Yêu cầu báo giá Thuốc

Tìm thấy: 10:37 25/08/2026

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Mua sắm thuốc cho Nhà thuốc Bệnh viện Sản - Nhi Cà Mau năm 2026
Tên gói thầu
Mua sắm thuốc cho Nhà thuốc Bệnh viện Sản - Nhi Cà Mau năm 2026

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2600035208-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Yêu cầu báo giá Thuốc
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
85, Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau
Phân loại báo giá
Gói thầu mua thuốc

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Huỳnh Phạm Như Thi
Chức vụ
NV khoa Dược
Số điện thoại
Địa chỉ
Số 85, Lý Thường Kiệt, Khóm 4, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 25/08/2026 10:36 Đến ngày 11/09/2026 16:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
180 Ngày kể từ ngày 11/09/2026 16:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Mã thuốc Tên hoạt chất Nhóm TCKT Nồng độ hoặc hàm lượng Đường dùng Dạng bào chế Đơn vị tính Số lượng Tính năng
1
GEN01
Acid acetic
Nhóm 4
2%;10ml
Nhỏ tai
Thuốc nhỏ tai
Lọ
500
2
GEN02
Acid glycerophosphoric+ Calci glycerophosphat+L- Lysin hydroclorid+ Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid)+ Vitamin B2 (Riboflavin phosphat natri)+ Vitamin B6 ( Pyridoxin hydroclorid)+ Vitamin E (α -Tocopheryl acetat)+ Vitamin PP (Nicotinamid)
Nhóm 4
(487,5mg+681,45mg +300mg+3mg+3mg+6mg+15mg+18mg)/15ml; 100ml
Uống
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Chai/Hộp/Lọ
6.000
3
GEN03
Albendazol
Nhóm 2
400mg
Uống
Viên
Viên
4.000
4
GEN04
Alendronic acid + Cholecalciferol (vitamin D3)
Nhóm 2
70mg + 2800UI
Uống
Viên
Viên
1.000
5
GEN05
Almagate
Nhóm 2
1,5g/15ml
Uống
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Gói
20.000
6
GEN06
Alpha chymotrypsin
Nhóm 4
8400UI
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Gói
24.000
7
GEN07
Ambroxol
Nhóm 4
15mg/5ml; 60ml
Uống
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Chai/Hộp/Lọ
2.500
8
GEN08
Amoxicilin + Acid clavulanic
Nhóm 2
250mg+62,5mg
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Gói
30.000
9
GEN09
Amoxicilin + Acid clavulanic
Nhóm 4
400mg+57mg
uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Gói
50.000
10
GEN10
Amoxicillin + Sulbactam
Nhóm 4
875mg+125mg
Uống
Viên
Viên
96.000
11
GEN11
Azelastin hydroclorid+Fluticasone propionat
Nhóm 4
(0,137mg; 0,05mg)/liều xịt - Lọ 60 liều
Xịt mũi
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Chai/Hộp/Lọ
1.000
12
GEN12
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat)
Nhóm 3
Mỗi 5 g chứa: Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 200mg
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Gói
5.000
13
GEN13
Betamethason dipropionat+Acid salicylic
Nhóm 4
(0,05% (kl/kl)+3,00% (kl/kl)); 15g
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Chai/Lọ/Hộp/Tuýp
5.000
14
GEN14
Betamethasone dipropionate + Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulfate) + Clotrimazole
Nhóm 4
(6,4mg+ 10mg+ 100mg)/10g
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Tuýp
3.000
15
GEN15
Betamethasone dipropionate+ Clotrimazole+ Gentamicin (dưới dạng Gentamycin sulphate)
