Yêu cầu mời chào vật tư y tế tiêu hao

Tìm thấy: 10:50 16/03/2026

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Mua sắm vật tư y tế tiêu hao và các phụ kiện kèm theo để phục vụ công tác khám, chữa bệnh tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi trong 24 tháng năm 2026 - 2028
Tên gói thầu
Mua sắm vật tư y tế tiêu hao và các phụ kiệm kèm theo

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2600007985-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Yêu cầu mời chào vật tư y tế tiêu hao
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Đường Lê Hữu Trác, Quảng Ngãi
Phân loại báo giá
Gói thầu mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Mai Thị Hồng Nhung
Chức vụ
nhân viên
Số điện thoại
Địa chỉ
Phòng Vật tư - Thiết bị y tế, Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi, đường Lê Hữu Trác, phường Nghĩa Lộ, tỉnh Quảng Ngãi

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 16/03/2026 10:48 Đến ngày 30/03/2026 07:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
120 Ngày kể từ ngày 30/03/2026 07:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
Băng dán sườn Urgocrepe hoặc tương đương
400
Cuộn
10cm x 4,5m
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
2
Băng keo vải
88.920
Cuộn
2,5cm x 5m hoặc 1 inch x 5m
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
3
Băng keo cá nhân
89.352
Miếng
(1,9 đến 2)cm x (5,6 đến 7,2)cm
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
4
Băng keo cá nhân
84.192
Miếng
(3,8 đến 4.2)cm x (6 đến 7,5)cm
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
5
Băng dán cá nhân
3.000
Cái
3 đến 4cm x 7 đến 8cm
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
6
Bơm sử dụng để bơm thức ăn cho người bệnh
45.456
Cái
Bằng nhựa có nắp đậy, 50ml. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
7
Bơm tiêm nhựa 50ml
2.520
Cái
Thể tích 50ml
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
8
Bơm tiêm insulin 1ml
63.800
Cái
Bằng nhựa 1 ml, có lắp sẵn kim 29G hoặc 30Gx1/2''. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
9
Bơm tiêm dùng cho máy bơm tiêm điện
37.464
Cái
Đầu có khóa, chất liệu nhựa y tế PVC, thể tích 50ml. Khoảng lùi an toàn 10ml
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
10
Bơm tiêm nhựa 1ml
66.000
Cái
Bơm tiêm nhựa 1ml, có lắp sẵn kim, cỡ kim 26Gx1/2''; gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc, không chứa độc tố DEHP. Tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
11
Bơm tiêm nhựa 5ml
1.408.008
Cái
Bơm tiêm nhựa 5ml, có lắp sẵn kim, cỡ kim 23G; 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng, không chứa độc tố DEHP. Tiêu chuẩn ISO 13485.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
12
Bơm tiêm nhựa 10ml
877.920
Cái
Bơm tiêm nhựa 10ml, có lắp sẵn kim, cỡ kim 23G; 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng, không chứa độc tố DEHP. Tiêu chuẩn ISO 13485.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
13
Bơm tiêm nhựa 20ml
190.608
Cái
Chất liệu nhựa 20ml, cỡ kim 23G; 25G. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
14
Băng bột bó xương
15.000
Cuộn
0,1m x 2,7m. Vỏ giấy bạc chống ẩm.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
15
Băng bột bó xương
22.210
Cuộn
0,15m x 2,7m. Vỏ giấy bạc chống ẩm.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
16
Băng bột tổng hợp
200
Cuộn
Làm từ vải sợi thủy tinh dệt kim hoạt hóa trong nước, thời gian đông kết khoảng từ 2 đến 4 phút. Đông kết hoàn toàn sau khoảng 20 phút. Kích thước: rộng 7,5cm; cuộn dài 3,60m. Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, tiêu chuẩn FDA-21CFR Part 820. Xuất xứ: Việt Nam
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
17
Băng bột tổng hợp
200
Cuộn
Làm từ vải sợi thủy tinh dệt kim hoạt hóa trong nước, thời gian đông kết khoảng từ 2 đến 4 phút. Đông kết hoàn toàn sau khoảng 20 phút. Kích thước: rộng 10cm, cuộn dài 3,60m. Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, tiêu chuẩn FDA-21CFR Part 820. Xuất xứ: Việt Nam
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
18
Ống lót bó bột
10
Cuộn
Làm từ 35% vải cotton và 65% polyester, không gây ngứa và dị ứng da. Kích thước: Rộng khoảng 6,5cm; cuộn dài 25m. Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, tiêu chuẩn FDA-21CFR Part 820. Xuất xứ: Việt Nam
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
19
Ống lót bó bột
10
Cuộn
Làm từ 35% vải cotton và 65% polyester, không gây ngứa và dị ứng da. Kích thước: Rộng khoảng 10cm, cuộn dài 25m. Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, tiêu chuẩn FDA-21CFR Part 820. Xuất xứ: Việt Nam
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
20
Ống lót bó bột
400
Cuộn
Làm từ chất liệu bông không thấm nước, không gây kích ứng khi sử dụng, rộng 10cm, chiều dài = 270cm. Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, tiêu chuẩn FDA-21CFR Part 820. Xuất xứ: Việt Nam
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
21
Băng cuộn
87.072
Cuộn
1,2m x 0,07m
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
22
Băng cuộn
6.264
Cuộn
Kích thước: (9cm đến 10cm) x 5m
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
23
Băng thun
5.904
Cuộn
Kích thước: 7,5cm x 2m (không tính độ giãn)
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
24
Băng thun 3 móc
44.616
Cuộn
Kích thước: (9cm đến 10cm) x (100cm đến 120cm) (không tính độ giãn)
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
25
Băng thun 3 móc
22.656
Cuộn
10cm x 4,5m (không tính độ giãn)
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
26
Bông gạc đắp vết thương
324.000
Miếng
8cm x 15cm, vô trùng, gói/1 miếng
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
27
Bông y tế
2.400
Kg
Gói 1kg, thấm nước, 100% cotton - Thành phần chính là Cellulose, dùng trong y tế. - Độ ẩm (% KL): không quá 8% - Tốc độ thấm hút: ≤ 8 giây. - Không mùi. Bông có màu trắng. - Bông dạng tấm được xếp thành hình khối hộp hoặc hình trụ.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
28
Bông y tế không thấm nước
744
Kg
Bông không thấm nước, màu trắng ngà. - Độ ẩm (% KL): không quá 8% - Dư lượng vỏ hạt bông, mày bông (% KL): ≤ 1%
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
29
Gạc ép sọ não
1.600
Gói
2cm x 8cm x 4 lớp. Vô trùng, có cản quang. Gói 5 miếng
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
30
Gạc mét y tế
8.904
Mét
Chiều rộng tối thiểu 0,7m
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
31
Gạc phẫu thuật bụng
43.200
Miếng
30cm x 40cm x 6 lớp, có cản quang, vô trùng, gói 5 miếng
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
32
Gạc phẫu thuật bụng
67.320
Miếng
60cm x 30cm x 6 lớp, có cản quang, vô trùng, gói 5 miếng
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
33
Gạc meche phẫu thuật
15.000
Miếng
3,5cm x 75cm x 8 lớp, có cản quang, vô trùng, gói 3 miếng
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
34
Gạc phẫu thuật
394.008
Miếng
10cm x 10cm x 12 lớp, vô trùng, gói 10 miếng
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
35
Gạc phẫu thuật (đắp bỏng)
15.000
Cái
Kích thước: 15cm x 20cm x 20 lớp, vô trùng, 1cái/gói
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
36
Gạc dẫn lưu tai mũi họng
2.712
Cái
Kích thước: 0,75cm x 200cm x 4 lớp, vô trùng
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
37
Khẩu trang y tế tiệt trùng
141.408
Cái
3 lớp, có gọng, hộp 50 cái
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
38
Khẩu trang y tế tiệt trùng
11.016
Cái
3 lớp, vô khuẩn, gói 1 cái
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
39
Khẩu trang N95
720
Cái
Khẩu trang bảo vệ dạng hạt được NIOSH (Viện Quốc gia về An toàn và Sức khỏe Nghề nghiệp) chứng nhận, lọc các hạt có đường kính khí động học và đường kính vật lý 0,075µm ± 0,020µm với hiệu suất lọc hơn 95%
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
40
Mũ giấy phẫu thuật (Nam; nữ)
101.016
Cái
Chất liệu vải không dệt, đã tiệt trùng
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
41
Que lấy bệnh phẩm
3.000
Cái
Que gỗ được tiệt trùng đóng gói trong ống nghiệm nhựa.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
42
Que lấy bệnh phẩm
6.000
Cái
Que quấn tăm bông, vô trùng, kích thước (145 x 2,2)mm
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
43
Airway (Ngáng miệng)
648
Cái
Bằng nhựa PVC y tế, các số
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
44
Dụng cụ ngáng miệng nhựa dùng trong nội soi phế quản
200
Cái
Ngáng miệng dùng một lần, chất liệu nhựa, có dây choàng, kích thước 48FR
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
45
Bao cao su
800
Cái
100% Cao su thiên nhiên, rộng: trong khoảng từ 50mm đến 54mm, dài: trong khoảng từ 180mm đến 210mm
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
46
Canule mở khí quản
288
Cái
Bằng nhựa PVC y tế, các số từ số 4 đến 9
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
47
Dây thở Oxy
2.016
Dây
Một nhánh, chất liệu nhựa PVC, có chiều dài 400mm. Tiệt trùng bằng khí E.O
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
48
Dây thở oxy
47.112
Dây
2 nhánh các số. Dây dẫn có chiều dài ≥ 2m, chất liệu nhựa PVC nguyên sinh không chứa DEHP. Tiêu chuẩn ISO 13485.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
49
Ống nội khí quản
12.696
Cái
Có bóng chèn. Bằng nhựa PVC y tế. Từ số 2 đến số 8
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
50
Ống nội khí quản 2 nòng trái, phải (sonde carlen)
24
Cái
* Nguyên liệu thermosensitive clear PVC nhạy cảm nhiệt. * Bóng Soft-Seal thể tích lớn áp lực thấp. Bóng phế quản hình quả đậu có màu chứa chất cản quang * Kích cỡ của ống nội phế quản phải và ống nội phế quản trái có các cỡ 28Fr, 32Fr, 35Fr, 37Fr. * Có đường cản quang dọc ống, có co nối vuông góc 90 độ. * Đóng gói có 2 ống nối dây đầu xoay có nắp đậy; 2 sợi dây hút đàm có kiểm soát bằng nhựa, trong suốt; 1 co chữ Y. * Tiêu chuẩn CE, ISO 13485.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
51
Ống dẫn lưu ổ bụng
960
Cái
Số 28, tiệt trùng, 1 cái/1 bì
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
52
Sonde hút nhớt
257.600
Cái
Các số 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18. Chất liệu nhựa PVC, không chứa DEHP. Tiêu chuẩn ISO 13485.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
53
Bộ hút đàm kín
400
Bộ
* Các cỡ: 6Fr; 8Fr; 10Fr; 12Fr; 14Fr; 16Fr. * Hệ thống hút đàm kín 2 cổng vô trùng, thời gian sử dụng 72h. - Catheter hút dịch vật liệu PVC y tế, có 2 lỗ hút. Vạch đánh dấu đo độ dài kiểm soát độ sâu khi luồn. Lớp nhựa mềm trong suốt. - Kết nối khóa xoay với van khóa 1 chiều. - Van kiểm soát có bộ nối. - Van hút rửa tự động. - Đóng gói vô trùng. Không Latex, không DEHP
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
54
Bộ hút đàm
504
Bộ
Dùng trong nội soi phế quản, dùng 1 lần (Nhựa). Chiều dài ống hút có sẵn: 40cm, 50cm - Dung tích: 25ml - Kích thước: 6Fr; 8Fr; 10Fr; 12Fr; 14Fr
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
55
Sonde dạ dày
7.200
Cái
Các số từ 8 đến 18. Chất liệu nhựa PVC y tế, dây dài tối thiểu 1.200mm, trên thân dây có 4 vạch đánh dấu, có 4 lỗ hình bầu dục nằm đối xứng hai bên đầu thành ống. Một đầu ống dây gắn phễu, một đầu được bo tròn. Tiệt trùng bằng khí E.O.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
56
Sonde dạ dày
7.200
Cái
Các cỡ 5,6,8,10,12,14,16,18. Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh.Tiêu chuẩn ISO 13485.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
57
Sonde Foley
10.512
Cái
.2 nhánh, số 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 30 sản xuất từ 100% cao su tự nhiên, phủ silicon. Đầu thon mịn. Hai lỗ lớn ở đầu ống. Có bóng mở rộng giúp lưu giữ trong bàng quang. Van bằng nhựa hay bằng cao su. Tiệt trùng bằng phóng xạ Gamma hoặc khí ETO.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
58
Sonde Foley
5.400
Cái
.2 nhánh, số 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 30 sản xuất từ 100% cao su tự nhiên, phủ silicon. Đầu thon mịn. Hai lỗ lớn ở đầu ống. Có bóng mở rộng 5 đến 10ml giúp lưu giữ trong bàng quang. Van bằng nhựa hay bằng cao su. Tiệt trùng bằng phóng xạ Gamma hoặc khí ETO.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
59
Sonde Foley
144
Cái
3 nhánh, các số 18, 20, 22, 24. Chất liệu: 100% cao su tự nhiên. Đầu thon mịn. Hai lỗ lớn ở đầu ống. Có bóng mở rộng giúp lưu giữ trong bàng quang. Van bằng nhựa hay bằng cao su. Tiệt trùng bằng phóng xạ Gamma hoặc khí ETO.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
60
Sonde hậu môn
96
Cái
Bằng nhựa PVC y tế, các số
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
61
Sonde J-J Urovision hoặc tương đương
960
Cái
Chất liệu polyurethane 2 đầu cong hình chữ J. - Chiều dài từ 24cm đến 26cm, bao gồm các cỡ: 6Fr và 7Fr . - 1 cái/ 1 túi, tiệt trùng.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
62
Sonde màng phổi
552
Cái
Chất liệu PVC, có nhiều lỗ dẫn lưu, các cỡ
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
63
Sonde nelaton
360
Cái
Chất liệu cao su mềm, từ số 6 đến số 16
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
64
Sonde Pezzer
48
Cái
Chất liệu cao su, các cỡ
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
65
Sonde Telfon Guidewire
96
Cái
Dây dẫn đường loại thường, chất liệu Telfon; cỡ 0,035 inches; 0,038 inches; dài 150cm. Túi 1 cái vô trùng
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
66
Sonde chữ T
72
Cái
Làm từ cao su tự nhiên, - có các số từ số 12 đến số 18
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
67
Túi đựng nước tiểu
24.000
Cái
Chất liệu bằng nhựa. Thể tích 2.000ml, có van xả
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
68
Chỉ chromic catgut 2/0
456
Tép
Chiều dài chỉ 75cm (30"), kim tròn, kim dài 26mm, 1/2C
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
69
Chỉ chromic catgut 3/0
240
Tép
Chiều dài chỉ 75 cm; kim tròn, 1/2C, dài 26 mm.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
70
Chỉ chromic catgut 4/0
240
Tép
Chiều dài chỉ 75cm (30"), kim tròn, 1/2C, kim dài 26mm
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
71
Chỉ chromic catgut 4/0
2.520
Tép
Chiều dài chỉ 75cm; kim tam giác, 3/8C, kim dài 16mm.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
72
Chỉ Nylon 10/0
168
Tép
Chiều dài chỉ 30cm, kim hình thang, 3/8 C, có 2 kim. Chiều dài kim 6,0mm
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
73
Chỉ nylon 2/0
7.200
Tép
Chiều dài chỉ ≥ 75cm; kim tam giác, 3/8 C, kim dài 26mm. Xuất xứ OECD
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
74
Chỉ nylon 3/0
17.616
Tép
Chiều dài chỉ ≥ 75cm; kim tam giác, 3/8 C, kim dài 20mm. Xuất xứ OECD
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
75
Chỉ nylon 4/0
7.752
Tép
Chiều dài chỉ ≥ 75cm, kim tam giác, 3/8 C, kim dài 18mm. Xuất xứ OECD
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
76
Chỉ nylon 5/0
240
Tép
Chỉ không tiêu đơn sợi Nylon có màu 5/0, kim tam giác 3/8, chiều dài chỉ 75cm, chiều dài kim 16mm. Xuất xứ OECD.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
77
Chỉ nylon 6/0
240
Tép
Chiều dài chỉ 75cm, kim tam giác, 3/8C, kim dài 13mm. Xuất xứ OECD.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
78
Chỉ Polydioxanone 4/0
192
Tép
Chiều dài chỉ 70cm, kim tròn đầu tròn, 1/2C, kim dài 20mm
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
79
Chỉ Polypropylene số 0
432
Tép
Chiều dài chỉ 75cm đến 100cm, 1 kim tròn đầu tròn, kim dài từ 30mm đến 40mm, 1/2C.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
80
Chỉ Polypropylene 2/0
792
Tép
Chiều dài chỉ từ 75 cm đến 90cm, 1 kim tròn đầu tròn kim dài 25mm đến 26mm, 1/2C
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
81
Chỉ Polypropylene 3/0
1.008
Tép
Chiều dài chỉ 90cm, 2 kim tròn đầu tròn, kim dài từ 25mm đến 26mm, 1/2C
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
82
Chỉ Polypropylene 4/0
2.496
Tép
Chiều dài chỉ 90cm, 2 kim tròn đầu tam giác, kim dài 20mm, 1/2C
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
83
Chỉ Polypropylene 5/0
192
Tép
Chiều dài chỉ 75cm, 2 kim tròn đầu tròn, kim dài 13mm, 1/2C
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
84
Chỉ Polypropylene 6/0
48
Tép
Chiều dài chỉ 60cm, 2 kim tròn đầu tròn, kim dài 11mm, 3/8C
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
85
Chỉ Polypropylene 7/0
408
Tép
Chiều dài chỉ 60cm, 2 kim tròn đầu tròn, kim dài ≥ 8mm, 3/8C
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
86
Chỉ Silk 2/0 không kim
1.056
Tép
Không kim. Chiều dài chỉ 150cm (60")
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
87
Chỉ Silk 2/0 kim tròn
162
Tép
Chỉ không tiêu thiên nhiên đa sợi 2/0, kim tròn 1/2, chiều dài chỉ 75cm, chiều dài kim 26, chỉ phủ sáp, kim làm từ thép không gỉ, kim phủ silicon. Đóng gói PVC - giấy tráng PE, bên ngoài có bao Polyeste - giấy hàn kín. Tiệt trùng EO/CO2 tỉ lệ 20:80.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
88
Chỉ silk 3/0 không kim
1.200
Tép
Chiều dài chỉ 150cm, không kim
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
89
Chỉ silk 3/0
6.840
Tép
Chiều dài chỉ 75cm (30"), kim tròn, 1/2C, kim dài 26mm
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
90
Chỉ silk 3/0
432
Tép
Chiều dài chỉ 75cm, kim tam giác, 3/8C, kim dài 18mm
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
91
Chỉ silk 4/0
432
Tép
Chiều dài chỉ 75cm (30"), kim tam giác, 3/8C, kim dài 18mm
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
92
Chỉ thép số 5
504
Tép
Chỉ thép Stainless Steel Wire, dài 45cm x 4 sợi, kim dài 48mm, 1/2C, kim tròn đầu tam giác.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
93
Chỉ Polyglactine 910 số 1 khâu gan
48
Tép
Sợi chỉ được bọc bởi 50% là Polyglactine 370 và 50% là Calcium Stearate, dài 100cm, kim đầu tù khâu gan, kim dài 65mm, 3/8C. Thời gian giữ vết khâu: 28 đến 35 ngày, thời gian tiêu hoàn toàn: 56 đến 70 ngày. Tiêu chuẩn CE.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
94
Chỉ Polyglactine 910 số 1
5.928
Tép
Chiều dài chỉ 90cm, kim dài 40mm, kim tròn đầu tròn, 1/2C. Tiêu chuẩn CE. Xuất xứ OECD
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
95
Chỉ Polyglactine 910 2/0
1.896
Tép
Số 2/0, chiều dài từ 75cm đến 90cm, kim tròn đầu tròn, 1/2C, dài kim từ 26cm đến 30mm. Xuất xứ OECD
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
96
Chỉ Polyglactine 910 2/0
4.632
Tép
Sợi chỉ được bao phủ bởi Polyglactine 370 và Calcium Stearate, dài 75cm, kim 26mm, 1/2C, kim tròn đầu tròn. Thời gian giữ vết khâu: 28 đến 35 ngày, thời gian tiêu hoàn toàn: 56 đến 70 ngày. Xuất xứ OECD
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
97
Chỉ Polyglactine 910 3/0
3.912
Tép
Chiều dài chỉ 75cm, kim tròn đầu tròn, dài kim 26mm, 1/2C. Xuất xứ OECD
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
98
Chỉ Polyglactine 910 4/0
2.400
Tép
Sợi chỉ được bọc bởi Polyglactine 370 và Calcium Stearate, dài chỉ 75cm, dài kim 20mm, 1/2C, kim tròn đầu tròn. Thời gian giữ vết khâu: 28 đến 35 ngày, thời gian tiêu hoàn toàn: 56 đến 70 ngày. Tiêu chuẩn CE. Xuất xứ OECD
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
99
Chỉ Polyglactine 910 6/0
96
Tép
Số 6/0, chiều dài chỉ từ 40cm đến 90cm, kim tròn đầu tròn, 1/2c, kim dài từ 10mm đến 30mm. Xuất xứ OECD
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
100
Bộ gây tê ngoài màng cứng
72
Bộ
Kim Touhy 18G, đầu cong, thân kim có chia vạch từng cm, chiều dài từ 80mm đến 100mm; Catheter 20G, có đặc tính cản quang. Thiết kế 3 lỗ thoát thuốc ở đầu catheter Thiết bị lọc với lỗ lọc kích thước 0,2 micron. Có bơm tiêm L.O.R. (Loss Of Resistance) 10ml không latex, dùng cho kỹ thuật mất sức cản; Thích hợp khi dùng với nước và không khí. Đầu nối catheter. Bộ lọc 0,2 micromet (µm). Miếng dán cố định bộ lọc. Tiệt trùng bằng khí EO. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
101
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng
288
Cái
Catheter 1 nòng 14Ga x 20cm chất liệu polyurethane có cản quang với lỗ bên và cánh khâu Dây kim loại dẫn đường đầu J dài 45cm Kim dẫn đường 18Ga, dài kim 2x1/2'' (6,35cm) Bơm tiêm 5ml Cây nong mạch 7 Fr Cánh cố định thứ cấp
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
102
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng
320
Cái
Catheter 1 nòng 16Ga x 20cm chất liệu polyurethane có cản quang Dây kim loại dẫn đường đầu J dài 45cm Kim dẫn đường 18Ga, dài kim 2x1/2" (6,35cm) Bơm tiêm 5ml Cây nong mạch 7 Fr Cánh cố định thứ cấp
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
103
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng
72
Cái
Catheter làm từ chất liệu Polyurethan mềm, đường kính ngoài 6F, chiều dài 20cm, 1 nòng, kích cỡ nòng G14, có đường cản quang ngầm trên thân ống. - có Kim luồn dẫn . - Dây dẫn chữ J chất liệu Nitinol. Một bộ bao gồm: 1 catheter 1 nòng, 1 cây nong, 1 bơm tiêm 5ml, 1 dao mổ, 1 kim luồn, 1 dây dẫn, 1 kẹp catheter, 1 nút vặn kim luồn
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
104
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
2.514
Bộ
Kim dẫn chữ V hoặc chữ Y, có van ngăn chặn máu trào ngược và tránh tắc mạch do khí Dây kim loại dẫn đường mềm dẻo, tránh vặn xoắn, đầu chữ J giảm tổn thương khi luồn Có dao mỗ và kim nong bằng nhựa. Catheter bằng chất liệu polyurethan đường kính ngoài 7F, chiều dài 20cm, 3 nòng, kích cỡ nòng 16G, 18G, 18G. Đầu nối catheter có van 2 chiều, tránh nhiễm khuẩn.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
105
Dây nối truyền dịch
1.000
Cái
Dài 30cm
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
106
Dây nối truyền dịch
2.400
Cái
Dài 70 đến 75cm Hai đầu dây là khóa female luer và male luer xoay. Dây chống xoắn. Thể tích tồn dư 0,45 ml; đường kính trong 1,0mm đường kính ngoài ≥ 2,0mm
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
107
Dây nối truyền dịch
20.400
Cái
Dây nối máy bơm tiêm điện, dài 140 đến 150cm, hai đầu có khóa vặn xoắn an toàn chịu áp lực cao. ID/OD: 1,0mm/2,0mm
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
108
Bộ dây truyền dịch
360.000
Bộ
Kim 23G, có khoá điều chỉnh giọt linh hoạt, đầu kim tiêm vát 3 cạnh, không có gờ, chất liệu inox; Van thoát khí có màng lọc khí vô khuẩn; Có bầu đếm giọt 20 giọt/ml Màng lọc khuẩn tối đa 0,2μm tại van thông khí - Đầu khóa vặn xoắn Luer Lock, cổng tiêm thuốc an toàn chữ Y - Dây truyền làm từ nguyên liệu PVC y tế, không có chất DEHP. - Chiều dài tối thiểu của dây dẫn 1500mm
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
109
Bộ dây truyền dịch
120.000
Bộ
Sản xuất từ nguyên liệu PVC. Theo tiêu chuẩn ISO 13485. Nhỏ giọt với 20 giọt = 1 ml.• Chiều dài ống từ 150cm trở lên. Với cổng kết nối chữ Y. • Kẹp con lăn để kiểm soát dòng chảy. • Phần dưới cùng của buồng, ống và kết nối được làm bằng vật liệu mờ. • Khóa khớp với bộ lọc chất lỏng 15µm. Kết nối với đầu trơn hoặc đầu vặn xoắn. Màng lọc có chức năng lọc vi khuẩn 20µm. Vô trùng EO. Không chứa chất gây sốt (Non toxic, Pyrogen fee). Không chứa latex.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
110
Bộ dây truyền dịch không kim
120.000
Bộ
*Chiều dài dây dẫn tối thiểu 180cm, 20giọt/ml. *Đầu khóa vặn xoắn (Luer Lock) *Bầu đếm giọt 2 ngăn, không có DEHP *Đường kính trong dây: 3mm.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
111
Bộ dây truyền dịch PE
100
Cái
Có bầu đếm giọt 2 ngăn cứng - mềm - Màng lọc dịch 0,2 µm để lọc hóa chất ung thư - Không chứa PVC - Chất liệu Polyurethane - Có chứng nhận ISO 13485 - Đường kính trong dây: 3 mm. đường kính ngoài 4,1 mm Chiều dài dây: 1,5 đến 2,0 m
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
112
Kim bướm Venofix hoặc tương đương
33.504
Cây
Kim 23G; 25G
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
113
Kim chích máu
11.520
Cây
Sử dụng 1 lần. Đóng gói riêng từng cây
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
114
Kim chọc dò tủy sống
5.448
Cây
Số 27G
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
115
Kim chọc dò tủy sống
360
Cây
Số 18G
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
116
Kim chọc dò tủy sống
100
Cây
Thiết bị gồm kim ngoài, kim trong. Đốc kim trong suốt. Đầu kim ngoài sắc, có mặt cắt mũi vát. Đốc kim trong có phần nhô ra vừa khít với rãnh đốc kim ngoài. (số 22G, 25G)
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
117
Kim chọc tủy xương, dùng 1 lần
48
Chiếc
Cỡ kim 16G. Kim dùng 1 lần chiều dài kim 28mm, điều chỉnh được từ 8mm đến 45mm, có nút xoay điều chỉnh độ sâu, có thang vạch trên thân kim. Đầu nối Luer chuẩn kết nối với xylanh.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
118
Kim lấy thuốc
965.904
Cây
Cỡ 18
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
119
Kim luồn tĩnh mạch
1.200
Cái
Kim 24G - Có đầu bảo vệ bằng kim loại dạng lò xo gồm 2 cánh tay đòn bắt chéo nhau - Đầu kim vát 3 mặt (Tạo độ bén tối ưu) - Cathether nhựa, có 4 đường cản quang ngầm. Vật liệu FEP-Telfon - Có chứng nhận ISO 13485
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
120
Kim luồn tĩnh mạch
230.448
Cái
Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cổng các cỡ: 18G, 20G, 22G, 24G -Catheter bằng chất liệu FEP, có cản quang -Mũi kim sắc bén,bằng thép không gỉ, vát 3 mặt -Cổng bơm thuốc làm bằng chất liệu HDPE+LDP -Đạt tiêu chuẩn ISO 13485,CE.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
121
Kim nha khoa
3.024
Cây
Số 27
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
122
Kim tiêm
20.640
Cái
Kim tiêm dùng cho bút tiêm insulin. Kích cỡ 31G hoặc 32G hoặc 33G Vô trùng, đóng gói riêng từng kim
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
123
Ampu bóp bóng người lớn, trẻ em
144
Cái
Chất liệu PVC hoặc silicon
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
124
Ambu bóp bóng
240
Cái
Là bóp bóng tự nở, sử dụng trong cấp cứu và hồi sức hô hấp. Dùng cho người lớn. Chất liệu nhựa y tế hoặc silicone, không chứa latex, an toàn cho người sử dụng. Cấu hình cơ bản gồm: bóng bóp, van một chiều, mặt nạ hô hấp, dây nối và túi dự trữ oxy. Có cổng kết nối oxy, sử dụng với nguồn oxy trung tâm hoặc bình oxy. Đảm bảo cung cấp nồng độ oxy cao khi sử dụng kèm túi dự trữ. Có thể sử dụng với mặt nạ, ống nội khí quản hoặc canuyn mở khí quản. Không phụ thuộc nguồn điện, thuận tiện cho cấp cứu và vận chuyển người bệnh.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
125
Bao đo huyết áp các cỡ dùng cho Monitor
48
Cái
Các số (bao gồm cả cho trẻ em)
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
126
Bộ dây máy thở có bẫy nước
2.400
Bộ
Dùng để dẫn khí thở từ máy thở, máy gây mê tới bệnh nhân, sử dụng cho bệnh nhân thông khí nhân tạo. Chiều dài dây: khoảng 1,5m đến 2m - Có 2 bẫy nước, có cổng lấy mẫu khí - Chỉ số Lumen lớn, chống tắc nghẽn và độ trong suốt cho phép dễ dàng quan sát. - Kích cỡ cổng kết nối thiết kế theo tiêu chuẩn quốc tế. - Đã tiệt trùng. Đóng gói riêng cho từng sản phẩm.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
127
Bộ dây máy thở Vyaire hoặc tương đương
720
Bộ
Dây thở y tế 2 nhánh có 2 dây gia nhiệt kèm bình làm ẩm đốt nóng 4 phút liên tục với dòng > 4L/phút, đường áp suất, đường khí khô và bộ chuyển đổi. Sử dụng được lên tới 30 ngày cho mỗi bệnh nhân. Không chứa DEHP, BPA hoặc latex. Thiết kế dây xoắn ốc hỗ trợ giảm lượng nước ngưng tụ và giúp giữ độ ẩm lý tưởng. Cổng bệnh nhân có thể xoay kép để dễ dàng định vị mạch. Tích hợp được nhiều bộ chuyển đổi.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
128
Bộ xông khí dung người lớn, trẻ em
480
Bộ
Có dây và bầu đựng thuốc
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
129
Mask gây mê
168
Cái
Các size, chất liệu silicon hoặc nhựa PVC
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
130
Mặt nạ thanh quản số 1 - 5 sử dụng 1 lần
5
Cái
1. Mặt nạ thanh quản 2 nòng làm bằng PVC, 1 đường thoát dịch dạ dày, thân cứng và cong phù hợp giải phẫu người. 2. Kích cỡ: - Kích cỡ số 1 phù hợp với trẻ sơ sinh dưới 5 kg. Thể tích bóng (cuff) tối đa 5 ml. Kích thước sonde dạ dày tối đa: 6 Fr. - Kích cỡ số 1,5 phù hợp với trẻ sơ sinh từ 5 - 10 kg. Thể tích cuff tối đa 8 ml. Kích thước sonde dạ dày tối đa: 6 Fr. - Kích cỡ số 2 phù hợp với trẻ từ 10 - 20 kg. Thể tích cuff tối đa 12 ml. Kích thước sonde dạ dày tối đa: 10 Fr. - Kích cỡ số 2,5 phù hợp với trẻ từ 20 - 30 kg. Thể tích cuff tối đa 20 ml. Kích thước sonde dạ dày tối đa: 10 Fr. - Kích cỡ số 3 phù hợp với người từ 30 - 50 kg. Thể tích cuff tối đa 30 ml. Kích thước sonde dạ dày tối đa: 14 Fr. - Kích cỡ số 4 phù hợp với người từ 50 - 70 kg. Thể tích cuff tối đa 45 ml. Kích thước sonde dạ dày tối đa: 14 Fr. - Kích cỡ số 5 phù hợp với người từ 70 - 100 kg. Thể tích cuff tối đa 45 ml. Kích thước sonde dạ dày tối đa: 14 Fr. 3. Có 2 điểm chèn: - Điểm chèn 1 ở vị trí hầu họng đưa áp lực thông khí lên đến 37 cm H2O, tối ưu trong các trường hợp cần thông khí cao, người bệnh béo phì hoặc chống nguy cơ trào ngược khi dạ dày chưa được làm rỗng. - Điểm chèn 2 ở vị trí thực quản. Cho phép hút dạ dày bị động hoặc chủ động mà không ảnh hưởng đến quá trình thông khí. 4. Không chứa latex. 5. Sử dụng 1 lần. 6. Đóng gói tiệt khuẩn EO
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
131
Mask thở khí dung người lớn, trẻ em
528
Cái
Chất liệu polymer
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
132
Mask thở Oxy người lớn, trẻ em
120
Cái
Chất liệu bằng nhựa, các số
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
133
Mặt nạ bóp bóng rời
192
Cái
Chất liệu nhựa
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
134
Ống nối dài dây máy thở
3.120
Cái
Ống nối dây máy thở là ống kết nối giữa nội khí quản và dây máy thở giúp nối dài ống. Co nối xoay linh hoạt. Cổng lấy khí có nắp đậy cố định. + Đường kính trong 22 mm đối với người lớn + Có các đầu nối tiêu chuẩn quốc tế (đường kính ngoài 22 mm, đường kính trong 15 mm) để kết nối máy thở với ống nội khí quản (ETT), ống mở khí quản, hoặc các dụng cụ không xâm lấn khác Ống lòng trong trơn cho trở kháng dòng khí thấp.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
135
Túi chườm nóng
24
Túi
Chất liệu cao su
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
136
Túi đựng oxy
96
Cái
Chất liệu bằng cao su, thể tích khoảng từ 40 lít đến 42 lít
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
137
Găng tay y tế
1.500
Đôi
Chất liệu cao su, không bột
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
138
Găng tay ngắn
4.800
Đôi
Chất liệu cao su, dùng để khám bệnh và làm thủ thuật, có các size S,M,L
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
139
Găng tay y tế chưa tiệt trùng
1.100.016
Đôi
Chất liệu cao su, có bột, dài 240 đến 280mm, các cỡ (S, M hoặc tương đương các số 7; 7,5)
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
140
Găng tay y tế chưa tiệt trùng
850.008
Đôi
Chất liệu cao su, có bột, dài 275 đến 280mm, các cỡ (S, M hoặc tương đương các số 7; 7,5), hấp được.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
141
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng
138.768
Đôi
Chất liệu cao su, tiệt trùng, có bột, các số 6,5; 7; 7,5; 8 dài ≥ 275mm
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
142
Găng tay y tế phẫu thuật tiệt trùng
7.200
Đôi
Các số 6,0; 6,5; 7,0; 7,5; 8,0; 8,5. Dài tối thiểu 280mm. Không khử trùng bằng clo. Bề mặt trong phủ polyacrylate (1 dạng polymer). Công nghệ rửa găng P.E.A.R.L loại trừ các protein dư thừa, mức protein < 30µg/g.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
143
Gel siêu âm
432
Can
Can 5lít hoặc 5kg
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
144
Gel điện não, điện cơ
4
Lọ
Dạng gel, cân bằng chính xác của độ bám dính và độ dẫn, cho phép các điện cực giữ nguyên vị trí trong lúc truyền tín hiệu điện. Tiêu chuẩn: ISO 13485 Lọ ≥ 200g
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
145
Giấy điện tim 3 cần
1.560
Cuộn
63mm x 30m
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
146
Giấy điện tim 6 cần
2.808
Xấp
110mm x 140mm, 200 tờ/xấp
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
147
Giấy điện tim 6 cần
1.992
Xấp
110mm x 140mm, (142 đến 143) tờ/xấp. Tương thích với máy N.K.FQW110-2-140
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
148
Giấy in nhiệt
84
Cuộn
57mm x 20m
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
149
Giấy siêu âm
24
Cuộn
110mm x 20m
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
150
Phim X quang kỹ thuật số DI - HL hoặc tương đương
97.500
Tấm
35cm x 43cm, sử dụng tương thích với máy in phim Drypix 4000
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
151
Phim X quang kỹ thuật số DI - HL hoặc tương đương
140.000
Tấm
25cm x 30cm/(10inch x 12 inch), sử dụng tương thích với máy in phim Drypix 4000
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
152
Phim X-Quang nhạy
2.400
Tấm
30cm x 40cm
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
153
Đai Desault trái, phải
1.400
Cái
Các số
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
154
Đai thắt lưng
1.032
Cái
Được thiết kế từ vải cotton, vải có lỗ thoáng khí, hệ thống thanh nẹp cùng với hệ thống dây dán và khoá Velcro. Các cỡ
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
155
Nẹp chống xoay ngắn
1.400
Cái
Chất liệu: Vải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí, vải tricot. Khóa Velcro, nẹp hợp kim nhôm.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
156
Nẹp cẳng tay
150
Cái
Phần bao thanh nẹp được làm từ vải dệt kim, mút xốp, vải cào lông, dây bông hai mặt, nhám gai. Phần bản nẹp làm từ chất liệu hợp kim nhôm được anod hóa, được xử lý nhẵn bề mặt, bo tròn góc cạnh, uốn cong phần cổ tay. Dùng trong sơ cứu chấn thương xương khớp, cân cơ vùng cẳng tay, cổ tay, hỗ trợ cố định sau gãy xương trụ, gãy Pouteau Colles. Gồm tối thiểu các cỡ XXS, XS, S, M, L, XL. Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, tiêu chuẩn FDA-21CFR Part 820. Xuất xứ: Việt Nam.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
157
Đai xương đòn
984
Cái
Số 5,6,7,8
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
158
Nẹp cổ cứng
864
Cái
Các số
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
159
Nẹp cổ mềm
168
Cái
Chất liệu: Mút xốp mềm, nhẹ và thoáng khí. Vải cotton, khoá Velcro. Các cỡ.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
160
Nẹp gối
150
Cái
Phần bao thanh nẹp làm từ vải cotton hoặc polyester, vải tricost, mút xốp, khóa Velcro . Phần thanh nẹp làm từ chất liệu hợp kim nhôm được anod hóa, xử lý nhẵn bề mặt, bo tròn góc cạnh. Bao gồm 4 thanh nẹp: + 2 thanh nẹp thẳng, có thể điều chỉnh size chiều rộng phù hợp cho các cỡ chân và các giai đoạn điều trị . + 2 thanh nẹp uốn cong theo mặt sau khớp gối. Dùng sơ cứu cố định sau chấn thương, sau phẫu thuật khớp gối. Bao gồm các các cỡ 40cm, 50cm, 60cm, 70cm. Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, tiêu chuẩn FDA-21CFR Part 820. Xuất xứ: Việt Nam.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
161
Nẹp Iselin (Nhôm)
4.752
Cái
Chất liệu: Hợp kim nhôm đặc biệt dễ uốn cong nhưng chắc chắn khi cố định. Lớp xốp mềm, thoáng khí.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
162
Chất nhầy dùng trong phẫu thuât thủy tinh thể
450
Hộp
Chất nhầy được chỉ định cho bước đầu tiên của phẫu thuật thủy tinh thể với thành phần: Hydroxyproxyl Methylcellulose(HPMC): 2%, Trọng lượng phân tử: ≥ 80.000 dalton Thể tích: 2ml
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
163
Chất nhầy dùng cho phẫu thuât phaco
96
Lọ
Chất nhầy dùng cho phẫu thuật phaco, độ nhầy 2.000.000 Mpas, dung tích 0,85ml, trọng lượng phân tử 3,2 triệu Dalton, thành phần Sodium Hyaluronate 1,8% độ thẩm thấu trong khoảng từ 200 đến 400 mosmol/kg và độ pH trong khoảng từ 6,8 đến 7,6.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
164
Dao mổ mắt Phaco
120
Cái
2,2mm; 2,8mm; 3,0mm; Lưỡi bằng thép không rỉ, không gây chói, 1 mặt vát, lưỡi bẻ góc. Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE, FDA
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
165
Dao mổ mắt Phaco
120
Cái
Tạo độ mở rộng 15 độ, 2 mặt vát, lưỡi thẳng, tiệt trùng. Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE, FDA
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
166
Thủy tinh thể nhân tạo
24
Cái
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu mềm 1 mảnh chất liệu Acrylic kị nước + chromophore. - Lọc tia cực tím. Lọc ánh sáng xanh bước sóng từ 400 đến 75nm. - Chỉ số khúc xạ ≥ 1,55. Hằng số A: ≥ 118,7. - Càng hình chữ L. - Thiết kế phi cầu mặt sau. Đường kính optic ≤ 6mm, chiều dài ≤ 13mm. Góc càng 0 độ. -càng và optic được thiết kế liền một mảnh cùng chất liệu. - Kèm cartridge. - Dãy Diop: +6,0D đến +30D (mỗi 0,5D).
