết và 50µm Hydroxyapatite với công nghệ phun plasma. Kích cỡ chuôi: có 12 cỡ, chiều dài chuôi từ 108,3mm đến 163,2mm. Góc cổ chuôi 127º/135º với offset trong từ 38,7mm đến 52,7mm và chiều dài thân cổ nằm trong từ 38,9mm đến 50,0mm. 2. Chỏm xương đùi vật liệu CrCo đường kính đầu: ø22 mm (- 2,0; 0; +2,0), ø28mm (-3,5; 0; +3,5; +7,0), ø32mm (-4,0; 0; +4,0; +8,0), ø36mm (- 3,5; 0; +3,5;+7,0). 3. Ổ cối: Vật liệu hợp kim Titanium, phủ 500µm Titanium tinh khiết với công nghệ phun plasma, lớp phủ ULTRAFIT® dày lên 1.000 micron chạy dọc theo vành ổ cối, lỗ vít có thể khóa bằng nút có ren, bên trong có rãnh khóa lót ổ cối. Kích cỡ: từ 42mm đến 70mm với mỗi bước tăng 2mm; Mã màu trên nhãn bao bì cho phép xác định chính xác sự kết hợp ổ cối/lớp lót phù hợp. 4. Lớp đệm (Liner): Vật liệu UHMWPE, gờ chống trật 0 độ, 10 độ, 20 độ. 5. Vít ổ cối: vật liệu hợp kim Titanium dài từ 20mm đến 60mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
232 |
Khớp háng toàn phần không xi măng, phủ titan plasma |
22 |
Bộ |
Yêu cầu chào đơn giá chi tiết cho từng bộ phận cấu thành bộ: 1. Chuôi khớp: Vật liệu hợp kim Titanium, phủ nhám đầu gần, bề mặt được hoàn thiện với 500 µm Titanium tinh khiết bằng công nghệ phun plasma. Kích cỡ chuôi: có 10 cỡ, bước tăng 1,25mm với cỡ từ 6,25mm đến 15mm, bước tăng 2,5mm với cỡ từ 15mm đến 20 mm. Chiều dài chuôi từ 137 mm đến 162 mm. Góc cổ chuôi 135º với offset tương ứng từ 34,8mm đến 41,4mm với chiều dài thân cổ tiêu chuẩn 34,2mm. Góc cổ chuôi 135º. 2. Chỏm khớp: vật liệu CrCo đường kính đầu: ø22 mm (- 2,0; 0; +2,0), ø28mm (-3,5; 0; +3,5; +7,0), ø32mm (-4,0; 0; +4,0; +8,0), ø36mm (- 3,5; 0; +3,5;+7,0). 3. Ổ cối: Vật liệu hợp kim Titanium, phủ 500µm Titanium tinh khiết với công nghệ phun plasma, lớp phủ ULTRAFIT® dày lên 1.000 micron chạy dọc theo vành ổ cối, lỗ vít có thể khóa bằng nút có ren, bên trong có rãnh khóa lót ổ cối. Kích cỡ: từ 42mm đến 70 mm với mỗi bước tăng 2mm. Mã màu trên nhãn bao bì cho phép xác định chính xác sự kết hợp ổ cối/lớp lót phù hợp. 4. Lớp đệm (Liner): Vật liệu UHMWPE, gờ chống trật 0 độ, 10 độ, 20 độ. 5. Vít ổ cối: vật liệu hợp kim Titanium dài từ 20mm đến 60mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
233 |
Khớp háng toàn phần không xi măng, phủ titan plasma có Vitamin E |
20 |
Bộ |
Yêu cầu chào đơn giá chi tiết cho từng bộ phận cấu thành bộ: 1. Chuôi khớp: Vật liệu hợp kim Titanium, phủ nhám đầu gần, bề mặt được hoàn thiện với 500 µm Titanium tinh khiết bằng công nghệ phun plasma. Kích cỡ chuôi: có 10 cỡ, bước tăng 1,25mm với cỡ từ 6,25mm đến 15mm, bước tăng 2,5mm với cỡ từ 15mm đến 20mm. Chiều dài chuôi từ 137 mm đến 162 mm. Góc cổ chuôi 135º với offset tương ứng từ 34,8mm đến 41,4mm với chiều dài thân cổ tiêu chuẩn 34,2mm. Góc cổ chuôi 135º. 2. Chỏm khớp: vật liệu CrCo đường kính đầu: ø22 mm (- 2,0; 0; +2,0), ø28mm (-3,5; 0; +3,5; +7,0), ø32mm (-4,0; 0; +4,0; +8,0), ø36mm (- 3,5; 0; +3,5;+7,0). 3. Ổ cối: Vật liệu hợp kim Titanium, phủ 500µm Titanium tinh khiết với công nghệ phun plasma, lớp phủ ULTRAFIT® dày lên 1.000 micron chạy dọc theo vành ổ cối, lỗ vít có thể khóa bằng nút có ren, bên trong có rãnh khóa lót ổ cối. Kích cỡ: từ 42 đến 70 mm với mỗi bước tăng 2mm. Mã màu trên nhãn bao bì cho phép xác định chính xác sự kết hợp ổ cối/lớp lót phù hợp. 4. Lớp đệm (Liner): Vật liệu Crosslinked PE có kết hợp Vitamin E, gờ chống trật 0 độ, 10 độ, 20 độ. 5. Vít ổ cối: vật liệu hợp kim Titanium dài từ 20mm đến 60mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
234 |
Bộ khớp háng toàn phần không xi ít xâm lấn, bảo tồn bao cơ và không cắt bao khớp |
113 |
Bộ |
Yêu cầu chào đơn giá chi tiết từng bộ phận cấu thành lên bộ: 1. Ổ cối: Titanium, ổ cối có thể tùy chọn số lượng lỗ bắt vít, tối đa 3 lỗ. Bề mặt gồm các hạt titan liên kết. Độ xốp 30% - avg. Kích thước lỗ 114µm. Rìa ổ cối loe 14 độ. Có các cỡ tối thiểu 14 cỡ ϕ ≤42mm - ≥ϕ 68mm. 2. Lót đệm bằng Polyethylene A-Class, liên kết ngang, có bờ chống trật, 0⁰ và 15⁰ 3. Chỏm chất liệu Cobalt Chrome Non Super Finish các cỡ 28mm, (-3,5; 0; +3,5; +7); 32mm, (-3,5; 0; +3,5; +7); 36mm, (-3,5; 0; +3,5; +7) 4. Chuôi cổ liền, chất liệu Titanium Alloy (Ti6Al4V), phun HA cả chuôi, độ dày lớp phủ 180 ± 50 micromet. Có rãnh ngang . Đầu chuôi xa thon tròn. Góc cổ chuôi động có thể điều chỉnh góc nghiêng 135 độ. Thân chuôi có tối thiểu 10 cỡ ≤1 - ≥10. Chiều dài chuôi bên trong tối thiểu 10 cỡ ≤107- ≥ 157mm; chiều dài chuôi bên ngoài tối thiểu 10 cỡ ≤ 125- ≥175mm. 5. Vít bắt ổ cối Titanium có chiều dài từ 15-50mm. 6. Mũi khoan ổ cối mổ ít xâm lấn 7. Ống trocar dẫn đường cho dụng cụ mổ ít xâm lấn. Sử dụng kỹ thuật mổ ít xâm lấn, bảo tồn bao cơ và không cắt bao khớp |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
235 |
Bộ khớp háng toàn phần không xi chỏm Ceramic, ít xâm lấn, bảo tồn bao cơ và không cắt bao khớp |
143 |
Bộ |
Yêu cầu chào đơn giá chi tiết từng bộ phận cấu thành lên bộ: 1. Ổ cối: Titanium, ổ cối có thể tùy chọn số lượng lỗ bắt vít, tối đa 3 lỗ. Bề mặt gồm các hạt titan liên kết. Độ xốp 30% - avg. Kích thước lỗ 114µm. Rìa ổ cối loe 14 độ. Có các cỡ tối thiểu 14 cỡ ϕ ≤42mm - ≥ϕ 68mm. 2. Lót đệm bằng Polyethylene A-Class, liên kết ngang, có bờ chống trật, 0⁰ và 15⁰ 3. Chỏm Ceramic Biolox Delta các cỡ 28mm (-3,5; 0; +3,5); cỡ 32mm, 36mm và 40mm (-4; 0; +4) 4. Chuôi cổ liền, chất liệu Titanium Alloy (Ti6Al4V), phun HA cả chuôi, độ dày lớp phủ 180 ± 50 micromet. Có rãnh ngang . Đầu chuôi xa thon tròn. Góc cổ chuôi động có thể điều chỉnh góc nghiêng 135 độ. Thân chuôi có tối thiểu 10 cỡ ≤1 - ≥10. Chiều dài chuôi bên trong tối thiểu 10 cỡ ≤107- ≥ 157mm; chiều dài chuôi bên ngoài tối thiểu 10 cỡ ≤ 125- ≥175mm. 5. Vít bắt ổ cối Titanium có chiều dài từ 15-50mm. 6. Mũi khoan ổ cối mổ ít xâm lấn 7. Ống trocar dẫn đường cho dụng cụ mổ ít xâm lấn. Sử dụng kỹ thuật mổ ít xâm lấn, bảo tồn bao cơ và không cắt bao khớp |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
236 |
Bộ khớp háng toàn phần không xi Ceramic on Ceramic, ít xâm lấn, bảo tồn bao cơ và không cắt bao khớp |
88 |
Bộ |
Yêu cầu chào đơn giá chi tiết từng bộ phận cấu thành lên bộ: 1. Ổ cối: Titanium, ổ cối có thể tùy chọn số lượng lỗ bắt vít, tối đa 3 lỗ. Bề mặt gồm các hạt titan liên kết. Độ xốp 30% - avg. Kích thước lỗ 114µm. Rìa ổ cối loe 14 độ. Có các cỡ tối thiểu 14 cỡ ϕ ≤42mm - ≥ϕ 68mm. 2. Lót Ceramic Biolox Delta Rim-Lock các cỡ 28mm; cỡ 32mm; cỡ 36mm; cỡ 40mm 3. Chỏm Ceramic Biolox Delta các cỡ 28mm (-3,5; 0; +3,5); cỡ 32mm, 36mm và 40mm (-4; 0; +4) 4. Chuôi cổ liền, chất liệu Titanium Alloy (Ti6Al4V), phun HA cả chuôi, độ dày lớp phủ 180 ± 50 micromet. Có rãnh ngang . Đầu chuôi xa thon tròn. Góc cổ chuôi động có thể điều chỉnh góc nghiêng 135 độ. Thân chuôi có tối thiểu 10 cỡ ≤1 - ≥10. Chiều dài chuôi bên trong tối thiểu 10 cỡ ≤107- ≥ 157mm; chiều dài chuôi bên ngoài tối thiểu 10 cỡ ≤ 125- ≥175mm. 5. Vít bắt ổ cối Titanium có chiều dài từ 15-50mm. 6. Mũi khoan ổ cối mổ ít xâm lấn 7. Ống trocar dẫn đường cho dụng cụ mổ ít xâm lấn. Sử dụng kỹ thuật mổ ít xâm lấn, bảo tồn bao cơ và không cắt bao khớp |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
237 |
Bộ Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi khớp bằng thép không gỉ đánh bóng, chỏm CoCr, góc cổ CCD nghiêng 125 độ |
12 |
Bộ |
Yêu cầu chào đơn giá chi tiết cho từng bộ phận cấu thành bộ: 1. 01 Ổ cối: Cấu tạo bởi 2 lớp: lớp ngoài làm bằng thép không gỉ High Nitrogen, lớp bên trong làm bằng Polyethylene cao phân tử UHMWPE, tối thiểu 19 size ≤ 38mm đến ≥ 57mm. 2. 01 Chỏm khớp Chất liệu Cobalt-chromium-molybdenum alloy. 3. 01 Chuôi chất liệu hợp kim Ti6Al4V, thân phủ xốp bằng plasma hợp kim Titan kích thích mọc xương. Độ bền kéo > 22MPa, độ bền cắt > 22MPa, bề mặt phủ dày 195-255 micron. Cổ côn 12/14. Góc cổ nghiêng 132 độ, có tối thiểu 13 kích thước (size): từ ≤ 0 đến ≥ 12 với chiều dài cả chuôi tương ứng từ ≤ 128mm đến ≥ 163mm, chiều dài đoạn phủ xốp từ ≤ 54mm đến ≥ 76mm. Loại cổ offset Standard dài từ ≤35,6mm đến ≥ 50,5mm, chiều cao cổ chuôi tối thiểu 5 cỡ từ ≤ 11,4mm đến ≥ 16,1mm, chiều dài cổ chuôi tối thiểu 5 cỡ từ ≤ 35,7mm đến ≥ 43,6mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
238 |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng |
20 |
Bộ |
Yêu cầu chào đơn giá chi tiết từng bộ phận cấu thành lên bộ: 1. Chỏm bán phần: Chất liệu CoCr hoặc tương đương, đường kính từ ≤40 đến ≥ 60mm. 2. Chỏm xương đùi: Chất liệu CoCr. Kích thước 22±0,2mm/28mm 3. Chuôi xương đùi không xi măng: Chất liệu hợp kim titan (Ti6Al4V), phủ cpTi/HA hoặc HA hoặc TPS hoặc tương đương. Có tối thiểu 11 cỡ chuôi, độ dài bờ ngoài từ 110 - 130 mm ± <5% (bước tăng 2mm), bờ trong từ 90 - 110 mm ± <5% (bước tăng 2mm). Offset ngang từ 35 - 40 mm ± <5%, offset dọc 29 mm ± <5%. Góc cổ-thân trong khoảng 125 - 130 độ. Cổ chuôi liền thân, chiều dài cổ 32 mm ± <5%. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
239 |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài TiAl6V4 phủ HA, kiểu chuôi lắp ghép Modular |
7 |
Bộ |
Yêu cầu chào đơn giá chi tiết từng bộ phận cấu thành lên bộ: 1. Chỏm khớp: Vật liệu CoCrMo/UHMWPE/ Implantsteel. Kích thước: ≤ 38mm - ≥ 60mm. Cỡ head: 22±0,2mm; 28mm 2. Chỏm khớp 22±0,2mm/28mm: Vật liệu CoCrMo. Cổ côn: 12/14. Kích thước: Chỏm 22±0,2mm có tối thiểu 3 cỡ, chỏm 28 có tối thiểu 5 cỡ 3. Chuôi dài khớp háng không xi măng: Vật liệu TiAL6V4. Cổ côn 12/14. Kiểu chuôi lắp ghép Modular bao gồm Vít chốt khóa cổ chuôi: Có tối thiểu 4 cỡ; Cổ chuôi khớp: Có tối thiểu 4 cỡ tương đương chiều dài 42, 48, 58, 68mm. Bề mặt phủ HA hoặc titanium. Thân chuôi: đường kính từ 13-20mm, dài 142, 172, 212mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
240 |
Bộ khớp háng bán phần chuôi dài không xi măng phủ nhám plasma |
110 |
Bộ |
Yêu cầu chào đơn giá chi tiết cho từng bộ phận cấu thành bộ: 1. Chỏm bán phần: Chất liệu mặt ngoài bằng Cobalt Chrome/thép không gỉ High Nitrogen, lớp lót PE Crosslink/Polyethylene cao phân tử UHMWPE hoặc tương đương. Đường kính trong 22,2mm và 28mm. Đường kính ngoài từ ≤ 38mm đến ≥ 56mm. 2. Chỏm xương đùi: Chất liệu Cobalt Chrome hoặc tương đương. 3. Chuôi xương đùi không xi măng: chất liệu Titanium Alloy (Ti-6Al-4V) hoặc tương đương, phun Titanium Plasma nhám. Góc cổ-thân dao động trong khoảng 125 - 130 độ, có tối thiểu 16 cỡ, dài từ ≤ 115mm đến ≥ 160mm tương ứng với độ rộng bề ngang: 22,8mm đến 43,5mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
241 |
Bộ khớp gối toàn phần lồi cầu xương đùi CoCr, mâm chày 6 kích cỡ phân biệt trái, phải |
22 |
Bộ |
Yêu cầu chào đơn giá chi tiết từng bộ phận cấu thành lên bộ: 1. Lồi cầu xương đùi: chất liệu CoCr với tối thiểu 12 cỡ. Mặt trước nghiêng 3 độ. Chiều trước sau các cỡ tương ứng: 47, 51, 54, 58, 61, 65, 70, 75mm. Lồi cầu sau có bề dày 9,5mm/11,5mm 2. Mâm chày: Chất liệu titanium với tối thiểu 6 kích cỡ riêng biệt trái, phải: 1, 2, 3, 4, 5, 6. Chiều trước sau các cỡ: 42, 45, 48, 50, 52, 54mm. Chiều trong ngoài: 60, 64, 68, 71, 74, 77mm. Bề dày 2,3mm, độ dốc 3 độ 3. Đĩa đệm mâm chày: với tối thiểu 4 kích cỡ: size 1-2, 3-4, 5-6,7-8. Mỗi size có các độ dày sau: 9, 11, 13, 15, 18 mm. Chất liệu UHMWPE 4. Bánh chè: Đường kính: ≥23, ≤35mm; gồm tối thiểu 5 cỡ, độ dày 9mm, 13mm tính cả chiều cao chốt 5. Xi măng xương không kháng sinh. Bột xi măng một gói 44,0g bột có chứa 38,3g Poly-(methylacrylate, methyl methacrylate), 5,3g zirconium dioxide, 0,4g hydrous benzoyl peroxide và chlorophyll VIII. Dung dịch pha 20ml một ống chứa: 18,4g Methyl methacrylate, 0,4g N,N-dimethyl-p-toluidine, hydroquinone và chlorophyll VIII. Chất tạo màu chlorophyll (E141) đánh dấu vị trí của xi măng trong phẫu trường. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
242 |
Bộ khớp gối toàn phần có xi công nghệ cân bằng đẳng cự |
99 |
Bộ |
