Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Acid acetic 3% |
30 |
Lít |
Dung dịch chứa 3% axit axetic trong nước. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
2 |
Môi trường nuôi cấy chọn lọc Staphylococci Baird paker agar |
500 |
Gam |
1.Thành phần: Pancreatic Digest of Casein, Meat Extract, Yeast Extract, Sodium Pyruvate, L-Glycine, Lithium Chloride, Agar 2. Nồng độ: Pancreatic Digest of Casein 10,0, Meat Extract 5,0, Yeast Extract 1,0, Sodium Pyruvate 10,0, L-Glycine 12,0, Lithium Chloride 5,0, Agar 17,0, pH cuối cùng 7.2 ± 0.2 ở 25°C 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Môi trường chọn lọc để phát hiện và định lượng coagulase dương tính staphylococci trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Môi trường tổng hợp dạng bột mịn, đồng nhất. Khối lượng 500g 4. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
3 |
Glycerol tinh khiết (99+%) |
2.000 |
ml |
1. Thành phần: Glycerol siêu tinh khiết 2. Nồng độ: 99% 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: sử dụng cho các phản ứng hóa học trong phòng thí nghiệm 4. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
4 |
Ống môi trường vận chuyển vi rút |
100 |
Cái |
1. Thành phần: Gentamicin Sulfate, BSA, Amphotericin B. Các đệm sinh học amino acid trên nền dung dịch Hank và các thành phần khác. 2. Đặc tính, thông số kỹ thuật: Chất liệu: Nhựa PP chất lượng cao, nắp dạng ren xoắn chịu được áp lực ly tâm 6000 vòng/phút. Ống có thể trữ đông trong Ni-tơ lỏng ở nhiệt độ -196 độ Kích thước ống: 16mm x 100mm Dung tích: 15ml Dung dịch bất hoạt Virus: 3.0ml (trong suốt hoặc đỏ) 3. Tiêu chuẩn chất lượng: Tiệt trùng: Đơn chiếc bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn CE-IVD |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
5 |
Hanna (thuốc thử DPD) |
1.000 |
gói |
(thuốc thử DPD) |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
6 |
ElaMotte TesTabs (thuốc thử DPD) |
2.000 |
viên |
Đo clo dư trong nước |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
7 |
Nitric acid 65% EMPLURA |
2 |
lít |
65% ,MERCK, Đức |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
8 |
Cloramin B 25% |
70 |
kg |
Hàng đạt chất lượng theo COA đạt tiêu chuẩn công bố; tan hoàn toàn, không để lại cặn; bao bì chống ẩm, kín khí; hạn dùng ≥ 24 tháng; có CQ/CO/MSDS; có kết quả kiểm nghiệm hiệu quả diệt khuẩn theo tiêu chuẩn EN 1276 hoặc tương đương.” |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
9 |
Dung dịch chuẩn độ dẫn điện 84µS |
230 |
ml |
1. Thành phần: Dạng lỏng 2. Nồng độ: 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Đo độ dẫn điện nước sạch trong phòng thí nghiệm ở 25độ C 4. Tiêu chuẩn chất lượng: COA |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
10 |
Mẫu ngoại kiểm HIV |
2 |
Hộp |
1. Thành phần: huyết tương, huyết thanh. 2. Nồng độ: 8 mẫu/ hộp. 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Bộ mẫu được sản xuất gồm 10 mãu gồm 6 mẫu âm tính và 4 mẫu dương tính với kháng thể kháng HIV. Nhiệt độ bảo quản: 2 – 80C 4. Tiêu chuẩn chất lượng Đạt tiêu chuẩn chất lượng phòng xét nghiệm tham chiếu chuẩn quốc gia. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
11 |
Test nhanh chẩn đoán HIV |
300 |
Test |
- Độ nhạy 100% , độ đặc hiệu ≥ 99,75%, - Cho kết quả nhanh trong vòng 15 phút, Độ ổn định của kết quả xét nghiệm tới 60 phút, - Không cần sử dụng thêm bất kỳ dung dịch dịch đệm(chase) cho mẫu huyết thanh, huyết tương . - Sản xuất tại nước thuộc G7.F114 - Được ban hành trong Khuyến cáo phương cách xét nghiệm chẩn đoán HIV quốc gia năm 2020 của Viện vệ sinh dịch tễ trung ương - Thành phần chính: Anti- HIV-1 Antibody, Anti-HIV-2 Antibody, HIV-1 Group O (pGO9-CKS/XL-1), Antigen hiv-2 (PjC100), HIV-1 (pOM10/PV361) Antigen, HIV-1 (pTB319/XL-1) Antigen, HIV-2 (peptide) Antigen, HIV-1/2 Peptide- BSA - Đạt tiêu chuẩn ISO |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
12 |
Test dịnh lượng HbA1C |
800 |
Test |
1. Thành phần: Hóa chất định lượng HbA1C dạng test 2. Nồng độ: Hộp x 50test. 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Hóa chất dạng test, định lượng nồng độ HbA1C trong huyết thanh/ huyết tương. Sử dụng trên máy Pocketchem. Hạn sử dụng > 12 Hóa chất xét nghiệm HbA1C dạng test 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
13 |
NexION Setup Solution |
500 |
ml |
1. Thành phần: Chất chuẩn NexION Setup Solution tinh khiết 2. Nồng độ: 1000mg/L 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Chất chuẩn tinh khiết dùng cho phân tích thí nghiệm trên ICP-MS hãng Perkin Elmer; Bảo quản theo nhà sản xuất 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Tiêu chuẩn AR; Hạn dùng: > 2/3 date ; Có chứng nhận chất lượng COA |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
14 |
NexION KED Mode Setup Solution |
250 |
ml |
1. Thành phần: Chất chuẩn NexION KED Mode Setup Solution tinh khiết 2. Nồng độ: 1000mg/L 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Chất chuẩn tinh khiết dùng cho phân tích thí nghiệm trên ICP-MS hãng Perkin Elmer; Bảo quản theo nhà sản xuất 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Tiêu chuẩn AR; Hạn dùng: > 2/3 date ; Có chứng nhận chất lượng COA |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
15 |
Chuẩn Sắt (Fe) 1000mg/L |
500 |
ml |
1. Thành phần: Chất chuẩn Sắt (Fe) tinh khiết dùng cho máy Quang phổ hấp thu nguyên tử (AAS) 2. Nồng độ: 1000mg/L 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Chất chuẩn tinh khiết dùng cho máy Quang phổ hấp thu nguyên tử (AAS) 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Tiêu chuẩn AR; Hạn dùng: > 2/3 date ; Có chứng nhận chất lượng COA |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
16 |
Chuẩn Mangan (Mn) 1000mg/L |
500 |
ml |
1. Thành phần: Chất chuẩn Mangan (Mn) tinh khiết 2. Nồng độ: 1000mg/L 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Chất chuẩn tinh khiết dùng cho máy Quang phổ hấp thu nguyên tử (AAS) 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Tiêu chuẩn AR; Hạn dùng: > 2/3 date ; Có chứng nhận chất lượng COA |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
17 |
Chuẩn Đồng (Cu) 1000mg/L |
500 |
ml |
1. Thành phần: Chất chuẩn Đồng (Cu) tinh khiết 2. Nồng độ: 1000mg/L 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Chất chuẩn tinh khiết dùng cho máy Quang phổ hấp thu nguyên tử (AAS) 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Tiêu chuẩn AR; Hạn dùng: > 2/3 date ; Có chứng nhận chất lượng COA |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
18 |
Chuẩn Chlo dư |
1 |
bộ |
1. Thành phần: Hóa chất chuẩn dùng cho phân tích chuẩn Clo dư 2. Nồng độ: 0 - 2mg/L 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: trên máy đo clo dư hãng LaMotte của Mỹ 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Bảo quản theo nhà sản xuất; Hạn dùng: > 2/3 date ; Có chứng nhận chất lượng COA. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
19 |
Chlorine Test (clo dư) Colorimeter Kit - DPD 1 Tablet |
2.000 |
test |
1. Thành phần: viên nén Chlorine Test (clo dư) Colorimeter Kit - DPD 1 Tablet 2. Nồng độ: 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: kit test dùng cho phân tích thí nghiệm trên máy đo clo dư hãng LaMotte của Mỹ 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Tiêu chuẩn ACS; Hạn dùng: > 2/3 date; Có chứng nhận chất lượng COA |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
20 |
Ammonium Chloride[NH4Cl] |
500 |
g |
1. Thành phần: Hóa chất phân tích Ammonium Chloride[NH4Cl] 2. Nồng độ: tinh khiết 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Tinh thể màu trắng 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Tiêu chuẩn ACS; Bảo quản theo nhà sản xuất; Hạn dùng: > 2/3 date; Có chứng nhận chất lượng CoA. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
21 |
Axit Acetic 100% (CH3COOH) |
1.000 |
ml |
1. Thành phần: Hóa chất phân tích Axit Acetic 100% (CH3COOH) 2. Nồng độ: 100% 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: dung dịch lỏng, tinh khiết 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Tiêu chuẩn ACS; Bảo quản theo nhà sản xuất; Hạn dùng: > 2/3 date; Có chứng nhận chất lượng CoA. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
22 |
Axit Clohydric 37% |
1.500 |
ml |