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
167
Thủy tinh thể nhân tạo mềm
432
Hộp
Thủy tinh thể mềm 1 mảnh, đơn tiêu, phi cầu cân bằng, màu vàng, chất liệu Acrylic; - Chặn tia cực tím (UV); lọc ánh sáng xanh (UY) - Optic đường kính ≥ 6,0mm, chiều dài thủy tinh thể ≤ 13,0mm; - Optic thiết kế phi cầu cân bằng, rìa vuông. -Thủy tinh thể được cài đặt sẵn trong injector liền cartridge, qua vết mổ: từ 2,0 mm đến 2,2mm; - Chỉ số khúc xạ: ≥ 1,548; - Độ sâu tiền phòng ACD: ≥ 5,49; - Độ mịn bề mặt Optic: < 1 nano mét. - Hằng số A:≥ 118,9; - Dải công suất trong khoảng từ +6 tới +30,0 Diop. - Đóng gói vô trùng. - Tiêu chuẩn: ISO 13485
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
168
Thủy tinh thể nhân tạo mềm
48
Cái
Thiết kế thấu kính với vùng kéo dài dải tiêu cự (EDOF) ở trung tâm, vùng chuyển trung gian, và vùng quang học ở chu biên. - Chất liệu Acrylic ngậm nước 26%, nhuộm vàng, lọc tia UV và ánh sáng xanh. - Thấu kính phi cầu, dịch chuyển ra sau, bề mặt đồng nhất suốt dải công suất. - Càng 4 điểm cố định. - Góc càng ≥ 0 độ. - Bờ vuông 360 độ. - Đường kính thấu kính: ≥ 6 mm. - Có 3 đường kính tổng phù hợp túi bao 10,5mm; 10,7mm; 11mm. - Dải công suất từ 0D đến +32D. - Chỉ số khúc xạ: ≥ 1,46. - Chỉ số Abbe: ≥ 57. - Có thể đặt qua vết mổ ≤ 2,2 mm. - Lắp sẵn trong dụng cụ đặt kính.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
169
Thủy tinh thể nhân tạo mềm
24
Cái
Mô tả: Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu - Kích cỡ: Optic: 6mm, tổng chiều dài: ≤12,5mm - Tiêu chuẩn kỹ thuật: Thiết kế một mảnh dạng 4 càng. Lọc tia UV Thiết kế với công nghệ rìa vuông đôi (double square edge). Góc càng: ≥ 5 độ Optic dạng phi cầu hai mặt. Hằng số A: ≥ 118,6 Độ sâu tiền phòng: ≥ 5,14 Chỉ số SA (quang sai cầu): -0,14µm Chỉ số khúc xạ: ≥ 1,46 ở 35 độ C. Chỉ số Abbe: ≥ 46,94. Dãi công suất từ 0D đến +40D; từ 0D đến +10D: tăng dần 1D, từ +10D đến +30D tăng đều 0,5D Kèm cartridge và dụng cụ đặt thuỷ tinh thể. Thực hiện qua vết mổ ≤ 2,2mm
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
170
Thủy tinh thể nhân tạo mềm
48
Cái
Thủy tinh thể nhân tạo mềm màu vàng, lọc ánh sáng xanh, lọc tia UV. Thủy tinh thể cài đặt sẵn trong injector liền cartridge sử dụng một lần. Chất liệu: Hydrophobic Acrylic, đường kính optic ≥ 6,0mm, đường kính tổng ≥ 13 mm, góc càng ≥ 0 độ, góc giữa càng và kính ≥ 90 độ, khoảng cách giữa 2 vai càng có đường kính ≥ 9,5mm, chiều rộng đáy càng ≥ 0,62mm, chỉ số cầu sai ≥ -0,14µ, chỉ số ABBE ≥ 42, bờ vuông 360 độ, dải công suất từ 11,0D đến 30,0D, hằng số A là 119,1 (khi dùng siêu âm A), hằng số A là ≥ 119,6 (khi dùng máy đo công suất thùy tinh thể), độ sâu tiền phòng ≥ 5,7; chỉ số khúc xạ ≥ 1,52; qua kích thước vết mổ ≤ 2,2mm
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
171
Thủy tinh thể nhân tạo mềm
24
Cái
Chất liệu: Acrylic kỵ nước (Hydrophobic Acrylic), mềm, đơn tiêu, phi cầu, không nhuộm vàng. - Càng dạng: Chữ C cải tiến. - Góc càng: 0 độ. - Thiết kế optic: bờ vuông hoặc cạnh vuông 360 độ. - Đường kính optic: 6,0 mm. - Đường kính tổng: 13,0 mm. - Lọc tia UV: có - Dải công suất: từ +6,00D đến +30,00D - Kích thước vết mổ ≤ 2,0 mm - Chỉ số khúc xạ : 1,548. - Kính Thiết kế phi cầu cân bằng, chỉ số SA = - 0,18 µm. Độ mịn bề mặt optic ≤ 1 nano mét - Kính lắp sẵn trong súng (injector) dạng xoay. - Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
172
Thủy tinh thể nhân tạo
24
Cái
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu cự, 1 mảnh. - Chất liệu Acrylic Hydrophobic (Acrylic kỵ nước), màu sắc không nhuộm vàng. - Thiết kế càng chữ C. - Thiết kế phi cầu. Chỉ số cầu sai SA ≥ -0,25 µm. - Đường kính Optic ≤ 6,0 mm, Chiều dài tổng ≤ 12,5 mm. - Chỉ số khúc xạ: n > 1,56. - Dãy diop tối thiểu từ 0,0 D đến +40,0 D - Vết mổ ≤ 2,2 mm. - Kính được cung cấp kèm dụng cụ đặt kính. - Xuất xứ: Châu Âu, G7.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
173
Thủy tinh thể nhân tạo mềm
24
Cái
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, 1 mảnh, dạng dĩa với 4 điểm tựa hoặc tương đương, phi cầu không quang sai, bờ vuông 360 độ ngăn chặn đục bao sau. - Chất liệu: Acrylic ngậm nước 25% với bề mặt không ngậm nước; không bị bọt khí. - Đường kính Optic: ≥ 6mm. - Chiều dài thuỷ tinh thể: ≥11,0mm. - Chỉ số khúc xạ: ≥1,46. - Dải công suất kính: +0,0 D đến ≥+32D (từ 0 đến 10,0D và 30,0D đến 32D, tăng mỗi mức 1,0D; từ 10,0 đến 30,0D, tăng mỗi mức 0,5D) - Góc càng ≥ 0º. - Kích thước vết mổ ≤ 1,8mm. - Thủy tinh thể được lắp sẵn trong cartridge hoặc tương đương.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
174
Thủy tinh thể
24
Cái
Thủy tinh thể nhân tạo mềm 1 mảnh, đơn tiêu cự, tăng cường thị lực trung gian. - Càng và optic được thiết kế liền một mảnh cùng chất liệu. - Chất liệu Acrylate/ Methacrylate Copolymer (Acrylic) kỵ nước (hydrophobic) + chromophore; không glistening; hàm lượng nước 1,5%. - Màu vàng. - Lọc tia cực tím, lọc ánh sáng xanh bước sóng từ 400 - 475 nm. - Chỉ số khúc xạ (hệ số chiết suất) n: 1,55; ABBE 37. - Càng STABLEFORCE chữ L biến đổi cải tiến, góc càng 0 độ - Chiều dài thủy tinh thể: 13,0 mm; Đường kính optic 6,0 mm. - Thiết kế phi cầu hữu dụng 6mm mặt trước với cầu sai -0,2µm. - Bờ optic cong giảm chói cạnh. - Hàng rào mặt sau liên tục giảm tỉ lệ Laser Yag. - Đặt qua vết mổ ≥ 2,2 mm, kèm cartridge, injector xoay. - Dãy Diop (dải công suất): +6,0 D đến +30,0 D (bước nhảy 0,5D). - Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, CE, FDA. - Xuất xứ: Châu Âu.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
175
Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu lắp sẵn
24
Cái
1. Chất liệu: acrylic hỗn hợp, kính trong suốt, không nhuộm màu. 2. Optic: thiết kế phi cầu âm, cầu sai lớn hơn (-) 0,20 µm và bé hơn (-) 0,10 µm. 3. Càng: Càng chữ C dạng kép, góc càng bé hơn 2 độ. 4. Đường kính optic: 6,0 mm. Chiều dài tổng: 12,5 mm. 5. Quang học: đa tiêu, thấu kính tiêu cự hội tụ liên tục, quang học lấy nét chuyển tiếp liên tục với công suất từ + 2,50 D đến +3,00 D, đảm bảo tầm nhìn đầy đủ từ gần đến vô cực, không bị hiện tượng quầng sáng và chói sáng. 6. Chỉ số khúc xạ: ≤ 1,475. Chỉ số ABBE ≤ 48. 7. Dãy công suất: đảm bảo dãy công suất từ + 1,0 D đến + 35,0 D. 8. Kích thước vết mổ: 2,2 mm. Thủy tinh thể lắp sẵn trong cartridge. 9. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO và CE. Xuất xứ: EU.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
176
Thủy tinh thể nhân tạo mềm lắp sẵn
24
Cái
1.Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh. 2. Chất liệu: Acrylic hỗn hợp (HEMA/EOEMA copolymer) (tương đương ngậm nước 25%). 3. Màu sắc: trong suốt, lọc tia cực tím (UV). 4. Chỉ số khúc xạ: ≤ 1,46. Chỉ số ABBE ≤ 48. 5. Thiết kế: 4 càng hoặc hình đĩa, góc càng ≥ 8 độ cùng chất liệu với vùng quang học. 6. Đặc điểm: Phi cầu, cầu sai trung tính, bờ vuông chống đục bao sau. 7. Chiều dài thủy tinh thể: ≤ 11,0 mm. Đường kính vùng quang học: 6,0 mm ± 5%. 8. Kính đưa được qua vết mổ nhỏ, kích thước: 2,2 mm. 9. Dải công suất: đáp ứng từ +5 D đến +35,0 D. Thủy tinh thể lắp sẵn trong cartridge. 10. Đạt tiêu chuẩn: ISO, CE. Xuất xứ EU.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
177
Băng keo chỉ thị nhiệt
432
Cuộn
Gồm lớp keo dính, băng nền và vạch chỉ thị hóa học. Thành phần không chứa Chì. Có độ co giãn tốt, chịu nhiệt độ cao. Sau tiệt trùng, các vạch chỉ thị sẽ chuyển màu theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
178
Túi hấp dẹp tiệt trùng
122
Cuộn
100 mm x 200m. Chất liệu: Giấy y tế màu trắng, không mùi, không độc, không tơ sợi, đã được tẩy sạch và nhựa PET/PP, chịu nhiệt từ 1210C đến 1400C
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
179
Túi hấp dẹp tiệt trùng
348
Cuộn
150 mm x 200m. Chất liệu: Giấy y tế màu trắng, không mùi, không độc, không tơ sợi, đã được tẩy sạch và nhựa PET/PP, chịu nhiệt từ 1210C đến 1400C
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
180
Túi hấp dẹp tiệt trùng
216
Cuộn
200 mm x 200m. Chất liệu: Giấy y tế màu trắng, không mùi, không độc, không tơ sợi, đã được tẩy sạch và nhựa PET/PP, chịu nhiệt từ 1210C đến 1400C
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
181
Túi hấp dẹp tiệt trùng
48
Cuộn
300 mm x 200m. Chất liệu: Giấy y tế màu trắng, không mùi, không độc, không tơ sợi, đã được tẩy sạch và nhựa PET/PP, chịu nhiệt từ 1210C đến 1400C
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
182
Túi hấp dẹp tiệt trùng
53
Cuộn
75 mm x 200m. Chất liệu: Giấy y tế màu trắng, không mùi, không độc, không tơ sợi, đã được tẩy sạch và nhựa PET/PP, chịu nhiệt từ 1210C đến 1400C
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
183
Túi hấp dẹp tiệt trùng
7
Cuộn
50 mm x 200m. Chất liệu: Giấy y tế màu trắng, không mùi, không độc, không tơ sợi, đã được tẩy sạch và nhựa PET/PP, chịu nhiệt từ 1210C đến 1400C
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
184
Túi hấp tiệt trùng loại phồng
48
Cuộn
100 mm x 100m
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
185
Túi hấp tiệt trùng loại phồng
62
Cuộn
200 mm x 100m
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
186
Túi hấp tiệt trùng loại phồng
24
Cuộn
300 mm x 100m
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
187
Catheter thận nhân tạo
1.244
Bộ
Bộ catheter thận nhân tạo 2 nòng, gồm: Catheter 12F, 2 nòng, dài ≥ 15cm; kim 18G; dây thép dẫn đường đầu chữ J; dụng cụ nong 12F; dao; bơm tiêm 5ml.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
188
Bộ dây chạy thận 4 trong 1
1.480
Bộ
Có đầu transducer, túi xả. Bộ phận bơm kích cỡ: các đường kính: khoảng (8 đến 8,5) x khoảng (12 đến 12,5) x (dài khoảng 400mm đến 420mm); buồng nhỏ giọt khoảng (22 đến 25)mm Thể tích mồi (165 ± 5)ml, tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485; EC.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
189
Bộ dây lọc máu chạy thận nhân tạo
2.200
Bộ
Dây được làm bằng nguyên liệu Polyvinylchloride tiêu chuẩn y tế, không Pyrogenic, không Latex. Thể tích mồi: 152ml. Kích thước bầu: 4,7x 7,0x 25mm. Có túi Pilow ở dây động mạch, giúp phát hiện thiếu máu động mạch. Kích cỡ dây phần tiếp xúc bơm máu (đường kính trong x đường kính ngoài x chiều dài): 8,25 x 12,55 x 410mm.Phù hợp với hầu hết các máy chạy thận. Đạt tiêu chuẩn EC, ISO 13485.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
190
Bộ dây lọc máu chạy thận nhân tạo
12.500
Bộ
Bộ phận bơm có kích cỡ dây phần tiếp xúc bơm máu (đường kính trong x đường kính ngoài x chiều dài): (8,25±0,25) x (12,55± 0,55) x (trong khoảng 400mm đến 420mm).