Nhóm 4
(3,2mg/5g+ 50mg/5g+ 5mg/5g); 10g
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Tuýp
1.000
16
GEN16
Gentamicin + Betamethasone dipropionate + Clotrimazole
Nhóm 4
(10mg+6.4mg+100mg); 10g
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Chai/Tuýp
200
17
GEN17
Gentamicin + Betamethasone dipropionate + Clotrimazole
Nhóm 5
(10mg+6.4mg+100mg); 10g
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Chai/Tuýp
500
18
BD01
Budesonid
Nhóm BDG
1mg/2ml
Hit/đương hô hâp
Hôn dịch khí dung dùng để hít
Ông
200
19
GEN18
Budesonid
Nhóm 4
Mỗi liều xịt 0,05ml chứa: Budesonide 64mcg
Xịt mũi
Thuốc xịt mũi
Chai/Hộp/Lọ
1.000
20
GEN19
Calci ascorbat+Lysin ascorbat
Nhóm 4
250mg/5ml+ 250mg/5ml
uống
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Ống
25.000
21
GEN20
Calci carbonat + vitamin D3
Nhóm 4
1250mg + 125IU
Uống
Viên
Viên
60.000
22
GEN21
Calci Glucoheptonat + Vitamin C +Vitamin PP
Nhóm 4
(1100 mg+100 mg+50 mg); 10ml
Uống
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Ống
600.000
23
GEN22
Calci gluconat+ Vitamin D3 (Cholecalciferol)
Nhóm 4
500mg + 250IU
Uống
Viên
Viên
24.000
24
GEN23
Calci lactat pentahydrat
Nhóm 4
64,87mg (500mg)/10ml
Uống
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Ống
10.000
25
GEN24
Calci lactat pentahydrat
Nhóm 4
520mg/8ml
Uống
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Ống
96.000
26
GEN25
Calci+Phospho+Vitamin D3+ Vitamin K1
Nhóm 1
120mg+55mg+ 2mcg+8mcg
Uống
Viên
Viên
10.000
27
GEN26
Calcium (dưới dạng calcium carbonate 2500mg)
Nhóm 2
1000 mg
Uống
Viên sủi
Viên
10.000
28
GEN27
Cefdinir
Nhóm 4
250mg/5ml
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Chai/Hộp/Lọ
1.200
29
GEN28
Cefixim
Nhóm 4
200mg
uống
Viên nén phân tán
Viên nén phân tán
24.000
30
GEN29
Cefixim
Nhóm 3
150mg
Uống
Viên
Viên nang
50.000
31
GEN30
Cefpodoxim
Nhóm 4
40mg
uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Gói
35.000
32
GEN31
Cefpodoxime khan (dưới dạng Cefpodoxime proxetil)
Nhóm 5
100mg
Uống
Viên nén phân tán
Viên nén phân tán
100.000
33
GEN32
Cefprozil
Nhóm 1
500mg
Uống
Viên
Viên
1.200
34
GEN33
Cefprozil
Nhóm 4
250mg/5ml
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Chai/Hộp/Lọ
1.200
35
GEN34
Chlorhexidin digluconat
Nhóm 4
0,5g/ 250ml
Súc miệng
Thuốc tác dụng tại niêm mạc miệng
Chai/Hộp/Lọ
1.000
36
GEN35
Chlorhexidin digluconat
Nhóm 4
0,25g/ 125ml
Súc miệng
Thuốc tác dụng tại niêm mạc miệng
Chai/Hộp/Lọ
1.000
37
GEN36
Chlormadinon acetat+Ethinyl estradiol
Nhóm 1
2 mg + 0,03 mg
Uống
Viên
Viên
15.000
38
GEN37
Clotrimazol
Nhóm 5
10mg/g
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Tuýp
1.300
39
GEN38
Clotrimazol
Nhóm 1
100 mg
Đặt âm đạo
Viên đặt âm đạo
Viên
7.200
40
GEN39
Clotrimazol
Nhóm 1
500mg
Đặt âm đạo
Viên đặt âm đạo
Viên
1.300
41
GEN40
Desloratadin
Nhóm 4
0,5mg/ml; 2,5ml
Uống
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Ống
36.000
42
GEN41
Desloratadin
Nhóm 1
5mg
Uống
Viên
Viên
8.000
43
GEN42
Desloratadin
Nhóm 3
15mg/30ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Chai/Hộp/Lọ
6.000
44
GEN43
Desloratadin
Nhóm 2
30mg/60ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Chai/Hộp/Lọ
6.000
45
GEN44
Desogestrel + Ethinyl estradiol
Nhóm 1
0,15 mg+0,03 mg
Uống
Viên
Viên
15.000
46
GEN45
Dextromethorphan HBr + Clorpheniramine Maleat + Trisodium citrat dihydrat + Ammonium chlorid + Glyceryl Guaiacolat
Nhóm 4
(5mg+1,33mg+ 133mg+50mg+50mg/5ml); 60ml
Uống
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Chai/Hộp/Lọ
2.500
47
GEN46
Diclofenac natri
Nhóm 4
75mg
Uống
Viên
Viên
30.000
48
GEN47
Dienogest
Nhóm 1
2mg
Uống
Viên
Viên
5.500
49
GEN48
Dienogest
Nhóm 2
2mg
Uống
Viên
Viên
3.000
50
GEN49
Dienogest
Nhóm 4
2mg
uống
Viên
viên
10.000
51
GEN50
Dinoprostone
Nhóm 1
10mg
Đặt âm đạo
Hệ phân phối thuốc đặt âm đạo
Túi
200
52
GEN51
Diosmectite
Nhóm 4
3g/10g
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Gói
10.000
53
GEN52
Diosmectite
Nhóm 1
3g
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Gói
10.000
54
GEN53
Domperidon
Nhóm 4
1 mg/ml; 5ml
Uống
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Ống
20.000
55
GEN54
Đồng sulfat+Acid boric
Nhóm 4
(01g+0,1g); 5ml
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Gói
48.000
56
GEN55
Dried ferrous sulfate +Folic acid + Ascobic acid +Thiamin mononitrat + Riboflavin +Pyridoxin HCl + Nicotinamide
Nhóm 4
150mg+ 0,5mg+50mg+ 2mg+ 2mg+1mg+10mg
Uống
Viên bao tan ở ruột
Viên bao tan ở ruột
600.000
57
GEN56
Drospirenone
Nhóm 1
4mg
Uống
Viên
Viên
26.300
58
GEN57
Drospirenone+Ethinyl estradiol
Nhóm 1
3 mg + 0,02 mg
Uống
Viên
Viên
10.000
59
GEN58
Drotaverin clohydrat
Nhóm 4
80mg
Uống
Viên
Viên
40.000
60
GEN59
Dydrogesterone
Nhóm 4
10mg
Uống
Viên
Viên
1.000
61
GEN60
Ergocalciferol (Vitamin D2)
Nhóm 1
2.000.000 IU/100ML
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Chai/Hộp/Lọ
2.600
62
BD02
Esomeprazol
Nhóm BDG
20mg
uống
Viên nén kháng dịch dạ dày
Viên
2.000
63
BD03
Esomeprazol
Nhóm BDG
10 mg
uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Gói
17.000
64
GEN61
Estradiol (dưới dạng estradiol)
Nhóm 1
0.06%
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Chai/Hộp/Tuýp
500
65
GEN62
Ethanol 96%
Nhóm 4
43,75ml/60ml
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Chai/Lọ
100
66
GEN63
Etonogestrel
Nhóm 1
68mg
que cấy dưới da
Que cấy dưới da
Que
20
67
GEN64
Fexofenadin
Nhóm 2
60mg
Uống
Viên
Viên
20.000
68
GEN65
Fluorometholon
Nhóm 4
1mg/1ml
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Chai/Hộp/Lọ
1.000
69
GEN66
Fluticasone furoate
Nhóm 4
27,5mcg/liều xịt, lọ 60 liều
Xịt mũi
Thuốc xịt mũi
Chai/Hộp/Lọ
1.000
70
GEN67
Fluticasone furoate
Nhóm 4
27,5mcg/liều xịt, lọ 120 liều
Xịt mũi
Thuốc xịt mũi
Chai/Hộp/Lọ
1.000
71
GEN68
Human Chorionic Gonadotropine
Nhóm 1
5000IU
Tiêm
Thuốc tiêm
Chai/Hộp/Lọ
10
72
GEN69
Human Chorionic Gonadotropine
Nhóm 5
5000IU
Tiêm
Thuốc tiêm
Chai/Hộp/Lọ
10
73
GEN70
Human hepatitis B Immunoglobulin
Nhóm 1
180 UI/ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Chai/Hộp/Lọ
500
74
GEN71
Hydroxypropylmethyl cellulose
Nhóm 4
45mg/15ml (0,3%)
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Chai/Hộp/Lọ
1.000
75
GEN72
Iobitridol
Nhóm 1
30g/100ml (Iobitridol hàm lượng 65,81g/100mg)
Tiêm
Thuốc tiêm
Chai/Hộp/Lọ
100
76
GEN73
Itopride hydrochloride
Nhóm 3
50mg
Uống
Viên
Viên
10.000
77
GEN74
Kẽm (dưới dạng kẽm sulfat heptahydrat)
Nhóm 4
4mg/ml; 5ml
Uống
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Ống
22.000
78
GEN75
Kẽm (dưới dạng kẽm sulfat heptahydrat)
Nhóm 4
10mg/5ml; 15ml
uống
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Chai/Hộp/Lọ
2.400
79
GEN76
Kẽm (dưới dạng kẽm sulfat heptahydrat)
Nhóm 4
10mg/5ml; 10ml
Uống
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Ống
72.000
80
GEN77
Kẽm Gluconat
Nhóm 4
20mg/10ml
Uống
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Ống
500.000
81
GEN78
L-cystine
Nhóm 2
500mg
Uống
Viên
Viên
3.000
82
GEN79
Letrozol
Nhóm 1
2.5mg
Uống
Viên
Viên
200
83
GEN80
Letrozol
Nhóm 5
2.5mg
Uống
Viên
Viên
50
84
GEN81
Lidocain + Epinephrin (adrenalin)
Nhóm 1
(36mg+18,13mcg)/1,8ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
10.000
85
GEN82
Lysin HCl+ Thiamin HCl+Riboflavin natri phosphat+Pyridoxin HCl + Cholecalciferol+D,L-alpha-Tocopheryl acetat+Niacinamid +Dexpanthenol +Calci (dưới dạng Calci lactat pentahydrat)
Nhóm 4
(150mg+1,5mg + 1,75mg+3mg+200IU +7,5mg+10mg +5mg + 65mg); 7,5ml
Uống
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Ống
120.000
86
GEN83
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd
Nhóm 4
(390mg+336,6mg)/10ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Gói
10.000
87
GEN84
Mebendazole
Nhóm 1
500mg
Uống
Viên
Viên
1.000
88
GEN85
Meloxicam
Nhóm 4
7,5mg
Uống
Viên
Viên
10.000
89
GEN86
Menotropin
Nhóm 1
75IU
Tiêm
Thuốc tiêm
Chai/Hộp/Lọ
30
90
GEN87
Menotropin
Nhóm 5
75IU
Tiêm
Thuốc tiêm
Chai/Hộp/Lọ
10
91
GEN88
Metronidazol+Clotrimazol+Neomycin sulfat
Nhóm 4
500mg+100mg+56000IU
Đặt âm đạo
Viên đặt âm đạo
Viên
40.000
92
GEN89
Metronidazol+Miconazol nitrat
Nhóm 4
500mg+100mg
Đặt âm đạo
Viên đặt âm đạo
viên
12.000
93
GEN90
Metronidazole + Miconazole nitrate + Lidocain
Nhóm 2
750mg + 200mg + 100mg (43mg Lidocain base + 70,25mg Lidocain HCl)
Đặt âm đạo
Viên đặt âm đạo
Viên
10.010
94
GEN91
Miconazol nitrate
Nhóm 2
1200mg
Đặt âm đạo
Viên đặt âm đạo
Viên
500
95
GEN92
Mometasone furoate
Nhóm 4
50mcg/1 liều xịt (0,05%), lọ 60 liều
Xịt mũi
Thuốc xịt mũi
Chai/Hộp/Lọ
1.000
96
GEN93
Montelukast
Nhóm 4
4mg
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Gói
10.000
97
GEN94
Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium)
Nhóm 4
5mg
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Gói
20.000
98
GEN95
Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium)
Nhóm 2
4mg
Uống
Viên nén phân tán
Viên
12.000
99
GEN96
N-Acetylcystein
Nhóm 4
200mg/5ml; 30ml
Uống
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Chai/Hộp/Lọ
5.000
100
GEN97
Natri clorid
Nhóm 4
0,9%/100ml
Xịt mũi
Thuốc dùng ngoài
Chai/Hộp/Lọ
1.000
101
GEN98
Natri clorid
Nhóm 4
0,9%/500ml
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Chai/Lọ
30.000
102
GEN99
Natri clorid
Nhóm 4
0,9%/90ml
Xịt Mũi
Thuốc xịt mũi
Chai/Hộp/Lọ
500
103
GEN100
Natri hyaluronat
Nhóm 4
21.6mg/12ml (0,18%)
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Chai/Hộp/Lọ
1.000
104
GEN101
Natri hyaluronat tinh khiết
Nhóm BDG
15mg/5ml
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Chai/Hộp/Lọ
2.000
105
GEN102
Neomycin+Polymyxin B+Dexamethason
Nhóm 4
(35mg+100.000IU+ 10mg); 10ml
Nhỏ mắt, tai
Thuốc nhỏ mắt, tai
Chai/Hộp/Lọ
2.000
106
GEN103
Nước cất pha tiêm
Nhóm 4
10ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
12.000
107
GEN104
Nước oxy già đậm đặc (50%)
Nhóm 4
1,2g/20ml; 60ml
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Chai/Lọ
200
108
GEN105
Olopatadin (dưới dạng Olopatadin hydroclorid)
Nhóm 4
2mg/ml; 5ml
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Chai/Hộp/Lọ
600
109
GEN106
Paracetamol
Nhóm 4
325mg/5ml
Uống
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Ống
45.000
110
GEN107
Paracetamol
Nhóm 4
300mg/10ml
Uống
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Ống
40.000
111
GEN108
Povidon iodin
Nhóm 4
10%; 20ml
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Chai/Lọ
500
112
GEN109
Povidon iodin
Nhóm 4
10%; 90ml
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Chai/Lọ
20.000
113
GEN110
Prednisolon (dưới dạng Prednisolon sodium metasulfobenzoat)
Nhóm 4
5mg
Uống
Viên sủi
Viên
50.000
114
GEN111
Prednisolone (dưới dạng Prednisolone sodium phosphate)
Nhóm 4
1mg/1ml; 60ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Chai/Hộp/Lọ
1.000
115
GEN112
Progesteron
Nhóm 1
400mg
Đặt âm đạo
Viên đặt âm đạo
Viên
50
116
GEN113
Progesterone dạng bột siêu mịn (Progesteronemicronized)
Nhóm 1
200mg
Uống, đặt âm đạo
viên nang mềm
viên
12.600
117
GEN114
Prostaglandin E1
Nhóm 1
500mcg/ml
Tiêm truyền
Thuốc tiêm
Chai/Hộp/Lọ
5
118
GEN115
Rifamycin (dưới dạng Rifamycin natri)
Nhóm 4
200.000IU
Nhỏ tai
Thuốc nhỏ tai
Chai/Hộp/Lọ
500
119
GEN116
Ringer lactat
Nhóm 4
500ml
Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Chai/Túi/Lọ
5.000
120
GEN117
Salbutamol
Nhóm 4
2mg/5ml
Uống
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Ống
300.000
121
GEN118
Sắt (III) hydroxyd polymaltose
Nhóm 4
100mg/5ml
Uống
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Ống
10.000
122
GEN119
Sắt (III) hydroxyd polymaltose + Acid folic
Nhóm 4
100mg+0,5mg
Uống
Viên
Viên
10.000
123
GEN120
Sắt (III) hydroxyd polymaltose complex
Nhóm 4
43,48mg/ml (tương đương Sắt 20mg (2%)) ; 5ml
Uống
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Ống
72.000
124
GEN121
Sắt nguyên tố (dưới dạng Polysaccharid iron complex)
Nhóm 1
150 mg (Polysaccharid iron complex 326,09mg)
Uống
Viên
Viên
10.000
125
GEN122
Simethicone
Nhóm 4
2000mg/30ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Chai/Hộp/Lọ
5.000
126
GEN123
Sodium Chloride + Trisodium Citrate Dihydrate + Potassium Chloride + Dextrose Anhydrous
Nhóm 4
520mg + 580mg + 300mg + 2,7g
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Gói
10.000
127
GEN124
Sulfadiazin bạc
Nhóm 1
1%; 20g
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Chai/Tuýp
200
128
GEN125
Sulfadiazin bạc
Nhóm 4
1%; 20g
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Chai/Tuýp
100
129
GEN126
Sulfadiazin bạc
Nhóm 5
1%; 20g
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Chai/Tuýp
100
130
GEN127
Thiamin hydroclorid+Riboflavin+Nicotinamid +Pyridoxin hydroclorid +Dexpanthenol
Nhóm 4
(5mg+2mg+20mg+2mg+3mg); 1.5g
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Gói
900.000
131
GEN128
Timolol
Nhóm 1
0.5%/5ml
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Chai/Hộp/Lọ
200
132
GEN129
Timolol
Nhóm 4
0.5%/5ml
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Chai/Hộp/Lọ
100
133
GEN130
Timolol
Nhóm 5
0.5%/5ml
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Chai/Hộp/Lọ
100
134
GEN131
Tobramycin+ Dexamethasone
Nhóm 4
(15mg/5ml + 5mg/5ml) lọ 7ml; (0.3%+0.1%) lọ 7ml
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Chai/Hộp/Lọ
3.000
135
GEN132
Vitamin A (retinol palmitat)+Vitamin D3(Cholecalciferol)+ Vitamin B1(Thiaminnitrat) + Vitamin B2 (Riboflanvin sodium phosphat)mg+Vitamin B3 (Niacinamid)+Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid)+ Vitamin B12(Cyanocobalamin)+Sắt sulfat+Calci glycerophosphat+ Magnesi gluconat+Lysin HCI
Nhóm 4
(2.500IU+200IU+ 10mg+1,25mg+ 12,5mg+5mg+50 μg+75mg (Tương ứng sắt 15mg)+12,5mg+ 4mg+12,5mg); 5ml
Uống
Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống
Ống
400.000
136
GEN133
Vitamin A+Vitamin D+ Vitamin C+ Vitamin B1+ Vitamin B2+ Vitamin B6+ Vitamin B12+ Niacinamide+ Calcium Pantothenate+ Acid Folic+Ferrous Fumarate+ Calcium lactate pentahydrate+ đồng sulfate+Kali Iodile
Nhóm 4
3000 đơn vị USP+ 400 đơn vị USP+ 100mg+10mg+ 2,5mg+ 15mg+ 4mcg+ 20mg+ 7,5mg+ 1mg+ 90mg+ 250mg+ 100mcg+100mcg
Uống
Viên
Viên
1.000
137
GEN134
Vitamin B6 + magnesi lactat
Nhóm 4
5mg + 470mg
Uống
Viên
Viên
40.000
138
GEN135
Vitamin C
Nhóm 4
100mg/5ml; 60ml
Uống
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Chai/Hộp/Lọ
2.500
139
GEN136
Vitamin C
Nhóm 4
100mg/5ml; 120ml
Uống
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Chai/Hộp/Lọ
5.000
140
GEN137
Vitamin C
Nhóm 4
200mg/10ml
Uống
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Ống
10.000
141
GEN138
Vitamin C + Kẽm sulfat
Nhóm 4
(100mg + 10mg) /5ml; 60ml
Uống
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Chai/Hộp/Lọ
2.400
142
GEN139
Vitamin C+Paracetamol
Nhóm 4
150mg+500mg
Uống
Viên sủi
Viên
15.000
143
GEN140
Vitamin C+Rutin
Nhóm 4
100mg + 500mg
Uống
Viên
Viên
5.000
144
GEN141
Vitamin D3
Nhóm 4
60.000IU/20ml
Uống
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Chai/Hộp/Lọ
4.800
145
GEN142
Vitamin E
Nhóm 4
400IU
Uống
Viên
Viên
5.000
146
GEN143
Zinc gluconat + Đồng gluconat + Mangan gluconat + Kali iodid + Natri selenit
Nhóm 1
(6970mcg + 1428mcg + 40,52mcg + 13,08mcg + 43,81mcg)/10ml
Tiêm truyền
Thuốc tiêm
Ống/Lọ
200
147
ĐY01
Dịch chiết lá thường xuân 70% cồn (Extractum folium Hederae helicis) (tương đương 2mg Hederacoside C)
Nhóm 2
0,1g/5ml; 5ml
Uống
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Túi/Gói/Ống
180.000
148
ĐY02
Húng chanh + Núc nác +Tinh dầu bạch đàn (Cineol)
Nhóm 3
(45g+11,25g+ 119,25 (tương đương với hàm lượng≥ 83.70mg)); 90ml
Uống
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Chai/Hộp/Lọ
3.000
Thông tin quyết định phê duyệt
Ngày phê duyệt
24/08/2026
Số quyết định phê duyệt
124/TB-BV
File quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Yêu cầu báo giá Thuốc". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Yêu cầu báo giá Thuốc" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 2

Chọn các cột để hiển thị


Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây