Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Mã thuốc | Tên hoạt chất | Nhóm TCKT | Nồng độ hoặc hàm lượng | Đường dùng | Dạng bào chế | Đơn vị tính | Số lượng | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
GEN01 |
Acid acetic |
Nhóm 4 |
2%;10ml |
Nhỏ tai |
Thuốc nhỏ tai |
Lọ |
500 |
|
2 |
GEN02 |
Acid glycerophosphoric+ Calci glycerophosphat+L- Lysin hydroclorid+ Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid)+ Vitamin B2 (Riboflavin phosphat natri)+ Vitamin B6 ( Pyridoxin hydroclorid)+ Vitamin E (α -Tocopheryl acetat)+ Vitamin PP (Nicotinamid) |
Nhóm 4 |
(487,5mg+681,45mg +300mg+3mg+3mg+6mg+15mg+18mg)/15ml; 100ml |
Uống |
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Chai/Hộp/Lọ |
6.000 |
|
3 |
GEN03 |
Albendazol |
Nhóm 2 |
400mg |
Uống |
Viên |
Viên |
4.000 |
|
4 |
GEN04 |
Alendronic acid + Cholecalciferol (vitamin D3) |
Nhóm 2 |
70mg + 2800UI |
Uống |
Viên |
Viên |
1.000 |
|
5 |
GEN05 |
Almagate |
Nhóm 2 |
1,5g/15ml |
Uống |
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Gói |
20.000 |
|
6 |
GEN06 |
Alpha chymotrypsin |
Nhóm 4 |
8400UI |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói |
24.000 |
|
7 |
GEN07 |
Ambroxol |
Nhóm 4 |
15mg/5ml; 60ml |
Uống |
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Chai/Hộp/Lọ |
2.500 |
|
8 |
GEN08 |
Amoxicilin + Acid clavulanic |
Nhóm 2 |
250mg+62,5mg |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói |
30.000 |
|
9 |
GEN09 |
Amoxicilin + Acid clavulanic |
Nhóm 4 |
400mg+57mg |
uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói |
50.000 |
|
10 |
GEN10 |
Amoxicillin + Sulbactam |
Nhóm 4 |
875mg+125mg |
Uống |
Viên |
Viên |
96.000 |
|
11 |
GEN11 |
Azelastin hydroclorid+Fluticasone propionat |
Nhóm 4 |
(0,137mg; 0,05mg)/liều xịt - Lọ 60 liều |
Xịt mũi |
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Chai/Hộp/Lọ |
1.000 |
|
12 |
GEN12 |
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) |
Nhóm 3 |
Mỗi 5 g chứa: Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 200mg |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói |
5.000 |
|
13 |
GEN13 |
Betamethason dipropionat+Acid salicylic |
Nhóm 4 |
(0,05% (kl/kl)+3,00% (kl/kl)); 15g |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Chai/Lọ/Hộp/Tuýp |
5.000 |
|
14 |
GEN14 |
Betamethasone dipropionate + Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulfate) + Clotrimazole |
Nhóm 4 |
(6,4mg+ 10mg+ 100mg)/10g |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Tuýp |
3.000 |
|
15 |
GEN15 |
Betamethasone dipropionate+ Clotrimazole+ Gentamicin (dưới dạng Gentamycin sulphate) |
Nhóm 4 |
(3,2mg/5g+ 50mg/5g+ 5mg/5g); 10g |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Tuýp |
1.000 |
|
16 |
GEN16 |
Gentamicin + Betamethasone dipropionate + Clotrimazole |
Nhóm 4 |
(10mg+6.4mg+100mg); 10g |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Chai/Tuýp |
200 |
|
17 |
GEN17 |
Gentamicin + Betamethasone dipropionate + Clotrimazole |
Nhóm 5 |
(10mg+6.4mg+100mg); 10g |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Chai/Tuýp |
500 |
|
18 |
BD01 |
Budesonid |