Yêu cầu chào đơn giá chi tiết từng bộ phận cấu thành lên bộ: 1. Lồi cầu chất liệu CoCr có tối thiểu 7 cỡ với tỉ lệ trước/sau, trong ngoài lần lượt là: 55,7/62; 59/65; 62,3/68; 65,4/71; 68,6/74; 71,7/77,5; 74,9/81 mm ± <5%.. 2. Mâm chày chất liệu hợp kim CoCr, phủ bóng, có cơ chế khóa tiên tiến làm giảm thiểu vi chuyển động tới ≥25%, có thể xoay ≥15 độ khi duỗi, xoay ≥25 độ khi gập, có tối thiểu 8 cỡ. 3. Lớp đệm mâm chày chất liệu UHMWPE polyethylene. Có tối thiểu 8 cỡ, mỗi cỡ có các độ dày là 9; 10; 11; 12; 14; 16; 18; 20mm ± <5%. 4. Bánh chè có tối thiểu 5 cỡ, độ dày tương ứng là 7,5/8/8,5/9/9,5mm ± <5%. 5. Xi măng có kháng sinh gồm: thành phần bột xi: Poly (methylacrylate/methylmethacrylate): 33 g ± <5%; Zirconium dioxide: 6 g ± <5%; Benzoyl peroxide: 0,3 g ± <5%; Gentamicin (Sulfate / Base): 0,8g/ 0,5g ± <5%; thành phần chất dẫn: Methylmethacrylate: 20ml ± <5%; Hydroquinone: 60 ppm ± <5%; N,N-dimethyl-p-toluidine: 0,38ml ± <5%. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
243 |
Bộ khớp gối toàn phần có xi bảo tồn xương |
234 |
Bộ |
Yêu cầu chào đơn giá chi tiết cho từng bộ phận cấu thành bộ: 1. Lồi cầu: chất liệu Cobalt Chrome, khả năng gập tối đa ≥ 143 độ, tối thiểu 8 size trái phải, độ rộng trong ngoài: từ ≤ 59mm - ≥ 80mm và độ rộng trước sau từ ≤ 52mm - ≥ 75mm. 2. Mâm chày: Chất liệu Cobalt Chrome/Titanium Alloy, chiều dài chuôi từ ≤ 35mm - ≥ 41mm, có tối thiểu 8 cỡ, độ rộng trong ngoài: từ ≤ 59mm - ≥ 80mm và độ rộng trước sau từ ≤ 52mm - ≥ 64mm. 3. Lớp đệm: chất liệu Polyethylene cao phân tử, độ dày tối thiểu 4 size ≤10mm đến ≥ 17mm 4. Xi măng xương. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
244 |
Bộ khớp gối toàn phần có xi cố định có Vitamin E |
22 |
Bộ |
Yêu cầu chào đơn giá chi tiết cho từng bộ phận cấu thành bộ: 1. Lồi cầu: Vật liệu hợp kim Cobalt Chromium Molybdenum. Có 10 cỡ mỗi bên trái và phải Độ gập tối đa 145 độ. Các cỡ 4,5,6,7,8,9,10,11,12,13 tương đương với bề rộng trong ngoài M/L lần lượt là 57,5/60/62,5/65/67,5/70/72,5/75/77,5/80mm, bề rộng trước sau 51/52,5/54,5/56,5/59,5/62,5/65,5/68,5/71,5/75mm. Mặt ngoài được đánh bóng gương độ nhám Ra ~ 0,01 μm, mặt trong bề mặt cấy ghép phủ nhám corundum (độ nhám Ra > 6 µm) và có rãnh để tối ưu hóa độ bám dính của xi măng. 2. Mâm chày: Chất liệu hợp kim Titanium Aluminium Vanadium. Có 10 cỡ, không phân biệt trái-phải. Độ rộng trong ngoài mặt mâm chày từ 57 mm đến 92 mm, độ rộng trước sau mặt mâm chày: từ 37 mm đến 60 mm. Mặt ngoài được đánh bóng gương độ nhám Ra ~ 0,01 μm, mặt trong bề mặt cấy ghép phủ nhám corundum. 3. Lớp đệm mâm chày: Chất liệu Polyethylene cao phân tử bổ sung vitamin E. Thiết kế nghiêng 5 độ. Gồm 5 kích cỡ, độ dày từ 9mm đến 20mm. 4. Bánh chè: Chất liệu UHMWPE kết hợp Vitamin E. Đường kính từ 28mm đến 38mm, gồm tối thiểu 6 cỡ, bước tăng 2mm. 5. Xi măng sinh học chứa kháng sinh Gentamicin. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
245 |
Bộ khớp gối toàn phần có xi bảo tồn dây chằng chéo |
5 |
Bộ |
Yêu cầu chào đơn giá chi tiết cho từng bộ phận cấu thành bộ: Khớp gối toàn phần bảo tồn dây chằng chéo, khả năng gấp tối đa 152 độ. 1. Lồi cầu: chất liệu Cobalt Chrome. Độ di chuyển lồi cầu từ -45 độ đến 100 độ. Có tối thiểu 8 size trái phải với độ dày khác nhau. Chiều dài tối thiểu 8 size ≤59 đến ≥ 80mm, chiều rộng tối thiểu 8 size ≤ 51mm đến ≥ 76mm. 2. Mâm chày: Chất liệu Cobalt Chrome/ Titanium Alloy, có 8 size chuẩn và 3 size cộng. Chiều dài mâm chày tối thiểu 8 size ≤ 54mm đến ≥ 86mm. Chiều rộng mâm chày tối thiểu 9 size ≤40mm đến ≥ 64mm. Chiều dài chuôi tối thiểu 3 size ≤ 31mm đến ≥ 41mm. 3. Lót đệm mâm chày: chất liệu Polyethylene cao phân tử. Có 8 size chuẩn và 2 size cộng, độ dày tối thiểu 4 size ≤ 10mm đến ≥ 17mm. 4. Xi măng có kháng sinh được đóng gói 2 thành phần gồm một ống chất lỏng monomer 14,4g vô trùng và một gói bột polymer 41g bọc vô trùng 2 lớp. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
246 |
Khớp gối loại một ngăn bảo tồn xương |
2 |
Bộ |
Yêu cầu chào đơn giá cho từng bộ phận cấu thành bộ: 1. Phần xương đùi: hợp kim Cobalt Chromium Alloy, kích thước 16x40mm, 17x46mm, 18x52mm, 20x60mm, thiết kế các lồi cầu phủ đều bề mặt 2. Phần xương chày: thiết kế đối xứng dùng được cho cả ngăn trong và ngăn ngoài, có tối thiểu 2 loại: - Loại kim loại mặt dưới hoặc tương đương, dày (8,9,11,13mm) và đường kính ≤45mm đến ≥55mm, lồi cầu phủ đều bề mặt - Loại toàn phần PE hoặc tương đương, dày (7,9,11,13mm) và đường kính ≤45mm đến ≥58mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
247 |
Khớp gối toàn phần có Vitamin E |
22 |
Bộ |
Yêu cầu chào đơn giá chi tiết cho từng bộ phận cấu thành bộ: 1. Lồi cầu: vật liệu hợp kim CrCoMo, bề mặt được hoàn thiện lớp phủ TiNbN, độ dày lớp phủ 4,5 ± 1,5μm, có tác dụng ngăn ngừa giải phóng ion kim loại vào cơ thể. Độ cứng >2000 HV Độ rộng trong ngoài từ 60 mm đến 77,5 mm, độ rộng trước sau: từ 52,5 mm đến 71,5mm. 2. Mâm chày: Chất liệu hợp kim Titanium Aluminium Vanadium, gồm 7 cỡ. Bề mặt được hoàn thiện bằng lớp phủ TiNbN. độ dày lớp phủ, 4,5 ± 1,5μm, có tác dụng ngăn ngừa giải phóng ion kim loại vào cơ thể Độ rộng trong ngoài mặt mâm chày từ 63 mm đến 84 mm, độ rộng trước sau: từ 40 mm đến 54mm" 3. Lớp đệm mâm chày: Vật liệu UHMW PolyEthylene kết hợp Vitamin E chống oxi hóa, lớp lót xoay UC được thiết kế làm tăng sự ổn định khớp ngay cả khi không có khi không có dây chằng chéo sau (PCL). Có 8 cỡ 5,6,7,8,9,10,11,12 mỗi cỡ tương ứng các độ dày khác nhau (mm). 4. Bánh chè: Vật liệu UHMW PolyEthylene với 6 kích cỡ: 28 mm, 30 mm, 32 mm, 34 mm, 36 mm, 38 mm. 5. Xi măng sinh học có kháng sinh Gentamicin ngăn ngừa nhiễm trùng. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
248 |
Khớp vai toàn phần không xi măng |
7 |
Bộ |
Yêu cầu chào đơn giá chi tiết cho từng bộ phận cấu thành bộ: 1. Chuôi cánh tay không xi măng: vật liệu Ti6Al4V hoặc tương đương, dài 60-80mm, đường kính x chiều dài = 11x60mm; 12x60mm; 13x60mm; 14x80mm; 15x80mm; 16x80mm; 17x80mm; 18x80mm; 19x80mm; 20x80mm; 21x80mm; 22x80mm; 23x80mm, 24x80mm 2. Cổ chuôi: vật liệu Ti6AI4V cùng với vít khóa 3. Lớp đệm: vật liệu Polyethylene cao phân tử (UMHWPE) thiết kế theo độ dày 0 (STD); +3mm; +6mm 4. Ổ chảo: vật liệu hợp kim Ti6Al4V + PoroTi + HA, có tối thiểu 4 kích cỡ Small - R (SR); Small (S); Standard (STD); Large (L) 5. Chỏm ngược: vật liệu CoCrMo, đường kính 36mm, 2 loại đồng tâm và lệch tâm 6. Vít xương: vật liệu Ti6AI4V, đường kính 6,5mm dài ≤20 đến ≥ 40mm, bước tăng là 5mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
249 |
Chỉ thép mềm |
53 |
Cuộn |
- Đường kính từ 0,4mm đến 0,9mm - Chiều dài: 5m/cuộn; - Đạt chất lượng ISO 13485 và EC; chất liệu thép không gỉ. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
250 |
Mũi khoan xương các loại đường kính, thép không gỉ |
372 |
Cái |
Đường kính từ 1,1- 4,1mm, chất liệu liệu thép không gỉ |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
251 |
Ximăng sinh học không kháng sinh, độ nhớt thấp |
69 |
Gói |
Đóng gói 2 thành phần gồm một ống chất lỏng monomer vô trùng 9,2g và một gói 25,8g bột polymer bọc vô trùng 2 lớp. Xi măng có độ nhớt trung bình, tỏa nhiệt cực thấp dưới 45 độ C |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
252 |
Ximăng sinh học có kháng sinh |
69 |
Gói |
Xi măng xương có kháng sinh gentamicin (0,55g gentamicin/40g bột). Bột xi măng chất liệu Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulphate), Poly-(methylacrylate, methyl methacrylate), zirconium dioxide, benzoyl peroxide và chất tạo màu colorant E141 hoặc tương đương Dung dịch pha chứa: Methyl methacrylate, N,N-dimethyl-p-toluidine, hydroquinone và chất tạo màu E141. Chứa chất tạo màu chlorophyll (E141) hoặc tương đương |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
253 |
Đĩa đệm cột sống cổ các cỡ |
110 |
Chiếc |
Cấu tạo: 2 đĩa ở đầu trên và dưới bằng titanium, phần lõi ở giữa bằng PolyCarbonate Urethane. Phần ngoài của mỗi đĩa có phủ HA. Khả năng gập trước sau 7°, độ nghiêng về hai bên là 5°, khả năng xoay 3,5°. Các cỡ 13x15x5; 13x15x6; 13x15x7; 14x17x5; 14x17x6; 14x17x7; 15x20x5; 15x20x6; 15x20x7, đóng gói tiệt trùng |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
254 |
Kim chọc dò cuống sống dùng cho xi măng có bóng |
22 |
Cái |
Kim chọc dò phần kim làm bằng thép không gỉ. Kim chọc dò loại 11G/13G, chiều dài làm việc 125mm, chiều dài tổng 189mm. Kim gồm có 2 phần: kim 13G đường kính nòng 2,0mm, đường kính canula 2,5mm x 2,1mm; kim 11G đường kính nòng 2,5mm, đường kính canula 3,2mm x 2,6mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
255 |
Xương ghép nhân tạo loại 5,0cc vật liệu thủy tinh hoạt tính |
610 |
Gói |
- Vật liệu thủy tinh hoạt tính Bioactive glass 45S5 có thành phần cấu tạo 45% SiO2, 24,5% Na2O, 24,5% CaO - Đóng gói dạng Xi lanh, sử dụng ngay không cần pha chế - Đóng gói 5 cc trong Xi lanh |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
256 |
Xương ghép nhân tạo loại vật liệu thủy tinh hoạt tính 10,0cc |
56 |
Gói |
- Vật liệu thủy tinh hoạt tính Bioactive glass 45S5 có thành phần cấu tạo 45% SiO2, 24,5% Na2O, 24,5% CaO - Đóng gói dạng Xi lanh, sử dụng ngay không cần pha chế - Đóng gói 10 cc trong Xi lanh |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
257 |
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng bột mềm 2,5cc |
7 |
Xylanh |
Cấu tạo: từ 50% ß-tricalcium phosphate và 50% calcium sulfate. Đóng gói 5cc/gói |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
258 |
Sản phẩm sinh học thay thế xương khử khoáng và làm giàu BMP 2,5cc |
731 |
Xylanh |
Thành phần 100% từ xương đồng loại, được khử khoáng và làm giàu yếu tố tăng trưởng BMP. Sản phẩm chứa hơn 20 loại BMP khác nhau đã được kiểm định và nhận dạng trong sản phẩm. Dạng mềm (putty) dung tích 2.5cc đóng trong xy lanh vô trùng. Tiêu chuẩn: CE hoặc FDA hoặc tương đương |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
259 |
Long đen các cỡ, titanium |
56 |
Cái |
- Chất liệu titanium - Các cỡ dùng cho vít: 4,0; 4,5; 6,5; 7,3 mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
260 |
Xương ghép nhân tạo 12,5cm3, loại có thể pha kháng sinh |
16 |
Gói |
- Thành phần: 51,5 % nanocrystalline hydroxyapatite, 48,5 % calcium sulfate - Đóng gói 50 viên kích thước 6x6mm - Thể tích: 12,5cm3 - Công thức pha kháng sinh: Tobramycin, Gentamicin, Rifampicin,Vancomycin |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
261 |
Vít xốp rỗng, titan, các cỡ |
124 |
Cái |
- Chất liệu titanium hợp kim - Đường kính 4,0mm ứng với chiều dài từ ≤25 - ≥70mm với bước tăng 5mm, thân ren bán phần - Đường kính 7,3mm ứng với chiều dài từ ≤50 - ≥120 mm với bước tăng 5mm, thân ren bán phần |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
262 |
Vít xốp rỗng nòng hai tầng ren các cỡ, titan |
22 |
Cái |
- Chất liệu hợp kim Titanium. - Đường kính 2,4mm, đường kính lõi 1,9mm, rỗng nòng 1,2mm, thân 2mm. - Chiều dài từ ≤ 10 - ≥ 40mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
263 |
Xương ghép nhân tạo Nano HA 2cc |
7 |
Hộp |
Thành phần Nanohydroapatitle với ≥ 39% HA, đóng tiệt trùng. Bột xương là loại bơm trực tiếp, có độ nhớt cao, thể tích 2cc. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
264 |
Xương ghép nhân tạo Nano HA 5cc |
54 |
Hộp |
Thành phần Nanohydroapatitle với ≥ 39% HA, đóng tiệt trùng. Bột xương là loại bơm trực tiếp, có độ nhớt cao, thể tích 5cc. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
265 |
Xương ghép nhân tạo Nano HA 10cc |
14 |
Hộp |
Thành phần Nanohydroapatitle với ≥ 39% HA, đóng tiệt trùng. Bột xương là loại bơm trực tiếp, có độ nhớt cao, thể tích 10cc. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
266 |
Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu (10x15cm) |
964 |
Miếng |
- Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu cỡ 10x15cm - Cấu tạo gồm 4 lớp: Lớp vỏ chống nước và hàng rào chống khuẩn (những vi khuẩn lớn hơn 25nm); Lớp siêu thấm, viền gạc trong suốt; Lớp dán công nghệ Safetac hoặc tương đương; Lớp điều hướng dịch tiết với công nghệ Y-Flex hoặc tương đương. Tấm pad thiết kế đường cắt có thể kéo giãn mọi hướng, bám sát với cơ thể trong trường hợp di chuyển. - Có thể gỡ và điều chỉnh mà không mất khả năng dính; Độ thấm hút của băng: 6,12g/10cm2/24h |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