1. Thành phần: Hóa chất phân tích Axit Clohydric 37% 2. Nồng độ: tinh khiết, 37% 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: dạng lỏng 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Tiêu chuẩn ACS; Bảo quản theo nhà sản xuất; Hạn dùng: > 2/3 date; Có chứng nhận chất lượng CoA. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
23 |
Axit Nitric 65-69% (HNO3) |
3.000 |
ml |
1. Thành phần: Hóa chất phân tích Axit Nitric 65-69% (HNO3) 2. Nồng độ: tinh khiết, 65-69% 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: dạng lỏng 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Tiêu chuẩn ACS; Bảo quản theo nhà sản xuất; Hạn dùng: > 2/3 date; Có chứng nhận chất lượng CoA. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
24 |
Axit Phosphoric 85% (H3PO4) |
1.000 |
ml |
1. Thành phần: Hóa chất phân tích Axit Phosphoric 85% (H3PO4) 2. Nồng độ: tinh khiết, 85% 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: dạng lỏng 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Tiêu chuẩn ACS; Bảo quản theo nhà sản xuất; Hạn dùng: > 2/3 date; Có chứng nhận chất lượng CoA. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
25 |
Axit Sulfuric (H2SO4) 98-99% |
1.000 |
ml |
1. Thành phần: Hóa chất phân tích Axit Sulfuric (H2SO4) 98-99% 2. Nồng độ: 98-99% 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: dạng lỏng 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Tiêu chuẩn ACS; Bảo quản theo nhà sản xuất; Hạn dùng: > 2/3 date; Có chứng nhận chất lượng CoA. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
26 |
Chuẩn Amoni (NH4) 1000mg/L |
500 |
ml |
1. Thành phần: Hóa chất chuẩn phân tích Chuẩn Amoni (NH4) 1000mg/L 2. Nồng độ: 1000mg/L 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: dung dịch chuẩn 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Tiêu chuẩn AR; 1000mg/L Certipur®; Bảo quản theo nhà sản xuất; Hạn dùng: > 2/3 date; Có chứng nhận chất lượng CoA. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
27 |
Chuẩn độ Đục 4000NTU |
500 |
ml |
1. Thành phần: Hóa chất chuẩn phân tích Chuẩn độ Đục 4000NTU 2. Nồng độ: 1000mg/L 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: dung dịch chuẩn 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Tiêu chuẩn AR; 1000mg/L Certipur®; Bảo quản theo nhà sản xuất; Hạn dùng: > 2/3 date; Có chứng nhận chất lượng CoA. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
28 |
Chuẩn độ Mặn (1000mg/L Cl) |
500 |
ml |
1. Thành phần: Hóa chất chuẩn phân tích Chuẩn độ Mặn (1000mg/L Cl) 2. Nồng độ: 1000mg/L 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: dung dịch chuẩn 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Tiêu chuẩn AR; 1000mg/L Certipur®; Bảo quản theo nhà sản xuất; Hạn dùng: > 2/3 date; Có chứng nhận chất lượng CoA. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
29 |
Chuẩn Florua (1000mg/L F) |
500 |
ml |
1. Thành phần: Hóa chất chuẩn phân tích Chuẩn Florua (1000mg/L F) 2. Nồng độ: 1000mg/L 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: dung dịch chuẩn 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Tiêu chuẩn AR; 1000mg/L Certipur®; Bảo quản theo nhà sản xuất; Hạn dùng: > 2/3 date; Có chứng nhận chất lượng CoA. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
30 |
Chuẩn Màu sắc (500Pt) |
500 |
ml |
1. Thành phần: Hóa chất chuẩn phân tích Chuẩn Màu sắc (500Pt) 2. Nồng độ: 99,9% 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: dung dịch chuẩn 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Tiêu chuẩn AR; 99,9% Certipur®; Bảo quản theo nhà sản xuất; Hạn dùng: > 2/3 date; Có chứng nhận chất lượng CoA. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
31 |
Chuẩn Nitrat (NO3) 1000 mg/l |
500 |
ml |
1. Thành phần: Hóa chất chuẩn phân tích Chuẩn Nitrat (NO3) 1000 mg/l 2. Nồng độ: 1000mg/L 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: dung dịch chuẩn 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Tiêu chuẩn AR; 1000mg/L Certipur®; Bảo quản theo nhà sản xuất; Hạn dùng: > 2/3 date; Có chứng nhận chất lượng CoA. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
32 |
Chuẩn Nitrit (NO2) 1000 mg/l |
500 |
ml |
1. Thành phần: Hóa chất chuẩn phân tích Chuẩn Nitrit (NO2) 1000 mg/l 2. Nồng độ: 1000mg/L 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: dung dịch chuẩn 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Tiêu chuẩn AR; 1000mg/L Certipur®; Bảo quản theo nhà sản xuất; Hạn dùng: > 2/3 date; Có chứng nhận chất lượng CoA. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
33 |
Chuẩn Sulfate (SO42-) 1000 mg/l |
500 |
ml |
1. Thành phần: Hóa chất chuẩn phân tích Chuẩn Sulfate (SO42-) 1000 mg/l 2. Nồng độ: 1000mg/L 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: dung dịch chuẩn 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Tiêu chuẩn AR; 1000mg/L Certipur®; Bảo quản theo nhà sản xuất; Hạn dùng: > 2/3 date; Có chứng nhận chất lượng CoA. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
34 |
Eriochrome black T [C20H12N3NaO7S] |
25 |
g |
1. Thành phần: Hóa chất chuẩn phân tích Eriochrome black T [C20H12N3NaO7S] pentahydrate(CuSO4.5H2O) 2. Nồng độ: Độ tinh khiết cao làm thuốc thử phân tích 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: dạng tinh thể 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Tiêu chuẩn AR; 1000mg/L Certipur®; Bảo quản theo nhà sản xuất; Hạn dùng: > 2/3 date; Có chứng nhận chất lượng CoA. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
35 |
Ethanol 99,99%(C2H5OH) |
1.000 |
ml |
1. Thành phần: Hóa chất phân tích Ethanol 99,99%(C2H5OH) 2. Nồng độ: 99,99% 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: là dung môi dễ cháy, Trong suốt không màu 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Tiêu chuẩn ACS; Bảo quản theo nhà sản xuất; Hạn dùng: > 2/3 date; Có chứng nhận chất lượng CoA. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
36 |
Ethylendiamintetraacetic acid magnesium dipotassum salt[C10H12K2MgN2O8*2H2O] |
50 |
g |
1. Thành phần: Hóa chất chuẩn phân tích Ethylendiamintetraacetic acid magnesium dipotassum salt[C10H12K2MgN2O8*2H2O] 2. Nồng độ: độ tinh khiết cao 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: dang tinh thể 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Tiêu chuẩn ACS; Bảo quản theo nhà sản xuất; Hạn dùng: > 2/3 date; Có chứng nhận chất lượng CoA. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
37 |
Glycerol 85% analysis EMSURE® Reag |
1.000 |
ml |
1. Thành phần: Hóa chất phân tích Glycerol 85% analysis EMSURE® Reag 2. Nồng độ: 85% 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Rắn, Lỏng 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Tiêu chuẩn ACS; Bảo quản theo nhà sản xuất; Hạn dùng: > 2/3 date; Có chứng nhận chất lượng CoA. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
38 |
Kali chloride solution 3M (KCl 3M) |
500 |
ml |
1. Thành phần: Hóa chất phân tích Kali chloride solution 3M (KCl 3M) 2. Nồng độ: 3M 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: dạng lỏng không màu 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Tiêu chuẩn ACS; Bảo quản theo nhà sản xuất; Hạn dùng: > 2/3 date; Có chứng nhận chất lượng CoA. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
39 |
Natri cloric 99,99% [NaCl] |
1.000 |
g |
1. Thành phần: Hóa chất phân tích Natri cloric 99,99% [NaCl] 2. Nồng độ: độ tinh khiết cao 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Muối ở dạng hạt hạt màu trắng đục, không mùi, có vị mặn đặc trưng 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Tiêu chuẩn ACS; Bảo quản theo nhà sản xuất; Hạn dùng: > 2/3 date; Có chứng nhận chất lượng CoA. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
40 |
Natri Nitrua; (NaN3) |
100 |
g |
1. Thành phần: Hóa chất phân tích Natri Nitrua; (NaN3) 2. Nồng độ: độ tinh khiết cao 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: dạng rắn 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Tiêu chuẩn ACS; Bảo quản theo nhà sản xuất; Hạn dùng: > 2/3 date; Có chứng nhận chất lượng CoA. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
41 |
Natri Salicylat [C7H5NaO3] |
250 |
g |
1. Thành phần: Hóa chất phân tích Natri Salicylat [C7H5NaO3] 2. Nồng độ: độ tinh khiết cao 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: dạng rắn 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Tiêu chuẩn ACS; Bảo quản theo nhà sản xuất; Hạn dùng: > 2/3 date; Có chứng nhận chất lượng CoA. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
