Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Băng dán sườn Urgocrepe hoặc tương đương |
400 |
Cuộn |
10cm x 4,5m |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
2 |
Băng keo vải |
88.920 |
Cuộn |
2,5cm x 5m hoặc 1 inch x 5m |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
3 |
Băng keo cá nhân |
89.352 |
Miếng |
(1,9 đến 2)cm x (5,6 đến 7,2)cm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
4 |
Băng keo cá nhân |
84.192 |
Miếng |
(3,8 đến 4.2)cm x (6 đến 7,5)cm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
5 |
Băng dán cá nhân |
3.000 |
Cái |
3 đến 4cm x 7 đến 8cm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
6 |
Bơm sử dụng để bơm thức ăn cho người bệnh |
45.456 |
Cái |
Bằng nhựa có nắp đậy, 50ml. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
7 |
Bơm tiêm nhựa 50ml |
2.520 |
Cái |
Thể tích 50ml |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
8 |
Bơm tiêm insulin 1ml |
63.800 |
Cái |
Bằng nhựa 1 ml, có lắp sẵn kim 29G hoặc 30Gx1/2''. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
9 |
Bơm tiêm dùng cho máy bơm tiêm điện |
37.464 |
Cái |
Đầu có khóa, chất liệu nhựa y tế PVC, thể tích 50ml. Khoảng lùi an toàn 10ml |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
10 |
Bơm tiêm nhựa 1ml |
66.000 |
Cái |
Bơm tiêm nhựa 1ml, có lắp sẵn kim, cỡ kim 26Gx1/2''; gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc, không chứa độc tố DEHP. Tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
11 |
Bơm tiêm nhựa 5ml |
1.408.008 |
Cái |
Bơm tiêm nhựa 5ml, có lắp sẵn kim, cỡ kim 23G; 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng, không chứa độc tố DEHP. Tiêu chuẩn ISO 13485. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
12 |
Bơm tiêm nhựa 10ml |
877.920 |
Cái |
Bơm tiêm nhựa 10ml, có lắp sẵn kim, cỡ kim 23G; 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng, không chứa độc tố DEHP. Tiêu chuẩn ISO 13485. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
13 |
Bơm tiêm nhựa 20ml |
190.608 |
Cái |
Chất liệu nhựa 20ml, cỡ kim 23G; 25G. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
14 |
Băng bột bó xương |
15.000 |
Cuộn |
0,1m x 2,7m. Vỏ giấy bạc chống ẩm. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
15 |
Băng bột bó xương |
22.210 |
Cuộn |
0,15m x 2,7m. Vỏ giấy bạc chống ẩm. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
16 |
Băng bột tổng hợp |
200 |
Cuộn |
Làm từ vải sợi thủy tinh dệt kim hoạt hóa trong nước, thời gian đông kết khoảng từ 2 đến 4 phút. Đông kết hoàn toàn sau khoảng 20 phút. Kích thước: rộng 7,5cm; cuộn dài 3,60m. Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, tiêu chuẩn FDA-21CFR Part 820. Xuất xứ: Việt Nam |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
17 |
Băng bột tổng hợp |
200 |
Cuộn |
Làm từ vải sợi thủy tinh dệt kim hoạt hóa trong nước, thời gian đông kết khoảng từ 2 đến 4 phút. Đông kết hoàn toàn sau khoảng 20 phút. Kích thước: rộng 10cm, cuộn dài 3,60m. Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, tiêu chuẩn FDA-21CFR Part 820. Xuất xứ: Việt Nam |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
18 |
Ống lót bó bột |
10 |
Cuộn |
Làm từ 35% vải cotton và 65% polyester, không gây ngứa và dị ứng da. Kích thước: Rộng khoảng 6,5cm; cuộn dài 25m. Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, tiêu chuẩn FDA-21CFR Part 820. Xuất xứ: Việt Nam |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
19 |
Ống lót bó bột |
10 |
Cuộn |
Làm từ 35% vải cotton và 65% polyester, không gây ngứa và dị ứng da. Kích thước: Rộng khoảng 10cm, cuộn dài 25m. Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, tiêu chuẩn FDA-21CFR Part 820. Xuất xứ: Việt Nam |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
20 |
Ống lót bó bột |
400 |
Cuộn |
Làm từ chất liệu bông không thấm nước, không gây kích ứng khi sử dụng, rộng 10cm, chiều dài = 270cm. Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, tiêu chuẩn FDA-21CFR Part 820. Xuất xứ: Việt Nam |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
21 |
Băng cuộn |
87.072 |
Cuộn |
1,2m x 0,07m |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
22 |
Băng cuộn |
6.264 |
Cuộn |
Kích thước: (9cm đến 10cm) x 5m |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
23 |
Băng thun |
5.904 |
Cuộn |
Kích thước: 7,5cm x 2m (không tính độ giãn) |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
24 |
Băng thun 3 móc |
44.616 |
Cuộn |
Kích thước: (9cm đến 10cm) x (100cm đến 120cm) (không tính độ giãn) |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
25 |
Băng thun 3 móc |
22.656 |
Cuộn |
10cm x 4,5m (không tính độ giãn) |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
26 |
Bông gạc đắp vết thương |
324.000 |
Miếng |
8cm x 15cm, vô trùng, gói/1 miếng |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
27 |
Bông y tế |
2.400 |
Kg |
Gói 1kg, thấm nước, 100% cotton - Thành phần chính là Cellulose, dùng trong y tế. - Độ ẩm (% KL): không quá 8% - Tốc độ thấm hút: ≤ 8 giây. - Không mùi. Bông có màu trắng. - Bông dạng tấm được xếp thành hình khối hộp hoặc hình trụ. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
28 |
Bông y tế không thấm nước |
744 |
Kg |
Bông không thấm nước, màu trắng ngà. - Độ ẩm (% KL): không quá 8% - Dư lượng vỏ hạt bông, mày bông (% KL): ≤ 1% |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
29 |
Gạc ép sọ não |
1.600 |
Gói |
2cm x 8cm x 4 lớp. Vô trùng, có cản quang. Gói 5 miếng |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
30 |
Gạc mét y tế |
8.904 |
Mét |
Chiều rộng tối thiểu 0,7m |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
31 |
Gạc phẫu thuật bụng |
43.200 |
Miếng |
30cm x 40cm x 6 lớp, có cản quang, vô trùng, gói 5 miếng |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
32 |
Gạc phẫu thuật bụng |
67.320 |
Miếng |
60cm x 30cm x 6 lớp, có cản quang, vô trùng, gói 5 miếng |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
33 |
Gạc meche phẫu thuật |
15.000 |
Miếng |
3,5cm x 75cm x 8 lớp, có cản quang, vô trùng, gói 3 miếng |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
34 |
Gạc phẫu thuật |
394.008 |
Miếng |
10cm x 10cm x 12 lớp, vô trùng, gói 10 miếng |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
35 |
Gạc phẫu thuật (đắp bỏng) |
15.000 |
Cái |
Kích thước: 15cm x 20cm x 20 lớp, vô trùng, 1cái/gói |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
36 |
Gạc dẫn lưu tai mũi họng |
2.712 |
Cái |
Kích thước: 0,75cm x 200cm x 4 lớp, vô trùng |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
37 |
Khẩu trang y tế tiệt trùng |
141.408 |
Cái |
3 lớp, có gọng, hộp 50 cái |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
38 |
Khẩu trang y tế tiệt trùng |
11.016 |
Cái |
3 lớp, vô khuẩn, gói 1 cái |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
39 |
Khẩu trang N95 |
720 |
Cái |
Khẩu trang bảo vệ dạng hạt được NIOSH (Viện Quốc gia về An toàn và Sức khỏe Nghề nghiệp) chứng nhận, lọc các hạt có đường kính khí động học và đường kính vật lý 0,075µm ± 0,020µm với hiệu suất lọc hơn 95% |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
40 |
Mũ giấy phẫu thuật (Nam; nữ) |
101.016 |
Cái |
Chất liệu vải không dệt, đã tiệt trùng |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
41 |
Que lấy bệnh phẩm |
3.000 |
Cái |
Que gỗ được tiệt trùng đóng gói trong ống nghiệm nhựa. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
42 |
Que lấy bệnh phẩm |
6.000 |
Cái |
Que quấn tăm bông, vô trùng, kích thước (145 x 2,2)mm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
43 |
Airway (Ngáng miệng) |
648 |
Cái |
Bằng nhựa PVC y tế, các số |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
44 |
Dụng cụ ngáng miệng nhựa dùng trong nội soi phế quản |
200 |
Cái |
Ngáng miệng dùng một lần, chất liệu nhựa, có dây choàng, kích thước 48FR |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
45 |
Bao cao su |
800 |
Cái |
100% Cao su thiên nhiên, rộng: trong khoảng từ 50mm đến 54mm, dài: trong khoảng từ 180mm đến 210mm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
46 |
Canule mở khí quản |
288 |
Cái |
Bằng nhựa PVC y tế, các số từ số 4 đến 9 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
47 |
Dây thở Oxy |
2.016 |
Dây |
Một nhánh, chất liệu nhựa PVC, có chiều dài 400mm. Tiệt trùng bằng khí E.O |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
48 |
Dây thở oxy |
47.112 |
Dây |
2 nhánh các số. Dây dẫn có chiều dài ≥ 2m, chất liệu nhựa PVC nguyên sinh không chứa DEHP. Tiêu chuẩn ISO 13485. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
49 |
Ống nội khí quản |
12.696 |
Cái |
Có bóng chèn. Bằng nhựa PVC y tế. Từ số 2 đến số 8 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
50 |
Ống nội khí quản 2 nòng trái, phải (sonde carlen) |
24 |
Cái |
* Nguyên liệu thermosensitive clear PVC nhạy cảm nhiệt. * Bóng Soft-Seal thể tích lớn áp lực thấp. Bóng phế quản hình quả đậu có màu chứa chất cản quang * Kích cỡ của ống nội phế quản phải và ống nội phế quản trái có các cỡ 28Fr, 32Fr, 35Fr, 37Fr. * Có đường cản quang dọc ống, có co nối vuông góc 90 độ. * Đóng gói có 2 ống nối dây đầu xoay có nắp đậy; 2 sợi dây hút đàm có kiểm soát bằng nhựa, trong suốt; 1 co chữ Y. * Tiêu chuẩn CE, ISO 13485. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
51 |
Ống dẫn lưu ổ bụng |
960 |
Cái |
Số 28, tiệt trùng, 1 cái/1 bì |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
52 |
Sonde hút nhớt |
257.600 |
Cái |
Các số 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18. Chất liệu nhựa PVC, không chứa DEHP. Tiêu chuẩn ISO 13485. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
53 |
Bộ hút đàm kín |
400 |
Bộ |
* Các cỡ: 6Fr; 8Fr; 10Fr; 12Fr; 14Fr; 16Fr. * Hệ thống hút đàm kín 2 cổng vô trùng, thời gian sử dụng 72h. - Catheter hút dịch vật liệu PVC y tế, có 2 lỗ hút. Vạch đánh dấu đo độ dài kiểm soát độ sâu khi luồn. Lớp nhựa mềm trong suốt. - Kết nối khóa xoay với van khóa 1 chiều. - Van kiểm soát có bộ nối. - Van hút rửa tự động. - Đóng gói vô trùng. Không Latex, không DEHP |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
54 |
Bộ hút đàm |
504 |
Bộ |
Dùng trong nội soi phế quản, dùng 1 lần (Nhựa). Chiều dài ống hút có sẵn: 40cm, 50cm - Dung tích: 25ml - Kích thước: 6Fr; 8Fr; 10Fr; 12Fr; 14Fr |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
55 |
Sonde dạ dày |
7.200 |
Cái |
Các số từ 8 đến 18. Chất liệu nhựa PVC y tế, dây dài tối thiểu 1.200mm, trên thân dây có 4 vạch đánh dấu, có 4 lỗ hình bầu dục nằm đối xứng hai bên đầu thành ống. Một đầu ống dây gắn phễu, một đầu được bo tròn. Tiệt trùng bằng khí E.O. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
56 |
Sonde dạ dày |
7.200 |
Cái |
Các cỡ 5,6,8,10,12,14,16,18. Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh.Tiêu chuẩn ISO 13485. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
57 |
Sonde Foley |
10.512 |
Cái |
.2 nhánh, số 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 30 sản xuất từ 100% cao su tự nhiên, phủ silicon. Đầu thon mịn. Hai lỗ lớn ở đầu ống. Có bóng mở rộng giúp lưu giữ trong bàng quang. Van bằng nhựa hay bằng cao su. Tiệt trùng bằng phóng xạ Gamma hoặc khí ETO. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
58 |
Sonde Foley |
5.400 |
Cái |
.2 nhánh, số 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 30 sản xuất từ 100% cao su tự nhiên, phủ silicon. Đầu thon mịn. Hai lỗ lớn ở đầu ống. Có bóng mở rộng 5 đến 10ml giúp lưu giữ trong bàng quang. Van bằng nhựa hay bằng cao su. Tiệt trùng bằng phóng xạ Gamma hoặc khí ETO. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
59 |
Sonde Foley |
144 |
Cái |
3 nhánh, các số 18, 20, 22, 24. Chất liệu: 100% cao su tự nhiên. Đầu thon mịn. Hai lỗ lớn ở đầu ống. Có bóng mở rộng giúp lưu giữ trong bàng quang. Van bằng nhựa hay bằng cao su. Tiệt trùng bằng phóng xạ Gamma hoặc khí ETO. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
60 |
Sonde hậu môn |
96 |
Cái |
Bằng nhựa PVC y tế, các số |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
61 |
Sonde J-J Urovision hoặc tương đương |
960 |
Cái |
Chất liệu polyurethane 2 đầu cong hình chữ J. - Chiều dài từ 24cm đến 26cm, bao gồm các cỡ: 6Fr và 7Fr . - 1 cái/ 1 túi, tiệt trùng. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
62 |
Sonde màng phổi |
552 |
Cái |
Chất liệu PVC, có nhiều lỗ dẫn lưu, các cỡ |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
63 |
Sonde nelaton |
360 |
Cái |
Chất liệu cao su mềm, từ số 6 đến số 16 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
64 |
Sonde Pezzer |
48 |
Cái |
Chất liệu cao su, các cỡ |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
65 |
Sonde Telfon Guidewire |
96 |
Cái |
Dây dẫn đường loại thường, chất liệu Telfon; cỡ 0,035 inches; 0,038 inches; dài 150cm. Túi 1 cái vô trùng |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
66 |
Sonde chữ T |
72 |
Cái |
Làm từ cao su tự nhiên, - có các số từ số 12 đến số 18 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
67 |
Túi đựng nước tiểu |
24.000 |
Cái |
Chất liệu bằng nhựa. Thể tích 2.000ml, có van xả |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
68 |
Chỉ chromic catgut 2/0 |
456 |
Tép |
Chiều dài chỉ 75cm (30"), kim tròn, kim dài 26mm, 1/2C |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
69 |
Chỉ chromic catgut 3/0 |
240 |
Tép |
Chiều dài chỉ 75 cm; kim tròn, 1/2C, dài 26 mm. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
70 |
Chỉ chromic catgut 4/0 |
240 |
Tép |
Chiều dài chỉ 75cm (30"), kim tròn, 1/2C, kim dài 26mm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
71 |
Chỉ chromic catgut 4/0 |
2.520 |
Tép |
Chiều dài chỉ 75cm; kim tam giác, 3/8C, kim dài 16mm. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
72 |
Chỉ Nylon 10/0 |
168 |
Tép |
Chiều dài chỉ 30cm, kim hình thang, 3/8 C, có 2 kim. Chiều dài kim 6,0mm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
73 |
Chỉ nylon 2/0 |
7.200 |
Tép |
Chiều dài chỉ ≥ 75cm; kim tam giác, 3/8 C, kim dài 26mm. Xuất xứ OECD |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
74 |
Chỉ nylon 3/0 |
17.616 |
Tép |
Chiều dài chỉ ≥ 75cm; kim tam giác, 3/8 C, kim dài 20mm. Xuất xứ OECD |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
75 |
Chỉ nylon 4/0 |
7.752 |
Tép |
Chiều dài chỉ ≥ 75cm, kim tam giác, 3/8 C, kim dài 18mm. Xuất xứ OECD |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
76 |
Chỉ nylon 5/0 |
240 |
Tép |
Chỉ không tiêu đơn sợi Nylon có màu 5/0, kim tam giác 3/8, chiều dài chỉ 75cm, chiều dài kim 16mm. Xuất xứ OECD. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
77 |
Chỉ nylon 6/0 |
240 |
Tép |
Chiều dài chỉ 75cm, kim tam giác, 3/8C, kim dài 13mm. Xuất xứ OECD. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
78 |
Chỉ Polydioxanone 4/0 |
192 |
Tép |
Chiều dài chỉ 70cm, kim tròn đầu tròn, 1/2C, kim dài 20mm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
79 |
Chỉ Polypropylene số 0 |
432 |
Tép |
Chiều dài chỉ 75cm đến 100cm, 1 kim tròn đầu tròn, kim dài từ 30mm đến 40mm, 1/2C. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
80 |
Chỉ Polypropylene 2/0 |
792 |
Tép |
Chiều dài chỉ từ 75 cm đến 90cm, 1 kim tròn đầu tròn kim dài 25mm đến 26mm, 1/2C |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
81 |
Chỉ Polypropylene 3/0 |
1.008 |
Tép |
Chiều dài chỉ 90cm, 2 kim tròn đầu tròn, kim dài từ 25mm đến 26mm, 1/2C |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
82 |
Chỉ Polypropylene 4/0 |
2.496 |
Tép |
Chiều dài chỉ 90cm, 2 kim tròn đầu tam giác, kim dài 20mm, 1/2C |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
83 |
Chỉ Polypropylene 5/0 |
192 |
Tép |
Chiều dài chỉ 75cm, 2 kim tròn đầu tròn, kim dài 13mm, 1/2C |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
84 |
Chỉ Polypropylene 6/0 |
48 |
Tép |
Chiều dài chỉ 60cm, 2 kim tròn đầu tròn, kim dài 11mm, 3/8C |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
85 |
Chỉ Polypropylene 7/0 |
408 |
Tép |
Chiều dài chỉ 60cm, 2 kim tròn đầu tròn, kim dài ≥ 8mm, 3/8C |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
86 |
Chỉ Silk 2/0 không kim |
1.056 |
Tép |
Không kim. Chiều dài chỉ 150cm (60") |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
87 |
Chỉ Silk 2/0 kim tròn |
162 |
Tép |
Chỉ không tiêu thiên nhiên đa sợi 2/0, kim tròn 1/2, chiều dài chỉ 75cm, chiều dài kim 26, chỉ phủ sáp, kim làm từ thép không gỉ, kim phủ silicon. Đóng gói PVC - giấy tráng PE, bên ngoài có bao Polyeste - giấy hàn kín. Tiệt trùng EO/CO2 tỉ lệ 20:80. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
88 |
Chỉ silk 3/0 không kim |
1.200 |
Tép |
Chiều dài chỉ 150cm, không kim |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
89 |
Chỉ silk 3/0 |
6.840 |
Tép |
Chiều dài chỉ 75cm (30"), kim tròn, 1/2C, kim dài 26mm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
90 |
Chỉ silk 3/0 |
432 |
Tép |
Chiều dài chỉ 75cm, kim tam giác, 3/8C, kim dài 18mm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
91 |
Chỉ silk 4/0 |
432 |
Tép |
Chiều dài chỉ 75cm (30"), kim tam giác, 3/8C, kim dài 18mm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
92 |
Chỉ thép số 5 |
504 |
Tép |
Chỉ thép Stainless Steel Wire, dài 45cm x 4 sợi, kim dài 48mm, 1/2C, kim tròn đầu tam giác. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
93 |
Chỉ Polyglactine 910 số 1 khâu gan |
48 |
Tép |
Sợi chỉ được bọc bởi 50% là Polyglactine 370 và 50% là Calcium Stearate, dài 100cm, kim đầu tù khâu gan, kim dài 65mm, 3/8C. Thời gian giữ vết khâu: 28 đến 35 ngày, thời gian tiêu hoàn toàn: 56 đến 70 ngày. Tiêu chuẩn CE. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
94 |
Chỉ Polyglactine 910 số 1 |
5.928 |
Tép |
Chiều dài chỉ 90cm, kim dài 40mm, kim tròn đầu tròn, 1/2C. Tiêu chuẩn CE. Xuất xứ OECD |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
95 |
Chỉ Polyglactine 910 2/0 |
1.896 |
Tép |
Số 2/0, chiều dài từ 75cm đến 90cm, kim tròn đầu tròn, 1/2C, dài kim từ 26cm đến 30mm. Xuất xứ OECD |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
96 |
Chỉ Polyglactine 910 2/0 |
4.632 |
Tép |
Sợi chỉ được bao phủ bởi Polyglactine 370 và Calcium Stearate, dài 75cm, kim 26mm, 1/2C, kim tròn đầu tròn. Thời gian giữ vết khâu: 28 đến 35 ngày, thời gian tiêu hoàn toàn: 56 đến 70 ngày. Xuất xứ OECD |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
97 |
Chỉ Polyglactine 910 3/0 |
3.912 |
Tép |
Chiều dài chỉ 75cm, kim tròn đầu tròn, dài kim 26mm, 1/2C. Xuất xứ OECD |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
98 |
Chỉ Polyglactine 910 4/0 |
2.400 |
Tép |
Sợi chỉ được bọc bởi Polyglactine 370 và Calcium Stearate, dài chỉ 75cm, dài kim 20mm, 1/2C, kim tròn đầu tròn. Thời gian giữ vết khâu: 28 đến 35 ngày, thời gian tiêu hoàn toàn: 56 đến 70 ngày. Tiêu chuẩn CE. Xuất xứ OECD |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
99 |
Chỉ Polyglactine 910 6/0 |
96 |
Tép |
Số 6/0, chiều dài chỉ từ 40cm đến 90cm, kim tròn đầu tròn, 1/2c, kim dài từ 10mm đến 30mm. Xuất xứ OECD |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
100 |
Bộ gây tê ngoài màng cứng |
72 |
Bộ |
Kim Touhy 18G, đầu cong, thân kim có chia vạch từng cm, chiều dài từ 80mm đến 100mm; Catheter 20G, có đặc tính cản quang. Thiết kế 3 lỗ thoát thuốc ở đầu catheter Thiết bị lọc với lỗ lọc kích thước 0,2 micron. Có bơm tiêm L.O.R. (Loss Of Resistance) 10ml không latex, dùng cho kỹ thuật mất sức cản; Thích hợp khi dùng với nước và không khí. Đầu nối catheter. Bộ lọc 0,2 micromet (µm). Miếng dán cố định bộ lọc. Tiệt trùng bằng khí EO. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
101 |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng |
288 |
Cái |
Catheter 1 nòng 14Ga x 20cm chất liệu polyurethane có cản quang với lỗ bên và cánh khâu Dây kim loại dẫn đường đầu J dài 45cm Kim dẫn đường 18Ga, dài kim 2x1/2'' (6,35cm) Bơm tiêm 5ml Cây nong mạch 7 Fr Cánh cố định thứ cấp |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
102 |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng |
320 |
Cái |
Catheter 1 nòng 16Ga x 20cm chất liệu polyurethane có cản quang Dây kim loại dẫn đường đầu J dài 45cm Kim dẫn đường 18Ga, dài kim 2x1/2" (6,35cm) Bơm tiêm 5ml Cây nong mạch 7 Fr Cánh cố định thứ cấp |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
103 |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng |
72 |
Cái |
Catheter làm từ chất liệu Polyurethan mềm, đường kính ngoài 6F, chiều dài 20cm, 1 nòng, kích cỡ nòng G14, có đường cản quang ngầm trên thân ống. - có Kim luồn dẫn . - Dây dẫn chữ J chất liệu Nitinol. Một bộ bao gồm: 1 catheter 1 nòng, 1 cây nong, 1 bơm tiêm 5ml, 1 dao mổ, 1 kim luồn, 1 dây dẫn, 1 kẹp catheter, 1 nút vặn kim luồn |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
104 |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng |
2.514 |
Bộ |
Kim dẫn chữ V hoặc chữ Y, có van ngăn chặn máu trào ngược và tránh tắc mạch do khí Dây kim loại dẫn đường mềm dẻo, tránh vặn xoắn, đầu chữ J giảm tổn thương khi luồn Có dao mỗ và kim nong bằng nhựa. Catheter bằng chất liệu polyurethan đường kính ngoài 7F, chiều dài 20cm, 3 nòng, kích cỡ nòng 16G, 18G, 18G. Đầu nối catheter có van 2 chiều, tránh nhiễm khuẩn. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
105 |
Dây nối truyền dịch |
1.000 |
Cái |
Dài 30cm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
106 |
Dây nối truyền dịch |
2.400 |
Cái |
Dài 70 đến 75cm Hai đầu dây là khóa female luer và male luer xoay. Dây chống xoắn. Thể tích tồn dư 0,45 ml; đường kính trong 1,0mm đường kính ngoài ≥ 2,0mm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
107 |
Dây nối truyền dịch |
20.400 |
Cái |
Dây nối máy bơm tiêm điện, dài 140 đến 150cm, hai đầu có khóa vặn xoắn an toàn chịu áp lực cao. ID/OD: 1,0mm/2,0mm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
108 |
Bộ dây truyền dịch |
360.000 |
Bộ |
Kim 23G, có khoá điều chỉnh giọt linh hoạt, đầu kim tiêm vát 3 cạnh, không có gờ, chất liệu inox; Van thoát khí có màng lọc khí vô khuẩn; Có bầu đếm giọt 20 giọt/ml Màng lọc khuẩn tối đa 0,2μm tại van thông khí - Đầu khóa vặn xoắn Luer Lock, cổng tiêm thuốc an toàn chữ Y - Dây truyền làm từ nguyên liệu PVC y tế, không có chất DEHP. - Chiều dài tối thiểu của dây dẫn 1500mm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
109 |
Bộ dây truyền dịch |
120.000 |
Bộ |
Sản xuất từ nguyên liệu PVC. Theo tiêu chuẩn ISO 13485. Nhỏ giọt với 20 giọt = 1 ml.• Chiều dài ống từ 150cm trở lên. Với cổng kết nối chữ Y. • Kẹp con lăn để kiểm soát dòng chảy. • Phần dưới cùng của buồng, ống và kết nối được làm bằng vật liệu mờ. • Khóa khớp với bộ lọc chất lỏng 15µm. Kết nối với đầu trơn hoặc đầu vặn xoắn. Màng lọc có chức năng lọc vi khuẩn 20µm. Vô trùng EO. Không chứa chất gây sốt (Non toxic, Pyrogen fee). Không chứa latex. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
110 |
Bộ dây truyền dịch không kim |
120.000 |
Bộ |
*Chiều dài dây dẫn tối thiểu 180cm, 20giọt/ml. *Đầu khóa vặn xoắn (Luer Lock) *Bầu đếm giọt 2 ngăn, không có DEHP *Đường kính trong dây: 3mm. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
111 |
Bộ dây truyền dịch PE |
100 |
Cái |
Có bầu đếm giọt 2 ngăn cứng - mềm - Màng lọc dịch 0,2 µm để lọc hóa chất ung thư - Không chứa PVC - Chất liệu Polyurethane - Có chứng nhận ISO 13485 - Đường kính trong dây: 3 mm. đường kính ngoài 4,1 mm Chiều dài dây: 1,5 đến 2,0 m |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
112 |
Kim bướm Venofix hoặc tương đương |
33.504 |
Cây |
Kim 23G; 25G |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
113 |
Kim chích máu |
11.520 |
Cây |
Sử dụng 1 lần. Đóng gói riêng từng cây |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
114 |
Kim chọc dò tủy sống |
5.448 |
Cây |
Số 27G |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
115 |
Kim chọc dò tủy sống |
360 |
Cây |
Số 18G |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
116 |
Kim chọc dò tủy sống |
100 |
Cây |
Thiết bị gồm kim ngoài, kim trong. Đốc kim trong suốt. Đầu kim ngoài sắc, có mặt cắt mũi vát. Đốc kim trong có phần nhô ra vừa khít với rãnh đốc kim ngoài. (số 22G, 25G) |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
117 |
Kim chọc tủy xương, dùng 1 lần |
48 |
Chiếc |
Cỡ kim 16G. Kim dùng 1 lần chiều dài kim 28mm, điều chỉnh được từ 8mm đến 45mm, có nút xoay điều chỉnh độ sâu, có thang vạch trên thân kim. Đầu nối Luer chuẩn kết nối với xylanh. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
118 |
Kim lấy thuốc |
965.904 |
Cây |
Cỡ 18 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
119 |
Kim luồn tĩnh mạch |
1.200 |
Cái |
Kim 24G - Có đầu bảo vệ bằng kim loại dạng lò xo gồm 2 cánh tay đòn bắt chéo nhau - Đầu kim vát 3 mặt (Tạo độ bén tối ưu) - Cathether nhựa, có 4 đường cản quang ngầm. Vật liệu FEP-Telfon - Có chứng nhận ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
120 |
Kim luồn tĩnh mạch |
230.448 |
Cái |
Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cổng các cỡ: 18G, 20G, 22G, 24G -Catheter bằng chất liệu FEP, có cản quang -Mũi kim sắc bén,bằng thép không gỉ, vát 3 mặt -Cổng bơm thuốc làm bằng chất liệu HDPE+LDP -Đạt tiêu chuẩn ISO 13485,CE. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
121 |
Kim nha khoa |
3.024 |
Cây |
Số 27 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
122 |
Kim tiêm |
20.640 |
Cái |
Kim tiêm dùng cho bút tiêm insulin. Kích cỡ 31G hoặc 32G hoặc 33G Vô trùng, đóng gói riêng từng kim |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
123 |
Ampu bóp bóng người lớn, trẻ em |
144 |
Cái |
Chất liệu PVC hoặc silicon |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
124 |
Ambu bóp bóng |
240 |
Cái |
Là bóp bóng tự nở, sử dụng trong cấp cứu và hồi sức hô hấp. Dùng cho người lớn. Chất liệu nhựa y tế hoặc silicone, không chứa latex, an toàn cho người sử dụng. Cấu hình cơ bản gồm: bóng bóp, van một chiều, mặt nạ hô hấp, dây nối và túi dự trữ oxy. Có cổng kết nối oxy, sử dụng với nguồn oxy trung tâm hoặc bình oxy. Đảm bảo cung cấp nồng độ oxy cao khi sử dụng kèm túi dự trữ. Có thể sử dụng với mặt nạ, ống nội khí quản hoặc canuyn mở khí quản. Không phụ thuộc nguồn điện, thuận tiện cho cấp cứu và vận chuyển người bệnh. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
125 |
Bao đo huyết áp các cỡ dùng cho Monitor |
48 |
Cái |
Các số (bao gồm cả cho trẻ em) |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
126 |
Bộ dây máy thở có bẫy nước |
2.400 |
Bộ |
Dùng để dẫn khí thở từ máy thở, máy gây mê tới bệnh nhân, sử dụng cho bệnh nhân thông khí nhân tạo. Chiều dài dây: khoảng 1,5m đến 2m - Có 2 bẫy nước, có cổng lấy mẫu khí - Chỉ số Lumen lớn, chống tắc nghẽn và độ trong suốt cho phép dễ dàng quan sát. - Kích cỡ cổng kết nối thiết kế theo tiêu chuẩn quốc tế. - Đã tiệt trùng. Đóng gói riêng cho từng sản phẩm. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
127 |
Bộ dây máy thở Vyaire hoặc tương đương |
720 |
Bộ |
Dây thở y tế 2 nhánh có 2 dây gia nhiệt kèm bình làm ẩm đốt nóng 4 phút liên tục với dòng > 4L/phút, đường áp suất, đường khí khô và bộ chuyển đổi. Sử dụng được lên tới 30 ngày cho mỗi bệnh nhân. Không chứa DEHP, BPA hoặc latex. Thiết kế dây xoắn ốc hỗ trợ giảm lượng nước ngưng tụ và giúp giữ độ ẩm lý tưởng. Cổng bệnh nhân có thể xoay kép để dễ dàng định vị mạch. Tích hợp được nhiều bộ chuyển đổi. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
128 |
Bộ xông khí dung người lớn, trẻ em |
480 |
Bộ |
Có dây và bầu đựng thuốc |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
129 |
Mask gây mê |
168 |
Cái |
Các size, chất liệu silicon hoặc nhựa PVC |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
130 |
Mặt nạ thanh quản số 1 - 5 sử dụng 1 lần |
5 |
Cái |
1. Mặt nạ thanh quản 2 nòng làm bằng PVC, 1 đường thoát dịch dạ dày, thân cứng và cong phù hợp giải phẫu người. 2. Kích cỡ: - Kích cỡ số 1 phù hợp với trẻ sơ sinh dưới 5 kg. Thể tích bóng (cuff) tối đa 5 ml. Kích thước sonde dạ dày tối đa: 6 Fr. - Kích cỡ số 1,5 phù hợp với trẻ sơ sinh từ 5 - 10 kg. Thể tích cuff tối đa 8 ml. Kích thước sonde dạ dày tối đa: 6 Fr. - Kích cỡ số 2 phù hợp với trẻ từ 10 - 20 kg. Thể tích cuff tối đa 12 ml. Kích thước sonde dạ dày tối đa: 10 Fr. - Kích cỡ số 2,5 phù hợp với trẻ từ 20 - 30 kg. Thể tích cuff tối đa 20 ml. Kích thước sonde dạ dày tối đa: 10 Fr. - Kích cỡ số 3 phù hợp với người từ 30 - 50 kg. Thể tích cuff tối đa 30 ml. Kích thước sonde dạ dày tối đa: 14 Fr. - Kích cỡ số 4 phù hợp với người từ 50 - 70 kg. Thể tích cuff tối đa 45 ml. Kích thước sonde dạ dày tối đa: 14 Fr. - Kích cỡ số 5 phù hợp với người từ 70 - 100 kg. Thể tích cuff tối đa 45 ml. Kích thước sonde dạ dày tối đa: 14 Fr. 3. Có 2 điểm chèn: - Điểm chèn 1 ở vị trí hầu họng đưa áp lực thông khí lên đến 37 cm H2O, tối ưu trong các trường hợp cần thông khí cao, người bệnh béo phì hoặc chống nguy cơ trào ngược khi dạ dày chưa được làm rỗng. - Điểm chèn 2 ở vị trí thực quản. Cho phép hút dạ dày bị động hoặc chủ động mà không ảnh hưởng đến quá trình thông khí. 4. Không chứa latex. 5. Sử dụng 1 lần. 6. Đóng gói tiệt khuẩn EO |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
131 |
Mask thở khí dung người lớn, trẻ em |
528 |
Cái |
Chất liệu polymer |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
132 |
Mask thở Oxy người lớn, trẻ em |
120 |
Cái |
Chất liệu bằng nhựa, các số |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
133 |
Mặt nạ bóp bóng rời |
192 |
Cái |
Chất liệu nhựa |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
134 |
Ống nối dài dây máy thở |
3.120 |
Cái |
Ống nối dây máy thở là ống kết nối giữa nội khí quản và dây máy thở giúp nối dài ống. Co nối xoay linh hoạt. Cổng lấy khí có nắp đậy cố định. + Đường kính trong 22 mm đối với người lớn + Có các đầu nối tiêu chuẩn quốc tế (đường kính ngoài 22 mm, đường kính trong 15 mm) để kết nối máy thở với ống nội khí quản (ETT), ống mở khí quản, hoặc các dụng cụ không xâm lấn khác Ống lòng trong trơn cho trở kháng dòng khí thấp. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
135 |
Túi chườm nóng |
24 |
Túi |
Chất liệu cao su |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
136 |
Túi đựng oxy |
96 |
Cái |
Chất liệu bằng cao su, thể tích khoảng từ 40 lít đến 42 lít |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
137 |
Găng tay y tế |
1.500 |
Đôi |
Chất liệu cao su, không bột |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
138 |
Găng tay ngắn |
4.800 |
Đôi |
Chất liệu cao su, dùng để khám bệnh và làm thủ thuật, có các size S,M,L |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
139 |
Găng tay y tế chưa tiệt trùng |
1.100.016 |
Đôi |
Chất liệu cao su, có bột, dài 240 đến 280mm, các cỡ (S, M hoặc tương đương các số 7; 7,5) |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
140 |
Găng tay y tế chưa tiệt trùng |
850.008 |
Đôi |
Chất liệu cao su, có bột, dài 275 đến 280mm, các cỡ (S, M hoặc tương đương các số 7; 7,5), hấp được. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
141 |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng |
138.768 |
Đôi |
Chất liệu cao su, tiệt trùng, có bột, các số 6,5; 7; 7,5; 8 dài ≥ 275mm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
142 |
Găng tay y tế phẫu thuật tiệt trùng |
7.200 |
Đôi |
Các số 6,0; 6,5; 7,0; 7,5; 8,0; 8,5. Dài tối thiểu 280mm. Không khử trùng bằng clo. Bề mặt trong phủ polyacrylate (1 dạng polymer). Công nghệ rửa găng P.E.A.R.L loại trừ các protein dư thừa, mức protein < 30µg/g. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
143 |
Gel siêu âm |
432 |
Can |
Can 5lít hoặc 5kg |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
144 |
Gel điện não, điện cơ |
4 |
Lọ |
Dạng gel, cân bằng chính xác của độ bám dính và độ dẫn, cho phép các điện cực giữ nguyên vị trí trong lúc truyền tín hiệu điện. Tiêu chuẩn: ISO 13485 Lọ ≥ 200g |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
145 |
Giấy điện tim 3 cần |
1.560 |
Cuộn |
63mm x 30m |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
146 |
Giấy điện tim 6 cần |
2.808 |
Xấp |
110mm x 140mm, 200 tờ/xấp |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
147 |
Giấy điện tim 6 cần |
1.992 |
Xấp |
110mm x 140mm, (142 đến 143) tờ/xấp. Tương thích với máy N.K.FQW110-2-140 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
148 |
Giấy in nhiệt |
84 |
Cuộn |
57mm x 20m |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
149 |
Giấy siêu âm |
24 |
Cuộn |
110mm x 20m |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
150 |
Phim X quang kỹ thuật số DI - HL hoặc tương đương |
97.500 |
Tấm |
35cm x 43cm, sử dụng tương thích với máy in phim Drypix 4000 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
151 |
Phim X quang kỹ thuật số DI - HL hoặc tương đương |
140.000 |
Tấm |
25cm x 30cm/(10inch x 12 inch), sử dụng tương thích với máy in phim Drypix 4000 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
152 |
Phim X-Quang nhạy |
2.400 |
Tấm |
30cm x 40cm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
153 |
Đai Desault trái, phải |
1.400 |
Cái |
Các số |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
154 |
Đai thắt lưng |
1.032 |
Cái |
Được thiết kế từ vải cotton, vải có lỗ thoáng khí, hệ thống thanh nẹp cùng với hệ thống dây dán và khoá Velcro. Các cỡ |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
155 |
Nẹp chống xoay ngắn |
1.400 |
Cái |
Chất liệu: Vải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí, vải tricot. Khóa Velcro, nẹp hợp kim nhôm. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
156 |
Nẹp cẳng tay |
150 |
Cái |
Phần bao thanh nẹp được làm từ vải dệt kim, mút xốp, vải cào lông, dây bông hai mặt, nhám gai. Phần bản nẹp làm từ chất liệu hợp kim nhôm được anod hóa, được xử lý nhẵn bề mặt, bo tròn góc cạnh, uốn cong phần cổ tay. Dùng trong sơ cứu chấn thương xương khớp, cân cơ vùng cẳng tay, cổ tay, hỗ trợ cố định sau gãy xương trụ, gãy Pouteau Colles. Gồm tối thiểu các cỡ XXS, XS, S, M, L, XL. Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, tiêu chuẩn FDA-21CFR Part 820. Xuất xứ: Việt Nam. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
157 |
Đai xương đòn |
984 |
Cái |
Số 5,6,7,8 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
158 |
Nẹp cổ cứng |
864 |
Cái |
Các số |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
159 |
Nẹp cổ mềm |
168 |
Cái |
Chất liệu: Mút xốp mềm, nhẹ và thoáng khí. Vải cotton, khoá Velcro. Các cỡ. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
160 |
Nẹp gối |
150 |
Cái |
Phần bao thanh nẹp làm từ vải cotton hoặc polyester, vải tricost, mút xốp, khóa Velcro . Phần thanh nẹp làm từ chất liệu hợp kim nhôm được anod hóa, xử lý nhẵn bề mặt, bo tròn góc cạnh. Bao gồm 4 thanh nẹp: + 2 thanh nẹp thẳng, có thể điều chỉnh size chiều rộng phù hợp cho các cỡ chân và các giai đoạn điều trị . + 2 thanh nẹp uốn cong theo mặt sau khớp gối. Dùng sơ cứu cố định sau chấn thương, sau phẫu thuật khớp gối. Bao gồm các các cỡ 40cm, 50cm, 60cm, 70cm. Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, tiêu chuẩn FDA-21CFR Part 820. Xuất xứ: Việt Nam. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
161 |
Nẹp Iselin (Nhôm) |
4.752 |
Cái |
Chất liệu: Hợp kim nhôm đặc biệt dễ uốn cong nhưng chắc chắn khi cố định. Lớp xốp mềm, thoáng khí. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
162 |
Chất nhầy dùng trong phẫu thuât thủy tinh thể |
450 |
Hộp |
Chất nhầy được chỉ định cho bước đầu tiên của phẫu thuật thủy tinh thể với thành phần: Hydroxyproxyl Methylcellulose(HPMC): 2%, Trọng lượng phân tử: ≥ 80.000 dalton Thể tích: 2ml |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
163 |
Chất nhầy dùng cho phẫu thuât phaco |
96 |
Lọ |
Chất nhầy dùng cho phẫu thuật phaco, độ nhầy 2.000.000 Mpas, dung tích 0,85ml, trọng lượng phân tử 3,2 triệu Dalton, thành phần Sodium Hyaluronate 1,8% độ thẩm thấu trong khoảng từ 200 đến 400 mosmol/kg và độ pH trong khoảng từ 6,8 đến 7,6. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
164 |
Dao mổ mắt Phaco |
120 |
Cái |
2,2mm; 2,8mm; 3,0mm; Lưỡi bằng thép không rỉ, không gây chói, 1 mặt vát, lưỡi bẻ góc. Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE, FDA |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
165 |
Dao mổ mắt Phaco |
120 |
Cái |
Tạo độ mở rộng 15 độ, 2 mặt vát, lưỡi thẳng, tiệt trùng. Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE, FDA |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
166 |
Thủy tinh thể nhân tạo |
24 |
Cái |
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu mềm 1 mảnh chất liệu Acrylic kị nước + chromophore. - Lọc tia cực tím. Lọc ánh sáng xanh bước sóng từ 400 đến 75nm. - Chỉ số khúc xạ ≥ 1,55. Hằng số A: ≥ 118,7. - Càng hình chữ L. - Thiết kế phi cầu mặt sau. Đường kính optic ≤ 6mm, chiều dài ≤ 13mm. Góc càng 0 độ. -càng và optic được thiết kế liền một mảnh cùng chất liệu. - Kèm cartridge. - Dãy Diop: +6,0D đến +30D (mỗi 0,5D). |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
167 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm |
432 |
Hộp |
Thủy tinh thể mềm 1 mảnh, đơn tiêu, phi cầu cân bằng, màu vàng, chất liệu Acrylic; - Chặn tia cực tím (UV); lọc ánh sáng xanh (UY) - Optic đường kính ≥ 6,0mm, chiều dài thủy tinh thể ≤ 13,0mm; - Optic thiết kế phi cầu cân bằng, rìa vuông. -Thủy tinh thể được cài đặt sẵn trong injector liền cartridge, qua vết mổ: từ 2,0 mm đến 2,2mm; - Chỉ số khúc xạ: ≥ 1,548; - Độ sâu tiền phòng ACD: ≥ 5,49; - Độ mịn bề mặt Optic: < 1 nano mét. - Hằng số A:≥ 118,9; - Dải công suất trong khoảng từ +6 tới +30,0 Diop. - Đóng gói vô trùng. - Tiêu chuẩn: ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
168 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm |
48 |
Cái |
Thiết kế thấu kính với vùng kéo dài dải tiêu cự (EDOF) ở trung tâm, vùng chuyển trung gian, và vùng quang học ở chu biên. - Chất liệu Acrylic ngậm nước 26%, nhuộm vàng, lọc tia UV và ánh sáng xanh. - Thấu kính phi cầu, dịch chuyển ra sau, bề mặt đồng nhất suốt dải công suất. - Càng 4 điểm cố định. - Góc càng ≥ 0 độ. - Bờ vuông 360 độ. - Đường kính thấu kính: ≥ 6 mm. - Có 3 đường kính tổng phù hợp túi bao 10,5mm; 10,7mm; 11mm. - Dải công suất từ 0D đến +32D. - Chỉ số khúc xạ: ≥ 1,46. - Chỉ số Abbe: ≥ 57. - Có thể đặt qua vết mổ ≤ 2,2 mm. - Lắp sẵn trong dụng cụ đặt kính. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
169 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm |
24 |
Cái |
Mô tả: Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu - Kích cỡ: Optic: 6mm, tổng chiều dài: ≤12,5mm - Tiêu chuẩn kỹ thuật: Thiết kế một mảnh dạng 4 càng. Lọc tia UV Thiết kế với công nghệ rìa vuông đôi (double square edge). Góc càng: ≥ 5 độ Optic dạng phi cầu hai mặt. Hằng số A: ≥ 118,6 Độ sâu tiền phòng: ≥ 5,14 Chỉ số SA (quang sai cầu): -0,14µm Chỉ số khúc xạ: ≥ 1,46 ở 35 độ C. Chỉ số Abbe: ≥ 46,94. Dãi công suất từ 0D đến +40D; từ 0D đến +10D: tăng dần 1D, từ +10D đến +30D tăng đều 0,5D Kèm cartridge và dụng cụ đặt thuỷ tinh thể. Thực hiện qua vết mổ ≤ 2,2mm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
170 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm |
48 |
Cái |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm màu vàng, lọc ánh sáng xanh, lọc tia UV. Thủy tinh thể cài đặt sẵn trong injector liền cartridge sử dụng một lần. Chất liệu: Hydrophobic Acrylic, đường kính optic ≥ 6,0mm, đường kính tổng ≥ 13 mm, góc càng ≥ 0 độ, góc giữa càng và kính ≥ 90 độ, khoảng cách giữa 2 vai càng có đường kính ≥ 9,5mm, chiều rộng đáy càng ≥ 0,62mm, chỉ số cầu sai ≥ -0,14µ, chỉ số ABBE ≥ 42, bờ vuông 360 độ, dải công suất từ 11,0D đến 30,0D, hằng số A là 119,1 (khi dùng siêu âm A), hằng số A là ≥ 119,6 (khi dùng máy đo công suất thùy tinh thể), độ sâu tiền phòng ≥ 5,7; chỉ số khúc xạ ≥ 1,52; qua kích thước vết mổ ≤ 2,2mm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
171 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm |
24 |
Cái |
Chất liệu: Acrylic kỵ nước (Hydrophobic Acrylic), mềm, đơn tiêu, phi cầu, không nhuộm vàng. - Càng dạng: Chữ C cải tiến. - Góc càng: 0 độ. - Thiết kế optic: bờ vuông hoặc cạnh vuông 360 độ. - Đường kính optic: 6,0 mm. - Đường kính tổng: 13,0 mm. - Lọc tia UV: có - Dải công suất: từ +6,00D đến +30,00D - Kích thước vết mổ ≤ 2,0 mm - Chỉ số khúc xạ : 1,548. - Kính Thiết kế phi cầu cân bằng, chỉ số SA = - 0,18 µm. Độ mịn bề mặt optic ≤ 1 nano mét - Kính lắp sẵn trong súng (injector) dạng xoay. - Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
172 |
Thủy tinh thể nhân tạo |
24 |
Cái |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu cự, 1 mảnh. - Chất liệu Acrylic Hydrophobic (Acrylic kỵ nước), màu sắc không nhuộm vàng. - Thiết kế càng chữ C. - Thiết kế phi cầu. Chỉ số cầu sai SA ≥ -0,25 µm. - Đường kính Optic ≤ 6,0 mm, Chiều dài tổng ≤ 12,5 mm. - Chỉ số khúc xạ: n > 1,56. - Dãy diop tối thiểu từ 0,0 D đến +40,0 D - Vết mổ ≤ 2,2 mm. - Kính được cung cấp kèm dụng cụ đặt kính. - Xuất xứ: Châu Âu, G7. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
173 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm |
24 |
Cái |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, 1 mảnh, dạng dĩa với 4 điểm tựa hoặc tương đương, phi cầu không quang sai, bờ vuông 360 độ ngăn chặn đục bao sau. - Chất liệu: Acrylic ngậm nước 25% với bề mặt không ngậm nước; không bị bọt khí. - Đường kính Optic: ≥ 6mm. - Chiều dài thuỷ tinh thể: ≥11,0mm. - Chỉ số khúc xạ: ≥1,46. - Dải công suất kính: +0,0 D đến ≥+32D (từ 0 đến 10,0D và 30,0D đến 32D, tăng mỗi mức 1,0D; từ 10,0 đến 30,0D, tăng mỗi mức 0,5D) - Góc càng ≥ 0º. - Kích thước vết mổ ≤ 1,8mm. - Thủy tinh thể được lắp sẵn trong cartridge hoặc tương đương. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
174 |
Thủy tinh thể |
24 |
Cái |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm 1 mảnh, đơn tiêu cự, tăng cường thị lực trung gian. - Càng và optic được thiết kế liền một mảnh cùng chất liệu. - Chất liệu Acrylate/ Methacrylate Copolymer (Acrylic) kỵ nước (hydrophobic) + chromophore; không glistening; hàm lượng nước 1,5%. - Màu vàng. - Lọc tia cực tím, lọc ánh sáng xanh bước sóng từ 400 - 475 nm. - Chỉ số khúc xạ (hệ số chiết suất) n: 1,55; ABBE 37. - Càng STABLEFORCE chữ L biến đổi cải tiến, góc càng 0 độ - Chiều dài thủy tinh thể: 13,0 mm; Đường kính optic 6,0 mm. - Thiết kế phi cầu hữu dụng 6mm mặt trước với cầu sai -0,2µm. - Bờ optic cong giảm chói cạnh. - Hàng rào mặt sau liên tục giảm tỉ lệ Laser Yag. - Đặt qua vết mổ ≥ 2,2 mm, kèm cartridge, injector xoay. - Dãy Diop (dải công suất): +6,0 D đến +30,0 D (bước nhảy 0,5D). - Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, CE, FDA. - Xuất xứ: Châu Âu. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
175 |
Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu lắp sẵn |
24 |
Cái |
1. Chất liệu: acrylic hỗn hợp, kính trong suốt, không nhuộm màu. 2. Optic: thiết kế phi cầu âm, cầu sai lớn hơn (-) 0,20 µm và bé hơn (-) 0,10 µm. 3. Càng: Càng chữ C dạng kép, góc càng bé hơn 2 độ. 4. Đường kính optic: 6,0 mm. Chiều dài tổng: 12,5 mm. 5. Quang học: đa tiêu, thấu kính tiêu cự hội tụ liên tục, quang học lấy nét chuyển tiếp liên tục với công suất từ + 2,50 D đến +3,00 D, đảm bảo tầm nhìn đầy đủ từ gần đến vô cực, không bị hiện tượng quầng sáng và chói sáng. 6. Chỉ số khúc xạ: ≤ 1,475. Chỉ số ABBE ≤ 48. 7. Dãy công suất: đảm bảo dãy công suất từ + 1,0 D đến + 35,0 D. 8. Kích thước vết mổ: 2,2 mm. Thủy tinh thể lắp sẵn trong cartridge. 9. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO và CE. Xuất xứ: EU. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
176 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm lắp sẵn |
24 |
Cái |
1.Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh. 2. Chất liệu: Acrylic hỗn hợp (HEMA/EOEMA copolymer) (tương đương ngậm nước 25%). 3. Màu sắc: trong suốt, lọc tia cực tím (UV). 4. Chỉ số khúc xạ: ≤ 1,46. Chỉ số ABBE ≤ 48. 5. Thiết kế: 4 càng hoặc hình đĩa, góc càng ≥ 8 độ cùng chất liệu với vùng quang học. 6. Đặc điểm: Phi cầu, cầu sai trung tính, bờ vuông chống đục bao sau. 7. Chiều dài thủy tinh thể: ≤ 11,0 mm. Đường kính vùng quang học: 6,0 mm ± 5%. 8. Kính đưa được qua vết mổ nhỏ, kích thước: 2,2 mm. 9. Dải công suất: đáp ứng từ +5 D đến +35,0 D. Thủy tinh thể lắp sẵn trong cartridge. 10. Đạt tiêu chuẩn: ISO, CE. Xuất xứ EU. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
177 |
Băng keo chỉ thị nhiệt |
432 |
Cuộn |
Gồm lớp keo dính, băng nền và vạch chỉ thị hóa học. Thành phần không chứa Chì. Có độ co giãn tốt, chịu nhiệt độ cao. Sau tiệt trùng, các vạch chỉ thị sẽ chuyển màu theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
178 |
Túi hấp dẹp tiệt trùng |
122 |
Cuộn |
100 mm x 200m. Chất liệu: Giấy y tế màu trắng, không mùi, không độc, không tơ sợi, đã được tẩy sạch và nhựa PET/PP, chịu nhiệt từ 1210C đến 1400C |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
179 |
Túi hấp dẹp tiệt trùng |
348 |
Cuộn |
150 mm x 200m. Chất liệu: Giấy y tế màu trắng, không mùi, không độc, không tơ sợi, đã được tẩy sạch và nhựa PET/PP, chịu nhiệt từ 1210C đến 1400C |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
180 |
Túi hấp dẹp tiệt trùng |
216 |
Cuộn |
200 mm x 200m. Chất liệu: Giấy y tế màu trắng, không mùi, không độc, không tơ sợi, đã được tẩy sạch và nhựa PET/PP, chịu nhiệt từ 1210C đến 1400C |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
181 |
Túi hấp dẹp tiệt trùng |
48 |
Cuộn |
300 mm x 200m. Chất liệu: Giấy y tế màu trắng, không mùi, không độc, không tơ sợi, đã được tẩy sạch và nhựa PET/PP, chịu nhiệt từ 1210C đến 1400C |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
182 |
Túi hấp dẹp tiệt trùng |
53 |
Cuộn |
75 mm x 200m. Chất liệu: Giấy y tế màu trắng, không mùi, không độc, không tơ sợi, đã được tẩy sạch và nhựa PET/PP, chịu nhiệt từ 1210C đến 1400C |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
183 |
Túi hấp dẹp tiệt trùng |
7 |
Cuộn |
50 mm x 200m. Chất liệu: Giấy y tế màu trắng, không mùi, không độc, không tơ sợi, đã được tẩy sạch và nhựa PET/PP, chịu nhiệt từ 1210C đến 1400C |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
184 |
Túi hấp tiệt trùng loại phồng |
48 |
Cuộn |
100 mm x 100m |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
185 |
Túi hấp tiệt trùng loại phồng |
62 |
Cuộn |
200 mm x 100m |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
186 |
Túi hấp tiệt trùng loại phồng |
24 |
Cuộn |
300 mm x 100m |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
187 |
Catheter thận nhân tạo |
1.244 |
Bộ |
Bộ catheter thận nhân tạo 2 nòng, gồm: Catheter 12F, 2 nòng, dài ≥ 15cm; kim 18G; dây thép dẫn đường đầu chữ J; dụng cụ nong 12F; dao; bơm tiêm 5ml. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
188 |
Bộ dây chạy thận 4 trong 1 |
1.480 |
Bộ |
Có đầu transducer, túi xả. Bộ phận bơm kích cỡ: các đường kính: khoảng (8 đến 8,5) x khoảng (12 đến 12,5) x (dài khoảng 400mm đến 420mm); buồng nhỏ giọt khoảng (22 đến 25)mm Thể tích mồi (165 ± 5)ml, tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485; EC. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
189 |
Bộ dây lọc máu chạy thận nhân tạo |
2.200 |
Bộ |
Dây được làm bằng nguyên liệu Polyvinylchloride tiêu chuẩn y tế, không Pyrogenic, không Latex. Thể tích mồi: 152ml. Kích thước bầu: 4,7x 7,0x 25mm. Có túi Pilow ở dây động mạch, giúp phát hiện thiếu máu động mạch. Kích cỡ dây phần tiếp xúc bơm máu (đường kính trong x đường kính ngoài x chiều dài): 8,25 x 12,55 x 410mm.Phù hợp với hầu hết các máy chạy thận. Đạt tiêu chuẩn EC, ISO 13485. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
190 |
Bộ dây lọc máu chạy thận nhân tạo |
12.500 |
Bộ |
Bộ phận bơm có kích cỡ dây phần tiếp xúc bơm máu (đường kính trong x đường kính ngoài x chiều dài): (8,25±0,25) x (12,55± 0,55) x (trong khoảng 400mm đến 420mm). |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
191 |
Bộ dây máu HDF-Online |
7.200 |
Dây |
Bộ dây máu bao gồm: dây động mạch, dây tĩnh mạch và dây bù dịch (Safeline). Thiết kế hợp lý, các thành phần có mã màu rõ ràng. Đầu bảo vệ bộ cảm biến tích hợp các cửa sổ kiểm tra, cổng tiêm thuốc với lá chắn bảo vệ ngón tay mở rộng. Chất liệu tương hợp tốt với máu và phản ứng độc tế bào thấp, không có DEHP. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485; EC. Đề nghị vật tư phù hợp với máy lọc máu HDF-Online Fresenius đang được sử dụng tại Bệnh viện, |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
192 |
Kim lọc thận nhân tạo |
54.048 |
Cái |
Kim fistula động tĩnh mạch. Kích cỡ kim 17G x kim dài (25 ± 0,5) mm x dây dài (300 ± 5) mm, cánh bướm xoay được, có khóa cài, đầu nối Luer-lock. Tiêu chuẩn: ISO 13485, EC. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
193 |
Kim lọc thận nhân tạo |
48.240 |
Cái |
Đầu kim 2 mặt vát, cánh bướm xoay được, có khóa cài, đầu nối luer-lock, lòng kim tráng silicon, kích cỡ kim 17G, kim dài (25 ± 0,5) mm x dây dài (300 ± 5) mm, tiệt trùng. Tiêu chuẩn: ISO 13485, EC. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
194 |
Kim lọc thận nhân tạo |
72.240 |
Cái |
Kim fistula động tĩnh mạch 16G, kim dài (25 ± 0,5) mm x dây dài (300 ± 5) mm, cánh bướm xoay được, có khóa cài, đầu nối Luer-lock. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
195 |
Màng lọc máu Thận nhân tạo |
200 |
Cái |
Chất liệu: Polysulfone Diện tích: (2,2 ± 0,2) m2 Thông số lọc: (5 ± 0,2) ml/phút mm HG (3,75L/phút bar; max.2bar) Thời hạn sử dụng: 12 tuần với điều trị HD tiêu chuẩn hoặc 100 ca điều trị hoặc 12 tuần với điều trị HDF-Online. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485; EC. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
196 |
Màng lọc máu Thận nhân tạo |
3.600 |
Màng |
Diện tích (1,8 ± 0,1 )m2, Hệ số siêu lọc Kuf = (64 ± 0,1) (ml/h x mmHg) Thanh thải Urea KoAUrea = (1,429 ± 0,1) Thanh thải ở lưu lượng máu (300 ± 3) ml/ph (Urea: (280 ± 2), Creatinine: (261 ± 2), Phosphate: (248 ± 2), Vitamin B12: ( 190 ± 2), Inuline: (127 ± 2), Cytochrome C: (111 ± 2)) Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485; EC. Phương pháp tiệt trùng: INLINE steam. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
197 |
Quả lọc máu thận nhân tạo Middle flux |
6.260 |
Quả |
Màng lọc Middle flux, chất liệu Sợi tự nhiên Cellulose Triacetate. Diện tích màng: 1,3±0,1m², Hệ số siêu lọc Kuf: 16±2 ml/h/mmHg. Thể tích mồi: 80±5 ml. Tiệt trùng. Tiêu chuẩn: EC. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
198 |
Quả lọc thận |
2.600 |
Cái |
Màng lọc máu có diện tích (1,6 ± 0,1) m2. Chất liệu Polysulfone. Hệ số siêu lọc Kuf =(16 ± 2)(ml/h xmmHg). Lưu lượng máu: trong khoảng từ 200 đến 500ml/phút. Độ thanh thải KoA với lưu lượng máu 200 ml/ph (Urea: 188, Creatinine: 175, Phosphate: 155, Vitamin B12: 102). Phương pháp tiệt trùng hơi nước INLINE. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, EC. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
199 |
Quả lọc thận high flux |
3.860 |
Quả |
Tiêu chuẩn: ISO 13485, EC. Chất liệu α Polysulfone Pro hoặc Polyethersulfone, tiệt trùng bằng tia gamma, hoặc bằng hơi nước, diện tích (1,6± 0,1)m2. Hệ số siêu lọc: từ 68 đến 85 ml/h/mmHg. Độ thanh thải ở tốc độ máu 300ml/phút và tốc độ dịch 500 ml/phút: Urea từ 250 đến 270 ml/phút, Creatinine từ 248 đến 227 ml/phút, Phosphate từ 218 đến 230ml/phút, Vitamin B12 từ 166 đến 170 ml/phút, Inulin 106, Cytochrome C 81. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
200 |
Quả lọc thận low flux |
6.100 |
Cái |
Màng lọc có diện tích (1,3 ± 0,1)m2. Chất liệu Polysulfone. Hệ số siêu lọc Kuf =(13 ± 2)(ml/h xmmHg). Lưu lượng máu: trong khoảng từ 200 đến 500ml/phút. Độ thanh thải KoA với lưu lượng máu 200 ml/ph (Urea: 186, Creatinine: 173, Phosphate: 148, Vitamin B12: 92). Phương pháp tiệt trùng hơi nước INLINE- không để lại hóa chất tồn dư. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, EC. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
201 |
Quả lọc thận |
2.000 |
Quả |
Màng lọc Middle flux, chất liệu sợi tự nhiên Cellulose Triacetate hoặc tương đương. Diện tích màng: 1,5 ± 0,1㎡. Hệ số siêu lọc Kuf: 18 ± 1 ml/h/mmHg. Thể tích mồi: 90 ± 5ml. Tiệt trùng. Tiêu chuẩn: EC. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
202 |
Quả lọc thận |
500 |
Quả |
Nguyên liệu: màng lọc làm từ sợi Polynephron hoặc tương đương, không chứa Bisphenol-A(BPA) và DEHP. Diện tích: 1,5 ± 0,1 m2. Hệ số siêu lọc: KUF: 60 ± 2 (mL/giờ/mmHg). Hệ số sàng lọc: β2-Microglobulin = 1 Inulin = 1 Vitamin B12=1 Albumin ≤ 0,003 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
203 |
Quả lọc hấp phụ máu một lần cho bệnh nhân suy thận mạn và dây nối giữa quả lọc hấp phụ và quả lọc thận nhân tạo |
2.000 |
Quả |
Thể tích chất hấp phụ: 130 đến 160ml. Thể tích khoang máu: 110 đến 130ml. Vật liệu hấp phụ Polystyrene Resin hoặc tương tương. Phương thức khử trùng: tiệt trùng theo tiêu chuẩn EC. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, EC. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
204 |
Bộ dây máu cho thận nhân tạo |
3.000 |
Bộ |
Bộ dây chạy thận 4 trong 1 bao gồm dây động mạch và dây tĩnh mạch, dây truyền dịch, 1 transducer, túi xả. - Buồng nhỏ giọt: đường kính ngoài 19 đến 30mm; chiều dài ≥ 130mm. - Có đầu transducer. - Dung tích buồng nhỏ giọt: 22 đến 25 ml. - Đường kinh dây bơm (8,0x12,2x400 mm) không rò rỉ máu. - Dây động mạch: đường kính 4,5 x 6,8mm; dài ≥ 3,930mm; 5 nhánh nối. - Dây tĩnh mạch: đường kính 4,5 x 6.8mm; dài ≥3,030mm; 2 nhánh nối. - Thể tích mồi: 165 ± 5% ml, - Có các đường dây để lấy máu và xử lý thuốc, có vị trí tiêm. - Tương thích với nhiều loại máy chạy thận. - Tiệt trùng bằng khí EO. Tiểu chuẩn ISO 13485, CE. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
205 |
Quả lọc thận high flux |
2.000 |
Quả |
Tiêu chuẩn: ISO 13485, EC. Chất liệu α Polysulfone Pro hoặc Polyethersulfone hoặc tương đương, tiệt trùng bằng tia gamma hoặc bằng hơi nước, diện tích 1,6 m2. Hệ số siêu lọc: từ 68 đến 85 ml/h/mmHg. Độ thanh thải ở tốc độ máu 300ml/phút và tốc độ dịch 500 ml/phút: Urea từ 250 đến 270 ml/phút, Creatinine từ 248 đến 227ml/phút, Phosphate từ 218 đến 230ml/phút, Vitamin B12 từ 166 đến 170 ml/phút, Inulin 106, Cytochrome C 81. Xuất xứ: Châu Âu, G7. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
206 |
Quả lọc thận |
2.000 |
Quả |
Chất liệu polysulfone hoặc tương đương. Quả lọc Low Flux. Diện tích màng 1,6 -1,7m2. Hệ số siêu lọc (ml/hr*mmHg) 15 đến 18. Thể tích mồi 85 đến 96 ml. Lưu lượng máu từ 200 đến 500ml/phút. Tốc độ bơm máu 200ml/phút: Urea ≥185, Creatinine ≥170 - Xuất xứ: Châu Âu, G7. Tiệt trùng theo tiêu chuần EC. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
207 |
Quả lọc thận Low flux cỡ 19 |
3.000 |
Quả |
Màng lọc thận Low Flux; chất liệu: α Polysulfone Pro hoặc Polysulfone; tiệt khuẩn tia Gamma; diện tích bề mặt 1,9㎡, thể tích mồi: 120 ml, kuf =17 đến 19 ml/h/mmHg. Tốc độ máu Qb=300ml/phút, Tốc độ dịch Qd= 500ml/phút, KoA Urea= 1292 -1300; độ thanh thải: Ure 276 đến 300 ml/phút, Creatinin 254 đến 260 ml/phút, Phosphate 203 đến 207 ml/phút, Vitamin B12: 125 ml/phút. Tiêu chuẩn chất lượng CE. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
208 |
Quả lọc dịch siêu sạch |
50 |
Quả |
Màng Polysulfone khả năng hấp thụ cao, có khả năng loại bỏ vi khuẩn và nội độc tố > 106 IU/ml, tuổi thọ màng lọc 150 lần chạy thận/ khoảng 900 giờ. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
209 |
Bộ kít thu nhận tiểu cầu đơn (đã bao gồm Túi chống đông ACD) |
1.440 |
Bộ |
Bộ kít thu nhận tiểu cầu đơn phù hợp với hệ thống máy MCS+ của hãng Haemonetics hoặc phù hợp với máy tách thành phần máu tự động NGL XCF 3000 của hãng Nigale (đã bao gồm Túi chống đông ACD). Bộ kit có bầu ly tâm 225 ml và thu tiểu cầu theo cơ chế ly tâm không liên tục. Kim lấy máu và trả máu: kim đơn, kích cỡ 16G. Bộ kit có túi chuyển để tối ưu hóa chất lượng thu thập tiểu cầu và giảm bạch cầu còn lại trong túi tiểu cầu. Thể tích túi chuyển: 100 ml. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
210 |
Bọc lấy máu ba 250ml |
6.480 |
Túi |
Bao gồm 03 túi, thể tích mỗi túi 250ml và có kích thước 130±5mm. Túi 1: có ≥ 35ml dung dịch chống đông CPDA-1. Túi 2: túi chuyền. Túi 3: chứa ≥ 56ml dung dịch bảo quản hồng cầu AS-5. Ống dây lấy máu dài 980 ± 40 mm, có 12 đoạn ống nhận máu, có kẹp Polycetal ép phun. Ống nhận và chuyền có đường kính ngoài. 4,4±0,1mm và đường kính trong 3±0,1mm. Bộ mã vạch ISBT 128 trên nhãn túi. * Tiêu chuẩn: ISO, CE. *Xuất xứ: nhóm nước ASEAN. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
211 |
Bọc lấy máu đôi 250ml |
2.880 |
Túi |
Bao gồm 02 túi, thể tích mỗi túi 250ml và có kích thước 130±5mm. Túi 1: có ≥ 35ml dung dịch chống đông CPDA1. Túi 2: túi chuyền. . Ống dây nhận máu: dài 980 ± 40 mm, đường kính ngoài 4,4±0,1mm và đường kính trong 3±0,1mm. . Ống chuyền có chiều dài 540 ± 25 mm. Có kẹp Polycetal ép phun, có 12 đoạn ống nhận máu. . Bộ mã vạch ISBT 128 trên nhãn túi. * Tiêu chuẩn: ISO, CE. *Xuất xứ: nhóm nước ASEAN. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
212 |
Bọc lấy máu ba 350 ml |
5.040 |
Túi |
Bao gồm 03 túi, thể tích mỗi túi 350ml và có kích thước 160±5mm. Túi 1: có ≥ 49ml dung dịch chống đông CPD. Túi 2: túi chuyền. Túi 3: chứa ≥ 80ml dung dịch bảo quản hồng cầu AS-5. Ống dây lấy máu dài 980 ± 40 mm, có 12 đoạn ống nhận máu, có kẹp Polycetal ép phun. Ống nhận và chuyền có đường kính ngoài 4,4±0,1mm và đường kính trong 3±0,1mm. . Bộ mã vạch ISBT 128 trên nhãn túi. * Tiêu chuẩn: ISO, CE. *Xuất xứ: nhóm nước ASEAN. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
213 |
Túi lấy máu ba 250ml [Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ] |
15.120 |
Túi |
Bao gồm 03 túi, thể tích mỗi túi 250ml và có kích thước 140±5mm. Túi có bộ lấy mẫu chân không, bọc bao đầu kim và van khóa dạng bẻ trên đường dây lấy máu. Có túi bảo quản tiểu cầu PVC-TOTM (vật liệu NON-DEHP), giúp bảo quản tiểu cầu được đến 5 ngày. Túi 1: chứa ≥ 35ml dung dịch chống đông CPD. Túi 2: Túi chuyển. Túi 3: chứa ≥ 56ml dung dịch bảo quản hồng cầu SAG-M. Dung tích danh định: 300ml± 5ml. Chiều dài dây lấy máu: 1100±10mm, có 12 đoạn mã code, có kẹp nhựa. Đường kính ống: đường kính ngoài 4,5mm±0,1mm và đường kính trong 3mm±0,1mm. Bộ mã vạch ISBT 128 trên nhãn túi. Đóng gói 2 lớp gồm có túi nhôm bao ngoài; 3-5 túi/túi nhôm; túi máu chưa sử dụng có thể lưu trữ đến 15 ngày sau khi bóc túi nhôm. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
214 |
Túi lấy máu ba 350 ml [Bọc lấy máu ba 350 ml] |
11.760 |
Túi |
Bao gồm 03 túi, thể tích mỗi túi 350ml và có kích thước 152±5mm. Có bộ lấy mẫu chân không, bọc bao đầu kim và van khóa dạng bẻ trên đường dây lấy máu. Có túi bảo quản tiểu cầu PVC-TOTM (vật liệu NON-DEHP), giúp bảo quản tiểu cầu được đến 5 ngày. Túi 1: chứa ≥ 49ml dung dịch chống đông CPD. Túi 2: Túi chuyển. Túi 3: chứa ≥ 78ml dung dịch bảo quản hồng cầu SAGM. Chiều dài dây lấy máu: 1100±10mm, có 12 đoạn code, có kẹp nhựa. Bộ mã vạch ISBT 128 trên nhãn túi. Đóng gói 2 lớp gồm có túi nhôm bao ngoài; 3-5 túi/túi nhôm; túi máu chưa sử dụng có thể lưu trữ đến 15 ngày sau khi bóc túi nhôm. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
215 |
Túi lấy máu đôi 250ml [Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ] |
7.200 |
Túi |
Bao gồm 02 túi, thể tích mỗi túi 250ml và có kích thước 140±5mm. Túi 1: có ≥ 35ml dung dịch chống đông CPDA1. Túi 2: túi chuyền. Ống dây nhận máu dài 950 mm ± 10 mm, đường kính ngoài 4,5±0,1mm, đường kính trong 3,0±0,1mm. Ống chuyền có chiều dài 450 ± 10 mm. Có kẹp, có 13 đoạn mã số trên ống nhận máu. Bộ mã vạch ISBT 128 trên nhãn túi. Quy cách đóng gói: 3-5 túi/túi nhôm; Đóng gói 2 lớp gồm có túi nhôm bao ngoài; 3-5 túi/túi nhôm; túi máu chưa sử dụng có thể lưu trữ đến 15 ngày sau khi bóc túi nhôm. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
216 |
Ống Eppendorf |
72 |
Gói |
Chất liệu nhựa, 1,5ml. Gói ≥ 500 cái |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
217 |
Đầu col vàng |
360.000 |
Cái |
Chất liệu nhựa |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
218 |
Đầu col xanh |
25.200 |
Cái |
Chất liệu nhựa |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
219 |
Bộ dây truyền máu |
31.152 |
Bộ |
Dây dài tối thiểu 180cm; có kim truyền 18G, thành mỏng, phủ silicon, đốc kim trong suốt. Lưu lượng 20 giọt /ml, màng lọc kích thước lỗ lọc trong khoảng từ 175 đến 210µm, khóa hãm. Chất liệu dây: Vinyl Chloride, tiệt trùng bằng khí EO. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
220 |
Bộ dây truyền máu |
20.400 |
Bộ |
*Không có DEHP *Màng lọc có kích thước lỗ lọc 200µm, diện tích màng lọc 11 cm2 *Có chứng nhận ISO 13485 *Đầu khóa vặn xoắn Luer Lock * Đường kính trong dây: 3 mm. Đường kính ngoài 4,1 mm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
221 |
Bộ kít thu nhận tiểu cầu |
1.440 |
Bộ |
Tương thích với máy Haemonetics MCS+, có kèm túi chống đông ACDA ratio 1:9, dung tích 500ml; Hệ thống gồm: Bầu li tâm Latham 225ml; Kim 17G có tay nắm và nắp bảo vệ SAGE; 1 túi lấy mẫu máu toàn phần 50ml, tương thích với ống mẫu chân không; 1 Túi chứa tiểu cầu bảo quản trong 7 ngày (CPP) 1000 ml, kèm túi lấy mẫu và đuổi khí 90ml, 1 túi huyết tương 1000 ml, 1 túi điều hoà khí 600 ml, dây chống đông có sẵn kim và bộ lọc khuẩn, dây dẫn có chỉ thị màu. Tương thích Chương trình phần mềm tách tiểu cầu đa năng MCS+ UPP. Tiệt trùng bằng EtO. ISO 13485, CE và CFS. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
222 |
Lọ nhựa có nắp lấy nước tiểu |
37.512 |
Lọ |
Chất liệu bằng nhựa, có nắp, đường kính ≥ 2cm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
223 |
Ống nghiệm nhựa có nắp |
72.000 |
Ống |
5ml, có nắp đậy |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
224 |
Ống nghiệm nhựa không nắp |
100.080 |
Ống |
Bằng nhựa, không nắp |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
225 |
Ống nghiệm Chimigly hoặc tương đương |
48.384 |
Ống |
Chất liệu nhựa |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
226 |
Ống nghiệm chống đông |
98.520 |
Ống |
Ống 5ml. * Hóa chất bên trong là Trisodium Citrate 3,8%. Chịu được lực quay ly tâm gia tốc 3.000 vòng/phút trong thời gian 5 đến10 phút * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
227 |
Ống nghiệm EDTA |
75.336 |
Ống |
Thể tích lấy mẫu: 2ml, nắp xanh dương, mous thấp. * Hóa chất bên trong là Ethylenediaminetetra Acid (EDTA). Chịu được lực quay ly tâm gia tốc 3.000 vòng/phút trong thời gian 5 đến 10 phút. * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
228 |
Ống nghiệm EDTA nắp cao su bọc nhựa |
334.080 |
Ống |
Thể tích lấy mẫu: 2ml, nắp cao su xanh dương mous thấp. * Hóa chất bên trong là Ethylenediaminetetra Acid (EDTA). Chịu được lực quay ly tâm gia tốc 3.000 vòng/phút trong thời gian 5 đến 10 phút * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
229 |
Ống nghiệm lấy máu chân không |
7.992 |
Chiếc |
Dung dịch chất chống đông: K2 EDTA dạng phun sương trên thành ống. Lượng chất chống đông: 7,2 mg Thể tích lấy mẫu chân không: 4ml Kích thước ống: đường kính ngoài 13mm; chiều dài ống 75mm; Chất liệu ống: PET, chống sốc, trong suốt. Nắp màu tím gồm 2 phần: phần bằng cao su butyl để duy trì chân không và dễ cắm kim trong quá trình lấy máu; phần nắp bằng nhựa PE để bảo vệ, chống nứt vỡ, có rãnh nhỏ, không bị trơn, trượt tay khi thao tác. Ống đã được tiệt trùng theo phương pháp tiệt trùng bằng tia Gamma. Hộp kín được niêm phong tránh ánh sáng và tiếp xúc hóa chất Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
230 |
Ống nghiệm lấy máu chân không chứa chống đông |
38.400 |
Chiếc |
Dung dịch chất chống đông: K3 EDTA dạng phun sương trên thành ống. Lượng chất chống đông: 10,8 mg Thể tích lấy mẫu chân không: 6ml Kích thước ống: đường kính ngoài 13mm; chiều dài ống 100mm; Chất liệu ống: PET, chống sốc, trong suốt. Nắp màu tím gồm 2 phần: phần bằng cao su butyl để duy trì chân không và dễ cắm kim trong quá trình lấy máu; phần nắp bằng nhựa PE để bảo vệ, chống nứt vỡ, có rãnh nhỏ, không bị trơn, trượt tay khi thao tác. Ống đã được tiệt trùng theo phương pháp tiệt trùng bằng tia Gamma Hộp kín được niêm phong tránh ánh sáng và tiếp xúc hóa chất Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
231 |
Ống nghiệm chứa Heparin Lithium |
303.000 |
Ống |
* Kích thước (12 đến 13)mm x 75mm. Nắp màu đen. * Hóa chất bên trong là chất kháng đông Heparin Lithium. *Chịu được lực quay ly tâm gia tốc 3.000 vòng/phút trong thời gian từ 5 đến 10 phút. * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
232 |
Ống nghiệm serum |
143.712 |
Ống |
* Kích thước (12 đến 13)mm x 75mm. Nắp màu đỏ. * Giúp tiến trình đông máu diễn tiến nhanh chỉ từ 3 đến 5 phút. * Dùng tách huyết thanh sử dụng trong xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch. *Chịu được lực quay ly tâm gia tốc 3.000 vòng/phút trong thời gian từ 5 đến 10 phút. * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
233 |
Kim bướm chân không |
3.000 |
Cái |
Kim lấy máu chân không, loại cánh bướm, 23G, tiêu chuẩn CE |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
234 |
Holder |
200 |
Cái |
Sử dụng để kết nối giữa ống nghiệm chân không và các loại kim lấy máu chân không, chất liệu nhựa. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
235 |
Ống nghiệm Heparin chân không |
3.000 |
Cái |
Ống nghiệm Heparin chân không, thể tích lấy máu 2ml, tiêu chuẩn CE |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
236 |
Ống nghiệm Serum chân không |
3.000 |
Cái |
Ống nghiệm Serum chân không, thể tích lấy máu 2ml, tiêu chuẩn CE |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
237 |
Ống nghiệm Citrat chân không |
3.000 |
Cái |
Ống nghiệm Citrat chân không, thể tích lấy máu 2ml, tiêu chuẩn CE |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
238 |
Ống nghiệm EDTA K2 chân không |
3.000 |
Cái |
Ống nghiệm EDTA K2 chân không, thể tích lấy máu 2ml, tiêu chuẩn CE |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
239 |
Bộ quả lọc dùng cho người lớn M100 PrismalFlex hoặc tương đương |
504 |
Bộ |
Quả lọc máu liên tục kèm bộ dây dẫn: -Chất liệu: Sợi lọc AN69:Acrylonitrile và sodium methallyl sulfonate copolymer. - Thể tích máu trong quả lọc (± 10%): 152 ml, - Cân nặng tối thiểu của bệnh nhân: 30 kg - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy Prismaflex |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
240 |
Bộ quả lọc thay thế huyết tương TPE PrimalFlex hoặc tương đương |
291 |
Bộ |
Quả lọc trao đổi huyết tương được kết nối sẵn với bộ dây dẫn: - Thể tích của cả bộ quả lọc: 127 ml ± 10%, - Chất liệu sợi lọc: Polypropylene, - Đường kính trong sợi lọc (khi ướt) 330 µm, - Độ dày thành sợi lọc: 150 µm, -Thể tích máu trong sợi lọc: 41 ml ±10%. - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy Prismaflex |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
241 |
Bộ quả lọc máu liên tục/ hấp phụ Oxiris hoặc tương đương |
432 |
Cái |
Quả lọc máu liên tục có gắn Heparin kèm bộ dây dẫn có 3 chức năng: loại bỏ Cytokine, loại bỏ nội độc tố, lọc máu liên tục (loại bỏ dịch và độc tố Urê huyết). Chất liệu: - Màng lọc cấu tạo 3 lớp: + Sợi rỗng AN69 (Acrylonitrile và sodium methallyl sulfonate copolymer). + PolyethyleneImine (PEI). + Bề mặt sợi lọc được gắn heparin (4500+/-1500 IU/m2). - Vỏ và đầu quả lọc: Polycarbonate. - Vách đầu quả lọc: Polyurethane. - Ống dẫn: PVC. - Cartridge: PETG. Tiệt trùng: EtO (ethylene oxide). Thông số kỹ thuật của quả lọc: - TMP tối đa* (mmHg/kPa): 450/60. - Áp lực máu tối đa (mmHg/kPa): 500/66,6. - Thể tích máu trong quả lọc (±10%): 193 ml. - Diện tích màng: 1,5m2. - Đường kính trong của sợi lọc (khi ướt): 240µm. - Độ dày thành sợi lọc: 50µm. - Tốc độ máu: 100 - 450 ml / phút. - Cân nặng bệnh nhân tối thiểu: 30 kg |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
242 |
Túi đựng dịch thải |
1.227 |
Cái |
Thể tích chứa 5 lít. ISO 13485. Tương thích với máy Prismaflex |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
243 |
Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần |
480 |
Cái |
Đường kính vòng trên 150mm, đường kính vòng dưới 160mm, chiều cao 150mm, đường kính lòng banh 150mm, sử dụng cho đường rạch kích thước từ 7cm đến 13cm. Chất liệu Vòng banh: PU (polyurethane), thân banh: PU (polyurethane) + silicon gel Banh được thiết kế tự giữ giúp bác sỹ rảnh tay trong quá trình phẫu thuật |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
244 |
Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần |
720 |
Cái |
Đường kính vòng trên 180mm, đường kính vòng dưới 190mm, chiều cao 250mm, đường kính lòng banh 180mm, sử dụng cho đường rạch kích thước từ 9cm đến 16cm Chất liệu Vòng banh: PU (polyurethane), thân banh: PU (polyurethane) + silicon gel Banh được thiết kế tự giữ. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
245 |
Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần |
240 |
Cái |
Đường kính vòng trên 80mm, đường kính vòng dưới 90mm, chiều cao 150mm, đường kính lòng banh 80mm, sử dụng cho đường rạch kích thước từ 2,5cm đến 6cm Chất liệu Vòng banh: PU (polyurethane), thân banh: PU (polyurethane) + silicon gel Banh được thiết kế tự giữ giúp bác sỹ rảnh tay trong quá trình phẫu thuật |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
246 |
Bao nilon luồn camera nội soi |
10.800 |
Cái |
Chất liệu nhựa, vô trùng |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
247 |
Bộ vật tư tiêu hao thu nhận huyết tương (PRP) |
720 |
Bộ |
Cấu hình bao gồm: 1. Dụng cụ hoạt hóa huyết tương giàu tiểu cầu (PRP ACTIVATOR) (MA-1): Dụng cụ hoạt hóa cơ học giả mao mạch đi riêng không nằm trong bộ vật tư tiêu hao thu nhận huyết tương. 2. Bộ vật tư tiêu hao hỗ trợ thu nhận huyết tương (đi kèm) bao gồm: - 01 kim lấy máu cánh bướm vô trùng, gắn với giá đỡ kim - 01 Holder - 02 miếng alcohol pad - 01 băng cá nhân - 04 kim tiêm 10 ml - 01 kim dài 10cm - 03 ống lấy máu chân không có sẵn chất chống đông máu, vô trùng (nắp xanh dương) thu PRP - 01 màng lọc vô trùng - 01 đầu nối vô trùng |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
248 |
Băng dán vô trùng trước và sau mổ |
1.240 |
Miếng |
Kích thước: 15cm x 28cm. Chất liệu: Nylon trong suốt kháng nước. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
249 |
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường |
72 |
Bộ |
Bộ dẫn truyền cảm ứng theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường bằng PVC Có dây nối phụ. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
250 |
Bộ Dây và nắp bình phổi (tiệt trùng) + bình phổi thủy tinh |
552 |
Bộ |
Ống thủy tinh và Dây nhựa + bình thủy tinh |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
251 |
Cassette nhựa |
6.000 |
Cái |
Chất liệu nhựa; nhiều màu, không nắp |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
252 |
Clip Hemolock |
1.368 |
Cái |
Chất liệu Polymer không tiêu, không cản quang, có khóa an toàn, có các răng cưa nhỏ trên thân. Có vấu lồi ở đầu để giữ Clip vào kìm. Các kích cỡ: M, ML, L, XL kẹp mạch có đường kính lên đến 10 mm thông qua troca 5 mm; lên đến 16 mm thông qua troca 10 mm. Có kìm bấm dài 45cm. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
253 |
Dao đốt điện |
6.000 |
Cái |
Bút/dao cắt, đốt, cầm máu điện (1 hay 3 chấu) |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
254 |
Dây cưa sọ não Olivecrona unbreakable wire saw hoặc tương đương |
120 |
Sợi |
Đường kính 1,3mm±0,05, dài 400mm±5mm, - Vật liệu thép không gỉ. Hai đầu dây cưa khớp với bộ phẫu thuật sọ não tại bệnh viện (chứng minh khi cung cấp hàng trúng thầu). |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
255 |
Dây garo |
3.600 |
Cái |
Vải thun có băng dán |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
256 |
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng |
31.608 |
Cái |
Thanh gỗ tiệt trùng, đóng gói riêng từng cái |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
257 |
Điện cực điện tim |
120.000 |
Cái |
Làm từ vật liệu PE-foam, độ bám dính cao, không để lại chất kết dính - Tương thích hầu hết với các loại cáp kết nối - Bắt tín hiệu nhanh, cho tín hiệu ổn định, chính xác - Sử dụng được cho da nhạy cảm - Đóng gói tiệt trùng - Hình oval, kích thước: 36mm x 50mm - Đạt chuẩn: ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
258 |
Chuôi kim điện cơ |
2 |
Dây |
Dây dài 1,25m, đầu gắn kim loại pogo pin, đầu kết nối bộ khếch đại loại 5-pole DIN. Cắm vào hầu hết các thiết bị EMG. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
259 |
Điện cực dán đo vận động dẫn truyền dành cho máy điện cơ |
7 |
Hộp |
Kích thước điện cực: loại đĩa 20mm; cảm biến bằng Ag/AgCl, kết nối thiết bị bằng cổng 1,5mm; dây dẫn có 4 màu khác nhau (để phân biệt) cho mỗi bộ; tương thích cho các kỹ thuật đo điện cơ; Dây dài 100cm; Tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
260 |
Điện cực đất loại dán dành cho máy điện cơ |
5 |
Hộp |
Kích thước điện cực: 40x50 mm; Kích thước tiếp xúc: 40x50 mm; cảm biến bằng Ag/AgCl, kết nối thiết bị bằng cổng DIN 42802; tương thích cho các kỹ thuật đo điện cơ; Dây dài 100cm; Tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
261 |
Kim điện cơ sử dụng 1 lần, dài 37mm |
100 |
Cây |
Kim điện cơ đồng tâm dùng 1 lần, dùng đề ghi nhận sóng điện cơ. -Chất liệu: Lõi ống bằng thép không gỉ. -Kích cỡ: dài 37mm, đường kính 0,45mm, chuẩn 26G (Gauge), diện tích ghi 0,085mm², mũi vát 15°, DEHP < 0,1%, chuôi kim có màu, đã được khử trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
262 |
Dụng cụ tước tĩnh mạch |
10 |
Sợi |
Dụng cụ tước tĩnh mạch dùng kỹ thuật Stripping. Dây GW bọc nhựa, bện bằng nhiều sợi nhỏ; linh hoạt, không có hiệu ứng nhớ. Dùng cho Stripping ngoài và trong. Đầu dây sắc bén giảm thiểu tổn thương. Đường kính đầu 09, 12, 15mm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
263 |
Filter tip |
20.000 |
Cái |
Dung tích 1000µl Chất liệu PP. Đã tiệt trùng |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
264 |
Filter tip |
10.000 |
Cái |
Dung tích 100µl Chất liệu PP. Đã tiệt trùng |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
265 |
Filter tip |
5.000 |
Cái |
Dung tích 10µl Chất liệu PP. Đã tiệt trùng |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
266 |
Khoá ba chạc |
10.056 |
Cái |
Chất liệu bằng nhựa, không dây |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
267 |
Khoá ba chạc có dây nối |
33.744 |
Cái |
Chất liệu nhựa. Dây nối dài 50cm, các loại |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
268 |
Lam kính |
600 |
Hộp |
Hộp ≥ 72 cái. Xuất xứ OECD. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
269 |
Lam kính mài nhám |
10 |
Hộp |
Hộp ≥ 72 cái. Xuất xứ OECD. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
270 |
Lamen |
200 |
Hộp |
Hộp 100 cái. Kích thước 22x22mm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
271 |
Ligaclip extra LT300 hoặc tương đương |
648 |
Cái |
Chất liệu titanium |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
272 |
Lưỡi dao bào da (lạng da) |
290 |
Cái |
1 túi/1 cái. Tiệt trùng bằng tia Gamma |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
273 |
Lưỡi dao bào da dùng cho dao điện lấy da |
60 |
Cái |
1 túi /1 cái size 100mm tiệt trùng. Phù hợp cho dao điện lấy da Nouvag |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
274 |
Lưỡi dao cắt vi phẫu |
12 |
Hộp |
Dùng để cắt tiêu bản, Hộp 50 lưỡi. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
275 |
Lưỡi dao mổ số 10 |
16.440 |
Cái |
Tiệt trùng, đóng gói riêng từng cái |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
276 |
Lưỡi dao mổ số 11 |
6.984 |
Cái |
Tiệt trùng, đóng gói riêng từng cái |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
277 |
Lưỡi dao mổ số 15 |
3.000 |
Cái |
Tiệt trùng, đóng gói riêng từng cái |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
278 |
Lưới thoát vị bẹn |
168 |
Miếng |
10cm x 15cm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
279 |
Lưới thoát vị bẹn |
360 |
Miếng |
5cm x 10cm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
280 |
Lưới thoát vị bẹn |
240 |
Miếng |
6cm x 11cm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
281 |
Lưới điều trị thoát vị |
120 |
Miếng |
Kích thước: (từ 6cm đến 6,4cm) x (từ 11cm đến 11,4cm), -thành phần polypropylene không tiêu. -Trọng lượng 45g/mét vuông, kích thước lỗ lưới: 2,38 ±0,03mm Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
282 |
Lưới điều trị thoát vị |
72 |
Miếng |
Kích thước: 15cm x 15cm, -thành phần polypropylene không tiêu. -Trọng lượng 45g/mét vuông, kích thước lỗ lưới: 2,38 ±0,03mm Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
283 |
Lưới điều trị thoát vị |
72 |
Miếng |
Lưới Prolene mesh dùng trong điều trị thoát vị 15 x 15cm. Thành phần: sợi polypropylene không tiêu. Kích thước lỗ lưới < 1mm. Trọng lượng: > 95g/m2. Chiều dày: khoảng 0,5mm. Đạt Tiêu Chuẩn: ISO 13485, CE, FDA |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
284 |
Lưới điều trị thoát vị |
120 |
Miếng |
Lưới Prolene mesh dùng trong điều trị thoát vị 6 x 11cm. Thành phần: sợi polypropylene không tiêu. Kích thước lỗ lưới < 1mm. Trọng lượng: > 95 g/m2. Chiều dày: khoảng 0,5 mm. Đạt Tiêu Chuẩn: ISO 13485, CE, FDA |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
285 |
Cầm máu Spongel hoặc tương đương |
150 |
Miếng |
2cm x 2cm x 0,5cm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
286 |
Bông xốp cầm máu |
1.440 |
Miếng |
Kích thước: 5cm x 8 cm. Chất liệu bông xốp collagen tan tự nhiên. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
287 |
Miếng cầm máu mũi |
1.320 |
Miếng |
8cm. Có dây rút. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
288 |
Miếng cầm máu tự tiêu cellulose tái tạo oxi hóa |
160 |
Miếng |
10cm x 20cm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
289 |
Miếng cầm máu tự tiêu Spongostan (xốp gelatin lợn) hoặc tương đương |
840 |
Miếng |
Chất liệu: gelatin dạng bọt xốp. Kích thước: 7cm x 5cm x 1cm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
290 |
Nút bơm thuốc |
26.952 |
Cái |
Nút chặn kim luồn có cổng tiêm thuốc |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
291 |
Phin lọc khuẩn |
26.016 |
Cái |
Tạo ẩm, lọc khuẩn, trao đổi nhiệt và có cổng đo CO2 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
292 |
Phin lọc khuẩn ba chức năng các cỡ |
6.960 |
Bộ |
* Lọc theo 02 cơ chế lọc TĨNH ĐIỆN -CƠ HỌC. * VT 150-1200ml (350/5879). Trở kháng 30 L/min 0,7 cm H2O 60 L/min 1,6 cm H2O 90 l/min 2,8 cm H2O khả năng lọc khuẩn:> 99,999% khả năng lọc virus: > 99,99% khoảng chết: (bao gồm chỗ nối): 99 ml trọng lượng: 35 g |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
293 |
Phin lọc khuẩn cho máy đo chức năng hô hấp |
720 |
Cái |
Filter lọc khuẩn cho máy đo chức năng hô hấp được thiết kế có đầu ngậm, hiệu quả lọc tối đa: Lọc khuẩn BFE ≥ 99,9%, Lọc Virut VFE ≥ 99,9%, chất liệu màng lọc Electrostatic |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
294 |
Phin lọc khuẩn không làm ẩm |
8.640 |
Cái |
Phin lọc khuẩn - virus dùng cho hệ thống thở, không có chức năng làm ẩm khí. Hiệu quả lọc vi khuẩn và virus ≥ 99,99%. Dead space ≤ 50ml. Sức cản thấp. Lưu lượng ≥ 60 L/phút. Chuẩn nối 22/15mm tương thích máy thở, Ambu, mask, NKQ. Vật liệu nhựa y tế, không latex, dùng 1 lần, đóng gói tiệt khuẩn từng cái, đạt tiêu chuẩn ISO/CE/FDA. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
295 |
Sáp xương sọ não |
168 |
Miếng |
Sáp xương cầm máu xương 2,5g |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
296 |
Khay hỗ trợ xác định nhóm máu Seroplate hoặc tương đương |
1.032 |
Khay |
Khay được làm từ chất liệu nhựa không phản ứng với máu. Khay có thể bao gồm nhiều ô nhỏ để thực hiện xét nghiệm nhóm máu. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
297 |
Catheter dẫn lưu đường mật qua da |
100 |
Bộ |
Bao gồm: * 01 pigtail phủ hydrophilic có khóa string-lock * Kích cỡ: 6F, 8F, 10F, 12F * Chất liệu: polyurethane * 01 kim dẫn đường trocar stylet * 01 kim chọc trocar needle * 01 bộ duỗi thẳng pigtail spit straightener tương thích dây dẫn lớn nhất 0,038'' |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
298 |
Ống dẫn lưu thận |
24 |
Cái |
Ống thông mono J với đầu thuôn nhọn, có kích thước khoảng 8Fr, chất liệu Polyurethan, có kim chọc đồ và ống nối |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
299 |
Túi dẫn lưu dịch |
100 |
Cái |
Gồm: * 01 túi dùng chứa dịch * Kích cỡ: trong khoảng từ 500ml đến 800ml * Chất liệu: medical PVC |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
300 |
Đĩa petri thủy tinh 60mm |
500 |
Đĩa |
Chất liệu thủy tinh chất liệu cao cấp, dày dặn. Kích thước 60 x15 mm. Xuất xứ OECD |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
301 |
Đĩa petri thủy tinh 90mm |
200 |
Đĩa |
Chất liệu thủy tinh chất liệu cao cấp, dày dặn. Kích thước 90 x15 mm. Xuất xứ OECD |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
302 |
Ống nghiệm thủy tinh |
1.000 |
Tube |
Ống nghiệm thủy tinh có nắp vặn đen, kín không rò rỉ. Kích thước 12x100mm. Xuất xứ OECD |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
303 |
Ống nghiệm thủy tinh |
1.000 |
Tube |
Ống nghiệm thủy tinh có nắp vặn đen, kín không rò rỉ. Kích thước 16x100mm. Xuất xứ OECD |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
304 |
Que cấy |
10 |
Cái |
- Chất liệu kim loại không gỉ - Có diều dài từ 22-25 cm '- Phần đầu có thể tháo rời và thay thế đầu cấy tròn, đầu cấy thẳng đều được |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
305 |
Đèn cồn |
10 |
Cái |
- Loại 250 ml (đường kính 10 cm, chiều cao nắp 11,6 cm, đường kính đáy 7,3 cm) |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
306 |
Kẹp phẫu tích |
5 |
Cái |
Kích thước 14 cm Chất liệu thép không gỉ Kẹp có mấu. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
307 |
Kẹp phẫu tích |
5 |
Cái |
Kích thước 16 cm Chất liệu thép không gỉ Kẹp có mấu. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
308 |
Ăng cấy vòng |
40 |
Cái |
- Đường kính vòng khuyên: 4mm. Dài: 60mm '-Được làm từ hợp kim chịu nhiệt tốt, không gỉ, không bị oxy hóa trong quá trình khử trùng bằng ngọn lửa |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
309 |
Ăng cấy định lượng |
40 |
Cái |
- Ăng cấy định lượng 1 microlit, dài 60mm -Được làm từ hợp kim chịu nhiệt tốt, không gỉ, không bị oxy hóa trong quá trình khử trùng bằng ngọn lửa |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
310 |
Bộ xylanh bơm thuốc cản quang |
264 |
Cái |
Bộ xilanh 190ml dùng cho máy bơm thuốc cản quang 2 nòng gồm: + 2 ống tiêm 190ml - 200ml có đường kính trong 4,7 ± 0,2 cm bằng chất liệu PET, không chứa DEHP, kèm piston bằng PP; + 1 ống lấy thuốc nhanh chữ J bằng PE; + 1 đầu chuyển Spike dài và 1 đầu chuyển Spike ngắn bằng nhựa ABS; + 1 dây nối CT áp lực cao chữ T bằng PVC và PC dài 150 cm - 260cm có van một chiều; - Chịu áp lực tối đa 350psi, luer lock. - Tương thích hoàn toàn với máy bơm cản quang 2 nòng Medrad hiện đang sử dụng (Medrad Salient) - Đạt chuẩn ISO 13485, CE. - Tiệt khuẩn bằng công nghệ E.O. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
311 |
Lưỡi dao cắt hút Shaver nạo VA cong |
15 |
Cái |
Lưỡi bào cong lồi 40 độ và cong lõm 40 độ của Nouvag theo cấu hình máy đã trúng thầu |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
312 |
Lưỡi dao cắt hút Shaver phẫu thuật nội soi mũi xoang thẳng |
50 |
Cái |
Lưỡi tháo lắp 2 nòng thẳng |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
313 |
Lưỡi shaver kèm khoan mũi |
1 |
Cái |
Phi: 3,5mm; 15 độ; chiều dài 130mm. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
314 |
Bộ khăn nội soi khớp gối M |
100 |
Bộ |
Sử dụng trong các ca nội soi khớp gối Vải không dệt y tế 6 lớp SMMMMS 47 đến 50 gsm không thấm nước, chống thấm cồn, chống tĩnh điện, đạt tiêu chuẩn AAMI mức độ 3. Bộ khăn bao gồm: 1. Khăn trải bàn dụng cụ, kích thước: 165cm x 200cm x 01 cái: Vải không dệt, màng Film PE xanh 2. Khăn thấm kích thước: 35cm x 40cm x 02 cái: Vải Spunlace 3. Băng keo OP kích thước: 10cm x 50cm x 02 cái: Vải không dệt, băng keo y tế 4. Bao phủ chi kích thước: 23cm x 80cm x 01 cái: Vải không dệt 5. Khăn nội soi khớp gối 2 lỗ kích thước: 240cm x 300cm x 01 cái: Vải không dệt, băng keo y tế. 6. Tiêu chuẩn: Sản xuất đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485, CE theo luật định EU (MDR) class 1s. - Tiệt trùng bằng khí EO và đạt chứng nhận EN ISO 11135. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
315 |
Bộ khăn chỉnh hình tổng quát (thay khớp háng) M |
200 |
Bộ |
Sử dụng trong các ca phẫu thuật chỉnh hình tổng quát, thay khớp háng. Vải không dệt y tế 6 lớp SMMMMS 47 đến 50 gsm không thấm nước, chống thấm cồn, chống tĩnh điện, đạt tiêu chuẩn AAMI mức độ 3. Bộ khăn bao gồm: 1. Khăn trải bàn dụng cụ 2 lớp kích thước: 165cm x 200cm x 01 cái: Vải không dệt, màng Film PE xanh 2. Băng keo OP kích thước: 10cm x 50cm x 04 cái: Vải không dệt, băng keo y tế 3. Khăn chữ U thấm, kích thước: 200cm x 300cm x 01 cái: Vải không dệt, vải siêu thấm, băng keo y tế 4. Khăn phủ đầu kích thước: 100cm x 180cm x 01 cái: Vải không dệt, vải siêu thấm, băng keo y tế 5. Bao phủ chi kích thước: 35cm x 112cm x 01 cái: Vải không dệt 6. Tiêu chuẩn: Sản xuất đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485, CE theo luật định EU (MDR) class 1s. - Tiệt trùng bằng khí EO và đạt chứng nhận EN ISO 11135 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
316 |
Dao cắt cơ vòng ba kênh |
32 |
Cái |
Dao cắt cơ vòng 3 kênh, có thể xoay được (ERCP), chiều dài Catheter: trong khoảng từ 1700mm đến 2000 mm, tương thích dây dẫn: 0,035 inch. Dây cắt: trong khoảng từ 20mm đến 30mm Chiều dài đầu trong khoảng từ 3mm đến 7mm. Có đánh dấu bằng màu, đầu tip cản quang. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
317 |
Dây dẫn đường |
40 |
Cái |
Dây dẫn đường dùng trong ERCP: Đầu dây dẫn thiết kế dạng xoắn, có các điểm đánh dấu có màu. 5 đến 7cm đầu típ bằng chất liệu Hydrophilic. Đầu tip có hai hình dạng: dạng thẳng hoặc cong. Chiều dài dây dẫn tùy chọn từ 270cm đến 450cm, đường kính dây dẫn hướng từ 0,025inch đến 0,035inch. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
318 |
Rọ lấy sỏi |
48 |
Cái |
Rọ có ≥ 4 dây xoắn thích hợp tán sỏi. Ngã bơm thuốc cản quang, ngã luồn dây dẫn có khóa. Độ mở: 25/40mm và 30/45 mm. Loại rọ diamond shape. Guidewire tương thích 0,035inch. Đường kính dây dẫn 2,6mm; dài 215cm. Sử dụng nhiều lần. Tiêu chuẩn ISO 13485. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
319 |
Bộ đẩy stent |
10 |
Cái |
Bộ đẩy stent nhựa đường mật có đường kính ống các cỡ 7F và 10F. Chiều dài làm việc ≥ 1900mm. Catheter có đánh dấu điểm trong x-quang, tương thích với kênh sinh thiết từ 2,8mm trở lên, tương thích dây guidewire 0,035" |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
320 |
Bóng nong đường mật |
48 |
Cái |
Ống thông đường mật, có ngã luồn dây dẫn. Chất liệu Pebax, siêu bền Điểm cản quang trên bóng được đánh dấu bằng chất liệu Platinum/ Irrium. Bóng được sản xuất theo công nghệ có thể tự động gấp lại. Chiều dài bóng từ 5,5cm. Bóng có thể bơm ở 3 cấp độ đường kính riêng biệt 6-7-8mm/ 8-9-10mm/ 10-11-12mm, với 3 áp suất riêng biệt 3-6-10atm/ 3-5,5-9atm/ 3-5-8atm. Đường kính dây dẫn bóng 7,5Fr, chiều dài 180cm. Có ngã luồn guidewire 0,025 inch hoặc 0,035 inch. Tiêu chuẩn FDA, CE, ISO |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
321 |
Stent nhựa đường mật |
65 |
Cái |
Với thiết kế thành mỏng cho đường kính trong tối đa - suốt chiều dài của stent. Stent thẳng có đoạn giữa hơi cong (center bend) hoặc loại cong 2 đầu (double pigtail). Stent màu xanh & đầu stent có 1 điểm cản quang (không phải kim loại). Đường kính các cỡ từ 7-8,5-10Fr. Chiều dài từ 3cm đến 18cm. Tiêu chuẩn FDA, CE, ISO |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
322 |
Dây dẫn hướng sử dụng một lần |
40 |
Cái |
Thiết kế xoắn giúp thao tác đầu tip guidewire hiệu quả. • Được thiết kế để tiếp cận đến được các chỗ sâu của ống mật chủ. • Lớp phủ giúp guidewire mượt mà và nâng cao khả năng cảm giác về xúc giác. • Chống gập, trục nitinol được thiết kế phù hợp cho điều khiển và thao tác dây Đường kính 0,025 - 0,035 inch, chiều dài 450cm. Đầu thẳng. Tiêu chuẩn CE, FDA, ISO |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
323 |
Dao cắt cơ vòng oddi |
24 |
Cái |
Chiều dài dao 30mm. Đường kính đầu dao 1,8mm. Chiều dài đầu tip = 5mm. Đường kính dụng cụ 5,5Fr - Chiều dài dụng cụ 200cm Ngã luồn dây dẫn tương thích 0,035 inch Thiết kế ngã bơm và ngã luồn dây dẫn riêng biệt. Tiêu chuẩn FDA, CE, ISO |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
324 |
Bóng kéo sỏi 3 kênh |
48 |
Cái |
3 kênh. Dùng lấy sỏi mật. Ống thông cứng để dễ đẩy. Đường kính bóng bơm điều khiển được 2 mức độ từ 12-15mm. Kênh bơm thuốc cản quang hướng trên bóng (bên trái). Đường kính dụng cụ đầu thuôn dần 7-6Fr. Guidewire tương thích 0,035 inch. Tiêu chuẩn FDA, CE, ISO |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
325 |
Kẹp thay dịch |
60 |
Cái |
Kẹp dùng để hỗ trợ cho việc lắp và tháo rời đầu nối bộ lọc màng bụng khỏi Dung dịch lọc màng bụng. Kích thước: (10 ± 0,5) cm x (14 ± 0,5)cm Vật liệu: nhựa acetal Tiêu chuẩn ISO hoặc CE |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
326 |
Bộ chuyển tiếp (transfer set) |
60 |
Cái |
Bộ chuyển tiếp (transfer set) sử dụng kéo dài trong lọc màng bụng, Minicap với kẹp xoắn bao gồm một đầu nối khóa cái (Female)/ bộ kẹp on- off, ống và một đầu nối khóa male Luer có niêm phong kép. Dụng cụ này được kết nối với đầu nối Titan: Đầu nối ống thông dùng trong ống thông lọc màng bụng. Sản phẩm vô trùng. Sản phẩm được tiệt trùng bằng Ethylen oxit Tiêu chuẩn ISO |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
327 |
Nắp đóng bộ chuyển tiếp |
44.000 |
Cái |
Sản phẩm bằng nhựa có chứa Povidon - Iod Thiết bị là nắp đóng được sử dụng để bảo vệ đầu khóa nối của bộ chuyển tiếp Tiêu chuẩn ISO |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
328 |
Kẹp Catherter |
60 |
Cái |
Dùng để kẹp catheter lọc màng bụng trong trường hợp catheter bị thủng gây rò rĩ dịch màng bụng hoặc thay bộ chuyển tiếp cho bệnh nhân lọc màng bụng Chất liệu polypropylene Tiệt khuẩn bằng etylen oxide Tiêu chuẩn ISO/CE |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
329 |
Áo phẫu thuật 3 lớp các cỡ |
400 |
Bộ |
Vải không dệt, chống thấm nước, chống thấm cồn, chống tĩnh điện, đạt tiêu chuẩn AAMI mức độ 3. - Vải Spunlace: Khả năng thấm hút nước, dịch, cồn. - Các đường nối và chấm dây được may bằng máy ép cao tần. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí EO và đạt chứng nhận EN ISO 11135. - Tiêu chuẩn sản xuất đạt chứng nhận ISO 13485. - Đạt tiêu chuẩn CE theo luật định EU MDR class 1 (Tiệt trùng). |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
330 |
Bộ Catheter dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài EVD - BMI |
20 |
Bộ |
Dẫn dịch não tủy (CSF) từ não thất ra ngoài. - Theo dõi áp lực và tỷ lệ chảy của dịch não tủy từ não thất - Giảm áp lực nội sọ (ICP) - Van lọc khí một chiều ngăn ngừa vi khuẩn xâm nhập và hiệu ứng áp lực âm - Hai vị trí lấy dịch và tiêm thuốc não thất - Bình chứa dịch di chuyển theo dõi dòng chảy, có khóa tạm để điều chỉnh áp lực nhanh chóng, chính xác. - Bảng theo rõi và điều chỉnh áp lực nội sọ kích thước 110x630 mm, túi chứa dịch 700 ml có thể tái sử dụng. Catheter não thất dài 35 cm. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
331 |
Bộ dẫn lưu áp lực âm |
1.600 |
Bộ |
Vô trùng |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
332 |
Bộ khăn dùng cho phẫu thuật cột sống |
200 |
Bộ |
Các lớp CPE phủ để tăng khả năng chống thấm. Kháng thấm sâu, giữ khô vùng phẫu trường. Bao gồm: -Khăn trải bàn dụng cụ Vải không dệt y tế: Không thấm chất lỏng, không thấm cồn, chống tĩnh điện, không có bụi vải, vi khuẩn không thể xuyên qua, đạt tiêu chuẩn AAMI level 3. - Vải Spunlace: Khả năng thấm nước, dịch, cồn, không có bụi vải. - Đạt chứng nhận CE theo luật định EU MDR . - Được sản xuất theo tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016, FDA. - Tiệt trùng bằng khí EO, đạt chuẩn EN ISO 11135:2014. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
333 |
Bột cầm máu tự tiêu, các cỡ |
50 |
Kít |
- Bột cầm máu tự tiêu, chồng dính các cỡ - 1 bộ gồm: 1 lọ bột cầm máu ≤ 3g + vòi bơm chữ T ≥ 8cm + dây nối dài ≥ 440mm, chiều dài hoạt động ≥ 38cm. - Dùng để cầm máu và tạo lớp chống bám dính - Chất liệu: polysacharide thực vật (APH). Độ pH 5,5-7,5 Tiêu hoàn toàn sau vài ngày bằng enzyme amylase - Không ảnh hướng đến chất lượng máu khi truyền máu tự thân. Tiệt trùng bằng chiếu xạ Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, СЕ *Xuất xứ: G7 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
334 |
Bút phẫu thuật |
1.000 |
Cái |
Thân bút: Gồm có vỏ và nắp bút làm bằng nhựa Polypropylene. Ruột bút: Làm bằng sợi tổng hợp, có thành phần chính từ sợi polyester. Ngòi bút: Được làm bằng sợi tổng hợp khi viết cho nét viết đều đặn, liên tục và rõ ràng. Mực: Bút sử dụng loại mực có dung môi hệ cồn, màu tím. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 13485:2016. Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí EO, hệ thống tiệt trùng đạt chuẩn EN ISO 11135:2014. Đạt chỉ tiêu độ vô khuẩn theo tiêu chuẩn ISO 11737-2 và lượng khí EO tồn dư theo tiêu chuẩn ISO 10993-7. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
335 |
Catheter đo áp lực nội sọ tại não thất kèm dẫn lưu giải áp |
60 |
Bộ |
Catheter đo áp lực nội sọ tại não thất kèm dẫn lưu giải áp, kiểu cáp quang cỡ 4Fr/ 1,35mm. Catheter não thất với khóa vặn: đường kính ngoài cỡ 11Fr/ 3,7mm, đường kính trong cỡ 7Fr/ 2,2mm, chiều dài từ 6cm đến 8cm (có thể điều chỉnh), đầu mũi khoan sọ tự dừng cỡ 16Fr/5,3mm. Kèm ống kết nối dẫn dịch não tủy. Bộ dụng cụ hỗ trợ: - Dụng cụ điều chỉnh áp lực 0. - Mũi khoan sọ cỡ 5,3mm, có thể điều chỉnh độ dài. Tương thích với máy ICP CAMINO. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
336 |
Catheter đo áp lực nội sọ và nhiệt độ tại nhu mô não |
60 |
Bộ |
Catheter đo áp lực nội sọ và nhiệt độ tại nhu mô não (hoặc khoang dưới nhện), kiểu cáp quang 4Fr/ 1,35mm. Thang đánh dấu độ sâu catheter từ 1 đến 10cm. Kèm bộ dụng cụ hỗ trợ: - Chốt cố định có nắp và cánh xoay - Mũi khoan sọ tự dừng cỡ 8Fr/ 2,7mm, có thể điều chỉnh độ dài. - Dụng cụ điều chỉnh áp lực 0. - Vỏ bảo vệ khớp nối giữa chốt cố định và catheter. -Ống kết nối nhiệt độ. Tương thích với máy ICP CAMINO. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
337 |
Đĩa đệm cột sống lưng loại cong |
50 |
Cái |
Vật liệu: PEEK và Titanium. - Thiết kế dạng cong (hình trái chuối/ hạt đậu…) - Mặt trên và mặt dưới có răng cưa (độ cao răng từ 0,5mm – 0,8mm) - Góc nghiêng giữa mặt trên và mặt dưới đĩa đệm từ 0 độ đến 8 độ, độ ưỡn từ 0 độ đến 10 độ, - Hai đầu đĩa đệm được vát góc 30 độ - Đĩa đệm có thể xoay một góc từ 10 độ đến 90 độ khi đặt. - Khoang nhồi xương lớn. - Thân đĩa đệm có các lỗ suốt. - Đĩa đệm có 3 điểm đánh dấu làm bằng Titanium có thể dễ dàng quan sát trên phim X-quang hoặc C-Arm. - Độ dài: 25mm đến 30mm. - Đường kính/ Độ cao: 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13mm. - Bán kính cong từ 28mm đến 34mm. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
338 |
Lưỡi cắt đốt sóng cao tần, dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống |
10 |
Cái |
Lưỡi cắt đốt đầu lưỡi đốt uốn được, có thể thực hiện cắt điện để cầm máu và đốt mô mềm trong quá trình phẫu thuật. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO, CE, FDA |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
339 |
Lưới Vá sọ Titan Tinh Khiết 3D |
40 |
Cái |
Chất liệu: Titan . - Thiết kế: Cấu trúc lưới có thể uốn 3 chiều (3D). - Có lỗ bắt vít chìm. - Rộng: 89mm đến 90mm, - Dài: từ 90mm đến 135mm - Độ dày: 0,6mm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
340 |
Miếng dán dùng trong phẫu thuật |
100 |
Miếng |
Băng dán phẫu thuật 30cm x 30cm, thành phần màng polyurethane (8-15%). Được phủ lớp keo (acrylic < 30%). Đạt tiêu chuẩn ISO, CE. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
341 |
Miếng vá khuyết sọ |
40 |
Miếng |
Kích thước 199mmx215mmx0,6mm, dùng vít 2,0 mm. Cấu trúc lưới được thiết kế dạng chữ "Y" có thể uốn 3 chiều (3D), lỗ bắt vít dạng chìm cho phép vít phẳng với bề mặt lưới, xuất xứ Châu âu, tiêu chuẩn CE |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
342 |
Miếng vá màng cứng tự dính |
30 |
Miếng |
*Miếng vá màng cứng từ màng tim ngựa (không có mầm bệnh bò điên). Kích thước: 25x30mm *Cấu trúc mạng collagen không phân mảnh cho độ bền tốt, có thể khâu và dán bằng keo fibrin, * Tự tiêu trong khoảng 3 tháng * Trong suốt cho phép nhìn thấy các mô bên trong *Có khả năng nhớ hình. *Có thể cắt được *Tương thích sinh học, không dính vào não * Đóng gói dạng khô * Tiệt trùng bằng tia beta * Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, CE * Xuất xứ: G7 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
343 |
Mũi khoan sọ tự dừng, các cỡ |
200 |
Cái |
* Mũi khoan sọ tự dừng dùng cho độ dày xương sọ 1,0mm; 2,0mm; 3,0mm * Có các kích cỡ cho người lớn và trẻ em gồm các loại 6,0mm/9,0mm; 7,0mm/11,0mm; 8,0mm/11,0mm; 11mm/14mm (đường kính trong/ đường kính ngoài) * Thiết kế đầu cắt và cơ chế tự dừng (nhả) sớm, an toàn giúp giảm thiểu nguy cơ tổn thương màng cứng có thể xảy ra. * Thích hợp với các loại xương đồng đều và không đồng đều. * Hiệu quả cắt bền bỉ, dùng với đầu chụp Hudson. * Tạo ra miếng đệm xương bảo vệ màng cứng. * Có tính năng chống trượt giúp khoan sọ an toàn và thuận tiện. * Có thể khởi động/dừng khi cần hoặc khởi động lại sau khi dừng. * Chất liệu thép không gỉ * Tốc độ 800-1200 vòng/phút. * Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, CE và FDA. * Xuất xứ: G7 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
344 |
Nẹp đóng sọ không dùng vít |
100 |
Bộ |
* Nẹp đóng sọ không dùng vít, chất liệu nhựa PEEK, được dùng để cố định nắp sọ và đồng thời đóng các lỗ được tạo ra bởi mũi khoan * Phù hợp với xương sọ có độ dày từ 2,5 mm đến 20 mm. Có 2 cấu hình: Nẹp rãnh GAP và Nẹp lỗ HOLE * Cấu hình GAP phù hợp để dùng cho vị trí rãnh cắt sọ có chiều rộng khoảng 1,7 mm. Cấu hình HOLE phù hợp để sử dụng ở các vị trí lỗ tạo ra bởi mũi khoan sọ từ dừng có đường kinh tử 9 mm đến 14 mm. * Đóng gói trong một bao bì blister kép và được tiệt trùng Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, CE * Xuất xứ: G7 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
345 |
Nẹp vá lỗ khoan sọ |
50 |
Cái |
Nẹp tròn có 5 lỗ bắt vít, kích thước 10mm/14mm, độ dầy 1mm, có 10 khe hở trên nẹp, tương thích với hệ thống vít mini 2,0 mm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
346 |
Thân đốt sống nhân tạo |
5 |
Cái |
Vật liệu Titanium -Đường kính 13mm - Dài 30mm - Dạng hình trụ tròn có mắt lưới hình tam giác - Dùng để đặt và thay thân sống - Đạt tiêu chuẩn: ISO, FDA. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
347 |
Thanh nối dọc |
50 |
Cái |
Vật liệu: Titanium - Thiết kế dạng thanh tròn đặc, 2 đầu: một đầu tròn, một đầu có hình lục giác. - Thanh nối được khắc đường kẽ bằng laser giúp định hướng khi uốn. - Thanh nối dùng tương thích với vít chân cung đơn - đa trục các loại. - Đường kính: 5,5mm - Chiều dài từ: 100mm đến 160mm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
348 |
Vít đa trục cột sống cổ lối sau |
70 |
Cái |
Vật liệu: Titanium. - Đầu vít thiết kế dạng hoa Tulip. - Vít thay đổi được góc giữa thân và mũ vít. Góc xoay thay đổi từ 0 độ đến 60 độ. - Mũi có rãnh cắt giúp vít tự taro. - Đường kính 3,5mm và 4,0 mm. - Độ dài: từ 14mm đến 32mm mỗi bước tăng 2mm. - Kèm theo ốc khóa trong, đường kính 6mm. Thiết kế của đầu ốc hình lục giác/hoa mai, tương thích với các trợ cụ hãng. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
349 |
Vít đa trục cột sống phủ H.A |
400 |
Cái |
Vật liệu: Titanium - Đầu vít dạng hoa Tulip. - Mũi vít nhọn và có 2 rãnh cắt giúp vít tự taro. - Thân vít có 2 loại ren: ren bén và ren tù. - Thân vít được phủ lớp HA (Hydroxylapatite). - Vít đa trục thay đổi được góc giữa thân và mũ vít. Góc xoay thay đổi từ 0 độ đến 60 độ. - Đường kính thân vít: từ 4,0mm đến 7,0mm - Chiều dài thân vít: từ 20mm đến 60mm - Kèm theo ốc khóa trong, đường kính từ 9mm đến 11mm. Thiết kế của đầu ốc hình ngôi sao/hoa mai, tương thích với các trợ cụ hãng. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
350 |
Vit mini sọ não tự khoan |
300 |
Cái |
Vật liệu titanium màu vàng, tự khoan, đường kính 2,0mm, kích thước 6-8mm, tiêu chuẩn CE, đầu vặn vít chữ thập. Cổ vít có răng khóa bảo đảm lực giữ xương mạnh tối đa và ổn định. Thiết kế bước ren cải tiến giúp vít vặn vào xương nhanh chóng |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
351 |
Vít sọ não tự taro |
150 |
Cái |
Chất liệu: Lõi Titan. - Thiết kế: tự khoan, - Đường kính: 1,6mm đến 2,0mm; dài: 4mm - 6mm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
352 |
Vít titan mini tự khoan |
120 |
Cái |
Mũ vít có lỗ. Cổ vít có ren khóa. Bước ren dài 1 mm. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
353 |
Xương nhân tạo |
50 |
Cái |
Thành phần hoá học: 15% Hydroxyapatite và 85% betaTricalcium Phosphate. - Cấu trúc vật lý: Cấu tạo xốp 3 chiều đồng nhất, thành phần hóa học gần giống xương cơ thể người - Kích thước hạt: 1,6mm - 3,2mm. - Độ xốp của hạt: 80%. với kích thước trung bình khoang trống là 500 micron và đường kính lỗ liên kết giữa các khoang trống là 125 micron. - Dung tích 10cc. - Tương thích sinh học tốt với cơ thể - Hình thành xương mới trong vòng 6 tháng - Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDA |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
354 |
Nẹp răng hàm mặt (nẹp mặt thẳng) |
20 |
Cái |
Chất liệu Titan, 16 lỗ, đường kính 2mm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
355 |
Nẹp xương gò má (nẹp mặt thẳng, nẹp mặt bắc cầu) 4 lỗ |
120 |
Cái |
Chất liệu Titan, 4 lỗ, dùng vít 2,0mm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
356 |
Nẹp xương gò má (nẹp mặt thẳng, nẹp mặt bắc cầu) 6 lỗ |
70 |
Cái |
Chất liệu Titan, 6 lỗ, dùng vít 2,0mm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
357 |
Nẹp Mini tạo hình cằm 4 lỗ 4mm, 6mm, 8mm |
20 |
Cái |
Nẹp vít hàm mặt; Tương thích với loại vít 1,5/ 2,0mm; Chất liệu titan, độ dày từ 0,6 - 1,5mm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
358 |
Nẹp mini chữ L 4 lỗ quay trái, phải 110 độ |
30 |
Cái |
Nẹp vít hàm mặt; Tương thích với loại vít 1,5/ 2,0mm; Chất liệu titan, độ dày từ 0,6 - 1,5mm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
359 |
Vít răng hàm mặt (vít mặt) |
900 |
Cái |
Chất liệu Titan, đường kính 2mm, dài từ 6mm đến 10mm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
360 |
Mũi khoan xương 3,2mm |
20 |
Cái |
Đường kính 3,2mm; dài trong khoảng từ 130mm đến150mm; chất liệu thép không gỉ. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
361 |
Mũi khoan xương 2,7mm |
20 |
Cái |
Đường kính 2,7mm; dài trong khoảng từ 130mm đến 150mm; chất liệu thép không gỉ. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
362 |
Mũi khoan xương 4,5mm |
10 |
Cái |
Đường kính 4,5mm, dài trong khoảng từ 130mm đến 150mm. Tiêu chuẩn ISO, CE. Chất liệu thép không gỉ. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
363 |
Mũi khoan xương 3,5mm |
10 |
Cái |
Đường kính 3,5mm, dài trong khoảng từ 150mm đến 300mm. Tiêu chuẩn ISO, CE. Chất liệu thép không gỉ. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
364 |
Đinh Kít-ne |
786 |
Cái |
Chất liệu thép không rỉ, Nhọn 2 đầu, Đường kính các cỡ: 1,2mm; 1,4mm; 1,6mm; 1,8mm; 2,0mm; 2,2mm; có chiều dài tương ứng |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
365 |
Đinh Kít-ne |
786 |
Cái |
Chất liệu thép không rỉ, Nhọn 1 đầu, Đường kính các cỡ: 1,2mm; 1,4mm; 1,6mm; 1,8mm; 2,0mm; 2,2mm; có chiều dài tương ứng |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
366 |
Nẹp hình lá |
10 |
Cái |
Chất liệu thép không rỉ, nẹp có 3 lỗ, 4 lỗ, 5 lỗ, 6 lỗ, 7 lỗ, 8 lỗ. Dùng vít đường kính 3,5mm. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
367 |
Nẹp bản hẹp 6 lỗ (cẳng chân) DCP |
20 |
Cái |
Chất liệu thép không rỉ, 6 lỗ. Dùng vít đường kính 4,5mm. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
368 |
Nẹp bản hẹp 8 lỗ (cẳng chân) DCP |
16 |
Cái |
Chất liệu thép không rỉ, 8 lỗ. Dùng vít đường kính 4,5mm. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
369 |
Nẹp nén ép bản hẹp các cỡ |
20 |
Cái |
Chất liệu thép không rỉ, các cỡ. Dùng vít đường kính 4,5mm. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
370 |
Nẹp bản nhỏ (cánh tay) 6 lỗ DCP |
208 |
Cái |
Chất liệu thép không rỉ, 6 lỗ, Dùng vít đường kính 3,5mm. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
371 |
Nẹp bản nhỏ (cánh tay) 8 lỗ DCP |
84 |
Cái |
Chất liệu thép không rỉ, 8 lỗ, Dùng vít đường kính 3,5mm. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
372 |
Nẹp bản nhỏ (cánh tay) 6 lỗ DCP |
70 |
Cái |
Chất liệu thép không rỉ, có nhiều kích cỡ. Dùng vít đường kính 3,5mm. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
373 |
Nẹp bản rộng (xương đùi) 8 lỗ DCP |
10 |
Cái |
Chất liệu thép không rỉ, nẹp có 8 lỗ, dùng vít đường kính 4,5mm. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
374 |
Nẹp bản rộng (xương đùi) 10 lỗ DCP |
10 |
Cái |
Chất liệu thép không rỉ, nẹp có 10 lỗ, dùng vít đường kính 4,5mm. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
375 |
Nẹp nén ép bản rộng các cỡ |
10 |
Cái |
Chất liệu thép không rỉ, dài các cỡ, dùng vít đường kính 4,5mm. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
376 |
Nẹp nâng đỡ chữ L, các cỡ |
68 |
Cái |
Chất liệu thép không rỉ. Dài các cỡ. Dùng vít đường kính 4,5mm. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
377 |
Nẹp chữ T lớn |
58 |
Cái |
Chất liệu thép không rỉ. Dài các cỡ. Dùng vít đường kính 4,5mm. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
378 |
Nẹp chữ T nhỏ |
104 |
Cái |
Chất liệu thép không rỉ. Dài các cỡ. Dùng vít đường kính 3,5mm; có đầu 3 lỗ; nẹp thẳng. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
379 |
Nẹp chữ T nhỏ nghiêng |
10 |
Cái |
Chất liệu thép không rỉ. Dài các cỡ. Dùng vít đường kính 3,5mm; có đầu 3 lỗ; nẹp nghiêng Phải - Trái. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
380 |
Nẹp hình mắt xích (tái tạo) 8 lỗ |
150 |
Cái |
Chất liệu thép không rỉ, nẹp có 6 đến 14 lỗ, dài các cỡ. Dùng vít đường kính 3,5mm. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
381 |
Nẹp tạo hình thẳng, các cỡ |
46 |
Cái |
Chất liệu thép không rỉ. Dài các cỡ. Dùng vít đường kính 3,5mm. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
382 |
Vít xương xốp |
142 |
Cái |
Chất liệu thép không rỉ. Đường kính 4,5mm. Ren bán phần. Dài các cỡ. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
383 |
Vít xốp |
355 |
Cái |
Chất liệu thép không rỉ. Đường kính 6,5mm. Ren bán phần. Dài các cỡ. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
384 |
Vít xốp |
80 |
Cái |
Chất liệu thép không rỉ. Đường kính 6,5mm. Ren toàn phần. Dài các cỡ. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
385 |
Vít xốp |
40 |
Cái |
Đường kính 4,0 mm, dài từ 20mm đến 40 mm. Ren toàn phần. Chất liệu Stainless Steel |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
386 |
Vít xốp |
30 |
Cái |
Chất liệu thép không rỉ. Đường kính 4,0. Ren bán phần. Dài các cỡ. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
387 |
Vít xương cứng |
3.096 |
Cái |
Chất liệu thép không rỉ. Đường kính 3,5mm. Dài các cỡ. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
388 |
Vít xương cứng |
1.104 |
Cái |
Chất liệu thép không rỉ. Đường kính 4,5mm. Dài các cỡ. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
389 |
Rọ lấy sỏi |
72 |
Cái |
Cỡ 3Fr, 4 cành, dài khoảng 90cm, đầu xoắn, dùng nhiều lần. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
390 |
Sợi quang Laser điều trị suy giãn tĩnh mạch |
10 |
Cái |
Đường kính sợi quang: 400 µm và 600 µm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
391 |
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản |
14 |
Cái |
* Vỏ sọc vằn đen vàng hoặc đen trắng * Chất liệu lõi Nitinol chống gấp khúc, bề mặt phủ lớp PTFE * Các cỡ: 0,032"; 0,035" * Dài khoảng 150cm; * Dùng để đặt thông JJ xuôi dòng thận-niệu quản trong phẫu thuật tán sỏi thận qua da * Dùng nhiều lần |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
392 |
Thông JJ (loại để lâu 1 năm) |
72 |
Cái |
* Hai đầu cong hình chữ J * Chiều dài từ 24cm đến 26cm * Các cỡ: 6Fr, 7Fr * Vật liệu tương thích sinh học cao, không gây độc tế bào, không phá hủy biểu mô và độ bền cao, bề mặt phủ lớp ái nước * Loại để lưu trong niệu quản đến 365 ngày (1 năm) |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
393 |
Ống kính nội soi mềm |
36 |
Cái |
* Độ phân giải khoảng 400 x 400 pixels * Góc uốn lên và xuống: khoảng từ 275° đến 285° * Chiều dài làm việc khoảng 650mm * Tổng chiều dài khoảng 920mm * Đường kính kênh làm việc: khoảng 3,6Fr (1,2mm) |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
394 |
Vỏ đỡ niệu quản dùng cho ống soi mềm |
5 |
Cái |
* Cấu tạo gồm nòng trong và nòng ngoài * Các cỡ nòng trong: 10Fr, 11Fr, 12Fr * Các cỡ nòng ngoài: 12Fr, 13Fr, 14Fr * Chiều dài: khoảng 35cm, 45cm * Vỏ ngoài phủ Hydrophilic |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
395 |
Rọ lấy sỏi (dùng cho tán sỏi ống mềm) |
7 |
Cái |
* Các cỡ: 1,8Fr, 2,2Fr * Chiều dài khoảng 120cm * Chất liệu đàn hồi cao * Loại 4 cành, đầu tròn |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
396 |
Thanh nâng ngực |
5 |
Cái |
* Chất liệu hợp kim tương thích sinh học * Có khắc chiều dài trên thanh * Đầu thanh bo tròn, ở giữa có đục lỗ và 2 cạnh có khía răng cưa * Giữa thanh có dấu để uốn * Kích thước: từ 8 đến 17inche |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
397 |
Nẹp xương sườn uốn sẵn |
5 |
Cái |
* Chất liệu hợp kim tương thích sinh học * Thiết kế phù hợp cho xương sườn, uốn sẵn * Loại 16 lỗ, lỗ bắt vít có ren chìm trong nẹp |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
398 |
Nẹp xương sườn uốn sẵn |
10 |
Cái |
* Chất liệu hợp kim tương thích sinh học * Thiết kế phù hợp cho xương sườn, uốn sẵn * Loại 8 lỗ, lỗ bắt vít có ren chìm trong nẹp |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
399 |
Vít tự khóa tương thích với nẹp xương sườn |
160 |
Cái |
* Dùng cho nẹp xương sườn uốn sẵn loại 8 lỗ và 16 lỗ * Chất liệu Titanium, dài từ 7mm đến 15mm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
400 |
Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng |
48 |
Cái |
Băng đạn nội soi loại nghiêng 45mm, dùng cho mô trung bình đến mô dày, có lưỡi dao mới trong mỗi băng đạn, thiết kế 3 hàng ghim dập có chiều cao ghim khác nhau chiều cao kim 3mm - 3,5mm - 4mm trong mỗi băng đạn, tiêu chuẩn FDA |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
401 |
Băng đạn (ghim khâu) cắt khâu nối nội soi |
72 |
Cái |
Băng đạn khâu cắt nối nội soi thiết kế 3 hàng ghim, chiều cao ghim từ trong ra ngoài là: 2,0mm- 2,5mm- 3,0mm; 3,0mm - 3,5mm - 4,0mm; cỡ 30mm, 45mm, 60mm, có màu - Thiết kế thanh chữ I, đe rộng, dao mới, ghim dập chữ B. - Tương thích với dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng, dụng cụ khâu cắt nối nội soi cùng nhà sản xuất. - Tiêu chuẩn: ISO 13485, FDA, CE |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
402 |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở các cỡ |
24 |
Cái |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở cỡ 60mm, 80mm, có màu, có 3 hàng ghim chiều cao khác nhau mỗi bên, dùng cho mô trung bình/ mô dày, chiều cao ghim từ trong ra ngoài là: 3,0mm - 3,5mm - 4,0mm; 4,0mm - 4,5mm - 5,0mm. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
403 |
Băng đạn (ghim khâu) cắt khâu nối thẳng mổ mở |
96 |
Cái |
Băng đạn (ghim khâu) dùng cho dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở cỡ 60mm, 80mm, có ba hàng ghim chiều cao khác nhau, có màu, dùng cho mô trung bình/ mô dày, chiều cao ghim 3,0mm - 3,5mm - 4,0mm; 4,0mm - 4,5mm - 5,0mm. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
404 |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở |
24 |
Cái |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 75mm, chiều cao ghim đóng điều chỉnh được 3 mức 1,5-1,8-2,0mm, ghim dạng 3-D làm bằng titanium allow với 6 hàng ghim. Xuất xứ Châu Mỹ. Tiêu chuẩn CE (Tiêu chuẩn Châu Âu), FDA (Cục Quản ký Thực phẩm và Dược phẩm Hoa kỳ) |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
405 |
Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở |
72 |
Cái |
Băng ghim của Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 75mm, chiều cao ghim đóng điều chỉnh được 3 mức 1,5-1,8-2,0mm, ghim dạng 3-D làm bằng titanium allow với 6 hàng ghim. Xuất xứ Châu Mỹ. Tiêu chuẩn CE (Tiêu chuẩn Châu Âu), FDA (Cục Quản ký Thực phẩm và Dược phẩm Hoa kỳ) |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
406 |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở |
24 |
Cái |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 55mm, chiều cao ghim đóng điều chỉnh được 3 mức 1,5mm - 1,8mm - 2,0mm, ghim dạng 3-D làm bằng titanium allow với 6 hàng ghim. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
407 |
Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở |
48 |
Cái |
Băng ghim của Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 55mm, chiều cao ghim đóng điều chỉnh được 3 mức 1,5mm - 1,8mm - 2,0mm, ghim dạng 3-D làm bằng titanium allow với 6 hàng ghim |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
408 |
Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi |
72 |
Cái |
Băng ghim với công nghệ giữ mô bề mặt (GST), 60mm xanh dương dùng cho mô mỏng/ vừa/ dày, 6 hàng ghim làm bằng hợp kim titan (Ti3Al2.5V), chiều cao ghim đóng 1,5mm Xuất xứ Châu Mỹ. Tiêu chuẩn CE (Tiêu chuẩn Châu Âu), FDA (Cục Quản ký Thực phẩm và Dược phẩm Hoa kỳ) |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
409 |
Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi |
48 |
Cái |
Băng ghim 45mm màu trắng dùng cho mô vừa, 6 hàng ghim làm bằng hợp kim titan (Ti3Al2.5V), chiều cao ghim đóng 1,5mm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
410 |
Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi |
72 |
Cái |
Băng ghim 45mm màu xanh dương dùng cho mạch máu và mô mỏng, 6 hàng ghim làm bằng hợp kim titan (Ti3Al2.5V), chiều cao ghim đóng 1,0mm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
411 |
Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi |
48 |
Cái |
Băng ghim 45mm màu xanh lá dùng cho mô dày, 6 hàng ghim làm bằng hợp kim titan (Ti3Al2.5V), chiều cao ghim đóng 2,0 mm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
412 |
Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi |
24 |
Cái |
Băng ghim 60mm màu trắng dùng cho mô mỏng, 6 hàng ghim làm bằng hợp kim titan (Ti3Al2.5V), chiều cao ghim đóng 1,0mm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
413 |
Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi |
48 |
Cái |
Băng ghim 60mm màu xanh lá dùng cho mô dày, 6 hàng ghim làm bằng hợp kim titan (Ti3Al2.5V), chiều cao ghim đóng 2,0mm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
414 |
Endopath Xcel B11LT hoặc tương đương |
72 |
Cái |
Trocar nội soi nhựa, không dao, đường kính 12mm, thân dài 100mm, thân ngoài có rãnh cố định. Van giữ khí 4 mảnh Đường vào hình phễu có khóa giữ camera. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
415 |
Dụng cụ khâu cắt đa năng, dùng trong phẫu thuật nội soi |
24 |
Cái |
Dụng cụ khâu cắt đa năng, dùng trong phẫu thuật nội soi, tích hợp với tất cả các loại băng đạn |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
416 |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc |
24 |
Cái |
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi gập góc 45mm, đường kính cán 12mm, gập góc mỗi bên 45 độ, hàm đe bằng thép đúc không gỉ, lưỡi dao hình chữ C làm bằng thép mác 400 không gỉ, công nghệ 3 điểm tiếp xúc, độ mở hàm 22mm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
417 |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc |
24 |
Cái |
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi gập góc 60mm, đường kính cán 12mm, gập góc mỗi bên 45 độ, hàm đe bằng thép đúc không gỉ, lưỡi dao hình chữ C làm bằng thép mác 400 không gỉ, công nghệ 3 điểm tiếp xúc, độ mở hàm 22mm. Xuất xứ Châu Mỹ. Tiêu chuẩn CE (Tiêu chuẩn Châu Âu), FDA (Cục Quản ký Thực phẩm và Dược phẩm Hoa kỳ). |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
418 |
Dụng cụ khâu cắt nối vòng |
24 |
Cái |
Dụng cụ khâu cắt nối vòng 29mm, chiều dài cán 18cm, đường kính trong 20,4mm, chiều cao ghim mở 5,2mm, chiều cao ghim đóng điều chỉnh 1,5-2,2mm; số lượng ghim: 24, chất liệu ghim bằng titanium alloy (Ti-3Al-2.5V), vòng đệm cho phản hồi âm thanh và xúc giác, nút cảm nhận ở cần bắt cho biết quy trình bắn hoàn tất. Xuất xứ Châu Mỹ. Tiêu chuẩn CE (Tiêu chuẩn Châu Âu), FDA (Cục Quản ký Thực phẩm và Dược phẩm Hoa kỳ) |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
419 |
Dụng cụ khâu cắt nối vòng điều trị bệnh trĩ |
24 |
Cái |
Bộ dụng cụ khât cắt nối vòng điều trị bệnh trĩ, đường kính đầu 33mm, đường kính dao 24,4mm, 28 ghim titanium alloy, chân ghim 4mm, chiều cao ghim đóng điều chỉnh 0,75-1,5mm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
420 |
Dụng cụ cắt nối nội soi đa năng dùng cho tất cả các loại băng đạn |
24 |
Cái |
Dụng cụ cắt khâu nối nội soi đa năng có trục dài 16cm Tương thích với băng đạn Tri-staple cùng hãng sản xuất Chỉ thị báo lắp nối không đúng, 10 vị trí gập góc (5 mỗi bên) và một vị trí chính giữa Cơ chế cầm bằng 1 tay Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
421 |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở có 2 hàng ghim |
48 |
Cái |
Dụng cụ cắt khâu nối thẳng dùng trong mổ mở, hai hàng ghim công nghệ định hướng ghim dập đúng chiều, dùng cho mô trung bình, chiều dài 60mm và 80mm. - Chiều cao ghim 3,8mm, thân ghim hình hộp chữ nhật. - Tiêu chuẩn ISO và CE. Chứng nhận CFS và CFG (do FDA cấp). Thuộc nhóm nước G7 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
422 |
Băng ghim mổ mở khâu cắt nối thẳng |
24 |
Cái |
Băng ghim cắt khâu nối thẳng dùng cho mổ mở ghim chất liệu titanium. Chiều dài băng ghim là 60mm và 80mm, 2 hàng ghim mỗi bên, chiều cao ghim khi mở là 3,8mm. - Chiều cao ghim dập xuống 1,5mm. Kích thước ghim: chiều rộng lưng ghim 2,84mm, thân ghim hình hộp chữ nhật. Băng ghim kèm lưỡi dao. Có chốt an toàn giữ lưỡi dao trước và sau khi bắn. - Tiêu chuẩn ISO và CE. Chứng nhận CFS và CFG (do FDA cấp). Thuộc nhóm nước G7 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
423 |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở có 3 hàng ghim |
24 |
Cái |
Băng ghim cắt khâu nối thẳng mổ mở, ba hàng ghim chiều cao khác nhau, chiều cao ghim từ trong ra ngoài khoảng 3,0mm; 3,5mm; 4,0mm; chiều dài băng ghim 60mm và 80mm. - Lưỡi dao mới sau mỗi lần bấm kim - Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDA. Thuộc nhóm nước G7 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
424 |
Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ |
24 |
Cái |
Băng ghim cắt khâu nối thẳng mổ mở, ba hàng ghim chiều cao khác nhau, chiều cao ghim từ trong ra ngoài khoảng 3,0mm; 3,5mm; 4,0mm; chiều dài băng ghim 60mm và 80mm. - Lưỡi dao mới sau mỗi lần bấm kim. - Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDA. Thuộc nhóm nước G7 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
425 |
Dụng cụ khâu nối tự động dùng cho mổ nội soi |
24 |
Cái |
Dụng cụ cắt khâu nối đa năng, dùng trong phẫu thuật nội soi trục dài 16cm, tích hợp với tất cả các loại băng ghim cắt khâu nối nội soi tương thích. - Có khả năng gập góc 45 độ mỗi bên, với 05 điểm gập góc cố định mỗi bên. - Dụng cụ có thanh gạt điều chỉnh gập góc trên thân, có các vị trí gập góc để điều chỉnh góc quay chính xác đến các vị trí cần phẫu thuật. - Có chỉ thị báo lắp nối không đúng. - Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDA. Thuộc nhóm nước G7 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
426 |
Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ |
24 |
Cái |
Băng ghim tương thích với tay súng nội soi cùng hãng gập góc 45° mỗi bên (tổng 2 bên là 90 độ). - Thiết kế 3 hàng ghim có chiều cao khác nhau mỗi bên, chất liệu Titanium. - Chiều cao ghim mở từ 2,0mm đến 4,0 mm dùng cho mô mạch máu, mô trung bình đến mô dày (2,0-3,0mm đối với băng ghim mạch máu, 3,0-4,0mm đối với băng ghim cho mô trung bình-dày). - Chiều cao ghim sau khi đóng từ 0,75mm đến 1,75mm (0,75-1,25mm đối với băng ghim mạch máu, 1,25-1,75mm đối với băng ghim cho mô trung bình-dày). - Dao cắt mới trên mỗi băng đạn. - Chiều dài băng đạn 30mm, 45mm và 60mm. - Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDA. Thuộc nhóm nước G7 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
427 |
Dụng cụ khâu nối ống tiêu hóa dạng vòng |
24 |
Cái |
Dụng cụ cắt khâu nối tròn, công nghệ ghim dập chuẩn, thân dụng cụ dài 22cm, loại EEA, đường kính 21mm, 25mm, 28mm, 31mm, 33mm, số lượng ghim tương ứng 18, 22, 26, 30, 32 ghim. Chiều cao ghim khi mở 3,5mm và 4,8mm; chiều cao ghim đóng 1,5mm và 2,0mm. Chất liệu ghim titanium. Tiêu chuẩn ISO 13485, FDA, CE. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
428 |
Dụng cụ khâu cắt trĩ theo phương pháp Longo |
192 |
Cái |
Dụng cụ khâu cắt trĩ theo định hướng ghim dập chuẩn. Đường kính 33mm, 32 ghim titanium. Chiều cao ghim 3,5mm và 4,8mm. Đầu đe rời, ống soi trong suốt, có chia vạch. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
429 |
Dụng cụ khâu cắt trĩ theo phương pháp Longo |
240 |
Cái |
Đường kính ngoài từ 32 mm đến 34mm, đường kính trong từ 23mm đến 25mm, ghim titanium, chứa 32 ghim Titanium cao 4,2 mm. Kích thước mô (chiều cao ghim đóng) từ 0,8mm đến 1,5mm. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
430 |
Dụng cụ cắt trĩ tự động sử dụng kỹ thuật Longo |
120 |
Cái |
Gồm: máy tự động khâu cắt tròn đường kính ngoài 34mm, đường kính lưỡi dao 24mm; dụng cụ móc chỉ khâu tự động điều chỉnh chiều cao kim mở 4mm, đóng 0,8mm đến 1,5mm với độ chính xác cao, kim bằng titanium; dụng cụ nong hậu môn, dụng cụ soi hậu môn cây rút chỉ bằng nhựa. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
431 |
Kim đốt RFA đơn cực |
24 |
Cái |
Sử dụng tương thích với máy Cool-tip RFA. Một điện cực đơn cực tích hợp thước đo dài 17cm Hai điện cực bệnh nhân (REM) Bộ ống dẫn cấp và thoát nước Chiều dài: 7,87 "(20 cm) Đầu dò điện cực: 3,0cm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
432 |
Dụng cụ cắt nối thẳng |
24 |
Cái |
*Dụng cụ khâu cắt thẳng 45mm, dài 34cm, gập góc 45 độ, dao theo máy hình chữ C bằng thép đúc 400 không rỉ + Băng ghim của dụng cụ khâu cắt thẳng 45mm, kim đóng bằng Titanium Alloy *Dụng cụ khâu cắt thẳng 60mm, dài 34cm, gập góc 45 độ, dao theo máy hình chữ C bằng thép đúc 400 không rỉ + Băng ghim của dụng cụ khâu cắt thẳng 60mm, kim đóng bằng Titanium Alloy |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
433 |
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt thẳng |
96 |
Cái |
Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi đa năng Echelon 45mm hoặc 60mm làm bằng titanium alloy với 6 hàng ghim, chiều cao ghim đóng 1mm; 1,5mm; 2mm. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
434 |
Dụng cụ khâu nối vòng |
96 |
Cái |
Dụng cụ cắt khâu nối dùng trong kỹ thuật Longo khâu cắt, treo trĩ, sa trực tràng, lên đến 4 lỗ kéo chỉ, chiều cao ghim 4,2mm; đường kính ngoài 32mm hoặc 33,5mm; đường kính trong 23mm hoặc 24,2mm. Có bộ phận hiển thị mức độ kẹp mô phù hợp. Độ dập ghim ép mô 1,5-0,8. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
435 |
Dụng cụ cắt bao quy đầu |
48 |
Cái |
Thiết kế dạng súng hoặc cánh bướm; Đinh (ghim) khâu tự động bằng thép không gỉ; Lưỡi dao tròn bằng thép không gỉ; Đầu chụp có vòng cao su để cầm máu; Đường kính vòng cắt có các cỡ: 26mm, 30mm. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
436 |
Dụng cụ khâu cắt tự động (stapler) |
5 |
Tay súng |
* Chiều dài trục từ 160mm đến 1160mm * Khả năng gập góc ≥ 45° mỗi bên, tối thiểu 10 điểm gập góc |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
437 |
Stapler mạch máu loại 45mm |
10 |
Băng |
* Băng ghim kèm lưỡi dao tương thích với dụng cụ cắt tự động (stapler) * Chất liệu Titanium, dài khoảng 45mm * Có 3 hàng ghim so le mỗi bên, chiều cao từ trong ra ngoài tương ứng khoảng: 2mm, 2,5mm, 3mm (sai số khoảng 5%). |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
438 |
Stapler khí-phế quản-nhu mô phổi loại 45mm và 60mm |
5 |
Băng |
* Băng ghim kèm lưỡi dao tương thích với dụng cụ cắt tự động (stapler) * Chất liệu Titanium, dài khoảng 45mm và 60mm * Có 3 hàng ghim so le mỗi bên, chiều cao từ trong ra ngoài tương ứng khoảng: 3mm, 3,5mm, 4mm (sai số khoảng 5%). |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
439 |
Bình chứa dịch vết thương kháng khuẩn |
200 |
Bộ |
Sản phẩm bình chứa dịch dùng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp áp lực âm. - Kích thước bình 100x120mm. - Có chứa thành phần Biocera-A giúp kháng khuẩn, giảm mùi hôi của dịch vết thương và chứa gel làm đặc dịch vết thương và chất lỏng trong bình. - Bình gồm bộ lọc một lần ngăn dòng chất lỏng chảy ngược trở lại hệ thống hút. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
440 |
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm |
60 |
Bộ |
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ lớn, dùng với máy hút dịch áp lực âm chế độ liên tục và chu kỳ, gồm: - Băng bọt xốp cỡ lớn (Size L: 260 x 150 x 30 mm), vật liệu Polyurethane, kích thước lỗ xốp nhỏ 400 - 600 micromet. - Đầu hút dịch. - Dây dẫn dịch. - Đầu hút dịch liền khối và tích hợp băng dán trên đầu hút dịch: tăng sự lưu kín của áp lực âm khi hút dịch, hạn chế rò rỉ khí. - Băng dán, vật liệu Polyurethane film và Acrylic adhesive, Polyethylene. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
441 |
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm |
100 |
Bộ |
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ nhỏ, dùng với máy hút dịch áp lực âm chế độ liên tục và chu kỳ, gồm: - Băng bọt xốp cỡ nhỏ (Size S: 100 x 75 x 30 mm), vật liệu Polyurethane, kích thước lỗ xốp nhỏ 400 - 600 micromet. - Đầu hút dịch. - Dây dẫn dịch. - Đầu hút dịch liền khối và tích hợp băng dán trên đầu hút dịch: tăng sự lưu kín của áp lực âm khi hút dịch, hạn chế rò rỉ khí. - Băng dán, vật liệu Polyurethane film và Acrylic adhesive, Polyethylene. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
442 |
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm |
60 |
Bộ |
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ trung, dùng với máy hút dịch áp lực âm chế độ liên tục và chu kỳ, gồm: - Băng bọt xốp cỡ trung (Size M: 160 x 125 x 30 mm), vật liệu Polyurethane, kích thước lỗ xốp nhỏ 400 - 600 micromet. - Đầu hút dịch. - Dây dẫn dịch. - Đầu hút dịch liền khối và tích hợp băng dán trên đầu hút dịch: tăng sự lưu kín của áp lực âm khi hút dịch, hạn chế rò rỉ khí. - Băng dán, vật liệu Polyurethane film và Acrylic adhesive, Polyethylene. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
443 |
Bộ nong thận bằng nhựa bán cứng |
72 |
Bộ |
01 sheath, kích thước 18Fr. 06 ống nong thận, các kích thước: 8Fr, 10Fr, 12Fr, 14Fr, 16Fr, 18Fr. 01 kim chọc dò thận 18G, dài khoảng 20cm. 01 dây dẫn hình chữ J. Dùng để nong đường hầm vào thận. Xuất xứ G7. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
444 |
Dây dẫn đường |
16 |
Cái |
Lõi Nitinol. Cỡ 0,032"; 0,035"; dài khoảng 150cm. Dùng để đặt thông JJ xuôi dòng thận - niệu quản. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
445 |
Miếng dán phẫu thuật |
80 |
Cái |
Dùng cho tán sỏi thận qua da. Kích thước khoảng 45cm x 45cm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
446 |
Dây dao siêu âm mổ mở |
2 |
Cái |
Bộ phận tạo ra xung động siêu âm, kết nối giữa máy phát Harmonic và dao siêu âm mổ mở (Dùng cho máy Gen 11) |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
447 |
Dây dao siêu âm mổ nội soi |
2 |
Cái |
Bộ phận tạo ra xung động siêu âm, kết nối giữa máy phát Harmonic và dao siêu âm mổ nội soi (Dùng cho máy Gen 11) |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
448 |
Tay dao siêu âm mổ mở cán dài dạng kéo cong |
2 |
Cái |
Dụng cụ dài 17cm, sử dụng sóng siêu âm để cắt mô và hàn được mạch máu tối đa 5mm, kết nối với dây dao HPBLUE, dùng trong mổ hở bướu giáp |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
449 |
Tay dao siêu âm mổ mở dạng kéo cong |
12 |
Cái |
Dụng cụ dài 9cm, sử dụng sóng siêu âm để cắt mô và hàn được mạch máu tối đa 5mm, kết nối với dây dao HPBLUE, dùng trong mổ hở bướu giáp |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
450 |
Tay dao siêu âm mổ nội soi lưỡi cong loại ngắn |
2 |
Cái |
Dụng cụ dài 23cm, đường kính 5mm, sử dụng sóng siêu âm để cắt mô và hàn được mạch máu tối đa 5mm, kết nối với dây dao HP054 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
451 |
Điện cực cắt đốt u xơ tiền liệt tuyến A22201C hoặc tương đương |
30 |
Cái |
Điện cực cắt rạch hình vòng dùng cho ống nội soi bàng quang 12°, 24Fr |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
452 |
Bộ tay cầm thắt tĩnh mạch thực quản |
12 |
Bộ |
Bao gồm : - Tay quay có ngã tưới rửa to bằng kênh sinh thiết ống soi có thể tưới rửa dùng trong trường hợp thắt cấp cứu, có nấc chặn bằng kim loại và báo động bằng tiếng "click" khi bung được 1 vòng thắt. - Đầu thắt bao gồm 6 vòng dây thun được lắp sẵn vào 1 đầu màu trắng trong suốt phía trên phần gắn vào ống soi là silicone mềm, tương thích đường kính ngoài ống soi trong khoảng từ 9mm đến 11mm, cấu trúc 1 sợi kéo giúp chống hư ống soi. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
453 |
Clip cầm máu dạ dày hoặc đại tràng |
392 |
Cái |
Clip cầm máu dạ dày hoặc đại tràng, đường kính mở: 11mm, 13 mm, 16 mm, xoay được; - Có chiều dài 1.800mm và khoảng từ 1.900mm -2.300 mm - Đóng mở được nhiều lần. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
454 |
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản |
208 |
Cái |
Đầu thắt bằng silicon mềm trong suốt được lắp sẵn với ≥ 6 vòng thắt bằng cao su; Cấu trúc dây kéo: 01 hoặc 02 sợi. Có kênh bơm rửa nước. Dây kéo phù hợp với đường kính ống soi 9,5mm. Tiêu chuẩn: ISO 13485. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
455 |
Kim tiêm nội soi |
24 |
Cái |
Đầu vát, chiều dài kim 3 đến 5mm, đường kính kim 0,5 đến 0,7mm, có nút bấm cố định. Đường kính lớn nhất ≤ 2,35mm, chiều dài hoạt động 1.800 đến 2.300mm. Tiêu chuẩn CE, ISO 13485. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
456 |
Thòng lọng cắt polyp |
400 |
Cái |
Thòng lọng cắt polypdạ dày hoặc đại tràng, dạng oval, chiều dài làm việc 1.950 đến 2.300 mm; đường kính thòng lọng 20 đến 30 mm; Tiêu chuẩn ISO hoặc CE. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
457 |
Thòng lọng cắt polyp |
40 |
cái |
Thòng lọng cắt polyp dạ dày hoặc đại tràng, dạng oval, chiều dài làm việc 1.950 đến 2.300 mm; đường kính thòng lọng 20 đến 30 mm. Tương thích với kênh sinh thiết từ 2,8 trở lên. Có ngã bơm rửa. Loại dùng nhiều lần. Tiêu chuẩn ISO hoặc CE. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
458 |
Kềm sinh thiết |
400 |
Cái |
Dùng lấy mẫu sinh thiết - clotest. Đầu oval, độ mở ngàm 5 đến 7mm, đường kính dụng cụ phù hợp kênh thiết ống nội soi từ 2,8mm trở lên. Chiều dài 1.600 mm và 2.300mm Tiêu chuẩn CE, ISO 13485. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
459 |
Kềm sinh thiết |
40 |
Cái |
Dùng lấy mẫu sinh thiết - clotest. Đầu oval, độ mở ngàm 5 đến 7mm, tương thích với kênh sinh thiết từ 2,8mm trở lên. Chiều dài 1.600 mm và 2.300mm. Loại dùng nhiều lần. Tiêu chuẩn CE, ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
460 |
Dụng cụ ngáng miệng nhựa dùng trong nội soi |
100 |
Cái |
Ngáng miệng dùng trong nội soi tiêu hóa người lớn, chất liệu nhựa, có dây choàng qua đầu. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
461 |
Khay quả đậu inox |
10 |
Cái |
Khay quả đậu inox loại sâu |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
462 |
Kềm lấy dị vật |
100 |
Cái |
Kềm lấy dị vật, ngàm cá sấu, tích hợp răng chuột chiều dài hoạt động 2300 mm, tương thích với kênh sinh thiết từ 2,8mm trở lên, sử dụng nhiều lần Tiêu chuẩn CE, ISO. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
463 |
Van sinh thiết |
100 |
Cái |
Sử dụng cho ống soi Olympus và FujiFilm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
464 |
Van sinh thiết |
100 |
Cái |
Sử dụng cho ống soi FujiFilm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
465 |
Cannula ECMO động mạch 01 nòng |
22 |
Cái |
Phủ chất chống đông máu Bioline - Thời gian sử dụng lên đến 30 ngày khi dùng với bộ phổi HLS hoặc PLS - Bộ gồm cannula, dụng cụ đặt, dây hỗ trợ cố định, miếng dán cố định bằng nhựa - Các cỡ đường kính từ 15Fr đến 23Fr, chiều dài 15cm hay 23cm - Chất liệu của các chi tiết: o Cannula: polyurethane (PUR), thép không rỉ o Dụng cụ đặt: polypropylene (PP), không chứa phthalate, polyvinyl chloride (PVC-P) dẻo với BaSO4, không chứa DEHP |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
466 |
Canula ECMO tĩnh mạch 1 nòng |
22 |
Cái |
Phủ chất chống đông máu Bioline - Thời gian sử dụng lên đến 30 ngày khi dùng với bộ phổi HLS hoặc PLS - Bộ gồm cannula, dụng cụ đặt, dây hỗ trợ cố định ống, miếng dán cố định bằng nhựa - Các cỡ đường kính từ 21Fr đến 25Fr, chiều dài 55cm - Chất liệu của các chi tiết: o Cannula: polyurethane (PUR), thép không rỉ o Dụng cụ đặt: polypropylene (PP), không chứa phthalate, polyvinyl chloride (PVC-P) dẻo với BaSO4, không chứa DEHP |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
467 |
Bộ chèn dưới da (nong) dùng cho cannula ECMO; (Nong động mạch) |
12 |
Cái |
Bộ gồm ống nong, dây dẫn hướng (guide wire), dao mổ nhỏ, bơm tiêm, kim tiêm - Kích cỡ: đường kính 0,097cm x chiều dài 100cm - Chất liệu của các chi tiết: o Ống nong: polyethylene độ đặc cao (HDPE) và BaSO4 o Dây dẫn hướng (guide wire): thép không rỉ o Dao mổ nhỏ: thép không rỉ, polystyrene, LDPE o Ống bơm: polypropylene (PP), nhựa isoprene (IR) o Kim tiêm: thép không rỉ, polyacrylic |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
468 |
Bộ chèn dưới da (nong) dùng cho cannula ECMO; (Nong tĩnh mạch) |
12 |
Cái |
Bộ gồm ống nong, dây dẫn hướng (guide wire), dao mổ nhỏ, bơm tiêm, kim tiêm - Kích cỡ dây dẫn: đường kính 0,097cm x chiều dài 150cm - Chất liệu của các chi tiết: o Ống nong: polyethylene độ đặc cao (HDPE) và BaSO4 o Dây dẫn hướng (guide wire): thép không rỉ o Dao mổ nhỏ: thép không rỉ, polystyrene, LDPE o Ống bơm: polypropylene (PP), nhựa isoprene (IR) o Kim tiêm: thép không rỉ, polyacrylic |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
469 |
Phổi nhân tạo ECMO |
23 |
Bộ |
Phù hợp với máy ECMO - Chiều dài ống động mạch/tĩnh mạch: 1,7m - Áp suất tối đa: 1000mmHg (133kPa) - Thể tích mồi máu: 620ml - Lưu lượng tối đa: 7l/phút - Đầu nối có khóa |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
470 |
Ống thông lấy huyết khối các cỡ |
15 |
Cái |
Chất liệu bóng: Latex Đường kính các cỡ 2F, 3F, 4F, 5F, 6F, 7F. Dài 80cm. Đường kính bóng lần lượt 4,5mm, 8mm, 10,5mm, 13mm, 13,5mm, 14mm. Thể tích bóng 0,05ml, 0,2ml, 0,75ml, 1,5ml, 1,6ml, 1,75ml Tiêu chuẩn chất lượng: FDA |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
471 |
Mạch máu nhân tạo |
3 |
Cái |
* Tráng bạc, dài ≥ 40mm, có lớp phủ tự tiêu; * Kích thước cỡ khoảng 7mm x 14mm; 8mm x 16mm. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
472 |
Mạch máu nhân tạo |
5 |
Cái |
* Chất liệu polyester, tráng collagen. * Kích thước cỡ khoảng 7mm x 14mm; 8mm x 16mm. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
473 |
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu |
5 |
Miếng |
* Chất liệu PTFE, có vòng xoắn chống gập. * Dài ≥ 40mm và ≥ 50mm. * Đường kính từ 5mm đến 8mm. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
474 |
Mạch máu nhân tạo các cỡ |
5 |
Cái |
* Chất liệu màng tim bò tương thích sinh học. * Kích thước: khoảng 4cm x 4cm. * Độ dày: từ 0,35mm đến 0,75mm (sai số khoảng 5%). |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
475 |
Keo sinh học vá mạch máu và màng não |
35 |
Tuýp |
* Keo chứa huyết thanh Albumin bò (BSA) và khoảng 65% nước và Glutaraldehyde. * Chịu được áp lực khoảng 450mmHg. * Thể tích ≥ 2ml. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
476 |
Chỉ thép wire mono số 1 |
4 |
Cuộn |
≥ 25m/cuộn |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
477 |
Bơm tiêm nha khoa |
6 |
Cái |
Bơm tiêm áp lực nha khoa dùng cho răng hàm mặt. Chất liệu Inox |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
478 |
Bonding |
10 |
Lọ |
Keo dán quang trùng hợp dùng trong trám răng thẩm mỹ, lọ ≥ 5ml hoặc 6g. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
479 |
Cán gương nha khoa |
30 |
Cái |
Chất liệu kim loại |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
480 |
Cây lấy cao răng siêu âm |
10 |
Cái |
Đầu cạo vôi răng dùng cho máy siêu âm. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
481 |
Chất hàn ống tủy Cortisomol hoặc tương đương |
4 |
Lọ |
Cement trám bít ống tủy trong điều trị nội nha, lọ 25g |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
482 |
Chất lấy dấu Alginate |
2 |
Gói |
Vật liệu lấy dấu Alginate dùng trong nha khoa, bột, trọng lượng 500g |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
483 |
Chỉ co nướu |
2 |
lọ |
Dùng trong tách nướu nha khoa. Kích cỡ 00, chiều dài 254cm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
484 |
Chổi đánh bóng |
400 |
Cái |
Chổi cước đánh bóng bề mặt răng |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
485 |
Chốt răng số 03 |
40 |
Cái |
Dùng trong trám tái tạo cùi răng, phục hồi và gia cố. Chốt kim loại số 3 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
486 |
CMC |
2 |
Lọ |
Dung dịch Camphenol sát trùng ống tủy, lọ 10ml |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
487 |
Cọ quẹt keo |
2.000 |
Cây |
Dùng để quét keo dán nha khoa. Chất liệu nhựa. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
488 |
Côn guttpercha |
2.400 |
Cây |
Dùng trong trám bít ống tủy. Số 25 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
489 |
Côn guttpercha |
1.200 |
Cây |
Dùng trong trám bít ống tủy. Số 30 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
490 |
Côn guttpercha |
600 |
Cây |
Dùng trong trám bít ống tủy. Số 35 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
491 |
Cung Tiguerstedt |
60 |
Bộ |
Chất liệu thép không gỉ, trên cung có móc đúc sẵn (hoặc phải uốn tạo móc). |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
492 |
Đài cao su đánh bóng răng |
500 |
Cái |
Dùng làm sạch và đánh bóng bề mặt răng sau cạo vôi, đánh bóng composite và bề mặt răng sứ. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
493 |
Đai kim loại |
120 |
Sợi |
Đai tách kẽ, hỗ trợ trám răng |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
494 |
Đai trám nhựa |
1.000 |
Cái |
Dùng trong trám răng thẩm mỹ. Kích thước: 10cm x 1cm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
495 |
Dao số 3 |
10 |
Cái |
Dụng cụ trám răng dùng trong nha khoa, thiết kế 2 đầu, Chất liệu thép không gỉ. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
496 |
Dầu tra tay khoan |
4 |
Chai |
Dùng làm sạch và bôi trơn tát cả các loại tay khoan nhanh, tay khoan chậm, motor hơi. Chai ≥ 550ml |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
497 |
Denfil hoặc tương đương |
6 |
Tuýp |
Vật liệu trám composite. Màu A1 tuýp ≥2g. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
498 |
Denfil hoặc tương đương |
6 |
Tuýp |
Vật liệu trám composite. Màu A2 tuýp ≥2g. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
499 |
Denfil hoặc tương đương |
10 |
Tuýp |
Vật liệu trám composite. Màu A3 tuýp ≥2g. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
500 |
Denfil hoặc tương đương |
10 |
Tuýp |
Vật liệu trám composite. Màu A3.5 tuýp ≥2g. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
501 |
Denfil lỏng hoặc tương đương |
10 |
Tuýp |
Vật liệu trám composite. Màu A3, tuýp ≥2g. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
502 |
Etching |
20 |
Tuýp |
Acid xóa mòn men răng và ngà răng. Tuýp ≥3g hoặc tuýp ≥3ml. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
503 |
Eugenol Sultan Cheists INC hoặc tương đương |
6 |
Lọ |
Dùng giảm đau, chống viêm trong nha khoa. Lọ dung tích ≥ 25ml. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
504 |
Fuji IX A3 lớn hoặc tương đương |
6 |
Hộp |
Cement trám răng. Hộp/(15g, 8g), màu A3 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
505 |
Fuji IX A3.5 hoặc tương đương |
4 |
Hộp |
Cement trám răng. Hộp gồm 2 lọ (lọ 5g và lọ 3g) hoặc (lọ 15g và lọ 8g), màu A3.5 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
506 |
Fuji one hoặc tương đương |
2 |
Hộp |
Cement trám răng. Hộp gồm 2 lọ (lọ 15g và lọ 10g) hoặc (lọ 35g và lọ 25g) |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
507 |
Giấy nhám kẽ thiếc đỏ, vàng |
40 |
Sợi |
Chất liệu thiếc không gỉ. Dùng trong mài kẽ nha khoa. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
508 |
Hydroxyt Canci |
120 |
Gram |
Vật liệu điều trị nội nha sử dụng trong nha khoa |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
509 |
Lentulo |
40 |
Cây |
Dùng quay thuốc trám bít ống tủy. Mũi Lentulo số 25. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
510 |
Lentulo |
40 |
Cây |
Dùng quay thuốc trám bít ống tủy. Mũi Lentulo số 30. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
511 |
Lentulo |
40 |
Cây |
Dùng quay thuốc trám bít ống tủy. Mũi Lentulo số 35. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
512 |
Mũi đánh bóng Composite |
100 |
Cây |
Dùng đánh bóng bề mặt men răng và các phục hồi, tái tạo nét thẩm mỹ và chức năng cho răng. Mũi hình ngọn lửa |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
513 |
Mũi khoan chóp |
50 |
Cái |
Phủ kim cương, các loại |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
514 |
Mũi khoan thẳng |
50 |
Cái |
Phủ kim cương, các loại |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
515 |
Mũi khoan tròn |
50 |
Cái |
Phủ kim cương, các loại |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
516 |
Mũi khoan tròn 702 |
50 |
Cái |
Dùng phẫu thuật xương hàm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
517 |
Mũi khoan trụ |
50 |
Cái |
Phủ kim cương, các loại |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
518 |
Mũi khoan trụ 703 |
50 |
Cái |
Dùng phẫu thuật xương hàm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
519 |
Ống hút nước bọt nha khoa |
4.000 |
ống |
Chất liệu nhựa. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
520 |
Sò đánh bóng |
400 |
Con |
Dùng đánh bóng sau khi cạo vôi răng trám răng. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
521 |
Thạch cao trắng |
2 |
Kg |
Vật liệu lấy dấu nha khoa. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
522 |
Thạch cao vàng |
2 |
Kg |
Vật liệu lấy dấu nha khoa. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
523 |
Thuốc diệt tủy |
50 |
Gram |
Arsenic dùng diệt tủy trong nha khoa. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
524 |
Trâm gai lấy tủy |
200 |
Cây |
Dùng để lấy tủy răng. Màu xanh. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
525 |
Trâm gai lấy tủy |
300 |
Cây |
Dùng để lấy tủy răng. Màu vàng. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
526 |
Trâm gai lấy tủy |
400 |
Cây |
Dùng để lấy tủy răng. Màu trắng. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
527 |
Trâm giũa 10 |
60 |
Cây |
Dùng để làm rộng và làm láng thành ống tủy. Số 10 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
528 |
Trâm giũa 15 |
60 |
Cây |
Dùng để làm rộng và làm láng thành ống tủy. Số 15 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
529 |
Trâm giũa 20 |
60 |
Cây |
Dùng để làm rộng và làm láng thành ống tủy. Số 20 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
530 |
Trâm giũa 25 |
100 |
Cây |
Dùng để làm rộng và làm láng thành ống tủy. Số 25 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
531 |
Trâm giũa 30 |
100 |
Cây |
Dùng để làm rộng và làm láng thành ống tủy. Số 30 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
532 |
Trâm giũa 35 |
60 |
Cây |
Dùng để làm rộng và làm láng thành ống tủy. Số 35 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
533 |
Trâm giũa 40 |
60 |
Cây |
Dùng để làm rộng và làm láng thành ống tủy. Số 40 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
534 |
Tay khoan nha khoa Low Speed khuỷu hoặc tương đương |
6 |
Cái |
Kết nối micromoto Hệ thống phun nước ngoài Tốc độ tối đa: 40.000 vòng/ phút Tỉ lệ: 1:1 Lưu lượng gió làm mát 5,5 đến 9,5 Nl / phút Khử trùng tay khoan: 134° |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
535 |
Tay khoan nha khoa Low Speed thẳng hoặc tương đương |
6 |
Cái |
Kết nối micromotor Tự do xoay 360 độ Hệ thống phun nước ngoài Tốc độ tối đa: 40.000 vòng/ phút Tỉ lệ truyền: 1:1 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
536 |
Tay khoan nha khoa High Speed khuỷu hoặc tương đương |
8 |
Cái |
Công suất hoạt động 16W • Tốc độ quay: 350.000 - 420.000 V/phút. • Ánh sáng: không đèn. • Lực kẹp mũi 30N. • Hệ thống phun nước 4 tia / 1 tia. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
537 |
Tay khoan phẫu thuật thẳng |
6 |
Cái |
Tay khoan phẫu thuật dùng trong nha khoa, đầu tay khoan thẳng, tỷ số truyền 1:2, tốc độ tối đa 80.000 - 120.000 vòng/phút. Chuck vặn |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
538 |
Tay khoan phẫu thuật gập góc |
3 |
Cái |
Tay khoan phẫu thuật dùng trong nha khoa, đầu tay khoan gập góc, tỷ số truyền 1:3, đầu gập góc 45º, 3 điểm phun sương, làm mát ngoài, tốc độ tối đa 80.000 -120.000 vòng/phút |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
539 |
Ống hút phẫu thuật |
4 |
Cái |
Ống hút phẫu thuật dùng trong phẫu thuật nha khoa, đường kính 2- 3 mm, đầu rãnh khuyết không tắc, có thể tái sử dụng |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
540 |
Cây banh môi, má |
6 |
cái |
Banh môi -má bằng kim loại (Farabeuf). Chất liệu thép nguyên chất – Không gỉ sét. Dạng cong, thẳng dùng cho phẫu thuật |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
541 |
Dụng cụ banh vạt |
6 |
Cái |
Dụng cụ banh vạt dùng trong phẫu thuật hàm mặt. Chất liệu thép nguyên chất – Không gỉ sét |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
542 |
Cây bóc tách |
6 |
Cái |
Chất liệu thép nguyên chất - Không gỉ sét. Có thiết kế 2 đầu, có thể sử dụng linh hoạt, hiệu quả. Dùng để bóc tách vạt trong phẫu thuật miệng và hàm mặt |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
543 |
Ly súc miệng |
5.000 |
cái |
Ly súc miệng dùng 1 lần |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
544 |
Tô vít |
2 |
Cái |
Tô vít dùng cho phẫu thuật Hàm Mặt, đường kính 2,0mm; Chất liệu: thép không gỉ |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
545 |
Kềm nhổ răng hàm trên, hàm dưới các loại |
50 |
Cái |
Chất liệu thép nguyên chất - Không gỉ sét, dùng nhổ răng vĩnh viễn, răng sữa. Thiết kế đầu kiềm theo đúng giải phẫu răng, giúp kiềm dễ dàng bám chặt vào răng. Tay cầm phù hợp với bàn tay, tạo thế cầm thuận lợi; Cán kềm được cấu tạo giúp nắm chặt, vững ổn hơn. Sản phẩm có thể hấp tái sử dụng ở nhiệt độ 135 độ C. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
546 |
Nạy nhổ răng các loại |
5 |
Cái |
Chất liệu thép nguyên chất - Không gỉ sét, dùng trong phẫu thuật nha khoa. Đầu tip có độ dày từ 2mm đến 4,5mm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
547 |
Máy điều trị nội nha kết hợp định vị chóp |
2 |
Cái |
Thiết bị tích hợp 2 chức năng: motor với chế độ kiểm soát tốc độ và lực torque + tích hợp chức năng định vị chóp, tiết kiệm thời gian trong khi thực hành điều trị tủy - Hiển thị thông số đo tức thì; Đầu khoan ngừng tức thời khi tắt máy - Tốc độ từ 100 đến 500 vòng/phút, phù hợp khi dùng trâm nội nha. - Có chế độ quay ngược, giúp không làm rơi mảnh vụng vào chóp tủy. - Cho phép nhớ 10-12 chế độ cài đặt. - Thời gian dùng pin dài |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
548 |
Trâm máy nội nha |
20 |
Bộ |
Trâm máy nội nha, dụng cụ có tính kháng gãy cao. Tái sử dụng - Tốc độ xoay: 250-400 rpm - Lực torque từ 1,2- 2,5 N.cm - Chiều dài 21mm, 25mm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
549 |
Kem làm mềm, bôi trơn ống tủy |
5 |
Ống |
Kem làm mềm, bôi trơn ống tủy Endo Prep Cream; chứa thành phần Disodium edetate EDTA 15 - 18%, Urea peroxide 8 -10% |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
550 |
Máy cắt cone |
2 |
Cái |
Dùng cắt cone Guttapercha trong điều trị nội nha - Chương trình cài sẵn có thể tùy chỉnh nhiệt độ và thời gian cắt tùy theo vật liệu trám bít, nhiệt độ hoạt động từ 900 - 2000 - Pin mạnh, có thể cắm điện và sử dụng trực tiếp |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
551 |
Bộ dụng cụ đặt đê cao su |
3 |
Bộ |
Bộ dụng cụ đặt đê cao su đầy đủ các dụng cần thiết cho quá trình đặt đê cao su khi thực hiện các điều trị nha khoa - Sản phẩm có thể hấp tái sử dụng, chịu được nhiệt độ lên đến 1320C - Bộ sản phẩm bao gồm: 1 khung căng đê, 1 kềm bấm lỗ, 1 kềm đặt clamp, kẹp đê cao su các loại |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
552 |
Đê cao su |
20 |
Hộp |
Đê cao su tự nhiên dùng để cô lập răng khi điều trị nội nha, trám răng, gắn phục hình, ... - Chất liệu an toàn cho sức khỏe, không gây dị ứng hay khó chịu cho bệnh nhân, có khả năng đàn hồi cao, kháng rách tốt, không cháy - Độ cản quang tối ưu, không bị chói sáng; Kích thước các loại khoảng từ 12 x 12cm, 15 x 15cm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
553 |
Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ |
100 |
Cái |
Stent mạch vành Cobalt Chromium, tẩm thuốc Biolimus A9 có phủ lớp polymer tự tiêu sinh học. Bề dày thanh giá đỡ ≥ 60µm. Chiều dài từ 9mm đến 36mm, đường kính các kích cỡ từ 2,25mm đến 4,0mm. Đường kính stent có thể đạt tối đa 5,95mm. - Áp suất định danh bóng stent ≥ 8atm. Áp suất vỡ định mức ≥ 14atm. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
554 |
Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ |
160 |
Cái |
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Novolimus - Khung Cobalt Chromium phủ Durable polymer - Độ dày mắt cáo ≥ 60µm. - Đường kính từ 2,25mm đến 4,0mm. - Độ dài từ 14 đến 38mm. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng CE. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
555 |
Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ |
250 |
Cái |
_Stent lõi Co-Cr(L605), thành Stent mỏng ≥ 60µm tất cả các đường kính. _ Đường kính: 2,0-4,5 mm, dài: 8-48mm. _NP: 8 atm (2,00-2,25mm), 10 atm (2,50-3,00mm), 11 atm (3,50-4,50mm) và RBP: 16 atm. _Crossing Profile: ≥ 0,6mm _Giãn nở tối đa: từ size 2,0-2,25mm lên đến 3,25mm, size 2,5-3,5mm lên đến 4,25mm, size 4,0-4,5mm lên đến 5,5mm. _Tiêu chuẩn CE, sản xuất ở Châu Âu. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
556 |
Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ |
80 |
Cái |
Vật liệu stent bằng Cobalt Chromium. - Đường kính từ 2,25 - 4,0mm có kích thước thanh stent mỏng ≤ 60 µm (0,0024") - Kích thước: đường kính 2,25 - 4,0mm; chiều dài: 9-40mm. Áp lực định danh (NP): 10 atm, áp lực tối đa cho phép (RBP): 16 atm. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng của FDA. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
557 |
Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ |
120 |
Cái |
Khung giá đỡ phủ thuốc sirolimus. - Vật liệu: Cobalt-Chromium, độ dày ≥ 60 µm. - Kính thước của khung giá đỡ động mạch: - Đường kính: ≥ 2,25mm đến ≤ 4,0mm - Chiều dài: ≥ 9mm đến ≤ 38mm - Tiêu chuẩn: ISO, CE - Xuất xứ tại các nước G7. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
558 |
Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ |
200 |
Cái |
Stent chất liệu Platinum Chromium. - Phủ thuốc Everolimus. - Đường kính stent từ 2,25mm đến 5,0mm. - Chiều dài từ 8mm đến 48mm. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE, FDA. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
559 |
Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ |
60 |
Cái |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc zotarolimus - Chất liệu: vỏ Cobalt; lõi Platium-Iridium -Đường kính: 2,0mm - 5,0mm - Chiều dài: 8mm - 38mm - Tiêu chuẩn: FDA. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
560 |
Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ |
120 |
Cái |
Stent sinh học phủ thuốc điều trị kép (phủ Sirolimus trên nền polymer tự tiêu ngoài stent và lớp phủ kháng thể Anti CD34 trong stent) Chất liệu: thép không gỉ Đường kính stent: 2,5 - 4,0 mm. Chiều dài stent: 9 - 38 mm. Recoil < 5% Nhóm nước sản xuất Liên minh Châu Âu (EU). |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
561 |
Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ |
120 |
Cái |
Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus. Thanh siêu hẹp chữ Z mỏng ≥ 40µm. Đường kính từ 2,5 - 4,0mm. Chiều dài: 8- 44 mm. * Tiêu chuẩn chất lượng: CE. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
562 |
Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
120 |
Cái |
Nguyên vật liệu khung: CoCr (Cobalt Chromium L605). Thuốc phủ: Sirolimus. Vật liệu bóng: Polyamide/Nylon/Pebax bán đáp ứng Dấu cản quang: 02 dấu cản quang Platinum-Iridium (Pt90/Ir10) Đường kính từ 2,00 mm đến 4,50 mm. Chiều dài từ 08mm đến 48mm. Độ dày thanh chống: ≥ 60μm. Chiều rộng khung stent: Ở hai đầu: 85 μm; Đoạn giữa: 70 μm Áp suất danh dịnh: 7 - 8 bar |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
563 |
Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ |
140 |
Cái |
Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus. - Khung stent bằng hợp kim Cobalt Crom L-605. - Đường kính: 2,0 - 5,0 mm (10 cỡ). - Đường kính giãn nở tối đa: 2,0 - 3,25mm lên đến 3,75mm; 3,50 - 5,00mm lên đến 5,75mm. - Chiều dài: 8 - 48mm. - Áp lực vỡ bóng tối đa: 16 atm. - Chiều dài làm việc của ống thông: 145 cm - Có 2 điểm đánh dấu cản quang bằng Platinum Iridium |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
564 |
Stent mạch vành phủ thuốc |
100 |
Cái |
Stent mạch vành Cobalt Chromium, tẩm thuốc Biolimus A9 trực tiếp lên bề mặt stent được đánh nhám, không phủ polymer. Bề dày thanh giá đỡ ≥ 60µm. - Chiều dài từ 9mm đến 36mm, đường kính các kích cỡ từ 2,25mm đến 4,0mm. Đường kính stent có thể đạt tối đa 5,95mm. - Áp suất định danh bóng stent ≥ 8atm. Áp suất vỡ định mức ≥ 14atm. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE và 2 giấy phép lưu hành tự do (FSC) tại Châu Âu. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
565 |
Stent mạch vành phủ thuốc các cỡ |
90 |
Cái |
Nguyên liệu: Cobalt Chromium L605, bao 2 lớp polymer tự tiêu, phủ thuốc Novolimus. Độ dày mắt cáo ≥ 60 μm. Đường kính: từ 2,25 đến 3,5mm. Độ dài: từ 14mm đến 38mm. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, СЕ. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
566 |
Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ |
150 |
Cái |
Vật liệu khung stent: Cobalt Chromium L605. Thuốc phủ: Everolimus. Đường kính stent từ 2,00mm đến 4,50mm. Chiều dài stent từ 8mm đến 48mm. Nước sản xuất: Nhóm nước G7/châu Âu. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
567 |
Bóng nong áp lực thường |
150 |
Cái |
_Chất liệu Property pebax. _Lớp phủ Hydrophilic. _Đường kính: 1,0 mm - 4,0 mm. Chiều dài: 5mm - 30mm. _NP: ≥ 6 atm; RBP: ≥ 14atm. _Tiêu chuẩn: CE, sản xuất tại Châu Âu. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
568 |
Bóng nong áp lực cao |
100 |
Cái |
_Bóng chất liệu Nylon 3 nếp gấp. _Lớp phủ Hydrophilic. _Tip profile khoảng từ 0,01'' đến 0.018'', Crossing profile khoảng từ 0,021'' đến 0,023". _Bóng giãn nở 0,55%. _Đường kính: 2,0mm - 5,0 mm. Chiều dài: 6mm - 30mm. _NP: 12atm; RBP: 22atm (2,0-4,0mm), 20atm (4,5-5,0mm). _Tiêu chuẩn CE, sản xuất tại Châu Âu. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
569 |
Bóng nong áp lực cao |
40 |
Cái |
Bóng nong mạch vành có phủ lớp ái nước. Bóng không giãn nở, thành bóng mỏng chịu được áp lực cao. RBP là ≥ 14 atm. Đường kính bóng: 1,5mm có chiều dài 6, 10, 15, 20mm; đường kính bóng 2,0; 2,5; 3,0; 3,5; 4,0; 4,5 mm có chiều dài 6, 10, 15, 20, 25, 30mm. Tương thích ống thông can thiệp tối thiểu 5F, 6F. Tiêu chuẩn: CE Marking. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
570 |
Bóng nong áp lực thường |
100 |
Cái |
Độ dài trục: ≤ 145 cm. Áp lực tham chiếu: ≥ 6atm. Áp lực tối đa: ≥ 14atm - Bóng làm bằng chất liệu Polyamide - Đường kính bóng: ≥ 1,0mm đến ≤ 4,0mm - Chiều dài bóng: 5mm; 10mm; 15mm; 20mm; 30mm; 40mm - Tiêu chuẩn: ISO, CE. - Xuất xứ: G7. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
571 |
Bóng nong áp lực cao |
80 |
Cái |
Bóng nong mạch vành áp lực cao không phủ thuốc - Vật liệu bóng: Quadflex - Đường kính: từ 2,5 đến 4,00 mm. - Chiều dài: từ 09 đến 33 mm. - Áp suất danh định: ≥ 12 atm, áp suất giới hạn: 19 - 20 atm - Số nếp gấp bóng: 3 cánh - Nước sản xuất: Các nước G7. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
572 |
Bóng nong áp lực thường |
140 |
Cái |
Áp lực 6atm - 18atm. - Chất liệu bóng: OptiLEAP, phủ ZGlide Hydrophilic - Đường kính: 1,2mm - 4,0mm, chiều dài: 8mm - 30mm. -Sản phẩm đạt chứng chỉ ISO, FDA. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
573 |
Bóng nong áp lực cao |
60 |
Cái |
Bóng nong mạch vành áp lực cao - Chất liệu Pebax/ Grilamid, phủ lớp ái nước Hydrophilic. - Áp suất định danh (NP): ≥ 12 atm. - Áp suất vỡ bóng (RBP): ≤ 20 atm. - Đường kính: 1,5 - 6,0mm - Chiều dài: từ 6mm đến 25mm. - Tiêu chuẩn: FDA. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
574 |
Bóng nong áp lực thường |
190 |
Cái |
Chất liệu: Polyamide resin. - Tráng phủ Hydrophilic. - Đường kính nhỏ nhất từ 0,75 - 4,0mm. - Chiều dài bóng: 4, 6, 10, 15, 20, 30mm. - Áp lực tối đa: ≤ 14 atm; Áp lực bơm bóng: ≤ 6 atm. - Tiêu chuẩn: ISO 13485. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
575 |
Bóng nong áp lực cao |
100 |
Cái |
Vật liệu bóng: Polymer bán tinh thể - Đủ kích thước khác nhau: đường kính: 1,25 đến 4,0mm; chiều dài: 6 đến 30mm. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
576 |
Bóng nong áp lực thường |
80 |
Cái |
.+ Vật liệu: Được làm từ Nylon 12 (Poly(dodecano-12-lactam)), Ống hypotube được phủ bề mặt bằng vật liệu Pebax + Áp suất tối thiểu: 8 atm. Áp suất tối đa: 16 atm + Đường kính bóng nong từ 1,5 mm đến 4,0mm, chiều dài bóng nong từ 9mm đến 30mm + Đạt tiêu chuẩn FDA |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
577 |
Bóng nong áp lực cao |
80 |
Cái |
Chất liệu bóng: Nylon hoặc tương đương. - Áp lực thường ≥ 12 atm, áp lực vỡ bóng: ≥ 20 atm . - Đường kính bóng: 2,0mm -5,0mm dài 6mm - 27mm. Tiêu chuẩn CE. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
578 |
Bóng nong áp lực thường |
50 |
Cái |
Bóng được phủ thuốc sirolimus trộn polymer Áp lực trung bình ≥ 8atm, Đường kính bóng ≥ 1,5mm. Chiều dài bóng ≥ 10mm. Đạt tiêu chuẩn CE, xuất xứ G7. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
579 |
Bóng nong áp lực cao |
60 |
Cái |
+ Vật liệu: Được làm từ Nylon + Đường kính trong của catheter: 0,75mm đến 2mm, đường kính ngoài tối đa của guide wire: 0,014" (0,36mm) + Áp suất tối thiểu: 14 atm, tối đa: 22 atm + Đường kính bóng nong từ 2,0mm đến 5,0mm, chiều dài bóng nong từ 6mm đến 30mm + Đạt tiêu chuẩn FDA |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
580 |
Bóng nong áp lực cao |
100 |
Cái |
Chất liệu polyamide co polymer, đường kính đầu xa 2,6F, bóng giãn nở 2% ở áp suất 16 atm và 5% với áp suất 20atm. Đường kính từ 1,0-4,0mm, chiều dài từ 7- 45mm Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
581 |
Bóng nong (balloon) các loại, các cỡ |
100 |
Cái |
Vật liệu: Được làm từ Nylon + Đường kính guide wire: 0,014" + Chiều dài catheter: ≤ 145 cm + Áp suất tối thiểu: ≥ 6atm. + Áp suất tối đa: ≤ 14atm (đường kính 4,0mm) + Đường kính bóng nong từ 1,5mm đến 4,0mm + Chiều dài bóng nong từ 9mm đến 30mm + Đạt tiêu chuẩn FDA + Xuất xứ thuộc nhóm nước G7. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
582 |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
60 |
Cái |
Bóng nong mạch vành áp lực thường - Chất liệu bóng: Nylon - Kích thước: + Đường kính: từ 1,5 mm đến 4,0mm + Chiều dài: từ 10mm đến 40mm - Áp lực định danh ≥ 6 atm, áp lực nổ bóng định mức ≥ 14 atm. - Tiêu chuẩn CE, ISO. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
583 |
Bóng nong mạch vành áp lực cao. |
60 |
Cái |
Chất liệu: Nylon - Áp lực tròn bóng: 14atm, áp lực vỡ bóng từ 18atm đến 20atm. - Đường kính từ 2,0mm đến 4,5mm, chiều dài từ 8mm đến 25mm. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
584 |
Bóng nong mạch vành áp lực thông thường |
160 |
Cái |
Bóng chất liệu polyamide - Áp lực thường ≥ 8atm, áp lực vỡ bóng ≥ 26atm - Đường kính trong khoảng 1,5mm đến 4,0mm - Chiều dài bóng trong khoảng 8mm đến 40mm. Đạt tiêu chuẩn CE, xuất xứ G7. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
585 |
Bóng nong can thiệp mạch vành loại cứng |
40 |
Cái |
- Áp lực 6atm - 20atm. - Đường kính: 2,0mm - 6,0mm, - Chiều dài: 6mm - 30mm. -Sản phẩm đạt chứng chỉ ISO, FDA |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
586 |
Bóng nong can thiệp mạch vành loại mềm |
180 |
Cái |
- Bóng 3 nếp gấp, phủ hydrophilic. - Vật liệu: semi-compliant polyamide - Đường kính: 1,0-5,0mm, chiều dài 5-40mm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
587 |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
80 |
Cái |
Chất liệu: Polyamide resin. Phủ Hydrophilic - Áp lực nổ bóng: ≥ 20 bar; Áp lực bơm bóng: ≥ 12 bar -' Đường kính: 1,5 - 4,5mm - Chiều dài: từ 8mm đến 30mm - Tiêu chuẩn CE, ISO |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
588 |
Bóng nong mạch vành lưỡng tính |
100 |
Cái |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi phủ hydrolubric chịu được áp lực RBP lên đến ≥ 18atm - Chất liệu: Polyamide - Áp lực < 16atm: hoạt động như bóng mềm/độ giãn nở bóng cao. - Áp lực 16-20atm: hoạt động như bóng cứng/độ giãn nở bóng thấp. - Kích thước: + Đường kính: từ ≥ 1,5mm đến 4,5mm + Chiều dài: từ ≤ 10mm đến ≥ 20mm - Áp lực định danh ≥ 11atm, áp lực nổ bóng định mức ≥ 20atm (đường kính 1,5mm-2,5mm). - Tiêu chuẩn: CE. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
589 |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc |
80 |
Cái |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus,được phủ bằng công nghệ Nano với chất mang thuốc Phospholipid. - Chất liệu Polyamide. - Áp lực tròn bóng: 6atm, áp lực vỡ bóng từ 14atm đến 16atm. - Hai điểm đánh dấu cản quang. - Đường kính từ 1,5mm đến 4,0mm, chiều dài từ 10mm đến 40mm. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
590 |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi |
350 |
Cái |
Dụng cụ mở đường đùi (Sheath) 4F, 5F, 6F, 7F, 8F. - Chất liệu polyethylene hoặc Polypropylene. - Có kèm theo kim chọc mạch 18G x 7cm, kèm dây dẫn (bằng thép không gỉ) đầu cong J, đường kính 0,035''/ 0,038'', chiều dài từ 40cm đến 80cm (Tuỳ mã sản phẩm) - Có khóa 3 ngã. Đạt tiêu chuẩn FDA. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
591 |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay |
2.100 |
Cái |
Dụng cụ mở đường quay 4F, 5F, 6F. - Chất liệu polyethylene. - Kích cỡ 4F, 5F, 6F; chiều dài 7cm hoặc 11cm (tuỳ mã các sản phẩm) - Có Guirewire kèm theo bằng thép không gỉ, có đầu cong hình J, đường kính 0,018”, chiều dài từ 40cm - Có kèm theo kim chọc mạch 21G x 4cm, có khóa 3 ngã. - Đạt tiêu chuẩn CFG - FDA. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
592 |
Dụng cụ chụp động mạch vành phải - trái |
600 |
Bộ |
- Chất liệu Nylon Pebax có bện sợi thép không gỉ. - Đường kính trong ≥ 0,046"/1,17mm loại 5F. - Đầu bumper tip có 1 lỗ bên. Chiều dài đầu tip: 2,0cm. - Dùng được với guide wire 0,038”. - Chiều dài: khoảng 90cm - 100cm. Đạt tiêu chuẩn CFG - FDA. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
593 |
Bộ hút huyết khối Thrombuster II hoặc tương đương |
15 |
Bộ |
Chiều dài catheter: ≥ 140cm, chiều dài đầu tip: 6mm. - Lớp phủ ái nước Hydrophilic Coating dài 40cm. - Có 2 kích cỡ: 6F và 7F. - Đường kính trong, đường kính ngoài và diện tích lòng ống đoạn xa tương ứng của: 6F: 1,00mm; 1,70mm và 0,78 mm2; 7F: 1,25mm; 1,96mm và 1,23 mm2. - Tiêu chuẩn: ISO, CE. - Xuất xứ : G7 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
594 |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối |
15 |
Bộ |
Chất liệu: Tetrafluoroethylene và polyethylene, tráng phủ Hydrophilic 30cm từ đầu tip - Nòng dây dẫn dài 12cm (loại GR) và 20cm (loại SL), cấu trúc sợi bện SUS/ KRS - Đường kính thân ngoài 5,0 - 5,7F, thân trong 1,0 - 1,36mm - Đường kính ngoài nòng GW 1,65 - 1,90mm - Kích cỡ 6F, 7F. Chiều dài khả dụng Catheter: 140cm, tương thích dây dẫn 0,014". - Dấu cản quang 1mm. - Tiêu chuẩn ISO 13845. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
595 |
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng |
25 |
Bộ |
Tương thích chụp MRI toàn thân - Có thể kích hoạt và tắt kích hoạt chế độ chụp MRI bằng thiết bị cầm tay. Không yêu cầu thời gian chờ chụp MRI ngay sau khi cấy máy. - Lưu điện tâm đồ bên trong buồng tim ≥ 10 phút - tuổi thọ máy ≥ 14 năm. - Trọng lượng ≤ 20g. - Thể tích ≤ 10cc. - Bề dày ≤ 6mm. - Đạt tiêu chuẩn FDA. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
596 |
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng |
25 |
Bộ |
• Tạo nhịp tim, 1 buồng, đáp ứng nhịp. • Thể tích máy ≤ 10cc • Có thể lập trình biên độ an toàn dạng cấp số nhân với ngưỡng tạo nhịp. • Có chức năng đưa ra các cài đặt thông số lập trình máy dựa theo tình trạng bệnh nhân (tình trạng tâm nhĩ, dẫn truyền nhĩ thất). • Cho phép chụp MRI toàn thân 1,5T và 3T không giới hạn vùng chụp. Tiêu chuẩn FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE (Tiêu chuẩn Châu Âu). |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
597 |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng |
25 |
Bộ |
• Tạo nhịp tim, 2 buồng có đáp ứng nhịp • Thể tích máy ≤ 14cc • Có thể lập trình biên độ an toàn dạng cấp số nhân với ngưỡng tạo nhịp • Cho phép chụp MRI toàn thân ≥ 1,5T và 3T không giới hạn vùng chụp • Có chức năng khuyến khích nhịp thất nội tại • Có chức năng đưa ra các cài đặt thông số lập trình máy dựa theo tình trạng bệnh nhân (tình trạng tâm nhĩ, dẫn truyền nhĩ thất). Tiêu chuẩn FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE (Tiêu chuẩn Châu Âu). |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
598 |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng |
25 |
Bộ |
Tạo nhịp tim, 2 buồng có đáp ứng nhịp - Cho phép chụp MRI toàn thân ≥ 1.5T không giới hạn vùng chụp. Không yêu cầu thời gian chờ chụp MRI ngay sau khi cấy máy - Cho phép lưu điện tâm đồ ≥ 10 phút - Có chức năng khuyến khích nhịp thất nội tại. - Trọng lượng ≤ 20g - Thể tích ≤ 11cc - Bề dày ≤ 6mm - Đạt tiêu chuẩn FDA. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
599 |
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng |
10 |
Bộ |
- Bộ máy tạo nhịp 1 buồng, nhịp thích ứng VVIR, tương thích MRI toàn thân ≥ 1.5Tesla. Thời gian hoạt động ≥ 16 năm. - Thể tích ≤ 10cc, dày ≤ 6.5mm, - Nhịp cơ bản ≥ 200bpm. - Chương trình dò xung tự động ACC và Auto nhận cảm. - Ghi lại 4 cơn điện tim ECG tối đa 10s mỗi cơn. -Tiêu chuẩn chất lượng: ISO,CE. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
600 |
Máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng, có chức năng phá rung |
3 |
Bộ |
• Tạo nhịp và khử rung tim, 1 buồng, chuẩn DF4/DF1. • Thời gian sạc trung bình khi bắt đầu đời sống máy ≤ 9 giây. • Cho phép chụp MRI toàn thân ≥ 1,5T không giới hạn vùng chụp • Tự động chuyển đổi tạo nhịp vượt tần số trước và trong khi sạc tụ. • Có kiểu dáng sinh lý giúp giảm áp lực lên da bệnh nhân • Có ít nhất 2 lựa chọn lập trình cực tính nhận cảm thất phải. • Có chức năng đưa ra các cài đặt thông số lập trình máy dựa theo tình trạng bệnh nhân. Tiêu chuẩn FDA hoặc CE. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
601 |
Máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng, có chức năng phá rung |
3 |
Bộ |
Tương thích MRI toàn thân ≥ 1,5 Tesla. Không yêu cầu thời gian chờ chụp MRI ngay sau khi cấy máy - Có thuật toán phát hiện quá dòng, - Có thêm vector sốc dự phòng trường hợp dây điện cực sốc bị lỗi; Giảm sốc nhầm; Giảm nhận cảm nhầm sóng T; Theo dõi điện trở lồng ngực phát hiện phù phổi - Có khả năng theo dõi ST chênh - Lớp phủ parylene chống trầy xước dây điện cực - Thời gian lưu trữ điện đồ ≥ 45 phút - Năng lượng phát sốc ≥ 40J. Năng lượng dự trữ ≥ 45J. - Khối lượng ≤ 75g, thể tích ≤ 35 cc - Đạt tiêu chuẩn FDA. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
602 |
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng |
10 |
Bộ |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, nhịp thích ứng DDDR, tương thích MRI toàn thân ≥ 1.5Tesla. Thời gian hoạt động ≥ 12 năm. - Thể tích ≤ 11 cc, dày ≤ 6,5mm. - Nhịp cơ bản ≥ 200 bpm. - Chương trình điều chỉnh biên độ xung tự động và nhận cảm 2 kênh nhĩ, thất. - Chương trình giảm tạo nhịp thất - Chức năng tạo nhịp nhĩ vượt tần số - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO,CE |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
603 |
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng, sử dụng điện cực HIS |
10 |
Bộ |
• Tạo nhịp tim, 2 buồng có đáp ứng nhịp • Thể tích máy ≤ 14cc • Có thể lập trình biên độ an toàn dạng cấp số nhân với ngưỡng tạo nhịp • Cho phép chụp MRI toàn thân ≥ 1.5T không giới hạn vùng chụp • Có chức năng khuyến khích nhịp thất nội tại • Có chức năng đưa ra các cài đặt thông số lập trình máy dựa theo tình trạng bệnh nhân (tình trạng tâm nhĩ, dẫn truyền nhĩ thất). • Sử dụng dây điện cực chuyên dụng His/bó nhánh trái, có điện cực xoắn cố định, đường kính nhỏ ≤ 5Fr. Tiêu chuẩn FDA hoặc CE. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
604 |
Ống thông đưa dây tạo nhịp đến vị trí bó His hoặc bó nhánh trái |
5 |
Cái |
- Catheter dẫn hướng đưa dây điện cực tạo nhịp vào hệ thống dẫn truyền gồm: catheter, que nong, dây dẫn, dao mổ - Được tích hợp van cầm máu và phần đầu tip có khả năng cản quang - Chất liệu trục: pebax - Đường kính trong ≥ 7F, đường kính ngoài ≤ 9F - Chiều dài ≥ 42cm và ≥ 45cm - Có tiêu chuẩn chất lượng: FDA. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
605 |
Ống thông đưa dây tạo nhịp đến vị trí bó His hoặc bó nhánh trái |
5 |
Cái |
- Catheter dẫn hướng đưa dây điện cực tạo nhịp vào hệ thống dẫn truyền - Đường kính trong ≥7F, đường kính ngoài ≤ 9F - Bán kính cong: ≥ 40 mm - Vật liệu: PEBAX, PA - Lớp phủ bên trong: Hydrophilic coating giúp dây trơn và an toàn khi lấy ra |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
606 |
Bơm áp lực cao |
600 |
Cái |
Chất liệu Polycarbonat. Thể tích: 20/30ml Áp lực: 30atm Kèm van Y dạng bấm. Tiêu chuẩn: ISO, CE. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
607 |
Bơm tiêm |
6.000 |
Cái |
Bơm tiêm 10ml - Bơm tiêm có đầu luer lock dùng trong can thiệp mạch máu. - Vật liệu làm bằng Polycarbonate chịu áp lực tốt dễ dàng nhận thấy dòng chảy và bọt khí bên trong. Đạt tiêu chuẩn CFG - FDA. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
608 |
Bộ bơm bóng áp lực cao. |
700 |
Cái |
Bộ bơm bóng áp lực cao dùng trong tim mạch can thiệp. - Bộ dụng cụ bao gồm: • Thiết bị bơm bóng. • Ống nối 13” (33cm). • Khóa 3-Way Stopcock. - Khóa Prime hỗ trợ kỹ thuật viên sử dụng 1 tay đuổi khí trong bơm. - Áp lực 30atm. - Thể tích 20ml. - Vật liệu làm bằng Polycarbonate. - Có khoảng safe space 5ml giúp giảm thiểu bọt khí khi nong bóng. Đạt tiêu chuẩn CFG - FDA. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
609 |
Kim chọc động mạch quay |
600 |
Cái |
* Cỡ 18G, 20G, lõi kép 2 nòng, kim nhựa lõi kim loại. * Chất liệu ETFE đảm bảo tương đồng sinh học cao, ít gây kích ứng đỏ da, viêm tĩnh mạch. * Độ dài catheter 51mm. * Tiệt trùng bằng chùm điện tử ít gây dị ứng. * Tiêu chuẩn ISO; CE. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
610 |
Dây dẫn đường các cỡ |
2.500 |
Cái |
Dây dẫn chẩn đoán - Lõi fixed core, chất liệu lõi bằng thép không gỉ dùng trong thủ thuật chẩn đoán. - Công nghệ phủ PTFE (pre-coating). - Đầu dây dạng chữ J: 3 mm, bộ nhớ J-tip chính xác, kèm dụng cụ giữ đầu J (J-straighteners). - Kích cỡ 0,035” dài 150cm và 260cm. Đạt tiêu chuẩn CFG - FDA. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
611 |
Dây dẫn ái nước có trợ lực xoay |
200 |
Cái |
Thông số kỹ thuật: * Cấu tạo: - Lõi là vật liệu Nitinol, hợp kim siêu đàn hồi. - Lớp ngoài là Polyurethane, tăng tính cản quang bằng lớp Tungsten. - Lớp phủ ái nước M coat. * Hình dạng đầu tip: đầu thẳng, góc 45 độ hoặc hình chữ J (Straight, Angled, J-Curve) * Kích thước: - Chiều dài: 150 cm - Chiều dài của phần đầu linh hoạt: 3cm - Đường kính: 0.035'' * Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 13485, EC |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
612 |
Vi dây dẫn đường (micro guide wire) các loại, các cỡ |
1.400 |
Cái |
- Đường kính: 0,014''/0,36mm - Chiều dài dây dẫn: ≥ 180cm - Chiều dài phần đầu cản quảng: ≥ 3cm - Chiều dài đoạn xa có lớp cuộn phía ngoài ≥ 25cm - Phần lõi: Nickel - Titanium. - Lớp cuộn: Platinum và thép không gỉ. - Tiêu chuẩn: ISO, CE. - Xuất xứ: G7. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
613 |
Vi dây dẫn đường (guide wire) các cỡ |
60 |
Cái |
1. Nguyên liệu: - Chất liệu nền thép không rỉ, bọc Polymer toàn thân, phủ Hydrophilic. 2. Kích thước: - Thiết kế đầu liền thân. - Lực tải đầu bền, chịu lực ≥ 1,3g. - Kiểu đầu: đầu thẳng hoặc cong chữ J, mài nhẵn, bo tròn. - Đường kính ngoài: 0,014''. - Độ dài: ≥ 180 cm. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
614 |
Vi dây dẫn đường (guide wire) các cỡ |
40 |
Cái |
1. Nguyên liệu: - Chất liệu nền thép không rỉ, bọc Polymer toàn thân, phủ lớp Hydrophilic. 2. Kích thước: - Đường kính: 0,014''. - Chiều dài: 190cm hoặc 300cm. - Lực tải đầu: 1,5g. - Thiết kế đầu liền thân. - Kiểu đầu: đầu cong chữ J hoặc đầu thẳng, mài nhẵn, bo tròn. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
615 |
Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ |
50 |
Cái |
Lõi dây hình trụ tròn chất liệu thép không gỉ. Dây dẫn đơn lõi/đa lõi thiết kế vòng xoắn kép. Vòng xoắn ngoài (Lõi platinum + thép không gỉ). Tip load từ 0,3 - 12 Gf. Hỗ trợ can thiệp CTO. Lớp phủ: silicon, ái nước hoặc phủ ái nước trên nền polymer. Đầu tip: thẳng, J, định hình sẵn. Chiều dài: từ 180cm đến 330cm. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
616 |
Ống thông chẩn đoán mạch vành |
2.000 |
Cái |
- Chất liệu Nylon Pebax. - Loại wire -braided có thân bằng chất liệu thép không gỉ. - Đầu tip cản quang. - Có các loại JL, JR, AL, AR. - Đủ các kích cỡ 4F, 5F dài ≥ 100cm. - Đường kính trong ≥ 0,042" loại 4F, ≥ 0,046" loại 5F. -Đạt tiêu chuẩn CFG - FDA. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
617 |
Áo phẫu thuật 3 lớp L |
2.000 |
Bộ |
01 x Áo phẫu thuật size L, kích thước 132x152cm, không có khẩu trang, dùng vải SMMMS, có bo tay thun mềm mại, ép dây bằng sóng siêu âm tăng khả năng chống dứt dây, ép tay bằng sóng siêu âm tăng khả năng chống thấm máu, chất dịch. Yêu cầu kỹ thuật chung sản phẩm: được tiệt trùng bằng khí EO, không chứa cao su tự nhiên, không gây dị ứng hoặc kích ứng cho da (có kết quả kiểm tra). Không chứa các độc tố (có kết quả kiểm tra), có tính năng chống thấm nước, cồn, chống tĩnh điện và không có bụi vải, mới 100%. - 01 x Khăn thấm 40 x57cm làm bằng vải spunlace thấm. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
618 |
Áo phẫu thuật 3 lớp M |
1.000 |
Bộ |
01 x Áo phẫu thuật size M, kích thước 120x137cm, không có khẩu trang, dùng vải SMMMS, có bo tay thun mềm mại, ép dây bằng sóng siêu âm tăng khả năng chống dứt dây, ép tay bằng sóng siêu âm tăng khả năng chống thấm máu, chất dịch. Yêu cầu kỹ thuật chung sản phẩm: được tiệt trùng bằng khí EO, không chứa cao su tự nhiên, không gây dị ứng hoặc kích ứng cho da (có kết quả kiểm tra). Không chứa các độc tố (có kết quả kiểm tra), có tính năng chống thấm nước, cồn, chống tĩnh điện và không có bụi vải, mới 100%. - 01 x Khăn thấm 50x60cm làm bằng vải spunlace thấm. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
619 |
Bộ kết nối 3 cổng |
2.500 |
Cái |
Manifold 3 cổng, thiết kế half body -Chất liệu Poly Carbonate. - Đường kính trong 0,093" (2,36mm). - Có luer xoay và đầu xoay đuổi khí. - Tay cầm Acetyl tiện dụng, moment xoắn thấp, con xoay không có không khí. - Chịu áp lực 500 PSI. Đạt tiêu chuẩn CFG - FDA. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
620 |
Bộ kết nối 3 cổng manifold |
500 |
Cái |
Bộ phân phối 2,3 ngã, thiết kế block body, thân Polycarbonate, chịu được áp lực 500 psi, cổng khóa male dạng xoay |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
621 |
Bộ khăn chụp mạch vành C |
2.500 |
Bộ |
01 x Khăn phủ bàn dụng cụ 165x270cm, vải SMMMS 5 lớp, chống thấm nước, chống tĩnh điện và được ép bằng vải SMMMS và màng plastic màu, dùng công nghệ phun keo tự động giúp khăn không có nếp nhăn giữa hai bề mặt. - 01 x Khăn can thiệp mạch 240x390cm, 2 lỗ đùi và 1 lỗ tay, làm bằng vải không dệt SMMMS 5 lớp có gia cố vùng thấm, có màng phẫu thuật, có màng plastic trong 2 bên. Được tiệt trùng bằng khí EO, không chứa độc tố (có kết quả kiểm tra), không gây dị ứng hoặc kích ứng cho da (có kết quả kiểm tra), không chứa cao su tự nhiên, có tính năng chống thấm nước, cồn, chống tĩnh điện và không có bụi vải, mới 100%. - 01 x Bao kính chắn chì 75x100cm, màng plastic trong, có dây thun. - 01 x Tấm phủ chắn chì 100x140cm, màng plastic trong. - 01 x Tấm phủ bàn dụng cụ 100x140cm, màng plastic trong. - 01 x Bao chụp đầu đèn phi 65cm, màng plastic trong. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
622 |
Bộ khăn chụp mạch vành |
500 |
Bộ |
Bộ khăn gồm: 8 Khăn thấm 30x40 cm (chất liệu vải siêu thấm tối thiểu 55 gsm), 1 Bao kính chắn chì 100x120cm (có thun), 1 Tấm phủ chắn chì 150x180cm, 1 Bao chụp đầu đèn đường kính 65cm, 1 Bao remote 10x26cm, 1 Khăn phủ vùng sinh dục 15x30cm, 1 Khăn lót 50x60cm (chất liệu vải bán thấm tối thiểu 65 gsm), 10 Gạc cotton (8-12 lớp), 1 Khăn chụp mạch vành 3 lỗ 220x370cm. - Có gia cố vùng thấm hút đặc biệt; hai bên khăn bằng chất liệu trong suốt giúp phẫu thuật viên nhìn thấy bàn điểu khiển, có túi chứa dịch 1 Màng phẫu thuật 40x45cm (thành phần iod ≥1%, độ truyền hơi nước phải ≥500g/㎡*24h, Polyurethane: 22,4, Acrylic acid: 20,2%, Paper: 32%, Pe: 25,4%). 1 Khăn trải bàn dụng cụ 200x300cm, cấu tạo 2 lớp (1 lớp màng nhựa PE xanh &1 lớp SMS 35-50gsm). * Màng phẫu thuật và Băng keo y tế có kết quả thử nghiệm không gây dị ứng, kích ứng da nhạy cảm. * Đóng gói bằng túi ép Tyvek, tiệt trùng khí EO, tiêu chuẩn EN ISO 11135; sản phẩm được sản xuất trong phòng sạch GMP ISO Class 8 & Cấp độ C, D. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
623 |
Đầu nối Male |
200 |
Cái |
* Chất liệu: Polycarbonate * Đầu nối linh hoạt chống xoắn dây khi nối. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
624 |
Đầu nối có van 1 chiều, theo dõi huyết động xâm lấn |
200 |
Cái |
Đầu male rotate. Khóa vặn OFF, áp lực 250 psi. Tốc độ 3ml/h. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
625 |
Đầu Dome phục vụ đo huyết áp xâm lấn |
200 |
Cái |
Dùng để chứa đầu cảm biến đo huyết áp xâm lấn |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
626 |
Ống thông can thiệp BL hoặc tương đương |
100 |
Cái |
Cỡ 5F, 6F |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
627 |
Ống thông can thiệp động mạch vành Launcher guiding catheter các cỡ hoặc tương đương |
600 |
Cái |
- Đường kính trong: cỡ 5Fr là ≥ 0,058'', 6Fr là ≥ 0,071'', 7Fr là ≥ 0,081", 8Fr là ≥ 0,090''. - Lớp áo ngoài bằng chất liệu Vest-Tech Nylon. - Có nhiều dạng đường cong: JL, JR, EBU, Al, AR.... - Tiêu chuẩn FDA và CE. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
628 |
Ống thông dẫn đường các cỡ |
1.400 |
Cái |
1. Loại 6F. 2. Có Lumen rộng ≥ 0,070". 3. Đường kính trong ≥ 1,7mm, đường kính ngoài ≥ 2,2mm. 4. Đầu cong các loại: AL, CLS, FL, JL, KL, LBU, QC, VL, ART, AR, FR, HS, JR, KR, MP, RC, WRP, Brachial, Kimny, MIM, Radial, IMC, IM, LCB, RCB, ML, FCL, FCR, ... 5. Lớp trong: Làm bằng chất liệu PTFE. 6. Lớp giữa: Lõi đan bằng dải kim loại 2x4. 7. Lớp ngoài: Làm bằng hỗn hợp polymer. 8. Tiêu chuẩn ISO và CE. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
629 |
Túi truyền áp lực |
10 |
Cái |
- Cho phép người sử dụng chuyển từ áp suất tiêu chuẩn (<300 mmHg) sang chế độ quá áp lực (300-450 mmHg) khi cần thiết. - Có một van xả áp lực nhằm ngăn ngừa các túi bị nổ. Loại 500ml. Đạt tiêu chuẩn CFG - FDA. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
630 |
Túi truyền áp lực cao (Pressure infusion Bag) |
60 |
Cái |
Dung tích: 500ml. Vải Nylon hoặc polyurethane phủ PVC, chống thấm, có độ bền cao, có cửa sổ nhựa trong suốt để quan sát túi dịch bên trong, kiểu treo. Có thang đo áp lực cơ học, dải từ 0-300mmHg, bơm tay dạng bóng cao su để tạo áp lực, có chốt khóa và van xả áp. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
631 |
Vi ống thông micro-catheter Fine cross các cỡ hoặc tương đương |
20 |
Cái |
Đoạn đầu mềm ≥ 0,7 mm. - Sau đoạn đầu mềm là đoạn có lớp cuộn bằng vàng ≥ 0,7mm. - Đường kính ngoài: đoạn xa ≤ 1,8Fr, đoạn gần ≤ 2,6Fr. - Đường kính trong: đoạn xa ≤ 0,018'', đoạn gần ≥ 0,021''. - Chiều dài: ≥ 130 cm. - Tiêu chuẩn: ISO, CE. - Xuất xứ: G7. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
632 |
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ |
10 |
Cái |
Ống thông dẫn đường với đoạn nối dài có đường kính trong từ 0,046" (1,17mm) đến 0,071" (1,80mm), đường kính ngoài đầu tip từ 0,053" (1,35mm) đến 0,085" (2,16mm), đường kính ngoài thanh đẩy từ 0,25mm đến 0,30mm. - Thiết kế đoạn phân phối nhanh dài ≥ 25cm với hai điểm đánh dấu huỳnh quang trên thân ống, đoạn cổ dạng half-pipe dài ≥ 17cm và đoạn thanh đẩy dài ≥ 108cm. - Tương thích ống thông dẫn đường từ 5Fr đến 8Fr. - Chiều dài 150cm. - Tiệt trùng. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO và FDA. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
633 |
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay |
500 |
Bộ |
Bao gồm các thành phần sau: * Kim luồn chọc mạch cỡ 20G * Dây dẫn: Đường kính: 0,025'' * Bơm tiêm * Introducer Sheath: - Kích thước: Cỡ 4Fr, 5Fr, 6Fr - Chiều dài: 7 cm - Chất liệu dialator: Polypropylene * Tiêu chuẩn ISO; CE. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
634 |
Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ |
10 |
Cái |
- Ống thông 2 nòng (1 nòng OTW và 1 nòng RX dài 20cm) thích hợp cho mạch nhánh và tổn thương CTO. - Ống thông gồm 2 lõi thép không gỉ chống xoắn. - Chiều dài từ đầu tip tới OTW port dài ≥ 6,5 mm. - Thiết kế ống hình bầu dục (oval) ≤ 3,3 Fr x 2,5 Fr - Chiều dài: ≤ 145 cm. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
635 |
Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ |
10 |
Cái |
Hệ thống dây dẫn kép (dây dẫn đính kèm bằng Nitinol 0,011") nong bóng tập trung lực. Lớp phủ: ái nước ở đoạn xa và đầu tip. Đường kính: 1,75 - 4 mm. Chiều dài: 10 - 20 mm. Tiêu chuẩn CE. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
636 |
Bộ Stent graft cho động mạch chủ bụng |
2 |
Bộ |
Stent dạng chữ Y. Chất liệu: Stent: Nitinol, Graft: Polyester - Đường kính đầu gần Stent thân chính từ 23mm - 36mm, chiều dài có các kích thước 102mm, 103mm, 124mm, 145mm - Có marker hình chữ "e" bằng chất liệu platinum iridium - Đạt tiêu chuẩn PMA |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
637 |
Bộ Stent graft cho động mạch chủ ngực |
2 |
Bộ |
- Có 4 marker hình số "8" chất liệu platinum iridium ở đầu gần và ở giữa thân stent, marker hình "O" ở đầu xa - Hệ thống dẫn stent phủ lớp ái nước hydrophilic. - Kích cỡ: Đường kính của Stent từ 22mm đến 46mm. - Chất liệu: Stent: Nitinol; Graft: Polyester - Đạt tiêu chuẩn FDA |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
638 |
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng |
2 |
Cái |
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng: - Sử dụng nối dài cho bộ khung giá đỡ động mạch chủ bụng loại có stent chữ M ở đầu gần khi cần ghép cho bệnh nhân. Có maker ở đầu và giữa thân stent. - Đường kính của Stent từ 10mm đến 28mm. - Chất liệu: Stent: Nitinol, Graft: Polyester đa sợi mật độ cao. - Đạt tiêu chuẩn PMA |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
639 |
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ ngực |
2 |
Cái |
- Chất liệu: Stent: Nitinol; Graft: Polyester mật độ cao. - Có 4 marker hình số "8" chất liệu platinum iridium ở đầu gần và ở giữa thân stent, marker hình "O" ở đầu xa. - Kích cỡ: Đường kính của Stent từ 22mm đến 46mm. Chiều dài của Stent: 100mm, 150mm, 200mm. - Đạt tiêu chuẩn FDA |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
640 |
Stent graft động mạch chủ bụng các loại, các cỡ |
2 |
Cái |
Mô tả: Sử dụng cho phình động mạch chủ dưới thận (bụng-chậu) gồm loại 2 bên (MB) hoặc 1 bên (AU), có kích thước hệ thống dẫn nhỏ nhất 18F - 20F (phần thân chính). Đầu gần: được cắt bằng laser với móc giúp áp sát thành mạch và cố định tốt. Có marker hình chữ E ngược và ring marker ở chân ngắn. Kích cỡ: Đường kính của Stent từ 23mm đến 36mm đối với đầu gần và 13mm đến 19mm đối với đầu xa. Chất liệu: Stent: Nitinol Graft: Polyester đa sợi mật độ cao. Tiêu chuẩn kỹ thuật: CE |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
641 |
Stent graft động mạch chủ ngực các loại, các cỡ |
2 |
Cái |
Mô tả: Stent graft sử dụng cho phình, bóc tách động mạch chủ ngực. Có 2 thiết kế Straight Open và Twin Stent làm cho đầu gần của stent bám chắc hơn, giảm thiểu di lệch. Đường kính 20F, 22F, 24F Có từ 3-5 marker làm bằng hợp kim Pt-Ir Kích cỡ: Đường kính của Stent từ 24mm đến 44mm dài 80mm đến 230mm. Chất liệu: Stent: Nitinol Graft: Polyester đa sợi mật độ cao. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
642 |
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi |
60 |
Cái |
- Kim luồn chọc mạch cỡ 18G, Dây dẫn: Đường kính: 0.035'' - Van cầm máu hình chữ thập kiểu "Cross-Cut" - Kích thước: Cỡ 4Fr, 5Fr, 6Fr, 7Fr, 8Fr; Chiều dài: 10 cm - Chất liệu sheat: làm bằng ETFE (ethylene tetrafluoroethelene) - Chất liệu que nong: Polypropylene - Tiêu chuẩn: ISO, CE, FDA |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
643 |
Dụng cụ đóng lòng mạch loại khâu trong lòng mạch |
7 |
Cái |
- Đóng mạch bằng chỉ tạo sẵn - Chỉ định cho sử dụng lỗ vào động mạch đùi 5F đến 21F; cho lỗ vào tĩnh mạch đùi 5F đến 24F - Chỉ Monofilament Polypropylene, đường kính 0,0088", chiều dài tối thiểu 20" - Chỉ định cho lỗ vào động mạch 5-21F Tiêu chuẩn: FDA, CE |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
644 |
Bộ dụng cụ đóng mạch máu sau can thiệp bằng nút collagen |
3 |
Cái |
- Cơ chế mỏ neo và collagen kẹp chặt động mạch giúp cầm máu nhanh tại vị trí chọc kim. - Hấp thụ trong vòng 90 ngày. - Kích thước: 6F và 8F - Chiều dài: 155-205mm - Tiêu chuẩn: CE |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
645 |
Bộ dụng cụ đóng mạch máu sau can thiệp |
5 |
Cái |
Bao gồm các thành phần sau : - 01 dây dẫn đường cỡ 0,035'' hoặc 0,038'' dài ≥ 70cm có đầu hình chữ "J" - 01 Que nong tác dụng định vị - 01 Ống mở đường - Bộ phận đóng mạch - Neo và collagen tự tiêu sinh học mang lại cơ chế cầm máu kép - Tất cả thành phần hấp thụ trong vòng 60-90 ngày - Kích cỡ: 6Fr và 8Fr - Tiêu chuẩn: ISO, CE |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
646 |
Ống thông chụp mạch não, ngoại biên |
100 |
Cái |
- Ống thông làm bằng chất liệu Nylon Pebax. - Kiểu đầu: Vertebral, Simmons, Bentson, Shepherd Hook, Cobra,.... - Ống thông kích cỡ 5F, đường kính 0,046"/ 1,17 mm. - Chiều dài 65 cm và 100 cm - Tương thích với dây dẫn 0,038” (0,97 mm) Đạt tiêu chuẩn CFG - FDA |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
647 |
Ống thông can thiệp động mạch não |
60 |
Cái |
Chiều dài khả dụng 80, 90, 95, 100, 105 cm; đường kính ngoài đầu gần/xa: 6F/6F, 8F/8F; đường kính trong 0,088"; có dạng đầu tip thẳng, MP. Tiêu chuẩn: ISO, FDA, MDR. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
648 |
Stent động mạch cảnh các cỡ dành cho tổn thương đơn giản |
20 |
Cái |
Khung giá đỡ (Stent) tự giãn nở bằng hợp kim nickel titanium (nitinol), khung giá đỡ gồm 02 loại: Thẳng và Thuôn (Tapered): Loại thẳng: đường kính 6 - 10mm, chiều dài 20-60mm. Loại thuôn: đường kính 8-6, 10-7mm, chiều dài 30mm và 40 mm. Độ dài ống thông có gắn stent 135cm, sử dụng dây dẫn 0,014”. Tương thích với dụng cụ mở đường 6F. Tiêu chuẩn chất lượng: FDA, CE |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
649 |
Stent động mạch cảnh các cỡ |
20 |
Cái |
Có thể thu stent lại sau khi đã bung ra được 50%. Thiết kế closed-cell giúp tăng khả năng chống đỡ. Thiết kế hệ thống: Monorail. Đường kính từ 6mm đến 10mm. Chiều dài từ 21mm đến 37mm, dài tối đa sau khi bung 62mm. Chiều dài trục thân 135cm. Dây dẫn tương thích 0,014". Sheath tương thích 5F-8F. Tiêu chuẩn chất lượng: FDA, CE |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
650 |
Bóng nong sau đặt stent động mạch cảnh |
60 |
Cái |
- Chiều dài bóng 15, 20, 30 và 40 mm - Chiều dài ống thông 80 và 135 cm - Tương thích ống thông 6F cho tất cả các kích thước bóng và với dây dẫn ngắn nhất 130 cm - Chất liệu bóng bền Xcelon - Thân và bóng phủ lớp Microglide cho giảm ma sát - Dây dẫn 0,014" cho dễ dàng đi qua tổn thương - Áp lực định danh 8 atm. Áp lực tối đa 14 atm Tiêu chuẩn chất lượng: FDA, CE |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
651 |
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch cảnh, động mạch vành loại tổn thương đơn giản |
40 |
Cái |
Dây dẫn gắn lưới lọc hình chóp nón, kèm ống thông dẫn và thu hồi, đường kính lưới lọc (filter) 3- 7mm, độ dài dây đẩy 190cm và 320cm Hệ thống phù hợp với cả dây dẫn 0,014'' và 0,018'' hoặc ống thông 0,035'' Chất liệu lưới lọc: Nitinol Đường kính vượt tổn thương (Crossing Profile): 3,2Fr - Miệng lưới lọc có 1 khung tròn chất liệu Vàng - Tungsten Tiêu chuẩn chất lượng: FDA, CE |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
652 |
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch cảnh, động mạch vành loại tổn thương phức tạp |
20 |
Cái |
- Barewire có hai dạng chiều dài 190 cm và 315 cm - Điểm đánh dấu cản quang trên khung - Gờ dây dẫn barewire 0,019" - Có vạch đánh dấu đầu gần và vạch đánh dấu đầu xa - Khung nitinol - Thiết kế dây dẫn ở giữa - Lưới lọc 120 micromet; chất liệu lưới lọc nylon độ khỏe cao, phủ ái nước - Đường kính lưới lọc: 5,0 mm cho mạch 2,5 mm- 4,8 mm; 7,2 mm cho mạch 4,0 mm- 7,0 mm Tiêu chuẩn chất lượng: FDA, CE |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
653 |
Vi dây dẫn can thiệp động mạch não |
20 |
Cái |
- Chất liệu: thép không gỉ - Đường kính ≤ 0,014” - Độ dài ≥ 205cm, đầu quấn lò xo platinum dài ≥ 5cm - Phủ lớp ái nước ≥ 38cm - Tiêu chuẩn FDA, CE |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
654 |
Vi ống thông hút huyết khối mạch não kích thước lớn |
20 |
Cái |
- Chất liệu: Nitinol - Đường kính trong: ≥ 0,071" - Đường kính ngoài: ≥ 0,083" - Chiều dài: ≥132cm - Tiêu chuẩn FDA, CE |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
655 |
Vi ống thông hút huyết khối mạch não |
20 |
Cái |
Đường kính ngoài đầu gần/xa: 0,062''/0,050''; Đường kính trong đầu xa: 0,035''. Chiều dài làm việc: 160cm. Tiêu chuẩn: ISO, FDA, MDR. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
656 |
Vi ống thông hút huyết khối mạch não trực tiếp đường kính trong lớn trong thế hệ ACE các cỡ |
20 |
Bộ |
Chất liệu: Nitinol. Phủ lớp ưa nước. Kích cỡ đường kính ngoài đầu gần: 6F. Đường kính trong: 0,062"; 0,068"; 0,072''. Chiều dài ≥ 132 cm Tiêu chuẩn: ISO, FDA, MDR. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
657 |
Vi ống thông can thiệp mạch não để thả stent |
20 |
Cái |
- Chất liệu: thép không gỉ - Đường kính ngoài từ 2,4Fr-2,7Fr - Đường kính trong ≤ 0,021" - Chiều dài ≤ 153cm - Tiêu chuẩn FDA, CE |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
658 |
Khung giá đỡ (stent) sử dụng lấy huyết khối trong điều trị mạch não |
20 |
Cái |
- Đường kính: 3mm-6mm - Chiều dài: 20mm-40mm - Khoảng cách giữa các marker dọc thân: từ 5mm-10mm - Thiết kế mở, gấp cuộn, tự bung - Tiêu chuẩn FDA, CE |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
659 |
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ |
10 |
Cái |
Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ - Chất liệu nhựa tổng hợp (nylon). - Có 3 điểm đánh dấu cản quang. - Đường kính bóng tối thiểu ≤ 18mm, đường kính bóng tối đa ≥ 34mm. - Đạt tiêu chuẩn FDA |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
660 |
Dây dẫn đường dùng trong can thiệp tim bẩm sinh |
10 |
Cái |
Dây dẫn đường can thiệp tim bẩm sinh - Chất liệu thép không gỉ với lớp phủ PTFE bên ngoài hoặc tương đương. - Có 4 loại đầu tip: 7,5mm J- Tip, 1,5mm J- Tip, 6mm J - Tip. - Đường kính trong ≤ 0,035". - Chiều dài ≥ 260cm. - Tiệt khuẩn. - Đạt tiêu chuẩn FDA |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
661 |
Bộ thả dù đóng vách ngăn liên nhĩ các kích cỡ |
10 |
Cái |
Bộ sản phẩm bao gồm: cáp thả dù có đầu tip linh hoạt, được thiết kế kiểu đòn bẩy, cây nong, bộ kết nối chữ Y kèm van cầm máu áp suất cao, dụng cụ nạp dù và kẹp cáp bằng nhựa. - Kích thước: ≥ 4Fr (tối thiểu có 7Fr, 8Fr và 10Fr). - Đạt tiêu chuẩn FDA |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
662 |
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ các kích cỡ |
10 |
Cái |
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ: - Dù bằng hợp kim nhớ hình Nitinol dạng lưới và polyester hoặc tương đương. - Kích cỡ: 4mm - 40mm (tối thiểu có các size 7mm, 9mm, 13mm, 15mm và 40mm). - Đạt tiêu chuẩn FDA |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
663 |
Bộ đinh nội tủy chốt đầu trên xương đùi |
100 |
Bộ |
1. Đinh nội tủy chốt đầu trên xương đùi - Vật liệu: Đinh nội tủy được làm từ hợp kim Titanium - Đường kính: 9,10,11,12 mm - Vị trí bên của đinh nội tủy: Phân biệt trái/ phải - Góc cổ xương đùi: 125° - 135° - Chiều dài đinh: 170 - 460 mm 2. Hai vít đầu gần đường kính khoảng 10mm và 7mm 3. Vít chốt ngang đầu xa 5,0mm 4. Nắp bịt lỗ đầu đinh Tiêu chuẩn: ISO 13485, ISO 9001 hoặc tương đương. Đóng gói, tiệt trùng tại nhà sản xuất |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
664 |
Đinh nội tủy chốt xương đùi |
30 |
Bộ |
Đinh nội tủy chốt xương đùi - Vật liệu: Đinh nội tủy được làm từ hợp kim Titanium - Vị trí bên của đinh nội tủy: Phân biệt trái/ phải - Góc cổ xương đùi: 125° - 135° - Chiều dài đinh: 170 - 460 mm - Đường kính thân đinh nội tủy: 8,0 - 13,0 mm - Đường kính đầu gần đinh nội tủy: 13,0 – 15,0 mm - Đường kính lỗ vít đầu gần đinh: 6,6 và 5,2 mm - Đường kính lỗ vít đầu xa đinh: 5,0 mm Vít chốt và vít nắp phù hợp với đinh Tiêu chuẩn: ISO 13485, ISO 9001 hoặc tương đương. Đóng gói, tiệt trùng tại nhà sản xuất |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
665 |
Bộ đinh nội tủy rỗng nòng đầu trên xương đùi chống xoay |
50 |
Bộ |
Chất liệu Titanium 1. Đinh - Đường kính đầu đinh: 16,5mm - Đường kính thân đinh trong khoảng 9-12mm, - Chiều dài 170-240mm 2. Vít chốt cổ xương đùi dạng đóng chống xoay. Chiều dài 70-120mm 3. Vít chốt khóa đường kính 4,5-5,0mm 4. Vít nắp phù hợp với đinh - Tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
666 |
Đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi đa phương diện |
40 |
Bộ |
Chất liệu: Chất liệu Titanium 1. Đinh - Đường kính đầu 13mm - Đường kính thân 9,5/10/11/12mm - Chiều dài 320-440mm 2. Vít chốt cổ xương đùi phù hợp với đinh 3. Vít chốt khóa đường kính 4,5-5,0mm dùng với đinh - Tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
667 |
Bộ đinh nội tủy xương chày rỗng nòng đa hướng |
50 |
Bộ |
Chất liệu titanium Có trợ cụ hỗ trợ. 1. Đinh: - Đường kính trong khoảng 8-10mm dài trong khoảng 240-380mm - Đinh đa hướng rỗng lòng 2. Vít chốt ngang 3. Nắp đinh Tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương Đóng gói tiệt trùng từ nhà sản xuất |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
668 |
Bộ Đinh nội tủy xương nhi |
20 |
Cái |
Đinh nội tủy xương nhi - Vật liệu: Đinh nội tủy được làm từ hợp kim Titanium - Đường kính: 1,5 - 5,0 mm - Chiều dài đinh: 300 - 500 mm - Đường kính thân đinh nội tủy: 1,5 - 5,0 mm Tiêu chuẩn: ISO 13485, ISO 9001 hoặc tương đương. Đóng gói, tiệt trùng tại nhà sản xuất |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
669 |
Khớp háng bán phần (Bipolar) không xi măng |
150 |
Bộ |
1. Đầu khớp háng lưỡng cực (Bipolar head): - Gồm vỏ kim loại bên ngoài làm bằng kim loại tốt, lớp đệm bên trong bằng Polyethylene cao phân tử, có nhiều kích cỡ. 2. Chỏm xương đùi: Vật liệu bằng kim loại tốt, không rỉ có đường kính, kích cỡ phù hợp. 3. Chuôi khớp háng: - Được làm bằng hợp kim Titanium..., góc cổ chuôi phù hợp..., phần cổ chuôi được đánh bóng gương hoặc..., Kích cỡ chuôi: có nhiều kích cỡ. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
670 |
Khớp háng toàn phần không xi măng |
30 |
Bộ |
1. Ổ cối nhân tạo: Có kích cỡ phù hợp, có 3 lỗ vít.... Ổ cối được thiết kế phù hợp, có bờ chống trật. Vật liệu hợp kim Titanium... 2. Vít cố định ổ cối khớp háng: Làm bằng Titanium, đường kính và chiều dài phù hợp. 3. Lớp đệm ổ cối: Vật liệu bằng kim loại tốt, có bờ chống trật, có đường kính và kích cỡ phù hợp... 4. Chỏm xương đùi: Vật liệu hợp kim tốt, có đường kính và các cỡ phù hợp. 5. Chuôi khớp háng: Hợp kim Titanium..., tiết diện hình phù hợp và đủ các cỡ... Cổ chuôi có kích thước và bước tăng phù hợp. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
671 |
Khớp háng toàn phần không xi măng loại Ceramic lớp đệm PE |
25 |
Bộ |
1. Ổ cối: Có kích cỡ phù hợp, có 3 lỗ vít... Ổ cối được thiết kế phù hợp, có bờ chống trật. Vật liệu hợp kim Titanium... 2. Vít cố định ổ cối khớp háng: - Làm bằng Titanium, đường kính và chiều dài phù hợp. 3. Lớp đệm ổ cối: vật liệu Polyethylen cao phân tử. Có đường kính và kích cỡ phù hợp. 4. Chỏm xương đùi: Làm bằng vật liệu Gốm cao cấp, có đường kính và các cỡ phù hợp. 5. Chuôi khớp háng: Hợp kim Titanium, tiết diện hình phù hợp và đủ các cỡ... Cổ chuôi có kích thước và bước tăng phù hợp. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
672 |
Khớp háng chuyển động đôi toàn phần không xi măng |
20 |
Bộ |
1. Đầu xương đùi (chỏm): Vật liệu: thép không rỉ - Chỏm và lớp đệm được đóng thành một khối, chỏm chuyển động bên trong lớp đệm, lớp đệm chuyển động bên trong ổ cối, tạo thành chuyển động kép. - Nhiều kích cỡ và bước tăng phù hợp. 2. Lớp đệm (liner): - Vật liệu: Polyethylene cao phân tử. - Lớp đệm chuyển động đôi. - Nhiều kích cỡ và bước tăng phù hợp. 3. Ổ cối (cup) Ổ cối không bắt vít. - Vật liệu: Hợp kim Cobalt-chromium-molybdenum. - Phủ 2 lớp: gồm lớp Titanium 120µm và lớp Hydroxyapatite 80µm. - Mặt ngoài có 10 đinh cố định chống xoay và chống lật: quanh viền có 6 đinh, trên đỉnh có 4 đinh. - Mặt trong: được đánh bóng cao với độ nhám < 0,05μm. - Có vành chống trật 5mm với 2 điểm đánh dấu. Kích cỡ và bước tăng phù hợp... 4. Chuôi xương đùi (cuống xương đùi): loại tự khóa. - Vật liệu: Hợp kim Titanium aluminum vanadium. - Phủ 2 lớp: gồm lớp Titanium 120µm và lớp Hydroxyapatite 80µm. - Góc cổ chuôi 135°. Côn 12/14 - 5°40'. Có rãnh ngang chống lún, rãnh dọc chống xoay. - Cổ chuôi hình elip và được đánh bóng gương. - Kích thước và bước tăng phù hợp. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
673 |
Khớp háng toàn phần không xi măng |
15 |
Bộ |
1. Chuôi khớp háng: Hợp kim Titanium ..., tiết diện hình phù hợp và đủ các cỡ... Cổ chuôi có kích thước và bước tăng phù hợp. 2. Ổ cối: Có kích cỡ phù hợp, có 3 lỗ vít... Ổ cối được thiết kế phù hợp, có bờ chống trật. Vật liệu hợp kim Titanium.... Kích cỡ và bước tăng phù hợp. 3. Lớp đệm (Liner): Vật liệu: Ceramic. Kích cỡ và bước tăng phù hợp. 4. Đầu xương đùi (chỏm): Chất liệu: Ceramic. Kích cỡ: nhiều kích cỡ và bước tăng phù hợp. 5. Vít ổ cối: bằng hợp kim titanium. Đường kính và chiều dài phù hợp. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
674 |
Khớp gối toàn phần |
10 |
Bộ |
1. Lồi cầu: Chất liệu Cobalt Chrome, thiết kế và kích cỡ phù hợp. 2. Lớp đệm: Chất liệu Polyethylene cao phân tử, có kích cỡ phù hợp. 3. Mâm chày: Chất liệu Cobalt Chrome/ Titanium Alloy, có kích cỡ phù hợp 4. Bánh chè: Chất liệu Polyethylene cao phân tử, thiết kế và kích cỡ phù hợp. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
675 |
Bộ dây bơm nước chạy bằng máy dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ |
6 |
Cái |
Bộ dây bơm nước chạy bằng máy dùng trong phẫu thuật nội soi khớp. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
676 |
Lưỡi bào dùng trong nội soi khớp các cỡ |
4 |
Cái |
Lưỡi bào dùng cho nội soi khớp vai và gối. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
677 |
Lưỡi mài dùng trong nội soi khớp các cỡ |
2 |
Cái |
Lưỡi mài dùng cho phẫu thuật nội soi khớp vai và gối |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
678 |
Lưỡi cắt đốt bằng sóng RF |
6 |
Cái |
Đầu đốt, lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
679 |
Vít chỉ nội soi |
10 |
Cái |
Vật liệu: 96L/4D PLA, neo dạng vặn Đường kính 5,0 mm, chiều dài vít 15,3mm Đuôi vít được xâu 2 sợi chỉ #2 Hi‐Fi |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
680 |
Vít chỉ nội soi tự tiêu |
10 |
Cái |
Đường kính 3,1mm, vít dạng tự tiêu Vít được thiết kế đã được chứng minh đảm bảo tối ưu trong xương Độ bền kéo cao Chất liệu từ 96L / 4D PLA được cấp bằng sáng chế Được luồn sẵn với một sợi chỉ Hi-Fi # 2 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
681 |
Vít chỉ nội soi khâu chóp xoay |
10 |
Cái |
Đường kính: 2,8mm cố định xoay 360 độ trong xương. chịu được lực căng 575N Có 2 sợi chỉ số 2 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
682 |
Vít chỉ nội soi Poplok cố định chóp xoay |
10 |
Cái |
Vật liệu: PEEK Kích thước: Đường kính 4,5mm. Dài 11mm khi cố định. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
683 |
Vít chỉ nội soi cố định sụn viền các loại |
10 |
Cái |
Tùy chọn định vị thẳng hoặc cong Kích thước đầu neo 1,3mm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
684 |
Troca nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi các loại, các cỡ |
4 |
Cái |
Kích thước: 6 x 75mm; 8,4x75mm Đóng gói vô trùng, dùng 1 lần |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
685 |
Vít neo cố định dây chằng |
200 |
Cái |
Điều chỉnh được chiều dài, vít dùng chung cho đường hầm chày và đùi hoặc vít dùng cho đường hầm chày và đùi khác nhau |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
686 |
Chỉ khâu sụn chêm |
100 |
Cái |
"- Dùng để khâu tổn thương trong nội soi khớp vai & gối. - Chỉ siêu bền, có màu để dễ dàng quan sát, chiều dài ≥ 50 cm. - Đầu kim dạng bán nguyệt, kim nhọn. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
687 |
Vít treo gân |
20 |
Cái |
Không có điều chỉnh vòng treo |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
688 |
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu |
20 |
Cái |
Vật liệu: Poly (L-Lactic Acid) Đường kính: 7,0mm, 8,0mm, 9,0mm. Dài 25mm, 30mm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
689 |
Dây dẫn nước vào khớp trong nội soi chạy bằng máy một dây |
100 |
Cái |
Dùng cho phẫu thuật nội soi khớp. - Dây dẫn nước áp lực trong nội soi khớp. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
690 |
Lưỡi cắt đốt bằng sóng RF |
100 |
Cái |
Lưỡi cắt đốt nằng sóng Radio frequency, góc cong 90 độ. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
691 |
Lưỡi bào dùng cho nội soi khớp |
98 |
Cái |
Dùng bào cắt lọc mô xơ, thiết kế rỗng nòng để hút được các mô vụn đẩy ra ngoài, giúp trường phẫu thuật trong suốt. Dùng cho phẫu thuật nội soi khớp vai & gối. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
692 |
Lưỡi mài dùng cho nội soi khớp |
2 |
Cái |
Lưỡi mài dùng cho phẫu thuật nội soi khớp vai & gối |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
693 |
Vít cột sống đa trục |
400 |
Cái |
Vật liệu: Hợp kim Titanium - Công nghệ cánh ren ngược - Vít có đường kính: 4,0 đến 8,5mm, chiều dài từ 20 - 65mm - Có thể phân biệt kích thước vít bằng màu sắc - Đồng bộ với nẹp dọc đường kính 5,5mm và vít khóa trong tự gãy. - Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDA. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
694 |
Vít khoá cho vít đơn và đa trục |
400 |
Cái |
Vật liệu: hợp kim Titanium - Tự gãy khi vặn đủ lực. - Được thiết kế cánh ren ngược - Khoảng cách giữa 2 bước ren 1,0 mm - Đồng bộ với vít đa trục hoặc đơn trục và nẹp dọc đường kính 5,5mm - Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDA |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
695 |
Thanh dọc (Nẹp dọc tròn) |
100 |
Cái |
Nẹp dọc cứng đường kính 5,5mm - Chất liệu: Hợp kim Titanium - Dài 500mm, - Có 2 đường kẻ dọc để đánh dấu khi xoay. - Đồng bộ với hệ thống vít đa trục cột sống lưng và vít khóa trong - Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDA |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
696 |
Vít đa trục cột sống ngực lưng hai bước ren |
200 |
Cái |
Vật liệu: Hợp kim Titanium với mũ vít bằng Cobalt Chrome, đầu vương miện bằng Titanium - Đường kính từ 4,0 đến 6,0mm với bước tăng 0,5mm và đường kính 6,5 đến 9,5mm với bước tăng 1mm. Chiều dài từ 20mm-100mm - Vít có 2 bước ren: phần ren xương xốp phía đầu vít với khoảng cách giữa 2 bước ren là 4mm và phần ren xương cứng phía mũ vít với khoảng cách giữa hai bước ren là 2mm. - Ren mở rộng đến đầu thon để dễ dàng bắt vít - Phân biệt được bằng màu sắc - Đồng bộ với ốc khóa trong tự gãy và nẹp dọc đường kính 4,75mm - Đạt tiêu chuẩn FDA (Mỹ) |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
697 |
Ốc khóa trong cho vít cột sống ngực lưng hai bước ren |
200 |
Cái |
Vật liệu: Hợp kim Titanium - Vít có đặc tính với đầu tù giúp thao tác dễ dàng hơn - Công nghệ cánh ren ngược, tự ngắt khi vặn đủ lực - Đồng bộ với hệ thống vít đa trục hoặc đơn trục 2 bước ren và nẹp dọc - Đạt tiêu chuẩn FDA (Mỹ) |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
698 |
Nẹp dọc thẳng cột sống ngực lưng |
40 |
Cái |
Vật liệu: Hợp kim Cobalt Chrome - Chiều dài từ 300mm - 500mm, loại thẳng - Đồng bộ với vịt đơn trục hoặc đa trục 2 bước ren và ốc khóa trong tự gây - Đạt tiêu chuẩn FDA (Mỹ) |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
699 |
Vít đa trục qua da các cỡ |
120 |
Cái |
Vật liệu: hợp kim Titanium - Góc nghiêng tối đa giữa mũ vít và thân vít là 28 độ. -Vít thiết kế rỗng nòng. - Đường kính: 5,5; 6,5 và 7,5mm. -Dài từ 30mm đến 50mm -Dùng trong kỹ thuật mổ ít xâm lấn bắt vít qua da. - Đồng bộ với nẹp dọc qua da đường kính 5,5mm và ốc khóa trong tự gãy - Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDA |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
700 |
Ốc khoá trong tự gãy cho vít qua da |
120 |
Cái |
Vật liệu: hợp kim Titanium -Tự gãy khi vận đủ lực. -Khoảng cách giữa 2 bước ren 1,0mm Đồng bộ với vít cột sống thắt lưng đa trục rỗng nòng phẫu thuật ít xâm lấn bắt vít qua da và tương thích với nẹp dọc qua da -Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDA |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
701 |
Nẹp dọc thẳng qua da cột sống ngực lưng |
40 |
Cái |
Đường kính 5,5mm - Loại thẳng - Vật liệu: Titanium - Chiều dài từ 70mm - 120mm - 2 đầu tù đều có mấu để gắn chặt vào dụng cụ để luồn qua da. - Đồng bộ với vít cột sống qua da và vít khóa trong qua da tự gãy - Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDA |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
702 |
Nẹp dọc uốn sẵn bắt qua da |
10 |
Cái |
Vật liệu: Titanium - Uốn cong sẵn, đường kính 5,5mm - Dài từ 30mm đến 130mm, bước tăng 5mm - Có 1 đầu tù để xuyên qua da, đầu còn lại có mấu để gắn chặt vào dụng cụ luồn qua da - Đồng bộ với vít cột sống qua da và vít khóa trong cột sống thắt lưng qua da. - Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDA |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
703 |
Kim chọc dò cuống sống |
100 |
Cái |
Vật liệu: Thép không gỉ và polymer (nhựa y tế) - Kim được thiết kế với 2 đường kính: phía mũi đường kính nhỏ và phía sau đường kính lớn hơn, giúp dễ dàng đưa kim vào thân đốt sống qua cuống sống. - Tây cầm có khóa có thể tháo rời, có vạch chia trên thân dụng cụ. - Chiều dài 150 +/- 10mm - Đóng gói 02 cái/gói. Bao gồm 01 kim mũi vát, 01 kim mũi trocar |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
704 |
Kim chọc dò cuống sống |
100 |
Cái |
Kim chọc dò cuống sống: Vật liệu: Thép 304 và nhựa y tế, gồm: kim mũi kim cương và trocar, kích cỡ 11 Gauge - Đạt tiêu chuẩn FDA (Mỹ) |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
705 |
Kim chọc đưa xi măng vào đốt sống |
100 |
Cái |
Kim chọc đưa xi măng size 3, 8 gauge, dung tích 1,5cc gồm: - 01 ống rỗng nòng - 01 kim chọc đẩy xi măng có vạch đo độ sâu - Vật liệu: Thép 304 và nhựa - Đạt tiêu chuẩn FDA (Mỹ) |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
706 |
Kim chọc khoan thân sống |
100 |
Cái |
Kim chọc và khoan thân sống size 3, cỡ 8 gauge, gồm: - 01 nòng bên trong ống Trocar - 02 ống Trocar dạng rỗng nòng có vạch chia trên thân 120mm - 02 mũi kim tù - 02 mũi kim nhọn - 01 mũi khoan thân sống có vạch chia độ thể hiện độ sâu vào thân sống trên thân mũi khoan (tối đa 40mm) - Vật liệu: thép không gỉ, nhựa y tế và polycarbonate - Đạt tiêu chuẩn FDA (Mỹ) |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
707 |
Xi măng sinh học kèm dung dịch pha |
100 |
Gói |
Xi măng sinh học kèm dung dịch pha, là loại xi măng có độ nhớt cao, có cản quang, thời gian làm việc trung bình khoảng 8 phút ở 22 độ C. Bảo quản dưới 25 độ C. - Đạt tiêu chuẩn FDA (Mỹ) |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
708 |
Bóng nong thân đốt sống |
100 |
Cái |
Bóng nong vật liệu chủ yếu bằng thép 304, hợp kim y tế và nhựa, có 03 size 10, 15,20, có 2 điểm cản quang kiểm soát độ sâu làm bằng vật liệu Platium (90%), Iridium (10%) - Đạt tiêu chuẩn FDA (Mỹ) |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
709 |
Bộ bơm áp lực có đồng hồ đo |
60 |
Cái |
- Dạng xilanh có đồng hồ thể hiện áp lực qua màn hình LCD, áp lực bơm tối đa 400psi - Có 02 chế độ hiển thị là psi và atm - Đạt tiêu chuẩn FDA (Mỹ) |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
710 |
Bơm áp lực đẩy xi măng kèm bộ trộn |
40 |
Bộ |
Vật liệu: nhựa y tế cao cấp (có những thành phần bằng thép không gỉ) - Hệ thống bơm xi măng không bóng gồm 06 bộ phận : + 01 bộ trộn được trang bị lưỡi dao trộn với vòng xoay ngoại luân, có cửa sổ mở phía bên để lắp xylanh + 01 phễu đổ xi măng và dung dịch trộn + 01 pittong đẩy xi măng vào xylanh + 01 xylanh chứa xi măng được kết nối với bộ trộn + 01 tay cầm được sử dụng với xylanh + 01 ống nối kéo dài tránh tiếp xúc trực tiếp với tia X - Hệ thống bơm được trang bị van an toàn, được kích hoạt khi áp lực bên trong xylanh quá cao hoặc khi bơm đẩy đi quá nhanh. - Bộ bơm đo và kiểm soát xi măng với áp lực bơm cao (120 bars) - Dung tích bơm tối đa 10cc - Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDA |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
711 |
Xi măng sinh học kèm dung dịch pha |
40 |
Gói |
Xi măng sinh học kèm dung dịch pha, là loại xi măng có độ nhớt cao, có cản quang, thời gian làm việc trung bình khoảng 8 phút ở 22 độ C. Bảo quản dưới 25 độ C. - Đạt tiêu chuẩn FDA (Mỹ) |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
712 |
Kim chọc dò cuống sống |
40 |
Cái |
Bao gồm: Kim mũi vát và ống trocar - Tay cầm có khóa, 11Gx125mm hoặc 13Gx125mm - Có các điểm đánh dấu kiểm soát độ sâu - Vật liệu: Hợp kim y tế |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
713 |
Nẹp DHS các cỡ |
30 |
Cái |
Chất liệu thép không rỉ. Nẹp có 135°, dài các cỡ. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
714 |
Vít DHS/DCS các cỡ |
30 |
Cái |
Chất liệu thép không rỉ. Phù hợp với nẹp. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
715 |
Vít nén DHS/DCS |
30 |
Cái |
Chất liệu thép không rỉ. Phù hợp với nẹp. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
716 |
Đinh nội tủy |
50 |
Cái |
Chất liệu thép không rỉ. Đinh đặc. Đường kính 8 đến 11mm. Dài các cỡ. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
717 |
Vít chốt |
170 |
Cái |
Chất liệu thép không rỉ. Kích cỡ phù hợp với đinh. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
718 |
Nẹp khóa bản hẹp các cỡ |
10 |
Cái |
Nẹp có 6, 7, 8, 10, 12, 13, 14, 15 lỗ thân tương ứng chiều dài 87, 102, 115, 141, 167, 180, 193, 206mm. Nẹp dày 4,0mm, rộng 12mm. Dùng vít khoá đường kính 3,5mm, chất liệu thép không gỉ. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
719 |
Nẹp khóa bản hẹp các cỡ |
5 |
Cái |
Nẹp có 6, 7, 8, 10, 13, 14, 15, 16 lỗ thân tương ứng kích thước phù hợp. Dùng vít khoá đường kính 5,0mm; chất liệu thép không gỉ. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
720 |
Nẹp khoá xương cùng đòn (khớp cùng đòn) |
10 |
Cái |
Nẹp khóa xương cùng đòn có móc, nẹp có 4, 5, 6, 8 lỗ thân. Chiều sâu móc 10mm đến 18mm. Dùng vít khoá đường kính 3,5mm. Chất liệu thép không gỉ. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
721 |
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ |
56 |
Cái |
Nẹp có 9 lỗ đầu, có 3 đến 11 lỗ thân. Vít đường kính 3,5mm. Kích thước phù hợp. Chất liệu thép không gỉ. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
722 |
Nẹp khóa đầu trên xương chày trái, phải các cỡ |
28 |
Cái |
Nẹp có lỗ đầu phù hợp đường kích vít đường kính 6,5mm. Tương ứng chiều dài phù hợp, dùng vít khoá đường kính 5,0mm. Chất liệu thép không gỉ. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
723 |
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi trái, phải các cỡ |
24 |
Cái |
Nẹp có 7 lỗ đầu, có 4, 5, 6, 7, 8, 10, 12 lỗ thân tương ứng chiều dài phù hợp, dùng vít khóa đường kính 5;0mm; chất liệu thép không gỉ. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
724 |
Nẹp khóa đầu trên xương đùi trái, phải các cỡ |
26 |
Cái |
Nẹp có cấu tạo phù hợp, có 2, 4, 6, 8 lỗ thân tương ứng chiều dài tương ướng. Chất liệu thép không gỉ. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
725 |
Nẹp khóa đầu dưới xương chày, phía trong |
24 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ. Chiều dài các cỡ. Sử dụng vít 3,5mm. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
726 |
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay nhỏ |
10 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ. Chiều dài các cỡ. Sử dụng vít 3,5mm. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
727 |
Nẹp khóa nén ép bản rộng |
24 |
Cái |
Nẹp có 8, 9, 10, 12, 14 lỗ thân tương ứng kích thước phù hợp. Dùng vít khoá đường kính 5,0mm. Chất liệu thép không gỉ. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
728 |
Nẹp khóa xương thân xương đòn trái, phải |
10 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ. Chiều dài các cỡ. Sử dụng vít 3,5mm. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
729 |
Nẹp khóa xương gót |
10 |
Cái |
Phân chia hai loại nẹp dùng cho chân trái và chân phải riêng biệt. Sử dụng vít khoá đường kính 3,5mm, vít xương cứng 3,5mm. Chất liệu thép không gỉ. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
730 |
Vít khóa, dài các cỡ |
676 |
Cái |
Đường kính 3,5mm. Cổ mũ vít có ren, chất liệu thép không gỉ. Tương thích đồng bộ với nẹp khóa. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
731 |
Vít khóa, dài các cỡ |
356 |
Cái |
Đường kính 5,0mm. Cổ mũ vít có ren, chất liệu thép không gỉ. Tương thích đồng bộ với nẹp khóa. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
732 |
Vít khóa, dài các cỡ |
100 |
Cái |
Đường kính 6,5mm. Cổ mũ vít có ren, chất liệu thép không gỉ. Tương thích đồng bộ với nẹp khóa. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
733 |
Vít khóa, dài các cỡ |
52 |
Cái |
Đường kính 7,5mm. Cổ mũ vít có ren, chất liệu thép không gỉ. Tương thích đồng bộ với nẹp khóa. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
734 |
Nẹp khoá đầu trên xương đùi |
20 |
Cái |
Nẹp sử dụng vít khóa rỗng ruột đường kính 7,3mm và vít khóa 5,0mm, thân nẹp sử dụng vít khóa đường kính 5,0mm và vít vỏ đường kính 4,5mm. Chiều dày và chiều rộng có kích cỡ phù hợp Chiều dài phù hợp tương ứng với nẹp 6, 8 và 10 lỗ... Vật liệu Titanium. Tiệt trùng sẵn. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
735 |
Nẹp khoá đầu dưới xương đùi |
30 |
Cái |
Nẹp sử dụng vít khóa đường kính 5,0mm và vít vỏ đường kính 4,5mm. Chiều dày và chiều rộng có kích cỡ phù hợp Chiều dài phù hợp tương ứng với nẹp 5 lỗ trở lên... Vật liệu Titanium. Tiệt trùng sẵn. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
736 |
Nẹp khoá đầu trên xương chày mặt ngoài |
30 |
Cái |
Nẹp sử dụng vít khóa đường kính 5,0 mm và vít vỏ đường kính 4,5mm. Chiều dày nẹp 5 mm, chiều rộng thân nẹp 17,5 mm Chiều dài phù hợp tương ứng với nẹp 4 lỗ trở lên... Vật liệu Titanium. Tiệt trùng sẵn. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
737 |
Nẹp khoá trung tâm đầu dưới xương chày không đỡ |
24 |
Cái |
Nẹp sử dụng vít khóa đường kính 3,5mm và vít vỏ đường kính 3,5mm. Chiều dày và chiều rộng có kích cỡ phù hợp. Chiều dài phù hợp tương ứng với nẹp 5 lỗ trở lên… Vật liệu Titanium. Tiệt trùng sẵn. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
738 |
Nẹp khoá bản rộng |
10 |
Cái |
Nẹp sử dụng vít khóa đường kính 5,0mm và vít vỏ đường kính 4,5mm. Chiều dày và chiều rộng có kích cỡ phù hợp. Chiều dài phù hợp tương ứng với nẹp 8 lỗ trở lên... Vật liệu Titanium |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
739 |
Nẹp khoá bản hẹp |
10 |
Cái |
Nẹp sử dụng vít khóa đường kính 5,0mm và vít vỏ đường kính 4,5mm. Chiều dày và chiều rộng có kích cỡ phù hợp Chiều dài phù hợp tương ứng với nẹp 6 lỗ trở lên... Vật liệu Titanium. Tiệt trùng sẵn. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
740 |
Nẹp khoá bản nhỏ |
10 |
Cái |
Nẹp khóa sử dụng vít khóa đường kính 3,5mm và vít vỏ đường kính 3,5mm. Chiều dày và chiều rộng có kích cỡ phù hợp Chiều dài phù hợp tương ứng với nẹp 6 lỗ trở lên... Vật liệu Titanium. Tiệt trùng sẵn. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
741 |
Nẹp khoá móc đầu xa xương đòn |
10 |
Cái |
Nẹp khóa sử dụng vít khóa đường kính 3,5mm và vít vỏ đường kính 3,5mm. Chiều dày và chiều rộng có kích cỡ phù hợp Chiều dài phù hợp tương ứng với nẹp 3 và 4 lỗ. Vật liệu Titanium. Tiệt trùng sẵn. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
742 |
Nẹp khoá mặt lòng đầu dưới xương quay |
6 |
Cái |
Phần đầu có 4 lỗ, đầu nẹp sử dụng vít khóa đường kính 2,4/2,7mm. Thân nẹp sử dụng vít khóa đường kính 2,4mm và vít vỏ đường kính 2,4mm. Chiều dày và chiều rộng có kích cỡ phù hợp Chiều dài phù hợp tương ứng với nẹp 3 và 5 lỗ. Vật liệu Titanium. Tiệt trùng sẵn. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
743 |
Nẹp khoá đầu trên xương cánh tay |
30 |
Cái |
Nẹp khóa đầu nẹp sử dụng vít khóa đường kính 3,5mm, thân nẹp sử dụng vít khóa đường kính 3,5mm và vít vỏ đường kính 3,5mm. Chiều dày và chiều rộng có kích cỡ phù hợp Chiều dài phù hợp tương ứng với nẹp 3, 4 và 5 lỗ. Vật liệu Titanium. Tiệt trùng sẵn. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
744 |
Nẹp khóa trước bên đầu dưới xương chày |
30 |
Cái |
Nẹp sử dụng vít khóa và vít vỏ, tự taro, đường kính 3,5 mm - Chiều dày và chiều rộng có kích cỡ phù hợp - Nẹp có chiều dài từ 82 - 160 mm tương ứng với 5,7,9,… lỗ - Vật liệu Titanium, tiệt trùng sẵn tại nhà sản xuất |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
745 |
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong |
30 |
Cái |
Nẹp sử dụng vít khóa và vít vỏ, tự taro, đường kính 3,5 mm - Chiều dày và chiều rộng có kích cỡ phù hợp - Nẹp có chiều dài từ 93 - 171 mm tương ứng với 4,6,8,.... lỗ - Vật liệu Titanium, tiệt trùng sẵn tại nhà sản xuất - Nước sản xuất: các nước G7 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
746 |
Nẹp khóa mặt bên đầu dưới xương mác |
20 |
Cái |
Nẹp sử dụng vít khóa và vít vỏ, tự taro, đường kính 3,5 mm - Chiều dày và chiều rộng có kích cỡ phù hợp - Nẹp có chiều dài từ 77 - 113 mm tương ứng với 4,5,6,7 lỗ - Vật liệu Titanium, tiệt trùng sẵn tại nhà sản xuất - Nước sản xuất: các nước G7 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
747 |
Nẹp khóa đỡ mặt lòng đầu dưới xương quay (Đầu 8 Lỗ) |
30 |
Cái |
Nẹp sử dụng vít khóa và vít vỏ, tự taro, đường kính 3,5 mm - Chiều dày và chiều rộng có kích cỡ phù hợp - Nẹp có chiều dài từ 59 - 81 mm tương ứng với 3,4,5 lỗ - Vật liệu Titanium, tiệt trùng sẵn tại nhà sản xuất - Nước sản xuất: các nước G7 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
748 |
Vít khoá 7,3mm |
40 |
Cái |
Vít khoá rỗng ruột ren toàn phần loại tự taro Đường kính 7,3 ± 0,05mm... Chiều dài vít từ 20mm đến 120mm, bước tăng 5mm. Vật liệu Titanium. Tiệt trùng sẵn. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
749 |
Vít khoá 5,0mm |
300 |
Cái |
Vít khóa loại tự taro Đường kính vít 5,0 ± 0,05 mm... Chiều dài từ 12mm đến 50mm, bước tăng 2mm và từ 50mm đến 90mm bước tăng 5mm. Vật liệu Titanium. Tiệt trùng sẵn. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
|||
750 |
Vít khoá 3,5mm |
400 |
Cái |
Vít khóa loại tự taro Đường kính vít 3,5 ± 0,05mm... Chiều dài từ 12mm đến 60mm, bước tăng 2mm. Vật liệu Titanium. Tiệt trùng sẵn. |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
"Bước vào cuộc đời là bước vào cuộc chiến đấu. "
F. Vôn - te
Sự kiện ngoài nước: Ngày 19-4-1961, Mỹ đã cho đội quân đánh thuê đổ bộ lên bãi biển Hirông của Cuba. Dưới sự chỉ huy trực tiếp của tổng tư lệnh Phiđen Caxtơrô, quân và dân Cuba đã đánh tan bọn xâm lược trong 72 giờ, bắt sống 1.200 tù binh, bắn rơi 10 máy bay và bắn chìm 1 số tàu đổ bộ của Mỹ. Chiến thắng Hirông chứng tỏ Cuba đã tự bảo vệ được mình và sau chiến thắng lịch sử này, Cuba tuyên bố tiến lên chủ nghĩa xã hội.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ngãi đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự %s từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ngãi đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các %s khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.