267 |
Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu (10x25cm) |
132 |
Miếng |
- Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu cỡ 10x25cm - Cấu tạo gồm 4 lớp: Lớp vỏ chống nước và hàng rào chống khuẩn (những vi khuẩn lớn hơn 25nm); Lớp siêu thấm, viền gạc trong suốt; Lớp dán công nghệ Safetac hoặc tương đương; Lớp điều hướng dịch tiết với công nghệ Y-Flex hoặc tương đương. Tấm pad thiết kế đường cắt có thể kéo giãn mọi hướng, bám sát với cơ thể trong trường hợp di chuyển. - Có thể gỡ và điều chỉnh mà không mất khả năng dính; Độ thấm hút của băng: 6,12g/10cm2/24h |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
268 |
Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu (10x20cm) |
946 |
Miếng |
- Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu cỡ 10x20 cm - Cấu tạo gồm 4 lớp: Lớp vỏ chống nước và hàng rào chống khuẩn (những vi khuẩn lớn hơn 25nm); Lớp siêu thấm, viền gạc trong suốt; Lớp dán công nghệ Safetac hoặc tương đương; Lớp điều hướng dịch tiết với công nghệ Y-Flex hoặc tương đương. Tấm pad thiết kế đường cắt có thể kéo giãn mọi hướng, bám sát với cơ thể trong trường hợp di chuyển. - Có thể gỡ và điều chỉnh mà không mất khả năng dính; Độ thấm hút của băng: 6,12g/10cm2/24h |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
269 |
Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu (10x30cm) |
200 |
Miếng |
- Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu cỡ 10x30cm - Cấu tạo gồm 4 lớp: Lớp vỏ chống nước và hàng rào chống khuẩn (những vi khuẩn lớn hơn 25nm); Lớp siêu thấm, viền gạc trong suốt; Lớp dán công nghệ Safetac hoặc tương đương; Lớp điều hướng dịch tiết với công nghệ Y-Flex hoặc tương đương. Tấm pad thiết kế đường cắt có thể kéo giãn mọi hướng, bám sát với cơ thể trong trường hợp di chuyển. - Có thể gỡ và điều chỉnh mà không mất khả năng dính; Độ thấm hút của băng: 6,12g/10cm2/24h |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
270 |
Sụn nhân tạo kích thước 2 x 2 cm |
4 |
Miếng |
- Cấu trúc 3D, thành phần 100% từ Hyaluronic acid (HA) nguồn gốc phi động vật (được lên men từ tế bào). - Tính tương thích sinh học cao, được hấp thụ tự nhiên vào cơ thể. - Dính kết tự nhiên, không cần dùng chất kết dính - Có thể ứng dụng ghép tại sụn gối, mắt cá chân, ... - Kích thước: 2 x 2 cm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
271 |
Lưỡi tạo tổn thương dưới sụn |
2 |
Cái |
- Chiều dài cả lưỡi: 19,5 - 23 cm ± 5%; chiều dài phần làm việc: 3 - 4cm ± 5% - Đầu gập góc giúp dễ dàng lách vào phần sụn - Độ sâu thâm nhập sụn: tối đa 9 mm ± 5%; độ rộng thâm nhập sụn: tối đa 6,3 mm² ± 5% - Có 2 loại lưỡi đục cong và thẳng ứng dụng trong đục sụn gối và đục sụn chêm. - Sản phẩm được hấp tiệt trùng. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
272 |
Sụn nhân tạo kích thước 5 x 5 cm |
2 |
Miếng |
- Cấu trúc 3D, thành phần 100% từ Hyaluronic acid (HA) nguồn gốc phi động vật (được lên men từ tế bào). - Tính tương thích sinh học cao, được hấp thụ tự nhiên vào cơ thể. - Dính kết tự nhiên, không cần dùng chất kết dính - Có thể ứng dụng ghép tại sụn gối, mắt cá chân, ... - Kích thước: 5 x 5 cm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
273 |
Dụng cụ tạo tổn thương dưới sụn |
2 |
Cái |
Dụng cụ tạo tổn thương dưới sụn gồm: - Tay cầm đục sụn, chiều dài khoảng 21cm ± 1cm, chiều dài phần gập góc: khoảng 1,5cm ± 5% - Tay bẩy: chức năng rút lưỡi dao cắt sụn, có thể hấp tiệt trùng |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
274 |
Gân nhân tạo |
2 |
Cái |
- Vật liệu PET (polyethylene terephthalate) - Dạng sợi không dệt song song xoắn trước. - Chiều dài từ 230 - 475 mm ± 10mm, đường kính từ 4 - 9,5 mm ± 5% - Số lượng sợi nhỏ trong 1 gân: từ 20 - 160 sợi ± 10 sợi. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
275 |
Chốt cố định gân |
2 |
Cái |
- Vật liệu hợp kim Titanium, có khả năng tương thích sinh học cao. - Kích thước: đường kính từ 4,7 - 10mm ± 5%, chiều dài từ 15 - 60 mm ± 5% |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
276 |
Neo cố định gân |
2 |
Cái |
Vật liệu hợp kim CoCr, có tối thiểu 3 kích thước 6/8/10mm * 20mm ± 5% |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
277 |
Xương sinh học 1cc dạng thủy tinh sinh học |
30 |
Gói |
Dạng thuỷ tinh sinh học dùng để lấp đầy khoang xương, thành phần bao gồm: SiO2: 45%, CaO: 24,5%, P2O5: 6,0%, Na2O: 24,5% hoặc tương đương. Đóng gói tiệt trùng sẵn. Gói dung tích 1cc. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
278 |
Xương nhân tạo 2,5ml dạng dẻo |
12 |
Gói |
- Dạng dẻo, cấu trúc giúp tạo ra ma trận giúp cho sự phát triển xương mới, có tính chất trao đổi ION, hòa tan TCP và kết tủa tinh thể xương tạo ra giao diện hoạt tính sinh học mới với các tế bào xương. - Thành phần bao gồm: Calcium Phosphate (HA/β-TCP) + hydrogel hoặc tương đương. - Đóng gói xi lanh 2,5ml. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
279 |
Xương nhân tạo 5ml dạng dẻo |
18 |
Gói |
- Dạng dẻo, cấu trúc giúp tạo ra ma trận giúp cho sự phát triển xương mới, có tính chất trao đổi ION, hòa tan TCP và kết tủa tinh thể xương tạo ra giao diện hoạt tính sinh học mới với các tế bào xương. - Thành phần bao gồm: Calcium Phosphate (HA/β-TCP) + hydrogel hoặc tương đương. - Đóng gói xi lanh 5ml. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
280 |
Xương sinh học 10cc dạng thủy tinh sinh học |
6 |
Gói |
Dạng thuỷ tinh sinh học dùng để lấp đầy khoang xương, thành phần bao gồm: SiO2: 45%, CaO: 24,5%, P2O5: 6,0%, Na2O: 24,5% hoặc tương đương. Đóng gói tiệt trùng sẵn. Gói dung tích 10cc. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
281 |
Xương nhân tạo 5cc điều trị thiếu hụt, ổn định cấu trúc xương |
2 |
Gói |
Điều trị thiếu hụt ở các đầu xương, làm ổn định cấu trúc xương. Thành phần gồm khoảng 65% Hydroxyapatite (HA) và 35% beta tricalcium (B-TCP) hoặc tương đương. Kích thước 3x3x3mm. Gói dung tích 5cc. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
282 |
Xương nhân tạo 10cc điều trị thiếu hụt, ổn định cấu trúc xương |
2 |
Gói |
Điều trị thiếu hụt ở các đầu xương, làm ổn định cấu trúc xương. Thành phần gồm khoảng 65% Hydroxyapatite (HA) và 35% beta tricalcium (B-TCP) hoặc tương đương. Kích thước 3x3x3mm. Gói dung tích 10cc. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
283 |
Xương nhân tạo 15cc điều trị thiếu hụt, ổn định cấu trúc xương |
2 |
Gói |
Điều trị thiếu hụt ở các đầu xương, làm ổn định cấu trúc xương. Thành phần gồm khoảng 65% Hydroxyapatite (HA) và 35% beta tricalcium (B-TCP) hoặc tương đương. Kích thước 3x3x3mm. Gói dung tích 15cc. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
284 |
Xương nhân tạo 20cc điều trị thiếu hụt, ổn định cấu trúc xương |
2 |
Gói |
Điều trị thiếu hụt ở các đầu xương, làm ổn định cấu trúc xương. Thành phần gồm khoảng 65% Hydroxyapatite (HA) và 35% beta tricalcium (B-TCP) hoặc tương đương. Kích thước 3x3x3mm. Gói dung tích 20cc. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
285 |
Xương nhân tạo 30cc điều trị thiếu hụt, ổn định cấu trúc xương |
2 |
Gói |
Điều trị thiếu hụt ở các đầu xương, làm ổn định cấu trúc xương. Thành phần gồm khoảng 65% Hydroxyapatite (HA) và 35% beta tricalcium (B-TCP) hoặc tương đương. Kích thước 3x3x3mm. Gói dung tích 30cc. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
286 |
Miếng ghép bù xương lồi cầu, dành cho khớp thay lại |
2 |
Cái |
- Vật liệu Cobalt Chrome - Dạng cạnh tròn cho phần xương lồi cầu sau và dạng cạnh vuông cho phần đầu xa xương đùi đối với cả khoang trong và khoang ngoài. - Độ dày cho khoang trong và khoang ngoài hoặc lồi cầu phía sau xương đùi có kích thước từ 4mm - 16mm trong đó có tối thiểu 2 cỡ 4mm và 8mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
287 |
Miếng ghép bù xương mâm chày, dành cho khớp thay lại |
2 |
Cái |
- Vật liệu bằng Titanium Alloy (Ti-6Al-4V) - Dạng cạnh tròn khuyết cho cả khoang trong và khoang ngoài. - Độ dày 5mm, 10mm, 15mm cho 6 cỡ khoang trong và khoang ngoài. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
288 |
Chuôi nối dài xương đùi, dành cho khớp thay lại |
2 |
Cái |
- Vật liệu bằng Titanium Alloy (Ti-6Al-4V) - Dạng thẳng - Độ dài 30mm, 75mm, 100mm, 150mm và 200mm. - Kèm vít chốt đường kính 5mm, độ dài 14mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
289 |
Chuôi nối dài xương chày, dành cho khớp thay lại |
2 |
Cái |
- Vật liệu bằng Titanium Alloy (Ti-6Al-4V) - Dạng thẳng hoặc cong - Độ dài 30mm, 75mm, 100mm, 150mm và 200mm đối với chuôi dạng thẳng và 150mm, 200mm đối với chuôi dạng cong. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
290 |
Đầu chuyển trục, dành cho khớp thay lại |
2 |
Cái |
- Vật liệu bằng Titanium Alloy (Ti-6Al-4V) - Dạng hình nêm, có độ dài 2mm, 4mm, 6mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
291 |
Miếng dán trị sẹo (4x30cm) |
200 |
Miếng |
- Băng dán silicone điều trị và ngăn ngừa sẹo lồi, sẹo phì đại cỡ 4x30 cm. - Cấu tạo: Lớp polyurethane bán thấm; Lớp ép sợi viscose; Chất dính silicone tinh khiết với công nghệ Safetac hoặc tương đương - Không thấm nước. Chỉ số bảo bệ khỏi tia UV (UPF) ở mức 5. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
292 |
Đĩa đệm cột sống cổ có bắt vít |
12 |
Cái |
Gồm: 1 miếng ghép đĩa đệm + 2 vít - Đĩa đệm: Vật liệu titanium, có 2 lỗ bắt vít với thiết kế hệ thống chống trật vít. Thiết diện bằng 0. Kích cỡ chiều sâu ≤12mm đến ≥14mm (tối thiểu 2 cỡ: 12mm, 14mm) x chiều rộng ≤15mm đến ≥17mm (tối thiểu 2 cỡ: 15mm, 17mm) x chiều cao ≤5mm đến ≥10mm (có tối thiểu 5 cỡ: 5mm, 6mm, 7mm, 8mm, 9mm, 10mm) - Vít: Vật liệu titanium, đường kính ≤3mm đến ≥ 3,5mm (tối thiểu 2 cỡ: 3mm, 3,5mm), dài ≤12mm đến ≥18mm (tối thiểu 4 cỡ: 12mm, 14mm, 16mm, 18mm). Góc của vít so với đĩa đệm là ≥35 độ. - Độ ưỡn 7 độ - Đóng gói tiệt trùng sẵn. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
293 |
Đĩa đệm động toàn phần cột sống cổ |
3 |
Cái |
Gồm 2 đĩa vật liệu Titanium, phủ Diamolith hoặc tương đương. Mỗi đĩa bề mặt ngoài có ≥ 3 đinh chống trượt, chiều cao đinh 1,6mm, phủ lớp Titanium. Kích thước: sâu: ≥ 13 mm, rộng: ≥ 16 mm, cao ≤ 5mm đến ≥ 7mm (tối thiểu 3 cỡ: 5mm, 6mm, 7mm). Độ gấp ngửa: ±8 độ. Độ nghiêng mỗi bên: ±8 độ. Nhân đệm PE. Đóng gói tiệt trùng sẵn. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
294 |
Dây nước chạy máy trong nội soi |
935 |
Cái |
Dây nước trong phẫu thuật nội soi chạy bằng máy, chất liệu PVC DEHP-free, Ống dẫn được trang bị cổng UF để kết nối với ống bệnh nhân và một đoạn ống bơm cho dòng chất lỏng tưới được kiểm soát bằng áp suất. Đầu vào kết nối bằng hai đầu nhọn. Có hai khóa kẹp đầu nước vào và 1 khóa kẹp đầu xả, áp suất được kiểm soát bằng ống đo áp suất kết nối với máy bơm. Đạt tiêu chuẩn CE |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
295 |
Lưỡi bào khớp |
935 |
Cái |
Lưỡi bào khớp sử dụng công nghệ cửa sổ 3 lớp kết hợp vừa cắt xương, vừa cắt bỏ mô. Có chiều dài ≥130mm, đường kính tối thiểu 3 cỡ ≤ 3mm - ≥ 5mm. Đạt tiêu chuẩn CE |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
296 |
Đầu đốt đơn cực bằng sóng radio cầm máu |
1.048 |
Cái |
Đầu đốt lưỡng cực sử dụng sóng RF. Có chức năng hút nước. Phần dây hút nước dài 0,4m, Phần dây điện kết nối với tay cầm dài 4m. Đầu đốt cong 90⁰, Chiều dài làm việc ≥ 150mm, chiều dài tay cầm 145mm, đường kính thân ≥ 4,4mm. Sử dụng cho phẫu thuật nội soi khớp háng, khớp gối và khớp vai Đạt tiêu chuẩn CE |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
297 |
Lưỡi bào (mài) xương trong nội soi khớp |
14 |
Cái |
Lưỡi mài xương khớp có chiều dài ≥ 130mm, các đường kính tối thiểu 2 cỡ ≤ 4mm và ≥ 5,5mm. Đạt tiêu chuẩn CE |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
298 |
Chỉ khâu gân |
924 |
Cái |
Chỉ siêu bền chất liệu UHMWPE, màu trắng/xanh để dễ dàng quan sát, chiều dài 39 inch (99cm). Đầu kim dạng bán nguyệt, dài 26mm. Chịu được lực kéo căng >=345N, lực kéo thắt nút >=165N Đạt tiêu chuẩn FDA và CE |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