42 |
Ống chuẩn độ độ axit Sulfuaric (for 1000ml c[H2SO4] = 0,1N Titrisol®) |
1 |
ống |
1. Thành phần: Ống dung dịch chuẩn Ống chuẩn độ độ axit Sulfuaric (for 1000ml c[H2SO4] = 0,1N Titrisol®) 2. Nồng độ: 0,1 N 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: dung dịch 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Tiêu chuẩn ACS; Bảo quản theo nhà sản xuất; Hạn dùng: > 2/3 date; Có chứng nhận chất lượng CoA. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
43 |
Ống chuẩn độ độ EDTA (for 1000ml c[EDTA]= 0,1N Titrisol®) |
2 |
ống |
1. Thành phần: Ống dung dịch chuẩn Ống chuẩn độ độ EDTA (for 1000ml c[EDTA]= 0,1N Titrisol®) 2. Nồng độ: 0,1 N 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: dung dịch 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Tiêu chuẩn ACS; Bảo quản theo nhà sản xuất; Hạn dùng: > 2/3 date; Có chứng nhận chất lượng CoA. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
44 |
Ống chuẩn độ Hydrocloric solution (for 1000ml, c[HCl]= 0,1N Titrisol®) |
1 |
ống |
1. Thành phần: Ống dung dịch chuẩn Ống chuẩn độ Hydrocloric solution (for 1000ml, c[HCl]= 0,1N Titrisol®) 2. Nồng độ: 0,1 N 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: dung dịch 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Tiêu chuẩn ACS; Bảo quản theo nhà sản xuất; Hạn dùng: > 2/3 date; Có chứng nhận chất lượng CoA. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
45 |
Dung dịch chuẩn độ kali permanganat |
2.000 |
ml |
1. Thành phần: Dung dịch chuẩn độ kali permanganat 2. Nồng độ: 0,1 N (0.02 Mol/L) 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: 1000ml/chai 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Tiêu chuẩn ACS; Bảo quản theo nhà sản xuất; Hạn dùng: > 2/3 date; Có chứng nhận chất lượng CoA. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
46 |
Ống chuẩn độ Natri cloric solution (for 1000ml, c[NaCl]= 0,1N Titrisol®) |
1 |
ống |
1. Thành phần: Ống chuẩn độ Natri cloric solution (for 1000ml, c[NaCl]= 0,1N Titrisol®) 2. Nồng độ: 0,1N 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Hóa chất tinh khiết phân tích, dùng chuẩn độ trong phòng thử nghiệm 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Tiêu chuẩn ACS; Bảo quản theo nhà sản xuất; Hạn dùng: > 2/3 date; Có chứng nhận chất lượng CoA. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
47 |
Ống chuẩn độ Natri hydroxyt (for 1000ml c[NaOH] = 0,1N Titrisol®) |
1 |
ống |
1. Thành phần: Ống dung dịch chuẩn Ống chuẩn độ Natri hydroxyt (for 1000ml c[NaOH] = 0,1N Titrisol®) 2. Nồng độ: 0,1 N 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: dung dịch 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Tiêu chuẩn ACS; Bảo quản theo nhà sản xuất; Hạn dùng: > 2/3 date; Có chứng nhận chất lượng CoA. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
48 |
Ống chuẩn độ Potassium iodate solution (for 1000ml, c[KIO3]= 0,1N Titrisol®) |
1 |
ống |
1. Thành phần: Ống dung dịch chuẩn Ống chuẩn độ Potassium iodate solution (for 1000ml, c[KIO3]= 0,1N Titrisol®) 2. Nồng độ: 0,1 N 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: dung dịch 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Tiêu chuẩn ACS; Bảo quản theo nhà sản xuất; Hạn dùng: > 2/3 date; Có chứng nhận chất lượng CoA. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
49 |
Phenolphthalein (chỉ thị màu) |
10 |
g |
1. Thành phần: Hóa chất phân tích Phenolphthalein (chỉ thị màu) 2. Nồng độ: độ tinh khiết cao 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: dạng rắn 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Tiêu chuẩn ACS; Bảo quản theo nhà sản xuất; Hạn dùng: > 2/3 date; Có chứng nhận chất lượng CoA. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
50 |
Sulfanilamide C₆H₈N₂O₂S |
100 |
g |
1. Thành phần: Hóa chất phân tích Sulfanilamide C₆H₈N₂O₂S 2. Nồng độ: độ tinh khiết cao 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: dạng tinh thể 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Tiêu chuẩn ACS; Bảo quản theo nhà sản xuất; Hạn dùng: > 2/3 date; Có chứng nhận chất lượng CoA. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
51 |
Trietanolamine (2,2’,2’’-nitriloethanol) C₆H₁₅NO₃ |
1.000 |
ml |
1. Thành phần: Hóa chất phân tích Trietanolamine (2,2’,2’’-nitriloethanol) C₆H₁₅NO₃ 2. Nồng độ: Hóa chất tinh khiết phân tích 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: dạng rắn 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Tiêu chuẩn ACS; Bảo quản theo nhà sản xuất; Hạn dùng: > 2/3 date; Có chứng nhận chất lượng CoA. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
52 |
Test Amoni (0 - 3ppm) trong nước |
3.000 |
test |
1. Thành phần: Test nhanh Amoni (0 - 3ppm) trong nước 2. Nồng độ: 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Mecrk, dùng cho phân tích thí nghiệm 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Bảo quản theo nhà sản xuất; Tiêu chuẩn ACS; Hạn dùng: > 2/3 date; Có chứng nhận chất lượng COA |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
53 |
N-(1-naphtyl) ethylenediamine dihydrochloride C10H7NHCH2CH2NH2-2HCl |
5 |
g |
1. Thành phần: Hóa chất phân tích N-(1-naphtyl) ethylenediamine dihydrochloride C10H7NHCH2CH2NH2-2HCl 2. Nồng độ: Hóa chất tinh khiết phân tích 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: dạng rắn 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Tiêu chuẩn ACS; Bảo quản theo nhà sản xuất; Hạn dùng: > 2/3 date; Có chứng nhận chất lượng CoA. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
54 |
HbA1C QC mức 1 và 2 |
2 |
Hộp |
1. Thành phần: Chất kiểm chuẩn HbA1C 2. Nồng độ: Hộp x 50test. 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Vật liệu kiểm soát XN HbA1C. Level 1 Control; Level 2 Control . Hạn sử dụng > 12 Hóa chất xét nghiệm HbA1C dạng test 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
55 |
Nước dùng cho sắc ký |
10.000 |
ml |
Chất chuẩn tinh khiết dùng cho phân tích thí nghiệm trên GC, HPLC; Bảo quản theo nhà sản xuất; Tiêu chuẩn AR; Hạn dùng: > 2/3 date ; Có chứng nhận chất lượng COA |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
56 |
NexION Dual Detector Calibration Solution |
100 |
ml |
Chất chuẩn tinh khiết dùng cho phân tích thí nghiệm trên ICP-MS; mã hàng N8145059 Bảo quản theo nhà sản xuất; Tiêu chuẩn AR; Hạn dùng: > 2/3 date ; Có chứng nhận chất lượng COA |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
57 |
Dung dịch chuẩn Internal Standard Mix-Perkin Elmer ICP |
100 |
ml |
Chất chuẩn tinh khiết dùng cho phân tích thí nghiệm trên ICP-MS; mã hàng N9307738, Bảo quản theo nhà sản xuất; Tiêu chuẩn AR; Hạn dùng: > 2/3 date ; Có chứng nhận chất lượng COA |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
58 |
BỘ Chuẩn Độ Đục |
1 |
bộ |
1. Thành phần: Hóa chất chuẩn dùng cho phân tích chuẩn độ Đục 2. Nồng độ: <0.1 - 800 NTU 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: trên máy đo clo dư hãng LaMotte của Mỹ 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Bảo quản theo nhà sản xuất; Hạn dùng: > 2/3 date ; Có chứng nhận chất lượng COA. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
59 |
Dung dịch ngâm dụng cụ |
5 |
Lít |
Quy cách: 1lit/chai |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
60 |
Chloramin B dùng sát khuẩn trong y tế |
80 |
Kg |
Chloramin B 25%; tan hoàn toàn, không để lại cặn; bao bì chống ẩm, kín khí; hạn dùng tối thiểu 24 tháng; có CoA, CO/CQ/MSDS; có kết quả kiểm nghiệm hiệu quả diệt khuẩn theo tiêu chuẩn EN 1276 hoặc tương đương |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
61 |
Natriclorid |
2.000 |
ml |
1. Thành phần: nước muối sinh lý 2. Nồng độ: Natricloric 0.9% 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: chai x 500ml 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
62 |
Phytasep/Clinsoap |
20.000 |
ml |
1. Thành phần: Chất sát khuẩn tay 2. Nồng độ: Chai x 500ml 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Tác dụng sát khuẩn phổ rộng, tiêu diệt hoàn toàn các vi khuẩn Gr(-), Gr(+),S.typhy,S.aureus,E.coli,P.auruginosa,B.subtilis và M.tubeculosis trong thời gian 1' 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
63 |
Rubella IgG |
288 |
test |
1. Thành phần: 2. Nồng độ: Hộp x 96 test 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Bộ hóa chất RubellaVirus IgG của Novatec được thiết kế để định lượng kháng thể loại IgG, kháng virus Rubella trong huyết thanh người. Nguyên lý của xét nghiệm: Định lượng kháng thể IgG kháng virus Rubella dựa vào phương pháp ELISA. Độ đặc hiệu > 98%. Hóa chất sử dụng trên máy Chemwell 2910. 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
64 |
Rubella IgM |
288 |
test |
1. Thành phần: 2. Nồng độ: Hộp x 96 test 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Bộ hóa chất Rubella Virus IgM µ-capture-ELISA của Novatec được thiết kế để định tính kháng thể loại IgM, kháng virus Rubella trong huyết thanh người. Nguyên lý của xét nghiệm: Định tính kháng thể IgM kháng virus Rubella dựa vào phương pháp ELISA. Độ đặc hiệu > 98%. Hóa chất sử dụng trên máy Chemwell 2910. 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
65 |
Phenol |
500 |
gam |
1. Thành phần: tinh thể màu trắng 2. Nồng độ: 250 gam/chai 3. Đặc tính kỹ thuật kỹ thuật: Hòa tan tốt trong ethanol, ether, ít tan trong nước 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
66 |
Hóa chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy có nguồn gốc từ huyết thanh người |
20 |
ml |
1. Thành phần: huyết thanh người 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Dạng bột đông khô 3. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
67 |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2 |
30 |
ml |
1.Thành phần bao gồm: Huyết thanh người dạng đông khô chứa hóa chất phụ gia và các enzyme thích hợp có nguồn gốc con người và động vật. Chất bảo quản. Chất ổn định. 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2 3. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
68 |
Dung dịch rửa Wash Solution |
10.000 |
ml |
1. Thành phần: Baypur CX 100; Sodium Hydroxide 1 - 2%; Genapol X080 1 - 2%; Sulfonic acids, C14-17-sec-alkane, sodium salts 1 - 5% 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: 3. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
69 |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1. |
30 |
ml |
1.Thành phần bao gồm: Huyết thanh người dạng đông khô chứa hóa chất phụ gia và các enzyme thích hợp có nguồn gốc con người và động vật. Chất bảo quản. Chất ổn định. 1. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1, 2. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
70 |
Hóa chất sử dụng cho xét nghiêm HIV, HCV, HBV |
30 |
Bộ |
1. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: HBV/HCV/HIV-1 L(+)C (Mẫu chứng dương thấp HBV/HCV/HIV-1 Low Positive Control), HBV/HCV/HIV-1 H(+)C (Mẫu chứng dương cao HBV/HCV/HIV-1 High Positive Control), (–) C (Mẫu chứng âm Negative Control) 2. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
71 |
Hóa chất sử dụng cho xét nghiệm tải lượng HIV (Cobas® HIV-1 test) |
480 |
Test |
1. Thành phần: MMX R1, HIV-1 MMX R2, RNA QS 2. Nồng độ: Hộp/120 xét nghiệm 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: 10 sets/kit, mỗi mẻ (96 mẫu) dùng 8 set, trong đó có 93 mẫu và 3 control. Mỗi mẻ (24 mẫu) dùng 2 set, trong đó có 21 mẫu và 3 control. Sử dụng cho hệ thống máy xét nghiệm Cobas® 4800. Nhiệt độ bảo quản (2-8)°C, hạn sử dụng > 12 tháng. 4. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE-IVD. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
72 |
Dung dịch Ethanol 90% |
60 |
Lít |
1. Thành phần: Ethanol 2. Nồng độ: Ethanol 90% 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Dung dịch Ethanol 90% trong suốt, không màu dùng để sát khuẩn vết thương ngoài da, dụng cụ y tế, hỗ trợ khử khuẩn y tế. Thể tích can 5 lít 4. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
73 |
Hóa chất sử dụng cho xét nghiệm Anti A |
4 |
ml |
1. Đặc tính, thông số kỹ thuật: Kháng thể đơn dòng được tạo ra từ chuỗi tế bào Hybridoma bằng cách kết hợp kháng thể chuột tạo ra tế bào Lympho B với tế bào tủy chuột dùng để thử nghiệm ngưng kết hồng cầu xác định nhóm máu. - Hiệu suất: >1:256. Độ nhạy và độ đặc hiệu: 100% - Dung dịch dạng lỏng, màu xanh 2. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
74 |
Hóa chất sử dụng cho xét nghiệm Anti B |
3 |
ml |
1. Đặc tính, thông số kỹ thuật: Kháng thể đơn dòng được tạo ra từ chuỗi tế bào Hybridoma bằng cách kết hợp kháng thể chuột tạo ra tế bào Lympho B với tế bào tủy chuột dùng để thử nghiệm ngưng kết hồng cầu xác định nhóm máu. - Hiệu suất: >1:256. Độ nhạy và độ đặc hiệu: 100% - Dung dịch dạng lỏng, màu xanh 2. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
75 |
Hóa chất sử dụng cho xét nghiệm Anti D |
2 |
ml |
1. Đặc tính, thông số kỹ thuật: Kháng thể đơn dòng được tạo ra từ chuỗi tế bào Hybridoma bằng cách kết hợp kháng thể chuột tạo ra tế bào Lympho B với tế bào tủy chuột dùng để thử nghiệm ngưng kết hồng cầu xác định nhóm máu. - Hiệu suất: >1:256. Độ nhạy và độ đặc hiệu: 100% - Dung dịch dạng lỏng, màu xanh 2. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
76 |
Môi trường nuôi cấy chọn lọc Enterococci Bile aesculin azide agar |
500 |
gam |
1.Thành phần: Tryptone, Peptone, Yeast Extract, Ox-bile, Sodium Chloride, Aesculin, Ferric Ammonium Citrate, Sodium Azide, Agar 2. Nồng độ (g/l): Tryptone 17,0, Peptone 3,0, Yeast Extract 5,0, Ox-bile 10,0, Sodium Chloride 5,0, Aesculin 1,0, Ferric Ammonium Citrate 0,5, Sodium Azide 0,15, Agar 15,0, pH cuối cùng 7,1 ± 0,2 ở 25°C. 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Môi trường chọn lọc để phát hiện và định lượng enterococci trong nước và các vật liệu khác, theo ISO 7899-2. Môi trường tổng hợp dạng hạt, đồng nhất. Khối lượng 500g 4. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE,CoA |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
77 |
Môi trường tăng sinh không chọn lọc tất cả các vi khuẩn Brain heart infusion broth |
500 |
Gam |
1. Thành phần: Nutrient substrate (enzymatic digest of animal tissue, brain heart extract) 2. Nồng độ: Nutrient substrate (enzymatic digest of animal tissue, brain heart extract):27.5, D(+)glucose:2.0,sodium chlỏide:5.0, di-sodium hydrogen phosphate anhydrous: 2.5 .pH 7.4± 0,2 ở 25°C. . Dùng để tăng sinh không chọn lọc tất cả các vi huẩn, 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Môi trường không chọn lọc để tăng sinh staphyloccoci aureus trong thực phẩm và cácvi khuẩn khác, theo ISO 7899-2. Môi trường tổng hợp dạng hạt, đồng nhất. Khối lượng 500g 4. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
78 |
Môi trường nuôi cấy vi sinh Buffered peptone water |
500 |
gam |
1.Thành phần: Enzymatic Digest of Casein, Sodium Chloride, Disodium Hydrogen Phosphate, Potassium Dihydrogen Phosphate 2. Nồng độ (g/l): Enzymatic Digest of Casein 10,0, Sodium Chloride 5,0, Disodium Hydrogen Phosphate dodecahydrate 9.0, Potassium Dihydrogen Phosphate 1,5, pH cuối cùng 7,0 ± 02 ở 25°C 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Môi trường lỏng tăng sinh trước pha loãng và không chọn lọc cho kiểm tra vi sinh thực phẩm, theo ISO 6887,11290, 21528 và 6579.Môi trường tổng hợp dạng hạt, đồng nhất. Khối lượng 500g 4. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO6579,1925021528,22964, CE,CoA |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
79 |
Test nhanh HAV IgG/IgM Combo Rapid Test Cassette hoặc tương đương |
25 |
Test |
1. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Phát hiện phân biệt kháng thể IgM kháng virus viêm gan A. Độ nhạy: ≥ 90,6 %, Độ đặc hiệu: ≥ 97,6%.Chỉ dùng trong chẩn đoán in vitro 2. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
80 |
Test phát hiện HEV IGG/IGM |
25 |
Test |
1. Đặc tính, thông số kỹ thuật: Độ nhạy 90%; Độ đặc hiệu: 98,6%; Độ chính xác: 97,7% 2. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
81 |
Test phát hiện kháng thể HIV 1&2 trong huyết tương hoặc huyết thanh |
600 |
Test |
1. Thành phần: Mẫu bệnh phẩm: huyết tương, huyết thanh 2. Nồng độ: Độ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,5% 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Phát hiện định tính kháng thể kháng virus HIV type 1 và type 2 Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C 4. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
82 |
Test HBsAg hoặc tương đương |
1.300 |
Test |
1. Thành phần: Huyết tương, Huyết thanh 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Phát hiện định tính kháng nguyên virus viêm gan B. Độ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,9% Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C 3. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