Nhóm BDG |
1mg/2ml |
Hit/đương hô hâp |
Hôn dịch khí dung dùng để hít |
Ông |
200 |
|
19 |
GEN18 |
Budesonid |
Nhóm 4 |
Mỗi liều xịt 0,05ml chứa: Budesonide 64mcg |
Xịt mũi |
Thuốc xịt mũi |
Chai/Hộp/Lọ |
1.000 |
|
20 |
GEN19 |
Calci ascorbat+Lysin ascorbat |
Nhóm 4 |
250mg/5ml+ 250mg/5ml |
uống |
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Ống |
25.000 |
|
21 |
GEN20 |
Calci carbonat + vitamin D3 |
Nhóm 4 |
1250mg + 125IU |
Uống |
Viên |
Viên |
60.000 |
|
22 |
GEN21 |
Calci Glucoheptonat + Vitamin C +Vitamin PP |
Nhóm 4 |
(1100 mg+100 mg+50 mg); 10ml |
Uống |
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Ống |
600.000 |
|
23 |
GEN22 |
Calci gluconat+ Vitamin D3 (Cholecalciferol) |
Nhóm 4 |
500mg + 250IU |
Uống |
Viên |
Viên |
24.000 |
|
24 |
GEN23 |
Calci lactat pentahydrat |
Nhóm 4 |
64,87mg (500mg)/10ml |
Uống |
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Ống |
10.000 |
|
25 |
GEN24 |
Calci lactat pentahydrat |
Nhóm 4 |
520mg/8ml |
Uống |
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Ống |
96.000 |
|
26 |
GEN25 |
Calci+Phospho+Vitamin D3+ Vitamin K1 |
Nhóm 1 |
120mg+55mg+ 2mcg+8mcg |
Uống |
Viên |
Viên |
10.000 |
|
27 |
GEN26 |
Calcium (dưới dạng calcium carbonate 2500mg) |
Nhóm 2 |
1000 mg |
Uống |
Viên sủi |
Viên |
10.000 |
|
28 |
GEN27 |
Cefdinir |
Nhóm 4 |
250mg/5ml |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Chai/Hộp/Lọ |
1.200 |
|
29 |
GEN28 |
Cefixim |
Nhóm 4 |
200mg |
uống |
Viên nén phân tán |
Viên nén phân tán |
24.000 |
|
30 |
GEN29 |
Cefixim |
Nhóm 3 |
150mg |
Uống |
Viên |
Viên nang |
50.000 |
|
31 |
GEN30 |
Cefpodoxim |
Nhóm 4 |
40mg |
uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói |
35.000 |
|
32 |
GEN31 |
Cefpodoxime khan (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) |
Nhóm 5 |
100mg |
Uống |
Viên nén phân tán |
Viên nén phân tán |
100.000 |
|
33 |
GEN32 |
Cefprozil |
Nhóm 1 |
500mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1.200 |
|
34 |
GEN33 |
Cefprozil |
Nhóm 4 |
250mg/5ml |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Chai/Hộp/Lọ |
1.200 |
|
35 |
GEN34 |
Chlorhexidin digluconat |
Nhóm 4 |
0,5g/ 250ml |
Súc miệng |
Thuốc tác dụng tại niêm mạc miệng |
Chai/Hộp/Lọ |
1.000 |
|
36 |
GEN35 |
Chlorhexidin digluconat |
Nhóm 4 |
0,25g/ 125ml |
Súc miệng |
Thuốc tác dụng tại niêm mạc miệng |
Chai/Hộp/Lọ |
1.000 |
|
37 |
GEN36 |
Chlormadinon acetat+Ethinyl estradiol |
Nhóm 1 |
2 mg + 0,03 mg |
Uống |
Viên |
Viên |
15.000 |
|
38 |
GEN37 |
Clotrimazol |
Nhóm 5 |
10mg/g |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Tuýp |
1.300 |
|
39 |
GEN38 |
Clotrimazol |
Nhóm 1 |
100 mg |
Đặt âm đạo |
Viên đặt âm đạo |
Viên |
7.200 |
|
40 |
GEN39 |
Clotrimazol |
Nhóm 1 |
500mg |
Đặt âm đạo |
Viên đặt âm đạo |
Viên |
1.300 |
|
41 |
GEN40 |
Desloratadin |
Nhóm 4 |
0,5mg/ml; 2,5ml |
Uống |
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Ống |
36.000 |
|
42 |
GEN41 |
Desloratadin |
Nhóm 1 |
5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
8.000 |
|
43 |
GEN42 |
Desloratadin |
Nhóm 3 |
15mg/30ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Chai/Hộp/Lọ |
6.000 |
|
44 |
GEN43 |
Desloratadin |
Nhóm 2 |
30mg/60ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Chai/Hộp/Lọ |
6.000 |
|
45 |
GEN44 |
Desogestrel + Ethinyl estradiol |
Nhóm 1 |
0,15 mg+0,03 mg |
Uống |
Viên |
Viên |
15.000 |
|
46 |
GEN45 |
Dextromethorphan HBr + Clorpheniramine Maleat + Trisodium citrat dihydrat + Ammonium chlorid + Glyceryl Guaiacolat |
Nhóm 4 |
(5mg+1,33mg+ 133mg+50mg+50mg/5ml); 60ml |
Uống |
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Chai/Hộp/Lọ |
2.500 |
|
47 |
GEN46 |
Diclofenac natri |
Nhóm 4 |
75mg |
Uống |
Viên |
Viên |
30.000 |
|
48 |
GEN47 |
Dienogest |
Nhóm 1 |
2mg |
Uống |
Viên |
Viên |
5.500 |
|
49 |
GEN48 |
Dienogest |
Nhóm 2 |
2mg |
Uống |
Viên |
Viên |
3.000 |
|
50 |
GEN49 |
Dienogest |
Nhóm 4 |
2mg |
uống |
Viên |
viên |
10.000 |
|
51 |
GEN50 |
Dinoprostone |
Nhóm 1 |
10mg |
Đặt âm đạo |
Hệ phân phối thuốc đặt âm đạo |
Túi |
200 |
|
52 |
GEN51 |
Diosmectite |
Nhóm 4 |
3g/10g |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Gói |
10.000 |
|
53 |
GEN52 |
Diosmectite |
Nhóm 1 |
3g |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói |
10.000 |
|
54 |
GEN53 |
Domperidon |
Nhóm 4 |
1 mg/ml; 5ml |
Uống |
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Ống |
20.000 |
|
55 |
GEN54 |
Đồng sulfat+Acid boric |
Nhóm 4 |
(01g+0,1g); 5ml |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Gói |
48.000 |
|
56 |
GEN55 |
Dried ferrous sulfate +Folic acid + Ascobic acid +Thiamin mononitrat + Riboflavin +Pyridoxin HCl + Nicotinamide |
Nhóm 4 |
150mg+ 0,5mg+50mg+ 2mg+ 2mg+1mg+10mg |
Uống |
Viên bao tan ở ruột |
Viên bao tan ở ruột |
600.000 |
|
57 |
GEN56 |
Drospirenone |
Nhóm 1 |
4mg |
Uống |
Viên |
Viên |
26.300 |
|
58 |
GEN57 |
Drospirenone+Ethinyl estradiol |
Nhóm 1 |
3 mg + 0,02 mg |
Uống |
Viên |
Viên |
10.000 |
|
59 |
GEN58 |
Drotaverin clohydrat |
Nhóm 4 |
80mg |
Uống |
Viên |
Viên |
40.000 |
|
60 |
GEN59 |
Dydrogesterone |
Nhóm 4 |
10mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1.000 |
|
61 |
GEN60 |
Ergocalciferol (Vitamin D2) |
Nhóm 1 |
2.000.000 IU/100ML |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Chai/Hộp/Lọ |
2.600 |
|
62 |
BD02 |
Esomeprazol |
Nhóm BDG |
20mg |
uống |
Viên nén kháng dịch dạ dày |
Viên |
2.000 |
|
63 |
BD03 |
Esomeprazol |
Nhóm BDG |
10 mg |
uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói |
17.000 |
|
64 |
GEN61 |
Estradiol (dưới dạng estradiol) |
Nhóm 1 |
0.06% |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Chai/Hộp/Tuýp |
500 |
|
65 |
GEN62 |
Ethanol 96% |
Nhóm 4 |
43,75ml/60ml |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Chai/Lọ |
100 |
|
66 |
GEN63 |
Etonogestrel |
Nhóm 1 |
68mg |
que cấy dưới da |
Que cấy dưới da |
Que |
20 |
|
67 |
GEN64 |
Fexofenadin |
Nhóm 2 |
60mg |
Uống |
Viên |
Viên |
20.000 |
|
68 |
GEN65 |
Fluorometholon |
Nhóm 4 |
1mg/1ml |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Chai/Hộp/Lọ |
1.000 |
|
69 |
GEN66 |
Fluticasone furoate |
Nhóm 4 |
27,5mcg/liều xịt, lọ 60 liều |
Xịt mũi |
Thuốc xịt mũi |
Chai/Hộp/Lọ |
1.000 |
|
70 |
GEN67 |
Fluticasone furoate |
Nhóm 4 |
27,5mcg/liều xịt, lọ 120 liều |
Xịt mũi |
Thuốc xịt mũi |
Chai/Hộp/Lọ |
1.000 |
|
71 |
GEN68 |
Human Chorionic Gonadotropine |
Nhóm 1 |
5000IU |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/Hộp/Lọ |
10 |
|
72 |
GEN69 |
Human Chorionic Gonadotropine |
Nhóm 5 |
5000IU |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/Hộp/Lọ |
10 |
|
73 |
GEN70 |
Human hepatitis B Immunoglobulin |
Nhóm 1 |
180 UI/ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/Hộp/Lọ |
500 |
|
74 |
GEN71 |
Hydroxypropylmethyl cellulose |
Nhóm 4 |
45mg/15ml (0,3%) |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Chai/Hộp/Lọ |
1.000 |
|
75 |
GEN72 |
Iobitridol |
Nhóm 1 |
30g/100ml (Iobitridol hàm lượng 65,81g/100mg) |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/Hộp/Lọ |
100 |
|
76 |
GEN73 |
Itopride hydrochloride |
Nhóm 3 |
50mg |
Uống |
Viên |
Viên |
10.000 |
|
77 |
GEN74 |
Kẽm (dưới dạng kẽm sulfat heptahydrat) |
Nhóm 4 |
4mg/ml; 5ml |
Uống |
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Ống |
22.000 |
|
78 |
GEN75 |
Kẽm (dưới dạng kẽm sulfat heptahydrat) |
Nhóm 4 |
10mg/5ml; 15ml |
uống |
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Chai/Hộp/Lọ |
2.400 |
|
79 |
GEN76 |
Kẽm (dưới dạng kẽm sulfat heptahydrat) |
Nhóm 4 |
10mg/5ml; 10ml |
Uống |
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Ống |
72.000 |
|
80 |
GEN77 |
Kẽm Gluconat |
Nhóm 4 |
20mg/10ml |
Uống |
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Ống |
500.000 |
|
81 |
GEN78 |
L-cystine |
Nhóm 2 |
500mg |
Uống |
Viên |
Viên |
3.000 |
|
82 |
GEN79 |
Letrozol |
Nhóm 1 |
2.5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
200 |
|
83 |
GEN80 |
Letrozol |
Nhóm 5 |
2.5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
50 |
|
84 |
GEN81 |
Lidocain + Epinephrin (adrenalin) |
Nhóm 1 |
(36mg+18,13mcg)/1,8ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
10.000 |
|
85 |
GEN82 |
Lysin HCl+ Thiamin HCl+Riboflavin natri phosphat+Pyridoxin HCl + Cholecalciferol+D,L-alpha-Tocopheryl acetat+Niacinamid +Dexpanthenol +Calci (dưới dạng Calci lactat pentahydrat) |
Nhóm 4 |
(150mg+1,5mg + 1,75mg+3mg+200IU +7,5mg+10mg +5mg + 65mg); 7,5ml |
Uống |
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Ống |
120.000 |
|
86 |
GEN83 |
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd |
Nhóm 4 |
(390mg+336,6mg)/10ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Gói |
10.000 |
|
87 |
GEN84 |
Mebendazole |
Nhóm 1 |
500mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1.000 |
|
88 |
GEN85 |
Meloxicam |
Nhóm 4 |
7,5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
10.000 |
|
89 |
GEN86 |
Menotropin |
Nhóm 1 |
75IU |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/Hộp/Lọ |
30 |
|
90 |
GEN87 |
Menotropin |
Nhóm 5 |
75IU |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/Hộp/Lọ |
10 |
|
91 |
GEN88 |
Metronidazol+Clotrimazol+Neomycin sulfat |
Nhóm 4 |
500mg+100mg+56000IU |
Đặt âm đạo |
Viên đặt âm đạo |
Viên |
40.000 |
|
92 |
GEN89 |
Metronidazol+Miconazol nitrat |
Nhóm 4 |
500mg+100mg |
Đặt âm đạo |
Viên đặt âm đạo |
viên |
12.000 |
|
93 |
GEN90 |
Metronidazole + Miconazole nitrate + Lidocain |
Nhóm 2 |
750mg + 200mg + 100mg (43mg Lidocain base + 70,25mg Lidocain HCl) |
Đặt âm đạo |
Viên đặt âm đạo |
Viên |
10.010 |
|
94 |
GEN91 |
Miconazol nitrate |
Nhóm 2 |
1200mg |
Đặt âm đạo |
Viên đặt âm đạo |
Viên |
500 |
|
95 |
GEN92 |
Mometasone furoate |
Nhóm 4 |
50mcg/1 liều xịt (0,05%), lọ 60 liều |
Xịt mũi |
Thuốc xịt mũi |
Chai/Hộp/Lọ |
1.000 |
|
96 |
GEN93 |
Montelukast |
Nhóm 4 |
4mg |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói |
10.000 |
|
97 |
GEN94 |
Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium) |
Nhóm 4 |
5mg |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói |
20.000 |
|
98 |
GEN95 |
Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium) |
Nhóm 2 |
4mg |
Uống |
Viên nén phân tán |
Viên |
12.000 |
|
99 |
GEN96 |
N-Acetylcystein |
Nhóm 4 |
200mg/5ml; 30ml |
Uống |
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Chai/Hộp/Lọ |
5.000 |
|
100 |
GEN97 |
Natri clorid |
Nhóm 4 |
0,9%/100ml |
Xịt mũi |
Thuốc dùng ngoài |
Chai/Hộp/Lọ |
1.000 |
|
101 |
GEN98 |
Natri clorid |
Nhóm 4 |
0,9%/500ml |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Chai/Lọ |
30.000 |
|
102 |
GEN99 |
Natri clorid |
Nhóm 4 |
0,9%/90ml |
Xịt Mũi |
Thuốc xịt mũi |
Chai/Hộp/Lọ |
500 |
|
103 |
GEN100 |
Natri hyaluronat |
Nhóm 4 |
21.6mg/12ml (0,18%) |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Chai/Hộp/Lọ |
1.000 |
|
104 |
GEN101 |
Natri hyaluronat tinh khiết |
Nhóm BDG |
15mg/5ml |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Chai/Hộp/Lọ |
2.000 |
|
105 |
GEN102 |
Neomycin+Polymyxin B+Dexamethason |
Nhóm 4 |
(35mg+100.000IU+ 10mg); 10ml |
Nhỏ mắt, tai |
Thuốc nhỏ mắt, tai |
Chai/Hộp/Lọ |
2.000 |
|
106 |
GEN103 |
Nước cất pha tiêm |
Nhóm 4 |
10ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
12.000 |
|
107 |
GEN104 |
Nước oxy già đậm đặc (50%) |
Nhóm 4 |
1,2g/20ml; 60ml |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Chai/Lọ |
200 |
|
108 |
GEN105 |
Olopatadin (dưới dạng Olopatadin hydroclorid) |
Nhóm 4 |
2mg/ml; 5ml |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Chai/Hộp/Lọ |
600 |
|
109 |
GEN106 |
Paracetamol |
Nhóm 4 |
325mg/5ml |
Uống |
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Ống |
45.000 |
|
110 |
GEN107 |
Paracetamol |
Nhóm 4 |
300mg/10ml |
Uống |
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Ống |
40.000 |
|
111 |
GEN108 |
Povidon iodin |
Nhóm 4 |
10%; 20ml |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Chai/Lọ |
500 |
|
112 |
GEN109 |
Povidon iodin |
Nhóm 4 |
10%; 90ml |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Chai/Lọ |
20.000 |
|
113 |
GEN110 |
Prednisolon (dưới dạng Prednisolon sodium metasulfobenzoat) |
Nhóm 4 |
5mg |
Uống |
Viên sủi |
Viên |
50.000 |
|
114 |
GEN111 |
Prednisolone (dưới dạng Prednisolone sodium phosphate) |
Nhóm 4 |
1mg/1ml; 60ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Chai/Hộp/Lọ |
1.000 |
|
115 |
GEN112 |
Progesteron |
Nhóm 1 |
400mg |
Đặt âm đạo |
Viên đặt âm đạo |
Viên |
50 |
|
116 |
GEN113 |
Progesterone dạng bột siêu mịn (Progesteronemicronized) |
Nhóm 1 |
200mg |
Uống, đặt âm đạo |
viên nang mềm |
viên |
12.600 |
|
117 |
GEN114 |
Prostaglandin E1 |
Nhóm 1 |
500mcg/ml |
Tiêm truyền |
Thuốc tiêm |
Chai/Hộp/Lọ |
5 |
|
118 |
GEN115 |
Rifamycin (dưới dạng Rifamycin natri) |
Nhóm 4 |
200.000IU |
Nhỏ tai |
Thuốc nhỏ tai |
Chai/Hộp/Lọ |
500 |
|
119 |
GEN116 |
Ringer lactat |
Nhóm 4 |
500ml |
Tiêm truyền |
Thuốc tiêm truyền |
Chai/Túi/Lọ |
5.000 |
|
120 |
GEN117 |
Salbutamol |
Nhóm 4 |
2mg/5ml |
Uống |
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Ống |
300.000 |
|
121 |
GEN118 |
Sắt (III) hydroxyd polymaltose |
Nhóm 4 |
100mg/5ml |
Uống |
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Ống |
10.000 |
|
122 |
GEN119 |
Sắt (III) hydroxyd polymaltose + Acid folic |
Nhóm 4 |
100mg+0,5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
10.000 |
|
123 |
GEN120 |
Sắt (III) hydroxyd polymaltose complex |
Nhóm 4 |
43,48mg/ml (tương đương Sắt 20mg (2%)) ; 5ml |
Uống |
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Ống |
72.000 |
|
124 |
GEN121 |
Sắt nguyên tố (dưới dạng Polysaccharid iron complex) |
Nhóm 1 |
150 mg (Polysaccharid iron complex 326,09mg) |
Uống |
Viên |
Viên |
10.000 |
|
125 |
GEN122 |
Simethicone |
Nhóm 4 |
2000mg/30ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Chai/Hộp/Lọ |
5.000 |
|
126 |
GEN123 |
Sodium Chloride + Trisodium Citrate Dihydrate + Potassium Chloride + Dextrose Anhydrous |
Nhóm 4 |
520mg + 580mg + 300mg + 2,7g |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói |
10.000 |
|
127 |
GEN124 |
Sulfadiazin bạc |
Nhóm 1 |
1%; 20g |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Chai/Tuýp |
200 |
|
128 |
GEN125 |
Sulfadiazin bạc |
Nhóm 4 |
1%; 20g |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Chai/Tuýp |
100 |
|
129 |
GEN126 |
Sulfadiazin bạc |
Nhóm 5 |
1%; 20g |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Chai/Tuýp |
100 |
|
130 |
GEN127 |
Thiamin hydroclorid+Riboflavin+Nicotinamid +Pyridoxin hydroclorid +Dexpanthenol |
Nhóm 4 |
(5mg+2mg+20mg+2mg+3mg); 1.5g |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói |
900.000 |
|
131 |
GEN128 |
Timolol |
Nhóm 1 |
0.5%/5ml |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Chai/Hộp/Lọ |
200 |
|
132 |
GEN129 |
Timolol |
Nhóm 4 |
0.5%/5ml |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Chai/Hộp/Lọ |
100 |
|
133 |
GEN130 |
Timolol |
Nhóm 5 |
0.5%/5ml |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Chai/Hộp/Lọ |
100 |
|
134 |
GEN131 |
Tobramycin+ Dexamethasone |
Nhóm 4 |
(15mg/5ml + 5mg/5ml) lọ 7ml; (0.3%+0.1%) lọ 7ml |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Chai/Hộp/Lọ |
3.000 |
|
135 |
GEN132 |
Vitamin A (retinol palmitat)+Vitamin D3(Cholecalciferol)+ Vitamin B1(Thiaminnitrat) + Vitamin B2 (Riboflanvin sodium phosphat)mg+Vitamin B3 (Niacinamid)+Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid)+ Vitamin B12(Cyanocobalamin)+Sắt sulfat+Calci glycerophosphat+ Magnesi gluconat+Lysin HCI |
Nhóm 4 |
(2.500IU+200IU+ 10mg+1,25mg+ 12,5mg+5mg+50 μg+75mg (Tương ứng sắt 15mg)+12,5mg+ 4mg+12,5mg); 5ml |
Uống |
Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống |
Ống |
400.000 |
|
136 |
GEN133 |
Vitamin A+Vitamin D+ Vitamin C+ Vitamin B1+ Vitamin B2+ Vitamin B6+ Vitamin B12+ Niacinamide+ Calcium Pantothenate+ Acid Folic+Ferrous Fumarate+ Calcium lactate pentahydrate+ đồng sulfate+Kali Iodile |
Nhóm 4 |
3000 đơn vị USP+ 400 đơn vị USP+ 100mg+10mg+ 2,5mg+ 15mg+ 4mcg+ 20mg+ 7,5mg+ 1mg+ 90mg+ 250mg+ 100mcg+100mcg |
Uống |
Viên |
Viên |
1.000 |
|
137 |
GEN134 |
Vitamin B6 + magnesi lactat |
Nhóm 4 |
5mg + 470mg |
Uống |
Viên |
Viên |
40.000 |
|
138 |
GEN135 |
Vitamin C |
Nhóm 4 |
100mg/5ml; 60ml |
Uống |
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Chai/Hộp/Lọ |
2.500 |
|
139 |
GEN136 |
Vitamin C |
Nhóm 4 |
100mg/5ml; 120ml |
Uống |
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Chai/Hộp/Lọ |
5.000 |
|
140 |
GEN137 |
Vitamin C |
Nhóm 4 |
200mg/10ml |
Uống |
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Ống |
10.000 |
|
141 |
GEN138 |
Vitamin C + Kẽm sulfat |
Nhóm 4 |
(100mg + 10mg) /5ml; 60ml |
Uống |
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Chai/Hộp/Lọ |
2.400 |
|
142 |
GEN139 |
Vitamin C+Paracetamol |
Nhóm 4 |
150mg+500mg |
Uống |
Viên sủi |
Viên |
15.000 |
|
143 |
GEN140 |
Vitamin C+Rutin |
Nhóm 4 |
100mg + 500mg |
Uống |
Viên |
Viên |
5.000 |
|
144 |
GEN141 |
Vitamin D3 |
Nhóm 4 |
60.000IU/20ml |
Uống |
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Chai/Hộp/Lọ |
4.800 |
|
145 |
GEN142 |
Vitamin E |
Nhóm 4 |
400IU |
Uống |
Viên |
Viên |
5.000 |
|
146 |
GEN143 |
Zinc gluconat + Đồng gluconat + Mangan gluconat + Kali iodid + Natri selenit |
Nhóm 1 |
(6970mcg + 1428mcg + 40,52mcg + 13,08mcg + 43,81mcg)/10ml |
Tiêm truyền |
Thuốc tiêm |
Ống/Lọ |
200 |
|
147 |
ĐY01 |
Dịch chiết lá thường xuân 70% cồn (Extractum folium Hederae helicis) (tương đương 2mg Hederacoside C) |
Nhóm 2 |
0,1g/5ml; 5ml |
Uống |
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Túi/Gói/Ống |
180.000 |
|
148 |
ĐY02 |
Húng chanh + Núc nác +Tinh dầu bạch đàn (Cineol) |
Nhóm 3 |
(45g+11,25g+ 119,25 (tương đương với hàm lượng≥ 83.70mg)); 90ml |
Uống |
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Chai/Hộp/Lọ |
3.000 |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
Tiêu chuẩn RoHS là gì? Quy định RoHS hiện hành và những yêu cầu cần lưu ý trong đấu thầu
"Chỉ mất một phút để có cảm tình, một giờ để thích, một ngày để yêu – nhưng cả đời để quên đi ai đó. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Bộ Tài chính là một trong những bộ được thành lập đầu tiên cùng với sự ra đời của Chính phủ lâm thời Việt Nam dân chủ cộng hoà ngày 28-8-1945. Bộ trưởng đầu tiên của Bộ Tài chính là đồng chí Phạm Vǎn Đồng. Lúc chính quyền mới về tay nhân dân ta (sau Cách mạng tháng Tám), trong quỹ của Ngân khố Trung ương chỉ có vẻn vẹn 1.250.000 đồng Đông Dương, trong đó có 580.000 đồng là tiền hào rách nát chờ tiêu huỷ.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư BỆNH VIỆN SẢN - NHI CÀ MAU đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác BỆNH VIỆN SẢN - NHI CÀ MAU đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.