299 |
Vít treo mảng ghép gân có thể điều chỉnh chiều dài |
1.602 |
Cái |
Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân có thể điều chỉnh chiều dài cấu tạo gồm phần vít chặn titanium và vòng dây sọc vằn Thiết kế cơ chế khóa 3 điểm với nẹp titan 4 lỗ chiều dài 12mm, rộng 3,86mm, dày 0,12 inch giúp cho việc cấy ghép thay thế dễ dàng. Một cỡ vừa với mọi trường hợp. Vòng dây bằng chỉ số 5 có thể tự điều chỉnh chiều dài từ ≤ 10mm đến ≥ 105mm. Lực kéo đạt lên tới ≥ 2100N. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
300 |
Vít neo không thắt nút khâu chóp xoay |
1.100 |
Cái |
Vít neo không thắt nút khâu chóp xoay gồm 2 phần, phần vít neo chất liệu Biocompostie (PLGA+β-TCP) và mũi nhòn chất liệu PEEK kèm theo một chỉ siêu bền UHMWPE số 2. Phần vít neo có bước ren đôi, dài 14,7mm, đường kính ngoài 5,5mm, đường kính trong 3,6mm. Phần tip PEEK đường kính 4,2mm, dài 10,5mm. Đạt tiêu chuẩn FDA. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
301 |
Vít treo mảng ghép gân có thể điều chỉnh chiều dài |
330 |
Cái |
Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân có thể điều chỉnh chiều dài cấu tạo gồm phần vít chặn titanium và vòng dây sọc vằn Thiết kế cơ chế khóa 3 điểm với nẹp titan 4 lỗ chiều dài 12mm, rộng 3,86mm, dày 0,12 inch giúp cho việc cấy ghép thay thế dễ dàng. Một cỡ vừa với mọi trường hợp. Vòng dây bằng chỉ số 5 có thể tự điều chỉnh chiều dài từ ≤ 10mm đến ≥ 105mm. Lực kéo đạt lên tới ≥ 2100N. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
302 |
Trocar nội soi khớp |
110 |
Cái |
Ống Trocar nội soi loại có ren hoặc không có ren, đường kính 6,0mm/8,25mm, chiều dài 72mm. Đạt tiêu chuẩn FDA. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
303 |
Cây đẩy chỉ dùng cho nội soi khớp |
110 |
Cái |
Phần lưỡi đẩy chỉ bằng Nitinol, phần thân bằng thép không gỉ. Đường kính 0,3mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
304 |
Dây dẫn nước vào ổ khớp trong nội soi chạy máy, có khóa Luer |
231 |
Cái |
- Bộ dây dẫn bơm tưới hoạt dịch trường mổ ổ khớp, đóng gói tiệt trùng. - Chiều dài dây nước tính từ máy là 6,2 m ± 2% - Chiều dài được tính từ đầu nối chữ Y trên dây dẫn nước từ bình dịch tới máy là 120 cm ± 5cm. Chiều dài được tính từ máy tới kẹp khóa ống dẫn nước trên dây nước từ máy tới bệnh nhân trong khoảng 390 - 400 cm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
305 |
Dụng cụ (lưỡi) bào mòn sụn khớp, đầu bào hợp kim không gỉ |
176 |
Cái |
- Đầu lưỡi bào bằng hợp kim không gỉ - Đóng gói tiệt trùng, dùng 1 lần. - Đường kính có tối thiểu các loại 4mm; 5mm; 5,5mm; chiều dài 13cm±1cm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
306 |
Đầu đốt bằng sóng radio, kích hoạt bằng phím trực tiếp trên tay cầm |
176 |
Cái |
- Thân đầu đốt được làm bằng thép không rỉ 304, điện cực được làm bằng thép không rỉ 316L, vỏ đầu đốt làm bằng Polymer HIPS PH88 và phần hút bọt phẫu thuật được làm bằng Ceramic - Sử dụng công nghệ sóng radio lưỡng cực (Bipolar RF), đầu đốt 90 độ, một mặt điện cực hoạt động - Có 6 cổng hút - Chiều dài 160mm±1mm, đường kính 3,75mm±0,01mm - Có chế độ tự ngắt khi phát hiện gần ống soi hoặc dụng cụ bằng kim loại |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
307 |
Lưỡi bào (mài) xương các cỡ, đầu oval có 8 rãnh răng |
119 |
Cái |
- Đầu mài dạng Oval có 8 rãnh răng - Đầu lưỡi mài bằng hợp kim không gỉ - Đường kính có tối thiểu các loại 4mm; 5mm; 5,5mm, chiều dài làm việc 130mm±1mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
308 |
Vít neo tự tiêu 4,75mm kèm chỉ dẹt siêu bền |
269 |
Cái |
- Vật liệu tự tiêu tương thích sinh học (BioComposite) - Dùng đai chỉ neo - Kèm vòng chỉ dẹt trắng xanh hoặc trắng đen 2,0mm siêu bền, sử dụng cấu trúc chuỗi polyethylene dài, được gắn sẵn trên vít neo. - Chỉ dẹt siêu bền có khả năng chống đào thải mô tốt hơn 27% so với các loại chỉ khác. - Kích thước: vít neo 4,75 x 19,1mm ±1% |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
309 |
Cây đẩy chỉ |
27 |
Cái |
- Có đầu trước chắc chắn, đẩy chỉ từng bước - Thiết kế vừa vặn với trocar nhỏ tới ≤6 mm - Sử dụng được với mô dày lên tới ≥16 mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
310 |
Vít neo 4,75mm |
269 |
Cái |
- Chất liệu tự tiêu tương thích sinh học (BioComposite) - Thiết kế các lỗ thông - Kích thước: 4,75 x 19,1mm ± 1% |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
311 |
Trocar dùng trong nội soi khớp các cỡ, ống có ren xoắn, có cổng bên |
113 |
Cái |
- Ống troca dẫn đường có ren xoắn trong suốt - Có cổng bên có thể được sử dụng cho dòng tưới dịch chảy ra, nếu cần. - Kích cỡ có tối thiểu các loại 6mm I.D x 7 cm/ 7mm x 7cm/ 8,25mm x 7cm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
312 |
Vít neo kèm chỉ siêu bền dùng cho kỹ thuật khâu sụn có nút thắt |
55 |
Cái |
- Vật liệu BioComposite kèm chỉ siêu bền chất liệu Polyethylene cao phân tử (UHMWPE) - Kích thước vít: 3 mm × 14,5 mm ±1% - Thân chỉ có màu dễ quan sát. - Lực tải của chỉ tại mức dịch chuyển 3mm là ≥46 lbf (tải trọng động), lực tải của chỉ tối đa đạt ≥88Ib |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
313 |
Vít neo tự tiêu 2,9mm dùng cho kỹ thuật khâu sụn không nút thắt |
40 |
Cái |
- Vật liệu BioComposite, kích thước 2,9 mm x 12,5 mm ±1% - Lực tải tối đa: 135 ± 35N - Sử dụng cùng kỹ thuật không nút thắt - Vít neo giúp chỉ khâu mô một cách độc lập trước khi cấy ghép. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
314 |
Cây móc chỉ |
26 |
Cái |
- Kích thước: 287 x 16 mm ±5% - Chất liệu: tay cầm bằng nhựa ABS, cán bằng thép không rỉ và dây luồn bằng nitinol hoặc tương đương - Cán đẩy chỉ cong trái hoặc phải 45 độ, 90 độ |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
315 |
Chỉ dẹt siêu bền |
60 |
Cái |
- Chỉ siêu bền đa sợi có lõi làm bằng chất liệu Polyethylene cao phân tử (UHMWPE) và được bọc ngoài bằng lớp bện của Polyester và UHMWPE - Chỉ dẹt 2mm và được bện 2 đầu bằng chỉ tròn - Chỉ có 2 màu xanh hoặc trắng đen giúp dễ dàng phân biệt - Chiều dài sử dụng ≥91 cm (≥36 inch) |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
316 |
Mũi khoan ngược dùng trong nội soi khớp các cỡ, có mấu lật |
47 |
Cái |
- Cho phép tạo đường hầm xâm lấn tối thiểu từ trong ra ngoài. - Ở trạng thái thẳng, đựơc dùng để tạo lỗ khoan dẫn đường 3,5mm±0,01mm. - Ở trạng thái mở lưỡi, được khoá lại và tạo đường hầm trong xương. - Có tối thiểu các loại đường kính 5; 5,5; 6; 6,5; 7; 7,5; 8; 8,5; 9; 9,5; 10; 10,5; 11; 11,5; 12; 12,5; 13 mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
317 |
Vít treo có kèm vòng chỉ siêu bền 4 điểm khoá |
93 |
Cái |
- Vật liệu: UHMWPE và titanium. - Khả năng chịu lực tối đa lên tới ≥ 980N. - Một kích cỡ duy nhất dùng cho các loại kỹ thuật khác nhau. - Vít treo kèm vòng chỉ siêu bền với 4 điểm khoá không thắt nút tích hợp sẵn - Nút khóa Titanium chiều rộng 12 mm±0,1mm, vòng buộc tối đa từ ≤11mm đến ≥60 mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
318 |
Chỉ siêu bền |
55 |
Cái |
- Vật liệu: chỉ siêu bền đa sợi có lõi làm bằng chất liệu Polyethylene cao phân tử (UHMWPE) và được bọc ngoài bằng lớp bện của Polyester và UHMWPE - Thân chỉ có màu dễ quan sát. - Chỉ dài ≥38inches liền kim 26,5mm hình dạng 1/2 vòng tròn. - Lực tải tại mức dịch chuyển 3mm là ≥46 lbf (tải trọng động), lực tải tối đa đạt ≥88Ib. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
319 |
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng |
550 |
Bộ |
Yêu cầu chào đơn giá chi tiết từng bộ phận cấu thành lên bộ: 1. 02 Kim chọc dò cán chứ T. Chất liệu thép không gỉ. Gồm tối thiểu loại 11G, dài 125mm ± 3% 2. 01 gói xi măng sinh học gồm: + ≥ 24 g bột gồm (Poly MMA, Poly MA, MMA, Zirconium dioxid, Benzoyl peroxid). + ≥ 10 ml dung dịch pha gồm (MMA, Dimethyl-p-toluidine, Hydroquinone) 3. 01 cái Bơm áp lực đẩy xi măng dạng súng dung tích ≥ 20cc, chiều dài 230mm, ống nối dài 250mm, đường kính trong 3mm, đường kính ngoài 5mm. Xi măng được trộn trong hệ thống trộn kín. Bình trộn đường kính ≥ 30mm, thể tích 80cc. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
320 |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài dạng thẳng/cong góc cổ 130 độ |
53 |
Bộ |
Yêu cầu chào đơn giá chi tiết từng bộ phận cấu thành lên bộ: 1. Chỏm bán phần: Chất liệu hợp kim Co-Cr hoặc Titan hoặc hợp kim Titan, có lớp đệm polyethylene cao phân tử ở giữa, đường kính ngoài từ ≤ 38mm đến ≥ 56mm 2. Chỏm xương đùi: Chất liệu hợp kim Co-Cr hoặc Titan hoặc hợp kim Titan, có các đường kính tối thiểu: 22mm và 28mm 3. Chuôi dài không xi măng: Chất liệu hợp kim Co-Cr hoặc Titan hoặc hợp kim Titan. Thiết kế đầu gần hình nêm 3 chiều, đầu xa hình trụ tròn chuôi cong theo giải phẫu ống tủy xương đùi, phân biệt trái phải, dạng cổ thân 1 khối, phủ nhám toàn thân, góc cổ chuôi 130 độ, chiều dài gồm tối thiểu cỡ 180mm chuôi dạng thẳng và cỡ 230mm chuôi dạng cong đường kính đầu xa thay đổi trong khoảng từ ≤ 11mm đến ≥ 18mm, bước tăng ≤ 1,5mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
321 |
Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu (6x8cm) |
5.698 |
Miếng |
- Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu cỡ 6x8cm - Cấu tạo gồm 4 lớp: Lớp vỏ chống nước và hàng rào chống khuẩn (những vi khuẩn lớn hơn 25nm); Lớp siêu thấm, viền gạc trong suốt; Lớp dán công nghệ Safetac hoặc tương đương; Lớp điều hướng dịch tiết với công nghệ Y-Flex hoặc tương đương. Tấm pad thiết kế đường cắt có thể kéo giãn mọi hướng, bám sát với cơ thể trong trường hợp di chuyển. - Có thể gỡ và điều chỉnh mà không mất khả năng dính; Độ thấm hút của băng: 6,12g/10cm2/24h |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
322 |
Bộ khớp gối toàn phần có xi bảo tồn xương với miếng ghép bù xương mâm chày |
22 |
Bộ |
Yêu cầu chào đơn giá chi tiết từng bộ phận cấu thành lên bộ: 1. Lồi cầu xương đùi: Chất liệu bằng Cobalt Chrome (CoCr), độ dày 9mm, mặt trước nghiêng 5 độ, độ gập gối tối đa ≥ 155 độ. Lồi cầu loại không cắt khe. Có tối thiểu 13 cỡ mỗi bên trái, phải. Độ rộng trong ngoài từ 56mm - 80mm, bước tăng 2mm và độ rộng trước sau từ 52mm - 76mm, bước tăng 2mm. 2. Mâm chày: Chất liệu hợp kim Titanium Alloy (Ti-6Al-4V), chân mâm chày có để sẵn đầu chờ để gắn chuôi nối dài và miếng ghép bù xương mâm chày, mâm chày có tối thiểu 8 cỡ, tăng dần từ nhỏ đến lớn không phân biệt trái-phải, với độ rộng trong ngoài ≤ 60mm - ≥ 84mm và độ rộng trước sau ≤ 40mm - ≥ 58mm. 3. Lớp đệm mâm chày: Chất liệu bằng Polyethylene bổ sung vitamin E tăng khả năng chịu mài mòn, tăng độ cứng vật liệu và chống Oxi hóa. Lớp đệm thiết kế cố định (Fix bearing). Có tối thiểu 5 kích cỡ độ dày, trong đó: từ 9mm - 15mm, gồm 4 cỡ, bước tăng 2mm và cỡ 18mm. 4. Bánh chè: Chất liệu bằng Polyethylene Crosslink cao phân tử hoặc tương đương, dạng vòm có 3 chân cố định. Có tối thiểu 7 cỡ với đường kính từ ≤ 26mm - ≥ 44mm tương ứng với độ dày 7mm, 8mm, 8,5mm, 9mm, 9,5mm, 10mm, 10,5mm. 5. Xi măng xương: Cement xương có độ quánh cao, thành phần bột xi Polymethyl Methacrylate (87,6% w/w), barium Sulphate (10% w/w), Benzoyl Peroxide(2,4% w/w), dung môi Methyl Methacrylate (98,8% w/w), N,N dimethyl p-toluidine (1,2% w/w) |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
323 |
Bộ khớp gối toàn phần thay lại lồi cầu CoCr 6 cỡ mỗi bên từ 1-6 và 2 bên trái-phải, lớp lót liên kết chéo bổ sung E-XPE, thiết kế bánh chè dạng vòm |
2 |
Bộ |
Yêu cầu chào đơn giá chi tiết từng bộ phận cấu thành lên bộ: 1. Lồi cầu đùi: Chất liệu Cobalt Chrome, độ rộng trước sau: từ 52mm - 72mm và độ rộng trong ngoài từ 56mm - 76mm (bước tăng 4mm), được thiết kế dạng cốt cam khớp với cuống mâm chày. Chân lồi cầu có cấu tạo đầu chờ. Lồi cầu thay lại có 6 cỡ mỗi bên cho mỗi bên trái-phải. 2. Lớp lót: Chất liệu Polyethylene Crosslink cao phân tử liên kết chéo bổ sung vitamin E hoặc tương đương. Có cấu tạo cốt cam bằng Polyethylene, bên trong có lớp gia cố. Chiều cao cốt cam khoảng 21mm và cho phép xoay trong/ngoài 3,7 độ và vẹo trong/ngoài 1,4 độ. Độ dày lớp đệm có tối thiểu các cỡ: 9mm, 11mm, 13mm, 15mm, 18mm, 21mm, 25mm, 30mm. 3. Mâm chày: chất liệu Titanium Alloy (Ti-6Al-4V) hoặc tương đương. Có tối thiểu 6 cỡ. Độ rộng trong ngoài từ 60mm - 84mm (bước tăng từ 3mm - 4mm), trước sau từ 40mm - 58mm (bước tăng từ 2,5mm - 3mm). Chân mâm chày có cấu tạo đầu chờ gắn đầu chuyển trục và chuôi nối dài Titanium hoặc miếng ghép bù xương cho khoang trong và khoang ngoài. 4. Bánh chè: bằng Polyethylene Crosslink cao phân tử hoặc tương đương, dạng vòm có 3 chân cố định. Có tối thiểu 7 cỡ với đường kính từ ≤ 26mm - ≥ 44mm tương ứng với độ dày 7mm; 8mm; 8,5mm; 9mm; 9,5mm; 10mm; 10,5mm. 5. Xi măng xương: Thành phần bột xi Polymethyl Methacrylate (87,6% w/w), Barium Sulphate (10% w/w), Benzoyl Peroxide (2,4% w/w). Dung môi Methyl Methacrylate (98,8% w/w), N,N dimethyl p-toluidine (1,2% w/w) |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
324 |
Bộ khớp gối toàn phần, có xi măng, loại 2 trong 1: cố định hoặc linh động |
2 |
Bộ |
Yêu cầu chào đơn giá chi tiết từng bộ phận cấu thành lên bộ: 1. Lồi cầu xương đùi có xi măng: Chất liệu Co28Cr6Mo hoặc tương đương, thiết kế phải trái riêng biệt theo giải phẫu, khả năng gấp duỗi trong biên độ 155 độ - 5 độ. Có tối thiểu 6 cỡ với kích thước: bề rộng từ 55mm - 80mm, chiều dài từ 50mm - 75mm, chiều cao từ 45mm - 65mm 2. Mâm chày có xi măng: Chất liệu Co28Cr6Mo hoặc tương đương, thiết kế bất đối xứng, phải trái riêng biệt theo giải phẫu. Có tối thiểu 8 cỡ với kích thước: chiều rộng từ 60mm - 90mm, mâm chày ngoài kích cỡ từ 36mm - 55mm, mâm chày trong kích cỡ từ 40mm - 65mm. Thiết kế 2 trong 1, tuỳ chọn lớp đệm mâm chày linh động hoặc cố định 3. Lớp đệm mâm chày cố định hoặc linh động: Chất liệu nhựa cao phân tử UHMWPE hoặc tương đương, tối thiểu 6 cỡ, độ dày từ ≤7 đến ≥17mm 4. Xi măng kháng sinh 1G 5. Vít bịt mâm chày: chất liệu Ti6Al4V hoặc tương đương |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
325 |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on ceramic, ổ cối in 3D |
2 |
Bộ |
Yêu cầu chào đơn giá chi tiết từng bộ phận cấu thành lên bộ: 1. Chuôi không xi măng: Chất liệu hợp kim titan TiAl6V4 hoặc tương đương, cổ chuôi 12/14, có tối thiểu 3 loại góc cổ chuôi: - Góc cổ chuôi 133 độ, 138 độ: Có tối thiểu 10 cỡ chuôi; Chiều dài từ 130mm - 160mm; các cỡ offset từ 34,5mm - 43,6mm; Bề mặt đầu gần phủ titan + HA - Góc cổ chuôi 135 độ: Có tối thiểu 11 cỡ chuôi; Chiều dài từ 110mm - 190mm; Có tối thiểu 11 cỡ offset từ 38,5mm - 44,5mm; Bề mặt phủ HA toàn phần 2. Chỏm: Chất liệu Ceramic Biolox Delta hoặc tương đương, đường kính 28mm, 32mm và 36mm, tối thiếu 6 offset từ -4, -3,5, 0, +3,5, +4, +7, +8mm 3. Lớp đệm: Chất liệu Ceramic Biolox Delta hoặc tương đương, đường kính trong 28mm, 32mm và 36mm, đường kính ngoài từ ≤35 đến ≥50mm, có tối thiểu 5 cỡ 4. Ổ cối in 3D không xi măng: Chất liệu hợp kim titan TiAl6V4 hoặc tương đương, cấu trúc xương xốp cấu thành bởi các sợi titan đường kính từ 330 μm - 400μm, độ xốp rỗng khoảng 60%, có tối thiểu 16 cỡ từ ≤45 đến ≥70mm tối thiểu 7 lỗ vít ẩn bắt vít ổ cối 5. Vít ổ cối: Chất liệu TiAl6V4 hoặc tương đương, đường kính 6,5mm, chiều dài từ 15-50mm (±5%) |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
326 |
Lưới tạo hình ổ mắt titan dùng vít 1,5mm |
2 |
Cái |
- Lưới tạo hình ổ mắt dạng lưới quỹ đạo lỗ dày ≥ 0,3 mm và ≤ 0,5mm, chiều dài ≤ 44,9 x chiều rộng ≤ 39,4 mm đồng bộ với vít 1,5mm - Chất liệu Titanium nguyên chất. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
327 |
Nẹp thẳng 8 lỗ dùng vít 1,5mm |
2 |
Cái |
- Nẹp mặt thẳng 8 lỗ, dài ≤ 31,2mm - Dày ≤ 0,6mm; - Dùng đồng bộ với vít đường kính 1,5mm; - Chất liệu: Titanium nguyên chất. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
328 |
Nẹp thẳng 16 lỗ dùng vít 1,5mm |
2 |
Cái |
- Nẹp mặt thẳng 16 lỗ, chiều dài ≤ 65mm - Dày từ ≤ 0,6mm; - Dùng đồng bộ với vít đường kính 1,5mm; - Chất liệu: Titanium nguyên chất. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
329 |
Vít titanium tự khoan tự taro các cỡ đường kính 1,5mm |
88 |
Cái |
- Đường kính thân vít 1,5mm, mũ vít Ø 2,5mm±0,1mm, bước ren 0,5mm±0,1mm - Chiều dài từ ≤ 3,5mm đến ≥ 7mm - Vít tự khoan, tự taro - Chất liệu hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V). |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
330 |
Nẹp chữ L trái, phải 6 lỗ tự tiêu |
12 |
Cái |
- Nẹp mặt chữ L 6 lỗ bắc cầu, quay trái, phải góc ≤ 90 độ, dày ≤ 1,0mm. - Chất liệu Polime sinh học (PDLLA: 100% Poly-D, L-Lactic Acid) - Tự tiêu trong vòng 12 - 30 tháng. - Dùng đồng bộ với vít tự tiêu sử dụng công nghệ bắt vít bằng dụng cụ gia nhiệt bởi sóng siêu âm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
331 |
Nẹp thẳng 8 lỗ tự tiêu |
12 |
Cái |
- Nẹp mặt thẳng 8 lỗ. - Chiều dày ≤ 1,0mm; dài ≤ 41mm - Chất liệu Polime sinh học tự tiêu (PDLLA: 100% Poly-D, L-Lactic Acid). - Tự tiêu trong vòng 12 - 30 tháng. - Dùng đồng bộ với vít tự tiêu sử dụng công nghệ bắt vít bằng dụng cụ gia nhiệt bởi sóng siêu âm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
332 |
Nẹp thẳng 22 lỗ tự tiêu |
12 |
Cái |
- Nẹp mặt thẳng 22 lỗ. - Chiều dày ≤ 1.0mm; dài ≤ 111mm - Chất liệu Polime sinh học tự tiêu (PDLLA: 100% Poly-D, L-Lactic Acid). - Tự tiêu trong vòng 12 - 30 tháng. - Sử dụng công nghệ bắt vít bằng dụng cụ gia nhiệt bởi sóng siêu âm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
333 |
Lưới tạo hình ổ mắt tự tiêu các cỡ |
2 |
Cái |
- Lưới tạo hình ổ mắt tự tiêu dày ≤ 0,6mm, - Kích thước: đường kính Ø ≤ 30 mm hoặc 40x40mm. - Chất liệu Polime sinh học (PDLLA: 100% Poly-D, L-Lactic Acid) tự tiêu trong vòng 12 - 30 tháng. - Dùng đồng bộ với vít tự tiêu sử dụng công nghệ bắt vít bằng dụng cụ gia nhiệt bởi sóng siêu âm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
334 |
Vít tự tiêu đường kính 2,1mm |
188 |
Cái |
- Vít tự tiêu đường kính ≤ 2,1mm, - Chiều dài từ ≤ 4 mm đến ≥ 7mm, - Chất liệu Polime sinh học tự tiêu (PDLLA: 100% Poly-D, L-Lactic Acid) - Tự tiêu trong vòng 12 - 30 tháng. - Sử dụng công nghệ bắt vít bằng dụng cụ gia nhiệt bởi sóng siêu âm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
335 |
Nẹp hàm thẳng 6 lỗ dùng vít 2,3mm |
6 |
Cái |
- Nẹp thẳng 6 lỗ, dày ≤ 1,5 mm, chiều dài ≤ 38mm - Dùng đồng bộ với vít đường kính 2,3mm - Chất liệu hợp kim titanium (Ti-6Al-4V). |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
336 |
Nẹp hàm thẳng 8 lỗ dùng vít 2,3mm |
6 |
Cái |
- Nẹp thẳng 8 lỗ, dày ≤ 1,5 mm, chiều dài ≤ 54mm. - Dùng đồng bộ với vít đường kính 2,3mm - Chất liệu hợp kim titanium (Ti-6Al-4V). |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
337 |
Nẹp hàm thẳng 4 lỗ, bắc cầu ngắn dùng vít 2,3mm |
6 |
Cái |
- Nẹp hàm thẳng 4 lỗ ngắn, dày ≤ 1,5mm, dài ≤ 28mm dùng đồng bộ với vít đường kính 2,3mm. - Chất liệu hợp kim titanium (Ti-6Al-4V). |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
338 |
Vít mini titan hàm mặt cỡ 2,3mm |
90 |
Cái |
- Vít tự taro, mũ vít hình chữ thập, đường kính mũ vít Ø ≤ 3,0mm - Đường kính thân vít 2,3mm, dài ≥ 6mm và ≤11mm - Bước ren ≤ 0,75mm - Chất liệu hợp kim titanium (Ti-6Al-4V). |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
339 |
Nẹp khóa titanium bản nhỏ các cỡ, 4-12 lỗ, xẻ rãnh, có nén ép |
102 |
Cái |
- Chất liệu titanium nguyên chất - Độ dày 3mm, độ rộng 9,5mm - Số lỗ 4/5/6/7/ 8/ 9/10/11/12 lỗ, chiều dài nẹp từ ≤60-≥160mm - Sử dụng với vít khóa 3,5mm và vít xương cứng 3,5mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
340 |
Nẹp khóa titanium mắt xích các cỡ, dày 3,0mm, 5-18 lỗ |
66 |
Cái |
- Chất liệu titanium nguyên chất - Số lỗ từ 5 -18 lỗ - Chiều dày nẹp 3,0 mm. chiều rộng 10 mm, chiều dài nẹp từ ≤64mm- ≥233mm - Sử dụng hệ thống vít khóa 3,5mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
341 |
Nẹp khóa titanium xương gót các cỡ, dày 2,0mm |
3 |
Cái |
- Chất liệu titanium nguyên chất - Dày 2mm, dài 68mm, có trái/ phải riêng biệt - Sử dụng hệ thống vít khóa 3,5mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
342 |
Nẹp khóa mỏm khuỷu trái/phải các cỡ, vật liệu titanium |
4 |
Cái |
- Chất liệu titanium nguyên chất - Số lỗ thân từ 4-12 lỗ - Dài từ ≤112mm - ≥216mm, dày 3,2mm, rộng 10,0mm, trái/phải riêng biệt - Sử dụng hệ thống vít khóa 3,5mm, và vít xương cứng 3,5mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
343 |
Nẹp khóa chữ S xương đòn, dày 2,5mm, titan |
119 |
Cái |
- Chất liệu titanium nguyên chất. - Số lỗ từ 6-12 lỗ, chiều dài từ ≤61,8 - ≥127,7mm, dày 2,5mm, rộng 10mm - Sử dụng với hệ thống vít 3,5mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
344 |
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, loại ngắn/dài |
33 |
Cái |
- Chất liệu titanium nguyên chất. - Gồm 2 loại ngắn/dài, số lỗ từ 3-12 lỗ, dài từ ≤84mm - ≥258mm. - Sử dụng với hệ thống vít 3,5mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
345 |
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay, mặt trong, mặt ngoài |
16 |
Cái |
- Chất liệu titanium nguyên chất Nẹp mặt ngoài: - Số lỗ đầu 6 lỗ, lỗ từ 3-9 lỗ, dài từ ≤65mm đến ≥143mm, dày 2,5mm, rộng 11,2mm. - Sử dụng với hệ thống vít khóa 2,7mm và 3,5mm Nẹp mặt trong: - Số lỗ đầu 3 lỗ, lỗ từ 3-9 lỗ, dài từ ≤ 59mm đến ≥136mm, dày 2,5mm, rộng 11,2mm. - Sử dụng với hệ thống vít khóa 2,7mm và 3,5mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
346 |
Nẹp khóa đầu dưới xương mác/ trái/ phải các loại |
44 |
Cái |
- Chất liệu titanium nguyên chất - Số lỗ từ 3-15 lỗ ở thân, chiều dày nẹp 2,5 mm, chiều rộng nẹp 10,5 mm, chiều dài nẹp từ ≤86 mm - ≥242 mm. - Sử dụng với hệ thống vít khóa 2,7 và 3,5mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
347 |
Nẹp khóa đầu dưới xương chày, mặt trong/ngoài |
33 |
Cái |
- Chất liệu titanium nguyên chất - Nẹp khóa mặt trong: Số lỗ đầu 8 lỗ, số lỗ thân từ 4-10 lỗ, độ dày 4,2mm, rộng 13,7mm. - Nẹp khóa mặt ngoài: Số lỗ từ 9-19 lỗ, dày 4,2mm, rộng 14mm. - Sử dụng với hệ thống vít 3,5mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
348 |
Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn các cỡ, titan |
16 |
Cái |
- Chất liệu titanium nguyên chất - Độ dày nẹp 3,1mm, độ rộng 10,5mm - Số lỗ từ 10-15 lỗ, trái/ phải riêng biệt, chiều dài nẹp từ ≤68 - ≥128mm - Sử dụng hệ thống vít khóa 2,7 và 3,5mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
349 |
Nẹp khóa xương đòn tái tạo mặt trước trên, titan |
16 |
Cái |
- Chất liệu titanium nguyên chất - Độ dày nẹp 3mm, độ rộng 10,5mm - Số lỗ 6-8 lỗ, trái/ phải các loại, chiều dài từ ≤103,2 - ≥122,5mm - Sử dụng với hệ thống vít 3,5mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
350 |
Vít khóa tianium 2,7; 3,5mm các cỡ |
2.407 |
Cái |
- Chất liệu titanium, tự taro. - Đường kính 2,7mm, với chiều dài từ ≤6 -≥60mm - Đường kính 3,5mm với chiều dài từ ≤10-≥80mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
351 |
Vít xương cứng 3,5mm, titanium, toàn ren, tự taro kèm trợ cụ tương thích |
779 |
Cái |
- Chất liệu titanium Alloy - Vít toàn ren, tự taro - Đường kính 3,5mm, đường kính lõi 2,4mm ± 3% - Chiều dài từ ≤10 - ≥130mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
352 |
Vít xương xốp đường kính 4,0 các cỡ, chất liệu titanium |
106 |
Cái |
- Chất liệu titanium - Ren bán phần - Đường kính 4,0mm tương ứng chiều dài từ ≤10 - ≥65mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
353 |
Nẹp khóa móc xương đòn các cỡ |
2 |
Cái |
Chất liệu Titanium nguyên chất. Móc dài 15mm. Độ dày nẹp 3,6mm, rộng 11mm. Có 3 lỗ đầu, số lỗ thân có từ 2 đến 7 lỗ. Chiều dài nẹp từ ≤ 45mm đến ≥95mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
354 |
Nẹp khóa nhỏ thẳng 2,7mm, các cỡ |
8 |
Cái |
Chất liệu Titanium nguyên chất. Độ dày nẹp 2,0mm, rộng 7mm. Có từ 4 đến 10 lỗ, chiều dài nẹp từ ≤ 41mm đến ≥ 98mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
355 |
Nẹp khóa bản nhỏ dày 3,6mm |
16 |
Cái |
Chất liệu titanium nguyên chất. Độ dày nẹp 3,6mm, chiều rộng 11m. Số lỗ từ 4 - 12 lỗ, khoảng cách giữa các lỗ là 13mm. Chiều dài nẹp từ ≤ 51mm đến ≥155mm. Nẹp thiết kế nén ép, lỗ khóa và lỗ thường riêng biệt. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
356 |
Nẹp khóa mắt xích cong các cỡ |
7 |
Cái |
Chất liệu Titanium nguyên chất. Độ dày nẹp 3,0mm, rộng 10mm. Có từ 8 - 16 lỗ, chiều dài nẹp từ ≤ 94mm đến ≥190mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
357 |
Vít khóa lỗ nẹp 3,5mm |
14 |
Cái |
Chất liệu: hợp kim titanium hoặc tương đương. Độ dày/cao 2mm. Sử dụng để bịt lỗ khóa của nẹp 3,5mm khi không bắt vít. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
358 |
Nẹp khóa titanium bản hẹp các cỡ, dày 4,8mm |
14 |
Cái |
- Chất liệu titanium nguyên chất - Số lỗ từ 4-16 lỗ - Chiều dày nẹp 4,8 mm. chiều rộng nẹp 13,5 mm, chiều dài nẹp từ ≤89mm - ≥287 mm - Sử dụng hệ thống vít 4,5/5,0mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
359 |
Nẹp khóa titanium bản rộng các cỡ, dày 6,0mm |
33 |
Cái |
- Chất liệu titanium nguyên chất. - Số lỗ từ 6-18 lỗ. - Chiều dày nẹp 6,0 mm. chiều rộng 17,5 mm, chiều dài nẹp từ ≤107 mm - ≥323 mm. - Sử dụng hệ thống vít 4,5/5,0mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
360 |
Nẹp khóa titan đầu trên, dày 3,8-4,2mm |
29 |
Cái |
- Chất liệu titanium nguyên chất - Nẹp mặt ngoài chữ L: 3 lỗ đầu, số lỗ thân từ 4-10 lỗ ở thân, chiều dày nẹp 3,8mm, rộng 14 mm, dài trong khoảng từ ≤83,2 - ≥179,2mm - Nẹp mặt ngoài: số lỗ thân từ 5-13 lỗ, Chiều dày nẹp 4,2mm, chiều rộng nẹp 16 mm, dài trong khoảng từ ≤140 mm - ≥300 mm. - Sử dụng hệ thống vít 4,5/5,0mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
361 |
Nẹp khóa đầu trên xương đùi trái, phải các cỡ, dày 5,2mm |
20 |
Cái |
- Chất liệu titanium nguyên chất - Số lỗ đầu 5 lỗ, số lỗ thân từ 4-12 lỗ. - Chiều dày nẹp 5,2mm, chiều rộng 18,0 mm, chiều dài nẹp từ ≤145 mm - ≥305 mm. - Sử dụng hệ thống vít 4,5/5,0mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
362 |
Nẹp khóa titanium đầu dưới xương đùi trái, phải các cỡ, dày 6,0mm |
20 |
Cái |
- Chất liệu titanium nguyên chất. - Số lỗ thân 5-13 lỗ - Chiều dày nẹp 6 mm,chiều rộng nẹp 16 mm, chiều dài nẹp từ ≤156 mm - ≥316 mm. - Sử dụng hệ thống vít 4,5/5,0mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
363 |
Nẹp khóa ốp mâm chày, chất liệu Titanium |
33 |
Cái |
- Chất liệu titanium nguyên chất - Số lỗ đầu: 3 lỗ, số lỗ thân từ 4-13 lỗ ở thân, chiều dày nẹp 3,8 mm, chiều rộng nẹp 14 mm, chiều dài nẹp từ ≤84 - ≥228mm. - Sử dụng hệ thống vít 4,5/5,0mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
364 |
Vít khóa titanium 5,0mm các cỡ |
1.089 |
Cái |
- Chất liệu titanium Alloy - Đường kính 5,0mm, tự taro - Chiều dài từ ≤14 - ≥50 mm bước tăng 2 mm, chiều dài từ ≤50 - ≥90 mm bước tăng 5 mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
365 |
Vít xương cứng 4,5mm, titanium, toàn ren, tự taro kèm trợ cụ tương thích |
227 |
Cái |
- Chất liệu titanium Alloy - Vít toàn ren, tự taro. - Đường kính 4,5mm tương ứng chiều dài từ ≤14 - ≥60 mm với bước tăng 2mm, chiều dài từ ≤65 - ≥75 mm với bước tăng 5mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
366 |
Vít xương xốp đường kính 6,5mm, chất liệu Titanium |
33 |
Cái |
- Chất liệu titanium - Ren bán phần - Đường kính 6,5mm - Chiều dài từ ≤40 - ≥110mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
367 |
Vít khóa lỗ nẹp 5,0mm |
10 |
Cái |
Chất liệu: hợp kim titanium hoặc tương đương. Độ dày/cao 2mm. Sử dụng để bịt lỗ khóa của nẹp 5,0mm khi không bắt vít. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
368 |
Nẹp mặt thẳng 4 lỗ cho vít 2,0 mm |
16 |
Cái |
Nẹp thẳng 4 lỗ, khoảng cách lỗ đều. Chiều dài: từ 21mm - 31mm. Độ dày: từ 0,6mm - ≤ 1mm, có tối thiểu cỡ 1mm. Chất liệu titan hoặc tương đương. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
369 |
Nẹp mặt thẳng 6 lỗ cho vít 2,0 mm |
22 |
Cái |
Nẹp thẳng 6 lỗ, khoảng cách lỗ đều. Chiều dài: từ 30mm - 40mm. Độ dày: từ 0,75mm - ≤ 1mm, có tối thiểu cỡ 1mm. Chất liệu titan hoặc tương đương. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
370 |
Nẹp mặt thẳng 8 lỗ cho vít 2,0 mm |
12 |
Cái |
Nẹp thẳng 8 lỗ, khoảng cách lỗ đều. Độ dày: từ 0,75mm - ≤ 1mm, có tối thiểu cỡ 1mm. Chiều dài: từ 38mm - 49mm. Chất liệu titan hoặc tương đương. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
371 |
Vít mini titan hàm mặt cỡ 2,0mm |
134 |
Cái |
- Vít tự taro, mũ vít hình chữ thập, đường kính mũ vít Ø ≤ 3,0mm - Đường kính thân vít 2,0mm, dài ≥ 6mm và ≤11mm - Bước ren ≤ 0,75mm - Chất liệu hợp kim titanium (Ti-6Al-4V) hoặc tương đương. - Tương thích với dụng cụ hệ mini 2,0mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
372 |
Vít đa trục bán động, phủ chất kích thích mọc xương |
9 |
Cái |
- Chất liệu bằng hợp kim titanium - Mũ vít có dạng hình tulip. - Trên thân vít được phủ một lớp 20-30µm chất kích thích mọc xương Bornit, bước ren thân vít là 3 ± 0,15mm & góc giữa 2 vòng ren là 50 độ ± 2 độ. - Lõi vít hình nón, đầu mũi vít rỗng nòng đường kính 1,68mm. - Kích thước: Đường kính 5,5mm; 6,5mm; 7,5mm, dài từ 30 đến 55mm (bước tăng 5mm) |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
373 |
Nẹp dọc cho vít đa trục bán động |
3 |
Cái |
- Chất liệu bằng hợp kim titanium. - Đầu nẹp dọc có khoan lỗ và có vạch đánh dấu. - Đường kính 6,0mm, chiều dài từ 100mm đến 120mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
374 |
Vít khóa trong vít đa trục bán động |
9 |
Cái |
- Chất liệu hợp kim titanium - Đầu gài hình ngôi sao |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
375 |
Vít đa trục mũ vít bước ren vuông |
8 |
Cái |
- Vít đa trục tự taro, góc xoay ±30 độ, đầu vít thon hình nón. - Mũ vít bước ren vuông, đường ren mở góc 12 độ và cách nhau 0,51± 0,05mm. Trên thân vít có bước ren 2,5mm, góc giữa hai vòng ren là 62 độ. - Chất liệu vít bằng titanium. - Kích thước: bao gồm các cỡ 4,5; 5,5; 6,5; 7,5; 8,5; 10,0mm, chiều dài từ ≤ 25mm - ≥ 60 mm (mỗi size tăng 5mm). |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
376 |
Nẹp dọc cột sống lưng ngực đk 6,0mm |
20 |
Cái |
- Chất liệu bằng titanium - Đường kính 6,0mm - Dạng thẳng, đầu có nẹp dọc phẳng hoặc hình lục giác. - Chiều dài: ≤ 100mm - ≥ 180 mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
377 |
vít khóa trong bước ren vuông |
8 |
Cái |
- Chất liệu titanium. - vít khóa trong có bước ren vuông, đường ren mở góc 12 độ, chiều rộng ren là 0,48±0,05 mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
378 |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng ngực dạng thẳng, có đầu nhọn và phẳng |
20 |
Cái |
- Chất liệu: PEEK - Miếng ghép dạng thẳng, phần đầu miếng ghép thon nhọn và phẳng. - Bề mặt có các răng bám dạng nghiêng. - Có 3 điểm đánh dấu chất liệu Tantalum hoặc tương đương. - Kích thước: có 2 loại kích thước dài x rộng: 24x10mm và 29x10mm, chiều cao từ 7 đến 14mm (mỗi size tăng 1mm), góc 5 độ và 12 độ. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
379 |
Khớp vai bán phần có xi măng |
6 |
Bộ |
Yêu cầu chào đơn giá chi tiết cho từng bộ phận cấu thành bộ: 1. Chuôi cánh tay có xi măng: vật liệu Ti6Al4V hoặc tương đương, dài 80mm, đường kính tối thiểu 5 cỡ: 12mm, 14mm, 16mm, 18mm, 20mm 2. Cổ chuôi: vật liệu Ti6AI4V cùng với vít khóa, tối thiểu 3 cỡ với đường kính x chiều cao: 16x31mm, 16x34mm, 16x37mm 3. Đầu nối: vật liệu Ti6AI4V, có tối thiểu 4 kích cỡ 0, +2, +4, +8 4. Chỏm khớp: vật liệu hợp kim CoCrMo, có tối thiểu 8 kích cỡ với đường kính x chiều cao: 40x14,8mm, 42x15mm, 44x16mm, 46x17mm, 48x18mm, 50x19mm, 52x20mm, 54x21mm 5. Xi măng kháng sinh: Sản phẩm đóng gói tiệt trùng sẵn: một ống chứa chất lỏng tiệt trùng đặt trong một vỉ và một túi đôi tiệt trùng chứa bột. Thành phần: + Gói bột Polyme (≥40g): Polymethyl Methacrylate (PMMA), Benzoyl peroxide (BPO), Barium sulphate (BaSO4), Gentamicin sulfate. + Dung dịch (khoảng 16-17g): Methylmetharcylate (MNA), Dymethyl paratoluidine (DMPT) và Hydroquinone (HQ). |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
380 |
Đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng, cấu trúc mạng, in 3D nguyên khối các cỡ |
22 |
Cái |
- Sử dụng công nghệ in 3D. - Chất liệu Bột Ti6AI4V ELI hoặc tương đương. - Kích thước (dài x rộng): 25mm x 10mm (±10%); Chiều cao các cỡ từ 7 đến 16mm với bước tăng 1mm, độ ưỡn (góc Iordosis) 4 độ hoặc 8 độ. - Đĩa có cấu trúc lưới, độ xốp 60-80%, kích thước lỗ xốp 45-100 µm, cho phép xương phát triển, bám chặt bên trong đĩa. - Cung cấp kèm Bộ dụng cụ đặt đĩa đệm cột sống lưng tương thích và các dụng cụ hỗ trợ khi sử dụng. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
381 |
Miếng bọc gân sinh học 4cm x 5cm |
110 |
Cái |
- Miếng bọc gân sinh học là ma trận ngoại bào (ECM) dị loại nguồn gốc từ mô phúc mạc sử dụng trong các thuỷ thuật y học thể thao nhằm gia cố và sửa chữa mô mềm suy yếu như gân cơ chóp xoay, dây chằng, cơ tứ đầu, gân gót và các loại gân khác. - Sản phẩm được xử lý để loại bỏ các kháng nguyên trong khi vẫn giữ nguyên các đặc tính và thành phần mong muốn của khung mô với độ dày trung bình 0,24mm (không vị trí nào mỏng quá 0,15mm) đảm bảo độ bền kéo 26,22 ± 11,21 N/cm. - Sản phẩm được sử dụng khô hoặc trước khi sử dụng được ngậm nước bằng nước muối hoặc dịch cơ thể tự thân như máu, dịch hút tủy xương hoặc cô đặc máu như huyết tương giàu tiểu cầu. - Kích thước: 4 cm x 5 cm. Tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn FDA. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
382 |
Nẹp dọc uốn sẵn |
88 |
Cái |
- Chất liệu: Hợp kim titanium. - Đường kính: 5,5 mm, uốn sẵn. - Một đầu nhọn, một đầu có ren. - Chiều dài: từ 20mm đến 150mm. - Đóng gói tiệt trùng. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
383 |
Clip titan kẹp phình mạch máu não |
5 |
Cái |
- Hàm kẹp gồm dạng thẳng, cong/gập góc, lưỡi lê - Độ dài hàm kẹp từ 3mm đến 25mm. - Độ mở rộng hàm từ 3,2mm đến 13,3mm. - Lực kẹp: 1,47N; 1,77N; 1,96N. - Lực kẹp được đo tại 1/3 chiều dài hàm với độ mở rộng hàm 1,0mm ±2%. - Loại có lỗ tròn đường kính 5,0 mm - Có chốt chống kẹt mạch máu vào góc hàm clip, bề mặt clip có rãng tăng ma sát. - Chất liệu hợp kim titanium hoặc tương đương. - Clip được mã hóa bằng màu sắc. - Đóng gói: tiệt trùng và không tiệt trùng |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
384 |
Đinh Kirschner các cỡ, chất liệu thép không gỉ |
471 |
Bộ |
- Chất liệu: Thép không gỉ - Đường kính từ 1,0mm đến 3,5mm; dài 290mm - Hai đầu nhọn - Đạt chất lượng ISO 13485 và EC. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
385 |
Bộ khớp háng bán phần không xi chuôi dài tháo rời |
132 |
Bộ |
Yêu cầu chào đơn giá chi tiết từng bộ phận cấu thành lên bộ: 1. Ổ cối bán phần: Vật liệu: Vỏ thép không gỉ High Nitrogen, lớp bên trong Polyethylene cao phân tử UHMWPE. Đường kính: từ 38mm - 59mm mỗi bước tăng 1mm. Chỏm bán phần cỡ từ 38 - 45mm gắn với chỏm 22mm, Chỏm bán phần cỡ từ 42 - 59mm gắn với chỏm 28mm. 2. Chỏm khớp: vật liệu Cobalt-chromium-molybdenum, có 2 cỡ: 22mm/28mm, trong đó cỡ 22mm có tối thiểu (-3.5; +0). 3. Cổ chuôi khớp: vật liệu Ti-6AL-4V, vỏ ngoài phủ lớp nhám plasma. Kiểu chuôi lắp ghép Module, dài từ 50mm - 80mm (bước tăng 10mm). 4. Thân chuôi khớp: vật liệu Ti-6AL-4V, vỏ ngoài phủ lớp nhám plasma. Kiểu chuôi lắp ghép Module, có khía chống xoay. Thân chuôi có đường kính 12-30mm (mỗi cỡ tăng 1mm), chiều dài thân có tối thiểu cỡ: 115mm và 150mm/190mm/200mm/250mm. Đạt tiêu chuẩn CE |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
386 |
Nẹp dọc bảo tồn chuyển động |
88 |
Cái |
- Nẹp dọc dạng khớp nối. - Chất liệu: Hợp kim titanium. - Giúp kiểm soát chuyển động của cột sống đa hướng, đảm bảo linh hoạt cho các động tác gập, duỗi và uốn bên, đồng thời giảm thiểu chuyển động dịch và xoáy trục. - Có thể uốn cong phù hợp với giải phẫu cột sống bệnh nhân. - Có 2 loại để phân biệt màu sắc với độ cứng biến dạng khớp nối 25 N/mm và 50 N/mm - Chiều dài: có tổi thiểu 3 cỡ: 22mm, 27mm và 32mm. - Đóng gói tiệt trùng. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
387 |
Miếng ghép đĩa đệm cổ có vít |
66 |
Bộ |
Yêu cầu chào đơn giá chi tiết từng bộ phận cấu thành lên bộ: 1. 01 Miếng ghép đĩa đệm cổ: - Chất liệu Peek-Optima. - Hình dạng giải phẫu kép, cong 6 độ. - Miếng ghép có răng góc cạnh, khoảng ghép xương lớn, điểm cản quang sau bằng vàng. - Chiều rộng: từ 14mm đến 16mm, có tối thiểu 2 cỡ 14mm và 16mm. - Chiều rộng: từ 13mm đến 15mm, có tối thiểu 2 cỡ 13mm và 15mm. - Chiều cao: từ 4,5mm đến 8,5mm (bước tăng 1mm). - Vít nghiêng so với mặt phẳng đứng dọc 42 độ (±5 độ), nghiêng so với mặt phẳng đứng ngang 10 độ (±5 độ). 2. 02 Vít - Đường kính: 3,5mm. - Chiều dài: từ 10mm đến 18mm (bước tăng 2mm). - Tự khoan/tự taro. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
388 |
Bộ bơm xi măng không bóng độ nhớt trung bình |
176 |
Bộ |
Yêu cầu chào đơn giá chi tiết từng bộ phận cấu thành lên bộ: 1. 01 Bơm áp lực đẩy xi măng dung tích ≥10ml, kèm theo bộ trộn kín dạng tay quay có thể tích ≥40ml 2. 02 Kim chọc dò cán nhựa, có tối thiểu 02 cỡ 11G và 13G, chiều dài khoảng 12,5cm. 3. 01 Xi măng sinh học có độ nhớt trung bình: - Chứa khoảng 30% Bariumsulfat, khối lượng xi măng 20g (thành phần bao gồm Polymethylmethacrylate, Bariumsulfat, Benzoyl peroxid) kèm 10ml hoặc 10g dung dịch pha (thành phần bao gồm: Methyl methacrylate, N,N-dimethyl-p-toluidine, Hydroquinone). - Lực nén > 82,5 MPa, Lực uốn cong < 3400 MPa, nhiệt độ đông cứng trong khoảng 66-68 độ C. - Thời gian làm việc khoảng 14-15 phút ở nhiệt độ 23 độ C. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
389 |
Bộ bơm xi măng bóng kép độ nhớt trung bình |
176 |
Bộ |
Yêu cầu chào đơn giá chi tiết từng bộ phận cấu thành lên bộ: 1. 01 Bơm áp lực đẩy xi măng dạng kín, có van kết nối, bộ trộn vừa có chức năng trộn vừa có chức năng nạp xi măng vào kim chứa xi măng. Bộ trộn tối thiểu đi kèm 01 phễu đổ xi măng và 01 đầu lọc. 2. 02 Bóng nong thân đốt sống các cỡ 10mm/15mm/20mm, dài 20cm. Áp suất tối đa của bóng chịu được là ≥400psi. Thể tích tối đa khi bơm phồng: tối thiểu trong khoảng từ 1,8ml đến 5,5ml, đường kính tối đa tương ứng: tối thiểu trong khoảng từ 14,5mm đến 15,6mm, chiều dài tối đa: tương ứng tối thiểu trong khoảng từ 11,2mm đến 21,4mm. Khả năng tạo khoang trong thân đốt sống với ≥3 cỡ bóng tương ứng: tối thiểu trong khoảng từ 15 đến 25mm. 3. 02 Kim chọc dẫn đường vào thân đốt sống cho bóng nong tối thiểu gồm loại 11G, đường kính ngoài 3,5mm, chiều dài 15cm. 4. 02 Mũi khoan tự taro đường kính 3,0mm, chiều dài 20cm, trên thân kim có vạch đo khoảng cách, mỗi vạch cách nhau 2mm. 5. 06 Kim chọc đẩy xi măng vào thân đốt sống đường kính 2,9mm, chiều dài 20cm, dung tích 1,5ml. 6. 02 Đồng hồ đo áp lực cho bóng nong thể tích bơm 20ml dạng kỹ thuật số. 7. 01 Xi măng sinh học có độ nhớt trung bình: - Chứa khoảng 30% Bariumsulfat, khối lượng xi măng 20g (thành phần bao gồm Polymethylmethacrylate, Bariumsulfat, Benzoyl peroxid) kèm 10ml dung dịch pha (thành phần bao gồm: Methyl methacrylate, N,N-dimethyl-p-toluidine, Hydroquinone). - Lực nén > 82,5 MPa, Lực uốn cong < 3400 MPa, nhiệt độ đông cứng trong khoảng 66-68 độ C. - Thời gian làm việc khoảng 14-15 phút ở nhiệt độ 23 độ C. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
390 |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng |
110 |
Cái |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng, chất liệu PEEK Chiều dài gồm tối thiểu 02 loại 20mm và 25mm Độ ưỡn gồm tối thiểu 03 loại 0 độ, 4 độ và 8 độ Chiều cao gồm các cỡ trong khoảng từ ≤7mm - ≥14mm với độ ưỡn 0 độ Tiêu chuẩn: FDA |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
391 |
Vít đa trục cột sống lưng |
385 |
Cái |
- Vít đa trục cột sống lưng chất liệu hợp kim titanium. - Đường kính gồm các cỡ từ 5mm đến 8,5mm. - Chiều dài các cỡ từ 25mm đến 55mm (bước tăng 5mm). - Góc xoay mỗi bên của thân vít so với trục khoảng 28,5 độ ±1%. - Chiều cao mũ vít khoảng 16,5mm ±1%, đường kính 14mm. - Mũi vít có tối thiểu 02 rãnh tự taro. - Vít tương thích với hệ nẹp dọc 6,0mm. - Tiêu chuẩn: FDA. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
392 |
Vít ốc khóa trong |
385 |
Cái |
- Vít ốc khóa trong chất liệu hợp kim titanium. - Đường kính ≥9,5mm, chiều cao ≥4,5mm. - Tiêu chuẩn: FDA. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
393 |
Nẹp dọc |
165 |
Cái |
- Nẹp dọc cột sống chất liệu hợp kim titanium. - Đường kính ≥6,0mm. - Chiều dài ≥ 400mm. - Tiêu chuẩn: FDA. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
394 |
Nẹp nối ngang |
22 |
Cái |
- Nẹp nối ngang các cỡ, chất liệu hợp kim titanium. - Chiều dài trong khoảng từ ≤ 40mm đến ≥90mm. - Tiêu chuẩn: FDA. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
395 |
Sản phẩm sinh học thay thế xương khử khoáng dạng sợi 1cc |
66 |
Xylanh |
Xương đồng loại khử khoáng dạng sợi - Chứa chất mang Poloxamer có khả năng bám dính và dễ tạo hình - Có khả năng dẫn xương và kích thích tạo xương. - Dung tích: 1cc, dạng gel trong xylanh - Đóng gói vô khuẩn sẵn. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
396 |
Sản phẩm sinh học thay thế xương khử khoáng và làm giàu BMP 5cc |
176 |
Xylanh |
Thành phần 100% từ xương đồng loại, được khử khoáng và làm giàu yếu tố tăng trưởng BMP. Sản phẩm chứa hơn 20 loại BMP khác nhau đã được kiểm định và nhận dạng trong sản phẩm. Dạng mềm (putty) dung tích 5cc đóng trong xy lanh vô trùng. Tiêu chuẩn: CE hoặc FDA hoặc tương đương |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
397 |
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng xốp 15cc |
176 |
Gói |
Thành phần từ xương xốp xương đồng loại, dạng hạt nhỏ kích thước từ 1 mm đến 10 mm, gói 15cc. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
398 |
Sản phẩm sinh học thay thế xương khử khoáng dạng sợi 5cc |
22 |
Gói |
Xương đồng loại khử khoáng dạng sợi - Thành phần: 100% xương đồng loại, không chứa chất mang hoặc chất độn tổng hợp. - Có khả năng dẫn xương và cảm ứng tạo xương. - Có khả năng tái ngậm nhanh (Rehydrates). - Dung tích: 5cc - Sản phẩm được vô khuẩn sẵn, đóng gói dùng một lần. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
399 |
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng xốp 7,5cc |
22 |
Gói |
Thành phần từ xương xốp xương đồng loại, dạng hạt nhỏ kích thước từ 4 mm đến 10 mm, gói 7.5cc. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
400 |
Miếng cầm máu phủ kháng sinh các cỡ |
220 |
Miếng |
- Xốp cầm máu phủ kháng sinh, vật liệu collagen, tự tiêu trong vòng 1-8 tuần, có khả năng tự bảo vệ chống nhiễm khuẩn và được sử dụng cầm máu tại vết thương/vết mổ bị nhiễm khuẩn, trong phẫu thuật nhiễm trùng và các phẫu thuật có nguy cơ nhiễm khuẩn cao. - Chứa (2,8mg collagen và 2mg gentamicin sulfat) ±1%/cm2 sản phẩm. - Kích thước: 10cmx10cm và 5cmx20cm. Có thể định hình theo nhu cầu sử dụng. - Đóng gói tiệt trùng trong vỉ PET-G có nắp Tyvek. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
401 |
Miếng vá sinh học phủ kháng sinh 2,5cmx5cm |
110 |
Miếng |
- Miếng vá sinh học phủ kháng sinh, vật liệu collagen, tự tiêu trong vòng 1 tháng. - Chứa (5,6mg collagen và 4mg gentamicin sulfat) ±1%/cm2 sản phẩm. - Kích thước 2,5cmx5cm. Có thể định hình theo nhu cầu sử dụng. - Đóng gói tiệt trùng trong trong túi PET. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
402 |
Miếng vá sinh học phủ kháng sinh 10cmx10cm |
44 |
Miếng |
- Miếng vá sinh học phủ kháng sinh, vật liệu collagen, tự tiêu trong vòng 1 tháng. - Chứa (5,6mg collagen và 4mg gentamicin sulfat) ±1%/cm2 sản phẩm. - Kích thước 10cmx10cm. Có thể định hình theo nhu cầu sử dụng. - Đóng gói tiệt trùng trong trong túi PET. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
403 |
Đầu đốt sóng cao tần tạo hình nhân nhầy đĩa đệm và bệnh lý cơ, xương khớp cột sống |
220 |
Cái |
Bộ vật tư dùng trong điều trị đau thần kinh sử dụng sóng cao tần, bao gồm: - 01 Đầu đốt điện cực dùng một lần: + Có thể sử dụng với các chế độ RF đơn cực, lưỡng cực hoặc xung + Chiều dài có các cỡ: 5/10/15/20cm + Tiệt trùng sẵn - 01 Ống nong: + Chiều dài có các cỡ: 5/10/15/20cm + Chiều dài đầu ống có các cỡ: 2/4/5/10/15/20cm + Đường kính ống có các cỡ: 18/20/21/22G + Có tối thiểu 05 loại đầu dẫn hướng, trong đó có loại mở rộng gấp đôi diện tích đốt + Có mã hóa kích thước bằng màu sắc - Phù hợp trong điều trị đau thần kinh tại các vị trí: Khớp gối, Khớp háng, Khớp cùng chậu, Mặt khớp, Trong đĩa đệm, Nội sọ, Bàn chân và mắt cá chân - Tiêu chuẩn chất lượng: FDA hoặc CE |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
404 |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng 2 trục linh động |
44 |
Bộ |
Yêu cầu chào đơn giá chi tiết từng bộ phận cấu thành lên bộ: 1. 01 Ổ cối không xi măng 2 trục linh động: - Vật liệu Chrome cobalt, bề mặt được phủ 2 lớp Titanium và HAP, đường kính từ 42mm đến 66mm, bước tăng 2mm. - Có 2 lỗ bắt vít kèm 2 vít chốt dạng đóng, bề mặt phủ HA. - Mặt ổ cối có móc tăng cường, có thể bắt thêm vít gúp gia cố độ vững của ổ cối. 2. 01 Lót ổ cối 2 trục linh động: - Vật liệu UHMWP - Ultra High Molecular Weight Polyethylene. - Đường kính ngoài phù hợp với ổ cối đường kính từ 42mm đến 66mm, đường kính trong 22mm và 28mm. 3. 01 Chỏm khớp: - Chất liệu CoCrMo hoặc CoCr. - Đường kính gồm các loại 22mm và 28mm. Cổ côn: 12/14. 4. 01 Chuôi khớp háng không xi măng: - Phủ HAP toàn bộ. - Chất liệu: Ti6Al4V. Cổ côn: 12/14. Chiều dài chuôi từ 115mm đến 180mm. Góc cổ chuôi 135 độ, có 10 cỡ từ 8-18, chiều dài Offset từ 38mm đến 45mm, độ cao cổ 35mm ±2%, chiều dài cổ 38mm ±2%. - Phần đầu gần chuôi có rãnh ngang 2 mặt, thân chuôi có rãnh dọc 4 hướng giúp tăng cường độ bám xương, đỉnh chuôi có ren vặn giúp tháo lắp dễ dàng. 5. 01 Vít ổ cối: Vật liệu Titanium TA6V4 ELI, tự taro, đường kính từ 4mm đến 5mm, độ dài từ 15mm đến 50mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
405 |
Bộ khớp háng toàn phần thay lại không xi măng 2 trục linh động |
11 |
Bộ |
Yêu cầu chào đơn giá chi tiết từng bộ phận cấu thành lên bộ: 1. 01 Ổ cối không xi măng 2 trục linh động: - Vật liệu Chrome cobalt, bề mặt được phủ 2 lớp Titanium và HAP, đường kính từ 42mm đến 66mm, bước tăng 2mm. - Mặt ổ cối có 3 móc tăng cường gia cố trong đó 1 móc gấp không có lỗ và 2 móc có 4 lỗ có thể bắt thêm vít gia cố giúp ổ cối vững chắc. 2. 01 Lót ổ cối 2 trục linh động: - Vật liệu UHMWP - Ultra High Molecular Weight Polyethylene. - Đường kính ngoài phù hợp với ổ cối đường kính từ 42mm đến 66mm, đường kính trong 22mm và 28mm. 3. 01 Chỏm khớp: - Chất liệu CoCrMo hoặc CoCr. - Đường kính gồm các loại 22mm và 28mm. Cổ côn: 12/14. 4. 01 Chuôi khớp háng không xi măng: - Phủ HAP toàn bộ. - Chất liệu: Ti6Al4V. Cổ côn: 12/14. Chiều dài chuôi từ 115mm đến 180mm. Góc cổ chuôi 135 độ, có 10 cỡ từ 8-18, chiều dài Offset từ 38mm đến 45mm, độ cao cổ 35mm ±2%, chiều dài cổ 38mm ±2%. - Phần đầu gần chuôi có rãnh ngang 2 mặt, thân chuôi có rãnh dọc 4 hướng giúp tăng cường độ bám xương, đỉnh chuôi có ren vặn giúp tháo lắp dễ dàng. 5. 04 Vít ổ cối: Vật liệu Titanium TA6V4 ELI, tự taro, đường kính từ 4mm đến 5mm, độ dài từ 15mm đến 50mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
406 |
Dầu bảo dưỡng dùng cho Hệ thống máy khoan sọ não VELOCITY ALPHA™ |
53 |
Bình |
- Dầu bảo dưỡng dùng cho đầu chụp mũi khoan của Hệ thống máy khoan VELOCITY ALPHA™ đang sử dụng tại Bệnh viện - Dung tích bình dầu: 500 ml/bình. - Sử dụng với đầu nối adapter chuyên dụng để bảo dưỡng các đầu chụp khoan. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
407 |
Khớp háng bán phần thay lại không xi măng chuôi cong |
22 |
Bộ |
Yêu cầu chào đơn giá chi tiết cho từng bộ phận cấu thành bộ: 1. Chuôi khớp: - Vật liệu hợp kim Titanium. - Phần cổ rời quay được 360˚ có 3 cỡ (S, M, L), dài từ 50mm đến 70mm. - Kích cỡ chuôi: Có tối thiểu 10 cỡ, từ ø13mm đến ø22mm. - Chiều dài chuôi: 200 mm (tổng dài chuôi có thể đạt đến 300mm) và cong ở đầu xa. - Góc cổ chuôi (Neck Angle): 127˚, 130º; bề mặt vi cấu trúc được phun corundum (độ nhám 4-6µm). - Thiết kế thân có các rãnh dọc chống xoay. 2. Chỏm khớp: vật liệu CrCo đường kính đầu ø28mm (-3,5; 0; +3,5; +7,0). 3. Chỏm bán phần: - Vật liệu kim loại. - Có tối thiểu 22 cỡ, từ 39mm đến 60mm, bước tăng 1mm - Lót đầu chỏm PE vật liệu UHMWPE có vòng khóa tháo rời, có 4 cỡ tương ứng. - Có thể sử dụng chỏm 28mm cho mọi kích cỡ đầu chỏm. Mã màu của nhãn cho phép xác định sự kết hợp vỏ/lớp lót phù hợp. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
408 |
Khớp háng toàn phần không xi măng di động kép Vitamin E |
22 |
Bộ |
Yêu cầu chào đơn giá chi tiết cho từng bộ phận cấu thành bộ: 1. Chuôi khớp: Vật liệu hợp kim Titanium, phủ nhám đầu gần, bề mặt được hoàn thiện với 500 µm Titanium tinh khiết bằng công nghệ phun plasma. Kích cỡ chuôi: có 10 cỡ, bước tăng 1,25mm với cỡ từ 6,25mm đến 15mm, bước tăng 2,5mm với cỡ từ 15mm đến 20mm. Chiều dài chuôi từ 137 mm đến 162 mm. Góc cổ chuôi 135º với offset tương ứng từ 34,8mm đến 41,4mm với chiều dài thân cổ tiêu chuẩn 34,2mm. Góc cổ chuôi 135º. 2. Chỏm khớp: vật liệu CrCo đường kính đầu: ø22 mm (- 2,0; 0; +2,0), ø28mm (-3,5; 0; +3,5; +7,0), ø32mm (-4,0; 0; +4,0; +8,0), ø36mm (- 3,5; 0; +3,5; +7,0). 3. Ổ cối: Vật liệu hợp kim Titanium, phủ 500µm Titanium tinh khiết với công nghệ phun plasma, lớp phủ ULTRAFIT® dày lên 1.000 micron chạy dọc theo vành ổ cối, lỗ vít có thể khóa bằng nút có ren, bên trong có rãnh khóa lót ổ cối. Kích cỡ: từ 42mm đến 70 mm với mỗi bước tăng 2mm. Mã màu trên nhãn bao bì cho phép xác định chính xác sự kết hợp ổ cối/lớp lót phù hợp. 4. Đệm ổ cối di động kép: Vật liệu hợp kim thép không gỉ với hàm lượng nitro cao. Bề mặt được hoàn thiện bằng lớp phủ TiNbN. độ dày lớp phủ, 4,5μm ± 1,5μm, có tác dụng ngăn ngừa giải phóng ion kim loại vào cơ thể. 5. Đầu chỏm di động kép: vật liệu UHMWPE có kết hợp Vitamin E, có 4 cỡ. 6. Vít ổ cối: Titanium dài từ 20mm đến 60mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
409 |
Dây cưa sọ não |
44 |
Cái |
- Chiều dài: 40cm ± 5%, có 3 vòng xoắn - Chất liệu: thép không gỉ - Hấp sấy ở nhiệt độ 134 độ C |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
410 |
Keo dán màng cứng sinh học tự tiêu 3ml |
22 |
Hộp |
- Thành phần: dung dịch ester polyethylene glycol (PEG) kết hợp dung dịch ε-polylysine và polyethyleneimine (PEI) hoặc tương đương - Keo dán màng cứng sinh học tự tiêu dùng chuyên cho phẫu thuật thần kinh, tỷ lệ trương nở thấp.Tỷ lệ trương nở theo một chiều < 11% . Tỷ lệ trương nở tổng thể: < 36%. - Khối lượng phân tử PEG≤ 10k - Phân huỷ trong vòng 21 ngày và được chuyển hoá hoàn toàn trong vòng 42 ngày - Gel hình thành ≤6 giây. - Dung tích: 3ml |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
411 |
Keo dán màng cứng sinh học tự tiêu 6ml |
22 |
Hộp |
- Thành phần: dung dịch ester polyethylene glycol (PEG) kết hợp dung dịch ε-polylysine và polyethyleneimine (PEI) hoặc tương đương - Keo dán màng cứng sinh học tự tiêu dùng chuyên cho phẫu thuật thần kinh, tỷ lệ trương nở thấp.Tỷ lệ trương nở theo một chiều < 11% . Tỷ lệ trương nở tổng thể: < 36%. - Khối lượng phân tử PEG≤ 10k - Phân huỷ trong vòng 21 ngày và được chuyển hoá hoàn toàn trong vòng 42 ngày - Gel hình thành ≤6 giây. - Dung tích: 6ml |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
412 |
Kẹp cầm máu da đầu |
660 |
Cái |
- Kẹp nhựa hình oval, dùng một lần, bao bì vô trùng - Chiều dài: 15- 17 mm, đường kính ngoài 9,5mm , đường kính trong 7,5mm - Độ mở tối đa: ≥ 9mm |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
413 |
Bộ bơm xi măng không bóng sử dụng kim nhồi cong, thời gian làm việc dài |
66 |
Bộ |
Yêu cầu chào chi tiết đơn giá cho từng bộ phận cấu thành bộ: 1. 02 Kim chọc dò cuống sống đầu vát, cỡ 11G, dài 100mm/ 125mm/ 150mm 2. 01 Kim đẩy và nhồi xi măng, gồm vỏ và nòng, chiều dài ≥300mm, dung tích ≥2,5ml. - Phần vỏ: đầu kim dạng cong, có khóa kết nối Luer Lock - Phần nòng: dạng thẳng, có vạch chia khoảng cách. 3. 01 Bộ trộn xi măng bao gồm: 01 bộ trộn dạng tay quay, 01 phễu rót. Dung tích ≥ 40cc/40 g xi măng 4. 01 gói Xi măng độ nhớt thấp, thành phần tối thiểu bao gồm: - Bột xi măng ≥26g - Dung dịch pha xi măng ≥10ml - Thời gian trộn 30 giây, thời gian chờ 90 giây, thời gian làm việc ≥21 phút ở 19 độ C |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
414 |
Vít neo khâu sụn chêm |
390 |
Cái |
- Vít neo khâu sụn chêm bao gồm hai neo PEEK đường kính 0,9 mm, được nối sẵn bằng chỉ UHMWPE size #2-0 với nút thắt tự trượt. - Nút điều chỉnh độ sâu của vít neo từ 10-20mm. Gồm các loại hình dạng thẳng, cong 15° và cong ngược 15°. - Sử dụng trong kỹ thuật mổ khâu sụn chêm All-inside. - Đạt tiêu chuẩn FDA. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
415 |
Vít đa trục các cỡ kèm vít khóa trong. |
1.001 |
Cái |
- Vật liệu: hợp kim Titanium (Ti6AI4V-ELI ISO 5832-3 hoặc tương đương). - Mũ vít: đường kính 14mm, chiều cao 15mm, tương thích với 2 đường kính nẹp dọc 5,5 & 6,0mm. - Kích thước vít: có tối thiểu 10 đường kính từ 3,5-8,0mm và chiều dài từ 25-95mm (bước tăng 5mm). Dải kích thước lớn cho lựa chọn từ cột sống cổ đến thắt lưng cùng chậu. - Đầu vít dạng tự Taro và tự khoan. - Vít khóa trong: đường kính: 10mm; chiều cao: 4mm; gen khóa một chiều với bước gen 1mm. - Cung cấp trợ cụ kèm theo. - Tiêu chuẩn chất lượng FDA |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
416 |
Vít rỗng nòng bơm xi măng, kèm vít khóa trong |
198 |
Cái |
- Vật liệu: hợp kim Titanium (Ti6AI4V-ELI ISO 5832-3 hoặc tương đương) - Mũ vít: có đường kính 14mm, chiều cao 15mm, tương thích với 2 đường kính nẹp dọc 5,5 & 6,0mm. - Kích thước vít: có tối thiểu 8 đường kính từ 4,5-8,0mm, chiều dài từ 30-55mm (bước tăng 5mm) - Đầu vít dạng tự Taro và tự khoan. - Thân vít rỗng nòng có ≥ 3 lỗ cho xi măng đi qua. - Vít khóa trong: gen khóa một chiều với bước gen 1mm. - Cung cấp trợ cụ kèm theo - Tiêu chuẩn chất lượng FDA |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
417 |
Nẹp dọc cố định cột sống |
253 |
Cái |
- Vật liệu: hợp kim Titanium (Ti6Al4V Eli ISO 5832-3 hoặc tương đương). - Chiều dài: ≤ 40mm - ≥600mm. - 1 đầu được thiết kế hình lục giác. - Thân thanh phù hợp để uốn cong. - Cung cấp trợ cụ kèm theo. Tiêu chuẩn chất lượng FDA |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
418 |
Nẹp nối ngang |
7 |
Cái |
- Chất liệu hợp kim titan Ti6Al4V hoặc tương đương - Hai đầu dạng móc bo tròn cố định với nẹp dọc bằng vít M6, ở giữa có khớp nối xoay đa hướng và cố định bằng vít M5. - Chiều dài từ 35-65mm (tối thiểu 4 cỡ 35mm, 45mm, 55mm, 65mm - Sử dụng tương thích với nẹp dọc 5,5mm. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
419 |
Vít đa trục rỗng nòng dùng trong phẫu thuật qua da |
198 |
Cái |
- Vít được làm từ vật liệu: hợp kim Titanium (Ti6AI4V-ELI ISO 5832-3 hoặc tương đương) - Mũ vít: có đường kính 12mm ± 0,2mm chiều cao 15mm ± 2mm, tương thích với 2 đường kính nẹp dọc 5,5 & 6,0mm. - Kích thước vít: có tối thiểu 6 đường kính từ 5,5-8,0mm, chiều dài từ 30-55mm (bước tăng 5mm) - Vít được thiết kế rỗng nòng, 2 bước gen, mũ vít nhỏ với thiết kế Tulip - Đầu vít tạo với thân vít góc nghiêng 25 độ, vít tự taro. - Vít khóa trong: Đường kính 9mm; Chiều cao 5mm; gen khóa một chiều với bước gen 1mm. - Cung cấp trợ cụ kèm theo - Tiêu chuẩn chất lượng FDA |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
420 |
Nẹp dọc MIS qua da |
99 |
Cái |
- Vật liệu: hợp kim Titanium (Ti6AI4V-ELI ISO 5832-3 hoặc tương đương). - Kích thước: Đường kính 5,5mm, chiều dài từ ≤ 40mm - ≥600mm. - Nẹp được thiết kế dễ dàng uốn cong. - Thiết kế có rãnh tương thích với tay cầm. - Đầu nẹp được bo tròn. - Cung cấp trợ cụ kèm theo. - Tiêu chuẩn chất lượng FDA. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
421 |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng vật liệu PEEK |
297 |
Cái |
- Vật liệu PEEK (ASTM F2026) hoặc tương đương. - Kích thước: chiều dài 22mm và 24mm, chiều rộng 10mm, chiều cao ≤6mm-≥13mm, độ ưỡn: 0°; 4° - Thiết kế mở của các bề mặt trên và dưới tạo khoang ghép xương lớn. Hai mặt tiếp xúc đĩa đệm được thiết hệ thống khóa răng ngược 45 độ. - Hai mặt bên có 3 lỗ. - Khả năng hiển thị trên X - quang nhờ các điểm đánh dấu bằng titan. - Thiết kế cây đặt với gen bắt vào miếng ghép. - Đóng gói tiệt trùng sẵn. - Cung cấp trợ cụ kèm theo. - Tiêu chuẩn chất lượng FDA |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
422 |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng |
242 |
Cái |
- Vật liệu PEEK (ASTM F2026) hoặc tương đương. - Kích thước: Chiều rộng: 24/28/32mm, chiều dài: 10mm, chiều cao: ≤7mm-≥13mm, độ ưỡn: 0°; 4° - Thể tích khoang ghép xương từ 0,25cc đến 1,1cc. - Khả năng hiển thị trên X-quang nhờ các điểm đánh dấu bằng Titanium. - Đóng gói tiệt trùng sẵn. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
423 |
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại chống trật sau |
22 |
Bộ |
Yêu cầu chào đơn giá chi tiết cho từng bộ phận cấu thành bộ: 1. Lồi cầu xương đùi: Lồi cầu: chất liệu Cobalt - Chrome, có lồi cầu trái/ phải có xi măng, gồm tối thiểu 10 cỡ, độ nghiêng trước sau 4 độ, độ dày lồi cầu tối đa 8mm, độ rộng mặt trước sau tương ứng với các cỡ từ ≤ 50mm đến ≥74mm, độ rộng trong ngoài từ ≤ 54 đến ≥ 79mm 2. Mâm chày: Chất liệu Cobalt - Chrome, Có tối thiểu 9 cỡ. Độ nghiêng sau 5 độ, độ rộng mặt trước sau tương ứng với các cỡ từ ≤ 38mm đến ≥ 58mm, độ rộng trong ngoài từ ≤56,5mm đến ≥ 85mm 3. Đệm mâm chày: Chất liệu: polyethylene bar (UHMWPE), có gờ chống trật sau. Độ dày lớp đệm từ ≤7 đến ≥ 19mm, bước tăng 2mm. 4. Xi măng: Xi măng độ nhớt cao, thời gian trộn ≤30 giây, thời gian đợi ≤ 2 phút, thời gian làm việc ≥ 6 phút, thời gian đông cứng ≤4 phút ở nhiệt độ phòng 21 độ C Thành phần bao gồm: + 01 gói bột xi măng 40g có thành phần cản quang và kết dính, có kháng sinh. + 01 lọ dung dịch pha xi măng 20ml. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
|||
424 |
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại giữ dây chằng |
22 |
Bộ |
Yêu cầu chào đơn giá chi tiết cho từng bộ phận cấu thành bộ: 1. Lồi cầu xương đùi: Lồi cầu loại: chất liệu Cobalt - Chrome, có lồi cầu trái/ phải có xi măng, gồm tối thiểu 10 cỡ, độ nghiêng trước sau 4 độ, độ dày lồi cầu tối đa 8mm, độ rộng mặt trước sau tương ứng với các cỡ từ ≤ 50mm đến ≥74mm, độ rộng trong ngoài từ ≤ 54 đến ≥ 79mm 2. Mâm chày: Chất liệu Cobalt - Chrome, Có tối thiểu 9 cỡ. Độ nghiêng sau 5 độ, độ rộng mặt trước sau tương ứng với các cỡ từ ≤ 38mm đến ≥ 58mm, độ rộng trong ngoài từ ≤56,5mm đến ≥ 85mm. 3. Đệm mâm chày: Chất liệu: polyethylene bar (UHMWPE) Độ dày lớp đệm từ ≤7 đến ≥ 15mm, bước tăng 2mm 4. Xi măng: Xi măng độ nhớt cao, thời gian trộn ≤30 giây, thời gian đợi ≤ 2 phút, thời gian làm việc ≥ 6 phút, thời gian đông cứng ≤4 phút ở nhiệt độ phòng 21 độ C Thành phần bao gồm: + 01 gói bột xi măng 40g có thành phần cản quang và kết dính, có kháng sinh. + 01 lọ dung dịch pha xi măng 20ml. |
Số 49 phố Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
Tiêu chuẩn RoHS là gì? Quy định RoHS hiện hành và những yêu cầu cần lưu ý trong đấu thầu
"Nếu có người nghĩ rằng tình yêu và hòa bình là thứ sáo rỗng đáng lẽ ra phải bị bỏ lại vào những năm Sáu mươi, đó là vấn đề của anh ta. Tình yêu và hòa bình là vĩnh cửu. "
John Lennon
Sự kiện ngoài nước: Giôhan Vôngang Gớt sinh ngày 28-8-1749, trong một gia đình giàu có ở thành phố Phrǎng phuốc bên sông Mainơ (nước Đức) và mất vào nǎm 1832. Lúc nhỏ ông được bố và gia sư dạy chữ, nhiều tiếng nước ngoài. Từ nǎm 1765 đến 1768, ông học khoa Luật ở trường đại học Laixích, học thêm cả hội hoạ và vǎn học. Gớt là nhà vǎn hào vĩ đại nhất trong lịch sử vǎn học nước Đức và là một trong những vǎn hào lỗi lạc của thế giới. Bạn đọc Việt Nam yêu mến ông qua vở kịch: Phaoxtơ, tiểu thuyết " Những nǎm học nghề của Vinhem Maixtơ", "Nỗi đau của chàng Véctơ".
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Bưu Điện đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Bưu Điện đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.