83 |
Hóa chất sử dụng cho xét nghiệm định lượng GOT/AST |
150 |
ml |
1. Thành phần: R1 (Tris Buffer: 100 mmol/L, L-aspartate: 300 mmol/L, LDH ≥ 900 U/L, MDH ≥ 600 U/L, NADH: 0.4 mmol/L) R2 (α-oxoglutarate: 60 mmol/L, NADH: 0.9 mmol/L) 2. Nồng độ: Hộp: R1:6×57 mL+R2:3×32 mL 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Hóa chất xét nghiệm AST. Phương pháp đo: IFCC method mà không có hoạt hóa pyridoxal phosphate. Dải tuyến tính: 4-800 U/L. Sử dụng được cho cả 4 dòng máy: AU400, Global 240, Mindray BS200, Mispa CXL pro. Hạn sử dụng > 12 tháng. 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
84 |
Hóa chất sử dụng cho xét nghiệm định lượng GPT/ALT |
210 |
ml |
1. Thành phần: R1: (Tris-buffer: 150 mmol/L, L-Alanine: 750 mmol/L, LDH ≥1200 U/L, NADH: 0.4 mmol/L) R2 (α-Oxoglutarate: 90 mmol/L, NADH: 0.9 mmol/L) 2. Nồng độ: Hộp: R1:6×57 mL+R2:3×32 mL 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT.Phương pháp đo: IFCC Method mà không có hoạt hóa pyridoxal phosphate Dải tuyến tính: 4-1000 U/L. Sử dụng được cho cả 4 dòng máy: AU400, Global 240, Mindray BS200, Mispa CXL pro. Hạn sử dụng > 12 tháng. 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
85 |
Hóa chất sử dụng cho xét nghiệm định lượng TOTAL BILIRUBIN |
240 |
ml |
1. Thành phần: R1: Hydrochloric acid ; Sulfanilic acid ; Surfactant 1% (m/v), R2: Sodium nitrite: 72 mmol/L 2. Nồng độ: Hộp: R1:4×48 mL+R2:4×12 mL 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Chất thử sinh hóa dùng cho máy phân tích sinh hóa - Bilirubin toàn phần. Phương pháp : Diazotized Sulfanilic Acid (DSA) Method. Dải tuyến tính: 1.7-600 μmol/L. Sử dụng được cho cả 4 dòng máy: AU400, Global 240, Mindray BS200, Mispa CXL pro. Hạn sử dụng > 12 tháng. 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
86 |
Hóa chất sử dụng cho xét nghiệm định lượng DIRECT BILIRUBIN |
240 |
ml |
1. Thành phần: R1: Hydrochloric acid, Surfanilic acid, R2: Sodium nitrite 2. Nồng độ: Hộp: R1:4×48 mL+R2:4×12 mL 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Chất thử sinh hóa dùng cho máy phân tích sinh hóa - Bilirubin trực tiếp. Phương pháp : Diazotized Sulfanilic Acid (DSA) Method. Dải tuyến tính: 1-260 μmol/L. Sử dụng được cho cả 4 dòng máy: AU400, Global 240, Mindray BS200, Mispa CXL pro. Hạn sử dụng > 12 tháng. 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
87 |
Hóa chất sử dụng cho xét nghiệm định lượng PROTEINS (TOTAL) |
192 |
ml |
1. Thành phần: Hóa chất R: Sodium-potassium tartrate 32 mmol/L, Sodium hydroxide 200 mmol/L, Potassium iodide 30 mmol/L, Cupric sulfate 12 mmol/L 2. Nồng độ: Hộp: R:6×60 mL 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Thuốc thử xét nghiệm Total Protein. Phương pháp đo: Biuret Method. Dải tuyến tính: 2-120g/L. Sử dụng được cho cả 4 dòng máy: AU400, Global 240, Mindray BS200, Mispa CXL pro. Hạn sử dụng > 12 tháng. 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
88 |
Hóa chất sử dụng cho xét nghiệm định lượng URIC ACID |
180 |
ml |
1. Thành phần: R1 (Phosphate buffer 70 mmol/L, Peroxidase 5000 U/L, Ascorbate oxidase 3000 U/L, TOOS 0.72 mmol/L). R2 (Phosphate buffer 70 mmol/L, Peroxidase 10000 U/L, 4-Aminoantipyrine 1.7 mmol/L, Uricase 750 U/L). 2. Nồng độ: Hộp R1:6×60 mL+R2:3×32 mL 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Thuốc thử xét nghiệm Uric Acid . Phương pháp : Uricase-Peroxidase (Uricase-POD) method. Dải đo : 20.8-1500 µmol/L. Sử dụng được cho cả 4 dòng máy: AU400, Global 240, Mindray BS200, Mispa CXL pro. Hạn sử dụng > 12 tháng. 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
89 |
Hóa chất sử dụng cho xét nghiệm định lượng GLUCOSE |
1.140 |
ml |
1. Thành phần: R1(Phosphate buffer 100 mmol/L, Ascorbate oxidase 4700 U/L, Glucose oxidase 4000 U/L). R2 (Phosphate buffer 100 mmol/L, Peroxidase 6700 U/L, 4-Aminoantipyrine 0.7 mmol/L, p-Hydroxybenzoic acid sodium 1.3 mmol/L). 2. Nồng độ: Hộp: R1:6×60 mL+R2:3×32 mL 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Thuốc thử xét nghiệm Glucose. Phương pháp: Glucose oxidase-Peroxidase (GOD-POD) method. Dải tuyến tính: 0.3-25 mmol/L . Sử dụng được cho cả 4 dòng máy: AU400, Global 240, Mindray BS200, Mispa CXL pro. Hạn sử dụng > 12 tháng. 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
90 |
Hóa chất sử dụng cho xét nghiệm định lượng CHOLESTEROL |
135 |
ml |
1. Thành phần: R- Hóa chất R: Phosphate buffer 100 mmol/L, Phenol 5 mmol/L, 4-Aminoantipyrine 0.3 mmol/L, Cholesterol esterase >150 KU/L, Cholesterol oxidase >100 KU/L, Peroxidase 5 KU/L. 2. Nồng độ: Hộp: R: 6×60 mL 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol. Phương pháp đo: CHOD-POD Method. Dải tuyến tính: 0.1-20.0 mmol/L. Sử dụng được cho cả 4 dòng máy: AU400, Global 240, Mindray BS200, Mispa CXL pro. Hạn sử dụng > 12 tháng. 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
91 |
Hóa chất sử dụng cho xét nghiệm định lượng LDLC -D |
204 |
ml |
1. Thành phần: R1: (PIPES Buffer pH 7,0 50 mmol/L, Cholesterol esterase (CHE) ≥600 U/L, Cholesterol oxidase (CHOD) ≥500 U/L, Catalase ≥600 U/mL, TOOS 2 mmol/L). R2 (PIPES Buffer pH 7,0 50 mmol/L, 4 – Aminoantipyrine (4-AA) 4 mmol/L, Peroxidase (POD) ≥4 KU/L). 2. Nồng độ: Hộp: R1:4x30ml, R2:2x20ml 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Thuốc thử xét nghiệm LDL. Phương pháp : Direct method. Dãi đo : 10 mg/dL to linearity limit of 976 mg/Dl. Sử dụng được cho cả 4 dòng máy: AU400, Global 240, Mindray BS200, Mispa CXL pro. Hạn sử dụng > 12 tháng. 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
92 |
Hóa chất sử dụng cho xét nghiệm định lượng HDLC -D |
204 |
ml |
1. Thành phần: R1 (N,N-bis(2-hydroxyethyl)-2-aminoethanesulphonic acid pH 6,6 100 mM, N-(2-hydroxy-3-sulfopropyl)-3,5-dimethoxyaniline (HDAOS) 0,7 mM, Cholesterol Esterase≥ 800 U/L, Cholesterol oxidase≥ 500 U/L, Catalase≥ 300 U/L, Ascorbic oxidase≥ 3000 U/L) R2: (N,N-bis(2-hydroxyethyl)-2-aminoethanesulphonic acid pH 7,0 1,1 mmol/L, 4 – Aminoantipyrine (4-AA)100 mM, Peroxidase≥ 3500 U/L). 2. Nồng độ: Hộp: Hộp: R1:4x30ml, R2:2x20ml 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Thuốc thử xét nghiệm HDL. Phương pháp : Direct method. Dải đo : 5 mg/dL to linearity limit of 151 mg/dl. Sử dụng được cho cả 4 dòng máy: AU400, Global 240, Mindray BS200, Mispa CXL pro. Hạn sử dụng > 12 tháng. 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
93 |
Hóa chất sử dụng cho xét nghiệm định lượng CREATININE |
204 |
ml |
1. Thành phần: R1 (CRTase >40KU/L, Sarcosine Oxidase >7KU/L, scorbic acid oxidase 2KU/L, Catalase >100KU/L, ESPMT 0.47mM). R2 (Creatininase >400KU/L, Peroxidase >50KU/L, 4-aminoantipyrine 2.95 mmol/L). 2. Nồng độ: Hộp R1:4×59 mL+R2:2×42 mL. 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Thuốc thử xét nghiệm Creatinine. Phương pháp : IFCC Sarcosine Oxidase Method. Dãi đo : 10-7000 µmol/L. Sử dụng được cho cả 4 dòng máy: AU400, Global 240, Mindray BS200, Mispa CXL pro. Hạn sử dụng > 12 tháng. 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định.. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
94 |
Hóa chất sử dụng cho xét nghiệm định lượng TRIGLYCERIDES |
188 |
ml |
1. Thành phần: R: Phosphate buffer 50 mmol/L, 4-Chlorophenol 5 mmol/L, ATP 2 mmol/L, Mg2+: 4.5 mmol/L, Glycerokinase ≥0.4 U/mL, Peroxidase ≥0.5 U/mL, Lipoprotein lipase ≥1.3 U/mL, 4-Aminoantipyrine 0.25 mmol/L, Glycerol-3-phosphate-oxidase ≥1.5 U/mL. 2. Nồng độ: Hộp: R:6×60 mL 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Thuốc thử xét nghiệm Triglycerides. Phương pháp đo:GPO-POD Method. Dải tuyến tính: 0.1-12.5 mmol/L. Sử dụng được cho cả 4 dòng máy: AU400, Global 240, Mindray BS200, Mispa CXL pro. Hạn sử dụng > 12 tháng. 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
95 |
Hóa chất sử dụng cho xét nghiệm định lượng UREA UV |
212 |
ml |
1. Thành phần: R1 (Tris buffer 120 mmol/L, ADP 750 mmol/L, Urease ≥40 KU/L, GLDH ≥0.4 KU/L). R2 (NADH 1.2 mmol/L, α-Oxoglutarate 25 mmol/L). 2. Nồng độ: Hộp: R1:6×58 mL+R2:3×32 mL 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Thuốc thử xét nghiệm Urea. Phương pháp : Urease-glutamate Dehydrogenase, UV method. Dãi đo : 1-40 mmol/L. Sử dụng được cho cả 4 dòng máy: AU400, Global 240, Mindray BS200, Mispa CXL pro. Hạn sử dụng > 12 tháng. 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