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
191
Bộ dây máu HDF-Online
7.200
Dây
Bộ dây máu bao gồm: dây động mạch, dây tĩnh mạch và dây bù dịch (Safeline). Thiết kế hợp lý, các thành phần có mã màu rõ ràng. Đầu bảo vệ bộ cảm biến tích hợp các cửa sổ kiểm tra, cổng tiêm thuốc với lá chắn bảo vệ ngón tay mở rộng. Chất liệu tương hợp tốt với máu và phản ứng độc tế bào thấp, không có DEHP. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485; EC. Đề nghị vật tư phù hợp với máy lọc máu HDF-Online Fresenius đang được sử dụng tại Bệnh viện,
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
192
Kim lọc thận nhân tạo
54.048
Cái
Kim fistula động tĩnh mạch. Kích cỡ kim 17G x kim dài (25 ± 0,5) mm x dây dài (300 ± 5) mm, cánh bướm xoay được, có khóa cài, đầu nối Luer-lock. Tiêu chuẩn: ISO 13485, EC.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
193
Kim lọc thận nhân tạo
48.240
Cái
Đầu kim 2 mặt vát, cánh bướm xoay được, có khóa cài, đầu nối luer-lock, lòng kim tráng silicon, kích cỡ kim 17G, kim dài (25 ± 0,5) mm x dây dài (300 ± 5) mm, tiệt trùng. Tiêu chuẩn: ISO 13485, EC.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
194
Kim lọc thận nhân tạo
72.240
Cái
Kim fistula động tĩnh mạch 16G, kim dài (25 ± 0,5) mm x dây dài (300 ± 5) mm, cánh bướm xoay được, có khóa cài, đầu nối Luer-lock.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
195
Màng lọc máu Thận nhân tạo
200
Cái
Chất liệu: Polysulfone Diện tích: (2,2 ± 0,2) m2 Thông số lọc: (5 ± 0,2) ml/phút mm HG (3,75L/phút bar; max.2bar) Thời hạn sử dụng: 12 tuần với điều trị HD tiêu chuẩn hoặc 100 ca điều trị hoặc 12 tuần với điều trị HDF-Online. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485; EC.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
196
Màng lọc máu Thận nhân tạo
3.600
Màng
Diện tích (1,8 ± 0,1 )m2, Hệ số siêu lọc Kuf = (64 ± 0,1) (ml/h x mmHg) Thanh thải Urea KoAUrea = (1,429 ± 0,1) Thanh thải ở lưu lượng máu (300 ± 3) ml/ph (Urea: (280 ± 2), Creatinine: (261 ± 2), Phosphate: (248 ± 2), Vitamin B12: ( 190 ± 2), Inuline: (127 ± 2), Cytochrome C: (111 ± 2)) Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485; EC. Phương pháp tiệt trùng: INLINE steam.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
197
Quả lọc máu thận nhân tạo Middle flux
6.260
Quả
Màng lọc Middle flux, chất liệu Sợi tự nhiên Cellulose Triacetate. Diện tích màng: 1,3±0,1m², Hệ số siêu lọc Kuf: 16±2 ml/h/mmHg. Thể tích mồi: 80±5 ml. Tiệt trùng. Tiêu chuẩn: EC.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
198
Quả lọc thận
2.600
Cái
Màng lọc máu có diện tích (1,6 ± 0,1) m2. Chất liệu Polysulfone. Hệ số siêu lọc Kuf =(16 ± 2)(ml/h xmmHg). Lưu lượng máu: trong khoảng từ 200 đến 500ml/phút. Độ thanh thải KoA với lưu lượng máu 200 ml/ph (Urea: 188, Creatinine: 175, Phosphate: 155, Vitamin B12: 102). Phương pháp tiệt trùng hơi nước INLINE. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, EC.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
199
Quả lọc thận high flux
3.860
Quả
Tiêu chuẩn: ISO 13485, EC. Chất liệu α Polysulfone Pro hoặc Polyethersulfone, tiệt trùng bằng tia gamma, hoặc bằng hơi nước, diện tích (1,6± 0,1)m2. Hệ số siêu lọc: từ 68 đến 85 ml/h/mmHg. Độ thanh thải ở tốc độ máu 300ml/phút và tốc độ dịch 500 ml/phút: Urea từ 250 đến 270 ml/phút, Creatinine từ 248 đến 227 ml/phút, Phosphate từ 218 đến 230ml/phút, Vitamin B12 từ 166 đến 170 ml/phút, Inulin 106, Cytochrome C 81.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
200
Quả lọc thận low flux
6.100
Cái
Màng lọc có diện tích (1,3 ± 0,1)m2. Chất liệu Polysulfone. Hệ số siêu lọc Kuf =(13 ± 2)(ml/h xmmHg). Lưu lượng máu: trong khoảng từ 200 đến 500ml/phút. Độ thanh thải KoA với lưu lượng máu 200 ml/ph (Urea: 186, Creatinine: 173, Phosphate: 148, Vitamin B12: 92). Phương pháp tiệt trùng hơi nước INLINE- không để lại hóa chất tồn dư. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, EC.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
201
Quả lọc thận
2.000
Quả
Màng lọc Middle flux, chất liệu sợi tự nhiên Cellulose Triacetate hoặc tương đương. Diện tích màng: 1,5 ± 0,1㎡. Hệ số siêu lọc Kuf: 18 ± 1 ml/h/mmHg. Thể tích mồi: 90 ± 5ml. Tiệt trùng. Tiêu chuẩn: EC.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
202
Quả lọc thận
500
Quả
Nguyên liệu: màng lọc làm từ sợi Polynephron hoặc tương đương, không chứa Bisphenol-A(BPA) và DEHP. Diện tích: 1,5 ± 0,1 m2. Hệ số siêu lọc: KUF: 60 ± 2 (mL/giờ/mmHg). Hệ số sàng lọc: β2-Microglobulin = 1 Inulin = 1 Vitamin B12=1 Albumin ≤ 0,003
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
203
Quả lọc hấp phụ máu một lần cho bệnh nhân suy thận mạn và dây nối giữa quả lọc hấp phụ và quả lọc thận nhân tạo
2.000
Quả
Thể tích chất hấp phụ: 130 đến 160ml. Thể tích khoang máu: 110 đến 130ml. Vật liệu hấp phụ Polystyrene Resin hoặc tương tương. Phương thức khử trùng: tiệt trùng theo tiêu chuẩn EC. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, EC.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
204
Bộ dây máu cho thận nhân tạo
3.000
Bộ
Bộ dây chạy thận 4 trong 1 bao gồm dây động mạch và dây tĩnh mạch, dây truyền dịch, 1 transducer, túi xả. - Buồng nhỏ giọt: đường kính ngoài 19 đến 30mm; chiều dài ≥ 130mm. - Có đầu transducer. - Dung tích buồng nhỏ giọt: 22 đến 25 ml. - Đường kinh dây bơm (8,0x12,2x400 mm) không rò rỉ máu. - Dây động mạch: đường kính 4,5 x 6,8mm; dài ≥ 3,930mm; 5 nhánh nối. - Dây tĩnh mạch: đường kính 4,5 x 6.8mm; dài ≥3,030mm; 2 nhánh nối. - Thể tích mồi: 165 ± 5% ml, - Có các đường dây để lấy máu và xử lý thuốc, có vị trí tiêm. - Tương thích với nhiều loại máy chạy thận. - Tiệt trùng bằng khí EO. Tiểu chuẩn ISO 13485, CE.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
205
Quả lọc thận high flux
2.000
Quả
Tiêu chuẩn: ISO 13485, EC. Chất liệu α Polysulfone Pro hoặc Polyethersulfone hoặc tương đương, tiệt trùng bằng tia gamma hoặc bằng hơi nước, diện tích 1,6 m2. Hệ số siêu lọc: từ 68 đến 85 ml/h/mmHg. Độ thanh thải ở tốc độ máu 300ml/phút và tốc độ dịch 500 ml/phút: Urea từ 250 đến 270 ml/phút, Creatinine từ 248 đến 227ml/phút, Phosphate từ 218 đến 230ml/phút, Vitamin B12 từ 166 đến 170 ml/phút, Inulin 106, Cytochrome C 81. Xuất xứ: Châu Âu, G7.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
206
Quả lọc thận
2.000
Quả
Chất liệu polysulfone hoặc tương đương. Quả lọc Low Flux. Diện tích màng 1,6 -1,7m2. Hệ số siêu lọc (ml/hr*mmHg) 15 đến 18. Thể tích mồi 85 đến 96 ml. Lưu lượng máu từ 200 đến 500ml/phút. Tốc độ bơm máu 200ml/phút: Urea ≥185, Creatinine ≥170 - Xuất xứ: Châu Âu, G7. Tiệt trùng theo tiêu chuần EC.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
207
Quả lọc thận Low flux cỡ 19
3.000
Quả
Màng lọc thận Low Flux; chất liệu: α Polysulfone Pro hoặc Polysulfone; tiệt khuẩn tia Gamma; diện tích bề mặt 1,9㎡, thể tích mồi: 120 ml, kuf =17 đến 19 ml/h/mmHg. Tốc độ máu Qb=300ml/phút, Tốc độ dịch Qd= 500ml/phút, KoA Urea= 1292 -1300; độ thanh thải: Ure 276 đến 300 ml/phút, Creatinin 254 đến 260 ml/phút, Phosphate 203 đến 207 ml/phút, Vitamin B12: 125 ml/phút. Tiêu chuẩn chất lượng CE.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
208
Quả lọc dịch siêu sạch
50
Quả
Màng Polysulfone khả năng hấp thụ cao, có khả năng loại bỏ vi khuẩn và nội độc tố > 106 IU/ml, tuổi thọ màng lọc 150 lần chạy thận/ khoảng 900 giờ.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
209
Bộ kít thu nhận tiểu cầu đơn (đã bao gồm Túi chống đông ACD)
1.440
Bộ
Bộ kít thu nhận tiểu cầu đơn phù hợp với hệ thống máy MCS+ của hãng Haemonetics hoặc phù hợp với máy tách thành phần máu tự động NGL XCF 3000 của hãng Nigale (đã bao gồm Túi chống đông ACD). Bộ kit có bầu ly tâm 225 ml và thu tiểu cầu theo cơ chế ly tâm không liên tục. Kim lấy máu và trả máu: kim đơn, kích cỡ 16G. Bộ kit có túi chuyển để tối ưu hóa chất lượng thu thập tiểu cầu và giảm bạch cầu còn lại trong túi tiểu cầu. Thể tích túi chuyển: 100 ml.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
210
Bọc lấy máu ba 250ml
6.480
Túi
Bao gồm 03 túi, thể tích mỗi túi 250ml và có kích thước 130±5mm. Túi 1: có ≥ 35ml dung dịch chống đông CPDA-1. Túi 2: túi chuyền. Túi 3: chứa ≥ 56ml dung dịch bảo quản hồng cầu AS-5. Ống dây lấy máu dài 980 ± 40 mm, có 12 đoạn ống nhận máu, có kẹp Polycetal ép phun. Ống nhận và chuyền có đường kính ngoài. 4,4±0,1mm và đường kính trong 3±0,1mm. Bộ mã vạch ISBT 128 trên nhãn túi. * Tiêu chuẩn: ISO, CE. *Xuất xứ: nhóm nước ASEAN.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
211
Bọc lấy máu đôi 250ml
2.880
Túi
Bao gồm 02 túi, thể tích mỗi túi 250ml và có kích thước 130±5mm. Túi 1: có ≥ 35ml dung dịch chống đông CPDA1. Túi 2: túi chuyền. . Ống dây nhận máu: dài 980 ± 40 mm, đường kính ngoài 4,4±0,1mm và đường kính trong 3±0,1mm. . Ống chuyền có chiều dài 540 ± 25 mm. Có kẹp Polycetal ép phun, có 12 đoạn ống nhận máu. . Bộ mã vạch ISBT 128 trên nhãn túi. * Tiêu chuẩn: ISO, CE. *Xuất xứ: nhóm nước ASEAN.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
212
Bọc lấy máu ba 350 ml
5.040
Túi
Bao gồm 03 túi, thể tích mỗi túi 350ml và có kích thước 160±5mm. Túi 1: có ≥ 49ml dung dịch chống đông CPD. Túi 2: túi chuyền. Túi 3: chứa ≥ 80ml dung dịch bảo quản hồng cầu AS-5. Ống dây lấy máu dài 980 ± 40 mm, có 12 đoạn ống nhận máu, có kẹp Polycetal ép phun. Ống nhận và chuyền có đường kính ngoài 4,4±0,1mm và đường kính trong 3±0,1mm. . Bộ mã vạch ISBT 128 trên nhãn túi. * Tiêu chuẩn: ISO, CE. *Xuất xứ: nhóm nước ASEAN.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
213
Túi lấy máu ba 250ml [Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ]
15.120
Túi
Bao gồm 03 túi, thể tích mỗi túi 250ml và có kích thước 140±5mm. Túi có bộ lấy mẫu chân không, bọc bao đầu kim và van khóa dạng bẻ trên đường dây lấy máu. Có túi bảo quản tiểu cầu PVC-TOTM (vật liệu NON-DEHP), giúp bảo quản tiểu cầu được đến 5 ngày. Túi 1: chứa ≥ 35ml dung dịch chống đông CPD. Túi 2: Túi chuyển. Túi 3: chứa ≥ 56ml dung dịch bảo quản hồng cầu SAG-M. Dung tích danh định: 300ml± 5ml. Chiều dài dây lấy máu: 1100±10mm, có 12 đoạn mã code, có kẹp nhựa. Đường kính ống: đường kính ngoài 4,5mm±0,1mm và đường kính trong 3mm±0,1mm. Bộ mã vạch ISBT 128 trên nhãn túi. Đóng gói 2 lớp gồm có túi nhôm bao ngoài; 3-5 túi/túi nhôm; túi máu chưa sử dụng có thể lưu trữ đến 15 ngày sau khi bóc túi nhôm.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
214
Túi lấy máu ba 350 ml [Bọc lấy máu ba 350 ml]
11.760
Túi
Bao gồm 03 túi, thể tích mỗi túi 350ml và có kích thước 152±5mm. Có bộ lấy mẫu chân không, bọc bao đầu kim và van khóa dạng bẻ trên đường dây lấy máu. Có túi bảo quản tiểu cầu PVC-TOTM (vật liệu NON-DEHP), giúp bảo quản tiểu cầu được đến 5 ngày. Túi 1: chứa ≥ 49ml dung dịch chống đông CPD. Túi 2: Túi chuyển. Túi 3: chứa ≥ 78ml dung dịch bảo quản hồng cầu SAGM. Chiều dài dây lấy máu: 1100±10mm, có 12 đoạn code, có kẹp nhựa. Bộ mã vạch ISBT 128 trên nhãn túi. Đóng gói 2 lớp gồm có túi nhôm bao ngoài; 3-5 túi/túi nhôm; túi máu chưa sử dụng có thể lưu trữ đến 15 ngày sau khi bóc túi nhôm.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
215
Túi lấy máu đôi 250ml [Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ]
7.200
Túi
Bao gồm 02 túi, thể tích mỗi túi 250ml và có kích thước 140±5mm. Túi 1: có ≥ 35ml dung dịch chống đông CPDA1. Túi 2: túi chuyền. Ống dây nhận máu dài 950 mm ± 10 mm, đường kính ngoài 4,5±0,1mm, đường kính trong 3,0±0,1mm. Ống chuyền có chiều dài 450 ± 10 mm. Có kẹp, có 13 đoạn mã số trên ống nhận máu. Bộ mã vạch ISBT 128 trên nhãn túi. Quy cách đóng gói: 3-5 túi/túi nhôm; Đóng gói 2 lớp gồm có túi nhôm bao ngoài; 3-5 túi/túi nhôm; túi máu chưa sử dụng có thể lưu trữ đến 15 ngày sau khi bóc túi nhôm.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
216
Ống Eppendorf
72
Gói
Chất liệu nhựa, 1,5ml. Gói ≥ 500 cái
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
217
Đầu col vàng
360.000
Cái
Chất liệu nhựa
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
218
Đầu col xanh
25.200
Cái
Chất liệu nhựa
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
219
Bộ dây truyền máu
31.152
Bộ
Dây dài tối thiểu 180cm; có kim truyền 18G, thành mỏng, phủ silicon, đốc kim trong suốt. Lưu lượng 20 giọt /ml, màng lọc kích thước lỗ lọc trong khoảng từ 175 đến 210µm, khóa hãm. Chất liệu dây: Vinyl Chloride, tiệt trùng bằng khí EO.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
220
Bộ dây truyền máu
20.400
Bộ
*Không có DEHP *Màng lọc có kích thước lỗ lọc 200µm, diện tích màng lọc 11 cm2 *Có chứng nhận ISO 13485 *Đầu khóa vặn xoắn Luer Lock * Đường kính trong dây: 3 mm. Đường kính ngoài 4,1 mm
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
221
Bộ kít thu nhận tiểu cầu
1.440
Bộ
Tương thích với máy Haemonetics MCS+, có kèm túi chống đông ACDA ratio 1:9, dung tích 500ml; Hệ thống gồm: Bầu li tâm Latham 225ml; Kim 17G có tay nắm và nắp bảo vệ SAGE; 1 túi lấy mẫu máu toàn phần 50ml, tương thích với ống mẫu chân không; 1 Túi chứa tiểu cầu bảo quản trong 7 ngày (CPP) 1000 ml, kèm túi lấy mẫu và đuổi khí 90ml, 1 túi huyết tương 1000 ml, 1 túi điều hoà khí 600 ml, dây chống đông có sẵn kim và bộ lọc khuẩn, dây dẫn có chỉ thị màu. Tương thích Chương trình phần mềm tách tiểu cầu đa năng MCS+ UPP. Tiệt trùng bằng EtO. ISO 13485, CE và CFS.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
222
Lọ nhựa có nắp lấy nước tiểu
37.512
Lọ
Chất liệu bằng nhựa, có nắp, đường kính ≥ 2cm
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
223
Ống nghiệm nhựa có nắp
72.000
Ống
5ml, có nắp đậy
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
224
Ống nghiệm nhựa không nắp
100.080
Ống
Bằng nhựa, không nắp
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
225
Ống nghiệm Chimigly hoặc tương đương
48.384
Ống
Chất liệu nhựa
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
226
Ống nghiệm chống đông
98.520
Ống
Ống 5ml. * Hóa chất bên trong là Trisodium Citrate 3,8%. Chịu được lực quay ly tâm gia tốc 3.000 vòng/phút trong thời gian 5 đến10 phút * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
227
Ống nghiệm EDTA
75.336
Ống
Thể tích lấy mẫu: 2ml, nắp xanh dương, mous thấp. * Hóa chất bên trong là Ethylenediaminetetra Acid (EDTA). Chịu được lực quay ly tâm gia tốc 3.000 vòng/phút trong thời gian 5 đến 10 phút. * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
228
Ống nghiệm EDTA nắp cao su bọc nhựa
334.080
Ống
Thể tích lấy mẫu: 2ml, nắp cao su xanh dương mous thấp. * Hóa chất bên trong là Ethylenediaminetetra Acid (EDTA). Chịu được lực quay ly tâm gia tốc 3.000 vòng/phút trong thời gian 5 đến 10 phút * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
229
Ống nghiệm lấy máu chân không
7.992
Chiếc
Dung dịch chất chống đông: K2 EDTA dạng phun sương trên thành ống. Lượng chất chống đông: 7,2 mg Thể tích lấy mẫu chân không: 4ml Kích thước ống: đường kính ngoài 13mm; chiều dài ống 75mm; Chất liệu ống: PET, chống sốc, trong suốt. Nắp màu tím gồm 2 phần: phần bằng cao su butyl để duy trì chân không và dễ cắm kim trong quá trình lấy máu; phần nắp bằng nhựa PE để bảo vệ, chống nứt vỡ, có rãnh nhỏ, không bị trơn, trượt tay khi thao tác. Ống đã được tiệt trùng theo phương pháp tiệt trùng bằng tia Gamma. Hộp kín được niêm phong tránh ánh sáng và tiếp xúc hóa chất Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
230
Ống nghiệm lấy máu chân không chứa chống đông
38.400
Chiếc
Dung dịch chất chống đông: K3 EDTA dạng phun sương trên thành ống. Lượng chất chống đông: 10,8 mg Thể tích lấy mẫu chân không: 6ml Kích thước ống: đường kính ngoài 13mm; chiều dài ống 100mm; Chất liệu ống: PET, chống sốc, trong suốt. Nắp màu tím gồm 2 phần: phần bằng cao su butyl để duy trì chân không và dễ cắm kim trong quá trình lấy máu; phần nắp bằng nhựa PE để bảo vệ, chống nứt vỡ, có rãnh nhỏ, không bị trơn, trượt tay khi thao tác. Ống đã được tiệt trùng theo phương pháp tiệt trùng bằng tia Gamma Hộp kín được niêm phong tránh ánh sáng và tiếp xúc hóa chất Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
231
Ống nghiệm chứa Heparin Lithium
303.000
Ống
* Kích thước (12 đến 13)mm x 75mm. Nắp màu đen. * Hóa chất bên trong là chất kháng đông Heparin Lithium. *Chịu được lực quay ly tâm gia tốc 3.000 vòng/phút trong thời gian từ 5 đến 10 phút. * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
232
Ống nghiệm serum
143.712
Ống
* Kích thước (12 đến 13)mm x 75mm. Nắp màu đỏ. * Giúp tiến trình đông máu diễn tiến nhanh chỉ từ 3 đến 5 phút. * Dùng tách huyết thanh sử dụng trong xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch. *Chịu được lực quay ly tâm gia tốc 3.000 vòng/phút trong thời gian từ 5 đến 10 phút. * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
233
Kim bướm chân không
3.000
Cái
Kim lấy máu chân không, loại cánh bướm, 23G, tiêu chuẩn CE
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
234
Holder
200
Cái
Sử dụng để kết nối giữa ống nghiệm chân không và các loại kim lấy máu chân không, chất liệu nhựa.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
235
Ống nghiệm Heparin chân không
3.000
Cái
Ống nghiệm Heparin chân không, thể tích lấy máu 2ml, tiêu chuẩn CE
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
236
Ống nghiệm Serum chân không
3.000
Cái
Ống nghiệm Serum chân không, thể tích lấy máu 2ml, tiêu chuẩn CE
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
237
Ống nghiệm Citrat chân không
3.000
Cái
Ống nghiệm Citrat chân không, thể tích lấy máu 2ml, tiêu chuẩn CE
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
238
Ống nghiệm EDTA K2 chân không
3.000
Cái
Ống nghiệm EDTA K2 chân không, thể tích lấy máu 2ml, tiêu chuẩn CE
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
239
Bộ quả lọc dùng cho người lớn M100 PrismalFlex hoặc tương đương
504
Bộ
Quả lọc máu liên tục kèm bộ dây dẫn: -Chất liệu: Sợi lọc AN69:Acrylonitrile và sodium methallyl sulfonate copolymer. - Thể tích máu trong quả lọc (± 10%): 152 ml, - Cân nặng tối thiểu của bệnh nhân: 30 kg - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy Prismaflex
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
240
Bộ quả lọc thay thế huyết tương TPE PrimalFlex hoặc tương đương
291
Bộ
Quả lọc trao đổi huyết tương được kết nối sẵn với bộ dây dẫn: - Thể tích của cả bộ quả lọc: 127 ml ± 10%, - Chất liệu sợi lọc: Polypropylene, - Đường kính trong sợi lọc (khi ướt) 330 µm, - Độ dày thành sợi lọc: 150 µm, -Thể tích máu trong sợi lọc: 41 ml ±10%. - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy Prismaflex
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
241
Bộ quả lọc máu liên tục/ hấp phụ Oxiris hoặc tương đương
432
Cái
Quả lọc máu liên tục có gắn Heparin kèm bộ dây dẫn có 3 chức năng: loại bỏ Cytokine, loại bỏ nội độc tố, lọc máu liên tục (loại bỏ dịch và độc tố Urê huyết). Chất liệu: - Màng lọc cấu tạo 3 lớp: + Sợi rỗng AN69 (Acrylonitrile và sodium methallyl sulfonate copolymer). + PolyethyleneImine (PEI). + Bề mặt sợi lọc được gắn heparin (4500+/-1500 IU/m2). - Vỏ và đầu quả lọc: Polycarbonate. - Vách đầu quả lọc: Polyurethane. - Ống dẫn: PVC. - Cartridge: PETG. Tiệt trùng: EtO (ethylene oxide). Thông số kỹ thuật của quả lọc: - TMP tối đa* (mmHg/kPa): 450/60. - Áp lực máu tối đa (mmHg/kPa): 500/66,6. - Thể tích máu trong quả lọc (±10%): 193 ml. - Diện tích màng: 1,5m2. - Đường kính trong của sợi lọc (khi ướt): 240µm. - Độ dày thành sợi lọc: 50µm. - Tốc độ máu: 100 - 450 ml / phút. - Cân nặng bệnh nhân tối thiểu: 30 kg
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
242
Túi đựng dịch thải
1.227
Cái
Thể tích chứa 5 lít. ISO 13485. Tương thích với máy Prismaflex
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
243
Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần
480
Cái
Đường kính vòng trên 150mm, đường kính vòng dưới 160mm, chiều cao 150mm, đường kính lòng banh 150mm, sử dụng cho đường rạch kích thước từ 7cm đến 13cm. Chất liệu Vòng banh: PU (polyurethane), thân banh: PU (polyurethane) + silicon gel Banh được thiết kế tự giữ giúp bác sỹ rảnh tay trong quá trình phẫu thuật
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
244
Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần
720
Cái
Đường kính vòng trên 180mm, đường kính vòng dưới 190mm, chiều cao 250mm, đường kính lòng banh 180mm, sử dụng cho đường rạch kích thước từ 9cm đến 16cm Chất liệu Vòng banh: PU (polyurethane), thân banh: PU (polyurethane) + silicon gel Banh được thiết kế tự giữ.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
245
Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần
240
Cái
Đường kính vòng trên 80mm, đường kính vòng dưới 90mm, chiều cao 150mm, đường kính lòng banh 80mm, sử dụng cho đường rạch kích thước từ 2,5cm đến 6cm Chất liệu Vòng banh: PU (polyurethane), thân banh: PU (polyurethane) + silicon gel Banh được thiết kế tự giữ giúp bác sỹ rảnh tay trong quá trình phẫu thuật
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
246
Bao nilon luồn camera nội soi
10.800
Cái
Chất liệu nhựa, vô trùng
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
247
Bộ vật tư tiêu hao thu nhận huyết tương (PRP)
720
Bộ
Cấu hình bao gồm: 1. Dụng cụ hoạt hóa huyết tương giàu tiểu cầu (PRP ACTIVATOR) (MA-1): Dụng cụ hoạt hóa cơ học giả mao mạch đi riêng không nằm trong bộ vật tư tiêu hao thu nhận huyết tương. 2. Bộ vật tư tiêu hao hỗ trợ thu nhận huyết tương (đi kèm) bao gồm: - 01 kim lấy máu cánh bướm vô trùng, gắn với giá đỡ kim - 01 Holder - 02 miếng alcohol pad - 01 băng cá nhân - 04 kim tiêm 10 ml - 01 kim dài 10cm - 03 ống lấy máu chân không có sẵn chất chống đông máu, vô trùng (nắp xanh dương) thu PRP - 01 màng lọc vô trùng - 01 đầu nối vô trùng
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
248
Băng dán vô trùng trước và sau mổ
1.240
Miếng
Kích thước: 15cm x 28cm. Chất liệu: Nylon trong suốt kháng nước.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
249
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường
72
Bộ
Bộ dẫn truyền cảm ứng theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường bằng PVC Có dây nối phụ.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
250
Bộ Dây và nắp bình phổi (tiệt trùng) + bình phổi thủy tinh
552
Bộ
Ống thủy tinh và Dây nhựa + bình thủy tinh
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
251
Cassette nhựa
6.000
Cái
Chất liệu nhựa; nhiều màu, không nắp
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
252
Clip Hemolock
1.368
Cái
Chất liệu Polymer không tiêu, không cản quang, có khóa an toàn, có các răng cưa nhỏ trên thân. Có vấu lồi ở đầu để giữ Clip vào kìm. Các kích cỡ: M, ML, L, XL kẹp mạch có đường kính lên đến 10 mm thông qua troca 5 mm; lên đến 16 mm thông qua troca 10 mm. Có kìm bấm dài 45cm.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
253
Dao đốt điện
6.000
Cái
Bút/dao cắt, đốt, cầm máu điện (1 hay 3 chấu)
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
254
Dây cưa sọ não Olivecrona unbreakable wire saw hoặc tương đương
120
Sợi
Đường kính 1,3mm±0,05, dài 400mm±5mm, - Vật liệu thép không gỉ. Hai đầu dây cưa khớp với bộ phẫu thuật sọ não tại bệnh viện (chứng minh khi cung cấp hàng trúng thầu).
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
255
Dây garo
3.600
Cái
Vải thun có băng dán
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
256
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng
31.608
Cái
Thanh gỗ tiệt trùng, đóng gói riêng từng cái
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
257
Điện cực điện tim
120.000
Cái
Làm từ vật liệu PE-foam, độ bám dính cao, không để lại chất kết dính - Tương thích hầu hết với các loại cáp kết nối - Bắt tín hiệu nhanh, cho tín hiệu ổn định, chính xác - Sử dụng được cho da nhạy cảm - Đóng gói tiệt trùng - Hình oval, kích thước: 36mm x 50mm - Đạt chuẩn: ISO 13485
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
258
Chuôi kim điện cơ
2
Dây
Dây dài 1,25m, đầu gắn kim loại pogo pin, đầu kết nối bộ khếch đại loại 5-pole DIN. Cắm vào hầu hết các thiết bị EMG. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
259
Điện cực dán đo vận động dẫn truyền dành cho máy điện cơ
7
Hộp
Kích thước điện cực: loại đĩa 20mm; cảm biến bằng Ag/AgCl, kết nối thiết bị bằng cổng 1,5mm; dây dẫn có 4 màu khác nhau (để phân biệt) cho mỗi bộ; tương thích cho các kỹ thuật đo điện cơ; Dây dài 100cm; Tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
260
Điện cực đất loại dán dành cho máy điện cơ
5
Hộp
Kích thước điện cực: 40x50 mm; Kích thước tiếp xúc: 40x50 mm; cảm biến bằng Ag/AgCl, kết nối thiết bị bằng cổng DIN 42802; tương thích cho các kỹ thuật đo điện cơ; Dây dài 100cm; Tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
261
Kim điện cơ sử dụng 1 lần, dài 37mm
100
Cây
Kim điện cơ đồng tâm dùng 1 lần, dùng đề ghi nhận sóng điện cơ. -Chất liệu: Lõi ống bằng thép không gỉ. -Kích cỡ: dài 37mm, đường kính 0,45mm, chuẩn 26G (Gauge), diện tích ghi 0,085mm², mũi vát 15°, DEHP < 0,1%, chuôi kim có màu, đã được khử trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
262
Dụng cụ tước tĩnh mạch
10
Sợi
Dụng cụ tước tĩnh mạch dùng kỹ thuật Stripping. Dây GW bọc nhựa, bện bằng nhiều sợi nhỏ; linh hoạt, không có hiệu ứng nhớ. Dùng cho Stripping ngoài và trong. Đầu dây sắc bén giảm thiểu tổn thương. Đường kính đầu 09, 12, 15mm
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
263
Filter tip
20.000
Cái
Dung tích 1000µl Chất liệu PP. Đã tiệt trùng
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
264
Filter tip
10.000
Cái
Dung tích 100µl Chất liệu PP. Đã tiệt trùng
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
265
Filter tip
5.000
Cái
Dung tích 10µl Chất liệu PP. Đã tiệt trùng
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
266
Khoá ba chạc
10.056
Cái
Chất liệu bằng nhựa, không dây
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
267
Khoá ba chạc có dây nối
33.744
Cái
Chất liệu nhựa. Dây nối dài 50cm, các loại
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
268
Lam kính
600
Hộp
Hộp ≥ 72 cái. Xuất xứ OECD.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
269
Lam kính mài nhám
10
Hộp
Hộp ≥ 72 cái. Xuất xứ OECD.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
270
Lamen
200
Hộp
Hộp 100 cái. Kích thước 22x22mm
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
271
Ligaclip extra LT300 hoặc tương đương
648
Cái
Chất liệu titanium
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
272
Lưỡi dao bào da (lạng da)
290
Cái
1 túi/1 cái. Tiệt trùng bằng tia Gamma
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
273
Lưỡi dao bào da dùng cho dao điện lấy da
60
Cái
1 túi /1 cái size 100mm tiệt trùng. Phù hợp cho dao điện lấy da Nouvag
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
274
Lưỡi dao cắt vi phẫu
12
Hộp
Dùng để cắt tiêu bản, Hộp 50 lưỡi.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
275
Lưỡi dao mổ số 10
16.440
Cái
Tiệt trùng, đóng gói riêng từng cái
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
276
Lưỡi dao mổ số 11
6.984
Cái
Tiệt trùng, đóng gói riêng từng cái
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
277
Lưỡi dao mổ số 15
3.000
Cái
Tiệt trùng, đóng gói riêng từng cái
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
278
Lưới thoát vị bẹn
168
Miếng
10cm x 15cm
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
279
Lưới thoát vị bẹn
360
Miếng
5cm x 10cm
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
280
Lưới thoát vị bẹn
240
Miếng
6cm x 11cm
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
281
Lưới điều trị thoát vị
120
Miếng
Kích thước: (từ 6cm đến 6,4cm) x (từ 11cm đến 11,4cm), -thành phần polypropylene không tiêu. -Trọng lượng 45g/mét vuông, kích thước lỗ lưới: 2,38 ±0,03mm Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
282
Lưới điều trị thoát vị
72
Miếng
Kích thước: 15cm x 15cm, -thành phần polypropylene không tiêu. -Trọng lượng 45g/mét vuông, kích thước lỗ lưới: 2,38 ±0,03mm Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
283
Lưới điều trị thoát vị
72
Miếng
Lưới Prolene mesh dùng trong điều trị thoát vị 15 x 15cm. Thành phần: sợi polypropylene không tiêu. Kích thước lỗ lưới < 1mm. Trọng lượng: > 95g/m2. Chiều dày: khoảng 0,5mm. Đạt Tiêu Chuẩn: ISO 13485, CE, FDA
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
284
Lưới điều trị thoát vị
120
Miếng
Lưới Prolene mesh dùng trong điều trị thoát vị 6 x 11cm. Thành phần: sợi polypropylene không tiêu. Kích thước lỗ lưới < 1mm. Trọng lượng: > 95 g/m2. Chiều dày: khoảng 0,5 mm. Đạt Tiêu Chuẩn: ISO 13485, CE, FDA
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
285
Cầm máu Spongel hoặc tương đương
150
Miếng
2cm x 2cm x 0,5cm
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
286
Bông xốp cầm máu
1.440
Miếng
Kích thước: 5cm x 8 cm. Chất liệu bông xốp collagen tan tự nhiên.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
287
Miếng cầm máu mũi
1.320
Miếng
8cm. Có dây rút.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
288
Miếng cầm máu tự tiêu cellulose tái tạo oxi hóa
160
Miếng
10cm x 20cm
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
289
Miếng cầm máu tự tiêu Spongostan (xốp gelatin lợn) hoặc tương đương
840
Miếng
Chất liệu: gelatin dạng bọt xốp. Kích thước: 7cm x 5cm x 1cm
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
290
Nút bơm thuốc
26.952
Cái
Nút chặn kim luồn có cổng tiêm thuốc
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
291
Phin lọc khuẩn
26.016
Cái
Tạo ẩm, lọc khuẩn, trao đổi nhiệt và có cổng đo CO2
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
292
Phin lọc khuẩn ba chức năng các cỡ
6.960
Bộ
* Lọc theo 02 cơ chế lọc TĨNH ĐIỆN -CƠ HỌC. * VT 150-1200ml (350/5879). Trở kháng 30 L/min 0,7 cm H2O 60 L/min 1,6 cm H2O 90 l/min 2,8 cm H2O khả năng lọc khuẩn:> 99,999% khả năng lọc virus: > 99,99% khoảng chết: (bao gồm chỗ nối): 99 ml trọng lượng: 35 g
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
293
Phin lọc khuẩn cho máy đo chức năng hô hấp
720
Cái
Filter lọc khuẩn cho máy đo chức năng hô hấp được thiết kế có đầu ngậm, hiệu quả lọc tối đa: Lọc khuẩn BFE ≥ 99,9%, Lọc Virut VFE ≥ 99,9%, chất liệu màng lọc Electrostatic
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
294
Phin lọc khuẩn không làm ẩm
8.640
Cái
Phin lọc khuẩn - virus dùng cho hệ thống thở, không có chức năng làm ẩm khí. Hiệu quả lọc vi khuẩn và virus ≥ 99,99%. Dead space ≤ 50ml. Sức cản thấp. Lưu lượng ≥ 60 L/phút. Chuẩn nối 22/15mm tương thích máy thở, Ambu, mask, NKQ. Vật liệu nhựa y tế, không latex, dùng 1 lần, đóng gói tiệt khuẩn từng cái, đạt tiêu chuẩn ISO/CE/FDA.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
295
Sáp xương sọ não
168
Miếng
Sáp xương cầm máu xương 2,5g
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
296
Khay hỗ trợ xác định nhóm máu Seroplate hoặc tương đương
1.032
Khay
Khay được làm từ chất liệu nhựa không phản ứng với máu. Khay có thể bao gồm nhiều ô nhỏ để thực hiện xét nghiệm nhóm máu.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
297
Catheter dẫn lưu đường mật qua da
100
Bộ
Bao gồm: * 01 pigtail phủ hydrophilic có khóa string-lock * Kích cỡ: 6F, 8F, 10F, 12F * Chất liệu: polyurethane * 01 kim dẫn đường trocar stylet * 01 kim chọc trocar needle * 01 bộ duỗi thẳng pigtail spit straightener tương thích dây dẫn lớn nhất 0,038''
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
298
Ống dẫn lưu thận
24
Cái
Ống thông mono J với đầu thuôn nhọn, có kích thước khoảng 8Fr, chất liệu Polyurethan, có kim chọc đồ và ống nối
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
299
Túi dẫn lưu dịch
100
Cái
Gồm: * 01 túi dùng chứa dịch * Kích cỡ: trong khoảng từ 500ml đến 800ml * Chất liệu: medical PVC
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
300
Đĩa petri thủy tinh 60mm
500
Đĩa
Chất liệu thủy tinh chất liệu cao cấp, dày dặn. Kích thước 60 x15 mm. Xuất xứ OECD
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
301
Đĩa petri thủy tinh 90mm
200
Đĩa
Chất liệu thủy tinh chất liệu cao cấp, dày dặn. Kích thước 90 x15 mm. Xuất xứ OECD
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
302
Ống nghiệm thủy tinh
1.000
Tube
Ống nghiệm thủy tinh có nắp vặn đen, kín không rò rỉ. Kích thước 12x100mm. Xuất xứ OECD
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
303
Ống nghiệm thủy tinh
1.000
Tube
Ống nghiệm thủy tinh có nắp vặn đen, kín không rò rỉ. Kích thước 16x100mm. Xuất xứ OECD
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
304
Que cấy
10
Cái
- Chất liệu kim loại không gỉ - Có diều dài từ 22-25 cm '- Phần đầu có thể tháo rời và thay thế đầu cấy tròn, đầu cấy thẳng đều được
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
305
Đèn cồn
10
Cái
- Loại 250 ml (đường kính 10 cm, chiều cao nắp 11,6 cm, đường kính đáy 7,3 cm)
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
306
Kẹp phẫu tích
5
Cái
Kích thước 14 cm Chất liệu thép không gỉ Kẹp có mấu.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
307
Kẹp phẫu tích
5
Cái
Kích thước 16 cm Chất liệu thép không gỉ Kẹp có mấu.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
308
Ăng cấy vòng
40
Cái
- Đường kính vòng khuyên: 4mm. Dài: 60mm '-Được làm từ hợp kim chịu nhiệt tốt, không gỉ, không bị oxy hóa trong quá trình khử trùng bằng ngọn lửa
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
309
Ăng cấy định lượng
40
Cái
- Ăng cấy định lượng 1 microlit, dài 60mm -Được làm từ hợp kim chịu nhiệt tốt, không gỉ, không bị oxy hóa trong quá trình khử trùng bằng ngọn lửa
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
310
Bộ xylanh bơm thuốc cản quang
264
Cái
Bộ xilanh 190ml dùng cho máy bơm thuốc cản quang 2 nòng gồm: + 2 ống tiêm 190ml - 200ml có đường kính trong 4,7 ± 0,2 cm bằng chất liệu PET, không chứa DEHP, kèm piston bằng PP; + 1 ống lấy thuốc nhanh chữ J bằng PE; + 1 đầu chuyển Spike dài và 1 đầu chuyển Spike ngắn bằng nhựa ABS; + 1 dây nối CT áp lực cao chữ T bằng PVC và PC dài 150 cm - 260cm có van một chiều; - Chịu áp lực tối đa 350psi, luer lock. - Tương thích hoàn toàn với máy bơm cản quang 2 nòng Medrad hiện đang sử dụng (Medrad Salient) - Đạt chuẩn ISO 13485, CE. - Tiệt khuẩn bằng công nghệ E.O.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
311
Lưỡi dao cắt hút Shaver nạo VA cong
15
Cái
Lưỡi bào cong lồi 40 độ và cong lõm 40 độ của Nouvag theo cấu hình máy đã trúng thầu
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
312
Lưỡi dao cắt hút Shaver phẫu thuật nội soi mũi xoang thẳng
50
Cái
Lưỡi tháo lắp 2 nòng thẳng
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
313
Lưỡi shaver kèm khoan mũi
1
Cái
Phi: 3,5mm; 15 độ; chiều dài 130mm.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
314
Bộ khăn nội soi khớp gối M
100
Bộ
Sử dụng trong các ca nội soi khớp gối Vải không dệt y tế 6 lớp SMMMMS 47 đến 50 gsm không thấm nước, chống thấm cồn, chống tĩnh điện, đạt tiêu chuẩn AAMI mức độ 3. Bộ khăn bao gồm: 1. Khăn trải bàn dụng cụ, kích thước: 165cm x 200cm x 01 cái: Vải không dệt, màng Film PE xanh 2. Khăn thấm kích thước: 35cm x 40cm x 02 cái: Vải Spunlace 3. Băng keo OP kích thước: 10cm x 50cm x 02 cái: Vải không dệt, băng keo y tế 4. Bao phủ chi kích thước: 23cm x 80cm x 01 cái: Vải không dệt 5. Khăn nội soi khớp gối 2 lỗ kích thước: 240cm x 300cm x 01 cái: Vải không dệt, băng keo y tế. 6. Tiêu chuẩn: Sản xuất đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485, CE theo luật định EU (MDR) class 1s. - Tiệt trùng bằng khí EO và đạt chứng nhận EN ISO 11135.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
315
Bộ khăn chỉnh hình tổng quát (thay khớp háng) M
200
Bộ
Sử dụng trong các ca phẫu thuật chỉnh hình tổng quát, thay khớp háng. Vải không dệt y tế 6 lớp SMMMMS 47 đến 50 gsm không thấm nước, chống thấm cồn, chống tĩnh điện, đạt tiêu chuẩn AAMI mức độ 3. Bộ khăn bao gồm: 1. Khăn trải bàn dụng cụ 2 lớp kích thước: 165cm x 200cm x 01 cái: Vải không dệt, màng Film PE xanh 2. Băng keo OP kích thước: 10cm x 50cm x 04 cái: Vải không dệt, băng keo y tế 3. Khăn chữ U thấm, kích thước: 200cm x 300cm x 01 cái: Vải không dệt, vải siêu thấm, băng keo y tế 4. Khăn phủ đầu kích thước: 100cm x 180cm x 01 cái: Vải không dệt, vải siêu thấm, băng keo y tế 5. Bao phủ chi kích thước: 35cm x 112cm x 01 cái: Vải không dệt 6. Tiêu chuẩn: Sản xuất đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485, CE theo luật định EU (MDR) class 1s. - Tiệt trùng bằng khí EO và đạt chứng nhận EN ISO 11135
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
316
Dao cắt cơ vòng ba kênh
32
Cái
Dao cắt cơ vòng 3 kênh, có thể xoay được (ERCP), chiều dài Catheter: trong khoảng từ 1700mm đến 2000 mm, tương thích dây dẫn: 0,035 inch. Dây cắt: trong khoảng từ 20mm đến 30mm Chiều dài đầu trong khoảng từ 3mm đến 7mm. Có đánh dấu bằng màu, đầu tip cản quang.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
317
Dây dẫn đường
40
Cái
Dây dẫn đường dùng trong ERCP: Đầu dây dẫn thiết kế dạng xoắn, có các điểm đánh dấu có màu. 5 đến 7cm đầu típ bằng chất liệu Hydrophilic. Đầu tip có hai hình dạng: dạng thẳng hoặc cong. Chiều dài dây dẫn tùy chọn từ 270cm đến 450cm, đường kính dây dẫn hướng từ 0,025inch đến 0,035inch.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
318
Rọ lấy sỏi
48
Cái
Rọ có ≥ 4 dây xoắn thích hợp tán sỏi. Ngã bơm thuốc cản quang, ngã luồn dây dẫn có khóa. Độ mở: 25/40mm và 30/45 mm. Loại rọ diamond shape. Guidewire tương thích 0,035inch. Đường kính dây dẫn 2,6mm; dài 215cm. Sử dụng nhiều lần. Tiêu chuẩn ISO 13485.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
319
Bộ đẩy stent
10
Cái
Bộ đẩy stent nhựa đường mật có đường kính ống các cỡ 7F và 10F. Chiều dài làm việc ≥ 1900mm. Catheter có đánh dấu điểm trong x-quang, tương thích với kênh sinh thiết từ 2,8mm trở lên, tương thích dây guidewire 0,035"
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
320
Bóng nong đường mật
48
Cái
Ống thông đường mật, có ngã luồn dây dẫn. Chất liệu Pebax, siêu bền Điểm cản quang trên bóng được đánh dấu bằng chất liệu Platinum/ Irrium. Bóng được sản xuất theo công nghệ có thể tự động gấp lại. Chiều dài bóng từ 5,5cm. Bóng có thể bơm ở 3 cấp độ đường kính riêng biệt 6-7-8mm/ 8-9-10mm/ 10-11-12mm, với 3 áp suất riêng biệt 3-6-10atm/ 3-5,5-9atm/ 3-5-8atm. Đường kính dây dẫn bóng 7,5Fr, chiều dài 180cm. Có ngã luồn guidewire 0,025 inch hoặc 0,035 inch. Tiêu chuẩn FDA, CE, ISO
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
321
Stent nhựa đường mật
65
Cái
Với thiết kế thành mỏng cho đường kính trong tối đa - suốt chiều dài của stent. Stent thẳng có đoạn giữa hơi cong (center bend) hoặc loại cong 2 đầu (double pigtail). Stent màu xanh & đầu stent có 1 điểm cản quang (không phải kim loại). Đường kính các cỡ từ 7-8,5-10Fr. Chiều dài từ 3cm đến 18cm. Tiêu chuẩn FDA, CE, ISO
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
322
Dây dẫn hướng sử dụng một lần
40
Cái
Thiết kế xoắn giúp thao tác đầu tip guidewire hiệu quả. • Được thiết kế để tiếp cận đến được các chỗ sâu của ống mật chủ. • Lớp phủ giúp guidewire mượt mà và nâng cao khả năng cảm giác về xúc giác. • Chống gập, trục nitinol được thiết kế phù hợp cho điều khiển và thao tác dây Đường kính 0,025 - 0,035 inch, chiều dài 450cm. Đầu thẳng. Tiêu chuẩn CE, FDA, ISO
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
323
Dao cắt cơ vòng oddi
24
Cái
Chiều dài dao 30mm. Đường kính đầu dao 1,8mm. Chiều dài đầu tip = 5mm. Đường kính dụng cụ 5,5Fr - Chiều dài dụng cụ 200cm Ngã luồn dây dẫn tương thích 0,035 inch Thiết kế ngã bơm và ngã luồn dây dẫn riêng biệt. Tiêu chuẩn FDA, CE, ISO
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
324
Bóng kéo sỏi 3 kênh
48
Cái
3 kênh. Dùng lấy sỏi mật. Ống thông cứng để dễ đẩy. Đường kính bóng bơm điều khiển được 2 mức độ từ 12-15mm. Kênh bơm thuốc cản quang hướng trên bóng (bên trái). Đường kính dụng cụ đầu thuôn dần 7-6Fr. Guidewire tương thích 0,035 inch. Tiêu chuẩn FDA, CE, ISO
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
325
Kẹp thay dịch
60
Cái
Kẹp dùng để hỗ trợ cho việc lắp và tháo rời đầu nối bộ lọc màng bụng khỏi Dung dịch lọc màng bụng. Kích thước: (10 ± 0,5) cm x (14 ± 0,5)cm Vật liệu: nhựa acetal Tiêu chuẩn ISO hoặc CE
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
326
Bộ chuyển tiếp (transfer set)
60
Cái
Bộ chuyển tiếp (transfer set) sử dụng kéo dài trong lọc màng bụng, Minicap với kẹp xoắn bao gồm một đầu nối khóa cái (Female)/ bộ kẹp on- off, ống và một đầu nối khóa male Luer có niêm phong kép. Dụng cụ này được kết nối với đầu nối Titan: Đầu nối ống thông dùng trong ống thông lọc màng bụng. Sản phẩm vô trùng. Sản phẩm được tiệt trùng bằng Ethylen oxit Tiêu chuẩn ISO
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
327
Nắp đóng bộ chuyển tiếp
44.000
Cái
Sản phẩm bằng nhựa có chứa Povidon - Iod Thiết bị là nắp đóng được sử dụng để bảo vệ đầu khóa nối của bộ chuyển tiếp Tiêu chuẩn ISO
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
328
Kẹp Catherter
60
Cái
Dùng để kẹp catheter lọc màng bụng trong trường hợp catheter bị thủng gây rò rĩ dịch màng bụng hoặc thay bộ chuyển tiếp cho bệnh nhân lọc màng bụng Chất liệu polypropylene Tiệt khuẩn bằng etylen oxide Tiêu chuẩn ISO/CE
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
329
Áo phẫu thuật 3 lớp các cỡ
400
Bộ
Vải không dệt, chống thấm nước, chống thấm cồn, chống tĩnh điện, đạt tiêu chuẩn AAMI mức độ 3. - Vải Spunlace: Khả năng thấm hút nước, dịch, cồn. - Các đường nối và chấm dây được may bằng máy ép cao tần. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí EO và đạt chứng nhận EN ISO 11135. - Tiêu chuẩn sản xuất đạt chứng nhận ISO 13485. - Đạt tiêu chuẩn CE theo luật định EU MDR class 1 (Tiệt trùng).
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
330
Bộ Catheter dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài EVD - BMI
20
Bộ
Dẫn dịch não tủy (CSF) từ não thất ra ngoài. - Theo dõi áp lực và tỷ lệ chảy của dịch não tủy từ não thất - Giảm áp lực nội sọ (ICP) - Van lọc khí một chiều ngăn ngừa vi khuẩn xâm nhập và hiệu ứng áp lực âm - Hai vị trí lấy dịch và tiêm thuốc não thất - Bình chứa dịch di chuyển theo dõi dòng chảy, có khóa tạm để điều chỉnh áp lực nhanh chóng, chính xác. - Bảng theo rõi và điều chỉnh áp lực nội sọ kích thước 110x630 mm, túi chứa dịch 700 ml có thể tái sử dụng. Catheter não thất dài 35 cm.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
331
Bộ dẫn lưu áp lực âm
1.600
Bộ
Vô trùng
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
332
Bộ khăn dùng cho phẫu thuật cột sống
200
Bộ
Các lớp CPE phủ để tăng khả năng chống thấm. Kháng thấm sâu, giữ khô vùng phẫu trường. Bao gồm: -Khăn trải bàn dụng cụ Vải không dệt y tế: Không thấm chất lỏng, không thấm cồn, chống tĩnh điện, không có bụi vải, vi khuẩn không thể xuyên qua, đạt tiêu chuẩn AAMI level 3. - Vải Spunlace: Khả năng thấm nước, dịch, cồn, không có bụi vải. - Đạt chứng nhận CE theo luật định EU MDR . - Được sản xuất theo tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016, FDA. - Tiệt trùng bằng khí EO, đạt chuẩn EN ISO 11135:2014.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
333
Bột cầm máu tự tiêu, các cỡ
50
Kít
- Bột cầm máu tự tiêu, chồng dính các cỡ - 1 bộ gồm: 1 lọ bột cầm máu ≤ 3g + vòi bơm chữ T ≥ 8cm + dây nối dài ≥ 440mm, chiều dài hoạt động ≥ 38cm. - Dùng để cầm máu và tạo lớp chống bám dính - Chất liệu: polysacharide thực vật (APH). Độ pH 5,5-7,5 Tiêu hoàn toàn sau vài ngày bằng enzyme amylase - Không ảnh hướng đến chất lượng máu khi truyền máu tự thân. Tiệt trùng bằng chiếu xạ Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, СЕ *Xuất xứ: G7
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
334
Bút phẫu thuật
1.000
Cái
Thân bút: Gồm có vỏ và nắp bút làm bằng nhựa Polypropylene. Ruột bút: Làm bằng sợi tổng hợp, có thành phần chính từ sợi polyester. Ngòi bút: Được làm bằng sợi tổng hợp khi viết cho nét viết đều đặn, liên tục và rõ ràng. Mực: Bút sử dụng loại mực có dung môi hệ cồn, màu tím. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 13485:2016. Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí EO, hệ thống tiệt trùng đạt chuẩn EN ISO 11135:2014. Đạt chỉ tiêu độ vô khuẩn theo tiêu chuẩn ISO 11737-2 và lượng khí EO tồn dư theo tiêu chuẩn ISO 10993-7.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
335
Catheter đo áp lực nội sọ tại não thất kèm dẫn lưu giải áp
60
Bộ
Catheter đo áp lực nội sọ tại não thất kèm dẫn lưu giải áp, kiểu cáp quang cỡ 4Fr/ 1,35mm. Catheter não thất với khóa vặn: đường kính ngoài cỡ 11Fr/ 3,7mm, đường kính trong cỡ 7Fr/ 2,2mm, chiều dài từ 6cm đến 8cm (có thể điều chỉnh), đầu mũi khoan sọ tự dừng cỡ 16Fr/5,3mm. Kèm ống kết nối dẫn dịch não tủy. Bộ dụng cụ hỗ trợ: - Dụng cụ điều chỉnh áp lực 0. - Mũi khoan sọ cỡ 5,3mm, có thể điều chỉnh độ dài. Tương thích với máy ICP CAMINO.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
336
Catheter đo áp lực nội sọ và nhiệt độ tại nhu mô não
60
Bộ
Catheter đo áp lực nội sọ và nhiệt độ tại nhu mô não (hoặc khoang dưới nhện), kiểu cáp quang 4Fr/ 1,35mm. Thang đánh dấu độ sâu catheter từ 1 đến 10cm. Kèm bộ dụng cụ hỗ trợ: - Chốt cố định có nắp và cánh xoay - Mũi khoan sọ tự dừng cỡ 8Fr/ 2,7mm, có thể điều chỉnh độ dài. - Dụng cụ điều chỉnh áp lực 0. - Vỏ bảo vệ khớp nối giữa chốt cố định và catheter. -Ống kết nối nhiệt độ. Tương thích với máy ICP CAMINO.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
337
Đĩa đệm cột sống lưng loại cong
50
Cái
Vật liệu: PEEK và Titanium. - Thiết kế dạng cong (hình trái chuối/ hạt đậu…) - Mặt trên và mặt dưới có răng cưa (độ cao răng từ 0,5mm – 0,8mm) - Góc nghiêng giữa mặt trên và mặt dưới đĩa đệm từ 0 độ đến 8 độ, độ ưỡn từ 0 độ đến 10 độ, - Hai đầu đĩa đệm được vát góc 30 độ - Đĩa đệm có thể xoay một góc từ 10 độ đến 90 độ khi đặt. - Khoang nhồi xương lớn. - Thân đĩa đệm có các lỗ suốt. - Đĩa đệm có 3 điểm đánh dấu làm bằng Titanium có thể dễ dàng quan sát trên phim X-quang hoặc C-Arm. - Độ dài: 25mm đến 30mm. - Đường kính/ Độ cao: 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13mm. - Bán kính cong từ 28mm đến 34mm. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
338
Lưỡi cắt đốt sóng cao tần, dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống
10
Cái
Lưỡi cắt đốt đầu lưỡi đốt uốn được, có thể thực hiện cắt điện để cầm máu và đốt mô mềm trong quá trình phẫu thuật. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO, CE, FDA
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
339
Lưới Vá sọ Titan Tinh Khiết 3D
40
Cái
Chất liệu: Titan . - Thiết kế: Cấu trúc lưới có thể uốn 3 chiều (3D). - Có lỗ bắt vít chìm. - Rộng: 89mm đến 90mm, - Dài: từ 90mm đến 135mm - Độ dày: 0,6mm
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
340
Miếng dán dùng trong phẫu thuật
100
Miếng
Băng dán phẫu thuật 30cm x 30cm, thành phần màng polyurethane (8-15%). Được phủ lớp keo (acrylic < 30%). Đạt tiêu chuẩn ISO, CE.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
341
Miếng vá khuyết sọ
40
Miếng
Kích thước 199mmx215mmx0,6mm, dùng vít 2,0 mm. Cấu trúc lưới được thiết kế dạng chữ "Y" có thể uốn 3 chiều (3D), lỗ bắt vít dạng chìm cho phép vít phẳng với bề mặt lưới, xuất xứ Châu âu, tiêu chuẩn CE
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
342
Miếng vá màng cứng tự dính
30
Miếng
*Miếng vá màng cứng từ màng tim ngựa (không có mầm bệnh bò điên). Kích thước: 25x30mm *Cấu trúc mạng collagen không phân mảnh cho độ bền tốt, có thể khâu và dán bằng keo fibrin, * Tự tiêu trong khoảng 3 tháng * Trong suốt cho phép nhìn thấy các mô bên trong *Có khả năng nhớ hình. *Có thể cắt được *Tương thích sinh học, không dính vào não * Đóng gói dạng khô * Tiệt trùng bằng tia beta * Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, CE * Xuất xứ: G7
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
343
Mũi khoan sọ tự dừng, các cỡ
200
Cái
* Mũi khoan sọ tự dừng dùng cho độ dày xương sọ 1,0mm; 2,0mm; 3,0mm * Có các kích cỡ cho người lớn và trẻ em gồm các loại 6,0mm/9,0mm; 7,0mm/11,0mm; 8,0mm/11,0mm; 11mm/14mm (đường kính trong/ đường kính ngoài) * Thiết kế đầu cắt và cơ chế tự dừng (nhả) sớm, an toàn giúp giảm thiểu nguy cơ tổn thương màng cứng có thể xảy ra. * Thích hợp với các loại xương đồng đều và không đồng đều. * Hiệu quả cắt bền bỉ, dùng với đầu chụp Hudson. * Tạo ra miếng đệm xương bảo vệ màng cứng. * Có tính năng chống trượt giúp khoan sọ an toàn và thuận tiện. * Có thể khởi động/dừng khi cần hoặc khởi động lại sau khi dừng. * Chất liệu thép không gỉ * Tốc độ 800-1200 vòng/phút. * Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, CE và FDA. * Xuất xứ: G7
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
344
Nẹp đóng sọ không dùng vít
100
Bộ
* Nẹp đóng sọ không dùng vít, chất liệu nhựa PEEK, được dùng để cố định nắp sọ và đồng thời đóng các lỗ được tạo ra bởi mũi khoan * Phù hợp với xương sọ có độ dày từ 2,5 mm đến 20 mm. Có 2 cấu hình: Nẹp rãnh GAP và Nẹp lỗ HOLE * Cấu hình GAP phù hợp để dùng cho vị trí rãnh cắt sọ có chiều rộng khoảng 1,7 mm. Cấu hình HOLE phù hợp để sử dụng ở các vị trí lỗ tạo ra bởi mũi khoan sọ từ dừng có đường kinh tử 9 mm đến 14 mm. * Đóng gói trong một bao bì blister kép và được tiệt trùng Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, CE * Xuất xứ: G7
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
345
Nẹp vá lỗ khoan sọ
50
Cái
Nẹp tròn có 5 lỗ bắt vít, kích thước 10mm/14mm, độ dầy 1mm, có 10 khe hở trên nẹp, tương thích với hệ thống vít mini 2,0 mm
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
346
Thân đốt sống nhân tạo
5
Cái
Vật liệu Titanium -Đường kính 13mm - Dài 30mm - Dạng hình trụ tròn có mắt lưới hình tam giác - Dùng để đặt và thay thân sống - Đạt tiêu chuẩn: ISO, FDA.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
347
Thanh nối dọc
50
Cái
Vật liệu: Titanium - Thiết kế dạng thanh tròn đặc, 2 đầu: một đầu tròn, một đầu có hình lục giác. - Thanh nối được khắc đường kẽ bằng laser giúp định hướng khi uốn. - Thanh nối dùng tương thích với vít chân cung đơn - đa trục các loại. - Đường kính: 5,5mm - Chiều dài từ: 100mm đến 160mm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
348
Vít đa trục cột sống cổ lối sau
70
Cái
Vật liệu: Titanium. - Đầu vít thiết kế dạng hoa Tulip. - Vít thay đổi được góc giữa thân và mũ vít. Góc xoay thay đổi từ 0 độ đến 60 độ. - Mũi có rãnh cắt giúp vít tự taro. - Đường kính 3,5mm và 4,0 mm. - Độ dài: từ 14mm đến 32mm mỗi bước tăng 2mm. - Kèm theo ốc khóa trong, đường kính 6mm. Thiết kế của đầu ốc hình lục giác/hoa mai, tương thích với các trợ cụ hãng. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
349
Vít đa trục cột sống phủ H.A
400
Cái
Vật liệu: Titanium - Đầu vít dạng hoa Tulip. - Mũi vít nhọn và có 2 rãnh cắt giúp vít tự taro. - Thân vít có 2 loại ren: ren bén và ren tù. - Thân vít được phủ lớp HA (Hydroxylapatite). - Vít đa trục thay đổi được góc giữa thân và mũ vít. Góc xoay thay đổi từ 0 độ đến 60 độ. - Đường kính thân vít: từ 4,0mm đến 7,0mm - Chiều dài thân vít: từ 20mm đến 60mm - Kèm theo ốc khóa trong, đường kính từ 9mm đến 11mm. Thiết kế của đầu ốc hình ngôi sao/hoa mai, tương thích với các trợ cụ hãng. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
350
Vit mini sọ não tự khoan
300
Cái
Vật liệu titanium màu vàng, tự khoan, đường kính 2,0mm, kích thước 6-8mm, tiêu chuẩn CE, đầu vặn vít chữ thập. Cổ vít có răng khóa bảo đảm lực giữ xương mạnh tối đa và ổn định. Thiết kế bước ren cải tiến giúp vít vặn vào xương nhanh chóng
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
351
Vít sọ não tự taro
150
Cái
Chất liệu: Lõi Titan. - Thiết kế: tự khoan, - Đường kính: 1,6mm đến 2,0mm; dài: 4mm - 6mm
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
352
Vít titan mini tự khoan
120
Cái
Mũ vít có lỗ. Cổ vít có ren khóa. Bước ren dài 1 mm.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
353
Xương nhân tạo
50
Cái
Thành phần hoá học: 15% Hydroxyapatite và 85% betaTricalcium Phosphate. - Cấu trúc vật lý: Cấu tạo xốp 3 chiều đồng nhất, thành phần hóa học gần giống xương cơ thể người - Kích thước hạt: 1,6mm - 3,2mm. - Độ xốp của hạt: 80%. với kích thước trung bình khoang trống là 500 micron và đường kính lỗ liên kết giữa các khoang trống là 125 micron. - Dung tích 10cc. - Tương thích sinh học tốt với cơ thể - Hình thành xương mới trong vòng 6 tháng - Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDA
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
354
Nẹp răng hàm mặt (nẹp mặt thẳng)
20
Cái
Chất liệu Titan, 16 lỗ, đường kính 2mm
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
355
Nẹp xương gò má (nẹp mặt thẳng, nẹp mặt bắc cầu) 4 lỗ
120
Cái
Chất liệu Titan, 4 lỗ, dùng vít 2,0mm
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
356
Nẹp xương gò má (nẹp mặt thẳng, nẹp mặt bắc cầu) 6 lỗ
70
Cái
Chất liệu Titan, 6 lỗ, dùng vít 2,0mm
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
357
Nẹp Mini tạo hình cằm 4 lỗ 4mm, 6mm, 8mm
20
Cái
Nẹp vít hàm mặt; Tương thích với loại vít 1,5/ 2,0mm; Chất liệu titan, độ dày từ 0,6 - 1,5mm
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
358
Nẹp mini chữ L 4 lỗ quay trái, phải 110 độ
30
Cái
Nẹp vít hàm mặt; Tương thích với loại vít 1,5/ 2,0mm; Chất liệu titan, độ dày từ 0,6 - 1,5mm
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
359
Vít răng hàm mặt (vít mặt)
900
Cái
Chất liệu Titan, đường kính 2mm, dài từ 6mm đến 10mm
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
360
Mũi khoan xương 3,2mm
20
Cái
Đường kính 3,2mm; dài trong khoảng từ 130mm đến150mm; chất liệu thép không gỉ.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
361
Mũi khoan xương 2,7mm
20
Cái
Đường kính 2,7mm; dài trong khoảng từ 130mm đến 150mm; chất liệu thép không gỉ.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
362
Mũi khoan xương 4,5mm
10
Cái
Đường kính 4,5mm, dài trong khoảng từ 130mm đến 150mm. Tiêu chuẩn ISO, CE. Chất liệu thép không gỉ.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
363
Mũi khoan xương 3,5mm
10
Cái
Đường kính 3,5mm, dài trong khoảng từ 150mm đến 300mm. Tiêu chuẩn ISO, CE. Chất liệu thép không gỉ.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
364
Đinh Kít-ne
786
Cái
Chất liệu thép không rỉ, Nhọn 2 đầu, Đường kính các cỡ: 1,2mm; 1,4mm; 1,6mm; 1,8mm; 2,0mm; 2,2mm; có chiều dài tương ứng
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
365
Đinh Kít-ne
786
Cái
Chất liệu thép không rỉ, Nhọn 1 đầu, Đường kính các cỡ: 1,2mm; 1,4mm; 1,6mm; 1,8mm; 2,0mm; 2,2mm; có chiều dài tương ứng
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
366
Nẹp hình lá
10
Cái
Chất liệu thép không rỉ, nẹp có 3 lỗ, 4 lỗ, 5 lỗ, 6 lỗ, 7 lỗ, 8 lỗ. Dùng vít đường kính 3,5mm.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
367
Nẹp bản hẹp 6 lỗ (cẳng chân) DCP
20
Cái
Chất liệu thép không rỉ, 6 lỗ. Dùng vít đường kính 4,5mm.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
368
Nẹp bản hẹp 8 lỗ (cẳng chân) DCP
16
Cái
Chất liệu thép không rỉ, 8 lỗ. Dùng vít đường kính 4,5mm.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
369
Nẹp nén ép bản hẹp các cỡ
20
Cái
Chất liệu thép không rỉ, các cỡ. Dùng vít đường kính 4,5mm.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
370
Nẹp bản nhỏ (cánh tay) 6 lỗ DCP
208
Cái
Chất liệu thép không rỉ, 6 lỗ, Dùng vít đường kính 3,5mm.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
371
Nẹp bản nhỏ (cánh tay) 8 lỗ DCP
84
Cái
Chất liệu thép không rỉ, 8 lỗ, Dùng vít đường kính 3,5mm.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
372
Nẹp bản nhỏ (cánh tay) 6 lỗ DCP
70
Cái
Chất liệu thép không rỉ, có nhiều kích cỡ. Dùng vít đường kính 3,5mm.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
373
Nẹp bản rộng (xương đùi) 8 lỗ DCP
10
Cái
Chất liệu thép không rỉ, nẹp có 8 lỗ, dùng vít đường kính 4,5mm.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
374
Nẹp bản rộng (xương đùi) 10 lỗ DCP
10
Cái
Chất liệu thép không rỉ, nẹp có 10 lỗ, dùng vít đường kính 4,5mm.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
375
Nẹp nén ép bản rộng các cỡ
10
Cái
Chất liệu thép không rỉ, dài các cỡ, dùng vít đường kính 4,5mm.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
376
Nẹp nâng đỡ chữ L, các cỡ
68
Cái
Chất liệu thép không rỉ. Dài các cỡ. Dùng vít đường kính 4,5mm.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
377
Nẹp chữ T lớn
58
Cái
Chất liệu thép không rỉ. Dài các cỡ. Dùng vít đường kính 4,5mm.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
378
Nẹp chữ T nhỏ
104
Cái
Chất liệu thép không rỉ. Dài các cỡ. Dùng vít đường kính 3,5mm; có đầu 3 lỗ; nẹp thẳng.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
379
Nẹp chữ T nhỏ nghiêng
10
Cái
Chất liệu thép không rỉ. Dài các cỡ. Dùng vít đường kính 3,5mm; có đầu 3 lỗ; nẹp nghiêng Phải - Trái.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
380
Nẹp hình mắt xích (tái tạo) 8 lỗ
150
Cái
Chất liệu thép không rỉ, nẹp có 6 đến 14 lỗ, dài các cỡ. Dùng vít đường kính 3,5mm.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
381
Nẹp tạo hình thẳng, các cỡ
46
Cái
Chất liệu thép không rỉ. Dài các cỡ. Dùng vít đường kính 3,5mm.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
382
Vít xương xốp
142
Cái
Chất liệu thép không rỉ. Đường kính 4,5mm. Ren bán phần. Dài các cỡ.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
383
Vít xốp
355
Cái
Chất liệu thép không rỉ. Đường kính 6,5mm. Ren bán phần. Dài các cỡ.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
384
Vít xốp
80
Cái
Chất liệu thép không rỉ. Đường kính 6,5mm. Ren toàn phần. Dài các cỡ.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
385
Vít xốp
40
Cái
Đường kính 4,0 mm, dài từ 20mm đến 40 mm. Ren toàn phần. Chất liệu Stainless Steel
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
386
Vít xốp
30
Cái
Chất liệu thép không rỉ. Đường kính 4,0. Ren bán phần. Dài các cỡ.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
387
Vít xương cứng
3.096
Cái
Chất liệu thép không rỉ. Đường kính 3,5mm. Dài các cỡ.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
388
Vít xương cứng
1.104
Cái
Chất liệu thép không rỉ. Đường kính 4,5mm. Dài các cỡ.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
389
Rọ lấy sỏi
72
Cái
Cỡ 3Fr, 4 cành, dài khoảng 90cm, đầu xoắn, dùng nhiều lần.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
390
Sợi quang Laser điều trị suy giãn tĩnh mạch
10
Cái
Đường kính sợi quang: 400 µm và 600 µm
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
391
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản
14
Cái
* Vỏ sọc vằn đen vàng hoặc đen trắng * Chất liệu lõi Nitinol chống gấp khúc, bề mặt phủ lớp PTFE * Các cỡ: 0,032"; 0,035" * Dài khoảng 150cm; * Dùng để đặt thông JJ xuôi dòng thận-niệu quản trong phẫu thuật tán sỏi thận qua da * Dùng nhiều lần
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
392
Thông JJ (loại để lâu 1 năm)
72
Cái
* Hai đầu cong hình chữ J * Chiều dài từ 24cm đến 26cm * Các cỡ: 6Fr, 7Fr * Vật liệu tương thích sinh học cao, không gây độc tế bào, không phá hủy biểu mô và độ bền cao, bề mặt phủ lớp ái nước * Loại để lưu trong niệu quản đến 365 ngày (1 năm)
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
393
Ống kính nội soi mềm
36
Cái
* Độ phân giải khoảng 400 x 400 pixels * Góc uốn lên và xuống: khoảng từ 275° đến 285° * Chiều dài làm việc khoảng 650mm * Tổng chiều dài khoảng 920mm * Đường kính kênh làm việc: khoảng 3,6Fr (1,2mm)
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
394
Vỏ đỡ niệu quản dùng cho ống soi mềm
5
Cái
* Cấu tạo gồm nòng trong và nòng ngoài * Các cỡ nòng trong: 10Fr, 11Fr, 12Fr * Các cỡ nòng ngoài: 12Fr, 13Fr, 14Fr * Chiều dài: khoảng 35cm, 45cm * Vỏ ngoài phủ Hydrophilic
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
395
Rọ lấy sỏi (dùng cho tán sỏi ống mềm)
7
Cái
* Các cỡ: 1,8Fr, 2,2Fr * Chiều dài khoảng 120cm * Chất liệu đàn hồi cao * Loại 4 cành, đầu tròn
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
396
Thanh nâng ngực
5
Cái
* Chất liệu hợp kim tương thích sinh học * Có khắc chiều dài trên thanh * Đầu thanh bo tròn, ở giữa có đục lỗ và 2 cạnh có khía răng cưa * Giữa thanh có dấu để uốn * Kích thước: từ 8 đến 17inche
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
397
Nẹp xương sườn uốn sẵn
5
Cái
* Chất liệu hợp kim tương thích sinh học * Thiết kế phù hợp cho xương sườn, uốn sẵn * Loại 16 lỗ, lỗ bắt vít có ren chìm trong nẹp
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
398
Nẹp xương sườn uốn sẵn
10
Cái
* Chất liệu hợp kim tương thích sinh học * Thiết kế phù hợp cho xương sườn, uốn sẵn * Loại 8 lỗ, lỗ bắt vít có ren chìm trong nẹp
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
399
Vít tự khóa tương thích với nẹp xương sườn
160
Cái
* Dùng cho nẹp xương sườn uốn sẵn loại 8 lỗ và 16 lỗ * Chất liệu Titanium, dài từ 7mm đến 15mm
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
400
Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng
48
Cái
Băng đạn nội soi loại nghiêng 45mm, dùng cho mô trung bình đến mô dày, có lưỡi dao mới trong mỗi băng đạn, thiết kế 3 hàng ghim dập có chiều cao ghim khác nhau chiều cao kim 3mm - 3,5mm - 4mm trong mỗi băng đạn, tiêu chuẩn FDA
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
401
Băng đạn (ghim khâu) cắt khâu nối nội soi
72
Cái
Băng đạn khâu cắt nối nội soi thiết kế 3 hàng ghim, chiều cao ghim từ trong ra ngoài là: 2,0mm- 2,5mm- 3,0mm; 3,0mm - 3,5mm - 4,0mm; cỡ 30mm, 45mm, 60mm, có màu - Thiết kế thanh chữ I, đe rộng, dao mới, ghim dập chữ B. - Tương thích với dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng, dụng cụ khâu cắt nối nội soi cùng nhà sản xuất. - Tiêu chuẩn: ISO 13485, FDA, CE
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
402
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở các cỡ
24
Cái
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở cỡ 60mm, 80mm, có màu, có 3 hàng ghim chiều cao khác nhau mỗi bên, dùng cho mô trung bình/ mô dày, chiều cao ghim từ trong ra ngoài là: 3,0mm - 3,5mm - 4,0mm; 4,0mm - 4,5mm - 5,0mm. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
403
Băng đạn (ghim khâu) cắt khâu nối thẳng mổ mở
96
Cái
Băng đạn (ghim khâu) dùng cho dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở cỡ 60mm, 80mm, có ba hàng ghim chiều cao khác nhau, có màu, dùng cho mô trung bình/ mô dày, chiều cao ghim 3,0mm - 3,5mm - 4,0mm; 4,0mm - 4,5mm - 5,0mm. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
404
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở
24
Cái
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 75mm, chiều cao ghim đóng điều chỉnh được 3 mức 1,5-1,8-2,0mm, ghim dạng 3-D làm bằng titanium allow với 6 hàng ghim. Xuất xứ Châu Mỹ. Tiêu chuẩn CE (Tiêu chuẩn Châu Âu), FDA (Cục Quản ký Thực phẩm và Dược phẩm Hoa kỳ)
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
405
Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở
72
Cái
Băng ghim của Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 75mm, chiều cao ghim đóng điều chỉnh được 3 mức 1,5-1,8-2,0mm, ghim dạng 3-D làm bằng titanium allow với 6 hàng ghim. Xuất xứ Châu Mỹ. Tiêu chuẩn CE (Tiêu chuẩn Châu Âu), FDA (Cục Quản ký Thực phẩm và Dược phẩm Hoa kỳ)
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
406
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở
24
Cái
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 55mm, chiều cao ghim đóng điều chỉnh được 3 mức 1,5mm - 1,8mm - 2,0mm, ghim dạng 3-D làm bằng titanium allow với 6 hàng ghim.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
407
Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở
48
Cái
Băng ghim của Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 55mm, chiều cao ghim đóng điều chỉnh được 3 mức 1,5mm - 1,8mm - 2,0mm, ghim dạng 3-D làm bằng titanium allow với 6 hàng ghim
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
408
Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi
72
Cái
Băng ghim với công nghệ giữ mô bề mặt (GST), 60mm xanh dương dùng cho mô mỏng/ vừa/ dày, 6 hàng ghim làm bằng hợp kim titan (Ti3Al2.5V), chiều cao ghim đóng 1,5mm Xuất xứ Châu Mỹ. Tiêu chuẩn CE (Tiêu chuẩn Châu Âu), FDA (Cục Quản ký Thực phẩm và Dược phẩm Hoa kỳ)
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
409
Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi
48
Cái
Băng ghim 45mm màu trắng dùng cho mô vừa, 6 hàng ghim làm bằng hợp kim titan (Ti3Al2.5V), chiều cao ghim đóng 1,5mm
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
410
Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi
72
Cái
Băng ghim 45mm màu xanh dương dùng cho mạch máu và mô mỏng, 6 hàng ghim làm bằng hợp kim titan (Ti3Al2.5V), chiều cao ghim đóng 1,0mm
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
411
Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi
48
Cái
Băng ghim 45mm màu xanh lá dùng cho mô dày, 6 hàng ghim làm bằng hợp kim titan (Ti3Al2.5V), chiều cao ghim đóng 2,0 mm
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
412
Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi
24
Cái
Băng ghim 60mm màu trắng dùng cho mô mỏng, 6 hàng ghim làm bằng hợp kim titan (Ti3Al2.5V), chiều cao ghim đóng 1,0mm
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
413
Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi
48
Cái
Băng ghim 60mm màu xanh lá dùng cho mô dày, 6 hàng ghim làm bằng hợp kim titan (Ti3Al2.5V), chiều cao ghim đóng 2,0mm
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
414
Endopath Xcel B11LT hoặc tương đương
72
Cái
Trocar nội soi nhựa, không dao, đường kính 12mm, thân dài 100mm, thân ngoài có rãnh cố định. Van giữ khí 4 mảnh Đường vào hình phễu có khóa giữ camera.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
415
Dụng cụ khâu cắt đa năng, dùng trong phẫu thuật nội soi
24
Cái
Dụng cụ khâu cắt đa năng, dùng trong phẫu thuật nội soi, tích hợp với tất cả các loại băng đạn
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
416
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc
24
Cái
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi gập góc 45mm, đường kính cán 12mm, gập góc mỗi bên 45 độ, hàm đe bằng thép đúc không gỉ, lưỡi dao hình chữ C làm bằng thép mác 400 không gỉ, công nghệ 3 điểm tiếp xúc, độ mở hàm 22mm
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
417
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc
24
Cái
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi gập góc 60mm, đường kính cán 12mm, gập góc mỗi bên 45 độ, hàm đe bằng thép đúc không gỉ, lưỡi dao hình chữ C làm bằng thép mác 400 không gỉ, công nghệ 3 điểm tiếp xúc, độ mở hàm 22mm. Xuất xứ Châu Mỹ. Tiêu chuẩn CE (Tiêu chuẩn Châu Âu), FDA (Cục Quản ký Thực phẩm và Dược phẩm Hoa kỳ).
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
418
Dụng cụ khâu cắt nối vòng
24
Cái
Dụng cụ khâu cắt nối vòng 29mm, chiều dài cán 18cm, đường kính trong 20,4mm, chiều cao ghim mở 5,2mm, chiều cao ghim đóng điều chỉnh 1,5-2,2mm; số lượng ghim: 24, chất liệu ghim bằng titanium alloy (Ti-3Al-2.5V), vòng đệm cho phản hồi âm thanh và xúc giác, nút cảm nhận ở cần bắt cho biết quy trình bắn hoàn tất. Xuất xứ Châu Mỹ. Tiêu chuẩn CE (Tiêu chuẩn Châu Âu), FDA (Cục Quản ký Thực phẩm và Dược phẩm Hoa kỳ)
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
419
Dụng cụ khâu cắt nối vòng điều trị bệnh trĩ
24
Cái
Bộ dụng cụ khât cắt nối vòng điều trị bệnh trĩ, đường kính đầu 33mm, đường kính dao 24,4mm, 28 ghim titanium alloy, chân ghim 4mm, chiều cao ghim đóng điều chỉnh 0,75-1,5mm
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
420
Dụng cụ cắt nối nội soi đa năng dùng cho tất cả các loại băng đạn
24
Cái
Dụng cụ cắt khâu nối nội soi đa năng có trục dài 16cm Tương thích với băng đạn Tri-staple cùng hãng sản xuất Chỉ thị báo lắp nối không đúng, 10 vị trí gập góc (5 mỗi bên) và một vị trí chính giữa Cơ chế cầm bằng 1 tay Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
421
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở có 2 hàng ghim
48
Cái
Dụng cụ cắt khâu nối thẳng dùng trong mổ mở, hai hàng ghim công nghệ định hướng ghim dập đúng chiều, dùng cho mô trung bình, chiều dài 60mm và 80mm. - Chiều cao ghim 3,8mm, thân ghim hình hộp chữ nhật. - Tiêu chuẩn ISO và CE. Chứng nhận CFS và CFG (do FDA cấp). Thuộc nhóm nước G7
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
422
Băng ghim mổ mở khâu cắt nối thẳng
24
Cái
Băng ghim cắt khâu nối thẳng dùng cho mổ mở ghim chất liệu titanium. Chiều dài băng ghim là 60mm và 80mm, 2 hàng ghim mỗi bên, chiều cao ghim khi mở là 3,8mm. - Chiều cao ghim dập xuống 1,5mm. Kích thước ghim: chiều rộng lưng ghim 2,84mm, thân ghim hình hộp chữ nhật. Băng ghim kèm lưỡi dao. Có chốt an toàn giữ lưỡi dao trước và sau khi bắn. - Tiêu chuẩn ISO và CE. Chứng nhận CFS và CFG (do FDA cấp). Thuộc nhóm nước G7
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
423
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở có 3 hàng ghim
24
Cái
Băng ghim cắt khâu nối thẳng mổ mở, ba hàng ghim chiều cao khác nhau, chiều cao ghim từ trong ra ngoài khoảng 3,0mm; 3,5mm; 4,0mm; chiều dài băng ghim 60mm và 80mm. - Lưỡi dao mới sau mỗi lần bấm kim - Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDA. Thuộc nhóm nước G7
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
424
Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
24
Cái
Băng ghim cắt khâu nối thẳng mổ mở, ba hàng ghim chiều cao khác nhau, chiều cao ghim từ trong ra ngoài khoảng 3,0mm; 3,5mm; 4,0mm; chiều dài băng ghim 60mm và 80mm. - Lưỡi dao mới sau mỗi lần bấm kim. - Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDA. Thuộc nhóm nước G7
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
425
Dụng cụ khâu nối tự động dùng cho mổ nội soi
24
Cái
Dụng cụ cắt khâu nối đa năng, dùng trong phẫu thuật nội soi trục dài 16cm, tích hợp với tất cả các loại băng ghim cắt khâu nối nội soi tương thích. - Có khả năng gập góc 45 độ mỗi bên, với 05 điểm gập góc cố định mỗi bên. - Dụng cụ có thanh gạt điều chỉnh gập góc trên thân, có các vị trí gập góc để điều chỉnh góc quay chính xác đến các vị trí cần phẫu thuật. - Có chỉ thị báo lắp nối không đúng. - Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDA. Thuộc nhóm nước G7
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
426
Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
24
Cái
Băng ghim tương thích với tay súng nội soi cùng hãng gập góc 45° mỗi bên (tổng 2 bên là 90 độ). - Thiết kế 3 hàng ghim có chiều cao khác nhau mỗi bên, chất liệu Titanium. - Chiều cao ghim mở từ 2,0mm đến 4,0 mm dùng cho mô mạch máu, mô trung bình đến mô dày (2,0-3,0mm đối với băng ghim mạch máu, 3,0-4,0mm đối với băng ghim cho mô trung bình-dày). - Chiều cao ghim sau khi đóng từ 0,75mm đến 1,75mm (0,75-1,25mm đối với băng ghim mạch máu, 1,25-1,75mm đối với băng ghim cho mô trung bình-dày). - Dao cắt mới trên mỗi băng đạn. - Chiều dài băng đạn 30mm, 45mm và 60mm. - Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDA. Thuộc nhóm nước G7
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
427
Dụng cụ khâu nối ống tiêu hóa dạng vòng
24
Cái
Dụng cụ cắt khâu nối tròn, công nghệ ghim dập chuẩn, thân dụng cụ dài 22cm, loại EEA, đường kính 21mm, 25mm, 28mm, 31mm, 33mm, số lượng ghim tương ứng 18, 22, 26, 30, 32 ghim. Chiều cao ghim khi mở 3,5mm và 4,8mm; chiều cao ghim đóng 1,5mm và 2,0mm. Chất liệu ghim titanium. Tiêu chuẩn ISO 13485, FDA, CE.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
428
Dụng cụ khâu cắt trĩ theo phương pháp Longo
192
Cái
Dụng cụ khâu cắt trĩ theo định hướng ghim dập chuẩn. Đường kính 33mm, 32 ghim titanium. Chiều cao ghim 3,5mm và 4,8mm. Đầu đe rời, ống soi trong suốt, có chia vạch. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
429
Dụng cụ khâu cắt trĩ theo phương pháp Longo
240
Cái
Đường kính ngoài từ 32 mm đến 34mm, đường kính trong từ 23mm đến 25mm, ghim titanium, chứa 32 ghim Titanium cao 4,2 mm. Kích thước mô (chiều cao ghim đóng) từ 0,8mm đến 1,5mm.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
430
Dụng cụ cắt trĩ tự động sử dụng kỹ thuật Longo
120
Cái
Gồm: máy tự động khâu cắt tròn đường kính ngoài 34mm, đường kính lưỡi dao 24mm; dụng cụ móc chỉ khâu tự động điều chỉnh chiều cao kim mở 4mm, đóng 0,8mm đến 1,5mm với độ chính xác cao, kim bằng titanium; dụng cụ nong hậu môn, dụng cụ soi hậu môn cây rút chỉ bằng nhựa.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
431
Kim đốt RFA đơn cực
24
Cái
Sử dụng tương thích với máy Cool-tip RFA. Một điện cực đơn cực tích hợp thước đo dài 17cm Hai điện cực bệnh nhân (REM) Bộ ống dẫn cấp và thoát nước Chiều dài: 7,87 "(20 cm) Đầu dò điện cực: 3,0cm
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
432
Dụng cụ cắt nối thẳng
24
Cái
*Dụng cụ khâu cắt thẳng 45mm, dài 34cm, gập góc 45 độ, dao theo máy hình chữ C bằng thép đúc 400 không rỉ + Băng ghim của dụng cụ khâu cắt thẳng 45mm, kim đóng bằng Titanium Alloy *Dụng cụ khâu cắt thẳng 60mm, dài 34cm, gập góc 45 độ, dao theo máy hình chữ C bằng thép đúc 400 không rỉ + Băng ghim của dụng cụ khâu cắt thẳng 60mm, kim đóng bằng Titanium Alloy
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
433
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt thẳng
96
Cái
Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi đa năng Echelon 45mm hoặc 60mm làm bằng titanium alloy với 6 hàng ghim, chiều cao ghim đóng 1mm; 1,5mm; 2mm.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
434
Dụng cụ khâu nối vòng
96
Cái
Dụng cụ cắt khâu nối dùng trong kỹ thuật Longo khâu cắt, treo trĩ, sa trực tràng, lên đến 4 lỗ kéo chỉ, chiều cao ghim 4,2mm; đường kính ngoài 32mm hoặc 33,5mm; đường kính trong 23mm hoặc 24,2mm. Có bộ phận hiển thị mức độ kẹp mô phù hợp. Độ dập ghim ép mô 1,5-0,8.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
435
Dụng cụ cắt bao quy đầu
48
Cái
Thiết kế dạng súng hoặc cánh bướm; Đinh (ghim) khâu tự động bằng thép không gỉ; Lưỡi dao tròn bằng thép không gỉ; Đầu chụp có vòng cao su để cầm máu; Đường kính vòng cắt có các cỡ: 26mm, 30mm.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
436
Dụng cụ khâu cắt tự động (stapler)
5
Tay súng
* Chiều dài trục từ 160mm đến 1160mm * Khả năng gập góc ≥ 45° mỗi bên, tối thiểu 10 điểm gập góc
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
437
Stapler mạch máu loại 45mm
10
Băng
* Băng ghim kèm lưỡi dao tương thích với dụng cụ cắt tự động (stapler) * Chất liệu Titanium, dài khoảng 45mm * Có 3 hàng ghim so le mỗi bên, chiều cao từ trong ra ngoài tương ứng khoảng: 2mm, 2,5mm, 3mm (sai số khoảng 5%).
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
438
Stapler khí-phế quản-nhu mô phổi loại 45mm và 60mm
5
Băng
* Băng ghim kèm lưỡi dao tương thích với dụng cụ cắt tự động (stapler) * Chất liệu Titanium, dài khoảng 45mm và 60mm * Có 3 hàng ghim so le mỗi bên, chiều cao từ trong ra ngoài tương ứng khoảng: 3mm, 3,5mm, 4mm (sai số khoảng 5%).
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
439
Bình chứa dịch vết thương kháng khuẩn
200
Bộ
Sản phẩm bình chứa dịch dùng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp áp lực âm. - Kích thước bình 100x120mm. - Có chứa thành phần Biocera-A giúp kháng khuẩn, giảm mùi hôi của dịch vết thương và chứa gel làm đặc dịch vết thương và chất lỏng trong bình. - Bình gồm bộ lọc một lần ngăn dòng chất lỏng chảy ngược trở lại hệ thống hút.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
440
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm
60
Bộ
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ lớn, dùng với máy hút dịch áp lực âm chế độ liên tục và chu kỳ, gồm: - Băng bọt xốp cỡ lớn (Size L: 260 x 150 x 30 mm), vật liệu Polyurethane, kích thước lỗ xốp nhỏ 400 - 600 micromet. - Đầu hút dịch. - Dây dẫn dịch. - Đầu hút dịch liền khối và tích hợp băng dán trên đầu hút dịch: tăng sự lưu kín của áp lực âm khi hút dịch, hạn chế rò rỉ khí. - Băng dán, vật liệu Polyurethane film và Acrylic adhesive, Polyethylene.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
441
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm
100
Bộ
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ nhỏ, dùng với máy hút dịch áp lực âm chế độ liên tục và chu kỳ, gồm: - Băng bọt xốp cỡ nhỏ (Size S: 100 x 75 x 30 mm), vật liệu Polyurethane, kích thước lỗ xốp nhỏ 400 - 600 micromet. - Đầu hút dịch. - Dây dẫn dịch. - Đầu hút dịch liền khối và tích hợp băng dán trên đầu hút dịch: tăng sự lưu kín của áp lực âm khi hút dịch, hạn chế rò rỉ khí. - Băng dán, vật liệu Polyurethane film và Acrylic adhesive, Polyethylene.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
442
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm
60
Bộ
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ trung, dùng với máy hút dịch áp lực âm chế độ liên tục và chu kỳ, gồm: - Băng bọt xốp cỡ trung (Size M: 160 x 125 x 30 mm), vật liệu Polyurethane, kích thước lỗ xốp nhỏ 400 - 600 micromet. - Đầu hút dịch. - Dây dẫn dịch. - Đầu hút dịch liền khối và tích hợp băng dán trên đầu hút dịch: tăng sự lưu kín của áp lực âm khi hút dịch, hạn chế rò rỉ khí. - Băng dán, vật liệu Polyurethane film và Acrylic adhesive, Polyethylene.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
443
Bộ nong thận bằng nhựa bán cứng
72
Bộ
01 sheath, kích thước 18Fr. 06 ống nong thận, các kích thước: 8Fr, 10Fr, 12Fr, 14Fr, 16Fr, 18Fr. 01 kim chọc dò thận 18G, dài khoảng 20cm. 01 dây dẫn hình chữ J. Dùng để nong đường hầm vào thận. Xuất xứ G7.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
444
Dây dẫn đường
16
Cái
Lõi Nitinol. Cỡ 0,032"; 0,035"; dài khoảng 150cm. Dùng để đặt thông JJ xuôi dòng thận - niệu quản.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
445
Miếng dán phẫu thuật
80
Cái
Dùng cho tán sỏi thận qua da. Kích thước khoảng 45cm x 45cm
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
446
Dây dao siêu âm mổ mở
2
Cái
Bộ phận tạo ra xung động siêu âm, kết nối giữa máy phát Harmonic và dao siêu âm mổ mở (Dùng cho máy Gen 11)
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
447
Dây dao siêu âm mổ nội soi
2
Cái
Bộ phận tạo ra xung động siêu âm, kết nối giữa máy phát Harmonic và dao siêu âm mổ nội soi (Dùng cho máy Gen 11)
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
448
Tay dao siêu âm mổ mở cán dài dạng kéo cong
2
Cái
Dụng cụ dài 17cm, sử dụng sóng siêu âm để cắt mô và hàn được mạch máu tối đa 5mm, kết nối với dây dao HPBLUE, dùng trong mổ hở bướu giáp
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
449
Tay dao siêu âm mổ mở dạng kéo cong
12
Cái
Dụng cụ dài 9cm, sử dụng sóng siêu âm để cắt mô và hàn được mạch máu tối đa 5mm, kết nối với dây dao HPBLUE, dùng trong mổ hở bướu giáp
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
450
Tay dao siêu âm mổ nội soi lưỡi cong loại ngắn
2
Cái
Dụng cụ dài 23cm, đường kính 5mm, sử dụng sóng siêu âm để cắt mô và hàn được mạch máu tối đa 5mm, kết nối với dây dao HP054
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
451
Điện cực cắt đốt u xơ tiền liệt tuyến A22201C hoặc tương đương
30
Cái
Điện cực cắt rạch hình vòng dùng cho ống nội soi bàng quang 12°, 24Fr
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
452
Bộ tay cầm thắt tĩnh mạch thực quản
12
Bộ
Bao gồm : - Tay quay có ngã tưới rửa to bằng kênh sinh thiết ống soi có thể tưới rửa dùng trong trường hợp thắt cấp cứu, có nấc chặn bằng kim loại và báo động bằng tiếng "click" khi bung được 1 vòng thắt. - Đầu thắt bao gồm 6 vòng dây thun được lắp sẵn vào 1 đầu màu trắng trong suốt phía trên phần gắn vào ống soi là silicone mềm, tương thích đường kính ngoài ống soi trong khoảng từ 9mm đến 11mm, cấu trúc 1 sợi kéo giúp chống hư ống soi.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
453
Clip cầm máu dạ dày hoặc đại tràng
392
Cái
Clip cầm máu dạ dày hoặc đại tràng, đường kính mở: 11mm, 13 mm, 16 mm, xoay được; - Có chiều dài 1.800mm và khoảng từ 1.900mm -2.300 mm - Đóng mở được nhiều lần.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
454
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản
208
Cái
Đầu thắt bằng silicon mềm trong suốt được lắp sẵn với ≥ 6 vòng thắt bằng cao su; Cấu trúc dây kéo: 01 hoặc 02 sợi. Có kênh bơm rửa nước. Dây kéo phù hợp với đường kính ống soi 9,5mm. Tiêu chuẩn: ISO 13485.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
455
Kim tiêm nội soi
24
Cái
Đầu vát, chiều dài kim 3 đến 5mm, đường kính kim 0,5 đến 0,7mm, có nút bấm cố định. Đường kính lớn nhất ≤ 2,35mm, chiều dài hoạt động 1.800 đến 2.300mm. Tiêu chuẩn CE, ISO 13485.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
456
Thòng lọng cắt polyp
400
Cái
Thòng lọng cắt polypdạ dày hoặc đại tràng, dạng oval, chiều dài làm việc 1.950 đến 2.300 mm; đường kính thòng lọng 20 đến 30 mm; Tiêu chuẩn ISO hoặc CE.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
457
Thòng lọng cắt polyp
40
cái
Thòng lọng cắt polyp dạ dày hoặc đại tràng, dạng oval, chiều dài làm việc 1.950 đến 2.300 mm; đường kính thòng lọng 20 đến 30 mm. Tương thích với kênh sinh thiết từ 2,8 trở lên. Có ngã bơm rửa. Loại dùng nhiều lần. Tiêu chuẩn ISO hoặc CE.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
458
Kềm sinh thiết
400
Cái
Dùng lấy mẫu sinh thiết - clotest. Đầu oval, độ mở ngàm 5 đến 7mm, đường kính dụng cụ phù hợp kênh thiết ống nội soi từ 2,8mm trở lên. Chiều dài 1.600 mm và 2.300mm Tiêu chuẩn CE, ISO 13485.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
459
Kềm sinh thiết
40
Cái
Dùng lấy mẫu sinh thiết - clotest. Đầu oval, độ mở ngàm 5 đến 7mm, tương thích với kênh sinh thiết từ 2,8mm trở lên. Chiều dài 1.600 mm và 2.300mm. Loại dùng nhiều lần. Tiêu chuẩn CE, ISO 13485
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
460
Dụng cụ ngáng miệng nhựa dùng trong nội soi
100
Cái
Ngáng miệng dùng trong nội soi tiêu hóa người lớn, chất liệu nhựa, có dây choàng qua đầu.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
461
Khay quả đậu inox
10
Cái
Khay quả đậu inox loại sâu
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
462
Kềm lấy dị vật
100
Cái
Kềm lấy dị vật, ngàm cá sấu, tích hợp răng chuột chiều dài hoạt động 2300 mm, tương thích với kênh sinh thiết từ 2,8mm trở lên, sử dụng nhiều lần Tiêu chuẩn CE, ISO.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
463
Van sinh thiết
100
Cái
Sử dụng cho ống soi Olympus và FujiFilm
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
464
Van sinh thiết
100
Cái
Sử dụng cho ống soi FujiFilm
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
465
Cannula ECMO động mạch 01 nòng
22
Cái
Phủ chất chống đông máu Bioline - Thời gian sử dụng lên đến 30 ngày khi dùng với bộ phổi HLS hoặc PLS - Bộ gồm cannula, dụng cụ đặt, dây hỗ trợ cố định, miếng dán cố định bằng nhựa - Các cỡ đường kính từ 15Fr đến 23Fr, chiều dài 15cm hay 23cm - Chất liệu của các chi tiết: o Cannula: polyurethane (PUR), thép không rỉ o Dụng cụ đặt: polypropylene (PP), không chứa phthalate, polyvinyl chloride (PVC-P) dẻo với BaSO4, không chứa DEHP
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
466
Canula ECMO tĩnh mạch 1 nòng
22
Cái
Phủ chất chống đông máu Bioline - Thời gian sử dụng lên đến 30 ngày khi dùng với bộ phổi HLS hoặc PLS - Bộ gồm cannula, dụng cụ đặt, dây hỗ trợ cố định ống, miếng dán cố định bằng nhựa - Các cỡ đường kính từ 21Fr đến 25Fr, chiều dài 55cm - Chất liệu của các chi tiết: o Cannula: polyurethane (PUR), thép không rỉ o Dụng cụ đặt: polypropylene (PP), không chứa phthalate, polyvinyl chloride (PVC-P) dẻo với BaSO4, không chứa DEHP
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
467
Bộ chèn dưới da (nong) dùng cho cannula ECMO; (Nong động mạch)
12
Cái
Bộ gồm ống nong, dây dẫn hướng (guide wire), dao mổ nhỏ, bơm tiêm, kim tiêm - Kích cỡ: đường kính 0,097cm x chiều dài 100cm - Chất liệu của các chi tiết: o Ống nong: polyethylene độ đặc cao (HDPE) và BaSO4 o Dây dẫn hướng (guide wire): thép không rỉ o Dao mổ nhỏ: thép không rỉ, polystyrene, LDPE o Ống bơm: polypropylene (PP), nhựa isoprene (IR) o Kim tiêm: thép không rỉ, polyacrylic
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
468
Bộ chèn dưới da (nong) dùng cho cannula ECMO; (Nong tĩnh mạch)
12
Cái
Bộ gồm ống nong, dây dẫn hướng (guide wire), dao mổ nhỏ, bơm tiêm, kim tiêm - Kích cỡ dây dẫn: đường kính 0,097cm x chiều dài 150cm - Chất liệu của các chi tiết: o Ống nong: polyethylene độ đặc cao (HDPE) và BaSO4 o Dây dẫn hướng (guide wire): thép không rỉ o Dao mổ nhỏ: thép không rỉ, polystyrene, LDPE o Ống bơm: polypropylene (PP), nhựa isoprene (IR) o Kim tiêm: thép không rỉ, polyacrylic
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
469
Phổi nhân tạo ECMO
23
Bộ
Phù hợp với máy ECMO - Chiều dài ống động mạch/tĩnh mạch: 1,7m - Áp suất tối đa: 1000mmHg (133kPa) - Thể tích mồi máu: 620ml - Lưu lượng tối đa: 7l/phút - Đầu nối có khóa
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
470
Ống thông lấy huyết khối các cỡ
15
Cái
Chất liệu bóng: Latex Đường kính các cỡ 2F, 3F, 4F, 5F, 6F, 7F. Dài 80cm. Đường kính bóng lần lượt 4,5mm, 8mm, 10,5mm, 13mm, 13,5mm, 14mm. Thể tích bóng 0,05ml, 0,2ml, 0,75ml, 1,5ml, 1,6ml, 1,75ml Tiêu chuẩn chất lượng: FDA
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
471
Mạch máu nhân tạo
3
Cái
* Tráng bạc, dài ≥ 40mm, có lớp phủ tự tiêu; * Kích thước cỡ khoảng 7mm x 14mm; 8mm x 16mm.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
472
Mạch máu nhân tạo
5
Cái
* Chất liệu polyester, tráng collagen. * Kích thước cỡ khoảng 7mm x 14mm; 8mm x 16mm.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
473
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu
5
Miếng
* Chất liệu PTFE, có vòng xoắn chống gập. * Dài ≥ 40mm và ≥ 50mm. * Đường kính từ 5mm đến 8mm.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
474
Mạch máu nhân tạo các cỡ
5
Cái
* Chất liệu màng tim bò tương thích sinh học. * Kích thước: khoảng 4cm x 4cm. * Độ dày: từ 0,35mm đến 0,75mm (sai số khoảng 5%).
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
475
Keo sinh học vá mạch máu và màng não
35
Tuýp
* Keo chứa huyết thanh Albumin bò (BSA) và khoảng 65% nước và Glutaraldehyde. * Chịu được áp lực khoảng 450mmHg. * Thể tích ≥ 2ml.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
476
Chỉ thép wire mono số 1
4
Cuộn
≥ 25m/cuộn
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
477
Bơm tiêm nha khoa
6
Cái
Bơm tiêm áp lực nha khoa dùng cho răng hàm mặt. Chất liệu Inox
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
478
Bonding
10
Lọ
Keo dán quang trùng hợp dùng trong trám răng thẩm mỹ, lọ ≥ 5ml hoặc 6g.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
479
Cán gương nha khoa
30
Cái
Chất liệu kim loại
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
480
Cây lấy cao răng siêu âm
10
Cái
Đầu cạo vôi răng dùng cho máy siêu âm.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
481
Chất hàn ống tủy Cortisomol hoặc tương đương
4
Lọ
Cement trám bít ống tủy trong điều trị nội nha, lọ 25g
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
482
Chất lấy dấu Alginate
2
Gói
Vật liệu lấy dấu Alginate dùng trong nha khoa, bột, trọng lượng 500g
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
483
Chỉ co nướu
2
lọ
Dùng trong tách nướu nha khoa. Kích cỡ 00, chiều dài 254cm
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
484
Chổi đánh bóng
400
Cái
Chổi cước đánh bóng bề mặt răng
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
485
Chốt răng số 03
40
Cái
Dùng trong trám tái tạo cùi răng, phục hồi và gia cố. Chốt kim loại số 3
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
486
CMC
2
Lọ
Dung dịch Camphenol sát trùng ống tủy, lọ 10ml
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
487
Cọ quẹt keo
2.000
Cây
Dùng để quét keo dán nha khoa. Chất liệu nhựa.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
488
Côn guttpercha
2.400
Cây
Dùng trong trám bít ống tủy. Số 25
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
489
Côn guttpercha
1.200
Cây
Dùng trong trám bít ống tủy. Số 30
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
490
Côn guttpercha
600
Cây
Dùng trong trám bít ống tủy. Số 35
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
491
Cung Tiguerstedt
60
Bộ
Chất liệu thép không gỉ, trên cung có móc đúc sẵn (hoặc phải uốn tạo móc).