96 |
Chất kiểm chứng sử dụng cho xét nghiệm HDL-C (Quality Control HDL-C) |
60 |
ml |
1. Thành phần: Hóa chất 2. Nồng độ: Hộp: 4x5ml. 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: SPINTROL H PATH là huyết thanh đông khô của người. Với hầu hết nồng độ thành phần và hoạt động trong phạm vi bình thường hoặc bệnh lý. Huyết thanh Control ổn định cho đến ngày hết hạn ghi trên nhãn khi được bảo quản chặt chẽ ở 2-8ºC. Sử dụng được cho cả 4 dòng máy: AU400, Global 240, Mindray BS200, Mispa CXL pro. Hạn sử dụng > 12 tháng. 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
97 |
Chất kiểm chứng sử dụng cho xét nghiệm LDL-C (Quality Control LDL-C) |
60 |
ml |
1. Thành phần: Hóa chất 2. Nồng độ: Hộp: 4x5ml. 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: SPINTROL H NORMAL là huyết thanh đông khô của người. Với hầu hết nồng độ thành phần và hoạt động trong phạm vi bình thường hoặc bệnh lý. Huyết thanh Control ổn định cho đến ngày hết hạn ghi trên nhãn khi được bảo quản chặt chẽ ở 2-8ºC. Sử dụng được cho cả 4 dòng máy: AU400, Global 240, Mindray BS200, Mispa CXL pro. Hạn sử dụng > 12 tháng. 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
98 |
Chất chuẩn sử dụng cho xét nghiệm LDL (LDL CALIBRATOR) |
18 |
ml |
1. Thành phần: Hóa chất 2. Nồng độ: Hộp: 4x1ml. 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Hóa hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL. Chất hiệu chuẩn ổn định cho đến ngày hết hạn ghi trên nhãn khi được bảo quản kín ở 2-8ºC. Sử dụng được cho cả 4 dòng máy: AU400, Global 240, Mindray BS200, Mispa CXL pro. Hạn sử dụng > 12 tháng. 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
99 |
Chất chuẩn sử dụng cho xét nghiệm HDL (HDL CALIBRATOR) |
30 |
ml |
1. Thành phần: Hóa chất 2. Nồng độ: Hộp: 4x1ml. 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL. Chất hiệu chuẩn ổn định cho đến ngày hết hạn ghi trên nhãn khi được bảo quản kín ở 2-8ºC. Sử dụng được cho cả 4 dòng máy: AU400, Global 240, Mindray BS200, Mispa CXL pro. Hạn sử dụng > 12 tháng. 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
100 |
Ống Sodium thiosulfate solution (for 1000 ml c[Na2S2O3] = 0,1N Titrisol®) |
1 |
ống |
1. Thành phần: Ống dung dịch chuẩn Ống chuẩn độ Ống Sodium thiosulfate solution (for 1000 ml c[Na2S2O3] = 0,1N Titrisol® 2. Nồng độ: 0,1 N 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: dung dịch 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Tiêu chuẩn ACS; Bảo quản theo nhà sản xuất; Hạn dùng: > 2/3 date; Có chứng nhận chất lượng CoA. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
101 |
Ống chuẩn độ Iod (for 1000ml c[I2] = 0,1N Titrisol®) |
1 |
ống |
1. Thành phần: Ống dung dịch chuẩn Ống chuẩn độ Iod (for 1000ml c[I2] = 0,1N Titrisol®) 2. Nồng độ: 0,1 N 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: dung dịch 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Tiêu chuẩn ACS; Bảo quản theo nhà sản xuất; Hạn dùng: > 2/3 date; Có chứng nhận chất lượng CoA. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
102 |
Dụng cụ trợ pipet |
3 |
cái |
1. Chất liệu: Chất liệu pin: Lithium-Ion 2. Thông số kỹ thuật: Tốc độ hút: 8, Tốc độ nhả: 8, Thời gian sử dụng liên tục: 15 giờ, Tuổi thọ pin lên đến 400 chu kỳ sạc (khuyến cáo nên thay pin sau 3 năm sử dụng), Thời gian sạc: 3 giờ (có chế độ tự ngắt khi đầy và chế độ sạc nhanh), Thời gian hút đầy 50ml: 5,5 giây, Nguồn điện cung cấp: 100-240 V AC 60-50 Hz, 0,2 A, Nguồn điện đầu ra: 6,0 V DC, 0,5 A, Trong lượng: 220g, Điều kiện môi trường hoạt động: cao từ 0 – 1,524m, nhiệt độ từ 10-350C, độ ẩm tương đối từ 10-95%. 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: được thiết kế để sử dụng với serological pipets bằng thủy tinh hoặc nhựa, Nó cung cấp sự thỏa mái tối đa, hiệu suất pipette cao, tiết kiệm thời gian thao tác, tuổi thọ dài nhờ pin từ lithium-ion, Màn hình hiển thị LCD có đèn nền hiển thị thời lượng pin còn lại và báo động với đèn nhấp nháy khi mức sạc pin thấp, giảm thiểu nguy cơ làm chậm pipet ở giữa quy trình, Cài đặt tốc độ hút, nhả riêng biệt, mạnh mẽ và hiển thị tốc độ thực tế trên màn hình để thuận tiện thao tác, Dễ dàng thay thế linh kiện như: màng lọc 0.45 micron chống tràng, đầu nối với serological pipets 1ml chống run lắc …., Cung cấp bao gồm: 1 cái: S1 Pipet Filler White, 1 cái: Dây sạc + 4 cái: Giắc cắm, 1 cái: Chân đế, 1 cái: Giá treo 4. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
103 |
Gạc Phẫu thuật 5 x 6.5cm x 12 lớp, (10 cái/gói) |
120 |
Cái |
- Chủng loại: Tiệt trùng - Chất liệu: Sợi cotton, vải không dệt. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
104 |
Dầu bơm chân không |
1 |
Cái |
1. Tính năng kỹ thuật: mã hàng N8145003 vật tư theo máy Hệ thống khối phổ plasma cảm ứng (ICP-MS) hãng Perkin Elmer hoặc dầu chân không LVO 700 2lít/can (cod L70002) của hãng Leybold 2. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
105 |
Đèn Cathod nguyên tố Cu |
1 |
Cái |
Part No: 5610101400 1. Tính năng kỹ thuật: vật tư theo máy Quang phổ hấp thu nguyên tử (AAS), Agilent 2. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
106 |
ICP-MS Chiller Coolant Mix |
4 |
Chai |
1. Thông số kỹ thuật: 1chai/hộp, PerkinElmer; Nước chiller cần 4 chai cho 1 lần thay 2. Tính năng kỹ thuật: mã hàng WE016558; Vật tư theo máy Hệ thống khối phổ plasma cảm ứng (ICP-MS) hãng Perkin Elmer 3. Tiêu chuẩn chất lượng:Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
107 |
Wide-bore pump tube, 2.79 mm i.d., violet-white |
1 |
Cái |
1. Tính năng kỹ thuật: Vật tư theo máy Hệ thống khối phổ plasma cảm ứng (ICP-MS) hãng Perkin Elmer; Autosampler S10, Dây thải, 1 mã hàng là 6 dây, mã hàng B3140721 2. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
108 |
Narrow-bore pump tube, 1.14 mm i.d., red-red |
1 |
Cái |
1. Tính năng kỹ thuật: Vật tư theo máy Hệ thống khối phổ plasma cảm ứng (ICP-MS) hãng Perkin Elmer; Autosampler S10, dây hút nước rữa, 1 mã hàng là 6 dây, mã hàng B3140730 4. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016, Được Bộ Y tế cấp phép lưu hành. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
109 |
Micro Burette 10ml khóa nhựa (2 nhánh, vạch chia 0,01ml) |
1 |
Cái |
1. Chất liệu: chất liệu thủy tinh chịu được nhiệt độ 250oC, không nhiễm kim loại, khóa nhựa PTFE, 2. Thông số kỹ thuật: Cấp chính xác class AS, dùng trong phân tích thí nghiệm 3. Tính năng kỹ thuật: Sử dụng để chuẩn độ dung dịch; (DU243212705) 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
110 |
Giá để Pipet |
1 |
Cái |
1. Chất liệu: Nhựa y tế cao cấp 2. Thông số kỹ thuật: hộp/1 cái 3. Tính năng kỹ thuật: Nâng và giữ các cây Micropipec trong quá trình xét nghiệm. An toàn trong sử dung. 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
111 |
Giá treo Buret chuẩn độ |
1 |
Cái |
1. Chất liệu: Nhựa, kẹp nhựa 2. Thông số kỹ thuật: kẹp được 2 chiếc buret cùng lúc; chống acid ăn mòn 3. Tính năng kỹ thuật: 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
112 |
Bát sứ đáy bằng có mỏ 62 ml |
40 |
Cái |
1. Chất liệu: bát sứ chuyên dùng cho phòng thí nghiệm, chịu được nhiều loại dung môi và hóa chất khác nhau 2. Thông số kỹ thuật: 1 cái/ hộp 3. Tính năng kỹ thuật: dáy bằng, có mỏ 62 ml, đường kính 70mm cao 30mm 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
113 |
Dispensette S 1-5 ml |
2 |
Cái |
1. Chất liệu: 2. Thông số kỹ thuật: 54x30mm, 1-5 ml 3. Tính năng kỹ thuật: thích hợp để sử dụng cho đa số các loại hóa chất nguy hiểm như ba-zơ đậm đặc, acid đậm đặc như H3PO4, H2SO4 ( ngoại trừ HCl, HNO3, HF,…), dung dịch muối và một số dung môi hữu cơ. 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
114 |
Giấy lọc thường |
200 |
Cái |
1. Chất liệu: Cellulose 2. Thông số kỹ thuật: đường kính 110mm 3. Tính năng kỹ thuật: Khả năng chống chịu cao với acid hoặc kiềm mạnh 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
115 |
Ống nghiệm nhựa vô trùng 10ml |
2.000 |
Cái |
1. Chất liệu: nhựa PS tinh khiết 100%. 2. Thông số kỹ thuật: Vô trùng, có nắp. Kích thước 16x100 mm. Gói /500 cái. 3. Tính năng kỹ thuật: Sử dụng chưa môi trường vận chuyển trong xét nghiệm nuôi cấy vi sinh vật. 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
116 |
Túi nilon hấp chịu nhiệt (50 x 70) cm |
500 |
Cái |
1. Chất liệu: nhựa PE chịu nhiệt đến 121 oC 2. Thông số kỹ thuật: Gói x 500 cái 3. Tính năng kỹ thuật: Túi chịu được nhiệt độ cao lên đến 121 oC. Sử dụng để hấp ướt các đĩa petri, pipet, chai, lọ... 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
117 |
Bộ phễu lọc vi sinh 300ml và đế lọc 47 mm |
10 |
Bộ |
1. Chất liệu: thủy tinh 2. Thông số kỹ thuật: Phễu lọc vi sinh 300ml, đế lọc 47mm. Một bộ bao gồm: phễu, đế lọc, kẹp và nút Silicone, chưa bao gồm bình tam giác có nhánh hút chân không. Hộp x 1 bộ. 3. Tính năng kỹ thuật: Không có bình tam giác. Sử dụng trong xét nghiệm nuôi cấy vi sinh vật. 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
118 |
Đế lọc vi sinh 47 mm |
2 |
Cái |
1. Chất liệu: thủy tinh 2. Thông số kỹ thuật: đế lọc 47mm, có kèm theo nút silicone. Hộp x 1cái. 3. Tính năng kỹ thuật: Chỉ có đế lọc kèm theo nút Silicone. Sử dụng trong xét nghiệm nuôi cấy vi sinh vật. 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
119 |
Bình tam giác 2000 ml có nhánh nút chân không |
1 |
Cái |
1. Chất liệu: thủy tinh 2. Thông số kỹ thuật: Thể tích 2000ml, có nhánh hút chân không. Hộp x 1 cái 3. Tính năng kỹ thuật: Sử dụng đựng nước lọc vi sinh trong xét nghiệm vi sinh vật. 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
120 |
Giấy nhôm Diamond |
28 |
Cuộn |
1. Chất liệu: giấy nhôm 2. Thông số kỹ thuật: Cuộn: 7,6m x 45,7cm 3. Tính năng kỹ thuật: Sử dụng trong xét nghiệm nuôi cấy vi sinh vật. 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
121 |
Tăm bông y tế cán nhựa 15 cm |
2.100 |
Cái |
1. Chất liệu: cán bằng nhựa dài 15 cm, 1 đầu tăm bông được quấn gòn làm từ bông tự nhiên. 2. Thông số kỹ thuật: Vô trùng, khả năng thấm hút cao. Gói x 100 cái. 3. Tính năng kỹ thuật: Được sử dụng lấy mẫu bệnh phẩm; hoặc dùng để làm sạch và bôi lên vết thương; lấy mẫu thí nghiệm, nuôi cấy vi khuẩn. Hạn sử dụng > 12 tháng. 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
122 |
Lancet |
600 |
Cái |
1. Chất liệu: Kim chich mao quản 2. Thông số kỹ thuật: Hộp x 100 cái 3. Tính năng kỹ thuật: Sử dụng lấy máu mao quản. 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
123 |
Microscope Cover Glass |
400 |
Cái |
1. Chất liệu: thủy tinh 2. Thông số kỹ thuật: Hộp x 200 cái 3. Tính năng kỹ thuật: lammen kích thước (22 x 22) mm, dày (0.13-0.16) mm. Sử dụng cho các xét nghiệm dưới kính hiển vi quang học. 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
124 |
Giấy lọc hóa chất Newstar |
100 |
Cái |
1. Chất liệu: Giấy lọc tròn 2. Thông số kỹ thuật: Hộp x 100 miếng 3. Tính năng kỹ thuật: Giấy lọc đường kính 240 mm, sử dụng trong thao tác lọc thuốc nhuộm lam. 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
125 |
Nhíp gắp giấy lọc |
3 |
Cái |
1. Chất liệu: thép không gỉ 2. Thông số kỹ thuật: chiều dài 114mm, tay cầm/PP, đầu dẹp. 3. Tính năng kỹ thuật: Sử dụng để gắp giấy lọc vi sinh trong quá trình thực hiện xét nghiệm. 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
126 |
Pipet nhựa 10ml |
200 |
Cái |
1. Chất liệu: nhựa PS 2. Thông số kỹ thuật: vô trùng, thể tích 10ml, có chia vạch, quy cách đóng gói: gói/ 1 cái. 3. Tính năng kỹ thuật: Sử dụng trong xét nghiệm nuôi cấy Vi sinh vật. 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
127 |
Chổi rửa ống nghiệm dài 40 cm |
30 |
Cái |
1. Chất liệu: lông đen, thân xoắn. 2. Thông số kỹ thuật: chiều dài 40cm, đường kính lông 5cm, đầu cọ có lông rửa. 3. Tính năng kỹ thuật: Sử dụng trong các thao tác làm sạch dụng cụ như: chai lọ thủy tinh, ống đong,... 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
128 |
Chổi rửa ống nghiệm dài 35 cm |
30 |
Cái |
1. Chất liệu: lông đen, thân xoắn. 2. Thông số kỹ thuật: chiều dài 35cm, đường kính lông 5cm, đầu cọ có lông rửa. 3. Tính năng kỹ thuật: Sử dụng trong các thao tác làm sạch dụng cụ như: chai lọ thủy tinh, ống đong,... 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
129 |
Chổi rửa ống nghiệm dài 25 cm |
30 |
Cái |
1. Chất liệu: lông đen, thân xoắn. 2. Thông số kỹ thuật: chiều dài 25cm, đường kính lông 3cm, đầu cọ có lông rửa. 3. Tính năng kỹ thuật: Sử dụng trong các thao tác làm sạch dụng cụ như: chai lọ thủy tinh, ống đong,... 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
130 |
Chổi rửa ống nghiệm dài 40 cm. |
30 |
Cái |
1. Chất liệu: lông đen, thân xoắn. 2. Thông số kỹ thuật: chiều dài 40cm, đường kính lông 3cm, đầu cọ có lông rửa. 3. Tính năng kỹ thuật: Sử dụng trong các thao tác làm sạch dụng cụ như: chai lọ thủy tinh, ống đong,... 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
131 |
Chổi rửa ống nghiệm loại dài 20 cm |
30 |
Cái |
1. Chất liệu: lông đen, thân xoắn 2. Thông số kỹ thuật: chiều dài 20cm, đường kính lông 2.5cm, đầu cọ có lông rửa. 3. Tính năng kỹ thuật: Sử dụng trong các thao tác làm sạch dụng cụ như: chai lọ thủy tinh, ống đong,... 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
132 |
Chổi rửa ống nghiệm dài 15 cm |
30 |
Cái |
1. Chất liệu: lông đen, thân xoắn. 2. Thông số kỹ thuật: chiều dài 40cm, đường kính lông 5cm, đầu cọ có lông rửa. 3. Tính năng kỹ thuật: Sử dụng trong các thao tác làm sạch dụng cụ như: chai lọ thủy tinh, ống đong,... 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
133 |
Dầu tra bơm hút mẫu |
1 |
Cái |
1. Chất liệu: 2. Thông số kỹ thuật: 1cái/hộp 3. Tính năng kỹ thuật: Vật tư theo máy Hệ thống khối phổ plasma cảm ứng (ICP-MS) hãng Perkin Elmer, mã hàng B3140341 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
134 |
Đèn UV Lamp 366nm |
1 |
Cái |
1. Chất liệu: 2. Thông số kỹ thuật: 1cái/hộp 3. Tính năng kỹ thuật:Dùng trong phân tích vi sinh, mã hàng 1132030001 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
135 |
Nước rửa tay sát khuẩn nhanh |
15 |
Chai |
1. Chất liệu: Dung dịch 2. Thông số kỹ thuật: Chai 500 ml 3. Tính năng kỹ thuật: Thường bao gồm những hóa chất như Ethanol, Deionized, Sodium Lactate, Benzalkonium Chloride, Fragrance,..., đặc biệt trong đó có Ethanol là thành phần cơ bản, có khả năng giết chết vi sinh vật bằng cơ chế làm biến đổi tính chất của lớp vỏ bọc protein bảo vệ virus, khiến cho chúng tê liệt và không thể phát triển nữa. Cùng với Sodium Lactate là chất hút ẩm, Benzalkonium Chloride là chất diệt khuẩn, Fragrance là hương liệu tạo mùi hay tinh dầu làm thơm,... giúp tiêu diệt các vi khuẩn có hại bám vào tay và đồng thời tạo thêm mùi hương dễ chịu cho người sử dụng. 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
136 |
Túi đựng phim X.Quang |
200 |
Cái |
1.Chất liệu: nilon/giấy 2.Thông số kỹ thuật: Cần in thông tin lên bao bì 3. Kích thước: (21x26) cm |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
137 |
Đũa thủy tinh |
20 |
Cái |
1. Chất liệu: Chất liệu thủy tinh borosilicate 3.3 chịu được nhiệt độ 250oC, cổ mài nắp nhựa PE, 2. Thông số kỹ thuật: không nhiễm kim loại, loại AS 3. Tính năng kỹ thuật: Sử dụng đo chính xác chất lỏng đặc thù 4. Tiêu chuẩn chất lượng:Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
138 |
Bát sứ đáy bằng 30 *50 cm |
10 |
Cái |
1. Chất liệu: bát sứ chuyên dùng cho phòng thí nghiệm, chịu được nhiều loại dung môi và hóa chất khác nhau 2. Thông số kỹ thuật: 3. Tính năng kỹ thuật: dáy bằng, đường kính 30*50 cm 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
139 |
Đầu côn 2000µl |
100 |
Cái |
1. Chất liệu: Nhựa PP, đảm bảo chất lỏng sẽ ít bám dính đầu tip. 2. Thông số kỹ thuật: Đầu típ không lọc, có chia vạch, thể tích 2000 µl . Quy cách đóng gói 96 cái/hộp. 3. Tính năng kỹ thuật: Phù hợp với các thương hiệu micropipette, được chứng nhận không chứa các chất ức chế DNase, RNase, DNA, PCR. Đảm bảo ngăn ngừa lây nhiễm chéo trong thực hiện các xét nghiệm. 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
140 |
Muỗng INOX chuyên dùng để múc hóa chất |
40 |
cái |
Muỗng inoc chống ăn mòn, gỉ sét trong môi trường Axit, muối chịu được nhiệt độ cao. Bề mặt nhẵn mịn dễ vệ sinh, thiết kế đa dạng (2 đầu, cán dài, xoắn) phục vụ đong/múc/khuấy hóa chất rắn/lỏng/sệt chính xác, an toàn trong môi trường thí nghiệm |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
141 |
Dispensette S 1-10 ml |
2 |
Cái |
1. Chất liệu: 2. Thông số kỹ thuật: 54x30mm, 1-10 ml 3. Tính năng kỹ thuật: thích hợp để sử dụng cho đa số các loại hóa chất nguy hiểm như ba-zơ đậm đặc, acid đậm đặc như H3PO4, H2SO4 ( ngoại trừ HCl, HNO3, HF,…), dung dịch muối và một số dung môi hữu cơ. 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
142 |
Bao đựng phim (nilong) (22x27 cm) |
3.000 |
cái |
- Chất liệu: Nilong trong; - Kích thước: 22x27cm |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
143 |
Săng hấp dụng cụ |
24 |
Cái |
Vải chịu được nhiệt, KT 80x80 cm |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
144 |
Dây thở oxy |
53 |
Cái |
Nhựa PVC; dài ≥2m; đầu nối tiêu chuẩn |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
145 |
Kim pha thuốc 18 G |
53 |
Cái |
Thép không gỉ; vô trùng; cỡ 18G |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
146 |
Bộ dụng cụ bắt Bọ chét |
1 |
Bộ |
Gồm kẹp/nhíp; hộp chứa mẫu |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
147 |
Gạc y tế 5x6 cm |
800 |
miếng |
- Gạc y tế có đệm bông xơ tự nhiên, không dệt. - Chất liệu vải ngoài 100% cotton tự nhiên không độc tố, không gây dị ứng, mềm mại, khô thoáng giúp vết thương nhanh lành, không mưng mủ. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
148 |
Băng cá nhân |
5.500 |
Miếng |
1. Chất liệu: Sợi vải đàn hồi: Viscose và polyamide phủ keo oxid kẽm, miếng gạc thấm hút bằng sợi viscose, phủ lớp chống dính polyethylene 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: thấm hút ≥ 500 % , lực dính 2,2-9,4 N/cm, có kiểm tra vi sinh. 3. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
149 |
Bơm tiêm (syringe) dùng một lần vô trùng 3ml |
5.000 |
Cái |
1. Chất liệu: Thân ống làm bằng nhựa - Đầu pittong bằng chất liệu cao su tổng hợp, bôi trơn bằng dầu silicon tiêu chuẩn y tế. 2. Thông số kỹ thuật: 3ml 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Bơm kim tiêm tiệt trùng dùng 1 lần được tiệt trùng bằng khí E.O, vô trùng, không độc, không gây sốt hay dị ứng. Bơm tiêm đạt các yêu cầu chỉ tiêu về cơ lý, hóa học và sinh học theo tiêu chuẩn ISO, CE, FDA 4. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE, FDA |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
150 |
Đầu côn vàng 200ul |
1.000 |
Cái |
1. Chất liệu: Nhựa PP, đảm bảo chất lỏng sẽ ít bám dính đầu tip. 2. Thông số kỹ thuật: Đầu típ vàng không lọc, có chia vạch trên đầu tip, thể tích (20- 200)µL. Gói/500 cái. 3. Tính năng kỹ thuật: Phù hợp với các thương hiệu micropipette, được chứng nhận không chứa các chất ức chế DNase, RNase, DNA, PCR. Đảm bảo ngăn ngừa lây nhiễm chéo trong thực hiện các xét nghiệm. 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
151 |
Đầu côn xanh 1000ul |
500 |
Cái |
1. Chất liệu: Nhựa PP, đảm bảo chất lỏng sẽ ít bám dính đầu tip. 2. Thông số kỹ thuật: Đầu típ xanh không lọc, có chia vạch trên đầu tip, thể tích (100- 1000)µL. Gói/500 cái. 3. Tính năng kỹ thuật: Phù hợp với các thương hiệu micropipette, được chứng nhận không chứa các chất ức chế DNase, RNase, DNA, PCR. Đảm bảo ngăn ngừa lây nhiễm chéo trong thực hiện các xét nghiệm. 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
152 |
Dây garo |
50 |
Cái |
1 . Chất liệu thun cotto. 2. Đặc tính kỹ thuật: có khóa nhựa. Dùng thắt mạch. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
153 |
Đĩa Petri nhựa Ø90 |
1.500 |
Cái |
1. Chất liệu: Nhựa Ps trắng trong 2. Thông số kỹ thuật: đường kính 90mm. Chiều cao 15mm 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Tiệt trùng bằng tia Gamma Sử dụng để nuôi cấy vi sinh vật. 4. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
154 |
Đĩa tách chiết DNA 2,0ml sử dụng một lần cho máy COBAS 4800 hoặc tương đương |
40 |
Cái |
1. Chất liệu: đĩa nhựa vô trùng 2. Thông số kỹ thuật: 40 cái/thùng. Điều kiện bảo quản: nhiệt độ phòng. Hạn sử dụng > 12 tháng 3. Tính năng kỹ thuật: sử dụng cho hệ thống máy xét nghiệm Cobas® 4800. Mỗi mẻ dùng 1 cái. 4. Tiêu chuẩn chất lượng: CE-IVD |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
155 |
Găng tay khám bệnh các size |
500 |
Đôi |
1. Chất liệu: cao su tự nhiên chất lượng cao. 2. Thông số kỹ thuật: Hộp x 100 Cái. Size: XS; S; M; L; XL. Hạn sử dụng > 12 tháng. 3. Tính năng kỹ thuật: Loại có bột, dùng cho cả 2 tay; màu trăng hoặc ngà vàng. 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
156 |
Giá để Pipet |
1 |
Cái |
1. Chất liệu: Nhựa y tế cao cấp 2. Thông số kỹ thuật: hộp/1 cái 3. Tính năng kỹ thuật: Nâng và giữ các cây Micropipec trong quá trình xét nghiệm. An toàn trong sử dung. 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
157 |
Khẩu trang 4 lớp kháng khuẩn |
300 |
Cái |
1. Thành phần: Thiết kế 4 lớp (3 lớp vải không dệt & 1 lớp vải SMS kháng khuẩn) 2. Thông số kỹ thuật: Hộp x 50 cái. Kích thước: 17,5cm x 9,5cm x 4 lớp. Phù hợp mọi đối tượng. Hạn sử dụng > 12 tháng. 3. Tính năng kỹ thuật: Khả năng chống nước ngăn chặn lây nhiễm qua đường nước bọt. Đóng gói có nhãn, mác, xuất xứ rõ ràng. 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
158 |
Khẩu trang than họat tính 4 lớp |
2.000 |
Cái |
1. Chất liệu: vải không dệt PP100%, Thiết kế 4 lớp (3 lớp vải không dệt & 1 lớp vải SMS kháng khuẩn) 2. Thông số kỹ thuật: 1cái/bịch, 17,5cm x 9,5cm x 4 lớp, Không thấm nước, lớp than hoạt tính. 3. Tính năng kỹ thuật: sử dụng trong quá trình thực hiện xét nghiệm. Hạn sử dụng > 12 tháng. 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
159 |
Lọ nhựa đựng mẫu PS 55ml nắp đỏ, có nhãn |
7.000 |
Cái |
1. Chất liệu: Nhựa y tế trung tính, tinh khiết 100% 2. Thông số kỹ thuật: Chiều cao 60mm, đường kính 35mm. 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Lọ nhựa PS trắng trong, có nhãn màu trắng, nắp màu đỏ, dung tích 55ml. 4. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
160 |
Ống nghiệm Chimigly 2ml nắp xám, mous thấp |
6.000 |
Ống |
1. Chất liệu: Thân ống Polypropylene(PP) nắp ống Polyethene (PE) 2. Thông số kỹ thuật: - Thể tích chứa: 2 mL. - Thân ống dài 75 mm. đường kính ngoài 12 mm, chịu lực ly tâm 4000 vòng/ phút trong vòng 10 phút. - Nắp màu xám giúp dễ dàng phân biệt ống Glucose với các loại ống khác, nắp kết nối chắc chắn, chống tràn đổ mẫu bệnh phẩm. - Nồng độ hóa chất: S. Fluoride: 1 – 4 mg/mL máu, K2EDTA: 1.2 – 2.2 mg/mL máu, Tiệt trùng chiếu xạ e-beam. 3. Tiêu chuẩn nhà máy ISO, FDA, CE |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
161 |
Ống nghiệm EDTA K2, 2ml nắp xanh dương, mous thấp |
7.000 |
Ống |
1. Chất liệu: Thân ống được làm bằng chất liệu nhựa PP, nắp cao su được bọc nhựa màu xanh dương. 2. Thông số kỹ thuật: 100 cái/ hộp. Kích thước 12x75mm cho dung tích tối đa 5ml. Hạn sử dụng > 12 tháng. 3. Tính năng kỹ thuật: Hóa chất bên trong là chất chống đông K2/K3 EDTA (K2/ K3 Ethylenediaminetetraacetic acid) dưới dạng sương bám đều trên thành trong của ống nghiệm ở một nồng độ tiêu chuẩn đủ để chống đông cho máu trong khoảng từ 6-8 giờ ở điều kiện nhiệt độ phòng, dùng trong xét nghiệm huyết học (công thức máu và xét nghiệm HbA1c..). 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
162 |
Bông tẩm cồn |
900 |
Miếng |
Bông 65x30mm, 70% cồn, Hoopjx 100 miếng, sử dụng sát khuẩn |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
163 |
Bơm tiêm vô trùng dùng 1 lần 5 ml 23G x 1'' |
1.000 |
Cái |
1. Chất liệu: Piston và xy lanh được làm bằng nhựa PP y tế 2. Thông số kỹ thuật: Dung tích 5ml kèm kim 23G 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Khử vô trùng bằng khí EO, Silicon Y tế dùng bôi trơn. Đóng gói bao bì Blister sau khi tiệt trùng chỉ thị mầu trên bao bì chuyển từ mầu hồng sang mầu vàng. 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
|
164 |
Ống nhựa đựng tăm bông lấy mẫu bệnh phẩm dài 16-18cm, có nắp đậy |
5.000 |
Cái |
- |
trung tâm kiểm soát bệnh tật Đồng Nai |
- |
- |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
"Và những người đang nhảy múa bị những kẻ không nghe thấy âm nhạc cho là điên rồ. "
Friedrich Nietzsche
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Xuân Quỳnh sinh nǎm 1942, quê ở huyện Hoài Đức, tỉnh Hà Tây, lớn lên ở Hà Nội. Từ nǎm 1963, chị làm báo, biên tập viên của nhà xuất bản Trước đó Xuân Quỳnh đã làm thơ khi còn là diễn viên múa. Tác phẩm chính của chị gồm các bài thơ: "Chồi biếc", "Hoa dọc chiến hào", "Gió Lào cát trắng", "Lời ru trên mặt đất", "Sân ga chiều em đi", "Hoa cỏ may". Thơ Xuân Quỳnh thể hiện một trái tim phụ nữ hồn hậu, chân thành, nhiều lo âu, và luôn da diết khát vọng hạnh phúc đời thường. Xuân Quỳnh đột ngột vĩnh biệt cuộc đời vào ngày 29-8-1988 trong một tai nạn giao thông.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.