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
492
Đài cao su đánh bóng răng
500
Cái
Dùng làm sạch và đánh bóng bề mặt răng sau cạo vôi, đánh bóng composite và bề mặt răng sứ.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
493
Đai kim loại
120
Sợi
Đai tách kẽ, hỗ trợ trám răng
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
494
Đai trám nhựa
1.000
Cái
Dùng trong trám răng thẩm mỹ. Kích thước: 10cm x 1cm
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
495
Dao số 3
10
Cái
Dụng cụ trám răng dùng trong nha khoa, thiết kế 2 đầu, Chất liệu thép không gỉ.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
496
Dầu tra tay khoan
4
Chai
Dùng làm sạch và bôi trơn tát cả các loại tay khoan nhanh, tay khoan chậm, motor hơi. Chai ≥ 550ml
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
497
Denfil hoặc tương đương
6
Tuýp
Vật liệu trám composite. Màu A1 tuýp ≥2g.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
498
Denfil hoặc tương đương
6
Tuýp
Vật liệu trám composite. Màu A2 tuýp ≥2g.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
499
Denfil hoặc tương đương
10
Tuýp
Vật liệu trám composite. Màu A3 tuýp ≥2g.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
500
Denfil hoặc tương đương
10
Tuýp
Vật liệu trám composite. Màu A3.5 tuýp ≥2g.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
501
Denfil lỏng hoặc tương đương
10
Tuýp
Vật liệu trám composite. Màu A3, tuýp ≥2g.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
502
Etching
20
Tuýp
Acid xóa mòn men răng và ngà răng. Tuýp ≥3g hoặc tuýp ≥3ml.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
503
Eugenol Sultan Cheists INC hoặc tương đương
6
Lọ
Dùng giảm đau, chống viêm trong nha khoa. Lọ dung tích ≥ 25ml.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
504
Fuji IX A3 lớn hoặc tương đương
6
Hộp
Cement trám răng. Hộp/(15g, 8g), màu A3
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
505
Fuji IX A3.5 hoặc tương đương
4
Hộp
Cement trám răng. Hộp gồm 2 lọ (lọ 5g và lọ 3g) hoặc (lọ 15g và lọ 8g), màu A3.5
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
506
Fuji one hoặc tương đương
2
Hộp
Cement trám răng. Hộp gồm 2 lọ (lọ 15g và lọ 10g) hoặc (lọ 35g và lọ 25g)
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
507
Giấy nhám kẽ thiếc đỏ, vàng
40
Sợi
Chất liệu thiếc không gỉ. Dùng trong mài kẽ nha khoa.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
508
Hydroxyt Canci
120
Gram
Vật liệu điều trị nội nha sử dụng trong nha khoa
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
509
Lentulo
40
Cây
Dùng quay thuốc trám bít ống tủy. Mũi Lentulo số 25.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
510
Lentulo
40
Cây
Dùng quay thuốc trám bít ống tủy. Mũi Lentulo số 30.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
511
Lentulo
40
Cây
Dùng quay thuốc trám bít ống tủy. Mũi Lentulo số 35.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
512
Mũi đánh bóng Composite
100
Cây
Dùng đánh bóng bề mặt men răng và các phục hồi, tái tạo nét thẩm mỹ và chức năng cho răng. Mũi hình ngọn lửa
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
513
Mũi khoan chóp
50
Cái
Phủ kim cương, các loại
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
514
Mũi khoan thẳng
50
Cái
Phủ kim cương, các loại
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
515
Mũi khoan tròn
50
Cái
Phủ kim cương, các loại
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
516
Mũi khoan tròn 702
50
Cái
Dùng phẫu thuật xương hàm
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
517
Mũi khoan trụ
50
Cái
Phủ kim cương, các loại
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
518
Mũi khoan trụ 703
50
Cái
Dùng phẫu thuật xương hàm
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
519
Ống hút nước bọt nha khoa
4.000
ống
Chất liệu nhựa.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
520
Sò đánh bóng
400
Con
Dùng đánh bóng sau khi cạo vôi răng trám răng.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
521
Thạch cao trắng
2
Kg
Vật liệu lấy dấu nha khoa.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
522
Thạch cao vàng
2
Kg
Vật liệu lấy dấu nha khoa.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
523
Thuốc diệt tủy
50
Gram
Arsenic dùng diệt tủy trong nha khoa.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
524
Trâm gai lấy tủy
200
Cây
Dùng để lấy tủy răng. Màu xanh.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
525
Trâm gai lấy tủy
300
Cây
Dùng để lấy tủy răng. Màu vàng.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
526
Trâm gai lấy tủy
400
Cây
Dùng để lấy tủy răng. Màu trắng.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
527
Trâm giũa 10
60
Cây
Dùng để làm rộng và làm láng thành ống tủy. Số 10
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
528
Trâm giũa 15
60
Cây
Dùng để làm rộng và làm láng thành ống tủy. Số 15
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
529
Trâm giũa 20
60
Cây
Dùng để làm rộng và làm láng thành ống tủy. Số 20
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
530
Trâm giũa 25
100
Cây
Dùng để làm rộng và làm láng thành ống tủy. Số 25
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
531
Trâm giũa 30
100
Cây
Dùng để làm rộng và làm láng thành ống tủy. Số 30
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
532
Trâm giũa 35
60
Cây
Dùng để làm rộng và làm láng thành ống tủy. Số 35
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
533
Trâm giũa 40
60
Cây
Dùng để làm rộng và làm láng thành ống tủy. Số 40
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
534
Tay khoan nha khoa Low Speed khuỷu hoặc tương đương
6
Cái
Kết nối micromoto Hệ thống phun nước ngoài Tốc độ tối đa: 40.000 vòng/ phút Tỉ lệ: 1:1 Lưu lượng gió làm mát 5,5 đến 9,5 Nl / phút Khử trùng tay khoan: 134°
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
535
Tay khoan nha khoa Low Speed thẳng hoặc tương đương
6
Cái
Kết nối micromotor Tự do xoay 360 độ Hệ thống phun nước ngoài Tốc độ tối đa: 40.000 vòng/ phút Tỉ lệ truyền: 1:1
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
536
Tay khoan nha khoa High Speed khuỷu hoặc tương đương
8
Cái
Công suất hoạt động 16W • Tốc độ quay: 350.000 - 420.000 V/phút. • Ánh sáng: không đèn. • Lực kẹp mũi 30N. • Hệ thống phun nước 4 tia / 1 tia.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
537
Tay khoan phẫu thuật thẳng
6
Cái
Tay khoan phẫu thuật dùng trong nha khoa, đầu tay khoan thẳng, tỷ số truyền 1:2, tốc độ tối đa 80.000 - 120.000 vòng/phút. Chuck vặn
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
538
Tay khoan phẫu thuật gập góc
3
Cái
Tay khoan phẫu thuật dùng trong nha khoa, đầu tay khoan gập góc, tỷ số truyền 1:3, đầu gập góc 45º, 3 điểm phun sương, làm mát ngoài, tốc độ tối đa 80.000 -120.000 vòng/phút
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
539
Ống hút phẫu thuật
4
Cái
Ống hút phẫu thuật dùng trong phẫu thuật nha khoa, đường kính 2- 3 mm, đầu rãnh khuyết không tắc, có thể tái sử dụng
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
540
Cây banh môi, má
6
cái
Banh môi -má bằng kim loại (Farabeuf). Chất liệu thép nguyên chất – Không gỉ sét. Dạng cong, thẳng dùng cho phẫu thuật
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
541
Dụng cụ banh vạt
6
Cái
Dụng cụ banh vạt dùng trong phẫu thuật hàm mặt. Chất liệu thép nguyên chất – Không gỉ sét
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
542
Cây bóc tách
6
Cái
Chất liệu thép nguyên chất - Không gỉ sét. Có thiết kế 2 đầu, có thể sử dụng linh hoạt, hiệu quả. Dùng để bóc tách vạt trong phẫu thuật miệng và hàm mặt
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
543
Ly súc miệng
5.000
cái
Ly súc miệng dùng 1 lần
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
544
Tô vít
2
Cái
Tô vít dùng cho phẫu thuật Hàm Mặt, đường kính 2,0mm; Chất liệu: thép không gỉ
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
545
Kềm nhổ răng hàm trên, hàm dưới các loại
50
Cái
Chất liệu thép nguyên chất - Không gỉ sét, dùng nhổ răng vĩnh viễn, răng sữa. Thiết kế đầu kiềm theo đúng giải phẫu răng, giúp kiềm dễ dàng bám chặt vào răng. Tay cầm phù hợp với bàn tay, tạo thế cầm thuận lợi; Cán kềm được cấu tạo giúp nắm chặt, vững ổn hơn. Sản phẩm có thể hấp tái sử dụng ở nhiệt độ 135 độ C.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
546
Nạy nhổ răng các loại
5
Cái
Chất liệu thép nguyên chất - Không gỉ sét, dùng trong phẫu thuật nha khoa. Đầu tip có độ dày từ 2mm đến 4,5mm
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
547
Máy điều trị nội nha kết hợp định vị chóp
2
Cái
Thiết bị tích hợp 2 chức năng: motor với chế độ kiểm soát tốc độ và lực torque + tích hợp chức năng định vị chóp, tiết kiệm thời gian trong khi thực hành điều trị tủy - Hiển thị thông số đo tức thì; Đầu khoan ngừng tức thời khi tắt máy - Tốc độ từ 100 đến 500 vòng/phút, phù hợp khi dùng trâm nội nha. - Có chế độ quay ngược, giúp không làm rơi mảnh vụng vào chóp tủy. - Cho phép nhớ 10-12 chế độ cài đặt. - Thời gian dùng pin dài
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
548
Trâm máy nội nha
20
Bộ
Trâm máy nội nha, dụng cụ có tính kháng gãy cao. Tái sử dụng - Tốc độ xoay: 250-400 rpm - Lực torque từ 1,2- 2,5 N.cm - Chiều dài 21mm, 25mm
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
549
Kem làm mềm, bôi trơn ống tủy
5
Ống
Kem làm mềm, bôi trơn ống tủy Endo Prep Cream; chứa thành phần Disodium edetate EDTA 15 - 18%, Urea peroxide 8 -10%
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
550
Máy cắt cone
2
Cái
Dùng cắt cone Guttapercha trong điều trị nội nha - Chương trình cài sẵn có thể tùy chỉnh nhiệt độ và thời gian cắt tùy theo vật liệu trám bít, nhiệt độ hoạt động từ 900 - 2000 - Pin mạnh, có thể cắm điện và sử dụng trực tiếp
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
551
Bộ dụng cụ đặt đê cao su
3
Bộ
Bộ dụng cụ đặt đê cao su đầy đủ các dụng cần thiết cho quá trình đặt đê cao su khi thực hiện các điều trị nha khoa - Sản phẩm có thể hấp tái sử dụng, chịu được nhiệt độ lên đến 1320C - Bộ sản phẩm bao gồm: 1 khung căng đê, 1 kềm bấm lỗ, 1 kềm đặt clamp, kẹp đê cao su các loại
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
552
Đê cao su
20
Hộp
Đê cao su tự nhiên dùng để cô lập răng khi điều trị nội nha, trám răng, gắn phục hình, ... - Chất liệu an toàn cho sức khỏe, không gây dị ứng hay khó chịu cho bệnh nhân, có khả năng đàn hồi cao, kháng rách tốt, không cháy - Độ cản quang tối ưu, không bị chói sáng; Kích thước các loại khoảng từ 12 x 12cm, 15 x 15cm
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
553
Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ
100
Cái
Stent mạch vành Cobalt Chromium, tẩm thuốc Biolimus A9 có phủ lớp polymer tự tiêu sinh học. Bề dày thanh giá đỡ ≥ 60µm. Chiều dài từ 9mm đến 36mm, đường kính các kích cỡ từ 2,25mm đến 4,0mm. Đường kính stent có thể đạt tối đa 5,95mm. - Áp suất định danh bóng stent ≥ 8atm. Áp suất vỡ định mức ≥ 14atm. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
554
Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ
160
Cái
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Novolimus - Khung Cobalt Chromium phủ Durable polymer - Độ dày mắt cáo ≥ 60µm. - Đường kính từ 2,25mm đến 4,0mm. - Độ dài từ 14 đến 38mm. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng CE.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
555
Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ
250
Cái
_Stent lõi Co-Cr(L605), thành Stent mỏng ≥ 60µm tất cả các đường kính. _ Đường kính: 2,0-4,5 mm, dài: 8-48mm. _NP: 8 atm (2,00-2,25mm), 10 atm (2,50-3,00mm), 11 atm (3,50-4,50mm) và RBP: 16 atm. _Crossing Profile: ≥ 0,6mm _Giãn nở tối đa: từ size 2,0-2,25mm lên đến 3,25mm, size 2,5-3,5mm lên đến 4,25mm, size 4,0-4,5mm lên đến 5,5mm. _Tiêu chuẩn CE, sản xuất ở Châu Âu.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
556
Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ
80
Cái
Vật liệu stent bằng Cobalt Chromium. - Đường kính từ 2,25 - 4,0mm có kích thước thanh stent mỏng ≤ 60 µm (0,0024") - Kích thước: đường kính 2,25 - 4,0mm; chiều dài: 9-40mm. Áp lực định danh (NP): 10 atm, áp lực tối đa cho phép (RBP): 16 atm. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng của FDA.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
557
Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ
120
Cái
Khung giá đỡ phủ thuốc sirolimus. - Vật liệu: Cobalt-Chromium, độ dày ≥ 60 µm. - Kính thước của khung giá đỡ động mạch: - Đường kính: ≥ 2,25mm đến ≤ 4,0mm - Chiều dài: ≥ 9mm đến ≤ 38mm - Tiêu chuẩn: ISO, CE - Xuất xứ tại các nước G7.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
558
Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ
200
Cái
Stent chất liệu Platinum Chromium. - Phủ thuốc Everolimus. - Đường kính stent từ 2,25mm đến 5,0mm. - Chiều dài từ 8mm đến 48mm. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE, FDA.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
559
Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ
60
Cái
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc zotarolimus - Chất liệu: vỏ Cobalt; lõi Platium-Iridium -Đường kính: 2,0mm - 5,0mm - Chiều dài: 8mm - 38mm - Tiêu chuẩn: FDA.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
560
Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ
120
Cái
Stent sinh học phủ thuốc điều trị kép (phủ Sirolimus trên nền polymer tự tiêu ngoài stent và lớp phủ kháng thể Anti CD34 trong stent) Chất liệu: thép không gỉ Đường kính stent: 2,5 - 4,0 mm. Chiều dài stent: 9 - 38 mm. Recoil < 5% Nhóm nước sản xuất Liên minh Châu Âu (EU).
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
561
Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ
120
Cái
Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus. Thanh siêu hẹp chữ Z mỏng ≥ 40µm. Đường kính từ 2,5 - 4,0mm. Chiều dài: 8- 44 mm. * Tiêu chuẩn chất lượng: CE.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
562
Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus
120
Cái
Nguyên vật liệu khung: CoCr (Cobalt Chromium L605). Thuốc phủ: Sirolimus. Vật liệu bóng: Polyamide/Nylon/Pebax bán đáp ứng Dấu cản quang: 02 dấu cản quang Platinum-Iridium (Pt90/Ir10) Đường kính từ 2,00 mm đến 4,50 mm. Chiều dài từ 08mm đến 48mm. Độ dày thanh chống: ≥ 60μm. Chiều rộng khung stent: Ở hai đầu: 85 μm; Đoạn giữa: 70 μm Áp suất danh dịnh: 7 - 8 bar
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
563
Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ
140
Cái
Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus. - Khung stent bằng hợp kim Cobalt Crom L-605. - Đường kính: 2,0 - 5,0 mm (10 cỡ). - Đường kính giãn nở tối đa: 2,0 - 3,25mm lên đến 3,75mm; 3,50 - 5,00mm lên đến 5,75mm. - Chiều dài: 8 - 48mm. - Áp lực vỡ bóng tối đa: 16 atm. - Chiều dài làm việc của ống thông: 145 cm - Có 2 điểm đánh dấu cản quang bằng Platinum Iridium
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
564
Stent mạch vành phủ thuốc
100
Cái
Stent mạch vành Cobalt Chromium, tẩm thuốc Biolimus A9 trực tiếp lên bề mặt stent được đánh nhám, không phủ polymer. Bề dày thanh giá đỡ ≥ 60µm. - Chiều dài từ 9mm đến 36mm, đường kính các kích cỡ từ 2,25mm đến 4,0mm. Đường kính stent có thể đạt tối đa 5,95mm. - Áp suất định danh bóng stent ≥ 8atm. Áp suất vỡ định mức ≥ 14atm. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE và 2 giấy phép lưu hành tự do (FSC) tại Châu Âu.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
565
Stent mạch vành phủ thuốc các cỡ
90
Cái
Nguyên liệu: Cobalt Chromium L605, bao 2 lớp polymer tự tiêu, phủ thuốc Novolimus. Độ dày mắt cáo ≥ 60 μm. Đường kính: từ 2,25 đến 3,5mm. Độ dài: từ 14mm đến 38mm. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, СЕ.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
566
Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ
150
Cái
Vật liệu khung stent: Cobalt Chromium L605. Thuốc phủ: Everolimus. Đường kính stent từ 2,00mm đến 4,50mm. Chiều dài stent từ 8mm đến 48mm. Nước sản xuất: Nhóm nước G7/châu Âu.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
567
Bóng nong áp lực thường
150
Cái
_Chất liệu Property pebax. _Lớp phủ Hydrophilic. _Đường kính: 1,0 mm - 4,0 mm. Chiều dài: 5mm - 30mm. _NP: ≥ 6 atm; RBP: ≥ 14atm. _Tiêu chuẩn: CE, sản xuất tại Châu Âu.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
568
Bóng nong áp lực cao
100
Cái
_Bóng chất liệu Nylon 3 nếp gấp. _Lớp phủ Hydrophilic. _Tip profile khoảng từ 0,01'' đến 0.018'', Crossing profile khoảng từ 0,021'' đến 0,023". _Bóng giãn nở 0,55%. _Đường kính: 2,0mm - 5,0 mm. Chiều dài: 6mm - 30mm. _NP: 12atm; RBP: 22atm (2,0-4,0mm), 20atm (4,5-5,0mm). _Tiêu chuẩn CE, sản xuất tại Châu Âu.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
569
Bóng nong áp lực cao
40
Cái
Bóng nong mạch vành có phủ lớp ái nước. Bóng không giãn nở, thành bóng mỏng chịu được áp lực cao. RBP là ≥ 14 atm. Đường kính bóng: 1,5mm có chiều dài 6, 10, 15, 20mm; đường kính bóng 2,0; 2,5; 3,0; 3,5; 4,0; 4,5 mm có chiều dài 6, 10, 15, 20, 25, 30mm. Tương thích ống thông can thiệp tối thiểu 5F, 6F. Tiêu chuẩn: CE Marking.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
570
Bóng nong áp lực thường
100
Cái
Độ dài trục: ≤ 145 cm. Áp lực tham chiếu: ≥ 6atm. Áp lực tối đa: ≥ 14atm - Bóng làm bằng chất liệu Polyamide - Đường kính bóng: ≥ 1,0mm đến ≤ 4,0mm - Chiều dài bóng: 5mm; 10mm; 15mm; 20mm; 30mm; 40mm - Tiêu chuẩn: ISO, CE. - Xuất xứ: G7.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
571
Bóng nong áp lực cao
80
Cái
Bóng nong mạch vành áp lực cao không phủ thuốc - Vật liệu bóng: Quadflex - Đường kính: từ 2,5 đến 4,00 mm. - Chiều dài: từ 09 đến 33 mm. - Áp suất danh định: ≥ 12 atm, áp suất giới hạn: 19 - 20 atm - Số nếp gấp bóng: 3 cánh - Nước sản xuất: Các nước G7.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
572
Bóng nong áp lực thường
140
Cái
Áp lực 6atm - 18atm. - Chất liệu bóng: OptiLEAP, phủ ZGlide Hydrophilic - Đường kính: 1,2mm - 4,0mm, chiều dài: 8mm - 30mm. -Sản phẩm đạt chứng chỉ ISO, FDA.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
573
Bóng nong áp lực cao
60
Cái
Bóng nong mạch vành áp lực cao - Chất liệu Pebax/ Grilamid, phủ lớp ái nước Hydrophilic. - Áp suất định danh (NP): ≥ 12 atm. - Áp suất vỡ bóng (RBP): ≤ 20 atm. - Đường kính: 1,5 - 6,0mm - Chiều dài: từ 6mm đến 25mm. - Tiêu chuẩn: FDA.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
574
Bóng nong áp lực thường
190
Cái
Chất liệu: Polyamide resin. - Tráng phủ Hydrophilic. - Đường kính nhỏ nhất từ 0,75 - 4,0mm. - Chiều dài bóng: 4, 6, 10, 15, 20, 30mm. - Áp lực tối đa: ≤ 14 atm; Áp lực bơm bóng: ≤ 6 atm. - Tiêu chuẩn: ISO 13485.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
575
Bóng nong áp lực cao
100
Cái
Vật liệu bóng: Polymer bán tinh thể - Đủ kích thước khác nhau: đường kính: 1,25 đến 4,0mm; chiều dài: 6 đến 30mm. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
576
Bóng nong áp lực thường
80
Cái
.+ Vật liệu: Được làm từ Nylon 12 (Poly(dodecano-12-lactam)), Ống hypotube được phủ bề mặt bằng vật liệu Pebax + Áp suất tối thiểu: 8 atm. Áp suất tối đa: 16 atm + Đường kính bóng nong từ 1,5 mm đến 4,0mm, chiều dài bóng nong từ 9mm đến 30mm + Đạt tiêu chuẩn FDA
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
577
Bóng nong áp lực cao
80
Cái
Chất liệu bóng: Nylon hoặc tương đương. - Áp lực thường ≥ 12 atm, áp lực vỡ bóng: ≥ 20 atm . - Đường kính bóng: 2,0mm -5,0mm dài 6mm - 27mm. Tiêu chuẩn CE.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
578
Bóng nong áp lực thường
50
Cái
Bóng được phủ thuốc sirolimus trộn polymer Áp lực trung bình ≥ 8atm, Đường kính bóng ≥ 1,5mm. Chiều dài bóng ≥ 10mm. Đạt tiêu chuẩn CE, xuất xứ G7.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
579
Bóng nong áp lực cao
60
Cái
+ Vật liệu: Được làm từ Nylon + Đường kính trong của catheter: 0,75mm đến 2mm, đường kính ngoài tối đa của guide wire: 0,014" (0,36mm) + Áp suất tối thiểu: 14 atm, tối đa: 22 atm + Đường kính bóng nong từ 2,0mm đến 5,0mm, chiều dài bóng nong từ 6mm đến 30mm + Đạt tiêu chuẩn FDA
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
580
Bóng nong áp lực cao
100
Cái
Chất liệu polyamide co polymer, đường kính đầu xa 2,6F, bóng giãn nở 2% ở áp suất 16 atm và 5% với áp suất 20atm. Đường kính từ 1,0-4,0mm, chiều dài từ 7- 45mm Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
581
Bóng nong (balloon) các loại, các cỡ
100
Cái
Vật liệu: Được làm từ Nylon + Đường kính guide wire: 0,014" + Chiều dài catheter: ≤ 145 cm + Áp suất tối thiểu: ≥ 6atm. + Áp suất tối đa: ≤ 14atm (đường kính 4,0mm) + Đường kính bóng nong từ 1,5mm đến 4,0mm + Chiều dài bóng nong từ 9mm đến 30mm + Đạt tiêu chuẩn FDA + Xuất xứ thuộc nhóm nước G7.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
582
Bóng nong mạch vành áp lực cao
60
Cái
Bóng nong mạch vành áp lực thường - Chất liệu bóng: Nylon - Kích thước: + Đường kính: từ 1,5 mm đến 4,0mm + Chiều dài: từ 10mm đến 40mm - Áp lực định danh ≥ 6 atm, áp lực nổ bóng định mức ≥ 14 atm. - Tiêu chuẩn CE, ISO.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
583
Bóng nong mạch vành áp lực cao.
60
Cái
Chất liệu: Nylon - Áp lực tròn bóng: 14atm, áp lực vỡ bóng từ 18atm đến 20atm. - Đường kính từ 2,0mm đến 4,5mm, chiều dài từ 8mm đến 25mm. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
584
Bóng nong mạch vành áp lực thông thường
160
Cái
Bóng chất liệu polyamide - Áp lực thường ≥ 8atm, áp lực vỡ bóng ≥ 26atm - Đường kính trong khoảng 1,5mm đến 4,0mm - Chiều dài bóng trong khoảng 8mm đến 40mm. Đạt tiêu chuẩn CE, xuất xứ G7.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
585
Bóng nong can thiệp mạch vành loại cứng
40
Cái
- Áp lực 6atm - 20atm. - Đường kính: 2,0mm - 6,0mm, - Chiều dài: 6mm - 30mm. -Sản phẩm đạt chứng chỉ ISO, FDA
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
586
Bóng nong can thiệp mạch vành loại mềm
180
Cái
- Bóng 3 nếp gấp, phủ hydrophilic. - Vật liệu: semi-compliant polyamide - Đường kính: 1,0-5,0mm, chiều dài 5-40mm
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
587
Bóng nong mạch vành áp lực cao
80
Cái
Chất liệu: Polyamide resin. Phủ Hydrophilic - Áp lực nổ bóng: ≥ 20 bar; Áp lực bơm bóng: ≥ 12 bar -' Đường kính: 1,5 - 4,5mm - Chiều dài: từ 8mm đến 30mm - Tiêu chuẩn CE, ISO
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
588
Bóng nong mạch vành lưỡng tính
100
Cái
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi phủ hydrolubric chịu được áp lực RBP lên đến ≥ 18atm - Chất liệu: Polyamide - Áp lực < 16atm: hoạt động như bóng mềm/độ giãn nở bóng cao. - Áp lực 16-20atm: hoạt động như bóng cứng/độ giãn nở bóng thấp. - Kích thước: + Đường kính: từ ≥ 1,5mm đến 4,5mm + Chiều dài: từ ≤ 10mm đến ≥ 20mm - Áp lực định danh ≥ 11atm, áp lực nổ bóng định mức ≥ 20atm (đường kính 1,5mm-2,5mm). - Tiêu chuẩn: CE.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
589
Bóng nong mạch vành phủ thuốc
80
Cái
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus,được phủ bằng công nghệ Nano với chất mang thuốc Phospholipid. - Chất liệu Polyamide. - Áp lực tròn bóng: 6atm, áp lực vỡ bóng từ 14atm đến 16atm. - Hai điểm đánh dấu cản quang. - Đường kính từ 1,5mm đến 4,0mm, chiều dài từ 10mm đến 40mm. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
590
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi
350
Cái
Dụng cụ mở đường đùi (Sheath) 4F, 5F, 6F, 7F, 8F. - Chất liệu polyethylene hoặc Polypropylene. - Có kèm theo kim chọc mạch 18G x 7cm, kèm dây dẫn (bằng thép không gỉ) đầu cong J, đường kính 0,035''/ 0,038'', chiều dài từ 40cm đến 80cm (Tuỳ mã sản phẩm) - Có khóa 3 ngã. Đạt tiêu chuẩn FDA.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
591
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay
2.100
Cái
Dụng cụ mở đường quay 4F, 5F, 6F. - Chất liệu polyethylene. - Kích cỡ 4F, 5F, 6F; chiều dài 7cm hoặc 11cm (tuỳ mã các sản phẩm) - Có Guirewire kèm theo bằng thép không gỉ, có đầu cong hình J, đường kính 0,018”, chiều dài từ 40cm - Có kèm theo kim chọc mạch 21G x 4cm, có khóa 3 ngã. - Đạt tiêu chuẩn CFG - FDA.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
592
Dụng cụ chụp động mạch vành phải - trái
600
Bộ
- Chất liệu Nylon Pebax có bện sợi thép không gỉ. - Đường kính trong ≥ 0,046"/1,17mm loại 5F. - Đầu bumper tip có 1 lỗ bên. Chiều dài đầu tip: 2,0cm. - Dùng được với guide wire 0,038”. - Chiều dài: khoảng 90cm - 100cm. Đạt tiêu chuẩn CFG - FDA.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
593
Bộ hút huyết khối Thrombuster II hoặc tương đương
15
Bộ
Chiều dài catheter: ≥ 140cm, chiều dài đầu tip: 6mm. - Lớp phủ ái nước Hydrophilic Coating dài 40cm. - Có 2 kích cỡ: 6F và 7F. - Đường kính trong, đường kính ngoài và diện tích lòng ống đoạn xa tương ứng của: 6F: 1,00mm; 1,70mm và 0,78 mm2; 7F: 1,25mm; 1,96mm và 1,23 mm2. - Tiêu chuẩn: ISO, CE. - Xuất xứ : G7
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
594
Bộ dụng cụ lấy huyết khối
15
Bộ
Chất liệu: Tetrafluoroethylene và polyethylene, tráng phủ Hydrophilic 30cm từ đầu tip - Nòng dây dẫn dài 12cm (loại GR) và 20cm (loại SL), cấu trúc sợi bện SUS/ KRS - Đường kính thân ngoài 5,0 - 5,7F, thân trong 1,0 - 1,36mm - Đường kính ngoài nòng GW 1,65 - 1,90mm - Kích cỡ 6F, 7F. Chiều dài khả dụng Catheter: 140cm, tương thích dây dẫn 0,014". - Dấu cản quang 1mm. - Tiêu chuẩn ISO 13845.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
595
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng
25
Bộ
Tương thích chụp MRI toàn thân - Có thể kích hoạt và tắt kích hoạt chế độ chụp MRI bằng thiết bị cầm tay. Không yêu cầu thời gian chờ chụp MRI ngay sau khi cấy máy. - Lưu điện tâm đồ bên trong buồng tim ≥ 10 phút - tuổi thọ máy ≥ 14 năm. - Trọng lượng ≤ 20g. - Thể tích ≤ 10cc. - Bề dày ≤ 6mm. - Đạt tiêu chuẩn FDA.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
596
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng
25
Bộ
• Tạo nhịp tim, 1 buồng, đáp ứng nhịp. • Thể tích máy ≤ 10cc • Có thể lập trình biên độ an toàn dạng cấp số nhân với ngưỡng tạo nhịp. • Có chức năng đưa ra các cài đặt thông số lập trình máy dựa theo tình trạng bệnh nhân (tình trạng tâm nhĩ, dẫn truyền nhĩ thất). • Cho phép chụp MRI toàn thân 1,5T và 3T không giới hạn vùng chụp. Tiêu chuẩn FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE (Tiêu chuẩn Châu Âu).
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
597
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng
25
Bộ
• Tạo nhịp tim, 2 buồng có đáp ứng nhịp • Thể tích máy ≤ 14cc • Có thể lập trình biên độ an toàn dạng cấp số nhân với ngưỡng tạo nhịp • Cho phép chụp MRI toàn thân ≥ 1,5T và 3T không giới hạn vùng chụp • Có chức năng khuyến khích nhịp thất nội tại • Có chức năng đưa ra các cài đặt thông số lập trình máy dựa theo tình trạng bệnh nhân (tình trạng tâm nhĩ, dẫn truyền nhĩ thất). Tiêu chuẩn FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE (Tiêu chuẩn Châu Âu).
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
598
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng
25
Bộ
Tạo nhịp tim, 2 buồng có đáp ứng nhịp - Cho phép chụp MRI toàn thân ≥ 1.5T không giới hạn vùng chụp. Không yêu cầu thời gian chờ chụp MRI ngay sau khi cấy máy - Cho phép lưu điện tâm đồ ≥ 10 phút - Có chức năng khuyến khích nhịp thất nội tại. - Trọng lượng ≤ 20g - Thể tích ≤ 11cc - Bề dày ≤ 6mm - Đạt tiêu chuẩn FDA.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
599
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng
10
Bộ
- Bộ máy tạo nhịp 1 buồng, nhịp thích ứng VVIR, tương thích MRI toàn thân ≥ 1.5Tesla. Thời gian hoạt động ≥ 16 năm. - Thể tích ≤ 10cc, dày ≤ 6.5mm, - Nhịp cơ bản ≥ 200bpm. - Chương trình dò xung tự động ACC và Auto nhận cảm. - Ghi lại 4 cơn điện tim ECG tối đa 10s mỗi cơn. -Tiêu chuẩn chất lượng: ISO,CE.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
600
Máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng, có chức năng phá rung
3
Bộ
• Tạo nhịp và khử rung tim, 1 buồng, chuẩn DF4/DF1. • Thời gian sạc trung bình khi bắt đầu đời sống máy ≤ 9 giây. • Cho phép chụp MRI toàn thân ≥ 1,5T không giới hạn vùng chụp • Tự động chuyển đổi tạo nhịp vượt tần số trước và trong khi sạc tụ. • Có kiểu dáng sinh lý giúp giảm áp lực lên da bệnh nhân • Có ít nhất 2 lựa chọn lập trình cực tính nhận cảm thất phải. • Có chức năng đưa ra các cài đặt thông số lập trình máy dựa theo tình trạng bệnh nhân. Tiêu chuẩn FDA hoặc CE.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
601
Máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng, có chức năng phá rung
3
Bộ
Tương thích MRI toàn thân ≥ 1,5 Tesla. Không yêu cầu thời gian chờ chụp MRI ngay sau khi cấy máy - Có thuật toán phát hiện quá dòng, - Có thêm vector sốc dự phòng trường hợp dây điện cực sốc bị lỗi; Giảm sốc nhầm; Giảm nhận cảm nhầm sóng T; Theo dõi điện trở lồng ngực phát hiện phù phổi - Có khả năng theo dõi ST chênh - Lớp phủ parylene chống trầy xước dây điện cực - Thời gian lưu trữ điện đồ ≥ 45 phút - Năng lượng phát sốc ≥ 40J. Năng lượng dự trữ ≥ 45J. - Khối lượng ≤ 75g, thể tích ≤ 35 cc - Đạt tiêu chuẩn FDA.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
602
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng
10
Bộ
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, nhịp thích ứng DDDR, tương thích MRI toàn thân ≥ 1.5Tesla. Thời gian hoạt động ≥ 12 năm. - Thể tích ≤ 11 cc, dày ≤ 6,5mm. - Nhịp cơ bản ≥ 200 bpm. - Chương trình điều chỉnh biên độ xung tự động và nhận cảm 2 kênh nhĩ, thất. - Chương trình giảm tạo nhịp thất - Chức năng tạo nhịp nhĩ vượt tần số - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO,CE
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
603
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng, sử dụng điện cực HIS
10
Bộ
• Tạo nhịp tim, 2 buồng có đáp ứng nhịp • Thể tích máy ≤ 14cc • Có thể lập trình biên độ an toàn dạng cấp số nhân với ngưỡng tạo nhịp • Cho phép chụp MRI toàn thân ≥ 1.5T không giới hạn vùng chụp • Có chức năng khuyến khích nhịp thất nội tại • Có chức năng đưa ra các cài đặt thông số lập trình máy dựa theo tình trạng bệnh nhân (tình trạng tâm nhĩ, dẫn truyền nhĩ thất). • Sử dụng dây điện cực chuyên dụng His/bó nhánh trái, có điện cực xoắn cố định, đường kính nhỏ ≤ 5Fr. Tiêu chuẩn FDA hoặc CE.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
604
Ống thông đưa dây tạo nhịp đến vị trí bó His hoặc bó nhánh trái
5
Cái
- Catheter dẫn hướng đưa dây điện cực tạo nhịp vào hệ thống dẫn truyền gồm: catheter, que nong, dây dẫn, dao mổ - Được tích hợp van cầm máu và phần đầu tip có khả năng cản quang - Chất liệu trục: pebax - Đường kính trong ≥ 7F, đường kính ngoài ≤ 9F - Chiều dài ≥ 42cm và ≥ 45cm - Có tiêu chuẩn chất lượng: FDA.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
605
Ống thông đưa dây tạo nhịp đến vị trí bó His hoặc bó nhánh trái
5
Cái
- Catheter dẫn hướng đưa dây điện cực tạo nhịp vào hệ thống dẫn truyền - Đường kính trong ≥7F, đường kính ngoài ≤ 9F - Bán kính cong: ≥ 40 mm - Vật liệu: PEBAX, PA - Lớp phủ bên trong: Hydrophilic coating giúp dây trơn và an toàn khi lấy ra
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
606
Bơm áp lực cao
600
Cái
Chất liệu Polycarbonat. Thể tích: 20/30ml Áp lực: 30atm Kèm van Y dạng bấm. Tiêu chuẩn: ISO, CE.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
607
Bơm tiêm
6.000
Cái
Bơm tiêm 10ml - Bơm tiêm có đầu luer lock dùng trong can thiệp mạch máu. - Vật liệu làm bằng Polycarbonate chịu áp lực tốt dễ dàng nhận thấy dòng chảy và bọt khí bên trong. Đạt tiêu chuẩn CFG - FDA.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
608
Bộ bơm bóng áp lực cao.
700
Cái
Bộ bơm bóng áp lực cao dùng trong tim mạch can thiệp. - Bộ dụng cụ bao gồm: • Thiết bị bơm bóng. • Ống nối 13” (33cm). • Khóa 3-Way Stopcock. - Khóa Prime hỗ trợ kỹ thuật viên sử dụng 1 tay đuổi khí trong bơm. - Áp lực 30atm. - Thể tích 20ml. - Vật liệu làm bằng Polycarbonate. - Có khoảng safe space 5ml giúp giảm thiểu bọt khí khi nong bóng. Đạt tiêu chuẩn CFG - FDA.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
609
Kim chọc động mạch quay
600
Cái
* Cỡ 18G, 20G, lõi kép 2 nòng, kim nhựa lõi kim loại. * Chất liệu ETFE đảm bảo tương đồng sinh học cao, ít gây kích ứng đỏ da, viêm tĩnh mạch. * Độ dài catheter 51mm. * Tiệt trùng bằng chùm điện tử ít gây dị ứng. * Tiêu chuẩn ISO; CE.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
610
Dây dẫn đường các cỡ
2.500
Cái
Dây dẫn chẩn đoán - Lõi fixed core, chất liệu lõi bằng thép không gỉ dùng trong thủ thuật chẩn đoán. - Công nghệ phủ PTFE (pre-coating). - Đầu dây dạng chữ J: 3 mm, bộ nhớ J-tip chính xác, kèm dụng cụ giữ đầu J (J-straighteners). - Kích cỡ 0,035” dài 150cm và 260cm. Đạt tiêu chuẩn CFG - FDA.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
611
Dây dẫn ái nước có trợ lực xoay
200
Cái
Thông số kỹ thuật: * Cấu tạo: - Lõi là vật liệu Nitinol, hợp kim siêu đàn hồi. - Lớp ngoài là Polyurethane, tăng tính cản quang bằng lớp Tungsten. - Lớp phủ ái nước M coat. * Hình dạng đầu tip: đầu thẳng, góc 45 độ hoặc hình chữ J (Straight, Angled, J-Curve) * Kích thước: - Chiều dài: 150 cm - Chiều dài của phần đầu linh hoạt: 3cm - Đường kính: 0.035'' * Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 13485, EC
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
612
Vi dây dẫn đường (micro guide wire) các loại, các cỡ
1.400
Cái
- Đường kính: 0,014''/0,36mm - Chiều dài dây dẫn: ≥ 180cm - Chiều dài phần đầu cản quảng: ≥ 3cm - Chiều dài đoạn xa có lớp cuộn phía ngoài ≥ 25cm - Phần lõi: Nickel - Titanium. - Lớp cuộn: Platinum và thép không gỉ. - Tiêu chuẩn: ISO, CE. - Xuất xứ: G7.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
613
Vi dây dẫn đường (guide wire) các cỡ
60
Cái
1. Nguyên liệu: - Chất liệu nền thép không rỉ, bọc Polymer toàn thân, phủ Hydrophilic. 2. Kích thước: - Thiết kế đầu liền thân. - Lực tải đầu bền, chịu lực ≥ 1,3g. - Kiểu đầu: đầu thẳng hoặc cong chữ J, mài nhẵn, bo tròn. - Đường kính ngoài: 0,014''. - Độ dài: ≥ 180 cm.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
614
Vi dây dẫn đường (guide wire) các cỡ
40
Cái
1. Nguyên liệu: - Chất liệu nền thép không rỉ, bọc Polymer toàn thân, phủ lớp Hydrophilic. 2. Kích thước: - Đường kính: 0,014''. - Chiều dài: 190cm hoặc 300cm. - Lực tải đầu: 1,5g. - Thiết kế đầu liền thân. - Kiểu đầu: đầu cong chữ J hoặc đầu thẳng, mài nhẵn, bo tròn.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
615
Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ
50
Cái
Lõi dây hình trụ tròn chất liệu thép không gỉ. Dây dẫn đơn lõi/đa lõi thiết kế vòng xoắn kép. Vòng xoắn ngoài (Lõi platinum + thép không gỉ). Tip load từ 0,3 - 12 Gf. Hỗ trợ can thiệp CTO. Lớp phủ: silicon, ái nước hoặc phủ ái nước trên nền polymer. Đầu tip: thẳng, J, định hình sẵn. Chiều dài: từ 180cm đến 330cm.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
616
Ống thông chẩn đoán mạch vành
2.000
Cái
- Chất liệu Nylon Pebax. - Loại wire -braided có thân bằng chất liệu thép không gỉ. - Đầu tip cản quang. - Có các loại JL, JR, AL, AR. - Đủ các kích cỡ 4F, 5F dài ≥ 100cm. - Đường kính trong ≥ 0,042" loại 4F, ≥ 0,046" loại 5F. -Đạt tiêu chuẩn CFG - FDA.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
617
Áo phẫu thuật 3 lớp L
2.000
Bộ
01 x Áo phẫu thuật size L, kích thước 132x152cm, không có khẩu trang, dùng vải SMMMS, có bo tay thun mềm mại, ép dây bằng sóng siêu âm tăng khả năng chống dứt dây, ép tay bằng sóng siêu âm tăng khả năng chống thấm máu, chất dịch. Yêu cầu kỹ thuật chung sản phẩm: được tiệt trùng bằng khí EO, không chứa cao su tự nhiên, không gây dị ứng hoặc kích ứng cho da (có kết quả kiểm tra). Không chứa các độc tố (có kết quả kiểm tra), có tính năng chống thấm nước, cồn, chống tĩnh điện và không có bụi vải, mới 100%. - 01 x Khăn thấm 40 x57cm làm bằng vải spunlace thấm.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
618
Áo phẫu thuật 3 lớp M
1.000
Bộ
01 x Áo phẫu thuật size M, kích thước 120x137cm, không có khẩu trang, dùng vải SMMMS, có bo tay thun mềm mại, ép dây bằng sóng siêu âm tăng khả năng chống dứt dây, ép tay bằng sóng siêu âm tăng khả năng chống thấm máu, chất dịch. Yêu cầu kỹ thuật chung sản phẩm: được tiệt trùng bằng khí EO, không chứa cao su tự nhiên, không gây dị ứng hoặc kích ứng cho da (có kết quả kiểm tra). Không chứa các độc tố (có kết quả kiểm tra), có tính năng chống thấm nước, cồn, chống tĩnh điện và không có bụi vải, mới 100%. - 01 x Khăn thấm 50x60cm làm bằng vải spunlace thấm.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
619
Bộ kết nối 3 cổng
2.500
Cái
Manifold 3 cổng, thiết kế half body -Chất liệu Poly Carbonate. - Đường kính trong 0,093" (2,36mm). - Có luer xoay và đầu xoay đuổi khí. - Tay cầm Acetyl tiện dụng, moment xoắn thấp, con xoay không có không khí. - Chịu áp lực 500 PSI. Đạt tiêu chuẩn CFG - FDA.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
620
Bộ kết nối 3 cổng manifold
500
Cái
Bộ phân phối 2,3 ngã, thiết kế block body, thân Polycarbonate, chịu được áp lực 500 psi, cổng khóa male dạng xoay
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
621
Bộ khăn chụp mạch vành C
2.500
Bộ
01 x Khăn phủ bàn dụng cụ 165x270cm, vải SMMMS 5 lớp, chống thấm nước, chống tĩnh điện và được ép bằng vải SMMMS và màng plastic màu, dùng công nghệ phun keo tự động giúp khăn không có nếp nhăn giữa hai bề mặt. - 01 x Khăn can thiệp mạch 240x390cm, 2 lỗ đùi và 1 lỗ tay, làm bằng vải không dệt SMMMS 5 lớp có gia cố vùng thấm, có màng phẫu thuật, có màng plastic trong 2 bên. Được tiệt trùng bằng khí EO, không chứa độc tố (có kết quả kiểm tra), không gây dị ứng hoặc kích ứng cho da (có kết quả kiểm tra), không chứa cao su tự nhiên, có tính năng chống thấm nước, cồn, chống tĩnh điện và không có bụi vải, mới 100%. - 01 x Bao kính chắn chì 75x100cm, màng plastic trong, có dây thun. - 01 x Tấm phủ chắn chì 100x140cm, màng plastic trong. - 01 x Tấm phủ bàn dụng cụ 100x140cm, màng plastic trong. - 01 x Bao chụp đầu đèn phi 65cm, màng plastic trong.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
622
Bộ khăn chụp mạch vành
500
Bộ
Bộ khăn gồm: 8 Khăn thấm 30x40 cm (chất liệu vải siêu thấm tối thiểu 55 gsm), 1 Bao kính chắn chì 100x120cm (có thun), 1 Tấm phủ chắn chì 150x180cm, 1 Bao chụp đầu đèn đường kính 65cm, 1 Bao remote 10x26cm, 1 Khăn phủ vùng sinh dục 15x30cm, 1 Khăn lót 50x60cm (chất liệu vải bán thấm tối thiểu 65 gsm), 10 Gạc cotton (8-12 lớp), 1 Khăn chụp mạch vành 3 lỗ 220x370cm. - Có gia cố vùng thấm hút đặc biệt; hai bên khăn bằng chất liệu trong suốt giúp phẫu thuật viên nhìn thấy bàn điểu khiển, có túi chứa dịch 1 Màng phẫu thuật 40x45cm (thành phần iod ≥1%, độ truyền hơi nước phải ≥500g/㎡*24h, Polyurethane: 22,4, Acrylic acid: 20,2%, Paper: 32%, Pe: 25,4%). 1 Khăn trải bàn dụng cụ 200x300cm, cấu tạo 2 lớp (1 lớp màng nhựa PE xanh &1 lớp SMS 35-50gsm). * Màng phẫu thuật và Băng keo y tế có kết quả thử nghiệm không gây dị ứng, kích ứng da nhạy cảm. * Đóng gói bằng túi ép Tyvek, tiệt trùng khí EO, tiêu chuẩn EN ISO 11135; sản phẩm được sản xuất trong phòng sạch GMP ISO Class 8 & Cấp độ C, D.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
623
Đầu nối Male
200
Cái
* Chất liệu: Polycarbonate * Đầu nối linh hoạt chống xoắn dây khi nối.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
624
Đầu nối có van 1 chiều, theo dõi huyết động xâm lấn
200
Cái
Đầu male rotate. Khóa vặn OFF, áp lực 250 psi. Tốc độ 3ml/h.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
625
Đầu Dome phục vụ đo huyết áp xâm lấn
200
Cái
Dùng để chứa đầu cảm biến đo huyết áp xâm lấn
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
626
Ống thông can thiệp BL hoặc tương đương
100
Cái
Cỡ 5F, 6F
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
627
Ống thông can thiệp động mạch vành Launcher guiding catheter các cỡ hoặc tương đương
600
Cái
- Đường kính trong: cỡ 5Fr là ≥ 0,058'', 6Fr là ≥ 0,071'', 7Fr là ≥ 0,081", 8Fr là ≥ 0,090''. - Lớp áo ngoài bằng chất liệu Vest-Tech Nylon. - Có nhiều dạng đường cong: JL, JR, EBU, Al, AR.... - Tiêu chuẩn FDA và CE.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
628
Ống thông dẫn đường các cỡ
1.400
Cái
1. Loại 6F. 2. Có Lumen rộng ≥ 0,070". 3. Đường kính trong ≥ 1,7mm, đường kính ngoài ≥ 2,2mm. 4. Đầu cong các loại: AL, CLS, FL, JL, KL, LBU, QC, VL, ART, AR, FR, HS, JR, KR, MP, RC, WRP, Brachial, Kimny, MIM, Radial, IMC, IM, LCB, RCB, ML, FCL, FCR, ... 5. Lớp trong: Làm bằng chất liệu PTFE. 6. Lớp giữa: Lõi đan bằng dải kim loại 2x4. 7. Lớp ngoài: Làm bằng hỗn hợp polymer. 8. Tiêu chuẩn ISO và CE.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
629
Túi truyền áp lực
10
Cái
- Cho phép người sử dụng chuyển từ áp suất tiêu chuẩn (<300 mmHg) sang chế độ quá áp lực (300-450 mmHg) khi cần thiết. - Có một van xả áp lực nhằm ngăn ngừa các túi bị nổ. Loại 500ml. Đạt tiêu chuẩn CFG - FDA.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
630
Túi truyền áp lực cao (Pressure infusion Bag)
60
Cái
Dung tích: 500ml. Vải Nylon hoặc polyurethane phủ PVC, chống thấm, có độ bền cao, có cửa sổ nhựa trong suốt để quan sát túi dịch bên trong, kiểu treo. Có thang đo áp lực cơ học, dải từ 0-300mmHg, bơm tay dạng bóng cao su để tạo áp lực, có chốt khóa và van xả áp.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
631
Vi ống thông micro-catheter Fine cross các cỡ hoặc tương đương
20
Cái
Đoạn đầu mềm ≥ 0,7 mm. - Sau đoạn đầu mềm là đoạn có lớp cuộn bằng vàng ≥ 0,7mm. - Đường kính ngoài: đoạn xa ≤ 1,8Fr, đoạn gần ≤ 2,6Fr. - Đường kính trong: đoạn xa ≤ 0,018'', đoạn gần ≥ 0,021''. - Chiều dài: ≥ 130 cm. - Tiêu chuẩn: ISO, CE. - Xuất xứ: G7.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
632
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ
10
Cái
Ống thông dẫn đường với đoạn nối dài có đường kính trong từ 0,046" (1,17mm) đến 0,071" (1,80mm), đường kính ngoài đầu tip từ 0,053" (1,35mm) đến 0,085" (2,16mm), đường kính ngoài thanh đẩy từ 0,25mm đến 0,30mm. - Thiết kế đoạn phân phối nhanh dài ≥ 25cm với hai điểm đánh dấu huỳnh quang trên thân ống, đoạn cổ dạng half-pipe dài ≥ 17cm và đoạn thanh đẩy dài ≥ 108cm. - Tương thích ống thông dẫn đường từ 5Fr đến 8Fr. - Chiều dài 150cm. - Tiệt trùng. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO và FDA.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
633
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay
500
Bộ
Bao gồm các thành phần sau: * Kim luồn chọc mạch cỡ 20G * Dây dẫn: Đường kính: 0,025'' * Bơm tiêm * Introducer Sheath: - Kích thước: Cỡ 4Fr, 5Fr, 6Fr - Chiều dài: 7 cm - Chất liệu dialator: Polypropylene * Tiêu chuẩn ISO; CE.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
634
Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ
10
Cái
- Ống thông 2 nòng (1 nòng OTW và 1 nòng RX dài 20cm) thích hợp cho mạch nhánh và tổn thương CTO. - Ống thông gồm 2 lõi thép không gỉ chống xoắn. - Chiều dài từ đầu tip tới OTW port dài ≥ 6,5 mm. - Thiết kế ống hình bầu dục (oval) ≤ 3,3 Fr x 2,5 Fr - Chiều dài: ≤ 145 cm.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
635
Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ
10
Cái
Hệ thống dây dẫn kép (dây dẫn đính kèm bằng Nitinol 0,011") nong bóng tập trung lực. Lớp phủ: ái nước ở đoạn xa và đầu tip. Đường kính: 1,75 - 4 mm. Chiều dài: 10 - 20 mm. Tiêu chuẩn CE.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
636
Bộ Stent graft cho động mạch chủ bụng
2
Bộ
Stent dạng chữ Y. Chất liệu: Stent: Nitinol, Graft: Polyester - Đường kính đầu gần Stent thân chính từ 23mm - 36mm, chiều dài có các kích thước 102mm, 103mm, 124mm, 145mm - Có marker hình chữ "e" bằng chất liệu platinum iridium - Đạt tiêu chuẩn PMA
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
637
Bộ Stent graft cho động mạch chủ ngực
2
Bộ
- Có 4 marker hình số "8" chất liệu platinum iridium ở đầu gần và ở giữa thân stent, marker hình "O" ở đầu xa - Hệ thống dẫn stent phủ lớp ái nước hydrophilic. - Kích cỡ: Đường kính của Stent từ 22mm đến 46mm. - Chất liệu: Stent: Nitinol; Graft: Polyester - Đạt tiêu chuẩn FDA
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
638
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng
2
Cái
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng: - Sử dụng nối dài cho bộ khung giá đỡ động mạch chủ bụng loại có stent chữ M ở đầu gần khi cần ghép cho bệnh nhân. Có maker ở đầu và giữa thân stent. - Đường kính của Stent từ 10mm đến 28mm. - Chất liệu: Stent: Nitinol, Graft: Polyester đa sợi mật độ cao. - Đạt tiêu chuẩn PMA
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
639
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ ngực
2
Cái
- Chất liệu: Stent: Nitinol; Graft: Polyester mật độ cao. - Có 4 marker hình số "8" chất liệu platinum iridium ở đầu gần và ở giữa thân stent, marker hình "O" ở đầu xa. - Kích cỡ: Đường kính của Stent từ 22mm đến 46mm. Chiều dài của Stent: 100mm, 150mm, 200mm. - Đạt tiêu chuẩn FDA
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
640
Stent graft động mạch chủ bụng các loại, các cỡ
2
Cái
Mô tả: Sử dụng cho phình động mạch chủ dưới thận (bụng-chậu) gồm loại 2 bên (MB) hoặc 1 bên (AU), có kích thước hệ thống dẫn nhỏ nhất 18F - 20F (phần thân chính). Đầu gần: được cắt bằng laser với móc giúp áp sát thành mạch và cố định tốt. Có marker hình chữ E ngược và ring marker ở chân ngắn. Kích cỡ: Đường kính của Stent từ 23mm đến 36mm đối với đầu gần và 13mm đến 19mm đối với đầu xa. Chất liệu: Stent: Nitinol Graft: Polyester đa sợi mật độ cao. Tiêu chuẩn kỹ thuật: CE
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
641
Stent graft động mạch chủ ngực các loại, các cỡ
2
Cái
Mô tả: Stent graft sử dụng cho phình, bóc tách động mạch chủ ngực. Có 2 thiết kế Straight Open và Twin Stent làm cho đầu gần của stent bám chắc hơn, giảm thiểu di lệch. Đường kính 20F, 22F, 24F Có từ 3-5 marker làm bằng hợp kim Pt-Ir Kích cỡ: Đường kính của Stent từ 24mm đến 44mm dài 80mm đến 230mm. Chất liệu: Stent: Nitinol Graft: Polyester đa sợi mật độ cao.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
642
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi
60
Cái
- Kim luồn chọc mạch cỡ 18G, Dây dẫn: Đường kính: 0.035'' - Van cầm máu hình chữ thập kiểu "Cross-Cut" - Kích thước: Cỡ 4Fr, 5Fr, 6Fr, 7Fr, 8Fr; Chiều dài: 10 cm - Chất liệu sheat: làm bằng ETFE (ethylene tetrafluoroethelene) - Chất liệu que nong: Polypropylene - Tiêu chuẩn: ISO, CE, FDA
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
643
Dụng cụ đóng lòng mạch loại khâu trong lòng mạch
7
Cái
- Đóng mạch bằng chỉ tạo sẵn - Chỉ định cho sử dụng lỗ vào động mạch đùi 5F đến 21F; cho lỗ vào tĩnh mạch đùi 5F đến 24F - Chỉ Monofilament Polypropylene, đường kính 0,0088", chiều dài tối thiểu 20" - Chỉ định cho lỗ vào động mạch 5-21F Tiêu chuẩn: FDA, CE
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
644
Bộ dụng cụ đóng mạch máu sau can thiệp bằng nút collagen
3
Cái
- Cơ chế mỏ neo và collagen kẹp chặt động mạch giúp cầm máu nhanh tại vị trí chọc kim. - Hấp thụ trong vòng 90 ngày. - Kích thước: 6F và 8F - Chiều dài: 155-205mm - Tiêu chuẩn: CE
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
645
Bộ dụng cụ đóng mạch máu sau can thiệp
5
Cái
Bao gồm các thành phần sau : - 01 dây dẫn đường cỡ 0,035'' hoặc 0,038'' dài ≥ 70cm có đầu hình chữ "J" - 01 Que nong tác dụng định vị - 01 Ống mở đường - Bộ phận đóng mạch - Neo và collagen tự tiêu sinh học mang lại cơ chế cầm máu kép - Tất cả thành phần hấp thụ trong vòng 60-90 ngày - Kích cỡ: 6Fr và 8Fr - Tiêu chuẩn: ISO, CE
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
646
Ống thông chụp mạch não, ngoại biên
100
Cái
- Ống thông làm bằng chất liệu Nylon Pebax. - Kiểu đầu: Vertebral, Simmons, Bentson, Shepherd Hook, Cobra,.... - Ống thông kích cỡ 5F, đường kính 0,046"/ 1,17 mm. - Chiều dài 65 cm và 100 cm - Tương thích với dây dẫn 0,038” (0,97 mm) Đạt tiêu chuẩn CFG - FDA
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
647
Ống thông can thiệp động mạch não
60
Cái
Chiều dài khả dụng 80, 90, 95, 100, 105 cm; đường kính ngoài đầu gần/xa: 6F/6F, 8F/8F; đường kính trong 0,088"; có dạng đầu tip thẳng, MP. Tiêu chuẩn: ISO, FDA, MDR.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
648
Stent động mạch cảnh các cỡ dành cho tổn thương đơn giản
20
Cái
Khung giá đỡ (Stent) tự giãn nở bằng hợp kim nickel titanium (nitinol), khung giá đỡ gồm 02 loại: Thẳng và Thuôn (Tapered): Loại thẳng: đường kính 6 - 10mm, chiều dài 20-60mm. Loại thuôn: đường kính 8-6, 10-7mm, chiều dài 30mm và 40 mm. Độ dài ống thông có gắn stent 135cm, sử dụng dây dẫn 0,014”. Tương thích với dụng cụ mở đường 6F. Tiêu chuẩn chất lượng: FDA, CE
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
649
Stent động mạch cảnh các cỡ
20
Cái
Có thể thu stent lại sau khi đã bung ra được 50%. Thiết kế closed-cell giúp tăng khả năng chống đỡ. Thiết kế hệ thống: Monorail. Đường kính từ 6mm đến 10mm. Chiều dài từ 21mm đến 37mm, dài tối đa sau khi bung 62mm. Chiều dài trục thân 135cm. Dây dẫn tương thích 0,014". Sheath tương thích 5F-8F. Tiêu chuẩn chất lượng: FDA, CE
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
650
Bóng nong sau đặt stent động mạch cảnh
60
Cái
- Chiều dài bóng 15, 20, 30 và 40 mm - Chiều dài ống thông 80 và 135 cm - Tương thích ống thông 6F cho tất cả các kích thước bóng và với dây dẫn ngắn nhất 130 cm - Chất liệu bóng bền Xcelon - Thân và bóng phủ lớp Microglide cho giảm ma sát - Dây dẫn 0,014" cho dễ dàng đi qua tổn thương - Áp lực định danh 8 atm. Áp lực tối đa 14 atm Tiêu chuẩn chất lượng: FDA, CE
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
651
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch cảnh, động mạch vành loại tổn thương đơn giản
40
Cái
Dây dẫn gắn lưới lọc hình chóp nón, kèm ống thông dẫn và thu hồi, đường kính lưới lọc (filter) 3- 7mm, độ dài dây đẩy 190cm và 320cm Hệ thống phù hợp với cả dây dẫn 0,014'' và 0,018'' hoặc ống thông 0,035'' Chất liệu lưới lọc: Nitinol Đường kính vượt tổn thương (Crossing Profile): 3,2Fr - Miệng lưới lọc có 1 khung tròn chất liệu Vàng - Tungsten Tiêu chuẩn chất lượng: FDA, CE
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
652
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch cảnh, động mạch vành loại tổn thương phức tạp
20
Cái
- Barewire có hai dạng chiều dài 190 cm và 315 cm - Điểm đánh dấu cản quang trên khung - Gờ dây dẫn barewire 0,019" - Có vạch đánh dấu đầu gần và vạch đánh dấu đầu xa - Khung nitinol - Thiết kế dây dẫn ở giữa - Lưới lọc 120 micromet; chất liệu lưới lọc nylon độ khỏe cao, phủ ái nước - Đường kính lưới lọc: 5,0 mm cho mạch 2,5 mm- 4,8 mm; 7,2 mm cho mạch 4,0 mm- 7,0 mm Tiêu chuẩn chất lượng: FDA, CE
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
653
Vi dây dẫn can thiệp động mạch não
20
Cái
- Chất liệu: thép không gỉ - Đường kính ≤ 0,014” - Độ dài ≥ 205cm, đầu quấn lò xo platinum dài ≥ 5cm - Phủ lớp ái nước ≥ 38cm - Tiêu chuẩn FDA, CE
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
654
Vi ống thông hút huyết khối mạch não kích thước lớn
20
Cái
- Chất liệu: Nitinol - Đường kính trong: ≥ 0,071" - Đường kính ngoài: ≥ 0,083" - Chiều dài: ≥132cm - Tiêu chuẩn FDA, CE
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
655
Vi ống thông hút huyết khối mạch não
20
Cái
Đường kính ngoài đầu gần/xa: 0,062''/0,050''; Đường kính trong đầu xa: 0,035''. Chiều dài làm việc: 160cm. Tiêu chuẩn: ISO, FDA, MDR.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
656
Vi ống thông hút huyết khối mạch não trực tiếp đường kính trong lớn trong thế hệ ACE các cỡ
20
Bộ
Chất liệu: Nitinol. Phủ lớp ưa nước. Kích cỡ đường kính ngoài đầu gần: 6F. Đường kính trong: 0,062"; 0,068"; 0,072''. Chiều dài ≥ 132 cm Tiêu chuẩn: ISO, FDA, MDR.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
657
Vi ống thông can thiệp mạch não để thả stent
20
Cái
- Chất liệu: thép không gỉ - Đường kính ngoài từ 2,4Fr-2,7Fr - Đường kính trong ≤ 0,021" - Chiều dài ≤ 153cm - Tiêu chuẩn FDA, CE
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
658
Khung giá đỡ (stent) sử dụng lấy huyết khối trong điều trị mạch não
20
Cái
- Đường kính: 3mm-6mm - Chiều dài: 20mm-40mm - Khoảng cách giữa các marker dọc thân: từ 5mm-10mm - Thiết kế mở, gấp cuộn, tự bung - Tiêu chuẩn FDA, CE
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
659
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ
10
Cái
Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ - Chất liệu nhựa tổng hợp (nylon). - Có 3 điểm đánh dấu cản quang. - Đường kính bóng tối thiểu ≤ 18mm, đường kính bóng tối đa ≥ 34mm. - Đạt tiêu chuẩn FDA
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
660
Dây dẫn đường dùng trong can thiệp tim bẩm sinh
10
Cái
Dây dẫn đường can thiệp tim bẩm sinh - Chất liệu thép không gỉ với lớp phủ PTFE bên ngoài hoặc tương đương. - Có 4 loại đầu tip: 7,5mm J- Tip, 1,5mm J- Tip, 6mm J - Tip. - Đường kính trong ≤ 0,035". - Chiều dài ≥ 260cm. - Tiệt khuẩn. - Đạt tiêu chuẩn FDA
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
661
Bộ thả dù đóng vách ngăn liên nhĩ các kích cỡ
10
Cái
Bộ sản phẩm bao gồm: cáp thả dù có đầu tip linh hoạt, được thiết kế kiểu đòn bẩy, cây nong, bộ kết nối chữ Y kèm van cầm máu áp suất cao, dụng cụ nạp dù và kẹp cáp bằng nhựa. - Kích thước: ≥ 4Fr (tối thiểu có 7Fr, 8Fr và 10Fr). - Đạt tiêu chuẩn FDA
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
662
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ các kích cỡ
10
Cái
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ: - Dù bằng hợp kim nhớ hình Nitinol dạng lưới và polyester hoặc tương đương. - Kích cỡ: 4mm - 40mm (tối thiểu có các size 7mm, 9mm, 13mm, 15mm và 40mm). - Đạt tiêu chuẩn FDA
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
663
Bộ đinh nội tủy chốt đầu trên xương đùi
100
Bộ
1. Đinh nội tủy chốt đầu trên xương đùi - Vật liệu: Đinh nội tủy được làm từ hợp kim Titanium - Đường kính: 9,10,11,12 mm - Vị trí bên của đinh nội tủy: Phân biệt trái/ phải - Góc cổ xương đùi: 125° - 135° - Chiều dài đinh: 170 - 460 mm 2. Hai vít đầu gần đường kính khoảng 10mm và 7mm 3. Vít chốt ngang đầu xa 5,0mm 4. Nắp bịt lỗ đầu đinh Tiêu chuẩn: ISO 13485, ISO 9001 hoặc tương đương. Đóng gói, tiệt trùng tại nhà sản xuất
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
664
Đinh nội tủy chốt xương đùi
30
Bộ
Đinh nội tủy chốt xương đùi - Vật liệu: Đinh nội tủy được làm từ hợp kim Titanium - Vị trí bên của đinh nội tủy: Phân biệt trái/ phải - Góc cổ xương đùi: 125° - 135° - Chiều dài đinh: 170 - 460 mm - Đường kính thân đinh nội tủy: 8,0 - 13,0 mm - Đường kính đầu gần đinh nội tủy: 13,0 – 15,0 mm - Đường kính lỗ vít đầu gần đinh: 6,6 và 5,2 mm - Đường kính lỗ vít đầu xa đinh: 5,0 mm Vít chốt và vít nắp phù hợp với đinh Tiêu chuẩn: ISO 13485, ISO 9001 hoặc tương đương. Đóng gói, tiệt trùng tại nhà sản xuất
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
665
Bộ đinh nội tủy rỗng nòng đầu trên xương đùi chống xoay
50
Bộ
Chất liệu Titanium 1. Đinh - Đường kính đầu đinh: 16,5mm - Đường kính thân đinh trong khoảng 9-12mm, - Chiều dài 170-240mm 2. Vít chốt cổ xương đùi dạng đóng chống xoay. Chiều dài 70-120mm 3. Vít chốt khóa đường kính 4,5-5,0mm 4. Vít nắp phù hợp với đinh - Tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
666
Đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi đa phương diện
40
Bộ
Chất liệu: Chất liệu Titanium 1. Đinh - Đường kính đầu 13mm - Đường kính thân 9,5/10/11/12mm - Chiều dài 320-440mm 2. Vít chốt cổ xương đùi phù hợp với đinh 3. Vít chốt khóa đường kính 4,5-5,0mm dùng với đinh - Tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
667
Bộ đinh nội tủy xương chày rỗng nòng đa hướng
50
Bộ
Chất liệu titanium Có trợ cụ hỗ trợ. 1. Đinh: - Đường kính trong khoảng 8-10mm dài trong khoảng 240-380mm - Đinh đa hướng rỗng lòng 2. Vít chốt ngang 3. Nắp đinh Tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương Đóng gói tiệt trùng từ nhà sản xuất
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
668
Bộ Đinh nội tủy xương nhi
20
Cái
Đinh nội tủy xương nhi - Vật liệu: Đinh nội tủy được làm từ hợp kim Titanium - Đường kính: 1,5 - 5,0 mm - Chiều dài đinh: 300 - 500 mm - Đường kính thân đinh nội tủy: 1,5 - 5,0 mm Tiêu chuẩn: ISO 13485, ISO 9001 hoặc tương đương. Đóng gói, tiệt trùng tại nhà sản xuất
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
669
Khớp háng bán phần (Bipolar) không xi măng
150
Bộ
1. Đầu khớp háng lưỡng cực (Bipolar head): - Gồm vỏ kim loại bên ngoài làm bằng kim loại tốt, lớp đệm bên trong bằng Polyethylene cao phân tử, có nhiều kích cỡ. 2. Chỏm xương đùi: Vật liệu bằng kim loại tốt, không rỉ có đường kính, kích cỡ phù hợp. 3. Chuôi khớp háng: - Được làm bằng hợp kim Titanium..., góc cổ chuôi phù hợp..., phần cổ chuôi được đánh bóng gương hoặc..., Kích cỡ chuôi: có nhiều kích cỡ.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
670
Khớp háng toàn phần không xi măng
30
Bộ
1. Ổ cối nhân tạo: Có kích cỡ phù hợp, có 3 lỗ vít.... Ổ cối được thiết kế phù hợp, có bờ chống trật. Vật liệu hợp kim Titanium... 2. Vít cố định ổ cối khớp háng: Làm bằng Titanium, đường kính và chiều dài phù hợp. 3. Lớp đệm ổ cối: Vật liệu bằng kim loại tốt, có bờ chống trật, có đường kính và kích cỡ phù hợp... 4. Chỏm xương đùi: Vật liệu hợp kim tốt, có đường kính và các cỡ phù hợp. 5. Chuôi khớp háng: Hợp kim Titanium..., tiết diện hình phù hợp và đủ các cỡ... Cổ chuôi có kích thước và bước tăng phù hợp.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
671
Khớp háng toàn phần không xi măng loại Ceramic lớp đệm PE
25
Bộ
1. Ổ cối: Có kích cỡ phù hợp, có 3 lỗ vít... Ổ cối được thiết kế phù hợp, có bờ chống trật. Vật liệu hợp kim Titanium... 2. Vít cố định ổ cối khớp háng: - Làm bằng Titanium, đường kính và chiều dài phù hợp. 3. Lớp đệm ổ cối: vật liệu Polyethylen cao phân tử. Có đường kính và kích cỡ phù hợp. 4. Chỏm xương đùi: Làm bằng vật liệu Gốm cao cấp, có đường kính và các cỡ phù hợp. 5. Chuôi khớp háng: Hợp kim Titanium, tiết diện hình phù hợp và đủ các cỡ... Cổ chuôi có kích thước và bước tăng phù hợp.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
672
Khớp háng chuyển động đôi toàn phần không xi măng
20
Bộ
1. Đầu xương đùi (chỏm): Vật liệu: thép không rỉ - Chỏm và lớp đệm được đóng thành một khối, chỏm chuyển động bên trong lớp đệm, lớp đệm chuyển động bên trong ổ cối, tạo thành chuyển động kép. - Nhiều kích cỡ và bước tăng phù hợp. 2. Lớp đệm (liner): - Vật liệu: Polyethylene cao phân tử. - Lớp đệm chuyển động đôi. - Nhiều kích cỡ và bước tăng phù hợp. 3. Ổ cối (cup) Ổ cối không bắt vít. - Vật liệu: Hợp kim Cobalt-chromium-molybdenum. - Phủ 2 lớp: gồm lớp Titanium 120µm và lớp Hydroxyapatite 80µm. - Mặt ngoài có 10 đinh cố định chống xoay và chống lật: quanh viền có 6 đinh, trên đỉnh có 4 đinh. - Mặt trong: được đánh bóng cao với độ nhám < 0,05μm. - Có vành chống trật 5mm với 2 điểm đánh dấu. Kích cỡ và bước tăng phù hợp... 4. Chuôi xương đùi (cuống xương đùi): loại tự khóa. - Vật liệu: Hợp kim Titanium aluminum vanadium. - Phủ 2 lớp: gồm lớp Titanium 120µm và lớp Hydroxyapatite 80µm. - Góc cổ chuôi 135°. Côn 12/14 - 5°40'. Có rãnh ngang chống lún, rãnh dọc chống xoay. - Cổ chuôi hình elip và được đánh bóng gương. - Kích thước và bước tăng phù hợp.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
673
Khớp háng toàn phần không xi măng
15
Bộ
1. Chuôi khớp háng: Hợp kim Titanium ..., tiết diện hình phù hợp và đủ các cỡ... Cổ chuôi có kích thước và bước tăng phù hợp. 2. Ổ cối: Có kích cỡ phù hợp, có 3 lỗ vít... Ổ cối được thiết kế phù hợp, có bờ chống trật. Vật liệu hợp kim Titanium.... Kích cỡ và bước tăng phù hợp. 3. Lớp đệm (Liner): Vật liệu: Ceramic. Kích cỡ và bước tăng phù hợp. 4. Đầu xương đùi (chỏm): Chất liệu: Ceramic. Kích cỡ: nhiều kích cỡ và bước tăng phù hợp. 5. Vít ổ cối: bằng hợp kim titanium. Đường kính và chiều dài phù hợp.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
674
Khớp gối toàn phần
10
Bộ
1. Lồi cầu: Chất liệu Cobalt Chrome, thiết kế và kích cỡ phù hợp. 2. Lớp đệm: Chất liệu Polyethylene cao phân tử, có kích cỡ phù hợp. 3. Mâm chày: Chất liệu Cobalt Chrome/ Titanium Alloy, có kích cỡ phù hợp 4. Bánh chè: Chất liệu Polyethylene cao phân tử, thiết kế và kích cỡ phù hợp.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
675
Bộ dây bơm nước chạy bằng máy dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
6
Cái
Bộ dây bơm nước chạy bằng máy dùng trong phẫu thuật nội soi khớp.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
676
Lưỡi bào dùng trong nội soi khớp các cỡ
4
Cái
Lưỡi bào dùng cho nội soi khớp vai và gối.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
677
Lưỡi mài dùng trong nội soi khớp các cỡ
2
Cái
Lưỡi mài dùng cho phẫu thuật nội soi khớp vai và gối
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
678
Lưỡi cắt đốt bằng sóng RF
6
Cái
Đầu đốt, lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
679
Vít chỉ nội soi
10
Cái
Vật liệu: 96L/4D PLA, neo dạng vặn Đường kính 5,0 mm, chiều dài vít 15,3mm Đuôi vít được xâu 2 sợi chỉ #2 Hi‐Fi
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
680
Vít chỉ nội soi tự tiêu
10
Cái
Đường kính 3,1mm, vít dạng tự tiêu Vít được thiết kế đã được chứng minh đảm bảo tối ưu trong xương Độ bền kéo cao Chất liệu từ ​​96L / 4D PLA được cấp bằng sáng chế Được luồn sẵn với một sợi chỉ Hi-Fi # 2
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
681
Vít chỉ nội soi khâu chóp xoay
10
Cái
Đường kính: 2,8mm cố định xoay 360 độ trong xương. chịu được lực căng 575N Có 2 sợi chỉ số 2
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
682
Vít chỉ nội soi Poplok cố định chóp xoay
10
Cái
Vật liệu: PEEK Kích thước: Đường kính 4,5mm. Dài 11mm khi cố định.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
683
Vít chỉ nội soi cố định sụn viền các loại
10
Cái
Tùy chọn định vị thẳng hoặc cong Kích thước đầu neo 1,3mm
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
684
Troca nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi các loại, các cỡ
4
Cái
Kích thước: 6 x 75mm; 8,4x75mm Đóng gói vô trùng, dùng 1 lần
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
685
Vít neo cố định dây chằng
200
Cái
Điều chỉnh được chiều dài, vít dùng chung cho đường hầm chày và đùi hoặc vít dùng cho đường hầm chày và đùi khác nhau
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
686
Chỉ khâu sụn chêm
100
Cái
"- Dùng để khâu tổn thương trong nội soi khớp vai & gối. - Chỉ siêu bền, có màu để dễ dàng quan sát, chiều dài ≥ 50 cm. - Đầu kim dạng bán nguyệt, kim nhọn.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
687
Vít treo gân
20
Cái
Không có điều chỉnh vòng treo
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
688
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu
20
Cái
Vật liệu: Poly (L-Lactic Acid) Đường kính: 7,0mm, 8,0mm, 9,0mm. Dài 25mm, 30mm
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
689
Dây dẫn nước vào khớp trong nội soi chạy bằng máy một dây
100
Cái
Dùng cho phẫu thuật nội soi khớp. - Dây dẫn nước áp lực trong nội soi khớp.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
690
Lưỡi cắt đốt bằng sóng RF
100
Cái
Lưỡi cắt đốt nằng sóng Radio frequency, góc cong 90 độ.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
691
Lưỡi bào dùng cho nội soi khớp
98
Cái
Dùng bào cắt lọc mô xơ, thiết kế rỗng nòng để hút được các mô vụn đẩy ra ngoài, giúp trường phẫu thuật trong suốt. Dùng cho phẫu thuật nội soi khớp vai & gối.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
692
Lưỡi mài dùng cho nội soi khớp
2
Cái
Lưỡi mài dùng cho phẫu thuật nội soi khớp vai & gối
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
693
Vít cột sống đa trục
400
Cái
Vật liệu: Hợp kim Titanium - Công nghệ cánh ren ngược - Vít có đường kính: 4,0 đến 8,5mm, chiều dài từ 20 - 65mm - Có thể phân biệt kích thước vít bằng màu sắc - Đồng bộ với nẹp dọc đường kính 5,5mm và vít khóa trong tự gãy. - Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDA.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
694
Vít khoá cho vít đơn và đa trục
400
Cái
Vật liệu: hợp kim Titanium - Tự gãy khi vặn đủ lực. - Được thiết kế cánh ren ngược - Khoảng cách giữa 2 bước ren 1,0 mm - Đồng bộ với vít đa trục hoặc đơn trục và nẹp dọc đường kính 5,5mm - Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDA
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
695
Thanh dọc (Nẹp dọc tròn)
100
Cái
Nẹp dọc cứng đường kính 5,5mm - Chất liệu: Hợp kim Titanium - Dài 500mm, - Có 2 đường kẻ dọc để đánh dấu khi xoay. - Đồng bộ với hệ thống vít đa trục cột sống lưng và vít khóa trong - Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDA
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
696
Vít đa trục cột sống ngực lưng hai bước ren
200
Cái
Vật liệu: Hợp kim Titanium với mũ vít bằng Cobalt Chrome, đầu vương miện bằng Titanium - Đường kính từ 4,0 đến 6,0mm với bước tăng 0,5mm và đường kính 6,5 đến 9,5mm với bước tăng 1mm. Chiều dài từ 20mm-100mm - Vít có 2 bước ren: phần ren xương xốp phía đầu vít với khoảng cách giữa 2 bước ren là 4mm và phần ren xương cứng phía mũ vít với khoảng cách giữa hai bước ren là 2mm. - Ren mở rộng đến đầu thon để dễ dàng bắt vít - Phân biệt được bằng màu sắc - Đồng bộ với ốc khóa trong tự gãy và nẹp dọc đường kính 4,75mm - Đạt tiêu chuẩn FDA (Mỹ)
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
697
Ốc khóa trong cho vít cột sống ngực lưng hai bước ren
200
Cái
Vật liệu: Hợp kim Titanium - Vít có đặc tính với đầu tù giúp thao tác dễ dàng hơn - Công nghệ cánh ren ngược, tự ngắt khi vặn đủ lực - Đồng bộ với hệ thống vít đa trục hoặc đơn trục 2 bước ren và nẹp dọc - Đạt tiêu chuẩn FDA (Mỹ)
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
698
Nẹp dọc thẳng cột sống ngực lưng
40
Cái
Vật liệu: Hợp kim Cobalt Chrome - Chiều dài từ 300mm - 500mm, loại thẳng - Đồng bộ với vịt đơn trục hoặc đa trục 2 bước ren và ốc khóa trong tự gây - Đạt tiêu chuẩn FDA (Mỹ)
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
699
Vít đa trục qua da các cỡ
120
Cái
Vật liệu: hợp kim Titanium - Góc nghiêng tối đa giữa mũ vít và thân vít là 28 độ. -Vít thiết kế rỗng nòng. - Đường kính: 5,5; 6,5 và 7,5mm. -Dài từ 30mm đến 50mm -Dùng trong kỹ thuật mổ ít xâm lấn bắt vít qua da. - Đồng bộ với nẹp dọc qua da đường kính 5,5mm và ốc khóa trong tự gãy - Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDA
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
700
Ốc khoá trong tự gãy cho vít qua da
120
Cái
Vật liệu: hợp kim Titanium -Tự gãy khi vận đủ lực. -Khoảng cách giữa 2 bước ren 1,0mm Đồng bộ với vít cột sống thắt lưng đa trục rỗng nòng phẫu thuật ít xâm lấn bắt vít qua da và tương thích với nẹp dọc qua da -Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDA
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
701
Nẹp dọc thẳng qua da cột sống ngực lưng
40
Cái
Đường kính 5,5mm - Loại thẳng - Vật liệu: Titanium - Chiều dài từ 70mm - 120mm - 2 đầu tù đều có mấu để gắn chặt vào dụng cụ để luồn qua da. - Đồng bộ với vít cột sống qua da và vít khóa trong qua da tự gãy - Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDA
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
702
Nẹp dọc uốn sẵn bắt qua da
10
Cái
Vật liệu: Titanium - Uốn cong sẵn, đường kính 5,5mm - Dài từ 30mm đến 130mm, bước tăng 5mm - Có 1 đầu tù để xuyên qua da, đầu còn lại có mấu để gắn chặt vào dụng cụ luồn qua da - Đồng bộ với vít cột sống qua da và vít khóa trong cột sống thắt lưng qua da. - Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDA
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
703
Kim chọc dò cuống sống
100
Cái
Vật liệu: Thép không gỉ và polymer (nhựa y tế) - Kim được thiết kế với 2 đường kính: phía mũi đường kính nhỏ và phía sau đường kính lớn hơn, giúp dễ dàng đưa kim vào thân đốt sống qua cuống sống. - Tây cầm có khóa có thể tháo rời, có vạch chia trên thân dụng cụ. - Chiều dài 150 +/- 10mm - Đóng gói 02 cái/gói. Bao gồm 01 kim mũi vát, 01 kim mũi trocar
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
704
Kim chọc dò cuống sống
100
Cái
Kim chọc dò cuống sống: Vật liệu: Thép 304 và nhựa y tế, gồm: kim mũi kim cương và trocar, kích cỡ 11 Gauge - Đạt tiêu chuẩn FDA (Mỹ)
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
705
Kim chọc đưa xi măng vào đốt sống
100
Cái
Kim chọc đưa xi măng size 3, 8 gauge, dung tích 1,5cc gồm: - 01 ống rỗng nòng - 01 kim chọc đẩy xi măng có vạch đo độ sâu - Vật liệu: Thép 304 và nhựa - Đạt tiêu chuẩn FDA (Mỹ)
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
706
Kim chọc khoan thân sống
100
Cái
Kim chọc và khoan thân sống size 3, cỡ 8 gauge, gồm: - 01 nòng bên trong ống Trocar - 02 ống Trocar dạng rỗng nòng có vạch chia trên thân 120mm - 02 mũi kim tù - 02 mũi kim nhọn - 01 mũi khoan thân sống có vạch chia độ thể hiện độ sâu vào thân sống trên thân mũi khoan (tối đa 40mm) - Vật liệu: thép không gỉ, nhựa y tế và polycarbonate - Đạt tiêu chuẩn FDA (Mỹ)
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
707
Xi măng sinh học kèm dung dịch pha
100
Gói
Xi măng sinh học kèm dung dịch pha, là loại xi măng có độ nhớt cao, có cản quang, thời gian làm việc trung bình khoảng 8 phút ở 22 độ C. Bảo quản dưới 25 độ C. - Đạt tiêu chuẩn FDA (Mỹ)
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
708
Bóng nong thân đốt sống
100
Cái
Bóng nong vật liệu chủ yếu bằng thép 304, hợp kim y tế và nhựa, có 03 size 10, 15,20, có 2 điểm cản quang kiểm soát độ sâu làm bằng vật liệu Platium (90%), Iridium (10%) - Đạt tiêu chuẩn FDA (Mỹ)
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
709
Bộ bơm áp lực có đồng hồ đo
60
Cái
- Dạng xilanh có đồng hồ thể hiện áp lực qua màn hình LCD, áp lực bơm tối đa 400psi - Có 02 chế độ hiển thị là psi và atm - Đạt tiêu chuẩn FDA (Mỹ)
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
710
Bơm áp lực đẩy xi măng kèm bộ trộn
40
Bộ
Vật liệu: nhựa y tế cao cấp (có những thành phần bằng thép không gỉ) - Hệ thống bơm xi măng không bóng gồm 06 bộ phận : + 01 bộ trộn được trang bị lưỡi dao trộn với vòng xoay ngoại luân, có cửa sổ mở phía bên để lắp xylanh + 01 phễu đổ xi măng và dung dịch trộn + 01 pittong đẩy xi măng vào xylanh + 01 xylanh chứa xi măng được kết nối với bộ trộn + 01 tay cầm được sử dụng với xylanh + 01 ống nối kéo dài tránh tiếp xúc trực tiếp với tia X - Hệ thống bơm được trang bị van an toàn, được kích hoạt khi áp lực bên trong xylanh quá cao hoặc khi bơm đẩy đi quá nhanh. - Bộ bơm đo và kiểm soát xi măng với áp lực bơm cao (120 bars) - Dung tích bơm tối đa 10cc - Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDA
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
711
Xi măng sinh học kèm dung dịch pha
40
Gói
Xi măng sinh học kèm dung dịch pha, là loại xi măng có độ nhớt cao, có cản quang, thời gian làm việc trung bình khoảng 8 phút ở 22 độ C. Bảo quản dưới 25 độ C. - Đạt tiêu chuẩn FDA (Mỹ)
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
712
Kim chọc dò cuống sống
40
Cái
Bao gồm: Kim mũi vát và ống trocar - Tay cầm có khóa, 11Gx125mm hoặc 13Gx125mm - Có các điểm đánh dấu kiểm soát độ sâu - Vật liệu: Hợp kim y tế
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
713
Nẹp DHS các cỡ
30
Cái
Chất liệu thép không rỉ. Nẹp có 135°, dài các cỡ.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
714
Vít DHS/DCS các cỡ
30
Cái
Chất liệu thép không rỉ. Phù hợp với nẹp.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
715
Vít nén DHS/DCS
30
Cái
Chất liệu thép không rỉ. Phù hợp với nẹp.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
716
Đinh nội tủy
50
Cái
Chất liệu thép không rỉ. Đinh đặc. Đường kính 8 đến 11mm. Dài các cỡ.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
717
Vít chốt
170
Cái
Chất liệu thép không rỉ. Kích cỡ phù hợp với đinh.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
718
Nẹp khóa bản hẹp các cỡ
10
Cái
Nẹp có 6, 7, 8, 10, 12, 13, 14, 15 lỗ thân tương ứng chiều dài 87, 102, 115, 141, 167, 180, 193, 206mm. Nẹp dày 4,0mm, rộng 12mm. Dùng vít khoá đường kính 3,5mm, chất liệu thép không gỉ.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
719
Nẹp khóa bản hẹp các cỡ
5
Cái
Nẹp có 6, 7, 8, 10, 13, 14, 15, 16 lỗ thân tương ứng kích thước phù hợp. Dùng vít khoá đường kính 5,0mm; chất liệu thép không gỉ.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
720
Nẹp khoá xương cùng đòn (khớp cùng đòn)
10
Cái
Nẹp khóa xương cùng đòn có móc, nẹp có 4, 5, 6, 8 lỗ thân. Chiều sâu móc 10mm đến 18mm. Dùng vít khoá đường kính 3,5mm. Chất liệu thép không gỉ.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
721
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ
56
Cái
Nẹp có 9 lỗ đầu, có 3 đến 11 lỗ thân. Vít đường kính 3,5mm. Kích thước phù hợp. Chất liệu thép không gỉ.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
722
Nẹp khóa đầu trên xương chày trái, phải các cỡ
28
Cái
Nẹp có lỗ đầu phù hợp đường kích vít đường kính 6,5mm. Tương ứng chiều dài phù hợp, dùng vít khoá đường kính 5,0mm. Chất liệu thép không gỉ.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
723
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi trái, phải các cỡ
24
Cái
Nẹp có 7 lỗ đầu, có 4, 5, 6, 7, 8, 10, 12 lỗ thân tương ứng chiều dài phù hợp, dùng vít khóa đường kính 5;0mm; chất liệu thép không gỉ.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
724
Nẹp khóa đầu trên xương đùi trái, phải các cỡ
26
Cái
Nẹp có cấu tạo phù hợp, có 2, 4, 6, 8 lỗ thân tương ứng chiều dài tương ướng. Chất liệu thép không gỉ.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
725
Nẹp khóa đầu dưới xương chày, phía trong
24
Cái
Chất liệu thép không gỉ. Chiều dài các cỡ. Sử dụng vít 3,5mm.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
726
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay nhỏ
10
Cái
Chất liệu thép không gỉ. Chiều dài các cỡ. Sử dụng vít 3,5mm.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
727
Nẹp khóa nén ép bản rộng
24
Cái
Nẹp có 8, 9, 10, 12, 14 lỗ thân tương ứng kích thước phù hợp. Dùng vít khoá đường kính 5,0mm. Chất liệu thép không gỉ.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
728
Nẹp khóa xương thân xương đòn trái, phải
10
Cái
Chất liệu thép không gỉ. Chiều dài các cỡ. Sử dụng vít 3,5mm.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
729
Nẹp khóa xương gót
10
Cái
Phân chia hai loại nẹp dùng cho chân trái và chân phải riêng biệt. Sử dụng vít khoá đường kính 3,5mm, vít xương cứng 3,5mm. Chất liệu thép không gỉ.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
730
Vít khóa, dài các cỡ
676
Cái
Đường kính 3,5mm. Cổ mũ vít có ren, chất liệu thép không gỉ. Tương thích đồng bộ với nẹp khóa.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
731
Vít khóa, dài các cỡ
356
Cái
Đường kính 5,0mm. Cổ mũ vít có ren, chất liệu thép không gỉ. Tương thích đồng bộ với nẹp khóa.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
732
Vít khóa, dài các cỡ
100
Cái
Đường kính 6,5mm. Cổ mũ vít có ren, chất liệu thép không gỉ. Tương thích đồng bộ với nẹp khóa.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
733
Vít khóa, dài các cỡ
52
Cái
Đường kính 7,5mm. Cổ mũ vít có ren, chất liệu thép không gỉ. Tương thích đồng bộ với nẹp khóa.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
734
Nẹp khoá đầu trên xương đùi
20
Cái
Nẹp sử dụng vít khóa rỗng ruột đường kính 7,3mm và vít khóa 5,0mm, thân nẹp sử dụng vít khóa đường kính 5,0mm và vít vỏ đường kính 4,5mm. Chiều dày và chiều rộng có kích cỡ phù hợp Chiều dài phù hợp tương ứng với nẹp 6, 8 và 10 lỗ... Vật liệu Titanium. Tiệt trùng sẵn.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
735
Nẹp khoá đầu dưới xương đùi
30
Cái
Nẹp sử dụng vít khóa đường kính 5,0mm và vít vỏ đường kính 4,5mm. Chiều dày và chiều rộng có kích cỡ phù hợp Chiều dài phù hợp tương ứng với nẹp 5 lỗ trở lên... Vật liệu Titanium. Tiệt trùng sẵn.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
736
Nẹp khoá đầu trên xương chày mặt ngoài
30
Cái
Nẹp sử dụng vít khóa đường kính 5,0 mm và vít vỏ đường kính 4,5mm. Chiều dày nẹp 5 mm, chiều rộng thân nẹp 17,5 mm Chiều dài phù hợp tương ứng với nẹp 4 lỗ trở lên... Vật liệu Titanium. Tiệt trùng sẵn.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
737
Nẹp khoá trung tâm đầu dưới xương chày không đỡ
24
Cái
Nẹp sử dụng vít khóa đường kính 3,5mm và vít vỏ đường kính 3,5mm. Chiều dày và chiều rộng có kích cỡ phù hợp. Chiều dài phù hợp tương ứng với nẹp 5 lỗ trở lên… Vật liệu Titanium. Tiệt trùng sẵn.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
738
Nẹp khoá bản rộng
10
Cái
Nẹp sử dụng vít khóa đường kính 5,0mm và vít vỏ đường kính 4,5mm. Chiều dày và chiều rộng có kích cỡ phù hợp. Chiều dài phù hợp tương ứng với nẹp 8 lỗ trở lên... Vật liệu Titanium
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
739
Nẹp khoá bản hẹp
10
Cái
Nẹp sử dụng vít khóa đường kính 5,0mm và vít vỏ đường kính 4,5mm. Chiều dày và chiều rộng có kích cỡ phù hợp Chiều dài phù hợp tương ứng với nẹp 6 lỗ trở lên... Vật liệu Titanium. Tiệt trùng sẵn.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
740
Nẹp khoá bản nhỏ
10
Cái
Nẹp khóa sử dụng vít khóa đường kính 3,5mm và vít vỏ đường kính 3,5mm. Chiều dày và chiều rộng có kích cỡ phù hợp Chiều dài phù hợp tương ứng với nẹp 6 lỗ trở lên... Vật liệu Titanium. Tiệt trùng sẵn.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
741
Nẹp khoá móc đầu xa xương đòn
10
Cái
Nẹp khóa sử dụng vít khóa đường kính 3,5mm và vít vỏ đường kính 3,5mm. Chiều dày và chiều rộng có kích cỡ phù hợp Chiều dài phù hợp tương ứng với nẹp 3 và 4 lỗ. Vật liệu Titanium. Tiệt trùng sẵn.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
742
Nẹp khoá mặt lòng đầu dưới xương quay
6
Cái
Phần đầu có 4 lỗ, đầu nẹp sử dụng vít khóa đường kính 2,4/2,7mm. Thân nẹp sử dụng vít khóa đường kính 2,4mm và vít vỏ đường kính 2,4mm. Chiều dày và chiều rộng có kích cỡ phù hợp Chiều dài phù hợp tương ứng với nẹp 3 và 5 lỗ. Vật liệu Titanium. Tiệt trùng sẵn.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
743
Nẹp khoá đầu trên xương cánh tay
30
Cái
Nẹp khóa đầu nẹp sử dụng vít khóa đường kính 3,5mm, thân nẹp sử dụng vít khóa đường kính 3,5mm và vít vỏ đường kính 3,5mm. Chiều dày và chiều rộng có kích cỡ phù hợp Chiều dài phù hợp tương ứng với nẹp 3, 4 và 5 lỗ. Vật liệu Titanium. Tiệt trùng sẵn.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
744
Nẹp khóa trước bên đầu dưới xương chày
30
Cái
Nẹp sử dụng vít khóa và vít vỏ, tự taro, đường kính 3,5 mm - Chiều dày và chiều rộng có kích cỡ phù hợp - Nẹp có chiều dài từ 82 - 160 mm tương ứng với 5,7,9,… lỗ - Vật liệu Titanium, tiệt trùng sẵn tại nhà sản xuất
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
745
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong
30
Cái
Nẹp sử dụng vít khóa và vít vỏ, tự taro, đường kính 3,5 mm - Chiều dày và chiều rộng có kích cỡ phù hợp - Nẹp có chiều dài từ 93 - 171 mm tương ứng với 4,6,8,.... lỗ - Vật liệu Titanium, tiệt trùng sẵn tại nhà sản xuất - Nước sản xuất: các nước G7
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
746
Nẹp khóa mặt bên đầu dưới xương mác
20
Cái
Nẹp sử dụng vít khóa và vít vỏ, tự taro, đường kính 3,5 mm - Chiều dày và chiều rộng có kích cỡ phù hợp - Nẹp có chiều dài từ 77 - 113 mm tương ứng với 4,5,6,7 lỗ - Vật liệu Titanium, tiệt trùng sẵn tại nhà sản xuất - Nước sản xuất: các nước G7
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
747
Nẹp khóa đỡ mặt lòng đầu dưới xương quay (Đầu 8 Lỗ)
30
Cái
Nẹp sử dụng vít khóa và vít vỏ, tự taro, đường kính 3,5 mm - Chiều dày và chiều rộng có kích cỡ phù hợp - Nẹp có chiều dài từ 59 - 81 mm tương ứng với 3,4,5 lỗ - Vật liệu Titanium, tiệt trùng sẵn tại nhà sản xuất - Nước sản xuất: các nước G7
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
748
Vít khoá 7,3mm
40
Cái
Vít khoá rỗng ruột ren toàn phần loại tự taro Đường kính 7,3 ± 0,05mm... Chiều dài vít từ 20mm đến 120mm, bước tăng 5mm. Vật liệu Titanium. Tiệt trùng sẵn.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
749
Vít khoá 5,0mm
300
Cái
Vít khóa loại tự taro Đường kính vít 5,0 ± 0,05 mm... Chiều dài từ 12mm đến 50mm, bước tăng 2mm và từ 50mm đến 90mm bước tăng 5mm. Vật liệu Titanium. Tiệt trùng sẵn.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
750
Vít khoá 3,5mm
400
Cái
Vít khóa loại tự taro Đường kính vít 3,5 ± 0,05mm... Chiều dài từ 12mm đến 60mm, bước tăng 2mm. Vật liệu Titanium. Tiệt trùng sẵn.
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
Thông tin quyết định phê duyệt
Ngày phê duyệt
16/03/2026
Số quyết định phê duyệt
795/TB-BVĐK
File quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Yêu cầu mời chào vật tư y tế tiêu hao". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Yêu cầu mời chào vật tư y tế tiêu hao" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 18

Chọn các cột để hiển thị


Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây